feat(dict): build the corpus and word meanings from the Wikimedia viwiktionary dump

reader for both wikitext dialects; `meanings(word, ord, pos, gloss)` table; `meaning_count`/`words_with_meaning`/`source_pages` in meta, `source_rows` gone, builder_version 5; `--dump`/`--min-pages` replace `--kaikki`; attribution names the dump and the definition excerpts; 36,200 words, 96.9% with a meaning, every kaikki word kept.
This commit is contained in:
tiennm99 committed 2026-09-08 22:48:26 +07:00
1 parent 557de1af94
commit 80f216d56b
25 files changed
+2338 -757

No files matched your search

+128 -122
View File
@@ -11,232 +11,238 @@
# The graph is built around one hub syllable, "sinh". It is the only syllable
# with enough continuations to be chosen as an opening, so every game starts on
# a word ending in "sinh" and a scripted test always knows the first answer.
#
# A line is the word, then optional tab-separated meanings; a meaning is
# `pos|gloss` or just `gloss`. Hand-written, kept short, and present on more
# than half the list so the fixture database exercises the meanings path the
# real one does. Every opening word and every "sinh" word has one, because
# those are the words the browser suite reads a meaning from.
# --- openings: words ending in the hub syllable ---
học sinh
thí sinh
vệ sinh
phát sinh
khai sinh
tái sinh
dân sinh
nhân sinh
ký sinh
chúng sinh
học sinh danh từ|Người học ở trường phổ thông.
thí sinh danh từ|Người dự thi.
vệ sinh danh từ|Sự giữ gìn sạch sẽ để phòng bệnh.
phát sinh động từ|Nảy sinh, xuất hiện.
khai sinh động từ|Đăng ký việc sinh ra của một người.
tái sinh động từ|Sinh ra lần nữa; làm sống lại.
dân sinh danh từ|Đời sống của nhân dân.
nhân sinh danh từ|Cuộc sống con người.
ký sinh động từ|Sống nhờ vào cơ thể sinh vật khác.
chúng sinh danh từ|Mọi loài có sự sống, theo đạo Phật.
# --- the hub: words starting with "sinh" ---
sinh viên
sinh sản
sinh hoạt
sinh học
sinh nhật
sinh vật
sinh tồn
sinh thái
sinh lý
sinh kế
sinh khí
sinh mệnh
sinh trưởng
sinh động
sinh sống
sinh thành
sinh lực
sinh quán
sinh sôi
sinh nở
sinh trắc
sinh hóa
sinh viên danh từ|Người học ở trường đại học, cao đẳng.
sinh sản động từ|Tạo ra thế hệ sau để duy trì loài.
sinh hoạt động từ|Sống và hoạt động hằng ngày. danh từ|Hoạt động tập thể có tổ chức.
sinh học danh từ|Khoa học về sự sống.
sinh nhật danh từ|Ngày kỷ niệm ngày sinh.
sinh vật danh từ|Vật có sự sống.
sinh tồn động từ|Sống và giữ được sự sống.
sinh thái danh từ|Quan hệ giữa sinh vật và môi trường.
sinh lý danh từ|Hoạt động bình thường của cơ thể sống.
sinh kế danh từ|Cách kiếm sống.
sinh khí danh từ|Sức sống, vẻ hoạt bát.
sinh mệnh danh từ|Mạng sống.
sinh trưởng động từ|Lớn lên về kích thước và khối lượng.
sinh động tính từ|Có sức sống, gợi được hình ảnh rõ.
sinh sống động từ|Sống ở một nơi.
sinh thành động từ|Sinh ra và nuôi dạy.
sinh lực danh từ|Sức sống của cơ thể.
sinh quán danh từ|Nơi sinh.
sinh sôi động từ|Sinh ra ngày càng nhiều.
sinh nở động từ|Đẻ con.
sinh trắc danh từ|Phép đo các đặc điểm sinh học của con người.
sinh hóa danh từ|Hóa học của sự sống.
# --- continuations ---
viên chức
viên chức danh từ|Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
viên mãn
chức năng
chức năng danh từ|Tác dụng, vai trò của một bộ phận.
chức vụ
năng lực
năng lực danh từ|Khả năng làm được việc.
năng suất
mãn nguyện
nguyện vọng
nguyện vọng danh từ|Điều mong muốn.
vọng tưởng
sản xuất
sản phẩm
sản xuất động từ|Tạo ra của cải vật chất.
sản phẩm danh từ|Vật do lao động tạo ra.
sản lượng
xuất bản
xuất bản động từ|In và phát hành sách báo.
xuất phát
phẩm chất
lượng giác
bản đồ
bản đồ danh từ|Hình vẽ thu nhỏ một vùng đất.
bản sắc
đồ thị
sắc thái
hoạt động
hoạt động động từ|Làm những việc có mục đích.
hoạt bát
động vật
động cơ
động vật danh từ|Sinh vật có cảm giác và tự vận động được.
động cơ danh từ|Máy biến năng lượng thành chuyển động.
động lực
động đất
cơ bản
cơ hội
hội nghị
cơ bản tính từ|Là gốc, là nền tảng.
cơ hội danh từ|Dịp thuận lợi.
hội nghị danh từ|Cuộc họp bàn công việc.
nghị luận
đất nước
nước ngoài
đất nước danh từ|Lãnh thổ của một dân tộc; quốc gia.
nước ngoài danh từ|Nước khác, ngoài nước mình.
ngoài trời
trời đất
trời đất danh từ|Trời và đất; thế gian.
học tập
học phí
học tập động từ|Học và luyện tập để có hiểu biết.
học phí danh từ|Tiền trả cho việc học.
học hỏi
học bổng
tập trung
tập trung động từ|Dồn vào một chỗ, một việc.
tập thể
trung tâm
tâm hồn
trung tâm danh từ|Điểm ở giữa; nơi tập trung hoạt động.
tâm hồn danh từ|Ý nghĩ và tình cảm của con người.
hồn nhiên
nhiên liệu
nhiên liệu danh từ|Chất đốt sinh năng lượng.
liệu pháp
pháp luật
pháp lý
luật sư
pháp luật danh từ|Quy tắc xử sự do nhà nước đặt ra.
pháp lý danh từ|Lý luận, căn cứ về pháp luật.
luật sư danh từ|Người bảo vệ quyền lợi trước tòa theo luật.
sư phạm
phạm vi
vi phạm
phạm vi danh từ|Giới hạn của một hoạt động.
vi phạm động từ|Làm trái quy định.
nhật ký
nhật ký danh từ|Sổ ghi việc hằng ngày.
nhật báo
báo cáo
báo cáo động từ|Trình bày kết quả công việc.
cáo trạng
trạng thái
thái độ
thái bình
trạng thái danh từ|Tình trạng tồn tại của sự vật.
thái độ danh từ|Cách nghĩ, cách nhìn thể hiện ra ngoài.
thái bình tính từ|Yên ổn, không loạn lạc.
độ cao
cao nguyên
bình minh
bình minh danh từ|Lúc mặt trời mọc.
minh bạch
bạch tuộc
vật chất
vật chất danh từ|Cái tồn tại khách quan ngoài ý thức.
vật liệu
chất lượng
chất lượng danh từ|Cái tạo nên phẩm chất của sự vật.
tồn tại
tồn tại động từ|Có thật, đang có.
tồn kho
tại chỗ
kho tàng
tàng hình
hình ảnh
ảnh hưởng
hình ảnh danh từ|Hình người, vật hiện ra hoặc được ghi lại.
ảnh hưởng động từ|Tác động đến.
hưởng thụ
lý do
lý thuyết
lý luận
lý tưởng
lý do danh từ|Điều làm căn cứ để giải thích.
lý thuyết danh từ|Hệ thống tư tưởng khái quát về một lĩnh vực.
lý luận danh từ|Hệ thống luận điểm về một lĩnh vực.
lý tưởng danh từ|Mục đích cao đẹp hướng tới.
thuyết minh
luận điểm
tưởng tượng
tưởng tượng động từ|Tạo ra trong trí hình ảnh chưa thấy.
điểm danh
danh sách
danh sách danh từ|Bảng ghi tên theo thứ tự.
sách vở
tượng trưng
kế hoạch
kế toán
kế hoạch danh từ|Toàn bộ dự định làm việc theo trình tự.
kế toán danh từ|Việc ghi chép, tính toán thu chi.
kế tiếp
hoạch định
toán học
tiếp tục
toán học danh từ|Khoa học về số, hình và cấu trúc.
tiếp tục động từ|Làm tiếp việc đang làm.
định hướng
tục ngữ
hướng dẫn
ngữ pháp
tục ngữ danh từ|Câu ngắn gọn đúc kết kinh nghiệm dân gian.
hướng dẫn động từ|Chỉ bảo cách làm.
ngữ pháp danh từ|Quy tắc kết hợp từ thành câu.
dẫn chứng
chứng minh
chứng minh động từ|Làm rõ là đúng bằng lý lẽ, bằng chứng.
khí hậu
khí hậu danh từ|Thời tiết trung bình nhiều năm của một vùng.
khí quyển
khí thế
hậu quả
hậu quả danh từ|Kết quả không hay về sau.
quyển sách
thế giới
thế giới danh từ|Trái đất và mọi thứ trên đó.
quả cảm
giới hạn
giới hạn danh từ|Mức không thể vượt qua.
hạn chế
chế độ
chế độ danh từ|Hệ thống tổ chức chính trị, xã hội.
mệnh lệnh
mệnh lệnh danh từ|Lời sai bảo phải làm theo.
mệnh đề
lệnh cấm
đề tài
đề tài danh từ|Vấn đề được chọn để nghiên cứu.
cấm vận
tài liệu
vận động
tài liệu danh từ|Văn bản dùng để tra cứu.
vận động động từ|Di chuyển, thay đổi vị trí.
trưởng thành
trưởng phòng
thành phố
thành công
thành lập
thành viên
thành phố danh từ|Đô thị lớn, đông dân.
thành công động từ|Đạt được kết quả mong muốn.
thành lập động từ|Lập nên một tổ chức.
thành viên danh từ|Người thuộc một tổ chức.
phòng ban
phố cổ
công việc
công nghiệp
lập trình
công việc danh từ|Việc phải làm.
công nghiệp danh từ|Ngành kinh tế sản xuất bằng máy móc.
lập trình động từ|Viết chương trình cho máy tính.
việc làm
nghiệp vụ
trình độ
trình độ danh từ|Mức đạt được về kiến thức, kỹ năng.
làm việc
cổ điển
cổ điển tính từ|Thuộc thời xưa và có giá trị lâu dài.
điển hình
sống động
lực lượng
lực lượng danh từ|Sức mạnh của người hay vật.
lực sĩ
lượng tử
sĩ quan
tử tế
quan hệ
hệ thống
thống nhất
quan hệ danh từ|Sự gắn liền giữa hai hay nhiều sự vật.
hệ thống danh từ|Tập hợp các yếu tố có quan hệ với nhau.
thống nhất động từ|Hợp lại thành một khối.
nhất trí
trí tuệ
trí tuệ danh từ|Khả năng nhận thức và suy nghĩ.
tuệ giác
quán triệt
triệt để
triệt để tính từ|Đến tận cùng, không nửa vời.
để dành
dành dụm
sôi nổi
nổi tiếng
tiếng nói
nói chuyện
nổi tiếng tính từ|Được nhiều người biết đến.
tiếng nói danh từ|Lời nói; ngôn ngữ.
nói chuyện động từ|Trò chuyện với nhau.
chuyện trò
trò chơi
trò chơi danh từ|Hoạt động để vui chơi, giải trí.
chơi đùa
nở hoa
hoa quả
hóa học
hoa quả danh từ|Các loại quả ăn được.
hóa học danh từ|Khoa học về chất và biến đổi của chất.
hóa đơn
đơn giản
đơn giản tính từ|Không phức tạp.
giản dị
dị thường
thường xuyên
thường xuyên tính từ|Đều đặn, liên tục.
xuyên tạc
trắc nghiệm
nghiệm thu
thu nhập
thu nhập danh từ|Tiền kiếm được trong một thời gian.
nhập khẩu
khẩu hiệu
hiệu quả
hiệu quả danh từ|Kết quả đích thực.
# --- a few longer words, so syllable bonuses and the 3+ badge have cases ---
vô tuyến điện
công nghiệp hóa
vô tuyến điện danh từ|Kỹ thuật truyền tin bằng sóng điện từ.
công nghiệp hóa Quá trình phát triển công nghiệp trong nền kinh tế.
tổng hợp chất
điện thoại di động
điện thoại di động danh từ|Điện thoại cầm tay dùng sóng vô tuyến.