# Fixture wordlist for tests, end-to-end runs and CI. # # Hand-written common Vietnamese compounds, not an extract of the upstream # dictionary: CI must never download the upstream wordlist, and a fixture derived # from it would carry that export's licence into every test artifact. # # `make fixture-dict` turns this into a real derived database through the same # filter, alias and write path production uses, so a fixture cannot drift into # being shaped differently from what the server actually loads. # # The graph is built around one hub syllable, "sinh". It is the only syllable # with enough continuations to be chosen as an opening, so every game starts on # a word ending in "sinh" and a scripted test always knows the first answer. # # A line is the word, then optional tab-separated meanings; a meaning is # `pos|gloss` or just `gloss`. Hand-written, kept short, and present on more # than half the list so the fixture database exercises the meanings path the # real one does. Every opening word and every "sinh" word has one, because # those are the words the browser suite reads a meaning from. # --- openings: words ending in the hub syllable --- học sinh danh từ|Người học ở trường phổ thông. thí sinh danh từ|Người dự thi. vệ sinh danh từ|Sự giữ gìn sạch sẽ để phòng bệnh. phát sinh động từ|Nảy sinh, xuất hiện. khai sinh động từ|Đăng ký việc sinh ra của một người. tái sinh động từ|Sinh ra lần nữa; làm sống lại. dân sinh danh từ|Đời sống của nhân dân. nhân sinh danh từ|Cuộc sống con người. ký sinh động từ|Sống nhờ vào cơ thể sinh vật khác. chúng sinh danh từ|Mọi loài có sự sống, theo đạo Phật. # --- the hub: words starting with "sinh" --- sinh viên danh từ|Người học ở trường đại học, cao đẳng. sinh sản động từ|Tạo ra thế hệ sau để duy trì loài. sinh hoạt động từ|Sống và hoạt động hằng ngày. danh từ|Hoạt động tập thể có tổ chức. sinh học danh từ|Khoa học về sự sống. sinh nhật danh từ|Ngày kỷ niệm ngày sinh. sinh vật danh từ|Vật có sự sống. sinh tồn động từ|Sống và giữ được sự sống. sinh thái danh từ|Quan hệ giữa sinh vật và môi trường. sinh lý danh từ|Hoạt động bình thường của cơ thể sống. sinh kế danh từ|Cách kiếm sống. sinh khí danh từ|Sức sống, vẻ hoạt bát. sinh mệnh danh từ|Mạng sống. sinh trưởng động từ|Lớn lên về kích thước và khối lượng. sinh động tính từ|Có sức sống, gợi được hình ảnh rõ. sinh sống động từ|Sống ở một nơi. sinh thành động từ|Sinh ra và nuôi dạy. sinh lực danh từ|Sức sống của cơ thể. sinh quán danh từ|Nơi sinh. sinh sôi động từ|Sinh ra ngày càng nhiều. sinh nở động từ|Đẻ con. sinh trắc danh từ|Phép đo các đặc điểm sinh học của con người. sinh hóa danh từ|Hóa học của sự sống. # --- continuations --- viên chức danh từ|Người làm việc trong cơ quan nhà nước. viên mãn chức năng danh từ|Tác dụng, vai trò của một bộ phận. chức vụ năng lực danh từ|Khả năng làm được việc. năng suất mãn nguyện nguyện vọng danh từ|Điều mong muốn. vọng tưởng sản xuất động từ|Tạo ra của cải vật chất. sản phẩm danh từ|Vật do lao động tạo ra. sản lượng xuất bản động từ|In và phát hành sách báo. xuất phát phẩm chất lượng giác bản đồ danh từ|Hình vẽ thu nhỏ một vùng đất. bản sắc đồ thị sắc thái hoạt động động từ|Làm những việc có mục đích. hoạt bát động vật danh từ|Sinh vật có cảm giác và tự vận động được. động cơ danh từ|Máy biến năng lượng thành chuyển động. động lực động đất cơ bản tính từ|Là gốc, là nền tảng. cơ hội danh từ|Dịp thuận lợi. hội nghị danh từ|Cuộc họp bàn công việc. nghị luận đất nước danh từ|Lãnh thổ của một dân tộc; quốc gia. nước ngoài danh từ|Nước khác, ngoài nước mình. ngoài trời trời đất danh từ|Trời và đất; thế gian. học tập động từ|Học và luyện tập để có hiểu biết. học phí danh từ|Tiền trả cho việc học. học hỏi học bổng tập trung động từ|Dồn vào một chỗ, một việc. tập thể trung tâm danh từ|Điểm ở giữa; nơi tập trung hoạt động. tâm hồn danh từ|Ý nghĩ và tình cảm của con người. hồn nhiên nhiên liệu danh từ|Chất đốt sinh năng lượng. liệu pháp pháp luật danh từ|Quy tắc xử sự do nhà nước đặt ra. pháp lý danh từ|Lý luận, căn cứ về pháp luật. luật sư danh từ|Người bảo vệ quyền lợi trước tòa theo luật. sư phạm phạm vi danh từ|Giới hạn của một hoạt động. vi phạm động từ|Làm trái quy định. nhật ký danh từ|Sổ ghi việc hằng ngày. nhật báo báo cáo động từ|Trình bày kết quả công việc. cáo trạng trạng thái danh từ|Tình trạng tồn tại của sự vật. thái độ danh từ|Cách nghĩ, cách nhìn thể hiện ra ngoài. thái bình tính từ|Yên ổn, không loạn lạc. độ cao cao nguyên bình minh danh từ|Lúc mặt trời mọc. minh bạch bạch tuộc vật chất danh từ|Cái tồn tại khách quan ngoài ý thức. vật liệu chất lượng danh từ|Cái tạo nên phẩm chất của sự vật. tồn tại động từ|Có thật, đang có. tồn kho tại chỗ kho tàng tàng hình hình ảnh danh từ|Hình người, vật hiện ra hoặc được ghi lại. ảnh hưởng động từ|Tác động đến. hưởng thụ lý do danh từ|Điều làm căn cứ để giải thích. lý thuyết danh từ|Hệ thống tư tưởng khái quát về một lĩnh vực. lý luận danh từ|Hệ thống luận điểm về một lĩnh vực. lý tưởng danh từ|Mục đích cao đẹp hướng tới. thuyết minh luận điểm tưởng tượng động từ|Tạo ra trong trí hình ảnh chưa thấy. điểm danh danh sách danh từ|Bảng ghi tên theo thứ tự. sách vở tượng trưng kế hoạch danh từ|Toàn bộ dự định làm việc theo trình tự. kế toán danh từ|Việc ghi chép, tính toán thu chi. kế tiếp hoạch định toán học danh từ|Khoa học về số, hình và cấu trúc. tiếp tục động từ|Làm tiếp việc đang làm. định hướng tục ngữ danh từ|Câu ngắn gọn đúc kết kinh nghiệm dân gian. hướng dẫn động từ|Chỉ bảo cách làm. ngữ pháp danh từ|Quy tắc kết hợp từ thành câu. dẫn chứng chứng minh động từ|Làm rõ là đúng bằng lý lẽ, bằng chứng. khí hậu danh từ|Thời tiết trung bình nhiều năm của một vùng. khí quyển khí thế hậu quả danh từ|Kết quả không hay về sau. quyển sách thế giới danh từ|Trái đất và mọi thứ trên đó. quả cảm giới hạn danh từ|Mức không thể vượt qua. hạn chế chế độ danh từ|Hệ thống tổ chức chính trị, xã hội. mệnh lệnh danh từ|Lời sai bảo phải làm theo. mệnh đề lệnh cấm đề tài danh từ|Vấn đề được chọn để nghiên cứu. cấm vận tài liệu danh từ|Văn bản dùng để tra cứu. vận động động từ|Di chuyển, thay đổi vị trí. trưởng thành trưởng phòng thành phố danh từ|Đô thị lớn, đông dân. thành công động từ|Đạt được kết quả mong muốn. thành lập động từ|Lập nên một tổ chức. thành viên danh từ|Người thuộc một tổ chức. phòng ban phố cổ công việc danh từ|Việc phải làm. công nghiệp danh từ|Ngành kinh tế sản xuất bằng máy móc. lập trình động từ|Viết chương trình cho máy tính. việc làm nghiệp vụ trình độ danh từ|Mức đạt được về kiến thức, kỹ năng. làm việc cổ điển tính từ|Thuộc thời xưa và có giá trị lâu dài. điển hình sống động lực lượng danh từ|Sức mạnh của người hay vật. lực sĩ lượng tử sĩ quan tử tế quan hệ danh từ|Sự gắn liền giữa hai hay nhiều sự vật. hệ thống danh từ|Tập hợp các yếu tố có quan hệ với nhau. thống nhất động từ|Hợp lại thành một khối. nhất trí trí tuệ danh từ|Khả năng nhận thức và suy nghĩ. tuệ giác quán triệt triệt để tính từ|Đến tận cùng, không nửa vời. để dành dành dụm sôi nổi nổi tiếng tính từ|Được nhiều người biết đến. tiếng nói danh từ|Lời nói; ngôn ngữ. nói chuyện động từ|Trò chuyện với nhau. chuyện trò trò chơi danh từ|Hoạt động để vui chơi, giải trí. chơi đùa nở hoa hoa quả danh từ|Các loại quả ăn được. hóa học danh từ|Khoa học về chất và biến đổi của chất. hóa đơn đơn giản tính từ|Không phức tạp. giản dị dị thường thường xuyên tính từ|Đều đặn, liên tục. xuyên tạc trắc nghiệm nghiệm thu thu nhập danh từ|Tiền kiếm được trong một thời gian. nhập khẩu khẩu hiệu hiệu quả danh từ|Kết quả đích thực. # --- a few longer words, so syllable bonuses and the 3+ badge have cases --- vô tuyến điện danh từ|Kỹ thuật truyền tin bằng sóng điện từ. công nghiệp hóa Quá trình phát triển công nghiệp trong nền kinh tế. tổng hợp chất điện thoại di động danh từ|Điện thoại cầm tay dùng sóng vô tuyến.