mirror of
https://github.com/tiennm99/noitu.git
synced 2026-10-11 03:13:45 +00:00
reader for both wikitext dialects; `meanings(word, ord, pos, gloss)` table; `meaning_count`/`words_with_meaning`/`source_pages` in meta, `source_rows` gone, builder_version 5; `--dump`/`--min-pages` replace `--kaikki`; attribution names the dump and the definition excerpts; 36,200 words, 96.9% with a meaning, every kaikki word kept.
249 lines
9.8 KiB
Plaintext
249 lines
9.8 KiB
Plaintext
# Fixture wordlist for tests, end-to-end runs and CI.
|
|
#
|
|
# Hand-written common Vietnamese compounds, not an extract of the upstream
|
|
# dictionary: CI must never download the upstream wordlist, and a fixture derived
|
|
# from it would carry that export's licence into every test artifact.
|
|
#
|
|
# `make fixture-dict` turns this into a real derived database through the same
|
|
# filter, alias and write path production uses, so a fixture cannot drift into
|
|
# being shaped differently from what the server actually loads.
|
|
#
|
|
# The graph is built around one hub syllable, "sinh". It is the only syllable
|
|
# with enough continuations to be chosen as an opening, so every game starts on
|
|
# a word ending in "sinh" and a scripted test always knows the first answer.
|
|
#
|
|
# A line is the word, then optional tab-separated meanings; a meaning is
|
|
# `pos|gloss` or just `gloss`. Hand-written, kept short, and present on more
|
|
# than half the list so the fixture database exercises the meanings path the
|
|
# real one does. Every opening word and every "sinh" word has one, because
|
|
# those are the words the browser suite reads a meaning from.
|
|
|
|
# --- openings: words ending in the hub syllable ---
|
|
học sinh danh từ|Người học ở trường phổ thông.
|
|
thí sinh danh từ|Người dự thi.
|
|
vệ sinh danh từ|Sự giữ gìn sạch sẽ để phòng bệnh.
|
|
phát sinh động từ|Nảy sinh, xuất hiện.
|
|
khai sinh động từ|Đăng ký việc sinh ra của một người.
|
|
tái sinh động từ|Sinh ra lần nữa; làm sống lại.
|
|
dân sinh danh từ|Đời sống của nhân dân.
|
|
nhân sinh danh từ|Cuộc sống con người.
|
|
ký sinh động từ|Sống nhờ vào cơ thể sinh vật khác.
|
|
chúng sinh danh từ|Mọi loài có sự sống, theo đạo Phật.
|
|
|
|
# --- the hub: words starting with "sinh" ---
|
|
sinh viên danh từ|Người học ở trường đại học, cao đẳng.
|
|
sinh sản động từ|Tạo ra thế hệ sau để duy trì loài.
|
|
sinh hoạt động từ|Sống và hoạt động hằng ngày. danh từ|Hoạt động tập thể có tổ chức.
|
|
sinh học danh từ|Khoa học về sự sống.
|
|
sinh nhật danh từ|Ngày kỷ niệm ngày sinh.
|
|
sinh vật danh từ|Vật có sự sống.
|
|
sinh tồn động từ|Sống và giữ được sự sống.
|
|
sinh thái danh từ|Quan hệ giữa sinh vật và môi trường.
|
|
sinh lý danh từ|Hoạt động bình thường của cơ thể sống.
|
|
sinh kế danh từ|Cách kiếm sống.
|
|
sinh khí danh từ|Sức sống, vẻ hoạt bát.
|
|
sinh mệnh danh từ|Mạng sống.
|
|
sinh trưởng động từ|Lớn lên về kích thước và khối lượng.
|
|
sinh động tính từ|Có sức sống, gợi được hình ảnh rõ.
|
|
sinh sống động từ|Sống ở một nơi.
|
|
sinh thành động từ|Sinh ra và nuôi dạy.
|
|
sinh lực danh từ|Sức sống của cơ thể.
|
|
sinh quán danh từ|Nơi sinh.
|
|
sinh sôi động từ|Sinh ra ngày càng nhiều.
|
|
sinh nở động từ|Đẻ con.
|
|
sinh trắc danh từ|Phép đo các đặc điểm sinh học của con người.
|
|
sinh hóa danh từ|Hóa học của sự sống.
|
|
|
|
# --- continuations ---
|
|
viên chức danh từ|Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
|
|
viên mãn
|
|
chức năng danh từ|Tác dụng, vai trò của một bộ phận.
|
|
chức vụ
|
|
năng lực danh từ|Khả năng làm được việc.
|
|
năng suất
|
|
mãn nguyện
|
|
nguyện vọng danh từ|Điều mong muốn.
|
|
vọng tưởng
|
|
|
|
sản xuất động từ|Tạo ra của cải vật chất.
|
|
sản phẩm danh từ|Vật do lao động tạo ra.
|
|
sản lượng
|
|
xuất bản động từ|In và phát hành sách báo.
|
|
xuất phát
|
|
phẩm chất
|
|
lượng giác
|
|
bản đồ danh từ|Hình vẽ thu nhỏ một vùng đất.
|
|
bản sắc
|
|
đồ thị
|
|
sắc thái
|
|
|
|
hoạt động động từ|Làm những việc có mục đích.
|
|
hoạt bát
|
|
động vật danh từ|Sinh vật có cảm giác và tự vận động được.
|
|
động cơ danh từ|Máy biến năng lượng thành chuyển động.
|
|
động lực
|
|
động đất
|
|
cơ bản tính từ|Là gốc, là nền tảng.
|
|
cơ hội danh từ|Dịp thuận lợi.
|
|
hội nghị danh từ|Cuộc họp bàn công việc.
|
|
nghị luận
|
|
đất nước danh từ|Lãnh thổ của một dân tộc; quốc gia.
|
|
nước ngoài danh từ|Nước khác, ngoài nước mình.
|
|
ngoài trời
|
|
trời đất danh từ|Trời và đất; thế gian.
|
|
|
|
học tập động từ|Học và luyện tập để có hiểu biết.
|
|
học phí danh từ|Tiền trả cho việc học.
|
|
học hỏi
|
|
học bổng
|
|
tập trung động từ|Dồn vào một chỗ, một việc.
|
|
tập thể
|
|
trung tâm danh từ|Điểm ở giữa; nơi tập trung hoạt động.
|
|
tâm hồn danh từ|Ý nghĩ và tình cảm của con người.
|
|
hồn nhiên
|
|
nhiên liệu danh từ|Chất đốt sinh năng lượng.
|
|
liệu pháp
|
|
pháp luật danh từ|Quy tắc xử sự do nhà nước đặt ra.
|
|
pháp lý danh từ|Lý luận, căn cứ về pháp luật.
|
|
luật sư danh từ|Người bảo vệ quyền lợi trước tòa theo luật.
|
|
sư phạm
|
|
phạm vi danh từ|Giới hạn của một hoạt động.
|
|
vi phạm động từ|Làm trái quy định.
|
|
|
|
nhật ký danh từ|Sổ ghi việc hằng ngày.
|
|
nhật báo
|
|
báo cáo động từ|Trình bày kết quả công việc.
|
|
cáo trạng
|
|
trạng thái danh từ|Tình trạng tồn tại của sự vật.
|
|
thái độ danh từ|Cách nghĩ, cách nhìn thể hiện ra ngoài.
|
|
thái bình tính từ|Yên ổn, không loạn lạc.
|
|
độ cao
|
|
cao nguyên
|
|
bình minh danh từ|Lúc mặt trời mọc.
|
|
minh bạch
|
|
bạch tuộc
|
|
|
|
vật chất danh từ|Cái tồn tại khách quan ngoài ý thức.
|
|
vật liệu
|
|
chất lượng danh từ|Cái tạo nên phẩm chất của sự vật.
|
|
|
|
tồn tại động từ|Có thật, đang có.
|
|
tồn kho
|
|
tại chỗ
|
|
kho tàng
|
|
tàng hình
|
|
hình ảnh danh từ|Hình người, vật hiện ra hoặc được ghi lại.
|
|
ảnh hưởng động từ|Tác động đến.
|
|
hưởng thụ
|
|
|
|
lý do danh từ|Điều làm căn cứ để giải thích.
|
|
lý thuyết danh từ|Hệ thống tư tưởng khái quát về một lĩnh vực.
|
|
lý luận danh từ|Hệ thống luận điểm về một lĩnh vực.
|
|
lý tưởng danh từ|Mục đích cao đẹp hướng tới.
|
|
thuyết minh
|
|
luận điểm
|
|
tưởng tượng động từ|Tạo ra trong trí hình ảnh chưa thấy.
|
|
điểm danh
|
|
danh sách danh từ|Bảng ghi tên theo thứ tự.
|
|
sách vở
|
|
tượng trưng
|
|
|
|
kế hoạch danh từ|Toàn bộ dự định làm việc theo trình tự.
|
|
kế toán danh từ|Việc ghi chép, tính toán thu chi.
|
|
kế tiếp
|
|
hoạch định
|
|
toán học danh từ|Khoa học về số, hình và cấu trúc.
|
|
tiếp tục động từ|Làm tiếp việc đang làm.
|
|
định hướng
|
|
tục ngữ danh từ|Câu ngắn gọn đúc kết kinh nghiệm dân gian.
|
|
hướng dẫn động từ|Chỉ bảo cách làm.
|
|
ngữ pháp danh từ|Quy tắc kết hợp từ thành câu.
|
|
dẫn chứng
|
|
chứng minh động từ|Làm rõ là đúng bằng lý lẽ, bằng chứng.
|
|
|
|
khí hậu danh từ|Thời tiết trung bình nhiều năm của một vùng.
|
|
khí quyển
|
|
khí thế
|
|
hậu quả danh từ|Kết quả không hay về sau.
|
|
quyển sách
|
|
thế giới danh từ|Trái đất và mọi thứ trên đó.
|
|
quả cảm
|
|
giới hạn danh từ|Mức không thể vượt qua.
|
|
hạn chế
|
|
chế độ danh từ|Hệ thống tổ chức chính trị, xã hội.
|
|
|
|
mệnh lệnh danh từ|Lời sai bảo phải làm theo.
|
|
mệnh đề
|
|
lệnh cấm
|
|
đề tài danh từ|Vấn đề được chọn để nghiên cứu.
|
|
cấm vận
|
|
tài liệu danh từ|Văn bản dùng để tra cứu.
|
|
vận động động từ|Di chuyển, thay đổi vị trí.
|
|
|
|
trưởng thành
|
|
trưởng phòng
|
|
thành phố danh từ|Đô thị lớn, đông dân.
|
|
thành công động từ|Đạt được kết quả mong muốn.
|
|
thành lập động từ|Lập nên một tổ chức.
|
|
thành viên danh từ|Người thuộc một tổ chức.
|
|
phòng ban
|
|
phố cổ
|
|
công việc danh từ|Việc phải làm.
|
|
công nghiệp danh từ|Ngành kinh tế sản xuất bằng máy móc.
|
|
lập trình động từ|Viết chương trình cho máy tính.
|
|
việc làm
|
|
nghiệp vụ
|
|
trình độ danh từ|Mức đạt được về kiến thức, kỹ năng.
|
|
làm việc
|
|
cổ điển tính từ|Thuộc thời xưa và có giá trị lâu dài.
|
|
điển hình
|
|
|
|
sống động
|
|
lực lượng danh từ|Sức mạnh của người hay vật.
|
|
lực sĩ
|
|
lượng tử
|
|
sĩ quan
|
|
tử tế
|
|
quan hệ danh từ|Sự gắn liền giữa hai hay nhiều sự vật.
|
|
hệ thống danh từ|Tập hợp các yếu tố có quan hệ với nhau.
|
|
thống nhất động từ|Hợp lại thành một khối.
|
|
nhất trí
|
|
trí tuệ danh từ|Khả năng nhận thức và suy nghĩ.
|
|
tuệ giác
|
|
|
|
quán triệt
|
|
triệt để tính từ|Đến tận cùng, không nửa vời.
|
|
để dành
|
|
dành dụm
|
|
|
|
sôi nổi
|
|
nổi tiếng tính từ|Được nhiều người biết đến.
|
|
tiếng nói danh từ|Lời nói; ngôn ngữ.
|
|
nói chuyện động từ|Trò chuyện với nhau.
|
|
chuyện trò
|
|
trò chơi danh từ|Hoạt động để vui chơi, giải trí.
|
|
chơi đùa
|
|
|
|
nở hoa
|
|
hoa quả danh từ|Các loại quả ăn được.
|
|
hóa học danh từ|Khoa học về chất và biến đổi của chất.
|
|
hóa đơn
|
|
đơn giản tính từ|Không phức tạp.
|
|
giản dị
|
|
dị thường
|
|
thường xuyên tính từ|Đều đặn, liên tục.
|
|
xuyên tạc
|
|
|
|
trắc nghiệm
|
|
nghiệm thu
|
|
thu nhập danh từ|Tiền kiếm được trong một thời gian.
|
|
nhập khẩu
|
|
khẩu hiệu
|
|
hiệu quả danh từ|Kết quả đích thực.
|
|
|
|
# --- a few longer words, so syllable bonuses and the 3+ badge have cases ---
|
|
vô tuyến điện danh từ|Kỹ thuật truyền tin bằng sóng điện từ.
|
|
công nghiệp hóa Quá trình phát triển công nghiệp trong nền kinh tế.
|
|
tổng hợp chất
|
|
điện thoại di động danh từ|Điện thoại cầm tay dùng sóng vô tuyến.
|