# The noitu dictionary: every word the builder accepted from the Wiktionary
# tiếng Việt dump named below, with the meanings it kept. Derived from
# Wiktionary content under CC BY-SA 4.0; see data/ATTRIBUTION.md.
#
# Generated by `make refresh-dict`; do not edit by hand. A line is the word, then
# its meanings as tab-separated pos|gloss cells, in page order.
#
#@source_url https://dumps.wikimedia.org/viwiktionary/latest/viwiktionary-latest-pages-articles.xml.bz2
#@source_sha256 347a8109d2a406cff7b86e1cb2845b3073a7775d85ea89069f144beb0c3ef37d
#@source_pages 43308
#@source_fetched_at 2026-10-01T22:48:41Z

a bung	danh từ riêng|xã, district/Đa Krông, Quảng Trị, Việt Nam
a còng	danh từ|(computing, northern Vietnam) Dấu @.
a di
a di đà
a di đà kinh	danh từ riêng|Kinh Phật của phái Tịnh độ tông, được dịch từ chữ Phạn ra Hán văn năm 402, do ông At-nan chép lại, nội dung kinh khuyến khích chúng sinh nên thường xuyên niệm Phật A Di Đà, để khi tịch được trở về…
a di đà phật
a di đà tam tôn	danh từ riêng|Ba tượng đặt trên bàn thờ trong một ngôi chùa theo hàng ngang, bao gồm tượng Phật A Di Đà ở giữa, tượng Bồ Tát Quán Thế Âm ở bên trái, Bồ Tát Đại Thế Chí ở bên phải.
a dua	động từ|Hùa theo người khác một cách vô ý thức hoặc để lấy lòng.
a dơi	danh từ riêng|xã, district/Hướng Hóa, Quảng Trị, Việt Nam
a giao	danh từ|Cao thuốc đông y nấu từ da động vật (thường là trâu, bò, lừa)	danh từ|Keo bằng da con lừa nấu với nước giếng A Tỉnh, được sản xuất tại huyện Đông A, tỉnh Sơn Đông. Người ta dùng A giao để làm thuốc.
a giay	danh từ|Một lối hát đối đáp nam nữ, có múa minh hoạ, phổ biến trong sinh hoạt văn hoá của dân tộc Khmer ở Nam Bộ. Động tác cơ bản: múa uốn, hất cổ tay, cánh tay cong, lượn đuổi nhau.
a ha	thán từ|Tiếng thốt ra biểu lộ sự mừng rỡ, tán thưởng.
a hoàn	danh từ|Người ở gái trong nhà quyền quý thời phong kiến.	danh từ|Các đầy tớ gái trẻ tuổi.
a hành ác nghiệt	thành ngữ|(Nghĩa đen) Hùa theo người khác mà làm điều ác.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Chỉ người đối xử ác với người dưới mình. Trong chế độ cũ thường nói người chủ nhà a hành ác nghiệt với đầy tớ.
a hộ	động từ|(cổ) Che chở.
a la hán	danh từ|(Phật giáo)
a la hỉ	tục ngữ|(Huế) mừng rỡ trước việc gì.	tục ngữ|(bóng) Đón cô dâu chú rể ra chào hai họ.
a la xô	động từ|Xông vào, lao vào cùng lúc, ồ ạt để làm một việc gì đó.
a lê	thán từ|(từ cũ, khẩu ngữ) Tiếng thốt ra để biểu thị ý mệnh lệnh, thúc giục.
a lê hấp	tính từ|Tấn công một cách đột ngột, xuất thần, thường mang tính chất mạnh bạo.	tính từ|Thôi xong, hỏng việc, tiêu đời.
a lô	thán từ|Chào! (dùng để trả lời điện thoại).	thán từ|Tiếng gọi dùng trong điện thoại hoặc khi gọi loa để gợi sự chú ý.	danh từ|() Cái miệng
a lù	danh từ riêng|xã, district/Bát Xát, province/Lào Cai, Việt Nam
a lưới	danh từ riêng|huyện, city/Huế, Việt Nam	danh từ riêng|Một thị trấn thuộc huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên–Huế, Việt Nam.
a lịch sơn	danh từ riêng|(Roman Catholicism) phiên âm tên Alexander.
a lịch sơn đắc lộ	danh từ riêng|(obsolete) Alexandre de Rhodes.
a ma tơ	tính từ|(khẩu ngữ) (phong cách, lối làm việc) phóng túng, tuỳ thích, không có sự chuyên tâm.
a men	thán từ|Từ dùng ở cuối câu cầu nguyện của người theo Công giáo để tỏ ý cầu xin, có nghĩa "xin được như ý".
a mon	danh từ|(âm nhạc) Lối hát kể sử thi anh hùng của dân tộc Ba Na vùng Tây Nguyên.	danh từ|Tên gọi tác phẩm sử thi anh hùng của dân tộc Ba Na.
a móc	danh từ|(Điện toán, miền Nam Việt Nam) Dấu @.
a mú sung	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
a ngo	danh từ riêng|xã, disrict/Đakrông, Quảng Trị, Việt Nam	danh từ riêng|xã, disrict/A Lưới, city/Huế, Việt Nam
a nguỳ	danh từ|Loại dược liệu quý có mùi hôi nồng, vị đắng, tác dụng khử đờm, tiêu tích, giải độc, kích thích thần kinh, khử các loại giun.
a nà	tục ngữ|Ê này.
a nốt	danh từ|Cực qua đó dòng điện từ mạch ngoài vào.
a phiến	danh từ|Xem thuốc phiện
a phòng	danh từ riêng|Cung điện tráng lệ của Tần Thủy Hoàng (hiện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).
a phú hãn	danh từ riêng|(dated).
a roàng	danh từ riêng|xã, district/A Lưới, city/Huế, Việt Nam
a ting	danh từ riêng|xã, district/Đông Giang, province/Quảng Nam, Việt Nam
a tiêng	danh từ riêng|xã, district/Hiên, province/Quảng Nam, Việt Nam
a tì địa ngục	danh từ riêng|Địa ngục đau khổ nhất, nơi tội nhân bị hành hạ liên tục, theo quan niệm đạo Phật.
a tòng	động từ|Tham gia vào (việc làm sai trái dưới sự điều khiển của người khác) một cách thiếu suy nghĩ hoặc do bị cưỡng ép.	động từ|Hùa theo làm bậy.
a túc	danh từ riêng|xã, district/Hướng Hóa, province/Quảng Trị, Việt Nam
a vao	danh từ riêng|xã, district/Đa Krông, province/Quảng Trị, Việt Nam
a xan	danh từ riêng|xã, huyện/Hiên, tỉnh/Quảng Nam, Việt Nam
a xing	danh từ riêng|xã, district/Hướng Hóa, province/Quảng Trị, Việt Nam
a yun	danh từ riêng|xã, disrict/Chư Sê, province/Gia Lai, Việt Nam
a đây rồi	thán từ|Tìm ra điều gì đáng ngạc nhiên lắm vô cùng.
a đầu	danh từ|Xem nha đầu
a đốn a đa	tục ngữ|(phương ngữ) kêu khóc quá trời.
ai ai	đại từ|(Chỉ dùng làm chủ ngữ, và thường dùng trước cũng) Tất cả mọi người.
ai biểu	danh từ|Xem ai bảo
ai bảo	phó từ|(Khẩu ngữ) Từ dùng để giải thích và quy lỗi cho một người nào về điều không hay đã xảy ra cho bản thân người ấy.
ai cập	danh từ riêng|quốc gia, Nam Phi, Tây Á.
ai dè	thán từ|Chỉ sự ngạc nhiên.
ai hoài	động từ|(từ cũ, văn chương) Buồn thương và nhớ da diết.
ai hầu chi ai	danh từ|Không ai chịu hầu hạ, phục dịch cho ai cả.
ai khảo mà xưng	thành ngữ|Tự nói ra điều (thường là bí mật, thầm kín) mà không ai tra hỏi.
ai lao	danh từ riêng|(obsolete) Tên gọi khác của Lào.
ai làm nấy chịu	tục ngữ|Người nào làm thì người ấy chịu tội.
ai lê	thán từ|(Từ cũ, Khẩu ngữ) Tiếng thốt ra để biểu thị ý mệnh lệnh, thúc giục.
ai lại	phó từ|(Khẩu ngữ) Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là hành vi, thái độ không bình thường đến mức vô lí.
ai mượn	động từ|(khẩu ngữ, ít dùng) Tổ hợp dùng để quy lỗi nhẹ nhàng cho người nào đó, trách người ấy đã làm việc lẽ ra không nên làm để xảy ra điều ít nhiều không hay.
ai ngờ	phó từ|Nào ai có ngờ, chẳng ngờ.
ai nấy	đại từ|Người nào cũng vậy, không trừ một ai.
ai oán	động từ|Đau thương oán trách.
ai tử	danh từ|(Từ cũ) Từ chỉ người con trai tự xưng lúc có đám tang cha hoặc mẹ.
ai điếu	danh từ|Lời văn viếng người chết để bày tỏ lòng thương xót; điếu văn.
ai đời	phó từ|(Khẩu ngữ) Tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh về điều cho là trái với lẽ thường.
ai ải	tục ngữ|Sự liên tục.
am hiểu	động từ|Hiểu biết rành rõ, tường tận.
am mây	danh từ|Chùa nhỏ hẻo lánh.
am pe	danh từ|(Vật lý học) (xem từ nguyên 1) Đơn vị cường độ dòng điện.	danh từ|Am-pe.
am thanh cảnh vắng	danh từ|(Văn chương) Cảnh vắng vẻ, tĩnh mịch ở nơi chùa chiền.
am tường	động từ|Hiểu biết tường tận.
an bang	danh từ riêng|Đảo thuộc quần đảo Trường Sa, Việt Nam. Toạ độ 7°52′0″B 112°54′30″Đ. Diện tích tự nhiên là 1,58 ha.
an biên	động từ|Làm cho biên giới được yên ổn.	danh từ riêng|huyện, province/Kiên Giang, Việt Nam	danh từ riêng|phường, ward/Lê Chân, city/Hải Phòng, Việt Nam
an bài	động từ|Đã sắp đặt sẵn, xếp đặt yên ổn, đâu vào đấy từ trước.
an bá	danh từ riêng|xã, district/Sơn Động, province/Bắc Giang, Việt Nam
an bình	danh từ riêng|Một tên địa danh
an bình a	danh từ riêng|phường, city/Hồng Ngự, province/Đồng Tháp, Việt Nam
an bình tây	danh từ riêng|xã, district/Ba Tri, province/Bến Tre, Việt Nam
an bần	tính từ|Yên phận nghèo.
an bồi	danh từ riêng|xã, district/Kiến Xương, province/Thái Bình, Việt Nam
an chấn	danh từ riêng|xã, district/Tuy An, province/Phú Yên, Việt Nam
an cư	động từ|Sống yên ổn.	động từ|Xem kết hạ	danh từ riêng|xã, province/An Giang, Việt Nam	danh từ riêng|phường, province/Cần Thơ, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/Ô Loan, province/Đắk Lắk, Việt Nam
an cư lạc nghiệp	động từ|(idiomatic) Sống ổn định ở một nơi và yên tâm vui vẻ làm ăn.
an cầu	danh từ riêng|xã, district/Quỳnh Phụ, province/Thái Bình, Việt Nam
an cựu	danh từ riêng|phường, city/Huế, Việt Nam
an dinh	động từ|Đóng yên doanh trại.
an dân	danh từ riêng|xã, district/Tuy An, province/Phú Yên, Việt Nam
an dân bảo quốc	tục ngữ|Giữ cho quốc gia dân chúng được bằng an.
an dũng	danh từ riêng|xã, district/Đức Thọ, province/Hà Tĩnh, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/An Lão, province/Bình Định, Việt Nam
an dương	danh từ riêng|quận, city/Hải Phòng, Việt Nam	danh từ riêng|phường, ward/Lê Chân, city/Hải Phòng, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/Tân Yên, Bắc Giang, Việt Nam
an dương vương	danh từ riêng|Chính tên là Thục Phán, người lập ra nước Âu Lạc vào khoảng năm 254-179 trước công nguyên. Dưới thời An Dương Vương, đã xây dựng thành Cổ Loa, vừa là kinh đô, vừa là căn cứ quân sự, đã có vũ khí lợi…
an dưỡng	động từ|Nghỉ ngơi và được bồi dưỡng để lấy lại sức.
an dưỡng đường	danh từ|Nơi người khỏi bệnh được an dưỡng.
an dục	danh từ riêng|xã, district/Quỳnh Phụ, province/Thái Bình, Việt Nam
an giang	danh từ riêng|tỉnh, Việt Nam
an giấc	động từ|(Ít dùng) Xem yên giấc
an giấc nghìn thu	cụm từ|Xem yên giấc nghìn thu
an giấc ngàn thu	tục ngữ|Xem yên giấc nghìn thu
an hiệp	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Quỳnh Phụ (Thái Bình), huyện Tuy An (Phú Yên), huyện Châu Thành (Bến Tre), huyện Ba Tri (Bến Tre), huyện Châu Thành (Đồng Tháp), huyện Mỹ Tú (Sóc Trăng), Việt Nam.
an hoà tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
an hoá	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
an huy	địa danh|Một tỉnh của Trung Quốc.
an hà	danh từ riêng|xã, district/Lạng Giang, Bắc Giang, Việt Nam
an hùng	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
an hưng	địa danh|Một phường thuộc thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện An Dương, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
an hưởng	động từ|Hưởng trong sự yên vui.
an hải	danh từ riêng|huyện, city/Hải Phòng, Việt Nam
an hải bắc	địa danh|Một phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
an hải tây	địa danh|Một phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
an hải đông	địa danh|Một phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
an hảo	địa danh|Một xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.
an hồng	địa danh|Một xã thuộc quận An Hải, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
an hội	địa danh|Một phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
an hữu	địa danh|Một xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
an khang	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.	tính từ|Bình yên và mạnh khoẻ.
an khang thịnh vượng	tính từ|là lời chúc cho ai đó vào ngày Tết.	tính từ|Mạnh giỏi phát tài
an khánh	địa danh|Một phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Đại Từ (Thái Nguyên), huyện Hoài Đức (Hà Tây), huyện Châu Thành (Bến Tre), huyện Châu Thành (Đồng Tháp).
an khương	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
an kỳ sinh	danh từ riêng|Người nhà Tần, rất giỏi thuốc.	danh từ riêng|Tần Thủy Hoàng mời, ông không ở lại mà trốn ra chốn Bồng Lai. Đời sau xếp ông vào loại thần tiên.
an long	địa danh|Một xã thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
an lành	tính từ|Xem yên lành
an lâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
an lão	danh từ riêng|xã, province/Gia Lai, Việt Nam
an lĩnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
an lư	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuỷ Nguyên, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
an lưu	địa danh|Một Làng ( Thôn) thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
an lương	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
an lạc	địa danh|Một phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.	địa danh|Một phường thuộc quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Hạ Lang (Cao Bằng), huyện Lục Yên (Yên Bái), huyện Sơn Động (Bắc Giang), huyện Chí Linh (Hải Dương), huyện Lạc Thuỷ (Hoà Bình).	danh từ|Sự hạnh phúc, niềm vui, sự thoải mái, thư thái hay trạng thái phúc lạc.
an lạc a	danh từ riêng|(từ lịch sử) phường, dist/Bình Tân, city/Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, từ năm 2025, sáp nhập cùng phường An Lạc và phường Bình Trị Đông B thành phường An Lạc mới.
an lạc thôn	địa danh|Một xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
an lạc tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
an lập	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
an lễ	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
an lộc	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
an lợi đông	danh từ riêng|phường, quận 2, city/Hồ Chí Minh, Việt Nam
an lục	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.
an minh bắc	địa danh|Một xã thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Nơi đây có cánh rừng U Minh Thượng.
an mỹ	địa danh|Một phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Bình Lục (Hà Nam), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), h. Mỹ Đức (Hà Tây), h. Kế Sách (Sóc Trăng), h. Tuy An (Phú Yên), Việt Nam.
an nam	danh từ riêng|Tên của Việt Nam ngày xưa.
an nghiệp	địa danh|Một phường thuộc quan..., thành phố Cần Thơ, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
an nghĩa	địa danh|Một xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
an nghỉ	động từ|Xem yên nghỉ
an ngãi	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Đien, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
an ngãi trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
an ngãi tây	danh từ riêng|xã, district/Ba Tri, province/Bến Tre, Việt Nam.
an nhiên	tính từ|Yên ổn, bình thản như tự nhiên vốn thế.	tính từ|Bình an, thản nhiên.
an nhàn	tính từ|Thảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc.
an nhơn tây	địa danh|Một xã nằm ở phía bắc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
an nhựt tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
an ninh	danh từ|Được yên ổn, không có rối ren.	danh từ|Cơ quan có nhiệm vụ bảo vệ sự yên ổn và trật tự của xã hội.
an ninh mạng	danh từ|Một nhánh của lĩnh vực an toàn thông tin áp dụng cho hệ thống mạng lưới và hệ thống máy tính, bảo vệ an toàn cho máy tính, mạng, ứng dụng phần mềm, hệ thống quan trọng và dữ liệu khỏi các mối đe dọa…
an ninh tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Đức Hòa, tỉnh Long An, Việt Nam.
an ninh đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Đức Hoà, tỉnh Long An, Việt Nam.
an nông	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.
an nội	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
an phong	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
an phú thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
an phú trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
an phú tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
an phú tây	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
an phú đông	địa danh|Một phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
an phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
an phước	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Mang Thít (Vĩnh Long), huyện Châu Thành (Bến Tre), huyện Tân Hồng (Đồng Tháp), huyện Long Thành (Đồng Nai), Việt Nam.
an phận	động từ|Bằng lòng, chấp nhận với thân phận, với hoàn cảnh, cuộc sống đang có, không mong gì hơn.
an phận thủ thường	cụm từ|Giữ đúng phận mình, không làm điều gì vượt quá, không đòi hỏi gì hơn.
an phụ	địa danh|Một xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
an quang	địa danh|Một xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
an quy	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
an quý	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
an quảng hữu	danh từ riêng|xã, district/Trà Cú, province/Trà Vinh, Việt Nam
an sinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.	tính từ|An toàn cuộc sống.
an sinh xã hội	danh từ|Các chính sách, hành động, biện pháp của chính phủ nhằm hỗ trợ phúc lợi cho công dân.
an thai	động từ|Giữ cho thai phát triển bình thường.
an thanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Tứ Kì, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
an thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
an thuỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
an thành	địa danh|Một xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
an thái	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện An Lão, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
an thái trung	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
an thái đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
an thân	động từ|(Từ cũ) Nương thân.	động từ|Xem yên thân
an thương	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
an thượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
an thạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
an thạnh	danh từ riêng|Một thị trấn thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.	danh từ riêng|Tên gọi các xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam (Bến Tre), huyện Bến Lức (Long An), huyện Thạnh Phú (Bến Tre), huyện Bến Cầu (Tây Ninh), huyện Long Phú (Sóc Trăng), Việt Nam.
an thạnh thủy	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
an thạnh trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, Việt Nam.
an thần	động từ|(chủ yếu ở dạng từ ghép) Làm êm dịu thần kinh (đang căng thẳng), thường để cho dễ ngủ.
an thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
an thịnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
an thọ	địa danh|Một xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
an thới	danh từ riêng|Một phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
an thới đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
an tiêm	danh từ riêng|Nhân vật truyền thuyết thời Hùng Vương. Họ mai, vốn là nô bộc, được vua tin yêu cho làm quan. Sau vì phật ý vua, bị đày ra đảo hoang. Tại đây, AT cùng vợ chăm chỉ làm ăn, gây được giống dưa đỏ (dưa…
an tiến	địa danh|Một xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
an toàn	tính từ|Yên ổn, không còn sợ tai họa.	tính từ|Yên ổn, loại trừ nguy hiểm, hoặc tránh được sự cố.	danh từ|Sự Yên ổn.	danh từ|Điều kiện bảo đảm để không xảy ra sự cố hay nguy hiểm, nói chung.
an toàn bức xạ	danh từ|Việc bảo đảm an toàn cho con người và môi trường khỏi những tác hại do bức xạ gây ra bằng việc kiểm soát bức xạ và áp dụng các biện pháp kỹ thuật, công nghệ cần thiết.
an toàn dịch bệnh	danh từ|Hệ thống các biện pháp bảo đảm cho cây trồng vật nuôi không hoặc ít bị dịch bệnh, sinh trưởng và phát triển bình thường.
an toàn dữ liệu	danh từ|Việc bảo vệ dữ liệu khỏi bị lộ, bị phá huỷ, bị sửa đổi một cách cố ý hay vô tình trong các hệ thống thông tin chứa trong máy tính.
an toàn giao thông	danh từ|Sự an toàn, thông suốt và không bị xâm hại đối với người và phương tiện tham gia giao thông khi hoạt động trên các tuyến đường bộ, đường sắt, đường thuỷ và đường hàng không.
an toàn hạt nhân	danh từ|Việc thực hiện các biện pháp nhằm ngăn ngừa sự cố hoặc giảm thiểu hậu quả sự cố do thiết bị hạt nhân, vật liệu hạt nhân gây ra cho con người, môi trường.
an toàn khu	danh từ|Địa điểm trong căn cứ địa cách mạng, có địa thế thuận lợi cho việc bảo vệ an toàn tuyệt đối người và cơ sở vật chất của cách mạng. Là nơi các cơ quan đầu não của cách mạng Việt Nam đóng trước Cách…
an toàn lao động	danh từ|Hệ thống các biện pháp bảo đảm cho người lao động làm việc được an toàn, không nguy hiểm đến tính mạng, không bị tác động xấu đến sức khoẻ.
an toàn phóng xạ	danh từ|Môn khoa học nghiên cứu về tác hại của các bức xạ đối với cơ thể người, xác định liều lượng cho phép của từng loại bức xạ, đồng thời cũng nghiên cứu mức độ tác hại và nồng độ cho phép của các đồng…
an toàn sinh học	danh từ|Các biện pháp quản lý an toàn trong các hoạt động: nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và khảo nghiệm; sản xuất, kinh doanh và sử dụng; nhập khẩu, xuất khẩu, lưu giữ và vận chuyển các sinh vật…
an toàn sâu bệnh	danh từ|Hệ thống các biện pháp giữ cho số lượng sâu bệnh có hại không vượt quá mức gây hại (dưới ngưỡng gây hại); bảo vệ đồng ruộng, rừng, vườn... không bị các loại sâu bệnh gây hại, làm ảnh hưởng xấu đến…
an toàn xã hội	danh từ|Hệ thống chính sách và biện pháp bảo đảm cho mọi người trong xã hội được sống yên ổn, không bị nguy hại đến sức khoẻ và tính mạng trong sinh hoạt, công tác, nghỉ ngơi, giao tiếp, học tập, vv.
an toạ	động từ|(Trang trọng) (những người tham gia hội họp) ngồi vào chỗ, ổn định chỗ ngồi.
an trung	địa danh|Một xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Kông Ch'ro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
an tràng	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
an trí	động từ|Cưỡng chế bắt buộc phải sinh sống ở một nơi nhất định dưới sự kiểm soát của chính quyền địa phương để phòng ngừa những hoạt động phương hại đến trật tự an ninh.
an trú	động từ|Sinh sống trong trạng thái hoà bình, không lo nghĩ.
an trường	địa danh|Một xã thuộc huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
an trường a	địa danh|Một xã thuộc huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
an trạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
an táng	động từ|(Trang trọng) Chôn cất người chết theo nghi thức trọng thể.
an tâm	động từ|Xem yên tâm.
an tân	địa danh|Một xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
an tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
an tôn	địa danh|Tên một làng ở huyện Vĩnh Phúc, nay là Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Họ Hồ thiên đô từ Thăng Long vào đấy.
an tĩnh	tính từ|Yên ổn, tĩnh mịch.
an tường	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
an tảo	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, tỉnh <>, <>
an tịnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
an tọa
an tức hương	danh từ|Vị thuốc Đông y hoặc hương liệu được chế biến từ một loại nhựa cây.
an tử	danh từ|Cái chết không đau đớn.
an vinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
an viễn	địa danh|Một xã thuộc huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
an vui	tính từ|Bình yên, an tâm và vui vẻ.
an vĩ	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
an vĩnh ngãi	địa danh|Một xã thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam.
an vũ	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
an vị	động từ|Ngồi yên tại chỗ.
an xuyên	địa danh|Một xã thuộc thị xã Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
an xuân	địa danh|Một phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
an điền	danh từ riêng|(cũ) xã, dist/Bến Cát, Bình Dương, Việt Nam	danh từ riêng|(cũ) xã, dist/Thạnh Phú, Bình Định, Việt Nam	danh từ riêng|phường, city/Bến Cát, Bình Dương, Việt Nam
an đô	danh từ riêng|xã, district/Bình Lục, Hà Nam, Việt Nam
an đạo	danh từ riêng|xã, district/Phù Ninh, province/Phú Thọ, Việt Nam
an định	danh từ riêng|xã, district/Tuy An, Phú Yên, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/Mỏ Cày Nam, Bến Tre, Việt Nam	danh từ|Trạng thái yên ổn, an toàn của tâm lý con người.
an đồng	danh từ riêng|xã, district/Quỳnh Phụ, Thái Bình, Việt Nam
an đức	danh từ riêng|xã, district/Ba Tri, Bến Tre, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/Ninh Giang, Hải Dương, Việt Nam	danh từ riêng|sông, Tiền Giang, Việt Nam
an ấp	danh từ riêng|xã, district/Quỳnh Phụ, province/Thái Bình, Việt Nam
an ổn	tính từ|Yên và được ổn định.
an ủi	động từ|Làm dịu nỗi đau khổ, buồn phiền (thường là bằng lời khuyên giải).
ang áng	động từ|Ước lượng một cách đại khái.
anh chàng	danh từ|(Khẩu ngữ) Người trai trẻ (hàm ý coi thường hoặc bông đùa)
anh chị	danh từ|(Khẩu ngữ) Đàn anh sừng sỏ trong bọn lưu manh.
anh chị em	danh từ|Những người còn trẻ, gồm cả nam lẫn nữ, có quan hệ ruột thịt hoặc gần gũi như ruột thịt (nói tổng quát)
anh chị em họ chéo	danh từ|Tên gọi trong hệ thống thân tộc để chỉ mối quan hệ giữa các con của anh em ruột (anh trai, em gái cùng cha, cùng mẹ), hoặc giữa các con của chị em ruột (chị gái, em trai cùng cha, cùng mẹ).
anh cát lợi	danh từ|Nước Anh thuộc Vương quốc Liên hiệp Anh.
anh cả	danh từ|Xem anh hai
anh dũng	tính từ|Dũng cảm quên mình.	tính từ|Can đảm khác thường
anh em	danh từ|Anh và em.	danh từ|Bè bạn.	danh từ|Những người cùng một thế hệ có quan hệ ruột thịt hoặc họ hàng với nhau (nói khái quát)	danh từ|Những người có quan hệ gần gũi, thân thiết, coi nhau như người thân trong nhà (nói khái quát)	tính từ|Coi như anh em.
anh em cọc chèo	danh từ|Xem anh em đồng hao
anh em cột chèo	danh từ|Xem anh em đồng hao
anh em thúc bá	danh từ|Anh em con chú con bác.
anh em thức bá	danh từ|Anh em con chú con bác.
anh em xã hội	danh từ|Những người từ sự quen biết thành thân, sẵn lòng sống chết có nhau.
anh em đồng hao	danh từ|Những người cùng làm rể một gia đình, có vợ là chị em ruột, trong quan hệ với nhau.
anh giáo	danh từ|Một giáo hội của đạo Tin Lành nhưng tổ chức độc lập, là quốc giáo của nước Anh trong thời kì cải cách tôn giáo nửa đầu thế kỉ XVI.
anh hai	danh từ|Người anh cả, người lớn tuổi nhất trong một gia đình.
anh hoa	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Cái đẹp đẽ, tốt đẹp; cái tinh hoa (của một con người)
anh hào	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Anh hùng, hào kiệt (nói chung)
anh hùng	danh từ|Người lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước.	danh từ|Nhân vật thần thoại có tài năng và khí phách lớn, làm nên những việc phi thường.	danh từ|Danh hiệu vinh dự cao nhất của nhà nước tặng thưởng cho người hoặc đơn vị có thành tích và cống hiến đặc biệt xuất sắc trong lao động hoặc chiến đấu.	tính từ|Có tính chất của người anh hùng.
anh hùng bàn phím	thành ngữ|Ám chỉ những người giỏi nói chuyện trực tuyến nhưng ngoài đời thật thì gần như vô dụng.
anh hùng ca	danh từ|Trường ca hoặc tiểu thuyết phản ánh những sự kiện lịch sử có ý nghĩa trọng đại hoặc lấy những truyền thuyết cổ đại làm nội dung, xây dựng những hình tượng anh hùng, mang nhiều sắc thái ảo tưởng và…
anh hùng chủ nghĩa	tính từ|Ít nhiều có tính chất anh hùng, nhưng phiêu lưu, mạo hiểm.
anh hùng cá nhân	tính từ|Có tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể.
anh hùng cứu mỹ nhân	thành ngữ|Một người hùng giải cứu người đẹp gặp nạn.
anh hùng mạt lộ	danh từ|Người anh hùng đã hết thời, không còn có tác dụng gì nữa (hàm ý bất lực, cam chịu trước hoàn cảnh bất lợi).
anh hùng mạt vận	danh từ|(Từ cũ) Xem anh hùng mạt lộ
anh hùng rơm	thành ngữ|Chỉ một người tạo ra vẻ ta đây là giỏi, anh hùng nhưng thật chất chả có tài cán gì và càng nhát gan.
anh hùng xuất thiếu niên	thành ngữ|Từ những người thanh niên sẽ ra nhiều anh hùng, tre già măng mọc, sóng sau dồn sóng trước.
anh kiệt	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Xem anh hào
anh linh	danh từ|Hồn thiêng liêng.	tính từ|Thiêng liêng.
anh minh	tính từ|(Từ cũ) (Người lãnh đạo) tài giỏi và sáng suốt.
anh ngữ	danh từ|Xem tiếng Anh
anh nhuệ	tính từ|tài giỏi, sắc bén
anh nuôi	danh từ|(endearing) Quân nhân làm cấp dưỡng trong quân đội.
anh quân	danh từ|(Từ cũ) vua anh minh.
anh quốc	danh từ|Là một nước ở châu Âu	danh từ|Là một nước thuộc Vương quốc Liên hiệp Anh
anh thư	danh từ|Người phụ nữ tài giỏi hơn người.
anh thảo	danh từ|Hoa có từ 4 tới 5 cánh, màu hồng hoặc tía, chuyên trị cảm sốt và động thai sớm.
anh trai	danh từ|Anh ruột, phân biệt với anh họ, anh rể.	danh từ|Người anh, lớn tuổi hơn, có cùng bố hoặc mẹ và là con trai
anh tuấn	tính từ|(Từ cũ; văn chương) (Người đàn ông) có tướng mạo đẹp và tài trí hơn người.
anh tài	danh từ|(Cũ). Người tài giỏi xuất sắc.
anh túc	danh từ|Cây thuốc phiện.
anh vũ	danh từ|(Văn chương) (chim) vẹt.	danh từ|Cá thuộc họ cá chép, mình tròn, môi rất dày, sống ở nơi nước chảy.	danh từ|Động vật thân mềm cùng họ với mực, nhưng thân ẩn trong vỏ xoắn như vỏ ốc.
anh yến	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Xem yến anh
anh ách	tính từ|Nói bụng có cảm giác bị đầy, thấy khó chịu.	tính từ|Bực tức, khó chịu.
anh ánh	tính từ|Xem ánh (láy).
anh đào	danh từ|Cây to vùng ôn đới cùng họ với hoa hồng, quả to bằng đầu ngón tay, vỏ nhẵn bóng, màu đỏ hoặc vàng nhạt, vị ngọt, hơi chua.
ao chuôm	danh từ|Chỗ trũng có đọng nước, như ao, chuôm, v.v. (nói khái quát)
ao chuồng	tục ngữ|Gia đình có điều kiện căn bản.
ao cả nước sâu	tục ngữ|Lòng người sâu sắc.
ao hồ	danh từ|Xem ao, hồ
ao sâu cá cả	tục ngữ|Ở ao sâu mới có cá lớn.
ao tù	danh từ|Ao đọng nước bẩn lâu ngày, không có chỗ chảy thoát.	danh từ|(nghĩa bóng) Sự bế tắc, không có lối thoát.
ao tù nước đục	tục ngữ|(lón) Cơ chế bảo thủ trì trệ.
ao vua	địa danh|Một khu du lịch sinh thái ở xã Tản Lĩnh, huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Nó nằm dưới chân núi Tản Viên. ()
ao ước	danh từ|Điều mơ ước.	động từ|Mong mỏi được cái mà mình muốn có.	động từ|Ước có được, đạt được điều gì một cách thiết tha.
ba ba	danh từ|Rùa ở nước ngọt, có mai dẹp phủ da, không vảy.
ba bích	danh từ riêng|xã, district/Ba Tơ, Quảng Ngãi, Việt Nam
ba bó một giạ	danh từ|Ng. (giạ là từ miền Nam chỉ một thùng thóc độ.	danh từ|Lít) ý nói Kết quả lao động nhất định tốt Vụ mùa năm nay thì chắc chắn ba bó một giạ.
ba bảy	danh từ|Số lượng không phải chỉ có một, mà là nhiều (cái khác nhau)
ba bề bốn bên	tục ngữ|Khắp bốn phía xung quanh.
ba bị	danh từ|Một thứ ông kẹ bịa đặt để dọa con nít.
ba bốn	danh từ|Số lượng chỉ ít thôi, chừng độ ba hoặc bốn gì đó.
ba chân bốn cẳng	phó từ|(figurative) (Đi, chạy) hết sức nhanh, hết sức vội vã.
ba chìm bảy nổi	danh từ|Sống long đong, lận đận, gian truân, vất vả, bao phen khổ sở.
ba chùa	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
ba chúc	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
ba chĩa	danh từ|Xem chĩa ba.
ba chẽ	địa danh|(Sông) Sông lớn thứ hai trong tỉnh Quảng Ninh, sau sông Tiên Yên.	địa danh|(Huyện) Huyện ở phía đông bắc tỉnh Quảng Ninh.	địa danh|(Thị trấn) Thị trấn thuộc huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh.
ba chỉ	danh từ|Phần thịt lợn ở vùng bụng, có ba thớ nạc xen với mỡ.
ba con sâu	danh từ|(slang) Bao cao su.
ba con sói	danh từ|(slang) Bao cao su.
ba cung	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
ba cùng	tính từ|Cùng ăn, cùng ở và cùng lao động với đồng bào nông dân trong công tác vận động quần chúng.
ba cọc ba đồng	cụm từ|(khẩu ngữ) (khoản thu nhập) ít ỏi và chỉ trong phạm vi nhất định.
ba cụm bắc	địa danh|Một xã thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ba cụm nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
ba dây	danh từ|Dòng điện có một điện thế cao dùng để kéo những động cơ lớn.
ba gai	tính từ|(Khẩu ngữ) Bướng bỉnh, hay sinh chuyện gây gổ.
ba giăng	danh từ|Giống lúa ngắn ngày, thường cấy vào vụ thu, thời gian từ lúc gieo mạ đến lúc chín khoảng ba tháng.
ba gác	danh từ|Xe ba bánh, dùng để chở hàng.
ba gạc	danh từ|Cây nhỡ cùng họ với trúc đào, lá dài và nhọn, hoa hình ống, màu trắng hoặc hồng, rễ dùng làm thuốc.
ba hoa	động từ|(Tt.) Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, có ý khoe khoang.
ba hoa chích choè	tục ngữ|(khẩu ngữ) Ba hoa những chuyện lung tung, không đâu vào đâu.
ba hoa thiên địa	tục ngữ|(Khẩu ngữ) Ba hoa đủ thứ chuyện trên trời dưới đất, lung tung và khoác lác.
ba hoa xích đế	danh từ|(Khẩu ngữ) Xem ba hoa thiên địa
ba hàng	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
ba hồn bảy vía	danh từ|Hồn vía của người đàn ông, theo quan niệm xưa.	tính từ|Hoảng sợ, kinh hãi như không còn biết gì nữa.
ba hồn chín vía	cụm từ|Hồn vía của người phụ nữ, theo quan niệm xưa.
ba khan	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
ba khía	danh từ|(Phương ngữ) cây sống ở nước mặn, to bằng nắm tay.	danh từ|(Danh pháp khoa học: Sesarma mederi) là một loài cua nhỏ trong họ Sesarmidae. Nó là nguyên liệu cho món mắm ba khía trứ danh ở miền Tây.
ba không	cụm từ|Không nghe, không thấy, không biết (khẩu hiệu giữ bí mật trong thời chiến tranh).
ba kích	danh từ|Cây leo cùng họ với cà phê, lá hình mác, mọc đối, hoa lúc đầu màu trắng, sau chuyển thành vàng, rễ thắt lại từng quãng trông như ruột gà, dùng làm thuốc.
ba la bô lô	tục ngữ|Huyên thiên.
ba lai	địa danh|Tên gọi phân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long, chảy theo hướng tây bắc-đông nam ra Biển Đông qua cửa Ba Lai; nằm trong tỉnh Bến Tre, dài 62 km; lượng nước khoảng 1% lưu lượng mùa kiệt của sông…
ba lan	địa danh|Một quốc gia ở châu Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Ba Lan.
ba liên	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
ba lá	danh từ|Giống lúa chiêm thân cao và cứng, bông dài nhiều hạt, gạo trắng.	danh từ|Xuồng dài, nhỏ, làm bằng ba miếng ván.
ba láp	tính từ|Không đứng đắn.	tính từ|Nói không đâu ra đâu	phó từ|Không đứng đắn.
ba lê	danh từ|Nghệ thuật múa cổ điển trên sân khấu thể hiện một chủ đề nhất định, có nhạc đệm.	địa danh|(Lỗi thời) Paris (tên thủ đô và thành phố lớn nhất của Pháp).
ba lòng	địa danh|Một xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
ba lô	danh từ|Túi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt.
ba lông	danh từ|(cũ) Khí cầu.
ba lăng nhăng	tính từ|(khẩu ngữ) Vớ vẩn, không đâu vào đâu, không có giá trị, ý nghĩa gì.
ba lơn	tính từ|(Khẩu ngữ, Ít dùng) Xem bông lơn
ba má	danh từ|(phương ngữ) Cha mẹ.
ba máu sáu cơn	danh từ|(thông tục) tả cơn giận dữ cao độ, không gì kìm giữ nổi, thường của phụ nữ.
ba mùn	địa danh|Đảo ở vịnh Bắc Bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, cách đảo Trà Bản 3 km về phía đông bắc. Diện tích khoảng 18 km², có núi Cái Quýt (307 m). Cấu tạo chủ yếu bằng đá cát và đá sét. Rừng có nhiều khỉ. Khu bảo…
ba mũi giáp công	danh từ|Tiến công bằng ba hình thức kết hợp: quân sự, chính trị và binh vận.
ba mươi	số từ|Ba lần mười.
ba mươi sáu chước	danh từ|Một danh từ chỉ chung tất cả các mưu kế.
ba mươi tết	danh từ|Ngày cuối cùng của năm âm lịch, tức ngày cuối tháng chạp (có thể là ngày 30 (tháng đủ) hoặc 29 (tháng thiếu)).
ba mặt một lời	danh từ|Có đủ các bên, đủ mọi người trong cuộc, để chứng minh xác nhận cho việc gì đó.
ba na	danh từ|(Dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam.	danh từ|(Tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Ba Na.
ba nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
ba nang	địa danh|Một xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
ba ngòi	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ba ngạc	danh từ riêng|xã, disrict/Ba Tơ, province/Quảng Ngãi, Việt Nam
ba phải	tính từ|Đằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình.
ba que	tính từ|(khẩu ngữ) Xảo trá, điêu ngoa.	tính từ|(derogatory, slang) Liên quan đến Việt Nam Cộng hòa.
ba que xỏ lá	tính từ|Chỉ những người lừa lọc, xảo trá.
ba quân	danh từ|Ba cánh quân bao gồm tiền quân, trung quân, hậu quân hoặc tả quân, trung quân, hữu quân	danh từ|Ba cánh quân bao gồm hải quân, lục quân, không quân.	danh từ|Tất cả binh sĩ, quân đội nói chung.	danh từ|(Từ cũ) ba đạo quân hoặc ba cánh quân lớn (tiền quân, trung quân và hậu quân, hoặc tả quân, trung quân và hữu quân); chỉ tất cả binh sĩ dưới quyền chỉ huy của một viên tướng, nói chung.
ba rem	danh từ|Đáp án có kèm theo điểm cụ thể của từng phần, dùng làm căn cứ để chấm thi.
ba rọi	danh từ|(Ph.) Ba chỉ.	tính từ|(Ph.) Nửa đùa nửa thật, có ý xỏ xiên.	tính từ|Pha tạp một cách lố lăng.
ba sao	địa danh|Tên gọi một thị trấn thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi một xã thuộc huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
ba sinh	danh từ|Ba kiếp người.	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) đời đời kiếp kiếp (thường nói về tình duyên gắn bó với nhau), theo quan niệm của đạo Phật.
ba soi	danh từ|Cây cùng họ với thầu dầu, gỗ trắng, mọc dại trên các nương rẫy mới bỏ hoang.
ba thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
ba tháng	danh từ|Xem ba giăng
ba tiêu	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
ba toong	danh từ|Gậy ngắn cầm tay để chống, thường có một đầu cong.
ba trang	danh từ riêng|xã, disrict/Ba Tơ, province/Quảng Ngãi, Việt Nam
ba trinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
ba trăng	danh từ|(ít dùng) Xem ba giăng
ba trợn	tính từ|(phương ngữ, khẩu ngữ) Có nhiều biểu hiện về tư cách rất đáng chê, như thiếu đứng đắn, thiếu thật thà, ba hoa, không ai có thể tin cậy được. Một người nói một đằng làm một nẻo. Không giữ lời hứa.
ba trợn ba trạo	tính từ|Xem ba trợn
ba tàu	danh từ|Ba tàu là cách gọi thiếu thiện cảm của người việt đối với người Hoa ở Việt Nam.
ba tô	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
ba tăng	danh từ|Môn bài theo cách gọi thời Pháp thuộc.
ba tơ	danh từ riêng|xã, Quảng Ngãi, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) huyện, Quảng Ngãi, Việt Nam
ba tầm	danh từ|Nón xuất hiện thời chúa Nguyễn, được lợp bằng lá cọ hoặc gồi, hình như lọng hoặc tai nấm, đỉnh phẳng, đường kính khoảng 70-80 cm, vành cao 10–12 cm hoặc hơn. Lòng nón đính một vành hình phễu gọi là…
ba tầng	địa danh|Một xã thuộc huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
ba vinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
ba vòng	địa danh|Phụ lưu cấp I của sông Bằng, bắt nguồn từ Trung Quốc chảy sang tỉnh Cao Bằng tại bắc Chi Phương, đổ vào bờ trái sông Bằng tại Thủy Khẩu sau khi uốn khúc ba vòng. Dài 90 km. Diện tích lưu vực 1.110…
ba vạ	tính từ|(khẩu ngữ) Bị sử dụng tuỳ tiện, không được trông nom chăm sóc, không ra gì.
ba xa	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
ba xu	tính từ|(Khẩu ngữ) Rẻ tiền, không có giá trị, ý nghĩa gì, không có gì đáng kể.
ba xuân	danh từ|Ba tháng xuân, tuổi xuân.
ba xàm	tính từ|Không đứng đắn.	tính từ|Nói không đâu ra đâu.
ba xăng khao	tính từ|(Quảng Nam) Tào lao, ăn nói vớ vẩn.
ba xạo	tính từ|(Phương ngữ, Ít dùng) Xem xạo
ba xị đế	danh từ|(phương ngữ, khẩu ngữ) Xem rượu đế
ba điền	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
ba đào	danh từ|(từ cũ) Sóng to.	danh từ|(từ cũ, văn chương) Cảnh ngộ chìm nổi, gian nan, vất vả.
ba đình	địa danh|Một quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
ba đầu sáu tay	tục ngữ|Ví sức lực, tài năng gấp mấy người thường.
ba đậu	danh từ|Cây nhỡ cùng họ với thầu dầu, lá hình trứng mọc so le, hoa mọc thành chùm ở đầu cành, hạt cho dầu dùng làm thuốc tẩy.
ba đồn	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
ba động	danh từ riêng|xã, Quảng Ngãi, Việt Nam
bai bải	tính từ|(khẩu ngữ, nói) Không ngớt miệng.
ban bí thư	danh từ|Tổ chức gồm một số bí thư thay mặt ban chấp hành lãnh đạo công tác hằng ngày trong một số chính đảng hay đoàn thể.
ban bạch	danh từ|Bệnh rôm sảy xảy ra ở lớp biểu bì của da gồm những nốt mụn nước li ti có màu trắng hoặc trong suốt.
ban bệ	danh từ|(Khẩu ngữ) Các ban lập ra để làm công việc gì đó (nói khái quát; thường hàm ý chê bai)
ban bố	động từ|Công bố để mọi người biết và thực hiện.
ban chấp hành	danh từ|Tập thể những người được đại hội của một tổ chức chính đảng, đoàn thể bầu ra để thực hiện nghị quyết của đại hội và lãnh đạo công tác giữa hai kì đại hội.
ban công	danh từ|Phần nhô ra ngoài tầng gác, có lan can và có cửa thông vào phòng.
ban cơ	danh từ riêng|Người có tài học triều vua Hòa đế. Xem Nàng Ban.
ban cưu	danh từ|Chim cút.
ban cấp	động từ|Cấp cho người dưới.
ban giám hiệu	danh từ|Tập thể những người lãnh đạo một trường học, đứng đầu là hiệu trưởng.
ban hành	động từ|Công bố và cho thi hành.
ban khen	động từ|(kiểu cách) Khen ngợi người dưới.
ban mai	danh từ|Buổi sáng, lúc sáng sớm.
ban miêu	danh từ|Bọ cánh cứng có màu xanh biếc hay đen, tiết ra chất có thể làm vị thuốc kích thích.
ban ngành	danh từ|Hệ thống tổ chức, cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương (nói tổng quát)
ban ngày	danh từ|Khoảng thời gian trong ngày, trước lúc trời tối.
ban ngày ban mặt	cụm từ|Lúc ban ngày sáng sủa (về mặt có thể thấy rất rõ)
ban nhạc	danh từ|Một nhóm người biểu diễn âm nhạc cùng nhau.
ban nãy	danh từ|Lúc vừa mới rồi, cách đây chưa lâu.
ban phát	động từ|Cấp cho người ở cấp dưới.
ban phước	danh từ|Trái nghĩa chúc dữ.
ban sơ	danh từ|(ít dùng) ban đầu.
ban thiện	danh từ|Vua ban cơm cho ai.
ban thưởng	động từ|Nói người cấp trên tặng phần thưởng cho người cấp dưới.
ban thờ	danh từ|Phần không gian được bố trí riêng dùng để thờ cúng gia tiên trong gia đình.
ban tặng	động từ|(Kiểu cách) thưởng công người dưới.
ban ân	động từ|(Cũ). ban ơn.
ban đêm	danh từ|Khoảng thời gian của một đêm, đối lập với ban ngày.
ban đầu	danh từ|Lúc mới bắt đầu, buổi đầu.	tính từ|Khi mới bắt đầu, buổi đầu.
ban ơn	động từ|Ban ơn huệ cho người dưới (với thái độ của kẻ bề trên)
bang biện	danh từ|(Từ cũ) Người đứng đầu chính quyền trong một tổng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.
bang giao	động từ|Giao thiệp giữa nước này với nước khác.
bang liên	danh từ|Một tổ chức bao gồm một số đảng phái hoặc nhóm hợp nhất thành một liên minh hoặc liên đoàn.
bang trưởng	danh từ|Người đứng đầu một bang người Hoa (ở Việt Nam).
bang trợ	động từ|Giúp đỡ chân tình.
bang tá	danh từ|(từ cũ) Chức quan nhỏ coi việc trật tự an ninh ở các thành phố nhỏ và thị xã thời Pháp thuộc.
bao biện	động từ|Làm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác.	động từ|Chống chế lại với đủ lí lẽ, nguyên cớ, làm cho khó có thể bác bỏ hoặc quy trách nhiệm.
bao báp	danh từ|Cây to, tích trữ nước, lá xòe, hoa trắng, quả có cùi, gốc châu Phi.
bao bì	danh từ|Đồ dùng làm vỏ bọc ở ngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát).	danh từ|Việc bao bọc bằng vật liệu thích hợp để chứa đựng, bảo quản, chèn lót và chuyên chở hàng hoá.
bao bọc	động từ|Che khắp chung quanh.	động từ|Che chở, bênh vực.
bao bố	danh từ|(Phương ngữ) Bao tải.
bao cao su	danh từ|Bao làm bằng cao su hoặc chất dẻo mỏng, dành cho nam giới dùng trong hoạt động tình dục để cản trở sự thụ thai hoặc để đề phòng các bệnh lây nhiễm.
bao che	động từ|Che chở, che giấu tội lỗi, khuyết điểm cho người nào đó.
bao chiếm	động từ|Chiếm đoạt; giành tài sản chung làm tài sản riêng.
bao chửng	danh từ riêng|(Văn học) Hình tượng viên quan chuyên điều tra xét xử vụ án đời Tống, tự Hy Nhân, đỗ tiến sĩ thời Tống Nhân Tông, làm tri phủ Khai Phong có tiếng là xét xử án giỏi, án khó mấy xét cũng ra.
bao công	danh từ riêng|Xem Bao Chửng
bao cấp	động từ|(cơ quan nhà nước) cấp phát, phân phối, trả công cho cán bộ, nhân viên mà không tính toán hoặc không đòi hỏi hiệu quả kinh tế tương ứng.
bao dong	danh từ|(phương ngữ, từ cũ) Xem bao dung
bao dung	tính từ|Có độ lượng, rộng lượng với mọi người.
bao giờ	danh từ|Khoảng thời gian nào đó chưa rõ hoặc chưa muốn nói ra.	danh từ|Bất kì khoảng thời gian nào, không trừ thời điểm nào.
bao gói	danh từ|Đóng gói.
bao gồm	động từ|Chứa tất cả ở trong.
bao hoa	danh từ|Bộ phận của hoa, gồm có đài và tràng, bao ngoài nhị đực và nhị cái.
bao hàm	động từ|Chứa đựng bên trong, mang bên trong (nói về cái nội dung trừu tượng).
bao la	tính từ|Rộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt.	địa danh|Một xã thuộc huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
bao lâu	phó từ|Bao nhiêu lâu, bao nhiêu thời gian.
bao lăm	đại từ|(Phương ngữ) Bao nhiêu.
bao lơn	danh từ|Chỗ nhô ra ngoài tầng gác, có cửa thông với phòng trong và có lan can quây chung quanh.
bao mua	động từ|Nhận tiêu thụ toàn bộ một hoặc nhiều sản phẩm làm ra của một cơ sở sản xuất hay của một địa phương.
bao nhiêu	đại từ|Số lượng nào đó không rõ nhiều hay ít (thường dùng để hỏi).	đại từ|(Thường dùng trong câu cảm xúc hoặc câu có ý phủ định). Số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm.	đại từ|(Dùng trong câu có ý phủ định). Số lượng không nói rõ, nhưng biết là không nhiều gì.
bao ni lông	danh từ|cái bao được làm ra từ chất ni lông
bao phấn	danh từ|Phần chứa hạt phấn, phồng lên ở đầu nhị hoa.
bao phủ	động từ|Bao bọc và phủ kín ở trên bề mặt.
bao quanh	tính từ|là một tính từ có nghĩa là có một thứ gì đó hoặc cái gì đó xung quanh.
bao quy đầu	danh từ|Nếp da bao bọc quy đầu.
bao quát	động từ|Bao gồm toàn bộ.	động từ|Thấy được, nắm được toàn bộ.
bao quản	động từ|(từ cũ, văn chương) Không quản ngại, không nề hà.
bao sân	động từ|Chạy khắp sân để chơi, lấn sang cả vị trí của những người khác (trong một số môn bóng)	động từ|(Khẩu ngữ) Àm hết, chiếm hết, kể cả những phần, những việc lẽ ra phải dành cho người khác.
bao tay	danh từ|Vật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh.	danh từ|(Phương ngữ) găng tay.	danh từ|Túi nhỏ, thon để bao tay người chết.
bao thơ	danh từ|Từ miền Nam chỉ phong bì.
bao thư	danh từ|Cách gọi khác của phong bì thư.
bao thầu	động từ|Nhận thầu toàn bộ một công trình xây dựng hoặc công việc nào đó.
bao tiêu	động từ|Nhận tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm (của một đơn vị sản xuất) theo những điều kiện nhất định.
bao trùm	động từ|Bao bọc và trùm lên khắp cả một khoảng không gian nhất định nào đó.
bao tượng	danh từ|(Ít dùng) Xem ruột tượng
bao tải	danh từ|Bao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực.
bao tời	danh từ|(Phương ngữ) Bao tải.
bao tử	danh từ|(Thường dùng sau danh từ) Động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, còn rất non.	danh từ|(Phương ngữ) Dạ dày.
bao tự cười	danh từ riêng|U Vương nhà Châu say mê nàng Bao Tự nhưng chưa bao giờ thấy nàng cuời. U Vương ra lệnh hễ ai làm cho nàng cười sẽ thưởng nghìn lạng vàng.	danh từ riêng|Xem U, Lệ	danh từ riêng|Lý Bạch.	danh từ riêng|(Người đẹp nở một nụ cười đáng đổi lấy nghìn lạng vàng).	danh từ riêng|Cung Oán.
bao vây	động từ|Cô lập từ nhiều phía, giữa bộ phận này với bộ phận khác để ngăn chặn, làm cho bế tắc.	động từ|Tìm mọi cách để ngăn giữ không cho tiếp cận nhằm giành độc quyền về mặt quan hệ.
bao vây kinh tế	động từ|Cô lập một nước nào đó về mặt kinh tế bằng cách cắt đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ kinh tế giữa nước đó với các nước khác, nhằm phá hoại nền kinh tế của nước ấy.
bao vải	danh từ|Bao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực.
bao xa	tính từ|Xa bao nhiêu.
bao đầu	địa danh|Một thành phố trực thuộc Khu tự trị Nội Mông Trung Quốc.
bao đồng	tính từ|Chỉ chuyện gì đó linh tinh, không có liên quan đến sự việc đang nói tới
bay biến	động từ|Mất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì.	phó từ|(Khẩu ngữ) (chối cãi) một cách rất nhanh và dễ dàng, tựa như không hề có gì cả.
bay buộc	danh từ|Ý nói cái tai vạ tự đâu bay đến, buộc vào.
bay bướm	tính từ|Nhẹ nhàng và bóng bảy.	tính từ|Nhẹ và mỏng.
bay bổng	động từ|Bay cao lên không trung.
bay hơi	động từ|(Chất lỏng) Chuyển thành hơi từ một chất ở dạng khác như nước và dạng rắn.
bay lên	động từ|Xem bay và lên
bay lượn	động từ|Bay và lượn trên không.
bay lắc	động từ|Hành động khi vừa phê pha, hút chích.
bay màu	động từ|Phai mất màu cũ, trỗ màu khác.	động từ|(Lóng) Xoá sổ, biến mất ngay lập tức.
bay nhảy	động từ|Đi đây đi đó, tham gia vào các việc khác nhau theo ý thích riêng để thi thố với đời, không yên một chỗ.
be be	động từ|Làm ồn lên.	động từ|Tht. Tiếng dê kêu.
be bé	danh từ|(kích thước, âm thanh) hơi bé.
be bét	tính từ|Bị giập nát đến mức không còn hình thù gì nữa.	tính từ|(Tình trạng sai sót, hư hỏng) nhiều và tồi tệ hết sức.	tính từ|Xem bê bết
beo béo	tính từ|(cơ thể người, động vật) hơi béo.
bi a	danh từ|Trò chơi dành cho hai người với 16 quả bóng, người chơi dùng gậy để đẩy bóng vào những lỗ khoét ở rìa một cái bàn lớn hình chữ nhật có lót dạ, bốn cạnh có gờ.
bi ai	tính từ|Buồn thảm, gợi lòng thương xót.
bi ba bi bô	động từ|Như bi bô (nhưng mức độ nhiều và liên tiếp).
bi bô	động từ|(Trẻ em) Nói chưa sõi, lặp đi lặp lại một số âm chưa phân biệt rành rọt.
bi ca	danh từ|(Vch.). Thơ trữ tình thể hiện nỗi buồn thảm, xót thương.
bi chí	danh từ|Bài văn khắc trên bia, thường để ghi công đức một người nào.
bi cảm	động từ|(Từ cũ) Xem thương cảm
bi da	danh từ|(Phương ngữ) Xem bi a
bi don don	danh từ|Một loại bánh được làm từ bột mì, có dạng viên tròn nhỏ, ăn giòn và có vị ngọt nhẹ.
bi hài	tính từ|Vừa bi vừa hài.
bi hài kịch	danh từ|Kịch vừa có nhân tố bi kịch vừa có nhân tố hài kịch, thường có kết cục tốt đẹp.	danh từ|Cảnh vừa đau thương, vừa buồn cười.
bi hùng	tính từ|(Văn chương) Xem bi tráng
bi khúc	danh từ|Khúc hát hoặc khúc nhạc buồn thảm, gây thương cảm.
bi kí	danh từ|Bài văn kí sự khắc trên bia.
bi ký	danh từ|Xem bi kí
bi kịch	danh từ|Vở kịch tả nỗi đau thương của nhân vật.	danh từ|Cảnh đau thương.
bi luỵ	tính từ|(văn chương) Buồn rơi nước mắt; buồn thương một cách yếu đuối.
bi lắc	danh từ|Trò chơi trên một cái bàn lớn dạng hình hộp chữ nhật, người chơi dùng tay quay, đẩy và kéo các thanh kim loại có gắn hình cầu thủ]] bóng đá, sử dụng cầu thủ mô hình để sút bóng vào khung thành của…
bi phẫn	tính từ|Đau thương và căm giận, uất ức đến cao độ.
bi quan	tính từ|Có cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin ở tương lai.	tính từ|(khẩu ngữ, tình hình) khó cứu vãn, tuyệt vọng.
bi thương	tính từ|Rất đỗi thương tâm.
bi thảm	tính từ|Rất đau thương, khiến ai cũng phải động lòng thương xót.
bi tráng	tính từ|Vừa bi ai vừa hào hùng.
bi ve	danh từ|Bi làm bằng thủy tinh, có nhiều màu sắc.
bi đup	danh từ riêng|Núi thuộc Trường Sơn Nam, đỉnh cao thứ ba ở phía nam (2287 m), đường phân thuỷ giữa hai hệ sông Đa Nhim (sông Đồng Nai) và sông Cái Phan Rang (Ninh Thuận). Cấu tạo bằng đá riolit, granit. Rừng…
bi đát	tính từ|Ở tình trạng hết sức đáng buồn.
bi đình	danh từ|Nhà để đặt bia.
bi đông	danh từ|Đồ đựng bằng kim loại hoặc nhựa, miệng nhỏ, thân to và hơi dẹt, có nắp đậy bằng cách vặn, dùng đựng nước uống hoặc nói chung các chất lỏng để mang đi.
bia bà la khê	địa danh|Một ngôi chùa nằm ở làng La Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
bia bọt	danh từ|(khẩu ngữ) Bia để uống (nói chung)
bia chai	danh từ|Bia uống được đóng thành từng chai.
bia hơi	danh từ|Bia chưa qua khâu thanh trùng, thường được đóng trong các thùng và không bảo quản được lâu.
bia hạ mã	danh từ|Bia đề chữ "hạ mã" để trước dinh thự những quan to hoặc miếu đền linh thiêng cho người qua đường biết mà xuống ngựa, tỏ ý kính sợ.
bia lon	danh từ|Bia uống được đóng thành từng lon.
bia miệng	danh từ|Tiếng xấu để lại ở đời.
bia mậu dịch kịch ti vi	tục ngữ|Thú ăn chơi.
bia tươi	danh từ|Bia vừa sản xuất xong được đưa ra sử dụng ngay.
bia ôm	danh từ|Cơ sở kinh doanh quán bia trá hình, cho phép khách hàng tiếp xúc thân thể lãng mạn với tiếp viên.
bia đá	danh từ|Tấm bia bằng đá khắc tên tuổi hay chiến công của người hoặc tập thể để ghi nhớ.
bia đỡ đạn	danh từ|Ví người buộc phải hứng chịu súng đạn, chết thay cho kẻ khác trong chiến trận.
bim bim	danh từ|Một loại thức ăn nhẹ làm bằng bột sắn, bột mì hay bột năng với các gia vị chua, cay, mặn, ngọt hoặc các loại hạt; được sấy khô đóng bao, ăn có vị giòn.
binh biến	danh từ|Cuộc nổi dậy vũ trang của một tập đoàn sĩ quan và binh sĩ hoặc một số đơn vị quân đội chống lại chính quyền hay người chỉ huy nhằm thực hiện một mục đích chính trị nhất định, có ý nghĩa tiến bộ hay…
binh bị	danh từ|Các thứ vũ khí, trang bị và khí tài dùng vào mục đích chiến tranh (nói tổng quát).
binh chế	danh từ|Chế độ về hệ thống quốc phòng, tổ chức trong quân đội.
binh chủng	danh từ|Từng loại tổ chức bộ đội, có nhiệm vụ đặc biệt, có cấp bậc thấp hơn quân chủng.
binh cách	danh từ|Cuộc binh đao chinh chiến.	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) khí giới và áo giáp (hoặc cái mộc) bằng da; dùng để chỉ việc chiến tranh, về mặt giặc giã, loạn lạc
binh công xưởng	danh từ|Xem công binh xưởng
binh cơ	danh từ|(từ cũ) Mưu lược quân sự.
binh di	tính từ|Dẹp giặc.
binh gia	danh từ|Nhà quân sự, người chuyên về việc binh.
binh hùng tướng mạnh	cụm từ|Đội quân có đầy đủ sức mạnh.
binh hỏa	danh từ|Binh đao khói lửa, sự tàn phá của chiến tranh nói chung.	danh từ|Chiến tranh.
binh khí	danh từ|Vũ khí của lực lượng vũ trang (nói khái quát).
binh khố	danh từ|Kho chứa khí giới của quân đội.
binh lính	danh từ|Lính (nói khái quát)
binh lược	danh từ|Mưu kế quân sự.
binh lửa	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Chiến tranh, về mặt lửa đạn tàn khốc.	danh từ|"Bỗng đâu binh lửa ầm ầm, Gió bay nhà bạc, cát lầm cửa thưa." (PT)
binh lực	danh từ|Số quân trực tiếp tham gia chiến đấu.
binh mã	danh từ|(Từ cũ) binh sĩ và ngựa chiến; quân đội (nói tổng quát)
binh nghiệp	danh từ|(Từ cũ) Nghề binh, sự nghiệp quân sự.
binh nhu	danh từ|(từ cũ) Quân nhu.
binh nhung	danh từ|Xem quân sự
binh nhì	danh từ|Bậc quân hàm đầu tiên của người lính.
binh nhất	danh từ|Bậc quân hàm cao nhất của người lính, trên binh nhì.
binh pháp	danh từ|Hệ thống tri thức về những vấn đề lí luận quân sự nói chung và phương pháp tác chiến nói riêng.
binh phục	danh từ|(Từ cũ) quân phục
binh quyền	danh từ|Quyền hành về việc dùng binh.
binh sĩ	danh từ|Binh lính và sĩ quan; Quân đội nói chung.
binh thư	danh từ|Sách có nội dung liên quan đến chiến lược quân sự.
binh trạm	danh từ|Đơn vị hậu cần trong quân đội phụ trách một đoạn đường hoặc một khu vực.
binh tình	danh từ|(quân sự) Tình hình trong binh lính.	danh từ|(quân sự) Tình hình cuộc chiến.
binh uy	danh từ|Uy thế của quân đội.
binh vận	động từ|Tuyên truyền, vận động chính trị trong môi trường quân đội.
binh vực	động từ|(dated).
binh xưởng	danh từ|Xem công binh xưởng.
binh đao	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) binh khí như gươm, đao, v.v. (nói khái quát); dùng để chỉ việc chiến tranh.
binh đoàn	danh từ|Xem đội quân
binh đáo quan thành	|Quân đến trước cửa thành.
binh đội	danh từ|Đơn vị cơ sở thuộc các binh chủng, quân chủng, bộ đội chuyên môn như trung đoàn, tiểu đoàn độc lập.
biên bản	danh từ|Giấy ghi chép quá trình xảy ra hoặc kết quả điều tra một sự việc.	danh từ|Tờ ghi chép quá trình diễn biến của một buổi họp hoặc của một hội nghị.
biên chung	danh từ|Nhạc cụ cổ của Trung Quốc, gồm một bộ chuông đồng, được chơi bằng giai điệu.
biên chép	động từ|Ghi thành ít chữ ít dòng, biên (nói khái quát)
biên chú	động từ|Biên vào và chú thích, ghi chú bên lề của văn bản.
biên chế	danh từ|Cơ cấu của một tổ chức (của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp), số lượng nhân viên, các chức danh, các mức lương, v.v. (nói tổng hợp).	danh từ|Số người trong biên chế.	danh từ|Tổ chức nhân sự và trang bị vũ khí trong một tổ chức quân đội để bảo đảm thực hiện chức năng, nhiệm vụ của tổ chức đó.	động từ|Sắp xếp lực lượng theo một trật tự tổ chức nhất định.
biên cương	danh từ|(literary) Xem biên thuỳ
biên cảnh	danh từ|Điểm tiếp giáp hai quốc gia.
biên dịch	động từ|hoạt động dịch thuật một văn bản viết từ giữa các ngôn ngữ trong cùng một ngữ cảnh.	động từ|dịch (văn bản, sách)
biên giang	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.	địa danh|Một phường thuộc quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
biên giới	danh từ|Chỗ hết phần đất của một nước và giáp với nước khác.
biên hòa	danh từ riêng|Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.	danh từ riêng|(từ cũ, nghĩa cũ) Một tỉnh cũ ở Đông Nam Bộ Việt Nam, thành lập vào năm Minh Mạng thứ 13 (1832). Theo Hiệp ước Nhâm Tuất, Biên Hòa bị cắt nhượng cho Pháp cùng với Gia Định và Định Tường. Năm 1889…	danh từ riêng|Một trận chiến tranh diễn ra ngày 1 tháng 11 năm 1964 tại thành phố Biên Hòa.
biên khảo	động từ|(Ít dùng) Khảo cứu và biên soạn.
biên kịch	động từ|Sáng tác hoặc biên tập kịch bản sân khấu và điện ảnh.	danh từ|Người làm công việc sáng tác hoặc biên tập kịch bản.
biên lai	danh từ|Giấy mà người nhận ghi lại cho người giao nộp để xác nhận số tiền, vật nào đó đã được giao.
biên mậu	danh từ|Hoạt động trao đổi thương mại qua biên giới của các cá nhân, doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh giữa hai quốc gia lân cận, phải làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định.
biên nhận	danh từ|Giấy biên cho người khác giữ để chứng minh đã nhận tiền hoặc tài sản.	động từ|Ghi và kí xác nhận đã nhận tiền hoặc vật gì.
biên niên	tính từ|(Từ cũ) Theo thứ tự thời gian từng năm một mà ghi các sự kiện lịch sử.
biên niên sử	danh từ|Sử ghi theo thứ tự thời gian từng năm một.
biên phong	động từ|Tịch biên và niêm phong. Ngày xưa nhà có tội nặng, người bị bắt, của cải bị tịch thu, nhà cửa bị niêm phong.
biên phòng	động từ|Canh phòng nơi biên giới.
biên quan	danh từ|Cửa ải, nơi biên giới.	danh từ|Quan coi biên giới.
biên soạn	động từ|Thu thập, chọn lọc tài liệu, nghiên cứu viết thành sách.
biên sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
biên thuỳ	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) biên giới.
biên thùy	danh từ|Xem biên thuỳ
biên thư	động từ|Tin tức ngoài biên thuỳ.
biên tập	động từ|Thu thập tài liệu để biên soạn.	động từ|Sửa soạn các bài đăng báo.
biên tập viên	danh từ|Người làm công tác biên tập.	danh từ|Người thu thập, chọn lọc tin tức, tài liệu, soạn thành bài để phát thanh.
biên đình	danh từ|Nơi biên ải xa xôi.
biên đạo	động từ|Sáng tác và đạo diễn múa.
biên độ	danh từ|Trị số lớn nhất mà một đại lượng biến thiên tuần hoàn có thể đạt trong một nửa chu kì.
biên độ dao động	danh từ|(Vật lý) Khái niệm vật lý chỉ độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng của vật trong dao động.
biên đội	danh từ|Phân đội chiến thuật nhỏ nhất của không quân và hải quân, thường gồm ba hoặc bốn máy bay/tàu chiến cùng loại để tác chiến hoặc thực hiện các nhiệm vụ khác, có thể hoạt động độc lập hay trong đội…
biên ải	danh từ|Cửa ải ở biên giới.
biêng biếc	tính từ|Màu xanh ở mức độ cao, và thuần khiết, nhìn thích mắt.
biếm hoạ
biếm họa	danh từ|Tranh châm biếm gây cười.
biếm quyền	|Giáng chức quan.
biến báo	động từ|Truyền báo thông tin đi khắp nơi.	động từ|Dùng lý lẽ để đối phó, chống chế hoặc ứng đáp vấn đề một cách mau lẹ, khôn khéo.
biến chuyển	động từ|Chuyển sang, thay đổi sang trạng thái khác trước.	động từ|Sự thay đổi của một sự vật hiện tượng qua những giai đoạn khác nhau.
biến chất	tính từ|Không còn giữ được nguyên chất.	tính từ|Không còn giữ được phẩm chất tốt.
biến chủng	danh từ|Giống do giống khác biến đổi mà thành.
biến chứng	danh từ|Hiện tượng bệnh lí mới phát sinh thêm trong quá trình mắc bệnh, làm cho bệnh phức tạp và nặng hơn.	động từ|Gây ra.
biến cách	danh từ|(ngôn ngữ học) Sự biến đổi dạng của một từ; áp dụng cho danh từ, đại từ, tính từ, trạng từ và mạo từ.	động từ|Thay đổi cái cũ để đưa cái mới vào.
biến cải	động từ|(Từ cũ) Biến đổi thành khác trước.
biến cố	danh từ|Sự kiện xảy ra gây ảnh hưởng lớn và có tác động mạnh đến đời sống xã hội, cá nhân.	danh từ|Việc xảy ra có tính ngẫu nhiên.
biến dạng	động từ|Biến đổi về hình dạng	danh từ|Dạng đã biến đổi ít nhiều so với dạng gốc.	danh từ|Hiện tượng hoặc lượng biến đổi hình dạng của một vật do chịu tác dụng của môi trường.
biến dị	tính từ|(hiện tượng) thay đổi ít nhiều về hình dạng, cấu tạo, đặc tính sinh học ở cá thể sinh vật, do ảnh hưởng của các đột biến di truyền hoặc của môi trường khác nhau.
biến dịch	động từ|Đổi khác dần dần theo thời gian.
biến hoá	động từ|Biến đổi thành ra cái khác, hoặc sang trạng thái, hình thức khác.
biến hình	động từ|Biến đổi về hình dạng, về hình thái.	tính từ|Có thể thay đổi hình thái.
biến hóa	động từ|Xem biến hoá
biến loạn	danh từ|(literary) Tình trạng trật tự xã hội rối loạn, do chiến tranh hoặc giặc giã.
biến mất	động từ|Bị mất hoặc mất tích, trở nên không thể tìm thấy, không thể nhìn thấy nữa.
biến ngẫu nhiên	danh từ|là những biến số có thể thay đổi một cái ngẫu nhiên, lộn xộn, không theo quy tắc nào hết
biến nhiệt	tính từ|Tính chất thay đổi nhiệt độ của một vật theo nhiệt độ môi trường.
biến sắc	động từ|Thay đổi sắc mặt, thường tái đi, một cách đột ngột (vì quá sợ hãi, quá đau buồn hay quá tức giận)
biến số	danh từ|Biến có giá trị là những số.
biến thiên	danh từ|Sự thay đổi lớn lao.	động từ|(Toán học) Thay đổi giá trị.
biến thái	danh từ|Hình thái đã biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc.	danh từ|Trong sinh học:	danh từ|(xúc phạm) Người dâm dục, đồi truỵ, có hành vi tình dục lệch lạc.	danh từ|(xúc phạm) Người LGBT.	động từ|Biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc.
biến thế	danh từ|Thiết bị điện có chức năng thay đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chiều cùng tần số nhưng khác hiệu điện thế.	động từ|Đổi hiệu thế của một dòng điện xoay chiều.
biến thể	danh từ|Thể đã biến đổi ít nhiều so với thể gốc.
biến trở	danh từ|(Vật lí) Hệ thống dây dẫn có thể thay đổi điện trở để tăng hay giảm cường độ dòng điện.	danh từ|Khí cụ điện dùng để điều chỉnh hoặc giới hạn dòng điện.
biến tướng	tính từ|Có hình thức được đổi khác, che giấu nội dung không thay đổi.	danh từ|Hình thái biến tướng.
biến tấu	động từ|Nhắc đi nhắc lại giai điệu chủ đề bằng cách phát triển để làm phong phú thêm hình tượng âm nhạc.
biến tần	danh từ|thiết bị điện có chức năng biến đổi dòng điện một chiều hoặc xoay chiều thành dòng điện xoay chiều có tần số và điện áp có thể điều chỉnh.
biến tốc	động từ|Làm thay đổi tốc độ.
biến áp	danh từ|Xem biến thế
biến âm	động từ|Biến đổi về âm thanh (của ngôn ngữ)	danh từ|Âm (của một ngôn ngữ) đã được biến đổi theo những quy luật nhất định.
biến điệu	động từ|Làm thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp.
biến đổi	động từ|Làm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như sản phẩm, tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình, tranh, chất hoá học...v..v	động từ|Thay đổi hoặc làm cho thay đổi thành khác trước.	danh từ|Sự thay đổi, điều thay đổi khác với trước.
biến động	danh từ|Sự thay đổi lớn.	động từ|Thay đổi lớn có ảnh hưởng đến môi trường chung quanh.
biến ảo	tính từ|(Ít dùng) Biến hoá lạ thường, không biết đâu mà lường.
biếng nhác	tính từ|Lười.
biếng rằng	tính từ|Không thiết nói năng.
biết bao	phó từ|Tổ hợp biểu thị một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm, cao lắm.
biết bao nhiêu	phó từ|Xem biết bao
biết chừng nào	danh từ|Tổ hợp biểu thị một mức độ nghĩ là cao lắm.
biết mấy	phó từ|(khẩu ngữ) Xem biết chừng nào
biết nghĩ	động từ|Biết suy xét, nhìn nhận sự việc một cách đúng đắn.
biết người biết của	cụm từ|Biết đánh giá đúng đối tượng để đối xử một cách thoả đáng.
biết người biết ta	tục ngữ|Hiểu đúng tình hình của mình và của người khác để đối xử cho hợp lẽ, đúng mực.
biết tay	động từ|(khẩu ngữ) (làm cho người nào đó) thấy rõ thủ đoạn hoặc sức mạnh (của đối phương) mà sợ.
biết thân	động từ|(Ít dùng) Xem biết thân biết phận	động từ|(Khẩu ngữ) thấy được rõ tác hại đối với bản thân mà hối hận, tránh lặp lại việc làm sai trái, dại dột của mình.
biết thân biết phận	cụm từ|Biết rõ thân phận, hoàn cảnh bất lợi của mình mà ứng xử cho thích hợp.
biết thóp	động từ|Biết rõ điểm yếu hay chỗ sơ hở để có thể lợi dụng.
biết thỏm	động từ|(Phương ngữ, Khẩu ngữ) biết tỏng
biết tỏng	động từ|(Khẩu ngữ) Biết rõ cái điều mà người khác tưởng là không thể biết được hoặc muốn giấu.
biết tỏng tòng tong	động từ|(khẩu ngữ) Xem biết tỏng (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
biết ý	động từ|Hiểu được ý định làm gì của ai.
biết điều	tính từ|Biết lẽ phải trái, biết đối xử đúng mực.
biết đâu	phó từ|Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách rất dè dặt, như muốn đưa ra trao đổi thêm, chứ chưa dám khẳng định dứt khoát.
biết đâu chừng	phó từ|(khẩu ngữ, ít dùng) Xem biết đâu (nhưng có phần ít dè dặt hơn)
biết đâu ma ăn cỗ	tục ngữ|Ai mà biết được, rằng trong bữa tiệc có con ma.
biết đâu đấy	danh từ|Tổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó (hay ai đó) đã phỏng đoán, khẳng định.	danh từ|Tổ hợp biểu thị ý muốn thanh minh cho hành động sai lầm của mình, là do vô tình chứ không cố ý.
biết ơn	động từ|Hiểu sâu sắc và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình.
biếu xén	động từ|Biếu (nói khái quát; thường hàm ý chê).
biền biệt	tính từ|Không để lại, không có tin tức gì cả.
biền mâu	|Cái giáo, cái gươm, chỉ nghề võ bị.
biền ngẫu	tính từ|(thể văn) có song song những cặp câu có hai hoặc nhiều vế đối nhau (như câu đối, phú và văn tế)
biền thân	|Những người thuộc viên làm việc trong nha môn.
biển báo	danh từ|Biển đặt trên đường và nơi công cộng để thông báo về các hạn chế, đặc điểm điều kiện hoặc chỉ dẫn trật tự công cộng hoặc giao thông.
biển báo giao thông	danh từ|Biển báo đặt trên đường giao thông để thông báo về các hạn chế, đặc điểm hoặc chỉ dẫn cho người tham gia giao thông.
biển bạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
biển bạch đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
biển cả	danh từ|(Văn chương) Biển rộng lớn (nói khái quát)
biển hiệu	danh từ|Biển đề tên cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh và một số thông tin riêng khác (như địa chỉ, số điện thoại) để tiện cho việc giao dịch, kinh doanh, quảng cáo nói chung.
biển hồ	địa danh|Một xã thuộc thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.	danh từ|Biển không được nối liền với các biển khác, tựa như một hồ rất lớn.
biển khơi	danh từ|Xem biển
biển kỳ	danh từ|Biển và cờ biểu hiện của quân đội, dùng lúc hành quân hoặc lúc hạ trại.
biển lận	tính từ|Keo kiệt và gian tham.
biển thủ	động từ|Lấy cắp tài sản công mà mình có trách nhiệm coi giữ.
biển đông	địa danh|Một vùng biển thuộc Thái Bình Dương.
biển động	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
biểu bì	danh từ|Mô phủ mặt ngoài cơ thể sinh vật hoặc lót mặt trong các cơ quan của cơ thể, có tác dụng che chở hoặc đảm nhiệm các chức năng khác như tiêu hoá, bài tiết, v.v.
biểu cảm	động từ|(ngôn ngữ) biểu hiện tình cảm, cảm xúc.
biểu diễn	động từ|Trình bày văn nghệ trước quần chúng.	động từ|Ghi bằng hình vẽ hoặc kí hiệu.
biểu dương	động từ|Công khai khen ngợi (người tốt, việc tốt) cho mọi người biết.	động từ|Phô bày cái mạnh của mình để gây tin tưởng hoặc gây thanh thế.
biểu hiện	danh từ|Cái ra ở bên ngoài.	động từ|Hiện rõ hoặc làm hiện rõ ra bên ngoài (nói về cái nội dung trừu tượng bên trong).	động từ|Làm cho thấy rõ bằng phương tiện nghệ thuật.
biểu hộ	danh từ|Giấy nhắn tin của phụ nữ khuê các với nhau, sau chuyển ngữ là việc đàn bà.	danh từ|Âm khác của bảo hộ.
biểu kiến	động từ|Cảm thấy (kiến - 见) bên ngoài/ tỏ rõ/ rõ ràng (biểu - 表).
biểu lộ	động từ|Thể hiện ra ngoài, để lộ ra ngoài.
biểu mẫu	danh từ|Mẫu để theo đó mà lập biểu thống kê.	danh từ|Mẫu được thiết kế trên máy tính, dựa theo đó mà nhập dữ liệu cho đúng cách.	danh từ|Một tài liệu có chỗ trống để điền vào, dùng để gửi thông tin chuẩn cho một tổ chức hoặc cơ quan.
biểu ngữ	danh từ|Tấm băng có viết khẩu hiệu căng ở nơi công cộng hoặc đem đi biểu tình.
biểu quyết	động từ|Tỏ ý kiến để quyết định một công việc chung nào đó, trong hội nghị, bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay,...	động từ|(hội nghị) tỏ ý kiến quyết định (tán thành hay không tán thành, đồng ý hay không đồng ý) về một vấn đề đã qua thảo luận (bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay)	động từ|(đại biểu dự hội nghị) tham gia biểu quyết.	danh từ|(Khẩu ngữ) Ý kiến biểu quyết (của hội nghị) bằng giơ tay.
biểu sinh	danh từ|Quá trình phát triển của thực vật hoặc động vật từ trứng hoặc bào tử để sản sinh ra những hệ hữu cơ phức tạp.
biểu thuế	danh từ|Bảng kê các mức thuế áp dụng với từng loại hàng hoá và từng đối tượng kinh doanh khác nhau.
biểu thị	động từ|(Thường bằng lời nói hoặc việc làm) Tỏ cho thấy, cho biết (tư tưởng, tình cảm, thái độ).
biểu thống kê	danh từ|Bảng thống kê số liệu làm theo mẫu quy định trước.
biểu thức	danh từ|Một biểu thức hoặc biểu thức toán học là một kết hợp bao gồm hữu hạn các ký hiệu được tạo thành đúng theo các quy tắc phụ thuộc vào ngữ cảnh.	danh từ|Kí hiệu hoặc tổ hợp kí hiệu toán học nối liền với nhau bằng các dấu phép toán.
biểu thức chính quy	danh từ|Một chuỗi các ký tự được thiết kế để khớp với các chuỗi ký tự tìm được khi tìm kiếm, được mô tả trong các ngôn ngữ hình thức.
biểu trưng	danh từ|Là một hình tượng để tượng trưng cho một vật hay cái gì đó.
biểu tình	động từ|Tụ họp với nhau lại hoặc diễu hành trên đường phố để biểu thị ý chí, nguyện vọng hoặc biểu dương lực lượng, thường nhằm mục đích gây sức ép gì đó.
biểu tượng	danh từ|Hình ảnh sáng tạo nghệ thuật có một ý nghĩa tượng trưng trừu tượng.
biểu tự	danh từ|Tên chữ, một phép đặt tên cho người trưởng thành theo quan niệm Nho giáo.
biểu đạt	động từ|Dùng ngôn ngữ hoặc hình thức nào đó để làm cho tư tưởng, tình cảm được tỏ rõ ra.
biểu đồ	danh từ|Hình vẽ thể hiện mối tương quan giữa các số liệu, hoặc các đại lượng.
biện bác	động từ|Tranh cãi, chống chế bằng lí lẽ và cách lập luận chặt chẽ
biện bạch	động từ|Trình bày rành mạch mọi lẽ để thanh minh hoặc bào chữa.
biện chứng	tính từ|Hợp với quy luật khách quan của sự vật là luôn luôn vận động và phát triển.	tính từ|Hợp với phép biện chứng, dựa trên phép biện chứng.
biện chứng duy vật	danh từ|(philosophy, chiefly, _, Marxism, rare) bộ phận của học thuyết triết học do Karl Marx và Friedrich Engels đề xướng
biện công thất	danh từ|Cơ quan hành chính công cộng.
biện giải	động từ|Dùng lý luận để làm tỏ lý do một hành động, thường là hành động sai trái.
biện hộ	động từ|(law) Bênh vực, bào chữa cho đương sự ở trước toà án.	động từ|Bênh vực, bào chữa cho cái đang bị lên án.
biện hộ sư	danh từ|Cách gọi luật sư tại miền Bắc Việt Nam giai đoạn 1956 - 1976.
biện ký	danh từ|Người làm ra các bản sao của văn bản trước khi quá trình in ấn được phát minh.
biện luận	động từ|Xét các trường hợp có thể xảy ra về số lượng hoặc tính chất lời giải của một bài toán và các điều kiện để xảy ra từng trường hợp ấy.	động từ|Đưa ra lí lẽ để tranh luận phải trái.	động từ|Hoạt động đưa ra những lý lẽ để tiến hành tranh luận giữa các luồng ý kiến.
biện lí	danh từ|Thẩm phán có nhiệm vụ điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước toà án ở Việt Nam thời Pháp thuộc và ở một số nước.
biện lý	danh từ|Xem biện lí
biện minh	động từ|Giải thích cho rõ ràng phải, trái.
biện oan	|Trình bày cho rõ sự oan ức.
biện pháp	danh từ|Cách làm, cách giải quyết một vấn đề cụ thể.
biện sư	danh từ|Như biện hộ sư.	danh từ|Như biện lí.
biện thiệt	danh từ|Phép chẩn đoán bệnh căn cứ vào lưỡi.
biệt chú	danh từ|Ghi chú đặc biệt.
biệt danh	danh từ|Tên riêng khác với tên vốn có.	danh từ|(khẩu ngữ) tên (người) ngoài tên chính thức thường gọi (thường do những người xung quanh dựa vào đặc điểm, tư cách mà đặt ra).
biệt dược	danh từ|Sản phẩm thuốc bào chế lưu hành trên thị trường dưới một tên thương mại do nhà sản xuất đặt ra.
biệt hiệu	danh từ|Tên riêng không giống tên gọi hằng ngày.	danh từ|(Khẩu ngữ) tên gọi có tính chất vui đùa, được đặt thêm cho một người nào đó (thường là một từ ngữ nôm na, nêu một đặc điểm đáng chú ý)	danh từ|(Khẩu ngữ) Xem tên hiệu
biệt khu	danh từ|Khu vực hành chính có các chính sách riêng về kinh tế đặc biệt khác so với các nơi còn lại.
biệt kích	danh từ|Người thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được biên chế và trang bị gọn nhẹ, hoạt động phân tán, chuyên làm nhiệm vụ lọt vào vùng của đối phương để hoạt động phá hoại, quấy rối.	động từ|Đánh bất ngờ vào vùng của đối phương nhằm phá hoại, quấy rối.
biệt li	danh từ|(văn chương) xa cách nhau, không được chung sống với nhau trong một thời gian tương đối dài.
biệt ly	động từ|Xem biệt li
biệt lập	động từ|Tách riêng ra một mình.
biệt mù	tính từ|(phương ngữ) Xa tít.
biệt phái	động từ|Cử (cán bộ) đến công tác ở nơi khác hoặc đi công tác xa, tạm thời trong một thời gian, với nhiệm vụ không thuộc sự quản lí của cơ quan.	tính từ|Có tư tưởng đối lập với số đông trong một chính đảng, hoặc một tổ chức học thuật, tôn giáo, tự tách ra thành lập một phái riêng, do có sự bất đồng về chủ trương (thường dùng với nghĩa xấu)
biệt thự	danh từ|Nhà riêng ở bãi biển, ở trên núi hoặc ở nông thôn, dùng làm nơi nghỉ ngơi.	danh từ|Nhà ở có vườn và đầy đủ tiện nghi, làm riêng biệt ở nơi yên tĩnh, thường dùng làm nơi nghỉ ngơi.
biệt tài	danh từ|Tài năng đặc biệt, hiếm thấy.
biệt tâm	tính từ|Biệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.
biệt tích	tính từ|Hoàn toàn không còn thấy tung tích đâu cả.
biệt tăm	tính từ|Biệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.
biệt tăm biệt tích	cụm từ|Hoàn toàn không còn thấy tăm hơi, tung tích đâu cả.
biệt vô âm tín	thành ngữ|Hoàn toàn biệt tin, đã lâu không có tin tức gì.
biệt xứ	tính từ|(Khẩu ngữ) Xa hẳn xứ sở của mình.	tính từ|(đày hoặc đưa đi an trí) xa hẳn xứ sở (một hình phạt đối với tù nhân thời trước)
biệt đãi	động từ|Đối xử đặc biệt, biểu thị thái độ rất coi trọng.
biệt động	tính từ|(lực lượng quân sự) cơ động, tổ chức và trang bị gọn nhẹ, có thể độc lập tác chiến để làm những nhiệm vụ đặc biệt.
biệt động quân	danh từ|Loại quân được biên chế và trang bị gọn nhẹ để có thể cơ động nhanh và hoạt động sâu trong vùng đối phương kiểm soát.
biệt động đội	danh từ|Đơn vị lực lượng vũ trang được biên chế và trang bị gọn nhẹ, chuyên hoạt động riêng lẻ, với một nhiệm vụ đặc biệt, trong vùng đối phương kiểm soát.
bo bo	danh từ|Tên gọi thông thường của ý dĩ.	danh từ|(khẩu ngữ) cao lương.	danh từ|(Phương ngữ, Khẩu ngữ) xuồng máy.	danh từ|Không chịu rời ra, bỏ ra (tiền bạc, của cải) cho ai, cứ một mực giữ chặt lấy.	tính từ|Khư khư giữ lấy.
bo bíu	động từ|(ít dùng) Bám víu để nhờ vả.
bo mạch	danh từ|(khẩu ngữ) Xem bản mạch
bo mạch chủ	danh từ|(khẩu ngữ) Xem bản mạch chủ
bo xì	động từ|nghỉ chơi, cắt đứt mối quan hệ với một người.
bom ba càng	danh từ|Mìn lõm có ba càng ngắn, phía trước như chân kiềng, phía sau có cán cầm, thời trước dùng diệt xe tăng.
bom bay	danh từ|Bom phóng có điều khiển để có thể bay đến mục tiêu.
bom bi	danh từ|Bom khi nổ bắn ra nhiều viên bi để sát thương.
bom bo	địa danh|Một xã thuộc huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
bom bươm bướm	danh từ|Bom nhỏ, có cánh gần giống cánh bướm.
bom chìm	danh từ|Bom thả cho nổ sâu dưới nước, chủ yếu dùng đánh tàu ngầm.
bom hàng	động từ|(từ mới, bán hàng online) Đặt hàng rồi không chịu nhận hàng.
bom hóa học	danh từ|Bom hoá học.	danh từ|Bom sát thương và gây nhiễm độc bằng chất độc hoá học.
bom khinh khí	danh từ|Bom dùng nguyên lí phản ứng tổng hợp của những hạt nhân hi-đrô, kèm theo quá trình giải phóng những năng lượng rất lớn, có sức tàn phá lớn gấp nhiều lần bom nguyên tử.
bom lân tinh	danh từ|Bom gây cháy bằng chất phốt pho.
bom nguyên tử	danh từ|Thứ bom dựa trên nguyên lí phản ứng tan vỡ của hạt nhân nguyên tử nặng, giải phóng những năng lượng rất lớn.	danh từ|Bom dùng nguyên lí phản ứng phân hạch của hạt nhân nguyên tử nặng, phóng ra năng lượng lớn, có sức sát thương và phá hoại mạnh gấp nhiều lần bom thông thường.
bom nổ chậm	danh từ|Bom có thiết bị đặc biệt để làm nổ vào một thời điểm nhất định.
bom phóng	danh từ|Bom phóng đi bằng sức đẩy phản lực hoặc bằng sức đẩy của hơi thuốc nổ.
bom thư	danh từ|Thư hoặc bưu phẩm có cài bom (thường tự chế), khi người nhận mở ra thì phát nổ và gây sát thương.
bom tấn	danh từ|Vật hoặc sự vật rất thành công và nổi tiếng được nhiều người biết đến, đặc biệt là phim ảnh hoặc sách.
bom từ trường	danh từ|Bom nổ theo nguyên lí cảm ứng từ trường.
bom xăng	danh từ|Bom gây cháy, chế từ xăng cô đặc.
bom đạn	danh từ|(Bom và đạn là những vũ khí giết người) Chiến tranh.
bon bon	phó từ|Đi nhanh, chạy nhanh.
bon chen	động từ|Len lỏi chật vật trong môi trường chật hẹp một cách nhọc nhằn hoặc ti tiện.	động từ|Tranh giành để cố cầu danh hoặc mưu lợi.
bon phặng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
bong bóng	danh từ|Màng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên.	danh từ|Túi chứa không khí trong cơ thể cá.	danh từ|Túi chứa nước tiểu trong cơ thể một số động vật.
bong gân	động từ|Tổn thương ở khớp xương do dây chằng bị căng quá mạnh nên rạn hoặc bong ra.
boom hàng	động từ|(Từ mới, bán hàng online) Đặt hàng rồi không chịu nhận hàng.
boong boong	tính từ|Xem boong (nhưng ý liên tiếp)
bu lu	địa danh|Sông bắt nguồn từ phía tây vùng Đà Nẵng, ở độ cao 500 m, chảy theo hướng gần tây đông, đổ nước ra cửa Kiêng ở Cảnh Dương. Dài 17 km. Diện tích lưu vực 118 km².	danh từ|(Phương ngữ) Chiêng.
bu lông	danh từ|Sản phẩm cơ khí sử dụng để lắp ráp, liên kết các chi tiết đơn lẻ thành 1 khối thống nhất; có dạng hình thanh trụ tròn, một đầu có mũ hình tròn, hình vuông hoặc hình lục giác, một đầu được tiện ren…
bun nưa	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
bun tở	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
bung bét	tính từ|Bung ra, nát, rối lung tung đến mức hư hỏng.
bung búng	tính từ|(miệng) hơi phồng to lên do đang ngậm nhai cái gì đó, không mở ra được.
bung bủng	tính từ|(nước da) hơi bủng.
bung lụa	động từ|(khẩu ngữ, từ lóng) Bộc lộ sở trường, cá tính sau một thời gian bị kìm nén hoặc giới hạn.
bung xung	danh từ|Vật để đỡ tên đạn khi ra trận ngày xưa; thường dùng để ví người chịu đỡ đòn thay cho người khác (hàm ý chê).
buôn buốt	tính từ|Hơi buốt.
buôn bán	động từ|Trao đổi hàng hóa để lấy tiền hoặc các hàng hóa khác.
buôn chuyến	động từ|Buôn từng chuyến hàng (thường có quy mô lớn và đi dài ngày) từ nơi xa về.
buôn chứng khoán	động từ|Kiếm lời từ sự chênh lệch giá
buôn dân bán nước	cụm từ|Xem bán nước buôn dân
buôn gian bán lận	cụm từ|Buôn bán gian lận, lừa lọc.
buôn gánh bán bưng	cụm từ|Xem buôn thúng bán mẹt
buôn hàng xách	động từ|Buôn bằng cách đứng giữa làm trung gian nhận hàng và trao hàng để kiếm một ít lời, không phải bỏ vốn ra.
buôn hương bán phấn	cụm từ|Mô tả chung những người lẳng lơ, đem thân làm trò vui để thâu lợi lạc.
buôn hồ	địa danh|Một thị xã, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam, trước 2008 là một thị trấn thuộc huyện Krông Búk.
buôn làng	danh từ|Xóm làng ở vùng dân tộc thiểu số miền Nam Việt Nam.
buôn lậu	động từ|Buôn những hàng cấm hoặc trốn thuế.
buôn ma thuột	địa danh|Một thành phố thuộc tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
buôn nước bọt	động từ|Làm môi giới giữa người mua và người bán để kiếm lời.
buôn phấn bán hương	cụm từ|(Từ cũ, Văn chương) (người phụ nữ) làm nghề mại dâm.
buôn phấn bán son	cụm từ|(Từ cũ, Văn chương) Xem buôn phấn bán hương
buôn thúng bán bưng	cụm từ|Xem buôn thúng bán mẹt
buôn thúng bán mẹt	cụm từ|Buôn bán hàng vặt ở đầu đường góc chợ với vốn liếng không đáng kể.
buôn thần bán thánh	cụm từ|Lợi dụng tôn giáo hoặc sự mê tín để kiếm lợi.
buôn triết	địa danh|Một xã thuộc huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
buôn tría	địa danh|Một xã thuộc huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
buôn trấp	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Krông A Na, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
buôn đôn	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
buông lơi	động từ|Thả lỏng, nới lỏng, không nắm giữ được chặt chẽ và thường xuyên.
buông lỏng	động từ|Không siết chặt, không kiềm giữ, để cho lỏng lẻo, tự do.
buông tha	động từ|Không giữ nữa mà để cho được tự do.
buông thõng	động từ|Để cho thõng xuống.	động từ|(ít dùng) Xem buông xõng
buông thả	động từ|Thả lỏng hoàn toàn, để cho tự do, không giữ gìn, hạn chế.
buông trôi	động từ|Không tác động đến nữa, để mặc muốn ra sao thì ra.
buông tuồng	tính từ|Bất cẩn, thiếu kỷ luật, tự do bừa bãi, không chút giữ gìn trong cách sống.
buông xuôi	động từ|Bỏ mặc không can thiệp đến, để cho sự việc tiếp tục diễn biến theo chiều hướng xấu.
buông xõng	động từ|Nói mấy tiếng ngắn cụt, với giọng hơi xẵng.
buồn bã	tính từ|(láy) Xem buồn
buồn bực	tính từ|Buồn và bứt rứt, khó chịu trong lòng.
buồn cười	động từ|Không thể nhịn cười được.
buồn hiu	tính từ|Buồn với vẻ cô đơn, lặng lẽ.
buồn khổ	tính từ|buồn rất nhiều, như buồn thảm
buồn ngủ	tính từ|Ở trạng thái cảm thấy muốn ngủ, cần ngủ ngay.
buồn no	|Chán ngấy.
buồn nôn	danh từ|(miền Bắc) Ở trạng thái cảm thấy muốn nôn.
buồn phiền	tính từ|Xem buồn
buồn rười rượi	tính từ|Xem buồn rượi (nhưng ý mức độ nhiều hơn)
buồn rượi	tính từ|Buồn và lộ vẻ ủ rũ.
buồn rầu	tính từ|Có vẻ bên ngoài để lộ rõ tâm trạng buồn bã.
buồn teo	tính từ|Buồn vì cảm thấy vắng lặng.
buồn thiu	tính từ|Buồn với vẻ thất vọng, mất hứng thú.	tính từ|Có cảm giác không thích thú, thất vọng.
buồn thảm	tính từ|Buồn đau và thảm đạm.
buồn thỉu	tính từ|(ít dùng) Xem buồn thiu.
buồn thỉu buồn thiu	danh từ|(Ít dùng, từ láy) như buồn thiu (thường dùng là ý mạnh hơn).
buồn tênh	tính từ|Buồn vì cảm thấy như hụt hẫng, như thiếu vắng một cái gì không rõ rệt.
buồn tình	tính từ|Buồn vì cảm thấy trống rỗng và không có việc gì làm, không biết làm gì.
buồn tẻ	tính từ|Tẻ nhạt, nhàm chán, không vui vẻ hay thú vị gì cả.
buồn tủi	tính từ|Buồn và cảm thấy tủi hổ, thương xót cho mình.
buồn xo	danh từ|(Phương ngữ) Xem buồn thiu
buồn đau	tính từ|buồn một cách đau đớn, buồn tới mức đau đớn
buồn ọe	tính từ|(đen) Cảm giác sắp nôn.	tính từ|(bóng) Khó chịu được điều gì.
buồng hương	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Xem buồng khuê
buồng khuê	danh từ|(từ cũ, văn chương) Phòng riêng của phụ nữ con nhà quyền quý thời xưa.
buồng lái	danh từ|Một phần không gian của máy móc, thiết bị và xe cộ được ngăn vách, có công dụng để cho người điều khiển thiết bị đó.
buồng máy	danh từ|Buồng đặt máy khởi động trong một số phương tiện vận tải, thiết bị.
buồng the	danh từ|Buồng của phụ nữ xưa.
buồng thêu	danh từ|Buồng người con gái.	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Xem buồng khuê
buồng trứng	danh từ|Bộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật giống cái.
buồng tối	danh từ|Buồng kín trong khí cụ quang học, chỉ cho ánh sáng lọt vào khi khí cụ hoạt động.
buồng đào	danh từ|(từ cũ, văn chương) Xem buồng khuê
buổi biểu diễn	danh từ|Một buổi trình bày, thể hiện tác phẩm, trích đoạn tác phẩm nghệ thuật (vẽ, xiếc, hát, kịch...) trước đông đảo người xem.
buổi chiều	danh từ|là thời gian trong ngày thời gian khoảng từ 13h tới 18h. Tuy nghiên khái niệm buổi chiều có thể khác nhau tùy theo địa điểm sống của bạn trên thế giới.
buổi mai	danh từ|Buổi sáng sớm.
buổi sáng	danh từ|Khoảng thời gian giữa ban đêm và buổi trưa.
buổi trưa	danh từ|Khoảng thời gian bắt đầu từ 10:00 AM đến 11:59 AM trong một ngày.
buổi tối	danh từ|Thời gian từ lúc Mặt Trời lặn đến khuya hoặc suốt đêm.
buổi đực buổi cái	thành ngữ|(khẩu ngữ) (làm việc gì) thất thường, hôm có hôm không, không được liên tục.
buộc chỉ chân voi	thành ngữ|Ví hành động níu giữ một cách vô ích cái có sức tiến mạnh mẽ.
buộc chỉ cổ tay	thành ngữ|Thề không mắc lại cái sai lầm đã qua (thường khi bị người khác xử tệ với mình)
buộc lòng	tính từ|Ở trong cái thế đành phải làm, phải chấp nhận mặc dù không muốn.
buộc tội	động từ|Buộc vào tội trạng nào, bắt phải nhận, phải chịu tội.
buột miệng	động từ|Vô ý nói ra một điều không nên nói.
buột tay	danh từ|Để rơi khỏi tay một cách tự nhiên hoặc do vô ý.
bà ba	danh từ|Quần áo kiểu Nam Bộ, gồm có áo cánh, tay dài rộng, tà xẻ thấp và quần dài, không túi, cạp rộng luồn dải rút.
bà bầu	danh từ|Từ chỉ người phụ nữ đang mang thai.
bà chúa	danh từ|Con gái của vua thời phong kiến.	danh từ|Người đàn bà tài giỏi, được coi là đứng đầu của một lĩnh vực nào đó.
bà chằn	danh từ|Yêu quái hiện hình làm bà già mặt mũi khiến ghê sợ.	|chằn tinh
bà chằng	tục ngữ|Hổ thành tinh.
bà chủ	danh từ|Người đàn bà nắm toàn bộ quyền hành trong một tổ chức kinh doanh tư nhân hay một gia đình.
bà con	danh từ|Những người cùng họ.	danh từ|Những người quen thuộc.	danh từ|Những đồng bào ở nước ngoài.	đại từ|Ngôi thứ hai, khi nói với một đám đông.
bà cô	danh từ|Cô, với hàm ý không tôn trọng.	danh từ|Người phụ nữ nhiều tuổi mà chưa có chồng, hoặc đang tuổi lấy chồng mà chết.	danh từ|Từ dùng để mắng rủa người phụ nữ khó tính, cay nghiệt.
bà cốt	danh từ|(Theo mê tín) Người đàn bà có khả năng đặc biệt, có thể cho thần linh, ma quỷ, hồn người đã chết mượn thể xác (xương cốt) của mình trong chốc lát, qua đó nói các linh hồn này có thể phán bảo, giao…
bà gia	danh từ|Mẹ vợ hoặc mẹ chồng theo tiếng miền Nam.
bà già	danh từ|Người phụ nữ đã cao tuổi, thường dùng để chỉ mẹ mình hoặc người thuộc bậc mẹ mình trong cách nói thân mật.
bà già bốc mắm	cụm từ|Người làm việc gì cũng ẩu.
bà hoàng	danh từ|Hoàng hậu hoặc nữ quân chủ nắm địa vị cao nhất trong triều đình phong kiến.	danh từ|(từ lóng) Người phụ nữ có uy tín, ảnh hưởng chi phối trong một lĩnh vực nào đó.
bà huyện	danh từ|(cũ) Vợ của quan tri huyện.
bà la môn	danh từ riêng|Tôn giáo cổ xưa ở Ấn Độ, có trước khi Phật giáo ra đời, thờ đa thần, phân chia xã hội thành bốn đẳng cấp, trong đó đặc biệt đề cao đẳng cấp Bà La Môn (tăng lữ).
bà la sát	danh từ|Người đàn bà chua ngoa, quá quắt, cay nghiệt, ví như con quỷ ăn thịt người (la sát).
bà lụa	danh từ riêng|quần đảo, An Giang, Việt Nam
bà mụ	danh từ|Người đàn bà làm nghề đỡ đẻ theo kinh nghiệm dân gian.	danh từ|Nữ thần nặn ra đứa trẻ và chăm nom, che chở cho trẻ theo mê tín.
bà ngoại	danh từ|Mẹ của mẹ mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của mẹ mình.
bà nguyệt	danh từ|Xem nguyệt lão
bà nhạc	danh từ|(Từ cũ, trang trọng hoặc kiểu cách) Mẹ vợ.
bà nà	địa danh|Núi thuộc thành phố Đà Nẵng, đỉnh cao nhất 1487 m, cách Cửa Hàn 27 km về phía tây tây nam. Cấu tạo bằng đá granit. Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh, ở độ cao trên 1000 m có rừng thông ba lá. Đường bộ…
bà nội	danh từ|Mẹ của bố mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của bố mình.
bà nữ oa	danh từ riêng|Nhân vật thần thoại phương Đông đội đá vá trời.
bà phước	danh từ|Nữ tu sĩ đạo Thiên chúa, thường làm việc trong bệnh viện hoặc trại nuôi trẻ mồ côi, cơ sở từ thiện.
bà rậu	địa danh|Sông ở phía đông bắc Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
bà trẻ	danh từ|Vợ lẽ của ông nội hoặc ông ngoại.	danh từ|Em gái hoặc em dâu của ông nội, bà nội hoặc ông ngoại, bà ngoại.
bà tám	danh từ|(thông tục) Người phụ nữ nhiều chuyện, nhiều lời, hay tán dóc, bàn tán, lan truyền tin của người này người kia.
bà vãi	danh từ|Người phụ nữ có tuổi đi lễ chùa.	danh từ|Bà ngoại (từ dùng ở một số địa phương).
bà xoà	tính từ|(cổ xưa) Tả tơi, loà xoà, không gọn.
bà xã	danh từ|(Khẩu ngữ) Từ dùng để gọi người vợ một cách thân mật, đùa vui.
bà xơ	danh từ|Xem xơ
bà đen	địa danh|Núi cao 978m, nổi lên giữa đồng bằng phía đông bắc thị xã Tây Ninh, cách thị xã này khoảng 15km. Đỉnh cao nhất ở miền Đông Nam Bộ, cấu tạo bằng đá granit, diện tích trên 25km2, sườn khá dốc, suối…
bà điểm	địa danh|Một xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
bà đầm	danh từ|(Thông tục) Từ để gọi người đàn bà Tây phương.
bà đẻ	danh từ|Như bà đỡ.
bà đồng	danh từ|Xem bà cốt
bà đỡ	danh từ|Người đàn bà làm nghề đỡ đẻ.
bài binh bố trận	cụm từ|(từ cũ) Sắp xếp, tổ chức và bố trí lực lượng thành thế trận sẵn sàng chiến đấu.
bài bác	động từ|Chê bai nhằm gạt bỏ đi.
bài báo	danh từ|Xem báo
bài bây	danh từ|Hành động cố ý kéo dài, dây dưa, lằng nhằng nhằm lảng tránh trách nhiệm.
bài bông	danh từ|Điệu múa cổ thường được diễn trong các buổi yến tiệc, đình đám thời trước, người múa (là nữ) xếp thành hàng sáu hoặc bốn, vừa múa vừa hát.
bài bạc	danh từ|(khẩu ngữ) Xem cờ bạc
bài bản	danh từ|Phương pháp, cách thức tiến hành đúng như trình tự hoặc như những điều đã được hướng dẫn, đã được đúc kết, được xem là hợp lí.	tính từ|Đúng theo những gì đã được định ra và được xem là hợp lí.
bài ca	danh từ|Xem bài hát
bài chòi	danh từ|Lối chơi bài ở miền Nam Trung Bộ ngày trước, người chơi ngồi trong các chòi.	danh từ|Dân ca bắt nguồn từ điệu hô trong cuộc chơi bài chòi.
bài chỉ	danh từ|(từ cũ) Giấy chứng nhận đã nộp thuế thân, thời Pháp thuộc.
bài cào	danh từ|Trò chơi đánh bài so điểm giữa khách chơi và nhà cái; Mỗi bên sẽ được chia từ 2 đến 3 lá bài, bên nào có tổng điểm gần với 9 hơn sẽ chiến thắng.
bài giảng	danh từ|Bài dạy của thầy, cô giáo.	danh từ|Bài giải thích kinh của một nhà tôn giáo.
bài gạo	động từ|Đánh bạc bịp.
bài hát	danh từ|Bài nhạc có giọng hát.
bài học	danh từ|Bài học sinh phải học.	danh từ|Điều có tác dụng giáo dục, kinh nghiệm bổ ích thường được rút ra từ những sai lầm, thất bại
bài khoá	danh từ|Bài ngoại ngữ cho học sinh tập đọc và tập vận dụng những quy tắc ngữ pháp được dùng trong đó.
bài làm	danh từ|Bài viết, trả lời theo đề ra sẵn.
bài mục	danh từ|Phần tương đối hoàn chỉnh trong toàn bộ chương trình học tập, giảng dạy.
bài ngoại	động từ|Hoạt động nhằm gạt bỏ mọi cái của nước ngoài.
bài ngà	danh từ|(từ cũ) Thẻ nhỏ bằng ngà, quan lại dùng đeo trước ngực, ở trên có ghi chức tước, phẩm hàm.
bài nhạc	danh từ|Xem bài hát
bài sai	|Những lời khen của vua đã ghi vào cờ bài và biển.
bài sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
bài thuốc	danh từ|Việc sử dụng các vị thuốc bắc hoặc thuốc nam theo tỉ lệ nhất định để chữa một chứng bệnh cụ thể nào đó.
bài thơ	danh từ|Bài văn vần được sáng tác.
bài tiết	động từ|Thải ra ngoài cơ thể.	động từ|(Bộ phận trong cơ thể) Sản sinh chất dịch; tiết.
bài toán	danh từ|Vấn đề cần phải giải quyết, tìm ra đáp số bằng quy tắc, định lí.	danh từ|Vấn đề trong cuộc sống rất hóc búa, chưa giải quyết được.
bài trung	danh từ|Quy tắc cơ bản của logic hình thức, theo đó trong cùng một thời gian và một điều kiện, nếu có hai phán đoán mâu thuẫn về cùng một đối tượng thì trong đó phải có một phán đoán là đúng, không thể cả…
bài trí	động từ|Trang trí trình bày một vật gì cho vừa mắt.
bài trừ	động từ|Gạt bỏ, loại bỏ, loại trừ ra khỏi đời sống xã hội.
bài tây	danh từ|(Từ cũ, Khẩu ngữ) cỗ bài tú lơ khơ
bài tính	danh từ|Bài toán chỉ đòi hỏi thực hiện một số phép tính.
bài tập	danh từ|Bài hay nhiệm vụ được giáo viên giao cho học sinh để vận dụng những điều đã được học.	danh từ|Nội dung, động tác tập luyện thể dục thể thao.
bài viết	danh từ|Là một quyển sách hay vở có chứa những thông tin hoặc tài liệu được viết bằng tay.
bài văn	danh từ|Xem văn bản
bài vị	danh từ|Thẻ để thờ bằng giấy hoặc bằng gỗ mỏng có ghi tên tuổi, chức vụ người chết.
bài vở	danh từ|Bài để giảng dạy hoặc học tập nói chung.
bài xuất	động từ|(ít dùng) Xem bài tiết
bài xích	động từ|Chỉ trích kịch liệt.
bàn bạc	động từ|Trao đổi ý kiến qua lại nói chung.
bàn chân	danh từ|Phần cuối của chân người và một số động vật, dùng để đỡ toàn thân khi đi, đứng.
bàn chông	danh từ|Tấm gỗ, tre hoặc sắt có cắm chông.
bàn chải	danh từ|Đồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm có nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng.
bàn chải đánh răng	danh từ|Dụng cụ để làm sạch răng.
bàn cuốc	danh từ|Bộ phận chính của cuốc bàn, gồm một miếng gỗ dẹt, chắc để lắp lưỡi cuốc.	tính từ|(răng, bàn chân) có hình to bè ra và thô, tựa như hình cái bàn cuốc.
bàn cãi	động từ|Tranh luận về một vấn đề chưa thống nhất.
bàn cầu	danh từ|(ít dùng) Xem bồn cầu
bàn cổ	danh từ riêng|Ông tổ của trời đất, vạn vật.
bàn cờ	danh từ|Hình vuông có kẻ ô để bày quân cờ.	danh từ|Hình kiểu bàn cờ, trong đó có nhiều đường ngang dọc cắt thành ô.
bàn dân thiên hạ	thành ngữ|(khẩu ngữ) Tất cả mọi người hoặc tất cả mọi nơi.
bàn ghế	danh từ|Chỉ bàn và ghế nói chung.
bàn giao	động từ|Giao lại cho người thay mình nhiệm vụ cùng đồ đạc, sổ sách, tiền nong.
bàn giản	địa danh|Một xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
bàn giấy	danh từ|Bàn làm việc về giấy tờ.	danh từ|(Từ cũ) Nơi làm việc về sổ sách, giấy tờ ở cơ quan, nhà máy, văn phòng.	danh từ|Việc giải quyết bằng giấy tờ (nói khái quát)
bàn hoàn	động từ|Băn khoăn quanh quẩn, vương vấn không rời được.	động từ|Bàn đi bàn lại.
bàn luận	động từ|Trao đổi về vấn đề nào đó trên cơ sở phân tích lí lẽ.
bàn là	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.	danh từ|Dụng cụ ủi phẳng vải bằng nhiệt.	danh từ|Đồ dùng có mặt phẳng bằng kim loại có thể làm nóng lên để là quần áo.
bàn là hơi	danh từ|Bàn là điện, có ngăn chứa nước, khi được đốt nóng nước sẽ biến đổi thành hơi làm quần áo phẳng và mềm hơn.
bàn lùi	động từ|Bàn với ý không muốn làm, không muốn tiến hành, vì ngại khó.
bàn máy	danh từ|Bộ phận máy có dạng mặt bàn để đặt vật đang được gia công, chế tạo.
bàn mảnh	động từ|(khẩu ngữ) Bàn riêng giữa ít người, tách khỏi tập thể (thường không đàng hoàng)
bàn mổ	danh từ|Bàn dài dùng để mổ xẻ người bệnh nằm ở trên.
bàn phím	danh từ|Bộ phận tập hợp các phím trong một số loại đàn như piano, accordeon, đàn ống, v.v..	danh từ|Thiết bị tập hợp các phím kí tự và phím điều khiển, được nối với máy tính để điều khiển hoặc nhập dữ liệu.
bàn ra	danh từ|Bàn với ý không tán thành.
bàn ra tán vào	động từ|Bàn tán với nhiều ý kiến khác nhau, trái ngược nhau.
bàn ren	danh từ|Dụng cụ cắt có dạng như một đai ốc, có nhiều lưỡi cắt, dùng để làm ren cho các vật hình trụ tròn hoặc hình nón cụt (như đinh ốc, đinh vít).
bàn rà	danh từ|Bàn có mặt phẳng kim loại hoặc bằng đá rất nhẵn, dùng để rà các vật được cạo phẳng.
bàn rùn	động từ|(khẩu ngữ, ít dùng) Xem bàn lùi
bàn soạn	động từ|Bàn bạc để sắp đặt (làm việc gì)
bàn tay	danh từ|Phần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người.	danh từ|Coi là biểu tượng của hành động của con người (thường hàm ý chê)
bàn tay vàng	danh từ|Bàn tay tài giỏi hiếm có, rất thành thục trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc kĩ thuật nhất định.
bàn thạch	danh từ|(ít dùng) Tảng đá to.
bàn thảo	động từ|Bàn bạc, thảo luận (ở cuộc họp, hội nghị, v.v.) để đi đến kết luận, quyết định chung.
bàn thắng bạc	danh từ|Bàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp thi đấu phụ thứ nhất (của môn bóng đá) và vẫn dẫn trước cho đến hết hiệp đấu thì được công nhận là thắng (không cần phải thi đấu tiếp hiệp phụ thứ hai).
bàn thắng vàng	danh từ|Bàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp đấu phụ (của môn bóng đá) thì được công nhận là thắng (dừng ngay trận đấu, không cần phải thi đấu tiếp).
bàn thọa	danh từ|(Quảng Nam) Hộc bàn.
bàn thờ	danh từ|Bàn bày bát hương, đèn nến... để thờ.
bàn trổ	danh từ|Dụng cụ có mặt phẳng bằng sáp ong, dùng đặt giấy để trổ.
bàn tán	động từ|Bàn bạc một cách rộng rãi, không có tổ chức và không đi đến kết luận.
bàn tân định	địa danh|Một xã thuộc huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
bàn tính	danh từ|Đồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy.	động từ|Bàn bạc và tính toán, cân nhắc các mặt lợi hại, nên hay không nên.
bàn tọa
bàn vị	danh từ|Cách gọi khác ít dùng của bài vị.
bàn đèn	danh từ|Khay đặt đồ hút thuốc phiện; đồ dùng để hút thuốc phiện (nói khái quát)
bàn đạc	danh từ|Dụng cụ gồm mặt phẳng đặt trên giá ba chân, dùng để lập bản đồ đo đạc địa hình tại chỗ.
bàn đạp	danh từ|Bộ phận trực tiếp chịu lực của bàn chân con người trong các máy thô sơ, từ đó dẫn động các bộ phận khác qua các cơ cấu truyền động.
bàn đạt	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
bàn định	động từ|Bàn bạc và quyết định.
bàn độc	danh từ|(Từ cũ) Bàn dùng để đặt đồ thờ cúng.
bàn ủi	danh từ|(phương ngữ) bàn là.
bàng bạc	tính từ|Có màu hơi bạc.	động từ|(Văn chương) Tràn ngập, đâu cũng thấy có.
bàng hoàng	tính từ|Ở trong trạng thái tinh thần như choáng váng, sững sờ, tâm thần tạm thời bất định.
bàng hệ	danh từ|Quan hệ họ hàng theo dòng bên, tức là không theo dòng trực tiếp, không phải theo quan hệ người này sinh ra người kia, gồm anh, chị, em, chú, bác, cô, v.v.; phân biệt với trực hệ.
bàng la	địa danh|Một xã thuộc thị xã Đồ Sơn, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
bàng quan	động từ|Làm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu gì đến mình.	|(Kinh tế học vi mô) Thái độ của người tiêu dùng không có sự phân biệt giữa các lựa chọn kết hợp hàng hóa bởi lẽ mọi lựa chọn đều cho tổng mức thỏa dụng bằng nhau.
bàng quang	danh từ|(anatomy, formal) Cơ quan chứa nước tiểu do thận tiết ra trước khi thoát ra ngoài cơ thể theo quá trình đi tiểu.
bàng thính	tính từ|Ngồi nghe mà không được coi là chính thức.
bàng tiếp	danh từ|(vòng tròn) tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và với các phần kéo dài của hai cạnh kia.
bành bạnh	tính từ|Quá bạnh, trông thô và rất mất cân đối.
bành ki	tính từ|Rất lớn, kếch xù.
bành trướng	động từ|Lan rộng ra; Xâm lấn các đất đai ở gần.
bành trạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
bành tô	danh từ|(Từ cũ) măng tô
bành tổ	danh từ riêng|Một nhân vật trong truyền thuyết Trung Hoa, được coi là sống thọ gần 800 tuổi. Được người đời sau dùng để chỉ người sống lâu.
bào bọt	tính từ|(phương ngữ) Xem cồn cào
bào chế	động từ|Chế biến thành thuốc chữa bệnh.
bào chế học	danh từ|Môn học nghiên cứu phương pháp bào chế và đóng gói các dạng thuốc.
bào chữa	động từ|(luật pháp) Dùng nhiều lí lẽ, chứng cớ để biện hộ cho hành vi của ai đó đang bị xem là phạm pháp hoặc đang bị lên án.
bào hao	động từ|(Từ cũ) xót xa, không yên lòng.	động từ|Bắt chước theo, hùa theo.
bào huy	danh từ|Huy hiệu in trên áo choàng.
bào hy	danh từ riêng|Tên gọi của Phục Hy, vua thời thượng cổ.
bào mòn	động từ|Phá huỷ dần dần từng tí một, làm cho hư hại.
bào ngư	danh từ|Ốc biển, vỏ đẹp và có một hàng lỗ nhỏ ở bên vỏ, dùng làm đồ mĩ nghệ, thịt là món ăn quý.
bào quan	danh từ|Thành phần cấu trúc hợp thành tế bào.
bào thai	danh từ|Thai còn nằm trong bụng mẹ.
bào tương	danh từ|Các thành phần chính của tế bào chất, dạng keo bán lỏng chứa rất nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ khác nhau.
bào tộc	danh từ|Một tổ chức xã hội ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm nhiều thị tộc thân thuộc, không được phép kết hôn với nhau.
bào tử	danh từ|Cơ quan sinh sản của một số loài thực vật bậc thấp, sau khi được phát tán theo gió, nước đến nơi có điều kiện thích hợp sẽ mọc thành cá thể mới.
bào tử nang	danh từ|Túi bào tử.
bào xoi	danh từ|Bào có lưỡi nhỏ dùng để tạo thành đường rãnh.
bào xác	danh từ|Màng cứng tiết ra bọc lấy cơ thể để tự vệ của động vật nguyên sinh và một số động vật không xương sống khác.
bào đột	danh từ|Hiện tượng xoắn tế bào.
bàu bạu	tính từ|(vẻ mặt) hơi nặng, vì có điều giận dỗi.
bàu cạn	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
bàu hàm	địa danh|Một xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
bàu lâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
bàu năng	địa danh|Một xã thuộc huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
bàu sen	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
bàu đồn	địa danh|Một xã thuộc huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
bày biện	động từ|Sắp đặt đồ đạc cho đẹp mắt.	động từ|Bày thêm ra, đặt thêm ra những cái không cần thiết để phô trương.
bày mưu đặt chước	cụm từ|Tính toán, lập mưu kế từ trước để lừa gạt người khác.
bày tỏ	động từ|Trình bày tâm sự một cách thân tình.
bày vai	tính từ|(Phương ngữ) (người) cùng hàng với nhau trong quan hệ thứ bậc hoặc tuổi tác.
bày vẽ	động từ|Đặt ra cái không thiết thực hoặc không thật cần thiết.	động từ|Bày (nói khái quát)
bày đặt	động từ|Đặt ra chuyện không có với ý không tốt.	động từ|Đặt ra nhiều thứ không cần thiết.
bá bệnh	danh từ|Cây thuốc mật nhân có tên khoa học Eurycoma longifolia có tác dụng thanh nhiệt, lợi tiểu, lương huyết, cường dương, bổ thận.
bá chiếm	động từ|Chiếm bằng vũ lực.
bá cháy	tục ngữ|Khen điều tích cực gì.
bá chương	danh từ riêng|Tên tự của Lão tử.
bá chủ	danh từ|Kẻ dùng sức mạnh để thống trị
bá cáo	động từ|Công bố, truyền rộng ra cho mọi người đều biết.
bá hiến	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
bá hộ	danh từ|Phẩm hàm cấp cho hào lí hoặc kẻ giàu có thời phong kiến.	danh từ|Kẻ giàu có ở nông thôn ngày trước.
bá khí	danh từ|Thần thái, khí chất áp đảo hay sức hút đặc biệt phát ra từ một cá nhân, nhân vật.	tính từ|(từ lóng Internet) Ngầu, chất.
bá láp
bá ngọ	danh từ|Tiếng chửi của nhà sư.
bá quan	danh từ|Các quan trong triều Lại truyền văn võ bá quan cứ ngày cũng đến tướng môn lễ mừng (NĐM).
bá quyền	danh từ|Quyền một mình chiếm địa vị thống trị.
bá súng	danh từ|(Phương ngữ) Xem báng súng
bá thở	tính từ|thở không ra hơi. Bá thường có nghĩa là vượt quá mức chịu đựng.
bá trạo	danh từ|Trăm chèo; tên một điệu hát múa tập thể mô tả cảnh đi biển của ngư dân vùng Nam Trung Bộ, thường diễn ra vào đầu mùa đi biển.
bá tánh	danh từ|(Địa phương) Xem bách tính
bá tước	danh từ|Tước thứ ba trong thang tước vị phong kiến ở châu Âu.
bá tướng	danh từ|Gần giống như bá tước
bá vơ	tính từ|(phương ngữ) Vu vơ, không đâu vào đâu.
bá vương	danh từ|Người làm nên nghiệp vương, nghiệp bá, chiếm cứ một phương trong thời phong kiến (nói khái quát).
bá xuyên	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
bá âm	danh từ|Cách gọi khác của studio
bá đạo	danh từ|(lỗi thời) Chính sách cai trị dùng vũ lực, hình phạt và quyền thế.	tính từ|(lóng) Có tính vô địch, vô đối, siêu phàm; không tưởng tượng nổi.
bác bỏ	động từ|từ chối một lời khẳng định gì đó của ai đó.
bác cổ	tính từ|Có kiến thức hiểu biết sâu rộng về văn tịch, sách vở, di tích và các việc đời xưa.
bác cổ thông kim	cụm từ|Học rộng biết nhiều, am hiểu cả xưa lẫn nay.
bác hai	danh từ|là anh cả trong gia đình của bố hoặc mẹ
bác học	tính từ|Có nhiều tri thức về một hay nhiều ngành khoa học.	tính từ|Đi sâu vào các tri thức khoa học.
bác lãm cổ kim	thành ngữ|(Nghĩa đen) Bác lãm có nghĩa là xem rộng	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói người giỏi giang hiểu biết rõ chuyện xưa và chuyện nay.
bác mẹ	danh từ|(từ cũ, văn chương) Cha mẹ (thường dùng nhiều trong ca dao)
bác sĩ	danh từ|Người tốt nghiệp đại học y khoa, có nhiệm vụ chẩn đoán bệnh (cho người hoặc động vật) và đưa ra phương pháp điều trị.
bác sỹ	danh từ|Từ cùng âm, hay bị nhầm với bác sĩ
bác vật	danh từ|(từ cổ) Kĩ sư, theo cách gọi cũ của người miền Nam thời Pháp thuộc.
bác vọng	địa danh|Xem Ba Vòng
bác ái	tính từ|Có lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài.
bác đồng	danh từ|Súng bằng đồng.
bách bệnh	danh từ|Trăm bệnh, mọi thứ bệnh nói chung.
bách bổ	tính từ|(thuốc) bổ nhiều mặt, nói chung.
bách bộ	phó từ|(xem từ nguyên 1) Lững thững đi từng bước.
bách chiến	tính từ|Trăm trận đánh; ý nói Từ Hải là một người dạn dày trong chiến trận.
bách chiến bách thắng	cụm từ|Luôn luôn chiến thắng, luôn luôn thành công.
bách chiết thiên ma	thành ngữ|(Nghĩa đen) Trăm lần gãy, nghìn lần mài.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Gian khổ liên miên. Càng thất bại, càng cố gắng.
bách diệp	danh từ|Xem trắc bách diệp.
bách gia chư tử	thành ngữ|Gọi chung các học gia Trung-Quốc thời Xuân thu chiến-quốc.
bách hoá	danh từ|Mô hình kinh doanh bán lẻ sản phẩm với đa dạng các chủng loại và địa điểm bán hàng được phân chia ra nhiều gian hàng khác nhau.
bách hí	|Một trăm trò vui.
bách hóa	danh từ|Các mặt hàng tiêu dùng, chủ yếu là đồ may mặc và đồ dùng thường ngày (nói tổng quát).
bách hợp	danh từ|Cây nhỏ cùng họ với hành tỏi, hoa to, hình loa kèn, màu trắng, vảy của củ dùng làm thuốc.
bách khoa	danh từ|Các môn khoa học kỹ thuật nói chung.	tính từ|Để chỉ hoặc chỉ sự hiểu biết sâu rộng trên nhiều lĩnh vực kiến thức.	danh từ riêng|Thường để chỉ các trường đại học có nhiều ngành nghề kỹ thuật khác nhau.	địa danh|Một phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
bách khoa thư	danh từ|Từ điển cung cấp các tri thức cơ bản về một hoặc nhiều lĩnh vực.
bách khoa toàn thư	danh từ|Bộ sách tra cứu tổng quát về nhiều lĩnh vực kiến thức nhân loại.
bách nghệ	tính từ|(xem từ nguyên 1) Nói các nghề lao động chủ yếu bằng chân tay và máy móc.
bách nhân bách khẩu	thành ngữ|Mỗi người mỗi ý kiến khác nhau và không được thống nhất.
bách nhật	danh từ|Cây trồng làm cảnh, cùng họ với rau dền, lá mềm mọc đối, hoa màu tía, có thể đến một trăm ngày mới tàn.
bách niên giai lão	cụm từ|(Cũ) Cùng sống với nhau đến trăm tuổi, đến lúc già (thường dùng làm lời chúc vợ chồng mới cưới).
bách phát bách trúng	thành ngữ|(khẩu ngữ) Trăm phát trăm trúng; bắn phát nào trúng phát ấy, rất chính xác.
bách phân	danh từ|Thang tính trong dụng cụ đo nhiệt độ, chia làm một trăm phần bằng nhau.	danh từ|Tính theo phần trăm.
bách thanh	danh từ|Chim thuộc họ Bách thanh (Laniidae)
bách thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
bách thú	danh từ|Các loại thú vật khác nhau.	danh từ|Vườn bách thú, sở thú.
bách thảo	tính từ|Nói nơi tập hợp nhiều loại cây
bách tán	danh từ|Cây rất cao, cành nằm ngang toả thành từng tầng trông như nhiều cái lọng chồng lên nhau, thường trồng làm cảnh hoặc lấy gỗ.
bách tính	danh từ|Quần chúng nhân dân nói chung trong thời phong kiến (cũ).
bách việt	danh từ riêng|Nhóm dân tộc thuộc Ngữ hệ Nam Á và Ngữ hệ Kra-Dai định cư tại lãnh thổ Trung Quốc và Việt Nam.
bách văn bất như nhất kiến	thành ngữ|Trăm nghe không bằng một thấy.
bách đạo	danh từ|Sự ngược đãi, phân biệt đối xử, áp bức, hoặc bạo lực đối với những cá nhân và các cộng đoàn có niềm tin tôn giáo.
bái biệt	động từ|Chào tạm biệt bằng cử chỉ lễ nghi cung kính.
bái kiến	động từ|(từ cũ, trang trọng) Đến chào và thưa chuyện, nói chuyện (thường với người bề trên).
bái mạng	danh từ|Lễ lạy bề trên từ xa.	động từ|Lạy biểu hiệu của vua.
bái phục	động từ|Kính cẩn cảm phục.
bái tạ	động từ|(Cũ). Cảm ơn một cách cung kính; lạy tạ.
bái tổ	động từ|(từ cũ) Làm lễ cúng để tạ ơn tổ tiên sau khi đỗ cao hay được phong chức tước, thời phong kiến.	động từ|(đô vật, người đánh quyền) làm động tác vái tổ sư trước hoặc sau khi vào cuộc đấu.
bái tử long	địa danh|Vùng biển trong vịnh Bắc Bộ, ở phía đông vũng Hạ Long. Diện tích khoảng 600km2, nơi sâu nhất 19m. Cũng như vũng Hạ Long, vốn là một vùng cacxtơ sót. Tên gọi như vậy là vì đảo trông như một đàn rồng…
bái vật	danh từ|Vật (như hòn đá, gốc cây, mũi tên, v.v.) được người nguyên thuỷ tin là có quyền lực siêu nhiên.
bái vật giáo	danh từ|Hình thức tôn giáo nguyên thuỷ, thờ một số bái vật.	danh từ|Ví sự mê tín, sùng bái đối với một vật nào đó.
bái xái	tính từ|(phương ngữ) (thua) liểng xiểng.
bái yết	động từ|Trtr. Trình diện người trên bằng cử chỉ lễ nghi cung kính.
bái đường	danh từ|Gian nhà trước nhà thờ tổ, dùng làm nơi hội họp, lễ bái khi có việc hệ trọng.
bám bíu	động từ|Xem bấu víu
bám chấp	danh từ|Những vướng mắc, bám víu, níu kéo của bản thân vào một vấn đề hay sự vật nào đó.
bám càng	động từ|(Khẩu ngữ) Đi theo, nhờ vào người khác nhằm hưởng lợi (hàm ý chê)
bám riết	phó từ|diễn tả cái gì đó cứ đi theo một ai đó hoài
bám sát	động từ|Theo dõi, nắm bắt tình hình, diễn biến một việc nào đó một cách liên tục.	động từ|Ở rất gần một vật, người, sự vật nào đó.
bám trụ	động từ|Bám lại, trụ lại ở một nơi nào đó, thường là nơi khó khăn, nguy hiểm, để thực hiện cho bằng được mục đích hay công việc gì.
bám víu	động từ|Xem bấu víu
bán anh em xa mua láng giềng gần	tục ngữ|(nghĩa bóng) Cần xây dựng mối quan hệ đối xử tốt đẹp với hàng xóm láng giềng, do anh em họ hàng dù thân thích nhưng ở xa nên không có điều kiện giúp đỡ bằng hàng xóm láng giềng.
bán buôn	động từ|Bán số lượng lớn hàng hoá cho người ta đem về bán lẻ, đồng nghĩa với bán sỉ
bán bình nguyên	danh từ|Vùng đất vốn là đồi núi bị nước chảy bào mòn làm cho bề mặt hạ thấp và tương đối bằng phẳng.
bán chác	động từ|(Khẩu ngữ) Bán hàng hoá (nói khái quát; thường hàm ý coi thường)
bán chạy	động từ|Bán được nhiều và nhanh, do có nhiều người mua.
bán chịu	động từ|Bán hàng theo phương thức khách hàng nhận trước, sau một thời gian mới phải trả tiền.
bán công	danh từ|(trường học, bệnh viện) nửa quốc lập, nửa dân lập.
bán công khai	tính từ|Tổ chức, hoạt động nửa công khai, nửa bí mật.
bán cầu	danh từ|Nửa hình cầu.	danh từ|Nửa phần Trái Đất do đường xích đạo chia ra (nam bán cầu và bắc bán cầu) hoặc do đường kinh tuyến gốc chia ra (tây bán cầu và đông bán cầu).
bán cầu não	danh từ|Nửa phải hoặc nửa trái của bộ não, có dạng bán cầu.
bán dâm	động từ|Bán thân, làm thoả mãn nhục dục cho kẻ khác để kiếm tiền.
bán dạo	động từ|(Phương ngữ) Xem bán rong
bán dẫn	danh từ|Chất dẫn điện mà khi nhiệt độ tăng đến một mức nào đó thì điện trở suất giảm đột ngột làm cho điện trở giảm, khả năng dẫn điện tăng đáng kể.	tính từ|(máy, thiết bị) dùng transistor thay cho đèn điện tử.
bán hoa	động từ|(khẩu ngữ) (phụ nữ) bán dâm (lối nói tránh)
bán hon	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
bán hoá giá	động từ|Bán hàng với giá hạ nhằm tiêu thụ cho hết hàng tồn kho.
bán hạ	danh từ|Cây mọc hoang, lá khía thành ba thuỳ nhọn, hoa màu đỏ bao bọc trong một cái mo, mùi thối, củ dùng làm thuốc.
bán khai	tính từ|Chưa tới trình độ văn minh nhưng đã qua trạng thái dã man.
bán kính	danh từ|(Toán học) Đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu.
bán kính thủy lực	danh từ|Một cách đo hiệu quả của dòng chảy trong kênh hoặc ống. Nó được tính bằng diện tích mặt cắt ngang của nước chia cho độ dài phần đáy và thành bên tiếp xúc với nước. Bán kính thủy lực càng lớn thì…
bán kết	danh từ|Vòng đấu để chọn đội hoặc vận động viên vào chung kết nếu thắng cuộc, vào tranh giải ba nếu thua cuộc.
bán lẻ	động từ|Bán thẳng cho người tiêu dùng, từng cái, từng ít một; phân biệt với bán buôn.
bán muối	động từ|(nghĩa đen) đi bán muối.	động từ|(nghĩa bóng) chết, từ trần, tạ thế, qua đời.
bán mạng	phó từ|(khẩu ngữ) Xem thục mạng
bán nguyên âm	danh từ|Âm có thể làm chức năng nguyên âm hoặc làm chức năng phụ âm tuỳ vị trí của nó trong âm tiết.
bán nguyệt	danh từ|Nửa mặt tròn.
bán nguyệt san	danh từ|Tạp chí nửa tháng ra một kì.
bán niên	tính từ|Nửa năm.
bán non	động từ|Bán rẻ trước mùa thu hoạch để nhận tiền trước.
bán nước	động từ|Phản bội tổ quốc, làm tay sai cho kẻ ngoại xâm để mưu lợi riêng.
bán nước buôn dân	cụm từ|Phản lại nhân dân và tổ quốc, làm tay sai cho kẻ ngoại xâm để mưu lợi riêng.
bán phá giá	động từ|Bán hàng hoá với giá thấp hơn giá thị trường, thậm chí chịu lỗ, để tăng khả năng cạnh tranh và chiếm đoạt thị trường.
bán phấn buôn hương	cụm từ|Như buôn hương bán phấn.
bán phổi	danh từ|Nghề dùng lời ăn tiếng nói làm trọng.
bán phụ âm	danh từ|Xem bán nguyên âm
bán rao	động từ|Bán bằng cách rao tên hàng to lên để mời khách; cũng dùng để chỉ việc bán những loại hàng không tốt, không ra gì.
bán rong	động từ|Đem hàng đi hết chỗ này đến chỗ khác để bán, không ngồi cố định một chỗ.
bán ròng	động từ|Tình trạng nhà đầu tư bán ra số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng mua vào.
bán sơn địa	danh từ|Vùng đất vừa có nhiều núi, vừa có những khoảng đất rộng bằng phẳng.
bán sỉ	động từ|(phương ngữ) Bán buôn.	động từ|(từ cũ) Bán lẻ.
bán sống bán chết	cụm từ|Ở tình trạng đau đớn hoặc vất vả đến mức như sống dở chết dở.
bán thành phẩm	danh từ|Sản phẩm chưa chế tạo xong hoàn toàn, phải qua một vài khâu gia công nữa mới thành thành phẩm.
bán tháo	động từ|Bán với giá thấp hơn hẳn giá thị trường, nhằm thu hồi vốn nhanh.
bán thân	danh từ|(Dùng phụ sau d., đg.). Nửa thân người
bán thân bất toại	cụm từ|(từ cũ) Liệt nửa người (phần lớn do xuất huyết não).
bán thần	danh từ|(mythology, fantasy) Sinh vật nửa người nửa thần.
bán trái cây	động từ|(lóng) Phẫu thuật cắt bỏ ngực để giống với nam (của người chuyển giới nam).
bán trôn nuôi miệng	cụm từ|(thông tục) Làm đĩ kiếm sống.
bán trú	tính từ|(trường học) được tổ chức cho học sinh học và ăn ở tại trường cả ngày, chỉ về nhà vào buổi tối.
bán trả dần	động từ|Xem bán trả góp.
bán trả góp	động từ|Bán hàng nhưng không lấy đủ tiền ngay mà cho người mua trả dần thành nhiều đợt (một phương thức bán chịu để khuyến khích người mua)
bán trời không văn tự	cụm từ|Nói năng khoác lác, hành động ngang tàng, liều lĩnh.
bán tín bán nghi	động từ|Chưa tin hẳn và vẫn còn hoài nghi. Nửa tin, nửa ngờ
bán tống	động từ|(khẩu ngữ) Bán nhanh đi, thường với giá đặc biệt hạ.
bán tống bán tháo	cụm từ|(Khẩu ngữ) Xem bán đổ bán tháo
bán tống bán táng	cụm từ|(khẩu ngữ) Xem bán đổ bán tháo
bán tống táng	động từ|Bán cho hết hàng tồn kho, thường với giá đặc biệt hạ.
bán tử	danh từ|Con rể.
bán tự động	tính từ|Không hoàn toàn tự động.
bán vũ trang	tính từ|Được vũ trang (thường bằng những vũ khí thô sơ) để vừa chiến đấu vừa sản xuất.
bán vợ đợ con	cụm từ|Cho vợ con đi ở đợ để trang trải nợ nần, do hoàn cảnh túng quẫn đến cùng cực, trong xã hội thời trước.
bán xới	động từ|(khẩu ngữ) Bỏ quê hương, xứ sở mà đi.
bán đảo	danh từ|(Địa lý học) khoảng đất nằm ở giữa biển hơn ba phần tư (3/4) là nước bao quanh phần còn lại nối với lục địa rộng lớn.
bán đấu giá	động từ|Bán bằng hình thức để cho những người mua lần lượt trả giá, ai trả giá cao nhất thì được mua.
bán đồ nhi phế	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nửa đường mà bỏ.	thành ngữ|(Nghĩa đen) Làm việc mà bỏ dở nửa chừng.
bán đổ bán tháo	cụm từ|(Khẩu ngữ) Bán với bất cứ giá nào, kể cả rất rẻ, chỉ cốt cho chóng hết.
bán độ	động từ|(Khẩu ngữ) Cố tình dàn xếp tỉ số trận đấu (thường là thua hoặc hoà đối phương) theo thoả thuận trước với người mua độ để ăn tiền (một hình thức gian lận trong thi đấu thể thao)
bán đứng	động từ|Bán (cái quý giá về tinh thần) một cách không ngại ngần thương tiếc, để mưu lợi riêng.
báng bổ	động từ|Chế giễu, bài bác cái mà người khác cho là linh thiêng.
báng súng	danh từ|Phần của cây súng được kê vào vai hay cầm ở tay khi bắn.
báng thần	động từ|Xúc phạm, phỉ báng thần linh.
bánh bao	danh từ|Bánh làm bằng bột mì ủ men, hấp chín, có nhân mặn hoặc ngọt.
bánh bàng	danh từ|Bánh nhỏ hình quả bàng, làm bằng bột mì, đường và trứng, nướng chín trong lò.
bánh bèo	danh từ|Món bánh rất thịnh hành ở miền Trung, ngoài ra cũng phổ biến ở miền Nam Việt Nam, kết hợp của 3 yếu tố chính đó là bánh làm từ bột gạo, nhân để rắc lên bánh làm bằng tôm xay nhuyễn, và nước chấm.	danh từ|(Từ lóng) Cô gái mềm yếu, không biết sống tự lập mà luôn dựa dẫm vào người khác, luôn chờ đợi có ai đó lo lắng, cứu vớt cuộc đời của mình.
bánh bía	danh từ|Xem bánh pía.
bánh bò	danh từ|Một loại bánh phổ biến ở Việt Nam, được làm từ bột gạo, nước, đường và men.
bánh bó	danh từ|Một loại bánh nén chặt có nhân trái cây trộn lẫn với bột nếp có xuất xứ từ Quảng Ngãi, Việt Nam.
bánh bỏng	danh từ|Bánh làm bằng gạo nếp rang thành bỏng, trộn với mật thành từng nắm.
bánh bột lọc	danh từ|Một loại bánh của Việt Nam, vỏ làm từ bột sắn, nhân bằng tôm hoặc thịt lợn, phổ biến ở các tỉnh Bắc Trung Bộ, đặc biệt là Huế.
bánh cam	danh từ|Bánh rán được làm từ bột nếp, nhân bánh thường là đậu xanh, vỏ có rắc vừng.
bánh canh	danh từ|Món ăn dạng sợi giống bún nhưng kích thước to và dai hơn, được làm từ bột khoai mì, bột gạo cán ra thành sợi; ăn cùng với nước lèo.
bánh chay	danh từ|Bánh hình tròn, dẹt, làm bằng bột nếp, nhân đậu xanh, luộc chín rồi thả vào nước đường sánh, làm phổ biến vào dịp Tết Hàn Thực (mồng 3 tháng 3 âm lịch).
bánh chè	danh từ|Chỗ xương ở đầu gối thân người, có hình tròn, dẹt.
bánh chưng	danh từ|Một loại bánh truyền thống của Việt Nam, có hình vuông, được làm từ gạo nếp, thịt mỡ, đậu xanh, gói bằng lá dong, thường được làm vào dịp Tết Nguyên Đán hoặc ngày giỗ tổ Hùng Vương.
bánh chả	danh từ|Loại bánh ăn vặt của Hà Nội, vỏ được làm từ bột mì, nhân mỡ lợn, lạp xưởng, lá chanh; ăn giòn.
bánh cuốn	danh từ|Bánh làm bằng bột gạo tẻ xay ướt, tráng mỏng, hấp chín rồi cuộn lại, thường có nhân tôm hoặc hành mỡ.
bánh cáy	danh từ|Loại bánh đặc sản tỉnh Thái Bình. Bánh cáy thường được đóng thành bánh vuông vức, màu vàng trắng xen lẫn hồng cam như trứng con cáy, ăn giòn, có vị ngọt, nóng.
bánh cóc	danh từ|Các thiết bị có cơ chế bánh răng để duy trì lực khi quay theo một hướng trong khi nhả theo hướng ngược lại.
bánh căm	danh từ|Cấu trúc của vành bánh xe máy gồm các thanh sắt được làm từ thép, nhôm gắn kết với nhau, giúp cho vành xe chắc chắn khi chịu tải trọng.
bánh căn	danh từ|Loại bánh của tỉnh Ninh Thuận, vỏ được làm từ bột gạo, hình tròn nhỏ đổ vào khuôn nướng lên, ăn kèm nước mắm và mực
bánh cắt	danh từ|Bánh ngọt, nhân hoặc kem kẹp giữa hai lớp bột, nướng chín từng mảng trong lò và cắt thành miếng.
bánh cốm	danh từ|Bánh làm bằng cốm dẻo ngào với nước đường, có nhân đậu xanh và cùi dừa, thường gói bằng lá chuối tươi thành hình vuông.
bánh da lợn	danh từ|Món bánh tráng miệng ở Nam Bộ còn gọi là bánh chín tầng mây; làm từ bột năng trộn với đường trắng, dừa nạo, vanilla và lá dứa, nhân đậu xanh được hấp trong khuôn có hình trái tim, hoa lá cắt thành…
bánh dày	danh từ|Xem bánh giầy
bánh dầy	danh từ|Xem bánh giầy
bánh dẻo	danh từ|Loại bánh trung thu làm từ bột nếp rang xay mịn nhào quyện với nước đường, nước hoa bưởi, nhân đậu xanh, hạt sen hay thập cẩm rồi bỏ khuôn tạo thành hình.
bánh dứa	danh từ|Bánh ngọt đặc sản Đài Loan được làm từ bột mì và dứa.
bánh gai	danh từ|Một loại bánh truyền thống của Việt Nam, vỏ làm từ bột gạo nếp và lá cây gai có màu đen đặc trưng, nhân gồm mỡ lợn, cơm dừa, đỗ xanh, hạt sen, hạt vừng, tinh dầu thực vật.
bánh gio	danh từ|Xem bánh tro
bánh giò	danh từ|Bánh làm bằng bột gạo tẻ, có nhân thịt, hành, mộc nhĩ, gói bằng lá chuối thành hình củ ấu, luộc chín.
bánh giầy	danh từ|Một loại bánh truyền thống của Việt Nam, được làm bằng xôi giã mịn, trong có thể có nhân đậu xanh và sợi dừa với vị ngọt hoặc mặn.
bánh gối	danh từ|Bánh nhân thịt, miến, v.v., bọc trong vỏ bột gói giống như cái gối hình bán nguyệt có riềm, đem rán vàng, ăn với nước chấm và rau sống.	danh từ|Bánh mì gối (nói tắt).
bánh hằng sống	danh từ|Bánh không men trong Tiệc Li.
bánh hỏi	danh từ|Bánh làm bằng bột gạo tẻ, hấp chín thành từng sợi nhỏ hơn bún, ăn với thịt quay hoặc nem (thường có ở miền Nam).
bánh in	danh từ|Loại bánh ngọt được làm từ bột năng, bột nếp, đường và các nguyên liệu khác được ép, đúc thành khuôn. Mặt đáy của bánh khắc các chữ Hán Thọ, Phúc, Lộc và gói trong giấy ngũ sắc.
bánh kem	danh từ|Một món tráng miệng ngọt ngào, béo ngậy, thường được làm từ bột mì, đường và trứng rồi nướng trong lò và thường được phủ kem đá.
bánh khoai	danh từ|Bánh làm bằng khoai lang hoặc khoai sọ thái mỏng, trộn với bột gạo tẻ, nhân đậu xanh và thịt, gói lá, luộc chín.	danh từ|Bánh làm bằng khoai lang thái mỏng, trộn với bột mì hoà nước, rán vàng.
bánh khoái	danh từ|Bánh quấy bằng bột gạo tẻ trộn với hành mỡ, đổ ra đĩa.	danh từ|(phương ngữ) bánh xèo
bánh không men	danh từ|Bánh ăn trong lễ Vượt Qua.
bánh khúc	danh từ|Món xôi làm từ rau khúc, gạo nếp, đậu xanh và thịt lợn mỡ, được vo tròn đem hấp cho chín, ăn kèm muối vừng của vùng đồng bằng Bắc Bộ.
bánh khảo	danh từ|Bánh làm bằng bột gạo nếp rang trộn với đường, cán kĩ, nén vào khuôn, có khi có nhân.
bánh khọt	danh từ|Loại bánh làm từ bột gạo hoặc bột sắn chiên lên, nhân bánh có tôm sắt bóc vỏ, bề mặt bánh có tôm cháy, mỡ hành; đặc sản của tỉnh Vũng Tàu.
bánh kếp	danh từ|Bánh có hình dạng gần giống như bánh đa, nhưng mềm, béo và thơm mùi bơ.
bánh lá liễu	danh từ|Bánh bao hình lá liễu hoặc trái đào, vỏ hồng, thường dùng vào dịp Tết Nguyên Đán.
bánh lái	danh từ|Bộ phận hình tròn xoay được, dùng để lái xe hơi, máy cày.
bánh mì	danh từ|Bánh làm bằng bột mì ủ men nướng chín trong lò, dùng làm món ăn chính ở một số nước.	danh từ|Đôi ổ bánh mì kẹp đồ ăn vào giữa.
bánh mì gối	danh từ|Bánh mì hình khối chữ nhật, rất mềm.
bánh mướt	danh từ|(context|Phương ngữ) bánh cuốn.
bánh mật	danh từ|Bánh làm bằng bột gạo nếp trộn với mật, có nhân đậu xanh hoặc lạc, thường gói bằng lá chuối khô, hấp chín.	danh từ|(Nước da) màu nâu hồng, giống như màu bánh mật, vẻ khỏe mạnh.
bánh mỳ	danh từ|Cách viết khác của bánh mì.
bánh ngải	danh từ|Món bánh của người Lạng Sơn gồm bột nếp, đường, mè đen, lá ngải cứu.
bánh ngọt	danh từ|Tên chung cho các loại bánh có vị ngọt làm từ bột mì, đường và các thành phần khác.
bánh nướng	danh từ|Bánh có nhân thập cẩm hoặc nhân đậu xanh, bên ngoài có bao lớp áo bột mỏng, nướng chín trong lò, làm phổ biến vào dịp Tết Trung Thu.
bánh nậm	danh từ|Bánh làm bằng bột gạo tẻ trải mỏng ra giữa hai lớp lá chuối, có nhân tôm thịt, gói thành tấm hình chữ nhật, hấp chín (được làm nhiều ở miền Trung).
bánh nếp	danh từ|Món bánh cổ truyền của Hà Nội, gồm hai thành phần chính là lớp vỏ được làm từ bột nếp và nhân là đỗ xanh hoặc thịt mỡ, tôm hành.
bánh phồng	danh từ|Bánh làm bằng bột gạo nếp hoặc bột khoai trộn đường, nướng phồng lên, ăn giòn.
bánh phồng tôm	danh từ|Bánh làm bằng tinh bột trộn với tôm giã nhỏ, sấy khô, khi ăn rán phồng lên.
bánh phở	danh từ|Nguyên liệu chính để tạo nên các món phở, làm bằng bánh tráng thái nhỏ.
bánh pía	danh từ|Loại bánh trung thu có nguồn gốc từ Triều Châu, Trung Quốc; còn gọi là bánh lột da. Bánh có hình tròn dẹt, bên ngoài là nhiều lớp vỏ mỏng bao bọc thành từng lớp; bên trong là nhân với lòng đỏ trứng…
bánh quy	danh từ|Bánh làm bằng bột mì cán mỏng, đóng khuôn và nướng chín trong lò, có vị ngọt hoặc mặn.
bánh quy gai	danh từ|Bánh xốp giòn, làm bằng bột mì, đường và trứng, mặt lởm chởm như gai mít.
bánh quấn	danh từ|Như quyển bính.
bánh quế	danh từ|Bánh làm bằng bột gạo tẻ xay ướt tẩm đường và bột thơm mùi quế, đổ vào khuôn kẹp, nướng trên lò và cuộn thành ống hơi dẹt.
bánh rán	danh từ|Một loại bánh của Việt Nam, vỏ mỏng bằng bột gạo nếp, bột gạo tẻ và có thể có thêm khoai tây xay nhuyễn, được rán vàng, bên trong có nhân đậu xanh (bánh rán ngọt) hoặc thịt lợn, miến, mục nhĩ, hành…
bánh răng	danh từ|Cơ cấu cơ khí cho phép truyền mô men xoắn hay lực giữa các bộ phận; thường gồm hai phần; mỗi phần (thường có hình tròn, nên gọi là bánh) có các múi hình răng khớp với các múi hình răng của phần kia…	danh từ|Vật hình đĩa có răng ăn khớp với một vật có răng khác để truyền chuyển động.
bánh rế	danh từ|Một loại bánh, xuất xứ từ tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, được làm bằng khoai lang và đường nấu chảy được tưới lên mặt bánh.
bánh rợm	danh từ|Xem bánh nếp.
bánh sừng bò	danh từ|Bánh được làm từ bột mì, men, bơ, sữa và muối, cấu tạo gồm nhiều lớp bơ và bột xếp chồng lên nhau.
bánh tai voi	danh từ|Bánh làm bằng bột mì với đường, nướng chín, có hình tai voi.
bánh thánh	danh từ|Bánh do các giáo sĩ Công giáo làm phép rồi phân phát cho con chiên trong những ngày lễ lớn ở nhà thờ.
bánh tiêu	danh từ|Loại bánh ngọt của Trung Quốc được tạo ra nhờ sự kết hợp của bột mì, bột khai, đường kính trắng, vừng, khi chiên lên vỏ bánh căng phồng.
bánh tro	danh từ|Bánh làm bằng gạo nếp ngâm nước tro, gói bằng lá dong, luộc chín, có màu vàng trong, ăn với mật hoặc đường.
bánh trung thu	danh từ|Bánh nướng và/hoặc bánh dẻo dùng trong dịp Tết Trung Thu.
bánh trái	danh từ|(collective) Chỉ chung nhiều loại bánh.
bánh tráng	danh từ|(Phương ngữ) Xem bánh đa
bánh trôi	danh từ|Bánh làm bằng bột gạo nếp, viên tròn, có nhân đường, bỏ vào nước sôi, chín thì nổi lên, làm phổ biến vào dịp Tết Hàn Thực (mồng 3 tháng 3 âm lịch).
bánh trứng gà	danh từ|Một loại bánh quế hình cầu, làm từ bột có trứng và men nở, rất phổ biến ở Hong Kong và Macau. Bột được đổ vào khuôn có nhiều ô hình bán cầu để tạo ra hình dạng đặc trưng.
bánh trứng nhện	danh từ|Bánh trứng nhện là một loại bánh ngọt giòn, có hình dạng nhỏ, dẹt, thường dùng ăn vặt. Thành phần cơ bản gồm bột mì, đường, trứng (gà hoặc vịt) và hương vani.
bánh tày	danh từ|Bánh tét nhỏ.
bánh tét	danh từ|Loại bánh được sử dụng nhiều trong dịp Tết Nguyên Đán ở miền Trung và miền Nam Việt Nam. Với nguyên liệu, cách nấu tương đồng với bánh chưng nhưng khác về hình dáng là bánh có hình trụ dài và được…
bánh tôm	danh từ|Bánh làm bằng bột gạo hoặc bột mì rán với tôm, ăn với nước chấm và rau sống.
bánh tẻ	danh từ|Bánh được làm từ bột gạo tẻ, bên ngoài gói bằng lá dong, nhân thịt lợn, mộc nhĩ, gia vị được hấp và luộc lên cho chín. Còn có tên gọi khác là bánh răng bừa (Hưng Yên) hoặc bánh lá.
bánh tổ	danh từ|Bánh làm bằng bột gạo nếp và nước đường hoặc mật, đổ vào rọ tre đan có lót lá chuối (giống hình tổ chim), rồi hấp chín, làm phổ biến ở một số địa phương (miền Trung và miền Nam ở Việt Nam) vào dịp…
bánh vua	danh từ|Một loại bánh truyền thống thường xuất hiện tại một số quốc gia vào lễ Hiển Linh.
bánh vít	danh từ|Bánh răng ăn khớp với trục vít.
bánh vẽ	danh từ|Hình vẽ chiếc bánh; thường dùng để ví cái trông có vẻ tốt đẹp, hấp dẫn nhưng là cái không có thật, được đưa ra để lừa bịp.
bánh xe	danh từ|Bộ phận của xe hoặc máy, có dạng đĩa tròn hoặc vành lắp nan hoa, quay quanh một trục để thực hiện một chuyển động hoặc để truyền chuyển động.	danh từ|Vật thể hình tròn, dùng trong các phương tiện vận chuyển.
bánh xèo	danh từ|Bánh làm bằng bột gạo tẻ xay ướt, tráng mỏng trên chảo rồi gập đôi lại, trong đó có nhân tôm, thịt, giá và hành.
bánh xích	danh từ|Thiết bị bánh xe có răng để kết nối với xích để kéo xích xe quay hoặc kéo các loại giấy, phim cuộn trong máy móc.
bánh ít	danh từ|Bánh làm bằng bột gạo nếp, có nhân thịt hoặc đậu xanh, gói bằng lá chuối thành hình chóp, luộc chín (thường có ở miền Trung và Nam).
bánh ú	danh từ|Bánh làm bằng gạo nếp, gói bằng lá thành hình tháp nhỏ có bốn góc, luộc chín.
bánh ú tro	động từ|Bánh tro gói hình tháp.
bánh đa	danh từ|Bánh thường làm bằng bột gạo tẻ hay sắn, khoai, v.v. xay ướt, tráng thành tấm mỏng hình tròn, thường có rắc vừng rồi phơi khô, khi ăn thì nướng lên.	danh từ|Thức ăn làm bằng bột gạo tráng mỏng, cắt thành sợi.
bánh đa nem	danh từ|Bánh đa dùng để gói nem hay cuốn gỏi ăn sống, hình tròn hoặc vuông, để thành xấp, làm bằng bột gạo tráng mỏng.
bánh đai	danh từ|Bánh có mắc đai truyền để truyền chuyển động quay giữa hai trục.
bánh đà	danh từ|Bánh xe có vành nặng, lắp trên trục của máy có tải trọng không đều để cân bằng chuyển động của máy.
bánh đúc	danh từ|Bánh nấu bằng bột gạo tẻ hoặc bột ngô quấy với nước vôi trong và hàn the, khi chín đổ ra cho đông thành tảng.
bánh đậu xanh	danh từ|Bánh làm bằng bột đậu xanh rang thơm trộn với đường, nén vào khuôn nhỏ.
bánh ướt	danh từ|(Phương ngữ) bánh cuốn.
bánh ếch	danh từ|(phương ngữ) Bánh ít.
báo an	động từ|(Từ cũ) Xem báo yên
báo biểu	danh từ|Bản báo cáo dưới dạng biểu thống kê được tạo ra trên máy tính.
báo bổ	động từ|(Từ cũ, Văn chương) Xem báo đáp
báo chí	danh từ|Các loại báo và tạp chí nói chung.
báo cáo	danh từ|Bản.	động từ|Trình bày cho biết tình hình, sự việc.	động từ|(Kng.). Từ dùng để mở đầu khi nói với cấp trên; thưa (thường dùng trong quân đội).
báo cáo viên	danh từ|Người báo cáo (trước hội nghị).
báo cô	động từ|(ít dùng) Xem ăn báo cô
báo công	động từ|Báo cáo thành tích, công trạng (để được xét khen thưởng)
báo danh	động từ|Báo tên người dự thi ghi trong danh sách, mỗi tên có một mã số tương ứng.
báo giá	động từ|(bên bán hàng hoặc làm dịch vụ) báo bằng văn bản cho khách hàng biết giá cả.
báo giới	danh từ|Chỉ tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực báo chí.
báo hiếu	động từ|(Cũ; id.). Đền đáp công ơn cha mẹ.	động từ|(Cũ). Lo việc ma chay chu đáo khi cha mẹ chết.
báo hiệu	động từ|Báo cho biết bằng tín hiệu, dấu hiệu riêng.	động từ|Báo cho biết điều gì xảy ra bằng dấu hiệu tự nhiên.
báo hoa mai	danh từ|Loài thú ăn thịt thuộc họ mèo.
báo hình	danh từ|Loại hình báo chí mà tin tức, hình ảnh được phát qua sóng truyền hình; phân biệt với báo ảnh, báo điện tử, báo nói, báo viết.
báo hại	động từ|Bám vào, làm thiệt hại.
báo hỉ	động từ|(gia đình sắp có đám cưới) báo tin mừng về việc hôn nhân.
báo hỷ	động từ|Xem báo hỉ
báo liếp	danh từ|Báo gồm những bài viết, tranh vẽ được dán trên liếp, mang nội dung thông tin, tuyên truyền có tính chất nội bộ.
báo lá cải	danh từ|(lóng) Tờ báo chuyên đăng tin giật gân rẻ tiền để câu khách.
báo mộng	động từ|Người chết hiện về trong giấc mơ của người sống để gặp gỡ hay thông báo tin tức từ dưới cõi âm.
báo nói	danh từ|Loại hình báo chí mà tin tức, bài viết được phát qua sóng phát thanh; phân biệt với báo ảnh, báo điện tử, báo hình, báo viết.
báo oán	động từ|Trả thù một cách đích đáng kẻ trước đây đã làm hại mình.
báo phục	động từ|Trả lại, ý nói làm ân thì sẽ được trả ân, làm oán thì sẽ có lúc bị người ta trả oán.
báo tang	động từ|(gia đình có tang) báo tin buồn về việc có người thân vừa chết.
báo thù	động từ|Trả được mối thù, bắt kẻ thù phải chịu sự trừng phạt.
báo thủ	danh từ|(mới) Người không làm được việc, chỉ biết phá hoại, gây phiền hà cho người khác.
báo thức	động từ|Đánh thức người đang ngủ dậy, theo đúng giờ đã định.
báo trước	động từ|Truyền tải thông tin về sự kiện hay tình trạng cho ai đó bằng lời nói hoặc hành động trước lúc xảy ra.
báo tường	danh từ|Báo gồm những bài viết, tranh vẽ trình bày hoặc dán trên giấy khổ lớn treo trên tường, mang nội dung thông tin, tuyên truyền có tính chất nội bộ.
báo tử	động từ|(cơ quan chủ quản) Báo tin chính thức là (một người) đã chết trong cho thân nhân biết.
báo viết	danh từ|Loại hình báo chí trình bày tin bài, hình ảnh trên giấy; phân biệt với báo ảnh, báo hình, báo nói, báo điện tử.
báo vụ	danh từ|(từ cũ) Nhiệm vụ nhận và phát điện báo.
báo vụ viên	danh từ|Nhân viên bưu điện làm việc nhận và phát điện báo.
báo yên	động từ|(tín hiệu hoặc hiệu lệnh) báo cho mọi người biết tình hình đã trở lại bình yên, đã hết tình trạng báo động.
báo ân	động từ|Xem đền ơn
báo điện tử	danh từ|Loại hình báo chí mà tin tức, tranh ảnh được hiển thị qua màn hình máy tính thông qua kết nối trực tuyến với mạng Internet; phân biệt với báo ảnh, báo hình, báo nói, báo viết.
báo đáp	địa danh|Một xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.	động từ|Đền đáp ân nghĩa.
báo đền	động từ|Xem báo đáp
báo động	tính từ|Đáng lo ngại, đáng quan tâm.	động từ|Báo cho biết tình hình nguy ngập.
báo ơn	động từ|(Id.). Đền ơn bằng việc làm tương xứng.
báo ảnh	danh từ|Loại hình báo chí trình bày chủ yếu bằng hình ảnh, có lời giải thích và một số bài viết ngắn; phân biệt với báo điện tử, báo hình, báo nói, báo viết.
báo ứng	động từ|(Xem từ nguyên 1) Đáp lại việc thiện, việc ác, do một sức thiêng liêng, theo mê tín.
bát bửu	danh từ|Tám vật quý.	danh từ|Tám vật quý của tiên, theo truyền thuyết Trung Quốc, gồm: quạt của Hàn Chung Ly, dép của Lữ Động Tân, bầu rượu của Lý Thiết Quầy, thanh gươm của Tào Quốc Cựu, giỏ hoa của Lâm Thái Hoà, ống tiêu của…
bát canh đản thổ	danh từ riêng|Sử ký.
bát chiết yêu	danh từ|Bát nhỏ hơn bát ô tô, loe miệng, thắt nhỏ ở giữa, được dùng nhiều ở thời trước.
bát chánh đạo	danh từ|Là con đường tám nhánh để giải thoát khỏi khổ, theo Phật giáo
bát chính đạo	danh từ|Tám phương tiện vi diệu đưa chúng sinh đến đời sống an lạc, giải thoát, giác ngộ theo Phật giáo.
bát chậu	danh từ|Bát to có hình giống cái chậu, để đựng canh.
bát chữ	danh từ|Cột chữ được sắp xếp trong một trang để đưa in.
bát công	địa danh|Núi gần chỗ quân Đông Tấn đã đánh tan quân của Bồ Kiên, vua nước Tiền Tần, đại bại trong trận Phì Thủy. Quân của Bồ Kiên khi thua chạy qua đây nghe thấy tiếng gió gào, hạc hót cũng sợ, tưởng là…
bát cú	danh từ|Thể thơ tám câu (theo luật thơ Đường), mỗi câu thường có bảy hoặc năm chữ (âm tiết).
bát cổ	danh từ|Thể văn có tám vế đối nhau từng đôi một, theo những quy tắc rất chặt chẽ, chuộng sự cân đối về hình thức, không chuộng nội dung (dùng trong thi cử thời phong kiến).
bát diện	danh từ|Đa diện có tám mặt.
bát dật	danh từ|Một điệu múa xưa do 64 người (8 × 8) biểu diễn.
bát giác	danh từ|đa giác có tám góc, tám cạnh
bát hương	danh từ|Vật có hình trụ hoặc như hình chiếc bát dùng để cắm hương ở bàn thờ.
bát kết	danh từ|(Từ cũ, Khẩu ngữ) Giày bát kết (nói tắt)
bát mẫu	danh từ|Bát sứ xung quanh có vẽ hình trang trí, thường làm theo một kiểu nhất định.
bát mọt	địa danh|Một xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
bát ngát	phó từ|Rộng mênh mông.
bát nháo	tính từ|(Kng.). Hết sức lộn xộn, lung tung.
bát nháo chi khươn	cụm từ|(khẩu ngữ) Bừa bãi, lộn xộn, không ra thể thống gì.
bát nàn	danh từ riêng|Sống vào đầu công nguyên, ở Phượng Lâu - nay thuộc Phù Ninh, Vĩnh Phú Tên thật là Vũ Thị Thục. Cha và chồng bị thái thú Tô Định giết hại. Bát Nàn nổi dậy ở trang Tiên La, thuộc Hưng Hà, Thái Bình…
bát phẩm	danh từ|(Từ cũ) phẩm trật thứ tám (trong thang cấp bậc quan lại)
bát phố	động từ|(khẩu ngữ, ít dùng) đi rong chơi trên đường phố.
bát quái	danh từ|Bộ kí hiệu tượng trưng ra đời ở Trung Quốc thời cổ, sử dụng hai phù hiệu _ (tượng trưng dương) và _ _ (tượng trưng âm) tạo ra tám quẻ (càn, khảm, cấn, chấn, tốn, li, khôn, đoài tượng trưng cho trời…
bát sách	danh từ|Tên một con bài tổ tôm trên có ghi hai chữ Hán bát và sách; thường dùng trong khẩu ngữ để ví người gàn dở (ý hài hước)
bát tiên	danh từ riêng|Tám vị tiên là Hán Chung Ly, Lã Động Tân, Trương Quả Lão, Lý Thiết Quải, Lam Thái Hòa, Tào Quốc Cửu, Hà Tiên Cô, Hàn Tương Tử, hay được vẽ trên màn trướng.
bát trang	địa danh|Một xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
bát tràng	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
bát trận tân phương	danh từ riêng|Sách thuốc do danh y Trương Giới Tân đời Minh soạn.
bát âm	danh từ|Tám thứ âm sắc do tám loại nhạc khí tạo nên, dùng trong âm nhạc cổ truyền (nói tổng quát).
bát ô tô	danh từ|Bát to, sâu lòng.
bát đàn	danh từ|Bát nông lòng, làm bằng đất nung thô có tráng men, dùng ở thời trước.
bát đại sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
bát đồng	|Tám cây ngô đồng, nhắc việc họ Hàn có tám con trai đều thành đạt.
báu vật	danh từ|Vật quý.
bâng khuâng	tính từ|Buồn nhớ lâng lâng, không rõ ràng, xen lẫn với ý nghĩ luyến tiếc ngẩn ngơ.
bâng lâng	tính từ|Ở trạng thái bâng khuâng, vấn vương và cảm thấy nhẹ nhàng, dễ chịu.
bâng quơ	tính từ|Không nhằm đối tượng cụ thể nào.
bây bẩy	phó từ|Rung chuyển cả người vì rét.	phó từ|Nhất định không chịu nhận.
bây chừ	đại từ|(phương ngữ) bây giờ
bây giờ	phó từ|Khoảng thời gian hiện đang nói; lúc này.
bây nhiêu	đại từ|Số lượng đã xác định cụ thể hiện đang nói đến; ngần này, từng này.
bã bời	tính từ|(ít dùng) Xem rã rời
bã thải	danh từ|Xem bãi thải
bã trầu	danh từ|Chim nhỏ hút mật, con đực có bộ lông đỏ như miếng bã trầu.	danh từ|Bọ cùng họ với cà cuống, thân dẹt giống miếng bã trầu, màu đen, sống ở đáy ao hồ.
bãi binh	động từ|(Từ cũ)Rút quân về, không đánh nhau nữa.
bãi biển	danh từ|Dạng địa hình địa chất bằng phẳng trải dài dọc theo bờ biển của một đại dương, một vùng biển hay hồ, sông với một diện tích rộng.
bãi bông	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
bãi bùng	địa danh|Một mũi đất thuộc bán đảo Năm Căn, tỉnh Minh Hải, Việt Nam, cách thị trấn Năm Căn 34 km về phía tây nam. Mũi đất đang phát triển. Rừng ngập mặn.
bãi bể nương dâu	cụm từ|(cũ, văn chương) Xem bể dâu.
bãi bỏ	động từ|Bỏ đi, không thi hành nữa.
bãi bồi	danh từ|Đất do phù sa bồi nên.
bãi cháy	địa danh|Một phường thuộc thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
bãi chầu	động từ|(Từ cũ) Kết thúc buổi chầu trong triều đình.
bãi chợ	động từ|Cùng nhau nghỉ buôn bán (một hình thức đấu tranh nêu yêu sách hoặc kháng nghị của giới thương nhân).
bãi chức	động từ|Cất chức một người ở dưới quyền.
bãi cá	danh từ|Vùng sông hoặc biển có rất nhiều cá đến tập trung để sống, kiếm ăn hoặc để đẻ.
bãi cát vàng	địa danh|Xem Hoàng Sa (quần đảo).
bãi công	động từ|Nói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì.
bãi cỏ	danh từ|Khoảng đất rộng có cỏ mọc đầy.
bãi khoá	động từ|Hoạt động đấu tranh có tổ chức của học viên bằng cách cùng nhau nghỉ học nhằm đòi hỏi thỏa mãn yêu cầu liên quan đến quyền lợi như giảm học phí, mở rộng dân chủ.
bãi miễn	động từ|(pháp luật) Xem bãi nhiệm
bãi nhiệm	động từ|Quyết định của cơ quan dân cử bãi bỏ chức vụ (một đại biểu dân cử khi chưa hết nhiệm kì).	động từ|Quyết định của cơ quan dân cử bãi bỏ chức vụ (thường là quan trọng) trong chính phủ.
bãi nại	động từ|Thôi, huỷ bỏ, không khiếu nại, kiện tụng nữa.
bãi soi	danh từ|Bãi phù sa nổi lên giữa sông.
bãi sậy	địa danh|Một xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
bãi tha ma	danh từ|Nơi có nhiều mồ mả ở giữa cánh đồng.
bãi thơm	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
bãi thải	danh từ|Bãi chứa chất thải, như khoáng sản không đạt yêu cầu hay phế liệu thải ra của mỏ, của một số nhà máy.
bãi thị	động từ|(Từ cũ) Bãi chợ.
bãi thực	động từ|Đấu tranh có tổ chức bằng cách cùng nhau nhịn ăn.
bãi triều	động từ|(Từ cũ) Xem bãi chầu
bãi trành	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
bãi trường	động từ|Cho nghỉ học một thời gian nhất định.
bãi tập	danh từ|Bãi dùng để tập luyện và thao diễn.
bãi tắm	danh từ|Bãi cát rộng, bằng phẳng ven biển hoặc ven sông, dùng làm nơi tắm mát và nghỉ ngơi.
bão bùng	danh từ|(văn chương) Bão (nói khái quát)
bão cát	danh từ|Gió mạnh cuốn cát bụi mù mịt, thường xảy ra ở sa mạc.
bão giông	danh từ|Xem giông bão
bão hoà	tính từ|(chất lỏng) ở trạng thái không thể hoà tan thêm được nữa; hoặc (khoảng không gian) ở trạng thái không thể chứa thêm hơi nước được nữa.	tính từ|(đại lượng) ở trạng thái không thể tăng thêm được khi những yếu tố có ảnh hưởng vẫn tăng.	tính từ|(khẩu ngữ) Ở trạng thái không thể chứa thêm (cái đang nói) được nữa.
bão rớt	danh từ|Mưa, gió hay cơn bão nhỏ ở ven vùng bão hay sau khi bão tan.
bão tuyết	danh từ|Bão cuốn theo tuyết, tại các vùng thảo nguyên hàn đới.
bão táp	danh từ|Xem bão.
bão tố	danh từ|Xem bão.
bão từ	danh từ|Hiện tượng nhiễu loạn của từ trường Trái Đất do ảnh hưởng của các hiện tượng xảy ra đột nhiên trên Mặt Trời.
bè ai người ấy chống	cụm từ|Việc của ai người ấy định liệu, lo toan, không ai đỡ đần, giúp đỡ ai.
bè bè	tính từ|Có bề ngang rộng quá mức bình thường, làm mất cân đối, trông rất khó coi.
bè bạn	danh từ|Xem bạn bè
bè cánh	danh từ|Tập hợp gồm những người kết với nhau, thường để làm những việc không chính đáng (nói khái quát)
bè lim sào gậy	cụm từ|Công việc thì nặng nề, khó khăn mà khả năng lại có hạn, yếu kém, nên khó lòng thực hiện được, ví như chỉ có một chiếc gậy trong tay thì làm sao mà chống đẩy được chiếc bè gỗ lim to, nặng.
bè lũ	danh từ|Lũ người kết với nhau để làm những việc xấu xa (nói khái quát)
bè phái	danh từ|Tập hợp gồm những người vì quyền lợi riêng hoặc quan điểm hẹp hòi mà kết với nhau, gây chia rẽ trong nội bộ tổ chức.	tính từ|Có xu hướng gây chia rẽ trong nội bộ tổ chức.
bè đảng	danh từ|Tổ chức gồm những người liên kết với nhau để tranh giành quyền lợi, ảnh hưởng (nói khái quát)
bèn bẹt	phó từ|(hình khối, âm thanh) hơi bẹt.
bèo bọt	tính từ|Nhỏ mọn và lênh đênh.
bèo cái	danh từ|Bèo có lá hình quạt bằng đầu ngón chân cái.
bèo cám	danh từ|Xem bèo tấm
bèo dâu	danh từ|Bèo có lá rất nhỏ úp lên nhau như hoa dâu.
bèo hoa dâu	danh từ|Xem bèo dâu
bèo hợp mây tan	cụm từ|(văn chương) Ví sự gặp gỡ hay biệt li không biết trước được (tựa như bèo và mây, hợp đấy rồi lại tan ngay đấy)
bèo lục bình	danh từ|Bèo có cuống lá phồng lên thành phao nổi, hoa màu tím hồng, mọc thành chùm ở ngọn.
bèo mây	danh từ|(từ cũ,, văn chương) (thân phận người phụ nữ) lênh đênh, trôi nổi vô định, không nơi nương tựa (như cánh bèo trôi dạt trên mặt nước, đám mây lửng lơ trên bầu trời)
bèo nhèo	tính từ|Mềm dai.
bèo nhật bản
bèo ong	danh từ|Bèo thuộc loại dương xỉ, lá cuộn lại và xếp sát nhau như hình cái tổ ong.
bèo sen	danh từ|Xem bèo lục bình
bèo trôi sóng vỗ	cụm từ|(văn chương) Ví cảnh (người phụ nữ) lưu lạc, bị đoạ đày khổ sở (tựa như cánh bèo trôi dạt trên dòng nước bị sóng dồi lúc chìm, lúc nổi)
bèo tây	danh từ|Xem bèo lục bình
bèo tấm	danh từ|Bèo nhỏ, thân hình lá tụ thành từng đám lấm tấm trên mặt nước.
bé bỏng	tính từ|Bé và non, yếu (nói khái quát)
bé con	danh từ|Đứa bé, đứa trẻ.	phó từ|Bé, nhỏ.
bé cái lầm	động từ|(khẩu ngữ) lầm to (hàm ý mỉa mai).
bé dại	danh từ|(ít dùng) Xem nhỏ dại
bé gái	danh từ|Chỉ một cô gái còn nhỏ tuổi. (đồng nghĩa: cô bé, cô bé con, trẻ em gái.) (thường là từ 16 tuổi trở xuống)
bé hoẻn	tính từ|(khẩu ngữ) Bé, nhỏ đến mức coi như không đáng kể.
bé hạt tiêu	thành ngữ|Bé nhỏ, nhưng tinh khôn, già dặn.
bé mọn	tính từ|Bé nhỏ và thấp kém.
bé nhỏ	tính từ|Bé (nói khái quát).
bé tí	tính từ|Bé lắm.
bé xé ra to	thành ngữ|(khẩu ngữ) (điều, chuyện) không đáng kể nhưng lại làm thành to, thành nghiêm trọng.
bé đường	danh từ|(neologism, slang) Người phụ nữ trẻ trong mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người đàn ông lớn tuổi, giàu có hơn (còn gọi là bố đường), để nhận lại các lợi ích về vật chất.
bé đỏ	danh từ|Linh hồn của những đứa trẻ do phá thai hoặc sảy thai (trong tâm linh).
béc giê	danh từ|Giống chó to, tai vểnh, gốc ở châu Âu, rất khôn ngoan, thường nuôi để giữ nhà, trinh thám, v.v..
bén gót	động từ|Đuổi theo gần sát.
bén hơi	động từ|Bắt đầu gắn bó, quen nhau thân mật.
bén mùi	động từ|Quen mùi, ưa hợp mùi.	động từ|Quen, thích cái gì đó.
bén mảng	động từ|(Kng.). Lại gần nơi nào đó không phải là nơi để cho mình đến (hàm ý khinh).
bén ngót	tính từ|(Phương ngữ) Sắc ngọt.
bén rễ	động từ|(Ít dùng) Việc rễ cây xuống và phát triển dưới đất.
béo bở	tính từ|Dễ mang lại nhiều lợi, dễ sinh lợi.
béo múp	danh từ|(khẩu ngữ) Béo đến mức căng tròn.
béo mỡ	tính từ|(thông tục) Hay đùa bỡn quá đáng, tựa như là thừa sức lực mà chẳng biết làm gì.
béo nung núc	tính từ|Xem béo núc (nhưng ý nhấn mạnh hơn)
béo núc	tính từ|Béo đến mức căng tròn, trông như đầy những thịt.
béo quay	danh từ|(khẩu ngữ) Béo đến mức trông như tròn xoay ra.
béo tốt	tính từ|Béo và khoẻ (nói khái quát)
bép xép	động từ|Hay nói những điều cần giữ kín.
bét be	tính từ|Xem be bét
bét nhè	tính từ|Nói say đến mức nói lung tung, lè nhè.	tính từ|giống như bát nháo
bét tĩ	tính từ|Bét nhất, kém nhất (hàm ý khinh)
bê bò	danh từ|(phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu B/b, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để phân biệt với tự mẫu P/p, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Trong phương ngữ tiếng Việt miền…
bê bết	tính từ|Bị dây dính nhiều và khắp mọi chỗ.	tính từ|Dây dưa đình đốn, chậm chạp, ít hiệu quả.
bê bối	tính từ|Ở vào hoàn cảnh khó khăn lúng túng về nhiều mặt, khó giải quyết, thu xếp cho ổn thoả.	tính từ|Có nhiều điều rắc rối và xấu xa, khó giải quyết cho êm đẹp.
bê rê	danh từ|Mũ bằng dạ tròn và dẹp, không có vành, có đính núm nhỏ ở đỉnh.
bê tha	tính từ|Bệ rạc, không đứng đắn.	động từ|Ham chơi bời bậy bạ đến mức mất hết nhân cách.
bê trễ	động từ|Để công việc ứ đọng, kéo dài.
bê trệ	động từ|(từ cũ, ít dùng) Xem bê trễ.
bê tông	danh từ|Là một loại đá nhân tạo, được hình thành bởi việc trộn các thành phần: Cốt liệu thô, cốt liệu mịn, chất kết dính...
bê tông cốt sắt	danh từ|Xem bê tông cốt thép
bê tông cốt thép	danh từ|Bê tông có đặt cốt thép ở trong để tăng sức chịu đựng.
bê đê	danh từ|Đồng tính nam.
bên bị	danh từ|Người bị cáo trong cuộc tố tụng.
bên cạnh	tính từ|là cái gì đó kế bên, sát bên, ở gần
bên ngoài	danh từ|Mặt hướng về không gian ngoài sự vật, hiện tượng.
bên nguyên	danh từ|Phía, người đưa đơn kiện trước toà án, trong quan hệ với phía, người bị kiện (gọi là bên bị).
bên trong	danh từ|phần nội tại của sự vật, hiện tượng.
bênh vực	động từ|Đứng về cùng phía với ai để che chở, bảo vệ, chống lại sự công kích, sự buộc tội hay sự xâm phạm từ phía khác, kẻ khác.
bêu diếu	động từ|(ít dùng) Xem bêu riếu
bêu nhuốc	động từ|(Ít dùng) Xem bêu riếu
bêu nắng	động từ|(trẻ em) phơi đầu trần dưới nắng.
bêu riếu	động từ|Nói ra, phơi bày chuyện xấu ra cho người ta chê cười.
bêu rếu	động từ|Xem bêu riếu
bêu xấu	động từ|Làm cho người thân phải xấu hổ hay mang tiếng vì hành vi xấu xa, tội lỗi của mình.
bì bà bì bõm	động từ|Xem bì bõm (nhấn mạnh hơn từ bì bõm)
bì bì	tính từ|(khuôn mặt) Dày lên, như bị sưng lên, trông nặng nề và khó coi.
bì bõm	động từ|Từ mô phỏng tiếng lội nước, tiếng đập nước nhẹ và liên tiếp.
bì bạch	tính từ|Từ mô phỏng tiếng vỗ nhẹ vào vật mềm, không đều nhau, phát ra liên tiếp.	động từ|Từ gợi tả dáng đi, chạy một cách chậm chạp, nặng nề.
bì khổng	danh từ|Xem lỗ bì
bì phấn với vôi	thành ngữ|(khẩu ngữ) Ví sự so sánh giữa hai đối tượng có chất lượng quá chênh lệch nhau, cái tầm thường so với cái có giá trị.
bì sị	tính từ|(phương ngữ) Xem bị sị
bì thư	danh từ|Phong bì.
bìa giả	danh từ|(khẩu ngữ) Xem bìa trong
bìa trong	danh từ|Trang giấy tiếp theo sau bìa sách, thường ghi các nội dung như: tên sách, tên tác giả, nơi xuất bản và năm xuất bản.
bìm bìm	danh từ|Cây leo, hoa hình phễu màu trắng hoặc tím xanh, thường mọc leo ở các bờ rào.
bìm bịp	danh từ|Chim rừng nhỏ hơn gà, đuôi dài, lông màu nâu, cổ và đầu màu đen, thường kiếm ăn trong các lùm cây, bụi cỏ, có tiếng kêu bịp bịp.
bình an	danh từ|Yên ổn, không gặp trắc trở, nguy hiểm.
bình an vô sự	cụm từ|Xem bình yên vô sự
bình ba	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
bình bán	danh từ|Xem bình bản
bình bát	danh từ|Cây thuộc họ na, vỏ quả không có mắt rõ như na, thịt trắng hay hồng, ăn được.
bình bản	danh từ|Điệu hát trong nhạc tài tử, trong ca kịch cải lương, nhịp độ vừa phải.	động từ|Kiểm tra, đánh giá chất lượng của bản in thử, trước khi đưa in hàng loạt.
bình bầu	động từ|Bàn bạc cân nhắc trong tập thể để chọn người xứng đáng được khen thưởng.
bình bịch	tính từ|Xem bịch (nhưng với ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn)
bình bồng	tính từ|lênh đênh, trôi dạt đây đó
bình chiểu	địa danh|Một phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
bình chuẩn	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Thuận An (Bình Dương), huyện Con Cuông (Nghệ An), Việt Nam.
bình chánh	danh từ riêng|Một <> cũ thuộc <>, <>.
bình chân	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.	tính từ|(ít dùng) Bình thản, thờ ơ, vì coi như không liên quan, không ảnh hưởng gì đến mình.
bình chân như vại	thành ngữ|(khẩu ngữ) Vững lòng, yên trí, không lo gì thiệt hại đến mình trong lúc người khác phải lo lắng, hoảng sợ.
bình châu	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Bình Sơn (Quảng Ngãi), huyện Xuyên Mộc (Bà Rịa-Vũng Tàu), Việt Nam.
bình chú	động từ|(ít dùng) Bình luận và chú thích.
bình chương	|Nơi dinh thự của quan Tể tướng.
bình chọn	động từ|Chọn qua xem xét và đánh giá.
bình công	động từ|(cũ) (một tập thể, thường là hợp tác xã nông nghiệp trước đây) bàn bạc, cân nhắc để đánh giá công lao, thành tích (của mỗi cá nhân).
bình công chấm điểm	cụm từ|(cũ) Bàn bạc, cân nhắc để đánh giá lao động và định công điểm của từng người trong hợp tác xã trước đây.
bình cũ rượu mới	thành ngữ|Hình thức cũ, nội dung mới; chỉ phương thức dùng lại các hình thức, thủ pháp nghệ thuật cũ để diễn tả nội dung, chủ đề hiện đại trong văn học nghệ thuật.
bình cư	|Ở bằng phẳng. ý nói.
bình cảng	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
bình cầu	danh từ|Bình thuỷ tinh hình cầu có cổ tròn, dài, thường dùng trong phòng thí nghiệm hoá học.
bình diện	danh từ|(hiếm) Xem phương diện
bình duyệt	động từ|xem xét và nhận định một bài viết hoặc tác phẩm
bình dân	danh từ|Người dân thường.	danh từ|Bình dân học vụ, nói tắt.	tính từ|Của tầng lớp bình dân, dành cho tầng lớp bình dân.	tính từ|Giản dị, không sang trọng, kiểu cách.
bình dân học vụ	danh từ riêng|(cũ) Công tác thanh toán nạn mù chữ cho nhân dân.	danh từ riêng|Công tác phổ cập một vấn đề nào đó cho nhân dân.
bình dương	địa danh|Một tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
bình dị	tính từ|(tác phong, thái độ của người có danh vọng) giản dị, khiêm tốn.	tính từ|(có nội dung) dễ hiểu.
bình giá	động từ|Bàn bạc, đánh giá để quyết định giá cả (thường là trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây).
bình giáo	địa danh|Một xã thuộc huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
bình giã	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
bình giải	động từ|Bình luận và giải thích về một vấn đề, ý kiến nào đó.
bình giảng	động từ|giảng giải và bình luận các chi tiết ngôn ngữ nghệ thuật, giá trị tư tưởng trong tác phẩm văn học.
bình hiên	địa danh|Một phường thuộc quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
bình hiệp	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Bình Sơn (Quảng Ngãi), huyện Mộc Hoá (Long An), Việt Nam.
bình hoà	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc
bình hoà bắc	địa danh|Một xã thuộc huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Việt Nam.
bình hoà hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Việt Nam.
bình hoà nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Việt Nam.
bình hoà phước	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
bình hoà trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
bình hoà tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
bình hoà đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
bình hàn	địa danh|Một phường thuộc thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
bình hàng trung	địa danh|Một xã thuộc thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
bình hàng tây	địa danh|Một xã thuộc thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
bình hành	danh từ|Xem hình bình hành
bình hòa	địa danh|Một phường thuộc thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
bình hòa bắc
bình hòa hưng
bình hòa nam
bình hòa phước
bình hòa trung
bình hòa tây
bình hòa đông
bình hưng	địa danh|Một phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
bình hưng hoà	địa danh|Một phường thuộc quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
bình hưng hòa a	danh từ riêng|phường, city/Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
bình hải	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thăng Bình (Quảng Nam), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), Việt Nam.
bình hẻm	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
bình khang	danh từ riêng|Chỉ chung chỗ kỹ nữ ở.	danh từ riêng|Bình Khang là tên một phường ở kinh thành Trường An đời Đường, đây là nơi ở của các kỹ nữ.	danh từ riêng|Khai Thiên di sự.	danh từ riêng|Kiều.	danh từ riêng|Bình Khang nấn ná bấy lâu.
bình khánh	địa danh|Một phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
bình khánh tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
bình khánh đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
bình khương	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
bình kiến	địa danh|Một xã thuộc thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
bình kiều	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
bình la	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
bình luận	động từ|Bàn và nhận xét, đánh giá về vấn đề gì đó.
bình luận viên	danh từ|Người chuyên bình luận về một vấn đề nào đó trên báo, đài phát thanh, vô tuyến truyền hình.
bình lâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
bình lãng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hoà, h. Thông Nông (Cao Bằng), h. Tân Trụ (Long An), Việt Nam.
bình lãnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
bình lôi	danh từ riêng|Chữ trong Kinh thi nói con cái nhất nhất đều bẩm thụ ở cha mẹ, cũng giống như ve rượu con (bình) đều được rượu từ bình lớn (lôi) rót ra.
bình lăng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà (Thái Bình), h. Tứ Kỳ (Hải Dương), Việt Nam.
bình lư	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
bình lương	địa danh|Một xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
bình lặng	tính từ|(ít dùng) Xem phẳng lặng
bình lộc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Long Khánh (Đồng Nai), Việt Nam.
bình lợi	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Cửu (Đồng Nai), h. Bình Chánh (tp. Hồ Chí Minh), Việt Nam.
bình minh	danh từ|Lúc Mặt Trời mới mọc.
bình mỹ	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc
bình nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
bình nam ngũ hổ	|Năm tướng dũng mãnh đánh chiếm phương Nam.
bình nghi	địa danh|Một xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
bình nghĩa	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
bình nghị	địa danh|Một xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.	động từ|(cũ) Bàn bạc, đánh giá để cùng nhau xét định (thường là trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây)
bình nguyên	danh từ|(Cũ). Đồng bằng.
bình ngưng	danh từ|Khí cụ để thực hiện việc chuyển các chất từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng hay tinh thể.
bình ngọc	địa danh|Tên gọi các xã thuộc
bình nhâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
bình nhân	địa danh|Một xã thuộc huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
bình nhì	địa danh|Một xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
bình nhật	phó từ|(hiếm) Thường ngày.
bình ninh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Chợ Gạo (Tiền Giang), h. Tam Bình (Vĩnh Long), Việt Nam.
bình nóng lạnh	danh từ|Bình đun nước bằng điện hoặc gas, thường lắp đặt trong nhà tắm, gồm lớp cách nhiệt, bộ phận làm nóng, một đầu cho nước lạnh chảy vào và một đầu cho nước nóng chảy ra.
bình phan	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
bình phiên	danh từ riêng|Dẹp giặc Phiên.
bình phong	danh từ|Vật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng.	danh từ|Cái để nguỵ trang, để che đậy, nói chung.	danh từ|Bức tường xây ngang để chắn gió hay trang trí hoặc các tấm gỗ hoặc mây tre đan dùng để che chắn trong nội thất của công trình kiến trúc.
bình phong thạnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
bình phong xạ tước	danh từ riêng|Chỉ việc kén vợ.	danh từ riêng|Xem Bắn sẽ	danh từ riêng|Sơ kính tân trang.	danh từ riêng|Nguyện lòng này với lửa hương.	danh từ riêng|Rạng bình xạ tước nổi giường thừa long.
bình phú	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Thất (Hà Tây), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), h. Cai Lậy (Tiền Giang), tx. Bến Tre (Bến Tre), h. Thăng Bình (Quảng Nam), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Châu Phú (An…
bình phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Quang, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
bình phương	danh từ|(toán học) Phép tính lấy lũy thừa bậc hai của một số. Bình phương của số x ký hiệu là x2.	động từ|(toán học) Hành động tìm bình phương của số.	tính từ|(toán học) Tính chất một số đã bị biến đổi với phép tính bình phương.
bình phước	địa danh|Một tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
bình phước xuân	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, Việt Nam.
bình phẩm	động từ|Phân tích và bày tỏ ý khen chê, đánh giá, thường về một người nào đó.
bình phục	động từ|(Cơ thể người) Trở lại bình thường như cũ, sau trận ốm đau hoặc thương tích.	động từ|(Xã) Huyện Thăng Bình, t. Quảng Nam
bình phục nhất	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
bình quyền	tính từ|Bình đẳng về quyền lợi.
bình quân	tính từ|Được tính chia đều, hơn bù kém, lấy con số trung bình.
bình quý	địa danh|Một xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
bình quế	địa danh|Một xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
bình quới	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.
bình sa	địa danh|Một xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
bình sai	động từ|Giải quyết mâu thuẫn giữa các trị số đo theo một phương pháp nhất định để tìm ra trị số đáng tin cậy nhất.
bình sinh	danh từ|Trong cả một đời người (nói về cái tốt, cái đẹp trong lối sống)
bình thanh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Kiến Xương (Thái Bình), h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Tuy Phong (Bình Thuận), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), Việt Nam.
bình thuận	danh từ riêng|(cũ) tỉnh, Việt Nam	danh từ riêng|phường, Lâm Đồng, Việt Nam
bình thuỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.	địa danh|Một quận thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.	danh từ|(Nam) Xem phích nước.
bình thuỷ hữu duyên	|Bèo nước có duyên.
bình thuỷ tương phùng	|Bèo nước gặp nhau, tình cờ mà gặp.
bình thành	danh từ|Do chữ địa bình thiên thành ở Kinh thư, ý nói nhà vua sửa sang việc nước cho trời đất được bằng phẳng.
bình thân	động từ|(Đang quỳ lạy) đứng dậy và thẳng người lên (thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời trước).
bình thông nhau	danh từ|Hệ thống hai hay nhiều bình chứa chất lỏng thông với nhau bằng những ống đáy, khiến chất lỏng có thể chuyển tự do từ bình này qua bình khác.
bình thư	danh từ|(Từ cũ) Sách viết về quân sự thời cổ.
bình thường	tính từ|Không có gì khác thường và đặc biệt cả.	phó từ|(Dùng làm phần phụ trong câu) Thường ngày.
bình thường hoá
bình thường hóa	động từ|Làm cho trở thành bình thường.
bình thạnh trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
bình thạnh đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, Việt Nam.
bình thản	tính từ|Xem dài=bình yên, yên bình, thanh thản.	tính từ|Tự nhiên như thường, không bối rối, không nao núng.
bình thắng	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Bình Đại (tỉnh Bến Tre), huyện Phước Long (tỉnh Bình Phước), Việt Nam.
bình thọ	địa danh|Một phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
bình thới	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Bình Đại (Bến Tre), Việt Nam.
bình thủy
bình tinh	danh từ|Cách gọi khác của củ hoàng tinh.
bình toong	danh từ|(Khẩu ngữ) Xem bi đông
bình trinh đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
bình triều	địa danh|Một xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
bình trung	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Cao Lộc (Lạng Sơn), h. Chợ Đồn (Bắc Kạn), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Thăng Bình (Quảng Nam), Việt Nam.
bình trung tây	địa danh|Một phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
bình trung đông	địa danh|Một phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
bình trưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
bình trị	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thăng Bình (Quảng Nam), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), Việt Nam.
bình trị thiên	địa danh|Một tỉnh cũ thuộc vùng Bắc Trung Bộ Việt Nam.
bình trị đông	danh từ riêng|Một phường thuộc quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
bình tuyển	động từ|(hiếm) (tập thể) lựa chọn trên cơ sở nhận xét, so sánh.
bình tâm	địa danh|Một xã thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam.	động từ|Bình tĩnh trong lòng, làm chủ được lí trí, tình cảm của mình (trước sự việc không hay)
bình tân	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Mộc Hoá (Long An), huyện Bắc Bình (Bình Thuận), huyện Tây Sơn (Bình Định), huyện Bình Sơn (Quảng Ngãi), và huyện Gò Công Tây (Tiền Giang), Việt Nam. Đồng thời là một quận…
bình tích	danh từ|(phương ngữ) Ấm tích.
bình tông	danh từ|Bình đựng nước của lính Mỹ, thường làm bằng nhựa hoặc nhôm.
bình tú	địa danh|Một xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
bình tĩnh	tính từ|Luôn giữ được thái độ bình thường, làm chủ được hành động, không hốt hoảng, không luống cuống, không nóng vội.
bình tường	địa danh|Một xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
bình tấn	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
bình tặc	động từ|Dẹp yên giặc.
bình tịnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
bình vôi	danh từ|Bình bằng sành, bụng thường phình to, đít thót, dùng đựng vôi đã tôi để têm trầu.	danh từ|Cây leo có rễ củ phình to giống như hình cái bình đựng vôi, dùng làm thuốc.
bình văn	địa danh|Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
bình vận	động từ|Tuyên truyền, vận động chính trị (theo cách mạng) trong binh sĩ và sĩ quan đối phương (trong hoàn cảnh đang có chiến tranh)
bình xa	địa danh|Một xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
bình xuyên	địa danh|Một huyện ở phía đông bắc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam. Diện tích 21,4 km². Dân số 115.546 (1998), gồm các dân tộc Kinh, Tày. Địa hình gò đồi xen kẽ đồng bằng. Sông Cà Lô chảy qua. Quốc lộ 2 chạy qua.…	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
bình xuân	địa danh|Một xã thuộc huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
bình xá	địa danh|Một xã thuộc huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
bình xét	động từ|Bàn bạc, xem xét để đánh giá (thường là trong tập thể; nói khái quát)
bình xịt	danh từ|(Khẩu ngữ) Bình chứa chất khí hoặc chất lỏng, có nén áp lực, khi ấn vào nút van xả, khí hoặc chất lỏng xì mạnh ra.
bình yên	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Định Hoá (Thái Nguyên), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Thạch Thất (Hà Tây), Việt Nam.	danh từ|chữ bình yên viết thường nghĩa là: Xem bình an	danh từ|Ở tình trạng không gặp điều gì không hay xảy ra, làm ảnh hưởng đến sức khoẻ, đời sống.
bình yên vô sự	cụm từ|Xem bình yên
bình ân	địa danh|Một xã thuộc huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
bình đa	địa danh|Một phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
bình điền	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
bình điện	danh từ|Tên gọi thông thường của ắc qui hay máy phát điện loại nhỏ.
bình đào	địa danh|Một xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Trước đây thuộc xã Bình Đào (cũ), năm 1984 tách ra thành 2 xã Bình Minh và Bình Đào hiện nay. Xã Bình Đào thuộc các xã phía Đông huyện Thăng…
bình đông	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Gò Công Đông (Tiền Giang), Việt Nam.
bình đường	danh từ riêng|Thạch Bình Đường, người lập nên nhà Tấn thời Ngũ đại.	danh từ riêng|Xem Thạch Tấn
bình đạm	tính từ|Bình thường, không có gì khác lạ đặc biệt.
bình đẳng	tính từ|Ngang hàng nhau về địa vị và quyền lợi.
bình đẳng giới	danh từ|Đối xử bình đẳng giữa phụ nữ và nam giới.
bình địa	danh từ|một khu vực sau khi đã xảy ra cuộc chiến
bình địa ba đào	cụm từ|Ý nói những sự bất trắc trong đời người, chẳng khác gì đất bằng lại nổi sóng.
bình định	động từ|Dẹp yên giặc giã hoặc những cuộc nổi dậy.	địa danh|Tỉnh Nam Trung Bộ.
bình định vương	danh từ riêng|Xem Lê Thái Tổ
bình đội	danh từ|Đơn vị cơ sở, như trung đoàn, tiểu đoàn độc lập, thuộc các quân chủng, binh chủng.
bình đức	địa danh|Một phường thuộc thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc
bình ổn	động từ|Làm cho ổn định, không để tình trạng thay đổi thất thường.
bìu dái	danh từ|Bọc chứa tinh hoàn.
bìu díu	động từ|Từ gợi tả cảnh bận bịu, vướng víu về con cái, khó dứt ra được.
bí bách	tính từ|(khẩu ngữ) Bí quá, không có lối thoát.
bí bét	tính từ|Ở tình trạng sút kém, bê trễ, đến mức đình đốn dai dẳng, không tiến lên được.
bí các	danh từ|Toà nhà cất giữ giấy tờ, văn kiện bí mật của triều đình
bí danh	danh từ|Tên gọi theo quy ước một cách bí mật của một người, nhóm người, tổ chức nào đó.
bí hiểm	tính từ|Có chứa những cái rất khó biết, khó dò ra được ở bên trong.	danh từ|Cái gì, điều gì đó rất khó biết, khó dò ra được.
bí kiếp	danh từ|Xem bí kíp.
bí kíp	danh từ|Phương pháp bí mật xử lý các vấn đề khó, phức tạp.
bí mật	danh từ|Một thông tin cần phải được bảo vệ không được cho công chúng hoặc những người nào đó được biết đến.	tính từ|Được bảo vệ không được cho công chúng hoặc những người nào đó được biết đến.
bí mật nhà nghề	danh từ|Cách thức, thủ thuật riêng của một nghề nghiệp mà người giấu nghề thường giữ kín.
bí ngô	danh từ|Bí quả to, hình cầu dẹt có khía dọc, thịt màu vàng đỏ, hạt dẹp.
bí phấn	danh từ|Xem bí đao
bí quyết	danh từ|Cái có được nhờ kinh nghiệm, có tác dụng đặc biệt, ít người biết được.	danh từ|Cái quan trọng hàng đầu, có tác dụng quyết định.
bí rì	tính từ|(khẩu ngữ) Rất bí, không sao tìm được lối thoát.
bí rì rì	tính từ|Khép kín chật chội.
bí rợ	danh từ|(phương ngữ) Bí đỏ.
bí số	danh từ|Mã số dùng để thay thế tên định danh thật khi hoạt động bí mật.
bí thuật	danh từ|Cách làm được giữ kín, không phổ biến.
bí thơ	danh từ|(phương ngữ) Xem bí thư
bí thư	danh từ|Thư kí riêng của một cán bộ cao cấp.	danh từ|Một người trong ban bí thư của một đảng cộng sản.	danh từ|Cán bộ ngoại giao ở một sứ quán, dưới tham tán.
bí thư thứ nhất	danh từ|Người đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành của một số chính đảng hay đoàn thể.	danh từ|Cán bộ ngoại giao cấp bậc bí thư, hạng thứ nhất.
bí truyền	tính từ|Được bí mật truyền lại cho một số rất ít người.
bí tỉ	phó từ|(thông tục) (say rượu, bia) đến mức không còn biết gì nữa.
bí xị	tính từ|Trạng thái buồn bã hoặc dỗi của khuôn mặt
bí đao	danh từ|Bí quả dài, vỏ xanh, khi non có lông, khi già có lớp phấn trắng ở ngoài vỏ, ruột màu trắng.
bí đỏ	danh từ|Xem bí ngô
bí ẩn	tính từ|(Hoặc d.). (Bên trong) có chứa đựng điều gì kín đáo, khó hiểu.
bí ử	danh từ|Bí gần với bí đỏ, thịt quả màu đỏ.
bích báo	danh từ|(cũ) Báo tường.
bích chương	danh từ|Xem áp phích
bích cốt	danh từ|Bánh làm bằng bánh mì cắt thành miếng, sấy khô hoặc rán.
bích hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
bích hoạ	danh từ|Tranh vẽ hoặc khắc trên vách đá, tường hoặc trần nhà của công trình kiến trúc, một trong những hình thức hội hoạ có từ lâu đời nhất.
bích họa
bích ngọc	danh từ|(Cũ; id.). Ngọc bích.
bích quy	danh từ|Như bánh quy
bích sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
bích đào	địa danh|Một phường thuộc thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
bích động	địa danh|Thắng cảnh nổi tiếng ở trong rặng núi đá vôi Trường Yên, gần khu di tích Hoa Lư, ở thôn Đàm Khê, xã Ninh Hải, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Được coi là "Nam thiên đệ nhị động", xếp sau động Hương…	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
bím tóc đuôi sam	cụm từ|Tóc đan xen thành những dải giống như đuôi của con sam.
bính dần	danh từ riêng|Kết hợp thứ ba trong hệ thống đánh số Can Chi.
bíp tết
bít bùng	tính từ|Xem bịt bùng
bít cốt	danh từ|Bánh làm bằng bánh mì cắt thành miếng, sấy khô hoặc rán.
bít tất	danh từ|Đồ dệt hoặc đan bằng sợi, len, ni lông, v.v., dùng mang ở chân.
bít tất tay	danh từ|(Northern Vietnam, uncommon) Găng tay.
bít tết	danh từ|Món ăn kiểu Âu, làm bằng thịt bò rán cả miếng.
bít đốc	danh từ|Phần vách đứng hình tam giác từ đỉnh mái hồi đến nóc nhà.
bíu bìu	động từ|(từ lóng internet, sex) Liếm dương vật.
bò biển	danh từ|Động vật có vú thuộc loại quý hiếm, ăn cỏ dưới đáy biển, sống thành bầy ở những vùng biển có nhiều thảm cỏ (như vùng biển Côn Đảo của Việt Nam).
bò bía	danh từ|Món ăn cuốn theo phong cách ẩm thực Triều Châu, thành phần cơ bản gồm bánh tráng, dừa nạo, kẹo mạch nha và vừng đen.
bò cạp	tính từ|(Miền Nam) Lập cập, răng bập vào nhau, vì rét hoặc sợ hãi.
bò hóc	danh từ|(phương ngữ) Mắm làm bằng cá để ươn (một món ăn truyền thống của người Khmer)
bò húc	danh từ|(thông tục) Red Bull – một loại nước tăng lực.
bò lê bò càng	động từ|(thông tục) Bò, lết mà di chuyển, không đứng dậy nổi, thường vì đau quá hoặc say quá.
bò lê bò la	động từ|(trẻ em thiếu người chăm sóc) bò lê la dưới đất.
bò sát	danh từ|Lớp động vật có xương sống, thân phủ vảy, thở bằng phổi, chuyển dịch bằng cách bò sát đất, gồm rùa, thằn lằn, rắn, cá sấu, v.v.
bò tót	danh từ|Bò rừng rất lớn và khoẻ, lông màu nâu đen, thường sống thành đàn.
bò u	danh từ|Bò có u ở lưng, chỗ gần vai.
bò đỏ	danh từ|Tên gọi một số giống bò như bò đỏ Đan Mạch, bò đỏ Na Uy	danh từ|Từ lóng chính trị được sử dụng ở Việt Nam để mô tả những người có khuynh hướng Sô vanh (chủ nghĩa dân tộc cực đoan)
bòn bon	danh từ|(Nam Bộ) Lansium domesticum, một loài cây ăn quả nhiệt đới thuộc họ Xoan.	danh từ|(Nam Bộ) Quả của loài cây trên, tròn nhỏ có màu vàng nhạt, ăn có vị chua chua ngọt ngọt.	danh từ|Kẹo viên tròn nhỏ.
bòn mót	động từ|Bòn từng ti chút, không để sót lại.
bòn rút	động từ|Lấy tiền của người khác một cách quá đáng.
bòng bong	danh từ|Dây leo thuộc loại dương xỉ, thường mọc xoắn vào nhau thành từng đám ở bờ bụi.	danh từ|Xơ tre vót ra bị cuốn rối lại; thường dùng để ví tình trạng rối ren.
bòng bòng	danh từ|Cây mọc thành bụi, lá có lông mịn, hoa to màu xanh tím mọc thành chùm.
bó buộc	động từ|Kìm giữ trong phạm vi hạn hẹp, không được tự do hành động.
bó bột	động từ|Giữ chặt quanh vùng xương bị gãy bằng khuôn chứa bột thạch cao.
bó cẳng	động từ|(khẩu ngữ) Chịu cảnh buộc phải ở một chỗ, không đi đâu được.
bó giò	động từ|(Ít dùng) Xem bó gối
bó gối	động từ|(tư thế ngồi) co gập hai chân, hai tay vòng ra ôm lấy đầu gối (thường trong khi phải suy nghĩ)
bó hẹp	động từ|Thu hẹp, hạn chế phạm vi.
bó mười	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
bó rọ	động từ|Bị ép chặt đến mức không thể tự do cử động được, tựa như bị nhốt ở trong rọ.
bó sinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
bó tay	động từ|Chịu bất lực, không thể làm gì được.
bó tay chấm com	động từ|(ngôn ngữ mạng) Dùng để chỉ một cái gì đó không giải quyết được nữa, người muốn giải quyết đầu hàng hoặc chịu thua. Nó là từ dân gian xuất hiện từ lớp giới trẻ ngày nay.
bó tay chịu chết	cụm từ|Xem khoanh tay chịu chết
bó thân	động từ|Chịu phải phục tòng.
bó trát	động từ|Dùng sơn và các chất liệu khác tạo ra mặt phẳng nhẵn bóng để vẽ sơn mài.
bó tròn	động từ|Thu hẹp, hạn chế trong một phạm vi nhất định.
bó té	danh từ|Gạo nếp độn sắn và vừng của người Mường Hòa Bình.
bó vỉa	tục ngữ|(lón) bám lề đường.	tục ngữ|Trám vôi cát mặt đường cho khỏi toang.
bóc lịch	động từ|(slang) Đi tù.
bóc lột	động từ|Chiếm đoạt thành quả lao động của người khác bằng cách dựa vào quyền tư hữu về tư liệu sản xuất hoặc vào quyền hành, địa vị.	động từ|(khẩu ngữ) Ăn lãi quá đáng; lợi dụng quá đáng.
bóc mẽ	động từ|(khẩu ngữ, ít dùng) Làm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy bằng cái vẻ tốt đẹp bề ngoài.
bóc ngắn cắn dài	cụm từ|Diễn giải: khi ăn chuối hoặc khoai lang cần phải bóc vỏ để ăn phần thịt. Bóc đến đâu mới ăn được đến đó, nếu bóc ít mà ăn nhiều sẽ ăn phạm vào phần vỏ. Đó là hành động ăn không đẹp mắt.	cụm từ|Ý nghĩa: khuyên không nên có tư tưởng lao động ít mà muốn hưởng thụ nhiều, hoặc tài sản làm ra ít mà tiêu xài phung phí. Đó là lối sống không đẹp.
bóc tem	động từ|(Khẩu ngữ) (hàng hoá) lần đầu tiên được đưa ra sử dụng.
bóc trần	động từ|Làm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm.
bóc áo tháo cày	thành ngữ|Bóc lột thậm tệ, vơ vét đến cả những thứ cần thiết nhất cho đời sống của người ta.
bói cá	danh từ|Chim sống ở gần nước, mỏ dài, lông xanh, ngực nâu, hay nhào xuống nước để bắt cá.
bói người ra ma	tục ngữ|Bói người ra ma quét nhà ra rác.
bói toán	động từ|là hành động tiên đoán tương lai, vận mệnh cho ai đó. Với khoa học hiện nay thì bói toán bị coi là trò lừa bịp.
bón lót	động từ|Bón (phân) trước khi gieo, cấy.
bóng bay	danh từ|Túi cao su mỏng có màu sắc, được thổi hoặc bơm căng phồng lên (thường bằng khí nhẹ) để có thể thả cho bay cao, dùng làm đồ chơi hoặc vật trang trí.
bóng bàn	danh từ|Môn thể thao trong đó mỗi bên cố gắng đánh bóng bật vào bàn về phía đối phương, nếu buộc được đối phương đỡ hoặc đánh bóng hỏng thì được tính điểm, có thể chơi cá nhân hoặc đội 2 người.
bóng bán dẫn	danh từ|Xem transistor
bóng bảy	tính từ|(cũ, hoặc, phương ngữ) Xem bóng bẩy.
bóng bầu dục	danh từ|Môn thể thao chia thành hai đội, chơi trên sân cỏ hình chữ nhật, cuối sân mỗi bên có khung thành hình chữ H, cầu thủ tìm cách đưa bóng (quả bóng có hình bầu dục) tới phần sân sau vạch khung thành…
bóng bẩy	tính từ|Có vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài.	tính từ|(lời văn) đẹp đẽ, trau chuốt, có nhiều hình ảnh.
bóng chim tăm cá	thành ngữ|Ví những cái rất xa vời, vô vọng, khó có thể tìm thấy được như bóng chim giữa trời thẳm hay tăm cá ở vực sâu.
bóng chuyền	danh từ|Môn thể thao đồng đội mà trong đó 2 đội được ngăn cách bởi 1 tấm lưới, mỗi đội chơi cố gắng ghi điểm bằng cách đưa được trái bóng chạm phần sân của phía đối phương theo đúng luật quy định.
bóng chày	danh từ|Môn thể thao chia thành hai đội thi đấu, chơi trên một sân hình chữ nhật với bóng bọc da và chày vụt, hai đội chơi được chia thành đội ném và đội đỡ bóng để tính điểm.
bóng cá	danh từ|Bong bóng cá, làm sạch, chần chín phơi khô, nướng, dùng chế biến thức ăn.
bóng dáng	danh từ|Hình dáng trông thấp thoáng.
bóng gió	phó từ|(Thường dùng xen với động từ lặp trong một số tổ hợp) Vu vơ, thiếu căn cứ	phó từ|(Lối nói năng) bằng hình ảnh xa xôi để ngụ ý, chứ không chỉ thẳng ra.
bóng hạc châu hoàng	danh từ riêng|Chỉ sự xa xôi.	danh từ riêng|Đời Tống, Tô Đông Pha khi bị trích xuống Hoàng Châu (làm quan có lỗi phải dời đến chỗ xa xôi hay rừng thiêng nước độc gọi là bị trích), mùa thu cùng bạn đi chơi thuyền trên sông Xích Bích, thấy một…
bóng hạc xe mây	|Đi theo hạc, theo mây, tức là đã đi theo Phật theo tiên, nghĩa là đã chết.
bóng hồng	danh từ|Bóng người con gái.
bóng loáng	tính từ|Bóng đến mức ánh lên, có thể phản chiếu được.
bóng láng	tính từ|Bóng đến mức bề mặt hoàn toàn trơn nhẵn.
bóng ma	danh từ|Hình ảnh đáng sợ lởn vởn, ám ảnh trong tâm trí người ta
bóng mát	danh từ|Chỗ râm mát, không bị nắng chiếu.
bóng mềm	danh từ|(thể thao) Trò chơi tương tự như bóng chày, chơi trên sân nhỏ hơn với quả bóng mềm và to hơn.
bóng nga	|Bóng người đẹp.
bóng ném	danh từ|Môn thể thao chia thành hai đội, người chơi tìm cách ném bóng vào khung thành của đối phương.
bóng nước	danh từ|Cây cảnh nhỏ, hoa thường màu đỏ, quả chín nứt thành mảnh xoắn, tung hạt đi xa.	danh từ|Môn thể thao dưới nước, chia thành hai đội, người chơi vừa bơi vừa điều khiển bóng để tìm cách ném vào khung thành của đối phương.
bóng râm	danh từ|Chỗ râm mát, do trời có mây hoặc do không bị nắng chiếu.
bóng rổ	danh từ|Môn thể thao chia thành hai đội, người chơi dùng tay điều khiển bóng, tìm cách ném vào vòng có mắc lưới, gọi là rổ, của đối phương.
bóng tang	|Bóng cây dâu, ý nói.
bóng thung	|Một thứ cây có thân cứng lá dầy bóng rợp.
bóng thám không	danh từ|Quả khí cầu được trang bị các thiết bị khảo sát khí tượng bên trong dùng để đo thời tiết.
bóng thừa	danh từ riêng|Bởi chữ "Dư quang" là bóng sáng thừa, ví người trên như ngọn đèn có bóng sáng, nay nhờ bóng sáng thừa ấy, tức nhờ ân huệ chiếu cố đến người dưới.
bóng trăng	danh từ|Mặt trăng.
bóng tối	danh từ|Phần không gian không có ánh sáng rọi tới.
bóng vía	danh từ|Yếu tố vô hình tồn tại trong con người, tạo ra sức mạnh, sức sống tinh thần, theo một quan niệm duy tâm.	danh từ|(khẩu ngữ) Xem bóng dáng
bóng xế	danh từ|Bóng Mặt Trời lúc xế chiều.	danh từ|Tuổi về già.
bóng xế nhành dâu	thành ngữ|(văn chương) Tuổi già.
bóng điện	danh từ|Bầu nhựa hoặc thuỷ tinh kín đã hút không khí hay chứa khí trơ, ở trong có dây kim loại hoặc mạch đèn, khi dòng điện chạy qua thì phát sáng.
bóng điện tử	danh từ|Xem đèn điện tử
bóng đá	danh từ|Môn thể thao gồm có hai đội, cầu thủ mỗi đội dùng chân điều khiển bóng và cố gắng đưa bóng lọt vào khung thành đội bạn bằng chân hoặc đầu.
bóng đá phủi	danh từ|Bóng đá chơi ở chốn công cộng.
bóng đái	danh từ|Xem bọng đái
bóng đè	danh từ|Hiện tượng xảy ra trong khi ngủ, có cảm giác như có gì đè nặng lên người, làm cho khó thở và không cựa quậy được.
bóng đèn	danh từ|Dụng cụ bằng thuỷ tinh để che gió cho đèn khỏi tắt.	danh từ|Bóng điện.	danh từ|(Từ lóng tiếng Trung) chỉ những người ở ngoài cuộc trong tình yêu hẹn hò của cặp đôi, chứng kiến tận mắt cặp đôi hẹn hò, có thể trong lòng dáy lên cảm giác ghen tị và ái ngại.
bóp bụng	động từ|Hết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn tiêu.	động từ|Hết sức nhịn nhục, dằn lòng.
bóp chắt	động từ|(ít dùng) Xem chắt bóp
bóp chẹt	động từ|(figurative) Kìm hãm, làm cho không phát triển nổi (thường nói về kinh tế).	động từ|Xem bắt bí
bóp chết	động từ|Làm cho không thể tồn tại được, thường là bằng bạo lực.
bóp còi	động từ|Ấn vào cái còi xe để báo hiệu.
bóp cổ	động từ|(khẩu ngữ) Hà hiếp, bóc lột một cách quá đáng, thậm tệ.
bóp họng	động từ|(khẩu ngữ) Xem bóp cổ (nhưng ít dùng hơn).
bóp méo	động từ|Trình bày hoặc phản ánh cho sai lệch đi, do dụng ý không tốt.
bóp nghẹt	động từ|Không để cho phát triển, nhằm dần dần thủ tiêu.
bóp phơi	danh từ|Ví da dùng để đựng tiền và giấy tờ.
bóp trán	động từ|Cố sức suy tính một cách vất vả.
bóp vú	động từ|Nắn tay thật mạnh vào vú.
bô bá	động từ|Trốn tránh, lưu lạc.
bô báo	động từ|Báo cho chủ, cấp trên nhằm hại người khác.
bô bô	tính từ|Lớn tiếng nói ra điều không nên nói một cách không có ý tứ.
bô lão	danh từ|Cụ già đáng kính.
bô lô ba la	động từ|Huyên thuyên.	động từ|Nói nhiều, nói liên tục về một người/thứ gì đó.
bôi bàn	động từ|Bày tiệc rượu.
bôi bác	tính từ|Làm dối, làm qua loa cho gọi là có.	tính từ|Nêu cái xấu của người khác ra cho mọi người thấy, nhằm hạ thấp.
bôi nhếch	tính từ|Như bôi bác.
bôi nhọ	động từ|Làm cho xấu xa, nhơ nhuốc.
bôi trơn	động từ|Đưa chất trơn nhờn tới bề mặt trượt của những chi tiết máy để giảm sự mài mòn bề mặt và giảm ma sát.
bôi xấu	động từ|Xem nói xấu
bôi đen	động từ|Tô hoặc làm đen (của gì đó).	động từ|Bôi nhọ, làm xấu hình ảnh (của ai đó).	động từ|(máy tính) Lựa chọn (văn bản).
bôm bốp	tính từ|Từ mô phỏng âm thanh đều và to, phát ra liên tiếp do hơi bị nén bật ra.
bôn ba	động từ|Đi đây đi đó để hoạt động.
bôn chôn	tính từ|Nôn vội.
bôn sê vích	danh từ|(rare)	tính từ|(rare)
bôn trình	|Lên đường.
bôn tẩu	động từ|Chạy vạy hết chỗ này đến chỗ khác để tồn tại, mưu sinh.
bôn đào	|Đi trốn.
bông bụp	danh từ|Loài hoa trắng muốt, nhỏ li ti, nở vào lập hạ,.
bông bụt	danh từ|(phương ngữ) Râm bụt.
bông cặn	danh từ|Các chất rắn trong nước được kết dính lại tạo thành các cụm hạt lớn hơn trong quá trình keo tụ.
bông gòn	danh từ|Bông lấy từ quả cây gòn, cây gạo, thường dùng làm đệm, gối.
bông lông	phó từ|Không có căn cứ không có mục đích.
bông lơn	động từ|Nói đùa một cách thiếu đứng đắn
bông phèng	động từ|Bông đùa một cách dễ dãi, tuỳ tiện, chỉ để cho vui.
bông tai	danh từ|Hoa tai, trang sức của phụ nữ đeo ở tai.
bông trang	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
bông đùa	động từ|Đùa bằng lời nói (nói khái quát).
bõ bèn	tính từ|(Khẩu ngữ) Tương xứng và thoả mãn được yêu cầu cần có.
bõ công	động từ|Đền bù lại công sức.
bõ công má hồng	tục ngữ|Điều gì được như ý.
bõ tồng	danh từ|Chức quản ngựa sắc tộc Hmong.
bù gia mập	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
bù giá	động từ|(nhà nước) phụ cấp bằng tiền để bù lại việc nâng giá một mặt hàng trước đây được cung cấp theo định lượng với giá thấp.
bù giờ	động từ|Việc thêm thời gian vào phút chót tạo cơ hội thuận lợi.
bù hao	động từ|Bù vào chỗ hao lỗ.
bù khú	tính từ|(từ cổ) (cử chỉ) thân mật
bù lu bù loa	động từ|Làm ầm ĩ bằng cách kêu la hoặc khóc lóc cho ra vẻ to chuyện hoặc để gây sự chú ý.
bù lỗ	động từ|Cấp một khoản tiền tương ứng để bù vào khoản bị lỗ.
bù nho	địa danh|Một xã thuộc huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
bù nhìn	danh từ|Vật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để dọa chim, thú hoặc dùng diễn tập trong luyện tập quân sự.	danh từ|Kẻ có chức vị mà không có quyền hành, chỉ làm theo lệnh người khác.
bù trì	động từ|(Từ cũ) Chăm lo, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần.
bù trừ	động từ|Lấy chỗ thừa bù vào chỗ thiếu, chỗ hơn bù chỗ kém, v.v.
bù tọt	danh từ|Một loài nhỏ hơn ếch, nhưng lớn hơn nhái, có hai sọc xanh ở lưng.
bù xù	tính từ|(Lông, tóc, v.v.) Có nhiều sợi bị mắc và xoắn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn.
bù đăng	danh từ riêng|huyện, province/Bình Phước, Việt Nam
bù đầu	tính từ|(Khẩu ngữ) Ở tình trạng bận việc túi bụi đến mức tựa như đầu để bù không kịp chải.
bù đắp	động từ|Bù vào để làm giảm bớt đi phần nào những mất mát, thiếu thốn.	động từ|Chăm lo giúp đỡ, gây dựng về vật chất.	động từ|(ít dùng) Xem đền đáp.
bùa bả	danh từ|(Ít dùng) Bùa và bả, những vật để làm mê hoặc người khác (nói khái quát).
bùa chú	danh từ|Hình ảnh thể hiện ma thuật và các câu thần chú.
bùa hộ mệnh	danh từ|Bùa hoặc vật được coi như lá bùa mang theo mình để tránh nguy hiểm, giữ gìn tính mạng, theo mê tín.
bùa hộ thân	danh từ|Xem bùa hộ mệnh
bùa yêu	danh từ|Bùa có thể làm cho người khác phải thương yêu, theo mê tín.
bùi ngùi	tính từ|Nao nao buồn, đến mức như chực khóc vì thương cảm, nhớ tiếc.
bùi nhùi	danh từ|Mớ rơm bện chặt dùng để giữ lửa.	danh từ|Dây vải tết nhét trong bật lửa.
bùi xá	địa danh|Một xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
bùm tum	tính từ|(Ít dùng) Xem um tùm
bùn già	danh từ|Bùn có độ tuổi cao, các vi sinh vật dạng sợi có trong bùn sẽ sinh sôi nảy nở, đồng thời tiết ra các chất béo cũng như các hợp chất kỵ nước.
bùn lầy	danh từ|Bùn nhiều và trên diện tích rộng.
bùn non	danh từ|Bùn lỏng đóng thành một lớp mịn trên bề mặt.
bùn đỏ	danh từ|Chất thải của quy trình sản xuất alumin (ôxít nhôm) từ quặng bauxite, có độ pH cao (11-13) với thành phần chủ yếu là các oxit và hydroxit kim loại sắt, mangan, nhôm, titan và các khoáng vật silicat…
bùng binh	danh từ|Vòng tròn được vây cao thường có hoa, cây cảnh bên trong nằm ở giữa các ngả đường giao nhau để làm mốc cho xe cộ lưu thông.
bùng bùng	tính từ|(lửa cháy) to và ngày càng mạnh.
bùng hàng	động từ|(Từ mới, bán hàng online) Đặt hàng rồi không chịu nhận hàng.
bùng nổ	động từ|phát sinh ra, bùng lên, nổ ra một cách đột ngột.
bùng nổ dân số	danh từ|Sự gia tăng dân số quá nhanh trong một thời gian ngắn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến mọi mặt của đời sống xã hội.
bùng phát	động từ|Phát sinh, phát triển lên một cách mạnh mẽ.
bú cu	động từ|(sex, vulgar) Liếm dương vật
bú cặc	động từ|Hình thức sử dụng miệng, môi, và lưỡi để bú liếm, thổi, mút dương vật của người đàn ông khi quan hệ tình dục.
bú dích	danh từ|Xem kèn bú dích.
bú dù	danh từ|(Kng.). Khỉ (thường dùng làm tiếng mắng chửi).
búa bài cây	danh từ|Loại búa làm theo mẫu thống nhất, do Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý, theo quy định của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Búa bài cây được giám đốc sở Nông nghiệp và phát triển…
búa liềm	danh từ|Biểu tượng của những người theo cộng sản.
búa rìu	danh từ|Búa và rìu; dùng để ví sự phê phán, dè bỉu nặng nề, nghiêm khắc.
búa tạ	danh từ|Búa to và rất nặng, có cán dài.
búa xua	tính từ|(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Bát nháo và loạn xạ, không theo một trật tự nào cả.
búi trĩ	danh từ|Khối u người bị trĩ.
búi tó	danh từ|Đầu tóc, tóc dài quấn thành lọn to trên ót.	danh từ|Xem búi tóc.
bún bò	danh từ|Món ăn gồm bún trộn với thịt bò xào, giá đỗ và các thứ gia vị.
bún chả	danh từ|Món ăn của người Hà Nội gồm bún với thịt nướng dạng miếng hoặc băm, ăn kèm với rau sống và nước chấm.
bún mẹ	danh từ|(Đà Nẵng, colloquial) Tên gọi dân dã của một loài thỏ biển sinh sống ở sông Cu Đê, Đà Nẵng.
bún sông	danh từ|(colloquial) Trứng của một loài thỏ biển (người dân thường gọi loài này là) dùng làm món ăn, tương đương với lukot (món đặc sản của Philippines).
bún thang	danh từ|Món ăn gồm bún, thịt gà xé tơi, giò và trứng tráng thái nhỏ, có rắc tôm bông và chan nước dùng.
bún thịt nướng	danh từ|Món ăn có bún với thịt nguội cuốn thịt heo nướng.
bún đậu mắm tôm	danh từ|Một món ăn từ miền Bắc Việt Nam gồm có bún, đậu phụ rán và mắm tôm lên men với nhiều nguyên liệu khác nhau như nem rán, thịt lợn luộc, chả cốm, rau thơm, v.v.
búng lao	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
búp bê	danh từ|Đồ chơi có hình con người, thường bằng nhựa hoặc vải.
búp măng	danh từ|Phần mầm non của cây tre.
bút bi	danh từ|Bút có ngòi là viên bi nhỏ bằng kim loại gắn ở đầu một ống mực đặc, là loại bút viết không thể tẩy được.
bút bi nước	danh từ|Một loại bút có cơ cấu viết giống bút bi nhưng mực là loại mực loãng.
bút chiến	danh từ|Cuộc đấu tranh giữa những quan điểm, tư tưởng về văn học.
bút chì	danh từ|là một loại bút, ngòi làm bằng than chì, có thể dùng cục tẩy để tẩy được.
bút chổi	danh từ|Bút vẽ cỡ lớn, ngòi làm bằng một túm lông bó dẹt và rộng bản.
bút danh	danh từ|Tên riêng tác giả dùng để kí vào tác phẩm của mình khi viết văn, viết bài.
bút hiệu	danh từ|Tên riêng dùng để ghi tên tác giả khi viết, vẽ.
bút kí	danh từ|Thể kí ghi lại những điều tai nghe mắt thấy, những nhận xét, cảm xúc của người viết trước các hiện tượng trong cuộc sống.
bút lâm xuyên	danh từ|(văn chương) Nói người viết chữ tốt.
bút lông	danh từ|Bút có ngòi làm bằng lông, thường dùng để vẽ.
bút lục	danh từ|Bản ghi, tài liệu ghi lại, sự ghi lại.
bút lực	danh từ|Sức viết, vẽ; dùng để chỉ khả năng viết văn, vẽ tranh.
bút máy	danh từ|Một cây bút có chứa một bình mực, được đưa vào ngòi viết một cách tự động.
bút mực	danh từ|Là cây viết bằng mực, không thể tẩy được.
bút nghiên	danh từ|Bút lông và nghiên mực của người viết chữ Hán thời trước; dùng để chỉ chung việc học tập, sự nghiệp văn chương.
bút pháp	danh từ|(cũ) Phong cách viết chữ Hán.	danh từ|Cách dùng ngôn ngữ hoặc đường nét, màu sắc, hình khối, ánh sáng để biểu hiện hiện thực, thể hiện tư tưởng trong tác phẩm nghệ thuật.
bút phê	động từ|viết ý kiến chỉ đạo vào văn bản để cấp dưới hoặc các đơn vị có thẩm quyền xem xét giải quyết.
bút sa gà chết	thành ngữ|Đã đặt bút viết ra hoặc kí rồi thì phải chịu, không sửa đổi được nữa.
bút thiên nhiên	|Bút tự nhiên viết tốt như trời phú tính cho.
bút thuận	danh từ|Thứ tự các nét khi viết một chữ Hán.
bút thử điện	danh từ|Dụng cụ có dạng một cái bút để phát hiện dòng điện.
bút toán	danh từ|Bản ghi chép, thường là của kế toán, về tình hình thu chi trong một xí nghiệp, cơ quan...
bút tích	danh từ|Nét chữ viết tay, bản viết tay còn để lại (của người đã chết hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng).
bút vẽ	danh từ|là bút danh hoặc chữ ký của nhà họa sĩ nào đó.
bút đàm	động từ|Trao đổi ý kiến với nhau bằng cách viết chữ.
băm bổ	động từ|Làm việc gì đó một cách cắm cúi, mải miết, bằng những động tác nhanh.	động từ|Nói dằn mạnh từng tiếng một, tỏ vẻ tức giận.
băm vằm	động từ|Băm nát ra (thường dùng trong lời chửi mắng)
băn hăn	tính từ|Ở trong tâm trạng bực bội, khó chịu, hay cáu bẳn.
băn khoăn	tính từ|Không yên lòng vì đang có những điều bắt phải nghĩ ngợi.
băng bó	động từ|Băng cho kín vết thương.
băng ca	danh từ|(xem từ nguyên 1) Cáng dùng để khiêng người ốm hay người bị nạn.
băng chuyền	danh từ|Băng hoặc dải chuyển động liên tục trên trục lăn, thường dùng để chuyển dịch hàng hoá, hành lí.
băng cầu	danh từ|Môn cầu trên mặt băng.
băng cầu thủ	danh từ|Vận động viên băng cầu.
băng cốc	danh từ riêng|thành phố thủ đô, Thái Lan
băng dính	danh từ|Băng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán.
băng dương	danh từ|Biển lớn đóng băng ở Bắc Cực.
băng giá	danh từ|Nước đông lại vì trời quá lạnh.	tính từ|Lạnh đến mức như xung quanh có băng giá.
băng hoại	tính từ|Hư hỏng, đổ nát, mất đi những gì tốt đẹp nhất.
băng huyết	động từ|(Hiện tượng) Chảy máu nhiều một cách bất thường từ cơ quan sinh dục nữ.
băng hà	danh từ|(Địa lý học) Nước đóng băng di chuyển từ núi cao xuống như một dòng sông.	động từ|Chết (dùng cho vua).
băng hình	danh từ|Băng từ đặc biệt ghi các hình ảnh và âm thanh của một chương trình nghe nhìn.
băng keo	danh từ|Xem băng dính
băng lăn	danh từ|Thiết bị vận chuyển hàng từng chiếc và từng kiện trên những con lăn đặt cách quãng gần nhau trên giá đỡ.
băng lậu	danh từ|Bệnh xuất huyết không bình thường ở tử cung của nữ giới ngoài chu kỳ kinh nguyệt.
băng nhân	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Người làm mối trong việc hôn nhân.
băng nhóm	danh từ|Nhóm trộm cướp, buôn lậu có kẻ cầm đầu (nói khái quát)
băng nhạc	danh từ|Băng từ ghi âm các bài hát, bản nhạc.
băng phiến	danh từ|Viên nhỏ có dạng hình cầu, màu trắng chứa hoá chất diệt côn trùng (thường là naphthalene), có mùi đặc trưng được đặt ở các vị trí khác nhau trong nhà để xua đuổi chuột, gián và các loài côn trùng…
băng phái	danh từ|Xem băng
băng rôn	danh từ|Băng biểu ngữ.	danh từ|Một miếng vải lụa hay vải khác, với thiết bị hoặc khẩu hiệu được đeo trong cuộc diễu hành, hoặc treo lơ lửng ở một nơi dễ nhìn thấy nhờ vào dây buộc kéo dài nối với thanh ngang nằm ở hai đầu.	danh từ|(internet, truyền hình) Một loại quảng cáo trong một trang web hoặc trên truyền hình, thường dưới hình thức đồ hoạ hoặc hình ảnh động nằm ở phía trên, bên dưới hoặc bên cạnh nội dung. Từ nguyên.
băng sa	danh từ|Đá xay.
băng sơn	danh từ|Tảng băng trôi.
băng thông	danh từ|Lượng thông tin tối đa có thể truyền qua mạng dữ liệu tại một khoảng thời gian nhất định.
băng thông rộng	danh từ|Cáp truyền thông đặc trưng ở dải tần rộng, cho phép mở rộng cự li truyền tải tín hiệu đi rất xa với một tốc độ rất cao, có thể truyền trên hai kênh hay nhiều kênh cùng một lúc (các kênh khác nhau về…
băng trinh	danh từ|Người nữ mới lớn còn trong trắng.
băng tải	danh từ|Xem băng chuyền
băng tần	danh từ|Một dải liên tục của tần số có giá trị trải dài giữa tần số cao và tần số thấp, đặc biệt là ở phổ radio.
băng từ	danh từ|Sợi băng mỏng làm bằng nhựa plastic có phủ một lớp vật liệu từ tính để có thể lưu trữ dữ liệu.
băng vệ sinh	danh từ|Băng dùng khi phụ nữ có kinh nguyệt.
băng đai	danh từ|Đai mềm bằng vải cao su, thép dát liền mỏng hoặc dây bện, dùng vận chuyển hàng hoá, vật liệu, từng chiếc và rời vụn trong tất cả các ngành công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng v.v.
băng điểm	danh từ|Nhiệt độ đóng băng của chất lỏng, tính theo nhiệt kế bách phân.
băng đô	danh từ|Đồ vật làm bằng vải, kim loại, nhựa hoặc vật liệu khác được đeo quanh đầu để giữ tóc gọn gàng, thấm mồ hôi.
băng đăng	danh từ|Đèn băng, tượng bằng băng gắn đèn bên trong.
băng đạn	danh từ|Bộ phận bằng vải hoặc bằng kim loại dùng để kẹp đạn và tiếp đạn vào súng khi bắn; cũng dùng để chỉ số lượng đạn lắp đầy một băng đạn.
băng đảng	danh từ|Tổ chức hoặc tập hợp nhóm người để làm việc xấu cho xã hội.
băng đảo	danh từ|Tên gọi quốc gia Iceland ở châu Âu.
bĩ bàng	động từ|Đầy đủ, tươm tất.
bĩ cực thái lai	thành ngữ|Ý nói vận tới chỗ cùng cực thì vận thông đến. Khổ hết lại sướng, rủi hết lại đến may.
bĩu môi	động từ|Xem bĩu.
bơ lạt	danh từ|Loại bơ không chứa muối, có hương thơm nhẹ và vị ngọt hơi nhạt để làm bánh.
bơ phờ	tính từ|Có vẻ ngoài lộ rõ trạng thái rất mệt mỏi.
bơ thực vật	danh từ|Loại bơ có nguồn gốc từ thực vật; loại bơ được chế biến từ dầu thực vật qua quá trình hydro hóa để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh.
bơ vơ	tính từ|Lẻ loi, trơ trọi một mình, không có nơi nương tựa.
bơi bướm	danh từ|Bơi theo kiểu sau khi gạt nước thì vung đều hai tay về phía trước (trông tựa như bướm bay).
bơi chó	động từ|Bơi theo kiểu đập chân, đập tay lia lịa (trông tựa như chó bơi).
bơi lội	động từ|Bơi (nói khái quát).
bơi ngửa	động từ|Bơi nằm ngửa, tay đập và chân đạp nước.
bơi nhái	danh từ|(phương ngữ) Xem bơi ếch
bơi sải	động từ|Bơi theo kiểu hai tay luân phiên gạt nước rồi vung trên không (trông tựa như đo sải).
bơi trải	động từ|Đua thuyền theo kiểu truyền thống (một trò chơi dân gian cổ truyền).
bơi ếch	danh từ|Bơi theo kiểu tay và chân đồng thời co duỗi đều đặn (trông tựa như ếch bơi).
bơm tiêm	danh từ|Thiết bị y tế sử dụng để cung cấp thuốc trực tiếp bằng cách tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm dưới da của bệnh nhân; cấu tạo gồm ống hình trụ và piston để hút và đẩy
bơng quơ	tính từ|Như Bâng quơ.
bưng biền	danh từ|Vùng có bưng, có biền; thường dùng để chỉ vùng căn cứ kháng chiến ở Nam Bộ thời chống Pháp, chống Mĩ.
bưng bít	động từ|Che kín, bít kín, làm cho bị ngăn cách với bên ngoài.	động từ|Che đậy, giấu giếm, giữ kín, không để lộ ra.
bưng bô	động từ|Xem bợ đít.
bưng bưng	tính từ|Giận hết sức.
bưng mắt bắt chim	|Bưng mắt lại thì không thể nào bắt được chim; ý nói không thể nào che giấu nổi việc có vợ lẽ.
bưng riềng	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
bưu chánh	danh từ|(Từ cũ, Phương ngữ) Xem bưu chính
bưu chính	danh từ|Bộ phận ngành bưu điện phụ trách việc chuyển thư từ, báo chí, tiền bạc, bưu kiện.
bưu chính viễn thông	danh từ|Ngành bưu điện.
bưu cục	danh từ|Cơ sở hoạt động và giao dịch của bưu điện.
bưu gửi	danh từ|Thư từ, bưu kiện nói chung được chuyển qua đường bưu điện.
bưu hoa	danh từ|Cách gọi khác của tem thư.
bưu kiện	danh từ|Gói đồ, hòm đồ do bưu điện chuyển đi.
bưu phiếu	danh từ|Phiếu lĩnh tiền do bưu chính chuyển phát qua đường bưu điện đến.
bưu phí	danh từ|Tiền phải trả về việc gửi qua bưu điện.
bưu phẩm	danh từ|Thư, công văn, báo chí hoặc gói nhỏ gửi qua bưu điện, nói chung.
bưu thiếp	danh từ|Tấm thiếp bưu cục bán sẵn để viết điền vào thay thư.
bưu thiệp	danh từ|Xem bưu thiếp.
bưu tá	danh từ|Nhân viên bưu điện có nhiệm vụ đưa, phát thư từ, báo chí.
bưu điện	danh từ|Phương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệm.	danh từ|Cơ quan chuyên lo việc chuyển thư từ, điện, báo chí, tiền, hàng.
bươm bướm	danh từ|(từ láy) Bướm: côn trùng có cánh rộng, vòng đời trải qua giai đoạn nhộng.	danh từ|Truyền đơn nhỏ.	danh từ|Cây mọc hoang, hoa nở trông như cánh bướm trắng, dùng làm thuốc.
bươn chải	động từ|Vật lộn một cách khó nhọc, vất vả. (thường là để kiếm sống)
bước ngoặt	danh từ|Sự thay đổi quan trọng, căn bản, đôi khi đột ngột, đặc biệt là trong đời sống chính trị, kinh tế, xã hội.
bước nhảy vọt	danh từ|Sự biến đổi căn bản về chất trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng do kết quả của những thay đổi về lượng.
bước sóng	danh từ|(Vật lý học) Khoảng cách giữa hai đỉnh hoặc hai hõm sóng kề nhau.
bước tiến	danh từ|Thế tiến công, tiến lên phía trước.	danh từ|Sự tiến bộ, tiến triển tốt đẹp trong từng giai đoạn.
bước đi	danh từ|Bước tiến triển hoặc cách thức thực hiện qua từng giai đoạn.
bước đường	danh từ|Giai đoạn trải qua.
bước đầu	danh từ|Giai đoạn đầu của một quá trình nào đó (còn chưa kết thúc)
bướm hoa	danh từ|(Từ cũ, nghĩa bóng) Tình cảm lứa đôi.
bướm ong	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Xem ong bướm
bướm đêm	danh từ|Loài côn trùng thuộc Bộ Cánh vẩy, có thân dày, thường sinh sống và hoạt động vào ban đêm.
bướng bỉnh	tính từ|Ngoan cố, không chịu nghe lời người khác.
bướu cổ	danh từ|Cục nổi lên ở cổ, do tuyến giáp trạng nở to, mà nguyên nhân là thiếu i-ốt.	danh từ|Tên gọi thông thường của bướu giáp.
bướu giáp	danh từ|Bệnh tuyến giáp nở to, hình thành một bướu ở trước cổ.
bường an	tính từ|(cổ xưa) Xem bình yên.
bưởi chùm	danh từ|Loài cây cận nhiệt đới (Citrus paradisi) thuộc chi Cam chanh (Citrus) được trồng để lấy quả.
bưởi đường	danh từ|Bưởi có quả hình giống quả lê, vị ngọt.
bạ ăn bạ nói	cụm từ|Gặp đâu nói đó, không suy nghĩ, không cân nhắc.
bạc bẽo	động từ|Cư xử chả ra gì.
bạc cắc	danh từ|Tiền hào.	danh từ|Một số lượng rất ít tiền.
bạc giả	danh từ|Tiền giả, không sử dụng được.
bạc giấy	danh từ|Bạc làm bằng giấy do ngân hàng nhà nước phát hành để thay bạc đồng.
bạc hà	danh từ|(Thực vật học) Thực vật họ húng, lá có dầu thơm cất làm thuốc.
bạc hạnh	danh từ|Tính nết xấu.
bạc liêu	danh từ riêng|Một phường thuộc tỉnh Cà Mau, Việt Nam.	danh từ riêng|Một tỉnh cũ của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.	danh từ riêng|Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
bạc màu	tính từ|(đất) có lớp trên mặt bị rửa trôi nhiều, nghèo dinh dưỡng và đã nhạt màu hoặc chuyển sang màu trắng.
bạc má lớn	danh từ|Một loài chim trong họ Bạc má, có kích thước nhỏ, thường đầu có màu đen, cổ và má màu trắng, lưng màu ô liu và thân dưới màu vàng.
bạc mầu	tính từ|(Phương ngữ) Xem bạc màu
bạc mẫu	tính từ|Cái khuôn đúc bạc.
bạc mặt	danh từ|Cách gọi khác của tiền mặt, bạc giấy.	tính từ|Rất vất vả, tốn nhiều công sức.
bạc mệnh	tính từ|(Từ cũ, văn chương) Số mệnh bạc bẽo, mỏng manh (thường nói về người phụ nữ).
bạc nghĩa	tính từ|Phụ bạc, không trân trọng tình nghĩa.
bạc nhược	tính từ|Yếu đuối về tinh thần, ý chí.
bạc nhạc	danh từ|(Nghĩa đen) Thịt chỉ có màng dai không có nạc (thường là trâu bò hươu nai).	danh từ|(Nghĩa bóng) Sự hờ hững, không thân thiện, không quan tâm hoặc làm gì đến cùng.
bạc phau	tính từ|Rất trắng, toàn bộ là màu trắng.
bạc phơ	tính từ|Dùng để chỉ tóc hoặc râu hoàn toàn bạc trắng, không còn sợi đen nào.
bạc phận	tính từ|Có số phận mỏng manh.
bạc sỉu	danh từ|Sữa pha chút cà phê.
bạc thau	danh từ|Cây cùng họ với khoai lang, mặt dưới lá có lông trắng như bạc, dùng làm thuốc.
bạc tình	tính từ|Không có tình nghĩa thuỷ chung trong quan hệ yêu đương.
bạc xỉu	danh từ|Cách đọc khác của bạc sỉu.
bạc ác	tính từ|Không có tình nghĩa, sống bất nhân, hay hại người.
bạc điền	danh từ|Ruộng đất xấu, nghèo chất dinh dưỡng.
bạc đãi	động từ|Đãi ngộ chả ra gì.
bạc đạn	danh từ|vòng bi.
bạc đầu	tính từ|(tuổi) già.	tính từ|(một số loài động vật, thực vật, hoặc một số sự vật) có đầu, có ngọn màu trắng.
bạc đồng	danh từ|Bạc đúc ra thành từng đồng, khác với bạc giấy.
bạch biến	danh từ|Tổn thương mất tế bào sắc tố da dẫn đến vùng da bị giảm sắc tố với nhiều kích cỡ khác nhau.
bạch bạch	tính từ|Từ mô phỏng tiếng phát ra nhỏ, không vang do các vật mềm có mặt phẳng hơi rộng vỗ đập vào nhau.
bạch cung	địa danh|(cũ) Xem Nhà Trắng
bạch cúc	danh từ|(Thực vật học) Hoa cúc trắng.
bạch cương tàm	danh từ|Vị thuốc đông y điều chế từ tằm bị bệnh do một loại nấm gây ra.
bạch cầu	danh từ|Tế bào máu có nhân, màu trắng nhạt cùng với hồng cầu và tiểu cầu hợp thành những thành phần hữu hình trong máu, có vai trò rất quan trọng trong việc bảo vệ cơ thể chống nhiễm khuẩn và trong các quá…
bạch cập	danh từ|Loại cây thảo mộc họ lan có tên khoa học Beletia hyacinthina R. Br., có tác dụng cầm máu, bổ phế.
bạch diện thư sinh	thành ngữ|(Nghĩa đen) Học trò mặt trắng	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Người học trò chưa có kinh nghiệm. Khi xưa người thanh niên học sinh thường khiêm tốn tự nói về mình như thế.
bạch dương	danh từ|Cây to vùng ôn đới, thân thẳng, vỏ màu trắng thường bong thành từng mảng.
bạch huyết	danh từ|Chất dịch vận chuyển trong cơ thể, có cấu tạo giống như máu, màu trong suốt, hơi dính.
bạch huyết cầu	danh từ|Xem bạch cầu
bạch hà	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.	địa danh|Một huyện thuộc địa cấp thị An Khang, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.
bạch hạ	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
bạch hạc	danh từ|Cây nhỏ, hoa màu trắng có dáng như cò bay, dùng làm thuốc.
bạch hầu	danh từ|Bệnh nhiễm trùng cấp tính ở cổ họng và đường hô hấp trên như mũi, xoang cạnh mũi, đường mũi và hầu họng.
bạch kim	danh từ|(Hóa học) Kim loại quý, màu trắng xám, không gỉ, rất ít bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao hơn bạc; một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có kí hiệu là Pt và số hiệu nguyên tử bằng 78.	tính từ|Màu trắng bạc tự nhiên, đặc biệt của tóc, khác với màu tóc bạc.
bạch long	địa danh|Một xã thuộc huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
bạch long vĩ	địa danh|Một huyện đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc thành phố Hải Phòng, cách Đồ Sơn 110 km về phía đông. Diện tích trên 20,7 km², độ cao 58 m. Dân số khoảng 2.000.
bạch lưu	địa danh|Một xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
bạch lạp	danh từ|Nến trắng.
bạch lộ	danh từ|Một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm (thường có sương mù), theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với khoảng ngày 8 tháng 9 dương lịch.
bạch mai	danh từ riêng|(historical) Một <> của <> Hai Bà Trưng,, city/Hà Nội, Việt Nam, nay là một phần phường Bạch Mai.	danh từ riêng|phường, city/Hà Nội, Việt Nam.
bạch mao nữ	cụm từ|Bà già.	cụm từ|Người đàn bà mắc chứng bạc tóc.
bạch nga	danh từ|Cách gọi quốc gia Belarus thuộc vùng Đông Âu.
bạch ngọc	danh từ|(Xã) H. Vị Xuyên,	tính từ|Hà Giang.
bạch nha	địa danh|Tên của một ngôi động đẹp trong dãy núi Thần Phù (còn gọi là Thần Đầu hay Giáp Sơn) ở huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
bạch nhật	danh từ|Khoảng thời gian trời đã sáng rõ.
bạch oan	|Tỏ rõ nỗi oan ức.
bạch phiến	danh từ|Loại ma túy bán tổng hợp, tác động lên hệ thần kinh trung ương; hay còn gọi là heroin.
bạch quả	danh từ|Loại cây có tên khoa học Ginkgo biloba dùng làm thuốc trong đông y.
bạch sam	danh từ riêng|phường, Hưng Yên, Việt Nam.
bạch thoại	động từ|Bạch thoại: lối hành văn với cách dùng từ gần với văn nói (chữ bạch là ngụ ý nói thẳng ra một cách đơn giản dễ hiểu)
bạch thoại tự	danh từ|Một hệ thống chữ viết Latinh dùng để chú âm các biến thể của tiếng Mân Nam.
bạch thượng	danh từ riêng|xã, district/Duy Tiên, Hà Nam, Việt Nam
bạch thử	danh từ|Biệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa.
bạch tiền	danh từ|Cây leo cùng họ với hoa lí, lá mọc đối, rễ dùng làm thuốc.
bạch tuyết	danh từ|Tuyết trắng.
bạch tuộc	danh từ|(Động vật học) Loài nhuyễn thể ở biển, cùng họ với mực, thân tròn, có nhiều tay dài.
bạch tạng	danh từ|Bệnh thiếu sắc tố, làm cho da rất trắng, tóc vàng hoe, còn có tên là Rối loạn sắc tố da.
bạch xa	địa danh|Một xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
bạch yến	danh từ|Chim nhỏ cùng họ với sẻ, lông màu trắng, nuôi làm cảnh.
bạch đinh	danh từ|Đàn ông, không có chức vị gì ở nông thôn thời phong kiến.
bạch đàn	danh từ|Cây trồng nhiều để phủ xanh đồi, ven đường, cao tới 10m hoặc hơn, cành non có.	danh từ|Cạnh, có hai loại lá.
bạch đàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
bạch đích	danh từ riêng|xã, district/Yên Ninh, Hà Giang, Việt Nam
bạch đôi	danh từ|(Sinh vật) Con của lừa cái và ngựa đực, không có khả năng sinh sản.
bạch đầu	danh từ|Chim cùng họ với khướu, trên đầu có đám lông màu trắng.
bạch đằng	địa danh|Đoạn hạ lưu sông Đá Bạch chảy từ dãy núi Yên Tử xuống đổ ra biển qua cửa Bạch Đằng, lòng sông rộng hơn 2 km; đường bộ Hải Phòng đi Quảng Ninh qua sông Bạch Đằng tại Phà Rừng.	địa danh|Tên gọi các phường thuộc quận Hai Bà Trưng (thành phố Hà Nội), thành phố Hạ Long (Quảng Ninh), Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Tiên Lãng (thành phố Hải Phòng), huyện Kinh Môn (Hải Dương), huyện Đông Hưng (Thái Bình), huyện Tân Uyên (Bình Dương), Việt Nam.
bạch đồng nữ	danh từ|Cây nhỡ, lá mọc đối, to và có lông, hoa trắng, mọc thành cụm dày ở ngọn, cành lá dùng làm thuốc.
bạch ốc xuất công khanh	thành ngữ|(Nghĩa đen) Bậc quan to xuất thân từ nhà nghèo.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Chỉ những người con nhà nghèo khổ mà trở nên có tài năng hơn người, trong chế độ cũ.
bại binh	danh từ|Quân lính bị thua trận.
bại hoại	tính từ|Đã suy đồi đến mức mất hết phẩm chất.
bại liệt	tính từ|Bị giảm nhiều hoặc mất hẳn khả năng cử động, do tổn thương thần kinh hoặc cơ (nói khái quát)	danh từ|Bệnh lây dễ thành dịch, thường gặp ở trẻ em, do virus làm tổn thương tuỷ sống, khiến một số cơ bị liệt và teo đi, có thể làm chết người.
bại lộ	động từ|Lộ hoàn toàn, không còn giấu giếm được nữa.
bại não	tính từ|(disease) Bị tổn thương hoặc suy giảm chức năng của não, thường do bệnh lý hoặc chấn thương.	tính từ|(khẩu ngữ) Ngu; đần độn.
bại quân	danh từ|Xem bại binh
bại sản	động từ|Mất, tan nát hết cả cơ nghiệp.
bại trận	tính từ|Thua trận nói chung.
bại tướng	danh từ|Tướng bị thua trận.
bại tử	danh từ|Xem xả lai
bại vong	động từ|Ở tình trạng bị thua và bị tiêu diệt.
bạn bè	danh từ|Bạn (nói khái quát)	danh từ|là những người có mối liên kết qua tình bạn.	động từ|Kết bạn.
bạn bè như cái bẹn bà	tục ngữ|(cổ) thể hiện tình cảm bằng hữu đôi khi chóng tàn.
bạn gái	danh từ|Người bạn giới tính nữ.	danh từ|Người tình, người yêu là nữ.
bạn hàng	danh từ|Người cùng buôn bán.	danh từ|Khách hàng quen, trong quan hệ với người bán hàng.
bạn học	danh từ|Người cùng học một thầy, một lớp hoặc một trường với mình.
bạn hữu	danh từ|(Văn chương) Bạn (nói khái quát).
bạn kim lan	|Bạn bè thân mật, tình nghĩa bền thắm như vàng, khí vị thơm như hoa lan.
bạn lòng	danh từ|Bạn tâm tình; thường dùng để chỉ người yêu.
bạn thân	danh từ|Bạn gần gũi, gắn bó có thể trao đổi tâm tình và giúp đỡ lẫn nhau.
bạn trăm năm	danh từ|Vợ hoặc chồng, trong quan hệ gắn bó trọn đời.
bạn tác	danh từ|Bạn cùng tuổi, cùng lứa.
bạn đường	danh từ|Người cùng đi đường xa.
bạn đảng	|Đảng làm phản, bọn chống lại triều đình.
bạn đọc	danh từ|Người đọc sách, báo, tạp chí; còn gọi là độc giả.
bạn đỏ	danh từ riêng|Từ chữ.
bạn đời	danh từ|Vợ hay chồng đối với nhau.
bạng duật	|Con cò và con trai, ý theo chuyện trai cò giằng co nhau con trai mở vỏ nằm phơi bị con cò mổ ruột, trai ngậm vỏ kẹp mỏ cò, sau bị ông chài bắt cả.
bạng duật tương trì	cụm từ|Đây là 1 từ hán việt, nghĩa là trai cò cạnh tranh nhau. câu đi kèm thường là ngư ông đắc lợi.	cụm từ|Nghĩa bóng: hai người cạnh tranh nhau thì người thứ 3 được lợi.
bạng nhạng	danh từ|(Phương ngữ) bạc nhạc
bạo bệnh	danh từ|Bệnh mới phát dữ dội hoặc đột phát nguy cấp.
bạo chúa	danh từ|Vua chúa hung ác.
bạo dạn	tính từ|Không rụt rè, sợ hãi, dám nói dám làm.
bạo gan	tính từ|(Khẩu ngữ) Có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.
bạo hành	danh từ|Hành vi bạo ngược.
bạo liệt	tính từ|(văn chương) Quyết liệt tới mức dữ dội..
bạo loạn	danh từ|Bạo loạn hay bạo động là một hình thức gây ra sự bất ổn, náo động và mang tính bạo lực.
bạo lực	danh từ|Sức mạnh dùng để trấn áp kẻ địch.
bạo mồm bạo miệng	tục ngữ|Người có tài biện luận.
bạo nghiệt	tính từ|Hung bạo cay nghiệt.
bạo ngược	tính từ|Tàn ác một cách hết sức ngang ngược, bất chấp công lí, đạo lí.
bạo phát	động từ|Xẩy ra một cách đột ngột, dữ dội.
bạo quân	danh từ|(nghĩa đen) Vua trọng cai trị bằng luật pháp và giáo hóa.	danh từ|(nghĩa bóng) Vua hà khắc với kẻ dưới.
bạo tàn	tính từ|Hung dữ, tàn ác; như tàn bạo.
bạo động	động từ|(Hoặc d.) Dùng bạo lực nổi dậy nhằm lật đổ chính quyền
bạt hơi	tính từ|Khó thở vì gió tạt mạnh.
bạt hồn	động từ|(ít dùng) Xem bạt vía
bạt mạng	tính từ|(Khẩu ngữ) Liều lĩnh, bất chấp tất cả
bạt ngàn	tính từ|Nhiều vô kể và trên một diện tích rất rộng.
bạt quần	tính từ|Không ai địch nổi.
bạt tai	động từ|Tát vào mang tai.
bạt thiệp	danh từ|Xem bặt thiệp
bạt vía	động từ|Sợ hãi đến mức như mất cả hồn vía.
bạt vía kinh hồn	thành ngữ|Xem bạt vía (nhưng nghĩa mạnh hơn)
bả chuột	danh từ|Xem hương lâu	danh từ|Bả lừa cho chuột ăn mà chết.
bả cước	danh từ|Chân khập khiễng.
bả dột	danh từ|Ayapana triplinervis, một loài thực vật thuộc Họ Cúc, lá dài mọc đối, dùng làm thuốc.
bả lả	tính từ|Cợt nhả, không đứng đắn.
bả vai	danh từ|Phần thân thể trên lưng, sát dưới vai.
bải hoải	tính từ|Mệt mỏi, rã rời.
bản bo	danh từ riêng|xã, district/Tam Đường, province/Lai Châu, Việt Nam
bản bộ	danh từ|Bộ phận chủ yếu của một cơ quan, tổng bộ, tổng hành dinh.
bản chép	danh từ|Xem bản sao
bản chí	danh từ|Ý chí của mình, ý định của mình.
bản chính	danh từ|Xem bản gốc
bản chất	danh từ|Thuộc tính căn bản, ổn định, vốn có bên trong của sự vật, hiện tượng.
bản chức	danh từ|Chức vụ chỉ tồn tại trên giấy tờ sổ sách để nhận lương, không có quyền lực điều hành thực tế.
bản cái	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bản cáo trạng	danh từ|(pháp luật) Văn bản bao gồm những căn cứ để truy tố bị can trước tòa án của viện kiểm sát.
bản công	địa danh|Một xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
bản cầm	địa danh|Một xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bản cực	danh từ|Bề mặt tiếp xúc của các thiết bị điện tử.
bản doanh	danh từ|Nơi tướng chỉ huy (thời chiến) đóng cùng với cơ quan tham mưu.
bản díu	địa danh|Một xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
bản dạng	danh từ|(xã hội học) Sự nhận thức và định hình của một cá nhân về bản thân mình.	danh từ|Viết tắt của bản dạng giới.	danh từ|Hình thái, trạng thái hoặc biến thể cụ thể của một đối tượng, sinh vật.	danh từ|(information science, cũ) Xem phiên bản
bản ghi	danh từ|Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.
bản ghi nhớ	danh từ|Văn kiện ngoại giao, nói rõ lập trường và thái độ về phía mình đối với một vấn đề nào đó, hoặc thông báo cho đối phương một số điều cần chú ý.
bản giang	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
bản già	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bản gốc	danh từ|Bản xuất hiện được ghi chép hoặc viết lần đầu tiên, là cơ sở để sửa chữa hoặc để lập ra các bản sao.
bản gốc văn bản	danh từ|(pháp luật Việt Nam) Bản thảo cuối cùng được người có thẩm quyền duyệt bằng hình thức ký trực tiếp hoặc ký số.
bản hồ	địa danh|Một xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bản in thử	danh từ|Bản được in ra với mục đích kiểm tra trước khi in hàng loạt.
bản khoang	địa danh|Một xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bản kẽm	danh từ|Tấm (thường bằng kẽm) có hình nổi để in.
bản kết luận điều tra	danh từ|(pháp luật) Văn bản do cơ quan điều tra lập ra khi kết thúc vụ án hình sự trong trường hợp đã xác định đầy đủ chứng cứ liên quan tội phạm và bị can.
bản kỉ	danh từ|Văn bản thuật lại lịch sử sinh bình, công đức, hành trạng hoàng đế đã mất.
bản lai	danh từ|Vốn dĩ, nguyên là, nguồn gốc.
bản lang	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
bản liền	danh từ riêng|xã, district/Bắc Hà, province/Lào Cai, Việt Nam
bản làng	danh từ|Cộng đồng dân cư tại các vùng dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam.
bản lĩnh	danh từ|Tính cách của người có năng lực và tự tin, dám nghĩ dám làm dám chịu trách nhiệm, không lùi bước trước khó khăn, trở ngại.	tính từ|(Khẩu ngữ) Có bản lĩnh.
bản lầm	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
bản lầu	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bản lề	danh từ|Vật gồm hai miếng kim loại xoay quanh một trục chung, dùng để lắp cánh cửa, nắp hòm, v. V	danh từ|(Dùng phụ sau d.) Vị trí nối tiếp, chuyển tiếp quan trọng
bản mù	địa danh|Một xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
bản mạch	danh từ|Tấm plastic có gắn sẵn các mạch dẫn điện.
bản mạch chủ	danh từ|Bản mạch chính của máy tính, chứa đơn vị xử lí trung tâm, và các thành phần điện tử khác.
bản mẫu	danh từ|Mẫu vật được làm sẵn dùng để nghiên cứu.
bản mặt	danh từ|Bộ mặt cụ thể của một người (hàm ý coi khinh)
bản mế	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bản ngoại	địa danh|Một xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
bản nguyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
bản ngã	danh từ|Cái làm nên tính cách riêng biệt của mỗi người.
bản ngò	địa danh|Một xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
bản ngữ	danh từ|Ngôn ngữ của dân tộc đang nói đến (phân biệt với những ngôn ngữ khác).
bản nhạc	danh từ|Bài hát hoặc bài nhạc được thể hiện bằng âm nhạc.	danh từ|Bản ghi bài hát hoặc bài dùng để đàn, thổi sáo, kèn bằng kí hiệu âm nhạc.
bản năng	danh từ|Tính năng vốn có, bẩm sinh, không phải do học hỏi.
bản phiệt	địa danh|Một xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bản phùng	địa danh|Một xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bản phố	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bản qua	địa danh|Một xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bản quyền	danh từ|Quyền tác giả hay nhà xuất bản về một tác phẩm, được luật pháp quy định.
bản quán	danh từ|Đất nước của chính mình.
bản quốc	danh từ|(Từ cũ) Nước của mình hoặc của người đang được nói đến (phân biệt với các nước khác).
bản rao	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
bản sao	danh từ|Bản sao là cái gì đó được sao chép ra từ bản gốc.
bản sao hợp lệ	danh từ|(luật pháp) Bản sao đối chiếu từ bản chính và được cơ quan có thẩm quyền công chứng, chứng thực.
bản sen	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
bản sư	|Vị sư thầy của mình.
bản sắc	danh từ|Tính chất đặc biệt vốn có, tạo thành phẩm cách riêng.
bản thi	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
bản thân	danh từ|Tự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến.	đại từ|Người mà được nhắc đến bởi chính người đó (đại từ phản thân).	đại từ|Mình, chính mình.
bản thảo	danh từ|Văn bản được soạn ra để đưa đánh máy hoặc đưa in.
bản thể	danh từ|Một hữu thể độc lập và duy nhất luôn có sự hiện hữu của cả chất thể lẫn hình thể.
bản thể học	danh từ|Xem bản thể luận
bản thể luận	danh từ|Bộ phận của triết học, học thuyết về bản chất của tồn tại.
bản tính	danh từ|Tính chất hay cá tính vốn có.
bản văn	danh từ|Xem văn bản
bản vược	địa danh|Một xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bản vẽ	danh từ|Tài liệu mô tả hình dạng, cấu tạo, kích thước và đặc tả kỹ thuật của bộ phận máy móc, kết cấu hoặc công trình.
bản vị	danh từ|Kim loại quí dùng làm tiêu chuẩn tiền tệ.	tính từ|Chỉ biết đến quyền lợi của bộ phận mình.
bản xèo	địa danh|Một xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bản xứ	danh từ|(Dùng phụ sau d.). Bản thân đất nước (thuộc địa) được nói đến (thường hàm ý coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa thực dân).
bản án	danh từ|Quyết định bằng văn bản của toà án sau khi xét xử vụ án.
bản địa	tính từ|Xem bản xứ
bản đồ	danh từ|Bản vẽ hình thể của một khu vực. Một biểu thị trực giác của một vùng, vùng này có thể có thật như vùng đất hay tưởng tượng.
bản đồ học	danh từ|Môn học nghiên cứu về nội dung, phương pháp thành lập và sử dụng bản đồ.
bản đồ tư duy	danh từ|Sơ đồ dùng để biểu diễn từ, ý tưởng, công việc hay những đối tượng khác liên kết và được sắp xếp mở rộng ra từ một từ khoá hoặc ý tưởng trung tâm, được sử dụng như một công cụ hỗ trợ ghi nhớ, tư duy…
bảng biểu	danh từ|Bảng và biểu (nói khái quát)
bảng chọn	danh từ|(máy tính) Danh sách các lệnh hay thao tác thường có liên quan đến nhau trong giao diện người dùng đồ hoạ.
bảng chữ cái	danh từ|Tập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định.
bảng cân đối	danh từ|Bảng trình bày một cách tổng quát hệ thống các chỉ tiêu kinh tế trình bày dưới dạng tổng quát những tỉ lệ chủ yếu và các quan hệ tỉ lệ trong một đơn vị kinh tế.
bảng cửu chương	danh từ|Bảng kê tất cả các tích số của hai số nguyên từ 2 lần 1 đến 9 lần 10
bảng danh dự	danh từ|Danh sách những người được biểu dương trong một đơn vị.
bảng hiệu	danh từ|Bảng ghi tên và một vài thông tin riêng, cần thiết nhất, dùng trong quảng cáo và giao dịch.
bảng kê	danh từ|Là bảng danh sách liệt kê.
bảng lảng	tính từ|Lơ là, lờ mờ, lạnh nhạt, không để ý đến.
bảng lảng bơ lơ	|Kinh ngạc ngẩn người.
bảng màu	danh từ|Đồ dùng để đựng và pha màu khi vẽ.	danh từ|Những màu sắc mà hoạ sĩ tạo ra trong tranh của mình (nói tổng quát).
bảng nháp	danh từ|(Máy tính) Nơi lưu trữ các thông tin đã được sao chép từ một chương trình (ví dụ bằng cách chọn nút sao chép trong thực đơn biên soạn, hay bằng cách ấn nút thông dụng Ctrl+C trong Microsoft Windows).
bảng nhãn	danh từ|(Từ cũ) Học vị của người đỗ thứ hai, sau trạng nguyên, trong khoa thi đình thời phong kiến.
bảng số	danh từ|Bảng kê các số thường dùng đã tính sẵn, như bình phương, căn số, logarit, v.v..
bảng thu	|Bảng ghi tên những người thi đỗ kỳ mùa thu.
bảng tin	danh từ|Bảng dùng để găm hoặc dán những thông tin quan trọng.
bảng trời	|Bảng của nhà vua, bảng trường thi.
bảng tuần hoàn	danh từ|(Hóa học) Bảng các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo số hiệu nguyên tử, cấu hình electron và các tính chất hóa học.
bảng tổng sắp	danh từ|Bảng phân loại xếp hạng toàn bộ.
bảng vàng	danh từ|Bảng ghi tên người thi đỗ. Đuốc hoa.
bảng xuân	|Do chữ xuân bảng, bảng thi về mùa xuân.
bảng đen	danh từ|Vật có mặt phẳng nhẵn bằng gỗ, đá, v.v., thường màu đen, dùng để viết, vẽ bằng phấn lên trên.
bảng điện	danh từ|Vị trí lắp các thiết bị điện của mạng điện gồm thiết bị đóng cắt, thiết bị bảo vệ, thiết bị lấy điện.
bảnh bao	tính từ|Trau chuốt, tươm tất trong cách ăn mặc, có ý trưng diện.
bảnh choẹ	tính từ|Có vẻ oai vệ, tự đắc (thường nói về tư thế ngồi)
bảnh mắt	động từ|(Khẩu ngữ) Mở mắt thức dậy (vào lúc sáng sớm).
bảnh trai	tính từ|(khẩu ngữ) Đẹp trai.
bảo an	động từ|(Ít dùng) Giữ gìn an ninh.	danh từ|Đơn vị vũ trang địa phương có tính chất cảnh sát ở một số nước.	địa danh|Một phường thuộc thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
bảo bình	danh từ riêng|(Thiên văn học) Một trong mười hai chòm sao hoàng đạo, nằm phía tây đối với chòm sao Ma Kết, phía đông nam đối với chòm sao Song Ngư.	danh từ riêng|(Chiêm tinh học) Cung chiêm tinh thứ mười một trong Hoàng Đạo, bắt nguồn từ chòm sao Bảo Bình.	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
bảo bọc	động từ|Xem bao bọc
bảo bối	danh từ|Vật báu có phép lạ trong truyện thần thoại hoặc vật quý giá cần được trân trọng, giữ gìn.
bảo chứng	động từ|Bảo đảm cho.
bảo cường	địa danh|Một xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
bảo cử	danh từ|Đề cử ai làm công việc hệ trọng gì.
bảo dưỡng	động từ|Trông nom, giữ gìn, sửa chữa (thiết bị, cầu đường, v.v.) khi cần thiết, giữ ở trạng thái có thể sử dụng bình thường.
bảo hiểm	danh từ|Một hình thức phân phối lại thu nhập quốc dân nhằm hình thành một loại quỹ tiền tệ dùng bù đắp lại những tổn thất do thiên tai, tai nạn và những rủi ro khác gây ra.	động từ|Giữ, phòng để khỏi xảy ra tai nạn nguy hiểm.	động từ|Trợ giúp hay đền bù về vật chất khi đau ốm tai nạn, trong trường hợp đương sự tham gia hoạt động bảo hiểm.
bảo hiểm bắt buộc	danh từ|Hình thức bảo hiểm mà người được bảo hiểm và cơ quan bảo hiểm có nghĩa vụ phải thực hiện và không được tự ý thay đổi.
bảo hiểm nhân thọ	danh từ|Hình thức bảo hiểm mà cơ quan bảo hiểm sẽ phải trả cho người được bảo hiểm một khoản tiền theo đúng thời hạn đã thoả thuận hoặc khi người được bảo hiểm gặp tai nạn, rủi ro.
bảo hiểm phi nhân thọ	danh từ|Hình thức bảo hiểm mà đối tượng được bảo hiểm không phải là con người (chẳng hạn như nhà cửa, ô tô, v.v.).
bảo hiểm y tế	danh từ|Hình thức bảo hiểm mà đối tượng tham gia được hưởng các quyền lợi về chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh.
bảo hiệu	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
bảo hoàng	tính từ|Có xu hướng ủng hộ, bảo vệ chế độ quân chủ.
bảo hà	địa danh|Một xã thuộc huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bảo hành	động từ|(cơ sở sản xuất hoặc bán ra mặt hàng) cam kết sửa chữa miễn phí những lỗi hỏng hóc, nếu có, trong một thời hạn nhất định.
bảo hòa	tính từ|Đồng Nai.	tính từ|Bảo Hoà (xã) h. Xuân Lộc,
bảo hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
bảo hộ	động từ|Giúp đỡ che chở.
bảo khê	danh từ riêng|Một xã ở thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
bảo kiếm	danh từ|Gươm báu của nhà vua.
bảo kê	động từ|(Khẩu ngữ) Bảo vệ (thường cho những hoạt động không lành mạnh).	danh từ|(Khẩu ngữ) Người làm công việc bảo vệ (thường cho những hoạt động không lành mạnh).
bảo linh	địa danh|Một xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
bảo luỹ	danh từ|Lô cốt công sự, tường thành đắp lên ngăn giặc.
bảo lãnh	danh từ|Bảo đảm cho (một cá nhân hoặc tổ chức) làm một việc hoặc hưởng một quyền lợi có gắn với nghĩa vụ, chịu trách nhiệm nếu (cá nhân hoặc tổ chức ấy) sau này không thực hiện nghĩa vụ.
bảo lý	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
bảo lưu	động từ|Giữ lại cái cũ, cái vốn có, cái đã có.
bảo mạng	động từ|Lo giữ gìn tính mạng (trong một sự nghiệp đấu tranh vũ trang), sợ phải hi sinh.
bảo mẫu	danh từ|(từ cũ) Người phụ nữ làm công việc trông giữ trẻ, nuôi trẻ.
bảo mật	động từ|Giữ bí mật của nhà nước, của tổ chức.
bảo mệnh	động từ|(Từ cũ) Xem bảo mạng
bảo nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
bảo nhai	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bảo ninh	địa danh|Một xã thuộc thị xã Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
bảo quang	danh từ riêng|xã, city/Long Khánh, Đồng Nai, Việt Nam
bảo quản	động từ|Giữ gìn, trông nom để khỏi hư hỏng, hao hụt.
bảo sanh	động từ|(Phương ngữ) Hộ sinh.
bảo sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
bảo thanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
bảo thuận	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Tri (Bến Tre), h. Di Linh (Lâm Đồng), Việt Nam.
bảo thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
bảo thạnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
bảo thủ	động từ|Duy trì cái cũ sẵn có, không chịu thay đổi, không chịu đổi mới.
bảo toà	danh từ|Tòa sen trang sức bằng ngọc báu, dùng cho chư Phật ngồi.
bảo toàn	địa danh|Một xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.	động từ|Giữ cho tồn tại nguyên vẹn, không để mất mát, tổn thất.
bảo toàn khối lượng	danh từ|Khối lượng tổng cộng của các chất tham gia phản ứng hóa học luôn bằng khối lượng tổng cộng của các chất được tạo ra.
bảo toàn năng lượng	danh từ|(Vật lý học) Định luật khẳng định rằng năng lượng (có thể tính tương đương qua khối lượng) không sinh không diệt.
bảo trì	động từ|Giữ gìn cho không hư, giữ cho còn hoạt động tốt.
bảo trọng	động từ|(từ cũ, trang trọng) Chú ý giữ gìn cho được mạnh khoẻ, an toàn.
bảo trợ	động từ|Trợ giúp, đỡ đầu.
bảo tồn	động từ|Gìn giữ (cái có ý nghĩa lịch sử thuộc tài sản chung), không để bị mất mát, tổn thất.
bảo vinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
bảo vật	danh từ|Đồ vật quý báu được gìn giữ từ lâu, truyền từ đời này sang đời khác.
bảo vệ	danh từ|Người phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.	động từ|Giữ gìn cho khỏi hư hỏng.	động từ|Giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.	động từ|Bênh vực bằng lí lẽ xác đáng.	động từ|Trình bày luận án của mình trước một hội đồng và giải đáp những lời phản biện.
bảo ái	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
bảo đài	địa danh|Vùng đồi cao ở tỉnh Hà Bắc, Việt Nam. Phía tây bắc là sông Thương, phía nam - sông Lục Nam, phía đông - các nhánh của sông Hoá và sông Lục Nam. Diện tích khoảng 625km2. Đỉnh cao nhất Bảo Đài 376m.…	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
bảo đảm	danh từ|Sự thực hiện được hoặc giữ được.	tính từ|(Kng.). Chắc chắn, không có gì đáng ngại.	động từ|Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được, hoặc có đầy đủ những gì cần thiết.	động từ|Nói chắc chắn và chịu trách nhiệm về lời nói của mình để cho người khác yên lòng.	động từ|Nhận và chịu trách nhiệm làm tốt.
bảo đảm pháp luật	danh từ|(pháp luật Việt Nam) Các quyền cơ bản của công dân được nhà nước bảo hộ bằng luật pháp.
bảy háp	địa danh|Một sông thuộc tỉnh Cà Mau, Việt Nam, dài 58km, chạy theo hướng sông đông bắc-tây nam, đổ ra biển, cửa Bảy Háp rất rộng.
bảy mươi	số từ|Bảy lần mười.
bảy núi	địa danh|Vùng núi sót thấp ở tỉnh An Giang, gồm các ngọn núi không liên tục, đột khởi trên đồng bằng Tây Nam Bộ, cấu tạo bằng đá granit, từ bắc xuống nam và từ đông sang tây có núi Giai (266m), núi Ta Bac…
bấm bụng	động từ|Cố nén chịu, không để lộ ra cho người khác biết.
bấm giờ	động từ|Xác định chính xác trên đồng hồ thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc của một việc gì.	động từ|(Ít dùng) Tính ngày giờ lành dữ, tốt xấu, theo thuật bói toán.
bấm ngọn	động từ|Ngắt bớt ngọn ở cây trồng nhằm làm cho cây dồn chất dinh dưỡng vào nuôi các cành phía dưới, khiến các cành này cho nhiều quả và quả to hơn.
bấm đốt	động từ|Đặt đầu ngón tay cái lần lượt vào đốt những ngón tay khác để tính.
bấn bít	tính từ|(Khẩu ngữ) Không biết xử trí ra sao do có quá nhiều công việc cần phải làm một lúc.
bấp bênh	tính từ|Dễ mất thăng bằng, dễ nghiêng lệch vì không có chỗ tựa vững chắc.	tính từ|Dễ thay đổi thất thường vì không có cơ sở vững chắc.	tính từ|Dễ nghiêng ngả, dễ dao động.	tính từ|Láy.
bất an	tính từ|Không yên ổn.
bất biến	tính từ|Không thay đổi.
bất bình	tính từ|Xem bất bằng.	tính từ|Không bằng lòng mà sinh ra bực tức, giận dữ.
bất bại	tính từ|Không thể bị đánh bại.
bất bạo động	động từ|Không dùng bạo lực, mà dùng biện pháp hoà bình để giải quyết xung đột, mâu thuẫn giữa các chính thể, phe phái.
bất bằng	tính từ|Trái lẽ công bằng, trái với công lí.
bất chính	tính từ|Không chính đáng, trái với đạo đức, luật pháp.
bất chấp	giới từ|Làm mọi cách, bỏ qua mọi quy tắc để đạt được mục đích.	tính từ|Trạng thái liều mình khi không còn gì để mất.
bất chấp thủ đoạn	tục ngữ|(biếm) Hành xử theo mục đích và kết quả.
bất chợt	tính từ|Những sự việc xảy ra một cách bất ngờ, không được báo trước.
bất công	tính từ|Không công bằng.	phó từ|Không công bằng.
bất cần	động từ|(khẩu ngữ) Tỏ ra không cần để ý gì đến, thế nào cũng mặc.
bất cẩn	tính từ|Không cẩn thận, vô ý.
bất cập	danh từ|Điều chưa phù hợp, chưa đủ mức cần thiết.	tính từ|(rare) Không kịp; quá muộn.	tính từ|Không đạt yêu cầu, không đủ mức cần thiết.
bất cập vật	tính từ|Xem nội động từ
bất cốc	danh từ|Danh xưng khiêm nhường của vị vua thời xưa.
bất cứ	đại từ|chỉ thứ gì cũng được
bất di bất dịch	thành ngữ|(cái có giá trị tinh thần) không bao giờ thay đổi, mãi mãi vẫn như thế.
bất diệt	tính từ|(Trtr.) Không bao giờ mất được, còn mãi mãi
bất giác	phó từ|(ít dùng) Thình lình, chợt xảy ra ngoài ý định.
bất hiếu	tính từ|(thái độ đối với cha mẹ) tệ bạc, đối xử không phải đạo.
bất hoạt	tính từ|Xem vô hoạt
bất hoặc	tính từ|Thông tỏ sự đời.
bất hòa	tính từ|Bất hoà.	tính từ|(Xem từ nguyên 1) Không hoà thuận với nhau.
bất hạnh	tính từ|(Sự việc) Không may gặp phải, làm đau khổ.	tính từ|(Người) Đang gặp phải điều bất hạnh.
bất hảo	tính từ|Không tốt.
bất hợp lí	tính từ|Không hợp lí.	danh từ|Điều không hợp lí.
bất hợp lý	tính từ|Xem bất hợp lí
bất hợp lệ	tính từ|Không hợp lệ.
bất hợp pháp	tính từ|Không hợp với luật pháp; trái với luật pháp.
bất hợp tác	tính từ|Không hợp tác.
bất hủ	tính từ|Không bao giờ mất đi; có giá trị mãi mãi.
bất kham	tính từ|Nói con ngựa khó điều khiển, khó trị.
bất khuất	tính từ|Không chịu khuất phục. Không cam chịu.
bất khả	tính từ|Không thể được.
bất khả chiến bại	tính từ|Để chỉ người nào đó khi chiến đấu thì không thể và không bao giờ thất bại hoặc bại trận
bất khả kháng	tính từ|Không thể, không có khả năng chống lại được.
bất khả thi	tính từ|Không thể, không có khả năng thực hiện được.
bất khả xâm phạm	cụm từ|Không ai được phép xâm phạm (theo luật pháp)
bất kính	tính từ|tỏ ra vẻ thiếu tôn trọng
bất kể	phó từ|Từ biểu thị ý không có sự một phân biệt, lựa chọn nào, không loại trừ một trường hợp cụ thể nào.
bất kỳ	phó từ|Xem bất cứ	phó từ|Thời gian ngẫu nghiên nào đó; bỗng dưng.	phó từ|Từ biểu thị ý không loại trừ trường hợp nào cả, trong mọi trường hợp.	tính từ|Không có điều kiện nào kèm theo.
bất luận	tính từ|Không thực hiện loại trừ trong bất kỳ trường hợp nào.
bất lương	tính từ|Không lương thiện.
bất lợi	tính từ|Không có lợi, không thuận lợi.
bất lực	tính từ|Không đủ sức làm; không làm gì được.	danh từ|Chứng bệnh của đàn ông làm cho dương vật không thể đạt trạng thái cương cứng.
bất minh	tính từ|Không rõ ràng, có chỗ đáng nghi ngờ.
bất mãn	tính từ|Không đồng ý hay không vui vẻ vì một điều gì đó.
bất nghì	tính từ|(từ cũ) Xem bất nghĩa
bất nghĩa	tính từ|Ăn ở xấu xa.
bất ngờ	tính từ|Không ngờ tới, không dự tính trước.
bất nhân	tính từ|(xem từ nguyên 1) Không có lòng thương người; Độc ác.
bất nhã	tính từ|(Cách đối xử, nói năng) Không nhã nhặn, có phần thiếu lịch sự.
bất nhược	liên từ|(ít dùng) Từ biểu thị ý thất vọng và nghĩ rằng giá làm như điều sắp nói, thường không hay bằng, nhưng trong hoàn cảnh cụ thể này thì dầu sao cũng vẫn còn hơn (việc làm không mang lại hiệu quả mong…
bất nhất	tính từ|(ít dùng) Khác nhau, không giống nhau, không thống nhất.
bất nhẫn	tính từ|Hơi tàn nhẫn.
bất phân thắng bại	tính từ|Không phân định được bên nào được, bên nào thua, các bên đều ngang tài ngang sức nhau.
bất phương trình	danh từ|Bất đẳng thức diễn tả mối liên hệ giữa một hay nhiều số chưa biết gọi là ẩn và thường được kí hiệu bằng x, y, z, v.v. với những số được xem như biết rồi.
bất quá	phó từ|Cùng lắm thì.
bất thành	động từ|không thành.
bất thành cú	tính từ|(văn chương) Không thành câu văn, lủng củng, thậm chí sai ngữ pháp.
bất thành văn	tính từ|Không được ghi lại bằng chữ viết, thành văn bản.
bất thình lình	phó từ|Diễn tả cái gì xảy ra đột ngột, bất ngờ và không ai có thể đoán nó sẽ xảy ra.
bất thùng chi thình	tục ngữ|Ăn uống không kiêng dè.
bất thường	tính từ|Không được bình thường.
bất thần	tính từ|(sự việc) không dè trước được, xảy đến bất thình lình.	phó từ|Xem đột nhiên
bất tiện	tính từ|Không thuận tiện.
bất toại	tính từ|Bị liệt hoàn toàn không cử động được.
bất trắc	tính từ|Không liệu trước được.
bất trị	tính từ|Rất ngang ngạnh, rất khó dạy bảo, khó đưa vào khuôn phép.
bất tuân dân sự	động từ|Phản kháng bất bạo động bằng cách đình công, bãi thị, bãi khóa.
bất tài	tính từ|Không có tài năng.
bất tài đồ thơ	|Không có tài năng về sách vở, tức là nói người học tồi, sức học kém cỏi.
bất tín nhiệm	động từ|Không tín nhiệm, không tin dùng (người nào đó)
bất túc	tính từ|Không đầy đủ.
bất tường	tính từ|(Cũ). Không lành, gở
bất tất	phó từ|Không tất yếu, không cần thiết.
bất tận	tính từ|Nhiều đến mức như không bao giờ hết.
bất tỉnh	tính từ|Ở trạng thái mê man, hoàn toàn không biết gì.
bất tỉnh nhân sự	cụm từ|Xem bất tỉnh
bất tử	tính từ|Không chết.	tính từ|(Trang trọng) Nói người đã chết, cái có giá trị tinh thần mãi mãi còn sống trong trí nhớ, trong tình cảm của người đời.	tính từ|(Phương ngữ, thông tục) Xem bạt mạng	phó từ|(Phương ngữ) Xem bất thình lình
bất đắc chí	tính từ|Không được thoả chí, không được toại nguyện, không được như ý (nên thường có thái độ bất cần).
bất đắc dĩ	tính từ|Không có sự lựa chọn khác.	phó từ|Không có sự lựa chọn khác.	phó từ|(Xem từ nguyên 1) Không thể đừng được.
bất đắc kì tử
bất đắc kỳ tử	cụm từ|Cái chết đột ngột, không vì nguyên nhân tự nhiên.
bất đẳng thức	danh từ|(toán học) Hệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu lớn, nhỏ (>, <).
bất định	tính từ|Ở trạng thái không ổn định, hay thay đổi.
bất đồ	phó từ|(sự việc xảy đến) thình lình, không liệu trước được.
bất đồng	tính từ|Không giống nhau; khác nhau.
bất động	động từ|Không cử động.	động từ|Không làm gì.
bất động sản	danh từ|Tài sản bao gồm đất đai đi kèm với nhà cửa, công trình xây dựng và tài nguyên gắn liền với khu đất ấy.
bất ổn	tính từ|Ở trong trạng thái không yên ổn, có vấn đề khó khăn cần phải giải quyết.
bất ổn định	tính từ|Ở trong trạng thái có những biến động không bình thường.
bấu chí	động từ|(ít dùng) Xem cấu chí.
bấu véo	động từ|Xem cấu véo	động từ|(thông tục) Xà xẻo của người khác một cách sỗ sàng.
bấu víu	động từ|Bấu và bám vào để không bị rơi, ngã (nói khái quát).	động từ|Nương tựa, dựa vào trong khó khăn, ngặt nghèo.
bấy chày	đại từ|(từ cũ, văn chương) Xem bấy chầy
bấy chầy	đại từ|(historical) Bao lâu nay.
bấy chừ	đại từ|(từ cũ, phương ngữ) bấy giờ
bấy giờ	phó từ|(somewhat, literary) Khoảng thời gian được xác định, được nói đến, trong quá khứ hoặc trong tương lai; khi ấy, lúc đó.
bấy lâu	phó từ|Từ ngày xa ấy đến nay.
bấy nay	đại từ|Khoảng thời gian từ lúc đã nói đến cho tới ngày nay.
bấy nay giả dối	|Giấu tên họ không nói thực việc mình.
bấy nhiêu	đại từ|Số lượng đã nói đến; ngần ấy.
bầm gan tím ruột	thành ngữ|Căm giận hết sức.
bầm giập	tính từ|Trải qua nhiều đau đớn, tủi nhục.
bần bật	tính từ|(run, rung) mạnh, giật nẩy lên liên tiếp.
bần cùng	tính từ|Nghèo khổ đến cùng cực.	tính từ|(Kng.) Ở vào thế cùng, thế bí, không có cách nào khác.
bần cùng hoá	động từ|(hiện tượng xã hội) làm cho (một số đông) trở thành nghèo khổ đến cùng cực.
bần cùng khố bện	cụm từ|Tả cảnh nghèo khổ đến cùng cực (ví như đến manh khố mặc cũng phải vá đụp nhiều lần).
bần cố nông	danh từ|(từ cũ) Bần nông và cố nông (nói gộp)
bần hàn	tính từ|Nghèo khổ và đói rét.
bần nông	danh từ|(từ cũ) Nông dân nghèo dưới chế độ cũ, không có đủ ruộng đất và công cụ sản xuất, phải đi làm thuê hoặc lĩnh canh.
bần sĩ	danh từ|(từ cũ) Người học trò nghèo thời phong kiến.
bần thần	tính từ|Kém sắc khí tinh anh, có nét mặt biểu hiện sự mệt mỏi hoặc đang băn khoăn lo nghĩ.
bần tiện	tính từ|(cũ) Nghèo hèn.	tính từ|Keo kiệt, hèn hạ.
bần tăng	danh từ|Từ nhà sư dùng để tự xưng một cách khiêm tốn.
bần yên nhân	địa danh|Một phường thuộc thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
bần đạo	danh từ|Cách dùng từ của đạo sĩ tự xưng một cách khiêm tốn.
bầu bán	động từ|Bầu (nói khái quát; thường hàm ý mỉa mai hoặc chê bai)
bầu bĩnh	tính từ|Bầu, trông đáng yêu (chỉ nói về mặt)
bầu bạn	danh từ|Bạn (nói khái quát)	động từ|(ít dùng) kết bạn, làm bạn.
bầu chọn	động từ|Chọn ra theo ý kiến của số đông (nói khái quát).
bầu cua cá cọp	danh từ|Một loại trò chơi cờ bạc thường tháy đườc trên lễ kỷ niệm đặc biệt như Tết.
bầu cử	danh từ|Xem cuộc bầu cử.	|tiếng Anh: election	động từ|có nghĩa là đi bầu.
bầu dục	danh từ|(dated) Quả thận của động vật.	tính từ|Có dạng elip (phẳng) hoặc elipxoit (không gian).
bầu nậm	danh từ|Bầu có quả thắt eo ở giữa, hình cái nậm, khi già vỏ quả hoá gỗ, có thể dùng làm đồ đựng nước.
bầu trời	danh từ|Khoảng không gian trên đầu ta.	danh từ|Lĩnh vực rộng.
bầy hầy	tính từ|Bẩn thỉu và không gọn gàng, ở dơ không sạch.
bầy nhầy	tính từ|Xem dơ bẩn.
bầy tôi	danh từ|Người ở trong cương vị làm tôi.
bẩm sinh	tính từ|Vốn có từ lúc mới sinh ra.
bẩm tính	danh từ|Tính nết vốn có từ khi mới sinh.
bẩn thỉu	tính từ|Tình trạng không sạch sẽ, không gọn gàng, không ngăn nắp, hôi thối, đồ để lung tung.	tính từ|Xấu xa, tệ hại (hành động, tính cách).
bẩn tưởi	tính từ|Rác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm.
bậc của số đại số	danh từ|(toán học) Bậc bé nhất của một phương trình đại số nhận số bó làm nghiệm.
bậc nam nhi	danh từ|Xem đàn ông
bậc thầy	danh từ|là cách gọi thầy giáo một cách nể phục và tôn trọng
bậc trượng phu	danh từ|Xem đàn ông
bận bịu	tính từ|Bận việc (nói khái quát).
bận lòng	tính từ|Để tâm lo lắng, suy nghĩ, không thể yên lòng.
bận rộn	tính từ|Xem bận
bận tâm	tính từ|Phải để tâm lo lắng, suy nghĩ đến.
bập bênh	danh từ|Đồ chơi của trẻ em gồm một tấm ván đặt trên một trục ở giữa, cho trẻ ngồi ở hai đầu để nhún lên nhún xuống.
bập bùng	tính từ|Từ gợi tả ánh lửa cháy không đều, khi bốc cao, khi hạ thấp.	tính từ|(tiếng trống, tiếng đàn) khi lên cao khi hạ thấp một cách nhịp nhàng.
bập bẹ	tính từ|(Nói năng) Chưa rõ, chưa sõi, chưa thành lời, thành câu rạch ròi.
bập bềnh	phó từ|Nói vật trôi trên mặt nước.	phó từ|Trôi nổi, không yên chỗ.
bật bãi	động từ|(lón) Rời khỏi chỗ nào đã sống quá lâu.
bật bông	động từ|Bật bông là một trong những biện pháp làm tơi sợi bông thu hoạch từ cây bông. Người bật bông cầm sợi dây kim loại, căng ngang đống hoa bông và bật, quá trình bật sẽ làm các hoa bông này tơi ra và…
bật lò xo	tính từ|(khẩu ngữ) Phản ứng tức thì và mạnh mẽ (thường vì tự ái).	tính từ|(lò xo) bung ra hoặc bật lên do bị tác động
bật lửa	danh từ|Dụng cụ nhỏ gồm một bánh xe khi xiết vào một viên đá lửa thì có lửa.
bật mí	động từ|Tiết lộ bí mật, cho biết những gì trước đó chưa được công bố.
bật tôm tanh tách	tục ngữ|Người hay cãi.
bật đèn xanh	động từ|Ra hiệu cho phép làm một việc gì đó.
bậy bạ	tính từ|Bậy (nói khái quát).
bắc an	địa danh|Một xã thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
bắc bán cầu	danh từ|Nửa trái đất từ xích đạo đến bắc cực.
bắc băng dương	địa danh|Đại dương nhỏ nhất trong năm đại dương của Trái Đất, bao quanh Bắc Cực, giáp với châu Á, châu Âu và Bắc Mỹ.
bắc bộ	danh từ|Bắc phần vùng nào.
bắc cường	địa danh|Một xã thuộc thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bắc cực	danh từ|Cực phía bắc của Trái Đất.
bắc gia nghĩa	danh từ riêng|phường, Lâm Đồng, Việt Nam
bắc giang	danh từ riêng|Một phường thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.	danh từ riêng|Một tỉnh cũ của Việt Nam.	danh từ riêng|Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
bắc hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An, Việt Nam.
bắc hà	địa danh|Huyện biên giới ở phía đông bắc tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Diện tích 922 km². Số dân 70.200 (1997), gồm các dân tộc: H'mông, Kinh, Pà Thẻn, Nùng. Địa hình núi và cao nguyên cacxtơ thấp, có bề mặt nhấp…	địa danh|Một phường thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.	địa danh|(sử) Xem Đàng Ngoài
bắc hàn	danh từ|(trước đây là Việt Nam Cộng Hòa, người Việt hải ngoại) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
bắc hàn đới	danh từ|Dải đất lạnh ở bắc bán cầu.
bắc hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
bắc hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
bắc hồng	địa danh|Một phường thuộc thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
bắc hợp	địa danh|Một xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
bắc khê	địa danh|Phụ lưu cấp I của sông Kỳ Cùng, bắt nguồn từ sườn đông cánh cung Ngân Sơn, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, qua Thất Khê rồi đổ vào bờ trái sông Kỳ Cùng. Dài 53, 5km. Diện tích lưu vực 801km2.
bắc kinh	danh từ riêng|thành phố thủ đô, Trung Quốc
bắc kạn	danh từ riêng|tỉnh cũ, Việt Nam (bị sáp nhập vào năm 2025), nay là tỉnh Thái Nguyên.	danh từ riêng|thành phố tỉnh lỵ cũ, Việt Nam.	danh từ riêng|phường, Thái Nguyên, Việt Nam.
bắc la	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
bắc lãng	địa danh|Một xã thuộc huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
bắc lệnh	địa danh|Một phường thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
bắc mỹ	địa danh|Lục địa nằm ở bán cầu bắc của Trái Đất, phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của Bắc Băng Dương, phía bắc của Nam Mỹ; đây là phần phía bắc của toàn bộ châu Mỹ.	tính từ|Thuộc về lục địa Bắc Mỹ.
bắc mỹ an	địa danh|Một phường thuộc quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
bắc ngà	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
bắc ninh	danh từ riêng|thành phố, trực thuộc trung ương của, Việt Nam.	danh từ riêng|(historical) tỉnh cũ, Việt Nam.	danh từ riêng|(historical) thành phố, thuộc tỉnh Bắc Ninh cũ,, Việt Nam.
bắc phang	danh từ|(dated) Chỉ phương bắc.
bắc phi	địa danh|Một khu vực nằm ở phía Bắc của lục địa châu Phi.
bắc phong	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Phù Yên (Sơn La), Việt Nam.
bắc phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.
bắc phần	danh từ|Phía Bắc vùng nào.
bắc ruộng	địa danh|Một xã thuộc huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
bắc thang	động từ|Giúp đỡ, xúi giục làm những điều không tốt.
bắc thuộc	tính từ|(historical, historical period) Chỉ thời kỳ Việt Nam bị đặt dưới quyền cai trị của các triều đại Trung Quốc.
bắc thuỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
bắc thái	địa danh|Một tỉnh ở phía đông bắc Việt Nam, được thành lập từ ngày 21 tháng 4 năm 1965, do hợp nhất hai tỉnh Bắc Kạn với Thái Nguyên. Diện tích 6.503 km². Dân số 1.143.404 (1993). Từ 6 tháng 11 năm 1996 chia…
bắc triều tiên	danh từ riêng|Xem Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
bắc trung bộ	địa danh|Phần phía bắc của Trung Bộ Việt Nam có địa bàn từ phía nam Ninh Bình tới phía bắc đèo Hải Vân.
bắc trạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
bắc từ liêm	địa danh|Một quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
bắc xá	địa danh|Một xã thuộc huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
bắc á	danh từ riêng|Khu vực phía Bắc của châu Á.
bắc âu	địa danh|Phần lãnh thổ nằm ở phía Bắc của châu Âu.
bắc đẩu	danh từ|Chòm sao trên trời có cấu trúc đặc biệt, xuất hiện ở hướng Bắc.
bắn cung	động từ|Dùng cung bắn mũi tên đi.	danh từ|Môn thể thao dùng cung để bắn tên vào đích từ những khoảng cách khác nhau.
bắn hơi	động từ|Tung tin tức ra để thăm dò.
bắn nhạn ven mây	thành ngữ|Ý nói trổ tài thi đỗ cao dù bài thi có khó. Chữ "Nhạn" có thể lấy ý từ chữ "Nhạn Tháp" hay "Nhạn tháp đề danh" là nói sự thi đỗ đại khoa.
bắn sẽ	danh từ riêng|Chỉ việc cầu hôn.	danh từ riêng|Đường Thư.
bắn tin	động từ|Nhắn tin thông qua một người khác.
bắn tốc độ	động từ|(lực lượng cảnh sát giao thông) dùng thiết bị chuyên dụng phát hiện và ghi lại các trường hợp phương tiện giao thông chạy quá tốc độ quy định tại một thời điểm nào đó để xử lí.
bắng nhắng	động từ|Cố làm rối rít, ồn ào để tỏ vẻ ta đây quan trọng hoặc tài giỏi.
bắp chân	danh từ|Bắp thịt ở phía sau cẳng chân.
bắp cày	danh từ|Đoạn tre hoặc gỗ hình bắp, nối cán cày với chỗ mắc dây ách.
bắp cải	danh từ|Xem cải bắp
bắp rang	danh từ|(Central Vietnam, Southern Vietnam) Xem bỏng ngô.
bắp thịt	danh từ|Cơ hình bắp, giữa phình to, hai đầu thuôn nhỏ.
bắp đùi	danh từ|Bắp thịt ở đùi.
bắt buộc	động từ|Buộc phải làm theo, phải chấp nhận.
bắt bài	động từ|Nắm được ý đồ hoặc hành động sắp tới của đối phương trước khi đối phương thực hiện.
bắt bén	động từ|bắt đầu bén lửa.	động từ|Quen thói, được thể tiếp tục mãi.
bắt bí	động từ|Buộc người đương gặp khó khăn phải nhận điều kiện này nọ.	động từ|Nói nhà hàng đòi giá cao vì thứ hàng đương hiếm.
bắt bẻ	động từ|Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận.
bắt bớ	động từ|Bắt giữ người (nói khái quát, và thường hàm ý chê).
bắt chước	động từ|Làm theo cách của người khác.
bắt chẹt	động từ|Dồn ép vào thế bí chỉ có một sự lựa chọn.
bắt cá hai tay	thành ngữ|Ví việc cùng một lúc hướng vào hai đối tượng, hai phía, v.v. (thường là đối nghịch nhau) để thu được nhiều lợi hơn hoặc để chắc chắn, nếu có hỏng bên này thì cũng còn được bên kia.
bắt cóc	động từ|Bắt người một cách đột ngột và đem giấu đi.
bắt cóc bỏ dĩa	thành ngữ|(Nghĩa đen) Bắt con cóc định đặt yên nó trên chiếc đĩa nhưng rồi nó cũng nhảy mất.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Chỉ một việc làm có dụng ý nhưng vô ích, cũng không nguy hại.
bắt giam	động từ|Bắt người nhốt vào một nơi.
bắt giữ	động từ|Bắt và giữ lại, giam lại.
bắt gặp	động từ|Gặp, thấy một cách tình cờ, ngẫu nhiên.
bắt mắt	động từ|(khẩu ngữ) Thu hút, gây được ấn tượng tốt đẹp ngay từ đầu nhờ hình thức bên ngoài.
bắt nguồn	động từ|(sông ngòi) Bắt đầu chảy thành dòng nước.	động từ|Bắt đầu sinh ra.
bắt nạt	động từ|Cậy thế, cậy quyền doạ dẫm để làm cho phải sợ.
bắt phạt	động từ|Xem phạt.
bắt rể	động từ|Đem rể về nuôi tại nhà mình.
bắt rễ	động từ|Nói cây mới trồng đã đâm rễ.	động từ|Đi sâu vào quần chúng.
bắt tay	động từ|Nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm.	động từ|Đặt quan hệ hợp tác để cùng làm việc gì.	động từ|(Thường dùng trước vào). Bắt đầu bỏ sức lao động ra để tiến hành công việc gì
bắt tội	động từ|Buộc phải gánh chịu hình phạt hoặc đối mặt với hậu quả.	động từ|(Khẩu ngữ) Làm cho phải chịu tội tình, khổ sở.
bắt vạ	động từ|Bắt phải nộp phạt vì làm trái với lệ làng, thời xưa.
bắt đầu	động từ|Làm việc thứ nhất, khởi đầu một việc.
bắt ấn	động từ|tác động vào đầu ngón tay, hoặc các gốc của ngón tay để kích hoạt những huyệt ở vùng đỉnh đầu hoặc vùng xương cùng.
bằng an	tính từ|(từ cũ, ít dùng) Xem bình yên.
bằng bay côn nhảy	cụm từ|Tiêu biểu cho sự tiến đạt lớn của sĩ tử.
bằng bặn	tính từ|Cảm giác phẳng của sự vật.
bằng chứng	danh từ|Cái để chứng minh cho điều gì đó là đúng, là có thật.
bằng cả	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
bằng cấp	danh từ|Văn bằng cấp cho người học hành đã thi đỗ (nói khái quát).
bằng cốc	địa danh|Một xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
bằng cớ	danh từ|Một vật hay hành động cụ thể chứng tỏ một cái gì đó.
bằng cứ	danh từ|Xem bằng cớ.
bằng doãn	địa danh|Một xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
bằng giang	địa danh|Xem Sông Bằng
bằng giá	tính từ|từ để chỉ cái gì đó có giá trị bằng nhau
bằng giã	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
bằng hành	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
bằng hữu	danh từ|Xem bè bạn
bằng hữu chi giao	|Tình bạn bè.
bằng khoán	danh từ|Giấy tờ chứng nhận quyền sử dụng do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người dân.
bằng khánh	địa danh|Một xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
bằng la	địa danh|Một xã thuộc thị xã Đồ Sơn, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
bằng lang	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Chợ Đồn (Bắc Kạn), Việt Nam.
bằng luân	địa danh|Một xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
bằng lòng	động từ|Trong lòng cho là ổn, là được.
bằng lăng	danh từ|Cây to, tán dày, lá hình bầu dục, hoa màu tím hồng mọc thành cụm ở đầu cành, nở về mùa hè, gỗ có thể dùng đóng thuyền và đồ đạc thông thường.
bằng lũng	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
bằng mạc	địa danh|Một xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
bằng nhau	tính từ|Không hơn, không kém.
bằng phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
bằng phẳng	tính từ|Có độ cao bằng nhau, không gồ ghề, không nhấp nhô.
bằng sáng chế	danh từ|Bằng công nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, theo đó người có bằng được độc quyền sở hữu đối với sáng chế đó.
bằng thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
bằng vai	tính từ|Ngang hàng với nhau về quan hệ thứ bậc trong họ hàng.
bẳn gắt	động từ|Gắt một cách vô lý (nói khái quát).
bẳn tính	tính từ|Có tính hay cáu gắt.
bặm trợn	tính từ|Có vẻ mặt dữ tợn, hung hăng, thường biểu lộ sắc mặt câng câng.
bặt thiệp	tính từ|Lịch sự, khéo léo, thông thạo trong cách giao thiệp.
bặt tăm	động từ|Như biệt tăm.
bặt vô âm tín	thành ngữ|Xem biệt vô âm tín.
bẹo nhẹo	tính từ|Xem bèo nhèo
bẹp dí	tính từ|Như bẹp (nhưng nghĩa mạnh hơn).
bẻ bai	động từ|Như bẻ họe.
bẻ ghi	danh từ|(đường sắt) Điều khiển ghi để cho xe lửa, xe điện chuyển sang đường khác.
bẻ họe	động từ|Bắt bẻ.
bẻ khoá
bẻ khóa	động từ|(khẩu ngữ, tin học) Dùng kĩ thuật lập trình làm cho mã số hoặc mật khẩu của người khác mất tác dụng bảo vệ.
bẻ liễu	|Chỉ sự tiễn biệt.
bẻ lái	động từ|(khẩu ngữ) điều khiển tay lái cho tàu thuyền, xe cộ đi theo hướng nào đó.
bẻ quế	danh từ riêng|Từ chữ "Chiết quế", chỉ việc thi đỗ, công thành danh toại.	danh từ riêng|Xem Cung quế xuyên dương	danh từ riêng|Phạm Tải Ngọc Hoa.	danh từ riêng|Những mong bẻ quế nên danh.	danh từ riêng|Mà đền công dưỡng sinh thành hai thân. Sơ kính tân trang.
bẻ quế cung thiềm	|Bẻ quế cung trăng, nghĩa là thi đỗ. ý nói.
bẻo lẻo	danh từ|(khẩu ngữ) Nhanh mồm, nhanh miệng và thích nói nhiều (hàm ý chê)
bẽ bàng	tính từ|Đáng phải lấy làm hổ thẹn vì cảm thấy bị người ta cười chê.
bẽ mặt	tính từ|Cảm thấy bị mất thể diện trước người khác, không còn mặt mũi nào nữa.
bẽn lẽn	tính từ|Rụt rè, thẹn thùng và có vẻ ngượng ngập.
bế bồng	động từ|Xem bồng bế
bế kinh	danh từ|(Y học) Bệnh lý mà máu kinh nguyệt ở cổ tử cung ra rất ít.
bế mạc	động từ|(trang trọng) Kết thúc hội nghị, khoá học, v. v.
bế triều	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
bế tắc	tính từ|Bị ngừng trệ, bí, không có lối thoát, không có cách giải quyết.
bến cát	danh từ riêng|thành phố, Bình Dương, Việt Nam
bến củi	địa danh|Một xã thuộc huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
bến gối	địa danh|Vũng được tạo ra do bán đảo Hòn Gốm nhô ra chắn biển, một mặt thông với vũng Hòn Khói, một mặt thông với biển qua cửa rộng 28km (từ mũi Giành tới mũi Bân Thang). Trong vũng có nhiều đảo nhỏ như Hòn…
bến hải	địa danh|Sông ở tỉnh Quảng Trị, bắt nguồn từ vùng núi Động Chân, ở độ cao 500 m, chảy theo hướng tây-tây nam sang đông-đông bắc, đổ ra biển ở Cửa Tùng. Dài 64,5 km. Diện tích lưu vực 809 km².
bến mê	danh từ|Chữ của nhà Phật. Theo quan niệm con người đau khổ vì còn sống trong mê muội chưa giác ngộ nên gọi là "bến mê". Hình dung cuộc đời con người hết sức thê thảm.
bến nghé	địa danh|Địa danh tại vùng đất Sài Gòn – Gia Định xưa, tương ứng với khu vực trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh hiện tại.	địa danh|Một phường thuộc Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
bến nhà rồng	địa danh|Thương cảng lớn của Thành phố Hồ Chí Minh trên sông Sài Gòn, được xây dựng từ 1864.
bến quan	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
bến thuỷ	địa danh|Một phường thuộc thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
bến thành	địa danh|Một phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
bến thủ	địa danh|Một huyện cũ của tỉnh Long An, Việt Nam. Thành lập từ ngày 11 tháng 3 năm 1977 do hợp nhất hai huyện Bến Lức và Thủ Thừa. Từ ngày 14 tháng 1 năm 1983, chia trở lại hai huyện cũ. Xem Bến Lức Xem Thủ…
bến tre	địa danh|Tỉnh nằm giữa sông Tiền và sông Cổ Chiên và ở ven biển phía đông bắc đồng bằng sông Cửu Long. Diện tích 2.247 km². Dân số 1.372.600 (1994), gồm các dân tộc: Kinh (98,8%), Hoa, Khơme, Chăm. Tôn giáo…	địa danh|Thị xã tỉnh lỵ tỉnh Bến Tre. Diện tích 67,1 km². Dân số 111.800 (1997), gồm các dân tộc: Kinh, Hoa. Nằm bên bờ trái sông Hàm Luông. Địa hình bằng phẳng, đất phù sa màu mỡ, có sông Hàm Luông chảy…
bến tàu	danh từ|Nơi trong cảng có các công trình và thiết bị cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp dỡ hàng hoá hoặc làm các việc phục vụ kĩ thuật cho tàu.	danh từ|Cảng nhỏ.
bến tương	danh từ riêng|Nơi hai vợ vua Thuấn trầm mình chết theo chồng.
bến xe	danh từ|Công trình xây dựng ở các đầu mối giao thông, dùng cho xe khách đỗ để đón trả khách, có các dịch vụ phục vụ hành khách.
bến đìn	danh từ riêng|Mỏ cao lanh thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, được phát hiện năm.	danh từ riêng|Mỏ có trữ lượng nhỏ, khoảng vài trăm nghìn tấn. Khai thác bằng phương pháp lộ thiên. Dùng làm đồ sứ dân dụng và chất phụ gia trong công nghiệp.
bến đò	danh từ|Nơi dò ngang đỗ để lấy khách.
bếp dầu	danh từ|Loại bếp dùng dầu hôi hoặc diesel làm nhiên liệu, nhóm lửa cháy qua bấc và có núm vặn điều chỉnh độ to của ngọn lửa.
bếp hoàng cầm	danh từ|Một loại bếp dã chiến, có công dụng làm tan loãng khói bếp tỏa ra nhằm tránh máy bay phát hiện từ trên cao, cũng như ở gần.
bếp núc	danh từ|Nơi nấu ăn nói chung.	danh từ|Công việc nấu ăn nói chung.	danh từ|Việc chuẩn bị tạo cơ sở với thủ thuật, tiểu xảo nhất định cho một nghề, một công việc nào đó.
bề bộn	tính từ|Nhiều và lộn xộn.
bề dài	danh từ|Xem chiều dài
bề mặt	danh từ|Phần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên giới hạn của một vật.
bề ngang	tính từ|Xem chiều rộng
bề ngoài	danh từ|Sự thể hiện ra ngoài của sự vật, hiện tượng
bề rộng	danh từ|Xem chiều rộng
bề thế	danh từ|Thế lực lớn lao.	tính từ|Quan trọng, có ảnh hưởng lớn.
bề trên	danh từ|Địa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới.	danh từ|(Thường viết hoa) Chúa Trời, theo cách gọi của người theo Kitô giáo, tỏ ý tôn kính.
bề tôi	danh từ|(Từ cũ) Người ở cương vị làm tôi, trong quan hệ với vua, chúa.
bền bỉ	tính từ|Có khả năng chịu đựng gian khổ, khó nhọc được lâu dài để theo đuổi mục đích đến cùng.
bền chí	tính từ|Kiên nhẫn, dù khó khăn cũng không nản, không lùi, không nao núng.
bền chặt	tính từ|Chặt chẽ và bền lâu, khó tách rời hoặc phá vỡ.
bền gan	tính từ|Kiên cường đối mặt với thử thách, không chùn bước trước khó khăn hay hiểm nguy.
bền vững	tính từ|Vững chắc và bền lâu.
bềnh bồng	động từ|Trôi nổi và nhấp nhô.	tính từ|diễn tả sự trôi nổi
bể bơi	danh từ|Nơi chứa nước để bơi lội.
bể cạn non mòn	thành ngữ|Thời gian làm thay đổi mọi thứ.
bể dâu	danh từ|(Cũ; vch.) Bãi biển biến thành ruộng dâu; dùng để ví sự thay đổi của cuộc đời
bể phốt
bệ hạ	danh từ|Từ dùng để tôn xưng vua khi nói với vua thời phong kiến.
bệ kiến	động từ|(từ cũ) Yết kiến vua.
bệ ngọc	danh từ|bệ đặt ngai cho vua ngồi
bệ phong	danh từ riêng|Xem Phong thu
bệ phóng	danh từ|Thiết bị để đặt và phóng tên lửa hoặc bom, đạn.
bệ rạc	tính từ|Lôi thôi, thiếu quy củ, nền nếp, lộ rõ sự thiếu nhân cách trong lối sống.
bệ thiều	|Thềm nhà vua.
bệ từ	|Từ tạ nơi bệ ngọc.
bệ vệ	tính từ|Có bộ dạng oai nghiêm, quan cách.
bệ xí	danh từ|Thiết bị vệ sinh, thường làm bằng sứ, dùng để đi đại tiện, tiểu tiện.
bệ đỡ	danh từ|Bệ, hay hệ thống cơ học, được sử dụng để đỡ, giữ cho các vật thể nằm bên trên được đứng yên.
bệnh binh	danh từ|Quân nhân có bệnh đang phải điều trị.
bệnh hoạn	tính từ|Đau ốm thường xuyên.	tính từ|Tư tưởng sai trái, lệch lạc.	tính từ|Chỉ con người mê dâm dục.
bệnh lí	danh từ|(y học)	danh từ|Những biểu hiện của bệnh (nói tổng quát).
bệnh lý
bệnh nghề nghiệp	tục ngữ|Hói quen trong công việc gây ảnh hưởng tiêu cực tới sinh hoạt.
bệnh nhân	danh từ|Người đau yếu, người mang bệnh được điều trị và chăm sóc tại các cơ sở y tế.
bệnh phẩm	danh từ|Các mẫu máu, huyết thanh, huyết tương, dịch tiết, chất thải hoặc tổ chức mô của người bệnh dùng để xét nghiệm nhằm xác định bản chất tế bào học và mô bệnh học.
bệnh sử	danh từ|Diễn tiến từ lúc xảy ra các triệu chứng đầu tiên của bệnh nhân cho đến lúc vào bệnh viện.
bệnh thành tích	tục ngữ|Ganh đua lập công trạng nhưng không quan tâm nội tại.
bệnh tâm thần	danh từ|Một loại bệnh làm cho người khác bị điên hay khùng.
bệnh tình	danh từ|Tình hình chuyển biến của bệnh.
bệnh tật	danh từ|Bệnh và tật (nói khái quát).
bệnh viện	danh từ|Nơi tổ chức khám và chữa bệnh cho người bệnh.
bệnh viện dã chiến	danh từ|Một đơn vị y tế di động được xây dựng tạm thời khi có thảm họa hoặc sự cố lớn xảy ra, với mục đích chăm sóc các bệnh nhân hay nạn nhân trước khi họ có thể được chuyển sang các cơ sở bệnh viện lâu…
bệnh xá	danh từ|Cơ sở y tế được đặt tại các vùng nông thôn, vùng sâu vùng xa có nhiệm vụ chẩn đoán, khám, chữa bệnh ban đầu hoặc tạm thời trước khi chuyển lên tuyến trên.
bệnh án	danh từ|Tài liệu y học được lập ra để theo dõi tình hình bệnh nhân trong các giai đoạn khám bệnh và chữa bệnh.
bỉ mặt	động từ|Khinh, coi không ra gì.
bỉ ngạn	danh từ|Loài hoa màu đỏ nở rộ vào ngày xuân phân, có tên khoa học là Lycoris radiata là biểu tượng cho cái chết hoặc cuộc sống sau khi qua đời.	danh từ|Phía bên kia bờ sông, theo ngôn ngữ Phật giáo chỉ sự giải thoát.
bỉ nhân	danh từ|(dùng để tự xưng một cách khiêm tốn) tôi
bỉ sắc tư phong	|Cái kia kém thì cái này hơn, nghĩa là.	|Người đàn bà đẹp có cốt cách phong thái. (bỉ: cái kia, cái nọ; sắc: thiếu thốn, bủn xỉn; tư: cái này; phong: phong phú)
bỉ thử nhất thì	|Do câu Bỉ nhất thì, thử nhất thì ý nói xưa kia là một thì, bây giờ là một thì, hoàn cảnh khác nhau không thể câu nệ được.
bỉ ổi	tính từ|Xấu xa, hèn hạ, đê tiện, đáng khinh.
bỉm sơn	địa danh|Một thị xã thuộc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
bỉnh bút	danh từ|Biên tập viên của một tờ báo.	động từ|Cầm bút.
bị can	danh từ|(pháp luật) Bị can là người có hành vi vi phạm pháp luật hình sự và đã bị quyết định khởi tố hình sự về hành vi vi phạm đó bởi các cơ quan có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật tố tụng…
bị chú	động từ|Giải thích thêm cho đầy đủ và rõ hơn.
bị cáo	danh từ|(pháp luật) Người bị tố cáo phạm tội.
bị hại	danh từ|(luật pháp) Cá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản hoặc là cơ quan, tổ chức bị thiệt hại về tài sản, uy tín.	tính từ|Chỉ trạng thái một người bị tổn hại.
bị sị	tính từ|(vẻ mặt) xịu xuống, lầm lì do có điều không vừa ý.
bị thương	động từ|(Cơ thể người) Không còn lành lặn, nguyên vẹn, do tác động mạnh từ bên ngoài.
bị thịt	động từ|Bị giết để lấy thịt.	động từ|(Thgt.). Ví người to xác mà đần độn.
bị trị	động từ|dân tộc, giai cấp bị cai trị, áp bức.
bị án	danh từ|(pháp luật) Người bị kết tội bằng một bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án.
bị đơn	danh từ|Người hoặc tổ chức bị kiện, phân biệt với nguyên đơn.
bị đơn dân sự	danh từ|(pháp luật) Cá nhân, cơ quan, tổ chức mà pháp luật quy định phải chịu tránh nhiệm bồi thường thiệt hại.
bị động	tính từ|Để cho tình thế lôi cuốn mà không biết cách phản ứng lại.
bịa chuyện	động từ|Xem xạo
bịa truyện	động từ|Xem xạo
bịa đặt	động từ|Bịa với mục đích xấu, thường gây hại đến người khác.
bịn rịn	tính từ|Dùng dằng, lưu luyến, không dứt ra được vì nặng tình, nặng nghĩa giữa kẻ ở người đi.
bịp bợm	tính từ|Xảo trá, lưu manh, nhằm đánh lừa người khác để mưu lợi riêng.
bịt bùng	tính từ|Kín mít.
bịt kín	động từ|Là một hành động để giấu hoặc che phủ một cái gì đó.
bịt miệng	động từ|Chặn miệng, không cho một ai đó nói.	động từ|Dùng một cái gì đó bịt kín miệng để im lặng.
bịt mõm	động từ|Cấm ai nói (với ý thô tục).
bịt mắt bắt dê	danh từ|Trò chơi trong đó một người chơi sẽ bị bịt mắt và sẽ phải bắt những người còn lại, người chơi còn lại mà bị bắt được sẽ thua cuộc và phải thế vào chỗ của người bắt.
bịt mồm	tục ngữ|Cấm ai nêu chính kiến.
bịt tai trộm chuông	cụm từ|Chỉ những hành vi che đậy tự lừa dối chính mình.
bọ chét	danh từ|Bọ thân dẹp, sống kí sinh trên mình một số loài thú như chó, mèo, chuột.
bọ chó	danh từ|Bọ thân dẹp sống kí sinh trên mình chó để hút máu.
bọ cạp	danh từ|(Động vật học) Loài động vật không xương sống, có tám chân, được đặc trưng bởi một chiếc đuôi có nọc độc.
bọ dừa	danh từ|Bọ cánh cứng, màu nâu đen, thường sống trên những cây lâu năm.
bọ gậy	danh từ|Ấu trùng của muỗi, hình thành ở giai đoạn thứ 2 trong vòng đời của muỗi.
bọ hung	danh từ|(Động vật học) Bọ có cánh cứng, to bằng ngón chân cái, màu đen.
bọ ngựa	danh từ|Bọ màu xanh, biết bay, bụng to và có hai càng giống như hai lưỡi hái, sống trên cây, ăn sâu bọ.
bọ nhảy	danh từ|Bọ hình chữ U, khu nhảy cong đuôi như tôm.
bọ que	danh từ|Loài côn trùng có hình dạng giống với cây que hoặc cành cây.
bọ rùa	danh từ|Một loài côn trùng có cánh cứng tạo thành hình giống mai rùa, thuộc họ Coccinellidae.
bọ rầy	danh từ|Bọ hại lúa gây tác hại nghiêm trọng, chích hút trực tiếp làm lúa chết khô và là môi giới truyền bệnh vi rút hại lúa.
bọc da	|Ý nói cái chết của người chiến sĩ ngoài trận địa.
bọc hậu	động từ|Vòng ra phía sau đối phương để chặn đánh, vây đánh.
bọc trăm trứng	danh từ|"Bọc trăm trứng" là một chi tiết trong truyền thuyết "Con Rồng cháu Tiên", mô tả việc mẹ Âu Cơ sinh ra một cái bọc lớn, sau đó nở ra 100 người con trai. Một nửa ở lại với Âu Cơ trên bờ, một nửa theo…
bọng đái	danh từ|(giải phẫu) Bọng chứa nước đái.
bọp xọp	tính từ|Trạng thái mềm nhũn, có tính xốp.
bọt biển	danh từ|Động vật không xương sống ở nước, trông giống đám bọt, cấu tạo cơ thể đơn giản, có nhiều gai xương hoặc mạng sợi mềm.	danh từ|Bộ xương mềm lấy từ bọt biển, thường dùng làm vật kì cọ.
bọt biển nhĩ	danh từ|Bệnh chảy mủ ráy tai như bọt biển.
bọt bèo	danh từ|Xem bèo bọt
bỏ bê	động từ|Không trông nom, gây kết quả xấu.
bỏ bóng đá người	tục ngữ|(đen) cầu thủ có hành vi tiêu cực trong trận đấu.	tục ngữ|(bóng) sự bất tuân pháp luật.
bỏ cuộc	động từ|Bỏ không tham dự cuộc thi hoặc tham dự nửa chừng rồi bỏ.	động từ|(khẩu ngữ) bỏ dở, không theo đuổi đến cùng (việc cùng làm với nhiều người).
bỏ dở	động từ|Đương làm việc gì, bỗng không làm nữa.
bỏ hoang	động từ|(Ruộng đất) Bỏ không trồng trọt, không sử dụng đến trong một thời gian dài.
bỏ liều	động từ|Bỏ mặc, không ngó ngàng gì đến.
bỏ lỏng	động từ|Xem thả lỏng
bỏ lỡ	động từ|Không lợi dụng được một dịp may.
bỏ ngỏ	tính từ|Để trong tình trạng chưa được giải quyết.	tính từ|Để mở, không đóng.
bỏ phiếu	động từ|Dùng phiếu tỏ sự lựa chọn hay thái độ của mình trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết.
bỏ qua	động từ|Xem tha thứ
bỏ rèm	|Buông rèm xuống, ý nói sống nhàn tản ẩn náu.
bỏ rơi	động từ|Bỏ lại phía sau rất xa.	động từ|Bỏ mặc, không quan tâm đến, coi như không còn có quan hệ.
bỏ thăm	tục ngữ|Nộp phiếu coi ai được trúng bảo cử.
bỏ tù	động từ|Tống vào tù; tống giam.
bỏ túi	động từ|(chiefly, attributive) Dùng mang theo dễ dàng bên người.
bỏ đi	động từ|Là một hành động đi đến chỗ khác.
bỏm bẻm	tính từ|Từ gợi tả kiểu nhai lâu, thong thả, miệng không mở to.
bỏng mắt	tục ngữ|Điều gì trước mắt gây ngạc nhiên.
bỏng ngô	danh từ|Loại hạt ngô nở ra và phồng lên khi được đun nóng.
bố chính	danh từ riêng|Tên một cửa bể giữa hai huyện Bố Trạch và Bình Chính tỉnh Quảng Bình, còn có tên là cửa Linh Giang.
bố cái đại vương	danh từ riêng|Xem Phùng Hưng
bố cáo	động từ|Báo cho mọi người biết.
bố cục	danh từ|Sự tổ chức, sự sắp xếp; cách tổ chức, cách sắp xếp.	động từ|Tổ chức, sắp xếp các phần trong một bài viết hoặc tác phẩm.
bố giang	danh từ riêng|Xem Sông Bồ
bố hạ	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
bố láo	tính từ|(Khẩu ngữ) Vô lễ, hỗn xược.
bố láo bố lếu	danh từ|Xem bố láo (nhưng nghĩa mạnh hơn).
bố láo bố toét	tính từ|(Ít dùng) Xem bố láo bố lếu
bố láo chi khươn	tục ngữ|Hành vi vô văn hóa.
bố mẹ	danh từ|Những người sinh ra mình.
bố nuôi	danh từ|Là người tuy không phải là bố ruột nhưng vẫn chăm sóc ta.
bố phòng	động từ|Bố trí lực lượng để phòng thủ.
bố ráp	danh từ|Hoạt động làm cho kinh sợ để vây ráp, càn quét và bắt bớ.
bố thí	động từ|ban phát, giúp cho khắp nơi. Mục từ Hán-Việt: (bố (布) = Phân tán, ban phát cho khắp nơi, cho hết - thí (施) = giúp, cho)	động từ|đem tiền của và các thứ mình có mà cấp cho người khác (thường là những người đang gặp khó khăn).	danh từ|việc đem tiền của và các thứ mình có mà cấp cho người khác (thường là cho người nghèo và người có nhu cầu)
bố trí	động từ|Sắp xếp theo một trật tự và với một dụng ý nhất định.
bố trạch	địa danh|(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
bố đường	danh từ|(neologism, slang) Người đàn ông lớn tuổi, thường giàu có, cung cấp lợi ích về vật chất trong mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người phụ nữ trẻ tuổi hơn (còn gọi là bé đường).
bốc bát họ	danh từ|Hình thức vay tín chấp không chính thống của xã hội đen không tuân theo những quy định của pháp luật có lãi suất rất cao; người vay chỉ cần cung cấp các loại giấy tờ tuỳ thân như căn cước công dân…
bốc cháy	động từ|Cháy bùng lên.
bốc hơi	động từ|(Chất lỏng) Chuyển thành hơi; chuyển sang trạng thái khí từ dạng nước hoặc dạng chất rắn
bốc họ	động từ|Hoạt động vay nặng lãi.
bốc khói	động từ|là một sự kiện xảy ra báo hiệu có lửa
bốc lửa	động từ|Xem cháy
bốc phét	động từ|nói quá hoặc sai sự thật, xạo
bốc rời	động từ|(Từ cũ) tiêu tiền của hết sức hoang phí.
bốc thuốc	động từ|Chọn các vị thuốc Đông y làm thành một thang thuốc đúng như đơn của lương y.	động từ|Làm nghề lương y.
bốc đoán	động từ|Bói toán.
bối cảnh	danh từ|Điều kiện lịch sử, hoặc hoàn cảnh chung có tác dụng đối với một con người, hoặc một sự kiện.	danh từ|Xem phông nền
bối cầu	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
bối rối	tính từ|Lúng túng, mất bình tĩnh, cuống lên, không biết làm thế nào.
bốn mươi	số từ|Bốn lần mười.
bốn phương	danh từ|Tất cả các phương trời, tất cả mọi nơi.
bốp chát	động từ|Nói năng, đối đáp gay gắt một cách thô bạo, không kiêng nể.
bốt đờ sô	tục ngữ|Giày ống quân nhân.
bồ bịch	danh từ|quan hệ yêu đương không nghiêm túc.	danh từ|bồ và bịch dùng để đựng nói chung.
bồ bồ	danh từ|Loại cây có là dài xanh hình bầu dục, thường để làm thuốc khi đẻ con nóng làm kinh phong.
bồ chao	danh từ|Chim cùng họ với khướu, lông màu nâu, kêu chao, chao.
bồ chính	danh từ|Già làng.
bồ cào	danh từ|Nông cụ có răng và cán dài dùng để cào rơm, cào cỏ.
bồ các	danh từ|(Phương ngữ) ác là.
bồ câu	danh từ|Chim nuôi làm cảnh và ăn thịt, cánh dài, bay giỏi, mỏ yếu, mắt tròn đẹp và sáng.	danh từ|Biểu tượng của hoà bình.
bồ côi	tính từ|(dialectal, or, archaic).
bồ cắt	danh từ|chim diều.
bồ hòn	danh từ|Ám chỉ người có việc buồn khổ mà không nói ra được.
bồ hóng	danh từ|Mảng bụi đen đóng lại trên vách bếp, nóc bếp.
bồ hôi	danh từ|(dated) Mồ hôi.
bồ khô pạ	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.	danh từ riêng|(Xá phó) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.
bồ liễu	danh từ|Loài cây rụng lá sớm nhất về mùa đông; dùng (cũ; vch.) để ví người phụ nữ, quan niệm là yếu đuối.
bồ lý	địa danh|Một xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
bồ ngót	danh từ|Loại cây rau có lá xanh nhỏ, vò nát lấy nước để làm bánh hoặc nấu canh.
bồ nhìn	danh từ|Bù nhìn.
bồ nông	danh từ|Chim cỡ lớn, mỏ to và dài, cổ có bìu đựng mồi kiếm được, sống từng đàn ở bờ sông, bờ biển, thường bắt cá ăn.
bồ sao	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
bồ tát	danh từ|(thường viết hoa) người tu hành đắc đạo trong đạo Phật, có hiểu biết rộng, có đức độ cao.	danh từ|Nói về tất cả chúng sinh có tâm hướng về Phật giáo và sự giải thoát.
bồ xuyên	địa danh|Một phường thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
bồ đoàn	danh từ|Vật dụng dùng để ngồi thiền hoặc quỳ lạy của chư tăng, hình tròn được bện từ loại cỏ bồ.
bồ đà	danh từ|Một loại ma túy được sản xuất từ thân, lá, búp của cây cần sa có hoạt chất chính là Tetrahydrocannabinol.
bồ đào nha	địa danh|Một quốc gia thuộc châu Âu, nằm trên bán đảo Iberia. Tên chính thức: Cộng hòa Bồ Đào Nha.
bồ đề	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (tp. Hà Nội), h. Bình Lục (Hà Nam), Việt Nam.	danh từ|(Phật giáo) Từ biểu thị trí tuệ và con đường giác ngộ.	danh từ|Cây to, thân thẳng, gỗ trắng nhẹ, dùng làm vỏ hộp và que diêm, nhựa dùng làm thuốc (gọi là an tức hương).
bồi bàn	danh từ|Người làm thuê chuyên phục vụ ở bàn ăn.
bồi bút	danh từ|Người làm tay sai cho một chính quyền bằng hoạt động viết lách.
bồi bổ	động từ|Làm cho tăng thêm hoặc mạnh thêm.
bồi dưỡng	động từ|Làm cho tăng thêm sức của cơ thể bằng chất bổ.	động từ|Làm cho tăng thêm năng lực hoặc phẩm chất.
bồi hồi	tính từ|Xao xuyến, xôn xao trong lòng.
bồi lắng	động từ|(bùn cát, rác thải) Bồi dần do lắng đọng (nói khái quát).
bồi sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
bồi thường	động từ|Đền bù những tổn hại đã gây cho người ta.
bồi thẩm	danh từ|Công dân được lựa chọn để tham gia xét xử các tội đại hình ở một số nước phương Tây.
bồi tổn	động từ|Bồi thường tổn hại.
bồi yến	|Hầu tiệc.
bồi đắp	động từ|Đắp thêm cho dày hơn, vững hơn.
bồn chồn	tính từ|Nôn nao, thấp thỏm, không yên lòng.
bồn cầu	danh từ|(phương ngữ) Bệ xí.
bồn địa	danh từ|Vùng đất trũng thấp, rộng lớn, thường có núi bao quanh.
bồng an	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
bồng bế	động từ|Bế trẻ em (nói khái quát).
bồng bềnh	tính từ|Xem bềnh bồng
bồng bột	phó từ|(Xem từ nguyên 1) Sôi nổi, hăng hái nhưng thiếu sự chín chắn và không bền.
bồng chanh	danh từ|Một loài chim nhỏ thường có đuôi ngắn, đầu lớn, lưng màu xanh, bụng màu cam và mỏ dài.
bồng châu	danh từ riêng|Tức Bồng Lai.
bồng khê	địa danh|Một xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
bồng lai	danh từ|Cảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người mơ ước.
bồng nga	danh từ riêng|Chế Bồng Nga, vua Chiêm Thành, đời nhà Trần thường vào quấy nhiễu Việt Nam.
bồng sơn	địa danh|Một thị trấn nằm phía Bắc huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
bổ bán	động từ|Chia phần để bắt phải đóng góp đủ số lượng đã định nói chung.
bổ chính	động từ|Thêm và sửa chữa cho đúng.
bổ cập	động từ|Lấy từ nguồn khác để đem đến bổ sung vào.
bổ dưỡng	động từ|Bồi bổ, nuôi dưỡng cơ thể.
bổ dụng	động từ|Dùng người để bù vào chức nào còn thiếu.
bổ khuyết	động từ|Thêm, bù vào chỗ thiếu.
bổ mí	tục ngữ|Giải phẫu cho to mắt ra.
bổ nghĩa	động từ|(linguistics) Làm tăng thêm ý nghĩa của một từ nào đó.
bổ ngữ	danh từ|Thành phần cú pháp bổ nghĩa cho động từ, tính từ.
bổ nhiệm	động từ|(luật pháp) Cử vào một chức vụ quan trọng trong bộ máy lãnh đạo hoặc quản lí.
bổ phế	danh từ|Loại thuốc đông y dùng để chữa ho, làm mát phổi, tiêu đờm, chữa viêm họng, viêm thanh quản.
bổ sung	động từ|Thêm vào để cho thứ gì đó đầy đủ.
bổ thể	danh từ|(immunology) Một nhóm protein huyết thanh và là một bộ phận của hệ miễn dịch.
bổ trợ	động từ|Giúp đỡ thêm, bổ sung vào để hoàn thiện hoặc nâng cao hơn.
bổ túc	động từ|Bồi bổ thêm cho đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu.	động từ|Bổ túc văn hoá, nói tắt.
bổ túc tay lái	động từ|Là cách gọi cho việc bồi bổ thêm cho được đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu khi lái xe, khi đã quá lâu không cầm tay lái, đâm ra tay lái rất cứng và cần được đào tạo lại.
bổ ích	tính từ|Có ích lợi và rất cần thiết.
bổ đề	danh từ|Mệnh đề có tính chất bổ trợ cho một hay nhiều định lí.
bổi hổi	tính từ|(khẩu ngữ) Xem bồi hồi (nhưng nghĩa mạnh hơn)
bổn cũ soạn lại	tục ngữ|Lặp lại điều gì.
bổn phận	danh từ|Phần mình phải gánh vác, lo liệu, theo đạo lí.
bổn sư	danh từ|Thầy pháp gốc, thường chỉ Thích-ca Mâu-ni.
bổng lộc	danh từ|Như Bổng nghĩa l.
bỗ bã	tính từ|Vụng về, thô lỗ, không có ý tứ.	tính từ|Nói bữa ăn, thức ăn đầy đủ nhưng không được ngon, do cách chế biến sơ sài, cốt lấy nhiều.
bỗng dưng	phó từ|Bỗng nhiên, không rõ vì sao.
bỗng nhiên	phó từ|(hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và bất ngờ, không lường trước được.	phó từ|Diễn tả một điều gì đó xảy ra bất thình lình.
bộ binh	danh từ|Binh chủng của lục quân, quân sĩ đi bộ tác chiến (khi có chiến tranh)	danh từ|Lính đánh bộ.
bộ bài tây	danh từ|Bộ bài bao gồm có 54 lá bài, trong đó có 52 lá thường: K, Q, J, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, A kết hợp với 4 chất: cơ, rô, chuồn (tép), bích, và hai lá Joker (còn gọi là phăng teo hay chú hề). Khi…
bộ chuyển đổi xúc tác	danh từ|Thiết bị kiểm soát khí thải.
bộ chính trị	danh từ|Cơ quan có quyền lực tối cao của một đảng cộng sản.
bộ chỉ huy	danh từ|Cơ quan quân sự chỉ huy cấp binh đoàn.
bộ dạng	danh từ|Cử chỉ và dáng người (nói tổng quát).
bộ gõ	danh từ|Các nhạc cụ được chơi bằng cách gõ, sử dụng trong khi biểu diễn âm nhạc.	danh từ|Công cụ hỗ trợ bàn phím trong việc đánh máy.
bộ hành	tính từ|Đi bộ.	động từ|Đi bộ.
bộ hạ	danh từ|Tay chân giúp việc.
bộ luật	danh từ|Tập hợp các luật định theo một hệ thống, thống nhất trong một văn bản pháp luật của một ngành luật và được cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất thông qua.
bộ lĩnh	danh từ|Như thủ lĩnh.
bộ lạc	danh từ|Hình thái tộc người ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm một số thị tộc hay bào tộc thân thuộc có chung một tên gọi, có vùng cư trú riêng.
bộ máy	danh từ|Toàn bộ các cơ quan thực hiện nhiệm vụ chung của một tổ chức.	danh từ|Toàn bộ các cơ quan thực hiện chức năng chung trong cơ thể.
bộ môn	danh từ|Bộ phận hợp thành của một ngành, một lĩnh vực khoa học, kĩ thuật, nghệ thuật.
bộ mặt	danh từ|Hình dung bề ngoài.	danh từ|Vẻ mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm của một người.
bộ nhớ	danh từ|Một bộ phận dùng cho lưu trữ dữ liệu trong máy tính và cung cấp cho máy chủ khi cần sử dụng, xử lý dữ liệu.
bộ nhớ chỉ đọc	danh từ|Bộ nhớ của máy tính dùng để giữ các lệnh cần cho khởi động máy mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường; phân biệt với bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.
bộ nhớ ngoài	danh từ|Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu và chương trình mà máy tính không cần ngay.
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên	danh từ|Bộ nhớ máy tính dùng để cho phép đọc và ghi dữ liệu ở bất kỳ vị trí nào mà không cần theo thứ tự tuần tự.
bộ não	danh từ|Xem não
bộ phận	danh từ|Phần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể.	tính từ|Có tính chất.
bộ quy tắc hiệp sĩ	danh từ|Tập hợp 10 quy tắc ứng xử liên đới định chế kị sĩ được phát triển khoảng giữa 1170 và 1200, là khuôn mẫu để phân biệt kị sĩ và chiến sĩ.
bộ quân	danh từ|Như bộ binh
bộ thủ	danh từ|Phần cơ bản cấu tạo nên chữ Hán hoặc chữ Nôm.
bộ trưởng	danh từ|Người đứng đầu lãnh đạo một bộ trong chính phủ.
bộ tư lệnh	danh từ|Cơ quan chỉ huy quân sự cấp liên binh đoàn và tương đương.
bộ tướng	danh từ|Chức quan võ dưới quyền đại tướng, tướng lĩnh quân đội cấp thấp.
bộ tịch	tính từ|Cử chỉ kém vẻ tự nhiên nhưng mang nghĩa tiêu cực.
bộ tộc	danh từ|Xem bộ lạc
bộ xử lý trung tâm	danh từ|CPU.
bộ điệu	danh từ|Dáng, vẻ được bộc lộ thông qua cử chỉ, cách đi đứng.
bộ đàm	danh từ|(Khẩu ngữ) máy bộ đàm (nói tắt).
bộ đồ	danh từ|Những dụng cụ cần thiết của một người làm nghề gì.	danh từ|Bộ quần áo.
bộ đội	danh từ|Người trong quân đội.	danh từ|Từ gọi chung bộ phận, thành phần của quân đội.
bộ đội thông tin liên lạc	danh từ|Bộ đội thông tin liên lạc là một lực lượng chuyên môn của quân đội nhiều nước, được trang bị các phương tiện kỹ thuật chuyên ngành để bảo đảm thông tin liên lạc quân sự.
bộc bạch	động từ|Trình bày rõ ràng, không che giấu.
bộc bố	địa danh|Một xã thuộc huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
bộc lộ	động từ|Để lộ rõ ra.	động từ|(Chm.). Làm cho lộ rõ, hiện rõ ra.	động từ|Nói ra cho biết rõ điều sâu kín riêng.
bộc nhiêu	địa danh|Một xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
bộc phát	động từ|Nổ tung ra.
bộc trực	tính từ|Nghĩ sao nói vậy một cách thẳng thắn.
bộc tuệch	tính từ|Bộc trực tới mức ngây thơ.
bội bạc	tính từ|Có những hành vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình.
bội chi	danh từ|Tình trạng chi ngân sách nhiều hơn tổng số tiền thu về trong một năm tài chính.
bội chung	danh từ|(Toán học) Số có cùng bội số của hai hay nhiều số.
bội chung nhỏ nhất	danh từ|Số nguyên dương nhỏ nhất trong tập hợp các số bội chung (từ hai số trở lên) chia hết cho các số trong bội chung đó.
bội lan	danh từ|Cỏ huệ, rất thơm.
bội nhiễm	danh từ|Tình trạng cơ thể bị nhiễm thêm vi trùng, vi khuẩn hay siêu vi khác trên bệnh lý nền đang mắc phải.
bội phản	tính từ|Chống lại.
bội số chung nhỏ nhất	danh từ|(arithmetic, formal).
bội thu	danh từ|Thu về với sản lượng, số lượng vượt gấp nhiều lần so với kế hoạch mong đợi.
bội tinh	danh từ|Huân chương có hình ngôi sao.
bội tín	động từ|Phản lại sự tin cậy, làm trái với điều đã cam kết.
bộn lộc	danh từ|Mang nhiều thứ của trời hay các đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm xưa.
bộp chộp	phó từ|Không sâu sắc, nghĩ thế nào nói ngay thế ấy.
bộp tai	động từ|(Thông tục) như bạt tai.
bột bắp	danh từ|Loại bột mịn được làm từ phần lõi của hạt bắp được sử dụng để tạo độ kết dính và chất làm đặc trong những món ăn khác nhau.
bột chiên	danh từ|Món ăn của Trung Quốc có thành phần bột gạo pha nén thành bánh và đem đi hấp. Sau khi hấp xong sẽ được cắt ra thành từng miếng hình chữ nhật đem chiên trên chảo gang.
bột giặt	danh từ|Chất tẩy rửa dạng bột, dùng để giặt sạch, thơm quần áo.
bột gạo	danh từ|loại bột được xay mịn từ những hạt gạo sau khi ngâm nước.
bột khai	danh từ|Bột khô, màu trắng đục và có mùi khai rất đặc trưng có tác dụng gây nở xốp và làm nổi thực phẩm.
bột kẽm	danh từ|Bột oxide kẽm, màu trắng, dùng trong công nghiệp cao su, sơn, v.v..
bột lọc	danh từ|Tên gọi khác của bột năng tại miền Trung Việt Nam.
bột mài	danh từ|Bột dùng để mài hoặc đánh bóng bề mặt.
bột mì	danh từ|Một loại bột thu được bằng cách nghiền ngũ cốc, điển hình là lúa mì, và thường được sử dụng để làm bánh.	danh từ|Ma túy; ke.
bột mỳ	danh từ|Xem bột mì.
bột ngô	danh từ|Xem bột bắp
bột ngọt	danh từ|Phụ gia thực phẩm được sử dụng để tăng hương vị, thành phần gồm muối natri của axit glutamic.
bột năng	danh từ|Loại bột được làm từ củ sắn/khoai mì còn được gọi là bột sắn hoặc bột lọc. Khi nấu chuyển sang màu trong, đặc và có độ sánh và kết dính cao.
bột nếp	danh từ|Loại bột được làm gạo nếp ngâm nước xay nhuyễn.
bột nở	danh từ|Hỗn hợp bột có công dụng tạo độ nở, giúp bánh giữ được độ phồng và tơi xốp.
bột phi	danh từ riêng|Thần nữ ở Lạc Phố, con gái vua Phục Hy Trung Hoa thời thượng cổ.
bột phát	động từ|Nẩy sinh, phát sinh một cách đột ngột, mạnh mẽ, chưa được tính toán cân nhắc chu đáo.
bột sắn	danh từ|Còn gọi là bột năng, bột khoai mì là dạng tinh bột được chiết xuất từ củ sắn.
bột tàn mì	danh từ|Loại bột được loại bỏ thành phần gluten có chất bột mịn, không có mùi thơm, màu trắng.
bột tẻ	danh từ|Loại bột trắng đục và mịn làm từ gạo tẻ xay khô.
bột xuyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
bột đao	danh từ|Tên gọi khác của bột năng.
bới bèo ra bọ	thành ngữ|Chỉ người cố tình moi móc chuyện xấu, khuyết điểm của người khác để làm hại hoặc bôi nhọ để hạ uy tín của họ.
bới đất nhặt cỏ	tục ngữ|Tìm khuyết điểm.
bớt xén	động từ|Lấy bớt đi để hưởng riêng một phần cái đáng lẽ phải đem dùng hết, phải chi hết.
bờ biển	danh từ|Là nơi đất liền và biển giáp nhau.
bờ biển ngà	danh từ riêng|quốc gia, Tây Phi. Tên chính thức: Cộng hòa Bờ Biển Ngà hay Cộng hòa Côte d'Ivoire.
bờ bến	danh từ|Bờ và bến; nơi giới hạn, tiếp giáp giữa sông, biển, hồ lớn với đất liền (nói khái quát).
bờ bụi	danh từ|Bờ và bụi (nói khái quát).
bờ cõi	danh từ|(Từ cũ, Ít dùng) Ranh giới giữa nước này với nước khác.	danh từ|Phần lãnh thổ của một quốc gia.
bờ lu	danh từ|Áo choàng mặc ngoài để giữ vệ sinh khi làm việc, thường trong các bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm.
bờ mản	danh từ|Kè.
bờ ngoong	địa danh|Một xã thuộc huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
bờ sông	danh từ|Xem bờ biển
bờ vai	danh từ|Vai.
bờ đàn	danh từ|Trò cưỡi ngựa lá tre của trẻ con nông thôn.
bờ đê	danh từ|Đê ở bờ sông.
bời bẹ	tính từ|(từ cổ) (tiếng địa phương) bài bạc, cờ bạc.
bờm xờm	tính từ|Như Bù xù.
bờn bợt	tính từ|Trắng nhợt, không còn giữ màu tươi nguyên.
bở vía	tính từ|Mất hết cả hồn vía, tinh thần do quá sợ hãi.	tính từ|Làm việc gì quá sức.
bởi thế	phó từ|Xem vì thế
bởi vì	liên từ|Vì lý do là.
bỡ ngỡ	tính từ|Ngỡ ngàng, lúng túng, vì còn lạ, chưa quen, chưa có kinh nghiệm.
bỡn cợt	động từ|Trêu ghẹo để đùa vui nói chung.
bợ đít	động từ|(Thông tục) Nịnh hót, luồn cúi một cách đê hèn.
bợ đỡ	động từ|Nịnh, khen ngợi người khác (lời khen có thể không đúng sự thực, cường điệu hóa), hoặc thể hiện bằng hành động khác chỉ để lấy lòng người đó.
bợm bĩnh	tính từ|Lừa bịp.
bợm rượu	danh từ|Tay nhậu, người uống rượu sành sỏi, biết nhiều rượu ngon và nhiều nơi bán đồ nhắm ngon.
bợn cợn	tính từ|Lởn vởn trong tâm trí nỗi niềm nào đó, không thể bỏ qua, không thể nguôi quên.
bợt bạt	tính từ|Bợt.
bụi bặm	danh từ|Bụi bẩn nói chung.
bụi hồng	|Do chữ hồng trần, nghĩa là đám bụi đỏ.
bụi rậm	danh từ|Nơi có nhiều cây mọc chen chúc, um tùm.
bụi trần	danh từ|Như bụi bặm, thường chỉ cuộc đời không thanh cao, mang tính chất gian khổ.
bụi đời	danh từ|(Khẩu ngữ) Những người sống lang thang, không nhà cửa, không nghề nghiệp.
bụng bảo dạ	cụm từ|Tự nhủ mình, không nói ra.
bụng mang dạ chửa	cụm từ|Nói người phụ nữ đang có thai.
bụng mủ	danh từ|Chứng mưng mủ ở vòm bụng do chấn thương nghiêm trọng.
bụng nhụng	tính từ|Nát nhẽo và dai.
bụt chùa nhà không thiêng	tục ngữ|Cái gì mình quen mãi thì không quý.
bủn rủn	tính từ|(Hay đg.). Cử động không nổi nữa, do gân cốt như rã rời ra.
bủn xỉn	tính từ|Hà tiện, keo kiệt quá đáng, đến mức không dám chi dùng đến cả những khoản hết sức nhỏ nhặt.
bủng beo	tính từ|Bủng và gầy tóp, xanh xao.
bức bách	động từ|Bức (nói khái quát).	động từ|(Kng.; id.). (Việc) đòi hỏi phải được làm ngay, không cho phép trì hoãn.
bức bối	tính từ|từ diễn tả cảm giác khó chịu, không bình thường trong người
bức cung	danh từ|(luật pháp) Lối xét hỏi bằng cách sử dụng các biện pháp thô bạo như đe dọa, khống chế, thúc ép, dồn ép người bị hỏi khai theo ý muốn chủ quan của người xét hỏi.
bức họa	danh từ|Xem bức tranh
bức thiết	tính từ|Vô cùng quan trọng, không thể chậm trễ.
bức thư	danh từ|Xem thư.
bức tranh	danh từ|Tác phẩm nghệ thuật do một nhà họa sĩ nào đó vẽ.
bức tử	danh từ|(pháp luật) Việc đối xử tàn ác, ức hiếp, ngược đãi hoặc làm nhục người lệ thuộc mình, dẫn đến người đó tự sát.
bức xúc	tính từ|Uất ức cần được giải tỏa ngay.
bức xạ	danh từ|Là sự lan tỏa hoặc truyền dẫn năng lượng dưới dạng sóng hoặc hạt phân tử qua không gian hoặc thông qua môi trường dẫn.
bứng ghế	tục ngữ|Cách chức.
bứt phá	động từ|Đột biến; vượt mức thông thường theo chiều hướng tích cực.
bứt rứt	tính từ|Có cảm giác khó chịu trong da thịt.	tính từ|Day dứt, không yên lòng.
bừa bãi	tính từ|Không có trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai.
bừa bộn	tính từ|Nhiều và ngổn ngang, không có trật tự.
bừa phứa	tính từ|(khẩu ngữ) bừa bãi, bất chấp, không kể gì hết (nói khái quát).
bửu bối	danh từ|(cũ) Xem bảo bối.
bửu hoà	địa danh|Một phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
bửu long	địa danh|Một phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
bữa huân	|Bữa cơm sang trọng.
bữa tiệc	danh từ|là một bữa ăn lớn	|lễ hội
bữa ăn	danh từ|là một phần ăn bao gồm nhiều hay ít đồ ăn
bực bội	động từ|Bực, tức tối, khó chịu, vì không vừa ý mà không làm gì được.
bực dọc	động từ|Khó chịu trong lòng.
bực mình	động từ|Cảm giác khó chịu, bức bối trong cơ thể; nổi nóng, nổi cơn.
bực tức	tính từ|Bực mình vì tức giận.
ca bin	danh từ|Xem buồng lái	danh từ|Buồng nhỏ được thiết kế riêng phục vụ cho một công dụng nào đó.
ca ca	đại từ|Anh.
ca cao	danh từ|Loại cây cao to, quả có nhiều khía như quả khế, chứa nhiều dầu và đạm.	danh từ|Tinh bột được tán từ quả ca cao để làm sô-cô-la hoặc để pha nước uống.
ca công	danh từ|Người chuyên nghề ca hát.
ca cẩm	động từ|Kêu ca, phàn nàn hoặc than vãn nhiều.
ca dao	danh từ|Câu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định.
ca dé	danh từ|Hỗn hợp được tạo nên từ sự pha trộn các nguyên liệu như trứng, đường, nước cốt dừa, bột mì.
ca hát	danh từ|Chỉ về ca và hát
ca khúc	danh từ|Bài hát ngắn có bố cục mạch lạc.
ca kĩ	danh từ|(từ cũ) người phụ nữ sống bằng nghề ca hát và mại dâm trong xã hội cũ.
ca kịch	danh từ|Kịch hát, phân biệt với kịch nói.
ca kỹ	danh từ|Xem ca kĩ
ca la thầu	danh từ|Củ cải muối, ăn với tương.
ca li	địa danh|Xem California#Tiếng Việt
ca long	danh từ riêng|Sông ở đông bắc tỉnh Quảng Ninh. Dài 70km, diện tích lưu vực ở Việt Nam 99km2. Bắt nguồn từ Trung Quốc, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, dọc theo biên giới Việt-Trung, đổ ra biển ở Móng Cái.
ca lô	danh từ|Mũ bằng vải hoặc bằng dạ, không có vành, bóp lại ở trên giống như cái mào của con chim chào mào.
ca múa	danh từ|Buổi nghệ thuật bao gồm ca hát và múa
ca múa hát	danh từ|Xem ca múa
ca ngợi	động từ|Tỏ lời khen và quý trọng.
ca nhi	danh từ|Con hát.
ca nhạc	danh từ|Nghệ thuật biểu diễn bằng tiếng đàn và giọng hát.
ca nô	danh từ|Thuyền máy cỡ nhỏ, mạn cao, có buồng máy, buồng lái, dùng chạy trên quãng đường ngắn.
ca pốt	danh từ|Xem bao cao su
ca ri	danh từ|Bột gia vị gồm ớt và nghệ.
ca sĩ	danh từ|là một người biểu diễn, trình diễn các ca khúc, ca nhạc.
ca thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
ca thán	động từ|Xem ta thán
ca trù	danh từ|Ca khúc dùng trong các buổi tế lễ, hội hè thời trước (nói khái quát). Hát nói là một loại ca trù.
ca tu	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Cơ-Tu.
ca tụng	động từ|Nêu lên để ca ngợi, tỏ lòng biết ơn, kính phục.
ca từ	danh từ|Lời của bài hát.
ca ve	danh từ|(Lóng) Gái điếm.
ca vát	danh từ|Một dải vải quàng quanh cổ, nằm dưới cổ áo và thắt ở gần họng có phần đuôi thò ra trước ngực, dùng trong trang phục (thường là trang phục nam giới) có xuất xứ từ văn hóa phương Tây.
ca vũ	danh từ|Hình thức văn nghệ có hát và múa.
ca xướng	động từ|(từ cũ) Xem xướng ca
cai bộ	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
cai cò	danh từ|Cảnh sát trưởng.
cai lậy	danh từ riêng|phường, Đồng Tháp, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) thị xã, Tiền Giang, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) huyện, Tiền Giang, Việt Nam
cai quản	động từ|Trông coi và điều khiển về mọi mặt.
cai thầu	danh từ|Người đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và những người lao động làm thuê.
cai trị	động từ|Sử dụng, điều khiển bộ máy hành chính nhằm thống trị, áp bức.
cai tuần	danh từ|Người coi quản tuần đinh.
cam an	địa danh|Một xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
cam an bắc	địa danh|Một xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam an nam	địa danh|Một xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam bình	địa danh|Một xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam bề	động từ|Cam phận, cam chịu sự sắp xếp của số mệnh.
cam bốt	địa danh|(Cũ) Campuchia.
cam chính	địa danh|Một xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
cam chịu	động từ|Bằng lòng chịu vì cho là không thể nào khác được.
cam cọn	địa danh|Một xã thuộc huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
cam giá	địa danh|Một phường thuộc thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
cam go	tính từ|(phương ngữ) Gay go, gian khổ.
cam hiếu	địa danh|Một xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
cam hiệp bắc	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam hiệp nam	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam hoà	địa danh|Một xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam hải tây	địa danh|Một xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam hải đông	địa danh|Một xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam khổ dữ đồng	thành ngữ|Cùng chung ngọt, đắng.
cam kết	động từ|Cam đoan là thế nào cũng làm như đã hứa.
cam lâm	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thi xa. Cam Ranh (Khánh Hoà), h. Con Cuông (Nghệ An), Việt Nam.
cam lòng	động từ|(Cũ). Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đền đáp được ơn sâu thì mới cam lòng.	động từ|(Id.). Cảm thấy vẫn tự bằng lòng được khi làm điều thừa biết là xấu xa, nhục nhã; cam tâm.
cam nghĩa	địa danh|Một phường thuộc thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
cam nhông	danh từ|(obsolete, vehicles) Xem xe tải
cam phúc bắc	địa danh|Một xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam phúc nam	địa danh|Một xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam phước tây	địa danh|Một xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam phước đông	địa danh|Một xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam phận	động từ|Cam chịu, chấp nhận với cuộc sống, số phận của mình do không tin ở khả năng thay đổi, cải thiện.
cam ranh	địa danh|Một thành phố trực thuộc tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
cam thanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
cam thuỷ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Cam Lộ (Quảng Trị), h. Lệ Thuỷ (Quảng Bình), Việt Nam.
cam thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
cam thành bắc	địa danh|Một xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam thành nam	địa danh|Một xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam thượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
cam thảo	danh từ|Loài cây thuộc họ đậu, rễ có vị ngọt, dùng làm thuốc.
cam thịnh tây	địa danh|Một xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam thịnh đông	địa danh|Một xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam tuyền	danh từ|(Xã) H. Cam Lộ,	tính từ|Quảng Trị.
cam tâm	tính từ|Xem tình nguyện.
cam tân	địa danh|Một xã thuộc thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cam túc	địa danh|Một tỉnh của Trung Quốc.
cam đoan	động từ|Khẳng định điều mình nói là đúng và hứa chịu trách nhiệm nếu sai sự thật.
cam đuờng	địa danh|Một xã thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
cam đường	danh từ|Cam ngọt, quả trông giống như quả quýt nhưng lớn hơn, vỏ mỏng, khi chín có màu vàng đỏ.	danh từ|Tên một bài thơ trong Kinh Thi, nhắc lại công đức của Thiệu Bá đời Chu, một ông quan tốt, thường ngồi xử kiện ở gốc cây cam đường. Nhân dân nhớ ơn bảo nhau đừng chặt cây cam giữ làm kỷ niệm.
cam đức	địa danh|Một xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
can chi	danh từ|Mười hàng can và mười hai hàng chi.	phó từ|Không hề gì, không việc gì.
can dự	tính từ|Dự phần việc gì.
can gián	động từ|(cũ) Khuyên can người trên.
can khương	danh từ|Thân và rễ của củ gừng phơi khô làm thuốc.
can liên	động từ|Dính dáng đến, liên luỵ vào.
can ngăn	động từ|Can không để cho làm (nói khái quát).
can nhiễu	danh từ|Hiện tượng hệ thống sóng vô tuyến điện bị ảnh hưởng do năng lượng không cần thiết bởi một hoặc nhiều nguồn phát xạ hoặc bức xạ dẫn đến làm giảm chất lượng, hoặc bị mất hẳn thông tin có khả năng khôi…
can phạm	danh từ|Xem bị can	động từ|Phạm tội trạng gì, theo luật định.
can qua	danh từ|Chiến tranh.
can thiệp	động từ|Dự vào việc của người khác nhằm tác động đến theo mục đích nào đó.
can trường	danh từ|Xem can tràng.	tính từ|Gan dạ, không sợ gian khổ, hiểm nguy.
can án	động từ|Phạm vào tội trạng, bị kết án.
can đảm	tính từ|Có sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ.
cang mục	danh từ riêng|Sách nói về tính chất các vị thuốc.
cang nghị	tính từ|Cứng cỏi, quả quyết.
canh bạc	danh từ|Cuộc đánh bạc; thường dùng để chỉ cuộc đánh đổi một mất một còn, có tính chất mạo hiểm.
canh chừng	động từ|Xem trông chừng
canh cà chua trứng	danh từ|Món canh thường thấy ở Việt Nam, nấu từ cà chua và trứng. Khi nấu, trứng được đánh tan trứng, sau đó đổ từ từ vào nước canh đang sôi để tạo các “dải trứng” giống như mây.
canh cánh	phó từ|Vương vấn, không quên đi được.
canh cải	danh từ|Canh rau cải (nói tắt).	động từ|Sửa lại, thay đổi.
canh giữ	động từ|Canh gác và giữ gìn.
canh gà	danh từ|(từ cũ) Tiếng gà gáy canh năm, lúc trời sắp sáng; cũng dùng để chỉ khoảng thời gian về cuối của đêm.
canh gác	động từ|Trông coi để giữ, để bảo vệ, phòng bất trắc.
canh khuya	danh từ|(Cũ; vch.). Canh đã về khuya; đêm khuya.
canh liên	địa danh|Một xã thuộc huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
canh nông	danh từ|Việc làm ruộng.	động từ|Làm ruộng.
canh nậu	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
canh phòng	động từ|Trông coi để giữ cho khỏi xảy ra việc bất trắc.
canh thiếp	danh từ|Lá thiếp biên tên, tuổi (nhân trong thiếp có biên tuổi, tức niên canh, nên gọi là canh thiếp). Theo hôn lễ xưa, khi bắt đầu dạm hỏi, nhà trai, nhà gái trao đổi canh thiếp của trai gái để đính ước…
canh thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
canh tác	động từ|Làm công việc nông nghiệp.
canh tân	động từ|(Cũ; id.). Đổi mới (thường nói về chính trị, xã hội).
canh vinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
canh đà	danh từ riêng|Đà là tên một giống cá có chân, dài vài trượng, da bền có thể bưng làm trống được, tiếng kêu rất lớn, mỗi lần kêu rất đúng với mỗi trống canh.
cao an	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
cao bay xa chạy	thành ngữ|Xem cao chạy xa bay.
cao biền dậy non	thành ngữ|Nóng vội, làm nhanh, nên kết quả không tốt hoặc thất bại hoàn toàn.
cao bằng	danh từ riêng|tỉnh, Việt Nam, thuộc vùng Đông Bắc bộ.	danh từ riêng|thành phố trực thuộc tỉnh cũ, Việt Nam (đã bị bãi bỏ vào năm 2025).
cao bồ	địa danh|Một xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
cao bồi	danh từ|Người làm nghề chăn gia súc ở Bắc Mỹ.	danh từ|Người ăn mặc lố lăng, luôn giở thói ngông nghênh, càn rỡ.
cao chương	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
cao chạy xa bay	cụm từ|Chạy trốn đi thật nhanh và thật xa (để tránh điều nguy hiểm)
cao công	tính từ|Nơi làm có tiền công hơn nơi khác.
cao cường	tính từ|Tài giỏi, mạnh mẽ hơn người.
cao cả	tính từ|Lớn lao về mặt đạo đức.
cao cấp	tính từ|(Thường dùng phụ sau d.). Thuộc cấp cao, trên trung cấp.
cao danh	danh từ|Danh tiếng lừng lẫy.
cao dày	danh từ|(từ cũ, văn chương) Trời cao và đất dày; dùng để chỉ đấng thiêng liêng, theo quan niệm thời xưa.	tính từ|(ít dùng) (công ơn, công đức) lớn lao như trời đất.
cao dán	danh từ|Dạng thuốc được chiết xuất dược chất từ dược liệu dưới dạng miếng dán.
cao dương	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Oai (Hà Tây), h. Kim Bôi (Hoà Bình), Việt Nam.
cao dược	danh từ|Thuốc dưới dạng cao dán.
cao hùng	danh từ riêng|thành phố, Đài Loan.
cao học	danh từ|Bậc học trên đại học, đào tạo thạc sĩ sau đại học.
cao hứng	tính từ|Có hứng thú ở mức cao.
cao khiết	tính từ|Cao thượng, trong sạch.
cao khảo	danh từ|(giáo dục) Kỳ thi tuyển sinh vào đại học hàng năm ở Trung Quốc, có mức độ cạnh tranh rất khốc liệt.
cao kiến	danh từ|(Id.). Ý kiến hay và sáng suốt hơn hẳn những ý kiến thông thường.	tính từ|Có nhiều ý kiến hay và sáng suốt, có khả năng nhìn xa thấy trước hơn hẳn người thường. Những bậc.
cao kỳ	địa danh|Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
cao lan	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Sán Chay.	danh từ riêng|(Tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Sán Chay.
cao lanh	danh từ|Đất sét mịn, màu trắng hoặc vàng, dùng trong công nghiệp sản xuất đồ sứ, gạch chịu lửa, giấy, v.v.
cao lâu	danh từ|Hiệu ăn lớn, bán các món ăn Trung Quốc.
cao lãnh	địa danh|Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
cao lương	danh từ|Loài cây họ lúa, hạt tròn và to.	danh từ|(H. cao: béo; lương: gạo ngon) Thức ăn quý và ngon.
cao lầu	danh từ|Một món mì đặc sản của Hội An.
cao lỗ	danh từ riêng|(Tcn, cao đức, gia lương, hà bắc) Ông là tướng giỏi của vua Thục An Dương Vương đã giúp nhà vua xây dựng cơ đồ và còn là một trong những người phát minh được loại nỏ liên thanh và sáng chế (hoặc cải…
cao man	danh từ|Cách gọi cũ của nhà nước Campuchia.
cao minh	tính từ|(Cũ). Tài giỏi và sáng suốt.
cao miên	danh từ riêng|(dated)
cao mưu	tính từ|Người có tài lập kế hoạch.
cao nguyên	danh từ|Vùng đất bằng phẳng, rộng lớn, nổi lên hẳn, có sườn dốc rõ rệt.
cao ngạn	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
cao ngạo	tính từ|Kiêu kì, ngạo mạn, tự coi là hơn hẳn người khác.
cao ngất	tính từ|Rất cao, quá tầm mắt.
cao ngọc	địa danh|Một xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
cao nhân	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuỷ Nguyên, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
cao nhã	tính từ|Thanh cao và trang nhã.
cao phong	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
cao phạ	địa danh|Một xã thuộc huyện Mù Căng Chải, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
cao phụ	|Nơi đồi cao.
cao quý	tính từ|Có giá trị lớn về mặt tinh thần rất đáng quý trọng.
cao quảng	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
cao rao	động từ|(từ cũ) Nói lời ca tụng cách dõng dạc, để cho mọi người nghe và chú ý đến.
cao ráo	tính từ|Cao và khô ráo.	tính từ|Nói về dáng người cao và gọn gàng, trông dễ ưa.
cao răm	địa danh|Một xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
cao răng	danh từ|Chất vôi bám trên men răng ở vùng chân răng, do các chất bẩn lâu ngày tích tụ lại mà thành, thường gây ra các bệnh về răng miệng.
cao sang	tính từ|Cao quý và sang trọng.
cao siêu	tính từ|Rất cao, vượt xa hẳn mức thường, ít ai đạt tới.
cao su	danh từ|Cây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ có thể dùng để tạo ra chất đàn hồi, cần cho công nghiệp.	danh từ|Chất đàn hồi, dai, có hệ số ma sát cao, chế từ mủ cây cao-su.	tính từ|Có thể co giãn.
cao sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Đà Bắc (Hoà Bình), h. Mường Khương (Lào Cai), h. Bạch Thông (Bắc Kạn), h. Anh Sơn (Nghệ An), Việt Nam.
cao sơn lưu thủy	danh từ riêng|(nghĩa đen): núi cao và vực nước sâu.	danh từ riêng|(nghĩa bóng): cảnh đẹp, có hồn, hữu tình.
cao sản	tính từ|Có sản lượng ở mức cao.
cao tay	tính từ|Có khả năng xử lí, ứng phó tài tình hơn người khác trước những việc nan giải.
cao thành	địa danh|Một xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
cao thâm	tính từ|Cao sâu, trình độ cao.
cao thăng	địa danh|Một xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
cao thượng	tính từ|Cao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần.
cao thế	danh từ|(điện) có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thế
cao thịnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
cao thủ	danh từ|Người giỏi giang vào hạng nhất trong một ngành.
cao trào	danh từ|Giai đoạn phát triển cao nhất của sự việc.	danh từ|Giai đoạn mâu thuẫn xung đột phát triển đến mức sâu sắc nhất, căng thẳng nhất trong tình tiết của một tác phẩm nghệ thuật như âm nhạc, kịch, truyện, v.v.
cao trì	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
cao trình	danh từ|Độ cao của một điểm trong tương quan với mặt chuẩn.
cao tuổi	tính từ|Xem già
cao tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
cao tăng	danh từ|Nhà sư tu hành lâu năm, có đức độ cao.
cao tần	tính từ|có tần số cao từ 10.000 hertz trở lên.
cao tầng	tính từ|(nhà) có nhiều tầng.
cao tốc	tính từ|nghĩa là chỉ cái gì đó với tốc độ rất nhanh
cao tốc độ	tính từ|Xem cao tốc
cao tổ	danh từ riêng|Hán Cao Tổ Lưu Bang, người sáng lập nhà Hán sau khi phá Tần, diệt Sở.
cao tột	tính từ|Cao không kể xiết.
cao viên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
cao vút	tính từ|Rất cao; cao vô cùng.
cao vọng	danh từ|Niềm mong ước cao xa.	danh từ riêng|núi, district/Kỳ Anh, province/Hà Tĩnh, Việt Nam
cao xanh	địa danh|Một phường thuộc thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
cao xá	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Phong Châu (Phú Thọ), h. Tân Yên (Bắc Giang), Việt Nam.
cao xạ	danh từ|Cao xạ pháo (nói tắt); pháo cao xạ. Khẩu cao xạ. Chiến sĩ cao xạ.
cao áp	danh từ|Áp suất cao.	tính từ|Có áp suất cao.
cao điểm	danh từ|Vị trí cao hơn mặt đất như gò, đồi núi.	tính từ|Mức độ hoạt động cao nhất, nhiều nhất, căng thẳng nhất.
cao đình	danh từ riêng|Cổ thi.
cao đường	danh từ riêng|(Phú).	danh từ riêng|Tên một bài phú của Tống Ngọc, nước Sở. Xem Tống Ngọc.
cao đạc	danh từ|Xác định độ cao của các điểm trên mặt đất so với điểm gốc hoặc so với mực nước biển.
cao đại	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
cao đạo	tính từ|(Văn chương,) thanh cao, không màng danh lợi, không để ý đến cái tầm thường của cuộc đời.
cao đẳng	tính từ|Thuộc bậc học cao, trên trung học, nhưng thường thấp hơn đại học.	tính từ|(Sinh vật) thuộc bậc cao, có tổ chức cơ thể phát triển đầy đủ, phức tạp.
cao đẹp	tính từ|Cao quý và đẹp đẽ.
cao độ	danh từ|Độ cao.	danh từ|Mức độ cao hơn bình thường.	tính từ|Mức độ cao.
cao độ kế	danh từ|Khí cụ đo độ cao so với mặt biển.
cao đức	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
cao ốc	danh từ|(Phương ngữ) nhà cao tầng.
cao ủy	danh từ|Cao uỷ.	danh từ|Viên chức ngoại giao của một nước ở nước khác tương đương với đại sứ.	danh từ|Viên chức cao cấp của một tổ chức quốc tế, phụ trách về một vấn đề gì.
cau có	động từ|Nhăn nhó vì khó chịu, bực dọc.
cau mày	động từ|Nhíu lông mày tỏ ra rất bực tức.
cau vua	danh từ|Cây có thân mập, lá dài, xanh bóng, hoa nhỏ, hình dạng giống cây cau.
cay chua	tính từ|Như chua cay.
cay cú	tính từ|Ức chế, tức giận.
cay nghiệt	tính từ|Độc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử.
cay đắng	tính từ|Xót xa trong lòng.
cay độc	tính từ|Có ác ý, thâm hiểm làm cho người khác đau đớn, xót xa đến cực độ.
cha chiêu	danh từ riêng|Xem Đậu Quang Lĩnh
cha chung không ai khóc	cụm từ|Ví tình trạng việc chung bị bỏ mặc, không ai ngó ngàng đến (thường dùng để phê phán thái độ vô trách nhiệm đối với việc chung).
cha chả	thán từ|Tiếng thốt ra thể hiện sự ngạc nhiên.
cha dỡ đó mẹ xó chùa	tục ngữ|Nhà nghèo.
cha ghẻ	danh từ|Bố dượng.
cha già dân tộc	danh từ|Người được xem là người cha tinh thần, người lãnh đạo hoặc biểu tượng của một dân tộc.
cha mẹ	danh từ|Cha và mẹ.	danh từ|Tht. Lời nguyền rủa.
cha nội	danh từ|thường thì có nghĩa miệt thị	danh từ|Một ít khi nó được dùng giữa hai người lớn khi nói đùa với nhau
cha truyền con nối	tính từ|Nói về sự kế thừa từ đời nọ sang đời kia những tính chất hoặc chức tước, địa vị.
cha đẻ	danh từ|Người tạo ra, sáng lập ra cái mà trước đó chưa từng có.
cha đỡ đầu	danh từ|Người đàn ông nhận đỡ đầu cho một đứa trẻ em trai khi làm lễ rửa tội vào đạo Thiên Chúa.
cham chu	danh từ riêng|Vùng núi ở tỉnh Tuyên Quang, nằm giữa sông Lô và sông Gâm. Giới hạn phía bắc và phía đông là các nhánh của Ngòi Quẵng, phụ lưu của sông Gâm, phía nam là sông Gâm, phía tây - sông Lô. Diện tích…
chan chứa	phó từ|Đầy; lai láng.
chan hòa	động từ|(tình cảm, lối sống) Hòa vào với nhau, không còn thấy có sự xa lạ, cách biệt.	động từ|Tràn đầy và đều khắp mọi nơi.
chang bang	tính từ|(miền Nam) To phình ra.
chang chang	phó từ|Nói trời nắng gắt.
chang tây	danh từ riêng|Đảo ở vịnh Bắc bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở giữa đảo Vĩnh Thực và quần đảo Cô Tô, cách đảo Vĩnh Thực 24 km. Diện tích khoảng 4 km², độ cao nhất 185 m. Rừng nhiệt đới.
chanh chua	phó từ|Nói người phụ nữ đanh đá, lắm điều nói những lời châm chọc, ngoa ngoắt.
chanh cốm	danh từ|Chanh quả nhỏ, vỏ màu lục đậm.	danh từ|Quả chanh nhỏ, còn non; thường dùng để ví người con gái ở lứa tuổi 14, 15.
chao lượn	động từ|Bay lượn nghiêng đi nghiêng lại trên bầu trời.
chao ôi	thán từ|(literary) Tiếng thốt lên để than thở hoặc ngạc nhiên.
chao động	động từ|Lắc lư, nghiêng qua nghiêng lại.
che chắn	động từ|Bảo vệ khỏi những tác động bên ngoài.
che chở	động từ|Ngăn để bảo vệ.	động từ|Bênh vực, cứu giúp.
che giấu	động từ|Hành động không cho ai biết một cái gì đó.	động từ|Giấu đi, không để lộ ra cho người khác biết.
che khuất	động từ|Xem che
che kín	động từ|Che cho không còn hở ra, không để lộ ra bên ngoài để có thể nhìn thấy được.
che lấp	động từ|Xem che, che đậy
che phủ	động từ|Làm cho không nhìn thấy gì ở dưới.
che đậy	động từ|Phủ lên trên để tránh tác hại.	động từ|Giấu giếm cho.
chem chép	danh từ|Tên một số loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ.	danh từ|(lóng) Bộ phận sinh dục nữ.
chen chân	động từ|Chen vào để đứng, để chiếm chỗ.
chen chúc	động từ|Sát vào nhau vì nhiều quá.	động từ|Len lỏi vào đám đông.
chen lấn	động từ|Dùng sức chen để chiếm chỗ, chiếm lối.
cheo cưới	danh từ|Mọi thủ tục về cưới xin ở nông thôn ngày trước.
cheo leo	tính từ|Cao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã.
chi bằng	|Không có gì bằng, hơn hết cả.
chi bộ	danh từ|Tổ chức cơ sở của một chính đảng.
chi chít	tính từ|Chỉ cái gì đó tạo ra nhiều tiếng động, âm thanh.
chi cấp	danh từ|Khoản chi được cấp cho một hoặc nhiều hạng mục.
chi dùng	động từ|chỉ hành động xài tiền
chi dụng	danh từ|Khoản tiền phục vụ tiêu dùng.
chi hội	danh từ|Chi nhánh hay tổ chức cơ sở của hội.
chi khu	danh từ|Đơn vị quân sự cấp quận của chế độ cũ trước 1975.
chi lăng bắc	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
chi lăng nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
chi nhánh	danh từ|Nhánh phụ, phân ra từ nhánh chính.	danh từ|Đơn vị cấp dưới của một cơ quan, tổ chức (thường là tổ chức kinh doanh)
chi nê	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
chi phiếu	danh từ|Giấy mà người hoặc cơ quan có ngân khoản đặt ở ngân hàng, dùng để trả thay tiền.
chi phái	danh từ|Ngành, nhánh trong một họ hoặc một trường phái.
chi phí	danh từ|Khoản.	động từ|Dùng tiền của vào công việc gì (nói khái quát).
chi phối	động từ|Có tác dụng điều khiển, quyết định đối với cái gì.
chi thiết	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
chi thu	danh từ|là khoảng tiền đã chi và thu được
chi thất	|Nhà cỏ chi lan.
chi tiêu	động từ|Sử dụng tiền bạc vào việc gì (nói khái quát)
chi tiết	danh từ|Điểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung.	danh từ|Bộ phận riêng lẻ, có thể tháo lắp được, trang thiết bị máy móc.	tính từ|Tỉ mỉ, đầy đủ các điểm nhỏ trong nội dung.
chi trả	động từ|Bỏ tiền ra trả cho một khoản nào đó.
chi viện	động từ|Trợ giúp trong chiến đấu.
chi đoàn	danh từ|Đơn vị tổ chức cơ sở của một đoàn thể.
chi đội	danh từ|Tổ chức đơn vị trong lực lượng vũ trang Việt Nam thời kỳ cách mạng tháng Tám tương đương tiểu đoàn hoặc trung đoàn.	danh từ|Tổ chức cơ sở của đội thiếu niên.
chia biệt	động từ|Không ở cùng nhau nữa, thường chỉ ái tình..
chia buồn	động từ|(intransitive) Bày tỏ sự thông cảm trước mất mát hay đau khổ của người khác.	động từ|(intransitive) An ủi người gặp nỗi buồn, giúp họ cảm nhận sự chia sẻ và sự đồng cảm của mình.
chia bào	|Bào.
chia bâu	|Chia ly.
chia chác	động từ|(Khẩu ngữ) Chia cho nhiều người (nói khái quát).
chia cắt	động từ|Phân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.
chia hết	động từ|(toán học) Việc chia một số cho một số mà không có số dư.
chia li	động từ|(người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa.
chia ly	động từ|Xem chia li
chia lìa	động từ|Như chia li, nhưng nghĩa mạnh hơn.
chia phôi	động từ|Như chia ly.
chia phước	danh từ|Trái nghĩa chúc dữ.
chia rẽ	động từ|Xem chia.
chia sẻ	động từ|Lấy đồ của mình cho người khác xài chung.	động từ|Cùng chia với nhau để cùng hưởng hoặc cùng chịu.
chia sớt	danh từ|Chia sẻ.
chia tay	động từ|Xem tạm biệt	động từ|Bị ghét tình cảm, muốn rời bỏ, coi như không có mối quan hệ nào.
chia trí	tính từ|(catholicism) Suy nghĩ, để ý về việc khác khi đang làm một việc quan trọng, sự mất tập trung trong thỉnh cầu, cầu nguyện.
chia đều	động từ|Phân chia cho mỗi người từng phần như nhau.
chia để trị	động từ|Gây chia rẽ giữa các dân tộc, địa phương, tầng lớp, v.v. để dễ thống trị (một chính sách thường dùng của chủ nghĩa thực dân)
chim báo bão	danh từ|Xem hải âu
chim chuột	động từ|Nói trai gái ve vãn nhau.
chim chóc	danh từ|Xem chim
chim cánh cụt	danh từ|Loài chim biển không biết bay, sống ở Nam bán cầu, lông màu đen và trắng, chân có màng, cánh như mái chèo dùng để bơi, có thể đi thẳng mình bằng hai chân.
chim cánh cụt hoàng đế	danh từ|, loài chim cánh cụt lớn nhất, sống ở châu Nam Cực.
chim cắt	danh từ|Chim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài và nhọn, bay rất nhanh.
chim cửng	động từ|Chỉ trạng thái cương cứng của dương vật.
chim gáy	danh từ|Xem cu gáy
chim hát bội	danh từ|Xem chim phường chèo
chim khuyên	danh từ|Xem vành khuyên
chim khách	danh từ|Chim cỡ bằng sáo, lông đen, đuôi dài, có tiếng kêu như khách khách.
chim lồng cá chậu	thành ngữ|Xem cá chậu chim lồng
chim lợn	danh từ|Cú có tiếng kêu eng éc như lợn.
chim muông	danh từ|Chim và thú (nói khái quát).
chim mồi	danh từ|Chim dùng làm mồi để nhử chim khác mắc vào bẫy.
chim mồi chó săn	cụm từ|Xem chó săn chim mồi
chim ngói	danh từ|Chim cùng họ với bồ câu nhưng cỡ nhỏ hơn, lông màu nâu nhạt hoặc đỏ nhạt như màu ngói, sống thành đàn, ăn hại lúa.
chim phường chèo	danh từ|Chim rừng cỡ bằng chào mào, sống thành đàn, con đực có bộ lông màu đỏ, con cái có bộ lông màu vàng.
chim ri	danh từ|Chim giống như chim sẻ, mỏ đen và to.
chim sa cá lặn	cụm từ|(từ cũ, văn chương) ví nhan sắc đẹp tuyệt trần của người phụ nữ.
chim sâu	danh từ|Chim nhỏ, lông xanh xám, thường sống ở các bụi cây, ăn sâu bọ nhỏ.
chim săn mồi	danh từ|Các loài chim ăn thịt, chủ yếu săn các loài động vật có xương sống.
chim sẻ	danh từ|Chim nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, thường sống thành đàn, ăn các hạt ngũ cốc.
chim thầy bói	danh từ|Xem bói cá
chim thằng chài	danh từ|Chim ăn cá, cỡ bằng sáo, mỏ đỏ, lông xanh, ngực nâu.
chim trời cá nước	tục ngữ|Chim trên trời, cá dưới nước; ví sự xa cách, khó có thể gặp gỡ, sum họp được với nhau.
chim việt đậu cành nam	thành ngữ|Chỉ lòng nhớ nước.
chim vàn	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chim xanh	danh từ|(Theo thuyết đông phương sóc giải thích cho hán vũ-đế rằng chim xanh là sứ giả của tây vương-mẫu) Người đưa tin; Người làm mối.
chim yến
chinh an	danh từ|Việc đi đường xa.
chinh chiến	động từ|Chiến đấu ngoài mặt trận (nói khái quát).
chinh nhân	danh từ|Người phải đi xa.
chinh phu	danh từ|(cũ, văn chương) Người đàn ông đi đánh trận thời phong kiến.
chinh phục	động từ|Kiểm soát hoặc chiếm hữu một quốc gia hoặc dân tộc khác bằng vũ lực.
chinh đông tướng quân	danh từ|(cổ) Nghĩa đen là tướng chinh phạt phía Đông, một cấp bậc cao trong quân đội dành cho các tướng vào thời phong kiến xưa ở Trung Quốc.
chiêm bao	động từ|(Và d.). Thấy hình ảnh hiện ra trong khi ngủ; thấy trong mộng.
chiêm bái	động từ|Dâng lễ ở một nơi tôn nghiêm.
chiêm nghiệm	động từ|Xem xét và đoán định bằng kinh nghiệm, sự từng trải.
chiêm ngưỡng	động từ|Trông lên và ngắm một cách kính cẩn.
chiêm niệm	danh từ|Hoạt động suy nghĩ một cách nghiêm túc và tĩnh lặng trong một khoảng thời gian.
chiêm thành	danh từ riêng|(historical) Tên gọi của Chăm Pa, quốc gia cổ của người Chăm tại ven biển miền Trung của Việt Nam.
chiêm tinh học	danh từ|Hệ thống bói toán tiên đoán về vấn đề nhân loại và sự kiện trần thế bằng cách nghiên cứu chuyển động và vị trí tương đối của thiên thể.
chiên sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
chiên xù	động từ|Chiên một món ăn nào đó cho nở ra như bông.
chiêng làng dùi dứa	tục ngữ|Góp sức cho cộng đồng hời hợt.
chiêu an	động từ|Kêu gọi chiêu dụ cho giặc đầu hàng.
chiêu binh mãi mã	động từ|Tập trung lực lượng, chiêu binh mua ngựa chờ ngày chiến đấu.
chiêu bài	danh từ|Biển của một cửa hiệu.	danh từ|Danh nghĩa bề ngoài giả dối dùng để che giấu một ý đồ xấu xa.
chiêu dụ	động từ|Dụ dỗ người về với mình.
chiêu hiền	động từ|Chiêu mộ và tuyển dụng để sử dụng người tài.
chiêu hồi	danh từ|Chiêu dụ người của đối phương bị bắt hoặc tự từ bỏ đối phương theo về với mình, và sử dụng những người này làm việc cho mình nhằm đánh lại đối phương.
chiêu hồn	động từ|Gọi hồn.
chiêu lưu	địa danh|Một xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
chiêu mộ	động từ|Mộ người, tập hợp người làm việc gì.
chiêu nghi	danh từ|Tước vị chỉ những người là cơ thiếp của vua, thuộc bậc tần.
chiêu phủ	|Kêu gọi, vỗ về, để cho quy hàng.
chiêu quân	động từ|là hành động tuyển mộ thêm binh lính, quân lính cho quân đội.
chiêu sinh	động từ|Mời gọi học viên đến đăng ký các khoá học.
chiêu thức	danh từ|Chiêu trò và cách thức khi thực hiện công việc nói chung.
chiêu trò	danh từ|Một hành động hoặc kế hoạch xảo quyệt hoặc khéo léo nhằm đánh lừa ai đó.
chiêu tuyết	động từ|Rửa oán.
chiêu tập	động từ|Hoạt động chiêu mộ người từ nhiều nơi tập hợp lại để cùng làm việc.
chiêu vũ	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
chiêu yên	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
chiêu đãi	động từ|(trang trọng) Tiếp đón và thết đãi.
chiêu ấn	|Tên ngôi chùa, nghĩa là chiêu nạp những người ẩn dật.
chiếc bách	|Do chữ bách châu có nghĩa là mảnh thuyền, ý nói thân phận lênh đênh.
chiếc bóng	danh từ|Nói cảnh ngồi một mình với bóng của mình.
chiếc nha	|Con quạ đen.
chiếm cứ	động từ|Chiếm giữ một nơi nào đó.
chiếm dụng	động từ|Chiếm lấy và sử dụng một cách trái phép.
chiếm giữ	động từ|Chiếm lấy của người khác làm của mình.
chiếm hữu	động từ|Xem chiếm để thuộc về quyền sở hữu riêng
chiếm hữu không ngay tình	danh từ|(pháp luật) Là việc chiếm hữu mà người chiếm hữu nhận thức được hoặc phải biết rằng họ không có quyền đối với tài sản đang chiếm.
chiếm hữu ngay tình	danh từ|(pháp luật) Là việc chiếm hữu mà người chiếm hữu có căn cứ để dựa vào đó tin rằng họ có quyền đối với tài sản đó nhưng người chiếm hữu không biết hoặc không thể nhận ra rằng việc đó là không có căn…
chiếm lĩnh	động từ|Chiếm lấy để giành quyền làm chủ.
chiếm đoạt	động từ|Chiếm của người làm của mình, bằng cách dựa vào vũ lực, quyền thế.
chiếm đóng	động từ|Đưa quân đội đến chiếm giữ đất đai, lãnh thổ của nước khác.
chiến binh	danh từ|Lính chiến đấu.
chiến bào	danh từ|(xem từ nguyên 1) áo mặc ra trận thời xưa.
chiến bại	động từ|Thua trận, thất bại trong cuộc chiến tranh.
chiến công	danh từ|Công lao trong chiến đấu.
chiến cụ	danh từ|Khí giới, dụng cụ trong chiến đấu.
chiến dịch	danh từ|Tổng thể những trận chiến đấu, những đợt tác chiến... trong đó có trận then chốt, do các đơn vị thuộc nhiều quân chủng tiến hành cùng với sự tham gia của lực lượng vũ trang địa phương theo một ý…	danh từ|Toàn bộ các việc tập trung lực lượng để giải quyết nhiệm vụ nào đó trong một thời gian nhất định.
chiến hào	danh từ|Hào để ẩn nấp và đánh địch.
chiến hạm	danh từ|Tàu chiến, có lắp đặt nhiều súng để tiêu diệt địch.
chiến hữu	danh từ|Bạn chiến đấu; cũng dùng để chỉ những người cộng sự thân thiết với nhau.
chiến khu	danh từ|Khu vực có chiến tranh.	danh từ|Đơn vị hành chính thời kháng chiến.
chiến lũy	danh từ|Công sự chiến đấu.
chiến lược	danh từ|Xem chiến lược quân sự	danh từ|Phương châm và kế hoạch có tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu và sự sắp xếp lực lượng trong suốt cả một thời kì của cuộc đấu tranh xã hội - chính trị.	tính từ|Thuộc về, phục vụ cho chiến lược hoặc dùng riêng cho chiến tranh.
chiến lược gia	danh từ|Người giỏi về chiến lược.
chiến lược quân sự	danh từ|Phương châm và biện pháp quân sự có tính chất toàn cục, được vận dụng trong suốt cuộc chiến tranh nhằm thực hiện mục đích quân sự, chính trị, kinh tế nhất định.	danh từ|Bộ phận chủ đạo của nghệ thuật quân sự, nghiên cứu quy luật, phương pháp chuẩn bị và tiến hành các hoạt động quân sự có tính chất toàn cục trong chiến tranh và trong khởi nghĩa.
chiến mã	danh từ|Ngựa chiến.
chiến sĩ	danh từ|Người thuộc lực lượng vũ trang.	danh từ|Người đấu tranh cho lí tưởng cao đẹp.
chiến sự	danh từ|Việc chiến đấu, giao tranh giữa các lực lượng quân sự.
chiến thuyền	danh từ|Tàu lớn dùng để chiến đấu.
chiến thuật	danh từ|Cách đánh trong từng trận.	danh từ|Bộ phận của nghệ thuật quân sự, nghiên cứu quy luật, phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến đấu.	danh từ|Cách xử lí các tình huống trong thi đấu thể thao, để đạt thành tích cao nhất.	danh từ|(Cũ) Sách lược.	tính từ|Thuộc về, phục vụ chiến thuật.
chiến thần	danh từ|Vị thần cai quản việc binh đao, chiến tranh trong thần thoại; (nghĩa bóng) tướng lĩnh hoặc chiến binh có sức mạnh phi thường, bách chiến bách thắng.	danh từ|(từ lóng internet, hài hước) Người hoặc vật có kỹ năng, sức mạnh, sức chịu đựng hoặc hiệu suất hoạt động xuất sắc, vượt trội.
chiến thắng	động từ|(Xem từ nguyên 1) Đấu tranh thắng lợi.
chiến tranh phi nghĩa	danh từ|Cuộc chiến tranh do mâu thuẫn chính trị không thể giải quyết được bằng các hình thức thông thường, buộc phải dùng bạo lực để giải quyết mâu thuẫn giữa các phe phái trong cùng một nước hoặc giữa các…
chiến tranh thế giới	danh từ|Cuộc chiến tranh có quy mô rộng lớn với nhiều quốc gia tham gia.
chiến tranh thế giới thứ hai	danh từ riêng|(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1939 đến năm 1945.
chiến tranh thế giới thứ nhất	danh từ riêng|(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1914 đến năm 1918.	|Thế chiến I	|Đệ nhất Thế chiến	|Đại chiến thế giới lần thứ nhất
chiến tranh tâm lí
chiến tranh tâm lý	danh từ|Tổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý chí chiến đấu và làm tan rã tổ chức của đối phương.
chiến trường	danh từ|Nơi diễn ra các cuộc chiến đấu.	danh từ|Nơi diễn ra chiến tranh, nằm trong một khu vực hoặc nhiều khu vực có liên quan với nhau về địa lí và ý nghĩa chiến lược.
chiến trận	danh từ|Cuộc giao chiến giữa hai quân đội đối địch.
chiến tuyến	danh từ|Đường giáp ranh giữa hai bên đang đánh nhau
chiến tích	danh từ|Thành tích lập được trong chiến đấu hoặc sau mỗi cuộc cạnh tranh.
chiến xa	danh từ|Xe sử dụng ở chiến trường, có trang bị vũ khí.
chiến y	danh từ|Áo trận của chiến sĩ.
chiến đấu	tính từ|Có tính chất đấu tranh.	động từ|Đánh nhau trong cuộc chiến tranh.	động từ|Cố gắng khắc phục khó khăn, trở ngại.
chiến địa	danh từ|(Từ cũ) Chiến trường, nơi hai bên đánh nhau.
chiếng chèo	danh từ|Những phường chèo hoạt động ở một vùng văn hoá, địa lí nhất định.
chiết khấu	động từ|Khấu trừ một số tiền theo quy định để dùng vào một mục đích nhất định.
chiết quang	tính từ|Có hiện tượng làm gãy khúc ánh sáng.
chiết suất	danh từ|(Vật lý) Đại lượng vật lý thể hiện tính chất của vật liệu làm khúc xạ ánh sáng truyền qua nó, được đo bằng tỷ số giữa tốc độ ánh sáng trong chân không và tốc độ pha của ánh sáng trong vật liệu.
chiết trung	tính từ|(Chiết: gẫy; trung: giữa) Có tính chất trung hoà một cách máy móc những quan điểm khác hẳn nhau.
chiết tự	động từ|Phân tích chữ (nói về chữ Hán) ra từng yếu tố, căn cứ vào nghĩa của các yếu tố mà đoán việc lành dữ, theo một thuật bói toán ngày xưa.	động từ|Dựa theo nghĩa của các yếu tố cấu thành mà xác định nghĩa của cả chữ hoặc của cả từ.
chiết xung	danh từ|Xe dùng trong chiến trận.	danh từ|(cổ) một chức quan thời xưa.
chiết xuất	danh từ|Quá trình lấy ra hoặc loại bỏ một thành phần từ một hỗn hợp.
chiết áp	danh từ|thiết bị điện thuộc nhóm biến trở, dùng để kiểm soát giá trị của điện trở.
chiếu bóng	danh từ|Điện ảnh.
chiếu bạch	danh từ riêng|Tên của ngọn núi thuộc huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
chiếu chỉ	danh từ|Chiếu và chỉ; những điều vua công bố và ra lệnh bằng văn bản (nói khái quát).
chiếu cố	động từ|Quan tâm đặc biệt hoặc châm chước, do chú ý tới hoàn cảnh, tình hình riêng.	động từ|Làm điều gì cho người bề dưới, do thương cảm, quý mến.
chiếu dụ	danh từ|Tờ chiếu viết lời huấn dụ của hoàng đế.
chiếu khán	danh từ|Giấy cấp để nhập cảnh.
chiếu lệ	động từ|(Thường dùng phụ sau đg.). Làm một sự việc gì đó một cách qua loa, không có sự đầu tư kĩ lưỡng. Làm cho có lệ, cốt cho có mà thôi.
chiếu sáng	động từ|Phát ra ánh sáng.
chiếu tâm	|Soi lòng, xét thấu tận lòng.
chiếu xạ	danh từ|Sự tác động của bức xạ vào con người, môi trường, động vật, thực vật hoặc đối tượng vật chất khác.
chiền chiền	danh từ|(cổ) Rành rành, liền liền.
chiền chiện	danh từ|Loài chim cỡ nhỏ hơn chim sẻ, thường ở ruộng hay bãi quang đãng, khi hót thường bay bổng lên.
chiềng an	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sơn La. tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng ban	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng bôm	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng bằng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng cang	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông mai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng cha chiềng chú	tục ngữ|(đen) Làng trên xóm dưới.	tục ngữ|(bóng) Dư luận.
chiềng chung	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng châu	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
chiềng chăn	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng cơi	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng cọ	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng dong	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng en	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng hoa	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng hắc	địa danh|Một xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng hặc	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng ken	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
chiềng khay	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng kheo	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng khoa	địa danh|Một xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng khoang	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng khoi	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng khoong	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng khương	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng khừa	địa danh|Một xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng la	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng lao	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Lao, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng ly	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng lương	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng lề	địa danh|Một phường thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng mai	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng mung	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng muôn	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng ngàm	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng ngần	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng nơi	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng on	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng pha	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng phung	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng pấc	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng pằn	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng san	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng sinh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc tx. Sơn La, h. Tuần Giáo (Lai Châu), Việt Nam.
chiềng sung	địa danh|Một thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng sàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng sơ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Điện Biên Đông (Lai Châu), h. Thuận Châu, h. Sông Mã (Sơn La), Việt Nam.
chiềng sại	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng tượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng ve	địa danh|(Ttnt) thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng xôm	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng yên	địa danh|(Xã) Một xã thuộc huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng ân	danh từ riêng|xã, district/Mường La, Sơn La, Việt Nam.
chiềng đen	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiềng ơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
chiều cao	danh từ|Kết quả đo lường tính từ sàn cho đến đỉnh hoặc từ đầu đến bàn chân của con người.
chiều chuộng	động từ|Hết sức chiều vì yêu, vì coi trọng (nói khái quát).
chiều dài	danh từ|Khoảng cách được đo theo kích thước dài nhất của một vật thể.	danh từ|(toán học) Khoảng cách giữa hai đầu đoạn thẳng.
chiều hướng	danh từ|Hướng diễn biến, phát triển của sự việc, sự vật.
chiều kích	danh từ|Các khía cạnh trong nội hàm của một sự việc hoặc vấn đề nào đó.
chiều lòng	động từ|Làm theo ý của người khác, cốt được vừa lòng (chứ thực ra không thích làm như vậy).
chiều rộng	danh từ|Khoảng cách từ mặt này tới mặt khác.	danh từ|(hình học) (của một hình chữ nhật) chiều dài của các cạnh ngắn hơn.
chiều ý	động từ|Xem chiều lòng.
cho biết	động từ|(Toán học) Nói một số hay một lượng đã cho trong đầu bài.
cho bề	|Cho nhiều, như nói bề bộn, bề bề.
cho cái	giới từ|là từ chỉ mục đích của một cái gì đó đối với cái gì khác
cho hay	động từ|Lời kết luận nói ra để người đối diện được biết.
cho là	động từ|Tương tự như cho rằng
cho mướn	động từ|Xem cho mướn
cho mượn	động từ|Đưa cho dùng tạm một thời gian, sau đó trả lại.
cho phép	động từ|Thoả mãn một yêu cầu.	động từ|Tạo điều kiện để làm việc gì.
cho rằng	động từ|Xem một việc nào đó là đúng hay sai mà không biết chắc chắn.
cho thuê	động từ|là một từ để chỉ hành động cho người khác mượn một cái gì đó trong thời gian nhất định và sẽ được hoàn lại bằng tiền.
cho đã	phó từ|(thông tục) Thoải mái, không cần hạn chế.
choai choai	tính từ|Thường dùng để chỉ những thanh niên mới lớn, vừa vừa, không lớn không nhỏ.
chong chóng	danh từ|Đồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió.	danh từ|Bộ phận máy có cánh quạt quay trong không khí.	tính từ|Nhanh hơn một chút.
choàm ngoàm	tính từ|Đầy tràn ra giàn giụa.
choáng lộn	tính từ|Hào nhoáng và bóng lộn, trông có vẻ sang trọng.
choáng ngợp	động từ|Ngợp đến mức gần như choáng váng.
choáng váng	tính từ|Ở trạng thái mất cảm giác, như bị hẫng, cảm thấy mọi vật xung quanh quay cuồng, đảo lộn.
choắt choắt	tính từ|Giống như loắt choắt,.	tính từ|Người gày choắt choắt.
chu an	danh từ riêng|Xem Chu Văn An
chu cấp	động từ|Cấp cho những thứ cần thiết để bảo đảm đời sống.
chu du	động từ|(Từ cũ) Đi chơi nhiều nơi xa.
chu hoá	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
chu hương	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
chu kì	danh từ|Khoảng thời gian nhất định để kết thúc một vòng quay, một chu trình, hoặc một quá trình tuần hoàn lặp lại diễn biến một cách đều đặn.	danh từ|Khoảng thời gian tương đối không đổi giữa hai lần diễn ra kế tiếp nhau của một hiện tượng thường xuyên lặp đi lặp lại.	danh từ|Dãy nguyên tố hoá học sắp xếp theo chiều tăng của nguyên tử số, từ một nguyên tố kiềm đến một khí trơ, trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
chu kỳ
chu minh	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
chu phan	địa danh|Một xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
chu toàn	động từ|Xem chu tuyền
chu trinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
chu trình	danh từ|Toàn bộ nói chung diễn biến của một quá trình mà lúc kết thúc lại trở về trạng thái ban đầu.
chu tuyền	động từ|Làm cho được tròn vẹn.
chu túc	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Quang, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
chu tất	tính từ|Đầy đủ, xong xuôi, trọn vẹn.
chu vi	danh từ|Độ dài của đường khép kín bao quanh một hình phẳng.	danh từ|Ngoại vi, khu vực bao quanh, vùng xung quanh.
chu điện	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
chu đáo	tính từ|Rất cẩn thận, không để có sơ suất.	phó từ|Không bỏ sót, đến nơi đến chốn
chua cay	tính từ|Đau đớn, xót xa, cay đắng.
chua chanh chát muối	tục ngữ|Lời trái tai trong tình yêu.
chua chát	tính từ|Đau xót, chán ngán trong lòng vì phải chịu đựng thất bại, hoặc điều mỉa mai nào đó ngoài ý muốn.
chua loét	tính từ|Chua đến mức không thể chịu được.
chua nghĩa	động từ|Chú thích thêm cho rõ nghĩa.
chua ngoa	tính từ|(nói năng) Ngoa ngoắt, lắm lời, nghe khó chịu (thường nói về phụ nữ).
chua xót	tính từ|Buồn rầu, đau khổ.
chung chi	động từ|Gom tiền đưa cho cán bộ để đạt được kết quả mong muốn.
chung chiến	động từ|Kết thúc chiến tranh.	danh từ|sự kiện kết thúc chiến tranh
chung chung	tính từ|Xem chung quy
chung chạ	tính từ|Chung sống với nhau trong sinh hoạt đến mức xô bồ, không còn phân biệt tính riêng tư.
chung chải	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
chung cuộc	danh từ|Cuộc đua cuối cùng.
chung cư	danh từ|Khu nhà ở cao tầng, được thiết kế theo kiểu có từng căn hộ riêng biệt khép kín.
chung kết	danh từ|Vòng thi đấu cuối cùng để chọn đội hoặc vận động viên vô địch, giành được huy chương vàng (nếu thắng) hoặc bạc (nếu thua).
chung lèn hồ	địa danh|Một xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
chung quanh	giới từ|Xem xung quanh
chung qui	phó từ|Xem chung quy
chung quy	phó từ|Nói tóm lại.	phó từ|Quy cho đến cùng, về thực chất của sự việc.
chung thiên	|Suốt đời, ý nói không bao giờ quên.
chung thân	tính từ|Trọn đời, ý nói Kiều muốn hỏi số phận của mình suốt đời ra sao.
chung thẩm	danh từ|Giai đoạn Tòa án đưa ra quyết định cuối cùng đối với vụ án đã trải qua hai cấp xét xử.
chung thủy	tính từ|(Tình cảm) Trước sau như một, không thay đổi.
chung triêu	danh từ|Thì điểm từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong.
chung tình	tính từ|Có mối tình đúc kết lại một nơi.
chung đụng	động từ|Ăn ở, sinh hoạt chung với nhau dẫn đến lộn xộn.
chuyên biệt	tính từ|Chỉ áp dụng cho phạm vi riêng cho một loại, một thứ hoặc một yêu cầu nhất định.
chuyên canh	động từ|(vùng đất) trồng chỉ thuần một loại cây nào đó.
chuyên chính	danh từ|Chính quyền do một giai cấp lập ra và dùng bạo lực trấn áp mọi sự chống đối.	tính từ|Dùng bạo lực mà trấn áp.
chuyên chú	tính từ|Xem tập trung
chuyên chế	tính từ|từ diễn tả sự ép buộc, không có tự do
chuyên chở	tính từ|là một từ dùng để chỉ một khả năng vận chuyển một cái gì đó.
chuyên cơ	danh từ|Máy bay chuyên dùng cho những chuyến đi đặc biệt hoặc chở nhân vật quan trọng đặc biệt.
chuyên cần	tính từ|Chăm chỉ, miệt mài đều đặn với công việc.
chuyên danh	danh từ|Xem thuật ngữ
chuyên dùng	tính từ|Chỉ dùng riêng cho những công việc có mục đích nhất định.
chuyên dụng	tính từ|Xem chuyên dùng.
chuyên gia	danh từ|Người tinh thông một ngành chuyên môn khoa học, kĩ thuật.	danh từ|(khẩu ngữ) Chuyên gia người nước ngoài.
chuyên gia tài chính	danh từ|Người được đào tạo bài bản về lĩnh vực tài chính, có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính và tạo ra nhiều giá trị cho xã hội và cộng đồng thông qua việc thực thi các công việc của mình.
chuyên hoá
chuyên hóa	động từ|Biến đổi thích nghi với một chức năng riêng biệt.
chuyên khoa	danh từ|Bộ phận của một ngành học nghiên cứu riêng một môn nào đó.
chuyên khảo	động từ|Khảo cứu riêng về một đề tài, vấn đề.
chuyên luận	danh từ|Tài liệu nghiên cứu riêng về một vấn đề chuyên môn.
chuyên môn	danh từ|Lĩnh vực kiến thức riêng của một ngành khoa học, kỹ thuật.	tính từ|Chỉ làm hoặc hầu như chỉ làm một việc gì.
chuyên môn hoá
chuyên môn hóa	động từ|Trở nên chuyên về một việc, ngành, lĩnh vực nhất định nào đó.	động từ|Tập trung vào một môn học nào đó.
chuyên mục	danh từ|Mục thường kỳ trên các phương tiện thông tin đại chúng dành riêng cho một vấn đề.
chuyên mỹ	danh từ riêng|xã, city/Hà Nội, Việt Nam
chuyên nghiệp	tính từ|Chủ yếu làm một nghề nhất định và có chuyên môn về nghề đó.	tính từ|Dành cho những người chuyên nghiệp.
chuyên ngoại	địa danh|Một xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
chuyên ngành	danh từ|thuật ngữ để chỉ một mảng, một phần của một lĩnh vực bao gồm các vấn đề, sự việc hoặc công việc có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.
chuyên ngữ	danh từ|Xem thuật ngữ
chuyên quyền	tính từ|Chuyên chế, tự ý quyết định mọi việc không tham chiếu ý kiến của tập thể, cá nhân khác để đảm bảo tính dân chủ.
chuyên san	danh từ|Tạp chí chuyên nghiên cứu về một lĩnh vực chuyên môn.
chuyên sâu	tính từ|(học tập, nghiên cứu) sâu vào một vấn đề, một lĩnh vực chuyên môn nào đó.
chuyên trang	danh từ|Trang báo chí có nội dung chuyên phản ánh hoặc bàn luận về một vấn đề cụ thể.
chuyên trách	động từ|Chuyên chỉ làm và chỉ chịu trách nhiệm một việc nào đó.
chuyên trị	động từ|(thuốc) chuyên chữa một loại bệnh.	động từ|(khẩu ngữ) Chuyên, thường xuyên (làm việc gì đó, thường là không hay)
chuyên tu	động từ|Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ về một chuyên ngành trong thời gian ngắn.
chuyên tuyến	tính từ|chỉ cái gì đó chuyên đi một tuyến đường nào nó thường thì là đường hàng hải
chuyên tâm	động từ|Tập trung tâm trí một cách bền bỉ (vào việc gì)
chuyên viên	danh từ|Người có trình độ thành thạo về một lĩnh vực chuyên môn.	danh từ|Cán bộ có trình độ nghiệp vụ chuyên môn cao, chuyên làm công tác nghiên cứu giúp cho lãnh đạo ở một cơ quan quản lí.
chuyên án	danh từ|Vụ án lớn và phức tạp, cần có tổ chức chuyên môn riêng để phá án.
chuyên đề	danh từ|Vấn đề chuyên môn được nghiên cứu riêng biệt, có giới hạn chính xác và tương đối hẹp.
chuyên ước	danh từ|Bản điều ước về những vấn đề chuyên môn đã được hai hoặc nhiều nước kí kết.
chuyến bay	danh từ|Chuyến di chuyển bằng máy bay từ khi cất cánh tại một cảng hàng không và hạ cánh tại một cảng hàng không khác tiếp ngay sau đó.
chuyết tác	danh từ|Tác phẩm vừa sáng tạo xong.
chuyền bóng mắt lác	cụm từ|(đen) chuyền bóng lắt léo cho đối phương khó xoay sở.	cụm từ|(bóng) Làm nhiễu sự quan tâm của kẻ khác.
chuyển biên	động từ|(âm nhạc) Soạn lại để chuyển một bản nhạc của nhạc khí này thành bản nhạc của nhạc khí khác.
chuyển biến	động từ|Biến đổi sang trạng thái khác với trước (thường nói về lĩnh vực tư tưởng, hoạt động của con người, và theo hướng tích cực)	động từ|Đổi sang trạng thái khác (thường theo hướng tốt).
chuyển bụng
chuyển dạ	động từ|Có triệu chứng (thường là đau bụng) sắp đẻ.
chuyển dịch	động từ|Chuyển từng quãng ngắn.	động từ|Chuyển quyền sở hữu hoặc làm thay đổi dần dần cơ cấu thành phần...
chuyển dời	danh từ|Quá trình thay đổi vị trí của một sự vật, sự việc.
chuyển giao	động từ|Giao cho người khác nhận.
chuyển hoá
chuyển hóa	động từ|Biến đổi sang dạng hoặc hình thái khác.
chuyển hướng	danh từ|Sự chuyển hướng.	động từ|Xoay sang hướng khác.	động từ|Thay đổi quan niệm, tư tưởng, hành động.
chuyển khoản	động từ|(banking, money) chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác qua ngân hàng hoặc qua các trung tâm thanh toán (một hình thức thanh toán không dùng tiền mặt).
chuyển mình	động từ|Chuyển động toàn bộ để bắt đầu có sự vận động, sự thay đổi mạnh mẽ.
chuyển nhượng	động từ|Xem nhường lại
chuyển phát	động từ|Chuyển thông tin, thư tín, bưu kiện, v.v. tới người nhận.
chuyển sinh	danh từ|Thể loại sáng tác giả tưởng hoặc viễn tưởng của các loại anime, manga có nội dung chính là một nhân vật được đưa đến một thế giới khác gần giống với thể loại xuyên không.
chuyển thể	động từ|Chuyển tác phẩm văn học thành kịch bản sân khấu hoặc điện ảnh.
chuyển tiếp	động từ|Nối đoạn trước với đoạn tiếp theo.
chuyển tải	động từ|chuyển một thứ gì đó đi đâu đó
chuyển tự	động từ|Hành động chuyển từ của một ngôn ngữ nọ hay ngôn ngữ khác.
chuyển vận	tính từ|để chỉ một cái gì đó có khả năng vận chuyển một thứ gì khác	tính từ|có ý nghĩa liên quan đến sự di chuyển
chuyển đổi	động từ|Đổi từ một loại này sang một loại khác.	động từ|Thay đổi từng bước từ cái này sang cái khác (thường là cho tốt hơn) để không gây xáo trộn lớn.
chuyển động	danh từ|thay đổi vị trí theo thời gian.	danh từ|Vận động, hoạt động gây ra rung động, rung chuyển.	danh từ|Biến đổi trạng thái của một hệ thống nào đó.
chuyển động học	danh từ|Ngành cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật, nhưng không nghiên cứu nguyên nhân vật chuyển động.
chuyển động thẳng	danh từ|(vật lý) Chuyển động có quỹ đạo đi theo một đường thẳng.
chuyện thường ngày ở huyện	danh từ|(idiomatic) Sự việc hoặc tình huống tiêu cực xảy ra trong một cộng đồng, nhưng vì đã xảy ra quá nhiều lần nên được coi như chuyện bình thường hằng ngày.
chuyện trò	động từ|Nói chuyện thân mật với nhau.
chuyện ấy	danh từ|(euphemistic) Hoạt động tình dục, quan hệ thể xác.
chuông gió	danh từ|Vật trang trí phát ra tiếng kêu khi những ống trụ tròn hay chuông treo trên giá của nó va vào nhau.
chuông vàng	|Chỉ sự tiếng tăm lừng lẫy.
chuẩn bị	động từ|Làm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì.
chuẩn cơm mẹ nấu	cụm từ|Món hợp khẩu vị, ăn mãi không ngán.
chuẩn hoá
chuẩn hóa	động từ|Làm cho trở thành có chuẩn rõ ràng.
chuẩn mực	danh từ|Xem tiêu chuẩn.
chuẩn nhận	danh từ|Bằng lòng, đồng ý.
chuẩn phê	động từ|Xem phê chuẩn
chuẩn tinh	danh từ|Thiên thể ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh.
chuẩn tướng	danh từ|Bậc quân hàm quá độ từ cấp tá sang cấp tướng (dưới thiếu tướng, trên đại tá) của quân đội một số nước.
chuẩn tắc	tính từ|Bản mô tả hoặc bộ các tiêu chuẩn các nguyên tắc được thiết lập cần phải được tuân thủ.
chuẩn uý	danh từ|Bậc quân hàm quá độ từ cấp hạ sĩ quan sang cấp sĩ quan (dưới thiếu uý, trên binh nhất) của quân đội một số nước.
chuẩn xác	tính từ|Đúng hoàn toàn, chính xác, không sai chút nào so với những điều đã tính toán hoặc đã quy định.
chuẩn y	động từ|(Người hoặc cấp có thẩm quyền) Đồng ý với đề nghị hoặc dự thảo mà cấp dưới đệ trình.
chuẩn đích	danh từ|Mẫu mực phải làm theo.
chuế lưu	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
chuếnh choáng
chuệch choạc	tính từ|Xem chệch choạc
chuệnh choạng	tính từ|Xem chệnh choạng
chuối ngự	danh từ|Chuối quả nhỏ, khi chín vỏ rất mỏng, màu vàng, thịt chắc và thơm.
chuồn chuồn	danh từ|Loài sâu bọ cánh rất mỏng, thân chia làm ba phần, có đuôi dài.
chuồn chuột	tính từ|Chỉ cái gì đó tròn xoe
chuồng trại	danh từ|Chỗ nhốt các giống vật.
chuồng xí	danh từ|Chỗ được ngăn che làm nơi đi đại tiện.
chuỗi cung ứng	danh từ|Một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu…
chuỗi hội tụ	danh từ|(Toán học) Một dãy số dạng y=f(x) mà khi các giá trị x tiến dần đến vô cực thì f(x) sẽ hội tụ lại một giá trị \alpha\, nào đó.
chuỗi lồng	danh từ|(Toán học) Một chuỗi mà tổng của nó có thể tính được bằng cách khai triển nó sao cho mỗi số hạng triệt tiêu cho số hạng liền kề.
chuỗi thức ăn	danh từ|Một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau, loài đứng trước là thức ăn của loài đứng sau.
chuộc lỗi	động từ|Xem chuộc tội
chuộc tội	động từ|Lấy công lao đền bù lại tội đã mắc.
chuột bạch	danh từ|Chuột lông trắng, thường nuôi làm vật thí nghiệm.	danh từ|Đối tượng để thí nghiệm.
chuột chù	danh từ|Động vật ăn sâu bọ cỡ nhỏ, hình dạng như chuột nhưng mõm dài, đuôi ngắn, tiết mùi hôi.
chuột chũi	danh từ|Động vật ăn sâu bọ, cùng họ với chuột chù, sống ở hang.
chuột cống	danh từ|Chuột cỡ lớn, thường sống ở các cống rãnh.
chuột khuy	danh từ|Chuột rừng hay làm hại hoa màu ở nương rẫy.
chuột lang	danh từ|Loài động vật gặm nhấm cung cấp thịt quan trọng tại Nam Mỹ, đồng thời cũng là động vật nuôi làm cảnh trong nhà phổ biến tại phương Tây. Tên khoa học là Cavia porcellus.	danh từ|Tên chung của khoảng 9 loài động vật gặm nhấm trong chi Chuột lang (Cavia).
chuột rút	danh từ|Hiện tượng co rút cơ, không theo ý muốn, xuất hiện đột ngột dữ dội lúc đang sinh hoạt hoặc đang ngủ khiến đau kiểu co cơ, rất khó chịu.
chuột sa chĩnh gạo	thành ngữ|(nghĩa bóng) Ví trường hợp bỗng nhiên gặp được nơi sung sướng, được hưởng cảnh sung túc, nhàn hạ.
chuột sa hũ nếp	thành ngữ|(nghĩa bóng) Xem chuột sa chĩnh gạo.
chuột trắng	danh từ|Biệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa.
chuột túi	danh từ|Một loài thú có túi.
chuột xạ	danh từ|Cách gọi khác của chuột chù.
chuột đồng	danh từ|Tên gọi một số loài gặm nhấm nhỏ trong phân họ Chuột đồng (Arvicolinae), thuộc họ Cricetidae.
chuột đội vỏ trứng	danh từ|Một người xấu nhưng cố tỏ ra là tốt, hoặc giả vờ tử tế để che đậy bản chất thật; sự ám chỉ đến hiện tượng trên.
chà bá	tục ngữ|Cái gì vượt sức tưởng tượng.
chà bông	danh từ|Ruốc làm bằng thịt nạc, tơi như bông.
chà cang	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
chà là	danh từ|, cây ăn quả, thuộc loại cau, quả như quả nhót, có vị ngọt.
chà nưa	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
chà tở	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
chà và	địa danh|Một xã thuộc huyện Giằng, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
chà và ku	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chăm.
chà xát	động từ|Cọ xát nhiều lần.
chà đạp	động từ|Giẫm lên và giày xéo cho nát, thường dùng để ví hành động vi phạm một cách thô bạo cái đáng lẽ phải được tôn trọng.
chàm châu đốc	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chăm.
chàm thể tạng	danh từ|(Y học) Xem viêm da cơ địa.
chàm đổ	|Mặt xanh như màu chàm đổ vào.
chàng hiu	danh từ|Một loại nhái.
chàng hảng	động từ|Dáng đi (tương tự như đi chữ bát) hay ngồi với đùi và đầu gối dang ra.
chàng nạng	danh từ|Vũ khí cán dài, lưỡi chẻ ra như hai cái đuôi, dùng để cắt, đâm.
chàng trai	danh từ|Xem con trai
chành bành	tính từ|(Phương ngữ) Ở trạng thái banh rộng ra, trông không được đẹp mắt hoặc không được kín đáo.
chành ành	tính từ|To lù lù trước mắt.
chào bán	động từ|Đưa ra thông báo muốn bán một mặt hàng cụ thể nào đó, với đầy đủ thông tin cần thiết kèm theo.
chào cờ	động từ|Đứng nghiêm trang trước quốc kỳ, nhằm thể hiện sự tôn trọng.	động từ|(slang) Cương dương vật khi thức dậy.	danh từ|(education) Tiết sinh hoạt tập thể thường được tổ chức vào sáng thứ Hai hằng tuần tại các trường học, bao gồm phần nghi lễ, hành chính nhà trường và các hoạt động theo chủ đề để giáo dục, giải trí.
chào giá	động từ|(bên bán hoặc bên mua) cho biết rõ giá cả muốn bán hoặc mua một mặt hàng nhất định, kèm theo những yêu cầu như tên hàng, tính năng, phẩm chất, quy cách, số lượng, điều kiện giao hàng, v.v.
chào hàng	động từ|Mời khách mua hàng.
chào hỏi	động từ|Chào và hỏi han khi gặp nhau (nói khái quát).
chào mào	danh từ|Chim nhỏ, đầu có túm lông nhọn, đít có túm lông đỏ, hay ăn các quả mềm.
chào mời	động từ|Ân cần mời mọc.
chào mừng	động từ|Xem hoan nghênh
chào thua	động từ|(khẩu ngữ, often, humorous) Đành phải chịu thua, xin thua (thường hàm ý hài hước)
chào đón	động từ|(trang trọng) Hân hoan đón mừng.
chào đời	động từ|(kiểu cách) Được sinh ra, ra đời.
chày cối	tính từ|(thông tục) Ví sự bướng bỉnh, liều lĩnh, chẳng kể gì đến lí lẽ, phải tráI.
chày sương	danh từ riêng|Là cái chày, cối ngọc để giã linh dược. Xem Lam Kiều.
chái bếp	danh từ|Căn nhà được lợp mái bằng lá dừa có công dụng để nấu bếp và chứa chất đốt như củi.
chán chê	tính từ|(khẩu ngữ) (làm việc gì) rất nhiều, rất lâu, đến mức chán, không thiết nữa.
chán chường	động từ|Xem chán.
chán cơm thèm phở	động từ|(idiomatic) Thấy nhàm chán trong cuộc sống hôn nhân hoặc mối quan hệ tình cảm hiện tại, muốn tìm kiếm một mối quan hệ mới mẻ, hấp dẫn hơn ở bên ngoài.
chán ghét	động từ|Chán và ghét đến mức không muốn chịu đựng nữa mà muốn quay lưng hoặc phản ứng lại.
chán ngán	động từ|Không còn thấy thích thú, thiết tha gì nữa, vì đã quá thất vọng.
chán ngấy	tính từ|Chán đến mức cực độ.
chán ngắt	tính từ|Hết sức buồn tẻ, nhạt nhẽo, không một chút gì hấp dẫn.
chán nản	động từ|Ngã lòng, không thiết làm gì.	tính từ|Cảm thấy rất chán và nản lòng, không còn muốn tiếp tục nữa, không còn thiết gì nữa.
chán phè	tính từ|(khẩu ngữ) Chán đến mức không thể chịu nổi được nữa, vì chẳng thấy có gì hay cả.
chán phèo	tính từ|(khẩu ngữ, ít dùng) Xem chán phè
chán vạn	tính từ|(Khẩu ngữ) Nhiều lắm, đến mức không kể hết được.
chánh an	địa danh|Một xã thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
chánh cò	danh từ|Cảnh sát trưởng.
chánh giác	danh từ|Sự chứng ngộ chân chính hay sự giác ngộ của Bồ Tát và Phật.
chánh hội	địa danh|Một xã thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.	danh từ|(từ cũ) Người đứng đầu hội đồng hương chính ở nông thôn Bắc Bộ, thời Pháp thuộc.
chánh lộ	địa danh|Một phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
chánh mỹ	địa danh|Một xã thuộc thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
chánh nghĩa	địa danh|Một xã thuộc thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
chánh niệm	danh từ|Một trong tám chi phần quan trọng của bát chánh đạo, là sự tỉnh giác.
chánh pháp	danh từ|Giáo pháp do Đức Phật nói.
chánh phú hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
chánh phạm
chánh phủ bù nhìn
chánh quả	danh từ|Thành quả của người tu đắc đạo theo Phật giáo.
chánh quốc	danh từ|(từ cũ) (miền Nam).
chánh suất đội	danh từ|(sử) Một chức quan võ trong triều đình phong kiến nhà Nguyễn. Chánh suất đội hàm chánh lục phẩm, sắc thụ Tráng Tiết Kỵ Úy, cai quản một đội 50 lính, có một phó suất đội phụ tá.
chánh sứ	danh từ|Người cầm đầu một đoàn đi sứ thời phong kiến.
chánh thất
chánh tiết	|Trinh tiết, ngay thẳng.
chánh toà	danh từ|Người đứng đầu tòa chuyên trách của Tòa án nhân dân cấp cao, Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
chánh văn phòng	danh từ|Người đứng đầu văn phòng một cơ quan lớn.
chánh án	danh từ|Người đứng đầu của một toà án.
chánh đảng	danh từ|(từ cũ) (miền Nam).
cháo hoa	danh từ|Cháo nấu nhỡ, hột gạo không kịp tan mà nở bung như bông bưởi.
cháo lòng	danh từ|Cháo nấu bằng gạo với nước luộc lòng lợn, có cho thêm lòng và tiết lợn, ăn kèm gia vị.	danh từ|Màu trắng đục nhờ nhờ như màu nước cháo lòng, do từ màu trắng vì bẩn mà ngả sang.
cháo lưỡi	danh từ|(slang) Kiểu hôn sâu vào miệng, lưỡi chạm và quấn lấy nhau; nụ hôn theo kiểu Pháp.
cháo đậu	danh từ|Cháo chỉ gồm đậu và sắn.
cháu chắt	danh từ|Thế hệ kế tiếp sau đời con trở đi nói chung.
cháu trưởng	danh từ|là con của người con trai đầu tiên của ai đó
cháy bùng	động từ|Xem bốc lửa
cháy nhà mới ra mặt chuột	tục ngữ|Khi xảy ra biến cố hoặc tình huống bất ngờ thì những điều xấu, những người có hành vi hoặc ý đồ không tốt bị bộc lộ ra.
cháy túi	động từ|(Thgt.). Hết sạch tiền, cạn túi tiền. Canh bạc cháy túi.
châm biếm	động từ|Chế giễu một cách hóm hỉnh nhằm phê phán.
châm chước	động từ|Rót rượu	động từ|Đắn đo, liệu tính cho đúng, như khi rót rượu phải tính xem chén nông hay sâu.	động từ|là một cách chiếu cố cho một ai đó. Ví dụ: cậu bé châm một ngọn nến.
châm chế	động từ|Xem châm biến
châm chọc	động từ|Nói xói móc nhằm trêu chọc, làm cho người ta bực tức, khó chịu.
châm cứu	động từ|Châm bằng kim hoặc cứu bằng mồi ngải vào kinh lạc và du huyệt hay đốt nóng các huyệt trên cơ thể để chữa bệnh theo y học dân tộc.
châm ngôn	danh từ|Câu nói lưu truyền có tác dụng hướng dẫn về đạo đức, lối sống.
châm pháp	danh từ|Cách dùng kim châm chữa bệnh.
chân bì	danh từ|Lớp da nằm dưới thượng bì nhưng trên hạ bì.
chân chính	tính từ|Hoàn toàn xứng với tên gọi (tốt đẹp).	tính từ|Thật sự như vậy, không sai.
chân chỉ hạt bột	cụm từ|Tua bằng chỉ màu có kết hạt trang trí, thường được đính vào mép các bức thêu.	cụm từ|Người ăn ở hiền lành.
chân chỉ hạt trai	thành ngữ|Những cái tua ở chân xiêm, áo, màn. làm bằng chỉ có đính hạt cườm, nom như ngọc trai.
chân chống	danh từ|Bộ phận dùng để chống đỡ xe khi không chạy.
chân cường	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
chân cầu	danh từ|Xem trụ cầu
chân dung	danh từ|Tác phẩm (hội hoạ, điêu khắc, nhiếp ảnh) thể hiện đúng diện mạo, thần sắc, hình dáng một người nào đó. Vẽ chân dung. Tranh chân dung.
chân giò	danh từ|Chân của con lợn hay con bò đã được làm thịt.
chân giả	danh từ|Phần lồi của chất nguyên sinh, giúp các động vật đơn bào di chuyển hay bắt mồi.
chân gà	danh từ|Bộ phận dưới phần đùi của con gà, dùng để đi lại, thường được sử dụng để làm thức ăn.
chân gỗ	danh từ|(khẩu ngữ) Kẻ thông đồng với kẻ khác tìm cách dụ dỗ, thuyết phục đối phương theo ý đồ của mình (trong các việc mua bán, làm ăn)	danh từ|Người làm trung gian giới thiệu cho hai bên làm quen với nhau để xây dựng quan hệ hôn nhân.
chân hàng	danh từ|Địa điểm tập trung các đầu mối thu gom hàng hoá để phân phối toàn quốc.
chân hư	|Thực hư. ý nói.
chân hề	|Chỉ người hề đồng.
chân không	danh từ|Khoảng không gian không chứa một dạng vật chất nào cả.	phó từ|Đi chân đất, không đi dép, giày, v.v.
chân kính	danh từ|(Kỹ thuật) Đá quý, có độ bền cao và được sử dụng để chống mài mòn bộ cơ của đồng hồ.
chân lông	danh từ|Xem lỗ chân lông
chân lý	danh từ|Lý lẽ nguyên thủy chưa bị hiểu khác đi bởi một hay nhiều lý do suy luận từ kinh nghiệm hay một sự kiện tương tự.
chân mây	danh từ riêng|Mũi đất ở chân đèo Hải Vân, do dãy Bạch Mã (cao 1444m) đâm ngang ra biển. Diện tích khong 7km2, nhô ra biển tới 4km, độ cao nhất trên 100m là mũi Chân Mây Đông, ở phía tây cách 7km có mũi đất nhỏ…
chân mộng	địa danh|Một xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
chân núi	danh từ|từ để chỉ phần ở dưới cùng của ngọn núi
chân phương	tính từ|(chữ viết) ngay ngắn, đơn giản, rõ ràng và đủ từng nét, đúng quy cách.
chân tay	danh từ|Xem chân và tay
chân thành	tính từ|Rất thành thật, thật thà, xuất phát từ đáy lòng.
chân thật	tính từ|(ý thức, tình cảm) đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế.	tính từ|Không gian dối, người không nói dối.
chân thực	tính từ|(Phương ngữ) Xem chân thật
chân trời	danh từ|Đường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển.	danh từ|Phạm vi rộng lớn mở ra cho hoạt động.
chân trời góc biển	cụm từ|Chỉ nơi xa xăm, cách trở.
chân trời sự cố	danh từ|(Vật lý học) Biên của lỗ đen.
chân tu	động từ|Tu hành chân chính.
chân tài	danh từ|Tài năng thực sự.
chân tình	danh từ|Tấm lòng thành thật.
chân tướng	danh từ|Bộ mặt thật, bản chất vốn được che giấu.
chân vũ	danh từ riêng|Tên vị thần cai quản phương Bắc. Theo thần thoại cổ thì thần Chân Vũ là tướng nhà trời được đưa xuống giúp trần gian trị Hồ tinh.
chân đất	danh từ|Chân đi không, không mang giày dép.	danh từ|(văn chương) Người nông dân.
chân đất mắt toét	tục ngữ|Hạng thấp hèn.
chân đế	danh từ|Đa giác lồi nhỏ nhất chứa tất cả các điểm tiếp xúc giữa một vật với mặt phẳng nằm ngang đỡ nó.	danh từ|Bộ phận có kết cấu vững chắc dùng làm bệ đỡ.
chân đốt	danh từ|Động vật không xương sống, có chân phân đốt, cơ thể bọc trong vỏ cứng.
châu báu	danh từ|Của quý giá như vàng, ngọc, v.v... (nói khái quát)
châu bình	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳ Châu (Nghệ An), h. Giồng Trôm (Bến Tre), Việt Nam.
châu bính	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
châu bản	danh từ|Văn bản hành chính của vương triều đã được nhà vua ngự phê hoặc bút phê bằng mực son đỏ.
châu bảo	danh từ|Chỉ đồ quý giá như trân châu, vàng, ngọc.
châu bị	danh từ|(Từ cũ) Trung tâm của một châu thời trước.
châu can	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
châu chấu	danh từ|(láy, taxonomy) Bọ cánh thẳng, đầu tròn, thân mập, nhảy giỏi, ăn hại cây xanh.
châu dương	danh từ riêng|Tức Dương Châu, tên phủ thuộc tỉnh Giang Tô (Trung Quốc), ở phía trên sông Tiền Đường và Hàng Châu.
châu dầu	danh từ riêng|Xem Thổ Chu
châu giang	danh từ riêng|phường, Hà Nam, Việt Nam
châu hoà	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Giồng Trôm (Bến Tre), h. Quỳ Châu (Nghệ An), Việt Nam.
châu hoá	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
châu hưng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạnh Trị (Sóc Trăng), h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), h. Bình Đại (Bến Tre), Việt Nam.
châu hạnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
châu hải	địa danh|Một thành phố thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.
châu hồng	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
châu hội	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
châu khánh	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
châu khê	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Con Cuông (Nghệ An), h. Tiên Sơn (Bắc Ninh), Việt Nam.
châu kim	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
châu lý	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Lý Nhân (Hà Nam), h. Quỳ Hợp (Nghệ An), Việt Nam.
châu lăng	địa danh|Một xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
châu lệ	danh từ riêng|Chỉ nước mắt.	danh từ riêng|Triệu Hổ (đời Đường).
châu lộc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), h. Quỳ Hợp (Nghệ An), Việt Nam.
châu lục	danh từ|Vùng đất liền làm thành một châu của Trái Đất.
châu minh	địa danh|Một xã thuộc huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
châu mạ	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Mạ.	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mạ.
châu mục	danh từ|(Từ cũ) Quan cai trị đứng đầu một châu trong thời phong kiến.
châu mỹ	danh từ riêng|Một lục địa ở bán cầu tây, thường coi như hai lục địa (Bắc Mỹ và Nam Mỹ).
châu nga	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
châu ngọc	danh từ|(văn chương) Ngọc và ngọc trai (nói khái quát); dùng để ví cái hết sức đẹp đẽ, quý giá.
châu pha	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
châu phi	danh từ riêng|<> nằm ở phía Nam của Châu Âu, phía đông của Đại Tây Dương, phía tây của Ấn Độ Dương và phía bắc của Nam Cực.
châu phong	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quế Võ (Bắc Ninh), h. Tân Châu (An Giang), h. Quỳ Châu (Nghệ An), Việt Nam.
châu phú a	địa danh|Một phường thuộc thị xã Châu Đốc, tỉnh An Giang, Việt Nam.
châu quang	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
châu quế hạ	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
châu quế thượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
châu sơn	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:	địa danh|Một giáo xứ thuộc xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
châu thai	danh từ riêng|Chỗ Bạc Hạnh buôn bán, thuộc tỉnh Chiết Giang (Trung Quốc).
châu thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
châu thành	địa danh|Một huyện đồng bằng ở tây nam bờ sông Hậu của tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 347,2 km². Số dân 149.000 (1997), gồm các dân tộc Kinh, Khơme, Chăm, Hoa. Là nơi có đạo Hòa Hảo phát triển. Địa hình…	địa danh|Một huyện ở giữa tỉnh Cần Thơ, Việt Nam. Diện tích 406 km². Dân số 301.600 (1997), gồm các dân tộc Kinh, Khơme. Nằm trong vùng nước ngọt, đất phù sa glây có tầng đất dày. Sông Hậu, Cần Thơ, kênh…	địa danh|Một huyện ở đồng bằng phía bắc tỉnh Bến Tre, Việt Nam. Diện tích 231,6 km². Dân số 180.500 (1997). Địa hình đồng bằng, đất phù sa màu mỡ, độ cao trung bình 3 m so với mặt biển. Có các sông lớn: Mỹ…	địa danh|Một huyện đồng bằng ở phía nam tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Diện tích 248,1 km². Dân số 160.100 (1997). Địa hình đồng bằng bị chia cắt bởi nhiều kênh rạch. Đất chủ yếu là phù sa, trong đó có đất phèn…	địa danh|Một huyện đồng bằng ven biển ở giữa tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Diện tích 276 km². Dân số 12.300 (1997), gồm các dân tộc: Kinh (63%), Khơme (27%), Hoa. Tôn giáo: Phật giáo 46,1%, Thiên Chúa, Cao Đài…
châu thái	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
châu thôn	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
châu thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
châu thổ	danh từ|Đất do phù sa của một con sông bồi đắp.
châu thới	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
châu thụ	danh từ|Cây gặp nhiều ở vùng núi cao miền bắc Việt Nam (Sa Pa, Tam Đảo), thân nhỡ cao 1,5-3m, phân cành nhánh nhiều, lá hình ngọn giáo hoặc bầu dục, hoa thơm trắng hoặc hồng, quả nang nhiều hạt, ăn được, lá…
châu tiến	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳ Châu (Nghệ An), h. Quỳ Hợp (Nghệ An), Việt Nam.
châu về hợp phố	thành ngữ|(bóng) Nói vật đã mất nay trở về chủ cũ.
châu á	danh từ riêng|<> nằm ở đông bán cầu, phía đông châu Âu, phía tây Thái Bình Dương và phía bắc Ấn Độ Dương.
châu âu	danh từ riêng|Một lục địa ở phía tây của châu Á, phần tây của lục địa Âu Á
châu điền	địa danh|Một xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
châu đình	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
châu đại dương	danh từ riêng|Một khu vực địa lý bao gồm hàng nghìn hòn đảo nằm rải rác trên Thái Bình Dương.
châu đốc	địa danh|Một thành phố trực thuộc của tỉnh An Giang, Việt Nam.
châu ổ	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
chây lười	động từ|Lười nhác không chịu làm gì cả (nói khái quát)
chây ì	động từ|Cố tình ì ra, nhất định không chịu thay đổi, bất kể thế nào.
chão chàng	danh từ|Xem chẫu chàng
chè bà ba	danh từ|Một món chè thập cẩm ở miền Nam, Việt Nam.
chè bà cốt	danh từ|Chè nấu bằng mật với gạo nếp có pha vị gừng.
chè bạng	danh từ|Chè sản xuất từ lá chè già băm và phơi khô.
chè bồm	danh từ|Chè xấu sản xuất từ lá chè không non cũng không già.
chè chén	danh từ|Nước uống pha bằng chè búp.	động từ|Ăn uống xa hoa, lãng phí.
chè con ong	danh từ|Chè nấu bằng đường với xôi, hạt xôi nở to.
chè hoa cau	danh từ|Chè đường có rắc đậu xanh đãi vỏ đã đồ chín.
chè hương	danh từ|Chè sản xuất từ búp chè không ủ lên men và đã sàng lọc kĩ, ướp bằng hương các thứ hoa.
chè hạt	danh từ|Chè sản xuất từ nụ chè.
chè hạt lựu	danh từ|Chè nấu bằng đường với bột hoàng tinh hoặc bột sắn kết thành những hạt nhỏ như hạt lựu.
chè hột	danh từ|(phương ngữ) Chè hạt.
chè kho	danh từ|Chè nấu thật đặc bằng đường hay mật với đậu xanh rang.
chè lam	danh từ|Kẹo dẻo bằng gạo nếp, gừng, lạc, quế.
chè tàu	danh từ|Chè sản xuất từ búp chè không ủ lên men, cánh nhỏ, nước xanh, có hương thơm (nguyên sản xuất ở Trung Quốc).
chè xanh	danh từ|Lá chè già mới hái, dùng để nấu nước uống.	danh từ|Chè sản xuất từ búp chè không ủ lên men; phân biệt với chè đen.
chè đen	danh từ|Xem trà đen
chèn lấn	động từ|(ít dùng) Xem chèn ép
chèn ép	động từ|Lấn át, kìm hãm không cho phát triển.
chèo bẻo	danh từ|Tên một loài chim trong họ Dicruridae.
chèo bẻo đen	danh từ|Xem chèo bẻo.
chèo chải hê	danh từ|Loại hình diễn xướng nghệ thuật dân gian tại Bắc Ninh, có nội dung kể về công ơn cha mẹ và sự hiếu thảo của con cái.
chèo chống	động từ|Tìm mọi cách giải quyết những khó khăn.	động từ|Chống chế khi đã mắc sai lầm.
chèo kéo	động từ|Cố níu kéo, mời mọc ai đó cho bằng được.
chém gió	động từ|(Từ lóng) Nói những chuyện phiếm cho vui, thường có xu hướng bịa đặt thêm một phần hay phóng đại, nói quá lên một chút.	động từ|Nói một cách hùng hồn và thường không kiểm soát được nội dung mình đang nói, dẫn đến nói sang những điều mình không rành, không hiểu rõ hoặc biết rất ít nhưng vẫn tỏ vẻ mình rành và hiểu rõ về vấn…
chém giết	động từ|Giết nhau bằng gươm dao (nói khái quát).
chém tre không dè đầu mặt	thành ngữ|Ví thái độ làm bừa, không kiêng nể gì ai (như chém tre mà không chú ý tránh mắt tre).
chém vè	động từ|(Nam) Ẩn mình dưới nước hoặc những nơi lùm bụi rậm rạp gần bờ nước để trốn (chỉ nói về người).
chén kèo	|Chén rượu khuyên mời.
chén mồi	|Chén bằng đồi mồi.
chén nho	danh từ|Thứ rượu nhẹ dùng trong lễ Vượt Qua.	danh từ|Vật phẩm đựng máu của Chúa Cơ Đốc.
chén tương	|Chén nước.
chén tạc chén thù	cụm từ|Lối ăn uống thâm tình, bỏ mọi phép tắc xã giao.	cụm từ|Cùng ăn uống say sưa đến quên cả sự đời.
chén tẩy trần	|Tiệc đãi người ở xa mới đến hoặc mới về.
chén tống	danh từ|Thứ chén to trong bộ ấm chén, dùng để chuyên nước trà vào các chén quân.
chéo áo	danh từ|Mảnh vải hình tam giác, làm thành góc dưới của vạt áo kiểu cũ.
chê bai	động từ|Cho là không tốt, không hay, không đẹp, không ngon...
chê cười	động từ|Chê và tỏ ý chế nhạo (nói khái quát).
chê trách	động từ|Nói xấu (về một ai đó).
chênh lệch	tính từ|Không bằng, không ngang nhau.	tính từ|Không ngay thẳng, công bằng, chính trực.
chênh vênh	tính từ|Trơ trọi ở trên cao.	tính từ|Không vững vàng; bấp bênh.	tính từ|Không ngay ngắn.
chì chiết	động từ|Đay nghiến, dằn vặt một cách cay nghiệt làm người ta khó chịu.
chìa khóa	danh từ|Đồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá.	danh từ|Cơ sở để giải quyết một vấn đề.	tính từ|Rất quan trọng, có khả năng mở mang.
chìa vặn	danh từ|Dụng cụ dùng để tháo lắp đai ốc, đinh ốc, đinh vít, v.v. nói chung.
chìm nghỉm	động từ|Chìm hẳn, không còn thấy tăm tích gì trên mặt nước.
chìm ngập	động từ|Bị bao phủ, che lấp hoàn toàn trên một diện rộng.	động từ|Ngập sâu vào một việc xấu, hoặc một trạng thái tâm lí xấu.
chìm nổi	tính từ|Lúc chìm lúc nổi, thường nói về cảnh ngộ long đong, vất vả.
chìm xuồng	tính từ|(khẩu ngữ) (vụ việc tiêu cực) ở tình trạng chìm xuống, do đã được cố ý cho qua, không giải quyết, không đề cập tới nữa.	tính từ|Thất bại, phá sản.
chìm đắm	động từ|Bao phủ hoàn toàn bởi một cái gì có phạm vi tác động lớn.
chình ình	tính từ|Nghĩa như chành ành.
chí chóe	phó từ|Lung tung và nhanh chóng.	động từ|Nói lắp bắp; nói nhiều thứ không quan trọng.
chí chết	phó từ|(Khẩu ngữ) (Làm việc gì vất vả) đến mức như đã kiệt sức, không thể làm gì hơn được nữa.
chí cà	địa danh|Một xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
chí công	tính từ|Rất công bằng, không một chút thiên vị.	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuy Phong, Bình Thuận, Việt Nam.
chí công vô tư	thành ngữ|Chỉ những ai đó có những phán quyết công bằng, xác đáng, không vụ lợi riêng.
chí cốt	tính từ|(bạn) rất gắn bó, thân thiết.
chí hiếu	tính từ|Rất hiếu thảo.
chí hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
chí hướng	danh từ|Ý muốn bền bỉ quyết đạt tới một mục tiêu cao đẹp trong cuộc sống.
chí khê	địa danh|Một xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
chí khí	danh từ|Chí lớn và sự khảng khái, không chịu khuất phục trước sức mạnh hoặc trở ngại.
chí linh	địa danh|Một thành phố ở phía bắc tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
chí lý	phó từ|chỉ cái gì đó đúng
chí minh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Chí Linh (Hải Dương), h. Tràng Định (Lạng Sơn), Việt Nam.
chí mà phù	tục ngữ|Lục tàu xá chí mả phù.	danh từ|Món chè được nấu từ vừng đen của Trung Quốc.
chí mạng	phó từ|Xem trí mạng
chí nguyện	danh từ|Lòng mong ước.	tính từ|Tính chất tình nguyện.
chí sĩ
chí sỹ	danh từ|(sỹ: người có học vấn) (cũng chí sĩ) Người có lý tưởng, chí hướng đấu tranh vì chính nghĩa.
chí thiết	tính từ|Hết sức thân thiết, gắn bó.
chí thiện	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
chí thành	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
chí thân	tính từ|Hết sức thân thiết.
chí thú	tính từ|Chăm chỉ và hết sức tập trung, cố gắng trong công việc, thường là công việc gắn liền với lợi ích của riêng mình.
chí thảo	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
chí tiên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
chí tuyến	danh từ|Dt.	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Vĩ tuyến cách đường xích đạo 23027Ò6" về phía bắc và về phía nam.
chí tình	tính từ|Hết sức chân thành và sâu sắc.
chí viễn	địa danh|Một xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
chí ác	tính từ|Ác quá.
chí đám	địa danh|Một xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
chí đạo	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Lạc Sơn (Hoà Bình), h. Mỹ Văn (Hưng Yên), Việt Nam.
chích chòe	danh từ|Loại chim nhỏ, có lông màu đen xen màu trắng, đuôi dài, ăn sâu bọ.
chích mày đen	danh từ|Tên của một loài chim trong họ Acrocephalidae.
chích trợ	danh từ riêng|Một ngọn núi đứng trơ trơ như hình chiếc đũa ở huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
chích đuôi xám	danh từ|Một loài chim trong họ Phylloscopidae, được tìm thấy chủ yếu ở Đông Nam Á.
chín chắn	tính từ|Thận trọng, biết suy nghĩ cẩn thận, không bộp chộp.	tính từ|Đứng đắn.
chín chữ	|Tức chín chữ cù lao.
chín chữ cù lao	danh từ|Công lao khó nhọc của cha mẹ nuôi dạy con.
chín muồi	tính từ|Chỉ thời gian đúng lúc làm một điều gì đó.	tính từ|(Trái cây) Chín hết mức có thể.
chín mươi	số từ|Chín lần mười.
chín nhừ	tính từ|Như Chín dừ.
chín suối	danh từ|Nơi suối vàng.
chín trùng	danh từ|Vua.
chín trăng	danh từ|Chín tháng (mẹ mang thai con chín tháng).
chín vàng	tính từ|(Trái cây, lúa) Chín có màu vàng.
chín điểm	danh từ|Đường lưỡi bò.
chín đoạn	danh từ|Đường lưỡi bò.
chính biến	danh từ|Biến cố chính trị do các phe phái, bè đảng trong tập đoàn thống trị gây ra nhằm giành giật chính quyền.
chính chuyên	tính từ|Một bề tiết hạnh.
chính chủ	danh từ|Người chủ, chủ nhân.
chính công	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
chính cương	danh từ|Đường lối chính trị của một chính đảng trong một thời kì để hướng dẫn hành động cho đảng viên và tuyên truyền trong quần chúng.
chính cống	tính từ|Đích thực, đúng nguồn gốc.
chính cốt	danh từ|Xương trụ.	danh từ|Khoa xương, một trong mười ba khoa của y học cổ.
chính danh	tính từ|(từ cũ) Xem đích danh	tính từ|Có nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi.	động từ|Làm cho đúng với danh nghĩa, cư xử, hành động đúng với cương vị mỗi người trong xã hội, theo thuyết của Khổng Tử.
chính diện	danh từ|Mặt chính, mặt ở phía trước.	tính từ|Nói nhân vật tích cực hay phần tích cực trong một tác phẩm văn nghệ, trái với phản diện.
chính giác	danh từ|Xem chánh giác.
chính gián	địa danh|Một phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
chính giáo	danh từ|Chính trị và giáo huấn.	danh từ|Chính trị và tôn giáo.
chính giới	danh từ|Từ dùng để chỉ chung những người hoạt động chính trị hoặc những người trong chính phủ.
chính hiệu	tính từ|Đúng thực với tên gọi và nguồn gốc.
chính khoá	danh từ|Chương trình học tập chính thức, bắt buộc.
chính khách	danh từ|Người tham gia chính trị, nhất là một nhân viên chính phủ được bầu hay được bổ nhiệm, hoặc là một đảng viên.
chính khí	danh từ|(từ cũ) chí khí khảng khái, bất khuất.
chính kiến	danh từ|Ý kiến về chính trị.	danh từ|Ý kiến quan điểm riêng trước sự việc gì.
chính kịch	danh từ|Một thể của loại hình kịch, trong có hài kịch đan xen với bi kịch.
chính luận	danh từ|Thể loại văn bản dùng để bàn bạc, thảo luận, phê phán hay truyền bá tức thời một tư tưởng, quan điểm chính trị nhằm phục vụ trực tiếp cho lợi ích của một tầng lớp, giai cấp nhất định.
chính lý	địa danh|Một xã thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
chính lưu	danh từ|Các ý thức, thái độ hoặc xu hướng được xem là bình thường, đã được quy ước trong cuộc sống hiện tại.
chính lộ	danh từ|Đường chính, đường cái lớn của một địa phương.
chính mỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuỷ Nguyên, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
chính nghĩa	tính từ|Đạo lý công bằng, chính trực.
chính ngạch	danh từ|Hình thức các công ty, doanh nghiệp ký hợp đồng kinh tế, thương mại với các đối tác nước ngoài theo một hiệp định đã cam kết có hiệu lực giữa các quốc gia hoặc tổ chức.
chính pháp	danh từ|Lời dạy từ chính cửa miệng của Phật.
chính pháp thị tào	|Xử theo pháp chính (xử tử) và đem chém ở pháp trường.
chính phạm	danh từ|Kẻ phạm tội chính, kẻ bày đầu, dẫn dắt người khác gây ra tội trạng.
chính phủ	danh từ|Chủ thể có quyền lực để tạo ra và chấp hành luật pháp trong khu vực, tổ chức, hay nhóm người.
chính phủ bù nhìn	danh từ|Chính phủ giả hiệu, do chủ nghĩa thực dân dựng lên, làm tay sai cho chính quốc.
chính quy	tính từ|Theo quy chế chính thức, có tính quy củ.
chính quy hóa	động từ|Làm cho trở thành chính quy.
chính quyền	danh từ|Quyền điều khiển bộ máy nhà nước.	danh từ|Bộ máy điều hành, quản lí công việc của nhà nước.
chính quả	danh từ|Kết quả tu hành của người tu hành đắc đạo.
chính quốc	danh từ|Nước đế quốc thực dân, được xét trong quan hệ với nước thuộc địa của nước đó.
chính sách	danh từ|Tập hợp những cách thức, phương hướng làm việc trong một hay nhiều lĩnh vực nhất định mà một tổ chức dựa theo đó hoạt động.
chính sử	danh từ|Bộ sử do chính quyền phong kiến chủ trương biên soạn, khác với dã sử do tư nhân biên chép.
chính sự	danh từ|(Từ cũ) Việc chính trị.
chính thanh	|Chính sự trong sạch tức là cai trị giỏi, dân được nhờ.
chính thất	danh từ|Vợ cả, vợ lớn trong gia đình quyền thế thời trước.
chính thể	danh từ|Hình thức tổ chức của một nhà nước.
chính thống	tính từ|Mang tính chất truyền thống, chuẩn mực được chấp thuận trong thời gian dài.
chính thức	tính từ|Do chính phủ hoặc cơ quan có quyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra.	tính từ|Có đầy đủ các điều kiện như đã quy định, có đầy đủ tư cách.	tính từ|Đúng cách thức, đã được pháp luật hoặc tổ chức quy định, đúng thể thức.
chính trường	danh từ|Nơi diễn ra các hoạt động chính trị.
chính trị	động từ|Uốn nắn làm cho ngay thẳng.	động từ|(trong nước hiện nay) Làm chính trị là tham gia các tổ chức Đảng, Đoàn thanh niên, Hội Phụ nữ, Công đoàn, Mặt trận tổ quốc, Nhà nước để tham gia đề ra và thực hiện các chính sách, chủ trương nhằm…
chính trị gia	danh từ|Nhà chính trị, người hoạt động chính trị, người chuyên môn làm công tác chính trị.
chính trị học	danh từ|Ngành khoa học xã hội liên quan đến các hệ thống quản trị và phân tích các hoạt động chính trị, tư tưởng, hiến pháp và hành vi chính trị liên quan.
chính trị phạm	danh từ|(archaic) Tù chính trị.
chính trực	tính từ|Xem trung thực.
chính tâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
chính tông	tính từ|Thuộc dòng chính.	tính từ|Đúng nguồn gốc, đúng dòng dõi.
chính tả	danh từ|(ngôn ngữ học) Cách viết chữ được coi là chuẩn.
chính tắc	tính từ|Được xem là chuẩn cho các dạng đồng loại, trong các phép biến đổi.
chính tố	danh từ|Thành tố chính, yếu tố chính trong một chỉnh thể gồm nhiều yếu tố khác nhau.
chính uỷ
chính văn	danh từ|Toàn bộ văn bản tác phẩm không có phần chú thích hoặc những thành phần khác.
chính vụ	danh từ|Việc chính trị, việc quan hệ đến vận mạng quốc gia.	tính từ|Thuộc về vụ chính trong sản xuất cây trồng.
chính xác	tính từ|Không có sai sót, không có sai lệch, đúng hoàn toàn.	tính từ|Có sai số bằng không.	phó từ|Một cách không có sai sót, không có sai lệch, không có sai số.
chính yếu	tính từ|Chính và quan trọng nhất; phân biệt với thứ yếu.
chính yển	động từ|Nằm ngửa, theo đông y.
chính đáng	tính từ|Hợp tình, hợp lý, hợp theo lẽ thường.	tính từ|Hợp pháp.
chính đính	tính từ|Ngay thẳng, đứng đắn, nghiêm trang.
chính đại quang minh	cụm từ|Như Quang minh chính đại.
chính đảng	danh từ|Tổ chức chính trị Đại diện cho một giai cấp, một tầng lớp hoặc một tập đoàn xã hội, đấu tranh cho quyền lợi của giai cấp, tầng lớp, tập đoàn xã hội ấy.	danh từ|Tổ chức chính trị có mục đích chính trị, tập hợp một tập thể cùng theo đuổi, thực thi một lý tưởng, một đường lối, một chủ nghĩa chính trị. Những thành viên trong cùng một chính đảng đều có chung…
chính ủy	danh từ|Cán bộ quân đội phụ trách mặt công tác Đảng, công tác chính trị từ cấp trung đoàn trở lên.
chíp hôi	danh từ|Nhỏ dại, đáng khinh.
chò nâu	danh từ|Chò quả có hai cánh, gỗ nhẹ, màu nâu, thuộc loại gỗ tạp, dùng làm nhà hoặc đóng đồ dùng thông thường.
chòi canh	danh từ|Chòi dựng lên để canh gác.
chòi vòi	tính từ|Có ham muốn, tham vọng, dã tâm.
chòm sao	danh từ|Một nhóm các ngôi sao trên trời tạo ra những hình thể nào đó.
chòm tàng xuân	danh từ|Xóm nhỏ có lắm hoa cỏ tươi tốt như mùa xuân.
chòm xóm	danh từ|Chòm và xóm; khu vực dân cư nhỏ nhất ở nông thôn (nói khái quát).
chòng chành	tính từ|Xem tròng trành
chòng chọc	phó từ|Nói nhìn thẳng không chớp mắt một hồi lâu.
chòng ghẹo	động từ|Dùng lời nói hoặc hành động, thường là không đứng đắn, để đùa nghịch; như trêu ghẹo.
chòng vòng	động từ|Cố nấn ná để chờ, có phần sốt ruột
chó biển	danh từ|Xem hải cẩu.
chó chui gầm chạn	thành ngữ|Ví thân phận nghèo hèn phải nương nhờ, phụ thuộc vào người khác, dẫn đến sợ sệt, nhẫn nhục, mất quyền tự chủ (thường nói về người đàn ông đi ở rể).
chó chê mèo lắm lông	thành ngữ|(nghĩa bóng) Chỉ sự mỉa mai về hành vi chê bai phán xét người khác, trong khi bản thân mình cũng chẳng tốt đẹp gì hơn.
chó chết	danh từ|Kẻ đáng khinh.	danh từ|Tin tầm thường, không đáng kể.
chó cùng rứt giậu	thành ngữ|Ví tình thế bị đẩy đến bước đường cùng phải làm liều, kể cả điều xằng bậy.
chó cậy gần nhà	thành ngữ|Ví kẻ cậy có thế thuận lợi mà tỏ ra hung hăng, uy hiếp người khác.
chó cắn ma	tục ngữ|Chó sủa đêm thanh.
chó cắn áo rách	thành ngữ|Người đã nghèo khổ, gặp hoàn cảnh khó khăn lại còn bị người khác gây thêm phiền phức hoặc tai họa.
chó lài	danh từ|Chó miền núi cỡ lớn, phía trên mắt có vệt màu nhạt.
chó má	tính từ|từ thô tục để chửi một ai đó
chó ngáp phải ruồi	cụm từ|(Nghĩa bóng) Chỉ người không năng lực, nhờ may mắn hiếm có mà làm được, có được cái gì.
chó rừng	danh từ|Một loài chó ăn thịt sống trong rừng.	danh từ|(obsolete) Xem chó sói
chó sói	danh từ|Một loài thú rừng cùng họ với loài chó, có đôi tai dựng đứng, mõm nhọn và đuôi rậm lông, rất hung dữ, chuyên săn thú khác để ăn thịt.
chó sói đất	danh từ|Một loài động vật có vú nhỏ, ăn côn trùng, có nguồn gốc Đông Phi và Nam Phi.
chó săn	danh từ|Bất kỳ một loài chó nào được lai giống, huấn luyện, đào tạo dùng cho mục đích săn bắt.	danh từ|(Nghĩa bóng, hàm ý khinh) Ví kẻ làm mật thám, chỉ điểm, làm tay sai cho địch.
chó săn chim mồi	cụm từ|(Từ cũ) Xem chó săn
chó ăn vã mắm	tục ngữ|Sự cãi nhau, tranh chấp.
chó ăn đá gà ăn sỏi	cụm từ|Chỉ một nơi đất đai khô cằn, trơ trọi, thời tiết khắc nghiệt, khó có thể làm ăn sinh sống, nơi đây cây cối cũng không phát triển, đất chỉ có đá với sỏi.
chó điên	danh từ|Từ dùng để chửi tục, chỉ những kẻ có hành động không bình thường.
chó đẻ	danh từ|Cây nhỏ cùng họ với thầu dầu, mọc hoang, lá mọc thành hai dãy trông như lá kép lông chim, dùng làm thuốc hoặc làm phân xanh.	danh từ|(thông tục) Xem vi.
chó đẻ răng cưa	danh từ|Cây thân thảo sống một năm (đôi khi lâu năm), mọc thẳng hay nằm bò, cao tới 80 cm; thân cây tạo nhiều nhánh ở gần gốc; các nhánh nằm sóng soài hay thẳng, có cánh, có lông cứng dọc theo một bên.
chó đểu	tính từ|Đểu giả hết sức (thường dùng làm tiếng chửi)
chóc ngóc	động từ|Ngóc đầu lên.	tính từ|Trơ trọi, lẻ loi một mình.
chói chang	tính từ|Sáng bóng.
chói lọi	tính từ|Sáng và đẹp rực rỡ.
chói mắt	tính từ|Nói vật sáng quá chiếu vào mắt, nên nhìn không rõ.
chói tai	tính từ|Nghe chí chóe, âm thanh cao đến mức khó chịu.
chóng mặt	động từ|Ở trạng thái thấy mọi vật xung quanh và cả bản thân mình hình như đang quay vòng hoặc đang nghiêng ngả.
chóng vánh	tính từ|Nhanh gọn, mất ít thì giờ hơn người ta nghĩ.
chóp bu	danh từ|(khẩu ngữ) Người hoặc nhóm người đứng đầu, có địa vị, cấp bậc cao nhất.
chóp chép	động từ|Tạo âm thanh từ miệng thể hiện rằng đang vương vấn hay thèm thuồng thứ mình đã ăn xong nhưng đã hết.
chóp cụt	danh từ|là một hình dạng sau khi ngọn kinh tự tháp bị cắt mất phần đầu
chót bót	danh từ|Chim rừng cùng họ với chim tu hú, đuôi dài, thường kêu hai tiếng chót bót để gọi nhau về đêm.
chót dại
chót lưỡi đầu môi	thành ngữ|Xem đầu môi chót lưỡi.
chót vót	phó từ|Nói vật gì rất cao.
chô mạ	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mạ.
chôm chôm	danh từ|(Thực vật) Loài cây vùng nhiệt đới Đông Nam Á, thuộc họ Bồ hòn có danh pháp khoa học là Nephelium lappaceum.	danh từ|Quả của loài cây trên.	danh từ|(Động vật) Tên một loại côn trùng.	danh từ|(Từ lóng) HIV.
chôm chỉa	động từ|(phương ngữ, khẩu ngữ) Chôm (nói khát quát).
chôn chân	động từ|Ở mãi một nơi, không đi đâu được.	động từ|Kìm giữ chặt ở một nơi, không cho di chuyển.
chôn cất	danh từ|Chôn người chết theo nghi thức (nói khái quát)
chôn nhau cắt rốn	thành ngữ|Thuộc nơi mình sinh ra, thuộc quê hương nơi có sự gắn bó máu thịt với mình (chôn nhau, cắt rốn là hai việc đầu tiên phải làm, gắn liền với sự ra đời của một con người).
chôn vùi	động từ|Hành động che một thứ gì đó	động từ|Hành động giấu kín.
chông chà	danh từ|Cây nhọn hoặc các thứ cành có gai dùng để ngăn, rào (nói khái quát).
chông chênh	tính từ|Không vững chãi, không chắc chắn, không ổn định vì không có chỗ dựa chắc chắn.
chông gai	danh từ|Chông và gai; dùng để ví những trở ngại, nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một việc gì (nói khái quát). Đạp bằng mọi chông gai.
chõ mũi	động từ|Can thiệp vào việc không dính líu đến mình.
chù lá phù lá	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.
chùa chiền	danh từ|Chỉ chung các loại chùa, am, nơi thờ phượng của đạo Phật.
chùi mõm	động từ|(Khẩu ngữ; với ý bất lịch sự) Chùi miệng, lau miệng.
chùi ui	tục ngữ|Trời ơi.
chùm nhum	tính từ|Xúm xít lại thành nhóm.
chùn chụt	phó từ|Chụm hai môi lại thành tiếng.
chùng chình	động từ|Cố ý chậm lại, chậm rãi từ từ.
chú cuội	danh từ|Chú Cuội là một hình ảnh trên Mặt Trăng do người xưa và các em nhỏ nghĩ ra, dựa trên một truyền thuyết "chú Cuội ngồi gốc cây đa" được mọi người nhắc đến trong ngày Rằm tháng Tám.
chú cước	danh từ|Lời chú giải ở cuối một trang giấy.
chú dẫn	động từ|Chú thích và dẫn chứng cho rõ thêm.
chú giải	động từ|Viết lời giải thích các chỗ khó trong sách để cho hiểu rõ.
chú mười	danh từ|Chỉ những người lạc hậu.
chú rể	danh từ|Người nam lấy vợ trong ngày làm lễ cưới.
chú thích	danh từ|Mục hoặc phần dùng để giải thích hoặc làm nguồn cho một thông tin nào khác	động từ|Ghi phụ thêm để giải thích cho rõ
chú trọng	động từ|Đặc biệt coi trọng.
chú âm phù hiệu	danh từ|(phonology) Hệ thống ký hiệu dùng để ghi âm tiếng Trung Quốc (chủ yếu là tiếng Phổ thông), hiện là hệ thống ký âm chính thức tại Đài Loan và một số cộng đồng người Hoa hải ngoại.
chú ý	động từ|Để cả tâm trí vào việc gì.	động từ|Coi chừng! Nên cẩn thận.
chú đại bi	danh từ|Thần chú của Bồ Tát Quán Thế Âm chứa năng lực siêu nhiên giúp cứu khổ cứu nạn, trừ gian, diệt ác; gồm 84 câu và 415 chữ.
chúa công	danh từ|Tiếng bề tôi xưng hô với vua hoặc với chủ của mình.
chúa ghét	động từ|Không ưa thái quá.
chúa hề	danh từ|(từ mới, ngôn ngữ mạng) Chỉ những người hài hước, có khả năng gây cười, luôn tạo ra các trò đùa; hoặc dùng mỉa mai những người tưởng mình hài hước.
chúa nhật	danh từ|Như chủ nhật, thường phổ biến trong cộng đồng người Thiên Chúa giáo nói tiếng Việt.
chúa sơn lâm	danh từ|(Văn chương) Loài thú mạnh mẽ, khôn ngoan và oai linh nhất, như hổ, sư tử, được coi là chúa của muông thú trong rừng.
chúa trời	danh từ riêng|Đấng tối cao trong Đạo Thiên Chúa.
chúa tể	danh từ|Kẻ nắm toàn bộ quyền thống trị, quyền chi phối.
chúc dữ	danh từ|Trái nghĩa chúc phước.
chúc mào	danh từ|Xem chào mào
chúc mừng	động từ|Chúc nhân dịp vui mừng.
chúc mừng năm mới	cụm từ|Một lời chúc được dùng trong dịp năm mới, để chào đón một năm mới.
chúc mừng sinh nhật	cụm từ|Lời chúc cho một ai đó vào dịp sinh nhật của họ.
chúc phước	danh từ|Như cầu phước và trái nghĩa chúc dữ.
chúc sơn	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Có diện tích 551,86 ha và dân số 9.254 người. Đông giáp huyện Thanh Oai; tây giáp các xã Tiên Phương, Ngọc Hòa; nam giáp các xã Đại Yên…
chúc thư	danh từ|Bản viết của một người trước khi chết nói rõ ý muốn của mình về việc phân chia tài sản của mình để lại, về việc ứng xử trong gia đình, họ hàng...
chúc thọ	động từ|(trang trọng) chúc (người già) sống lâu.
chúc tụng	động từ|Xem tung hô
chúc từ	danh từ|(xem từ nguyên 1) Lời chúc mừng; bài chúc mừng nhân một dịp vui của người nào.
chúm chím	tính từ|để chỉ nụ cười nhẹ, nhỏ, dễ thương
chúng cư	danh từ|Một nhà có nhiều người ở.	danh từ|Nhiều nhà san sát nhau có nhiều người ở.
chúng mày	đại từ|(informal) Tổ hợp dùng để gọi nhóm người ngang hàng hoặc hàng dưới khi nói với nhóm người ấy, tỏ ý coi thường hoặc thân mật.
chúng nghị viện	danh từ|hạ nghị viện, cơ quan lập pháp gồm các đại biểu được bầu để đại diện cho nhân dân; hạ viện.
chúng nó	đại từ|Ngôi thứ ba về số nhiều chỉ những người ở bực dưới hoặc những người mà mình khinh miệt.
chúng sinh	danh từ|Tất cả những gì có sự sống, nói chung; có khi chuyên dùng để chỉ người và động vật (nói tổng quát), theo cách nói trong đạo Phật. Phổ độ chúng sinh.
chúng ta	đại từ|Chỉ nhóm người bao gồm cả đối tượng đang trò chuyện, khác với "chúng tôi" gồm một nhóm người không bao gồm đối tượng đang trò chuyện.
chúng thần	đại từ|(historical) Tiếng tự xưng của nhóm bề tôi trước vua chúa.
chúng tôi	đại từ|Chỉ một nhóm người đang nói với ai khác.
chút nữa	phó từ|Chỉ một hành động diễn ra trong một thời gian sắp tới
chút đỉnh	danh từ|Một ít thôi, coi như không đáng kể.
chăm chú	tính từ|Chú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc.
chăm chút	động từ|Trông nom, săn sóc tỉ mỉ, chu đáo.
chăm chắm	phó từ|Rất thẳng.
chăm chỉ	tính từ|Cố gắng làm một việc gì đó để thu được kết quả tốt
chăm lo	động từ|Xem chăm nom
chăm mát	địa danh|Một phường thuộc thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
chăm nom	động từ|Lo lắng săn sóc.
chăm pôông	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chăm.
chăm sóc	động từ|Thường xuyên săn sóc.
chăn chiếu	danh từ|là đồ vật dùng để nằm lên và để giữ ấm
chăn dân	|Trị dân, cho dân yên ổn làm ăn.
chăn gối	động từ|Nói vợ chồng ăn ở với nhau.
chăn nuôi	động từ|Nuôi gia súc, gia cầm (nói khái quát).
chăn nưa	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
chăn rau	động từ|(từ ngữ mới, từ lóng, xúc phạm) Tán tỉnh, dụ dỗ hoặc lợi dụng những cô gái trẻ, chưa có nhiều kinh nghiệm tình trường (thường gọi là "rau" hay "rau sạch") để quan hệ tình dục.
chăn thả	động từ|Nuôi súc vật theo cách thả cho tự đi kiếm ăn ở môi trường tự nhiên (trong phạm vi có thể kiểm soát được).
chăng khứng	|Không chịu.
chăng lưới	động từ|Kéo tấm lưới ra để phơi.	động từ|Bố trí bao vây để bắt kẻ gian.
chĩa ba	danh từ|Vũ khí cán dài có ba mũi nhọn bằng sắt.
chũm chọe	danh từ|Một loại nhạc cụ bằng kim loại. Nó được sử dụng trong khi biểu diễn nghệ thuật hát chèo, thường có âm thanh cao, sắc. Nó cũng có thể được sử dụng trong biểu diễn loại hình âm nhạc khác.
chơ vơ	tính từ|Lẻ loi, trơ trọi giữa khoảng trống rộng.
chơi bậu	danh từ|Xem chơi hụi.
chơi bời	động từ|(Id.). Chơi với nhau (nói khái quát).	động từ|Ham chơi những trò tiêu khiển có hại (nói khái quát).	động từ|(Kng.; dùng phụ sau đg.). Làm việc gì mà không quan tâm đến mục đích cũng như đến kết quả cụ thể.
chơi chữ	danh từ|Một phương thức tu từ, trong đó người ta lợi dụng những hiện tượng đồng âm, đa nghĩa... trong ngôn ngữ để gây một tác dụng nhất định trong lời nói (hài hước, châm biếm, bóng gió, vui đùa...).
chơi hết mình	tục ngữ|Đáp ứng được nhu cầu đám đông.
chơi hụi	danh từ|Hình thức giao dịch tài sản theo tập quán trên cơ sở thỏa thuận của một nhóm người tập hợp trong đó xác định số người, thời gian, số tiền hoặc tài sản khác, thể thức góp, lĩnh họ và quyền, nghĩa vụ…
chơi khăm	động từ|(Khẩu ngữ) Bày ra những trò ác ngầm để hại người khác.
chơi ngang	động từ|(rare) Có hành động ngang ngược, bất chấp phép tắc.	động từ|(rare, figurative) Ngoại tình, tư tình.
chơi trội	động từ|Thể hiện ra ở mức cao hơn trội hơn những người xung quanh về điều họ đang quan tâm.
chơi tới bến	tục ngữ|Như chơi hết mình.
chơi vơi	tính từ|Trơ trọi giữa khoảng trống rộng, không biết bấu víu vào đâu.
chơi xỏ	động từ|(Khẩu ngữ) Lợi dụng chỗ sơ hở để ngầm hại hoặc làm cho bị bẽ mặt.
chơi ác	động từ|Đùa mà làm cho người ta đau đớn hay thiệt hại.
chơi đùa	động từ|Xem chơi.
chơm bơm	tính từ|Rối bù, xù xì.
chơm chởm	tính từ|Từ gợi tả hình dáng có nhiều đầu nhọn nhô lên.
chơn thành	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
chư a thai	địa danh|Một xã thuộc huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
chư công	|Các ông. ở đây là mấy ông quan bạn thân với Bá Cao.
chư gu	địa danh|Một xã thuộc huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
chư hầu	danh từ|Chúa phong kiến bị phụ thuộc, phải phục tùng một chúa phong kiến lớn, mạnh hơn, trong quan hệ với chúa phong kiến ấy.	danh từ|Nước phụ thuộc chịu sự chi phối của một nước lớn, trong quan hệ với nước lớn ấy.
chư long	địa danh|Một xã thuộc huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
chư mố	địa danh|Một xã thuộc huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
chư ngọc	địa danh|Một xã thuộc huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
chư né	địa danh|Một xã thuộc huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
chư pả	danh từ riêng|(Pảh) Huyện miền núi phía tây tỉnh Gia Lai. Diện tích 1. 707km2. Số dân 87. 753 (1993), gồm các dân tộc.
chư răng	địa danh|Một xã thuộc huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
chư ty	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
chư tướng	đại từ|Từ được vua chúa, tướng soái dùng xưng gọi chung các tướng lĩnh lúc đang có mặt ở đâu đó.
chư vị	danh từ|(Từ cũ, Kiểu cách) Từ dùng để xưng gọi chung tất cả những người đến dự cuộc họp; các vị.	danh từ|Các vị thần về Đạo giáo.
chư yang sin	danh từ riêng|Đỉnh cao nhất (2405m) của khối núi Nam Trường Sơn nằm giữa hai tỉnh Đắc Lắc và Lâm Đồng. Năm đỉnh cao trên 1500m hợp thành một khối từ tây sang đông hơn 35km, bắc xuống nam hơn 30km. Diện tích trên…
chư á	địa danh|Một xã thuộc thị xã Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
chư đăng ya	địa danh|Một xã thuộc huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
chưa biết chừng	phó từ|(khẩu ngữ) Xem không biết chừng (nhưng thường chỉ nói về sự việc có thể sẽ xảy ra)
chưa hãn	|Chưa rõ, chưa biết chắc chắn.
chưa khảo đã xưng	tục ngữ|Người đoảng vị.
chưa kể	tính từ|Chỉ những cái gì đó chưa được nói tới.
chưng bày	động từ|Xem trưng bày
chưng cất	danh từ|Phương pháp dùng để tách hỗn hợp các chất lỏng, khí khác nhau thành các chất riêng biệt dựa vào độ bay hơi khác nhau.
chưng dọn	động từ|Trưng bày và dọn dẹp khéo léo.
chưng hửng	động từ|Ngẩn ra, có cảm giác hẫng hụt vì bị mất hứng thú, mất hy vọng một cách đột ngột do việc diễn biến ngược với điều đã tin chắc.
chương dương độ	địa danh|Địa danh lịch sử Bến Chương Dương, gắn liền với Chiến tranh Nguyên Mông – Đại Việt lần 2	địa danh|Một phố thuộc quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
chương hồi	danh từ|Cách phân chia các phần nội dung theo mốc thời gian trong tiểu thuyết của Trung Quốc.
chương mục	danh từ|Chương và mục của một văn bản (nói khái quát).
chương thiện	địa danh|Tỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1961 đến 1977, tương ứng Nam phần thành phố Cần Thơ ngày nay.
chương trình	danh từ|Bản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định.	danh từ|Bản kê nội dung giảng dạy của từng môn học, trong từng lớp, từng cấp.	danh từ|Dãy lệnh đã được mã hoá đưa vào cho máy tính điện tử.
chướng ngại	danh từ|Vật ngăn; điều trở ngại.
chướng nạn	danh từ|(Phật giáo) Chướng ngại gây nên hoạn nạn.
chướng tai	tính từ|Nghe thấy khó chịu lắm.
chưởng bạ	danh từ|(Từ cũ) Hương chức trong chế độ cũ phụ trách việc giữ sổ sách về ruộng đất của làng.
chưởng cơ	danh từ|(historical) Chức quan võ nhỏ quản lý binh lính trong chế độ phong kiến.
chưởng khế	danh từ|(Cũ). Người có chức vụ chứng thực và quản lí giấy tờ khế ước; công chứng viên.
chưởng lý	danh từ|Chức danh cấp cao chịu trách nhiệm thi hành luật liên bang trong phạm vi quyền tài phán của mình.
chưởng quản	danh từ|(đen) Một người có bổn phận chỉ huy nhiều người.	danh từ|(bóng) Lĩnh tụ.
chưởng ấn	danh từ|Viên quan giữ ấn của nhà vua (cũ).
chại vại	tính từ|Rất bận rộn về một thứ gì đó.
chạm khắc	động từ|Xem điêu khắc
chạm trán	động từ|Gặp nhau bất ngờ, đặt vào tình trạng khó xử hoặc buộc phải đối phó, đương đầu với nhau.
chạm trổ	động từ|Chạm để trang trí (nói khái quát)
chạng vạng	tính từ|Nhá nhem tối, khi mặt trời vừa mới lặn.	tính từ|Nhá nhem sáng, khi mặt trời vừa mới mọc.
chạnh lòng	tính từ|Động lòng vì cảm xúc.	tính từ|Tưởng như người ta nói xấu mình.
chạo tôm	danh từ|Món ăn chế biến từ thịt tôm tươi giã nhuyễn trộn cùng thịt nạc xay, bọc quanh khúc mía và nướng đến khi có màu vàng đều.
chạp phô	danh từ|Tạp hóa.
chạy bằng cơm	tính từ|(lóng, nghĩa bóng, hài hước) Chạy bằng sức mạnh cơ bắp hoặc khả năng từ 5 giác quan của con người; chạy theo cách/bằng sức thủ công.
chạy chọt	động từ|Cậy cục và cầu cạnh nơi này nơi khác để xin một điều gì.
chạy chữa	động từ|Tìm thầy tìm thuốc để chữa cho người bệnh.
chạy làng	động từ|Bỏ cuộc giữa chừng, không trả tiền như cam kết khi đang tham gia một thương vụ.
chạy một đời	tục ngữ|Người kém suy tính.
chạy rông như chó dái	cụm từ|Lang thang tìm kiếm suốt ngày, như chó đực tìm chó cái trong mùa động dục.
chạy thoát	động từ|Chạy đi để tránh một tai nạn đương đe doạ.
chạy trạm	động từ|Đưa công văn qua các trạm liên lạc.
chạy trời sao khỏi nắng	tục ngữ|(Nghĩa bóng) Ám chỉ việc rồi cũng sẽ đến, không trốn thoát nổi.
chạy việt dã	danh từ|Môn thể thao chạy trên các địa hình tự nhiên, thường có đông người tham gia.
chạy án	động từ|Lo lót, chạy chọt hòng tìm cách bóp méo, xoay chuyển vụ án theo hướng có lợi cho bị can (hoặc bị cáo).
chạy đua	động từ|Cố gắng vượt lên để giành ưu thế, giành phần thắng.
chạy đua vũ trang	danh từ|Nhiều quốc gia cạnh tranh tăng cường lực lượng vũ trang nhằm giành ưu thế.
chả cá	danh từ|Món ăn của người Việt Nam, có từng miếng tròn dẹt màu vàng nâu, làm bằng cá cơm giã rán, dùng trong bữa chính ăn với cơm, chấm với nước mắm chanh ớt.
chả giò	danh từ|(Địa phương) Xem nem rán
chả lụa	danh từ|Món ăn làm từ thịt heo xay nhuyễn sau đó được nêm gia vị rồi được gói với lá chuối và đem đi luộc chín.
chả nên cơm cháo gì	cụm từ|Cố mãi mà thất bại.
chả quế	danh từ|Chả lụa làm bằng thịt lợn nạc giã nhỏ trộn với mỡ thái hạt lựu và một số gia vị, nướng trên ống tre hoặc kim loại có hình giống thanh quế.
chả ra ngô ra khoai	thành ngữ|nghĩa là chả làm được gì cả, vô dụng, bất tài
chả trách	liên từ|(Khẩu ngữ) như chẳng trách.
chả trứng	danh từ|Món ăn làm bằng cách trộn thịt băm (thường là thịt lợn) với trứng, mộc nhĩ (nấm tai mèo), miến (bún tàu), hành tỏi và các gia vị như nước mắm, muối, tiêu. Sau khi trộn, hỗn hợp được hấp hoặc nướng…
chả vờ	động từ|Đóng giả, làm như là.
chả đùm	danh từ|Món ăn chả được chế biến từ thịt bò băm, nạc heo, gan heo, trứng và miến bọc trong mỡ chài.
chải chuốt	tính từ|Có hình thức được sửa sang, trang điểm một cách công phu, thậm chí đến mức cầu kì.	động từ|Sửa sang, trang điểm làm cho hình thức đẹp hơn.
chảnh chẹ	tính từ|Xem chảnh
chảnh chọe	tính từ|Hay kinh thường người khác. Luôn luôn coi mình hơn người khác.
chảy máu	động từ|Tình trạng máu thoát ra khỏi hệ thống tuần hoàn, do chấn thương hoặc do bệnh lý.	động từ|(Khẩu ngữ) Ví tình trạng mất hoặc bị thất thoát những thứ có giá trị do không quản lí được hoặc không biết cách khai thác, sử dụng.
chấm câu	động từ|Đặt các dấu chấm, phẩy,... để ngắt các câu hoặc các thành phần của câu.
chấm dấu	danh từ|(cơ khí nguội) Một dụng cụ được dùng dể lấy dấu cho vật cần gia công. Thường có thiết diện là 8–10 mm, một đầu được làm nhọn với góc nhọn là 30–35 độ, đầu kia được bo tròn và tôi cứng hai dầu 20–30…
chấm dứt	động từ|Làm cho ngừng hẳn lại; kết thúc.
chấm hết	động từ|Đặt dấu chấm để kết thúc bài viết.	động từ|Chấm dứt hẳn, coi như không có gì nữa.
chấm mút	tục ngữ|Hành vi nhũng lạm.
chấm phá	động từ|Vẽ phóng mấy nét đơn sơ, không gò bó vào quy củ.
chấm phạt đền	danh từ|Điểm tròn trước khung thành để cho cầu thủ đối phương đá trực tiếp khi phạt đền.
chấm sáng	danh từ|Là một ánh sáng nhỏ bằng một dấu chấm trên bầu trời.
chấm thi	động từ|hành động cho điểm, chấm điểm bài thi
chấn chỉnh	động từ|Sửa lại cho ngay ngắn, cho hết lộn xộn, hết chuệch choạc.
chấn hưng	động từ|(Xem từ nguyên 1) Làm cho nổi lên hơn trước; Làm cho thịnh vượng hơn trước.
chấn lưu	danh từ|Tên gọi khác của tăng phô, thiết bị điện dùng để giới hạn dòng điện chạy trong mạch điện.
chấn lại	động từ|Xem chấn
chấn thịnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
chấn động	động từ|Rung động mạnh, làm lay động nghiêng ngả các vật xung quanh.	động từ|Vang dội, làm kinh ngạc và náo động lên.
chấp bút	động từ|Hành động viết, mở rộng vấn đề theo ý người khác của một người dựa trên ý tưởng, sườn, nguyên tắc cơ bản nào đó.
chấp chiếm	động từ|Cướp, chiếm làm của riêng.
chấp chiếu	động từ|Thực hiện lưu trữ để làm bằng chứng, chứng nhận.
chấp choáng	tính từ|Chếnh choáng, hoa mắt, ngà ngà say.	tính từ|Chập choạng, mờ tối.	tính từ|Lấp loáng.
chấp chính	động từ|Nắm giữ chính quyền trong nước.
chấp dính	tính từ|Ràng buộc chẳng rời.
chấp hành	động từ|Làm theo điều do tổ chức định ra.
chấp kinh	động từ|Giữ theo đạo thường, lẽ thường.
chấp kính	động từ|Giữ lễ thường (gần như nay ta nói.
chấp mê	tính từ|Cố chấp không sáng suốt.
chấp nhận	động từ|Đồng ý tiếp nhận điều yêu cầu của người khác.
chấp nhứt	|Câu nệ về một lẽ.
chấp niệm	danh từ|Những suy nghĩ dai dẳng, không buông bỏ và chiếm lĩnh suy nghĩ đúng đắn trong hoàn cảnh, sự vật hay sự việc.
chấp pháp	động từ|(từ cũ) Chịu trách nhiệm thi hành pháp luật.
chấp sự	danh từ|Chấp hành nhiệm vụ, đảm nhiệm công tác.
chấp thuận	động từ|Bằng lòng nhận một điều yêu cầu.
chấp uy	danh từ|Chấp hành uy lệnh.
chấp điếu	động từ|(Ít dùng) Xem phúng điếu.
chấp đơn	động từ|Nhận đơn để xem xét lời xin bên trong.
chất bán dẫn	danh từ|Chất có điện trở suất nằm trong khoảng giữa các điện trở suất của các chất dễ dẫn điện (như kim loại) và các chất cách điện, được sử dụng rộng rãi trong kĩ thuật điện, vô tuyến điện.
chất béo	danh từ|Tên gọi thông thường của chất lipid.
chất bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
chất cháy	danh từ|Chất rất dễ bén lửa và gây cháy (như phosphor, napan, v.v.).
chất chơi	động từ|Phẩm chất chơi bời.
chất chồng	động từ|(ít dùng) Xem chồng chất.
chất chứa	động từ|Xem chứa chất
chất cấm	danh từ|Các chất bị cấm về mặt pháp luật; ma túy, hàn the, v.v.
chất dẻo	danh từ|Chất có khả năng tạo hình dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất, sau đó giữ nguyên hình dạng đã tạo.
chất hóa học	danh từ|là các chất thuộc hóa học
chất khí	danh từ|Chất ở trạng thái có thể lan ra chứa đầy vật chứa, có thể tích và hình dạng hoàn toàn tuỳ thuộc vào vật chứa.
chất kích thích	danh từ|Tên gọi chung của các chất hoá học có khả năng gây ảo giác tạo kích thích và có thể gây nghiện.
chất liệu	danh từ|Vật liệu, tư liệu để kết cấu nên một sản phẩm.
chất loại	danh từ|Xem chất
chất lưu	danh từ|Chất có thể chảy, bao gồm chất lỏng và chất khí.
chất lượng	danh từ|Cái tạo nên phẩm chất, giá trị của một sự vật, sự việc.
chất lỏng	danh từ|(Vật lý) Chất chảy, không giữ một hình dạng nhất định, như là nước.
chất mùn	danh từ|Là một chất nhầy nhụa.	danh từ|Màu nâu.	danh từ|Thường có ở mọi nơi.
chất nghệ	danh từ|Phẩm chất nghệ nhân.
chất ni lông	danh từ|Xem ni lông
chất nổ	danh từ|Tên gọi chung của các Vật liệu nổ là chất hóa học hay các hợp chất, các vật liệu có khả năng tạo thành một thể tích nổ lớn (gấp 15.000 lần thể tích ban đầu), phát ra nhiệt độ cao (3000 - 4000 độ C)…
chất phác	tính từ|Thật thà và mộc mạc.
chất rắn	danh từ|Chất ở trạng thái luôn luôn có hình dạng và thể tích nhất định, không tuỳ thuộc vào vật chứa.
chất tan	danh từ|Chất bị hòa tan trong dung môi, tạo thành một dung dịch.
chất thải	danh từ|Vật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác.
chất thải rắn	danh từ|Một loại chất thải ở dạng rắn hoặc bùn thải được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác của con người.
chất vấn	động từ|Đặt vấn đề hỏi về một điều thắc mắc và yêu cầu giải thích rõ ràng.
chất xúc tác	danh từ|(chemistry) Chất có khả năng làm thay đổi tốc độ phản ứng hoá học nhưng không bị tiêu hao.
chất điểm	danh từ|Vật thể được xem như một điểm hình học có khối lượng.
chất đống	động từ|hành động tích trữ nhiều cái gì đó
chất đốt	danh từ|Chất khi cháy toả ra nhiều nhiệt, dùng trong đời sống và công nghiệp, như để đun, chạy máy, vân vân.
chất độc	danh từ|Chất có thể làm hại cơ thể.
chất độc da cam	danh từ|Loại hóa chất diệt cỏ và làm rụng lá cây được quân đội Hoa Kỳ sử dụng trong thời kỳ chiến tranh tại Việt Nam.
chất độn	danh từ|Vật liệu "gầy" hoặc "trơ" thêm vào trong phối liệu để điều chỉnh các tính chất của sản phẩm silicat.
chầm bập	động từ|Ôm ghì lấy.
chần chừ	động từ|Đắn đo, do dự, chưa có quyết tâm để làm ngay việc gì.
chầu chực	động từ|Ở bên cạnh để hầu hạ.	động từ|Chờ đợi mãi để mong gặp gỡ hoặc đề bạt yêu cầu gì.
chầu rìa	động từ|Bị đẩy ra khỏi một sinh hoạt nào, nói theo cách thông tục, thiếu đứng đắn.
chầu thiện	danh từ|Vua vời ai dùng cơm chung.
chầu trời	động từ|(humorous)
chẩm chéo	danh từ|Hỗn hợp gia vị cổ truyền có nguồn gốc từ dân tộc Thái vùng Điện Biên, Tây Bắc và Đông Bắc Thái Lan. Thành phần chính gồm ớt khô và bột mắc khén.
chẩn bần	động từ|Giúp đỡ người có hoàn cảnh nghèo khó.
chẩn bệnh	động từ|Chẩn đoán, đánh giá để phục vụ chữa bệnh.
chẩn mạch	động từ|Bắt mạch người ốm để đoán bệnh.
chẩn mễ	|Gạo phát chẩn, phát không cho dân nghèo đói.
chẩn thải	|Phát chẩn và cho vay.
chẩn tế	động từ|Phân phát phẩm vật cho người đã chết.
chẩn đoán	động từ|Xác định bệnh dựa theo triệu chứng và kết quả xét nghiệm.
chẫu chuộc	danh từ|Loài ếch nhái, gần với chẫu chàng, thân lớn hơn.
chẫu chàng	danh từ|Ếch nhái, thân và chi mảnh, dài, nhảy xa.
chậm chà chậm chạp	tính từ|Xem chậm chạp (Nhưng nghĩa nhẫn mạnh hơn).
chậm chạp	tính từ|Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường nhiều; rất chậm.	tính từ|Không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt.
chậm rãi	tính từ|Xem chậm
chậm tiêu	tính từ|Chỉ ai đó có bộ tiêu hóa rất là chậm.	tính từ|Chỉ ai đó tiếp thu thông tin rất là chậm.
chậm tiến	tính từ|Kém hơn trình độ giác ngộ chung, hoặc đà phát triển chung.
chậm trễ	tính từ|Chậm so với yêu cầu hoặc với thời hạn.
chập cheng	động từ|Từ mô phỏng tiếng chũm choẹ.	tính từ|(khẩu ngữ) Không được bình thường về mặt tâm lí, có những hành vi khác thường.
chập choạng	tính từ|Mờ mờ tối, dở tối dở sáng (thường nói về lúc chiều tối).	tính từ|Có những động tác không vững, không đều, không định hướng được khi di chuyển.
chập chuội	tính từ|Vội vàng, chưa làm kỹ lưỡng và cẩn thận.
chập chà chập chờn	tính từ|Xem chập chờn (nhưng ý liên tiếp và kéo dài hơn).
chập chùng
chập chồng	tính từ|(Từ cũ) Xem trập trùng
chập chờn	tính từ|Lúc ẩn lúc hiện, khi mờ khi tỏ.	tính từ|Nửa thức nửa ngủ, nửa tỉnh nửa mê.
chập chững	phó từ|Nói trẻ con mới tập đi, chưa vũng.
chập tối	danh từ|Lúc trời mới bắt đầu tối.
chật chội	tính từ|Chật, hẹp.
chật hẹp	tính từ|Vừa chật vừa hẹp.	tính từ|Có phạm vi quá hẹp do những hạn chế của bản thân.
chật ních	tính từ|Chật đến mức như không thể lèn hoặc chen thêm vào được nữa.
chật vật	tính từ|Mất nhiều công sức, do có nhiều khó khăn, phức tạp.	tính từ|Khó khăn nhiều trong đời sống vật chất.
chậu úp	|Nói nơi tối tăm, ánh sáng không lọt tới, trong ngoài không thông nhau, ví nỗi oan không cách giải tỏ.
chắc bụng	tính từ|Xem chắc dạ
chắc chắn	tính từ|Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu.	tính từ|Có tính chất khẳng định dứt khoát, có thể tin chắc là đúng như thế.	phó từ|(Dùng làm phần phụ trong câu) Có thể khẳng định dứt khoát là như thế.	động từ|Tin một cách quả quyết là đúng như thế.
chắc dạ	tính từ|Sự no bụng, no được lâu.	tính từ|Vững tâm, không còn phải lo lắng.
chắc lép	tính từ|Tính cách dè chừng.
chắc mẩm	động từ|Tin chắc và yên chí đúng như dự kiến.
chắc nịch	tính từ|Rắn và cứng cáp.	tính từ|Chặt chẽ, vững vàng.
chắc ăn	tính từ|Có thể tin được là sẽ đúng như thế.
chắn bùn	danh từ|Tấm mỏng che trên bánh xe để bùn khỏi bắn lên.
chắn xích	danh từ|Bộ phận che chắn ở xích của xe đạp, xe máy để bảo vệ xích và tránh gây tai nạn.
chắp bóp	động từ|Hạn chế, tằn tiện trong chi dùng để dành dụm từng ít một.
chắp nhặt	động từ|Lấy mỗi thứ một nơi rồi nối lại.
chắp tay rủ áo	cụm từ|Ví thái độ buông xuôi, dửng dưng trước những việc đang xảy ra, mà đúng ra mình phải có trách nhiệm.
chắt bóp	động từ|Dành dụm, tằn tiện từng ít một.
chắt chiu	động từ|Hết sức dành dụm.
chắt lót	động từ|(Phương ngữ) Xem chắt bóp.
chắt mót	động từ|Xem chắt bóp
chằm chằm	phó từ|Không rời mắt nhìn.
chằng chéo	tính từ|Chéo lên nhau thành nhiều đường, nhiều mối lộn xộn.
chằng chịt	tính từ|Đan chéo vào nhau dày đặc mà không theo hàng lối, trật tự nào.
chẳng bõ	|Không đáng, không xứng, không bù lại được.
chẳng hạn	phó từ|Thí dụ như.
chẳng may	phó từ|Rủi thay.	phó từ|Không dè.
chẳng mấy khi	cụm từ|(Khẩu ngữ) Ít có dịp, ít khi.
chẳng những	liên từ|Xem không những
chẳng phen	|Chẳng bằng, chẳng sánh kịp.
chẳng thà	phó từ|Đành thế còn hơn.
chẳng trách	liên từ|Từ dùng để vừa nói nguyên nhân tất yếu dẫn đến sắp nêu ra (thường là không hay) không có gì phải ngạc nhiên.
chẳng đã	|Cực chẳng đã.
chẳng đặng đừng	tục ngữ|Việc ở cái thế không lần khân được.
chẵn chòi	tính từ|Trọn vẹn, không có số lẻ.
chặn đứng	động từ|Xem chặn
chặt chém	động từ|Thu tiền phí quá cao, vượt hạn mức cho các dịch vụ và hàng hoá nhưng chất lượng và giá trị không tương xứng.
chặt chẽ	tính từ|Có quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau.	tính từ|Sát sao, nghiêm ngặt, không rời sự kiểm tra, theo dõi.
chặt chịa	tính từ|(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Xem chặt chẽ.
chẻ hoe	tính từ|(Thgt.). Rất rõ ràng, không có gì mập mờ, che đậy.
chế biến	động từ|Biến đổi một chất gì thành một thứ dùng được.
chế bản	danh từ|Bản trình bày được sắp xếp, biên tập bằng máy vi tính để in.	động từ|Chuyển nội dung văn bản trên máy tính thành bản trình bày theo yêu cầu nhất định để đem in.
chế cu nha	địa danh|Một xã thuộc huyện Mù Căng Chải, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
chế giễu	động từ|Đem ra làm trò cười nhằm chỉ trích, phê phán.
chế hoà khí	danh từ|Bộ phận của ô tô hoặc xe máy, sử dụng để trộn xăng với không khí theo một tỷ lệ phù hợp sau đó cung cấp hỗn hợp này cho động cơ sử dụng theo nguyên tắc cơ học.
chế khoa	|Khoa thi do ý vua mà mở ra, khác với khoa thi thường lệ.
chế là	địa danh|Một xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
chế nghệ	danh từ|Lối văn tám vế (bát cổ) như lối kinh nghĩa ngày xưa dùng trong việc thi cử.
chế ngự	động từ|Ngăn chặn các lực lượng thiên nhiên tác hại đến con người.
chế nhạo	động từ|Nêu thành trò cười để tỏ ý mỉa mai, coi thường.
chế phẩm	danh từ|Sản phẩm được chế tạo ra.
chế tác	động từ|Xem chế tạo
chế tạo	động từ|Sử dụng nguyên vật liệu tạo ra sản phẩm máy móc hoặc linh kiện máy móc.	động từ|Biến nguyên liệu thành đồ dùng.
chế tạo máy	danh từ|Tổng hợp các ngành công nghiệp nặng chế tạo máy móc.
chế xuất	danh từ|Hoạt động chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, cung ứng dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu.
chế áp	động từ|Kìm hãm, ngăn giữ không cho hoạt động.
chế định	danh từ|Các thể lệ, quy chế và quy định được đặt ra để tuân theo.
chế độ	danh từ|Hệ thống tổ chức chính trị, kinh tế,… của xã hội.	danh từ|Toàn bộ nói chung những điều quy định cần tuân theo trong một việc nào đó.
chế độ chiếm hữu nô lệ	danh từ|Hình thái xã hội kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thuỷ, trong đó giai cấp chủ nô không những chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn chiếm hữu cả bản thân người lao động (giai cấp nô lệ)…
chế độ chuyên chế	danh từ|Hình thức chính quyền trong đó quyền lực cao nhất thuộc về một người.
chế độ cộng sản nguyên thủy	danh từ|Hình thái xã hội - kinh tế đầu tiên của lịch sử loài người, trong đó tự liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhà nước.
chế độ dân chủ	danh từ|Chế độ chính trị trong đó quyền lực của nhân dân được thừa nhận và thực hiện thông qua các tổ chức dân cử, các quyền tự do và sự bình đẳng của công dân được pháp luật ghi nhận.
chế độ máy bay	danh từ|Cài đặt có trên nhiều thiết bị điện tử giúp vô hiệu hóa sóng vô tuyến.
chế độ phong kiến	danh từ|Hình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa chủ, quý tộc chiếm hữu đất đai, bóc lột địa tô, chính quyền tập trung trong tay vua chúa, địa chủ.
chế độ quần hôn	danh từ|Hình thái hôn nhân nguyên thuỷ trong đó mỗi người con trai hay con gái của thị tộc, bào tộc này đều là chồng chung hay vợ chung của những con gái hay con trai của thị tộc, bào tộc kia trong cùng một…
chếnh choáng	tính từ|Hơi choáng váng, chóng mặt, như khi ngà ngà say rượu.
chết bà	thán từ|(vulgar) Dùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.	thán từ|(originally, Nam Bộ, vulgar) Dùng để đe doạ ai đó.
chết cha	thán từ|(vulgar) Dùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.	thán từ|(originally, Nam Bộ, vulgar) Dùng để đe doạ ai đó.
chết chóc	danh từ|Sự chết.	tính từ|Bi thương (gây ra bởi những cái chết).	tính từ|Liên quan đến những cái chết.
chết chùm	tính từ|Đồng cam cộng khổ.	tính từ|Cùng phải họa như nhau.
chết dở	thán từ|Một tiếng thốt lên có hàm ý là có chuyện gì đó không hay.
chết giấc	động từ|Ngất đi một lúc, do bị đau đớn hoặc xúc động mạnh.
chết mê	động từ|Mê đắm một ai đó.
chết mê chết mệt	cụm từ|Mê mẩn, không tỉnh táo.
chết mòn	tính từ|chết một cách từ từ, chết một cách chậm chạp
chết mẹ	thán từ|(vulgar) Dùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.	thán từ|(originally, Nam Bộ, vulgar) Dùng để đe doạ ai đó.
chết tiệt	động từ|(thông tục) Chết sạch, không còn sót một người nào; thường dùng để nguyền rủa.
chết tươi	động từ|Chết ngay lập tức.
chết đi được	tục ngữ|Cảm xúc tột cùng.
chết điếng	động từ|Lặng người đi vì bị một tác động quá đau đớn, quá bất ngờ.
chết đuối	động từ|Chết ngạt do chìm dưới nước.
chểnh mảng	động từ|(Hoặc t.). Lơ là với công việc thuộc phận sự của mình.
chễm chệ	phó từ|Dáng ngồi bệ vệ như một người quyền thế, nhưng có ý không phục	phó từ|Như Chềm chễm
chệch choạc	tính từ|Không đồng đều và không ăn khớp với nhau.
chệch choạng	tính từ|(láy) Xem chệch choạc
chệnh choạng	tính từ|Ở trạng thái mất thăng bằng, nghiêng ngả, chao đảo bên này, bên kia.
chỉ bản	danh từ|Bản ghi thông tin tóm tắt lý lịch, có in dấu vân tay tất cả các ngón tay của người bị tạm giữ, tạm giam.
chỉ bảo	động từ|Dạy bảo một cách cụ thể, tường tận (nói khái quát).
chỉ có	tính từ|Chỉ một số lượng nhất định.
chỉ dẫn	động từ|một hành đồng để giúp đỡ cho ai đó biết một cái gì đó.
chỉ dắt tơ trao	|Ý nói thành vợ thành chồng.
chỉ dụ	danh từ|Những điều vua ban truyền và ra lệnh xuống bằng văn bản.
chỉ huy	danh từ|Người được cử làm chỉ huy.	động từ|Điều khiển sự hoạt động của một lực lượng, một tập thể có tổ chức.
chỉ hồng	|Dây tơ đỏ xe duyên vợ chồng.
chỉ lệnh	danh từ|lệnh bằng văn bản của thủ trưởng đơn vị quân sự trao cho đơn vị cấp dưới thực hiện nhằm thể hiện quyết tâm tác chiến của người chỉ huy, nêu rõ nhiệm vụ, yêu cầu, thời gian, phương pháp và thứ tự…
chỉ mục	danh từ|Xem danh mục.
chỉ rõ	động từ|là hành động giải thích, làm sáng tỏ cái gì đó còn mập mờ, không rõ ràng.
chỉ số	danh từ|Con số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một hiện tượng ở các thời kì khác nhau.	danh từ|Số hoặc chữ thường được ghi dưới bên phải một biểu thức để phân biệt.	danh từ|Số hoặc chữ ghi trên dấu căn để chỉ bậc của căn.
chỉ tay	động từ|Chỉ trỏ, ra lệnh, sai khiến người khác làm.
chỉ thị	danh từ|Lệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới.	động từ|Nói cấp lãnh đạo ra lệnh.
chỉ tiêu	danh từ|Hạn mức định ra để thực hiện và xác định mức độ hoàn thành theo kế hoạch.
chỉ trích	động từ|Vạch cái sai, cái xấu, nhằm chê trách, phê phán.
chỉ trỏ	động từ|Chỉ bằng tay (nói một cách khái quát).
chỉ tệ	danh từ|Tiền giấy, bạc giấy do ngân hàng quốc gia phát hành.	danh từ|Hình thái tiền tệ trong đó giá trị nội tại không phù hợp với giá trị danh nghĩa.
chỉ từ	danh từ|Từ dùng để chỉ trỏ sự vật.
chỉ vẽ	động từ|Bày vẽ cho biết một cách cụ thể.
chỉ đạo	động từ|Hướng dẫn theo đường hướng, chủ trương nhất định.
chỉ định	tính từ|Nêu rõ ý nghĩa của một từ.	động từ|Quyết định giao cho một nhiệm vụ gì.
chỉn chu	tính từ|Chu đáo, cẩn thận, nghiêm chỉnh và không có gì để chê hoặc để bắt lỗi.
chỉnh chu
chỉnh huấn	động từ|Giáo dục, uốn nắn tư tưởng thông qua học tập, phê bình và tự phê bình một cách có tổ chức, quy củ.
chỉnh hợp	danh từ|(math) Dãy (có thứ tự) chứa một số lượng (r) các phần tử của một tập hợp (S) đã cho (r nhỏ hơn hoặc bằng tổng số phần tử của tập hợp S) trong đó các phần tử chỉ xuất hiện một lần.
chỉnh lí	động từ|Sửa chữa, sắp xếp lại cho đúng hơn và gọn gàng hơn.
chỉnh lý	động từ|Sửa đổi, sắp đặt lại cho đúng hơn, gọn gàng hơn.
chỉnh lưu	động từ|(kỹ thuật điện) Chuyển từ dòng điện xoay chiều (AC) sang dòng điện một chiều (DC).
chỉnh sửa	động từ|Chỉnh lại, sửa lại cho đúng, cho phù hợp (nói khái quát).
chỉnh thể	danh từ|Thể, khối thống nhất, trong đó có đầy đủ các bộ phận nằm trong mối quan hệ chặt chẽ, hữu cơ với nhau.
chỉnh trang	động từ|Sửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, đẹp đẽ.
chỉnh tề	tính từ|Gọn gàng, ngay ngắn và đúng phép tắc.
chị em	danh từ|Chị và em trong gia đình (nói khái quát).	danh từ|Những người phụ nữ có quan hệ gần gũi, thân thiết.
chị gái	danh từ|là người lớn tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con gái.
chị hằng	danh từ riêng|Hằng Nga ở cung trăng. Xem Hằng nga.
chịu chơi	tục ngữ|Như chơi tới bến.
chịu khó	tính từ|Cố gắng, không quản ngại khó khăn, vất vả.
chịu lửa	tính từ|Xem chịu nhiệt.
chịu nhiệt	tính từ|(Vật liệu) Có khả năng giữ nguyên hoặc chỉ thay đổi rất ít các tính chất cơ học khi ở nhiệt độ cao.
chịu tang	động từ|Làm lễ để tang người bậc trên.
chịu thua	động từ|Đành nhận là bị thua.
chịu tội	động từ|Phải nhận tội của mình.
chịu đi	động từ|Ưng thuận đi.
chịu đèn	động từ|(Thú vật) Không chạy trốn trước ánh đèn của người đi săn.	động từ|Ưng ý (trước lời tán tỉnh, tỏ tình của người đàn ông).
chịu đựng	tính từ|diễn tả một ai đó có thể chịu đựng được	động từ|Một hành động không làm gì hết khi bị người khác lợi dụng hoặc tổn thương.	động từ|Cố gắng chống lại một cái gì đó.
chọc cứt ra mà ngửi	cụm từ|Bới truyện xấu của người khác thì chính mình cũng mang tiếng là xấu xa, hẹp hòi.
chọc ghẹo	động từ|Dùng lời nói cử chỉ, có khi đùa cợt, làm cho xấu hổ hoặc bực tức; trêu ghẹo.
chọc quê	động từ|(Phương ngữ, khẩu ngữ) Trêu chọc cho là quê mùa, làm cho ngượng, cho xấu hổ.
chọc tức	động từ|Cố tình trêu cho tức lên.
chọn lọc	động từ|Lựa chọn tìm để lấy cái tốt, cái tinh chất trên cơ sở gạt bỏ nhiều cái cùng loại xấu kém, pha tạp.
chọn lọc nhân tạo	danh từ|Sự lựa chọn do con người tiến hành trong chăn nuôi và trồng trọt, chỉ giữ lại và cho phát triển những giống vật hoặc cây có đặc tính phù hợp với những yêu cầu nào đó của mình.
chọn lọc tự nhiên	danh từ|Quá trình đào thải chọn lọc trong điều kiện tự nhiên, khiến những giống sinh vật nào thích nghi được mới còn lại và phát triển.
chọn lựa	động từ|Xem lựa chọn.
chọn mặt gửi vàng	cụm từ|Chọn người có khả năng, đáng tin tưởng để giao cho họ thứ quý giá hay việc quan trọng.
chỏng lỏn	tính từ|Cụt lủn, thiếu lễ độ, hỗn xược và gây khó chịu.
chốc lát	danh từ|Khoảng thời gian ngắn, một chốc, một lát (nói khái quát).
chốc mòng	động từ|Tiếng cổ, nghĩa là bấy lâu, bấy nay.
chốc nữa	phó từ|Một lúc về sau.
chối cãi	động từ|Cãi đi cãi lại, không chịu thừa nhận một điều có thật (có liên quan đến mình).
chối phăng	động từ|Không thừa nhận một việc, chối bỏ một cách phũ phàng.
chối tỉ	tính từ|Rất chối.
chối từ	động từ|Nghĩa như từ chối.
chống chế	động từ|Dùng lời nói, lí lẽ để tự bào chữa cho việc làm sai hoặc để lảng tránh điều không muốn làm hoặc không làm được.
chống chỏi	động từ|Xem chống chọi
chống cự	động từ|Đánh trả lại để tự vệ.
chống lưng	động từ|(nghĩa bóng) Giúp sức, ủng hộ, hậu thuẫn, ngấm ngầm hoặc ra mặt che đỡ cho người khác.
chống lại	động từ|Xem chống đối
chống phá	động từ|Chống lại bằng hoạt động phá hoại.
chống trả	động từ|Phản công lại một cách mãnh liệt.
chống đối	động từ|Hành động không làm theo một cái gì đó, không đồng ý.
chồng chéo	động từ|Chồng lên nhau, chéo lên nhau không theo một thứ tự nào cả.
chồng chất	động từ|Chồng lên nhau thành nhiều tầng, nhiều lớp ngổn ngang.
chồng ngồng	phó từ|Nói người đã lớn rồi (với ý chê trách).
chồng nụ chồng hoa	tục ngữ|Trò chơi đồng dao.
chổng gọng	phó từ|Nói ngã giơ chân lên trời.
chỗ cư trú	danh từ|Xem chỗ ở
chỗ nghỉ	danh từ|Là một chỗ để ngồi với mục đích nghỉ ngơi.
chỗ ngồi	danh từ|là một địa điểm, chỗ dùng để ngồi
chỗ trú ngụ	danh từ|Xem nơi ở
chỗ trống	danh từ|là một địa điểm không có bất cứ thứ gì ở trong đó
chỗ ở	danh từ|là chỗ để ai đó sinh sống và ở
chộp giật	động từ|Xem chụp giật.
chột dạ	tính từ|Giật mình lo sợ vì cảm thấy điều mình đang giấu giếm có nguy cơ bị phát hiện.
chớ chi	động từ|(archaic) Cầu mong điều gì dẫu là rất khó thực hiện; hoặc chỉ là một lời cầu xin với thần. Thường được đặt ở đầu câu.
chớ có trách	cụm từ|(khẩu ngữ) Xem đừng có trách
chớ gì	thán từ|(originally, South Vietnam) Đúng là như vậy, khẳng định mạnh mẽ rằng ý kiến ấy đúng; thực tế có thể khác. Thường đặt ở cuối câu.	động từ|(archaic) Xem chớ chi.
chới với	động từ|Nói người sắp chết đuối giơ tay lên mặt nước.
chớm nở	tính từ|Bắt đầu có triển vọng.	động từ|Nói hoa mới bắt đầu nở.	động từ|Bắt đầu nảy nở.
chớn chở	tính từ|Cao do nhiều tầng xếp chồng lên nhau.
chớp bóng	danh từ|Điện ảnh.
chớp bể mưa nguồn	cụm từ|Hiện tượng thời tiết xẩy ra thất thường, khó đoán định ứng phó.	cụm từ|Cơn chính biến, làm thay đổi những trật tự thông thường.
chớp mắt	danh từ|Thời gian rất ngắn.
chớp nhoáng	tính từ|Hết sức nhanh chóng, chỉ trong khoảng thời gian rất ngắn.
chớt nhả	động từ|Cách ăn nói không đứng đắn, thiếu lễ độ.
chờ chực	động từ|Chờ đợi lâu, mất nhiều thì giờ, để làm việc gì.
chờ được mạ thì má đã sưng	cụm từ|Diễn giải: "mạ" là từ địa phương để chỉ mẹ. Trẻ con nếu gặp chuyện gì mà cứ cậy dựa, chờ người mẹ ra bênh vực thì có khi đã bị người khác tát vào mặt mình khi mẹ chưa kịp đến.	cụm từ|Ý nghĩa: Không nên ỷ lại, phải biết tự lực trong cuộc sống vì nếu cứ chờ được sự giúp đỡ của người khác, có khi đã bị thiệt hại lớn rồi.
chờ đợi	danh từ|Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó.
chời ơi	thán từ|Trời ơi.
chờm bờm	tính từ|Rối bù (nói về đầu tóc).
chờm chực	động từ|Chực sẵn, chờ sẵn.
chờn vờn	động từ|Lượn quanh quẩn không rời.
chợ búa	danh từ|Chợ mua bán thực vật và đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.	danh từ|Việc nội trợ.	danh từ|Người xuất thân từ chợ.	động từ|Đi chợ.	tính từ|Chỉ sự bình dân, tục tĩu, thô tục, chao chát, không nhã nhặn, không hay ho.
chợ chu	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
chợ chùa	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
chợ cóc	danh từ|(colloquial) Chợ tự phát, thường quy mô nhỏ, tạm bợ, thường họp lại một cách tự phát trong thời gian ngắn, không cố định ở một chỗ.
chợ giời
chợ lách	danh từ riêng|xã, Vĩnh Long, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) huyện, Bến Tre, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) thị trấn, district/Chợ Lách, Bến Tre, Việt Nam
chợ lầu	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
chợ lớn	địa danh|Nay là Saigon.
chợ mới	địa danh|Một huyện đồng bằng ở phía đông bắc tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 356,4 km². Dân số 381.600 (1997), phần lớn là người Kinh. Chợ Mới là một cù lao nằm giữa hai sông Tiền và sông Hậu. Có các kênh…	địa danh|Một huyện ở phía nam tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam. Diện tích 57,5 km². Dân số 34.394 (1998), gồm các dân tộc Kinh, Tày, Dao. Địa hình cao, độ dốc lớn, đồi núi chiếm tới 80%. Sông Cầu chảy qua. Giao thông…	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Chợ Mới, An Giang tỉnh An Giang.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Chợ Mới, Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
chợ nổi	danh từ|Chợ họp một cách tự phát trên mặt sông, mặt nước, các hoạt động mua bán diễn ra trên thuyền, trên xuồng.
chợ rã	địa danh|Một huyện Huyện thuộc tỉnh Cao Bằng, từ 6-11-1984 được đổi thành huyện Ba Bể, từ 6-11-1996 thuộc tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
chợ trời	danh từ|Loại hình chợ họp ngoài trời, thường không có sự quản lý quá khắt khe về sạp hàng hay quy chuẩn như các trung tâm thương mại.
chợ vàm	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, Việt Nam.
chợ đen	danh từ|Nơi mua bán hàng hóa, tiền tệ một cách lén lút, bất hợp pháp với giá cả tuỳ tiện.
chợ điền	danh từ riêng|Mỏ chì Kẽm ở huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. Trữ lượng mỏ khoảng vài triệu tấn. Được khai thác chủ yếu bằng lò giếng. Quặng Chợ Điền được sử dụng để luyện chì, kẽm.
chụp choẹt	động từ|Chụp.
chụp giật	động từ|Giật lấy, tranh giành lấy một cách trắng trợn.
chụp giựt	động từ|Xem chụp giật.
chụp mũ	động từ|Xem vu khống
chụp ảnh	động từ|Ghi hình ảnh người hoặc cảnh vật bằng máy ảnh.
chủ biên	danh từ|Người chịu trách nhiệm chính trong việc biên soạn một công trình tập thể.	động từ|Chịu trách nhiệm biên soạn chính cho một tác phẩm, công trình tập thể.
chủ bút	danh từ|Người chịu trách nhiệm chính trong công tác biên tập của một tờ báo hoặc tạp chí.
chủ chiến	động từ|Chủ trương tiến hành chiến tranh; đối lập với chủ hoà.
chủ chốt	tính từ|Quan trọng nhất, có tác dụng làm nòng cốt.	tính từ|Mang tính chất quan trọng.
chủ khảo	danh từ|Người đứng đầu ban chấm thi trong các khoa và hội đồng thi cử.
chủ lưu	danh từ|Xem chính lưu.
chủ lực	danh từ|Thuộc lực lượng chính của mình.
chủ mưu	danh từ|Kẻ bày đặt ra mưu kế cho hành động phạm pháp. bị trừng trị nặng hơn hung thủ.	danh từ|Mưu kế đã được xếp đặt từ trước.	động từ|Bày đặt mưu kế.
chủ nghĩa	danh từ|Hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó.	danh từ|Yếu tố ghép trước cấu tạo một số danh từ.	danh từ|Yếu tố ghép sau cấu tạo một số tính từ.
chủ nghĩa bài do thái	danh từ|Sự thù địch, thành kiến hoặc phân biệt đối xử đối với người Do Thái.
chủ nghĩa cấp tiến	danh từ|Khuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán chế độ tư bản và chủ trương thực hiện những cải cách triệt để, nhưng vẫn trong khuôn khổ của chủ nghĩa tư bản.
chủ nghĩa cộng sản	danh từ|tư duy chính trị ủng hộ dân chúng cùng nhau sở hữu các phương tiện sản xuất
chủ nghĩa khu vực	danh từ|(international relations) Một trong ba yếu tố cấu thành hệ thống thương mại quốc tế (cùng với chủ nghĩa đa phương và chủ nghĩa đơn phương).	danh từ|(politics, ý thức hệ) Một hệ tư tưởng chính trị ủng hộ tăng cường quyền lực chính trị, ảnh hưởng và quyền tự quyết của người dân ở một hoặc nhiều đơn vị hành chính.
chủ nghĩa quân phiệt	danh từ|Chính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước.
chủ nghĩa tư bản	danh từ|Hình thái kinh tế - xã hội xuất hiện sau chế độ phong kiến, trong đó các tư liệu sản xuất do giai cấp tư sản chiếm hữu và dùng làm phương tiện để bóc lột lao động làm thuê của công nhân.
chủ nghĩa tự do	danh từ|(ý thức hệ) Một lý tưởng, quan điểm triết học, và truyền thống chính trị cho rằng tự do là giá trị chính trị chính.
chủ nghĩa tự lo	tục ngữ|(công sở) nói lái chủ nghĩa tự do. Khi nhân viên yêu cầu cấp trên ứng lương, cấp trên nói bóng gió nghĩa là không đủ điều kiện ứng.
chủ nghĩa vô thần	danh từ|Quan niệm triết học phủ định sự tồn tại của thần, Thượng Đế và tôn giáo.
chủ nghĩa đế quốc	danh từ|Chủ nghĩa tư bản lũng đoạn, giai đoạn cao của chủ nghĩa tư bản.
chủ ngữ	danh từ|Nhóm từ trong một câu đầy đủ (complete sentence) dùng để đề cập đến vậy hoặc điểm chánh mà chúng cần nói đến.
chủ nhiệm	danh từ|Người chịu trách nhiệm trong một tổ chức, một cơ quan.	tính từ|Làm người phụ trách.
chủ nhà	danh từ|là ông chủ của căn nhà	danh từ|Xem chủ xị
chủ nhân	danh từ|Là người có quyền lực ra lệnh cho người khác.
chủ nhật	danh từ riêng|Ngày thứ bảy của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601, là ngày theo sau thứ Bảy và trước thứ Hai.	danh từ riêng|Ngày đầu tiên của tuần trong nhiều truyền thống tôn giáo, được gọi là "ngày của Chúa" (tức "Chúa nhật") với các tín đồ Kitô hữu (tín hữu Cơ Đốc).
chủ nô	danh từ|Người sở hữu, chiếm hữu nô lệ cũng như có quyền thừa kế để tiếp tục sở hữu nô lệ.
chủ quan	danh từ|Cái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan.	tính từ|Thuộc về tự bản thân mình, về cái vốn có và có thể có của bản thân. Sự nỗ lực.	tính từ|Chỉ xuất phát từ ý thức, ý chí của mình, không coi trọng đầy đủ khách quan.	tính từ|Khinh suất, quá tự tin.
chủ quyền	danh từ|Quyền làm chủ một nước về tất cả các mặt.
chủ quản	danh từ|Chủ thể có trách nhiệm chính trong việc quản lý trực tiếp công việc, tài sản, nhân lực của một ngành, một đơn vị công tác, một lĩnh vực hoạt động.
chủ sự	danh từ|Công chức, viên chức đứng đầu một phòng của một công sở trong bộ máy hành chính thời Pháp thuộc.
chủ thầu	danh từ|Người đứng ra nhận thầu một công trình hay một loại dịch vụ.
chủ thể	danh từ|Bộ phận chính, giữ vai trò chủ đạo.	danh từ|Con người với tư cách là một sinh vật có ý thức và ý chí, trong quan hệ đối lập với thế giới bên ngoài (gọi là khách thể).	danh từ|Đối tượng gây ra hành động, trong quan hệ đối lập với đối tượng bị sự chi phối của hành động (gọi là khách thể).	danh từ|Người là đối tượng sở hữu, chịu trách nhiệm chính của một vấn đề có tính pháp lý.
chủ thớt	danh từ|(Internet slang) Người đăng bài, chủ của bài đăng, bài viết trên diễn đàn trực tuyến hoặc mạng xã hội.
chủ tiệc	danh từ|Xem chủ xị
chủ toạ	danh từ|Người điều khiển cuộc họp hoặc phiên toà.	động từ|Điều khiển cuộc họp hoặc phiên toà.
chủ trì	động từ|Chịu trách nhiệm chính, điều khiển.
chủ trương	danh từ|Những điều quyết định về phương hướng hoạt động.	động từ|Quyết định về phương hướng hoạt động.
chủ tài khoản	danh từ|Người đứng tên sở hữu tài khoản được mở ở ngân hàng cho riêng mình hoặc đại diện cho một tổ chức có tư cách pháp nhân.
chủ tâm	danh từ|Ý định có sẵn.	động từ|Có ý định sẵn để làm việc gì.
chủ tân	|Chủ nhà và khách khứa.
chủ tế	danh từ|là một chức quan trong thời đại phong kiến
chủ tịch	danh từ|Người đứng đầu.	danh từ|Người điều khiển một buổi họp.
chủ tọa phiên tòa	danh từ|(pháp luật Việt Nam) Thẩm phán chính trong môt phiên tòa hoặc được phân công (khi từ 2 Thẩm phán trở lên) thay mặt hội đồng xét xử chủ trì và giữ kỷ luật phiên tòa.
chủ xị	danh từ|(cách nói lóng) nếu ai đó là chủ xị thì người đó sẽ trả tiền cho tất cả mọi người trong một dịp gì đó
chủ yếu	phó từ|Phần nhiều, phần lớn; về mặt quan trọng nhất.	tính từ|Quan trọng nhất.
chủ ý	phó từ|Cố tình.
chủ điền	danh từ|là ông chủ của một tá điền nào đó.
chủ đích	danh từ|Người hoặc vật mà mình có ý định sẽ tác động tới.
chủ đạo	động từ|Xem chủ trì
chủ đề	danh từ|Vấn đề chính được đặt ra trong một tác phẩm nghệ thuật.	danh từ|Đề tài được chọn làm nội dung chủ yếu trong học tập, sáng tác.	danh từ|Người cầm cái trong một đám đánh đề.
chủ định	tính từ|Có mục đích và lý do để làm gì đó.
chủ động	tính từ|Gây ra tình huống có tính lôi cuốn với người hoặc vật khác.
chủng chá	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Bố Y.
chủng loại	danh từ|Giống loài.
chủng ngừa	động từ|Tiêm phòng, tiêm ngừa.
chủng tộc	danh từ|Là nơi tổ tiên, nguồn gốc, cội nguồn của ai đó.
chủng tử	danh từ|Hạt giống thực vật.	danh từ|Căn cứ khởi sinh ra các hiện tượng.
chủng viện	danh từ|Trường của đạo Thiên Chúa, nơi đào tạo linh mục, tu sĩ.
chủng đậu	động từ|Chích ngưu đậu vào da để phòng ngừa bệnh đậu mùa.
chứ mà lại chẳng	tục ngữ|Khẳng định điều gì.
chứa chan	tính từ|Quá đầy do chứa nhiều đến mức tràn ra.	tính từ|(Tình cảm) Đậm đà, thắm thiết và sâu nặng.	tính từ|Núi đá granit, cao 837m ở phía bắc quốc lộ 1A, cách thành phố Hồ Chí Minh 81km về phía đông thị trấn Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Diện tích khoảng 20km2. Rừng mưa nhiệt đới thứ sinh.
chứa chấp	động từ|Chứa một cách trái phép.
chứa chất	động từ|Chứa đựng nhiều và tích lại đã lâu.	động từ|Xem chất đống
chứa đựng	động từ|Giữ ở trong.
chức danh	danh từ|Chức trên danh nghĩa, không có nhiệm vụ quản lý.
chức nghiệp	danh từ|Chức vụ và nghề nghiệp.
chức năng	danh từ|một từ dùng để chỉ khả năng của một cái gì đó, những gì cái đó có thể làm được.	danh từ|Miêu tả tính chất có thể hoạt động thuộc hoặc của sự vật được đề cập hoặc do sự vật tạo ra
chức phận	danh từ|(từ cũ) Bổn phận phải làm tròn theo chức vụ của mình.	danh từ|Xem chức vụ.
chức quyền	danh từ|Quyền lực theo chức vụ của mình.
chức sắc	danh từ|Tín đồ được tổ chức tôn giáo phong phẩm hoặc suy cử để giữ phẩm vị trong tổ chức.
chức trách	danh từ|Trách nhiệm trong phạm vi chức vụ hay nhiệm vụ.
chức trọng quyền cao	cụm từ|Xem quyền cao chức trọng
chức tước	danh từ|(Từ cũ) Chức và tước, những danh vị thời phong kiến (nói khái quát).
chức vị	danh từ|Địa vị tương ứng với chức.
chức vụ	danh từ|Nhiệm vụ tương ứng với chức.
chứng bệnh	danh từ|Bệnh (nói khái quát)
chứng chỉ	danh từ|Giấy nhận thực do cơ quan có thẩm quyền cấp.	danh từ|Giấy chứng nhận đã hoàn thành một lớp học hay lớp đào tạo ngắn hạn.
chứng cớ	danh từ|Như chứng cứ.
chứng cứ	danh từ|Thứ được dẫn ra làm căn cứ chứng minh.	danh từ|Cái được dẫn ra để làm căn cứ xác định điều gì đó là có thật.
chứng cứ gốc	danh từ|(pháp luật) Chứng cứ chưa qua sao chép, tường thuật và trực tiếp từ hành động của người phạm tội mà không thông qua khâu trung gian nào.
chứng giám	động từ|(lực lượng siêu nhiên) soi xét và chứng cho, theo tín ngưỡng dân gian.
chứng khoán	danh từ|Cổ phiếu hoặc trái phiếu có thể mua bán.
chứng kiến	động từ|Nhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra.	động từ|Dự và công nhận bằng sự có mặt.	danh từ|Nhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra.
chứng lý	danh từ|Lý lẽ, bằng chứng đưa ra để khẳng định hoặc bào chữa.
chứng minh	động từ|Dùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng.	động từ|Bằng sự việc cụ thể tỏ ra rằng ý kiến của mình là đúng.
chứng minh thư	danh từ|Xem giấy chứng minh
chứng ngộ	động từ|Nhận ra và hiểu rõ một sự việc.
chứng nhân	danh từ|(ít dùng) Xem nhân chứng.
chứng nhận	động từ|Xác nhận điều gì đó là có thật.
chứng nhận thương tích	động từ|(cơ quan chức năng) chứng nhận mức độ thương tích.
chứng nào tật ấy	thành ngữ|Nói tình trạng có thói xấu mà không sửa, vẫn giữ nguyên như cũ.
chứng thư	danh từ|Giấy tờ nhận thực dùng để làm bằng.
chứng thương	động từ|Xem chứng nhận thương tích
chứng thực	động từ|(pháp luật) (cấp có thẩm quyền) xác nhận (lời nói, bản khai) là đúng sự thật, để có giá trị pháp lí.
chứng tích	danh từ|Vết tích còn lưu lại dùng để làm chứng cho một sự việc đã qua.
chứng tỏ	động từ|Tỏ cho thấy rõ điều gì đó một cách có căn cứ.
chứng từ	danh từ|Giấy tờ làm bằng chứng thu chi, xuất nhập.
chừng mực	danh từ|Mức độ vừa phải.
chừng đỗi	danh từ|(khẩu ngữ, ít dùng) như chừng mực
chử đồng tử	danh từ riêng|Truyền thuyết dân gian.
chửa buộm	động từ|(phương ngữ) chửa hoang.
chửa hoang	động từ|Mang thai do ăn nằm với người không phải chồng mình.
chửa trâu	động từ|(khẩu ngữ) Chửa quá chín tháng mười ngày tương đối lâu mà chưa đẻ.
chửa trứng	động từ|Chửa nhưng thai hỏng, nhau bị thoái hoá thành những bọng nước nhỏ.
chửi bới	động từ|Chửi to tiếng bằng những lời moi móc xúc phạm một cách quá đáng (nói khái quát)
chửi chó mắng mèo	thành ngữ|Chửi cạnh khoé, không chửi thẳng.
chửi lồn	động từ|Từ rất là thô tục để nói về hành động chửi
chửi lộn	động từ|Xem chửi
chửi mắng	động từ|Xem chửi và mắng
chửi nhau	động từ|Xem chửi
chửi rủa	động từ|Chửi và nguyền rủa (nói khái quát).
chửi thề	động từ|Văng tục.
chửi tục	động từ|Xem chửi thề
chửi đổng	động từ|Chửi bâng quơ, to tiếng nhưng không nhằm vào ai cụ thể, không chỉ đích danh.
chữ cái	danh từ|Kí hiệu dùng để ghi âm vị và những biến thể của nó trong chữ viết ghi âm.
chữ cù	|Chữ cù lao, nghĩa là khó nhọc. Do thơ Lục nga có câu.
chữ hán	danh từ riêng|Hệ thống chữ viết biểu ý được sử dụng trong tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật, và đôi khi tiếng Triều Tiên, và ngày xưa cũng được sử dụng để viết tiếng Việt, tiếng Mông Cổ, và tiếng Tráng.	danh từ riêng|Một ký tự trong hệ thống này.	danh từ riêng|Tiếng Hán.	danh từ riêng|Chỉ từ hoặc từ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán.
chữ khẩu	tính từ|Vuông và rỗng bên trong.	tính từ|(kiến trúc) Có bố cục của kiểu công trình có sân trong.
chữ kí
chữ ký	danh từ|Chữ viết nhanh dưới một dạng đặc biệt (không giống chữ thông thường), dùng làm kí hiệu cho tên của mình và thường không thay đổi, mỗi người tự viết lấy để xác nhận tính chính xác của một văn bản…
chữ nghĩa	danh từ|Từ ngữ và nghĩa của từ ngữ (nói khái quát)	danh từ|(khẩu ngữ) vốn học thức (nói khái quát)
chữ nho	danh từ riêng|Chữ Hán.	danh từ riêng|Chỉ từ hoặc từ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán.
chữ nôm	danh từ riêng|Tên gọi của cách viết biểu ý trong thời cổ đại và trung đại của tiếng Việt dựa trên những thành tố của chữ Hán thường để viết những tiếng thuần Việt, gọi là Quốc Âm.
chữ nổi	danh từ|Hệ thống chữ viết đặc biệt, dành riêng cho người mù, gồm những chấm nổi trên mặt giấy, có thể sờ để nhận biết được.
chữ quốc ngữ	danh từ|Loại chữ ghi âm tiếng Việt dựa trên bảng chữ cái La-tinh, hiện là chữ viết chính thức của Việt Nam.
chữ số	danh từ|Kí hiệu cơ bản dùng để viết các số.
chữ số la mã	danh từ|Tên gọi chung các chữ số I (một), V (năm), X (mười), L (năm mươi), C (một trăm), D (năm trăm), M (một nghìn).
chữ thì	|Thời gian, thời vận, ý nói chưa gặp thời, gặp nên chưa hiển đạt.
chữ thảo	danh từ|Loại thư pháp chữ Hán viết tay vội, thiếu cẩn thận của người Trung Quốc.
chữ thập	danh từ|Chữ thập là một chữ có hình gần giống như chữ T và dấu thánh giá
chữ thập đỏ	danh từ|Dấu chữ thập màu đỏ trên nền trắng, dùng làm dấu hiệu riêng của tổ chức cứu thương.
chữ trung quốc	danh từ riêng|Xem chữ Hán
chữ tác đánh chữ tộ	cụm từ|Dốt nát, kém cỏi không đọc thông viết thạo, nhầm lẫn giữa chữ này với chữ kia.
chữ tòng	danh từ|(cũ) Nguyên tắc của lễ giáo phong kiến bắt người phụ nữ khi đã lấy chồng thì phải theo chồng, hoàn toàn phục tùng chồng (xuất giá tòng phu)
chữ viết	danh từ|Hệ thống ký hiệu để ghi lại lời nói.
chữ điền	danh từ|Chữ 田 trong tiếng Hán, dùng để tả hình dáng vuông vức (thường của khuôn mặt).
chữ đồng	danh từ|Chữ đồng tâm. ý nói.
chữa bệnh	động từ|Dùng các phương pháp y học kết hợp các loại thuốc để giúp bệnh nhân không còn mắc bệnh nào đó hoặc làm thuyên giảm bệnh nào đó.
chữa lành	danh từ|Sự xoa dịu, chuyển hóa cảm xúc, suy nghĩ tiêu cực hoặc cảm giác bị tổn thương để trở về trạng thái an lành nhằm sống ý nghĩa và lạc quan hơn.
chững chạc	tính từ|Đường hoàng oai vệ.
chực chờ	động từ|Xem chờ chực
chực tiết	động từ|Như thủ tiết
co bóp	động từ|Co và dãn liên tiếp, đều đặn để duy trì sự hoạt động của cơ thể sống.
co cơ	danh từ|Hiện tượng các cơ trong cơ thể co hoặc giãn dưới các tác động khác nhau của các dạng năng lượng sinh hóa, cơ học,... trong cơ thể người hoặc động vật.
co giãn	động từ|Có thể ngắn đi hoặc dài ra.	động từ|Lúc mở rộng, lúc thu hẹp.
co giật	động từ|(Hiện tượng các cơ trong cơ thể) Co rút lại rồi giật mạnh một cách không bình thường.
co lại	động từ|Xem co
co mạ	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
co ngót	danh từ|Sự thay đổi thể tích trong bê tông do mất độ ẩm.
co quắp	động từ|Có nghĩa giống như co nhưng có ý nói sức co mạnh hơn
co rút	tính từ|Làm nhỏ hẹp lại.
co tòng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
coi chừng	động từ|Chú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận kẻo gặp phải điều bất trắc.
coi cọp	động từ|Đọc lén sách trực tiếp tại nhà sách nhưng không mua để tiết kiệm tiền.
coi khinh	động từ|Tỏ ra khinh và không coi ra gì.
coi người bằng nửa con mắt	cụm từ|Chê kẻ khinh người.
coi người như rơm như rác	cụm từ|Kiêu kì ngạo mạn, khinh thường rẻ rúng người khác một cách quá đáng.
coi như	động từ|Là hành động như suy nghĩ, quyết định
coi rẻ	động từ|Không quan trọng.
coi sóc	động từ|Xem trông nom
coi thường	động từ|Xem thường mà không chú ý đến những việc quan trọng.
coi trọng	động từ|Cho là quan trọng nên hết sức quan tâm, chú ý đến.	động từ|chỉ hành động tôn kính.
coi trời bằng vung	cụm từ|Liều lĩnh, chủ quan, coi thường tất cả.
com lê	danh từ|Bộ quần áo kiểu Âu, gồm vét tông, gi lê và quần, may bằng vải dày có lót ở trong, thường mặc cả bộ.
com pa	danh từ|Một dụng cụ vẽ kỹ thuật có thể được sử dụng để vẽ hình tròn, đường tròn, hoặc vòng cung.
con buôn	danh từ|Người làm nghề buôn bán, thường dùng những mánh khoé lừa lọc để kiếm lời.
con bài	danh từ|Xem bài
con bé	danh từ|(Khẩu ngữ) con gái nhỏ tuổi (hàm ý khinh hoặc coi trọng).
con bạc	danh từ|Kẻ dự cuộc đỏ đen.
con chiên	danh từ|Cách gọi của con cừu non dưới một năm tuổi.	danh từ|Thuật ngữ của đạo Thiên Chúa để chỉ giáo dân ngoan đạo.
con cháu	danh từ|Con và cháu; những người thuộc các thế hệ sau (nói khái quát).
con cháu các cụ	thành ngữ|Mô tả hài hước cán bộ cỡ trung, cao cấp ở Việt Nam có tiêu chuẩn ô tô riêng (xe Volga của Liên Xô), có chế độ phiếu thịt ở cửa hàng mậu dịch dành cho cán bộ cấp cao.
con cháu hơn ông vải	tục ngữ|Người trẻ tuổi, non nớt lại tỏ vẻ hiểu biết, khôn ngoan hơn người nhiều tuổi.
con cuông	địa danh|Một huyện miền núi ở phía tây tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp nước Lào. Diện tích 1.662,81 km². Dân số 57.936 (1993), gồm các dân tộc Kinh, Tày, Thái. Địa hình nhiều núi: Phu Đen Đinh (1.540 m), Phu…	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Con Cuong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
con cá	danh từ|Xem cá
con cái	danh từ|Xem con
con cúi	danh từ|Dải bông cuốn lại để kéo thành sợi.	danh từ|(Phương ngữ) Cuộn rơm tết chặt, thường dùng để giữ lửa.
con cả	danh từ|Người con lớn nhất trong gia đình; phân biệt với con thứ.
con cờ	danh từ|Từng đơn vị trong một bộ quân cờ.
con dao	danh từ|Xem dao
con dao hai lưỡi	danh từ|(đen) Con dao có hai lưỡi, dùng để gọt vỏ trái cây, rau củ.	danh từ|(bóng) Từ dùng để ví một cái gì đó trong cuộc sống vừa có lợi ích và vừa có tác hại.
con dại cái mang	cụm từ|Con cái làm điều sai trái thì cha mẹ, người giáo dưỡng phải chịu trách nhiệm về việc đó.
con dấu	danh từ|Vật thường bằng đồng hoặc gỗ, trên bề mặt có khắc hình hoặc chữ, dùng ấn lên văn bản, giấy tờ, v.v. để xác nhận một danh nghĩa nào đó.
con em	danh từ|Những người còn nhỏ tuổi, đặt trong quan hệ với cha anh của mình (nói khái quát).
con giáp	danh từ|Chu kỳ mười hai năm theo âm lịch.	danh từ|Tên gọi chung các con vật ứng với tuổi của mỗi người theo quan niệm cổ truyền.
con gái	danh từ|Người thuộc giới nữ còn ít tuổi, chưa có chồng.	danh từ|(cây lúa) Thời kì đang độ phát triển mạnh, đẻ nhánh nhiều.	danh từ|Người gái sinh ra từ cha mẹ
con hoang	danh từ|Tên gọi thành kiến của xã hội đối với con đẻ ngoài giá thú.
con hư tại mẹ	cụm từ|Xem con hư tại mẹ, cháu hư tại bà.
con kha	danh từ riêng|Xem Tày Poọng
con ma	danh từ|Cái vô hình mà người mê tín tưởng tượng là hồn người chết.
con mắt	danh từ|Xem mắt
con một	danh từ|Số một, điểm một.	danh từ|Con duy nhất trong gia đình.
con nghiện	danh từ|Người nghiện ngập thuốc phiện, ma tuý nói chung.
con ngoại hôn
con ngươi	danh từ|Lỗ nhỏ tròn giữa tròng đen con mắt.
con người	danh từ|Người, về mặt những đặc trưng bản chất nào đó.
con nhỏ	danh từ|(Phương ngữ) con bé.
con niêm	danh từ|Tem xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế.
con nuôi	danh từ|(law) Con không phải do chính mình đẻ ra, nhưng được nuôi hoặc được pháp luật công nhận, có nghĩa vụ và quyền lợi như con đẻ; phân biệt với con đẻ.
con nít	danh từ|Nghĩa như trẻ em (nhưng dùng với hàm ý chê).
con nước	danh từ|Tiếng quen gọi của dân chài lưới để chỉ nước thủy triều lên xuống.
con nộm	danh từ|Xem bù nhìn
con phạch	danh từ|Gái lăng loàn.
con rối	danh từ|Đồ chơi hình người hay hình động vật được điều khiển bằng dây hay gậy, hoặc là găng tay được người ta thọc tay vào để điều khiển.	danh từ|(bóng) Người bị người khác điều khiển.
con sen	danh từ|Kẻ hầu hạ, người ở, người giúp việc.
con sâu làm rầu nồi canh	tục ngữ|Ví trường hợp một cá nhân xấu làm cho cả tập thể phải chịu mang tiếng xấu lây.
con số	danh từ|Chữ số.	danh từ|Số cụ thể.
con thoi	danh từ|(công nghệ may) thoi trong khung cửi hoặc máy dệt.	tính từ|Sự hoạt động nhanh và qua lại nhiều lần.
con thú	danh từ|Xem động vật
con thịt	danh từ|Động vật bị ăn thịt.	danh từ|Gia súc, gia cầm.
con tin	danh từ|Người bị đối phương bắt giữ dùng làm bảo đảm để đòi thực hiện những yêu cầu nào đó.
con tiện	danh từ|(kiến trúc) Thanh trụ đứng dùng làm chấn song, lan can, cầu thang, v.v.
con trai	danh từ|Người trai sinh ra từ cha mẹ.	danh từ|Con trai sông (nói tắt).
con trăng	danh từ|Sự tuần hoàn của mặt trăng xung quanh trái đất trong vòng một tháng.
con trượt	danh từ|Một vật nhỏ để di chuyển dọc theo một đường giúp điều khiển, thay đổi giá trị một tham số của máy móc hay của chương trình máy tính.
con trỏ	danh từ|Kí hiệu di chuyển quanh màn hình máy tính theo sự điều khiển chuột của người dùng.
con tạo	danh từ riêng|Chỉ tạo hóa. Xem Hóa nhi.
con tạo xoay vần	tục ngữ|Cái cù xoay tròn như cuộc đời chỉ là vòng tròn.
con tịnh	tục ngữ|Con tượng trong cờ vua/tướng.	tục ngữ|Chỉ cái gì to lớn.
con voi	danh từ riêng|Dãy núi phân lưu vực sông Hồng và sông Chảy, chạy dài từ Lào Cai xuống Yên Bái, tiếp tục bằng những đồi thấp tới Việt Trì. Diện tích khoảng 200km2, núi thấp tưng đối thoải, đỉnh cao nhất Núi Cái…
con vật	danh từ|Xem động vật
con vụ	danh từ|Như Con quay.
con én đưa thoi	|Chim én bay đi bay lại như chiếc thoi đưa.
con ông cháu cha	cụm từ|Con cháu nhà dòng dõi, quyền thế, địa vị cao trong xã hội.
con đen	danh từ|(từ cũ, văn chương) Dân thường, không có địa vị trong xã hội (gọi theo quan niệm phong kiến, hàm ý coi là khờ khạo)
con điếm	danh từ|Người đàn bà làm nghề mại dâm.
con đường	danh từ|Đoạn dài có bề mặt được làm nhẵn hoặc lát đá, dành cho xe cơ giới di chuyển giữa hai hoặc nhiều điểm; đường phố hoặc đường cao tốc.	danh từ|Hành trình đến một điều gì đó.
con đường tơ lụa	danh từ|Hệ thống các con đường buôn bán nổi tiếng đã từ hàng nghìn năm nối châu Á với châu Âu, bắt đầu từ Phúc Châu, Hàng Châu, Bắc Kinh (Trung Quốc) qua Mông Cổ, Ấn Độ, Afghanistan, Kazakhstan, Iran, Iraq…
con đội	danh từ|Thiết bị kích được sử dụng để nâng các vật có trọng lượng lớn, cồng kềnh mà con người không thể thực hiện được (ô tô).
con đỡ đầu	danh từ|Người được người hơn tuổi và có điều kiện nâng đỡ và che chở cho.
con ở	danh từ|Như Con nhài.
cong cớn	tính từ|Dáng vẻ (thường chỉ phụ nữ) đanh đá, gắt gỏng.
cong queo	tính từ|(Khẩu ngữ) Cong ở nhiều đoạn, theo các hướng khác nhau.
cong veo	tính từ|Cong như hình bán nguyệt.
coóc xê	danh từ|Áo nịt ngực của phụ nữ, để nâng đỡ và bảo vệ bầu vú.
cu cu	danh từ|Chim rừng sống thành đàn, cùng họ với bồ câu.
cu gáy	danh từ|Cu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy cúc cu cu.
cu li	danh từ|(historical, dated, offensive) Người làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.).	danh từ|Động vật không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mình lại để ngủ.	danh từ|Cây dương xỉ lá rất to, phân nhánh rất nhiều, thân rễ phủ đầy lông tơ màu hung, dùng làm thuốc.
cu ngói	danh từ|Xem chim ngói
cu sen	danh từ|Chim cu lớn hơn cu gáy, hai bên cổ có đám lông giống hình hạt cườm.
cu xanh	danh từ|Chim cu có lông màu xanh hơi hoe vàng.
cua bấy	danh từ|Cua mới lột xác, mai còn mềm.
cun cút	danh từ|Món tóc của trẻ em gái thời xưa để chừa ở chỗ thóp, chung quanh cạo trắng.	danh từ|Loài chim lông màu nâu xám, chân ngắn, hay lủi ở bờ ruộng hoặc ở bụi cây.
cun pheo	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
cung chiêu	động từ|Cung khai, nhận tội.
cung chiều	động từ|Cưng và chiều (nói khái quát)
cung chúc	động từ|Chúc tụng một cách cung kính.
cung cách	danh từ|Cách thức tiến hành có thể nhìn thấy được từ bên ngoài.
cung cấm	danh từ|(Từ cũ) cung vua ở, được canh phòng cẩn mật (nói khái quát)
cung cấp	động từ|Đem lại cho, làm cho có thứ cần dùng.	động từ|Phân phối vật phẩm tiêu dùng theo tiêu chuẩn định lượng (trong tình hình sản xuất không đủ thỏa mãn yêu cầu của người tiêu dùng).
cung cầu	động từ|Cung cấp và yêu cầu nói tắt.
cung hoa	|Hoa trồng trong ngự uyển (vườn nhà vua). Chuyện cưỡi ngựa xem hoa là chuyện của các ông trạng, ông thám, sau khi đỗ, được cưỡi ngựa đi xem vườn thượng uyển, và dạo chơi phố phường (du nhai).
cung hoàng đạo	danh từ|Xem con giáp
cung khai	động từ|Khai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung.
cung kính	tính từ|(Cử chỉ) Tỏ ra hết sức kính trọng.
cung mệnh	|Cung bản thân trong số tử vi, đứng đầu mười hai cung.
cung nga	danh từ|Gái hầu trong cung, cung nữ.
cung nghinh	động từ|Tiếp rước trọng thể.
cung nữ	danh từ|Người con gái hầu hạ ở cung vua, phủ chúa.
cung phi	danh từ|Vợ thứ của vua, dưới hoàng hậu.
cung phụng	động từ|(dated) Cung cấp cho người trên những thứ cần thiết cho đời sống.	động từ|Cung cấp cho kẻ có quyền thế đủ mọi thứ hòng để cầu cạnh.
cung quăng	danh từ|Bọ gậy.
cung quế xuyên dương	|Ví việc thi đỗ, công thành danh đạt.
cung thiềm	|Chỉ mặt trăng.
cung tiêu	|Phòng có dát hạt hồ tiêu cho ấm.
cung trang	|Mặc theo lối phi tần trong cung nhà vua.
cung trăng	danh từ|Xem mặt trăng
cung điện	danh từ|Là một căn nhà rất to lớn và thường thì được các vua chúa, người có chức, người có quyền ở
cung đình	danh từ|(từ cũ) Cung điện và triều đình (nói khái quát).
cung đốn	động từ|Cung cấp một cách tốn kém các thức ăn, vật dùng, do bị bắt buộc.
cung ứng	động từ|Cung cấp đáp ứng nhu cầu, thường là của sản xuất, hoặc của hành khách.
cuốc bẫm cày sâu	cụm từ|(văn chương, ít dùng) Sự cần cù, chăm chỉ trong công việc nghề nông.	cụm từ|Sự cần cù, chăm chỉ để có được thành công.
cuốc chim	danh từ|Cuốc có lưỡi dài tra thẳng góc với cán thành hình chữ T, một đầu nhọn, một đầu to hơn và bẹt, dùng để cuốc đất cứng hoặc đá.
cuối cùng	tính từ|Thuộc phần sau hết, chấm dứt.
cuối hạ	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
cuối tuần	danh từ|Chỉ những ngày cuối cùng của một tuần, là thứ Bảy, Chủ nhật.
cuốn chiếu	danh từ|Động vật nhỏ có nhiều đôi chân, thân tròn, có thể cuộn lại được.	động từ|Làm đến đâu xong đến đấy, và cứ thế làm tiếp cho đến khi kết thúc công việc.
cuốn gói	động từ|Thu nhặt mọi thứ để rời bỏ hẳn đi (hàm ý khinh).
cuống cuồng	tính từ|Cuống đến mức có những cử chỉ vội vàng, rối rít, thường do quá lo.
cuống cà kê	tính từ|(Thông tục; hàm ý hài hước) Vội vàng, rối rít và lúng túng.
cuống họng	danh từ|Phần đầu của khí quản ở phía trong cổ.
cuống lưu	danh từ|Phần giữ lại sau khi đã xé tờ séc.
cuống phổi	danh từ|Phần nối khí quản với phổi.
cuống quít	tính từ|Xem cuống quýt
cuống quýt	tính từ|Vội vã, rối rít do đang cuống lên.
cuồn cuộn	động từ|(láy) Nổi lên thành từng cuộn, từng lớp tiếp theo nhau.
cuồng binh	danh từ|Giặc dữ.
cuồng chiến	tính từ|Hiếu chiến đến mức điên cuồng.
cuồng dâm	tính từ|Dâm loạn đến mức như điên cuồng.
cuồng dại	tính từ|Điên cuồng, ngu dại.
cuồng loạn	tính từ|Không kìm chế được, không theo trật tự.
cuồng nhiệt	tính từ|Sôi nổi mãnh liệt đến mức không còn chế ngự được tình cảm.
cuồng nộ	tính từ|trạng thái căm giận đến mức có những hành động mạnh mẽ, không kìm giữ được.
cuồng phong	danh từ|(Văn chương) Cơn gió xoáy dữ dội.
cuồng sảng rượu cấp	danh từ|(Bệnh lý học) Một ca cấp tính mê sảng hay nhầm lẫn thường được gây ra do cai rượu.
cuồng tín	động từ|Tin theo một cách mù quáng.
cuộc bầu cử	danh từ|là một quá trình bầu cử được tổ chức để người dân đi bầu.
cuộc sống	danh từ|Tổng thể nói chung những hoạt động trong đời sống của một con người hay một xã hội.
cuộc thi	danh từ|Xem thi cử
cuộc thi sắc đẹp	danh từ|Cuộc thi về vẻ đẹp bên ngoài (hình thể, gương mặt, dáng vóc), vẻ đẹp bên trong (nhân cách, tấm lòng) và tri thức, trí tuệ của nam, nữ, người chuyển giới.
cuộc thí nghiệm	danh từ|Xem Sự thử nghiệm
cuộc thử nghiệm	danh từ|Xem Sự thử nghiệm
cuộc tình	danh từ|Tình cảm yêu đương của người nam và người nữ.
cuộc vui	danh từ|Như bữa tiệc.
cuộc đời	danh từ|Khoảng thời gian mà ai sống.
cuộn cảm	danh từ|Linh kiện điện tử thụ động có cấu tạo từ một dây dẫn điện với vài vòng quấn, sinh ra từ trường khi có dòng điện chạy qua.
cà chu	danh từ riêng|Xem Thổ Chu
cà chua	danh từ|Cây thân lá có lông, thấp, xẻ chân vịt, hoa vàng, quả to, chín đỏ hoặc vàng mọng, vị chua dùng nấu canh hoặc xào với các loại rau cỏ khác.	danh từ|Quả cà chua và các thức chế từ loại quả này.
cà chớn	tính từ|Xem cà trớn	tính từ|Xem ba trợn
cà cuống	danh từ|Loài côn trùng có cơ thể dẹt, hình lá, màu vàng xỉn hoặc là nâu đất, sinh sống trong các ruộng lúa, ao, hồ... có thể dùng làm thức ăn.
cà cuống chết đến đít còn cay	thành ngữ|(nghĩa bóng) Những kẻ có tính ngoan cố, cố chấp, cay cú trước sự thất bại hoặc cái sai rành rành của chính mình.
cà dy	địa danh|Một xã thuộc huyện Giằng, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
cà dái dê	danh từ|Cà tím có quả to và dài (trông giống như dái dê).
cà giựt	tính từ|Chỉ các rung động nhanh một cách bất thường.
cà kheo	danh từ|Đồ dùng làm bằng một cặp cây dài có chỗ đặt chân đứng lên cho cao, thường dùng để đi trên chỗ lầy lội, chông gai.
cà khịa	động từ|Cố ý gây sự để cãi vã, đánh đấm nhau.	động từ|Xen vào chuyện riêng người khác.	động từ|Chòng ghẹo, trêu chọc, đùa bỡn, mỉa mai một cách nhẹ nhàng, tế nhị, mang tính hài hước.
cà kê	động từ|Dài dòng, hết chuyện này sang chuyện khác.
cà lúi	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
cà lăm	phó từ|Nói lắp.
cà lơ phất phơ	tính từ|Làm không cẩn thận.
cà lồ	danh từ riêng|Phụ lưu cấp I lớn thứ hai của sông Cầu, bắt nguồn từ phía tây dãy Tam Đảo, ở độ cao 300m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ vào bờ phải sông Cầu ở Lương Phúc. Dài 89km, diện tích lưu vực 881km2.
cà mau	địa danh|Một tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.	địa danh|Một thành phố thuộc tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
cà nhắc	động từ|Gợi tả dáng đi bước cao bước thấp, do có một chân không cử động được bình thường.
cà nàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
cà ná	danh từ riêng|xã, Khánh Hòa, Việt Nam
cà phê	danh từ|Cây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen, tròn, màu sám, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục bóng, mặt dưới nhạt, hoa trắng, quả nạc, hạt rang xay…	danh từ|Hạt quả cà phê.	danh từ|Đồ uống nóng hay lạnh làm bằng hột cà phê xay.
cà phê trứng	danh từ|Một loại đồ uống đặc trưng của Việt Nam, nổi tiếng nhất ở Hà Nội. Món này được pha từ cà phê đậm (thường là cà phê phin) kết hợp với lớp kem trứng đánh bông làm từ lòng đỏ trứng gà, đường và sữa.
cà phê ôm	danh từ|Cơ sở kinh doanh quán cà phê trá hình, cho phép khách hàng tiếp xúc thân thể lãng mạn với nhân viên phục vụ.
cà rem	danh từ|(địa phương) Xem kem
cà ri	danh từ|Bột gia vị gồm ớt và nghệ.
cà rá	danh từ|(miền Nam Việt Nam) Cái nhẫn.
cà rốt	danh từ|Một loại cây có củ, thường có màu vàng cam, đỏ, vàng, trắng hay tía.	danh từ|Củ của cây này.
cà rỡn	động từ|(phương ngữ) Đùa giỡn.
cà sa	danh từ|Áo nhà sư mặc khi làm lễ, may bằng nhiều mụn vải ghép lại.
cà ti	danh từ riêng|Sông bắt nguồn từ vùng đồi Đông Kho ở độ cao 250m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, qua Mương Mán, Phan Thiết và đổ ra vũng Phan Thiết. Dài 56km. Diện tích lưu vực 753km2.
cà trớn	tính từ|(Phương ngữ, khẩu ngữ) quá đà, không nghiêm túc.
cà tàng	danh từ|Rất tàng, cũ kỹ và chậm chạp.
cà tím	danh từ|Cà quả tròn hoặc dài, màu tím đậm hoặc nửa tím nửa trắng, dùng làm thức ăn.
cà vạt	danh từ|(Cũ; id.) Xem ca vát
cà vẹt	danh từ|Hình thức mang cavet đi cầm để lấy về một số tiền, có lãi suất và giá trị cà tùy thuộc vào trị giá của xe được hai bên thỏa thuận trong hợp đồng.
cà độc dược	danh từ|(Thực vật học) Loài cây cùng họ với cà, hoa to màu trắng, quả có gai mềm, nhựa có chất độc.
cài đặt	động từ|Là gắn một thiết bị vào một cái gì đó.
càm ràm	động từ|Nói đi nói lại tỏ ý không vừa lòng, bực tức về điều gì đó.
càn khôn	danh từ|Hai quẻ càn (||||||) và khôn (¦¦¦¦¦¦) trong Kinh Dịch tượng trưng cho trời và đất.
càn quét	động từ|(military) Hành quân để vây ráp, bắt bớ, giết chóc hàng loạt.
càn rỡ	tính từ|Ngang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái.
cành cây	danh từ|Phần cành từ thân của cây, thường có hoa lá mọc lên.
cành nàng	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
cành thiên hương	|Cành hoa thơm của trời, ví với người đẹp.
cành vàng lá ngọc	cụm từ|Con cái trong gia đình quý tộc, quyền quý.	cụm từ|Sung sướng, không phải làm việc.
cào bằng	động từ|Không phân biệt cao thấp, hay dở, hơn kém.
cào cào	danh từ|Loài sâu bọ cánh thẳng, cùng họ với châu chấu, nhưng đầu nhọn.
cào cấu	động từ|Cào và cấu (nói khái quát).	động từ|Đòi hỏi, vơ vét từng món tiền nhỏ của người dưới quyền.
cào xới	động từ|Xem cào và xới
càu nhàu	động từ|Nói lẩm bẩm tỏ ý không bằng lòng.
cày bừa	động từ|Làm đất để cấy trồng nói chung.
cày cuốc	động từ|Cày và cuốc; chỉ công việc nhà nông (nói khái quát)
cày cấy	động từ|Làm những việc chủ yếu trong nông nghiệp.
cày mây câu nguyệt	|Cày trong mây, câu dưới trăng là nói cảnh thanh cao ẩn dật. áo cầu.
cá biển	danh từ|là những loại cá sống ở ngoài biển cả
cá biệt	tính từ|Riêng lẻ, không phổ biến, không điển hình.
cá biệt hoá	động từ|Làm cho (nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật) trở thành có những nét cá biệt nổi bật.
cá bơn	danh từ|Xem thờn bơn
cá bống	danh từ|Cá nước ngọt nhỏ, mình tròn, xương mềm.
cá chuối	danh từ|Loài cá có thân tròn, dài sống ở vùng nước ngọt.
cá chép	danh từ|Cá nước ngọt thân dày, lưng cao và thường có màu sẫm, lườn và bụng trắng, vảy to, vây và đuôi rộng.
cá chậu chim lồng	thành ngữ|(nghĩa bóng) Ví tình cảnh bị giam giữ, tù túng, mất tự do.
cá chẽm	danh từ|Xem cá vược.
cá cơm	danh từ|Loài cá chủ yếu sống trong nước mặn có kích thước nhỏ hay bơi thành đàn và ăn các loại sinh vật phù du.
cá cược	động từ|Việc giao hẹn với nhau có tính được thua về kết quả phỏng đoán đúng hay sai hoặc điều thách thức làm được hay không làm được.
cá diêu hồng	danh từ|(miền Bắc) Loài cá nước ngọt thuộc họ Cichlidae, có nguồn gốc hình thành từ lai tạo.
cá gỗ	danh từ|Dụng cụ bằng gỗ có hình con cá, được người nghèo dùng trong bữa cơm để tạo cảm giác được ăn cá.	tính từ|(figurative, derogatory) Tính hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn.
cá heo	danh từ|Một loài cá có vú sống ở biển.
cá hồi	danh từ|Cá biển vùng ôn đới, thường vào sông để đẻ, thịt ăn ngon.
cá hộp	danh từ|Cá đóng hộp.
cá kho	danh từ|Món ăn là cá nấu khan với mắm muối.
cá kiếm	danh từ|, một loài cá biển lớn có mỏ nhọn và dài như kiếm, phân bố ở khắp các đại dương trên thế giới.
cá kìm	danh từ|Cá biển có hàm dưới nhô ra, nhỏ và dài như cái kìm.
cá kình	danh từ|Cách gọi khác của cá voi.
cá lạnh đông câu	|Ví việc làm không ăn thua gì.
cá lớn nuốt cá bé	cụm từ|Chỉ quy luật cạnh tranh, kẻ mạnh lấn át, tiêu diệt kẻ yếu.
cá mè	danh từ|Cá nước ngọt, cùng họ với cá chép, thân dẹp, đầu to, vẩy nhỏ, trắng.
cá mè hoa	danh từ|Cá nước ngọt trông giống như cá mè, nhưng đầu to hơn, hai bên mình có nhiều chấm đen.
cá mòi	danh từ|Cá biển thân giẹp, lắm xương, thường dùng làm mắm.
cá mập	danh từ|Cá nhám cỡ lớn, rất dữ, thường ăn thịt các loài cá hay động vật khác nhỏ hơn.	tính từ|Rất lớn và hiếu chiến (thường dùng để ví tư bản lớn, thôn tính các tư bản nhỏ).
cá nguyệt	danh từ|Tháng.
cá ngừ	danh từ|Cá biển sống ở tầng mặt, trông hơi giống cá thu, thịt đỏ và chắc, bơi rất nhanh.
cá ngựa	danh từ|Loài cá biển đầu giống đầu ngựa, thân dài có nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, có thể dùng làm thuốc.	động từ|Đánh cuộc ăn tiền trong các cuộc đua ngựa.
cá nhà táng	danh từ|Loài cá biển lớn có màu xám tuyền, da nhăn nheo và sần sùi, phân bố ở các đại dương trên thế giới, di cư theo mùa để kiếm ăn và sinh sản.
cá nhám	danh từ|Cá dữ ở biển, xương sụn, thân dài, mõm nhọn, bơi rất nhanh, ăn thịt các cá khác.
cá nhân	danh từ|Con người cá thể, riêng lẻ.	tính từ|Ích kỉ, chỉ chú trọng tới lợi ích cho riêng mình.
cá nước duyên ưa	|Do câu ngư thuỷ duyên hài, ý nói vợ chồng đẹp duyên với nhau.
cá săn sắt	danh từ|Xem cá thia
cá sấu	danh từ|Bò sát lớn, tính dữ, hình dạng giống thằn lằn, mõm dài, đuôi khoẻ, thường sống ở các sông lớn vùng nhiệt đới.
cá tai tượng	danh từ|(zoology), một loài cá xương nước ngọt lớn, phân bố chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á.
cá than	danh từ|', một loài cá biển sẫm màu, sống ở vùng biển Bắc Thái Bình Dương.
cá thu	danh từ|Loài cá biển mình dài, thịt nhiều nạc.
cá thể	danh từ|Từng cơ thể sống, từng vật riêng lẻ, phân biệt với chủng loại, với loài hoặc chi.	tính từ|Riêng lẻ, không phải tập thể.
cá tràu	danh từ|(Bắc Trung Bộ) Cá quả.
cá trê	danh từ|Cá nước ngọt, thường sống dưới bùn, da trơn, đầu bẹp, mép có râu, vây ngực có ngạnh cứng.
cá trê chui ống	tục ngữ|Thề dối.
cá trứng	danh từ|Một loài cá có nguồn gốc từ Na Uy, có hình dạng nhỏ như cá kèo, xương nhỏ, mềm, da mỏng; Mallotus villosus.
cá tính	danh từ|Tính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người khác.
cá tầm	danh từ|Cá nước ngọt sống ở sông lớn vùng ôn đới, có bộ xương còn một phần sụn, trứng dùng làm món ăn quý.
cá voi	danh từ|Loài động vật có vú với thân hình thuôn không có lông, có vây đuôi ngang và lỗ phun nước trên đầu để thở.
cá voi sát thủ	danh từ|, một loài động vật có vú sống ở biển.
cá vàng	danh từ|Một loài cá nước ngọt nhỏ.
cá vược	danh từ|Loại cá dữ có thân dài, mảnh mai, màu sắc xanh đen hoặc xám; với nguồn thức ăn chủ yếu là các loài cá đáy, giáp xác, đầu túc, động vật đốt tròn.
cá ông	danh từ|(Ở một số địa phương, dân chài thờ cá voi nên gọi là ông) Cá voi.
cá đao	danh từ|là tên của một số lại cá khác nhau! Xem thêm thông tin tại Wikipedia
cá đuối	danh từ|Cá biển, cùng họ với cá nhám, thân dẹp hình đĩa, vây ngực rộng, xoè hai bên, đuôi dài.
cá đối	danh từ|Cá nước lợ đầu rộng và bằng, thân tròn dài.
cá độ	động từ|Đặt cược tiền ăn thua về kết quả một trận đấu thể thao thường là bóng đá.
cá ươn	danh từ|Cá có dấu hiệu bị hỏng, mốc do lâu ngày không bảo quản.
các bin	danh từ|Súng trường gọn nhẹ, nửa tự động hoặc tự động.
các cụ có câu	tiền tố|Tương tự cổ nhân dạy rằng.
các hạ	đại từ|Xem bạn, mày, cậu
các sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
các đằng	danh từ riêng|Tức gác Đằng Vương.
cách bi	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
cách biệt	tính từ|Xa cách hẳn.
cách chức	động từ|(hình thức kỉ luật) không cho giữ chức vụ đang làm nữa.
cách cách	danh từ|(fiction, _, Trung Quốc) Danh xưng cho con gái trong gia đình hoàng tộc hoặc thê thiếp cấp thấp trong hậu cung thời nhà Thanh.
cách li	động từ|Phong tỏa, cho một người trong trạng thái cô lập để phòng tránh một việc gì đó.
cách linh	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
cách ly
cách mạng	danh từ|Cuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn.	danh từ|Cuộc đấu tranh nhằm làm biến đổi sâu sắc xã hội.	danh từ|Cuộc biến đổi nhằm làm thay đổi lớn, theo chiều hướng tiến bộ, trong lĩnh vực nào đó.	danh từ|Cách mạng tháng Tám (nói tắt).
cách mạng công nghiệp	danh từ|Bước nhảy vọt trong sự phát triển của lực lượng sản xuất do chuyển từ công trường thủ công sang sản xuất bằng máy móc, trong nửa sau thế kỉ XVIII và đầu thế kỉ XIX ở các nước tư bản chủ nghĩa phương…
cách mạng màu	danh từ|Chuỗi các hoạt động biểu tình bất bạo động để thay đổi chế độ Cộng sản tham nhũng chuyên quyền độc đoán bằng một thể chế dân chủ văn minh vì lợi ích nhân dân.
cách mạng pháp	danh từ riêng|Cuộc cách mạng tư sản diễn ra ở Pháp cuối thế kỷ XVIII từ năm 1789 đến năm 1799.
cách mạng tư sản	danh từ|Cách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó.
cách mạng xanh	danh từ|Cách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến.
cách ngôn	danh từ|Lời nói lưu truyền coi như phép tắc nên theo.
cách núi ngăn sông	thành ngữ|Xa xôi, cách trở, khó có điều kiện qua lại gặp gỡ nhau.
cách thuỷ	tính từ|Phương pháp chế biến món ăn bằng cách hấp chín hoặc đun thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước.
cách thức	danh từ|Hình thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát).
cách trở	tính từ|Xa cách và bị việc gì hoặc vật gì ngăn lại không cho gần gũi nhau.
cách tân	danh từ|Sự đổi mới, sáng tạo để tìm ra những cái mới phá bỏ những giới hạn của những cái cũ mang tính chất truyền thống.
cách vật trí tri	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Tìm nguyên lý của sự vật mà hiểu được đến cùng.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nắm vững khoa học.
cách điện	động từ|Ngăn không cho dòng điện chạy qua.
cách điệu hóa	động từ|Thể hiện thành những đường nét nghệ thuật riêng để làm nổi bật những nét tiêu biểu về tính cách.
cái bàn	danh từ riêng|Xem Hòn Chông
cái bầu	danh từ riêng|(Cg. kế bào) Đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, cách cảng Cửa ông bằng con lạch rộng 2km. Núi Cao Đài cao nhất (302m). Diện tích khoảng 228km2. Rừng nhiệt đới đã bị phá nhiều…
cái chiên	địa danh|Đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía tây đảo Vĩnh Thực, song song với bờ biển. Diện tích khoảng 10km2. Rừng nhiệt đới ẩm.	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
cái dầu	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.
cái ghẻ	danh từ|Động vật chân đốt rất nhỏ, sống kí sinh trên da người và động vật, gây bệnh ghẻ.
cái khế	địa danh|Một phường thuộc thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
cái kim trong bọc sẽ có ngày lòi ra	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Làm việc gì mà không muốn người khác biết thì tốt nhất là đừng nên làm, nếu đã làm thì dù có giấu cách nào, cuối cùng cũng bị lộ ra, như cây kim giấu trong bọc, đầu nhọn sẽ tự đâm rách…
cái kinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
cái nhum	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
cái nết đánh chết cái đẹp	tục ngữ|Nết na, hiền dịu, vẻ đẹp nội tâm nói chung sẽ chiếm được cảm tình của người ta hơn là bề ngoài đẹp đẽ mà hư hỏng, mất nết (một quan niệm đạo đức).
cái nồi	danh từ|Xem nồi
cái quế	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
cái răng	địa danh|Một quận thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
cái rốn	danh từ|Xem rốn
cái rồng	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
cái sảy nảy cái ung	cụm từ|Những cái lỗi, khuyết điểm nhỏ hay hư hỏng không đáng kể lúc đầu, nếu không có cách giải quyết dứt điểm kịp thời sẽ dẫn đến những cái lỗi, khuyết điểm hay hư hỏng lớn hơn.
cái tàu hạ	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
cái tôi	danh từ|Sự tự nhận thức của một người về tư cách, nhân phẩm hoặc giá trị của chính mình để phân biệt mình với thế giới bên ngoài và các cá nhân khác.
cái vồn	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
cái xoong	danh từ|Xem xoong
cái đôi vàm	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
cám cảnh	động từ|Chán ngán vì cảnh ngộ buồn thảm.
cám dỗ	động từ|Khêu gợi lòng ham muốn đến mức làm cho sa ngã.
cám hấp	tính từ|Gàn dở, dở hơi.
cám ơn	động từ|(khẩu ngữ) Xem cảm ơn
cán binh	danh từ|Cán bộ và binh lính trong quân đội.
cán bộ	danh từ|Người phụ trách một công tác của chính quyền hay đoàn thể.
cán chu phìn	địa danh|Một xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
cán cân	danh từ|Đòn cân, thường dùng để ví mối tương quan giữa hai lực lượng, hai đại lượng đối lập.
cán cầu	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
cán hồ	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
cán khê	địa danh|Một xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
cán mã pờ	địa danh|Một xã Q. Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
cán sự	danh từ|Người chuyên trách việc gì ở một cấp.	danh từ|Cán bộ có trình độ chuyên môn bậc trung cấp ở cơ quan quản lí.
cán tỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
cáng lò	danh từ|Một loài thực vật có hoa trong Họ Cáng lò, cây gỗ nhỏ, thân có mùi thơm, vỏ thân láng trắng.
cáng đáng	động từ|Nhận lấy và làm, coi như nghĩa vụ của mình (nói về công việc khó khăn).
cánh bèo	danh từ|Thân phận nhỏ mọn và trôi nổi.
cánh bằng	danh từ|Cánh chim bằng, một giống chim tương truyền là to nhất và bay cao nhất thế gian, ý nói cho người có tài.
cánh chung	danh từ|Sự kiện, giai đoạn cuối cùng của lịch sử; cái kết của thế giới.
cánh cửa	danh từ|Tấm mỏng lắp vào trục (bản lề) để đóng mở cửa.
cánh hoa	danh từ|Phần cánh lá của hoa.
cánh hẩu	danh từ|(Từ cũ, khẩu ngữ) Bạn bè tụ tập kết giao với nhau, thường là để chơi bời hoặc làm những việc không chính đáng.
cánh hậu	danh từ|Đuôi áo thiết triều của quan chức triều Nguyễn phỏng quy chế nhà Minh.
cánh hồng	|Cánh chim hồng.
cánh hữu	danh từ|Xu hướng chính trị hữu khuynh, theo đó thuế suất nên ở mức thấp, tài sản và nền công nghiệp nên thuộc về sở hữu tư nhân.
cánh khuỷu	danh từ|Khớp đầu gối và cùi chỏ.
cánh quạt	danh từ|Bộ phận hình lá mỏng trong máy, khi máy vận hành thì quay, tạo ra sức đẩy hoặc sức kéo.
cánh sinh	động từ|Quyết sống.
cánh suyền	danh từ|Cánh buồm đi nhanh.
cánh tay	danh từ|Bộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay.	danh từ|Phần của cơ thể người từ vai đi cổ tay và bàn tay.
cánh tay phải	danh từ|(idiomatic, figurative) Ví người giúp việc gần gũi và đắc lực nhất không thể thiếu được.
cánh tả	danh từ|Xu hướng chính trị tả khuynh, theo đó quyền lực và sự giàu có nên được phân phối cào bằng cho tất cả các tầng lớp trong xã hội.
cánh đồng	danh từ|Khoảng ruộng rộng bao la.
cáo biệt	động từ|Nói lời từ biệt.
cáo buộc	động từ|(pháp luật) Tố cáo với mục đích ép nhận tội.
cáo bạch	động từ|Báo rõ cho mọi người biết.
cáo chung	động từ|(Vch.). Có dấu hiệu cho biết là đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội).
cáo cấp	động từ|Báo tin nguy cấp.
cáo giác	động từ|Tố giác, tố cáo tội trạng kẻ nào trước cơ quan chức trách.
cáo lui	động từ|Xin phép rút lui ra về.
cáo lỗi	động từ|(Trtr.). Xin lỗi, xin thứ lỗi.
cáo mượn oai hùm	thành ngữ|(figurative) Dựa vào uy thế hoặc thế lực của người khác để đe dọa, áp đảo hoặc làm ra vẻ mạnh mẽ với người khác.
cáo mệnh	danh từ|tờ sắc của vua
cáo phó	danh từ|Bản viết đăng tin tang lễ.	động từ|Báo tin về việc tang.
cáo thoái	động từ|Rút lui xin về sau khi mọi việc đã xong, như cáo lui.
cáo thị	động từ|Nói chính quyền thông báo cho mọi người biết.
cáo trạng	danh từ|(pháp luật) Bản nêu tội trạng.
cáo từ	động từ|Xin từ chối.	động từ|Nói lời xin phép ra về.
cáo yết	danh từ|Lễ cúng báo cáo thần linh hoặc các bậc tiền bối để xin phép trước hôm cúng tế chính thức.
cáo điền	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
cáp kèo	động từ|Hoạt động xúc tiến tổ chức thi đấu thể thao giữa các đội.
cáp nhĩ tân	địa danh|Một thành phố lớn ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc.
cát bi	địa danh|Một phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.	địa danh|Một sân bay cấp III thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam, nằm cách trung tâm thành phố 5 km.
cát bà	địa danh|Một quần đảo nằm trong vịnh Bắc Bộ.	địa danh|Hòn đảo lớn nhất trong quần đảo Cát Bà.	địa danh|Thị trấn nằm trên đảo Cát Bà và là huyện lỵ huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng.	địa danh|Vườn quốc gia nằm trên đảo Cát Bà.
cát chánh	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
cát cánh	danh từ|(Cát và cánh là tên cây) Loài thực vật lá hình bồ dục, có răng cưa hoa hình chuông, rễ dùng làm thuốc.
cát cút	danh từ|Bữa ăn qua loa.
cát cứ	động từ|Thiết lập một chế độ ly khai bằng vũ lực.	động từ|Chia cắt lãnh thổ để chiếm giữ và lập chủ quyền riêng, không phục tùng chủ quyền trung ương. Thời Loạn 12 sứ quân từ này luôn được sử dụng
cát dài	địa danh|Một phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
cát hanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
cát hiệp	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
cát hung	tính từ|(Cũ). Lành hoặc dữ (nói khái quát).
cát hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
cát khánh	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
cát linh	địa danh|Một phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
cát lái	địa danh|Một phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
cát lâm	danh từ riêng|Một tỉnh của Trung Quốc.	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
cát lũy	danh từ riêng|Chỉ người vợ lẽ.	danh từ riêng|Kinh thi.	danh từ riêng|Nghĩa là.
cát lầm ngọc trắng	|Ý nói Kiều như "ngọc trắng" mà bị cát vùi dập.
cát minh	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
cát nguyên	danh từ riêng|Xem Tin cá
cát nhơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
cát nê	địa danh|Một xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
cát phượng	danh từ|Loài chim phượng mang cát tường cho người chăm dưỡng nó.
cát sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
cát thành	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Trực Ninh (Nam Định), h. Phù Cát (Bình Định), Việt Nam.
cát thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
cát thịnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
cát tinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
cát tiến	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
cát trù	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
cát tuyến	danh từ|Đường thẳng cắt một đường cong hoặc cắt một số đường thẳng cho trước.
cát tài	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
cát tân	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Như Xuân (Thanh Hoá), h. Phù Cát (Bình Định), Việt Nam.
cát tường	tính từ|Vẻ tráng lệ, vẻ huy hoàng.
cát vân	địa danh|Một xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
cát văn	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
cát đằng	danh từ|Loài cây dây leo có hoa màu xanh biếc, tím hoặc trắng, thường được trồng để làm cảnh.	danh từ|(cũ, văn chương) Cây sắn (cát) và cây bìm (đằng), hai loại cây leo sống bám vào những cây khác; dùng để ví thân phận lẽ mọn.
cáu bẩn	tính từ|Có chất bẩn bám vào người hay đồ vật.
cáu bẳn	động từ|Hay cáu gắt một cách vô lí.
cáu gắt	động từ|Hay quát tháo, gắt gỏng vì đang buồn bực, khó chịu.
cáu kỉnh	động từ|Tỏ vẻ bực tức bằng lời nói gay gắt.
cáu tiết	động từ|(Kng.). Cáu giận vì bị chọc tức, có thể dẫn đến những phản ứng hoặc hành vi thô bạo.
câm họng	động từ|(thông tục) Đành phải không nói gì, không cãi lại được.	động từ|Từ dùng để ra lệnh cho người dưới không được nói nữa.
câm như cá	cụm từ|Không nói gì.
câm như hến	tục ngữ|Không nói gì.
cân bàn	danh từ|Cân có mặt bằng trên đó đặt vật nặng để cân.
cân bằng	danh từ|Trạng thái.	tính từ|Có tác dụng bù trừ lẫn nhau; ngang nhau, tương đương với nhau.	tính từ|Ở trạng thái trong đó tất cả các lực và tất cả các xu hướng đều hoàn toàn loại trừ lẫn nhau.	động từ|Làm cho trở thành.
cân nhắc	động từ|So sánh, suy xét để lựa chọn.
cân não	tính từ|Có tác động đến tinh thần.
cân xứng	tính từ|Cân đối, phù hợp giữa các phần khác nhau trong tổng thể.
cân đai	danh từ|(từ cũ) Khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiến.
cân đong đo đếm	cụm từ|Người ưa tính toán.	cụm từ|Sự chắc lép.
cân đối	tính từ|Hợp lí, hài hoà giữa các phần khác nhau.	động từ|Làm cho cân đối.
câng câng	tính từ|Xem bặm trợn.
câu chuyện	danh từ|Sự việc hoặc chuyện được nói ra.
câu chấp	động từ|Để ý đến những điều lặt vặt và hay trách móc.	động từ|Bo bo giữ ý cũ, không linh hoạt theo tình hình.
câu cá	động từ|Xem câu
câu cú	danh từ|Xem câu.
câu giờ	động từ|Cố tình làm gì chậm trễ để đạt được mục đích khác.
câu gồ	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
câu hỏi	danh từ|Câu đặt để yêu cầu người nghe trả lời.
câu kết	động từ|Xem cấu kết.
câu lạc bộ	danh từ|Tổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí, chơi thể thao,... trong những lĩnh vực nhất định,....
câu lệnh	tính từ|Mệnh lệnh được viết cho máy vi tính bằng ngôn ngữ lập trình.
câu mồi	động từ|Xem câu
câu nhắp	động từ|Cố tình nói linh tinh, làm lạc hướng vấn đề.
câu nói	danh từ|là một câu được ai đó nói ra
câu nệ	động từ|Xử lí thiếu linh hoạt, cứ rập khuôn theo cái đã định sẵn.	động từ|Ngại ngùng, giữ kẽ.
câu quan	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
câu thúc	động từ|Bó buộc, gò ép, không được tự do.
câu đố	danh từ|Câu văn vần, mô tả đối tượng nào một cách khéo léo, úp mở, dùng để đố nhau.
câu đối	danh từ|Câu văn gồm hai vế có lời và ý đối nhau.	danh từ|Đồ trang trí bằng hai tấm gỗ hoặc hai tấm lụa, hoặc hai tờ giấy dài màu đỏ, trên đó có hai câu văn bằng chữ Hán hay bằng tiếng Việt đối nhau từng chữ, từng tiếng, để chúc nhau, để mừng nhau.	danh từ|Tấm vải hay hàng có viết hoặc dán lời chia buồn trong đám tang.
cây bài chặt	cụm từ|Cây có dấu búa bài chặt (đối với gỗ rừng trồng hoặc gỗ làm trụ mỏ thì đánh dấu sơn, hoặc là những cây sinh trưởng kém, cong queo, sâu bệnh, cụt ngọn, đang chết trong trường hợp tỉa cơ học) dùng để…	cụm từ|Cây bài ba đôi thông, tứ quý, bốn đôi thông dùng để chặt heo hoặc chặt lẫn nhau trong các trò chơi tiến lên của bộ bài 52 lá cơ, rô, chuồn bích. Ba đôi thông là 3 đôi liền nhau như đôi 6, đôi 7, đôi…
cây chủ	danh từ|Cây làm nơi cho động vật hoặc thực vật sống kí sinh.
cây cân bằng	danh từ|(Lý thuyết đồ thị) cây nhị phân tìm kiếm, hai nhánh con trái và phải có chiều cao chênh nhau không quá một mức.
cây cảnh	danh từ|Cây trồng trong chậu, trong vườn có dáng đẹp, tán gọn, màu sắc của lá và hoa đẹp hoặc có hình dạng kì lạ để làm cảnh.
cây cỏ	danh từ|Như cỏ cây.
cây cối	danh từ|Cây (nói khái quát).
cây dương	danh từ riêng|Xem Hòn Đất
cây gai	danh từ|là cây bản địa của Đông Á
cây gáo	địa danh|Một xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
cây leo	danh từ|Cây thân mềm vươn dài không mọc đứng được một mình, phải leo bằng cách tự quấn thân vào cây khác hoặc nhờ tua cuốn.
cây nhà lá vườn	thành ngữ|Hoa quả và nói chung những thứ tự nhà mình làm ra (dùng để nói về quà đem biếu hoặc mời khách).
cây nhỡ	danh từ|(Ít dùng) Loài cây có mủ, nhựa trắng, mọc thẳng đứng, cao tự nhiên trong khoảng cách từ 12 đến 25m, cây con thường cao đến 1m, có thể là cây thuốc dấu hoặc loài cây giống lá vối nếp.
cây nến	danh từ|Từng thỏi nến dùng để thắp.	danh từ|Đồ dùng để cắm nến trên bàn thờ.
cây sáng kiến	danh từ|Người có nhiều sáng kiến trong một hoặc nhiều công việc hoặc lĩnh vực.
cây số	danh từ|Trụ xây hoặc cột chôn cạnh đường để làm mốc cho khoảng cách từng kilomet một, trên đó có ghi số kilomet tính từ một nơi nào đó hoặc cách xa một nơi nào đó.	danh từ|Tên gọi thông thường của kilomet.
cây thuốc	danh từ|Cây trồng làm thuốc chữa bệnh.
cây thị	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
cây trường ii	địa danh|Một xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
cây trồng	danh từ|Cây được thuần hoá, chọn lọc để đưa vào trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp (nói khái quát).
cây tỳ	danh từ|Đàn tỳ bà.
cây viết	danh từ|Đphg.	danh từ|Bút.	danh từ|Người chuyên viết văn, viết báo, nổi trội mặt nào.
cây xanh	danh từ|Cây cỏ được trồng để bảo vệ môi trường, nói chung.
cây xăng	danh từ|Trạm bán xăng.
cãi bướng	động từ|Cãi bừa, cãi liều, chẳng có lí lẽ, cơ sở gì.
cãi chày cãi cối	động từ|(Khẩu ngữ) Cố cãi cho bằng được, bất chấp cả lí lẽ.
cãi cọ	động từ|Xem cãi nhau.
cãi lại	động từ|Xem tranh cãi
cãi lộn	động từ|Xem cãi nhau.
cãi nhau	động từ|Chuỗi hành động phản bác lại ý kiến của hai hay nhiều bên trong một cuộc tranh luận.
cò bợ	danh từ|Cò có cổ và ngực màu nâu thẫm, thường có dáng ủ rũ.
cò cưa	động từ|Kéo dài thời gian hành động một cách thiếu nghiêm túc.
cò kè	động từ|Kèo nèo thêm bớt từng chút một khi mặc cả.
cò mồi	danh từ|Kẻ chuyên dẫn dắt người khác vào những trò bịp bợm, ví như con cò làm chim mồi để đánh lừa đồng loại bay đến mà mắc bẫy đã sắp sẵn.
cò nòi	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
cò quay	danh từ|Lối chơi cờ bạc dùng một cái mỏ (tựa như mỏ cò) quay trên một bảng số, khi dừng lại chỉ số nào thì số ấy được.	động từ|(Khẩu ngữ) cứ nhùng nhằng, mập mờ, cố kéo dài thời gian, cố bới móc thêm chuyện, không chịu đi thẳng vào vấn đề, không giải quyết ngay, làm người khác mất thời gian, tiền bạc, công sức	động từ|(Khẩu ngữ) làm đủ mọi cách để lấy thêm tiền, ví dụ như tiền trả cho dịch vụ gì đấy, xin tiền,...
cò sung	danh từ riêng|Xem Khù Sung
cò tuyết	danh từ|Egretta thula, một loài diệc nhỏ, có bộ lông trắng.
cò xung	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc La Hủ.
còi cọc	tính từ|Còi (nói khái quát).
còi xương	tính từ|(Cơ thể người) Có xương phát triển kém hoặc biến dạng, do thiếu một vài tố chất.
còm cõi	tính từ|Gầy gò, thiếu dinh dưỡng.
còn lại	danh từ|Phần có được sau khi đã lấy đi.	động từ|Làm cho một thứ chỉ còn lại một phần sau khi đã lấy đi.
còn nguyên	tính từ|Xem nguyên si
còn nước còn tát	thành ngữ|Ví trường hợp còn một chút hi vọng nào dù là mong manh, thì còn ra sức cứu chữa đến cùng.
còn nữa	phó từ|Chưa hết đâu.
còn trinh	danh từ|Là người con gái trong trắng, chưa quan hệ tình dục với bất kì nam giới nào.
còng cọc	tính từ|Còng lắm như gãy gập xuống.	tính từ|Có âm thanh nhỏ, trầm đục, và liên tiếp do vật cứng bị nảy lên đập xuống khi chuyển động phát ra.	tính từ|Tồi tàn, cũ kĩ đến mức các bộ phận long rời ra.
có chí thì nên	tục ngữ|Có kiên trì, nhẫn nại theo đuổi một mục đích lớn lao, hoặc một điều gì tốt đẹp thì tất thành công.
có chồng	tính từ|Nói người phụ nữ đã có kết duyên.
có chửa	động từ|Người phụ nữ đang mang thai.
có công mài sắt có ngày nên kim	tục ngữ|(Nghĩa bóng) Có lòng quyết tâm và kiên trì sẽ thành công, đạt được mục đích mong muốn.
có của	tính từ|Tương đối giàu có.
có hiếu	tính từ|Rất mực trọn vẹn bổn phận làm con đối với cha mẹ.
có lòng	tính từ|Xem tốt bụng
có lý	tính từ|Hợp với lẽ phải.
có lẽ	phó từ|P. Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán hoặc khẳng định một cách dè dặt về điều nghĩ rằng có lí do để có thể như thế.
có lợi	tính từ|mang những yếu tố làm tăng quyền lợi của cá nhân được nói đến
có mùi	tính từ|để chỉ một cái gì đó có mùi hôi thối.
có mặt	động từ|Là một hành động xuất hiện tại một chỗ nào đó.
có một	tính từ|Tồn tại một cách đơn lẻ, duy nhất.
có một không hai	tính từ|Chỉ có duy nhất, trước nay chưa từng có, không có gì so sánh được.
có nghĩa	tính từ|Có tình cảm gắn bó, chung thuỷ, trước sau như một.
có người	danh từ|(Một nơi, địa điểm nào đó) có sự hiện diện của con người.
có nết	tính từ|Xem tính tình
có phép	tính từ|Xem có phép thuật
có phép thuật	tính từ|Có khả năng làm được điều phi thường, vượt qua khả năng người thường.
có qua có lại	thành ngữ|Một cách đền bù tương xứng.
có quyền	tính từ|Xem nắm quyền
có sừng có mỏ	cụm từ|Ví người cứng cỏi, đáo để hoặc có ưu thế hơn người.
có thể	phó từ|Có khả năng làm được hoặc xảy ra.
có thể gọi là	phó từ|Xem dường như
có tuổi	tính từ|Xem già
có tài	tính từ|Từ diễn tả người có tài năng khiếu bẩm sinh, tài năng trời cho, rất giỏi trong cái gì đó.
có tội	tính từ|chỉ ai đó làm chuyện gì xấu
có vẻ	phó từ|Chững chạc, đàng hoàng.	phó từ|Biểu lộ ở bề ngoài.
có vị	tính từ|Là một từ để diễn tả một cái gì đó có mùi vị.
có ích	tính từ|Rất có tác dụng.
có ăn	tính từ|Đủ ăn, không túng thiếu.
có điều	phó từ|Từ để giải thích do một sự việc gì đó.	phó từ|(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là một ý bổ sung quan trọng, thường làm giảm điều vừa nói đến.
cóc cách	tính từ|Từ mô phỏng tiếng gọn và cao của vật cứng va đập vào nhau liên tiếp và không đều.
cóc cần	phó từ|cách nói thô tục diễn tả không cần một cái gì đó
cói ba gân	danh từ|Cây mọc dại ở trảng cỏ, ven đường, thân mập cao, lá dính sát thân, đầu nhọn, bẹ có góc, cụm hoa gồm nhiều chuỳ hình chóp đỏ hoặc nâu nhạt.
cói gạo	danh từ|Cây mọc dại ở ruộng và ven đường khá phổ biến ở Việt Nam, cao đến 0,5 mét, thân hình tam giác, lá hình lá lúa, dùng làm thuốc.
cót két	tính từ|Có âm thanh khô, giòn và liên tiếp do vật cứng không phải bằng kim loại xiết mạnh vào nhau phát ra, nghe chói tai.
cô ba	địa danh|Một xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
cô bé	danh từ|Xem bé gái
cô bồng	|Con thuyền lẻ loi.
cô dâu	danh từ|Cô gái lấy chồng trong ngày làm lễ cưới.
cô giang	địa danh|Một phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
cô giáo	danh từ|Người phụ nữ, đàn bà làm công việc giảng dạy.
cô gái	danh từ|Từ để chỉ người phụ nữ trẻ
cô hồn	danh từ|Hồn người chết không có họ hàng thân thích thờ cúng.
cô hồn cát đảng	cụm từ|(đen) Đầu trộm đuôi cướp.	cụm từ|Người ngoài vòng pháp luật.
cô kiều	danh từ riêng|Sông nhỏ ở cực đông bắc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, bắt nguồn từ vùng đồi phía tây cao 450m, chảy ra biển đông theo hướng tây bắc-đông nam. Chiếu dài 18km. Diện tích lưu vực 86km2.
cô liêu	tính từ|(literary) Hoang vắng, quạnh quẽ, lẻ loi.
cô lập	động từ|Tách riêng ra, làm mất mối liên hệ với những cái khác.
cô mười	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Vĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
cô nhi	danh từ|Trẻ mồ côi.
cô nhi quả phụ	danh từ|Vợ con tử sĩ.
cô nhi viện	danh từ|Nơi nuôi dưỡng chăm sóc trẻ em mồ côi.
cô nương	danh từ|(từ cũ, văn chương) Từ dùng để gọi người con gái với ý coi trọng
cô quạnh	tính từ|Lẻ loi, trống vắng và hiu quạnh.
cô quả	tính từ|(Cũ; id.). Ở vào tình cảnh mồ côi (cô nhi), goá bụa (quả phụ).
cô thân chích ảnh	thành ngữ|Một mình một bóng.
cô thôn	danh từ|Thôn xóm hẻo lánh.
cô tô	địa danh|Một huyện đảo thuộc tỉnh Quảng Ninh. Nằm ở phía đông đảo Cái Bàu và cách đảo Cái Bàu khoảng 24,5km, ở trong khu du lịch Hạ Long-Vân Hải. Hầu hết các đảo đều là đảo núi sót cấu tạo bằng cát kết và đá…	địa danh|Một đảo thuộc huyện đảo Cô Tô.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Cô Tô (Quảng Ninh), huyện Tri Tôn (An Giang), Việt Nam.
cô tịch	tính từ|(Từ cũ, văn chương) Lẻ loi và quạnh vắng.
cô và quả	|Tiếng tự xưng của vua chúa đời xưa. Từ Hải cũng xưng cô xưng quả, làm vương làm bá một phương chứ không kém gì ai.
cô đơn	tính từ|(xem từ nguyên 1) Chỉ có một mình, không có nơi nương tựa.
cô đặc	danh từ|Quá trình làm bay hơi một phần dung môi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi để làm tăng nồng độ chất tan, tách chất rắn hòa tan hoặc thu hồi dung môi.
cô đọng	tính từ|Có cách trình bày, diễn đạt ngắn gọn nhưng bao hàm nhiều ý.
cô đồng	danh từ|Người đứng ra hầu đồng, liên kết với thần linh.
cô độc	tính từ|Xem cô đơn
côi cút	tính từ|Lẻ loi, trơ trọi, không nơi nương tựa.
côi tin	danh từ|Tin vắn.
côn an	danh từ|(Thông tục) Công an nhưng hành xử như bọn côn đồ.
côn lôn	địa danh|X. Côn Đảo.	địa danh|Một xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
côn lôn nô	danh từ riêng|Hiệp khách thường giúp cho những lứa đôi chia lìa nhau được sum họp (Tình sử).
côn minh	địa danh|Một thành phố thuộc tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.	địa danh|Một xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
côn quang	danh từ|Cũng như côn đồ, dùng để chỉ bọn vô lại.
côn quyền	danh từ|Món võ đánh bằng gậy và bằng tay.
côn sơn	danh từ|Thắng cảnh ở thôn Chi Ngại, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, bao gồm núi, rừng thông, khe suối, chùa, tháp,... và nhiều di tích lịch sử.	danh từ|Một trong ba trung tâm Phật giáo (Côn Sơn, Yên Tử, Quỳnh Lâm) có các vị sư tổ Trúc Lâm đến thuyết pháp trụ trì thời Trần	danh từ|Tên gọi khác của đảo và quần đảo Côn Đảo	danh từ|Tên gọi tỉnh cũ, bao gồm quần đảo Côn Đảo: tỉnh Côn Sơn	danh từ|Thành phố cấp huyện Côn Sơn, vệ tinh của vùng đại đô thị Tô Châu, Trung Quốc.
côn trùng	danh từ|Động vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitin.
côn trùng học	danh từ|Khoa học chuyên nghiên cứu về côn trùng.
côn đảo	danh từ|Côn Đảo là tên một quần đảo ngoài khơi thuộc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
côn đồ	danh từ|Kẻ lưu manh hay gây sự đánh nhau.
công an	danh từ|Cơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung.	danh từ|(khẩu ngữ) Nhân viên công an.
công binh	danh từ|Binh chủng kĩ thuật, chiến đấu chủ yếu bằng mìn, chất nổ, v.v. và bảo đảm chiến đấu, như phá gỡ bom mìn, làm cầu đường và các công trình quân sự.
công binh xưởng	danh từ|Xưởng chế tạo vũ khí và sản xuất trang thiết bị cho quân đội.
công báo	danh từ|Báo của nhà nước, công bố những văn bản pháp luật quan trọng của các cơ quan lập pháp, hành chính trung ương.
công bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.	tính từ|Xem công bằng.
công bằng	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.	tính từ|Theo đúng lẽ phải, không thiên vị.	tính từ|Hợp lí, không bất công.
công bố	động từ|Thông báo cho mọi người đều biết.
công bộc	danh từ|Người đầy tớ chung của mọi người.
công bội	danh từ|Số mà nhân với mỗi số hạng của một cấp số nhân thì được số hạng liền sau.
công chiếu	danh từ|(phim) được chiếu rộng rãi cho công chúng xem.
công chính	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Ngành phụ trách việc xây dựng và quản lí cầu cống, đường sá.	tính từ|(Xem từ nguyên 2) Công bằng và ngay thẳng.
công chính liêm minh	cụm từ|Sự thẳng ngay trong hành động.
công chúa	danh từ|Con gái vua.
công chúng	danh từ|Đông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...
công chức	danh từ|Người được tuyển dụng và bổ nhiệm giữ một công vụ thường xuyên trong cơ quan nhà nước, hưởng lương từ ngân sách nhà nước.
công chức loại a	danh từ|(pháp luật Việt Nam) Những công chức được đào tạo chuyên môn từ bậc đại học trở lên.
công chứng	danh từ|Sự chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản, hoặc bản sao từ bản gốc.	danh từ|Cơ quan nhà nước có thẩm quyền công chứng.
công chứng viên	danh từ|Người làm nhiệm vụ công chứng.
công cuộc	danh từ|Việc lớn có tính chất chung cho cả xã hội.	danh từ|Quá trình thực hiện một mục đích quan trong có kế hoạch.
công cán	danh từ|Việc làm được với nhiều vất vả, khó nhọc (nói khái quát).	danh từ|(Khẩu ngữ) Tiền công (nói khái quát).
công cốc	danh từ|(khẩu ngữ) làm khó nhọc mà chẳng được gì (nói khái quát)
công cộng	tính từ|Thuộc về mọi người hoặc để phục vụ chung cho mọi người trong xã hội.
công cụ	danh từ|Đồ dùng để lao động, sản xuất.	danh từ|Cái được dùng để tiến hành một việc nào đó, hoặc để đạt đến một mục đích nào đó.
công danh	danh từ|Địa vị xã hội và tiếng tăm.
công diễn	động từ|Diễn công khai và chính thức trước công chúng.
công du	danh từ|(Trang trọng) (nhân vật quan trọng) đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa (thường là ra nước ngoài)
công dung ngôn hạnh	danh từ|(Công: nữ công, làm việc chăm chỉ, chu đáo; Dung: nét mặt, trang phục gọn gàng, chỉn chu; Ngôn: nói năng, ứng xử cẩn trọng, lịch sự; Hạnh: tính nết, đạo đức tốt đẹp). Đây là bốn đức tính tốt đẹp mà…
công dân	danh từ|Người dân, trong quan hệ về mặt quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước.
công dã tràng	danh từ|(khẩu ngữ) Công khó nhọc mà vô ích (ví như việc con dã tràng xe cát).
công dụng	danh từ|Lợi ích mang lại khi đem sử dụng.
công giáo	danh từ riêng|Một giáo phái của Kitô giáo.	danh từ riêng|Giáo hội Công giáo Rôma.	tính từ|Theo Công giáo.	tính từ|Theo Giáo hội Công giáo Rôma.
công hiệu	danh từ|Kết quả, tác dụng thấy rõ ngay.	tính từ|Có kết quả, tác dụng tốt.
công huân	danh từ|Công lao vô cùng to lớn đối với tổ quốc.
công hàm	danh từ|Công văn ngoại giao của nước này gửi cho nước khác.
công hạnh	động từ|Hướng dẫn cho người khác nhận thực chân lý.
công hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
công hữu	tính từ|Thuộc quyền sở hữu của toàn xã hội hoặc của tập thể; phân biệt với tư hữu.
công khai	phó từ|Cho mọi người biết, không giấu giếm.
công khanh	danh từ|(Từ cũ) quan có chức tước cao (nói khái quát).
công khoá	|Công khó nhọc.
công khu	danh từ|Đơn vị có nhiệm vụ quản lí, sửa chữa và tu bổ các công trình cầu đường, thông tin tín hiệu, v.v. trong ngành đường sắt.
công khố	danh từ|(Từ cũ) kho cất giữ tiền bạc của nhà nước.	danh từ|Công quỹ.
công kiên chiến	danh từ|Lối đánh công kiên.
công kênh	động từ|Mang người nào đó đi bằng cách để ngồi hoặc đứng trên vai.
công kích	động từ|Tiến công bằng binh lực và hỏa lực mạnh.	động từ|Chỉ trích, phản đối gay gắt.
công lao	danh từ|Công đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung.	danh từ|Công sức khó nhọc, vất vả.	danh từ|Thành quả của do lao động mà có.
công liêm	danh từ riêng|xã, disrict/Nông Cống, province/Thanh Hóa, Việt Nam
công luận	danh từ|Dư luận chung của xã hội.
công lên việc xuống	danh từ|Bận bịu nhiều công việc (thường là việc quan trọng)
công lênh	danh từ|(Từ cũ) công sức bỏ vào việc gì.
công lí	danh từ|Lẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội.
công lý
công lập	tính từ|Do nhà nước lập ra; phân biệt với dân lập.
công lệnh	danh từ|Giấy chứng nhận cử đi công tác, do cơ quan cấp.
công lộ	danh từ|Như quốc lộ, chỉ đường sá chung trong quốc gia, mọi người đều được sử dụng để di chuyển.
công lợi	danh từ|Xem công ích.
công lực	danh từ|Sức mạnh đặc biệt từ bên trong con người (do luyện tập công phu mà có) tác động trực tiếp đến đối tượng và làm cho đối tượng có những biến đổi nhất định.
công minh	tính từ|Công bằng và sáng suốt.
công minh chính trực	thành ngữ|Công bằng đúng mực	thành ngữ|(nghĩa đen) Ở nơi công cộng, giản dị và ngay thẳng.	thành ngữ|(nghĩa bóng) Có tâm hồn chính trực, ngay thẳng, không có tư tưởng ích kỉ.
công nghiệp	danh từ|Ngành chủ đạo của nền kinh tế quốc dân hiện đại, bao gồm các xí nghiệp khai thác và chế biến nguyên vật liệu, nhiên liệu (rừng, biển, mỏ, v.v.), chế tạo công cụ lao động và hàng tiêu dùng (máy móc…	danh từ|Lĩnh vực sản xuất hàng hóa vật chất mà sản phẩm được "chế tạo, chế biến, chế tác, chế phẩm" cho nhu cầu tiêu dùng hoặc phục vụ hoạt động kinh doanh tiếp theo cho cuộc sống loài người trong sinh hoạt.
công nghiệp hoá
công nghiệp hóa	danh từ|Làm cho tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp trở thành nền sản xuất cơ khí lớn, dẫn tới tăng nhanh trình độ kĩ thuật lao động và nâng cao năng suất lao động.
công nghiệp nhẹ	danh từ|Bộ phận của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra hàng tiêu dùng.
công nghiệp nặng	danh từ|Bộ phận chủ chốt của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra tư liệu sản xuất, trước hết là công cụ lao động.
công nghệ	danh từ|(Công: khéo léo; nghệ: nghề) Kĩ thuật sử dụng công cụ, máy móc, trang bị để sản xuất những sản phẩm công nghiệp.
công nghệ cao	danh từ|Công nghệ áp dụng thành tựu nghiên cứu khoa học mới nhất, có độ chính xác và hiệu suất kinh tế cao (như điện tử, tin học, sinh học phân tử, vật liệu cứng, siêu dẫn, v.v.).
công nghệ di truyền	danh từ|Kĩ thuật dùng ADN đã được tái tổ hợp để chuyển gen di truyền từ một cơ thể này (nguồn gen) sang một cơ thể khác (cơ thể nhận).
công nghệ hóa học	danh từ|Là ngành học nghiên cứu và ứng dụng hóa học vào đời sống xã hội, cụ thể là trong sản xuất công nghiệp các sản phẩm như dầu khí, dược phẩm, mỹ phẩm, phân bón, vật liệu chế tạo, chế biến thực phẩm,...
công nghệ học	danh từ|Khoa học vận dụng các quy luật tự nhiên và các nguyên lí khoa học để ứng dụng vào thực tế, nhằm đáp ứng các nhu cầu về vật chất và tinh thần của con người.
công nghệ phần mềm	danh từ|Quy trình áp dụng các nguyên lí và phương pháp lập trình để sản xuất các phần mềm tin học hữu dụng và có chất lượng cao.
công nghệ phẩm	danh từ|Sản phẩm của các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp.
công nghệ sinh học	danh từ|Những phương pháp kĩ thuật tổng thể nói chung dùng các bộ phận của cơ thể sống (mô, tế bào,...) và những quá trình sinh học để sản xuất những sản phẩm cần thiết cho nền kinh tế quốc dân.
công nghệ sạch	danh từ|Công nghệ áp dụng giải pháp kĩ thuật không gây ra sự ô nhiễm môi trường.
công nghệ thông tin	danh từ|Ngành khoa học công nghệ chuyên nghiên cứu và đưa ra các giải pháp, phương tiện kĩ thuật trong việc lưu trữ, xử lí thông tin, nhằm khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin trong…
công nghệ tri thức	danh từ|Ngành khoa học hiện đại chuyên nghiên cứu, xử lí thông tin để kết tinh thành tri thức trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó, nhằm thực hiện một số chức năng của chuyên gia trong các hoạt động trí tuệ.	danh từ|Một ngành kỹ thuật có liên quan đến việc tích hợp tri thức vào hệ thống máy tính để giải quyết vấn đề phức tạp thường đòi hỏi một trình độ chuyên môn của con người.
công nghệ xanh	danh từ|Xem công nghệ sạch
công nguyên	danh từ|Kỉ nguyên Công giáo.	danh từ|(thường viết tắt là CN) Mốc để tính thời gian theo công lịch (lấy năm Chúa Jesus ra đời theo truyền thuyết làm năm bắt đầu)
công nha	danh từ|(Từ cũ) Xem công đường
công nhiên	danh từ|Một cách công khai trước mọi người (nói về việc mà thường không dám làm công khai)
công nhân	danh từ|Người lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất.	danh từ|Người lao động chân tay làm việc ăn lương, trong các nhà máy, xí nghiệp, công trường, v.v.
công nhân viên	danh từ|(Khẩu ngữ) công nhân và viên chức nhà nước (nói gộp).
công nhận	động từ|Cho là phải, là đúng, là hợp lí.
công nhật	danh từ|Tiền công lao động từng ngày.	danh từ|Việc làm mà tiền công được tính theo từng ngày một.
công nô	danh từ|(cổ) hoa lợi.
công nông	danh từ|Công nhân và nông dân (nói gộp)	danh từ|(Khẩu ngữ) xe công nông (nói tắt)
công nông binh	danh từ|Công nhân, nông dân và binh lính (nói gộp).
công nông nghiệp	danh từ|Công nghiệp và nông nghiệp (nói gộp).
công năng	danh từ|Xem chức năng.
công nương	danh từ|Từ dùng để gọi người con gái thuộc nhà quyền quý thời phong kiến, hoặc thuộc dòng dõi hoàng gia ở một số nước theo chế độ quân chủ, với ý coi trọng.
công nợ	danh từ|Các khoản nợ của một cá nhân (nói khái quát).
công nữ	danh từ|Con hoặc cháu gái công tước..
công phiếu	danh từ|Phiếu ghi nhận nợ của nhà nước trong quá trình phát hành công trái.
công phu	danh từ|Chuyên môn trong bất cứ tài năng nào của một người đạt được nhờ rèn luyện hay làm việc siêng năng nhưng không nhất thiết là tài năng đạt được từ võ thuật.	danh từ|(bóng) Xem kung fu	tính từ|(Công việc) siêng năng.
công phu lỡ làng	|Bỏ sức ra làm dang dở.
công phá	động từ|Tiến công mãnh liệt vào một khu vực được phòng ngự kiên cố nào đó.	động từ|Phá huỷ mạnh mẽ, làm nổ tung ra.
công pháp	danh từ|(Id.). Công pháp quốc tế (nói tắt).
công pháp quốc tế	danh từ|Tổng thể nói chung những nguyên tắc, quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh các quan hệ nhiều mặt giữa các quốc gia, các tổ chức quốc tế, v.v..
công phạt	động từ|Có tác dụng mạnh và làm hại cho cơ thể.
công phẫn	động từ|(công chúng) phẫn nộ trước hành động đáng lên án.
công quyền	tính từ|Thuộc về bộ máy, cơ quan quyền lực nhà nước.
công quán	danh từ|Nhà trọ dành riêng cho quan chức trên đường kinh lí (biên chế mỗi tỉnh một công quán, nhiều hơn sẽ bị phạt).
công quĩ	danh từ|Tiền công; Tiền của Nhà nước.
công quả	danh từ|Những công việc thiện nguyện nơi cửa chùa để tích phước báu.
công quốc	danh từ|Nước do một công tước đứng đầu ở châu Âu thời phong kiến.
công quỹ	danh từ|Quỹ chung của nhà nước hoặc của một tổ chức.
công sai	danh từ|Số mà cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng thì được số hạng liền sau.	danh từ|(Từ cũ) người nhà nước thời phong kiến được sai đi xa để làm việc công.
công suất	danh từ|Đại lượng được đo bằng công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.	danh từ|Công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.	danh từ|Khả năng của máy móc, thiết bị làm ra một khối lượng sản phẩm nhất định trong một đơn vị thời gian nhất định.
công sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
công sản	danh từ|Tài sản, của cải chung của nhà nước.
công sở	danh từ|Nơi làm việc công cộng.
công sứ	danh từ|Công sứ đặc mệnh toàn quyền (nói tắt).	danh từ|(Từ cũ) viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị thực dân một tỉnh ở Trung Kì và Bắc Kì thời Pháp thuộc.
công sứ quán	danh từ|Cơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nước ở nước ngoài, do một công sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu, thấp hơn đại sứ quán.
công sức	danh từ|Công lao và sức lực bỏ ra, thường là nhiều, để làm việc gì (nói khái quát)
công sự	danh từ|Tên gọi chung các công trình quân sự dùng để chiến đấu và phòng tránh như hầm, hào, hố, v.v.
công thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
công thành danh toại	cụm từ|(figurative) Đạt được kết quả mĩ mãn trên đường công danh, sự nghiệp.
công thái học	danh từ|Môn học về khả năng, giới hạn của con người. Các kết quả nghiên cứu của môn học này có thể được ứng dụng làm cơ sở để tổ chức quá trình lao động, duy trì khả năng lao động của con người được lâu dài…
công thương	danh từ|Công nghiệp và thương nghiệp.
công thương nghiệp	danh từ|Xem công thương
công thải	danh từ|công trái phát hành để vay tiền của nhân dân.
công thần	danh từ|Quan có công lớn đối với triều đình thời phong kiến.	tính từ|Có tư tưởng dựa vào công lao đóng góp của mình mà sinh ra kiêu ngạo và đòi hỏi đãi ngộ quá đáng.
công thổ	danh từ|Đất đai không phải đồng ruộng thuộc quyền sở hữu của nhà nước.
công thủ	danh từ|Công và thủ (nói gộp)
công thức	danh từ|Nhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm.	danh từ|Xem công thức hoá học	danh từ|Những phương pháp, quy tắc, v.v. đã được định sẵn, cần và phải làm theo để làm một việc nào đó đạt kết quả mong muốn.	danh từ|Cách thức được dùng theo thói quen hoặc theo quy ước, trong những dịp hoặc trường hợp nhất định.	tính từ|Có tính chất rập khuôn, máy móc.
công thức hoá học
công thức hóa học	danh từ|Nhóm kí hiệu hóa học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.
công thự	danh từ|Toà nhà lớn dùng làm công sở.
công ti
công ti con	danh từ|Xem công ty con
công ti cổ phần	danh từ|Xem công ty cổ phần
công ti mẹ	danh từ|Xem công ty mẹ
công ti trách nhiệm hữu hạn	danh từ|Xem công ty trách nhiệm hữu hạn
công truyện	tục ngữ|(Nam Bộ) Vấn đề cần giải quyết sớm.
công trái	danh từ|Hình thức nhà nước vay vốn của các tầng lớp nhân dân, người cho vay được quyền thu lại vốn và hưởng lãi theo quy định.	danh từ|Phiếu công trái (nói tắt).
công trình	danh từ|(Xây dựng) Sản phẩm của quá trình xây dựng, nhằm phục vụ các nhu cầu về sinh sống, giao thông... của xã hội.	danh từ|Sản phẩm của một quá trình lao động.
công trình phụ	danh từ|Phần của nhà, gồm bếp, nhà vệ sinh, nhà tắm, v.v.
công trình sư	danh từ|Kĩ sư cao cấp, có thể đảm nhiệm việc thiết kế, thi công một công trình lớn với độ phức tạp cao.
công trình xây dựng	danh từ|Sản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần…
công trường	danh từ|Nơi thi công, nơi diễn ra hoạt động xây dựng.	danh từ|Khu vực (rộng) dành cho hoạt động công cộng.
công trường thủ công	danh từ|Hình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ thuật thủ công (sản xuất vừa bằng tay vừa bằng máy).
công trạng	danh từ|Công lao to lớn đối với đất nước, đối với dân tộc.	danh từ|Có những thành tích đóng góp to lớn.
công trừng	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
công ty	danh từ|Tổ chức kinh doanh do nhiều thành viên cùng góp vốn, cùng chia lợi nhuận hoặc cùng chịu lỗ, tương ứng với phần vốn góp.
công ty con	danh từ|Công ty cổ phần độc lập về pháp nhân mà đa số cổ phiếu của nó thuộc quyền sở hữu của một công ty khác (công ty mẹ); phân biệt với công ty mẹ.
công ty cổ phần	danh từ|Công ty do các cổ đông góp cổ phần thông qua hình thức mua cổ phiếu.
công ty mẹ	danh từ|Công ty giữ địa vị kiểm soát và chi phối công ti con bằng cách nắm đa số cổ phiếu của công ty con; phân biệt với công ti con.
công ty trách nhiệm hữu hạn	danh từ|Công ty mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ty.
công tào	|Quan hầu, bộ hạ.
công tác	danh từ|Công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể.	động từ|Làm công việc của nhà nước, của đoàn thể.	động từ|Làm việc tại một nơi khác, xa nơi làm việc thường ngày, trong một thời gian nhất định.
công tâm	danh từ|Lòng ngay thẳng, chỉ vì việc chung chứ không vì tư lợi hoặc thiên vị.
công tôn	danh từ|Con hoặc cháu trai công tước...
công tước	danh từ|Một tước vị quý tộc xếp cao nhất trong bậc thang 5 tước vị của chế độ quân chủ châu Âu được duy trì từ thời Trung Cổ.
công tải	danh từ|Sự ghi chép công trạng.
công tắc	danh từ|Xem ngắt điện
công tố	động từ|Điều tra, truy tố và buộc tội kẻ phạm pháp trước toà án.
công tố viên	danh từ|Người làm nhiệm vụ công tố trước toà án.
công tử	danh từ|Con trai nhà quan, nhà quyền quý thời phong kiến (có thể dùng để xưng gọi).
công tử bột	danh từ|Con trai nhà giàu có chỉ biết chơi bời ăn diện, không làm nên trò trống gì.
công viên	danh từ|Mảnh đất cây xanh dành riêng cho việc vui chơi, giải trí chung của mọi người, mọi lứa tuổi ở thành phố
công viên nước	danh từ|Nơi vui chơi công cộng, có bể bơi cùng với nhiều trò chơi dưới nước.
công việc	danh từ|Việc phải bỏ công sức ra để làm.
công văn	danh từ|Giấy tờ trao đổi, liên hệ công việc của cơ quan nhà nước.
công vụ	danh từ|Xem công việc
công xa	danh từ|Xe công vụ phục vụ cán bộ nhà nước.
công xá	danh từ|Tiền công trả cho người làm thuê, làm mướn.
công xã	danh từ|Hình thức tổ chức nguyên thuỷ của xã hội loài người.	danh từ|Chính quyền vô sản thiết lập đầu tiên ở một số nơi.
công xã nhân dân	danh từ|Một hình thức tổ chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Quốc trước đây.
công xóc xi ôm	danh từ|Tập hợp hàng hải của một số hãng tàu, thường là thành viên công hội hàng hải, đóng góp tàu và tài nguyên khác của mình để cùng nhau thực hiện một vụ kinh doanh cá biệt.
công xưởng	danh từ|Hình thức tổ chức sản xuất cơ bản trong thời đại công nghiệp, hoạt động dựa vào một hệ thống máy móc nhất định.
công ích	danh từ|Lợi ích chung của tập thể, của xã hội.	danh từ|Số ngày công phải đóng góp hoặc bằng tiền thay thế cho địa phương, dưới chế độ cũ.	danh từ|Nghĩa vụ phải đóng góp công sức vào các công trình phúc lợi dưới chế độ mới.
công ăn việc làm	danh từ|Việc làm để sinh sống (nói khái quát)
công đa	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
công điền	danh từ|Ruộng công, thuộc quyền sở hữu của nhà nước thời phong kiến.
công điện	danh từ|Điện báo của cơ quan nhà nước.
công đoàn	danh từ|Tổ chức quần chúng của công nhân, viên chức có nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích kinh tế, chính trị và xã hội cho người lao động.
công đoạn	danh từ|Khâu hoặc giai đoạn trong dây chuyền làm việc hoặc sản xuất mang tính công nghiệp.
công đường	danh từ|(Từ cũ) Nơi làm việc của quan lại thời phong kiến.
công đạo	danh từ|(ít dùng) Lối sống chung, lối sống lương tâm ai cũng phải tuân theo.
công đức	danh từ|Công lao và ân đức đối với xã hội.
công đức vô lượng	thành ngữ|Chỉ công trạng và việc thiện, việc làm có ích không thể đo đếm.
công ơn	danh từ|Công lao đáng ghi nhớ và biết ơn.
công ước	danh từ|Điều ước do nhiều nước cùng kí kết để quy định các nguyên tắc, thể lệ cho từng vấn đề trong quan hệ quốc tế.
cõi bờ	danh từ|(Ít dùng) Xem bờ cõi
cõi dương	danh từ|Xem cõi trần.
cõi phàm	danh từ|Như Cõi trần.
cõi tiên	danh từ|(văn chương) Thế giới tưởng tượng, nơi tiên ở, có cảnh đẹp và cuộc sống sung sướng.
cõi trần	danh từ|(văn chương) thế giới hiện tại, nơi con người đang sống.
cõi tạm	danh từ|Trần gian, thế gian nơi con người đang sinh sống bình thường theo Phật giáo.
cõi tục	danh từ|Cõi đời trần tục, theo quan niệm của đạo Phật.
cõi âm	danh từ|(văn chương) Thế giới của linh hồn người chết; phân biệt với cõi dương.
cõi đời	danh từ|Thế giới hiện tại (của những người đang sống).
cù bơ cù bất	tính từ|(ít dùng) Xem cầu bơ cầu bất
cù bất cù bơ	thành ngữ|Không nhà cửa, không gia đình, phiêu bạt lang thang.
cù kì	danh từ|Một loại cua bể, càng lớn.
cù lao	danh từ|Khoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều.	danh từ|lẩu	danh từ|Công nuôi nấng vất vả của cha mẹ.	danh từ|Quai chuông to ở chùa.
cù loi	tính từ|(Khẩu ngữ) Đứa trẻ trai không mặc quần mà chạy rông ngoài đường.
cù là	danh từ|Tên gọi chung để chỉ những loại dầu cao dùng để xoa bóp, chữa bệnh.
cù lần	danh từ|Con cu li.	tính từ|(Phương ngữ Nam Bộ) Khù khờ, ngây dại, chậm chạp.
cù mông	danh từ riêng|Đèo trên quốc lộ 1A, độ cao 245m, dài trên 7km, từ Phú Tài đến Long Thành, giữa hai tỉnh Bình Định và Phú Yên. Rừng cây bụi thứ sinh, trồng bạch đàn.	danh từ riêng|Đầm ở chân đèo Cù Mông, thuộc huyện Sông Cầu tỉnh Phú yên.
cù mộc	danh từ|Cây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; dùng trong văn học cổ để ví cha mẹ hoặc người vợ cả.	danh từ|Xem Cát lũy
cù nhầy	tính từ|(khẩu ngữ) cố ý kéo dài thời gian, dây dưa lằng nhằng, không thực hiện việc mình phải làm đối với người khác.
cù rù	tính từ|Có dáng co ro, thiếu linh lợi, thiếu hoạt bát.
cù tê	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc La Chí.
cù vân	địa danh|Một xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
cùi bắp	danh từ|(miền Nam) Phần cùi của trái bắp khi lấy hết tất cả các hạt trên trái bắp.	tính từ|(figurative, slang) Chỉ người hay thứ gì đó kém cỏi, dở ẹc, không được xịn, v.v.
cùi chu	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Giáy.	danh từ riêng|Xem Pu Nà
cùi chuối	tính từ|Xem cùi bắp
cùi chỏ	danh từ|(Phương ngữ) Cùi tay.
cùi dìa	danh từ|(Từ cũ, Khẩu ngữ) Thìa.
cùi tay	danh từ|Phần nhọn ở khuỷu tay khi tay co lại.
cùm cụp	tính từ|Hơi cụp xuống.
cùng chung	động từ|Hai người dùng chung hay chịu chung một cái gì đó.
cùng cực	danh từ|Mức tột cùng (của cái không hay).	tính từ|Ở mức tột cùng (của cái không hay)	tính từ|Nghèo khổ đến mức không còn có thể hơn được nữa.
cùng hội cùng thuyền	danh từ|Ví trường hợp cùng chung một cảnh ngộ như nhau hoặc cùng một bè cánh với nhau.
cùng khổ	tính từ|Nghèo khổ đến cùng cực.
cùng kì lí	tính từ|(Khẩu ngữ) Hết cả lí lẽ.
cùng quẫn	tính từ|Nghèo túng và khốn đốn hết sức.	tính từ|Nguy khốn, không có lối thoát.
cùng sơn	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
cùng tận	phó từ|(Xem từ nguyên 1) Đến mức cuối.
cùng tột	tính từ|(Ít dùng) Xem tột cùng.
cùng xin viện lề	|Ý nói viện lẽ đã già cũng xin về hưu.
cùng xuôi nỗi thảm	|Cùng nén nỗi thảm xuống.
cùng đinh	danh từ|(Từ cũ) Người đàn ông thuộc tầng lớp nghèo khổ và bị khinh rẻ nhất ở nông thôn thời trước.
cú có gai	danh từ|(tục) Chỉ những người chuyển giới, hoặc những anh chàng thích chưng diện, ăn mặc, trang điểm giả gái.
cú dề xừ	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Si La.
cú mèo	danh từ|Cú có hai túm lông trên đầu trông như tai mèo.
cú pháp	danh từ|Phép đặt câu.
cú pháp học	danh từ|Bộ môn của ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu về câu và cách kết hợp các từ trong câu.
cú phạt đền	danh từ|Xem quả phạt đền
cú vọ	danh từ|Cú không có túm lông trên đầu.	danh từ|Con cú vọ, dùng để ví kẻ hiểm ác, chuyên rình làm hại người.
cú đêm	danh từ|(Từ lóng) Người thích sống về đêm.
cúc cu	động từ|Từ mô phỏng tiếng hót của chim cu gáy.
cúc cung	động từ|Cúi mình làm lễ một cách cung kính, tỏ lòng thành.	động từ|(khẩu ngữ) cúc cung tận tuỵ (nói tắt)
cúc cung tận tụy	danh từ|Dốc hết lòng hết sức làm tròn bổn phận.
cúc dục	động từ|Nuôi nấng, chăm sóc từ bé.
cúc hoa	danh từ|Xem cúc vàng
cúc hương	|Hương hoa cúc.
cúc ngoạt	danh từ|Tháng chín nông lịch.
cúc tần	danh từ|Cây bụi cùng họ với cúc, lá có khía răng và có mùi thơm, hoa hình ống màu tím, mọc ở bãi hoang, bờ rào.
cúc vàng	danh từ|Cúc có hoa to màu vàng, trồng làm cảnh hay lấy hoa làm thuốc.
cúc vạn thọ	danh từ|Cúc có hoa vàng đậm, cánh xen dày vào nhau thành một khối tròn, lá xẻ lông chim, mùi hắc, trồng làm cảnh.
cúc đường	địa danh|Một xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
cúi lạy	động từ|(Tôn Giáo) Chắp tay lại rồi cúi đầu xuống, chổng đít lên trời mỗi khi thấy ảnh, tượng Thần, Phật, Thánh,... nhằm thể hiện sự tôn trọng.
cúm gia cầm	danh từ|Bệnh cúm do virus gây ra ở các loài gia cầm hay chim, lây truyền chủ yếu qua không khí và phân bón, dễ bùng phát thành dịch và lây nhiễm sang một số động vật có vú cũng như con người, có thể dẫn đến…
cúm gà	danh từ|(Khẩu ngữ) Xem cúm gia cầm
cúm núm	danh từ|Chim sống ở nước cùng họ với cuốc, lông màu xám.
cúng bái	động từ|Cúng tổ tiên, thần thánh (nói khái quát)
cúng cáo	động từ|Cúng vào hôm trước ngày giỗ chính một ngày.
cúng dường	động từ|Công đức các lễ vật như thức ăn, hoa, hương, nhang đèn, kinh sách, giáo thuyết dâng lên các chư Phật, chư Bồ Tát để tỏ lòng biết ơn.
cúng giỗ	danh từ|Cúng vào ngày giỗ (nói khái quát)
cúng lễ	động từ|Xem cúng bái
cúng quải	động từ|(Khẩu ngữ) cúng tổ tiên (nói khái quát).
cúng quảy	động từ|(Khẩu ngữ, Ít dùng) Xem cúng quải
cúng tiến	động từ|Dâng lễ vật hoặc đóng góp tiền của cho nhà chùa hoặc tổ chức tôn giáo.
cúng tế	danh từ|Cúng bái và tế lễ (nói khái quát)
cúng điếu	động từ|(Ít dùng) Xem phúng điếu.
cúp điện	động từ|tắt điện	tính từ|Diễn tả tình trạng mất điện
căm căm	phó từ|Nói rét run lên.
căm ghét	động từ|Căm giận và oán ghét.
căm giận	động từ|Căm ghét và giận dữ (nói khái quát).
căm hận	động từ|Xem căm thù
căm hờn	động từ|Căm giận và oán hờn sâu sắc.
căm muộn	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
căm phẫn	động từ|Căm giận và phẫn nộ trước điều tàn ác, ngang ngược.
căm phận	động từ|Căm giận và phẫn nộ trước điều tàn ác, ngang ngược.
căm thù	động từ|Là hành động rất ghét, thù hận một ai đó, thúc giục phải trả thù. Có thể tới mức độ muốn giết người mình căm thù.
căm tức	động từ|Căm giận và bực tức (kẻ đã làm hại đến mình).
căm uất	động từ|Căm giận, uất ức, vì không làm gì được, phải kìm nén trong lòng.
căn bản	danh từ|(ít dùng) Cái gốc rễ, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật.	tính từ|Cốt yếu, có tác dụng quy định bản chất của sự vật.	phó từ|Nói chung về những nét chính, nét chủ yếu.
căn bậc hai	danh từ|(mathematics) Phép tính xuất phát từ một số x đã cho, để tìm ra số y mà lũy thừa bậc 2 của y bằng số x đã cho. Thường ký hiệu y=\sqrt{x} (lúc đó y2=x).
căn bệnh	danh từ|Nguyên nhân của bệnh.	danh từ|Loại bệnh.
căn chỉnh	danh từ|Điều chỉnh lại cho cân đối, cho đúng với khoảng cách hoặc vị trí theo như yêu cầu (nói khái quát)
căn co	địa danh|Một xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
căn cơ	danh từ|Nền tảng, cơ sở vững chắc.	tính từ|Biết lo toan, chắt chiu để gây dựng vốn, tạo tiền đề làm ăn vững chắc.
căn cước	danh từ|Những điểm để nhận rõ được một người như họ và tên, ngày và nơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm về nhân dạng, v.v. (nói tổng quát)	danh từ|giấy căn cước (nói tắt)
căn cứ	danh từ|Điều có thể dựa vào chắc chắn.	danh từ|Nơi tập trung những phương tiện cần thiết cho việc tiến hành chiến tranh.	danh từ|Nơi tập trung một lực lượng sẵn sàng chiến đấu.	động từ|Dựa vào; chiếu theo.
căn cứ quân sự	danh từ|Khu vực có thiết bị công trình quân sự và dự trữ vật tư, làm chỗ dựa để chuẩn bị và tiến hành các hoạt động quân sự.
căn cứ địa	danh từ|Vùng làm chỗ dựa vững chắc để tiến hành đấu tranh lâu dài.
căn duyên	danh từ|Nguồn gốc, duyên cớ dẫn đến sự việc.
căn dặn	động từ|Dặn dò tỉ mỉ, cẩn thận.
căn hộ	danh từ|Đơn vị sinh sống, dành cho một hộ gia đình, trong tòa nhà chung cư.	danh từ|Chỗ ở riêng biệt của một gia đình trong một khu nhà lớn, bao gồm buồng ở, bếp, buồng vệ sinh, v.v.
căn nguyên	danh từ|(xem từ nguyên 1) Nguồn gốc của sự việc.
căn ngữ	danh từ|Xem căn tố
căn nhà	danh từ|Nói riêng lẻ từng đơn vị nhà.
căn số	danh từ|Căn của một số.	danh từ|Xem số phận
căn thức	danh từ|Căn của một biểu thức.
căn tính	danh từ|Bản tính của con người.
căn tố	danh từ|Hình vị có ý nghĩa từ vựng và là bộ phận chính của từ.
căn vặn	động từ|Hỏi cặn kẽ đến cùng cốt cho lộ ra sự việc.
căng buồm	danh từ|Xem buồm
căng thẳng	tính từ|Tập trung sự chú ý ở mức độ cao trong suy nghĩ, trong công việc.	tính từ|Có mâu thuẫn phát triển cao, rất gay cấn, đang có nguy cơ bùng nổ.
căng tin	danh từ|Nơi bán quà bánh, hàng giải khát và có thể cả một số hàng tiêu dùng, trong nội bộ một cơ quan, xí nghiệp.
cũ kĩ	tính từ|Cũ quá rồi, đã có từ lâu, không còn hợp thời nữa.
cũ kỹ
cũ mèm	tính từ|Là cũ kĩ, lỗi thời, không còn hợp với thời đại mới.
cũ rích	tính từ|Cũ lắm vì đã dùng quá lâu, không còn thích hợp nữa (hàm ý chê)
cũn cỡn	tính từ|Ngắn đến mức trông như bị cụt mất một phần (thường để nói về quần áo).
cũng như	phó từ|Dùng khi bổ sung điều đang sắp nói vào ý của vế câu trước.
cũng nên	phó từ|Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán, có phần hơi khẳng định.
cũng vầy	|Cũng vậy, cũng thế thôi.
cơ binh	danh từ|Toán binh chừng một trung đoàn thời xưa.
cơ bản	tính từ|(xem từ nguyên 1).	tính từ|Coi như là nền gốc.	tính từ|Trọng yếu nhất.
cơ bắp	danh từ|Bắp thịt; cũng dùng để chỉ công việc, hoạt động thiên về sức mạnh chân tay.
cơ chế	danh từ|Cách thức tổ chức nội bộ và quy luật vận hành, biến hóa của một hiện tượng.
cơ chỉ	tính từ|Biết căn cơ, tính toán chắc chắn, cẩn thận trong việc làm ăn.
cơ cấu	danh từ|là nguyên tắc kết hợp và hoạt động của các chi tiết máy trong cùng một chỉnh thể, theo những quy luật nhất định.	danh từ|là sắp xếp sắp đặt trước, mang ý nghĩa ám chỉ sự mờ ám có chủ ý từ trước.
cơ cực	tính từ|Đói khổ, vất vả đến cùng cực.
cơ duyên	danh từ|Cơ trời và duyên may.
cơ giới	danh từ|Các loại trang bị bằng máy móc trong sản xuất.	danh từ|Các loại trang bị cơ động và tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép...	tính từ|Có tính chất rập khuôn cứng nhắc, không linh hoạt, sáng tạo; máy móc.
cơ giới hoá	động từ|Sử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất.
cơ hàn thiết thân	thành ngữ|(Nghĩa đen) Chính mình phải chịu đói rét.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Đến lúc đói rét thì phải làm gì.
cơ học	danh từ|Môn học nghiên cứu sự chuyển động và sự cân bằng của các vật thể.
cơ hội	danh từ|Dịp thích đáng để thành công.
cơ hữu	tính từ|Có quan hệ không thể tách rời và chịu sự chi phối của một bộ máy tổ chức nào đó.
cơ khí	danh từ|Ngành chế tạo và sửa chữa các loại máy móc, thiết bị.
cơ khí hoá	động từ|Làm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động (thường nói về hoạt động sản xuất)
cơ khí hóa	động từ|Việc ứng dụng máy móc và công nghệ vào các hoạt động (đặc biệt là trong sản xuất) để làm việc hiệu quả hơn và giảm bớt sức lao động thủ công.
cơ khí học	danh từ|Ngành khoa học về máy, tổng hợp toàn bộ những nghiên cứu khoa học về các vấn đề chung nhất liên quan tới chế tạo máy.
cơ kiều	địa danh|Sông nhỏ ở cực đông bắc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam.
cơ lợi	động từ|Dùng thời cơ để lợi dụng cái gì đó.
cơ man	danh từ|(khẩu ngữ) số lượng rất nhiều, không biết chính xác là bao nhiêu.
cơ mà	liên từ|(phương ngữ, khẩu ngữ) Xem nhưng mà	phó từ|Xem kia mà
cơ mưu	danh từ|(Id.) Xem mưu cơ
cơ mầu	danh từ|Tình hình đang có chiều hướng diễn biến không thuận lợi.
cơ nghiệp	danh từ|Tài sản có được trong quá trình gây dựng, để làm cơ sở trụ lập cuộc sống.	danh từ|Cơ đồ, sự nghiệp lớn lao.
cơ ngũ	danh từ|Hàng ngũ trong quân đội.	danh từ|(nghĩa bóng) Việc có thứ tự, trật tự
cơ ngơi	danh từ|Toàn bộ nói chung nhà cửa, ruộng đất và những tài sản khác đã gây dựng được.
cơ nhỡ	tính từ|(khẩu ngữ) hoàn cảnh khó khăn, túng thiếu..
cơ năng	danh từ|Chức năng của một cơ quan ở sinh vật.	danh từ|Năng lượng cơ học, gồm tổng động năng và thế năng.
cơ quan	danh từ|Bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.	danh từ|Đơn vị tổ chức công tác của Nhà nước hoặc của đoàn thể.	danh từ|Trụ sở làm việc thường xuyên của chính quyền hay đoàn thể.
cơ quan chức năng	danh từ|Cơ quan của nhà nước quản lí từng lĩnh vực hoạt động theo một hệ thống nhất định.
cơ quan dân cử	danh từ|Cơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra.
cơ quan lập pháp	danh từ|cơ quan có chức năng lập pháp, tức là ban hành và sửa đổi pháp luật.	danh từ|quốc hội hoặc nghị viện của một quốc gia.
cơ số	danh từ|Số dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số.	danh từ|Số phải đem nhân với chính nó một số lần để có một luỹ thừa.	danh từ|Số lượng quy ước dùng làm đơn vị tính cho một loại thiết bị, vật tư kĩ thuật, v.v. được sử dụng cho những nhu cầu thiết yếu.
cơ sở	danh từ|Cái làm nền tảng, trong quan hệ với những cái xây dựng trên đó hoặc dựa trên đó mà tồn tại, phát triển.	danh từ|Xem cơ sở hạ tầng.	danh từ|Đơn vị ở cấp dưới cùng, nơi trực tiếp thực hiện các hoạt động như sản xuất, công tác, v. v. của một hệ thống tổ chức, trong quan hệ với các bộ phận lãnh đạo cấp trên.	danh từ|Người hoặc nhóm người làm chỗ dựa, trong quan hệ với tổ chức dựa vào những người đó để hoạt động, thường là hoạt động bí mật.
cơ sở dữ liệu	danh từ|Tập hợp thông tin có cấu trúc.	danh từ|(Công nghệ thông tin) Tập hợp dữ liệu (văn bản, âm thanh, hình ảnh, số liệu, v.v.) của một hay nhiều lĩnh vực ứng dụng, được tổ chức theo một cấu trúc nhất định, sao cho các chương trình máy tính có…
cơ sở hạ tầng	danh từ|Nền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng xây dựng trên đó.	danh từ|Toàn bộ các hệ thống công trình (như đường bộ, đường cấp điện, cấp nước, thoát nước và các chất thải, v.v.) nói trong mối quan hệ với các công trình, nhà cửa được xây dựng ở khu vực đó.
cơ sở ngữ liệu	danh từ|Tập hợp văn bản (ở dạng viết và dạng nói) của một ngôn ngữ được tổ chức và đặc tả sao cho các chương trình máy tính có thể khai thác, nhằm phục vụ nhiều người sử dụng.
cơ sự	danh từ|Sự tình, sự thể không hay đã xảy ra.
cơ thể	danh từ|Toàn bộ phần vật chất thực hiện chức năng sống của mọi sinh vật.
cơ thể học	danh từ|Xem giải phẫu học
cơ thủ	danh từ|Người hoặc vận động viên chơi môn bi a.
cơ trơn	danh từ|Gồm những sợi không có vân, cấu tạo nên phủ tạng.
cơ trưởng	danh từ|Người phụ trách tổ lái và chịu trách nhiệm chính trong một chuyến bay.
cơ trời	danh từ|Tức thiên cơ, máy trời.
cơ tính	danh từ|Tính chất cơ học của vật liệu.
cơ vân	danh từ|Xơ gồm những sợi có vân, cấu tạo nên các bắp thịt.
cơ yếu	tính từ|Quan trọng và tuyệt mật.
cơ địa	danh từ|Tính chất cơ thể của mỗi người, về mặt phản ứng lại với những tác động từ bên ngoài.
cơ đốc giáo	danh từ riêng|Đạo Cơ Đốc.
cơ đốc nhân	danh từ|Tín hữu Cơ Đốc giáo.
cơ đồ	danh từ|Cơ nghiệp; sự nghiệp xây dựng được.
cơ động	động từ|Di chuyển lực lượng và binh bị một cách nhanh chóng bằng phương tiện.	tính từ|Có khả năng vận động và chuyển hướng nhanh chóng.
cơi nới	động từ|Nới cho rộng thêm chút ít diện tích nhà cửa (nói khái quát)
cơm bình dân	danh từ|(khẩu ngữ) cơm rẻ tiền, bán cho người dân thường.
cơm bụi	danh từ|Cơm bình dân, thường bán trong hàng quán nhỏ, tạm bợ.
cơm bữa	danh từ|Cơm ăn mỗi bữa hằng ngày (thường không có gì đặc biệt)	danh từ|Chuyện thường xuyên xảy ra, không có gì là lạ.
cơm chiên	danh từ|(phương ngữ) cơm rang.
cơm cháo	danh từ|Cái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. (nói khái quát)	danh từ|(khẩu ngữ) kết quả việc làm.
cơm cò cơm vạc	tục ngữ|Cơm bị khê phải bỏ.	tục ngữ|Người lười chỉ quen hưởng thụ.
cơm gạo	danh từ|(khẩu ngữ) cơm và những thứ tối cần thiết dùng để nuôi sống con người (nói khái quát)
cơm hẩm áo manh	cụm từ|Tả cảnh sống nghèo khổ, lam lũ, ăn đói mặc rách.
cơm hộp	danh từ|Cơm đựng trong hộp theo từng suất, thường có nhiều ngăn (để đựng riêng từng món), được chuyển đến theo yêu cầu của khách hàng.
cơm niêu	danh từ|Cơm gạo tám được nấu bằng niêu đất giúp hạt cơm dẻo và ngon.
cơm niêu nước lọ	cụm từ|Tả cảnh sống lúi xùi, tạm bợ của người sống lẻ loi, đơn độc.
cơm no bò cưỡi	cụm từ|Đầy đủ, sung túc về vật chất.
cơm no rượu say	thành ngữ|Ăn uống no nê, thỏa mãn.
cơm nước	danh từ|Cái ăn, cái uống thường ngày (nói khái quát).
cơm nắm	danh từ|Cơm được nén chặt thành từng nắm để đem đi đường, thường dùng kèm với muối vừng.
cơm rang	danh từ|Cơm để nguội rồi rang lên với dầu hoặc mỡ, có thể cho thêm một số thứ khác như giò, lạp xường, dưa muối, v.v.
cơm rượu	danh từ|Bữa cơm thịnh soạn, tỏ lòng quý trọng đối với ai (nói khái quát)	danh từ|Cơm ủ men, khi lên men có mùi thơm, vị ngọt, dùng để cất rượu.
cơm tấm	danh từ|Món cơm làm từ hạt tấm (gạo gãy/vỡ), thường ăn kèm với sườn nướng, bì, chả, trứng kèm nước mắm chua ngọt.
cơm vắt	danh từ|Cách gọi khác của cơm nắm.
cơm áo	danh từ|Cơm ăn, áo mặc; những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày của con người (nói khái quát)
cơm áo gạo tiền	danh từ|(khẩu ngữ) Xem cơm áo (nhưng nghĩa mạnh hơn)
cơm đen	danh từ|Thuốc phiện.
cơm đùm cơm nắm	danh từ|Nắm cơm và thức ăn làm sẵn để mang đi ăn đường; tả việc chuẩn bị trước khi đi xa.
cơm đĩa	danh từ|Cơm và thức ăn đựng thành suất trong một đĩa lớn, để ăn cho nhanh, gọn, thường bán ở quán cơm bình dân.
cơn sốt	danh từ|Quá trình tăng mạnh một cách đột biến, nhất thời về giá cả hoặc nhu cầu nào đó trong xã hội.
cư an	địa danh|Một xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
cư an tư nguy	cụm từ|Đương lúc yên ổn phải nghĩ đến lúc nguy cấp để phòng bị.
cư bao	địa danh|Một xã thuộc huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
cư dân	danh từ|Người dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể.
cư huê	địa danh|Một xã thuộc huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
cư lễ	địa danh|Một xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
cư môt	địa danh|Một xã thuộc huyện Ea H'Leo, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
cư ngụ	danh từ|Xem ngụ cư
cư ni	địa danh|Một xã thuộc huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
cư pui	địa danh|Một xã thuộc huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
cư pơng	địa danh|Một xã thuộc huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
cư suê	địa danh|Một xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
cư sĩ	danh từ|(từ cũ) Người trí thức thời phong kiến đi ở ẩn.	danh từ|(Phật giáo) Người tu đạo Phật tại nhà.
cư trú	động từ|Ở thường ngày tại một nơi nào đó.
cư trú chính trị	danh từ|Cư trú hợp pháp tại một nước khác, do bắt buộc phải rời bỏ nước mình vì lí do chính trị.
cư xá	danh từ|Khu dân cư, khu nhà ở công cộng gồm nhiều căn nhà có cấu trúc giống nhau.
cư xử	động từ|Đối xử với nhau trong đời sống hàng ngày.
cư yên	địa danh|Một xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
cưa xẻ	động từ|Cưa và xẻ gỗ (nói khái quát)
cưa đường	tục ngữ|Tán tỉnh trên đường lúc dạo phố.
cưa đứt đục suốt	cụm từ|(Khẩu ngữ) Ví lối giải quyết công việc một cách rành mạch, dứt khoát, khoản nào rõ ra khoản ấy.
cưng chiều	động từ|Đối xử với ai hoặc vật gì bằng sự yêu thương, nuông chiều và chiều chuộng.
cưu dạ	|Mang dạ, có lòng; cưu dạ tham tàn.
cưu mang	động từ|Giúp đỡ trong lúc gặp khó khăn.	động từ|Mang thai trong bụng.
cương chính	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
cương cường	tính từ|Cứng cỏi, mạnh mẽ.
cương cứng	động từ|Chỉ bộ phận sinh dục của nam giới trở nên cứng lại và đứng thẳng lên khi bị kích thích tình dục.
cương gián	địa danh|Một xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cương kiên	tính từ|Xem kiên cường
cương liệu	danh từ|(máy tính).
cương lĩnh	danh từ|Tổng thể những điểm chủ yếu về mục đích, đường lối, nhiệm vụ cơ bản của một tổ chức chính trị, một chính đảng trong một giai đoạn lịch sử.
cương nghị	tính từ|Cương quyết, có nghị lực.
cương ngạnh	tính từ|(Ít dùng) Xem ương ngạnh
cương quyết	tính từ|Có ý chí vững vàng, không bị lung lay thay đổi trước mọi tác động bên ngoài.
cương sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
cương thi	danh từ|Một loại thây ma trong truyền thuyết dân gian Trung Quốc thường di chuyển bằng cách duỗi hai tay về trước rồi nhảy.
cương thường	danh từ|(cũ, Nho giáo); những nguyên tắc đạo đức cơ bản thời phong kiến theo quan điểm Nho giáo (nói tổng quát).
cương toả	danh từ|(từ cũ, văn chương) dây cương và hàm thiếc; ví cái ràng buộc làm mất tự do.
cương trực	tính từ|Cứng cỏi và ngay thẳng.
cương vị	danh từ|Vị trí trong một hệ thống tổ chức, quy định quyền hạn và trách nhiệm.
cương vực	danh từ|(Từ cũ) bờ cõi của một nước.
cương yếu	danh từ|Nền tảng cơ bản.
cước chú	danh từ|Lời chú thích ở cuối trang.
cước phí	danh từ|Chi phí phải trả cho công chuyên chở hàng hoá, hành lí.
cưới chạy tang	danh từ|Cưới vội khi gia đình đang có người sắp chết hoặc chết mà chưa phát tang, để tránh phải đình việc cưới xin cho đến hết thời gian để tang theo phong tục.
cưới hỏi	động từ|Xem cưới xin
cưới xin	động từ|Tổ chức lễ cưới, theo phong tục, lễ nghi (nói khái quát)
cướp biển	danh từ|Kẻ cướp trên biển.
cướp bóc	động từ|Cướp của cải (nói khái quát).
cướp cò	động từ|(cò súng) làm cho đạn phát nổ sớm ngoài ý muốn, trong khi chưa định bắn.
cướp giật	động từ|Cướp một cách ngang nhiên và trắng trợn.
cướp phá	động từ|Xem cướp.
cướp trên giàn mướp	tục ngữ|Trên cây có kẻ cướp núp.
cười chê	động từ|Chê những điều xấu xa.
cười duyên	động từ|Cười mỉm một cách tình tứ để làm duyên.
cười góp	động từ|Cười theo người khác, tuy không hiểu có gì đáng cười.
cười gượng	động từ|Cười gắng gượng để che giấu điều không vui, không vừa ý hoặc vì ngượng ngùng.
cười khà	động từ|Cười thành tiếng, nghe như tiếng hơi từ cuống họng thở mạnh ra, có vẻ khoái trá.
cười khì	động từ|Cười phát ra thành tiếng nghe như tiếng hơi thở mạnh ra đằng mũi, tỏ vẻ vui thích một cách hồn nhiên.
cười không nhặt được mồm	tục ngữ|Cười quá trớn.
cười miếng chi	động từ|(phương ngữ) cười chỉ nhếch môi lên một chút và không thành tiếng, trông duyên dáng và đáng yêu.
cười mát	động từ|Cười nhếch mép, không thành tiếng, tỏ vẻ mỉa mai, chê trách hoặc hờn dỗi.
cười ngất	động từ|Cười lớn tiếng thành từng tràng dài như đến hết hơi mới thôi, tỏ vẻ thích chí, khoái trá hết mức.
cười như nắc nẻ	cụm từ|Cười giòn vang thành từng tràng liên tiếp, có vẻ thích chí hoặc vui vẻ hết mức.
cười nắc nẻ	động từ|(khẩu ngữ) cười như nắc nẻ (nói tắt).
cười nịnh	động từ|Cười một cách giả dối, chỉ cốt để lấy lòng.
cười phá	động từ|Cười bật to lên thành chuỗi dài, do không nhịn được cười hoặc do có sự thích thú một cách đột ngột.
cười ra nước mắt	cụm từ|Gượng cười trong khi đáng lẽ ra phải khóc (vì trong lòng đang đau đớn).
cười rộ	động từ|(nhiều người) cười bật lên những tiếng to thành một chuỗi dài cùng một lúc, do thích thú đột ngột.
cười sằng sặc	động từ|Cười thành từng tràng không thể nín nhịn được, do có sự khoái trá đặc biệt.
cười trừ	động từ|Cười thay cho câu trả lời, cốt để lảng tránh điều gì đó (thường là không hay đối với mình)
cười tét rún	cụm từ|Cười tới mức đau cả bụng.
cười tình	động từ|Cười một cách duyên dáng để tỏ cảm tình với ai.
cười vỡ bụng	cụm từ|(khẩu ngữ) cười to và thành tràng dài mãi không thôi, đến mức như không thể nín nhịn được, trước một việc quá buồn cười.
cười xoà	động từ|Cười lên thành tiếng vui vẻ để xua tan sự căng thẳng.
cườm tay	danh từ|Cổ tay.
cường bạo	tính từ|Bạo tàn một cách hung hãn, mạnh mẽ.
cường dương	danh từ|(dương vật) ở trạng thái cương cứng do có sự hưng phấn về tình dục.
cường giáp	danh từ|Xem bướu giáp
cường hào	danh từ|Người có quyền thế ở nông thôn chuyên áp bức nông dân.
cường kinh	danh từ|(Y học) Hiện tượng máu kinh nguyệt ra nhiều bất thường ở vùng tử cung trong chu kỳ kinh nguyệt.
cường kích	danh từ|(khẩu ngữ) máy bay cường kích (nói tắt).
cường lợi	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Đình Lập (Lạng Sơn), h. Na Rì (Bắc Kạn), Việt Nam.
cường lực	danh từ|Sức mạnh, lực tác động rất mạnh.
cường nhược	tính từ|Mạnh và yếu.
cường quốc	danh từ|Nước lớn mạnh có vai trò và ảnh hưởng quan trọng trong quan hệ quốc tế.
cường quốc năm châu	cụm từ|(văn chương) Những quốc gia giàu mạnh, tiên tiến trên thế giới.
cường suất	danh từ|Mức độ thay đổi mực nước trong một khoảng thời gian nhất định.
cường thịnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.	tính từ|Giàu mạnh, thịnh vượng.
cường thủy	danh từ|(Hóa học) Dung dịch axit nitric đậm đặc và axit chlohydric đậm đặc tỉ lệ 1:3.
cường toan	danh từ|Xem cường thủy
cường tráng	tính từ|Khoẻ mạnh, sung sức, dồi dào sức lực.
cường tập	động từ|Tập kích có bắn chế áp địch trước khi xung phong; phân biệt với kì tập.
cường điệu	động từ|Trình bày trên mức sự thật về một sự vật, hiện tượng nào đó để làm cho người ta chú ý.
cường đạo	danh từ|Kẻ cướp hung ác.	danh từ|Tính cách tác phong của người làm chủ, có tính hiếu thắng bạo động.
cường địch	danh từ|Kẻ địch mạnh.
cường độ	danh từ|Độ mạnh, yếu.
cường độ dòng điện	danh từ|Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện và số lượng điện tử đi qua tiết diện của vật dẫn trong một đơn vị thời gian nhất định.
cưỡi cổ	động từ|(khẩu ngữ) đè nén, ức hiếp và bắt phải phục tùng.
cưỡi ngựa xem hoa	cụm từ|Ví lối làm việc chỉ lướt qua một cách đại khái, chứ không đi sâu vào chi tiết (cái đáng lẽ cần phải xem xét, tìm hiểu kĩ).
cưỡi đầu cưỡi cổ	cụm từ|(khẩu ngữ) Xem cưỡi cổ (nhưng nghĩa mạnh hơn).
cưỡng bách	động từ|Xem cưỡng bức.
cưỡng bức	động từ|Bắt buộc phải làm, dù không muốn cũng không được.
cưỡng chế	động từ|Dùng quyền lực nhà nước bắt phải tuân theo.
cưỡng dâm	động từ|Cưỡng ép người phụ nữ phải cho thoả mãn tình dục.
cưỡng gian
cưỡng hiếp	động từ|Xem cưỡng dâm
cưỡng hôn	động từ|Cưỡng ép phải lấy một người nào đó làm chồng hoặc làm vợ.
cưỡng ép	động từ|Bắt ép phải nghe theo, làm theo điều trái ý muốn.
cưỡng đoạt	động từ|Chiếm lấy bằng sức mạnh.
cạ cứng	danh từ|(slang, humorous) Người bạn thân thiết.
cạc bin	danh từ|Xem các bin
cạm bẫy	danh từ|Bẫy để lừa bắt loài vật (nói khái quát).	danh từ|Cái bố trí sẵn để lừa cho người ta sa vào vòng nguy hiểm (nói khái quát).
cạn khan	|Nghĩa chính là khô, phơi ra, bày ra. Nghĩa rộng.
cạn kiệt	động từ|Cạn sạch, đến mức không còn tìm đâu, lấy đâu ra nữa.
cạn lời	động từ|Nói hết, bày tỏ hết.
cạn phước	động từ|(Phật giáo) Điều khiến phước báu của một người dần bị cạn kiệt vì làm việc xấu.
cạn tàu ráo máng	thành ngữ|Ví việc cư xử tệ với nhau đến mức chẳng còn chút tình nghĩa gì.
cạnh huyền	danh từ|Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông.
cạnh khóe	phó từ|Nói một cách bóng gió để châm chọc, xoi mói người khác.	|Cạnh khoé.
cạnh khế	danh từ|Vật có khía, giống hình quả khế cắt ngang.
cạnh nậu	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
cạnh tranh	động từ|Cố gắng giành phần hơn, phần thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm những lợi ích như nhau.
cạo giấy	động từ|(Kng.). Làm việc bàn giấy trong công sở (hàm ý khinh hoặc mỉa mai).
cạp nia	danh từ|Loài rắn độc, thân có nhiều khoanh đen, trắng xen kẽ.
cạp quần	danh từ|Bộ phận trên cùng của quần, nơi thắt lưng.
cạp đất mà ăn	tục ngữ|Lạm dụng sự lười biếng gây phương hại tới sinh hoạt.
cả cục	tính từ|(khẩu ngữ) luôn một lần, cùng một lúc, không tách rời, xé lẻ ra.
cả gan	phó từ|Táo bạo, không sợ nguy hiểm.
cả giận mất khôn	cụm từ|Nóng nảy, bực tức thái quá thì sẽ mất tỉnh táo, dễ dẫn đến mắc sai lầm.
cả gói	tính từ|Hết thảy, toàn bộ, không trừ một thành phần nào, trong tổng thể những cái, những việc được nói đến.
cả kinh	động từ|Kinh hoảng lên.
cả nghĩ	tính từ|Hay nghĩ ngợi, cả về những việc không đáng.
cả nể	tính từ|Dễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác.
cả quyết	động từ|(Từ cũ) Xem quả quyết
cả thảy	phó từ|Tất cả; Tổng cộng.
cả thẹn	tính từ|Hay thẹn, dễ xấu hổ, nên thường thiếu tự nhiên, mạnh bạo.
cả tin	tính từ|Tin ngay một cách dễ dãi mà không cần suy xét.
cả và	đại từ|(dated, không còn dùng) Kể chung tất cả thành phần hay tập hợp đứng sau.
cải biên	động từ|Sửa đổi hoặc biên soạn lại (thường nói về vốn nghệ thuật cũ) cho hợp với yêu cầu mới.
cải biến	động từ|Làm cho thay đổi thành khác trước rõ rệt.
cải bẹ	danh từ|Cải lá có bẹ to.
cải canh	danh từ|Cải lá to, mềm, màu xanh tươi, thường dùng để nấu canh.
cải cay	danh từ|Cải hoa vàng, hạt màu đen, thường xay làm bột gia vị hoặc làm thuốc.
cải chánh	động từ|Như cải chính.
cải chính	động từ|Sửa lại cho đúng.
cải cách	động từ|Sửa đổi cho hợp lí, cho phù hợp với tình hình mới.
cải cách ruộng đất	danh từ|Dùng biện pháp nhà nước kết hợp với đấu tranh của nông dân xoá bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân lao động.
cải cúc	danh từ|Cây thân nhỏ trông giống như cây cải, lá giống lá cúc, mùi thơm, dùng làm thức ăn.
cải củ	danh từ|Thứ cải chỉ lấy củ ăn hoặc ép làm nước giải khát.	danh từ|Cải hoa màu trắng, rễ phồng thành củ màu trắng, dùng làm thức ăn.
cải cựu tòng tân	cụm từ|Bỏ cái cũ, cái lạc hậu để theo cái mới, cái tiên tiến.
cải danh	danh từ|Phương thức tu từ, trong đó người ta dùng một tên riêng thay cho một tên chung, thường gặp là những tên riêng trong văn học và lịch sử.	động từ|Đổi tên.
cải dạng	động từ|Thay đổi bộ dạng, cách ăn mặc, v.v., để người khác khó nhận ra.
cải giá	động từ|Lấy chồng khác (sau khi chồng chết hoặc li dị).
cải huấn	động từ|Hoạt động giáo dục học tập cải tạo trước 1975.
cải hóa	động từ|(Xem từ nguyên 1) Đổi khác hẳn đi.	|Cải hoá.
cải hối	động từ|(ít dùng) Xem hối cải
cải lão hoàn đồng	cụm từ|Làm cho người già trẻ lại.	cụm từ|Làm cho có sức sống, tươi trẻ, dồi dào sinh lực và có khả năng phát triển.
cải lương	danh từ|Sự cải tiến, cải thiện.	danh từ|Tên một lối hát ở miền Nam Việt Nam.	động từ|Cải tiến, cải thiện, sửa đổi cho tốt đẹp hơn.
cải nhậm	|Đổi đi làm nơi khác.
cải quan	động từ|Đổi vẻ, hình sắc thay khác hơn.
cải thiện	động từ|Làm cho tốt hơn.
cải thìa	danh từ|Cải hoa màu vàng, cuống lá to, màu trắng, dùng làm thức ăn.
cải thảo	danh từ|Cải có phần lá bao phủ lên nhau, bên ngoài có màu xanh đậm trong khi phần lá cuộn bên trong lõi có màu xanh nhạt hơn, cuống lá có màu trắng, dùng để làm thức ăn.
cải tiến	động từ|Sửa đổi cho phần nào tiến bộ hơn.
cải trang	động từ|Thay đổi cách ăn mặc và diện mạo để người khác khó nhận ra.
cải tuyển	động từ|Thuyên chuyển trật ngạch hành chánh, thường để chỉ công chức.
cải tà quy chính	động từ|Bỏ con đường không chính đáng, trở về con đường chính đáng.
cải táng	động từ|Bốc hài cốt đưa chôn ở nơi khác.
cải tân	danh từ|Sự đổi mới.
cải tạo	động từ|Sửa đổi để tốt hẳn lên.
cải tổ	động từ|Tổ chức lại thay đổi cho khác trước, thường nói việc sắp xếp tổ chức, cơ cấu chính quyền.	động từ|Thay đổi mọi mặt khác một cách căn bản với trước, nhằm khắc phục sai lầm, đưa xã hội tiến lên.
cải tử hoàn sinh	động từ|Ng.	động từ|(Xem từ nguyên 1) Làm cho người đã chết sống lại (thường dùng với nghĩa bóng).
cải viên	địa danh|Một xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
cải đan	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
cảm biến	danh từ|Bộ phận của thiết bị có chức năng biến đổi đại lượng cần kiểm tra (như áp suất, nhiệt độ, dòng điện, v.v.) thành tín hiệu thuận tiện cho việc đo lường, truyền đi, ghi lại, v.v..
cảm cúm	danh từ|Bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng do virus thông qua đường hô hấp gây ra, tạo cho người bệnh triệu chứng sốt cao, đau nhức toàn thân.
cảm giác	danh từ|Hình thức nhận thức bằng cảm tính cho biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng tác động vào con người.
cảm hoài	động từ|(Cũ) Nhớ tiếc với lòng thương cảm.
cảm hoá
cảm hóa	động từ|Làm cho người ta cảm phục cái hay, cái tốt của mình mà bỏ cái xấu để theo gương mình.
cảm hứng	danh từ|Trạng thái cảm hứng.	động từ|Dâng trào những cảm xúc, thúc đẩy óc tưởng tượng, sáng tạo, hoạt động có hiệu quả.
cảm khái	động từ|Có cảm xúc và bùi ngùi thương tiếc.
cảm kích	động từ|Cảm động và được kích thích tinh thần trước hành vi tốt đẹp của người khác.
cảm lạnh	tính từ|Một loại bệnh về đường hô hấp do virus gây ra, thường xuất hiện khi tiếp xúc với trời lạnh và mưa.	tính từ|(từ lóng) Không cảm động (thường được sử dụng với mục đích gây cười).
cảm mạo	danh từ|Bị ốm do các yếu tố khí hậu tác động đột ngột đến cơ thể.	danh từ|Cảm (nói khái quát)
cảm mến	động từ|Quí mến vì cảm phục.
cảm nghiệm	động từ|(ít dùng) cảm nhận được qua chiêm nghiệm từ thực tế.
cảm nghĩ	danh từ|là những suy nghĩ về cảm xúc hoặc có cảm xúc	động từ|ý nghĩ nảy sinh do có sự rung động trước điều gì
cảm ngộ	tính từ|Xúc động trong lòng mà tỉnh ngộ, hiểu ra lẽ phải.
cảm nhận	động từ|Nhận biết bằng cảm tính hoặc bằng giác quan.
cảm phiền	động từ|Phiền, làm phiền (từ dùng trong lời yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự hoặc kiểu cách)
cảm phục	động từ|Có tình cảm kính trọng, yêu quý do thấy được phẩm chất cao cả của người khác.
cảm quan	danh từ|Nhận thức, cảm nhận trực tiếp bằng các giác quan.
cảm thán	động từ|Biểu lộ tình cảm, cảm xúc.
cảm thông	động từ|Xem thông cảm
cảm thương	động từ|Xem thương cảm
cảm thấy	động từ|Thu nhận thông qua các giác quan.
cảm thụ	động từ|(giác quan) tiếp nhận sự kích thích của sự vật bên ngoài.	động từ|Nhận biết được cái tế nhị bằng cảm tính.
cảm tác	động từ|Tranh thủ khi phát sinh cảm xúc trước cảnh vật để làm thơ.
cảm tình	danh từ|Sự ưa thích đặc biệt đối với người, vật hoặc sự việc.
cảm tính	danh từ|Xem tính tình
cảm tưởng	danh từ|Ý nghĩ nảy sinh do cảm nhận, xúc động trước sự việc gì.
cảm tạ	động từ|(Trang trọng) Tỏ lòng biết ơn.
cảm tử	động từ|(Kết hợp hạn chế) Dám nhận lấy cái chết, tình nguyện hi sinh mà chiến đấu.
cảm xúc	động từ|Có tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan.	danh từ|Tình cảm nảy sinh do có sự rung động trong lòng.
cảm động	động từ|Có sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt.	động từ|Có tác dụng làm cảm động.
cảm ơn	động từ|Tỏ sự biết ơn (đối với người đã giúp đỡ mình)	động từ|Từ dùng trong lời nói lịch sự, để bày tỏ sự cảm kích với người đã làm việc gì đó cho mình, hoặc để nhận lời hay từ chối điều gì.
cảm ứng	danh từ|Nói dòng điện phát sinh trong một mạch kín do từ trường thay đổi.	động từ|Nói khả năng có thể tiếp thụ các kích thích bên ngoài và đáp lại cái kích thích đó.
cản ngăn	động từ|Xem ngăn cản
cản quang	động từ|Ngăn không cho tia roentgen xuyên qua.
cản trở	động từ|Gây trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng.
cảng hàng không	danh từ|Sân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách lên xuống.
cảng khẩu quốc	địa danh|Nay là tỉnh Kiên Giang.
cảng vụ	danh từ|Cơ quan nhà nước chuyên quản lí và bảo đảm an ninh cho các sân bay, bến cảng, bến sông.
cảnh binh	danh từ|Cảnh sát võ trang.
cảnh báo	động từ|Báo trước cho biết việc nguy cấp có thể sẽ xảy ra.	danh từ|Thông báo của hệ thống máy tính khi thấy lệnh mà người sử dụng vừa đưa ra có khả năng không thể hoàn thành được, hoặc có thể gây ra các lỗi khác.
cảnh bị	động từ|(Quân đội) Tuần tra canh phòng để bảo vệ an ninh trong thành phố hoặc khu vực đóng quân.
cảnh cáo	động từ|Báo cho biết là nếu phạm hoặc tái phạm một lỗi tương tự sẽ bị trừng phạt.
cảnh cước	danh từ riêng|Một đảo ở vịnh Bắc Bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía đông nam đảo Trà Bản.
cảnh dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
cảnh giác	động từ|Có sự chú ý thường xuyên để kịp thời phát hiện âm mưu hoặc hành động của kẻ thù hay của kẻ gian.
cảnh giới	động từ|Canh gác, tuần phòng ở phía ngoài để phát hiện địch và kịp thời đối phó.
cảnh gần	danh từ|Xem cận cảnh
cảnh hoá	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
cảnh huống	danh từ|Tình trạng gặp phải (cần được ứng xử như thế nào trong cuộc sống).
cảnh hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
cảnh may	|Cảnh mùa thu.
cảnh nghi	danh từ riêng|Tên tự của Lương Thế Vinh. Xem Trạng nguyên họ Lương.
cảnh ngộ	danh từ|Hoàn cảnh sống khó khăn.
cảnh phông	danh từ|Xem phong cảnh
cảnh quan	danh từ|Bộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh.	danh từ|Cảnh đẹp tự nhiên hoặc do con người tạo ra.	danh từ|Quan chức trong ngành cảnh sát.
cảnh sát	danh từ|Người thuộc lực lượng vũ trang và không vũ trang chuyên giữ gìn an ninh chính trị và trật tự xã hội.
cảnh sát chính tả	danh từ|(mới, hài hước) Người hay bắt lỗi chính tả của người khác.
cảnh sắc	danh từ|Cảnh thiên nhiên với nhiều sắc màu khác nhau, tạo nên hứng khởi khi nhìn ngắm.
cảnh thuỵ	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
cảnh tiên	địa danh|Một xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
cảnh trí	danh từ|Cảnh thiên nhiên, về mặt được sắp xếp rất hài hoà.
cảnh tượng	danh từ|Cảnh bày ra trước mắt, gây nên những ấn tượng nhất định.
cảnh tỉnh	động từ|Làm cho thấy sự sai lầm mà sửa chữa.
cảnh vật	danh từ|Cảnh thiên nhiên và sự vật cụ thể bày ra trước mắt.
cảnh vẻ	tính từ|(khẩu ngữ) tỏ ra thanh cảnh, cầu kì (thường nói về cách ăn uống)
cảnh vệ	danh từ|Người thuộc lực lượng vũ trang chuyên làm nhiệm vụ canh gác và bảo vệ.
cảnh vừa	danh từ|Xem trung cảnh
cảnh vực	danh từ|Khu vực địa lý nhất định, thường mang tính chất hành chính hoặc sở hữu.
cảo bản	danh từ|Bản thảo một tác phẩm.	danh từ|, một loài thực vật được dùng làm dược liệu.
cảo kinh	danh từ riêng|Kinh đô cũ của nhà Chu.
cảo thơ	|Tập giấy nháp thơ.
cảo thơm	danh từ|(Từ cũ) Pho sách thơm, sách hay.
cảo táng	động từ|Chôn sơ sài, không có khâm liệm quan quách gì.
cảu nhảu	động từ|(Ít dùng) Xem càu nhàu
cấm binh	danh từ|(Từ cũ) binh lính chuyên canh giữ nơi cung cấm.	danh từ|Lính bảo vệ hoàng đế và hoàng tộc.
cấm chỉ	động từ|Cấm hẳn, không cho phép được tiếp tục.
cấm chợ ngăn sông	cụm từ|Xem ngăn sông cấm chợ
cấm cung	danh từ|(Từ cũ) Xem cung cấm	động từ|Luôn phải ở trong nhà, không được phép tiếp xúc với bên ngoài (thường nói về con gái nhà quyền quý thời phong kiến).
cấm cản	động từ|(ít dùng) ngăn cấm, cản trở (nói khái quát).
cấm cảu	tính từ|(khẩu ngữ) gắt gỏng, cáu kỉnh.
cấm cố	động từ|Bị phạt giam trong ngục, không cho ra ngoài.
cấm cửa	động từ|Không cho phép đến nhà mình nữa.
cấm khẩu	động từ|Mắc chứng bệnh làm miệng cứng lại, không nói được, thường do biến chứng.
cấm lệnh	danh từ|Xem lệnh cấm.
cấm quân	danh từ|(Từ cũ) Xem cấm binh
cấm sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
cấm thành	danh từ|Nơi vua ở (cũ).
cấm tiệt	động từ|(khẩu ngữ) cấm hẳn, cấm hoàn toàn, một cách nghiêm khắc.
cấm túc	danh từ|Phạt giam có kì hạn.
cấm vận	động từ|Cấm chuyên chở hàng hoá bán cho một nước nào đó, nhằm bao vây và phá hoại kinh tế.
cấm đoán	động từ|Ngăn cấm một cách độc đoán.
cấm địa	danh từ|Khu vực cấm ngặt không được tự do qua lại.
cấn cá	động từ|Xem cấn cái
cấn cái	động từ|(phương ngữ) vướng mắc.
cấn hữu	địa danh|Một xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
cấp bách	tính từ|Rất gấp, cần phải được giải quyết ngay.	tính từ|Căng thẳng, gay go, đòi hỏi phải hành động gấp, không thể chậm trễ.
cấp báo	động từ|Báo ngay cho biết, không được chậm trễ.
cấp bậc	danh từ|Thứ, hạng trên dưới trong một hệ thống tổ chức (thường là chính quyền; nói khái quát).
cấp bộ	danh từ|Tổ chức của nhà nước, đảng hoặc đoàn thể theo từng cấp, ở địa phương.
cấp cứu	động từ|Cần cứu chữa ngay để tránh tử vong.
cấp dưỡng	danh từ|Người làm công việc nấu ăn trong cơ quan, quân đội, v. v.	động từ|(Id.). Cung cấp cho người già hoặc yếu những thứ cần thiết cho đời sống.
cấp dẫn	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
cấp hiệu	danh từ|Phù hiệu đeo ở hai ve cổ áo của quân nhân, chỉ cấp bậc quân hàm, hình bình hành, có màu sắc phân biệt theo quân binh chủng.
cấp kỳ	tính từ|Xem nhanh, cấp tiến
cấp phát	động từ|Cấp cho (theo chế độ, theo quy định)
cấp phối	danh từ|Vật liệu dùng để rải đường, gồm các thành phần hạt của đất, cát, sỏi, v.v. trộn lẫn theo một tỉ lệ nhất định.
cấp số	danh từ|Dãy số trong đó mỗi số bằng số đứng trước cộng thêm hoặc nhân với một số không đổi.
cấp số cộng	danh từ|Một dãy số hữu hạn hoặc vô hạn, trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng tổng của số hạng đứng trước nó với một số không đổi (công sai).
cấp số nhân	danh từ|Dãy số (hữu hạn hay vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước nhân với một số không đổi.
cấp thiết	tính từ|Rất cần thiết, phải được giải quyết ngay.
cấp thời	|P. (hoặc t.). Ngay tức thời, ngay lập tức. Đối phó cấp thời. Các nạn nhân cần được trợ giúp cấp thời, không thể chậm trễ.
cấp tiến	tính từ|Có tư tưởng tiến bộ; phân biệt với bảo thủ.	động từ|Tiến lên nhanh mạnh.
cấp tính	tính từ|(bệnh) ở trạng thái phát triển nhanh.
cấp tập	tính từ|dồn dập, liên tiếp.
cấp tốc	tính từ|Rất nhanh để tranh thủ thời gian.
cấp uỷ	danh từ|Ban chấp hành cấp bộ đảng.
cấp vốn	động từ|Cung cấp tiền vốn cho việc kinh doanh, sản xuất, v.v..
cấp độ	danh từ|Cấp, bậc trong một hệ thống khái quát.
cất binh	động từ|(Từ cũ) Cất quân.
cất chức	danh từ|(Từ cũ) cách chức.
cất cánh	động từ|(máy bay) bắt đầu rời mặt đất bay lên.	động từ|Phát triển rất nhanh về kinh tế, khác hẳn sự phát triển chậm trước đó.
cất công	động từ|Bỏ nhiều công sức làm một việc.
cất giấu	động từ|Để vào chỗ kín đáo, không cho ai thấy, ai biết.
cất giữ	động từ|Cất và giữ gìn cho nguyên vẹn, cho khỏi hư hỏng, trong một thời gian (nói khái quát)
cất nhắc	động từ|Nâng đỡ để đưa lên một địa vị cao hơn.
cất quân	động từ|Đem quân đi đánh trận.
cất rượu	động từ|Hành động làm ra rượu để uống.
cất thầm	động từ|(văn chương, ít dùng) Giấu kín.
cất tiếng	động từ|Lên giọng để nói, để hát.	động từ|Phát biểu.
cất trữ	động từ|Cất, giữ lại để phòng khi cần đến.
cấu hiệp	động từ|Quan hệ tình dục.
cấu hiệu	danh từ|Hiệu quả kết cấu khi chạy máy.
cấu hình	danh từ|Tập hợp các thiết bị (phần cứng) của máy tính kết nối với nhau thành một hệ thống, được dự tính để thực hiện những chức năng định trước.	danh từ|Sự chọn lựa trong quá trình thiết lập phần cứng hoặc phần mềm sao cho hệ thống máy tính hoạt động đúng với yêu cầu của người sử dụng.
cấu kiện	danh từ|Bộ phận hoặc linh kiện dùng để cấu tạo nên một chỉnh thể (như máy móc, công trình, v.v.)
cấu kết	động từ|Hợp lại với nhau thành phe cánh để cùng thực hiện âm mưu xấu xa.
cấu phần	danh từ|Bộ phận cấu thành hoặc hợp thành nên một chỉnh thể hay một hệ thống lớn hơn.
cấu thành	danh từ|Thành phần và tỉ lệ giữa các thành phần. Số lượng và dân số.	động từ|Làm thành, tạo nên.
cấu thành tội phạm	danh từ|Các căn cứ xác định hành vi của một người có vi phạm luật pháp hay không nhằm truy cứu trách nhiệm hình sự.
cấu trúc	danh từ|Quan hệ giữa các thành phần tạo nên một chỉnh thể (nói tổng quát)	động từ|Làm ra, tạo nên một chỉnh thể với những thành phần và quan hệ nhất định.
cấu tạo	động từ|Kết hợp nhiều bộ phận để làm thành một đối tượng.
cấu tứ	động từ|(văn nghệ sĩ) suy nghĩ, xác định và tổ chức về cả hai mặt nội dung và nghệ thuật trong quá trình chuẩn bị sáng tác một tác phẩm.
cấu tử	danh từ|Những chất tạo thành hệ mà nồng độ xác định thành phần các pha của hệ ở trạng thái cân bằng.
cấu uế	danh từ|Phiền não nói chung.
cấu véo	động từ|Cấu và véo vào da thịt để làm cho đau hoặc để trêu chọc (nói khái quát)	động từ|(khẩu ngữ) bớt xén, lấy đi từng ít một để làm của riêng.
cấy cày	động từ|Xem cày cấy
cấy mô	động từ|Chuyển hoặc tách một mô của cơ thể sinh vật sang một cơ thể khác, hoặc nuôi trong môi trường nhân tạo, nhằm mục đích nhân giống hay nghiên cứu khoa học.
cầm bằng	danh từ|(Từ cũ) Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết, coi đó là khả năng hoặc trường hợp xấu nhất đành phải chấp nhận; cứ kể như, cứ coi như là.
cầm ca	động từ|Đàn hát.
cầm canh	động từ|Báo hiệu từng canh.	động từ|(Âm thanh) Nghe đều đều, từng lúc lại vang lên, nổi lên (thường trong đêm tối).
cầm chân	động từ|Giữ lại ở một chỗ, một vị trí, không cho tự do hoạt động, phát triển.
cầm chắc	động từ|Nhất định được.
cầm chừng	động từ|(Thường dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp). Giữ ở mức vừa phải, cốt cho có, cho lấy lệ để chờ đợi.
cầm cái	động từ|Làm chủ một canh bạc.	động từ|Làm chủ một bát họ.
cầm cân nảy mực	cụm từ|(người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.
cầm cân nẩy mực	cụm từ|(Phương ngữ) Xem cầm cân nảy mực
cầm cập	tính từ|Run rẩy, răng va chạm liên tiếp, do rét quá.
cầm cố	động từ|Giao tài sản (thường là bất động sản) cho người khác giữ làm tin để vay tiền (nói khái quát).
cầm cờ	động từ|Khi bầu bạn gặp nhau thường gảy đàn, đánh cờ làm vui, cho nên người ta thường dùng hai chữ cầm kỳ để chỉ tình bạn hữu. Đem tình cầm sắt đổi sang cầm kỳ, ý nói.
cầm cự	động từ|Giữ thế giằng co trong chiến trường.	động từ|Chống đỡ để chặn lại sự tấn công của lực lượng mạnh hơn.
cầm giao	|Cái đàn khảm ngọc giao.
cầm giữ	động từ|Giữ lại một chỗ, không cho tiếp tục hoạt động nữa (thường là có chủ đích)
cầm hơi	động từ|(khẩu ngữ) (ăn uống chút ít) để giữ lấy một chút hơi sức cho khỏi chết đói.
cầm kì thi họa	danh từ|Chỉ bốn thứ tài năng khi tiêu khiển mà con người trong xã hội cũ, đặc biệt là phụ nữ, cần phải có (cầm-kỳ-thi-họa, tức giỏi đàn, đánh cờ, làm thơ, và vẽ giỏi).	tính từ|Chỉ một người có nhiều tài năng (thường để chỉ phụ nữ).
cầm kỳ	động từ|Xem cầm cờ
cầm kỳ thi họa	thành ngữ|Nói nếp sống tao nhã của nhà nho thời phong kiến chỉ biết vui với nghệ thuật (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ, vẽ).
cầm lái	động từ|Giữ tay lái để điều khiển xe cộ, tàu bè.
cầm lòng	động từ|(Thường dùng trong câu có ý phủ định). Nén giữ tình cảm, xúc động.
cầm máu	động từ|Khiến cho máu ngừng chảy.
cầm nã thủ	danh từ|Các kỹ thuật sử dụng chủ yếu cổ tay nhằm chụp bắt khóa, làm trật khớp, tê liệt đối thủ.
cầm quyền	động từ|Nắm giữ chính quyền.
cầm sắt	danh từ|Quan hệ vợ chồng hoà hợp, ví như quan hệ chung hợp giữa hai loại đàn (đàn cầm và đàn sắt) trong một thú vui; phân biệt với quan hệ bạn bè được ví bằng quan hệ gần gũi của hai thú vui là cầm kì (đàn…
cầm thú	danh từ|Chim muông, loài động vật nói chung.
cầm trịch	động từ|Điều khiển, chỉ dẫn mọi người trong một công việc để tiến hành đúng và nhịp nhàng.
cầm tôn	danh từ|Thú chơi bời phong lưu và thanh cao của nghệ sĩ.
cầm tù	động từ|Giam giữ trong nhà tù.
cầm đuốc chơi đêm	cụm từ|(không còn dùng).
cầm đèn chạy trước ô tô	cụm từ|Tả hành động lau chau, lo trước những việc không cần thiết hay chỉ dẫn cho người vốn khôn ngoan, hiểu biết hơn mình.
cầm đường	danh từ|Nhà ngồi gẩy đàn. Nhắc tích Bật Tử Tiện làm quan huyện Đan Phủ, gẩy đàn mà công việc đều xong.
cầm đầu	động từ|Đứng đầu một nhóm người làm một việc thường là không chính đáng.
cầm đồ	danh từ|Hoạt động cầm cố tài sản tại cửa hàng để vay tiền, người vay giao tài sản cho cửa hiệu để được vay tiền. Người cầm đồ trả lại khoản vay trong thời hạn quy định và nhận lại đồ vật đã cắm. Hết thời…
cần câu	danh từ|Cần nhỏ và dài có buộc dây để câu cá.
cần cù	tính từ|Chăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên.
cần cẩu	danh từ|Máy có cần dài để nâng, hạ, hoặc di chuyển vật nặng.
cần kiệm	tính từ|(literary) Siêng năng, chăm chỉ và tiết kiệm.	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
cần kiệm liêm chính	thành ngữ|Siêng năng, tiết kiệm trong trắng và ngay thẳng.
cần kíp	tính từ|Phải làm ngay; Phải thực hiện gấp.
cần lao	tính từ|(Ít dùng) cần cù trong lao động, không ngại gian khổ.	tính từ|(Từ cũ, Ít dùng) Xem lao động
cần mẫn	tính từ|Siêng năng và lanh lợi.
cần sa	danh từ|Cây có chứa chất ma tuý, có thể dùng trộn với thuốc lá để hút.
cần thiết	tính từ|Rất cần, không thể không làm, không có.
cần thơ	danh từ riêng|thành phố trực thuộc trung ương, Việt Nam.	danh từ riêng|(thuộc lịch sử) tỉnh, cũ, thuộc, vùng Tây Nam Bộ, Việt Nam.	danh từ riêng|(thuộc lịch sử) Một thành phố thuộc tỉnh Cần Thơ cũ và là tỉnh lỵ của tỉnh Cần Thơ trước khi thành lập thành phố Cần Thơ trực thuộc trung ương ngày nay.
cần thạnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
cần trục	danh từ|Xem cần cẩu
cần tăng dân số	danh từ|(Internet slang, humorous, euphemistic) Dương vật.
cần vọt	danh từ|Cần dài làm bằng thân cây tre, được lắp cố định vào một trụ chắc, đầu gốc có buộc vật nặng làm cho đầu ngọn nhẹ hơn để có thể nâng lên cao một cách dễ dàng, dùng để kéo vật nặng từ dưới sâu lên.
cần vụ	danh từ|Nhân viên giúp những việc vặt trong sinh hoạt của một cán bộ trung cao cấp.
cần xé	danh từ|Đồ đựng bằng mây tre, giống như cái giành to, miệng rộng, đáy sâu, có quai, thường dùng để đựng hàng hoá chuyên chở.
cần yếu	tính từ|Cần thiết và quan trọng.
cần đăng	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.
cầu an	động từ|Chỉ mong được yên thân mà thôi.
cầu ao	danh từ|Vật bằng ván hoặc tre được bắc từ bờ ao ra để tiện cho việc giặt giũ, rửa ráy, lấy nước.
cầu bà	địa danh|Một xã thuộc huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
cầu bơ cầu bất	tính từ|Bơ vơ không nơi nương tựa.
cầu chui	danh từ|Cầu xây dựng ở những chỗ có đường giao thông giao cắt nhau, để cho một đường đi bên trên, một đường chui qua phía dưới.	danh từ|Một cây cầu ở Hà Nội, Việt Nam.
cầu chày	danh từ riêng|Sông bắt nguồn từ núi Đèn, ở độ cao 955m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam và nhập với sông Mã ở Châu Trường (Thanh Hoá). Dài 87, 5km. Diện tích lưu vực 551km2.
cầu chì	danh từ|Dây kim loại, thường là chì, dễ nóng chảy đặt xen trong một mạch điện, phòng khi dòng điện tăng quá mức thì tự động cắt mạch điện.
cầu chứng	động từ|Đăng ký (nhãn hiệu, mẫu mã).
cầu cúng	động từ|Cúng để xin thần linh ban cho điều mong muốn, hoặc để xin cho linh hồn người chết được siêu thoát.
cầu cạnh	động từ|Xin xỏ, nhờ vả người có quyền thế để mong được việc gì.
cầu cầm	danh từ riêng|Phụ lưu cấp I của sông Thái Bình bắt nguồn từ đèo Che Nu và đổ vào sông Thái Bình ở Vân Động. Chiều dài 21km. Diện tích lưu vực 81,6km2. Sông Cầu Cầm có nguồn cát vàng đã và đang được khai thác.
cầu cống	danh từ|Cầu và cống, về mặt là những công trình bảo đảm giao thông (nói khái quát)
cầu cứu	động từ|Xin được cứu giúp trong cảnh nguy nan.
cầu dao	danh từ|Công tắc điện tự động có nhiệm vụ đóng ngắt mạch điện, bảo vệ dòng khi có hiện tượng quá tải hoặc ngắn mạch xảy ra.
cầu diễn	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
cầu duyên	động từ|Cầu (xin thần thánh) cho được may mắn về đường tình duyên (theo tín ngưỡng dân gian)
cầu dền	địa danh|Một phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
cầu gai	danh từ|Lớp động vật không xương sống ở biển, cơ thể thường có dạng hình cầu, hình tim dẹt, mặt ngoài có lớp vỏ cứng mang gai dùng để di chuyển và tự vệ, thịt có thể ăn được hoặc làm mắm.
cầu giát	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
cầu giấy	địa danh|Một quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
cầu hai	danh từ riêng|Phá ở bờ biển phía đông nam thành phố Huế do di đất Vĩnh Bảo ngăn với biển. Diện tích 84km2, dài 13km, nơi rộng nhất 8km, thông với phá Tam Giang qua các đầm An Truyền, Thanh Lâm, Hà Trung. Thông…
cầu hoà	động từ|Xin ngừng chiến, không giao tranh nữa.	động từ|Mong hoà, không dám mong thắng (thường nói trong chơi cờ)
cầu hàng không	danh từ|Đường máy bay bảo đảm sự liên lạc giữa hai địa điểm, trong hoàn cảnh những đường giao thông khác giữa hai địa điểm ấy có nhiều khó khăn.
cầu hòa
cầu hôn	động từ|Xin được lấy làm vợ.
cầu hồn	động từ|Cầu cho linh hồn người chết được yên, được lên thiên đường.
cầu khiến	động từ|Yêu cầu làm hay không làm việc gì (nói khái quát)
cầu kho	địa danh|Một phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
cầu khuẩn	danh từ|Vi khuẩn hình cầu hoặc có dạng hình cầu.
cầu khẩn	động từ|Cầu xin một cách khẩn khoản.
cầu khỉ	danh từ|Loại cầu thường được làm bằng tre, dừa,... bắt ngang qua kênh rạch để đi lại.
cầu khởi	địa danh|Một xã thuộc huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
cầu kinh	động từ|Đọc kinh cầu nguyện.
cầu kiến	động từ|(Từ cũ) xin được gặp (người có địa vị cao).
cầu kè	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
cầu kỳ	tính từ|trang trí quá nhiều tới mức thành không đẹp nữa.	tính từ|Xem phức tạp, màu mè, hoa loa	tính từ|điệu
cầu lam	danh từ riêng|Xem Lam Kiều
cầu lá buông	danh từ riêng|Gia định thành thông chí.
cầu lông	danh từ|Môn thể thao hai hoặc bốn người chơi, người chơi dùng vợt đánh quả cầu có cắm lông chim qua lại trên một lưới căng ở giữa sân.
cầu lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
cầu may	động từ|Trông đợi sự may mắn, không có sự đảm bảo chắc chắn.
cầu mong	động từ|Mong ước tha thiết điều may mắn, tốt lành sẽ đến.
cầu máng	danh từ|Máng dẫn nước được bắc qua các chướng ngại như khe, lạch, sông, suối, chỗ trũng, v.v..
cầu môn	danh từ|Khung thành.
cầu mắt	danh từ|Xem nhãn cầu
cầu nguyện	động từ|Xin một đấng thiêng liêng ban cho một việc gì.
cầu nối	danh từ|Cái giữ vai trò làm trung gian để cho các bên được gần gũi nhau hơn trong các vấn đề cùng quan tâm.
cầu phao	danh từ|Các cầu nổi trên mặt nước có kết cấu như xà lan hoặc phao nâng đỡ hệ bản mặt cầu và các tải trọng động tác dụng lên.
cầu phong	danh từ|Xà dọc theo hai bên mái nhà để đỡ các đầu rui.	động từ|Cầu xin thần thánh, bằng cách cúng bái, làm cho nổi gió lên, theo mê tín.
cầu phúc	động từ|Cầu xin thần thánh ban cho điều tốt lành, hạnh phúc.
cầu phước	danh từ|Như chúc phước, trái nghĩa chúc dữ.
cầu siêu	động từ|Cầu xin cho linh hồn người chết được siêu thoát, theo đạo Phật.
cầu sương điếm cỏ	cụm từ|Ăn ở vất vưởng, không nhà cửa, nương thân nơi gầm cầu, lều điếm
cầu thang	danh từ|Bộ phận gồm nhiều bậc, dùng để lên xuống các tầng nhà.
cầu thia	địa danh|Một phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
cầu thân	danh từ|(Từ cũ, Văn chương)Xin kết hôn với ai hoặc làm thông gia với gia đình nào đó.	danh từ|(Ít dùng) Muốn làm thân với nhau.
cầu thăng bằng	danh từ|(Thể dục dụng cụ) Một dụng cụ thể dục của nữ trong thể dục dụng cụ, gồm một đòn dài nằm trên giá đỡ.	danh từ|Một thanh gỗ để giữ thăng bằng.
cầu thị	tính từ|Diễn tả một ai đó tự tìm hiểu sự thật bằng chính mình.	tính từ|Cầu mong người ta dạy cho mình vấn đề nào đó mà mình không biết
cầu thủ	danh từ|Người tập luyện hoặc thi đấu một môn bóng nào đó.
cầu tiêu	danh từ|Nhà hoặc nơi có chỗ ngồi đại tiện.
cầu toàn	động từ|Đòi hỏi hoàn toàn tốt, hoàn toàn trọn vẹn, theo ý muốn chủ quan của mình.
cầu tre	địa danh|Một phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
cầu truyền hình	danh từ|Hình thức tường thuật truyền hình trực tiếp cùng một lúc cuộc giao lưu, đối thoại giữa các đối tượng ở nhiều nơi cách xa nhau, trong đó các bên tham gia có thể nhìn thấy được nhau.
cầu trục	danh từ|Máy dùng để nâng, hạ hoặc di chuyển vật nặng, có hình dạng giống như một nhịp cầu, có chân bắc trên đường ray và chạy được trên đường ray ấy.
cầu tài	động từ|(Ít dùng) Cầu cho có được nhiều tiền của.
cầu tàu	danh từ|Công trình xây dựng ở bến cảng để tàu thuyền, sà lan, v.v, cập bến xếp dỡ hàng hoá hoặc để hành khách lên xuống.
cầu tõm	danh từ|Chỗ đi tiêu đi tiểu.
cầu tự	động từ|Đến các đền chùa cầu xin có con trai để nối dõi tông đường.
cầu vượt	danh từ|Cầu bắc vòng lên cao để vượt qua con đường khác mà không cắt ngang, không làm ảnh hưởng đến giao thông ở cả hai tuyến.
cầu vồng	danh từ|Hiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy màu chính, xuất hiện trên bầu trời phía đối diện với mặt trời (hay mặt trăng), do hiện tượng các tia sáng mặt…
cầu xanh	danh từ riêng|Cầu Lam. Xem Cầu Lam, Lam kiều.
cầu xin	động từ|Xin nài khẩn khoản, nhẫn nhục nói chung.
cầu ô	danh từ riêng|Cầu do quạ làm ra để Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau.	danh từ riêng|Xem Chức Nữ, Ngưu Lang
cầu ông lãnh	địa danh|Một phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
cầu đường	danh từ|Cầu cống và đường sá.
cầu được ước thấy	cụm từ|Cầu mong, ao ước điều gì thì được ngay điều đó.
cầu đất	địa danh|Một phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
cầy giông	danh từ|Cầy to bằng con chó, lông xám đen, có bờm dọc lưng, có túi thơm gần hậu môn.
cầy hương	danh từ|Cầy nhỏ hơn cầy giông, lông nâu đen, không có bờm, có túi thơm gần hậu môn.
cầy tơ bảy món	danh từ|Chơi chữ: Thịt chó.
cẩm an	địa danh|Một xã thuộc thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
cẩm bào	danh từ|Áo dài bằng gấm, dùng cho quan mặc.
cẩm bình	địa danh|(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 11-3-1977 do hợp nhất hai huyện Cẩm Giàng và Bình Giang. Diện tích 214, 43km2. Dân số 218. 062 (1993). Từ 17-2-1997 chia thành hai huyện cũ (x. Bình…	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc tx. Cẩm Phả (Quảng Ninh), h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), Việt Nam.
cẩm châu	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.
cẩm chướng	danh từ|Loài cây nhỏ có hoa thơm và có cánh nhiều màu sặc sỡ.
cẩm chế	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
cẩm duệ	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cẩm dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cẩm giang	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Gò Dầu (Tây Ninh), h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), Việt Nam.
cẩm hoàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
cẩm huy	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cẩm hà	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.
cẩm hưng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Giàng (Hải Dương), Việt Nam.
cẩm hải	địa danh|Một xã thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
cẩm khê	danh từ riêng|huyện, Phú Thọ, Việt Nam
cẩm la	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Thành (Hải Dương), h. Yên Hưng (Quảng Ninh), Việt Nam.
cẩm lai	danh từ|Cây rừng cùng họ với trắc, gỗ nặng, rắn, lõi đỏ hay đỏ vàng, có nhiều vân.
cẩm liên	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
cẩm long	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), Việt Nam.
cẩm lý	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
cẩm lĩnh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Vì (Hà Tây), h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), Việt Nam.
cẩm lương	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
cẩm lạc	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cẩm lệ	danh từ riêng|Xem Sông Yên2
cẩm lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cẩm minh	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cẩm mỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cẩm nam	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.
cẩm nang	danh từ|Túi gấm, chứa những lời khuyên bí ẩn, thường dùng trong truyện cổ.	danh từ|Sách ghi tóm lược những điều quan trọng và thiết yếu về vấn đề nào đó.
cẩm ngọc	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
cẩm nhung	danh từ|Hàng dệt hoa rất mịn.
cẩm nhân	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
cẩm nhượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cẩm ninh	địa danh|Một xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
cẩm phong	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
cẩm phô	địa danh|Một phường thuộc thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
cẩm phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
cẩm phúc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Giàng (Hải Dương), Việt Nam.
cẩm phả	danh từ riêng|phường, Quảng Ninh, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) thành phố, Quảng Ninh, Việt Nam
cẩm phủ	địa danh|Một phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
cẩm quan	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cẩm quang	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cẩm quý	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
cẩm rẩm	động từ|Ca cẩm, cằn nhằn.
cẩm sơn	địa danh|Một phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Giàng (Hải Dương), h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), h. Cai Lậy (Tiền Giang), h. Anh Sơn (Nghệ An), h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Mỏ Cày Nam (Bến Tre), Việt Nam.
cẩm thanh	địa danh|Một xã thuộc thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
cẩm thành	danh từ riêng|phường, Quảng Ngãi, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) xã, district/Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) xã, district/Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Việt Nam
cẩm thăng	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cẩm thượng	địa danh|Một phường thuộc thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
cẩm thạch
cẩm thịnh	địa danh|Một phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cẩm thủy	danh từ riêng|xã, Thanh Hóa, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) huyện, Thanh Hóa, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) phường, city/Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam
cẩm trung	địa danh|Một phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cẩm tâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
cẩm tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
cẩm tây	địa danh|Một phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
cẩm tú	danh từ|Cảnh thiên nhiên tươi đẹp hoặc văn chương rất hay, ví như có vẻ đẹp, hay giống như gấm thêu.
cẩm tường	danh từ|Tường lát gạch hoa.
cẩm vân	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
cẩm văn	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
cẩm vĩnh	danh từ riêng|xã, district/Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
cẩm vũ	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
cẩm xuyên	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.	địa danh|Thị trấn huyện lỵ của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cẩm xá	danh từ riêng|Một xã ở thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam.
cẩm y vệ	danh từ|Cơ quan đặc trách bảo vệ hoàng đế, thường mặc áo cẩm thêu rồng 5 móng.
cẩm yên	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Thất (Hà Tây), h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Thông Nông (Cao Bằng), Việt Nam.
cẩm ân	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
cẩm điền	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
cẩm đoài	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
cẩm đàn	địa danh|Phụ lưu cấp I lớn nhất của sông Lục Nam, chảy theo hướng gần bắc nam, đổ vào sông Lục Nam bên bờ phải ở Khê Tang cách cửa sông chính 90km. Dài 77km. Diện tích lưu vực 705km2.	địa danh|Một xã H Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
cẩm đình	địa danh|Một xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
cẩm đông	địa danh|Một phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
cẩm đường	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
cẩm định	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
cẩn bạch	tính từ|Kính trọng mà bày tỏ, mà nói ra.
cẩn chí	động từ|ghi chép cẩn thận
cẩn mật	phó từ|(Xem từ nguyên 1) Cẩn thận và nghiêm ngặt.
cẩn thận	tính từ|Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất lợi hoặc không hay.
cẩn trọng	tính từ|Cẩn thận vì rất coi trọng.
cẩn tắc	tính từ|(Từ cũ, Khẩu ngữ) Cẩn thận.
cẩu hợp	động từ|(không còn dùng, nói về trai gái) Sống chung một cách bất chính với nhau, trái với phong tục, lễ giáo.
cẩu thả	tính từ|Không cẩn thận, chỉ cốt cho xong.
cận chiến	động từ|Đánh gần, đánh áp sát.
cận cảnh	danh từ|Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li gần (thường lấy hình người khoảng từ ngực trở lên); đối lập với viễn cảnh.
cận dụng	tính từ|Thiết yếu, cần đến hàng ngày.
cận kề	động từ|Rất gần, như ở sát ngay bên cạnh.
cận thành	tính từ|Có khoảng cách gần sát với khung thành.
cận thần	danh từ|(Từ cũ) Bề tôi thường ở bên cạnh vua chúa và được vua chúa tin dùng.
cận thị	danh từ|Bệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở gần, không nhìn rõ được những vật ở xa.
cận vệ	danh từ|Lính hầu ở bên cạnh vua chúa.
cận đại	danh từ|Thời đại lịch sử, sau thời trung đại, trước thời hiện đại.
cập kê	tính từ|Đến tuổi lấy chồng (cũ).
cập kênh	danh từ|Dễ nghiêng lệch bên này, bên kia khi đụng vào, vì có các góc kê không bằng nhau.
cập nhật	động từ|Bổ sung dữ liệu theo đơn vị nhật trình.	động từ|Thay đổi và/hoặc bổ sung các thông tin cho phù hợp với thực tế hiện thời.	động từ|(Từ cũ) thay đổi và/hoặc bổ sung kịp thời từng ngày một, không để chậm sang ngày hôm sau.
cập rập	tính từ|(khẩu ngữ) vội vàng và gấp gáp.
cập vật	tính từ|Xem ngoại động từ.
cật lực	phó từ|P. (Làm việc gì) một cách hết sức lực.
cật ruột	tính từ|(Từ cũ, ít dùng) Xem ruột thịt
cật vấn	động từ|Hỏi vặn, gặng hỏi cặn kẽ, nghiêm nhặt.
cậu nhỏ	danh từ|(slang, euphemistic) Dương vật.
cậu thị	|Cậu mợ.
cậu ấm	danh từ|(Từ cũ) Từ thời trước dùng để gọi con trai nhà quan.	danh từ|(khẩu ngữ) từ dùng để chỉ con trai nhà giàu có, được nuông chiều một cách quá đáng (hàm ý vui đùa hoặc mỉa mai).
cậy thế	động từ|Ỷ vào thế mạnh mà ức hiếp người khác hoặc làm liều.
cắc củm	động từ|(Phương ngữ) Góp nhặt, chắt chiu, dành dụm từng tí một.
cắc kè	danh từ|(Central Vietnam, Southern Vietnam) Xem tắc kè
cắm cúi	động từ|Từ gợi tả dáng vẻ hơi cúi xuống, chăm chú và mải miết làm việc gì, không để ý đến xung quanh.
cắm sừng	động từ|(Khẩu ngữ) (vợ) lừa chồng để ngoại tình.
cắm trại	động từ|Nói thanh niên, học sinh đóng lều ở một nơi, để sinh hoạt vui chơi trong ngày nghỉ.
cắm đầu	động từ|(khẩu ngữ) (cúi đầu xuống) làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh.	động từ|Mù quáng, thiếu suy nghĩ mà nghe theo, làm theo người khác.
cắm đầu cắm cổ	cụm từ|Xem cắm đầu (nhưng nghĩa mạnh hơn).
cắn câu	động từ|Đã mắc vào mưu cám dỗ của người ta, ví như cá tưởng mồi ngon cắn bập phải lưỡi câu.
cắn cỏ	động từ|Xem Cắn rơm cắn cỏ
cắn răng	động từ|Nghiến hai hàm răng lại để cố chịu đựng nỗi đau đớn; cố gắng chịu đựng nỗi đau, không nói ra.
cắn rứt	động từ|Day dứt trong lòng, không sao yên được.
cắn xé	động từ|Xung đột, nói xấu nhau vì tranh giành thứ gì.
cắt bỏ	động từ|Không cho tiếp tục nữa.
cắt bớt	động từ|Bỏ đi một đoạn; Bỏ đi một phần.
cắt cầu	danh từ|(khẩu ngữ) cắt đứt, thôi không tiếp tục quan hệ nữa (thường trong việc kinh doanh, làm ăn).
cắt cổ	tính từ|(Giá cả hoặc mức lãi) Cao đến mức đáng sợ.
cắt cổ con nít	thành ngữ|chỉ một cái gì đó giá quá cao
cắt ngang	động từ|Cản trở ở giữa.	động từ|Làm đứt đoạn.
cắt nghĩa	động từ|Giải thích cho rõ nghĩa, cho hiểu được điều gì.
cắt thuốc	động từ|Bốc thuốc nam hay thuốc bắc cho người ốm.
cắt tóc	động từ|(Miền Bắc Việt Nam) Hành động cắt các loại tóc.
cắt xén	động từ|Cắt bỏ bớt một số phần, làm cho mất tính chất nguyên vẹn.
cắt đúm	tục ngữ|Đi chợ cầu duyên.
cắt đặt	động từ|Sắp xếp công việc và cắt cử người làm.
cằn cặt	tính từ|Hay kêu ca, gắt gỏng và bắt bẻ một cách khắt khe.	tính từ|(Ít dùng) Xem ngằn ngặt
cằn cọc	tính từ|Không đủ sức lớn lên như bình thường.
cằn cỗi	tính từ|(Đất đai) Rất cằn, không chút màu mỡ.	tính từ|Trở nên già cỗi, không còn khả năng phát triển.	tính từ|Mất hết cảm xúc, tình cảm, không có khả năng sáng tạo.
cằn nhà cằn nhằn	cụm từ|Xem cằn nhằn (nhưng ý liên tiếp và kéo dài).
cằn nhằn	động từ|Lẩm bẩm để phàn nàn, đay nghiến vì bực bội với ai.
cẳng giò	danh từ|(khẩu ngữ) chân giò.
cẳng tay	danh từ|(Kng.). Phần của chi trên từ khuỷu đến cổ tay.
cặm cụi	động từ|Chăm chú, mải miết làm việc gì.
cặn bã	danh từ|Cái vô dụng, xấu xa, thấp hèn, đáng bỏ đi, ví như phần cặn và bã sau khi đã chắt lọc, lấy hết tinh chất.
cặn kẽ	phó từ|Kĩ lưỡng, từng li từng tí.
cặp bồ	động từ|Có quan hệ yêu đương (thường là không chính đáng).
cặp kè	danh từ|Nhạc khí gõ gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi bổ đôi, ghép thành bộ, thường dùng để đệm khi hát xẩm, hát vè.	động từ|Theo liền bên cạnh, không rời nhau.
cặp kê	danh từ|Đến tuổi cài trâm (Kê nghĩa là cài trâm). Theo lễ cổ Trung Quốc, con gái tuổi đến thì hứa gả chồng cho nên bắt đầu búi tóc cài trâm.
cặp nhiệt	danh từ|Tên gọi thông thường của nhiệt kế dùng để đo thân nhiệt.	động từ|Đo thân nhiệt bằng nhiệt kế.
cặp đôi	tính từ|Gắn hai cái vào với nhau.	động từ|Gán ghép hai người khác phái.	danh từ|Danh từ chỉ hai thứ gì đó có liên quan tới nhau
cọ xát	động từ|Cọ đi cọ lại, xát vào nhau.	động từ|Một cuộc đánh nhau.	động từ|Tiếp xúc, thử thách trong những hoàn cảnh, môi trường khó khăn và đa dạng.
cọc chèo	danh từ|Đoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo.	danh từ|Tt. Nói hai người đàn ông đã lấy hai chị em ruột.
cọc cà cọc cạch	tính từ|Có các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi.	tính từ|Có nhiều tiếng cọc cạch phát ra liên tiếp, nghe không êm tai, rất khó chịu.
cọc cạch	tính từ|Không đồng bộ, không đúng đôi cặp.	tính từ|Xộc xệch, sắp hư hỏng, khó sử dụng.
cọc tìm trâu	cụm từ|Điều gì trái đạo lí.
cọt kẹt	động từ|Tht. Như Cót két.
cỏ dại	danh từ|Xem cỏ
cỏ gấu	danh từ|Cỏ thuộc loại cói, có củ nhỏ, vỏ đen, ruột trắng, mùi thơm, dùng làm thuốc.
cỏ roi ngựa	danh từ|Cây thân cỏ, hoa nhỏ màu xanh, mọc thành bông ở ngọn trông như roi ngựa.
cỏ sâu róm	danh từ|Cỏ thấp, hoa mọc thành bông có lông, trông như con sâu róm.
cỏn con	tính từ|Quá bé nhỏ, không đáng kể.
cố chấp	động từ|Cứ một mực giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn có, mặc dù mình sai.	động từ|Để ý lâu đến những sơ suất của người khác đối với mình đến mức có định kiến.
cố chết	động từ|Cố sức đến mức liều mạng, không kể gì nguy hiểm.
cố công	động từ|Gắng sức bền bỉ.
cố cùng liều thân	cụm từ|Bị dồn ép tới mức không còn gì ngoài tính mạng.
cố gia	|Nhà cũ.
cố gắng	động từ|Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm việc gì (nói khái quát).	danh từ|Sự cố gắng.
cố hương	danh từ|Làng quê cũ, nơi đã xa cách từ lâu.
cố hữu	danh từ|(xem từ nguyên 1) Bạn cũ.	tính từ|(xem từ nguyên 2).	tính từ|Sẵn có từ lâu.	tính từ|Thuộc một cách tự nhiên, không thể tách khỏi.
cố kết	tính từ|Kết chặt lại với nhau.
cố nhiên	danh từ|Bản chất vốn có tự nhiên của sự vật, hiện tượng.
cố nhân	danh từ|(Vch.) Bạn cũ, hay người yêu cũ.
cố quốc	danh từ|Tổ quốc quê hương nơi đã xa cách từ lâu.
cố quốc tha hương	|Quê nhà đất khách.
cố sát	động từ|Định tâm giết người.
cố thiệu	danh từ riêng|Loại tụ.
cố thủ	động từ|Xem phòng thủ.
cố tri	danh từ|(Id.). Bạn cũ gặp lại.	tính từ|Cũ, quen biết nhau từ lâu.
cố tình	phó từ|Xem cố ý
cố tổng	danh từ|Xem tổng tài
cố vấn	danh từ|Người thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc.
cố ý	phó từ|Một cách có chủ đích, có mục đích, có nhận thức về kết quả của hành vi của mình.
cố đô	danh từ|Kinh đô cũ.
cố đấm ăn xôi	thành ngữ|Cố nhẫn nhục, chịu đựng để theo đuổi, hi vọng điều gì.
cố định	tính từ|Ở nguyên trạng thái không di động, không biến đổi.	động từ|Làm cho ở vào trạng thái cố định.
cốc loại	danh từ|Các loại hạt ngũ cốc.
cốc ly	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
cốc lầu	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
cốc lếu	địa danh|Một phường thuộc thị xã Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
cốc mỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
cốc nguyệt san	danh từ|Dụng cụ được đưa vào âm đạo trong thời kì hành kinh để chứa dịch kinh nguyệt.
cốc pài	địa danh|Một xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
cốc pàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
cốc rế	địa danh|Một xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
cốc san	địa danh|Một xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
cốc xo	danh từ riêng|Vùng núi ở huyện Na Rì, Ngân Soả, tỉnh Bắc Kạn, trong cánh cung Ngân Sơn. Giới hạn về phía tây bởi sông Cầu, các phía khác các nhánh của sông Bắc Giang. Diện tích khoảng 750km2, độ cao 1131m, có địa…
cốc đán	địa danh|Một xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.	danh từ|Ngày tốt, ngày lành.
cối tẩu	danh từ|(ít dùng) Xem tẩu thuốc.
cối xay	danh từ|Cối xay thóc làm bằng nan tre bọc ngoài, trong nêm chặt bằng đất và giăm tre hoặc giăm gỗ.	danh từ|(Thực vật học) Loài cây nhỏ, có quả tròn hình cối xay, lá có lông.
cối xay gió	danh từ|Một loại máy chạy bằng sức gió, được thiết kế để biến năng lượng gió thành các dạng năng lượng khác hữu dụng hơn.
cống các	danh từ|(cổ) Chốn sinh hoạt chung.
cống hiến	danh từ|Sự đóng góp to lớn.	động từ|Đóng góp những phần cao quý của mình cho sự nghiệp chung.
cống phẩm	danh từ|Vật đem đi để cống nộp, cống tiến.
cống rãnh	danh từ|Cống và rãnh, chỉ đường thoát nước bẩn (nói khái quát).
cống sinh	tính từ|để chỉ những người học trò giỏi được cử đi thi Hương
cống sĩ	danh từ|Người ứng thí tiến sĩ.
cống thần	động từ|Nước này phụng cống xưng thần nước kia.
cống vị	địa danh|Một phường thuộc quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
cốp pha	danh từ|Khuôn đúc bê tông giúp cố định và định hình bê tông trong quá trình thi công xây dựng.
cốt cách	danh từ|Hình thể, dáng điệu của con người.	danh từ|Bản chất đặc biệt.
cốt cán	danh từ|Người hoặc nhóm những người làm nòng cốt trong một tổ chức, một phong trào.	tính từ|tính chất sức mạnh, sự vững chắc của một người hoặc nhóm người.
cốt liệu	danh từ|Các vật liệu có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo có thành phần hạt xác định, khi nhào trộn với xi măng và nước tạo thành bê tông hoặc vữa.
cốt lõi	danh từ|Những cái quan trọng nhất, chủ yếu nhất.
cốt mạc	danh từ|Màng xương.
cốt nhục	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Người ruột thịt.	tính từ|Thân thiết, ruột thịt.
cốt nhục tương tàn	thành ngữ|(Nghĩa đen) Xương thịt hại nhau.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Anh chị em trong nhà mà hại nhau.
cốt nhục tử sinh	|Do chữ sinh tử nhục cốt. Tả Truyện.
cốt truyện	danh từ|Hệ thống sự kiện làm nòng cốt cho sự diễn biến các mối quan hệ và sự phát triển của tính cách nhân vật trong tác phẩm văn học loại tự sự.
cốt tử	danh từ|Vấn đề trọng tâm cần giải quyết gấp.
cốt yếu	tính từ|Xem chính yếu
cốt đột	tính từ|Nghịch ngợm, đáng ghét, hồ đồ không suy tính.
cồ đạm	địa danh|Một xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
cồm cộm	tính từ|Căng phồng to, do đựng quá đầy, gây cảm giác vướng víu.	tính từ|Có cảm giác khó chịu (thường ở mắt) do có gì gợn vướng ở bên trong.
cồn cào	danh từ|Có cảm giác như ruột bị cào xé, giày vò thành từng cơn liên tiếp.
cồn cỏ	danh từ riêng|huyện đảo, province/Quảng Trị, Việt Nam	danh từ riêng|Đảo của Việt Nam
cồng chiêng	danh từ|Cồng và chiêng; chỉ loại nhạc cụ đúc bằng đồng, thường dùng trong tế lễ dân gian miền núi (nói khái quát).
cồng kềnh	phó từ|Ngổn ngang và chiếm nhiều chỗ.
cổ am	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
cổ bi	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (tp. Hà Nội), h. Bình Giang (Hải Dương), Việt Nam.
cổ chi	danh từ riêng|Sông ở tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, phía đông sông Ray, bắt nguồn từ vùng núi phía tây cao trên 700m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ vào Biển Đông. Chiều dài 26km. Diện tích lưu vực 292km2.
cổ chiên	danh từ riêng|Phân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long chảy theo hướng tây bắc-đông nam, giữa các tỉnh Vĩnh Long, Trà Vinh và Bến Tre. Sông Cổ Chiên thoát nước ra Biển Đông qua hai cửa.
cổ chân	danh từ|(anatomy) Khớp nối bàn chân với cẳng chân.
cổ cánh	danh từ|Thịt gà để nhắm rượu.	danh từ|Cái gì giản dị nhưng cuốn hút.
cổ dũng	địa danh|(Xã) Một xã thuộc huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
cổ học	danh từ|Môn học nghiên cứu, khảo cứu về văn hoá xưa.	danh từ|Học thuật xưa.
cổ họng	danh từ|Phần của khí quản, thực quản ở bên trong cổ.
cổ hủ	tính từ|Cũ kĩ và lạc hậu.
cổ kính	tính từ|Rất cổ với vẻ uy nghi.
cổ linh	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
cổ lũng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Phú Lương (Thái Nguyên), h. Bá Thước (Thanh Hoá), Việt Nam.
cổ lễ	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
cổ lỗ	tính từ|(khẩu ngữ) Cũ và quá lạc hậu (hàm ý chê).
cổ lỗ sĩ	tính từ|(khẩu ngữ) Xem cổ lỗ (hàm ý hài hước).
cổ mộ	danh từ|Ngôi mộ cổ.
cổ nghĩa	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
cổ ngân	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
cổ ngữ	danh từ|(literary) Ngôn ngữ cổ.	danh từ|(literary) Cách ngôn lưu truyền lại từ thời cổ.
cổ nhuế	địa danh|Một xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
cổ nhân	danh từ|Người đời xưa.	tính từ|(Từ cũ) Chất phác; theo kiểu cổ.
cổ phiếu	danh từ|Phiếu chứng nhận về đầu tư một phần tư bản nhất định vào công ti cổ phần và về quyền được nhận một phần lợi nhuận của công ti đó dưới hình thức lợi tức cổ phần.
cổ phúc	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
cổ phần	danh từ|Phần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh.
cổ sinh vật	danh từ|Sinh vật đã sống trong những thời kì cổ xưa, nay chỉ còn di tích trong các tầng đất đá.
cổ sinh vật học	danh từ|Khoa học nghiên cứu cổ sinh vật, căn cứ vào di tích hoá thạch.
cổ súy	động từ|Xem cổ xúy
cổ sơ	tính từ|Thuộc về buổi đầu xa xưa của lịch sử xã hội loài người.	tính từ|Có từ lâu đời và rất thô sơ.
cổ tay	danh từ|(anatomy) Khớp nối bàn tay với cẳng tay.
cổ thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
cổ tiết	địa danh|Một xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
cổ triều tiên	danh từ|(Sử học) Triều đại đầu tiên của Triều Tiên tồn tại từ năm thành lập là 2333 TCN cho đến năm 108 TCN khi nhà Hán đánh bại.
cổ truyền	tính từ|Từ xưa truyền lại, vốn có từ xưa.
cổ trướng	danh từ|Bệnh trướng bụng to căng như cái trống, da vàng ải, các đường mạch lộ rõ, là một bệnh trong tứ chứng nan y.
cổ tích	danh từ|(xem từ nguyên 1).	danh từ|Chuyện xưa.	danh từ|Di tích cũ.	tính từ|Thuộc về những chuyện xưa.
cổ tức	danh từ|Số tiền được trích ra từ lợi nhuận sau thuế của một công ty cổ phần để chi trả cho cổ đông cho mỗi cổ phần được sở hữu.
cổ võ	động từ|Xem cổ vũ
cổ văn	danh từ|Văn học thời cổ xưa.
cổ vũ	động từ|Hành động tác động đến tinh thần làm cho hăng hái hoạt động.
cổ vật	danh từ|Di vật có giá trị tiêu biểu về lịch sử, văn hóa, khoa học có từ 100 năm tuổi trở lên.
cổ xúy	động từ|Hô hào, vận động, động viên.	động từ|(cổ) Đánh trống thổi sáo.
cổ xưa	tính từ|Rất lâu rồi, thuộc về thời cổ (nói khái quát).
cổ điển	tính từ|(tác giả, tác phẩm văn học, nghệ thuật) có tính chất tiêu biểu, được coi là mẫu mực của thời cổ hoặc thời kì trước đây.	tính từ|Lề lối cũ, đã có rất lâu từ trước; đối lập với hiện đại.
cổ đông	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.	danh từ|Người có cổ phần của một công ty.
cổ đại	danh từ|Thời đại lịch sử trước thời trung đại.
cổ động	động từ|Dùng những hình thức như nói chuyện, báo cáo, sách báo, tranh ảnh, truyền đơn, phát thanh, chiếu bóng, để phổ biến trong quần chúng những kiến thức, những tư tưởng nhằm giáo dục chính trị và thúc…
cổng chào	danh từ|Là cổng đặt ở một vị trí nhất định để cho người khác biết rằng qua cổng đó là đến nơi cần tìm.
cỗ xe tăng đức	danh từ|Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức.
cỗi xuân	|Gốc cây xuân, chỉ người cha.
cộc cằn	tính từ|Xem cục cằn
cộc lốc	tính từ|(Cách nói năng) Ngắn, cụt và trống không, gây cảm giác thiếu lễ độ.
cội nguồn	danh từ|Xem nguồn gốc
cộm cán	tính từ|Nổi tiếng, khét tiếng, có vai trò quan trọng, giữ vị trí chủ chốt, sức ảnh hưởng lớn (thường được sử dụng trong giới giang hồ)
cộng bào	danh từ|Khối nguyên sinh chất chứa đựng nhiều nhân và được bao trong một màng tế bào, tạo nên trạng thái tương tự như đa bào.
cộng hiền	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hả Phòng, Việt Nam.
cộng hoà bồ đào nha
cộng hoà dân chủ nhân dân lào
cộng hoà nam phi	địa danh|Tên chính thức của Nam Phi.
cộng hoà nhân dân trung hoa
cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
cộng hoà áo
cộng hoà ấn độ
cộng hòa	danh từ|Cộng hoà1.	danh từ|Nước cộng hoà, nước theo chế độ cộng hoà.	danh từ|Cộng Hoà2 (xã) tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà (Thái Bình), h. Vụ Bản (Nam Định), tx. Cẩm Phả, h. Yên Hưng (Quảng Ninh), h. Quốc Oai (Hà Tây), h. Chí Linh, h. Kim Sách, Nam Sách (Hải Dương).	tính từ|(Chính thể của một nước) Có các cơ quan quyền lực tối cao do dân cử.
cộng hòa ba lan	địa danh|Tên chính thức của Ba Lan.
cộng hòa bồ đào nha	danh từ riêng|Tên chính thức của Bồ Đào Nha.
cộng hòa dân chủ nhân dân	danh từ|Hình thức mà nhà nước có quyền lực tập trung vào quốc hội hay nghị viện và hoạt động theo nguyên tắc tập quyền thông qua bầu cử toàn dân.
cộng hòa dân chủ nhân dân lào	danh từ riêng|Tên chính thức của Lào.
cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên	địa danh|Một quốc gia thuộc Đông Á, nằm ở nửa phía bắc của bán đảo Triều Tiên.	địa danh|Thực thể bao gồm toàn bộ bán đảo này.
cộng hòa liên bang đức	địa danh|Tên chính thức của Đức.
cộng hòa nhân dân mông cổ	địa danh|Một nhà nước xã hội chủ nghĩa tồn tại từ năm 1924 đến năm 1992, nay là Mông Cổ.
cộng hòa nhân dân trung hoa	danh từ riêng|Tên chính thức của Trung Quốc.
cộng hòa pháp	danh từ riêng|Tên chính thức của Pháp.
cộng hòa phần lan	địa danh|Tên chính thức của Phần Lan.
cộng hòa séc	địa danh|Tên chính thức của Séc
cộng hòa síp	địa danh|Tên gọi chính thức của Síp.
cộng hòa trung phi	danh từ riêng|Một quốc gia tại miền trung châu Phi.
cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam	danh từ riêng|(Quốc hiệu) Tên chính thức của nước Việt Nam từ ngày 2/7/1976 đến nay.
cộng hòa áo	danh từ riêng|Tên chính thức của Áo.
cộng hòa ấn độ	danh từ riêng|Tên chính thức của Ấn Độ.
cộng lạc	địa danh|Một xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
cộng nô	danh từ|Nô lệ cộng sản.
cộng sinh	danh từ|Mối quan hệ giữa hai hay nhiều loài sinh vật chung sống thường xuyên với nhau, trong đó các loài tham gia đều có lợi ích.
cộng sản	tính từ|Tên của một chủ nghĩa được phát triển bởi Karl Marx và Friedrich Engels vào giữa thế kỷ 19 theo mô hình kinh tế xã hội và hệ tư tưởng chính trị ủng hộ việc thiết lập xã hội phi nhà nước, không giai…
cộng sự	động từ|Cùng cộng tác làm việc vì mục đích chung.
cộng tác	động từ|Cùng góp sức làm chung một công việc, nhưng có thể không cùng chung một trách nhiệm.
cộng đoàn	danh từ|Đoàn thể Công giáo.
cộng đồng	danh từ|Một nhóm người có cùng một đặc điểm chung nào đó.
cộng đồng tộc người	danh từ|Cộng đồng người có những đặc trưng về tên gọi, ngôn ngữ, văn hoá, v.v. giống nhau, có thể gồm một hay nhiều tộc người thân thuộc.
cột buồm	danh từ|Là cái cột có buồm dùng cho thuyền đi biển. Lấy sức gió mà đi.
cột cờ	danh từ|Công trình xây dựng để treo cờ của Tổ quốc.
cột huyền bảng	|Cột treo bảng.
cột trụ	danh từ|Cột lớn, vững chắc, để chống đỡ vật nặng.	danh từ|(Id.). Như trụ cột.
cột đổ nhà xiêu	cụm từ|Cơ nghiệp suy sụp, tan nát, ví như cột nhà mà bị đổ thì nhà cũng xiêu đổ theo.
cớm nắng	động từ|thiếu ánh nắng	động từ|trẻ con không khoẻ mạnh do thiếu ánh nắng mặt trời
cờ bạc	danh từ|Các trò chơi ăn thua bằng tiền (nói khái quát).
cờ cá ngựa	danh từ|Trò chơi gieo súc sắc tính điểm để chạy thi quân ngựa.
cờ hiệu	danh từ|Cờ sử dụng để ra lệnh, ra hiệu.
cờ hó	danh từ|(từ lóng Internet).	danh từ|(từ lóng Internet, minced oath).
cờ lao trắng	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.
cờ lao xanh	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.
cờ lao đỏ	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.
cờ lê	danh từ|Vật dụng cứng (thường làm bằng thép) có cán dài, một đầu có hai nhánh chìa ra để khớp với đầu ốc vít, dùng để xoay ốc vít.
cờ lông công	danh từ|Cờ hiệu của lính trạm chạy công văn khẩn ngày xưa.
cờ sao trắng	danh từ|Tên gọi lá cờ biểu trưng của Mặt trận Quốc dân Đảng Việt Nam, hiện được sử dụng làm Đảng kỳ của hai tổ chức chính trị Đại Việt Quốc dân Đảng và Việt Nam Quốc dân Đảng.
cờ tiết	danh từ|Xem phù tiết
cờ tiệp	|Cờ báo tin thi đỗ.
cờ tướng	danh từ|Cờ có ba mươi hai quân phân ra tướng, sĩ, tượng, xe, pháo, mã, tốt, và cách đi riêng của mỗi quân, bên nào ăn được tướng của đối phương là thắng.
cờ vua	danh từ|Một trò chơi với bàn cờ dành cho hai người, mỗi người chơi sẽ bắt đầu với 16 quân cờ, mục tiêu là chiếu hết vua của đối phương.
cờ vây	danh từ|(board game) Trò chơi chiến thuật, có nguồn gốc từ Trung Quốc, gồm 2 người chơi (quân đen và trắng) có mục tiêu bao vây nhiều lãnh thổ hơn đối thủ.
cờ xí	danh từ|Cờ của các tướng lĩnh trong thời phong kiến.
cờ đỏ	danh từ riêng|huyện, city/Cần Thơ, Việt Nam.
cởi mở	động từ|Bày tỏ tâm tình một cách dễ dàng và hồn nhiên.	tính từ|Dễ dàng để cho người khác hiểu biết tâm tình của mình.	phó từ|Dễ dàng để cho người khác hiểu biết tâm tình của mình.
cỡ chừng	phó từ|Ước tính không chính xác, chỉ là một ước tính trong phạm vi nào đó.
cỡi kình	|Cưỡi cá kình, giống cá lớn ngoài biển, ý nói có tài học khác thường.
cợt nhả	động từ|Trêu đùa một cách sỗ sàng, không đứng đắn.
cợt nhợt	tính từ|(Nói, cười, đùa trêu) lơi lả, thiếu đứng đắn thể hiện sự hời hợt, dối trá.
cụ cựa	động từ|(Khẩu ngữ) như cựa quậy.
cụ khốt	danh từ|(Từ lóng) Người cổ hủ.
cụ mượt	danh từ|10 đồng (tiền cổ Việt Nam).
cụ thể	tính từ|Tồn tại thực tế, hiển nhiên, xác thực.	tính từ|Có thể nhận biết được bằng giác quan hay hình dung được dễ dàng.
cụ thể hóa	động từ|Làm cho trở thành cụ thể, rõ ràng.
cục bộ	tính từ|Thuộc về một bộ phận, phạm vi nào đó so với toàn thể.
cục cưng	danh từ|Người hoặc vật được yêu quý và cưng chiều.
cục cằn	tính từ|Dễ cáu bẳn và có những phản ứng bằng lời nói, cử chỉ thô bạo (nói khái quát).
cục diện	danh từ|Tình hình chung của cuộc đấu tranh, cuộc tranh chấp, biểu hiện ra trong một thời gian nhất định.
cục mịch	tính từ|Chất phác đến mức thô kệch vụng về.
cục súc
cục tẩy	danh từ|cục tẩy dùng để xóa những lỗi sai chính tả khi viết bằng viết chì.
cục xúc	tính từ|Thái độ cộc cằn và thô bạo.
cục đá	danh từ|Xem đá
cụm cảng	danh từ|Cụm gồm nhiều cảng, về mặt là những công trình có mối liên hệ bổ trợ cho nhau trong việc lưu thông hàng hoá trên một khu vực kinh tế chiến lược.
cụm cứ điểm	danh từ|Tập hợp một số cứ điểm cùng ở trong một khu vực phòng ngự, có sự chỉ huy thống nhất và có thể chi viện lẫn nhau bằng binh lực, hoả lực.
cụm danh từ	danh từ|Là loại tổ hợp từ do danh từ với một số từng ngữ phụ thuộc vào nó tạo thành.	danh từ|Có ý nghĩa đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn một danh từ nhưng hoạt động trong câu giống như một danh từ.
cụm từ	danh từ|Xem nhóm từ
cụm động từ	danh từ|Một động từ kết hợp với một hoặc nhiều từ khác (như trạng từ hoặc giới từ) để tạo thành một nghĩa mới, thường có nghĩa khác với động từ đơn lẻ.	danh từ|Có ý nghĩa đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn một mình động từ nhưng hoạt động trong câu giống như một động từ.
cụng đầu	động từ|Xem chạm trán.
cụt hứng	tính từ|Mất vui một cách đột ngột khi đang vui thích hoặc đang có nhiều hi vọng.
củ chuối	danh từ|Củ của cây chuối.	tính từ|(Thông tục) Không tốt, tào lao, ngớ ngẩn, chán, vớ vẩn.
củ cải	danh từ|Loại rau ăn củ thuộc họ Cải.
củ cải đường	danh từ|Cây cùng họ với cây dầu giun, rễ phình to thành củ, chứa chất đường, trồng để sản xuất đường.
củ não	danh từ|Bộ phận của não ở động vật có vú, có dạng bốn mấu lồi.
củ quẳn	danh từ|(Từ cổ) Xắn quần cao quá đầu gối.
củ soát	động từ|(Từ cũ) Kiểm tra, xem xét cẩn thận để xem có sai sót, có điều gì bất thường hay không.
củ vấn	động từ|Tra hỏi lại kĩ càng.
củ đậu	danh từ|(Northern Vietnam) Cây loài đậu thân leo, hạt có độc tố, rễ phình thành củ to, màu vàng nhạt, vị mát và hơi ngọt, dùng làm thức ăn, có tên khoa học là.
của chìm	danh từ|Của cải riêng được cất giấu, người ngoài không thể trông thấy.
của cải	danh từ|(láy) Tài sản nói chung.
của người phúc ta	tục ngữ|Nhờ ơn ai.
của nổi	danh từ|Của cải riêng ai cũng trông thấy được như nhà cửa, ruộng vườn.
của quý	danh từ|(slang, euphemistic) Dương vật.
của riêng	tính từ|Chỉ quyền sở hữu của một ai đó.
của vất vơ	|Của quấy quá, không mấy giá trị.
của ông	địa danh|Một phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
của ăn của để	danh từ|Của cải đủ tiêu dùng và còn có dư dật.
củi lụt	danh từ|Củi theo dòng nước lụt trôi về.
củng cố	động từ|Làm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn lên.	động từ|Nhớ lại để nắm vững và nhớ cho kĩ hơn.
cứ hồ	danh từ riêng|Tên một ngọn núi gần cửa bể Điển Du.
cứ liệu	danh từ|Tài liệu dùng làm căn cứ thực hiện một công việc.
cứ theo	động từ|Cứ hoạt động liên tục trong một công việc nào đó một cách kiên trì nhằm đạt một mục đích nhất định.
cứ điểm	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Vị trí quân sự có công sự vững chắc, dùng làm chỗ dựa cho các vị trí khác.
cứa cổ	tính từ|(Thông tục) Xem cắt cổ
cứng cỏi	tính từ|Có sức mạnh và ý chí vững vàng để không sợ khi bị đe doạ, khuất phục, cho dù có thể yếu hơn hoặc bất lợi hơn.
cứng cổ	danh từ|Xem cứng đầu
cứng ngắc	tính từ|Quá cứng, quá rắn, tựa như không làm sao cho vỡ ra được.	tính từ|Cứng lại và không còn cảm giác gì nữa, mất hết khả năng cử động.	tính từ|Thiếu sự mềm mại, uyển chuyển.
cứng nhắc	tính từ|chỉ ai đó có quan niệm khó có thể thay đổi
cứng rắn	tính từ|Cứng và rắn (nói khái quát).	tính từ|Không dễ dàng có sự nhân nhượng trong cách đối xử, quyết giữ một mực như đã định.
cứng đầu	tính từ|(khẩu ngữ) ngang bướng, không dễ dàng chịu nghe theo người mà mình phải phục tùng.
cứng đầu cứng cổ	thành ngữ|Ngoan cố.
cứt ráy	danh từ|(informal) Chất bẩn đóng thành vảy trong tai (thông tục).
cứt sắt	danh từ|(cũ) Xỉ sắt.	danh từ|(khẩu ngữ, hàm ý khinh) Người keo kiệt hết mức.
cứt đái	danh từ|(thông tục) Cứt và nước đái.
cứu cánh	danh từ|Mục đích cuối cùng.
cứu giúp	động từ|Giúp cho thoát khỏi nguy khốn.
cứu quốc quân	danh từ|Tên gọi chung của ba trung đội du kích thoát ly ở chiến khu Bắc Sơn những năm 1941-1944.
cứu rỗi	động từ|Cứu vớt linh hồn khỏi sa xuống địa ngục theo quan niệm của một số tôn giáo.
cứu thế	động từ|Cứu đời, cứu người đời thoát khỏi cảnh khổ đau, tội lỗi theo quan niệm của một số tôn giáo.
cứu tinh	danh từ|Người cứu người khác ra khỏi cảnh nguy nan.
cứu trợ	động từ|Cứu giúp.
cứu tế	động từ|(Tổ chức xã hội) Giúp đỡ về vật chất cho người dân khi gặp khó khăn, hoạn nạn.
cứu tử	|Cứu cho khỏi chết.
cứu viện	động từ|Đưa thêm sự giúp đỡ trong chiến đấu.
cứu vãn	động từ|Giúp cho thoát khỏi tình cảnh trắc trở hoặc hiểm nghèo.
cứu vớt	động từ|Giúp cho thoát khỏi tình trạng nguy ngập đến mức gần như tuyệt vọng.
cứu xét	động từ|Nghiên cứu, xem xét để giải quyết cho đúng, cho thoả đáng.
cứu độ	động từ|Giải thoát con người khỏi một nguy hiểm có thể gây đau thương hoặc cái chết.
cừ khôi	tính từ|(literary) Tài giỏi hơn hẳn mọi người.
cừu hận	động từ|Căm thù và oán giận.
cừu nhân	danh từ|Xem kẻ thù
cừu địch	danh từ|Thù địch.
cử ai	động từ|Cất tiếng khóc thương người chết.	động từ|Lo tang sự.
cử chỉ	danh từ|Điệu bộ hoặc hành động biểu lộ một thái độ, một trạng thái tinh thần nào đó.	danh từ|Việc làm biểu lộ một thái độ nào đó.
cử hành	động từ|Tiến hành một cách trang nghiêm.
cử nhân	danh từ|Học vị được công nhận khi thi đỗ kì thi hương thời phong kiến, trên tú tài.	danh từ|Học vị được công nhận khi tốt nghiệp đại học ở một số nước.	danh từ|Người đạt học vị cử nhân.
cử tri	danh từ|(chính trị) Người công dân đi bỏ phiếu bầu đại biểu của mình.
cử động	động từ|Tự làm cho một bộ phận nào đó của thân thể chuyển động.	danh từ|Sự cử động, lần cử động.
cửa bắc	địa danh|Một phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
cửa bồ đề	|Cửa Phật.
cửa công	danh từ|(từ cũ) Nơi làm việc của quan lại, trong quan hệ với người dân có việc cần phải đến.
cửa cạn	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
cửa dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
cửa hiệu	danh từ|Cửa hàng nhỏ, thường là của tư nhân.	danh từ|Xem cửa hàng
cửa hàng	danh từ|Nơi bán hàng.
cửa hàng bách hoá	danh từ|Một cửa hàng lớn chứa nhiều gian hàng khác nhau, mỗi gian hàng kinh doanh các loại hàng hóa hay dịch vụ khác nhau.
cửa hàng tạp hoá	danh từ|Cửa hàng bán các đồ tạp hoá.
cửa không	danh từ|Do chữ không môn. Vì đạo Phật cho mọi vật trên thế gian đều là "không" nên người ta gọi đạo Phật là "Không môn".
cửa khẩu	danh từ|Nơi con người, phương tiện, hàng hóa trong một quốc gia được phép xuất hoặc nhập khẩu sang quốc gia khác.
cửa khổng sân trình	cụm từ|Đạo học của người quân tử.
cửa kính	danh từ|Cửa có khung để lắp kính.
cửa lò	danh từ riêng|Sông ở huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.	danh từ riêng|Một <> cũ thuộc <>, <>.	danh từ riêng|Một <> thuộc <>, <>.
cửa lớn	danh từ riêng|Sông ở tỉnh Minh Hải, chảy theo hướng đông bắc-tây nam, qua Ngọc Hiển, Năm Căn, An Đông rồi đổ ra vũng Cà Mau. Dài 50km.
cửa mình	danh từ|Phần ngoài của bộ phận sinh dục nữ.
cửa nam	danh từ riêng|Tên gọi các phường thuộc quận Hoàn Kiếm (thành phố Hà Nội), thành phố Vinh (Nghệ An), Việt Nam.
cửa quyền	tính từ|Chỉ thái độ người công chức tự cho là mình có nhiều quyền và hách dịch với ai có việc cần đến mình.
cửa sông	danh từ|Nơi sông chảy ra biển hay chảy vào con sông khác.
cửa sổ	danh từ|Cửa ở trên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí và có ánh sáng.
cửa thoi	|Nơi canh cửi thêu thùa của con gái.
cửa trời	|Do chữ thiên môn, tức là cửa nhà vua.
cửa viên	danh từ|Viên là cái càng xe. Đời xưa lúc quân đội cắm trại thường dùng xe làm cửa, nên cửa doanh trại của quân đội gọi là "viên môn".
cửa võng	danh từ|(kiến trúc) Diềm trang trí được sử dụng ở những không gian thờ cúng, có hình dáng võng xuống ở giữa.
cửa ô	danh từ|Cổng phải đi qua để vào kinh đô trong chế độ phong kiến.
cửa ải	danh từ|Nơi giáp giới giữa hai nước, có xây cửa, trạm gác và có quân đội trấn giữ.
cửu an	địa danh|Một xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
cửu cao	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
cửu chương	danh từ|Xem bảng cửu chương
cửu giang	danh từ riêng|Tên một hệ thống sông ngòi thuộc vùng Giang Tây, ở đây có nhiều thắng cảnh.
cửu già	|Tiếng Phạn gọi chùa là già lam.
cửu giác	danh từ|Hình 9 cạnh và 9 góc.
cửu huyền	danh từ|Con cháu chín đời về sau của đương sự.
cửu kinh	danh từ riêng|Chín bộ sách kinh điển của đạo Nho, gồm: Kinh Dịch, Kinh Thư, Kinh Thi, Kinh Lễ, Luận ngữ, Mạnh Tử, Đại Học và Trung Dung.
cửu linh	danh từ riêng|Tên một tướng đời Đường. Xem Khúc Giang Công.
cửu nguyên	danh từ|(cũ, văn chương, ít dùng) Xem cửu tuyền.	danh từ riêng|Một khu của thành phố Bao Đầu, khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc.
cửu trùng thiên	|Chín lần trời, tức trời cao thăm thẳm.
cửu tuyền	danh từ|(cũ, văn chương) Chín suối, chỉ âm phủ.
cửu vĩ hồ	danh từ|Hồ ly chín đuôi.
cửu vạn	danh từ riêng|Tên một con bài trong bộ tổ tôm, có hình người đang vác một vật nặng.	danh từ|Người làm nghề bốc vác thường hay gọi là cửu vạn hoặc khi làm công một việc gì đó mà nặng nhọc thấp bé nhất trong xã hội cũng gọi là đi làm cửu vạn.
cửu đoạn tuyến	danh từ riêng|Xem Đường chín đoạn
cự khê	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
cự khối	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
cự li	danh từ|Khoảng cách giữa hai điểm.
cự nẫm	địa danh|Một xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
cự phách	tính từ|Nổi tiếng, có khả năng đặc biệt hơn rất nhiều so với bình thường.
cự thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
cự tuyệt	động từ|Từ chối dứt khoát.
cự đồng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
cựa quậy	động từ|Cựa liên tiếp, không chịu yên.
cựa trình	|Lại nơi chốn cũ.
cực chẳng đã	phó từ|Không thể làm khác hơn, mặc dù bản thân không hề muốn.
cực hình	danh từ|Hình phạt nặng nhất, làm cho phải chịu mọi sự đau đớn và nhục nhã.	danh từ|Cách, thủ đoạn làm cho đau đớn hoặc căng thẳng kéo dài.
cực hữu	danh từ|Tập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa bảo thủ.
cực khổ	tính từ|Chỉ ai đó sống trong tình trạng khổ, không được sung sướng.
cực kì	phó từ|Đạt tột độ.
cực kỳ	tính từ|cực độ, vô cực, vô cùng.
cực lạc	danh từ|Nơi của Phật và người thoát khỏi mọi sự đau khổ.
cực lực	tính từ|Hết sức quyết liệt và kiên quyết, không nhún nhường.
cực nhọc	tính từ|Vất vả nặng nhọc.
cực nhục	tính từ|Cực khổ và nhục nhã (nói khái quát).
cực phẩm tể thần	|Chức tể tướng đứng đầu triều.
cực quang	danh từ|Những dải sáng có màu sắc rực rỡ xuất hiện vào ban đêm trong các lớp cao của khí quyển, ở vùng gần cực của Trái Đất.
cực thánh	danh từ|Như thánh linh.
cực tiểu	tính từ|(toán học) nhỏ nhất.	danh từ|(toán học) giá trị nhỏ nhất.
cực trùng	danh từ|Virus.
cực trị	danh từ|(Toán học) Điểm có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất so với xung quanh mà hàm số đạt được.
cực tả	danh từ|Tập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa tự do.
cực điểm	danh từ|(Thường dùng sau đến). Điểm cao nhất, mức cao nhất của một trạng thái; như cực độ (ng. I).
cực đoan	tính từ|Đến mức tột cùng không chút khoan nhượng (thường nói về xu hướng, chủ trương, thái độ).	tính từ|Loại thời tiết nguy hiểm, trái mùa, khắc nghiệt, không thể dự đoán, bất thường và bất ngờ.
cựu chiến binh	danh từ|Người đã từng tham gia quân đội, lực lượng vũ trang trong một cuộc chiến tranh.
cựu sinh viên	danh từ|Sinh viên đã tốt nghiệp và thôi không còn theo học tại một trường cao đẳng hoặc đại học.
cựu thời	danh từ|Thời trước.	tính từ|Cũ rồi.
cựu truyền	tính từ|Do thời trước để lại.
cựu trào	danh từ|(Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp).	danh từ|Triều đại trước.	danh từ|(Kng.). Lớp cũ, lâu năm.
cựu điển	danh từ|Phép tắc điển cố cũ.
cựu ước	danh từ riêng|Phần đầu của toàn bộ Kinh Thánh của Kitô giáo, ứng với Kinh Thánh của Do Thái giáo.
da bọc xương	tính từ|Tả thân hình rất gầy, như không có thịt, chỉ còn da với xương.
da cam	danh từ|Màu vàng tựa như màu vỏ quả cam lúc chín.
da diết	tính từ|(Tình cảm) Thấm thía và day dứt không nguôi.
da dẻ	danh từ|Da người nói về mặt bề ngoài nhìn thấy.
da liễu	danh từ|Ngành y học chữa bệnh ngoài da và bệnh hoa liễu.
da láng	danh từ|Da thuộc, được mài và phết một hợp chất hữu cơ làm cho bóng láng ở mặt ngoàị.
da mồi	danh từ|Da người già lốm đốm những chấm màu nâu nhạt như mai con đồi mồi.
da nhung	danh từ|Da thuộc có lớp tuyết trên bề mặt trông giống như nhung.
da thuộc	danh từ|Da súc vật đã ngâm tẩm hóa chất, đã chế biến thành tấm nguyên liệu để làm các đồ dùng.
da ua	danh từ|Xem sữa chua
dai dẳng	tính từ|Kéo dài mãi.	tính từ|(Trgt.) Không dứt.
dan díu	động từ|Có quan hệ yêu đương với nhau, thường là không chính đáng.
dang dở	tính từ|Xem dở dang
danh bạ	danh từ|Số ghi tên người, tên tổ chức theo một nội dung nhất định.
danh bản	danh từ|Bản ghi thông tin tóm tắt lý lịch, nhân dạng, ảnh chụp ba tư thế và dấu vân tay hai ngón tay trỏ của bị can.
danh bất hư truyền	cụm từ|Sự nổi tiếng, lưu tên tuổi vào ký ức đám đông.
danh bộ	danh từ|Tập hợp các ký tự được mã hóa đại diện cho 1 hợp đồng nhất định.
danh ca	danh từ|Nghệ sĩ ca hát nổi tiếng.
danh dự	danh từ|Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.	danh từ|(Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Cái nhằm mang lại danh dự, nhằm tỏ rõ sự kính trọng của xã hội, của tập thể.
danh gia vọng tộc	danh từ|(từ cũ) Danh gia và vọng tộc (nói khái quát); gia đình, dòng họ có danh tiếng, được trọng vọng trong xã hội.
danh hiệu	danh từ|Tên và hiệu nói chung.	danh từ|Tên gọi nêu lên phẩm chất cao quý, dành riêng cho cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc.
danh hoạ	danh từ|Hoạ sĩ có tiếng tăm được nhiều người biết đến.
danh lam	danh từ|Ngôi chùa nổi tiếng.
danh lam thắng cảnh	danh từ|Cảnh đẹp nổi tiếng.
danh lợi	danh từ|Danh vị và lợi ích cá nhân (nói khái quát).
danh mục	danh từ|Bảng ghi tên theo sự phân loại nào đó.
danh nghĩa	danh từ|Tư cách, cương vị.	danh từ|Tên gọi mà không có thực quyền.
danh ngôn	danh từ|Lời nói hay được người đời truyền tụng.
danh nho	danh từ|Nhà nho nổi tiếng.
danh nhân	danh từ|Người có danh tiếng và được xã hội công nhận.
danh pháp	danh từ|Như thuật ngữ
danh phận	danh từ|Danh hiệu và chức phận.
danh sách	danh từ|Bản kê tên người.	danh từ|Bản ghi các thứ theo một thứ tự nhất định.
danh sách chặn	danh từ|(máy tính) Bộ lọc xác định địa chỉ có thể gởi thông tin nên không được chấp nhận.
danh sách trắng	danh từ|(máy tính) Một danh sách các thông tin địa chỉ đáng tin được chấp nhận tự động.
danh thanh đại chấn	cụm từ|Tiếng tăm vang dội.
danh thiếp	danh từ|Thiếp nhỏ ghi họ tên, thường có kèm theo nghề nghiệp, chức vụ, địa chỉ, dùng để giao dịch.
danh thủ	danh từ|Vận động viên nổi tiếng.
danh tiếng	danh từ|Xem danh dự
danh truyền	tính từ|là từ diễn tả một người tốt, vì thế nên danh tiếng của họ được truyền tự đời này qua đời quá.
danh tác	danh từ|Tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng.
danh tính	danh từ|Tên và họ, lai lịch.
danh tôi	danh từ|Danh của kẻ tôi tớ.
danh từ	danh từ|Từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm...	danh từ|Từ biểu thị ý nghĩa sự vật, đối tượng, thường làm chủ ngữ trong câu.	danh từ|Từ dùng trong khẩu ngữ thay cho thuật ngữ.
danh từ riêng	danh từ|(ngữ pháp) Danh từ dùng làm tên riêng để gọi tên từng sự vật hoặc đối tượng riêng lẻ.
danh viên	danh từ|Khu vườn nổi tiếng.
danh vị	danh từ|Tên tuổi và địa vị.
danh vọng	danh từ|Địa vị cao được người ta tôn trọng.
danh xưng	danh từ|Tên gọi.
danh y	danh từ|(Từ cũ) Thầy thuốc giỏi nổi tiếng.
danh định	động từ|Quy định trên danh nghĩa.
dao bào	danh từ|là con dao dùng để bào
dao bầu	danh từ|Dao to, mũi nhọn, phần giữa phình ra giống hình quả bầu, thường dùng để chọc tiết lợn, bò.
dao cóc mùn	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
dao cóc ngáng	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
dao cạo	danh từ|Dao dùng để cạo râu, lưỡi rất sắc.
dao găm	danh từ|Dao sắc có mũi nhọn, để trong một cái vỏ.
dao làn tiẻn	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
dao lô gang	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
dao lưu	động từ|là hành động tiếp xúc với nhiều người khác.
dao mổ	danh từ|Dao dùng làm dụng cụ mổ xẻ.
dao nhíp	danh từ|Dao nhỏ, lưỡi có thể gập vào một cái nhíp dùng làm chuôi.	danh từ|Dao bỏ túi, có một hay nhiều lưỡi mở ra gập vào được.
dao pha	danh từ|Dao có lưỡi lớn, dùng vào nhiều việc như cắt, thái, băm, chẻ, v.v.
dao quần chẹt	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
dao quần trắng	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
dao rựa	danh từ|Dao với lưỡi dài và sắc thường dùng ngoài vườn hay đi rừng để chặt cây cành
dao tam đảo	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Daọ.
dao tiền	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
dao xếp	danh từ|Dao có lưỡi có thể gập gọn vào chuôi được.
dao áo dài	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
dao đại bản	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Daọ.
dao đỏ	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
dao động	động từ|Chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.	động từ|Xê dịch trong một phạm vi nhất định.	động từ|Dễ bị nao núng, thiếu tự chủ, dễ nghiêng ngả, làm theo ý người khác.
dao động ký	danh từ|Thiết bị điện tử chuyên dùng trong đo lường và kiểm tra điện tử.
day dứt	tính từ|Dằn vặt bứt rứt không yên.
di biểu	danh từ|(Từ cũ) Giấy gửi vua của người bề tôi trước khi chết.
di bút	danh từ|Chữ viết của người đã qua đời để lại.	danh từ|Bài văn, lời văn của người đã qua đời để lại.
di chiếu	danh từ|Giấy chép lời vua trối lại khi sắp qua đời.
di chuyển	động từ|Dời đi nơi khác.
di chúc	danh từ|(Trtr.) (luật pháp) Lời nói hoặc văn bản.	động từ|(Trang trọng) (trước khi chết) Dặn lại những việc người sau cần làm và nên làm.
di chứng	danh từ|Chứng tật còn lại lâu dài sau khi đã khỏi bệnh.
di căn	động từ|(Quá trình bệnh lí) Truyền sang bộ phận hoặc cơ quan khác của cơ thể ở xa ổ bệnh đầu tiên.
di cư	động từ|Đi ở nơi khác.
di cảo	danh từ|Án văn thư của người xưa còn sót lại.
di dân	danh từ|Dân di cư. lập thành làng mới.	động từ|Đưa dân dời đến nơi khác để sinh sống.
di huấn	danh từ|Lời dạy do người chết để lại.
di hài	danh từ|Xác chết.
di hình	danh từ|Xem di hài
di họa	danh từ|Tai hoạ còn để lại. Di hoạ của chiến tranh.	động từ|Di hoạ.	động từ|Để lại di hoạ. Việc ấy sẽ di hoạ về sau.
di luân	|Là đạo thường.
di nguyện	danh từ|Nguyện vọng để lại trần thế của người đã chết.
di sản	danh từ|Tài sản thuộc sở hữu của thế hệ trước để lại.	danh từ|Giá trị tinh thần và vật chất của văn hóa thế giới hay một quốc gia một dân tộc để lại.
di tinh	danh từ|Chứng tự nhiên xuất tinh dịch.
di truyền	động từ|(Hiện tượng) Truyền những đặc tính của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.
di truyền học	danh từ|Khoa học nghiên cứu về các hiện tượng và quy luật di truyền.
di trú	động từ|(Id.). Dời đến ở nơi khác.	động từ|(Hiện tượng một số loài chim, thú) Hằng năm chuyển đến sống ở nơi ấm áp, để tránh rét.
di tài	động từ|Bỏ sót người có tài.
di tích	danh từ|Dấu vết từ trước để lại.
di tặng	danh từ|(luật pháp) Lập di chúc dành một phần di sản để tặng cho người khác.
di vật	danh từ|Đồ vật người chết để lại.
di đà	danh từ riêng|A Di Đà Phật, nói tắt.
di động	động từ|Chuyển dời, không đứng yên một chỗ.
dinh cơ	danh từ|Khu nhà ở to lớn, rộng rãi, tạo nên một cơ ngơi vững chắc.
dinh dưỡng	danh từ|Chất dinh dưỡng nói tắt.	tính từ|(Hợp chất hóa học) Cần thiết trong việc nuôi dưỡng cơ thể động vật.
dinh luỹ	danh từ|Công trình quân sự kiên cố, thường là một phần của thành trì được xây dựng nhô ra để phòng thủ và tấn công.	danh từ|Vị trí kiên cố, trung tâm quyền lực hoặc nơi tập trung lực lượng của một tổ chức, hệ tư tưởng.
dinh thự	danh từ|Nhà to, đẹp dành riêng cho quan lại, công chức cao cấp trong xã hội cũ.
dinh tiền	danh từ|Địa điểm quân lính đã đóng quân trước đó.
dinh trại	danh từ|Nơi quân đội đóng trong một thời gian dài.
dinh tê	động từ|Bỏ vùng kháng chiến, trở về vùng phi Việt Minh, thường là các thành phố do Pháp kiểm soát, thời kỳ từ 1947 tới 1954.
dinh điền	động từ|Chiêu tập dân đến khai khẩn đất hoang.
diêm dân	danh từ|Người dân nghề nghiệp liên quan đến muối biển.
diêm dúa	tính từ|Có tính chất phô trương hình thức, làm đẹp một cách quá cầu kì (thường nói về cách ăn mặc).
diêm nghiệp	danh từ|Nghề làm muối.
diêm phủ	danh từ|Âm ti; âm phủ.
diêm sinh	danh từ|Tên gọi thông thường của lưu huỳnh.
diêm tiêu	danh từ|Hợp chất hoá học có công thức KNO3.
diêm trường	danh từ|Cơ sở lớn chuyên sản xuất muối.
diêm tương	danh từ|Mắm muối tương cà nói chung.
diêm vàng	danh từ|Lưu huỳnh.
diêm vương	danh từ|Vua âm phủ, theo đạo Phật.
diêm vương tinh	danh từ riêng|Sao Diêm Vương.
diêm điền	danh từ|Xem ruộng muối
diên dụng	động từ|Sử dụng đã lâu.
diên linh	danh từ riêng|Làm tôi vua Đức Tôn đời Đường, lúc cầm quyền làm nhiều sự gian dối, mỗi khi ứng đối toàn nnhững lời dối trá cả.
diên phú	danh từ riêng|xã, city/Pleiku, Gia Lai, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam
diên vĩ	danh từ|Loài hoa thân thảo màu tím thuộc họ Iridaceae có nguồn gốc từ khu vực Địa Trung Hải, Trung Á, Bắc Mỹ và châu Phi.
diêu cữu	danh từ riêng|Ông cậu họ Diêu.
diêu đường	danh từ riêng|Chỉ cha Diêu Sinh.
diềm bâu	danh từ|Vải trắng dệt bằng sợi thông thường, dày, thô.
diều hâu	danh từ|Chim lớn, ăn thịt, mỏ quặp, móng chân dài, cong và nhọn, thường lượn lâu trên cao để tìm mồi dưới đất.
diễm kiều	tính từ|Như kiều diễm.
diễm lệ	tính từ|Xinh đẹp, có vẻ đẹp lộng lẫy. (nữ)
diễm phúc	danh từ|Hạnh phúc tốt đẹp.
diễm tình	danh từ|(Cũ; dùng phụ sau d.; kết hợp hạn chế). Mối tình đẹp đẽ.
diễn biến	phó từ|diễn tả cái gì đó hiện đang xảy ra ngay thời điểm đang nói hoặc cũng có thể là mô tả lại.
diễn biến hoà bình	danh từ|(politics) Chiến lược không dùng chiến tranh mà dùng hàng loạt phương thức, thủ đoạn nhằm phá hoại về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v., kết hợp với các lực lượng phá hoại ngầm từ bên trong…
diễn dịch	danh từ|Phép suy luận đi từ nguyên lý chung, qui luật chung đến những trường hợp riêng (trái với qui nạp).
diễn giả	danh từ|Người nói trước công chúng về một vấn đề.
diễn giải	động từ|Diễn đạt và giải thích.
diễn kịch	động từ|Diễn một loại kịch.
diễn nghĩa	động từ|Dựa theo sử hoặc truyền thuyết, viết thành tiểu thuyết theo thể chương hồi (một hình thức tiểu thuyết lịch sử cổ của Trung Quốc)
diễn ra	tính từ|Chỉ những sự kiện đang xảy ra.
diễn thuyết	động từ|Trình bày bằng lời, có mạch lạc, một vấn đề trước công chúng.
diễn tiến	tính từ|Biến đổi theo thời gian và theo một đường hướng nhất định.
diễn tả	động từ|Làm bộc lộ tâm lí, tình cảm qua ngôn ngữ, cử chỉ.
diễn tập	động từ|Luyện tập tổng hợp, với các tình huống như thật.	động từ|Diễn để tập dượt, rút kinh nghiệm.
diễn viên	danh từ|Người chuyên biểu diễn trên sân khấu hoặc đóng các vai trên phim điện ảnh.
diễn văn	danh từ|Bài phát biểu tương đối dài đọc trong dịp long trọng.
diễn xuất	động từ|Thể hiện hình tượng nhân vật của kịch hoặc truyện phim trong vai mình đóng.
diễn đàn	danh từ|Nơi đứng cao để diễn thuyết, phát biểu trước đông người.	danh từ|Nơi để cho nhiều người có thể phát biểu ý kiến một cách công khai và rộng rãi.
diễn đàn trực tuyến	danh từ|diễn đàn được xây dựng trên nền trang mạng, nơi mọi người có thể viết bài trao đổi trực tuyến với nhau.
diễn đạt	động từ|Làm rõ ý nghĩ, tình cảm bằng hình thức nào đó.
diễu binh	động từ|Nói quân đội, hàng ngũ ăn mặc chỉnh tề hoặc một lực lượng, đi đều trước lễ đài và trên đường phố nhân một ngày lễ lớn.
diện kiến	động từ|Đem dâng ngay trước mặt.
diện mạo	danh từ|Bộ mặt, vẻ mặt con người.	danh từ|(Id.). Vẻ ngoài nhìn chung.
diện tiền	phó từ|(Từ cũ) Trước mặt.
diện tích	danh từ|(geometry) Bề mặt của ruộng, đất.	danh từ|Độ rộng hẹp của bề mặt nào đó.
diệp lục	danh từ|Sắc tố quang tổng hợp màu xanh lá cây có ở thực vật, tảo, vi khuẩn lam.
diệp lục tố	danh từ|Xem diệp lục
diệt chủng	động từ|Giết hàng loạt, làm cho mất giống nòi.
diệt khẩu	động từ|Hành vi gây ra án mạng nhưng muốn phi tang chứng cứ để thoát tội.
diệt trừ	động từ|Diệt hết để không còn tác hại nữa.
diệt tộc	động từ|Cả họ trong gia tộc bị tiêu diệt.
diệt vong	động từ|Bị mất hẳn; Bị tiêu diệt.
diệu kì	tính từ|Như kỳ diệu.
diệu kế	danh từ|Sự nhạy bén trong việc lập kế hoạch.
diệu pháp	danh từ|Giáo pháp kỳ diệu.
diệu vợi	tính từ|Xa xôi, cách trở.	tính từ|Khó khăn, phức tạp.
do dự	động từ|Chưa quyết định được vì còn ngần ngại.
do thái giáo	danh từ riêng|Một tôn giáo độc thần có nguồn gốc từ Trung Đông, là tôn giáo của người Do Thái, dựa trên niềm tin vào một Đấng tối cao duy nhất.
do thám	động từ|Dò xét để nắm được tình hình.
doanh cụ	danh từ|vật chất hậu cần sử dụng phục vụ trong địa bàn của các lực lượng vũ trang.
doanh gia	danh từ|Nhà kinh doanh lớn có tiếng tăm.
doanh lợi	danh từ|Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, là chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sản xuất kinh doanh.
doanh nghiệp	danh từ|Cơ sở hoạt động sản xuất để kiếm lời.	động từ|Làm nghề sản xuất để kiếm lời.
doanh nhân	danh từ|Người làm nghề kinh doanh.
doanh số	danh từ|Xem doanh thu.
doanh thu	danh từ|(accounting, business, money) Toàn bộ số tiền thu được từ việc kinh doanh.
doanh trại	danh từ|Khu nhà riêng của đơn vị quân đội để ở và làm việc.
dong cho	|Dung thứ cho.
dong dỏng	tính từ|(Thường kết hợp với cao). Hơi gầy và thon.
dong kay	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc -đệ.
dong riềng	danh từ|Loài cây lá như lá dong, có hoa đỏ hoặc vàng, thân ngầm ăn được.
doành ngân	|Dòng nước bạc.
doành nhâm	danh từ riêng|Dòng nước.	danh từ riêng|Sử ký có câu.	danh từ riêng|Cung oán ngâm khúc.	danh từ riêng|Doành nhâm một dải mây rông.	danh từ riêng|Bóng dương bên ấy, đứng trông bên này.
du canh	động từ|Làm ruộng, làm nương rẫy không cố định ở một chỗ, một nơi; trái với định canh.
du côn	danh từ|Kẻ chuyên gây sự, hành hung, chỉ chơi bời lêu lổng.	tính từ|Có tính chất của bọn du côn.
du cư	động từ|Xem du mục
du di	động từ|Xem dễ dàng
du dương	tính từ|Ngân nga trầm bổng và êm ái.
du hành	động từ|(cũ, ít dùng) Đi chơi xa.
du học	động từ|Đi học ở nước ngoài.
du học sinh	danh từ|Học sinh đang theo học ở ngoài nước quê hương.
du khách	danh từ|Khách đi chơi xa, khách du lịch.
du kích	danh từ|Người đánh khi chỗ này, khi chỗ khác.	tính từ|Nói cách đánh lúc ẩn, lúc hiện, khi chỗ này, khi chỗ khác.
du lượng	danh từ riêng|Du Lượng, tự Nguyên Quí. Vào năm Hàm Bình đời Tấn đã từ chức Trung thư lệnh (tể tướng) ra ở Trấn Vũ Xương Giang... Bọn Đoàn Hạo (ở đó) nhân đêm thu trong sáng cùng nhau lên lầu Nam lâu. Lượng chợt…
du lịch	động từ|Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở.
du mục	động từ|Chăn nuôi không cố định, thường đưa bầy gia súc đến nơi có điều kiện thích hợp, sau một thời gian lại đi.
du ngoạn	động từ|Đi chơi để ngắm xem cảnh vật.
du nhạc	|Theo ý chuyện ông Hương Bình ở ẩn, không làm quan, sau khi con giai con gái đã lấy vợ lấy chồng rồi, ông bỏ nhà đi chơi cảnh núi Ngũ nhạc, rồi đi mất.
du quan	|Đi xem chơi. ở đây, Mai sinh đi xem cảnh châu Dương.
du thuyền	danh từ|Thuyền, tàu nhỏ, chuyên dùng để đi du lịch.
du thần	|Thần đi xem xét chốn dân gian.
du thủ du thực	thành ngữ|Chơi bời lêu lổng, không có nghề nghiệp gì cả.
du xuân	danh từ|Đi chơi để ngắm cảnh mùa xuân.
du đãng	danh từ|Kẻ lêu lổng chơi bời, không chịu lao động.
dua nịnh	động từ|Nịnh nọt và làm theo ý muốn của người.
dung dăng	động từ|Nắm tay nhau đung đưa theo nhịp bước đi.
dung dị	tính từ|Xem bình dị
dung dịch	danh từ|Chất lỏng chứa một chất hoà tan.
dung hòa	động từ|Dung hoà.	động từ|Làm cho có sự nhân nhượng lẫn nhau để đạt được những điểm chung, trở thành không còn đối lập nhau nữa. Dung hoà ý kiến hai bên.
dung hợp	động từ|Kết hợp chung nhiều thứ lại.
dung kháng	danh từ|Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện và được tính bởi công thức Z_C = \frac{1}{\omega C} (với Z_C là dung kháng, \omega là tần số góc của dòng điện xoay chiều, C…
dung lượng	danh từ|Phần không gian hoặc thể tích một vật có thể nhận hoặc chứa đựng, lưu trữ bên trong.
dung môi	danh từ|Là chất hóa học dùng để tách rửa một chất nào đó.
dung mạo	danh từ|Dáng điệu và sắc mặt nói chung, biểu hiện một trạng thái tinh thần.
dung nham	danh từ|Đá nóng chảy từ núi lửa phun trào ra.
dung nhan	danh từ|Vẻ đẹp của khuôn mặt.
dung nạp	động từ|Chấp nhận, đồng ý kết nạp vào trong một nhóm, tập hợp.
dung sai	danh từ|Giá trị phạm vi cho phép của sai số, tính bằng bằng hiệu số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất, hoặc hiệu đại số giữa sai lệch giới hạn trên và sai lệch giới hạn dưới.
dung thân	động từ|Nương mình ở một nơi trong lúc khó khăn.
dung thứ	động từ|Rộng lượng tha thứ.
dung tích	danh từ|Lượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số.
dung túng	động từ|Bao che, không ngăn cấm kẻ làm bậy.
dung tục	tính từ|Tầm thường và thô thiển, không tinh tế, không tế nhị.
duy cảm	danh từ|Học thuyết chủ trương rằng tất cả kiến thức của con người đều do cảm giác mà có.
duy danh	danh từ|Quan điểm siêu hình trong triết học theo đó những thuật ngữ phổ quát và trừu tượng và các tiên đề thì tồn tại nhưng thực thể thì không có.
duy dân	danh từ|(cổ) Dân chủ.
duy dụng	danh từ|Học thuyết hướng đến việc giải quyết vấn đề theo thực tiễn, mang tính chất thực dụng thay vì áp dụng lý thuyết hoặc nguyên tắc trừu tượng.
duy hàn	danh từ riêng|Duy Hàn thi trượt tiến sĩ, có người khuyên ông theo đuổi hướng khác. Hàn đúc một chiếc nghiên bằng sắt và nói với mọi người.
duy linh	tính từ|Thuộc về chủ nghĩa duy linh.
duy lý	danh từ|Học thuyết cho rằng các ý kiến và hành động nên được đưa ra dựa trên lý luận và kiến thức thay vì niềm tin tôn giáo hoặc cảm xúc.
duy lợi	danh từ|Học thuyết cho rằng hành động phải được đánh giá theo sự có ích đem lại cho đa số.
duy mỹ	danh từ|Học thuyết cho rằng vẻ đẹp là nền tảng cơ bản của mọi thứ và quan trọng hơn các yếu tố khác.
duy ngã	danh từ|Học thuyết cho rằng chỉ có ý thức chủ quan của con người là tồn tại.
duy ngã độc tôn	thành ngữ|Được cho là câu nói đầu tiên khi Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh.	thành ngữ|Chê kẻ tự đề cao mình, cho rằng chỉ có mình là đáng tôn quý.
duy nhất	tính từ|Chỉ có một.
duy thần	danh từ|Niềm tin vào sự tồn tại của các linh hồn và khả năng liên lạc với người đã chết thông qua hầu đồng.
duy thực	danh từ|Học thuyết hướng đến việc nhìn nhận, chấp nhận hoàn cảnh theo bản chất thực tế đang diễn ra thay vì bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc niềm tin sai trái.
duy trì	động từ|Giữ cho tồn tại, không thay đổi trạng thái bình thường.
duy tâm	tính từ|(Triết học) Thuộc về chủ nghĩa duy tâm.	tính từ|(Khẩu ngữ) Hay có niềm tin vào những điều mê tín dị đoan.
duy tân	động từ|(Kết hợp hạn chế). Cải cách theo cái mới (thường dùng để nói về những cuộc vận động cải cách tư sản cuối thời phong kiến ở một số nước Á Đông).
duy vật	tính từ|Theo thuyết cho rằng bản chất của vũ trụ là vật chất, có vật chất rồi mới có ý thức, vật chất là một sự thật khách quan ở ngoài ý thức người ta, vật chất quyết định ý thức.
duy vật luận	danh từ|(Từ cũ) Chủ nghĩa duy vật.
duy ý chí	tính từ|Thái độ quá đề cao vai trò của ý chí con người, cho rằng chỉ cần có ý chí và quyết tâm thì có thể làm được bất chấp khách quan.	tính từ|Tư duy hoặc hành động theo ý chủ quan của mình, không xét đến hoặc không tuân theo những quy luật khách quan chi phối hiện tượng, sự vật của tự nhiên và xã hội.
duyên bình	|Duyên được ngồi sau bình phong, nghĩa là được làm thư ký. Danh từ do tích Mạnh Thường Quân, một người có tiếng là giao thiệp rộng, rất đông khách, lúc tiếp khách, có thư ký ngồi sau bình phong để…
duyên con thắm	tục ngữ|Ngây thơ, chất phác.
duyên cơ	danh từ|Xem duyên cớ
duyên cầm sắt	thành ngữ|Duyên vợ chồng hoà thuận, êm ấm (như tiếng đàn sắt, đàn cầm hoà nhau).
duyên cớ	danh từ|Nguyên nhân trực tiếp, thường là đối với sự việc không hay.
duyên do	danh từ|Nguyên nhân, nguồn gốc trực tiếp của sự việc.
duyên dáng	tính từ|Vẻ đẹp tự nhiên, không giả tạo toát ra từ cử chỉ, cử động (khiến người khác bị thu hút, yêu thích).	tính từ|Vẻ đẹp của một mảnh đất.	tính từ|Lối kể chuyện, viết văn thu hút.	tính từ|Những đồ vật thuộc về con gái.
duyên hải	danh từ|Bờ biển.
duyên kiếp	danh từ|Nhân duyên có từ kiếp trước, theo đạo Phật.
duyên phận	danh từ|Số phận về tình duyên đã được định từ trước.
duyên sắt cầm	tục ngữ|Tình cảm khăng khít gái trai.
duyên số	danh từ|Xem duyên phận.
duyên đằng gió đưa	danh từ riêng|Duyên may gió đưa đến gác Đằng Vương, chỉ duyên may hiếm có, cơ hội thuận lợi.	danh từ riêng|Gác Đằng Vương là tên một tòa gác do Đằng Vương Nguyên Anh cho xây dựng trên cửa sông Chương giang. Theo Đường thư, về sau Diêm Bá Dữ làm quan Mục đất Hồng Châu, nhân tiết trùng cửu.	danh từ riêng|Đặt tiệc lớn đãi các liêu thuộc ở gác Đằng Vương. Vương Bột đi thuyền sang thăm cha đang làm quan ở đất Giao Chỉ. Thuyền về đến núi Mã Dương, Bột nghe tin họ Diêm mở tiệc lớn ở gác Đằng Vương liền…	danh từ riêng|Kiều.	danh từ riêng|Duyên đằng thuận nẻo gió đưa.
duyên đồ hộ tống	|Đi đưa đám về đến quê nhà.
duyệt binh	động từ|(quân sự) Kiểm tra đội ngũ lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để biểu dương sức mạnh trong buổi lễ long trọng.
duyệt y	động từ|Duyệt và chuẩn y.
duềnh ngân	danh từ|Dòng nước bạc.
duềnh quyên	danh từ|Vũng nước biển sáng đẹp.
dài dòng	tính từ|(Nói, viết) lắm lời một cách rườm rà, vô ích.
dài hạn	tính từ|Có thời hạn tương đối dài; phân biệt với ngắn hạn, trung hạn.
dài lưng	tính từ|Lười biếng, không chịu làm việc.
dài ngoẵng	tính từ|Dài lòng thòng rất vướng.
dài thượt	tính từ|Dài quá mức bình thường, gây cảm giác không gọn.
dàn bè	danh từ|Bản nhạc tổng hợp các bè, thường dùng cho người chỉ huy đàn nhạc.
dàn cảnh	động từ|Điều khiển việc trình bày một vở kịch.	động từ|Tìm cách trình bày một trò lừa bịp.
dàn hòa	động từ|Dàn hoà.	động từ|Dàn xếp cho được hoà thuận trở lại. Đứng ra dàn hoà. Nói dàn hoà.
dàn trải	tính từ|Dàn ra trên diện rộng, thiếu tập trung.
dàn xếp	động từ|Sắp xếp, bàn bạc, làm cho ổn thỏa.
dàn ý	danh từ|Xem dàn bài.
dành dành	danh từ|Cây mọc hoang ven bờ nước, rừng thưa, hoặc được trồng làm cảnh, thân nhỏ, cành mềm khía dọc, lá mọc đối hoặc mọc vòng, hình thuôn trái xoan, mặt trên nâu đen bóng, mặt dưới nhạt, hoa mọc đơn ở đầu…
dành dụm	động từ|Chỉ hành động ít xài tiền, tích trữ tiền nhiều
dành phía tả	danh từ riêng|Ý nói trân trọng mời, chỗ ngồi phía tả là dành cho bậc trên.	danh từ riêng|Xem Hư tả
dào dạt	tính từ|Xem dạt dào.
dày cộm	tính từ|Dày đến mức gây cảm giác to, vướng.
dày dạn	tính từ|Từng trải, chịu đựng nhiều đến mức như đã quen với khó khăn, nguy hiểm.
dày dặn	tính từ|Dày và có vẻ chắc chắn (nói khái quát).
dày ăn mỏng làm	cụm từ|Lười biếng.
dày đặc	tính từ|Rất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau.
dái tai	danh từ|là phần ở phía dưới cái tai
dáng dấp	danh từ|Dáng, vẻ bên ngoài qua những nét chính.
dáng vẻ	danh từ|Vẻ bề ngoài (nói khái quát).
dáng đi	danh từ|Tư thế của người khi đi, đứng.
dáng điệu	danh từ|Những nét đặc trưng của một người nhìn qua dáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khái quát).
dâm bôn	tính từ|(không còn dùng) Nói nam nữ có quan hệ bất chính với nhau, trái với lễ giáo.
dâm bụt	danh từ|Cây trồng làm hàng rào và làm cảnh, lá hình bầu dục nhọn đầu, mép có răng to, nhẵn, hoa đỏ, tọ.
dâm dật	tính từ|Say mê sắc dục một cách quá đáng.
dâm dục	tính từ|Có tính ham muốn thú nhục dục quá mức hoặc không chính đáng.
dâm loạn	tính từ|Có quan hệ nam nữ bất chính bừa bãi, bậy bạ.
dâm phụ	danh từ|(cũ) Đàn bà ngoại tình.
dâm thư	danh từ|(cũ) Sách nói chuyện dâm dục, sách khiêu dâm.
dâm tà
dâm tặc	danh từ|Kẻ biến thái, dâm ô, có những hành vi quấy rối, xâm hại tình dục người khác.
dâm ô	tính từ|Thuộc về thói dâm dục bẩn thỉu.
dâm đãng	tính từ|Có tính bừa bãi trong những ham muốn thoả mãn nhục dục.
dân binh	danh từ|Xem dân quân
dân biểu	danh từ|Người do Nhân dân bầu ra để thay mặt dân trong một hội đồng hoặc cơ quan Quyết nghị.
dân ca	danh từ|(music, singing) Bài hát lưu truyền trong dân gian, thường không rõ tác giả.
dân chi công bộc	thành ngữ|Làm quan lại la đầy tớ của dân.
dân chính	danh từ|Công việc hành chính thực hiện các chính sách, chế độ liên quan đến đời sống của người dân.
dân chúng	danh từ|Đông đảo nhân dân.
dân chơi	danh từ|(khẩu ngữ) Người biết thưởng thức, sành sỏi trong các thú tiêu khiển nói chung.	danh từ|Người ăn chơi, chơi bời sành sỏi nói chung (hàm ý chê).
dân chủ	danh từ|Chế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân.	tính từ|Có quyền tham gia, bàn bạc vào công việc chung, được tôn trọng quyền lợi của từng thành viên trong xã hội.
dân chủ xã hội	danh từ|(politics) Hệ tư tưởng kinh tế, triết lý chính trị xã hội của chủ nghĩa xã hội ủng hộ dân chủ tự do, dân chủ kinh tế và chủ trương một đường lối dân chủ, cải cách và tiệm tiến để thực hiện chủ nghĩa…
dân công	danh từ|Người công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay trong thời gian quy định.
dân cư	danh từ|Toàn bộ những người đang cư trú trên một địa bàn lãnh thổ nhất định một cách tự nhiên qua lịch sử và phát triển không ngừng, có thể có những mối quan hệ nhất định với nhau, như quan hệ họ hàng, quan…
dân cử	tính từ|Do nhân dân trực tiếp bầu ra và giao cho nắm giữ quyền lực.
dân dã	danh từ|Dân quê.
dân dụng	tính từ|Dùng cho nhu cầu của người dân bình thường, phân biệt với quân dụng.
dân gian	tính từ|Được sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân.
dân luật	danh từ|Pháp luật qui định những mối quan hệ giữa nhân dân với nhau.
dân lập	danh từ|Do dân lập ra; phân biệt với quốc lập, công lập.
dân mục	|Người chăn nuôi dân, tức là quan đầu hạt (cha mẹ dân).
dân nguyện	danh từ|Nguyện vọng của nhân dân.
dân phòng	danh từ|Người tham gia hoạt động phòng cháy và chữa cháy, giữ gìn an ninh trật tự ở nơi cư trú.
dân quyền	danh từ|Các quyền công dân (nói tổng quát).
dân quân	danh từ|Lực lượng vũ trang địa phương không thoát ly sản xuất, được tổ chức ở nông thôn để bảo vệ xóm làng.
dân quê	danh từ|Những người lao động trong nông thôn.
dân sinh	danh từ|Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân nói chung.
dân số	danh từ|Số dân ở một khu vực (như một nước hoặc một địa phương) trong một khoảng thời gian nhất định.
dân sự	danh từ|Việc của công dân nói chung, khác với quân sự và tôn giáo.	danh từ|(pháp luật) Quan hệ phát sinh về tài sản, hoặc hôn nhân, nhân thân... do toà án xét xử (nói khái quát); phân biệt với hình sự.	tính từ|Thuộc về nhân dân, liên quan đến nhân dân; phân biệt với quân sự.
dân thường	danh từ|Xem thường dân
dân trí	danh từ|Trình độ hiểu biết của nhân dân.
dân trời đất	tục ngữ|Người liều mạng, cố chấp.
dân tuý
dân tình	danh từ|Tình hình, tình cảnh nhân dân.
dân túy	danh từ|Phong trào hoặc chủ nghĩa chính trị nhấn mạnh lợi ích, đặc điểm văn hóa và tình cảm tự phát của những người dân bình thường, trái ngược với những người của một đặc quyền cộng sản.
dân tổ	danh từ|Chỉ người điều khiển xe máy đường phố chuyên lạng lách, đánh võng và di chuyển với tốc độ cao.
dân tộc	danh từ|Cộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách.	danh từ|Tên gọi chung những cộng đồng người cùng chung một ngôn ngữ, lãnh thổ, đời sống kinh tế và văn hoá, hình thành trong lịch sử từ sau bộ lạc.	danh từ|Dân tộc thiểu số (nói tắt).	danh từ|Cộng đồng người ổn định làm thành nhân dân một nước, có ý thức về sự thống nhất của mình, gắn bó với nhau bởi quyền lợi chính trị, kinh tế, truyền thống văn hoá và truyền thống đấu tranh chung.
dân tộc học	danh từ|Ngành khoa học nghiên cứu về văn hóa, phong tục, tín ngưỡng và đời sống của các dân tộc, nhằm hiểu rõ sự đa dạng và mối quan hệ giữa các cộng đồng người.
dân tộc thiểu số	danh từ|Dân tộc chiếm số ít so với dân tộc chiếm số đông nhất trong một nước có nhiều dân tộc.
dân uỷ	danh từ|Uỷ viên nhân dân ở Liên Xô và Trung Quốc.	danh từ|Cán bộ nhà nước có nhiệm vụ giáo dục chính trị trong nhân dân và quân đội.
dân vũ	danh từ|Điệu múa dân gian, thường mô tả sinh hoạt, lễ hội và có động tác đơn giản, dễ nhớ để nhiều người có thể cùng tham gia.
dân vận	động từ|Tuyên truyền vận động nhân dân.
dân vọng	danh từ|Xem dân nguyện.
dân đen	danh từ|(Từ cũ) Người dân thường không có địa vị, quyền hành gì trong xã hội cũ. (nói tổng quát; hàm ý coi thường)
dâu gia	danh từ|Nói hai gia đình có con lấy nhau làm vợ chồng.
dâu nam giản	|Người con dâu trung hậu, đảm đang, lấy ý từ kinh Thi.
dâu tây	danh từ|Cây cùng họ với hoa hồng, quả khối hình nón, khi chín có màu đỏ, vị chua ngọt, ăn được.
dây an toàn	danh từ|Một thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô, máy bay hay các phương tiện giao thông khác; khi có va chạm mạnh, dây này giữ cho người không bị văng đi.
dây buộc	danh từ|là một đồ vật để buộc cái gì đó
dây chuyền	danh từ|Dây gồm nhiều vòng nhỏ bằng kim loại móc nối vào nhau, thường dùng làm đồ trang sức.	danh từ|Hình thức tổ chức sản xuất gồm những bộ phận chuyên môn hoá thực hiện các khâu kế tiếp nhau theo một trình tự nhất định.
dây chằng	danh từ|Khối mô liên kết dạng sợi, màu trắng và dai cứng, nối hai khớp xương với nhau ở vùng khớp.
dây cáp	danh từ|Dây gồm nhiều sợi kim loại xoắn vào nhau, chịu được sức kéo rất lớn.
dây cót	danh từ|Xem cót
dây cương	danh từ|Dây thường bằng da buộc vào hàm thiếc ngựa để điều khiển ngựa.
dây dưa	động từ|Kéo dài lằng nhằng hết ngày này sang ngày khác.	động từ|Dính líu vào việc gây rắc rối, phiền phức.
dây dẫn	danh từ|Vật hoặc loại vật liệu mà dòng điện có thể đi qua theo một hoặc nhiều hướng khác nhau.
dây dọi	danh từ|Dây có buộc một vật nặng ở đầu dưới, dùng để xác định phương thẳng đứng.
dây giày	danh từ|Dây để buộc giày.
dây kín	danh từ|Một kiểu dây có dạng vòng lặp.
dây kẽm gai	danh từ|(Phương ngữ) dây thép gai.
dây leo	danh từ|Xem cây leo
dây loan	động từ|Chỉ việc nối lại nhân duyên vợ chồng.
dây lưng	danh từ|Từ một số địa phương dùng thay thắt lưng.
dây mơ rễ má	danh từ|(idiomatic) Mối quan hệ, sự liên kết nào đó giữa điều này với điều khác (mặc dù có thể rất ít).
dây oan	danh từ|Dây trói oan uổng.
dây thiều	danh từ|Cuộn các sợi thép lò xo mỏng tròn có nhiều lớp để trong một bộ máy tự động, một đầu gắn chặt vào trục, đầu còn lại gắn vào trục chính, khi bung ra kéo máy chạy.
dây thép	danh từ|Điện tín.
dây thép gai	danh từ|Dây bằng thép, có mắc những đoạn ngắn nhọn đầu như gai, dùng để rào ngăn, làm vật chướng ngại.
dây tiếp địa	danh từ|Dây kim loại dùng để nối thiết bị dùng điện với đất nhằm bảo vệ chúng chống lại tác động nguy hiểm của dòng điện.
dây tăng đơ	danh từ|Là sản phẩm được sử dụng trong ngành vận chuyển hàng hóa, là công cụ để chằng buộc và cố định hàng hóa, giúp quá trình níu giữ hay cố định được chắc chắn và an toàn suốt quá trình làm việc.
dây xích	danh từ|Xem xích1 (ng. I).
dã chiến	tính từ|(Dùng phụ sau một số d.). Chuyên phục vụ cho quân đội, không ở cố định một chỗ.	động từ|(Dùng phụ sau một số d.). Đánh nhau không có chiến tuyến nhất định, chủ yếu là đánh vận động trên địa bàn ngoài thành phố.
dã cầm	danh từ|(Dã: đồng nội; cầm: chim) Chim ở đồng nội; Chim rừng.
dã dượi	tính từ|Rã rượi.
dã hạc	danh từ riêng|Sách nói về thuật bói toán.
dã man	tính từ|Thú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người.	tính từ|Nhiều, nhiều lắm, không theo luật lệ.
dã ngoại	động từ|Hoạt động ngoài trời, trong một không gian rộng mở.
dã sử	danh từ|Một thể loại sách lịch sử.
dã thú	danh từ|Thú sống ở rừng.
dã tràng	danh từ|Loài cáy nhỏ hay vê cát thành những viên tròn ở bãi biển.
dã tâm	danh từ|Lòng dạ hiểm độc mưu việc lợi mình hại người.
dãi đồng	danh từ riêng|Đồng tâm kết, chỉ sự khăng khít.	danh từ riêng|Người xưa dùng dãi gấm thắt nút nối tiếp nhau ngụ ý thương yêu nhau, gọi đó là "Đồng tâm kết".	danh từ riêng|Kiều.	danh từ riêng|Trăm năm tạc một chữ đồng đến xương.	danh từ riêng|Kiều.
dãy hồi lan	|Những lan can tròn uốn vặn.
dãy núi	danh từ|Một loạt các ngọn núi liền kề với nhau, thường nằm trên một đường thẳng.
dãy số	danh từ|Mỗi hàm số xác định trên tập các số nguyên dương.
dè bỉu	động từ|Chê bai, khinh thường của đám đông bằng lời nói hoặc thái độ thiếu thiện ý.
dè chừng	động từ|là một hành động sợ sệt một cái gì đó, không dám hành động lỗ mãn.
dè dặt	tính từ|Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc.	động từ|Xem #Tính từ
dè sẻn	động từ|Tự hạn chế ở mức tối thiểu trong việc chi dùng.
dé chân chèo	động từ|Tư thế đứng như người chèo đò, để một chân chếch sang một bên về phía trước, chân kia lùi về phía sau.
dép lê	danh từ|Dép không có quai ở phía sau gót.
dê cụ	danh từ|Người già mà có tính ham mê sắc dục.
dê sồm	danh từ|Chỉ những người đàn ông dê.
dì ghẻ	danh từ|Vợ kế của cha, xét trong quan hệ với con của vợ trước.
dì gió	|Chỉ cô gái mang tin mối manh.
dìu dắt	động từ|Giúp cho tiến bộ lên dần.
dìu dặt	phó từ|Liên tiếp, hết phần nọ đến phần kia.
dìu dịu	tính từ|(Từ láy) Dịu, ý mức độ ít.
dí dỏm	tính từ|Xem hài hước
dích dắc	danh từ|Đường gấp khúc.
dín gió e sương	tục ngữ|(cổ) Rợn gió e sương.
dính dáng	động từ|Có mối quan hệ, liên quan nào đó, thường là không hay.
dính dấp	danh từ|(khẩu ngữ) Xem dính dáng
dính liếu	động từ|Xem liên quan
dính líu	động từ|Xem liên quan
dò hỏi	động từ|Hỏi dần để biết một cách kín đáo.
dò soát	động từ|Xem rà soát
dò xét	động từ|Quan sát kín đáo để biết tình hình, sự việc.
dòm ngó	động từ|Để tâm theo dõi để thực hiện ý đồ không tốt.
dòng chảy	danh từ|(vật lý) Khối chất lỏng, chất khí di chuyển liên tục.
dòng câu	danh từ riêng|Nước mắt. Xem Châu lệ.	danh từ riêng|Vân Tiên.	danh từ riêng|Mình đi đã mõi dòng châu thêm nhuần. Kiều.	danh từ riêng|Theo lời càng chảy dòng châu.
dòng dõi	danh từ|Xem dòng họ.
dòng họ	danh từ|Các thế hệ con cháu cùng một tổ tiên.
dòng khoản	|Nơi đề họ tên của người làm bài thơ, bức vẽ. – thuật ngữ thư pháp gọi là “lạc khoản”.
dòng thu	|Đây là chỉ nước mắt.
dòng tiền	danh từ|Tổng lượng tiền một doanh nghiệp hoặc cá nhân thu được hoặc chi trả trong một khoảng thời gian nhất định.
dòng điện	danh từ|Dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
dòng điện một chiều	danh từ|Dòng điện có chiều không thay đổi.	danh từ|(vật lý) Dòng điện trong đó các electron chạy theo một hướng, nhưng có thể thay đổi theo thời gian.	danh từ|(vật lý) Dòng điện không biến thiên theo thời gian.	danh từ|(vật lý) Một mạch điện trong đó hiệu điện thế và cường độ dòng điện không biến thiên theo thời gian.
dòng điện xoay chiều	danh từ|Dòng điện có chiều thay đổi một cách tuần hoàn.	danh từ|(vật lý) Dòng điện trong đó hướng chuyển động của các electron đảo chiều theo chu kỳ, chẳng hạn như dòng điện hình sin hoặc sóng vuông.	danh từ|(vật lý) Dòng điện trong đó hướng chuyển động của các electron đảo chiều tuần hoàn theo quy luật hình sin, do đó có giá trị trung bình bằng 0, với các giá trị âm và dương (với tần số 50 Hz ở châu…
dông bão	danh từ|Xem bão
dông dài	phó từ|Kéo dài cuộc sống bê tha.	phó từ|Lan man và dài dòng.	phó từ|Không đứng đắn.
dông tố	danh từ|Xem bão
dõng dạc	tính từ|Mạnh mẽ, rõ ràng và chững chạc.
dù rằng	danh từ|Mặc cho điều kiện không thuận lợi, sự việc cứ diễn ra.
dùi cui	danh từ|Thanh tròn, ngắn, hơi phình to ở một đầu, thường bằng gỗ hoặc cao su, cảnh sát dùng cầm tay để chỉ đường, v.v.
dùi giắng	tính từ|(Từ cũ) Tạm thời thế đã.
dùi mài	động từ|(Từ cũ, Văn chương) Cố công, kiên nhẫn học tập cho tinh thông.
dùi sương	|Dùi trống trong đêm sương.
dùng dằng	động từ|Lưỡng lự không quyết định, thường là trong việc đi hay ở, vì còn muốn kéo dài thêm thời gian.
dúm dó	tính từ|(phương ngữ) Xem rúm ró.
dăm băng	danh từ|Như nói dặm đường đi. Băng là lướt đi.
dăng dẳng	phó từ|Chỉ cái gì đó rất là dài.
dĩ an	danh từ riêng|(cũ) thành phố, Bình Dương, Việt Nam	danh từ riêng|phường, city/Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
dĩ nhiên	phó từ|(xem từ nguyên 1) Tất nhiên phải thế thôi.
dĩ vãng	danh từ|Thời đã qua.
dĩnh ngộ	tính từ|(ít dùng) Có mặt mày sáng sủa, có vẻ thông minh (thường nói về trẻ em).
dũ xuất dũ kì	|Càng đọc càng thấy hay thấy lạ.
dũng cảm	tính từ|Gan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách, "dũng cảm không phải là không sợ hãi bất kì điều gì, mà là mặc dù rất sợ nhưng vẫn làm đến cùng điều mình cho là đúng"
dũng khí	danh từ|Tinh thần can đảm đối mặt với khó khăn, nguy hiểm để thực hiện những điều đúng đắn.
dũng lược	tính từ|Dũng cảm và nhiều mưu lược.
dũng mãnh	tính từ|Can đảm và mạnh mẽ.
dũng sĩ	danh từ|Người có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm.	danh từ|Danh hiệu vinh dự của lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, tặng cho người lập được thành tích xuất sắc trong chiến đấu.
dơ bẩn	tính từ|(Phương ngữ) Xem nhơ bẩn
dơ duốc	tính từ|Xem dơ
dơ dáng	tính từ|Trơ trẽn, không biết xấu hổ.
dơ dáy	tính từ|Xem bẩn thỉu
dơ thúi	tính từ|dơ tới mức bốc mùi thúi luôn
dư chấn	danh từ|Chấn động nhẹ diễn ra tiếp theo sau trận động đất.
dư dả	tính từ|Có thừa, so với mức cần thiết của đời sống vật chất (nói khái quát).
dư dật	tính từ|Có thừa, trên mức đầy đủ.
dư giả
dư luận	danh từ|Ý kiến của số đông nhận xét, khen chê đối với việc gì.
dư luận viên	danh từ|Cá nhân, nhóm người được chính phủ thuê, hướng dẫn và đào tạo để thực hiện tuyên truyền, tranh luận và hướng dẫn dư luận về mặt nội dung trên mạng Internet.
dư lào	|(Từ lóng) Như nào, như thế nào.
dư thời gian	tính từ|Xem rảnh rỗi
dư thừa	tính từ|Có nhiều, quá mức yêu cầu (nói khái quát).
dư âm	danh từ|Tiếng vang rớt lại.	danh từ|Ảnh hưởng còn lại của sự việc đã qua.
dưa chuột	danh từ|Dưa quả nhỏ và dài, vỏ có nhiều nốt sần.
dưa hấu	danh từ|Dưa quả to, vỏ quả màu xanh và bóng, thịt quả màu đỏ hay vàng, vị ngọt mát.
dưa leo	danh từ|Xem dưa chuột.
dưa đỏ	danh từ|dưa hấu
dưng lên	động từ|Đưa lên	động từ|Trao gửi với lòng kính mến
dương bản	danh từ|Ảnh chụp một vật trên đó những phần trắng, đen phản ánh đúng những chỗ sáng, tối trên vật.
dương công	danh từ riêng|Lỗ Dương Công, con Tư mã Tử kỳ và cháu Sở Bình Vương thời Chiến quốc.	danh từ riêng|Xem Vẫy mặt trời lùi lại
dương cầm	danh từ|(Âm nhạc) Một nhạc cụ có bàn phím thuộc bộ gõ.	danh từ|(Âm nhạc) Đàn tam thập lục của Trung Quốc.
dương dương tự đắc	thành ngữ|Chê những kẻ kiêu ngạo lên mặt với thiên hạ.	thành ngữ|Kiêu căng tự phu	thành ngữ|Phách lối kiêu ngạo
dương gian	danh từ|(occult, and, religion) Cõi dương, nơi con người sống; trái với âm phủ.
dương hoà
dương hòa	danh từ|Khí dương đầm ấm của mùa xuân.
dương hậu	danh từ riêng|Thái Hậu, vợ Đinh Tiên Hoàng, húy là Dương Vân Nga, không rõ năm sinh năm mất. Có sách chép là Dương Thị Lập.	danh từ riêng|Khi vua Đinh mất (năm Kỷ Mão 979), con là Đinh Tuệ được tôn lên nối ngôi bà nghiễm nhiên là thái hậu, nhiếp chính.	danh từ riêng|Bà vốn là mẹ sứ quân Ngô Nhật Khánh. Đinh Tiên Hoàng dẹp xong Nhật Khánh, lấy bà làm vợ, sau đó đưa người con gái riêng của bà (tức em Ngô Nhật Khánh) làm vợ Đinh Liễn.	danh từ riêng|Khi nghe tin Đinh Tiên Hoàng đã mất, tự quân còn nhỏ, nhà Tống muốn thừa cơ sang cướp Việt Nam. Lúc quân Tống sắp kéo sang, các tướng đồng lòng với Phạm Cự Lượng truất phế Đinh Tuệ, suy tôn Lê Hoàn…
dương kinh	danh từ riêng|phường, city/Hải Phòng, Việt Nam.
dương liễu	danh từ|(Thực vật học) Cây phi-lao.
dương lịch	danh từ|Hệ lịch lấy cơ sở là năm Xuân phân, có cách tính thuận tiện đơn giản, được dùng rộng rãi trên thế giới, và được dùng ở Việt Nam từ cuối thế kỉ 19, nay trở thành lịch chính thức.	danh từ|(vật lý) lịch tính thời gian theo sự chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời, lấy thời gian Trái Đất đi hết một vòng (lấy số tròn là 365 ngày) là một năm.	danh từ|(vật lý) tên gọi thường dùng của công lịch, tức là lịch Gregory, dùng làm lịch thông dụng trên thế giới hiện nay, chia một năm làm 365 ngày, và nói chung cứ bốn năm có một năm nhuận 366 ngày.
dương nhạc	danh từ riêng|Chỉ cha Giao Tiên.
dương nỗ	danh từ riêng|phường, city/Huế, Việt Nam
dương oai	tính từ|Phô bày, tỏ rõ uy thế để đe doạ, uy hiếp (thường hàm ý chê)
dương quan	danh từ riêng|Đất Dương quan.;; Tên một cửa ải ở biên giới tỉnh Thiểm Tây, mạn tây bắc Trung Quốc.
dương thế	danh từ|Như dương gian.
dương trình hiệu lực	cụm từ|Đi sứ lấy công chuộc tội.
dương trần	danh từ|Như Dương gian.
dương tính	tính từ|(Kết hợp hạn chế). Có thật, có xảy ra hiện tượng nói đến nào đó; đối lập với âm tính. Tiêm thử phản ứng, kết quả dương tính.
dương tử	địa danh|Còn gọi Trường Giang, lưu vực sông lớn nhất thế giới, án ngữ bình nguyên Hoa Nam.
dương vây dương càng	cụm từ|Tỏ ra oai phong, có quyền lực trước người khác.
dương vật	danh từ|Cơ quan giao cấu đực của nhiều loài động vật thụ tinh trong, có chức năng thải nước tiểu ra ngoài và đưa tinh trùng vào cơ quan sinh sản cái của động vật cái.
dương xỉ	danh từ|Một loại thực vật thuộc nhóm quyết, không có hoa, lá thường chẻ (đôi khi có lông) và sinh sản bằng bào tử tiết ra từ mặt dưới của lá.
dương đài	danh từ riêng|Tên núi, nơi thần nữ núi Vu Sơn làm mây mưa, chỉ chốn trong mộng mị. Xem thêm mây mưa.
dương đông kích tây	cụm từ|Làm ra vẻ muốn đánh phía này nhưng thật ra nhằm đánh phía khác, để làm lạc hướng đối phó của đối phương.
dưới trướng	|Do chữ trướng hạ, nguyên chỉ quân sĩ thuộc quyền chỉ huy của một vị soái.
dưới tùng	|Theo tích chuyện Vương Chất đời Tần vào rừng hái củi xem hai tiên đồng đánh cờ dưới cây tùng, ván cờ xong, về nhà thì đã cách mấy năm rồi.
dường lôi	danh từ|Như sấm sét đánh.
dường như	phó từ|diễn tả một cái gì đó không chắc chắn	phó từ|có vẻ như	phó từ|có thể là
dường nào	phó từ|Đến thế nào.	phó từ|Biết bao.
dưỡng dục	động từ|Nuôi nấng, dạy dỗ. Sinh thành.
dưỡng già	động từ|Như Dưỡng lão.
dưỡng hổ di họa	thành ngữ|(Nghĩa đen) Nuôi hổ lớn lên sẽ để lại tai họa về sau.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Giúp đỡ nuôi dưỡng kẻ có tiềm lực, thực lực, nhưng bản tính hung tàn, độc ác thì sẽ là mối họa tương lai.
dưỡng khí	danh từ|(cũ) Nguyên tố hóa học với số nguyên tử 8.	danh từ|Chất khí bằng nguyên tố này mà các loại động vật cần để hít thở, bao gồm con người.
dưỡng lão	danh từ|() Nói phần của cải để dành lại dùng lúc già nua.	động từ|Nuôi mình lúc già, dưỡng tuổi già cho mình.	động từ|Nuôi người già cả, nuôi cha mẹ.	tính từ|Nhàn hạ, không tốn sức lao động (thường dùng khi nói đùa)
dưỡng sinh	động từ|(Xem từ nguyên 1).	động từ|Có công nuôi sống.	động từ|Rèn luyện để bảo vệ sức khỏe.
dưỡng thân	|Nuôi cha mẹ. Câu này ý nói.
dưỡng tử	danh từ|Con nuôi.
dưỡng đường	danh từ|Nhà an dưỡng.
dược chất	danh từ|Chất hoặc hợp chất dùng để sản xuất thuốc, có tác dụng dược lý hoặc tác dụng trực tiếp trong quá trình phòng ngừa, điều trị bệnh tật.
dược học	danh từ|Khoa học nghiên cứu về thuốc phòng chữa bệnh.
dược liệu	danh từ|Nguyên liệu tự nhiên có nguồn gốc thực vật, động vật, khoáng vật và vi sinh vật dùng để điều chế thành thuốc chín và các dạng bào chế.
dược lý	danh từ|tập hợp các tính chất hóa lý của dược phẩm
dược lực	danh từ|Các tác động sinh lý của thuốc trên cơ thể hay trên cơ quan và các sinh vật ký sinh bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, cơ chế tác động của thuốc và mối quan hệ giữa nồng độ và tác dụng của thuốc.
dược mỹ phẩm	danh từ|Sản phẩm kết hợp của mỹ phẩm và dược phẩm để chăm sóc da.
dược phẩm	danh từ|Vật phẩm dùng làm thuốc phòng chữa bệnh.
dược sĩ	danh từ|Người đã tốt nghiệp trường đại học dược, có nhiệm vụ cung cấp thuốc men cho bệnh nhân, theo chỉ dẫn của bác sĩ.
dược điển	danh từ|Bộ tập hợp các tiêu chuẩn về chất lượng thuốc.
dược động học	danh từ|Môn nghiên cứu tác dụng hoá học, vật lý thuốc tới cơ thể.
dạ con	danh từ|Bộ phận sinh dục bên trong của phụ nữ hay động vật có vú giống cái, chứa thai trong suốt thời kỳ thai nghén.
dạ dày	danh từ|Bộ phận của ống tiêu hóa ở động vật có xương sống, hình túi, dày, nằm giữa thực quản và tá tràng, nhận và chứa thức ăn trong thời gian nhất định, co bóp xáo trộn thức ăn.
dạ hội	danh từ|Cuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm.
dạ quang	tính từ|(Kết hợp hạn chế). Sáng xanh lên trong bóng tối. Đồng hồ dạ quang (có dát chất dạ quang vào kim và chữ số, để có thể xem giờ trong bóng tối).
dạ vâng	thán từ|Xem vâng
dạ vũ	danh từ|Mưa đêm.
dạ yến	danh từ|(Cũ; id.). Tiệc tổ chức vào ban đêm.
dạ đài	danh từ riêng|Chỉ nơi âm phủ.	danh từ riêng|Xem Suối vàng, Cửu tuyền, Cửu nguyên	danh từ riêng|Vân Tiên.	danh từ riêng|Đã đành xuống chốn dạ đài gặp nhau.	danh từ riêng|Lục Cơ (Tấn).
dại dột	tính từ|Tỏ ra dại, thiếu khôn ngoan.
dại gái	tính từ|(Thông tục) (người đàn ông) mê gái và để cho gái lợi dụng
dạm ngõ	động từ|Lễ gặp gỡ giữa hai gia đình trước khi tiến tới hôn nhân, trong đó gia đình nhà trai đến thăm và đặt vấn đề cưới hỏi với gia đình nhà gái.
dạn dày	tính từ|Xem dày dạn
dạn dĩ	tính từ|Nhiều sự tự tin, không rụt rè, ngượng nghịu.
dạn mặt	tính từ|Đã không còn biết xấu hổ vì đã quen làm bậy nhiều lần.
dạng thức	danh từ|Hình thức, kiểu tồn tại của sự vật, hiện tượng.
dạo cảnh	động từ|Đi xem phong cảnh, hết nơi này sang nơi khác.
dạo mát	động từ|Đi lòng vòng để hóng mát.
dạo nhạc	danh từ|(Nhạc) lặp lại sau khi bài hát kết thúc. Đồng nghĩa với nhạc dạo.
dạo đầu	động từ|(arts) Dạo mở đầu để dẫn tới phần chính thức của một bản nhạc, một ca khúc.	động từ|(sex) Vuốt ve kích thích trước khi giao hợp.
dạt dào	tính từ|Tràn đầy do dâng lên nhiều và liên tục.
dạy bảo	động từ|Bảo ban cho người khác biết điều hay lẽ phải.
dạy dỗ	động từ|là hành động giáo dục kết hợp giữa sự chỉ bảo nghiêm khắc và vỗ về từ người lớn đối với trẻ em, nhằm dạy những điều mà trẻ em nên làm.
dạy học	động từ|Dạy văn hoá, theo những chương trình nhất định.
dạy tư	động từ|Dạy học không phải trong một nhà trường.
dạy đời	động từ|(Khẩu ngữ) Nói như muốn dạy bảo người ta, do ngạo mạn, tự cho là mình hiểu biết hơn người.
dải đất	danh từ|Phần đất hẹp, dài có hình vòng cung hở hay kín như một vành đai.
dấm dẳn	tính từ|(nói) Buông từng tiếng một, tỏ vẻ bực mình, khó chịu.
dấm đài	động từ|(khẩu ngữ, hài hước) đái dầm.
dấn thân	động từ|là hành động dính líu, làm liên quan vào một cái gì đó
dấn thân vào	động từ|Như dấn thân
dấn vốn	danh từ|(rare) Vốn liếng để buôn bán, làm ăn.
dấu ba chấm	danh từ|là một kí tự gồm ba kí tự chấm (".") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xen giữa ba kí tự chấm và hai kí tự khoảng trống ở hai phía trước sau ("... ") nhưng ngày nay chỉ còn ba kí tự…
dấu bằng	danh từ|Ký hiệu toán học để biểu thị hai giá trị hoặc biểu thức bằng nhau.
dấu chấm	danh từ|Dấu dùng khi viết chữ hoặc để đặt ở cuối câu.
dấu chấm hỏi	danh từ|Dấu ? đặt ở cuối câu để hỏi dùng làm câu nghi vấn.
dấu chấm lửng	danh từ|Xem dấu ba chấm.
dấu chấm phẩy	danh từ|Một thứ dấu chấm câu một chấm và một phẩy.
dấu chấm than	danh từ|Dấu ! được dùng để kết thúc câu cảm thán, câu cầu khiến (mạnh). Trong trường hợp kết thúc câu gọi hay câu đáp cũng dùng dấu chấm than. Đôi khi, nó được dùng để tỏ thái độ mỉa mai, ngạc nhiên.
dấu câu	danh từ|Tên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn được rõ ràng, mạch lạc.
dấu cộng	danh từ|Dấu đặt giữa các con số cần cộng lại.
dấu gạch ngang	danh từ|Dấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp gồm hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số cụ thể; khi đặt ở đầu dòng thì dùng để viết…
dấu hai chấm	danh từ|Dấu câu gồm một dấu chấm ở trên, một một chấm ở dưới (:). Được dùng để đánh dấu (báo trước) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó, hoặc đánh dấu lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc…
dấu hiệu	danh từ|Dấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì.	danh từ|Hiện tượng tỏ rõ điều gì.
dấu huyền	danh từ|(ngôn ngữ học) dấu thanh nằm ở trên một số nguyên âm, phát âm giọng xuống.
dấu hỏi chấm
dấu ngoặc kép	danh từ|Xem ngoặc kép
dấu ngoặc nhọn	danh từ|Dấu { hoặc dùng trong các lĩnh vực toán học, âm nhạc, máy tính và hóa học.
dấu ngã	danh từ|Một trong bốn dấu chỉ thanh sắc của âm tiếng Việt.
dấu nặng	danh từ|Dấu (.) dùng trong chữ viết để ghi thanh nặng của tiếng Việt.
dấu phẩy	danh từ|Dấu câu (,) chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ câu; còn gọi là phẩy.	danh từ|Dấu đặt trước số lẻ trong số thập phân hoặc đặt ở trên và bên phải một chữ dùng làm kí hiệu toán học để phân biệt nó với kí hiệu không có dấu.
dấu sắc	danh từ|Một trong năm dấu giọng chỉ các thanh của âm trong tiếng Việt.
dấu than	danh từ|Xem dấu chấm than.
dấu thánh giá	danh từ|Dấu người theo đạo Ki-tô đặt bàn tay lên trán và hai vai.
dấu thỏ đường dê	|Nơi xa xôi hẻo lánh, không vết chân người, chỉ có dấu chân thỏ, chân dê rừng.
dấu triện	danh từ|Xem ấn triện
dấu vết	danh từ|Cái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy.
dấu xe ngựa	|Dấu vết xe ngựa của những khách đến chơi bời trước đấy.
dấy binh	động từ|Tổ chức lực lượng vũ trang đứng lên chống lại ách thống trị.
dấy loạn	động từ|Nổi lên chống kẻ thống trị tàn ác.
dấy nghĩa	động từ|Tổ chức lực lượng vũ trang nổi dậy khởi nghĩa.
dầm dề	tính từ|Thấm nước nhiều và ướt khắp cả.	tính từ|(mưa) Kéo dài liên miên.
dần dần	phó từ|Từ từ, từng ít một.	phó từ|Từ bước này sang bước khác.
dần lân	|Lân la dần dần.
dầu cá	danh từ|Dầu được chiết từ gan cá hay từ cơ thể một số loài cá, thú biển và các dữ liệu trong sản xuất cá hộp, dùng trong chăn nuôi, công nghiệp mĩ phẩm và chữa các bệnh còi xương, quáng gà, suy nhược cơ thể.
dầu gió	danh từ|Dung dịch gồm tinh dầu chứa long não, bạc hà, khuynh diệp, quế, tràm thường dùng để chữa cảm cúm.
dầu gội
dầu hoả
dầu hào	danh từ|Nước sốt dạng sệt, có màu nâu sẫm được làm từ những con hàu tươi được nấu chín thời gian dài, có vị ngọt xen lẫn với vị mặn nhẹ.
dầu hàu	danh từ|Xem dầu hào.
dầu hôi	danh từ|Xem dầu hỏa.
dầu hắc	danh từ|(Ph.). Hắc ín.
dầu hỏa	danh từ|Chất lỏng cất từ dầu mỏ, dùng để thắp sáng, chạy máy.
dầu khí	danh từ|Dầu mỏ và khí đốt nói chung.
dầu lửa	danh từ|Chất lỏng nhớt, không màu, dễ bắt lửa có mùi nặng dùng để thắp sáng.
dầu mè	danh từ|Dầu được chiết xuất từ hạt vừng.
dầu mỏ	danh từ|Dầu lấy từ mỏ lên, mùi hắc khó chịu, dùng để chế chất đốt, làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa học.	danh từ|Hỗn hợp hóa chất hữu cơ ở thể lỏng đậm đặc, phần lớn là những hợp chất của hyđrocacbon.
dầu mỡ	danh từ|Dầu nhờn và mỡ dùng để bôi trơn máy (nói khái quát).
dầu nhớt	danh từ|(phương ngữ) dầu nhờn.
dầu nhờn	danh từ|Dầu có độ nhờn cao và có khả năng bảo vệ sự bào mòn, dùng để bôi trơn máy.
dầu thơm	danh từ|Đphg, cũ Nước hoa.
dầu xăng	danh từ|Xem xăng
dầu ăn	danh từ|Dầu được tinh lọc từ nguồn gốc thực vật như hạt đậu phộng, hướng dương, ở thể lỏng trong môi trường bình thường dùng trong ăn uống
dầu đá phiến	danh từ|Một loại dầu phi truyền thống được tạo ra từ đá phiến dầu bằng các phương pháp nhiệt phân, hydro hóa.
dẫn chương trình	danh từ|Giới thiệu và điều khiển một chương trình biểu diễn nghệ thuật, giao lưu văn hoá, trò chơi, v.v.
dẫn chứng	danh từ|Cái được đưa ra để chứng minh làm cơ sở cho điều nói ra, viết ra.	động từ|Dẫn thí dụ, bằng cớ để chứng minh cho điều nói ra, viết ra là đúng, là có cơ sở.
dẫn cưới	động từ|Đưa lễ đến nhà gái để xin cưới.
dẫn dắt	động từ|Dẫn, chỉ dẫn để đi cho đúng hướng hay để đạt mục tiêu, kế hoạch đã đặt ra.
dẫn dụ	động từ|Khuyên nhủ, dẫn dắt con người hướng thiện.
dẫn giải	danh từ|(pháp luật) Là việc cơ quan có thẩm quyền buộc người làm chứng, người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố hoặc người bị hại phải có mặt tại nơi điều tra, truy tố, xét xử và tiến hành giám định…
dẫn kiến	động từ|Giới thiệu ra mắt một người.
dẫn lái	động từ|Làm cho ai đó hiểu sai một vấn đề bằng cách vận dụng từ ngữ.	động từ|Hành động của một người làm cho ý nghĩa so với ý nghĩa gốc của một cái gì đó thay đổi để hợp với quan điểm hay mục đích của mình bằng cách vận dụng từ ngữ.
dẫn lưu	động từ|Thao tác dùng dụng cụ y khoa để đưa chất dịch, máu đọng trong các khoang của cơ thể ra ngoài.
dẫn nhiệt	động từ|Để cho nhiệt truyền qua.
dẫn nhàn	|Ý nói xin về hưu.
dẫn thủy nhập điền	động từ|Dẩn nước vào ruộng.
dẫn xuất	danh từ|Chất hóa học chế từ một chất hoá học khác.	tính từ|Được tạo ra, sinh ra từ một cái khác được coi là gốc.
dẫn điền	động từ|Trả của dùng làm lễ cưới.
dẫn điện	động từ|Để cho dòng điện đi qua.
dẫn độ	danh từ|(luật pháp) Một quốc gia chuyển giao người phạm tội có mặt trên lãnh thổ mình cho quốc gia khác để truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc thi hành bản án có hiệu lực, nơi người phạm tội là công dân nước…
dẫu rằng	tính từ|Xem dù rằng
dập dìu	tính từ|(Người) Qua lại, nối đuôi nhau nhộn nhịp và đông vui.	tính từ|(Âm thanh) Trầm bổng, quyện vào nhau.
dập dềnh	động từ|Chuyển động lên xuống nhịp nhàng (thường nói về mặt nước hoặc vật nổi trên mặt nước gợn sóng).
dập dồn	tính từ|Dồn dập./.
dật sĩ	danh từ|Nhà nho đi ở ẩn ở một nơi.
dật sử	danh từ|Sách ghi chép những sự việc trong chính sử bỏ sót hoặc vì lí do nào đó mà không nói đến.
dậy dàng	|Xôn xao ồn ào nổi lên.
dậy thì	tính từ|Ở độ tuổi có thể phát triển mạnh bắt đầu có khả năng sinh dục.
dắt díu	động từ|Kéo nhau đi.	động từ|Rủ rê, lôi kéo.
dắt dẫn	động từ|(ít dùng) Xem dẫn dắt.
dắt mũi	động từ|(khẩu ngữ) Điều khiển làm cho phải tuân theo, nghe theo (hàm ý coi khinh)
dằn lòng	động từ|Nén sự bực mình.
dằn vặt	động từ|Làm cho phải đau đớn, khổ tâm một cách dai dẳng.
dằng dặc	tính từ|(Thường dùng sau từ "dài") Kéo dài mãi như không dứt, không cùng.
dặm biển	danh từ|Xem hải lý.
dặm hồng	danh từ|Dặm đường đi giữa bụi hồng.
dặm phần	danh từ|Do chữ phần du mà ra, ý nói quê nhà.
dặm rừng	|Đường rừng, lối đi trong rừng.
dặm trường	danh từ|(Vch.). Đường đi dài và xa.
dặm xanh	|Dặm cỏ xanh.
dặn bảo	động từ|Nói để người ta làm theo.
dặn dò	động từ|Dặn cẩn thận, với thái độ rất quan tâm.
dẹp loàn	động từ|Dẹp loạn.
dẹp loạn	động từ|Làm tan những cuộc nổi dậy chống chính quyền.
dẻo dai	|Có khả năng hoạt động với mức độ không giảm trong thời gian dài.
dền dứ	động từ|Dằn vặt hoặc trêu chọc ai đó với cảnh tượng hoặc lời hứa về điều gì đó không thể đạt được.
dềnh dàng	tính từ|Chậm chạp, không khẩn trương, để mất nhiều thì giờ vào những việc không cần thiết.	tính từ|(Phương ngữ) to lớn và gây cảm giác cồng kềnh.
dể ngươi	động từ|(Cũ, hoặc ph.). Coi thường, không nể, không sợ.
dễ bảo	tính từ|Ngoan ngoãn.
dễ chịu	tính từ|Có cảm giác hoặc làm cho có cảm giác về một tác động tương đối êm dịu hoặc có thể chịu đựng được tương đối dễ dàng.
dễ coi	tính từ|Có vẻ dáng khá, ưa nhìn, gây được thiện cảm.
dễ dàng	tính từ|Tỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả.
dễ dãi	tính từ|Không đòi hỏi điều kiện khó khăn.	tính từ|Không khó tính.
dễ ghét	tính từ|Có ngôn ngữ, cử chỉ, thái độ khiến người ta khinh.
dễ nghe	tính từ|diễn tả một cái gì đó mà khi nghe người ta sẽ cảm thấy thoải mái như nhạc
dễ như ăn cháo	tục ngữ|Ý nói một việc gì đó dễ dàng, vì ăn cháo rất dễ nên người ta ví với ăn cháo.
dễ thương	tính từ|Dễ gây được tình cảm mến thương ở người khác.
dễ tính	tính từ|Có tính dễ dãi, không đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng.
dễ ưa	tính từ|để diễn tả một ai đó rất dễ ưa chuộng, rất dễ làm người khác quý mến.
dễ ợt	tính từ|(phương ngữ, khẩu ngữ) Rất dễ, dễ lắm.
dệt kim	động từ|Dệt, kết hợp các sợi thành miếng vải, sử dụng kim, theo kiểu đan.	danh từ|Một kiểu dệt dùng máy có kim để dệt các sợi vải với nhau theo kiểu đan len.	tính từ|Tính chất của vải hay quần áo được chế tạo theo kiểu dệt trên.
dị an cư sĩ	danh từ riêng|Hiệu của nàng Lý Thanh Châu, con gái Lý Cảnh Phi, vợ của Triệu Minh Thành. Là người đất Tế Nam có tài thơ văn, nhất là lối từ, trở nên một đại thi gia đời Tống. Có quyển "Thấu Ngọc từ" còn truyền ở…
dị biệt	tính từ|Khác hẳn hoặc trái ngược khi so sánh với nhau hoặc so với những cái cùng loại.
dị bản	danh từ|Bản sao khác với bản gốc một cách kì lạ.
dị chủng	danh từ|Chủng tộc khác với chủng tộc của mình (và bị coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa sôvanh).
dị dưỡng	danh từ|Loại sinh vật lấy thức ăn từ thực vật hoặc động vật khác
dị dạng	danh từ|Hình dạng khác thường.	tính từ|Có cơ thể, dáng vẻ khác lạ, thường là xấu hơn so với những cái bình thường.
dị hình dị hợm	tính từ|(láy) Lố bịch, kỳ dị.
dị hướng	tính từ|Không có cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi phương hướng
dị nghị	động từ|Bàn tán với ý chê trách, phản đối.
dị nhân	danh từ|Người khác thường.
dị sử	danh từ riêng|Một <> ở thị xã <>, <>, <>
dị thường	tính từ|Khác thường.
dị tính	tính từ|(vật lý) Có tính chất khác nhau hoặc ngược nhau (thường nói về từ tính hoặc điện tích).	tính từ|(sinh học, y học) Có bản chất khác biệt với cơ thể hoặc loài đang xét (thường dùng cho protein).	tính từ|(khẩu ngữ) Có tính khí lạ lùng, khác thường, không giống số đông.	tính từ|(xã hội học) Chỉ sự hấp dẫn về mặt tình cảm, tình dục, tính dục hoặc tình yêu hướng tới những người khác giới tính với mình.
dị tính luyến ái	danh từ|Tình yêu hay mối quan hệ tình dục giữa những khác giới tính với nhau.
dị vật	danh từ|Vật khác lạ ở ngoài xâm nhập vào cơ thể, gây thương tích, đau đớn.
dị đoan	danh từ|Điều mê tín lạ lùng khiến cho người ta mê muội tin theo.
dịch bệnh	danh từ|Bệnh gây thành dịch.
dịch chuyển	động từ|Những khác biệt do thay đổi về vị trí của các thành phần trong một vật thể mà thành.
dịch dã	tục ngữ|Trạng thái bệnh dịch hoành hành.
dịch giã	tục ngữ|Xem dịch dã
dịch giả	danh từ|(Cũ). Người dịch (văn viết).
dịch hạch	danh từ|Bệnh dịch do một loại vi khuẩn từ bọ chét của chuột đã nhiễm bệnh truyền sang người, gây sốt, nổi hạch hoặc viêm phổi.
dịch hại	danh từ|Chủng loài hay dạng sinh học thực vật, động vật hoặc vi sinh vật nào gây hại cho thực vật hoặc sản phẩm thực vật.
dịch mã	động từ|(sinh học) Tổng hợp protein dựa trên thông tin di truyền từ mRNA.
dịch trạm	danh từ|Nhà chứa ngựa chuyển phát công văn giữa triều đình với địa phương và làm nơi tạm nghỉ dọc đường của quan chức.
dịch tả	danh từ|Bệnh thổ tả lan truyền.
dịch tễ	danh từ|Bệnh dịch (nói khái quát).
dịch vụ	danh từ|Công việc phục vụ trực tiếp cho những nhu cầu nhất định của số đông, có tổ chức và được trả công.
dịp chầy	|Tiếng chầy nện vải.
dịu dàng	tính từ|Êm ái, nhẹ nhàng, gây cảm giác dễ chịu.
dịu hiền	tính từ|Dịu dàng và hiền hậu.
dịu nhẹ	tính từ|Xem nhẹ nhàng.
dọa nạt	động từ|Doạ nạt.	động từ|Doạ cho người khác phải sợ mình, bằng uy quyền hoặc bằng vẻ dữ tợn, v. V. Quen thói doạ nạt trẻ con.
dọc đường	phó từ|Trong quá trình đi trên đường.
dọn dẹp	động từ|Sắp xếp lại cho gọn gàng, sạch sẽ (nói khái quát).
dọn sạch	động từ|Làm cho sạch sẽ.	động từ|Đánh đuổi những kẻ xấu.
dọn đường	động từ|Sửa sang đường cho sạch sẽ.	động từ|Chuẩn bị điều kiện để tiện việc cho người khác.
dốc chí	động từ|Quyết tâm làm việc gì.
dốc trang	|Ý nói vét hết tiền tài hiện có.
dốc đứng	danh từ|Xem vách đứng
dối già	tục ngữ|Sống sao cho tâm hồn trẻ trung.
dối trá	tính từ|Giả dối, có ý lừa lọc.
dốt nát	tính từ|Dốt (nói khái quát).
dốt đặc	tính từ|Dốt đến mức không hiểu gì.
dồi dào	tính từ|Rất nhiều, dư thừa so với nhu cầu.
dồi trường	danh từ|Lòng lợn hoặc bò nhồi tiết và rau đậu, ăn kèm mắm.
dồn dập	tính từ|Liên tiếp rất nhiều lần trong thời gian tương đối ngắn.
dồn điền đổi thửa	danh từ|Chủ trương của chính phủ Việt Nam tiến hành xây dựng nông thôn mới, quy hoạch lại đồng ruộng theo hướng quy vùng sản xuất hàng hoá, giúp tăng diện tích trên một thửa ruộng, tạo thuận lợi cho hộ canh…
dớ dẩn	tính từ|(Khẩu ngữ) Ngớ ngẩn, ngờ nghệch.
dớ mồm	tục ngữ|Nói không tới đầu tới đuôi.
dở dang	tính từ|Đang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ)
dở hơi	tính từ|Có tính khí, tâm thần không được bình thường.	tính từ|Hơi gàn, lẩn thẩn và khờ dại.
dở hơi dở hồn	động từ|Xem dở hơi (Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
dở khôn dở dại	cụm từ|Khôn không ra khôn mà dại cũng không ra dại.
dụ cung	danh từ|(pháp luật) Lối xét hỏi bằng cách dùng lời lẽ hoặc thủ đoạn tinh tế, khéo léo để dụ dỗ, lừa phỉnh, hứa hẹn tùy tiện để mua chuộc bị can khai báo theo ý muốn của người thẩm vấn.
dụ dỗ	động từ|Khiến người ta nghe theo mình bằng cách hứa hẹn.
dục tình	danh từ|Xem tình dục
dục vọng	danh từ|Lòng ham muốn, thường không chính đáng.
dụng binh	động từ|Sử dụng binh lực.
dụng công	động từ|Bỏ ra nhiều công sức để suy nghĩ, tìm tòi trong công việc.
dụng cụ	danh từ|Đồ dùng để làm việc.
dụng ngữ	danh từ|Ngôn ngữ thông dụng.
dụng phẩm	danh từ|Công cụ, đồ dùng.
dụng quyền	động từ|Sử dụng quyền lực, quyền hạn.
dụng thần	danh từ|Thuật ngữ đại diện cho một trong ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) có tác dụng cân bằng chân mệnh.
dụng tâm	động từ|Có ý thức hướng hành động làm việc với mục đích riêng, thường là không tốt.
dụng võ	động từ|Sử dụng vũ lực.
dụng ý	danh từ|Ý thức nhằm vào mục đích riêng nào đó trong hành động. Nói đùa, không có gì xấu.	động từ|(id.; dùng trước.	động từ|). Có ý thức hướng hành động nhằm vào mục đích riêng nào đó.
dứa thơm	danh từ|Cách gọi khác của cây lá dứa.
dứt bữa	động từ|(nghĩa bóng) Tình trạng thiếu đói, người ta chủ động bỏ bớt một số bữa ăn chính trong ngày hoặc nguyên ngày trong một thời gian ngắn để sống lây lất qua ngày.
dứt khoát	tính từ|Hoàn toàn không có sự nhập nhằng hoặc lưỡng lự, nửa nọ nửa kia.
dứt tình	động từ|Không còn giữ anh nghĩa gì nữa.
dứt đường tơ	động từ|Tình li tan.
dừa non	danh từ|Phần cùi dừa mềm, có màu trắng tươi.
dừa nước	danh từ|Dừa mọc dưới nước, lá lớn, hoa dùng cất rượu, quả nấu chè.
dừa sáp	danh từ|Loại dừa có cơm dừa dày và đặc, dẻo như sáp ong, hương vị béo mềm và ngọt hơn phần lớn dừa thường; Còn gọi là dừa kem, dừa đặc ruột.
dừng lại	động từ|Dừng, ngưng hoặc tạm dừng, tạm ngưng một công việc hay việc làm nào đó.	thán từ|Thán từ dùng để nói một ai đó dừng lại.
dửng dưng	phó từ|Tự nhiên mà có.	tính từ|Thờ ơ, không có cảm xúc gì trước sự việc, tình cảnh nào đó.
dửng mỡ	tính từ|Bị kích động về sinh lí.
dữ dằn	tính từ|Xem dữ.
dữ dội	tính từ|Mạnh hơn mức bình thường, có thể gây nguy hiểm.
dữ kiện	danh từ|Điều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán.	danh từ|Điều dựa vào để lập luận, để nghiên cứu.
dữ liệu	danh từ|Số liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề.
dữ thần	tính từ|Rất nhiều, rất lớn, đến mức ngoài sự tưởng tượng.
dữ tợn	tính từ|Rất dữ với vẻ đe doạ, trông đáng sợ.
dự báo	động từ|Báo trước về tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở những số liệu, thông tin đã có (thường nói về hiện tượng thiên nhiên, xã hội)
dự bị	tính từ|Ở trạng thái sẵn sàng có thể thay thế hoặc bổ sung khi cần.	tính từ|Ở thời kì chuẩn bị thêm cho đầy đủ điều kiện để có thể được công nhận là thành viên chính thức của một tổ chức (thường là một chính đảng).
dự chiến	động từ|Xem tham chiến.
dự giờ	động từ|Xem thao giảng.
dự kiến	động từ|Thấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra.	động từ|Có ý kiến chuẩn bị trước về một việc gì, về cách giải quyết một vấn đề gì.	danh từ|Điều đã dự kiến.	danh từ|Ý kiến chuẩn bị trước về một việc, hoặc cách thức định trước để giải quyết một vấn đề gì.
dự luật	danh từ|Bản dự thảo một đạo luật.
dự phòng	danh từ|vật được dùng để thay thế cho vật khác có cùng loại trong tình trạng khẩn cấp.
dự thi	động từ|Tham gia một cuộc thi.
dự thu	động từ|Dự tính sẽ thu (trong ngân sách, v.v.).
dự thảo	danh từ|Bản thảo đầu tiên, chưa chính thức.
dự thầu	động từ|Tham gia vào một cuộc đấu thầu.
dự thẩm	động từ|Thẩm xét một vụ án trước khi đưa ra xử.
dự toán	danh từ|Bản.	động từ|Tính toán trước những khoản thu chi về tài chính.
dự trù	động từ|Trù tính, ấn định tạm thời những khoản sẽ chi dùng.
dự trữ	động từ|Gom nhiều vật lại một chỗ để sử dụng lúc cần thiết.
dự tính	động từ|Tính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể có của sự việc hoặc một giai đoạn trong tương lai.	danh từ|Điều dự tính.
dự án	danh từ|Dự thảo văn kiện luật pháp hoặc kế hoạch.
dự đoán	danh từ|Điều đoán trước.	động từ|Đoán trước một việc sẽ xảy ra.
dự định	động từ|Định trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi.	động từ|Điều dự định.
dựa dẫm	động từ|Phụ thuộc vào ai hoặc điều gì đó.
dựa trên	phó từ|là từ để chỉ mối liên kết giữa một vấn đề nào đó đến vấn đề khác.
dực thúy sơn	danh từ riêng|Tên một ngọn núi có phong cảnh đẹp ở ngay thị xã Ninh Bình, nay thuộc tỉnh Hà nam Ninh. Rất nhiều nhà thơ các đời đã đề thơ ở đó như.
dựng chuyện	động từ|Bịa đặt ra chuyện không hay, nhằm mục đích xấu.
dựng cờ dựng truyện	tục ngữ|Đặt điều vu khống ai.
dựng phim	động từ|Lựa chọn và tập hợp những cảnh đã quay được cho thành một bộ phim hoàn chỉnh.
dựng đứng	động từ|Đặt điều như thật, thường để nói xấu, vu cáo người khác.
e dè	động từ|Ngại ngùng, có ý sợ sệt.
e e	động từ|Tiếng khóc của trẻ con mới sinh.
e hèm	động từ|(tiếng) phát mạnh ra từ trong họng, thường để ra hiệu hoặc lấy giọng trước khi nói, đọc.
e líp	danh từ|(Toán học).	danh từ|Đường cong phẳng kín gồm những điểm mà khoảng cách đến hai điểm cố định (gọi là tiêu điểm) có tổng không đổi.
e lệ	tính từ|Rụt rè có ý thẹn (nói về phụ nữ) khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới.
e ngại	động từ|Rụt rè, có phần sợ hãi.
e nể	động từ|(Ít dùng) Nể và có ý hơi sợ.
e rằng	động từ|Ngại một điều gì.
e sợ	động từ|Có phần sợ nên ngần ngại.
e thẹn	động từ|Ngại ngùng và hay thẹn.
e é
e ấp	động từ|Rụt rè, lưỡng lự.
em bé	danh từ|Con người mới sinh, còn ở sơ sinh.	danh từ|Xem em, thường dùng khi gọi một người em hoặc cháu mình thân thiết hoặc yêu quý một cách dễ thương.
em chồng	danh từ|Người em của chồng mình.
em dâu	danh từ|Vợ của em trai.
em em	tính từ|(Phương ngữ) Suýt soát, không chênh lệch bao nhiêu.
em gái	danh từ|Người phụ nữ là em của mình hay của một người khác.
em họ	danh từ|Con cái của những người có quan hệ họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với bố mẹ mình.
em rể	danh từ|Chồng của em gái.
em trai	danh từ|là người em nhỏ tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con trai.
em út	danh từ|Người em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà.	danh từ|Người thuộc hàng em, trong quan hệ gia đình, họ hàng hoặc được coi như em (nói khái quát)	danh từ|(Khẩu ngữ) người dưới quyền, là tay chân giúp việc thân tín.	danh từ|(Khẩu ngữ) người con gái, nói trong quan hệ yêu đương, trai gái (thường là không đứng đắn).	danh từ|Người còn non dại.
en en	tính từ|Ngây ngất sốt.
eng éc	tính từ|(từ tượng thanh, tiếng của lợn) Kêu to và kéo dài liên tiếp, nghe chói tai.
eo biển	danh từ|Phần biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau.
eo biển đài loan	danh từ riêng|Eo biển rộng khoảng 180 kilômét (110 mi) chia tách đảo Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc) với Trung Quốc đại lục (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa).
eo hẹp	tính từ|Không được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn.
eo lưng	tính từ|Nói đoạn giữa thắt lại, hai đầu phình ra.
eo sèo	tính từ|Có nhiều người nói ồn ào.	động từ|Xem eo óc
eo éo	tính từ|Tht. Tiếng kêu, tiếng gọi từ xa.
eo óc	động từ|Nói gà gáy từng hồi trong đêm khuya.	động từ|Làm rầy rà bằng lời đòi, gọi liên tiếp dai dẳng.
eo ôi	thán từ|(Khẩu ngữ) Tiếng thốt ra biểu lộ sự kinh hãi, ghê sợ.
eo đất	danh từ|Dải đất hẹp dài, hai bên có biển ép lại.
eo ếch	danh từ|(Phương ngữ) Vùng thắt lưng.
ga ra	danh từ|Gian nhà chứa ô-tô.	danh từ|Xưởng chữa ô-tô.	danh từ|Hầm đậu xe.
ga tô	danh từ|Bánh nướng xốp, mềm làm bằng bột mì đánh lẫn với đường và trứng.
ga xép	danh từ|Ga xe lửa nhỏ, dành cho tàu chậm hay tàu chợ, các tàu tốc hành không đỗ.
gai cột sống	danh từ|Bệnh do ở đốt xương sống mọc ra gai xương nhọn chèn ép vào các tổ chức xung quanh, gây đau.
gai góc	danh từ|Gai, cây có gai (nói khái quát), thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại phải vượt qua.	tính từ|(Id.).	tính từ|Có nhiều khó khăn không dễ vượt qua, không dễ giải quyết.	tính từ|Không dễ tính trong quan hệ với người khác, hay làm cho người khác thấy khó chịu.
gai mắt	tính từ|Khó chịu như thế, khi nhìn thấy cảnh lố lăng, không thể chấp nhận.
gai ngạnh	tính từ|Ngang bướng, hay tìm cách gây sự.
gai sốt	tính từ|Bắt đầu cảm thấy khó chịu khi sắp sốt.
gai ốc	danh từ|Nốt bằng đầu tăm nổi lên ở ngoài da khi bị lạnh hay vì sợ hãi.
gam go	tính từ|Xem gay gắt
gan bàn chân	danh từ|Phần ở dưới và ở giữa bàn chân người.
gan cóc tía	cụm từ|Gan góc, lì lợm, dám đương đầu với những việc gian nan hoặc những thế lực lớn hơn mà không biết sợ hãi.
gan cùng mình	tính từ|Gan, không sợ gì cả.
gan dạ	tính từ|Bạo dạn và nhẫn nại.
gan gà	danh từ|Màu vàng hoặc xám vàng, giống như màu gan của gà (thường nói về đất sét)	danh từ|Nói màu nâu đỏ.
gan góc	tính từ|Tỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm.
gan liền	tính từ|(khẩu ngữ, ít dùng) Xem gan lì.
gan lì	tính từ|Lì lợm, bất chấp mọi nguy hiểm.
gang tay	danh từ|Khoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa, khi dang thẳng bàn tay.
gang thép	tính từ|Cứng cỏi cương quyết.
gang tấc	danh từ|Chỗ gần gụi.
ganh ghét	động từ|Thấy người hơn mình mà sinh ra ghét.
ganh gổ	động từ|Ganh với một ý định xấu.
ganh tị	động từ|So kè hơn thiệt.
ganh đua	động từ|Ra sức giành lấy phần thắng, phần hơn.
gau gáu	tính từ|(Ít dùng) Xem rau ráu
gay cấn	tính từ|(Hoặc d.). Có nhiều khó khăn, trở ngại, vướng mắc đến mức như không vượt qua được.
gay go	phó từ|Rất khó khăn.	phó từ|Quyết liệt.
gay gấn	tính từ|Xem gay gắt
gay gắt	tính từ|Ở mức độ cao và dữ dội, gây cảm giác căng thẳng, khó chịu.	tính từ|Mạnh mẽ, thẳng thắn, không nương nhẹ.
ghe bản lồng	danh từ|Thuyền có mui vuông dùng để đi trên sông.
ghe bầu	danh từ|Thuyền lớn, hình quả dưa, mũi cao, chạy bằng buồm, dùng để đi biển.
ghe chài	danh từ|Thuyền lớn để chở lúa ở Nam Bộ.
ghe cộ	danh từ|(địa phương) Thuyền bè nói chung.
ghe cửa	danh từ|Thuyền gỗ, mũi và lái nhọn, dùng để đi ở những vùng ven biển, cửa sông.
ghe hầu	|(Đph) Thuyền đẹp, chạm rồng, sơn son thếp vàng của địa chủ và quan lại dùng để đi chơi.
ghe lườn	danh từ|(phương ngữ) Thuyền độc mộc, dùng để chuyên chở trong kênh, lạch.
ghe phen	|Nhiều phen.
ghen ghét	động từ|Ghen và ghét nói chung.
ghen ngược	|Nói vợ lẽ đánh ghen vợ cả (cũ).
ghen tuông	tính từ|Xem ghen
ghen tị	tính từ|Xem ghen
ghen tức	tính từ|Vừa ghen vừa tức.
ghen ăn	|Bực bội với người được nhiều lợi hơn mình.
ghi bàn	động từ|Tạo ra bàn thắng (trong một số môn bóng)
ghi chép	động từ|Viết lại điều mình nghe được, đọc được.
ghi chú	động từ|Ghi lại và giải nghĩa.
ghi công	động từ|là một hành động viết tên những người có công sức, những người làm việc cao cả.
ghi danh	động từ|Ký tên vào sổ.	động từ|Điền mẫu đơn yêu cầu tên tuổi để kết nạp vào tổ chức, tham gia chương trình, ra ứng cử, tham gia cuộc bầu cử, v.v.
ghi hình	động từ|Ghi lại hình ảnh để phát hoặc xem lại.
ghi lòng	động từ|Nhớ trong lòng.
ghi nhận	động từ|Công nhận và ghi nhớ.
ghi nhớ	động từ|Chép hay đánh dấu cho khỏi quên.	động từ|Giữ mãi trong lòng.
ghi tên	động từ|Biên tên vào danh sách.
ghi tạc	động từ|In sâu vào trí nhớ.
ghi âm	động từ|Ghi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại.
ghi đè	danh từ|(máy tính) Ghi thông tin mới vào tập tin có cùng tên với một tập tin đã có và xoá hết thông tin cũ của tập tin này.
ghi đông	danh từ|Bộ phận mà người đi xe đạp, xe máy hay mô-tô nắm hai đầu để lái bánh trước.
ghiền gập	tính từ|Nghiện ngập.
ghé gẩm	động từ|Dựa vào.
ghé lưng	động từ|(khẩu ngữ) Đặt lưng xuống nằm tạm một lúc.
ghé mắt	động từ|Áp mắt vào cái gì để nhìn qua.
ghé tai	động từ|Kề sát miệng vào tai mà nói nhỏ.
ghé vai	động từ|Phụ vào, cùng gánh vác, chia sẻ một phần công việc chung.
ghép liễu	danh từ riêng|Chỉ việc Tôn Kính đời Hán ghép lá Liễu lại viết sách mà học.
ghét bỏ	động từ|Không ngó ngàng hỏi han gì.
ghét mặt	|Không muốn nhìn mặt vì không ưa.
ghê chưa	thán từ|Thốt lên khi ngạc nhiên về sự xinh đẹp gì đó.
ghê ghê	tính từ|Hơi ghê.
ghê gớm	tính từ|Đáng kinh sợ.
ghê hồn	tính từ|Xem ghê gớm
ghê rợn	tính từ|Trông gớm quá mà phát rợn cả người.
ghê sợ	động từ|Có cảm giác khiếp sợ trước một hiện tượng khiến phải rùng mình.
ghê tởm	động từ|Có cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thần).	tính từ|Có tác dụng làm ghê tởm; đáng ghê tởm.
ghì mài	động từ|Cặm cụi, chăm chỉ, mài miệt, để hết tâm trí và ngày giờ vào một việc làm.
ghẹo gái	động từ|Trêu phụ nữ bằng lời nói hoặc cử chỉ suồng sã, chớt nhả.
ghẻ chốc	|Bệnh ghẻ nói chung.
ghẻ cóc	danh từ|Bệnh ghẻ gây nên những nốt đen sần sùi ở ngoài da.
ghẻ lạnh	tính từ|Hững hờ, nhạt nhẽo.	phó từ|Xem #Tính từ
ghẻ lở
ghẻ nước	danh từ|Bệnh ghẻ sinh ra những mụn có bọc nước.
ghẻ ruồi	danh từ|Bệnh ghẻ, nốt nhỏ lăn tăn, rất ngứa.
ghế bành	danh từ|(Bành là ghế ngồi trên lưng voi) Ghế có lưng tựa và hai tay vịn.
ghế băng	danh từ|Xem ghế dài
ghế bố	danh từ|(Đph) Thứ giường bằng gỗ nhẹ và có thể xếp lại được mặt làm bằng vải bố dày và chắc.
ghế chao	|Ghế nửa nằm nửa ngồi có thể chao đi chao lại.
ghế cứng	danh từ|(khẩu ngữ) Ghế ngồi trên tàu hoả, bằng gỗ cứng, lắp cố định, không bọc đệm; phân biệt với ghế mềm.
ghế dài	danh từ|Ghế làm bằng tấm gỗ dài có chân ở hai đầu, cho nhiều người ngồi không tựa lưng và tì tay.
ghế dựa	danh từ|Ghế có chỗ dựa lưng nhưng không có chỗ tì tay.
ghế mây	danh từ|Ghế dựa, sườn bằng song uốn, mặt và chỗ tựa lưng bằng mây đan.
ghế mềm	danh từ|(khẩu ngữ) Ghế ngồi trên tàu hoả, có bọc đệm, có thể điều chỉnh hơi ngả ra phía sau; phân biệt với ghế cứng.
ghế ngồi	danh từ|Ghế cứng hoặc ghế mềm, nói chung; phân biệt với giường nằm.
ghế ngựa	danh từ|Xem ván ngựa.
ghế tréo	danh từ|Ghế một người ngồi, chân là bốn thanh gỗ bắt tréo, dùng để quan lại ngồi.
ghế trường kỷ
ghế tựa	danh từ|Ghế có lưng tựa, dùng cho một người ngồi.
ghế vải
ghế xích đu
ghế xếp	|Ghế gỗ chân bắt tréo, có thể xếp gọn lại.
ghế ít đít nhiều	thành ngữ|Tranh chức quyền.
ghế điện	danh từ|Ghế có truyền điện, dùng để tra tấn hoặc xử tử.
ghế đẩu	danh từ|Ghế nhỏ không có lưng tựa, dùng cho một người ngồi.
ghế đẳng
ghểnh cổ
gi lê	danh từ|Áo kiểu Âu để mặc trong bộ com lê, ngắn đến thắt lưng, hở ngực, không có tay.
gia binh	danh từ|(khẩu ngữ) gia đình binh lính (nói khái quát)
gia biến	danh từ|Việc rủi ro bất thường xảy ra trong nhà.
gia bản	danh từ|Xem gia sản.
gia bảo	danh từ|Của quý trong nhà, thường do ông cha để lại.
gia bộc	danh từ|Người đầy tớ trong nhà, dưới chế độ cũ.
gia chi dĩ	phó từ|Hơn nữa.
gia chánh	danh từ|(từ cũ) Việc nấu ăn, nội trợ trong gia đình (nói khái quát)
gia chính	danh từ|Công việc làm ăn, coi sóc trong nhà.
gia chủ	danh từ|(cũ) Người chủ nhà.
gia cát	danh từ riêng|Một họ của người Trung Quốc, xếp thứ 314 trong Bách gia tính.
gia câu	danh từ|Xem gia cụ
gia công	động từ|(Cũ; id.). Bỏ nhiều công sức vào việc gì; ra sức.	động từ|Bỏ nhiều công sức lao động sáng tạo để làm cho tốt, cho đẹp hơn lên, so với dạng tự nhiên ban đầu.	động từ|(Chm.). Làm thay đổi hình dạng, trạng thái, tính chất, v. V. của vật thể trong quá trình chế tạo sản phẩm.	động từ|(Bên sản xuất) Làm thuê cho bên có nguyên vật liệu, nhận nguyên vật liệu để làm ra sản phẩm theo yêu cầu (một hình thức tổ chức sản xuất).
gia cư	danh từ|Nhà ở (cũ).
gia cường	động từ|(Ít dùng) Xem gia cố
gia cảnh	danh từ|Tình cảnh trong nhà giàu hay nghèo.
gia cầm	danh từ|Loài chim nuôi trong nhà như gà, vịt, ngan, ngỗng, chim câu, v.v.
gia cố	động từ|Làm cho vững chắc thêm (nói về các công trình xây dựng).
gia cụ	danh từ|Vật dụng trong nhà, đồ nội thất.
gia dĩ	|"Gia chi dĩ" nói tắt.
gia dụng	tính từ|Để dùng trong nhà.
gia giáo	danh từ|Giáo dục; phép tắc trong gia đình.
gia giảm	động từ|Thêm vào, bớt ra, cho đúng mức.
gia huy	danh từ|Huy hiệu, biểu tượng của gia tộc.
gia huấn	danh từ|Sự dạy dỗ con em về lề lối ăn ở riêng của từng nhà.
gia hào	|Đồ nhắm ngon.
gia hình	động từ|Đem làm tội theo pháp luật.
gia hương	danh từ|Quê quán, nơi sinh trưởng.
gia hạn	động từ|Thêm một thời kỳ nữa.
gia hộ	danh từ|Là một căn hộ thuộc về một gia đình nào đó.	danh từ|Bảo hộ, bảo vệ
gia khách	danh từ|Khách của nhà.	danh từ|Gia nô lớp trên trong các gia đình phong kiến thời Lý - Trần.
gia kiệm	địa danh|Một xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
gia kế	danh từ|Cách thức làm ăn để mưu sống trong nhà.
gia lai	địa danh|Tỉnh Tây Nguyên, theo tên sắc tộc chiếm số đông.
gia lâm	địa danh|Một huyện thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
gia lễ	danh từ|Nghi lễ, hiếu hỉ như hôn nhân, ma chay, cúng lễ... riêng của từng nhà.
gia mang	danh từ|Việc nhà bận rộn, việc tư.
gia nghiêm	danh từ|Từ cũ dùng để chỉ cha mình khi nói với người khác.
gia nghiệp	danh từ|L. Cơ nghiệp, của cải riêng của một nhà.	danh từ|Nghề nghiệp của ông cha để lại mà mình vẫn kế tiếp làm.
gia ngữ	danh từ|Thành phần dùng để bổ sung thêm, làm sáng tỏ thêm nội dung hoặc dùng để đánh giá, nêu quan điểm của người nói đối với nội dung được nêu ra trong câu.
gia nhân	danh từ|Người làm việc vặt trong gia đình dưới chế độ cũ.
gia nhập	động từ|Tham gia vào một tổ chức.
gia nã đại	danh từ riêng|Xem Canada.
gia nô	danh từ|Người đầy tớ trong các gia đình phong kiến thời Lý - Trần - Hồ do các chủ mua về sử dụng.
gia phong	danh từ|Thói nhà, tập quán và giáo dục riêng của từng nhà.
gia pháp	danh từ|Phép tắc trong một nhà.
gia phả	danh từ|Sách ghi thế hệ, truyện ký, sự nghiệp của người trong một nhà, một họ.
gia quan	danh từ|Con trai ngày xưa đến tuổi trưởng thành làm lễ “gia quan” (đội nón), hiểu rộng là.
gia quyến	danh từ|Những người thuộc cùng một gia đình.
gia sinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam, nơi có khu tâm linh Bái Đính.
gia súc	danh từ|Súc vật có lông mao được nuôi trong nhà (như trâu, bò, lợn, chó...).
gia sư	danh từ|Thầy dạy học riêng của một nhà.
gia sản	danh từ|Toàn bộ nói chung tài sản của một gia đình.
gia sự	danh từ|Sự việc ở trong nhà.
gia thuộc	danh từ|Người trong nhà, người thân thuộc, gia quyến.
gia thư để vạn kim	thành ngữ|(Nghĩa đen) Thư quê đáng muôn đồng.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Cảm thấy cô độc, và khi nhận được thư từ người gia đình thì thấy vui hơn hết, vô cùng.
gia thất	danh từ|Tổ chức gồm có vợ và chồng.
gia thần	danh từ|Người giúp việc trong nhà quan trong thời phong kiến.
gia thập	danh từ|Xem gia cụ
gia thế	danh từ|Ảnh hưởng của một gia đình.
gia tiên	danh từ|Tổ tiên một nhà.
gia trang	danh từ|(từ cũ) Trang trại của một gia đình.
gia truyền	tính từ|Bí quyết do ông cha để lại.
gia trưởng	danh từ|(từ cũ) Người đàn ông đứng đầu, nắm mọi quyền hành trong gia đình thời phong kiến.	tính từ|Có tư tưởng tự coi là mình có mọi quyền hành, tự ý quyết định mọi việc, coi thường quyền dân chủ của người khác.
gia tài	danh từ|Của cải của ông cha để lại.
gia tăng	động từ|Nâng cao lên, thêm vào.
gia tĩnh	danh từ riêng|Niên hiệu vua Thế Tông, nhà Minh.
gia tư	danh từ|Của cải riêng của một nhà.
gia tốc	danh từ|Độ tăng giảm vận tốc trong một đơn vị thời gian của một vật đang chuyển động.
gia tốc trọng trường	danh từ|Gia tốc của vật thể chuyển động rơi tự do dưới tác động của trọng lực trên Trái Đất, có giá trị gần đúng là 9,8 với đơn vị mét trên giây bình phương.
gia tộc	danh từ|Họ hàng.
gia từ	danh từ|(Từ cũ) Mẹ tôi (lời nói với người ngoài).
gia vị	danh từ|Thứ cho thêm vào thức ăn để tăng vị thơm ngon.
gia ân	động từ|Ban ơn.
gia đinh	danh từ|(Từ cũ) Người làm công trong nhà.
gia đình	danh từ|Tập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà.
gia đình chủ nghĩa	tính từ|Có xu hướng thiên về tình cảm, không chú ý đầy đủ đến tính nguyên tắc của tổ chức trong quan hệ công tác.
gia đình hạt nhân	danh từ|Một loại hình gia đình gồm cha mẹ và con cái sống chung trong một căn nhà hoặc một không gian sinh hoạt.
gia đình trị	động từ|Chia nhau giữa những người trong cùng một gia đình giành nắm hết mọi quyền hành, mọi cương vị trong bộ máy nhà nước.
gia đạo	danh từ|Phép tắc của mỗi nhà; đường lối ăn ở của mỗi nhà.
gia định	danh từ|Là 1 tên của thành phố hồ chí minh thời phủ gia định được thành lập dưới thời chúa nguyễn phúc chu.
gia đồng	danh từ|Đứa bé làm những việc vặt trong nhà, dưới chế độ cũ.	danh từ|Gia nô còn nhỏ tuổi thời Lý - Trần - Hồ.
gia đức	danh từ riêng|xã, Thủy Nguyên, city/Hải Phòng, Việt Nam
gia ơn	danh từ|Làm việc tốt, việc hay cho người khác, khiến người ta phải nhớ ơn mình.
gia ấm	danh từ|Phúc nhà (cũ).
giai cấp	danh từ|Những tập đoàn người trong xã hội, có địa vị khác nhau, có quan hệ sản xuất khác nhau, có quan hệ tư liệu sản xuất khác nhau, có phương thức hưởng thụ khác nhau về tài sản xã hội.
giai kì	danh từ|(từ cũ, văn chương) Ngày tốt; thường chỉ ngày cưới.
giai kỳ	danh từ|Ngày tốt. Ngr. Ngày cưới (cũ).
giai ngẫu	|Một đôi tốt đẹp, chỉ vợ chồng tốt đôi.
giai nhân	danh từ|(Từ cũ, nghĩa cũ) Người đàn bà đẹp.
giai phẩm	danh từ|Tác phẩm hay.
giai thoại	danh từ|Mẩu chuyện lí thú được lưu truyền rộng, có liên quan ít nhiều tới nhân vật có thật.
giai tác	danh từ|Bài thơ, văn, hoặc cuốn sách hay.
giai tầng	|Tầng lớp xã hội.
giai âm	danh từ|(Cũ; vch.). Tin lành, tin hay.
giai điệu	danh từ|Một chuỗi liên tục kết hợp các nốt nhạc với nhau, có tính chất âm nhạc và thoả mãn thính giác.
giai đoạn	danh từ|Phần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài.
giam cấm	động từ|Nhốt vào một chỗ và không cho thông tin tức với ngoài.
giam cầm	động từ|Nhốt giữ lại ở phòng kín.
giam cứu	danh từ|Nhốt lại để xét hỏi.
giam giữ	động từ|Giam một chỗ, không cho tự do (nói khái quát)
giam hãm	động từ|Giữ ở trong vòng trói buộc.
giam lỏng	động từ|Bắt buộc một người phải ở trong một phạm vi nhất định để dễ theo dõi kiểm soát.
gian dâm	tính từ|Nói nam nữ có quan hệ (bao gồm quan hệ tình dục) bất chính.
gian dối	tính từ|Dối trá, không thật.
gian giảo	tính từ|Dối trá, lừa lọc (nói khái quát)	tính từ|Tỏ ra rất gian.
gian hiểm	tính từ|Gian nan và nguy hiểm.	tính từ|Dối trá và thâm ác.
gian hoạt	|Dối trá và xảo quyệt.
gian hàng	danh từ|Khu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm.	danh từ|Từ dùng để chỉ từng đơn vị căn nhà nhỏ làm nơi bày hàng bán ở trong chợ hoặc cửa hàng lớn.
gian hùng	tính từ|Nói người có nhiều mưu mô quỷ quyệt, thường thực hiện bằng cách sử dụng quyền thế của mình.
gian khó	danh từ|Những nỗi khó khăn gian khổ (nói khái quát)
gian khổ	tính từ|Khó khăn và khổ sở.
gian lao	tính từ|Khó khăn và vất vả.
gian lận	động từ|Dối trá, lừa lọc.
gian lậu	tính từ|Dối trá và giấu giếm trái phép.
gian manh	tính từ|Gian xảo một cách đê tiện.
gian nan	tính từ|Khó khăn khốn khổ.
gian ngoan	tính từ|Gian giảo với nhiều mánh khoé khôn khéo.
gian nguy	tính từ|Khó khăn và hiểm nghèo.
gian nịnh	tính từ|Dối trá và ton hót.
gian phi	tính từ|Dối trá và bất chính.
gian phu	danh từ|Người đàn ông thông dâm với người có chồng.
gian phụ	danh từ|(từ cũ, ít dùng) Xem dâm phụ.
gian tham	tính từ|Dối trá và tham lam.
gian thương	danh từ|Người buôn bán có nhiều mưu mô lừa lọc.
gian thần	danh từ|Kẻ làm quan dối vua hại dân.
gian truân	tính từ|Khó khăn lận đận.
gian trá	tính từ|Dối trá và lừa lọc.
gian tà	tính từ|Giả dối và không chính đáng.
gian tình	danh từ|Tình ý không ngay thẳng.
gian tặc	danh từ|(từ cũ) Kẻ chuyên làm những chuyện gian dối, bất lương.
gian tế	danh từ|Người đi dò xét tình hình quân địch.
gian xảo	tính từ|Như gian giảo (ng. 1). Thủ đoạn gian xảo.
gian ác	tính từ|Dối trá và độc ác.
gian đạo	danh từ|Phường trộm cắp.
giang biên	danh từ|Bờ sông, ven sông.
giang cư mận	danh từ|(từ mới, từ lóng) Người sử dụng mạng xã hội.
giang cảnh	danh từ|Cảnh sát tuần tra khu vực sông hồ.
giang hà	|Sông ngòi nói chung.	danh từ riêng|(Huế) Thiên hà mà Hệ Mặt Trời nằm trong đó.
giang hồ	tính từ|Nơi người thích đến ngoạn cảnh một cách phóng khoáng.	tính từ|Nói người đàn bà quen thói giăng hoa.
giang hồ mạng	danh từ|Là những giang hồ từng vướng vào vòng lao lý, dựa vào mạng xã hội để trở nên nổi tiếng, được giới trẻ biết đến.
giang mai	danh từ|Bệnh hoa liễu do xoắn trùng gây ra.
giang san	danh từ|Xem giang sơn.
giang sơn	danh từ|(Văn chương) Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước.	danh từ|(Cũ; kết hợp hạn chế) Xem cơ nghiệp
giang tân	|Bến sông (cũ).
giang tây	địa danh|Một tỉnh của Trung Quốc.
giang tô	địa danh|Một tỉnh của Trung Quốc.
giang yêm	danh từ riêng|Một danh sĩ nước Lương đời xưa, ở bên Trung Quốc, văn hay chữ tốt.
giao ban	động từ|Tổng kết kết quả của những việc đã làm và lập kế hoạch cho những nhiệm vụ tiếp theo của cơ quan trong từng thời gian (thường là theo tuần).
giao binh	động từ|Nói quân đội hai bên gặp nhau và đánh nhau.
giao bái	động từ|Vái nhau.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
giao bóng	động từ|Đánh, đá quả bóng đầu tiên để mở đầu trận đấu, hiệp đấu.
giao bưu	danh từ|(ít dùng) Người chuyên làm công việc liên lạc, chuyển giao thư từ, công văn, v.v.
giao ca	động từ|Bàn giao nhiệm vụ cho ca làm sau.
giao canh	|Lúc tiếp canh nọ sang canh kia.
giao chiến	động từ|Nói quân đội hai bên đánh nhau.
giao chỉ	địa danh|Phiếm danh cõi phía Nam sông Dương Tử.	địa danh|Người An Nam cổ đại.
giao cảm	danh từ|Hệ thần kinh phát sinh từ thần kinh tủy, chuyên chi phối các bộ phận trong phủ tạng về phương diện cử động và về phương diện cảm giác.	động từ|Cảm thông với nhau, cùng có những cảm xúc tương tự như nhau.
giao cấu	động từ|(Giữa 2 hay nhiều cá thể động vật) Hành vi cùng nhau tiếp xúc, thâm nhập bộ phận sinh dục của các cá thể để thực hiện chức năng sinh sản hay chỉ nhằm đạt khoái cảm tình dục. Các từ lóng đồng nghĩa…
giao cắt	động từ|Giao nhau, cắt ngang qua nhau.
giao diện	danh từ|Mặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài.	danh từ|(Máy tính) Nơi xảy ra sự trao đổi thông tin giữa các thành phần của hệ thống máy tinh.
giao diện lập trình ứng dụng	danh từ|(programming) Đặc tả quy định cách một lập trình viên viết chương trình ứng dụng có thể truy cập vào các thuộc tính hành động và trạng thái của các lớp và các đối tượng.	danh từ|(programming) Một tập hợp các quy ước gọi tên dùng để định nghĩa cách thức một dịch vụ được gọi ra thông qua một gói phần mềm.
giao du	động từ|Chơi bời qua lại cùng nhau.
giao duyên	động từ|Trao đổi tình cảm với nhau trong ngày hội.	danh từ|Điệu ca Huế, lời ca theo thể thơ bảy chữ, có điệp khúc.
giao dịch	động từ|Liên hệ gặp gỡ, tiếp xúc với nhau (thường là về công việc)	động từ|Đổi, mua bán.
giao hiếu	động từ|Nói hai làng cắt người đi lại thăm viếng nhau hoặc giúp đỡ nhau trong việc đình đám, rước xách, ở nông thôn ngày trước.
giao hoan	|Hưởng một niềm vui chung.
giao hoà	động từ|(từ cũ, văn chương) Có quan hệ hoà hợp, êm đẹp với nhau.	động từ|Ăn ở chung, thành vợ chồng.
giao hoàn	động từ|Trả lại.
giao hoán	tính từ|Nói tính chất của các số có thể đổi chỗ cho nhau trong một phép cộng hay trong một phép nhân.	động từ|Trao đổi.	động từ|(Toán học).
giao hòa
giao hưởng	danh từ|Hoà tấu của nhiều nhạc khí với sự phong phú đa dạng về hoà thanh âm sắc, độ vang của chúng.
giao hảo	động từ|Có quan hệ tốt với nhau (giữa các nước, các cộng đồng người)
giao hẹn	động từ|Hứa với người khác trên cơ sở một điều kiện gì.
giao hội	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Toàn thể vị trí của hai thiên thể ở thời điểm thẳng hàng đối với một điểm trên mặt Quả đất.
giao hợp	động từ|Giao cấu (chỉ nói về người).
giao hữu	tính từ|Để tỏ tình hữu nghị.
giao khoán	động từ|Giao việc sản xuất theo phương thức khoán.
giao kèo	danh từ|Hợp đồng làm theo điều kiện do hai bên cùng thỏa thuận.
giao kết	động từ|Kết bạn với nhau.
giao kề	|Sánh ngồi gần kề bên nhau.
giao liên	danh từ|Người làm liên lạc dẫn đường qua vùng địch hay gần vùng địch.
giao long	danh từ|Từ cũ chỉ con cá sấu.
giao lưu	danh từ|Sự trao đổi giữa hai luồng hàng hóa, văn hóa, tư tưởng.
giao lộ	danh từ|Nơi hai hoặc nhiều đường giao nhau, thường có đèn tín hiệu hoặc biển báo để điều khiển giao thông.
giao ngân	động từ|Đưa tiền, trả tiền.
giao nhận	động từ|Giao và nhận tài sản, hàng hoá, v.v. giữa hai bên (nói khái quát).
giao nộp	động từ|Nộp cho người, cơ quan có trách nhiệm thu giữ.
giao phong	|Nói hai bên đánh nhau ở mặt trận (cũ).
giao phó	động từ|Gửi và nhờ trông nom săn sóc.	động từ|Xem giao.
giao phối	động từ|Xem giao cấu
giao thiệp	động từ|Tiếp xúc, có quan hệ xã hội với người nào đó, thường là trong công việc làm ăn.
giao thoa	danh từ|Hiện tượng xảy ra khi hai chấn động có tần số bằng nhau chồng lên nhau, có thể làm cho sóng (như sóng nước, ánh sáng hay âm thanh) mạnh lên, hoặc yếu đi đến triệt tiêu.	tính từ|(Vật lý học) Bắt tréo nhau, giao nhau.
giao thông	danh từ|Việc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở.	danh từ|Như liên lạc.
giao thông hào	danh từ|Hào chủ yếu để đi lại, vận chuyển được an toàn trong chiến đấu.
giao thông tĩnh	danh từ|Toàn bộ những cơ sở vật chất, kĩ thuật phục vụ giao thông nhưng không trực tiếp tham gia vào quá trình giao thông, như bến, cảng, chỗ đỗ xe, gửi xe, v.v. (nói tổng quát).
giao thương	động từ|động từ chỉ hành động mua và bán
giao thầu	động từ|Giao cho nhận thầu.
giao thời	tính từ|Giữa lúc cái mới bắt đầu trong khi cái cũ vẫn chưa hết.
giao thức	danh từ|Xem công thức.
giao thừa	danh từ|Nửa đêm cuối năm âm lịch hoặc dương lịch, lúc bắt đầu năm mới.
giao tiếp	động từ|Tiếp xúc với nhau, trao đổi với nhau thông tin.
giao tranh	động từ|Xem giao chiến
giao tuyến	danh từ|(Toán học) Đường gặp nhau của hai mặt phẳng.
giao tế	động từ|Tiếp đãi khách nước ngoài.
giao tế xứ	|Nơi dành cho việc tiếp đãi khách nước ngoài.
giao tử	danh từ riêng|Phù Giao Tử, hiệu của Trần Đoàn. Xem ông Đoàn trốn khách.	danh từ|Tế bào có khả năng thực hiện việc thụ tinh và duy trì nòi giống.
giao tử được ngọc	danh từ riêng|Xem Giáng phi cổi ngọc
giao vĩ	|Nói giống vật giao cấu.
giao điểm	danh từ|(Toán học).	danh từ|Điểm tại đó hai hay nhiều đường gặp nhau.
giao điện	danh từ|(Vật lý học).	danh từ|Máy phát điện xoay chiều.
giao đấu	động từ|(hai đối thủ) đọ sức, đọ tài để phân rõ hơn thua.	động từ|Thi đấu thể thao.
giao ước	danh từ|Điều kiện đính hẹn với nhau.	động từ|Hẹn với nhau.
giau giảu	tính từ|Hơi thưỡi ra, hơi chìa ra.
gieo cấy	động từ|Gieo và cấy để sản xuất lương thực (nói khái quát).
gieo cầu	động từ|Nói con gái nhà quyền quý kén chồng bằng cách ném quả cầu xuống cho những người hỏi mình, và kết hôn với người bắt được (cũ). Ngr. Từ trong văn học cũ chỉ việc kết hôn.
gieo neo	tính từ|Vất vả khó khăn.
gieo quẻ	động từ|Nói thầy bói gieo ba đồng tiền xuống đĩa để bói.
gieo rắc	động từ|(ít dùng) Làm cho rơi xuống khắp nơi trên một diện rộng, gây hậu quả tai hại.	động từ|Đưa đến và làm cho lan truyền rộng (thường là cái xấu, cái tiêu cực).
gieo trồng	danh từ|Gieo giống và trồng cây trong sản xuất nông nghiệp, (nói khái quát).
gieo vần	động từ|Chọn vần cho phù hợp với luật thơ.
gieo ách	động từ|Đóng ách cho trâu bò cày bừa.	động từ|Gây trọng nhiệm hoặc gian nguy cho ai.
gion giỏn	tính từ|Từ gợi tả giọng trẻ con nói nghe đã rõ ràng, rành mạch, có phần láu lỉnh.
giong ruổi	động từ|Xem vi
giu giú	|Co ro ở một xó.
giun kim	danh từ|Giun tròn và nhỏ bằng cái kim, sống kí sinh ở phần ruột già gần hậu môn.
giun móc	danh từ|Giun tròn và nhỏ, miệng có móc, sống kí sinh ở ruột người, gây bệnh thiếu máu..
giun móc câu	danh từ|Xem giun móc
giun sán	danh từ|Ký sinh trùng thuộc ngành giun sống trong cơ thể vật chủ là người hay động vật.
giun tròn	danh từ|Giun có cơ thể tròn, dài.
giun đũa	danh từ|Loài giun không có đốt, mình tròn và dài như chiếc đũa, sống ký sinh trong cơ thể người và một số động vật.
giun đất	danh từ|Loài giun thân dài sống trong đất.
già chơi trống bỏi	thành ngữ|(nghĩa bóng) Đã già rồi còn ham muốn những thú vui không phù hợp với tuổi tác của mình, như ham chơi bời, ăn diện, v.v.
già câng	tính từ|Xem già cấc.
già cả	tính từ|Nhiều tuổi và đáng tôn kính.
già cấc	tính từ|Già và cằn cỗi.
già cốc	tính từ|"Già cốc đế" nói tắt.
già cỗi	tính từ|Cằn cọc, không lớn lên được vì hết nhựa sống.
già dặn	tính từ|(Người) Ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt.	tính từ|Có trình độ mọi mặt trên mức đạt yêu cầu, do đã từng trải, được rèn luyện nhiều.
già gan	|Bạo, can đảm.
già giang	danh từ|Cái gông đeo ở cổ tội nhân.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
già giặn	tính từ|Chắc chắn.	tính từ|Đầy đủ quá.	tính từ|Rắn rỏi, đanh thép.
già họng	tính từ|(thông tục) Xem già mồm
già khọm	tính từ|Già và gầy gò hom hem.
già khụ	tính từ|Xem già khọm
già lam	danh từ|Cũ, cổ.	danh từ|Chùa.	danh từ|Nhà sư.
già làng	danh từ|Người cao tuổi được dân làng cử ra để điều khiển công việc chung trong buôn làng ở vùng các dân tộc thiểu số Tây Nguyên.
già lão	tính từ|Cao tuổi, nói về mặt sức lực không còn bao nhiêu (nói khái quát)
già mồm	tính từ|Nói nhiều và lớn tiếng một cách hàm hồ.
già nua	tính từ|Nhiều tuổi và yếu đuối.
già véo	tính từ|Thể hiện sự già nua và rất xấu xí.
già đòn	|Đánh nhiều và đau.
già đời	tính từ|Lâu năm, nhiều tuổi.	tính từ|Trọn một đời người.
giàn giáo	danh từ|Toàn thể những gióng, cột, xà, ván giằng với nhau, bắc tạm cho thợ đi được trong một nhà đang làm, xây tường lên cao, lợp mái.
giàn giụa	động từ|(nước mắt) chảy tràn ra nhiều và không cầm giữ nổi.	động từ|Đầy lai láng và trào ra ngoài.
giàn mui	danh từ|Mui thuyền làm bằng tre để lợp lá gồi lên trên.
giàn rớ	|(Đph) Gióng tre để leo lên mà xây nhà.
giành giật	động từ|Tranh cướp.
giành lấy	động từ|Xem tranh giành
giàu có	tính từ|Giàu, có nhiều tiền của (nói khái quát).
giàu khú	tính từ|Xem giàu sụ
giàu sang	tính từ|Có của và sang trọng.
giàu sụ	tính từ|Rất giàu.
giày ban	danh từ|Giày bằng da láng đen, để hở mu bàn chân.
giày bát kết	danh từ|Giày vải cao cổ, đế mềm, thường được dùng khi chơi bóng rổ, bóng chuyền.
giày bốt	danh từ|Giày có ống cao, che đến gần đầu gối.
giày cườm	danh từ|Giày phụ nữ thời xưa có đính hạt cườm ở mũi.
giày dép	danh từ|Đồ dùng để đi ở chân nói chung.
giày gia định	danh từ|Giày xưa của đàn ông bằng da láng mũi ngắn.
giày guốc	danh từ|Giày mũi ngắn bằng da sống, đế bằng gỗ hay tre.
giày kinh	danh từ|Giày của bọn quan lại xưa, đế bằng gỗ vông, mũi ngắn có thêu.
giày mõm nhái	danh từ|Giày phụ nữ bằng da láng, mũi dài và nhọn.
giày ta	|Giày kiểu cũ của Việt Nam, trông như dép mà có da bọc ở mũi.
giày tây	|Giày kiểu Âu-tây, bịt gót, mũi dài che cả bàn chân, có khuy cài hay có dây buộc.
giày vò	động từ|Làm cho đau đớn một cách day dứt.
giày vải	|Giày làm bằng vải đế thường bằng cao su.
giày xéo	động từ|Chà đạp lên, làm cho tan nát.
giày đạp	động từ|Xéo lên trên để làm cho gí xuống.
giày ống	danh từ|Xem giày bốt
giá buốt	tính từ|Giá lạnh đến mức như thấm sâu vào tận xương.
giá cả	danh từ|Giá hàng hoá nói chung.
giá dụ	|L. Ví dụ, nếu.
giá họa	danh từ|Bao che để làm việc xấu.
giá lạnh	tính từ|Rất lạnh, tựa như nước đá (nói khái quát).
giá mà	tính từ|Xem giá như
giá ngự	động từ|Khống chế và sai khiến.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
giá như	tính từ|Dùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi.
giá phỏng	liên từ|(văn chương, ít dùng) Từ dùng để nêu một giả thiết, thử coi điều nào đó là có thật để xem có thể rút ra kết luận gì.	liên từ|Ví như
giá súng	danh từ|Khung hoặc bệ dùng để đặt, cố định súng.
giá sử	động từ|Xem giả sử.
giá thành	danh từ|Chi phí của xí nghiệp vào việc sản xuất một sản phẩm, bao gồm tiền lương công nhân, tiền mua nguyên liệu vật liệu, nhiên liệu, tiền khấu hao về tài sản cố định và những chi phí vào việc quản lý và…
giá thú	danh từ|Từ chỉ gái lấy chồng, trai lấy vợ.
giá thể	danh từ|Cách gọi chung của hỗn hợp, vật liệu giúp tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của cây trồng.
giá thị trường	danh từ|Giá quân bình ngắn hạn do thị trường quyết định hàng ngày.	danh từ|Giá cả hàng hoá được hình thành trên thị trường dưới tác động của cung cầu và cạnh tranh.
giá thử	động từ|(ít dùng) Xem giả sử.	động từ|Xem giá phỏng
giá trị	danh từ|Cái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người.	danh từ|Cái mà người ta dựa vào để xét xem một người đáng quý đến mức nào về mặt đạo đức, trí tuệ, nghề nghiệp, tài năng.	danh từ|Những quan niệm và thực tại về cái đẹp, sự thật, điều thiện của một xã hội.	danh từ|Tính chất quy ra được thành tiền của một vật trong quan hệ mua bán, đổi chác.	danh từ|Độ lớn của một đại lượng, một lượng biến thiên.
giá trị giao dịch	|Giá trị của hàng hóa làm cho hàng hóa có thể đem đổi lấy tiền hoặc lấy một thứ hàng hóa khác.
giá trị kỳ vọng	danh từ|là từ chuyên môn thống kê, là giá trị mình nghĩ sẽ xảy ra
giá trị sử dụng	danh từ|Công dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhu cầu sản xuất hay tiêu dùng nào đó.
giá trị thặng dư	danh từ|Giá trị do lao động của công nhân làm thuê sáng tạo ra thêm ngoài giá trị của sức lao động và bị nhà tư bản chiếm đoạt.
giá trị trao đổi	danh từ|Hình thức biểu hiện của giá trị, thể hiện ở tỉ lệ trao đổi giữa hàng hoá này với hàng hoá khác.
giá trị tuyệt đối	danh từ|Số bằng chính một số thực đã cho nếu nó là số dương (hoặc là số 0), bằng số đối của nó nếu nó là số âm.
giá trị tổng kiểm	|Trong khoa học máy tính. Giá trị tính toán dùng để gắn vào một gói dữ liệu khi gói dữ liệu, hoặc tập tin, được truyền qua một mạng lưới truyền thông, hay qua các thiết bị lưu trữ dữ liệu, cho phép…
giá trị đổi chác
giá vốn	danh từ|Tổng tiền doanh nghiệp phải chi trả cho một chi phí liên quan trực tiếp đến việc bán sản phẩm.
giá áo túi cơm	|Cái giá để mắc áo, cái túi để đựng cơm ý nói người vô dụng hèn kém.
giác cự	danh từ|(Vật lý học) Góc ở giữa hai đường thẳng đi từ mắt nhìn đến hai đầu của một vật, dùng để đo độ lớn của vật ấy đối với mắt.
giác hơi	danh từ|là một giác quan để ngửi
giác mô	danh từ|Xem giác mạc.
giác mạc	danh từ|Phần trong suốt của màng cứng của mắt, ở phía trước con ngươi.
giác ngộ	động từ|Nhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác định là chân lí.	động từ|(Phật giáo) Chỉ trạng thái của người đã tu tập thành công, nhận ra, hiểu thấu được chân lý tối thượng về Nhân Quả-Luân Hồi và cách diệt khổ.
giác quan	danh từ|Năng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùi vị.
giác sát	danh từ|Phương thức thực hành việc đem sự chú ý của một người vào thời khắc hiện tại một cách có chủ đích, mà không phán xét.
giác thư	danh từ|Văn kiện ngoại giao của chính phủ một nước gửi chính phủ một nước khác để biểu thị thái độ đối lập về một vấn đề, nhằm mục đích đấu tranh, yêu sách.
giác tri	danh từ|Giác ngộ hiểu biết.
giám binh	danh từ|Chức quan võ đứng đầu một trại lính khố xanh ở một tỉnh dưới thời Pháp thuộc.
giám hiệu	danh từ|Ban phụ trách việc lãnh đạo một trường học, gồm có hiệu trưởng và hiệu phó.
giám hộ	danh từ|Người quản lý một hộ hay đứng đầu một hộ.
giám khảo	danh từ|người làm trọng tài để cho điểm trong cuộc thi gì đó	danh từ|Người chấm thi.
giám mục	danh từ|(Công giáo) Chức sắc công giáo do giáo hoàng phong để trông nom công việc tôn giáo trong một địa phận.
giám ngục	danh từ|Người trông nom nhà lao.
giám quốc	danh từ|(từ cũ) Người thay mặt vua trông coi việc nước khi vua vắng mặt.	danh từ|(từ cũ) Tổng thống của một quốc gia.
giám sinh	danh từ|(Từ cũ) Học trò ở Quốc tử giám trong thời phong kiến.
giám sát	danh từ|Chức quan thời xưa, trông nom, coi sóc một loại công việc nhất định.	động từ|Theo dõi và kiểm tra xem có thực hiện đúng những điều quy định không.
giám thị	danh từ|Người trông coi kỉ luật, trật tự trong trường học, nhà lao.	danh từ|Người coi thi.	động từ|Xem xét công việc người khác.
giám định	động từ|Xem xét để quyết định là có hay không.
giám đốc	danh từ|Người đứng đầu lãnh đạo một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, thành hoặc một cơ quan, xí nghiệp, công ti, v. V. sở văn hoá.	động từ|(Cũ; id.). Giám sát và đôn đốc.
giám đốc tiếp thị	danh từ|Một chức danh có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động liên quan đến tiếp thị, quảng bá trong một tổ chức, doanh nghiệp hay tập đoàn.
gián cách	danh từ|Khoảng cách theo chiều ngang.	tính từ|Không liên tục, đứt quãng.
gián hoặc	|L. Có lẽ chăng; họa chăng.
gián quan	danh từ|Quan giữ việc can ngăn vua, trong thời phong kiến.
gián thu	tính từ|Tính chất không thu thuế trực tiếp vào thu nhập và tài sản của cá nhân, tổ chức kinh tế.
gián tiếp	tính từ|Không trực tiếp, mà phải thông qua một người hoặc vật làm trung gian để tác động vào người, vật khác.
gián tuyến	tính từ|(Máy tính) Trong tình trạng không được kết nối.
gián viện	|Cơ quan của gián quan làm việc, cơ quan có nhiệm vụ can vua.
gián điệp	danh từ|Kẻ do địch thả vào để do thám tình hình quân sự chính trị, kinh tế, và để phá hoại.
gián đoạn	tính từ|Đứt khúc, không liên tiếp.
giáng chỉ	động từ|Nói vua ban chỉ dụ xuống.
giáng chức	động từ|Hạ chức xuống bậc dưới.
giáng cấp	động từ|Hạ chức xuống bậc dưới.
giáng hương	danh từ|Loài cây gỗ có mùi thơm.
giáng hạ	|Sa xuống. Ngr. Đánh chết.
giáng họa	động từ|Nói thần thánh gieo tai vạ, theo mê tín.
giáng phi cổi ngọc	danh từ riêng|Hai nàng tiên Giáng Phi chơi ở trên sông gặp Trịnh Giao Phủ, cởi ngọc minh châu mà tặng cho. Trịnh nhận được ngọc đi được mấy chục bước thì ngọc không còn nữa mà hai nàng tiên kia cũng biến mất.
giáng phàm	động từ|Nói thần tiên xuống trần thế, theo mê tín.
giáng phúc	động từ|Trời hay Phật ban cái may cho con người, theo mê tín.
giáng sinh	danh từ|Lễ Giáng sinh (nói tắt), một ngày lễ trong Thiên Chúa giáo.	động từ|Nói thần thánh đầu thai xuống làm người, theo quan niệm mê tín.
giáng thuỷ	danh từ|Sự rơi của các hạt nước từ mây xuống đất dưới dạng lỏng hoặc rắn.
giáng thế	động từ|(từ trên cõi trời, cõi tiên) xuống cõi trần.
giáng trần	động từ|Xem giáng thế
giáng trật	động từ|Hạ xuống bậc dưới.
giáo bật	|Thứ giáo dài mà nhỏ, thường dùng để đẩy thuyền, gặp giặc thì giơ ngọn lên đâm.
giáo chủ	danh từ|Người sáng lập hoặc đứng đầu một tôn giáo hay một hệ phái tôn giáo.
giáo cụ	danh từ|Đồ dùng dạy học.
giáo dân	danh từ|Người dân thường theo đạo Công giáo và không phải là giáo sĩ.	danh từ|Người tin vào Thiên Chúa, chẳng hạn như những người theo đạo Tin Lành, Chính thống giáo Đông phương, Anh giáo...
giáo dưỡng	danh từ|Việc trau giồi cho thanh thiếu niên những tri thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên để rèn luyện cho họ có những nhận thức càng ngày càng sâu rộng về đấu tranh sản xuất và đấu tranh giai cấp.
giáo dục	danh từ|Quá trình hoạt động có ý thức, có mục đích, có kế hoạch nhằm bồi dưỡng cho người ta những phẩm chất đạo đức, những tri thức cần thiết về tự nhiên và xã hội, cũng như những kỹ năng, kỹ xảo cần thiết…	động từ|Dạy bảo.
giáo dục học	danh từ|Khoa học nghiên cứu mục đích, nhiệm vụ đối tượng, nội dung, phương pháp và tổ chức việc giáo dục, giáo dưỡng và giảng dạy.
giáo dục phổ thông	danh từ|Ngành giáo dục dạy những kiến thức cơ sở chung cho học sinh.
giáo giới	danh từ|Từ chỉ những người dạy học.
giáo giở	|Lật lọng và phản trắc, không thực hiện hay làm trái điều cam kết.
giáo hoàng	danh từ|(Công giáo) Người đứng đầu Giáo hội thiên chúa giáo, đóng đô ở toà thánh Vatican.
giáo huấn	danh từ|Lời dạy bảo của các bậc cha anh.
giáo hóa	động từ|Truyền thụ tư tưởng và tri thức và trau giồi tình cảm bằng giáo dục.
giáo họ	danh từ|bộ phận nhỏ nhất trong giáo hội, là một nhóm người đi theo giáo hội.
giáo học	danh từ|Giáo viên tiểu học thời Pháp thuộc.
giáo học pháp	danh từ|Môn học nghiên cứu phương pháp giảng dạy từng bộ môn.
giáo hội	danh từ|Tổ chức của Thiên chúa giáo, do Chúa Giê-xu lập ra để truyền đạo.	danh từ|Tổ chức của các chức sắc Thiên chúa giáo trong một nước hay một khu vực.	danh từ|Tổ chức của Phật giáo do Đức Phật sáng lập ra; hay các chức sắc Phật giáo ở trong một nước hay trong một khu vực lập ra để truyền bá đạo pháp.
giáo hữu	danh từ|Người cùng một tôn giáo.
giáo khoa	danh từ|Các môn dạy ở trường học.	danh từ|Điểm coi là biểu thị chân lý cơ bản, bất di bất dịch, trong một tôn giáo hay một trường phái triết học.	tính từ|Nói sách soạn để giảng dạy ở các trường học.	tính từ|Giáo Lý.
giáo khu	danh từ|Khu vực thuộc phạm vi một tôn giáo.
giáo khổ	danh từ|Nghề dạy học gian truân.
giáo lý	danh từ|(chiefly, religion) Điểm coi là biểu thị chân lý cơ bản, bất di bất dịch, trong một tôn giáo hay một trường phái triết học.
giáo mác	danh từ|Binh khí thời xưa nói chung.
giáo nghĩa	danh từ|Lòng kính tin vào giáo điều.
giáo phái	danh từ|Môn phái của một tôn giáo.
giáo pháp	danh từ|Lời dạy của Phật.
giáo phường	danh từ|Nơi ở riêng của những người chuyên làm nghề ca, nhạc, múa, do giai cấp phong kiến lập nên.
giáo phận	danh từ|đơn vị lãnh thổ gồm nhiều giáo xứ hay giáo họ dưới quyền cai quản của một giám mục.
giáo sinh	danh từ|Học sinh trường sư phạm đi thực tập ở các trường phổ thông.
giáo sĩ	danh từ|Người truyền đạo Thiên chúa từ chức linh mục trở lên.
giáo sư	danh từ|(Việt Nam) Tên gọi học hàm chủ yếu dành cho các giảng viên cao cấp ở trường đại học được Nhà nước phong tặng.	danh từ|(Châu Âu, châu Mỹ) Một chức vụ giảng dạy, thường do các trường đại học tự chọn lựa và quyết định.
giáo sợi	|Nhúng sợi vào cơm nhão hoặc hồ rồi đạp cho sợi thấm hồ.
giáo thuyết	danh từ|Lý thuyết chung của tôn giáo.
giáo thụ	danh từ|Viên chức trông coi việc giáo dục tại một phủ trong thời phong kiến và Pháp thuộc.
giáo triều	danh từ|Thuật ngữ chung dùng để chỉ các tổ chức, cơ quan, văn phòng và cá nhân nhằm trợ giúp một người trong nhiệm vụ điều hành mục vụ và quản trị trong Công giáo.
giáo trình	|Tập những bài giảng về một bộ môn trong trường đại học.
giáo tài	|Tài liệu dạy học.
giáo viên	danh từ|Người dạy học ở bậc phổ thông hoặc tương đương.
giáo vụ	danh từ|Bộ phận trông nom việc giảng dạy và học tập trong một trường.
giáo xứ	danh từ|(Công giáo) Là một kiệu phân cấp quản lí trong Kitô giáo nhỏ hơn của giáo phận.	danh từ|Nơi thông thường cho các giáo dân qui tụ lại để thi hành đức tin, sống hiệp thông với Giáo hội và tham gia vào sứ mạng của Giáo hội.
giáo án	danh từ|Bản ghi dàn bài chi tiết bài giảng trong một giờ của giáo viên.
giáo điều	danh từ|Luận điểm cơ bản của một tôn giáo, được các tín đồ tin theo một cách tuyệt đối.	danh từ|Luận điểm được công nhận mà không chứng minh, coi là chân lí bất di bất dịch.	tính từ|Thuộc về chủ nghĩa, có tính chất của chủ nghĩa giáo điều.
giáo đường	danh từ|Nhà Thờ của đạo Thiên chúa.
giáo đạo	động từ|Chỉ bảo, dìu dắt (cũ).
giáo đầu	động từ|Hát hoặc nói để giới thiệu một vở tuồng, chèo trước khi diễn.	động từ|Nói lên hoặc có những cử chỉ đón trước rào sau rồi mới thực sự bắt đầu vào việc.
giáo đồ	danh từ|Người tin theo một tôn giáo nào.
giáp binh	danh từ|Binh sĩ mặc áo giáp ra trận.	danh từ|Binh sĩ nói chung.
giáp bát	danh từ riêng|Một <> ở quận <>, <>, <>.
giáp bảng	danh từ|Người đậu đại khoa xưa.
giáp chiến	động từ|Nói quân hai bên lại gần nhau mà đánh nhau.
giáp công	động từ|Đánh sát gần nhau.
giáp cốt văn	danh từ|Văn tự ghi trên xương và mai động vật.
giáp giới	tính từ|Có chung một biên giới.
giáp hạt	tính từ|Nói thời kỳ lúa cũ ăn đã hết, lúa mới chưa chín.
giáp lá cà	tính từ|Xem đánh giáp lá cà
giáp mặt	động từ|Gặp nhau.	động từ|Đứng trước mặt.
giáp năm	|Những ngày cuối năm.
giáp phục	danh từ|(cũ) Áo bằng da hoặc kim loại để chống võ khí và bảo vệ cơ thể khi ra chiến trường.
giáp ranh	tính từ|Ở giữa những đất đai do hai chính quyền khác nhau hoặc đối lập kiểm soát.
giáp sĩ	danh từ|Quân lính mặc áo giáp. Ngr. Quân sĩ nói chung (cũ).
giáp trường	|Người đứng đầu một giáp trong làng (cũ).
giáp trạng	danh từ|Xem tuyến giáp
giáp trận	danh từ|Xem giáp chiến
giáp tý	danh từ riêng|Kết hợp thứ nhất trong hệ thống đánh số Can Chi.
giáp xác	danh từ|Động vật không xương sống, thân gồm nhiều đốt, phần đầu ngực thường có mai cứng.
giáp y	danh từ|áo giáp
giát giường
giâu gia	|Loài cây to, cùng họ với cây trầu, quả tròn, cùi hơi chua, ăn được.
giâu gia xoan	|Loài cây như cây xoan, quả như quả xoan, hơi chua, ăn được.
giây giướng	tính từ|Dính dáng lôi thôi.
giây lát	danh từ|Khoảng thì giờ rất ngắn.
giây phút	danh từ|Khoảng thời gian hết sức ngắn, thường gắn liền với sự kiện nào đó (nói khái quát)
giây ánh sáng	danh từ|(Vật lý học) Quãng đường một tia sáng đi được trong một giây.
giã cào	danh từ|Hình thức đánh bắt thuỷ sản, hải sản theo xu hướng tận diệt bằng cách dùng lưới có mắt nhỏ, đi ra xa bờ để vét tận đáy các sinh vật.
giã ngoại	động từ|Dã ngoại.
giã từ	động từ|(Văn chương) Xem từ giã
giã ơn	động từ|Tạ lại ân huệ của người khác.
giãi bày	động từ|Tỏ rõ bằng chứng cớ, lời lẽ.
giãi dề	|Giải bày, chuyện trò.
giãi giề	|Bày tỏ nỗi lòng.
giãi tỏ	động từ|(văn chương) Xem giãi bày.
giãn thợ	|Nói tư bản thải bớt công nhân.
giãn xương	|Có cảm giác đỡ mỏi mệt.
giãy chết	động từ|Cựa quậy co quắp trước khi chết hẳn.
giãy giụa	động từ|Giãy mạnh và liên tiếp (nói khái quát).
giãy nảy	động từ|Vùng vằng, tỏ ý không bằng lòng một cách gắt gao.
gièm giẹp	|Hơi giẹp.
gièm pha	động từ|Xem gièm
giéo giắt	tính từ|Nói những tiếng véo von thánh thót do sự hòa hợp các âm thanh gây nên.
giêng hai	danh từ|(khẩu ngữ) Tháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm.
giò bì	danh từ|Giò làm bằng bì lợn và thịt lợn.
giò chả	danh từ|Cụm từ nói chung cho các món giò và chả.
giò lụa	danh từ|Giò làm bằng thịt lợn nạc giã nhỏ.
giò mỡ	danh từ|Giò làm bằng thịt nạc và mỡ lợn giã nhỏ.
giò nạc	danh từ|Xem giò lụa.
giò thủ	danh từ|Giò xào làm bằng thủ lợn.
giò xào	danh từ|Giò làm bằng thịt lợn xào, không luộc.
giòn giã	tính từ|Như giòn, ngh. 4.	tính từ|Nói chiến thắng thu được do đánh mạnh, đánh trúng, đánh nhanh và gọn.
giòn tan	tính từ|Dễ vỡ lắm.	tính từ|Giòn lắm.
gió bão	danh từ|Gió to có thể làm đổ nhà cửa, cây cối.
gió bấc	danh từ|(từ cũ, hoặc, văn chương) Xem gió mùa Đông Bắc.
gió bụi	danh từ|Gió thổi bụi bay.	danh từ|Tình hình hoạn lạc không yên ổn.	tính từ|Long đong vất vả.
gió chướng	danh từ|(Nam Bộ) Gió mùa Đông Bắc và gió tín phong.
gió heo may	danh từ|Gió hơi lạnh và khô thổi vào mùa thu.
gió lào	danh từ|Gió nóng và khô thổi từ phía Tây sang Trung Bộ Việt Nam.
gió lùa	danh từ|Luồng gió thổi theo một đường hẹp và dài.
gió lốc	danh từ|Gió thổi mạnh và xoáy tròn.
gió may
gió máy	danh từ|Gió nói chung.
gió mùa	danh từ|Gió có hướng và tính chất khác nhau theo mùa trong phạm vi rộng lớn, mùa đông thổi từ đất liền ra biển, mùa hè thổi từ biển vào đất liền.
gió mùa tây nam	danh từ|Gió thổi từ phía tây nam ở phía nam Việt Nam.
gió mùa đông bắc	danh từ|Gió mùa lạnh từ hướng đông bắc thổi tới ở phía bắc Việt Nam, thường vào mùa đông.
gió núi mã dương	danh từ riêng|Chỉ công việc được thuận lợi.	danh từ riêng|Vương Bột đời Đường theo cha đi làm quan, đậu thuyền ở núi Mã Dương, mộng thấy vua thủy phủ giúp cho một trận gió. Hôm sau, quả nhiên có gió thuận, thuyền đến Nam Xương. Xem Duyên Đằng gió đưa.
gió nồm	danh từ|Gió mát và ẩm ướt thổi từ phía đông nam tới ở Việt Nam, thường vào mùa hạ.
gió nữ mưa ngâu	danh từ riêng|Nói chuyện Ngưu Lang, Chức nữự. Xem Chức Nữ.
gió sương	tục ngữ|Cuộc đời gian nan.
gió trăng	danh từ|Gió và trăng, tức cảnh giang hồ.
gió tây	danh từ|(Đph) Gió lạnh.
gió tín phong	danh từ|Gió thổi đều quanh năm về phía xích đạo trên một vùng rộng lớn giữa vĩ tuyến 30O bắc và 30O nam, hướng đông bắc - tây nam ở bắc bán cầu và đông nam - tây bắc ở nam bán cầu.
gió vàng	danh từ|(archaic) Gió mùa thu.
gió đông	danh từ|Gió thổi từ phương Đông lại.	danh từ|Gió mùa xuân.
gióng giả	động từ|Thúc giục và khuyến khích.	động từ|Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn.
gióng một	phó từ|Từng tiếng một.
giôn giốt	tính từ|Hơi chua.
giông bão	danh từ|Dông và bão (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, thử thách, hoặc sự việc xảy ra dữ dội, mãnh liệt.
giông giống	tính từ|Hơi giống.
giùi mài	động từ|Học tập công phu.
giùm giúp
giúi giụi	|Nói thua hay ngã nhiều lần liên tiếp.
giúp rập	động từ|Xem giúp đỡ.
giúp sức	động từ|Tiếp thêm lực lượng của mình vào việc gì hoặc cho người nào.
giúp việc	động từ|Làm đỡ một số việc.
giúp ích	động từ|Làm một việc có lợi cho ai.
giúp đỡ	động từ|Giúp nói chung.
giăm cối	|Mảnh gỗ mỏng nhỏ, dùng để đóng vào thớt cối xay thóc.
giăng giăng	động từ|Nối tiếp nhau thành hàng, thành dãy, hay trên mọi hướng.
giăng kín	động từ|Dùng một thứ bao quanh một thứ.
giũ áo	|Ra đi một cách dứt khoát.
giũa dạy	|Khuyên răn, dạy bảo một cách nghiêm khắc.
giơ đầu chịu báng	cụm từ|(nghĩa đen) một mình phải giơ đầu chịu phạt, chịu cốc vào đầu (báng)	cụm từ|(nghĩa bóng) đứng ra hứng chịu/lãnh thay mọi trách nhiệm, mọi hậu quả do người khác/tổ chức khác gây ra. Hay trờ thành vật tế thần. Thành ngữ gần nghĩa đứng mũi chịu sào.
giương vây	động từ|(khẩu ngữ) Phô trương lực lượng hoặc sức mạnh để khoe khoang hoặc để ra oai.
giường bệnh	danh từ|Giường ở bệnh viện.
giường bố	|Thứ giường xếp, mặt bằng vải dày.
giường chiếu	danh từ|Chỗ nằm nói chung.
giường mối	danh từ|(từ cũ) Xem giềng mối
giường nằm	danh từ|Giường được thiết kế riêng cho hành khách nằm khi đi tàu hoặc xe khách; phân biệt với ghế ngồi.
giường phản	|Giường nằm nói chung.
giường thờ	danh từ|Bàn thờ tổ tiên.
giả bộ	động từ|Làm như là.
giả cách	động từ|giả tảng. Làm ra bộ như là.
giả cầy	danh từ|Món ăn nấu bằng thịt lợn theo kiểu nấu thịt chó.	tính từ|Từ dùng để chê người sính nói tiếng Pháp mà nói không đúng.
giả danh	động từ|Giả tự xưng là người nào đó để đánh lừa làm việc gì.
giả dạng	động từ|Mượn hình dạng khác.	động từ|Vờ, làm lơ.
giả dối	tính từ|Không đúng sự thật.
giả hiệu	tính từ|Không thực, không chính tông.
giả hình
giả hạc	danh từ|Giả Hạc tên một loài hoa Lan được các cụ ngày xưa gọi một cách ví von. Hình thái giống chim Hạc nhưng không phải chim Hạc nên là một con Hạc giả. Nhìn là chim Hạc nhưng lại không phải chim Hạc.
giả lập	động từ|Quá trình sao chép, bắt chước đặc tính của một vật để có khả năng hoạt động giống bản gốc nhất có thể.
giả mạo	động từ|Tạo ra một cái không thực để đánh lừa.
giả ngơ	động từ|Làm như là không nhìn thấy.
giả ngộ	động từ|Làm như không biết nhưng kỳ thực là biết.
giả nhân giả nghĩa	tính từ|Làm ra vẻ có nhân, có nghĩa để đánh lừa.
giả như	liên từ|(từ cũ, ít dùng) Xem giả sử.
giả sử	động từ|Từ dùng để nêu một giả thiết, thường là trái với thực tế, làm căn cứ suy luận, chứng minh.
giả thiết	danh từ|Những điều coi là cho trước trong một định lý để căn cứ vào đó mà suy ra những điều cần phải chứng minh.	động từ|Ví phỏng như thế, giả sử.
giả thuyết	danh từ|Điều tạm nêu ra (chưa được chứng minh hoặc kiểm nghiệm) để giải thích một hiện tượng nào đó và tạm được công nhận.
giả thử	động từ|Xem giả sử
giả trang	động từ|Ăn mặc và trang sức khác đi để đổi hình dáng.
giả trá	tính từ|Giả dối để đánh lừa.
giả trân	động từ|Hành vi cố tình tạo ra sự việc không có thật ở mức độ lộ liễu và có thái độ trơ ra khi bị phát hiện.
giả tá	danh từ|Những chữ được hình thành theo phương pháp bằng cách mượn chữ có cùng cách phát âm.
giả tưởng	tính từ|Cái gì đó không có thật, dựa trên sự tưởng tượng.
giả tạo	tính từ|Một điều gì đó hoặc thứ gì đó không có thật.	tính từ|Không thành thật.
giả tảng	động từ|(khẩu ngữ) Xem giả vờ	động từ|Vờ làm như thật.
giả vờ	động từ|Làm giả cách.
giả đò	động từ|(phương ngữ) Xem giả vờ
giả định	danh từ|Sự coi như có thực.	động từ|Coi như là có thực.
giải binh	động từ|Cho quân đội nghỉ ngơi không chiến đấu nữa.
giải buồn	|Làm cho khỏi chán.
giải chấp	động từ|Làm cho các điều kiện ràng buộc đối với tài sản đang được thế chấp không còn có hiệu lực nữa.
giải chức	|Thôi không giữ nhiệm vụ nữa.
giải cấu tương phùng	danh từ|Cuộc gặp gỡ tình cờ.
giải cứu	động từ|Cứu vớt khỏi tai nạn.
giải giáp	động từ|Hạ khí giới để xin hàng.
giải giới	động từ|Làm cho vũ khí (của một lực lượng vũ trang) không còn có khả năng được sử dụng vào mục đích chiến tranh nữa.
giải hiệu	động từ|Vô hiệu hóa.
giải hòa	|Xử cho hai bên hòa với nhau.
giải hạn	động từ|Gỡ cho thoát khỏi vận hạn.
giải khuây	động từ|Làm cho bớt nỗi buồn.
giải khát	động từ|Uống cho khỏi khát.
giải kết	động từ|Cởi gỡ mối ràng buộc.
giải lao	động từ|Nghỉ cho đỡ mệt.
giải muộn
giải mã	động từ|Tìm cách hiểu một mật mã nào đó.
giải nghĩa	động từ|Nói cho rõ nghĩa.
giải nghệ	động từ|Bỏ nghề.
giải nguyên	danh từ|(historical) Người đỗ đầu khoa thi hương.
giải ngân	động từ|Đưa tiền mặt, đưa vốn vào hoạt động, lưu thông hoặc thực hiện dự án.
giải ngũ	động từ|Ra khỏi quân đội.
giải nhiệt	danh từ|Phép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y.
giải oan	động từ|Làm cho hết oan uổng.
giải phiền	động từ|Làm cho hết buồn.
giải pháp	danh từ|(xem từ nguyên 1) Cách giải quyết một vấn đề khó khăn.
giải phóng	động từ|Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng.	động từ|Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc.	động từ|Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở.	động từ|Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng.	danh từ|(khẩu ngữ)
giải phẫu	danh từ|Một khoa của y học chuyên mổ xẻ thi thể để nghiên cứu hình thái, tính chất, vị trí và mối liên lạc giữa các bộ phận trong cơ thể.
giải phẫu học	danh từ|Khoa học nghiên cứu về hình dạng và cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể sinh vật.
giải quyết	động từ|Làm cho không còn mọi trở ngại, khó khăn để đạt tới kết quả tốt đẹp.
giải sầu	động từ|Làm cho vơi, cho quên nỗi buồn rầu trong lòng.
giải thiêng	động từ|Làm mất đi tính chất thiêng liêng của một đối tượng, đưa về đúng bản chất bình thường vốn có.
giải thoát	động từ|Cứu khỏi sự trói buộc.	động từ|(Phật học). Cứu vớt ra khỏi biển khổ.
giải thuật	danh từ|Xem thuật toán
giải thích	động từ|Làm cho hiểu rõ hơn.
giải thưởng	danh từ|Phần thưởng của một cuộc thi.
giải thể	động từ|Tan rã.	động từ|Phân tán các thành phần khiến một tổ chức không còn nữa.
giải trình	danh từ|Trình bày để giải thích, thuyết minh.
giải trí	động từ|Làm cho trí óc được nghỉ ngơi, thoải mái, sau khi làm việc nhiều.
giải trừ	động từ|Bỏ hết đi.
giải tán	động từ|Không tụ họp nữa.	động từ|Không cho phép tập họp lại như cũ.
giải tích	danh từ|Ngành toán học nghiên cứu về các hàm số.
giải tư	động từ|Rút một phần tiền đầu tư ra khỏi một trương mục
giải tỏa	động từ|Phá tan sự kìm hãm.	động từ|Xóa bỏ phương tiện chiến tranh hoặc đẩy lui lực lượng quân sự phong tỏa để mở đường liên lạc với ngoài.	động từ|Làm cho phân tán, thoát khỏi tình trạng bế tắc.
giải vi
giải vây	động từ|Gỡ cho thoát khỏi vòng vây.	động từ|Giúp cho tránh khỏi tai vạ.
giải vấn	danh từ|Giải quyết vấn đề.
giải ách	động từ|Gỡ khỏi tai nạn.
giải đáp	động từ|Trả lời, giải thích các thắc mắc hoặc các câu hỏi.
giải độc	động từ|Thải ra khỏi cơ thể những chất có hại.
giảm bớt
giảm chấn	động từ|Làm mất hoặc làm bớt rung động, bớt xóc.
giảm giá	động từ|Hạ thấp giá hàng trên thị trường so với trước.
giảm nhẹ	động từ|Làm cho bớt nặng.
giảm phát	danh từ|Sự sụt giảm chung về giá cả hàng hóa và dịch vụ, thường liên quan đến sự giảm cung tiền và tín dụng trong nền kinh tế.
giảm phân	danh từ|Quá trình phân bào chỉ xảy ra ở các tế bào sinh tinh và sinh trứng tạo ra tinh trùng hoặc trứng (các giao tử) mang một nửa bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ ban đầu.
giảm sút	tính từ|Trở nên yếu kém dần đi.
giảm thiểu	động từ|Giảm bớt đi đến mức tối thiểu nhất có thể.
giảm thuế	động từ|Hạ bớt mức thuế.
giảm thọ	động từ|Làm cho đời ngắn đi.
giảm tốc	động từ|(Khẩu ngữ) Giảm tốc độ (nói tắt).
giảm tội	động từ|Bớt cho nhẹ tội đi.
giảm xóc	danh từ|Bộ phận của xe, máy có tác dụng làm giảm bớt xóc.
giảm đẳng	động từ|Hạ tội xuống một bậc nhẹ hơn.
giản chính	tính từ|Làm cho biên chế bớt người mà vẫn bảo đảm công tác.
giản dị	tính từ|Đơn sơ, không phiền phức, không xa hoa, đơn giản một cách tự nhiên, trong phong cách sống.
giản lược	tính từ|Ngắn và gọn gàng.
giản lậu	tính từ|Thô sơ, quê kệch.
giản phác	tính từ|(cũ) Đơn giản và chất phác.
giản phổ	|Lối ghi âm thanh của nhạc một cách đơn giản.
giản thể	tính từ|Thực hiện đơn giản hơn; giảm độ phức tạp của nó.	tính từ|Nói đến Tiếng Trung giản thể.
giản tiện	tính từ|Đơn giản và tiện lợi.
giản yếu	tính từ|Gọn gàng và có đầy đủ những điều cần thiết.
giản đơn	tính từ|Sơ sài, không phức tạp.
giản đồ	danh từ|Hình vẽ bằng đường kẻ để trình bày một sự vật, một hiện tượng.
giản đồ ý	danh từ|Xem bản đồ tư duy
giản ước	động từ|(toán học) Lược bỏ những phần có thể lược bỏ để làm cho có hình thức đơn giản hơn.
giảng diễn	danh từ|Phương pháp dạy học trình bày bài có hệ thống từ đầu đến cuối bài.
giảng dạy	động từ|Truyền thụ tri thức.
giảng giải	động từ|Cắt nghĩa cho rõ về vấn đề gì.
giảng hòa	động từ|Ngừng việc tranh giành nhau.	động từ|Điều đình với nhau để ngừng chiến tranh.
giảng khoa	danh từ|Môn học, khoá học.
giảng luận	động từ|Giảng giải luận bàn.
giảng nghĩa	động từ|Nói rõ ý nghĩa một từ ngữ, một câu văn, một bài văn.
giảng sư	danh từ|(Cũ). Giảng viên.	danh từ|Tu sĩ làm giảng viên trong các trường Phật học.
giảng thuật	động từ|Phương pháp dạy học vừa giảng, vừa mô tả, vừa kể chuyện.
giảng viên	danh từ|Người giảng dạy một môn tại các trường đại học hay các lớp huấn luyện cán bộ.
giảng đàn	danh từ|Chỗ để đứng mà diễn giảng.
giảng đường	danh từ|Phòng giảng dạy ở trường đại học.
giảng đạo	động từ|Diễn giải về tôn giáo.
giảng độc	danh từ|Đứng lớp chỉ một giảng sư.
giảo giam hậu	cụm từ|Giam lại chờ ngày bị xử treo cổ.
giảo hoạt	tính từ|Có lắm mưu gian quỉ quyệt.
giảo quyệt	tính từ|Xảo quyệt.
giấc bướm	|Giấc ngủ của Trang tử mơ thấy mình hóa ra bướm. Ngr. Giấc ngủ ngon, giấc mộng đẹp (cũ).
giấc hoa	danh từ|Giấc ngủ của phụ nữ đẹp (cũ).
giấc hoè	danh từ|(literary) Giấc ngủ nằm mơ thấy mình được hưởng phú quý.
giấc hương quan	|Giấc mộng về quê nhà.	|(Xem từ nguyên 1).
giấc hồ
giấc kê vàng
giấc mai	danh từ riêng|Chỉ giấc ngũ. Xem Hồn Mai.
giấc mòng
giấc mơ	danh từ|Như Giấc mộng.
giấc mộng	danh từ|Giấc ngủ có chiêm bao.	danh từ|Cảnh hão huyền và ngắn ngủi, theo quan niệm của những người chán đời.	danh từ|Lý tưởng mong thực hiện được.
giấc nam kha	danh từ|(Từ cũ, nghĩa cũ) Xem giấc hòe
giấc nghìn thu	|Trạng thái chết của con người.
giấc ngủ	danh từ|Khoảng thời gian ngủ, về mặt trạng thái ngủ như thế nào, ngon hay không.
giấc nồng	danh từ|Giấc ngủ say.
giấc tiên	danh từ|Giấc ngủ của người phụ nữ đẹp.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
giấc tròn	tính từ|Giấc ngủ ngon trọn vẹn không bị gián đoạn, không bị làm phiền.
giấc vàng
giấc xuân	danh từ|Giấc ngủ êm đềm của người phụ nữ đẹp.
giấc điệp	danh từ|(từ cũ, văn chương) Giấc ngủ ngon, giấc mơ đẹp.
giấm bỗng	danh từ|Giấm làm bằng bã rượu.
giấm cái	danh từ|Vi khuẩn dùng để gây giống giấm mới.
giấm ghém	danh từ|Cỗ làm bằng thịt lợn luộc ăn với giấm và rau ghém.	danh từ|Cỗ làm đơn giản.
giấm giúi	phó từ|Khuất mắt mọi người do sợ sệt.
giấm mật	|Giấm gây bằng đường hoặc mật.
giấm thanh	danh từ|Giấm gây bằng rượu và các loại quả (vải, chuối, dứa, v.v.).
giấm ớt	danh từ|Giấm và ớt, gia vị nói chung; dùng trong khẩu ngữ để ví cái thêm thắt cho câu chuyện trở nên có ý vị.
giấn nâu	|Ấn vải vào nước nâu để nhuộm.
giấu giếm	động từ|Giấu nói chung (thường là những điều không tốt).
giấu kín	động từ|Giấu đi một cách bí mật.
giấu màu	động từ|Giấu tài năng của mình.
giấu quanh	động từ|Nói luẩn quẩn, không nói thực.
giấu tiếng	|Không cho người ta biết đến vai trò của mình trong một việc gì.
giấy bóng	|Giấy mỏng và trong mờ hoặc trong suốt.
giấy bóng kính	danh từ|Thứ giấy rất mỏng, trong suốt như thủy tinh.
giấy bạc	danh từ|(Id.). Tiền giấy.
giấy bản	danh từ|Giấy làm bằng vỏ cây dó, thấm nước và không có hồ.
giấy bồi	danh từ|Giấy dày và cứng, thường dùng làm bìa, làm hộp.
giấy bổi	danh từ|Giấy thô làm bằng rơm.
giấy can	danh từ|Loại giấy trong mờ.
giấy chặm
giấy chứng chỉ	danh từ|Giấy nhận thực do chính quyền cấp cho.
giấy chứng minh	danh từ|Giấy chứng nhận tên tuổi, năm sinh, quê quán và những đặc điểm về nhân dạng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho công dân.
giấy chứng nhận	danh từ|Giấy do cơ quan có thẩm quyền cấp cho để xác nhận một sự việc.
giấy căn cước	danh từ|Giấy chứng minh.
giấy da đá	|Giấy in màu đá cẩm thạch dùng để trang trí, dán bìa sách.
giấy dán tường	danh từ|Vật liệu giống giấy có hình trang trí dán vào tường nhà (phía bên trong ngôi nhà).
giấy dó	danh từ|Giấy làm bằng vỏ cây dó.
giấy dầu	danh từ|Giấy có phết dầu để tránh ẩm ướt, dùng để bọc hàng.
giấy học trò	|Giấy trắng khổ lớn, có hồ, không thấm mực, làm bằng bột gỗ, nứa, dùng để đóng vở cho học sinh.
giấy in	danh từ|Giấy dùng trong việc ấn loát.
giấy khen	danh từ|là một đồ vật dùng để khen thưởng, tặng cho ai đó vì thành tích đặc biệt
giấy kính	danh từ|"Giấy bóng kính" nói tắt.
giấy lệnh	|Thứ giấy bản thật tốt.
giấy lọc	danh từ|Giấy xốp, dùng để lọc.
giấy lộn	danh từ|Giấy đã viết một mặt rồi, lật trái lại viết nốt mặt kia.	danh từ|Giấy bỏ đi.
giấy moi	danh từ|Thứ giấy bản xấu.
giấy má	danh từ|Giấy nói chung.
giấy nhiễu	|Thứ giấy mỏng và nhăn nheo như nền tấm nhiễu, dùng để làm hoa giả.
giấy nhám	danh từ|(phương ngữ) Xem giấy ráp
giấy nháp	danh từ|Giấy dùng để viết thảo trước khi chép lại.
giấy nhún	danh từ|Loại giấy không thấm nước, có độ đàn hồi cao và khó rách, chuyên dùng để làm hoa giấy.
giấy phèn	|Giấy có hồ phèn cho dai và không thấm nước, dùng để bọc.
giấy phép	danh từ|Giấy do cơ quan có thẩm quyền cấp, cho phép làm một việc gì.
giấy phấn	danh từ|Giấy có tráng lên một hoặc cả hai mặt một lớp cao lanh, thích hợp cho in offset.
giấy quyến	danh từ|Giấy mỏng dùng để quấn thuốc lá.
giấy rách giữ lề	tục ngữ|Nghĩa bóng là con người sống phải có đầu có cuối, phải biết quý trọng những người đã giúp mình có được thành công như ngày hôm nay.
giấy rách phải giữ lấy lề	tục ngữ|Xem giấy rách giữ lề
giấy ráp	danh từ|Giấy có phết lớp cát sạn nhỏ hoặc bột thủy tinh, dùng để đánh, mài đồ cho nhẵn.
giấy sáp	danh từ|Giấy đánh máy, viết hay vẽ vào thì thủng, dùng để in được nhiều bản.
giấy sơn	danh từ|Giấy có phết sơn dùng để bọc cho khỏi ướt.
giấy sương	danh từ riêng|Do chữ "Lý sương", ý nói việc đời không phải tự nhiên đến, có căn do nên phàm việc gì cũng phải biết đề phòng lo liệu từ khi việc chưa đến.
giấy than	danh từ|Giấy mỏng phủ một lớp chất nhuộm ở một mặt, dùng đặt lót giữa các tờ giấy khác để đánh máy hay viết một lần được nhiều bản.
giấy thiếc	danh từ|Thứ giấy trên mặt có tráng một lớp thiếc mỏng để tránh ẩm, dùng gói kẹo, thuốc lá... cho khỏi ẩm ướt.
giấy thông hành	danh từ|Giấy cấp cho người ta đi đây đi đó.
giấy thấm	danh từ|Giấy dày, xốp, dùng để hút mực khi vừa viết xong.
giấy thẩm
giấy tiền	|Giấy in hình đồng tiền, dùng để cúng lễ (cũ).
giấy trang kim
giấy tráng phấn	danh từ|Xem giấy phấn#Tiếng Việt
giấy trắng mực đen	thành ngữ|(khẩu ngữ) Có văn bản làm bằng (không thể chối cãi được)
giấy tàu bạch	|Thứ giấy trắng và mỏng, thường dùng để vẽ, viết bút lông, làm đèn.
giấy tín chỉ	danh từ|Xem tín chỉ.
giấy tờ	danh từ|Giấy má việc công.
giấy vệ sinh	danh từ|Giấy mềm, dễ thấm nước và có khả năng tự hoại, dùng để đi đại tiện hoặc dùng vào những việc vệ sinh cá nhân.
giấy ăn	danh từ|Giấy mềm, dễ thấm nước, dùng để lau chùi khi ăn uống.
giấy đi đường	danh từ|Giấy do cơ quan đoàn thể cấp để ghi ngày giờ đi về khi có công tác ở xa.
giấy đánh máy	danh từ|Giấy mỏng dùng để đánh máy chữ.
giấy ảnh	danh từ|Giấy trên mặt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh.
giần giật	|Hơi giật, ngh. 3.
giần sàng	danh từ|Dụng cụ làm gạo nói chung.	danh từ|Nghề hàng xáo.
giẫm vỏ chuối	|Thi trượt (thtục).
giẫm đạp	động từ|Giẫm lên, đạp lên (nói khái quát)	động từ|Có những phần công việc trùng lặp nhau.	động từ|Giày xéo vì coi thường.
giậm chân	động từ|Nện chân xuống, thường để tỏ ý tiếc việc gì.
giậm dọa	động từ|Nạt làm cho sợ.
giậm giật	tính từ|Cảm thấy thèm muốn thú vui của xác thịt.	tính từ|(Xem từ nguyên 1).
giận cá chém thớt	cụm từ|Mang cảm xúc/nỗi bực tức/tức giận/giận dữ do (tác nhân/cái/thứ/điều) gì đó/(người nào/ai) đó gây ra để trút/xả giận lên một (cái/thứ/điều) gì khác/(người nào/ai) đó khác không liên quan bằng lời nói…
giận dỗi	động từ|Có điều giận và biểu lộ ra bằng thái độ lạnh nhạt không bình thường để cho người ta biết.	động từ|Nói hai người vốn thân thiết không bằng lòng nhau trong một thời gian ngắn.
giận dữ	tính từ|Giận lắm, thể hiện rõ qua thái độ, vẻ mặt hoặc trạng thái, khiến người khác phải sợ.	tính từ|Rất giận, rất tức.
giận hờn	động từ|Có điều giận mà để trong lòng không nói ra, nhưng lại muốn cho người ta phải biết.	động từ|Hờn dỗi và tức giận.
giận thân	|Buồn tủi cho số phận mình.
giập giờn	tính từ|(từ cũ) Xem dập dờn	tính từ|Xem chập chờn
giập gãy	|Giập mạnh.
giập mật	|Rất đau.
giật cánh khuỷu	|Nói trói hai cánh tay quặt ra đàng sau.
giật dây	động từ|Ngầm sai khiến người khác hành động.
giật giải	|Chiếm giải nhất trong một cuộc thi có giải thưởng.
giật gân	tính từ|Có tác dụng làm cho người ta hồi hộp mạnh.
giật lùi	động từ|Đi về phía sau lưng mình, gót chân tiến trước.	động từ|Có tính chất thoái hóa, trở nên xấu hơn.
giật lửa	động từ|Vay tạm vì có việc cần tiêu, rồi trả ngay.
giật mình	động từ|Bật toàn thân lên trước việc gì đáng sợ bất ngờ xảy ra.	động từ|Lo sợ đột ngột trước một sự bất ngờ xảy ra.
giật nóng	động từ|Vay gấp vì đang rất cần, rồi trả ngay.
giật thột	tính từ|Giật mình cực độ.
giật tạm	|Vay trong một thời gian ngắn.
giật xổi
giắt răng	|Nói vật gì mắc vào kẽ răng.
giằn giọc	động từ|(Địa phương) Xem trằn trọc
giằn giỗi	động từ|Xem dằn dỗi Xem dỗi
giằn vặt	động từ|Đay nghiến.
giằng co	động từ|Kéo đi kéo lại.	động từ|Tranh giành giữa hai lực lượng ngang sức.
giằng xay	danh từ|Bộ phận của cối xay thóc gồm một cái cán dài dùng để quay thớt trên.	danh từ|(Đph).	danh từ|Cây cối xay.
giằng xé	động từ|(ít dùng) Giằng co cấu xé nhau một cách quyết liệt.	động từ|(có những mâu thuẫn tình cảm khó giải quyết) làm cho đau đớn về tinh thần đến mức như khó chịu đựng nổi.
giặc biển	danh từ|Côn đồ quấy nhiễu vùng biển.
giặc bên ngô không bằng bà cô bên chồng	tục ngữ|Chỉ những người chị gái hay em gái bên chồng đanh đá, quá quắt đối với em dâu hay chị dâu.
giặc cướp	danh từ|Bọn bất lương cướp của, giết người.
giặc cỏ	danh từ|Giặc nhỏ quấy nhiễu ở một địa phương.
giặc giã	danh từ|Giặc, về mặt gây ra tình hình rối ren (nói khái quát).
giặc lái	danh từ|(khẩu ngữ) Kẻ lái máy bay đi ném bom gây tội ác trong chiến tranh xâm lược.
giặc thát	danh từ riêng|Thát Đát, một bộ phận của Hung Nô, về sau là Mông Cổ.
giặc trời	danh từ|Giặc nói chung.	danh từ|(Đph). Bệnh dịch.
giặt dịa	động từ|Xem giặt gỵa
giặt giũ	động từ|Giặt (nói khái quát).
giặt giạ
giặt gyạ	động từ|(Từ cũ).
giặt gịa
giặt gỵa	động từ|(khẩu ngữ, ít dùng) Xem giặt giũ.
giặt ủi	động từ|Giặt và ủi.
giẹo giọ	tính từ|Xiên lệch và méo mó.
giẹo đường	|Phần dưới của chân giò lợn.
giẹp lép	tính từ|Xem giẹp.
giẹp mình	tính từ|Nói thân thể mỏng.	động từ|Tự buộc mình phải nhường kẻ khác, hoặc theo việc gì.
giẻ cùi	|Loài chim có lông sặc sỡ, đuôi dài.
giẻ triêng	danh từ riêng|Một dân tộc nhỏ tại Việt Nam, với số dân khoảng 30.000 người, sinh sống chủ yếu tại tỉnh Kon Tum, vùng miền núi tỉnh Quảng Nam (trên 99,2%).
giẽ run	|Mình run như chim giẻ.
giếng ao	|Ao sâu có nước mạch dùng làm nguồn nước ăn.
giếng cúc	|Ý theo chuyện cũ nói ở đất Nam dương có suối nước trong ngon, trên núi lại có nhiều hoa cúc, người quanh vùng uống nước ấy sống rất lâu.
giếng dầu	danh từ|Nơi khai thác dầu mỏ.
giếng khoan	danh từ|Giếng lấy nước ngầm ở mạch sâu, có đường kính nhỏ, dẫn nước lên bằng đường ống, đào bằng máy khoan.
giếng khơi	danh từ|Giếng sâu.
giếng thơi	danh từ|Xem giếng khơi.
giếng trời	danh từ|(kiến trúc) Một khu vực nằm trong công trình kiến trúc, mở hoặc làm bằng vật liệu trong suốt, để cho ánh sáng tự nhiên lọt qua mái nhà và xuyên qua các tầng xuống bên dưới.
giết chóc	động từ|Xem giết
giết hại	động từ|Giết chết một cách dã man, vì mục đích không chính đáng hoặc phi nghĩa.
giết mổ	động từ|Giết gia súc để lấy thịt (nói khái quát).
giết người	động từ|(pháp luật) Một hành động giết ai đó cố ý và trái pháp luật.
giết người không dao	|Ở đây chỉ mưu mẹo nham hiểm.
giết thịt	động từ|Làm chết giống vật để ăn thịt.
giết thời gian	động từ|Làm việc gì đó để có cảm giác thời gian trôi qua nhanh chóng.
giết tróc	động từ|Giết người nói chung.
giền cơm	|Thứ giền mềm dùng để nấu canh.
giền gai	|Thứ giền dại có gai, dùng làm thức ăn cho lợn.
giềng mối	danh từ|(từ cũ) Đầu mối chính (nói khái quát)	danh từ|Dùng để chỉ khuôn phép, kỉ cương.
giễu cợt	động từ|Nêu thành trò cười nhằm chế nhạo, đả kích (nói khái quát).
giọng kim	danh từ|Giọng cao.
giọng lưỡi	danh từ|Thái độ lừa bịp hay xỏ xiên thể hiện qua lời nói.
giọng nói	danh từ|Xem giọng
giọng thổ	danh từ|Giọng thấp nghe ồ ồ.
giọng điệu	danh từ|Giọng nói, lối nói biểu thị một thái độ nhất định.	danh từ|(ít dùng) Xem ngữ điệu.
giọt bắn	danh từ|Giọt chất lỏng kích thước nhỏ được tạo ra từ các hoạt động vật lý của con người, trong đó có sự tham gia của quá trình tiết dịch như chảy máu, đi tiểu, đi ngoài, nôn mửa, ho.
giọt châu	danh từ riêng|Từ chữ.
giọt hồng	danh từ|Giọt nước mắt có máu, giọt lệ thảm.
giọt hồng băng	danh từ riêng|Tức Giọt hồng. Xem Giọt hồng.
giọt máu	danh từ|Quan hệ ruột thịt.
giọt nước cành dương	|Do chữ dương chi thuỷ. theo sách Phật thì Phật Quan âm có cành dương liễu và bình nước cam lộ, khi muốn cứu ai thì lấy cành dương liễu dúng nước trong bình mà rảy vào người ấy. ở đây giọt nước cành…
giọt rồng	|Có nghĩa là thời giờ, thời khắc.
giọt sành	danh từ|Loài sâu bọ có cánh giống châu chấu.
giọt sương	danh từ|Sương đọng trên cành rớt xuống từng giọt.
giọt tương	danh từ riêng|Xem Mạch Tương
giỏi giang	tính từ|Xem tài giỏi
giỏng tai	động từ|Chú ý nghe (giọng nói hách dịch).
giối già	động từ|(phương ngữ) Xem trối già
giối giăng	động từ|(láy) Xem vi
giống cái	danh từ|Đối lập giống đực.	danh từ|Nhiễm sắc thể XX.	danh từ|(ngữ pháp) Một trong những dạng của danh từ, thường được dùng để chỉ các đối tượng, sinh vật hoặc khái niệm liên quan đến giới tính nữ hoặc các khái niệm phi giới tính được gắn nhãn là giống cái.
giống hệt	tính từ|Giống đến mức tưởng như chỉ là một.	tính từ|Giống lắm, khó phân biệt được.
giống in	|(Đph) Hình như.
giống má	danh từ|Xem giống nòi	danh từ|Thóc giống.
giống nhau	tính từ|Biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương tự nhau.
giống như	động từ|Xem giống
giống như hệt	tính từ|Xem giống hệt.
giống như in	tính từ|Giống lắm.
giống như lột	|Không khác tí gì.
giống nòi	danh từ|Toàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc.
giống trung	danh từ|Một phạm trù ngữ pháp.
giống đực	danh từ|Giới tính thường có giao tử nhỏ hơn (đối với các loài có hai giới tính có thể phân biệt như vầy).	danh từ|(Ngôn ngữ học) Phạm trù ngữ pháp trong một số ngôn ngữ được biến tố hoặc có liên quan đến giới tính đực.
giỗ chạp	danh từ|Giỗ nói chung.
giỗ giúi	|Giỗ nhỏ, cúng qua loa.
giỗ hậu	danh từ|Giỗ người chết đi mà không có con cái, nhưng có tài sản cúng cho đình chùa để đình chùa lo việc cúng lễ.
giỗ hết	|Giỗ lúc đoạn tang.
giỗ tết	danh từ|Ngày giỗ và ngày tết nói chung.
giỗ đầu	danh từ|Ngày giỗ sau ngày chết một năm.
giới chức	danh từ|Người có chức vụ cao của một ngành, đơn vị hoặc địa phương.
giới hạn	danh từ|Mức độ nhất định không thể vượt qua.	danh từ|Đường ngăn cách hai khu vực.	động từ|Hạn chế trong một phạm vi nhất định.
giới luật	danh từ|Luật nhà chùa cấm ăn mặn, uống rượu.
giới nghiêm	danh từ|Thi hành quân luật tại một khu vực khi tình thế nghiêm trọng.
giới sát	danh từ|Ngăn cấm không cho giết động vật.
giới sắc	danh từ|Kiêng sắc dục.
giới thiệu	động từ|Làm cho hai người lạ nhau biết tên họ, chức vụ của nhau.	động từ|Làm cho biết rõ về một người nào, một việc gì.	động từ|(cũ) Định nghĩa từ khoa học.
giới thuyết	|Định nghĩa từ khoa học (cũ).
giới thượng lưu	danh từ|Chỉ những người nằm trong giới cao nhất trong xã hội, giới giàu nhất
giới trượng	|Khí giới của quân lính.
giới trẻ	danh từ|Người trong độ tuổi thanh niên và thanh thiếu niên
giới tuyến	danh từ|Đường ngăn cách giữa hai địa hạt.
giới tính	danh từ|Những đặc điểm chung phân biệt nam với nữ, giống đực với giống cái (nói tổng quát).
giới từ	danh từ|Từ công cụ dùng để nối kết hai từ, hai bộ phận có quan hệ chính phụ.
giới tửu	danh từ|Cấm không được uống rượu, theo tôn giáo.
giới yên	danh từ|Cai thuốc phiện.
giới đàn	danh từ|Đàn cúng lập ra để người theo đạo Phật nhận chịu giới luật (từ dùng trong đạo Phật).
giờ cao su	danh từ|(Nghĩa bóng) Trễ giờ, muộn giờ.
giờ chính quyền	danh từ|Thời gian các cơ quan Nhà nước làm việc.
giờ chính thức	danh từ|Giờ được quy định dùng thống nhất cho các địa phương trong một nước.
giờ chết	danh từ|Thời gian tiêu phí vô ích trong quá trình lao động.
giờ dây thun	danh từ|Xem giờ cao su
giờ giấc	danh từ|Thì giờ nhất định.
giờ hoàng đạo	danh từ|Giờ tốt lành, theo thuật số.
giờ hành chính	danh từ|Giờ làm việc hằng ngày, được quy định thống nhất ở các cơ quan hành chính.
giờ hồn	động từ|(phương ngữ) Xem liệu hồn
giờ khắc	danh từ|(ít dùng) Xem giờ phút
giờ lâu	danh từ|(khẩu ngữ) Khoảng thời gian khá lâu; một lúc lâu.	danh từ|Xem hồi lâu
giờ ngọ	|Giờ giữa trưa.	danh từ|(archaic) Khoảng thời gian, từ 11 giờ trưa đến 1 giờ chiều.
giờ phút	danh từ|Khoảng thời gian ngắn được tính bằng giờ, bằng phút trong đó sự việc đáng ghi nhớ nào đó diễn ra.
giờ quốc tế	danh từ|Giờ của kinh tuyến gốc (kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich ở ngoại ô London), hiện nay được lấy làm giờ gốc trong tính toán khoa học và thông tin giữa các nước.
giờ thiên ân	|Một giờ thuộc vì sao tốt trong số tử vi.
giờ đây	phó từ|Trong lúc này.
giờ địa phương	danh từ|Giờ ở một địa điểm vào một lúc nào đó.
giở chứng	|Biến đổi bỗng nhiên ra tính nết xấu.
giở dạ	động từ|(phương ngữ) Xem trở dạ
giở giói	động từ|Bày vẽ lôi thôi.
giở giọng	động từ|Dùng lối nói, luận điệu quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đó	động từ|Tráo trở, có lối nói, thái độ khác hẳn với trước đó.
giở mình	|Quay mình sang phía khác, khi nằm.
giở mặt	|Đương tử tế quay ra lật lọng.
giở quẻ	động từ|(khẩu ngữ) Thay đổi thái độ hoặc trạng thái đột ngột, theo chiều hướng xấu đi, gây khó khăn, phiền phức.
giở trò	động từ|Vẽ vời để thêm phiền phức.	động từ|Từ dùng để chê trách người làm một việc gì mà mình cho là vẽ chuyện.
giở trời	tính từ|Nói thời tiết đang tốt trở thành xấu.	tính từ|Mệt nhọc vì thời tiết thay đổi.
giỡn cợt	động từ|Xem nói đùa
giỡn hớt	động từ|Như giỡn, đùa bỡn không nghiêm chỉnh.
giục giã	động từ|(láy) Giục nói chung.
giục giặc	|(Đph) Không quyết hẳn theo bề nào; nửa tiến nửa thoái.
giữ chân	động từ|Giữ lại, níu kéo không để cho đi.
giữ ghế	động từ|(khẩu ngữ) Tìm cách giữ lấy chức vị, không dám làm việc gì có thể phương hại đến chức vụ, địa vị của mình, mặc dù biết đó là việc nên làm, cần làm.
giữ giàng	động từ|Xem giữ gìn
giữ gìn	động từ|Giữ cho được lâu hoặc để chống tai hại, thiệt thòi.
giữ kẽ	động từ|Chú ý đến những điều rất nhỏ, thường để tránh hiểu lầm.
giữ lại	động từ|hành động giữ một cái gì đó lại.
giữ lời	động từ|Làm theo điều đã hứa.
giữ miếng	động từ|Giữ kín các thủ đoạn đối phó trước một đối phương thấy là đáng gờm, cần phải chú ý đề phòng.
giữ miệng	động từ|Chú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa.
giữ mình	động từ|Chú ý giữ cho bản thân được an toàn.	động từ|Chú ý để giữ cho vẹn tròn danh dự, không bị sa ngã trước các tác động bên ngoài.
giữ mồm giữ miệng	thành ngữ|Thận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ.
giữ nguyên	động từ|hành động gìn giữ cái gì đó ở trạng thái cũ
giữ rịt	động từ|Cố giữ không chịu bỏ ra.
giữ tiếng	động từ|Cố tránh tiếng xấu, dư luận không hay.
giữ vững	động từ|Hành động không thay đổi, kiên trì.
giữa chừng	phó từ|Giữa lúc đang làm hoặc đang xảy ra việc gì, còn dở dang, chưa xong.
giữa trời	|Ở chỗ không có gì che bên trên.
giựt le	tục ngữ|Khoe của.
gom góp	động từ|Cóp nhặt để dành.
gu cà phê	tính từ|Gu uống cà phê, dân chuyên nghiện cà phê. Gu là khái niệm chuyên chỉ về tính cách đặc thù riêng của mỗi người về một thứ gì đó. Để có được một ly cà phê thơm ngon, đậm đà là cả một quá trình trước…
guốc kinh	|Giày đế gỗ; mũi vải thêu, thường dùng ở Huế.
guốc võng	|Mảnh gỗ hơi giống hình chiếc guốc; để giữ hai đầu võng.
guốc điếu	|Miếng gỗ cắt hình chiếc guốc, cong hai đầu, khoét thủng ở giữa để tra vào nõ điếu hút thuốc lào.
guồng máy	danh từ|Bộ máy phát sinh động lực nói chung. Ngr. Hệ thống cơ cấu của một tổ chức.
gà bới	tính từ|Hình dung chữ viết rất xấu, rất khó coi, xiên xiên vẹo vẹo (như dấu chân con gà bới xuống đất)
gà chết vì tiếng gáy	tục ngữ|Con người bị hại thường do lời mình nói ra khoe khoang.
gà chọi	danh từ|Gà nuôi để cho đánh nhau.
gà công nghiệp	danh từ|Những con gà được chăn nuôi tập trung theo quy trình công nghiệp.	danh từ|(figurative) Những người được nuôi dưỡng, bảo bọc, nuông chiều quá mức và không đúng cách dẫn đến ngờ nghệch, thói quen sống thụ động, thiếu trải nghiệm, v.v...
gà cồ	danh từ|Xem gà tồ.	danh từ|(địa phương) Gà trống.
gà giò	danh từ|Gà trống còn non, khoảng 49-56 ngày tuổi, nặng khoảng 1, 4-1, 6kg.
gà gáy	danh từ|Lúc gần sáng.
gà gô	danh từ|Xem đa đa
gà hoa	danh từ|Gà trống tơ không thiến.
gà hoa mơ	danh từ|Xem gà mái mơ
gà kim tiền	danh từ|Thứ gà chân thấp, lông như lông công.
gà kiến	danh từ|Thứ gà nhỏ, lông màu cánh kiến.
gà lôi	danh từ|Thứ gà to, đuôi dài, thường sống ở ven rừng.
gà mái	danh từ|Gà đẻ trứng.
gà mái ghẹ	danh từ|Gà mái non, sắp đẻ.
gà mái mơ	danh từ|Gà mái lông có những chấm trắng.
gà mã lửa
gà móng đỏ	danh từ|(lóng) Gái mại dâm.
gà mờ	tính từ|(Nhãn khoa) Trông không rõ, do bị tật. Mắt gà mờ.	tính từ|(Kng.). Kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy. Anh ta gà mờ, giấy tờ giả rõ ràng thế mà không phát hiện ra.	|thứ dữ
gà nòi	danh từ|Thứ gà chọi, giống tốt.	danh từ|(Nghĩa bóng, thông tục) Vận động viên có tài.
gà nước	danh từ|(Địa phương) Loài chim đồng lớn, hình dạng giống gà.
gà pha	danh từ|Thứ gà lai giống.
gà què ăn quẩn cối xay	thành ngữ|Chỉ người có năng lực hèn kém, chỉ biết làm ăn quanh quẩn trong phạm vi hẹp.
gà qué	danh từ|Từ dùng để chỉ gà nói chung, với ý xấu.
gà ri	danh từ|Thứ gà nhỏ, chân thấp.
gà rù	danh từ|Gà ốm, bị bệnh, nằm ủ rũ trong góc tường.
gà rừng	danh từ|Gà sống ở rừng, bay giỏi xương cứng.
gà sao	danh từ|Thứ gà to, lông xám.
gà so	danh từ|Gà đẻ lứa trứng đầu tiên.
gà sống	danh từ|(Phương ngữ Bắc Bộ) Xem gà trống
gà sống nuôi con	thành ngữ|(miền Bắc, nghĩa bóng) Xem gà trống nuôi con.
gà thiến	danh từ|Gà trống bị cắt mất hòn dái để nuôi cho béo.
gà trống	danh từ|Gà đực, có tiếng gáy.
gà trống nuôi con	thành ngữ|(nghĩa bóng) Chỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con.
gà tây	danh từ|Thứ gà cao và lớn có lông hoặc đen hoặc lốm đốm.
gà tồ	danh từ|Loài gà to, cao, ít lông.	danh từ|Người to xác mà khờ khạo.
gà xiêm	danh từ|Thứ gà đầu nhỏ, lông màu xám lốm đốm trắng.
gà ác	danh từ|Thứ gà lông trắng, chân chì.	danh từ|(Địa phương) Gà đen.
gà đá	danh từ|(địa phương) Xem gà chọi.
gà đồng	danh từ|(Kng.). Ếch, nói về mặt thịt ăn được và ngon.
gài bẫy	động từ|Đặt bẫy ở nơi nào.	động từ|Bày mưu kín đáo để làm hại.
gàn bát sách	tính từ|Gàn dở lắm.
gàn dở	tính từ|Ương gàn và dở hơi.
gàn gàn	tính từ|Hơi gàn.
gàn quải	động từ|Ngăn trở.
gào thét	động từ|Gào rất to để biểu thị một tình cảm nào đó (thường là giận dữ, căm hờn).
gàu dai	động từ|Thứ gàu buộc bốn dây, hai người tát.
gàu sòng	danh từ|Thứ gàu có cán dài, treo vào một cái gạc ba chân, một người tát.
gày võ	tính từ|Gầy đến hóp mặt lại.
gá bạc	động từ|Chứa cờ bạc để lấy hồ.
gá chứa	động từ|Xem gá bạc.
gá nghĩa	động từ|Kết bạn với nhau.
gá tiếng	động từ|Lấy danh nghĩa gì để mưu một việc riêng.
gác bút	danh từ|Đồ dùng để đặt bút lên khi không viết nữa.
gác bếp	tính từ|Cái giá ở trên bếp để chứa đồ vật cho khỏi mọt. 2. Bỏ đi, không dùng đến nữa.
gác bỏ	động từ|Để sang một bên, không để ý tới. Gác bỏ chuyện cũ.
gác chuông	danh từ|Lầu cao trong nhà chùa, nhà thờ, dùng để treo chuông.
gác dan	danh từ|Cũ Người canh gác cửa ra vào ở nha sở hoặc hãng buôn.
gác kinh	|Cái gác viết kinh.
gác lửng	danh từ|Tầng phụ làm thêm ở phía trên một căn phòng.
gác mỏ	|Không còn có gì để ăn (thtục).
gác sân	|Sân phẳng thay cho mái nhà, để hóng mát hay phơi quần áo.
gác thượng	danh từ|Tầng gác cao nhất của một ngôi nhà nhiều tầng.	danh từ|(khẩu ngữ) Xem sân thượng
gác xép	danh từ|Gác nhỏ phụ vào gác khác.
gác đường vẽ mặt	danh từ riêng|Tích vua Thái Tông nhà Đường dựng gác Lăng Yên vẽ tượng những bầy tôi công thần (Lăng Yên là Lăng cao vượt từng mây khói.).
gái bao	danh từ|Những người con gái có nhan sắc chấp nhận được những người có tiền và muốn có nhân tình "bao" cho các khoản chi tiêu để sống và hưởng thụ.
gái bán hoa	danh từ|(khẩu ngữ) Gái mại dâm (lối nói tránh).
gái giang hồ	danh từ|Người phụ nữ không chồng con, không nhà cửa, thả lỏng cuộc đời.
gái già	danh từ|Từ người đàn bà đứng tuổi tự xưng một cách mỉa mai hoặc hài hước.
gái góa
gái gọi	danh từ|(khẩu ngữ) Gái mại dâm, thường nhận yêu cầu phục vụ khách qua đường dây đã được tổ chức (thường bằng điện thoại).
gái hóa	danh từ|Người đàn bà chết chồng.
gái hư	danh từ|Con gái không được ngoan hiền.
gái mại dâm	danh từ|Những phụ nữ phục vụ đàn ông thỏa mãn hành vi tình dục ngoài hôn nhân để được trả tiền hoặc được hưởng các lợi ích vật chất khác.
gái ngành	danh từ|(Thông tục) Xem gái mại dâm
gái nhảy	danh từ|Người phụ nữ làm nghề khiêu vũ trong các tiệm nhảy.
gái sề	danh từ|Người đàn bà đã đẻ nhiều lần (nói một cách hài hước).
gái tân	danh từ|Người con gái còn trinh.
gái tơ	danh từ|Người con gái mới lớn lên, chưa có quan hệ với đàn ông.
gái điếm	danh từ|Người con gái làm nghề mại dâm.
gái đĩ	danh từ|Xem gái điếm
gái đĩ già mồm	thành ngữ|(thông tục) Ví kẻ đã làm điều sai trái còn lớn tiếng để lấp liếm một cách không biết ngượng.
gán ghép	động từ|Chia cho, giao cho, đưa vào một cách miễn cưỡng, ép uổng.	động từ|Ghép trai gái với nhau để chế giễu.
gán nợ	động từ|Nộp đồ vật thay cho tiền nợ.
gánh chịu	động từ|Buộc phải nhận lấy điều không hay hoặc thiệt hại về mình.
gánh gồng	động từ|Gánh nói chung, ngh.
gánh hát	danh từ|Đoàn diễn viên tuồng hay chèo đi biểu diễn nơi này nơi khác.
gánh vác	động từ|Đảm nhận một công việc.
gánh xiếc	danh từ|Một nhóm các nghệ sĩ thường đi biểu diễn các tiết mục xiếc ở nhiều nơi.
gáy gở	động từ|Gà gáy vào giờ bất thường, được coi là điềm gở theo mê tín.
gân bò
gân cốt	danh từ|Thể chất nói chung.	danh từ|Xem sức lực.
gân cổ	động từ|Tỏ thái độ bướng bỉnh, không chịu phục thiện.
gân guốc	tính từ|Nói nét mặt cứng cỏi.
gân tay	danh từ|Khả năng viết hay nét vẽ rắn rỏi.
gâu gâu	danh từ|Tiếng chó sủa.
gây chiến	động từ|Tìm cách để gây ra chiến tranh.
gây chuyện	động từ|Xem gây sự
gây cấn	động từ|Tạo ra những khó khăn trở ngại.
gây dựng	động từ|Vun đắp cho nên cơ sở.
gây giống	động từ|Làm gia tăng số lượng một chủng động vật hoặc cây trồng bất kỳ một cách có chủ đích.
gây gấy	tính từ|Xem ngây ngấy.
gây gổ	động từ|Sinh sự, kiếm chuyện một cách hung hăng.
gây hấn	động từ|Khiêu khích để chiến tranh bùng nổ.
gây lộn	động từ|Sinh chuyện cãi nhau.
gây mê	động từ|Làm cho cơ thể hoàn toàn mất cảm giác, thường để tiến hành phẫu thuật.
gây rối	động từ|Gây mất trật tự nơi công cộng.
gây sự	động từ|Gây chuyện cãi nhau hoặc đánh nhau.
gây thù chuốc oán	thành ngữ|Gây ra tội ác, hận thù rồi lại phải chuốc lấy oán hận vào mình (nói khái quát).
gây tê	động từ|Làm cho một phần cơ thể mất cảm giác, thường để tiến hành thủ thuật, phẫu thuật nhỏ.
gây tạo	động từ|Gây nên, tạo nên (nói khái quát)
gãi chuyện	|Gợi cho người ta nói.
gãi đúng chỗ ngứa	thành ngữ|(khẩu ngữ) Ví việc làm thoả mãn đúng cái điều người ta đang mong muốn, chờ đợi.
gãi đầu gãi tai	thành ngữ|Tả điệu bộ lúng túng, tỏ vẻ ngại ngùng, bối rối trước một việc khó nói, khó giải quyết.
gãy góc	tính từ|Có đường nét với những góc cạnh rõ ràng.	tính từ|(khẩu ngữ) Rõ ràng từng điểm, với những ý kiến dứt khoát.
gãy gọn	tính từ|Rõ ràng dứt khoát.
gì gì
gì thì gì	thán từ|(khẩu ngữ) Bất cứ như thế nào.
gìn giữ	động từ|Trông nom cẩn thận để khỏi mất, khỏi hỏng.	động từ|Theo đúng, không làm sai.
gò bó	động từ|Ép vào khuôn khổ hạn hẹp, khó lòng xoay trở, không được phát triển tự nhiên.
gò bồng đảo	tục ngữ|Tí đàn bà tựa đảo Bồng Lai.
gò gẫm	|Cần cù, chịu khó.
gò má	danh từ|Chỗ hai bên má nổi cao lên dưới mắt.
gò quao	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.	địa danh|Thị trấn huyện lỵ của huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
gò ép	động từ|Ép phải vào khuôn khổ, khuôn phép nào đó.
gò đống	danh từ|Gò đất nói chung.
gòn gọn	tính từ|Tạm gọn.
góa bụa	tính từ|Goá bụa.	tính từ|Goá chồng, sống cảnh cô đơn nói chung.
góc biển chân trời	cụm từ|(văn chương) Xem chân trời góc biển
góc bù	danh từ|Nói hai góc cộng lại thành 1800.
góc bù nhau	danh từ|Hai góc có tổng bằng một góc bẹt.
góc bẹt	danh từ|Góc bằng 1800.
góc bể chân trời	cụm từ|(Văn chương) Mênh mông, trải dài khắp đại dương và đường chân trời.	cụm từ|(Văn chương) Rất nhiều.
góc cạnh	danh từ|Những khía, những mặt của vật gì.
góc giờ	danh từ|(Thiên văn học) Góc của vòng giờ chạy qua một điểm của thiên cầu và nửa mặt phẳng kinh tuyến hướng về phương Nam, xác định bằng một cung của xích đạo trời.
góc học tập	danh từ|Nơi bố trí làm chỗ dành riêng cho ngồi học ở trong nhà.
góc kề	danh từ|Nói hai góc chung đỉnh, chung một cạnh và nằm ở hai phía của cạnh chung.
góc kề bù	danh từ|Hai góc có đỉnh chung và một cạnh chung, còn hai cạnh khác thì lập nên một đường thẳng.
góc lõm	|Góc lớn hơn 1800 và bé hơn 3600.
góc lồi	|Góc nhỏ hơn 1800.
góc ngoài	danh từ|Góc kề bù với một góc trong của tam giác.
góc nhị diện	danh từ|Xem Nhị diện
góc nhọn	danh từ|(geometry) Góc nhỏ hơn góc vuông.
góc phẳng	|Góc tạo thành bởi sự tương giao của một nhị diện với một mặt phẳng thẳng góc với cạnh của nhị diện.
góc phụ	danh từ|Góc thêm vào một góc cho trước thì được một góc vuông.
góc quay	danh từ|Góc do một vật tạo nên trong một chuyển động quay.
góc so le	danh từ|Nói hai góc bằng nhau tạo thành bởi hai đường song song và một cát tuyến và ở hai phía đối với cát tuyến.
góc thước thợ	danh từ|Xem góc vuông.
góc tù	danh từ|(geometry) Góc lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ.
góc vuông	danh từ|Hình tạo thành bởi hai đường thẳng góc.	danh từ|Góc bằng 900.
góc đa diện	danh từ|Xem Đa diện
góc đầy	danh từ|Góc có hai cạnh trùng nhau và chiếm toàn mặt phẳng.
góc đối đỉnh	danh từ|Xem Đối đỉnh
góc đồng vị	danh từ|Xem Đồng vị, ngh
góc độ	danh từ|Chỗ đứng để nhìn sự vật theo một chiều hướng nào đó.
gói ghém	động từ|Gói lại, thu lại cho gọn.
gói gắm	động từ|Xem gói ghém
gói thầu	danh từ|Từng phần của dự án, từng hạng mục công trình được đem ra đấu thầu.
góp gió thành bão	tục ngữ|Những cơn gió nhỏ gom lại tạo nên cơn bão.
góp mặt	động từ|Dự phần vào công việc chung.
góp nhóp	động từ|Xem góp nhặt
góp nhặt	động từ|Tập hợp dần dần lại từng ít một. Góp nhặt để dành.
góp phần	động từ|Góp một phần vào công việc nào đó.
góp sức	động từ|Tự mình phải tham gia vào một công việc chung.
góp vốn	động từ|Bỏ tiền vào một công việc cùng với nhiều người khác, để kinh doanh.
góp ý	động từ|(khẩu ngữ) Góp ý kiến.
góp điện	danh từ|Bộ phận của máy phát điện dùng để dẫn điện ra mạch ngoài.
gót chân	danh từ|Phần cuối sau bàn chân.
gót giày	|Phần cao ở phía sau đế giày.
gót hồng	danh từ|Gót chân mảnh mai của đàn bà và trẻ nhỏ.	danh từ|Người xinh xắn hiền dịu.	danh từ|(lóng) Con gái chưa tròn 18.
gót lân	|Chỉ con cháu có tài có đức.
gót ngọc	|Từ cũ chỉ bước chân của một người (lối nói kiểu cách).
gót sen	danh từ|(từ cũ, văn chương) # Gót chân, bước đi của người phụ nữ đẹp.
gót son	|Từ trong văn học cũ chỉ gót phụ nữ đẹp, da mỏng, màu hồng.
gót sắt	danh từ|Chỉ sự thống trị tàn bạo.
gót tiên	|Từ cũ trong văn học cũ chỉ gót chân phụ nữ đẹp.
gót đầu	danh từ|(từ cũ, văn chương) Đầu đuôi câu chuyện.
gông cùm	danh từ|Dụng cụ hình phạt thời xưa.	động từ|Làm cho mất tự do.
gông cụt	danh từ|Gông ngắn, nhẹ để tội nhân đeo khi đi làm khổ dịch.
gông thiết diệp	|Gông lớn có kèm sắt để đóng vào những người tội nặng.
gông ván	|Gông làm bằng ván, khoét lỗ hổng ở giữa vừa cổ người bị tội.
gông xiềng	danh từ|Gông và xiềng (nói khái quát); dùng để chỉ ách nô lệ.
gông đeo cổ	tục ngữ|Gái có chồng như gông đeo cổ.
gõ cửa	động từ|(Khẩu ngữ) Tìm đến để trực tiếp nhờ xin giúp đỡ.
gõ kiến	danh từ|Chim cỡ trung bình, màu sặc sỡ, thường dùng mỏ gõ vào thân cây để bắt kiến ăn.
gõ đầu trẻ	động từ|(khẩu ngữ) Dạy học cho trẻ nhỏ (hàm ý đùa hoặc không coi trọng)
gùn ghè	động từ|Mon men để ve gái.
gùn gút
găm giữ	động từ|(khẩu ngữ) Giữ lại, găm lại không chịu đưa ra, nhằm mưu lợi riêng.
găn gắt	tính từ|(mùi, vị) Hơi gắt.
găng tay	danh từ|Xem găng.
găng trâu	danh từ|Thứ găng có quả lớn.
găng tây	danh từ|Cây to hay cây bụi, thân tròn, lắm gai, quả xoắn ốc hoặc cong hình lưỡi liềm, thường trồng làm hàng rào hay lấy bóng mát.
gươm giáo	danh từ|Xem gươm đao
gươm đao	danh từ|Võ khí xưa nói chung.	danh từ|(Nghĩa rộng) Trận mạc.
gươm đàn quảy gánh	cụm từ|Kẻ sống lang bạt, không chung đụng.
gương cầu	danh từ|Gương có mặt hình cầu, để phản chiếu ánh sáng. Gương cầu lõm. Gương cầu phản chiếu ở mặt trong. Gương cầu lồi. Gương cầu phản chiếu ở mặt ngoài.
gương cầu lõm	danh từ|Gương cầu có mặt phản xạ ở cùng một bên với tâm mặt cầu.
gương cầu lồi	danh từ|Gương cầu có mặt phản xạ không ở cùng một bên với tâm mặt cầu.
gương ly loan	danh từ riêng|Vua nước Kế Tân có một con Loan muốn cho nó kêu, phu nhân bảo.
gương lõm
gương lồi
gương mẫu	danh từ|(cũ) Người được coi là tấm gương, là mẫu mực để những người khác noi theo.	tính từ|Có tác dụng làm gương cho mọi người noi theo.
gương mặt	danh từ|Vẻ mặt.
gương nga	|Từ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng.
gương phẳng	danh từ|Gương có mặt phẳng như gương soi mặt.
gương sen	danh từ|Đế hoa hình phễu chứa các quả (thường gọi là hạt) của cây sen..	danh từ|Xem hương sen
gương sáng
gương trời	|Chỉ nhà vua.
gương tày liếp	tục ngữ|Điều gì người đi trước làm không xong thì đừng vấp phải.
gương tầy liếp	danh từ|(phương ngữ) Xem gương tày liếp
gương vỡ lại lành	|Dịch chữ Phá kính trùng viên. Nguyên đời Trần (Trung Quốc) Từ Đức Ngôn lấy Lạc Xương công chúa. Khi biết nước nhà sắp bị diệt, vợ chồng thế nào cũng bị phân ly, bèn đập vỡ cái gương, mỗi người giữ…
gườm gườm
gường gượng	|Hơi gượng.
gượng ghẹ	phó từ|Xem vi
gượng gạo	tính từ|Tỏ ra gượng, không tự nhiên.
gượng nhẹ	phó từ|Cố gắng làm nhẹ nhàng, cẩn thận.	phó từ|Không găng quá.
gượng sống	tính từ|(Ít dùng) Cố gắng để sống sót.
gượng ép	tính từ|Không được tự nhiên vì đã cố làm, cố thực hiện cho được khi chưa có đủ cơ sở, có đủ điều kiện.
gạ chuyện	động từ|Lân la nói chuyện với ai để gây cảm tình hoặc lợi dụng.
gạ gẫm	động từ|Nói khéo để hòng lợi dụng.
gạch bán phương	danh từ|Thứ gạch lát, dày và to bằng nửa viên gạch Bát Tràng.
gạch bát tràng	danh từ|Gạch vuông, mỗi cạnh vào khoảng 30cm, dày, nung kỹ và rất tốt, xưa làm ở làng Bát Tràng, dùng để lát nhà, lát sân.
gạch bìa	|"Gạch bìa sách" nói tắt.
gạch bìa sách	|Thứ gạch xây hình chữ nhật như hình bìa sách.
gạch bông	danh từ|Được làm từ xi măng, cát, bột màu các chất phụ gia gồm hai lớp chính: lớp đầu tiên với độ dày khoảng 2 mm là lớp màu và hoa văn; lớp thứ hai màu xám được tạo từ những hạt xi măng và cát mịn đảm bảo…
gạch bỏ	động từ|một hành động gạch những thứ viết sai đi
gạch chân	động từ|Kẻ một đường thẳng dưới một từ hoặc cụm từ, đặc biệt là để nhấn mạnh.
gạch chỉ	danh từ|Thứ gạch dùng để xây tường.
gạch chịu lửa	danh từ|Gạch chịu được nhiệt độ cao.
gạch dưới	động từ|Vạch một đường thẳng dưới một từ hay một dòng để tỏ ý nhấn mạnh cho người đọc chú ý.
gạch gạch	động từ|Kẻ những nét thẳng song song trên một hình vẽ hay một phần hình vẽ để làm nổi bật nó lên.	động từ|Gạch nhiều nét.
gạch hoa	danh từ|Gạch tráng men, có vẽ hoa, dùng để lát nhà.
gạch hòm sớ	danh từ|Thứ gạch to, dài và dày trông tựa cái hòm đựng sớ, dùng để xây thành.
gạch khẩu	danh từ|Gạch dày, hình chữ nhật, dùng để xây tường.
gạch lá nem	danh từ|Gạch hình vuông mỏng, màu đỏ, dùng để lát.
gạch lỗ	danh từ|Gạch có lỗ rỗng ở bên trong.
gạch men	danh từ|Gạch mỏng, tráng men, thường lát ở nơi có nước.
gạch men sứ	danh từ|Gạch mỏng tráng men sứ, dùng để lát.
gạch mộc	danh từ|Gạch đã đóng khuôn và chưa nung.
gạch ngang	danh từ|Xem dấu gạch ngang
gạch non	|Gạch nung chưa kỹ nên màu còn đỏ nhạt. Màu gạch non. Màu đỏ nhạt.
gạch nối	danh từ|Dấu gạch ngang ngắn '-' thường dùng để nối những thành tố đã được viết rời của một từ đa tiết phiên âm tiếng nước ngoài.
gạch sứ	danh từ|Gạch được làm từ đất sét đặc, bền và dễ bảo trì.
gạch vồ	danh từ|Thứ gạch rộng và dày.
gạch ống sớ	danh từ|Xem gạch hòm sớ
gạch ốp lát	danh từ|Gạch mỏng, có hình trang trí hoặc màu, dùng để lát nền hoặc ốp tường.
gạn gùng	động từ|Gạn nói chung, ngh. 2.
gạn hỏi	động từ|Cố tình hỏi bằng được.
gạo ba giăng	danh từ|Gạo của thứ lúa cấy ba tháng đã gặt được.
gạo chiêm	danh từ|Gạo của thứ lúa gặt vào tháng Năm âm lịch.
gạo cẩm	danh từ|Thứ gạo nếp đen thường dùng để cất rượu.
gạo cội	danh từ|Gạo tốt, còn nguyên hạt sau khi xay giã.	tính từ|(khẩu ngữ) Rất giỏi, rất có tài nghệ, do đã có thâm niên trong nghề (thường nói về diễn viên và vận động viên thể thao)
gạo cụ	tính từ|Chăm học một cách quá đáng (thtục).
gạo dự	danh từ|Một thứ gạo mùa thơm.
gạo lức	danh từ|Gạo mới xay ra, chưa giã; phân biệt với gạo giã.
gạo mùa	danh từ|Gạo của thứ lúa gặt vào tháng Mười âm lịch.
gạo nước	danh từ|Đồ ăn nói chung.
gạo nếp	danh từ|Thứ gạo to hạt có nhiều nhựa dùng để thổi xôi, làm bánh chưng.
gạo ré	danh từ|Thứ gạo mùa ngon, hạt nhỏ.
gạo sen	danh từ|Hạt trắng hình hạt gạo, ở đầu nhị đực của hoa sen, dùng để ướp chè.
gạo tám thơm	danh từ|Thứ gạo nhỏ hạt và thơm.
gạo tám xoan	danh từ|Thứ gạo nhỏ hạt và trắng.
gạo tẻ	danh từ|Gạo ăn hằng ngày, hạt nhỏ và ít nhựa hơn gạo nếp.
gạo đã thành cơm	tục ngữ|Việc gì đã xong không thay đổi gì được nữa cả.
gạt bỏ	động từ|Không đếm xỉa đến.	động từ|Loại trừ ra.
gạt gẫm	động từ|Lừa dối nói chung.
gạt lệ	động từ|Lau nước mắt.	động từ|Buồn tủi, khóc thầm.
gạt nợ	động từ|Trả nợ bằng vật thay tiền.	động từ|Chuyển một món nợ từ người này sang người khác.
gạt tàn	danh từ|Vật đựng tàn thuốc lá, xì gà.
gả bán	động từ|(Cũ) Xem gả
gả chồng	động từ|Xem gả.
gảy móng tay	|Làm được một cách dễ dàng nhanh chóng.
gấm ngày	|Ý nói sự trở về quê như mặc áo gấm ban ngày.
gấm vóc	danh từ|Hàng dệt quý giá nói chung.
gấp bội	phó từ|Bằng nhiều lần hơn.
gấp gáp	tính từ|Cần kíp, gấp nói chung.
gấp khúc	tính từ|(Toán học). Nói một đường gồm nhiều đoạn thẳng kế tiếp nhau và không thẳng hàng.	tính từ|Gặp gian nan vấp váp.
gấp ngày	|Đã gần hết ngày, không còn dài ngày.
gấp ngặt	tính từ|Rất cần kíp.
gấp rút	tính từ|Cần kíp lắm, đòi hỏi phải làm ngay.	phó từ|Xem #Tính từ
gấp rưỡi	tính từ|Dùng để chỉ gấp 1,5 lần hay 3/2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó.
gấp thếp	danh từ|Phương pháp đặt cược theo cấp số nhân, người chơi sẽ đặt tiền cược của lần tiếp theo gấp đôi số tiền lần cược thua liền kề trước đó.
gấp đôi	tính từ|Dùng để chỉ gấp 2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó.
gấu bắc cực	danh từ|Một loài gấu lớn, có tên khoa học là Ursus maritimus, sinh sống gần địa cực.
gấu chó	danh từ|Thứ gấu mõm nhỏ giống mõm chó.
gấu lợn	danh từ|Gấu ngựa còn nhỏ.
gấu mèo	danh từ|Thú ăn thịt hình dạng giống gấu, nhưng cỡ nhỏ, đuôi dài, cho bộ da lông quý.
gấu ngựa	danh từ|Gấu quý hiếm, có ở Tuyên Quang, Lai Châu, Bắc Thái, Sơn La, Quảng Ninh, Nghệ An, Tây Nguyên..., cỡ lớn, thân dài đến 1, 5m, nặng đến 200kg, tai lớn, toàn thân lông đen, dài thô, yếm ở ngực hình chữ…	danh từ|Con; còn gọi là gụ ngựa, gấu đen.
gấu nước	danh từ|Sinh vật nhỏ bé, sống trong nước, kích thước hiển vi, có tám chân.
gấu trúc	danh từ|Loài gấu có nguồn gốc từ Trung Quốc, có các mảng màu đen, lớn xung quanh mắt, trên tay và tứ chi, thức ăn chủ yếu gồm tre, trúc.
gấu vũ uyên	danh từ riêng|Loại Tụ.
gấy sốt	tính từ|Cảm thấy ghê ghê khó chịu khi sắp lên cơn sốt.
gầm cầu	danh từ|Khoảng trống phía dưới của cầu thường là để phương tiện đi lại bắc qua.
gầm ghè	động từ|Có thái độ thù địch giữ miếng nhau và sẵn sàng xông vào đánh nhau.
gầm ghì	|Thứ chim bồ câu có lông xanh.
gầm gừ	động từ|Nói chó kêu khẽ trong cổ khi sắp cắn nhau.	động từ|Hục hặc nhau, muốn cãi nhau (thtục).
gầm hét	động từ|La ó om sòm.
gầm rít	động từ|Gầm và rít lên thành từng hồi, một cách liên tục và dữ dội, gây cảm giác sợ hãi.
gầm rú	động từ|Gầm và rú liên tiếp, dữ dội, gây cảm giác rùng rợn.
gầm thét	động từ|Xem gầm hét.
gầm trời	danh từ|Khoảng không gian ở dưới mây mà người ta trông thấy ở chung quanh mình. Ngb. Khắp mọi nơi.
gần gũi	tính từ|Gần nhau, về quan hệ tinh thần, tình cảm (nói khái quát).	động từ|Có quan hệ tốt, thường xuyên tiếp xúc, hiểu và cảm thông sâu sắc với người dưới mình.
gần gận	tính từ|(láy) Xem gần gụi
gần gụi	động từ|Đến gần, đi sát.
gần như	phó từ|Xém chút nữa là một điều gì đó sẽ thành sự thật.
gần sát	tính từ|để chỉ một vật gì đó gần tới mức mà đụng với vật đó luôn
gần tới	phó từ|Xem sắp tới.
gần xa	tính từ|Gần cũng như xa, khắp mọi nơi.	tính từ|(Kết hợp hạn chế). Xa xôi cách trở.	tính từ|(Id.). Gần và xa, hết chuyện này đến chuyện nọ, đủ cả mọi chuyện.
gần xịt	tính từ|Rất gần.
gần đây	phó từ|Ở ngay bên cạnh.	phó từ|Trong thời gian không xa.
gần đất xa trời	thành ngữ|Ở vào tuổi, vào lúc không còn sống được lâu nữa.
gầy còm	tính từ|Gầy và còi cọc.
gầy guộc	tính từ|Gầy đến mức chỉ còn da bọc xương.
gầy gò	tính từ|Gầy (nói khái quát).
gầy mòn	tính từ|Càng ngày càng gầy đi.
gầy nhom	tính từ|Gầy bé choắt đi.
gầy yếu	tính từ|Gầy gò và không còn sức khoẻ.
gầy đét	tính từ|Gầy như chỉ có da bọc lấy xương.
gậm nhấm	danh từ|(ít dùng) Xem gặm nhấm
gập ghềnh	tính từ|(Đường sá) Có những chỗ lồi lõm, không bằng phẳng. Đường núi gập ghềnh.	tính từ|Khi lên cao, khi xuống thấp một cách không đều, không nhịp nhàng. Bước chân gập ghềnh.	tính từ|Láy.
gập gà gập ghềnh	tính từ|Xem gập ghềnh
gật gà gật gù	động từ|Xem gật gù
gật gà gật gưỡng	động từ|Xem gật gưỡng (nhưng ý mức độ nhiều hơn)
gật gù	động từ|Cúi nhẹ đầu rồi ngẩng lên vài lần liên tiếp, tỏ vẻ đắc ý.
gật gưỡng	tính từ|Nói đầu lắc lư như khi say rượu.
gật đầu	động từ|Cúi đầu tỏ ý bằng lòng.
gậy gộc	danh từ|Gậy để đánh nói chung.
gậy kim cang
gậy tày	danh từ|Gậy hai đầu bằng nhau, xưa dùng khi đi tuần ở nông thôn.
gậy tầm vông
gậy tầm xích
gậy vông	|Gậy làm bằng gỗ vông dùng để chống khi đưa đám tang cha mẹ, theo lễ giáo xưa. Gậy vông phá nhà gạch (tng). Dùng một biện pháp thường mà làm được việc quan trọng.
gậy ông đập lưng ông	thành ngữ|(Nghĩa đen) Ông già cầm gậy của mình đập vào lưng mình.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Muốn làm điều có hại cho người khác nhưng chính điều ấy lại xảy ra với mình.
gắn bó	động từ|Có quan hệ thân thiết gắn bó chặt chẽ.
gắn kết	động từ|Gắn chặt với nhau, không thể tách rời.
gắn liền	động từ|Luôn luôn đi đôi với nhau.
gắng công	động từ|Ra sức làm việc.
gắng gượng	động từ|Cố làm một việc đáng lẽ không làm nổi.
gắng gỏi	động từ|Xem cố gắng
gắng gổ	động từ|Xem cố gắng
gắng sức	động từ|Đem sức hơn bình thường để hoàn thành nhiệm vụ.
gắp lửa bỏ tay người	thành ngữ|Ví hành động vu khống để gieo vạ cho người một cách độc ác.
gắp thăm	động từ|Rút số, rút tên để chỉ định người được một quyền lợi gì hay phải làm việc gì.
gắt ga gắt gỏng	tính từ|Xem gắt gỏng
gắt gao	phó từ|Ráo riết, nghiệt ngã.
gắt gỏng	động từ|dễ bực tức hay lúc nào cũng tức giận
gằm gằm
gặm nhấm	tính từ|Nói loài động vật có vú, có răng cửa dài và sắc để gặm và khoét những vật cứng.
gặng hỏi	động từ|Xem gặng.
gặp dịp	|Được lúc thuận lợi.
gặp gái	|Gặp phụ nữ khi ra cửa, cho đó là điềm không may, theo mê tín.
gặp gỡ	động từ|Gặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật.
gặp hội
gặp mặt	danh từ|Cuộc gặp gỡ giữa những người quen thuộc.	động từ|Hẹn hò, gặp gỡ những người quen.
gặp nhau	động từ|là một hành động gặp mặt, thấy mặt nhau ngoài đời
gặp phải	động từ|Bị điều không may.
gặp thời	tính từ|Được hoàn cảnh thuận lợi.
gặp vận	tính từ|Xem gặp thời
gặt hái	động từ|Gặt nói chung.
gọi hồn	động từ|Nói người mê tín mời người chết về để ứng vào con đồng mà nói chuyện (cũ).
gọi là	phó từ|Tạm là.	phó từ|Qua loa cho xong chuyện.
gọi đội	tục ngữ|Xem đánh hội đồng
gọn ghẽ	tính từ|Có thứ tự và dễ coi.
gọn gàng	tính từ|Có vẻ gọn (nói khái quát).
gọn lỏn	phó từ|Xem gọn thon lỏn
gọn mắt	tính từ|Có vẻ gọn, nhìn thấy thích mắt.
gọn nhẹ	tính từ|Gọn, chỉ gồm những thứ cần thiết và không cồng kềnh, không cầu kì.	tính từ|(tổ chức) có ít bộ phận không cần thiết.
gọn thon lỏn	phó từ|Vừa vặn, không thừa.
gọng kìm	danh từ|Càng của cái kìm để giữ hay gắp một vật gì.	danh từ|Toàn thể hai đạo quân đi hai đường khác nhau tiến đến cùng một mục tiêu để kẹp quân địch lại.
gọng vó	danh từ|Loài côn trung hôi thường trượt trên mặt nước bằng hai chân sau.
gọng xe	danh từ|(địa phương) Càng xe kéo, xe bò.
gọt bút chì	danh từ|Đồ dùng để gọt bút chì.
gọt dũa	động từ|Xem gọt giũa
gọt giũa	động từ|Sửa đổi cẩn thận từng chi tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn.	động từ|Sửa sang cẩn thận cho gọn gàng đẹp đẽ.
gọt đẽo	động từ|Xem đẽo gọt
gỏi ghém	|Gỏi nói chung.
gỏi sinh cầm	danh từ|Gỏi làm bằng cá tươi nhỏ để cả con.
gốc cây	danh từ|Phần phía dưới của thân cây.
gốc gác	danh từ|(Thông tục) Xem gốc tích
gốc liễu	địa danh|Bến đò Gốc Liễu ở Lão Nhai, nay là phường Cốc Lếu tỉnh Lào Cai.
gốc ngọn	|Đầu đuôi.
gốc phần	danh từ|Quê nhà (cũ).
gốc rễ	danh từ|Nguyên nhân sinh ra vật gì.
gốc tích	danh từ|Nguồn gốc xưa.
gốc từ	danh từ|Xem căn tố
gốc tử	danh từ|Xem gốc phần (cũ).
gối cuốc kêu	danh từ riêng|Chu Liêm Khê đời Tống có một cái gối, hễ nằm vào ngũ thì nghe thấy tiếng Cuốc kêu nên gọi là "Gối Cuốc kêu. Xem thêm Đỗ Quyên.
gối du tiên	danh từ riêng|Từ chữ.	danh từ riêng|Khai thiên di sự.
gối dựa	danh từ|Thứ gối dùng để tỳ cánh tay khi ngồi.
gối hàm đan	danh từ riêng|Gối đầu lên chiếc gối ở Hàm Đan, mơ thấy phú quý. Xem Hoàng Lương mộng.
gối loan	|Gối của vợ chồng (từ dùng trong văn học cũ).
gối sách	|Gối gấp nhiều lớp, có thể chồng lên nhau mà ngồi dựa.
gối vụ	động từ|Trồng tiếp ngay một vụ cây khác trên cùng một diện tích đang trồng vụ cây sắp sửa được thu hoạch.
gối xếp	danh từ|Thứ gối có nhiều nếp có thể gập lại với nhau, dùng để tựa hoặc để chống tay mà ngồi.
gối đầu	động từ|Gác một đầu lên chỗ khác, vật khác.	động từ|Gối sang thời gian tiếp theo.
gồ ghề	tính từ|Mấp mô, lồi lõm.
gồng gánh	động từ|Mang chuyển đồ đạc bằng quang gánh (nói khái quát)	động từ|Nói làm ăn vất vả.	danh từ|(ít dùng) Xem quang gánh
gỗ dán	danh từ|Vật liệu do nhiều lớp gỗ mỏng dán ép lại với nhau.
gỗ tạp	danh từ|Gỗ xấu, không bền, không chắc, thường có màu trắng (nói khái quát).
gỗ tứ thiết
gỗ ván	danh từ|Gỗ đã xẻ thành tấm (nói khái quát).
gỗ xẻ	danh từ|Tấm hoặc khúc gỗ được xẻ dọc theo thớ cây gỗ.
gộc ghệch	tính từ|Như gồ ghề.
gội đầu vấn tóc	thành ngữ|Chỉ việc trọng người hiền.
gội ơn	|Thấm nhuần ơn của người trên (cũ).
gột rửa	động từ|Làm cho sạch hết.
gớm chửa	thán từ|Từ biểu thị sự chê bai.
gớm ghiếc	tính từ|Trông ghê sợ, ghê tởm.
gớm ghê	tính từ|Xem ghê gớm
gớm guốc	tính từ|Xem gớm ghiếc.
gớm mặt	|Khinh ghét, không muốn nhìn.
gờm gờm
gờm mặt	|Ghét quá, không muốn gặp.
gờn gợn	|Hơi gợn.
gởi gắm	động từ|(Phương ngữ) Xem gửi gắm
gỡ gạc	động từ|Gỡ nói chung, ngh. 4, 5.
gỡ lỗi	danh từ|Tìm và loại bỏ các lỗi của chương trình máy tính.
gỡ nợ	động từ|Trang trải công nợ.
gỡ rối	động từ|Làm cho hết tình trạng bị xáo trộn, không yên ổn, không bình thường.
gỡ rối tơ lòng	tục ngữ|Làm cho ưu tư vợi bớt.
gỡ tội	động từ|Dùng lý lẽ, bằng chứng để làm nhẹ tội hay thoát tội.
gỡ vào lối sinh	|Gỡ cho khỏi bị tiêu diệt.
gỡ đầu	động từ|Chải tóc cho khỏi rối.
gợi chuyện	động từ|Gợi ra để người đối thoại nói chuyện này chuyện khác.
gợi cảm	tính từ|Có tác dụng gợi lên tình cảm, làm rung động lòng người.
gợi hình	động từ|Hành động dùng ngôn từ để gợi lên một hình ảnh.
gợi mở	danh từ|Gợi ra, làm nảy sinh những suy nghĩ, ý tưởng.
gợi tình	động từ|Khêu gợi những ham muốn tình dục.
gợi tả	động từ|Gợi lên bằng hình tượng cho có thể hình dung được.
gợi ý	động từ|Gợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự quyết định làm một việc nào đó.
gợn sóng	động từ|Nổi lên những làn sóng nhỏ.
gục gặc	động từ|Gật gù tỏ ý ưng thuận.
gừ gừ
gừng gió	|Thứ gừng dại, dùng làm thuốc.
gửi gắm	động từ|Giao phó một cách thiết tha cho người thân.
gửi mai	|Gửi tin tức.
gửi rể	|Nói chàng rể sống ở nhà bố mẹ vợ.
gửi trứng cho ác	cụm từ|(thành ngữ tính) Giao phó điều quan trọng, quý giá cho người xấu, kẻ bất lương.
ha ha	tính từ|(Cười) To, vang và phát ra liên tục, biểu lộ sự thoải mái, sảng khoái.
ha hả	tính từ|Từ gợi tả tiếng cười to, có vẻ rất khoái chí.
hai câu này ý nói	|Nếu lại trở về quê hương thì hẳn bị ép buộc cùng người khác.
hai kinh	|Tức Bắc Kinh và Nam Kinh (Trung Quốc).
hai kiều	danh từ riêng|Hai người con gái xinh đẹp, tức hai chị em Thuý Kiều.
hai lòng	phó từ|Không trung thành, không thuỷ chung.
hai lúa	tính từ|là từ chỉ ai đó không có mặc đồ thời gian hiện đại và không có đồ dùng hiện đại
hai lần cáo thú	|Hai lần lấy vợ.
hai mươi	số từ|Hai lần mười.
hai mươi tư	số từ|Bốn lần sáu.
hai mặt	tính từ|chỉ cái gì đó có hai mặt	tính từ|chỉ những ai theo hai phe khác nhau
hai rằm	|Hai ngày rằm, tức hai tháng.
hai sương một nắng	cụm từ|Xem một nắng hai sương
hai thân	danh từ|(honorific, literary, and, dated) Cha mẹ.
hai tiên	|Chỉ hai người Lương Sinh và Giao Tiên.
ham chuộng	động từ|Ưa thích hơn những cái khác.
ham hố	động từ|(khẩu ngữ) Ham một cách quá mức (hàm ý chê)
ham muốn	động từ|Mong muốn thiết tha.
ham mê	động từ|Ưa thích tới mức say mê.
ham thích	động từ|Là hành động thích điều gì đó tới mức mê say và muốn có được.
hang hốc	danh từ|Xem hang
hang trống còn vời tiếng chân	danh từ riêng|Do chữ "Không cốc túc âm" (Hang trống có tiếng chân người đi) là nói điều may hiếm có, nỗi vui mừng tất nhiên của hạng người đồng điệu.	danh từ riêng|Trang Tử.	danh từ riêng|Văn chân túc âm củng nhiên nhi hỉ hỷ. (Phàm người chạy trốn vào chỗ trống không, nghe có tiếng chân người đi thì tất vui vậy).	danh từ riêng|Thơ Hoàng Đình Kiên.	danh từ riêng|Tự đào không cốc thính nhân thanh. (Xa nhau thơ gửi đến an ủi được tôi, như trốn vào hang trống nghe có tiếng người).
hang động	danh từ|Hang và động nói chung.
hang ổ	danh từ|Hang của muông thú (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cướp, bọn người nguy hiểm.
hanh hao	tính từ|Hanh (nói khái quát).
hanh nang	danh từ riêng|Chỉ sách chép các phương thuốc chưa hề truyền cho ai.
hanh thông	tính từ|Nói việc đều trôi chảy.
hao hao	tính từ|Là tính từ chỉ cái gì đó nhìn giống nhau.
hao hụt	động từ|Bị mất, thiếu hụt một phần do hao hụt tự nhiên.
hao khuyết	tính từ|Không đầy đủ, thiếu thốn.
hao mòn	động từ|Sút kém đi.
hao phí	phó từ|chỉ cách xài tiền một cách vô ý thức
hao tổn	động từ|Dùng mất quá nhiều vào một việc gì một cách đáng tiếc.
hay chữ	tính từ|Giỏi về văn chương, chữ nghĩa.
hay ghét hay thương	|Biết ghét và biết thương.
hay ho	tính từ|(thường dùng với hàm ý phủ định, mỉa mai) Hay (nói khái quát).
hay hớm	tính từ|(khẩu ngữ) Xem hay ho (nhưng nhấn mạnh ý phủ định, mỉa mai).
hay không	phó từ|là từ dùng khi trong câu hỏi
hay làm	phó từ|chỉ sự làm gì đó thường xuyên
he he	thán từ|Cười với ý gian xảo, ác ý.
hem bơ gơ	danh từ|Xem hăm bơ gơ
hen suyễn	danh từ|Hen (nói khái quát).
heo dầu	danh từ|Bộ phận được gắn tại đĩa phanh của xe, giúp củng cố, tạo điểm nhấn cho thiết kế của xe, nâng cao hiệu quả cùng tính chính xác của việc phanh xe.
heo hút	tính từ|Hẻo lánh và hiu quạnh.
heo hắt	tính từ|Xem hiu hắt
heo may	danh từ|Gió heo may (nói tắt).
hi di tiên sinh	danh từ riêng|Hiệu của Trần Đoàn. Xem ông Đoàn trốn khách.
hi hữu	tính từ|(ít dùng) hiếm có, hiếm thấy.
hi vọng
hiu hắt	tính từ|Vắng vẻ buồn bã.
hiu quạnh	tính từ|Vắng lặng và trống trải, gây cảm giác buồn, cô đơn.
hiên môn	danh từ|Cổng chất bằng xe, nơi quan tướng đóng.
hiên ngang	tính từ|Tỏ ra đường hoàng, tự tin, không chịu cúi đầu khuất phục trước những sự đe doạ.
hiếm có	tính từ|Chỉ cái gì đó xảy ra rất ít hoặc có rất ít.
hiếm hoi	tính từ|(người lập gia đình đã lâu) hiếm con hoặc mãi chưa có con.	tính từ|Hiếm có.
hiếm muộn	tính từ|(người lập gia đình đã lâu) khó có con hoặc muộn có con.
hiến binh	danh từ|Cảnh sát vũ trang trong quân đội của một số nước.
hiến chương	danh từ|(Cũ) Pháp luật cơ bản do nhà vua đặt ra, làm nền tảng cho việc chế định ra pháp luật.	danh từ|Điều ước kí kết giữa nhiều nước, quy định những nguyên tắc và thể lệ về quan hệ quốc tế.
hiến chế	danh từ|Sự quy định về việc phải tuân thủ thi hành chặt chẽ hiến pháp.
hiến kế	động từ|Đưa ra kế sách hay để giúp cho người bề trên có cách giải quyết việc lớn nào đó.
hiến lệnh	danh từ|Như hiến chế.
hiến nam	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>
hiến pháp	danh từ|(pháp luật) Luật pháp cơ bản của nhà nước quy định nhiều vấn đề quan trọng như chế độ chính trị, quyền và nghĩa vụ công dân, hệ thống tổ chức nhà nước.
hiến pháp cứng	danh từ|(pháp luật) Loại hiến pháp mà để sửa đổi thì cần tuân theo một quy trình đặc biệt, có khi phải thành lập cơ quan chuyên trách và phải được sự đồng thuận của đa số đại biểu trong nghị viện hoặc quốc…
hiến phù	|Dâng nộp những người bắt được.
hiến sinh	danh từ|Tục lệ cổ trong hội làng, dân làng sẽ dâng cúng thần linh các con vật sống như trâu, bò để tỏ lòng thành kính.
hiến thân	danh từ|(hiếm) (người phụ nữ) dâng hiến sự trinh tiết của mình (cho người đàn ông nào đó).
hiến tế	động từ|Hiến tặng, cung cấp đồ vật, thực phẩm hoặc cuộc sống của con người hay động vật cho một mục đích cao hơn như đối với một vị thần, thần linh như một sự ủng hộ hay thờ cúng.
hiếp dâm	động từ|Ép phụ nữ làm điều dâm dục.
hiếu chiến	tính từ|Có thái độ thích gây chiến tranh, dùng bạo lực để giải quyết mọi xung đột.
hiếu hỉ	danh từ|Việc ma chay và việc cưới xin (nói khái quát)
hiếu học	tính từ|Có thái độ ham học, chịu khó học.
hiếu khách	tính từ|Có thái độ mến khách.
hiếu khí	danh từ|Quá trình thanh lọc sinh học tự nhiên trong đó vi khuẩn phát triển mạnh trong môi trường giàu oxy và phân hủy các chất thải.
hiếu kì	tính từ|Tò mò, muốn hiểu biết thêm về sự vật, hiện tượng.
hiếu liêm	danh từ|(thuộc lịch sử) Khoa thi bắt nguồn từ thời nhà Hán.
hiếu sinh	động từ|Quí trọng sinh mệnh, ý nói tránh cho người ta con đường khổ sở chết chóc.
hiếu sự	danh từ|Việc hiếu, việc tang.
hiếu thuận	tính từ|Kính yêu đối với cha mẹ của mình.
hiếu thảo	tính từ|Có lòng kính yêu cha mẹ; có hiếu.
hiếu thắng	tính từ|Có tính lúc nào cũng muốn thắng, muốn hơn người.
hiếu trung	danh từ|Trung hiếu tiết nghĩa là bốn đức rất quí thời phong kiến. Truyện Nhị độ mai có trung như Mai Bá Cao, hiếu như Lương Ngọc, Xuân Sinh, tiết như Hạnh Nguyên, nghĩa như Trần Đông Sơ, Hỉ đồng nên gọi là…
hiếu tử	danh từ|Người con có hiếu với cha mẹ.
hiếu đễ	tính từ|(xem từ nguyên 1) Kính yêu cha mẹ và hoà thuận với anh chị em.
hiếu động	tính từ|Có bản tính ưa hoạt động, không chịu ngồi yên (thường dùng với trẻ nhỏ, là con trai)
hiềm nghi	động từ|Ngờ vực.
hiềm oán	động từ|(từ cũ, ít dùng) Xem oán
hiền dịu	tính từ|Xem dịu hiền
hiền giả	danh từ|Người có học rộng, tài cao, đức trọng.
hiền hòa	tính từ|Hiền hoà.	tính từ|(Xem từ nguyên 1) Hiền lành và hoà thuận.
hiền hậu	tính từ|Hiền lành và nhân hậu.
hiền khô	tính từ|(phương ngữ) Rất hiền, biểu lộ rõ trên nét mặt một cách chân thật.
hiền lành	tính từ|Tỏ ra rất hiền và tốt bụng, không hề có những hành động gây hại cho bất kì ai.
hiền lương	tính từ|Hiền lành và lương thiện.	danh từ riêng|xã, Phú Thọ, Việt Nam	danh từ riêng|Một cây cầu bắc qua sông Bến Hải thuộc tỉnh Quảng Trị ngày nay.
hiền nhân	danh từ|Người tài, có đức hạnh.
hiền sĩ	danh từ|Người trí thức Nho giáo có đức hạnh.
hiền triết	danh từ|Người có học vấn, có hiểu biết sâu rộng, được người đời tôn sùng.
hiền tài	danh từ|Người có đức, có tài vượt trội.
hiền từ	tính từ|Hiền lành và âu yếm con cháu.
hiểm hóc	tính từ|Có nhiều yếu tố lắt léo, phức tạp, dễ gây ra những khó khăn trở ngại không lường hết được.
hiểm họa	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Tai nạn gây ra chết chóc.	tính từ|Hiểm hoạ.
hiểm nghèo	tính từ|Nguy hiểm đến mức khó thoát khỏi tai họa.
hiểm trở	tính từ|Xem khó khăn
hiểm trợ	động từ|Xem giúp đỡ
hiểm ác	tính từ|Ác một cách ngấm ngầm.
hiểm độc	tính từ|Xem hiểm ác
hiển hiển	phó từ|Lấm lét, sợ không dám mở mắt nhìn thẳng.
hiển hiện	tính từ|Thể hiện rõ ràng ra ngoài.
hiển hách	tính từ|Rực rỡ và lừng lẫy.
hiển khánh	địa danh|Xã trực thuộc huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
hiển linh	động từ|Tỏ sự linh thiêng cho mọi người biết.
hiển ngôn	danh từ|Nội dung được người phát ngôn diễn đạt trực tiếp có ý nghĩa rõ ràng, phân biệt với hàm ngôn.
hiển nhiên	tính từ|Quá rõ ràng, không còn nghi ngờ, chối cãi được.
hiển thị	động từ|Xem diễn tả, bày tỏ
hiển vi	danh từ|Thiết bị quang học gồm một hoặc nhiều thấu kính để phóng to hình ảnh của những đối tượng rất nhỏ.
hiểu biết	động từ|Biết được rõ ràng và đầy đủ.
hiểu lầm	động từ|Có những ý kiến sai về hoạt động hoặc ý kiến của người khác.
hiểu trang	|Điểm trang buổi sớm.
hiện diện	động từ|(Trtr.) Có mặt.
hiện dịch	động từ|Đang thi hành quân dịch.
hiện hành	tính từ|Đang được thi hành.
hiện hình	động từ|(Ma quỷ, thần linh) Hiện ra cho thấy, theo mê tín.	động từ|(Chm.). Làm cho ảnh hiện rõ trên phim hay giấy ảnh bằng cách xử lí các dung dịch hoá chất trong quá trình tráng phim.	động từ|(Chm.). Hiện hoặc làm hiện lên trên màn hình.
hiện hữu	động từ|Đang có, đang tồn tại.
hiện kim	danh từ|Tiền mặt bao gồm bạc giấy và tiền kim loại còn giá trị lưu hành.
hiện nay	danh từ|Thời gian hiện tại.
hiện sinh	danh từ|Hệ tư tưởng theo đó thế giới hoàn toàn không có ý nghĩa, mỗi con người là cá thể độc lập và chịu trách nhiệm hoàn toàn cho những việc mình đã làm.
hiện thân	danh từ|Hình người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra. Con rùa là của thần biển.	danh từ|(Vch.). Người được coi là biểu hiện cụ thể của một điều gì.	động từ|(Thần linh) Hiện ra thành hình người hoặc động vật cụ thể, theo tín ngưỡng tôn giáo.
hiện thế	danh từ|Thời nay, đời hiện tại.
hiện thực	danh từ|Cái có thật, tồn tại trong thực tế.
hiện trường	danh từ|(especially, crime) Nơi xảy ra sự việc hay hoạt động nào đó.
hiện trạng	danh từ|Tình trạng hiện nay.
hiện tình	danh từ|Tình thế đương diễn ra.
hiện tượng	danh từ|Trạng thái sự vật, sự việc xảy ra trong tự nhiên, xã hội.	danh từ|Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể thu nhận được một cách đơn lẻ.
hiện tại	danh từ|Thời gian trước mắt, thời gian hiện nay.	tính từ|Đang xảy ra vào thời điểm này, lúc này.
hiện vật	danh từ|Vật có ở trước mắt.	danh từ|Vật sưu tầm hay khai quật được.
hiện đại	danh từ|Thuộc về thời đại ngày nay.	danh từ|Có áp dụng những phát minh, những thành tựu mới nhất của khoa học, kĩ thuật; đối lập với cổ điển.
hiện đại hoá
hiện đại hóa	động từ|Làm cho mang tính chất của thời đại mới.	động từ|Làm cho trở thành có đầy đủ mọi trang bị, thiết bị của nền công nghiệp hiện đại.
hiệp biến	danh từ|Xem hiệp phương sai
hiệp hội	danh từ|Tổ chức quần chúng gồm nhiều tổ chức nhỏ hơn, có tính chất như một hội.
hiệp lực	động từ|Cùng góp sức vào để làm một việc gì.
hiệp nghị	động từ|Xem hiệp định.
hiệp phương sai	danh từ|(Toán học) Đại lượng thống kê tính bằng \scriptstyle\operatorname{Cov}(X, Y) = \operatorname{E}((X - \mu) (Y - \nu)) với hai biến ngẫu nhiên thực X và Y có kì vọng toán học \scriptstyle E(X)\,=\,\mu…
hiệp phụ	danh từ|Thời gian bù giờ thêm sau khi trận chính thức kết thúc.
hiệp sĩ	danh từ|Người có sức mạnh và lòng hào hiệp, hay bênh vực kẻ yếu, cứu giúp người hoạn nạn (một loại nhân vật lí tưởng trong tiểu thuyết cũ)
hiệp thương	động từ|Họp nhau để bàn bạc, thương lượng, dàn xếp công việc.
hiệp trợ	động từ|Hợp lực để giúp đỡ.
hiệp vần	động từ|Làm cho các câu thơ có vần với nhau.
hiệp vụ	danh từ|Sự kiện được gây ra bởi hành vi nghĩa hiệp.
hiệp định	danh từ|Điều ước thông dụng do hai hay nhiều nước đã ký kết nhằm giải quyết những vấn đề chính trị, văn hoá, quân sự có liên quan.
hiệp định khung	danh từ|Hiệp định có tính chất nguyên tắc chung về một vấn đề lớn, thường được kí kết giữa hai chính phủ, dựa vào đó có thể có những kí kết về những vấn để cụ thể.
hiệp đồng	động từ|Cùng nhau hợp sức làm một việc chung để theo đuổi một chí hướng.
hiệp ước	danh từ|Điều ước loại quan trọng nhất do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi rõ những điều cam kết của các bên về những vấn đề chính trị, quân sự, kinh tế, văn hoá.
hiệu bộ	danh từ|Công trình nhà được xây dựng trong khuôn viên nhà trường.
hiệu chuẩn	danh từ|Điều chỉnh thiết bị hoặc số đo để phân bố số đo phù hợp với một tiêu chuẩn xác định.
hiệu chính	động từ|Sửa lại cho đúng.
hiệu chỉnh	động từ|Chỉnh sửa những sai sót của máy móc, thiết bị để đạt một độ chính xác và độ tin cậy tối ưu cần thiết.
hiệu dung	danh từ|Hiệu suất dung môi.
hiệu kỳ	danh từ|Cờ hiệu.
hiệu lệnh	danh từ|Lệnh được phát ra bằng hình thức nào đó.
hiệu lực	danh từ|(hiệu: có công dụng; lực: sức) Tác dụng tốt đưa đến kết quả mĩ mãn.
hiệu nghiệm	tính từ|Có hiệu quả, có hiệu lực thấy rõ.
hiệu năng	danh từ|Hiệu suất dựa trên năng lực.	danh từ|Sức làm việc để đem lại kết quả.
hiệu phó	danh từ|Nghĩa như phó hiệu trưởng.
hiệu quả	danh từ|Kết quả đích thực.
hiệu suất	danh từ|Kết quả lao động biểu hiện bằng khối lượng công việc làm được trong một thời gian nhất định.	danh từ|Đại lượng đặc trưng cho mức sử dụng hữu ích năng lượng của một máy hay một hệ thống nào đó, bằng tỉ số năng lượng hữu ích với tổng năng lượng mà máy hay hệ thống nhận được.
hiệu số	danh từ|Kết quả của việc trừ một số với số khác.
hiệu sự	danh từ|Chức quan, đặt từ thời Ngụy, Ngô (Tam quốc), đóng vai trò như Cẩm y vệ, Tam xưởng thời Minh.
hiệu thế	danh từ|Hiệu điện thế (nói tắt).
hiệu triệu	danh từ|Lời kêu gọi quan trọng về một việc làm cấp bách cần đông đảo quần chúng thực hiện.	động từ|Kêu gọi quần chúng thực hiện một chủ trương.
hiệu trưởng	danh từ|Người đứng đầu ban lãnh đạo của một trường học.
hiệu úy	danh từ|(archaic) Một cấp bậc trong quân đội, tương đương cấp tá. Vào thời nhà Hán, chức vụ này chỉ dưới cấp tướng.
hiệu điện thế	danh từ|(Vật lý) Hiệu số của điện thế giữa hai điểm trong một khoảng không gian có điện trường hay trên một mạch điện, có trị số bằng công sinh ra khi di chuyển một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm đó.
hiệu đính	động từ|Xem xét, đối chiếu và chữa lại văn bản cho đúng.
hiệu ứng	danh từ|Sự biến đổi của một hệ nào đó khi chịu tác động của một tác nhân nhất định.
hiệu ứng nhà kính	danh từ|Là hiệu ứng diễn ra khi khí quyển chứa khí đã hấp thụ tia cực quang và nóng lên.
hiệu ứng quang điện	danh từ|(vật lý) Sự tương tác giữa ánh sáng và điện tử phân bố ở bề mặt của kim loại. Khi chiếu một chùm sáng có một bước sóng đủ ngắn vào bề mặt của một số kim loại, ánh sáng sẽ kích thích dao động của các…
ho gà	danh từ|Bệnh nhiễm trùng của trẻ em, có triệu chứng ho từng cơn, thường có tiếng rít.
ho he	động từ|Tỏ ra có ý muốn chống lại, bằng lời nói hoặc cử chỉ.
ho hen	động từ|(Kng.). Ho (nói khái quát).
ho lao	danh từ|Lao phổi.	tính từ|(Phương ngữ Nam Trung Bộ) tào lao
hoa biểu hồ ly	danh từ riêng|Sách Tiễn Đăng.
hoa bào	danh từ|Áo thêu (hoặc vẽ ho(a) hoa,
hoa cái	danh từ riêng|Tên một cửa bể thuộc tỉnh Nghệ An xưa.
hoa cười ngọc thốt	cụm từ|Cười tươi như hoa, nói đẹp như ngọc.
hoa dương ẩn cư	danh từ riêng|Hiệu của Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào tể tướng Sơn Trung.
hoa giấy	danh từ|Chi Hoa giấy hay chi Bông giấy (Bougainvillea) là một chi trong thực vật có hoa bản địa khu vực Nam Mỹ, từ Brasil về phía tây tới Peru và về phía nam tới miền nam Argentina (tỉnh Chubut). Các tác…
hoa hiên	danh từ|X. hiên1.	danh từ|Màu trung gian, giống màu cánh hoa hiên, do màu vàng pha với màu đỏ tạo thành.
hoa hoét	danh từ|Hoa nói chung (hàm ý mỉa mai, chê bai).	tính từ|Thiên về hình thức, thích phô trương, ít chú ý đến nội dung.
hoa hâm	danh từ riêng|Bạn Quản Ninh. Xem Quản Ninh.
hoa hậu	danh từ|Người đoạt giải nhất cuộc thi nhan sắc.
hoa hồng	danh từ|Hoa của cây hồng là loài cây nhỏ, thân có gai, lá mỏng và có răng cưa.	danh từ|Tiền trả cho người đứng trung gian trong việc giao dịch, mua bán.
hoa khôi	danh từ|Hoa mai hoặc hoa lan nở cuối đông, sớm nhất trong các loài hoa theo chu kỳ một năm.	danh từ|Danh kĩ.	danh từ|Tuyệt sắc giai nhân.
hoa kiều	danh từ|(collective) Người Trung Hoa cư trú ở nước ngoài.
hoa kỳ	danh từ riêng|Một nước cộng hòa liên bang, phần lớn nằm tại Bắc Mỹ nhưng cũng có nhiều đảo rải rác khắp Thái Bình Dương.	|: the US, the USA	|: 美國, 花旗
hoa liên	danh từ riêng|thành phố, Đài Loan	danh từ riêng|huyện, Đài Loan
hoa liễu	danh từ|Bệnh làm tổn thương bộ phận sinh dục như giang mai, lậu.
hoa lê	tính từ|Ví với người đẹp.
hoa lệ	tính từ|(Cảnh vật) Đẹp một cách lộng lẫy.
hoa lợi	danh từ|Kết quả của sản xuất nông nghiệp.
hoa màu	danh từ|Cây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thực và thực phẩm, hoặc làm thức ăn chăn nuôi (nói khái quát).
hoa mười giờ	danh từ|Cây cảnh cùng họ với rau sam, thân bò, lá dây mập, hoa màu tím hồng hoặc vàng, thường nở vào khoảng mười giờ sáng.
hoa mại nương	danh từ|Dụng ngữ xuất hiện khoảng thời Lê sơ, mô tả phường gái hành nghề bán dâm và đôi khi xướng ca.
hoa mỹ	tính từ|Được gọt giũa, trau chuốt nhiều để có cái vẻ đẹp phô trương bề ngoài.
hoa nguyệt	tính từ|Thú vui xác thịt giữa trai và gái.
hoa niên	danh từ|Tuổi trẻ đầy nhựa sống.
hoa nương	danh từ|(không còn dùng) Người làm nghề đào hát; gái mại dâm.
hoa quan	|Mũ giáp hoa.
hoa quả	danh từ|(Bắc Bộ, nói khái quát) Các thứ quả của cây dùng để ăn.
hoa sứ	danh từ|Loại cây hoa thuộc họ trúc đào có tên khoa học Adenium, có hai loại là hoa sứ trắng và hoa sứ hồng đỏ.
hoa thược đỏ trước nhà ngọc trắng	danh từ riêng|Nguyên văn.	danh từ riêng|Là lấy ý từ câu.	danh từ riêng|Nhà ngọc trắng.
hoa thịnh đốn	danh từ riêng|(lỗi thời) George Washington (tổng thống đầu tiên của nước Mỹ).	danh từ riêng|(từ cũ) thủ đô 2, Hoa Kỳ.	danh từ riêng|(từ cũ) tiểu bang, Hoa Kỳ.	danh từ riêng|(dated, figuratively, metonymy) Chính phủ liên bang hay cơ quan hành chính Hoa Kỳ.
hoa tiên	danh từ|Giấy in hoa, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.
hoa tiêu	danh từ|Người cầm lái máy bay hoặc tàu thuỷ.	động từ|Làm hoa tiêu; làm người dẫn đường.	danh từ|Xuyên tiêu, tiêu Tứ Xuyên, tương tự với mắc khén của Việt Nam; quả của một số loài trong chi Zanthoxylum.
hoa viên	danh từ|Vườn hoa.
hoa văn	danh từ|Hình trang trí được vẽ, chạm, khắc trên các đồ vật (nói khái quát).
hoa vương	danh từ|Hoa khôi phái nam.	danh từ|Người đoạt giải nhất cuộc thi nhan sắc.
hoa đào cười với gió đông	|Thôi Hộ đời Đường, nhân tiết Thanh minh, đi đến nơi kỳ ngộ, tìm người con gái đã gặp gỡ năm trước thì chỉ thấy cửa đóng, người đi đâu vắng, nhân đó mà làm bài thơ, trong có câu.
hoa đào năm ngoái còn cười gió đông	danh từ riêng|Nhân diện đào hoa tương ánh hồng,	danh từ riêng|Nhân diện bất tri hà xứ khứ,	danh từ riêng|Đào hoa y cựu tiếu đông phong (Năm ngoái, hôm nay tại cổng này, mặt người và hoa đào màu hồng ánh lẫn nhau. (nay) mặt người không biết đi ở chốn nào (chỉ còn) hoa đào vẫn cười với gió đông như cũ).	danh từ riêng|Người con gái xem thơ, nhớ thương rồi ốm chết. Chợt Thôi Hộ đến, nghe tiếng khóc bèn chạy vào ôm thây mà khóc. Người con gái bỗng hồi tỉnh rồi sống lại. Ông bố bèn đem cô gái gả cho Thôi Hộ. (Tình…	danh từ riêng|Cũng từ điển này, người ta thường ví mặt người con gái đẹp với hoa đào.
hoa đán	danh từ|Chỉ người con gái có tài nghệ.
hoa đình	|Nhà chòi xây ở vườn hoa để thưởng hoa.
hoa đường	danh từ riêng|Đời Đường, Thôi Hộ làm chức Ngự sử Phân ty ở Lạc Dương đến dự tiệc ở nhà vị đại thần là Lý Nguyên. Nhà Lý có nhiều danh kỹ hầu tiệc. Rượu say mới hỏi Lý.
hoa đại	danh từ|Cách gọi khác của cây hoa sứ.
hoan hô	động từ|Reo mừng để tỏ lòng hoan nghênh hoặc tán thưởng.
hoan hảo	tính từ|Như thông hiếu.
hoan hỉ	tính từ|Vui mừng, hân hoan lộ ra qua nét mặt, cử chỉ, lời nói.
hoan lạc	danh từ|Như khoái lạc. Thú.	tính từ|(Vch.). Rất vui sướng. Niềm hoan lạc.
hoan nghênh	động từ|lời chào khi người nào đó bắt đầu làm việc gì đó
hoan tống	động từ|Tiễn đưa theo nghi thức một cách vui vẻ.
hoang dâm	tính từ|Say mê dâm dục bừa bãi.
hoang dã	tính từ|Nói những nơi đất đai không trồng trọt, ít người lui tới.	tính từ|Nói những loài động vật sinh sống trong môi trường tự nhiên, chưa được con người thuần hóa hay nuôi dưỡng.
hoang dại	tính từ|Mang tính chất tự nhiên, không có sự tác động của con người.
hoang hoác	tính từ|Xem hoác
hoang lương	tính từ|Buồn vì im lặng, bị phó mặc cho thiên nhiên, không mang hoặc không còn giữ được dấu vết của con người.
hoang lạnh	tính từ|Hoang vắng và lạnh lẽo.
hoang mang	động từ|Ở trạng thái không yên lòng, không biết tin theo cái gì và nên xử trí ra sao.
hoang mạc	danh từ|Một vùng đất hoang rộng lớn, khí hậu khô cằn, hầu như không có cây cối và người sinh sống.
hoang phí	động từ|Dùng lãng phí tiền của.
hoang phế	tính từ|Ở tình trạng bỏ hoang lâu ngày, không có ai trông nom đến.
hoang sơ	tính từ|Rất hoang dại, như ở thời sơ khai, nguyên thuỷ.
hoang thai	|Thai của người chửa hoang.
hoang toàng	|Xa phí, bừa bãi.
hoang tàn	tính từ|Đổ nát hư hỏng.
hoang tưởng	danh từ|Bệnh ảo giác.
hoang vu	tính từ|Ở trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có tác động của con người.
hoang vắng	tính từ|Ít có người đi tới.
hoang đường	tính từ|Viển vông, không có thực.
hoang địa	danh từ|Đất bỏ không, không trồng trọt, không người ở.
hoe hoe	tính từ|Hơi hoe đỏ.
hoen ố	động từ|Có vết bẩn loang ra.
hoi hoi	|Hơi hoi.
hoi hóp	động từ|(phương ngữ, ít dùng) Xem thoi thóp
hoi sữa	tính từ|Nói trẻ con có hơi sữa trong thời kỳ còn bú. Ngr. Nói người nhỏ tuổi còn thơ dại, chưa có kinh nghiệm ở đời (dùng với ý khinh bỉ).
hom hem	|Nói mặt gầy, sút đi.
hom hỏm	|Nói sâu thăm thẳm.
hon hỏn
hong hóng	|Mong chờ một cách khát khao.
hoà bình	danh từ|Trạng thái yên bình, không có chiến tranh.	tính từ|Không dùng đến vũ lực, không gây chiến tranh hoặc chuyện khó chịu.
hoà hiếu
hoà hài	danh từ|Sự thỏa thuận có tính chất êm thắm.
hoà hợp	động từ|Hợp lại thành một khối do có sự hài hoà với nhau.
hoà man	danh từ riêng|Hoà với người Man tức là nước Sa Đà nói trên.
hoà nhập	động từ|Xem hội nhập
hoà thân	|Giảng hoà và kết thân gia (gả con cho nhau).
hoà thượng
hoà đồng	danh từ riêng|Một xã của huyện Tây Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.	động từ|Cùng hoà chung với nhau, không có sự cách biệt.
hoài bão	động từ|(ít dùng) Ấp ủ trong lòng ý muốn làm những điều lớn lao và tốt đẹp.	danh từ|Điều lớn lao và tốt đẹp ấp ủ trong lòng dự định muốn làm.
hoài cảm	động từ|Nhớ đến, cảm mến trong lòng.
hoài cổ	động từ|Luyến tiếc, tưởng nhớ cái thuộc về thời xưa cũ.
hoài nghi	động từ|Ngờ vực không tin.
hoài niệm	động từ|(Vch.) Tưởng nhớ về những gì qua đi đã lâu.
hoài phí	động từ|(Ít dùng) Xem phí hoài
hoài vọng	động từ|Mong ước, mong mỏi, trông chờ tha thiết điều cao xa, biết là khó đạt được.
hoài đức	địa danh|Một huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.	địa danh|Một xã thuộc huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng.	địa danh|Một phường thuộc thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
hoàn bị	tính từ|Đầy đủ, trọn vẹn về mọi mặt.
hoàn chỉnh	tính từ|Có đầy đủ tất cả các bộ phận cấu thành cần thiết.	động từ|Làm cho trở thành hoàn chỉnh.
hoàn cảnh	danh từ|Toàn thể những hiện tượng có liên quan với nhau ở một nơi và có tác động thường xuyên đến mọi sinh hoạt của nơi đó.	danh từ|Điều kiện tương đối thuận lợi.
hoàn cầu	danh từ|Toàn thế giới.
hoàn hôn	|Về cưới vợ.
hoàn hôn ngự tứ nghênh thân	|Vua cho (ngự tứ) đón dâu về (hoàn hôn) làm lễ thành hôn (nghênh thân).
hoàn hảo	tính từ|Tốt hoàn toàn.
hoàn kiếm	địa danh|Một quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
hoàn lại	động từ|Xem trả lại
hoàn mỹ	tính từ|Đẹp đến mức không chê được một điểm nào.
hoàn thiện	động từ|Trọn vẹn, đầy đủ và tốt lành.
hoàn thành	động từ|Làm xong xuôi đầy đủ.
hoàn toàn	tính từ|Trọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt.
hoàn tình	danh từ riêng|Thuốc uống cho mắt thêm sáng ra.
hoàn tất	động từ|Làm xong hoàn toàn, trọn vẹn.
hoàn tục	động từ|Nói người tu hành trở lại đời sống của thường dân.
hoàn vũ	danh từ|Cả vũ trụ; toàn thế giới.
hoàng anh	danh từ|Xem vàng anh
hoàng bào	danh từ|Áo triều phục màu vàng của vua.
hoàng bá	|Loài cây to, lá kép mọc đối hình lông chim, hoa vàng, vỏ cây dùng làm thuốc.
hoàng chủng	|Giống người da vàng.
hoàng cung	danh từ|Cung điện nhà vua.
hoàng cầm	danh từ|Loài cây nhỏ, lá nhọn, rễ màu vàng dùng làm thuốc.
hoàng diêu	danh từ riêng|Tên riêng của hoa mẫu đơn mầu vàng.
hoàng gia	danh từ|Họ hàng nhà vua.
hoàng giáp	danh từ|Từ dùng để gọi người đỗ dưới thám hoa, trên tiến sĩ trong kỳ thi đình xưa.
hoàng hôn	danh từ|Khoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần.
hoàng hạc	danh từ riêng|Tức là bài phú Hoàng hạc lâu của Thôi Hạo/Hiệu đề ở lầu Hoàng Hạc hay quá, Lý Bạch tức Thanh Liên thấy phải chịu không đề thơ nơi ấy nữa.
hoàng hậu	danh từ|Vợ ở bậc cao nhất của hoàng đế.
hoàng kim	|Vàng: tiền vàng, bằng vàng, sự giàu có, cái quý giá, tấm lòng vàng	|The golden age: Thời kỳ hoàng kim vàng son, phát triển rực rỡ nhất	|Châu báu: Kinh dịch xem chơi, yêu tinh sáng yêu hơn châu báu, Sách nhàn đọc giấu, trọng lòng rồi, trọng nữa hoàng kim (Trần Nhân Tông: Cư trần lạc đạo)	|Hắc thế tâm: Vàng làm đen lòng người đời, ý nói người tham tiền thấy lợi thì tối mắt lại, chà đạp lên nhân nghĩa, đạo đức.
hoàng kỳ	|Loại cây bò thuộc họ đậu, rễ to, vị đắng dùng làm thuốc.
hoàng liên	danh từ|Loài cây cùng họ với phụ tử, rễ và vỏ đắng dùng làm thuốc chữa đau mắt.
hoàng liệt	danh từ riêng|Một <> ở quận <>, <>, <>.
hoàng lương	|Từ dùng trong văn học cũ, tỏ ý giàu sang ở đời chẳng qua chỉ như một giấc mộng.
hoàng mai	địa danh|Một quận nội thành phía nam thành phố Hà Nội.	địa danh|Một thị xã thuộc tỉnh Nghệ An.	địa danh|Một thị trấn cũ thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; nay là phường Quỳnh Thiện thuộc thị xã Hoàng Mai.	địa danh|Một huyện trực thuộc địa cấp thị Hoàng Cương, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.
hoàng ngân	danh từ|Tiền kim loại quý và hiếm.
hoàng nhi	danh từ|Danh xưng hoàng tử.
hoàng nữ	danh từ|Con gái của một hoàng đế hay nữ hoàng trị vì trong các đế quốc.
hoàng oanh	danh từ|Loài chim bằng chim sáo, lông màu vàng, hót hay.
hoàng phi	danh từ|Xem biển hoành
hoàng phái	|Dòng dõi nhà vua.
hoàng quyển	danh từ|Sách học chữ Hán.
hoàng thiên	|Trời.
hoàng thiết	|(Quặng) (địa) Sun-fua sắt hoặc đồng tự nhiên, có cấu tạo tinh thể, có ánh vàng.
hoàng thành	danh từ|Khu thành quách của nhà vua.
hoàng thái hậu	danh từ|Mẹ vua.
hoàng thái tử	danh từ|Người con vua được chỉ định sẽ kế vị.
hoàng thân	danh từ|Người thân thuộc với nhà vua.
hoàng thích	danh từ|Họ ngoại của nhà vua.
hoàng thượng	danh từ|Từ dùng để tôn xưng vua, tương đương với từ bệ hạ.	danh từ|(từ lóng) Mèo.
hoàng thất	danh từ|Họ hàng nhà vua.
hoàng thổ	danh từ|Đất màu vàng, hạt mịn, bở, dễ thấm nước.
hoàng tinh	|Loài cây đơn tử diệp, thân củ hình thoi dài, màu trắng, chứa nhiều bột.
hoàng triều	danh từ|Triều vua đang trị vì.
hoàng trù	địa danh|Một làng thuộc xã Kim Liên, huyên Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
hoàng trùng	|Sâu cắn lúa.
hoàng tuyền	danh từ|Suối vàng, tức âm phủ.
hoàng tôn	danh từ|Cháu vua.
hoàng tộc	danh từ|Xem hoàng phái.
hoàng tức	danh từ|Con dâu hoàng đế.	danh từ|Phu nhân hoàng thái tử.
hoàng tử	danh từ|Con trai vua trong một đế quốc.
hoàng yến	|Loài chim nhảy, nhỏ, lông vàng, hót hay.
hoàng ân	|Ơn vua.
hoàng đạo	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Đường tròn lớn của thiên cầu và là quỹ đạo của Mặt trời chuyển động biểu kiến hoặc của Quả đất trong chuyển động thật quanh Mặt trời.	danh từ|Vùng trong không gian ở giữa có quỹ đạo biểu kiến của Mặt trời và gồm mười hai chòm sao mà Mặt trời thường phải qua trong khoảng một năm.
hoàng đảm	tính từ|Bệnh da trở màu vàng vì mật thấm vào da.
hoàng đế	danh từ|Vua một nước có chư hầu; vua một nước lớn đối với các nước nhỏ.
hoàng động	địa danh|Một xã thuộc huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
hoàng đới	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Vùng thiên cầu giới hạn bằng hai vĩ tuyến cách đều 8030' mặt phẳng hoàng đạo và chứa mười hai chòm sao mà Mặt trời đi ngang qua trong vòng một năm.
hoành cách	|(Cơ học) Cơ mỏng và tròn chắn ngang ngực và bụng.
hoành hành	động từ|Ngang ngược làm những điều trái với lẽ phải, công lý.
hoành thánh	danh từ|Món ăn dạng bánh bao có xuất xứ từ Quảng Đông, Trung Quốc; thành phần gồm vỏ bột mì, nhân bánh gồm thịt băm, nấm mèo, gia vị.
hoành tráng	tính từ|Có qui mô lớn.
hoành tân	danh từ riêng|(dated) thành phố, pref/Kanagawa, Nhật Bản.
hoành độ	danh từ|(toán học) Số xác định vị trí của một điểm trên một trục.
hoá chất
hoá công	danh từ riêng|Thợ tạo hoá, tức là trời.
hoá dược	danh từ|Ngành khoa học dựa trên nền tảng hóa học kết hợp với dược học và sinh học để nghiên cứu các vấn đề về dược phẩm.
hoá học
hoá hợp	động từ|Phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.
hoá lý	danh từ|Khoa học sử dụng các lý thuyết và kỹ thuật từ vật lý học để nghiên cứu các hệ thống hoá học.
hoá mỹ phẩm	danh từ|Mỹ phẩm được chế tạo từ các hoá chất tổng hợp sử dụng bên ngoài da hoặc niêm mạc để chăm sóc, dưỡng ẩm và tạo mùi hương cho cơ thể và da.
hoá nhi	|Trẻ tạo. Gọi tạo hoá (ông trời) là trẻ con vì bày đặt việc đời như trò trẻ, khóc đó rồi lại cười đó, sướng đó rồi khổ đó ngay, oái ăm, chất chưởng, khó lường trước được. "Trẻ tạo hoá đành hanh quá…
hoá sinh	danh từ|Phân ngành nghiên cứu các quá trình hóa học bên trong liên quan tới sinh vật sống.
hoá thạch	danh từ|Di tích hoá đá của cổ sinh vật để lại ở các tầng đất đá.
hoá trị
hoán cải	động từ|Thay đổi theo chiều hướng tốt.
hoán dụ	danh từ|Biện pháp dùng tên gọi của sự vật này để chỉ sự vật khác, như lấy tên gọi cái toàn thể để chỉ cái bộ phận, lấy tên gọi cái chứa đựng để chỉ cái được chứa đựng, hoặc ngược lại, v.v. (thí dụ: so sánh…
hoán thiếp	động từ|Giao ước làm tin.
hoán vị	động từ|Đổi chỗ, đổi vị trí.	danh từ|(Toán học) Việc đổi vị trí các phần tử trong dãy.	danh từ|(Toán học) Kết quả của phép đổi chỗ trên (dãy chứa các phần tử của tập hợp đã cho trong đó mỗi phần tử chỉ xuất hiện một lần).
hoán xưng	danh từ|(Ngữ).	danh từ|Hình thức chỉ một người, một vật bằng tên riêng của một nhân vật hay một sự việc có cùng một đặc tính nổi bật.
hoãn binh	động từ|Tạm để chậm việc giao chiến lại.	động từ|(Nghĩa rộng) Chưa hành động vội để chờ cơ hội thuận tiện hơn.
hoãn xung	|Đứng ra dàn hòa hai bên đang xung đột. Khu hoãn xung. Khu đất ở giữa hai lực lượng đối lập, có tác dụng hòa hoãn sự xung đột giữa hai lực lượng ấy. Nước hoãn xung. Nước nhỏ yếu bị đế quốc kéo vào…
hoạ sư	danh từ|Người hành nghề dạy vẽ.
hoạch định	động từ|Vạch ra và quyết thực hiện.
hoại nhân	danh từ|Người độc ác.	danh từ|Người xấu xa hư hỏng.
hoại thân	động từ|Tự huỷ hoại thân mình.
hoại thư	tính từ|Bị thối rữa một bộ phận trên cơ thể sống.
hoại tử	danh từ|Chứng viêm do virus thâm nhập vùng khớp không còn khả năng tự vệ, thường gặp ở người tổn thương do tác động ngoại lực rất lớn..
hoạn lộ	danh từ|Xem hoạn đồ
hoạn lợn	động từ|Thiến lợn.
hoạn nạn	danh từ|Tai ách gây ra khổ sở.
hoạn quan	danh từ|Quan thị đã bị thiến hay tự thiến, thường làm việc hầu hạ bọn vua chúa trong cung cấm thời xưa.
hoạn đồ	danh từ|Đường công danh của quan lại.
hoạnh hoẹ	động từ|Bắt bẻ điều này điều nọ để ra oai, làm khó dễ cho người khác.
hoạnh tài	tính từ|Tiền kiếm được một cách không ngờ hay không chính đáng.
hoạt bát	tính từ|Lanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác.
hoạt bản	danh từ|Bản in bằng chữ rời sáp lại.
hoạt chất	danh từ|(Y học) Chất có hoạt lực của động vật hoặc thực vật.
hoạt cảnh	danh từ|Cảnh diễn bằng người đứng yên trên sân khấu để tượng trưng một sự việc.
hoạt hoá
hoạt hình	danh từ|Phim hoạt hình (nói tắt).
hoạt hóa	động từ|Quá trình chuyển một chất từ trạng thái không hoạt động hoặc kém hoạt động hóa học sang trạng thái hoạt động hơn.
hoạt họa	danh từ|Hoạt hoạ1.	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Lối vẽ khôi hài cốt nêu ra và phóng đại những tật xấu để châm biếm.	danh từ|Hoạt hoạ2.	tính từ|(Xem từ nguyên 2) Nói một bộ phim xây dựng bằng những hình vẽ liên tiếp để khi chiếu lên mành ảnh, người xem có cảm giác là có cử động.
hoạt khẩu	|Lém lỉnh.
hoạt kê	|Khôi hài.	|(Xem từ nguyên 1).
hoạt kịch	|Kịch vui ngắn gọn.
hoạt lực	|(Y học) Khả năng chữa bệnh của một chất đối với cơ thể sống (X. Hoạt chất).
hoạt náo	tính từ|Hành động khiến không khí trở nên vui vẻ.
hoạt náo viên	danh từ|Người điều hướng sự kiện.	danh từ|Người (thường là nữ giới) cổ vũ và kích thích khán giả cổ vũ cho các hoạt động cộng đồng, thường là hoạt động thể thao.
hoạt thạch	danh từ|Khoáng chất màu trắng, tán thành hột, thường dùng để rắc ở ngoài da cho hút nước.
hoạt tinh	|Bệnh tinh dịch không kiên, thoát ra khi sắp giao hợp.
hoạt tượng	danh từ|Xem hoạt ảnh
hoạt đầu	|Theo chiều nào cũng được, miễn là có lợi.
hoạt động	động từ|Làm những việc khác nhau với mục đích nhất định trong đời sống xã hội.	động từ|Vận động, cử chỉ, không chịu ngồi im, yên chỗ.	động từ|Vận động, vận hành để thực hiện chức năng nào hoặc gây tác động nào đó.
hoạt ảnh	danh từ|Hình ảnh chuyển động như điện ảnh.
hoả bài	|Mảnh gỗ có viết chữ dùng làm hiệu lệnh của các quan, có phê chữ hoả nghĩa là cần kíp như lửa nóng, cũng như ta dùng tiếng hoả tốc ngày nay.
hoả khí	danh từ|Vũ khí bắn hoặc phóng đạn, chất nổ, chất cháy (nói khái quát).
hoả mai	danh từ|Súng điểu thương thời xưa, bắn bằng cách châm mồi lửa.	danh từ|Ngòi nổ, mồi nổ.
hoả ngục
hoả tinh	danh từ riêng|(formal, rare) Sao Hỏa.
hoả tuyến	danh từ|Khu vực chiến sự nằm trong vùng hoả lực có khả năng tấn công đến.
hoả tốc
hoả xa
hoả điểm	danh từ|Vị trí đặt bắn cho một hoả khí (súng máy, pháo, súng cối...) trong quá trình chiến đấu. Hoả điểm thường có công sự, cũng có khi bố trí lộ thiên.
hoảng hốt	động từ|Sợ và luống cuống.
hoảng hồn	tính từ|Hoảng sợ đến mức mất cả tinh thần, hồn vía.
hoảng loạn	động từ|Hoảng tới mức có những biểu hiện mất trí.
hoảng sợ	động từ|Ở trạng thái mất tự chủ đột ngột do sợ hãi trước đe dọa bất ngờ.	tính từ|Ở trạng thái mất tự chủ đột ngột do sợ hãi trước đe dọa bất ngờ.
hoắc hương	danh từ|Thứ cây có lá thơm, dùng làm vị thuốc.
hoắc loạn	danh từ|Chứng đau bụng đi tả dữ dội.
hoắc lê	|Từ cũ chỉ một thứ rau như rau giền. Ngr. Món ăn giản dị.
hoặc giả	|Có khi, có lẽ, hay là.
hoặc là
hu hu	|Tiếng khóc.
hui hút	tính từ|Hiu quạnh, buồn vắng đến mức cô quạnh.
hum húp	|Sưng lên.
hun đúc	động từ|(Vch.). Tạo nên qua quá trình rèn luyện, thử thách.
hung bạo	tính từ|Hung ác và tàn bạo.
hung dữ	tính từ|Sẵn sàng gây nên tai hoạ cho con người một cách đáng sợ.
hung hung	|Có màu hơi hung.
hung hãn	tính từ|Sẵn sàng dùng sức mạnh thô bạo một cách không kiềm chế để gây tai hoạ.
hung hăng	tính từ|Táo bạo và liều lĩnh.
hung khí	danh từ|Khí giới dùng để giết người.
hung nghiệt	tính từ|Hung hăng nghiệt ngã.
hung phương	|Phương hướng xấu, không lành. ý nói.
hung phạm	danh từ|Hung thủ.
hung phần	danh từ|Tính dữ trong mỗi người.
hung thần	danh từ|Kẻ có quyền thế thường làm hại người.
hung thủ	danh từ|Kẻ phạm tội giết người.
hung tinh	|Quan lại tham tàn, gieo tai vạ cho dân.
hung tàn	tính từ|Độc ác và tàn bạo.
hung tợn	tính từ|Táo bạo và ác dữ.
hung ác	tính từ|Dữ tợn và tàn nhẫn.
hung đồ	danh từ|Kẻ dám làm, sẵn sàng làm điều tàn ác, như cướp bóc, giết người, cưỡng hiếp.
huy chương	danh từ|Vật làm bằng kim loại, dùng làm dấu hiệu đặc biệt do nhà nước hay tổ chức xã hội đặt ra để tặng thưởng những người có thành tích.
huy hiệu	danh từ|Dấu hiệu dùng làm biểu tượng cho một đoàn thể, một lực lượng.
huy hoàng	tính từ|Xem nguy nga	tính từ|Lên tới tuyệt đỉnh của giá trị tinh thần và gợi lòng cảm phục.
huy hoắc	động từ|Vung phí tiền.
huy thạch	|(Đất đá) (địa) Si-li-cát, sắt, ma-giê, can-xi hoặc có khi nhôm, thường chứa trong các nham phún xuất.
huy động	động từ|Điều nhân lực, của cải cho một công việc lớn.
huynh thứ	|Kẻ đàn anh trong làng xã (cũ).
huynh trưởng	danh từ|Đàn anh.	danh từ|Người lớn trong quan hệ với trẻ em.
huynh ông	|Từ dùng để tôn xưng một người đàn ông (cũ).
huynh đệ	danh từ|Anh em.
huynh đệ như thủ túc	thành ngữ|Anh em như chân tay.
huyên náo	tính từ|Có sự ồn ào, hỗn loạn do việc bất thường xảy ra.
huyên thiên	phó từ|Từ ý này sang ý khác, chưa dứt điều nọ đã đến việc kia.
huyên thuyên	động từ|Nói nhiều một cách nhảm nhí.
huyên đình	|Nhà huyên, tức là mẹ; sân có trồng cỏ huyên, chỉ chỗ mẹ ở.
huyết bạch	danh từ|Nước màu trắng đục và dính, đôi khi có lẫn mủ, do dạ con hoặc âm đạo hay âm hộ tiết ra.	danh từ|Bệnh của phụ nữ có triệu chứng ra huyết bạch.
huyết chiến	danh từ|Trận đánh kịch liệt, đổ nhiều máu.
huyết cầu	danh từ|Tế bào trong máu, gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
huyết cầu tố	danh từ|Tế bào máu.
huyết dụ	danh từ|Cây mọc hoang và được trồng ở nhiều nơi, cao đến 2-3m, lá hình lưỡi kiếm chóp nhọn, dài đến 0, 6m, cụm hoa dạng chuỳ, quả mọng hình cầu chứa một hạt, dùng làm thuốc cầm máu, chữa bệnh lị, lậu; còn…
huyết hãn	danh từ|Máu và mồ hôi.	danh từ|Sự khó nhọc.
huyết hư	|Bệnh thiếu máu.
huyết học	danh từ|Bộ môn y học nghiên cứu máu.
huyết khí	danh từ|Xem khí huyết
huyết lưu sa	danh từ|Chứng da tự nhiên chảy máu, không cầm.
huyết lệ	danh từ|Máu và nước mắt.	danh từ|Sự đau đớn đến cực điểm.
huyết mạch	danh từ|Mạch máu. Ngr. Điều kiện cần thiết không thể thiếu được.	danh từ|Như huyết thống.
huyết nhục	danh từ|Máu thịt, chỉ tình ruột thịt.
huyết quản	danh từ|Ống dẫn máu trong cơ thể.
huyết thanh	danh từ|Huyết tương đã loại chất đông ra ngoài.	danh từ|Dung dịch có khả năng thay thế máu, phần lớn chứa muối hoặc glu-cô.
huyết thư	danh từ|Thư viết bằng máu. Ngr. Thư viết bằng những lời lẽ cực kỳ thống thiết.
huyết thống	danh từ|Dòng máu trong một họ.
huyết tính	|Tính sốt sắng làm việc nghĩa.
huyết tương	danh từ|Máu đã loại huyết cầu ra ngoài.
huyết tộc	|Họ nội họ ngoại có liên quan về một dòng máu, về một tổ tiên. Huyết tộc đồng hôn. Chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy thị tộc, buộc trai gái trong họ phải lấy nhau và không được lấy người…
huyết áp	danh từ|Sức ép của máu vào thành các động mạch.
huyết động	danh từ|Sự chuyển động, dòng chảy của máu.
huyền bí	tính từ|Sâu kín khó hiểu.
huyền chức	động từ|Cắt chức, đuổi ra khỏi nhiệm vụ, địa vị.
huyền diệu	tính từ|Sâu kín và nhiệm mầu.
huyền hoặc	tính từ|Viển vông, không có thực.
huyền hồ	tính từ|Xem huyền hoặc.
huyền phù	danh từ|(Hóa học) Hệ thống một chất lỏng và một chất rắn rất phân tán trong chất lỏng nhưng không bị hòa tan.
huyền thoại	danh từ|Câu chuyện không có thật, mang vẻ thần bí, kì lạ và hoàn toàn do tưởng tượng.
huyền thuyết	danh từ|Ý nghĩ về một giai đoạn lịch sử được lý tưởng hóa dần dần trong trí tưởng tượng.	danh từ|Hình ảnh đơn giản hóa, nhiều khi là ảo tưởng, của một cá nhân, một dân tộc, một sự việc, mà con người, qua các thời đại, đã từng bước tạo nên và dùng một cách xa chân lý hay phi thực tế làm cơ sở…
huyền thuật	danh từ|(Ít dùng) Ma pháp hay một sức mạnh siêu nhiên, huyền bí, kì ảo mà khoa học chưa thể giải thích được.
huyền tẫn	danh từ|Huyền tẫn (Huyền là dương, tẫn là âm) là thái cực, tức là nơi mà âm dương hợp nhất. Đạo gia Lưu Nhất Minh cho rằng: "Cốc thần hay Nguyên tẫn cũng chỉ là một. (Đời Thanh, Huyền tẫn bị đổi là Nguyên…
huyền vi
huyền đề	danh từ|Nói chó có móng thừa.
huyền ảo	tính từ|Mơ hồ, không thực.
huyễn diệu	tính từ|Khoe khoang làm cho người khác quáng mắt.
huyễn hoặc	động từ|Làm cho lầm lẫn.	động từ|Lừa gạt bằng thủ đoạn.
huyện hàm	danh từ|Chức tri huyện không có thực quyền.
huyện lệnh	danh từ|Chức tri huyện thời xưa.
huyện lỵ	danh từ|Nơi đóng trụ sở hành chính của một huyện.
huyện thành	|Thành trì của một huyện.
huyện thị	danh từ|Huyện và thị xã (nói gộp)
huyện trưởng	|Viên quan đứng đầu một huyện cũ.
huyện tể	|Quan cai trị đứng đầu một huyện tức là tri huyện.
huyện vụ	danh từ|Việc quan trong huyện.
huyện úy	danh từ|Võ quan trông nom việc tuần phòng một huyện cũ.
huyện đường	danh từ|Công đường của một viên tri huyện (cũ).
huyện ủy	danh từ|Ủy ban chấp hành một đảng bộ huyện.
huyệt đạo	danh từ|Nơi ra vào của thần khí, tập trung cơ năng hoạt động của kinh lạc và tạng phủ.
huân chương	danh từ|Dấu hiệu khen thưởng do Nhà nước tặng cho những người đã có thành tích trong công tác, thường được đeo trên ngực trong những dịp long trọng.
huân công	danh từ|Công lao đóng góp cho tổ quốc.
huân tước	danh từ|Một chức tước được vua tấn phong cho người có công ở Vương quốc Anh.
huê lợi	danh từ|Như Hoa lợi.
huê viên	danh từ|Vườn hoa.
huênh hoang	|Ba hoa và khoác lác.
huýt chó	|Huýt sáo miệng để gọi chó hoặc để sai chó đi tha mồi về.
huýt gió	động từ|Thổi sáo miệng.
huấn chính	động từ|Giảng dạy về đường lối chính trị của một quốc gia.
huấn dụ	danh từ|Lời dạy bảo khuyên nhủ của người trên.
huấn học	danh từ|"Huấn luyện và học tập" nói tắt.
huấn luyện	động từ|Giảng dạy và hướng dẫn luyện tập.
huấn luyện viên	danh từ|Người phụ trách việc đào tạo và bồi dưỡng những người khác.
huấn lệnh	danh từ|Lệnh trên ban xuống để chỉ bảo một việc gì.
huấn nghệ	động từ|Hoạt động đào tạo dạy nghề.
huấn nhục	danh từ|Thử thách thể chất trong điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.
huấn quyền	danh từ|Quyền của Hội thánh được Chúa Ki-tô trao phó để giải thích và áp dụng lời của Chúa.
huấn thư	danh từ|Sách có nội dung liên quan đến huấn luyện.
huấn thị	động từ|(Trang trọng) Giảng giải, chỉ bảo cho người dưới về một vấn đề gì, nhân một dịp gì.
huấn từ	danh từ|Bài phát biểu có tính chất chỉ bảo, dặn dò của cấp trên trong hội nghị với cấp dưới.
huấn điều	danh từ|Điều khuyên bảo của người trên.
huấn đạo	danh từ|Chức học quan thời phong kiến hay Pháp thuộc, trông nom việc học trong một huyện.
huếch hoác	tính từ|Xem huếch
huề cả làng	cụm từ|Bình quân.
huệ cố	|Ra ơn, đoái đến kẻ dưới (cũ).
huệ khả	danh từ riêng|Ngày mồng 9/12, Huệ Khả đến hỏi đạo Bồ Đề Đạt Ma, đứng suốt ngày trong cơn mưa tuyết. Huệ Khả chặt tay, Bồ Đề Đạt Ma quay lại bảo: "Đừng đi tìm cái chân lý này ở chỗ khác.".
huệ tứ	|Ra ơn cho.	|(Xem từ nguyên 1).
huệ viễn	danh từ riêng|Xem Bạch Liên Hoa
huống chi	liên từ|Xem huống hồ
huống gì	liên từ|Tổ hợp biểu thị ý với đối tượng sắp nêu thì việc đang nói đến càng có khả năng xảy ra, nó là tất yếu.
huống hồ	liên từ|Từ dùng khi có hai vế cần so sánh để kết luận bằng vế có tính chất khẳng định hơn, như lý do có khả năng thuyết phục hơn, người, vật... có điều kiện quyết định hơn.
huỳnh hoặc	danh từ|(văn chương) sao Hỏa.
huỳnh huỵch	phó từ|Không lúc nào bớt vất vả.	|Tiếng đập mạnh, nện mạnh.
huỳnh kim	danh từ riêng|Sách nói về thuật bói toán.
huỳnh quang	tính từ|Nói hiện tượng một số chất phát ánh sáng khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại hoặc tia X.
huỳnh thạch	|(Địa lý học) Đá quí có cấu tạo tinh thể màu vàng, lục hoặc tím và là clo-rua can-xi tự nhiên.
huỳnh tuyền	|Suối vàng.
huỵch huỵch
huỵch toẹt	động từ|Thẳng thắn mà giãy bài.
hy chi	danh từ riêng|Vương Hy Chi. Xem Bút Lâm Tuyền, Thiếp Lan Đình.
hy di	danh từ riêng|Hiệu của Trần Đoàn.
hy hữu	tính từ|Xem hi hữu
hy lạp	danh từ riêng|quốc gia, Đông Nam Âu.
hy sinh	động từ|Chết để người khác được sống.	động từ|Chết khi đang làm nhiệm vụ (lính, công an, cảnh sát, quân đội (bộ đội)).	động từ|Tự nguyện nhận thiệt thòi về phần mình để nhường lại ưu đãi cho người khác.	danh từ|Vật hy sinh; kẻ bị hy sinh, có thể không tự nguyện.	danh từ|Sự hy sinh.
hy vọng	động từ|Mong muốn (trở thành sự thật).	động từ|Có thái độ lạc quan.
hà bá	danh từ|Thần sông, trong truyện thần thoại.
hà bắc	địa danh|Một xã thuộc huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.	địa danh|Một tỉnh cũ của Việt Nam; nay tương ứng với hai tỉnh Bắc Giang và Bắc Ninh.	địa danh|Một tỉnh nằm ở phía bắc Trung Quốc.	địa danh|Một khu thuộc thành phố Thiên Tân, Trung Quốc.
hà châu	|Nơi bến sông có tiếng chim thư hoà hợp, ví lứa đôi vợ chồng có đức hạnh thuận hoà.
hà chính	danh từ|Cách cai trị làm phiền khổ, hành hạ nhân dân.
hà cớ	phó từ|(khẩu ngữ) Vì sao, vì nguyên cớ gì.
hà giang	danh từ riêng|tỉnh cũ, Việt Nam (bị sáp nhập vào năm 2025), nay là tỉnh Tuyên Quang.	danh từ riêng|thành phố cũ, Việt Nam.
hà gặt	địa danh|Cánh đồng lớn nhất của tỉnh Kon Tum, nằm cách thị xã Kon Tum 5 km, được khai phá từ cuối thế kỷ 19 khi các cố Tây đến Kon Tum truyền giáo của hội MEP.
hà hiếp	động từ|Lấn át, đè nén bằng quyền lực.
hà hoa	danh từ riêng|Cửa khẩu tại thôn Hải khẩu, xã Kỳ Hoa, huyện Kỳ Anh, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam.
hà hơi	động từ|Mở rộng miệng và thở mạnh hơi ra.
hà khắc	tính từ|Khe khắt, nghiệt ngã.
hà lội
hà mã	danh từ|Thú lớn gần với lợn, đầu to, mõm rộng, ăn cỏ, sống ở sông đầm châu Phi.
hà nam ninh	địa danh|(Cũ) Một tỉnh cũ ở miền Bắc Việt Nam, từ 1975 đến 1991, được tách ra thành các tỉnh Hà Nam, Nam Định, và Ninh Bình ngày 26 tháng 12 năm 1991.
hà nhì cồ chồ	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.
hà nhì la mí	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.
hà nhì đen	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.
hà nội	danh từ riêng|thủ đô, Việt Nam.	danh từ riêng|(thuộc lịch sử) Một tỉnh cũ của Việt Nam vào nửa cuối thế kỷ XIX.
hà thành	danh từ riêng|(historical, poetic) <> thủ đô của <>
hà tiên	danh từ riêng|(từ 2025) phường, An Giang, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) thành phố, Kiên Giang, Việt Nam
hà tiện	tính từ|Bủn xỉn.
hà tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.	địa danh|Tỉnh cũ thuộc vùng đồng bằng sông Hồng, Việt Nam, nay là một phần của thủ đô Hà Nội.	địa danh|Một quận trực thuộc thành phố Thiên Tân, Trung Quốc.
hà tĩnh	danh từ riêng|Một tỉnh thuộc khu vực Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.	danh từ riêng|Một thành phố trực thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
hà tất	phó từ|Chẳng cần gì.
hà xá	địa danh|Một làng thuộc huyện Hưng Hà, Việt Nam.	địa danh|Một làng nằm bên Quốc lộ 1A Việt Nam, dọc theo sông Lai Phước.	địa danh|Một thôn Việt Nam vào đầu thế kỷ 19, nay là làng Đồng Minh.
hà y	danh từ|Áo mầu ráng trời.
hà đông	danh từ riêng|Thành phố thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam.	danh từ riêng|(Cũ) tỉnh Hà Đông cũ của Việt Nam.	danh từ riêng|Tên gọi thời nhà Đường của tỉnh Sơn Tây ở Trung Quốc.	danh từ riêng|Phiên âm Hán Việt tên gọi của một quận ở Hàn Quốc.
hà đồ lạc thư	danh từ riêng|Theo truyền thuyết xưa của Trung Quốc, trên sông Hoàng Hà đã từng xuất hiện con long mã trên mình có đồ (Đường vẽ ngoằn nghoèo) gọi là Hà đồ và trên sông Lạc Thủy xuất hiện con thần qui, trên lưng…
hà đồng	danh từ riêng|Thủy quái hình rùa trong truyền thuyết Nhật Bản.
hài cốt	danh từ|Bộ xương người chết đã lâu ngày.
hài hòa	tính từ|Hài hoà.	phó từ|(Xem từ nguyên 1) Kết hợp nhuần nhuyễn; Dịu dàng, nhịp nhàng.
hài hú hồn	tục ngữ|Hài hước quá đỗi.
hài hước	tính từ|Vui đùa nhằm mục đích gây cười.
hài kịch	danh từ|Kịch dùng hình thức gây cười để đả kích, phê phán thói xấu, hiện tượng tiêu cực trong xã hội.
hài lòng	tính từ|Vui vẻ bằng lòng.
hài nhi	danh từ|Trẻ sơ sinh đang còn bú sữa.
hài văn	danh từ|Thứ giày thêu mà nho sĩ thời xưa thường dùng.
hàm dưỡng	động từ|Trau dồi đức tính.
hàm hằng	danh từ|(math) Một hàm số mà giá trị (đầu ra) giống nhau cho mọi giá trị đầu vào.
hàm hồ	tính từ|(Cách nói năng) Thiếu căn cứ, không phân rõ đúng sai, không đúng với sự thật.
hàm ly long	danh từ riêng|Nói chỗ nguy hiểm.	danh từ riêng|Hà Thượng, ông nhà nghèo, có người con trai lặn xuống sông mò được một hạt châu đáng nghìn vàng, ông bảo: Ngọc Châu này tất là ở hàm con Long Ly. May mày gặp lúc nó ngủ chứ nếu nó thức thì đã chết…
hàm lượng	danh từ|Lượng của một chất chứa trong một hỗn hợp hoặc trong một chất nào đó, tính bằng phần trăm (%)
hàm ngôn	danh từ|Tất cả những nội dung có thể suy diễn ra được từ một phát ngôn cụ thể, mà người phát ngôn cố tình né tránh.
hàm phiếu	danh từ|Là một loại chứng khoán mà giá trị của nó phụ thuộc vào hoặc thay đổi dựa trên một hoặc nhiều loại tài sản cơ bản (Underlying assets). Bản thân hàm phiếu chỉ là một loại hợp đồng được ký bởi 02…
hàm súc	tính từ|Tuy ngắn gọn mà chứa đựng nhiều ý tứ sâu sắc.
hàm số	danh từ|Khái niệm toán học chỉ sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các đại lượng biến thiên.
hàm số sơ cấp	danh từ|(Toán học) Những hàm số được hợp bởi một số hữu hạn các hàm số sơ cấp cơ bản qua các phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia và phép lấy hàm hợp.
hàm số sơ cấp cơ bản	danh từ|(Toán học) Tên gọi chung của 5 loại hàm số: hàm lũy thừa, hàm mũ, hàm logarit, hàm lượng giác, hàm lượng giác ngược.
hàm thiếc	danh từ|Một bộ phận trong dàm làm bằng kim thuộc đặt ngang mồm ngựa để buộc dây cương điều khiển con vật
hàm thụ	tính từ|Nói học bằng cách gửi thư, tức là người dạy gửi giáo trình cho người học, còn người học gửi bài làm cho người dạy chấm.
hàm tiến	địa danh|Một phường ngoại thành của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, có mã số 22918.
hàm tử quan	danh từ riêng|Cửa ải thuộc huyện Đông An, nay là huyệnKhoái Châu, Hải Hưng.
hàm ân	danh từ|là từ diễn tả ơn nghĩa của ai đó cho một người nào đó.
hàm ý	danh từ|Phần không được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong văn bản hoặc lời nói nhưng có thể suy ra những từ ngữ ấy.	danh từ|Định nghĩa, ý nghĩa.
hàm đan	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Trực Lệ.
hàm ơn	động từ|Chịu mang ơn.
hàm ếch	danh từ|Cây thân cỏ cùng họ với cây diếp cá, lá hình trứng nhọn, mọc cách, hoa màu trắng, dùng làm thuốc.	danh từ|Thành trên của khoang miệng, ngăn miệng với lỗ mũi, có hình giống như miệng con ếch há ra.	danh từ|Có hình giống miệng con ếch há ra.	danh từ|(xây dựng) Phần đào khoét sâu vào vách công sự.
hàn gia	|Hèn là nghèo, gia là mọn, nhà xoàng, lạnh lẽo, nói khiêm tốn.
hàn gắn	động từ|Làm cho liền, cho nguyên lành như ban đầu.
hàn huyên	động từ|Trò chuyện, hỏi han tâm tình khi gặp lại nhau sau một thời gian xa cách.
hàn lâm	danh từ|Viện hàn lâm (nói tắt).	tính từ|(Khẩu ngữ) có tính chất trừu tượng, khó hiểu (như theo lối văn của một số viện sĩ hàn lâm)
hàn lâm viện	danh từ|Cơ quan giúp vua soạn thảo các chiếu, chỉ, v.v, thời phong kiến, gồm những người có học vấn cao.
hàn mặc	danh từ|Ngòi bút lông và mực viết, chỉ sự học thức văn chương.
hàn ngữ	danh từ riêng|Xem tiếng Hàn
hàn quốc	địa danh|Một quốc gia thuộc Đông Á, nằm ở nửa phía nam của bán đảo Triều Tiên.	địa danh|(tiếng Việt hải ngoại) Thực thể bao gồm toàn bộ bán đảo này.
hàn san	danh từ riêng|Núi Hàn có ngôi chùa cổ, ở ngoài thành Cô Tô thuộc tỉnh Giang Tô.
hàn sinh bị luộc	danh từ riêng|Hàn Sinh khuyên Hạng Vũ đóng đô ở Quang Trung. Vũ không nghe, ông tức giận nói văng mấy câu. Vũ nghe được, nỗi giận sai làm thịt bỏ vào nồi luộc.
hàn song phong nguyệt	|Giăng gió nơi cửa sổ lạnh của bạn học trò nghèo.
hàn sĩ	danh từ|Người học trò nghèo.
hàn the	danh từ|Khoáng vật không màu, thường ở dạng bột trắng, dùng để hàn kim loại, làm thuốc, hoặc để chế biến thực phẩm.
hàn thử biểu
hàn thực	danh từ|Ăn đồ lạnh (đồ nguội). tết mồng ba tháng ba âm lịch, ở Trung Quốc kỷ niệm giới Tử Thôi chết cháy ở trong rừng, người ta ăn đồ nguội, không nấu nướng. Tử Thôi giúp Tấn Trùng Nhĩ (đời Xuân thu) phục…
hàn vi	tính từ|(literary) Nghèo hèn, không có địa vị gì trong xã hội (thường nói về một đoạn đời đã qua, đối lập với sự thành đạt, vinh hiển hiện nay).
hàn ôn	danh từ|Rét và ấm. Chuyện hàn ôn là chuyện lúc gặp nhau kể lể tin tức thân mật.
hàng binh	danh từ|Những quân lính trong hàng ngũ của địch, tự nguyện bỏ vũ khí và đầu hàng.
hàng chiến lược	danh từ|Hàng có ý nghĩa quan trọng đặc biệt về kinh tế hoặc quân sự.
hàng châu	danh từ riêng|Tên phủ, nay là thủ phủ tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.
hàng dệt kim	danh từ|Đồ may mặc sử dụng vải được dệt theo kiểu dệt kim.
hàng giậu	danh từ|Bờ rào.
hàng hoá
hàng hóa	danh từ|Sản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung.
hàng hải	danh từ|Kĩ thuật điều khiển tàu biển.	danh từ|Vận tải đường biển.
hàng không	danh từ|Việc giao thông bằng máy bay.
hàng không mẫu hạm	danh từ|Chiến hạm hoạt động như một căn cứ không quân cho các máy bay trên tàu sân bay.
hàng không vũ trụ	danh từ|Khoa học và kĩ thuật về việc bay trong vũ trụ.
hàng khúc hạm	|Những cột quanh co dưới hiên.
hàng loạt	danh từ|Một số lượng lớn có trong cùng một lúc.
hàng lối	danh từ|Sự sắp xếp các vật thành đường thẳng, đường ngang.
hàng ngày	phó từ|(Nghĩa cơ bản) Diễn tả khoảng thời gian dài nhiều ngày liên tiếp. Một cách diễn đạt dài hơn là "hàng đống ngày", tránh nhầm lẫn với hằng ngày.	phó từ|(Nghĩa thực dụng) Từ này hay được dùng thay thế cho từ "hằng ngày" mặc dù ngữ nghĩa không hoàn toàn tương đồng.
hàng ngũ	danh từ|Tập hợp người được sắp xếp thành hàng lối quy củ.	danh từ|Tập hợp người được sắp xếp chặt chẽ về mặt tổ chức, cùng theo đuổi một mục đích, lý tưởng.
hàng phố	danh từ|là một dãy phố
hàng quán	danh từ|Những hàng bán thức ăn và đồ đạc lặt vặt ở bên đường.
hàng rong	danh từ|Hàng hoá được buôn bán bằng cách rong ruổi ngoài đường phố.
hàng rào	danh từ|Tre, nứa hoặc cây xanh vây chung quanh nhà và vườn.
hàng thùng	danh từ|Phường hót và bán phân.
hàng tiêu dùng	danh từ|Hàng dùng cho sinh hoạt, nói chung.
hàng tổng	danh từ|Bà con thân thuộc trong một tổng - đơn vị tập hợp một số làng.
hàng xáo	danh từ|Nghề chuyên đong thóc về xay giã, kiếm lãi bằng cách bán gạo và thu các sản phẩm phụ như tấm, cám.
hàng xén	danh từ|Người bán tạp hoá hoặc cửa hàng tạp hoá chuyên bán đồ linh tinh như kim chỉ, gương lược, bim bim.
hàng xóm	danh từ|Người ở cùng một xóm hoặc nói chung người láng giềng, trong quan hệ với nhau.
hàng đầu	tính từ|Dùng để chỉ vị trí đầu tiên hay thứ nhất.	phó từ|Trên hết; Trước hết.
hành binh	động từ|(cũ) Xem hành quân.
hành biên	động từ|Đi ra ngoài biên thùy.
hành chánh	tính từ|(chiefly, southern Vietnam)
hành chính	danh từ|Các hoạt động của cơ quan công quyền của nhà nước trong khuôn khổ hiến pháp và pháp luật.
hành cung	danh từ|Như vọng cung.
hành cước	|Đi bộ, tiếng nhà Phật, chỉ việc các nhà sư đi vân du.
hành dinh	danh từ|Dinh tướng chỉ huy đóng khi đưa quân đi đánh trận.
hành doanh	danh từ|(cũ) Xem hành dinh.
hành giả	danh từ|Chỉ chung những người tu hành Phật đạo.
hành hoa	danh từ|Hành củ nhỏ, dùng làm gia vị và làm thuốc.
hành hung	động từ|Đánh đập.
hành hình	động từ|Giết để thi hành án tử hình.	động từ|Chữ hành đứng một mình nghĩa là một việc làm gì đó còn hình nghĩa là bức tranh, bức ảnh hoặc án tử hình.
hành hương	động từ|Chuyến đi đến một địa điểm linh thiêng xa xôi như đền, chùa để cúng bái cho thoả sự ngưỡng vọng của các con chiên, phật tử.
hành hạ	động từ|Làm cho đau đớn, khổ sở.
hành khách	danh từ|Người đi trên các phương tiện giao thông của các cơ sở kinh doanh thuộc lĩnh vực giao thông vận tải.
hành khúc	danh từ|Bản nhạc, bài hát theo nhịp đi đều bước của đoàn người tổ chức thành hàng ngũ.
hành khất	động từ|Đi xin ăn.
hành kinh	động từ|Ra kinh nguyệt, đang có kinh nguyệt.
hành lang	danh từ|Lối đi trong nhà, dọc dài phía trước hoặc xung quanh.	danh từ|Lối đi có mái che, nối giữa nhà này với ngôi nhà khác.	danh từ|Nhà dài nằm hai bên ngôi nhà chính của chùa.	danh từ|Dải giao thông tương đối an toàn, có giới hạn về chiều rộng, nối liền các khu vực trên đất, trên không, trên biển.
hành lí	danh từ|Đồ mang theo khi đi xa.
hành lý
hành lạc	động từ|Vui chơi, tiêu khiển bằng những thú vui, vật chất tầm thường, không lành mạnh.
hành nghề	động từ|Làm công việc thuộc về nghề nghiệp của mình để sinh sống (chỉ nói về một số nghề nghiệp).
hành phi	danh từ|Hành rang cháy cạnh.
hành pháp	động từ|Thi hành pháp luật.
hành quyết	động từ|Xem hành hình.
hành quân	động từ|(Đơn vị quân đội) Di chuyển từ nơi này đến nơi khác theo đội hình nhằm mục đích nhất định.
hành sự	động từ|Thực hiện một hành động đã được tính toán trước đó.
hành tinh	danh từ|Thiên thể quay quanh một ngôi sao hay tàn tích sao, với khối lượng thật sự dưới khối lượng giới hạn để xảy ra phản ứng hợp hạch deuterium và khối lượng đủ lớn để nó có hình cầu do chính lực hấp dẫn…
hành trang	|Đồ dùng mang theo và các thứ trang bị khi đi xa.	|Tri thức, kỹ năng, thói quen,… để đi vào một thời kì mới.
hành trì	động từ|Thực hành các phương pháp tu tập hàng ngày như ngồi thiền, tụng kinh, niệm Phật, trì chú.
hành trình	danh từ|Đường đi qua trong một chuyến đi dài.
hành tung	danh từ|Dấu vết về những hành vi của một người nào đó.
hành tây	danh từ|Cây trồng có thân to, hình cầu, lá hình trụ rỗng, các hoa to, hoa trắng hoặc tim tím xếp thành hình sao, dùng làm gia vị.
hành tại	danh từ|(Từ cũ) Nơi vua tạm đóng khi đi tuần du.
hành vi	danh từ|Việc làm, xét về mặt đánh giá phẩm chất.
hành viện	danh từ|Tên gọi khác của nhà chứa.
hành văn	danh từ|Cách đặt câu, dùng từ trong viết văn.
hành xác	động từ|Tự hành hạ thân xác, sống khổ hạnh, theo phép tu hành của một số dòng đạo.
hành đạo	động từ|Làm những việc thuộc bổn phận của người tu hành đối với một tôn giáo.
hành động	danh từ|Việc làm có mục đích.	danh từ|Sự làm một chuyện gì đó.	động từ|Làm việc gì để đạt được mục đích, ý nguyện.
hào hiệp	tính từ|Rộng rãi và sẵn lòng giúp đỡ người khác.
hào hoa	tính từ|Rộng rãi và lịch sự trong cách cư xử, giao thiệp.
hào hùng	tính từ|Có khí thế mạnh mẽ, sôi nổi.
hào hứng	tính từ|Cảm thấy có hứng thú mạnh mẽ.
hào khí	danh từ|(trang trọng) Chí khí mạnh mẽ, hào hùng.
hào kiệt	danh từ|Người có tài năng và chí khí hơn hẳn người bình thường.
hào luỹ	danh từ|Công sự được xây dựng chung quanh một thành cổ.
hào lí	danh từ|Xem hào lý.
hào lý	danh từ|Người có quyền thế, chức vị ở làng xã thời phong kiến.
hào môn	danh từ|Gia đình thuộc dạng có thế lực, nhiều tiền.
hào nhoáng	tính từ|Đẹp đẽ bề ngoài.
hào phóng	tính từ|Rộng rãi về mặt chi tiêu trong quan hệ đối xử với người.
hào quang	danh từ|Ánh sáng rực rỡ toả ra chung quanh.	|vành nhật hoa	|tiếng Anh: corona
hào sảng	tính từ|Không tham lam, không ích kỷ, hào phóng.	tính từ|Thanh thoát, rộng rãi, không gò bó.
hào tình	danh từ|Yêu đương lăng nhăng.
há cảo	danh từ|Món ăn dạng bánh bao của Trung Quốc cóthành phần gồm vỏ làm từ bột gạo, bột tàn mì, bột năng, nhân bánh gồm tôm băm hoặc cắt nhỏ, thịt băm, các loại rau củ.
há hốc	động từ|(Kng.). Há rất to.
há miệng chờ ho	tục ngữ|Chờ một tai vạ sắp tới.
hách dịch	tính từ|Có thái độ ra oai, nạt nộ, hạch sách người khác, do cậy mình có quyền thế.
hái hoa	động từ|Ngắt hoa đem về làm gì.	động từ|(lón) Đái.
hán giang	danh từ riêng|Sông Hán, chỉ dãy sao chi chít màu trắng sữa ở trên không, tức dãy Thiên Hà. Theo tưởng tượng của người xưa thì đó là dãy sông Ngăn cách Chức nữ và Ngưu Lang.	danh từ riêng|Xem Ngưu lang, Chức nữ
hán học	danh từ|Ngành khoa học nghiên cứu học thuật Trung Quốc thời cổ, trước hết là các văn bản cổ chữ Hán.
hán tộc	danh từ riêng|Một dân tộc trong cộng đồng các dân tộc ở Trung Quốc.
hán tự	danh từ riêng|Chữ Hán	danh từ riêng|Chỉ từ hoặc từ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán.
hán tự văn hóa quyển	danh từ|Gồm mọi quốc gia Đông Bắc Á, Mông Cổ, Việt Nam, Malaysia và Singapore, lấy Hán tự làm văn hiến
hán và tần	danh từ riêng|Hán và Tần nói đây là tiêu biểu cho đất Trung Quốc.
hán văn	danh từ riêng|Tiếng Hán	danh từ riêng|Chữ Hán	danh từ riêng|Văn chương viết bằng tiếng Hán
háo hức	động từ|Ao ước muốn được chóng toại nguyện.	động từ|Phấn chấn nghĩ đến và nóng lòng chờ đợi một điều hay, điều vui biết là sắp tới.
háo sắc	tính từ|Có tính ham mê gái đẹp.
hát bóng	danh từ|(Từ cũ) Xem điện ảnh
hát dặm	danh từ|Lối hát dân gian ở Nghệ Tĩnh, nhịp điệu dồn dập, lời dựa vào thơ năm chữ, hai câu cuối bao giờ cũng lặp lại về âm vận và cao độ.
hát hò	động từ|Hát (nói khái quát)
hát hỏng	động từ|Hát hò (thường mang hàm ý chê)
hát hổng	động từ|Hát hỏng
hát rong	động từ|Đi hát nơi này nơi khác để xin tiền kiếm sống.
hát ru	danh từ|Điệu hát dân gian êm ái, thiết tha, ru cho trẻ ngủ, đồng thời biểu lộ tình cảm, tâm sự một cách nhẹ nhàng.
hát xẩm	danh từ|Lối hát của người mù đi hát rong, gồm nhiều giọng và thường có đệm nhị, hồ, phách.
háu ăn	tính từ|Tham ăn, phàm ăn.
hâm hấp	tính từ|(Cơ thể người) Ở trạng thái nhiệt độ cao hơn bình thường một chút; hơi sốt.	tính từ|(Kng.). Hơi hâm.
hâm mộ	động từ|Yêu chuộng và mến phục.
hâm nóng	động từ|Làm bùng lên trở lại một cách sôi động và mạnh mẽ hơn.
hân hoan	tính từ|Vui mừng lắm.
hân hạnh	tính từ|Vui mừng, lấy làm may mắn khi được dịp tiếp xúc, quan hệ với ai.
hãi hùng	tính từ|Đáng sợ.
hãm bính	danh từ|Bánh bao nướng.
hãm hiếp	động từ|Xem hiếp dâm
hãm hại	động từ|Làm hại, giết chết bằng thủ đoạn ám muội.
hãm tài	tính từ|Kìm hãm sự làm ăn, kiếm tiền.	tính từ|Không thoải mái, khó chịu
hãn hữu	tính từ|Hiếm có, ít thấy.
hãnh diện	động từ|Hài lòng về điều mình cho là hơn người khác và sung sướng để lộ ra ngoài.
hãnh tiến	tính từ|Thuộc hạng người kém tài năng, cố ngoi lên để đạt danh vị cao, không tương xứng khả năng của chính mình.
hão huyền	tính từ|Hoàn toàn không có cơ sở thực tế, không thể có thật hoặc không thể thành sự thật.
hãy còn	động từ|Vẫn tiếp tục; Chưa hết.
hèn chi	thán từ|(Central Vietnam, Southern Vietnam) Xem hèn nào.
hèn gì	liên từ|Như hèn nào.
hèn hạ	tính từ|Thấp kém và đáng khinh.
hèn kém	tính từ|Có khả năng và địa vị xã hội thấp, dưới mức bình thường.
hèn mạt	tính từ|Thấp kém về nhân cách đến tột độ, đáng khinh bỉ.
hèn mọn	tính từ|Thấp kém, không đáng kể (thường dùng để nói một cách khiêm tốn).
hèn nhát	tính từ|Thiếu can đảm đến mức đáng khinh.
hèn nào	liên từ|Từ dùng để nêu những điều sắp xảy ra hoặc không hay được giải thích và nêu ra không đáng phải ngạc nhiên.
hèn yếu	tính từ|Yếu ớt, không có can đảm.
hé mở	động từ|Mở một ít.	động từ|Bắt đầu lộ ra.
hé nắng	tính từ|Hơi hửng nắng.
hé răng	động từ|Mở miệng nói (thường dùng với ý phủ định).
héo hon	tính từ|Mất dần đến hết vẻ tươi tắn, như bị cạn kiệt sức sống từ bên trong.
héo hắt	tính từ|Mất hết vẻ tươi, như bị khô kiệt sức sống.
héo mòn	động từ|Héo hon và mòn mỏi.
héo úa	động từ|(Cây) trở nên héo vàng, không còn tươi xanh vì thiếu nước.
hì hục	phó từ|Cặm cụi làm việc.
hình bình hành	danh từ|Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau, hai góc đối bằng nhau.
hình bầu dục	danh từ|Hình trông giống như hình quả trứng gà.	danh từ|Tên gọi thông thường của hình e-líp.
hình chữ nhật	danh từ|Tứ giác có bốn góc vuông.
hình cầu	danh từ|(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).
hình dung	danh từ|Hình thức bên ngoài của con người.	động từ|Tưởng tượng ra trong trí một cách khá rõ nét.
hình dáng	danh từ|Vẻ bề ngoài.
hình dạng	danh từ|Hình của một vật làm phân biệt nó với những vật khác loại.
hình hoạ	danh từ|Thể loại hội hoạ, vẽ một vật có thực trước mắt; phân biệt với tranh.
hình học	danh từ|(toán) Ngành liên quan đến hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của các hình khối và các tính chất của không gian.
hình học họa hình	danh từ|Môn hình học nghiên cứu các phương pháp vẽ các vật thể ba chiều trên mặt phẳng.
hình lập phương	danh từ|(Hình học) đa diện có sáu mặt vuông đồng nhất
hình nhân	danh từ|Hình người làm bằng giấy hoặc nan tre để cúng rồi đốt.
hình như	động từ|Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì trực tiếp cảm thấy được; dường như.
hình nền	danh từ|(máy tính) Hình ảnh làm nền cho màn hình nền của máy tính.
hình nộ	danh từ|Dụng cụ gảy đàn tính.
hình nộm	danh từ|Xem bù nhìn
hình phạt	danh từ|là một hình thức phạt để trị tội những kẻ có tội
hình sự	tính từ|(pháp luật) Tính chất chỉ những vụ việc xâm phạm nghiêm trọng đến an ninh quốc gia, trật tự xã hội.
hình tam giác	danh từ|Xem tam giác.
hình thang	danh từ|Tứ giác có hai cạnh song song với nhau. Hai cạnh song song được gọi là đáy của hình thang (đáy lớn cho cạnh lớn hơn và đáy bé cho cạnh bé hơn).
hình thoi	danh từ|Hình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và có hai cặp cạnh đối diện nhau.
hình thành	động từ|Thành hình và bắt đầu tồn tại như một thực thể.
hình thái	danh từ|Toàn thể nói chung những gì thuộc về cái bên ngoài, có thể quan sát được của sự vật.
hình thù	danh từ|Hình dạng cụ thể và riêng biệt (thường dùng với nghĩa xấu).
hình thế	danh từ|Hình dáng và vị thế của địa điểm.
hình thể	danh từ|Hình dáng bên ngoài nói chung.	danh từ|Hình dáng trong không gian 3 chiều (3D).
hình thức	danh từ|Toàn thể những gì nói chung làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội dung.	danh từ|Cách thể hiện, cách tiến hành một hoạt động nhằm một mục đích cụ thể.	danh từ|Hệ thống cơ cấu và các phương tiện ngôn ngữ để diễn đạt nội dung trong một tác phẩm văn học nghệ thuật.	tính từ|Có tính chất hình thức, chỉ có trên danh nghĩa, không có cái thực bên trong.	tính từ|(Khẩu ngữ) Hình thức chủ nghĩa (nói tắt)
hình tròn	danh từ|(Hình học) Phần mặt phẳng nằm bên trong một đường cong gồm các điểm trên mặt phẳng nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).
hình trụ	danh từ|(mathematics) Khối tạo nên do cắt một mặt trụ bằng hai mặt phẳng song song.
hình tượng	danh từ|Sự phản ánh hiện thực một cách khái quát bằng nghệ thuật dưới hình thức những hiện tượng cụ thể, sinh động, điển hình, nhận thức trực tiếp bằng cảm tính.
hình vuông	danh từ|(geometry) Tứ giác có bốn cạnh và bốn góc bằng nhau.
hình vóc	danh từ|Hình dáng bên ngoài của một con người, về mặt to nhỏ, cao thấp.
hình vị	danh từ|Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa.
hình ảnh	danh từ|Hình người, vật, cảnh tượng thu được bằng khí cụ quang học (như máy ảnh) hoặc để lại ấn tượng nhất định và tái hiện được trong tâm trí.	danh từ|Khả năng gợi tả sinh động trong cách diễn đạt.
hí hoáy	động từ|Từ gợi tả dáng vẻ chăm chú làm việc gì luôn tay (thường là việc tỉ mỉ).
hí kịch	danh từ|Xem hý kịch.
hí trường	danh từ|(cũ) Nơi biểu diễn các loại hát nghệ thuật sân khấu; rạp hát.
hí viện	danh từ|Xem hý viện.
hích vai	động từ|Dùng vai đẩy một thứ nào đó.
hít thở	động từ|Xem hít và thở
hò la	động từ|La lên cùng một lúc ầm ĩ và kéo dài để cổ vũ hoặc phản đối.
hò reo	động từ|Cùng cất lên tiếng reo để biểu lộ niềm vui sướng, phấn khởi.
hò sơ	danh từ|Tập giấy má về lý lịch, lai lịch một người hay một sự việc.
hòa bình	địa danh|Tỉnh miền núi phía tây bắc Việt Nam.	địa danh|Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi của các phường Việt Nam thuộc:	địa danh|Tên gọi các thị trấn Việt Nam thuộc:
hòa ca	danh từ|Chỉ khúc ca nhạc được biểu diễn trong nghệ thuật học đường.
hòa cường	danh từ riêng|phường, city/Đà Nẵng, Việt Nam.
hòa giải	động từ|Hoà giải.	động từ|(Xem từ nguyên 1) Dàn xếp để hai bên không xung đột nhau nữa.
hòa hiếu	tính từ|Có quan hệ ngoại giao hòa bình và thân thiện với nhau.	địa danh|Một phường thuộc thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
hòa hoãn	động từ|Làm hòa.
hòa hợp
hòa khí	danh từ|môi trường	danh từ|Không khí điều hoà.	danh từ|Không khí êm đềm thuận hoà.
hòa lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
hòa mại	động từ|Mua để điều hòa giá cả.
hòa nghĩa	danh từ riêng|(historical) xã, district/Chợ Lách, Bến Tre, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) phường, city/Hải Phòng, Việt Nam
hòa nhã	tính từ|(Xem từ nguyên 1) Nhã nhặn và lịch sự.
hòa nhạc	danh từ|Hoà nhạc.	động từ|Cùng biểu diễn âm nhạc bằng nhiều nhạc khí. Buổi hoà nhạc.
hòa nhập
hòa nhịp	động từ|Hoà nhịp.	động từ|Cùng làm với nhau; ăn khớp với nhau.
hòa tan	động từ|Hoà tan.	động từ|Làm cho các phân tử của một chất nào đó tách rời nhau ra để hỗn hợp với các phân tử của một chất lỏng, tạo thành một chất lỏng đồng tính. Hoà tan muối trong nước.
hòa thuận	tính từ|Êm ấm, không xích mích, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, tập thể.	động từ|Hoà thuận.
hòa thượng	danh từ|Vị sư cao cấp trong Phật giáo.
hòa đồng
hòa ước	danh từ|Điều ước do hai hay nhiều nước kí kết về hòa bình cho các bên tham chiến.
hòe hoẹt	tính từ|Màu sắc lẫn lộn, khó phân loại.	tính từ|Nhiều màu, thường dùng để miêu tả trạng thái lẫn lộn giữa màu sắc.	tính từ|Vừa được coi là thuần việt nhưng cũng mang đôi nét hán việt
hòm chân	danh từ|Hòm lớn có bốn chân.
hòm gian	|Hòm lớn, dài gần bằng gian nhà.
hòm hòm	tính từ|Được coi là tạm đủ, tạm xong.
hòm mộ	danh từ|Xem mộ
hòm phiếu	danh từ|Thùng đựng phiếu bầu cử.
hòm rương	danh từ|Hòm để đựng đồ nói chung.
hòm siểng	danh từ|Hòm, rương nói chung.
hòm thư	danh từ|Ký hiệu bằng số và chữ đề ngoài phong bì để thay địa chỉ cần được giữ bí mật.
hòm xe	danh từ|Ngăn đựng hành lý trong ô-tô, thường ở đằng sau xe.
hòn dái	danh từ|(Kng.). Tinh hoàn.
hòn tre lớn	danh từ riêng|Xem Hải Tặc
hòn tơ	danh từ|Cuộn tơ được cuộn lại để dệt vải.
hòn đá	danh từ|Xem đá
hòn đảo	danh từ|Khoảng đất nổi lên ở giữa sông giữa biển.
hòn đất	danh từ riêng|xã, An Giang, Việt Nam
hóa chất	danh từ|Hợp chất có thành phần phân tử xác định.
hóa giang	động từ|là một hành động giúp đỡ một ai đó vì đang tiện tay làm	động từ|Từ gốc là "quá giang" đây là 1 biến thể sai chính tả.	|quá giang
hóa giá	động từ|chuyển đổi giá bán, thường do chính quyền thực hiện từ cao thành thấp dựa theo một số tiêu chuẩn pháp lý	động từ|(Xem từ nguyên 1) ấn định giá cả.
hóa học	danh từ|Bộ khoa học tự nhiên nghiên cứu về thành phần cấu tạo, tính chất, và sự biến đổi của các chất.	tính từ|(thuộc) Hóa học.
hóa học hữu cơ	danh từ|(Hóa học) Ngành khoa học nghiên cứu các hợp chất có chứa cacbon, đặc biệt là những gì xảy ra tự nhiên trong các thực thể sống.
hóa hữu cơ	danh từ|Ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ và những chuyển đổi của chúng.
hóa phân tích	danh từ|Bộ môn hóa học về các phương pháp xác định thành phần hóa học của chất và cấu trúc của các hợp phần có trong chất phân tích.
hóa thạch
hóa trang	động từ|Hoá trang.	động từ|(Xem từ nguyên 1).	động từ|Thay đổi cách ăn mặc khiến người ta không nhận ra mình.	động từ|Nói diễn viên tô vẽ mặt mũi và thay đổi quần áo để sắm một vai.
hóa trị	danh từ|(oncology) Phương pháp điều trị ung thư bằng cách sử dụng thuốc hoặc hóa chất để tiêu diệt hoặc ngăn chặn sự phát triển và lây lan của tế bào ung thư.	danh từ|(chemistry) Tổng số liên kết hóa học của một nguyên tố trong phân tử của một chất hoặc hợp chất.
hóa vàng	danh từ|Tục lệ cúng tiễn ông bà tổ tiên về âm gian, đốt vàng mã sau mồng 3 Tết Nguyên Đán theo quan niệm truyền thống thời xưa.
hóa vô cơ	danh từ|Ngành hóa học nghiên cứu các thuộc tính của các nguyên tố và hợp chất của chúng cũng như các phản ứng hóa học của chúng ngoại trừ phần lớn các hợp chất của cacbon.
hóa đơn	danh từ|Hoá đơn.	danh từ|Giấy ghi các chỉ số như tên người mua bán, loại hàng bán ra, giá tiền để làm chứng từ.
hóc búa	tính từ|Có nhiều yếu tố rắc rối, lắt léo, rất khó trả lời, rất khó giải quyết.
hóc hiểm	tính từ|Xem hiểm hóc.
hói trán	|Không có tóc ở phía trước đầu.
hói đầu	tính từ|Xem hói.
hóm hỉnh	tính từ|(láy) Nói trẻ em láu.
hóng chuyện	động từ|Đứng nghe một cách ngây thơ, ngờ nghệch.	động từ|Nói trẻ con đã bắt đầu biết hướng về phía người lớn để nghe nói.
hóng hớt	động từ|(khẩu ngữ) Hóng nghe chuyện của người khác (nói khái quát; hàm ý chê).
hóng mát	động từ|Đón gió mát.
hóp sào	danh từ|Cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai, mọc thành búi.
hô biến	động từ|Hoạt động làm biến mất một sự vật bằng ảo thuật hoặc âm mưu được tính toán trước.
hô danh	động từ|Kêu tên những người được tuyển hoặc được giao một nhiệm vụ.
hô hoán	động từ|Kêu to lên cho mọi người biết.
hô hào	động từ|Kêu gọi vào một việc chung.
hô hấp	danh từ|Quá trình lấy ô-xi từ ngoài vào và thải khí các-bô-ních ra ngoài của cơ thể sinh vật.
hôi hám	tính từ|Hôi (nói khái quát).
hôi hổi	|Còn nóng nhiều.
hôi lông	tính từ|(Tiếng lóng) Xấu xa, thường được dùng trong những lời chê bai.
hôi nách	tính từ|Nói nách có mùi khó ngửi do tuyến mồ hôi tiết ra.
hôi rinh rích	tính từ|Xem hôi rích
hôi rích	tính từ|Có mùi hôi lắm.
hôi tanh	tính từ|Hôi và tanh.	tính từ|Đê hèn nhơ nhuốc.
hôi thối	tính từ|Hôi và thối nói chung.
hôi xì	tính từ|Hôi lắm.
hôm bữa	phó từ|Hôm kia.
hôm kia	phó từ|Ngày trước hôm qua.
hôm kìa	|Ngày trước hôm kia.
hôm mai	danh từ|(văn chương) Xem hôm sớm
hôm nay	phó từ|Ngày hiện tại, khi đang nói.
hôm này	|Một ngày sắp tới đã được xác định.
hôm nọ	|Một ngày trước đây không lâu.
hôm qua	phó từ|Ngày trước ngày hôm nay.
hôm sau	|Ngày tiếp theo một ngày nào đó.
hôm sớm	danh từ|Buổi sáng và buổi tối.
hôm tăm tạm ngộ	|Đêm hôm không biết đi lầm vào.
hôm xưa	danh từ|Một ngày đã qua lâu rồi.	danh từ|Như hôm kia.
hôn hít	động từ|Hôn nói chung.
hôn loạn	|Mờ tối và loạn luân.
hôn lễ	danh từ|Lễ cưới.
hôn mê	động từ|Ở trạng thái mất tri giác, cảm giác, giống như ngủ say, do bệnh nặng.	động từ|Ở trạng thái mê muội, mất sáng suốt.
hôn nhân	danh từ|Việc trai gái kết vợ chồng với nhau.
hôn phối	danh từ|Xem hôn nhân
hôn quân	danh từ|Vua ngu tối, không biết gì đến việc nước.
hôn thú	danh từ|Xem hôn nhân
hôn thư	danh từ|Tờ giao ước về hôn nhân.
hôn ám	|U mê, mờ tối.
hôn ước	danh từ|Lời hẹn lấy nhau của trai gái.
hù dọa	động từ|Xem đe dọa
hùm beo	danh từ|Hổ và báo.	danh từ|(Nghĩa rộng) Loài thú dữ nói chung.	danh từ|(Nghĩa bóng) Người hung dữ độc ác.
hùm sói	|Người xưa thường dùng hai chữ hùm sói để chỉ các tướng giặc. Đây muốn nói Kiều phải sống với bọn ác độc.
hùm thiêng	danh từ|Anh hùng kiệt xuất.
hùn hạp	động từ|Chung nhau làm gì.
hùng bi	|Con gấu.
hùng binh	danh từ|Lính khỏe.
hùng biện	động từ|Nói hay, giỏi, lập luận chặt chẽ, có sức thuyết phục người khác
hùng cường	tính từ|Mạnh, có uy lực.
hùng cứ	động từ|Chiếm giữ một vùng.
hùng dũng	tính từ|Mạnh mẽ và bạo dạn.
hùng hoàng	danh từ|Khoáng vật có màu đỏ, chứa arsenic và lưu huỳnh, phơi lâu ngoài nắng có màu da cam, thường dùng làm chất màu trong kĩ thuật và làm thuốc chữa bệnh.
hùng hậu	tính từ|To lớn mạnh mẽ.
hùng hồn	tính từ|Nói văn chương hay lời nói mạnh mẽ, có sức hấp dẫn.
hùng hổ	tính từ|Hung hăng và dữ dội.
hùng hục	phó từ|Cắm cúi mải miết một cách thiếu suy nghĩ tính toán.
hùng tráng	tính từ|Mạnh mẽ và lớn lao.
hùng tài	danh từ|Tài lớn.
hùng tâm	danh từ|Chí lớn, muốn làm việc to lớn.
hùng vĩ	tính từ|Mạnh mẽ lớn lao.
hùng vương	danh từ riêng|Danh hiệu chung cho 18 đời vua của nước Văn Lang.
hú hí	động từ|Nói vợ chồng, trai gái cười đùa, trò chuyện nhỏ to với nhau.
hú họa	tính từ|Ngẫu nhiên, không chắc chắn gì.
hú hồn	động từ|Gọi cho tỉnh lại một người chết ngất.
hú hồn hú vía	thán từ|Xem hú vía
hú tim	danh từ|Trò chơi của trẻ em, một em đi trốn, các em khác đi tìm.	động từ|Hành động luẩn quẩn, quanh co.
hú vía	thán từ|Để tỏ sự mừng rỡ, đã thoái khỏi một sự nguy hiểm.
húi cua	tính từ|(mái tóc) cắt rất cao và ngắn.
húng chó	danh từ|Xem húng dổi
húng dũi	|Thứ húng lá tím và xoăn thường ăn với mắm.
húng dổi	danh từ|Thứ húng lá nhẵn và dài, thường ăn với tiết canh và thịt chó.
húng hắng	phó từ|Nói ho nhẹ và thưa.
húng láng	danh từ|Thứ húng trồng ở làng Láng (thuộc ngoại thành Hà Nội).
húng lìu	danh từ|Thứ bột thơm dùng làm gia vị, gồm năm vị trong đó có hột cây húng dổi, hột quế và hồi.
húng quế	danh từ|Xem húng chó
húp híp	tính từ|Béo ú.	phó từ|Nói sưng u lên.
húp lô	danh từ|Cửa sổ trên tàu thủy, bao gồm 2 lớp có thể đóng mở. Lớp trong bằng thủy tinh cường lực, lớp ngoài bằng kim loại.
hút chích	động từ|Hút thuốc phiện và chích ma tuý (nói khái quát)
hút chết	|Rất gần cái chết mà thoát.
hút hồn	động từ|(khẩu ngữ) Lôi cuốn, làm cho say mê đến mức như bị thu hút toàn bộ tâm trí.
hút máu	động từ|Bóc lột một cách tàn bạo.
hút thuốc	động từ|là hành động sử dụng thuốc lá
hút xách	động từ|Nghiện thuốc phiện nói chung.
húy kỵ	|Kiêng, tránh tên người, theo mê tín.
húy nhật	danh từ|Ngày giỗ.
hý kịch	danh từ|Nghệ thuật diễn tuồng của Trung Quốc sử dụng ngôn ngữ, âm nhạc, vũ đạo, con rối để kể lại một câu chuyện.
hý thuỷ	danh từ|Những trò chơi trên mặt nước.
hý trường	danh từ|Xem hí trường.
hý viện	danh từ|Nhà hát, rạp hát.
hăm bơ gơ	danh từ|Xăng-đuých Hamburg.
hăm dọa	động từ|Đe doạ sẽ gây tai hoạ nếu không chịu nghe theo, làm theo (nói khái quát).
hăm he	động từ|Hăm dọa.
hăm háng	danh từ|Bệnh hôi ở háng.
hăm hở	động từ|Có vẻ sốt sắng và hăng hái.
hăng hái	tính từ|Ở trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc.
hăng hăng	phó từ|diễn tả hành động gì đó hơi sung sức, hồi hộp
hăng máu	tính từ|(Khẩu ngữ) hăng tới mức không kiềm chế, không tự chủ được.
hăng máu vịt	tính từ|(thông tục) hăng hái một cách bồng bột trong chốc lát (hàm ý châm biếm).
hăng say	tính từ|Hăng hái và say mê.
hăng tiết	tính từ|(Khẩu ngữ) Xem hăng máu
hăng tiết vịt	tính từ|Hăng hái, hào hứng nhưng chỉ được chốc lát là lại giãn ra, chán nản và không lâu bền, không thường xuyên.
hơ hớ	|Nói con gái đang tuổi trẻ mơn mởn.
hơi bị	phó từ|Cách nói mang tính tiêu cực về tính chất của sự vật.	phó từ|(Biệt ngữ) Khá, mang tính tích cực.
hơi chính	danh từ riêng|(Cũ) Xem chính khí, là chí khí của người ngay thẳng cương trực, cái khí chất lớn lao mạnh mẽ của trời đất phú cho con người.	danh từ riêng|Văn Thiên Tường đời Tống có bài "Chính khí ca" ca ngợi những người trung nghĩa lẫm liệt thời xưa, đều giữ toàn được cái chính khí của trời đất phú cho.
hơi hơi	phó từ|Một tí, chút.
hơi hướng	danh từ|Quan hệ chút ít về máu mủ.	danh từ|Mùi do bẩn thỉu, bệnh tật để lại.
hơi men	danh từ|Mùi rượu bốc lên đầu.
hơi ngạt	danh từ|Khí hóa chất có tác dụng làm cho người ta không thở được nữa.
hơi nước	danh từ|Trạng thái dạng khí của nước được sinh ra trong quá trình đun sôi.
hơi sức	danh từ|sức lực trong con người (nói khái quát)
hơi thiếu	|(Toán học) Nói kết quả một phép tính gần đúng, nhỏ hơn trị số đúng.
hơi thở	danh từ|Sức sống, sự sống.
hơi tử khí	|Hơi người chết.
hơi đồng	|Tiền bạc trong quan hệ với người tham lam.
hơn hớn	tính từ|Tươi tỉnh.
hơn nữa	tính từ|Từ dùng trước một câu bổ sung cho ý của câu trên.
hơn thiệt	tính từ|Có lợi hay phải chịu thiệt (nói khái quát, về sự cân nhắc, tính toán). Tính toán hơn thiệt. Bàn chuyện hơn thiệt.
hơn thua	tính từ|chỉ tính thích thắng
hư báo	|Báo sai.
hư bột hư đường	thành ngữ|có nghĩa là làm chuyện gì đó hư
hư cấu	động từ|Dựng ra, tạo ra theo sự tưởng tượng.
hư danh	danh từ|Danh tiếng không thực chất, danh hão.
hư hàm	|Cấp bậc không có chức vị.
hư hèn	|Hèn hạ xấu xa.
hư hại	tính từ|Xấu xa và làm hại.
hư hỏng	tính từ|Hỏng nói chung.	tính từ|Có những tính xấu nói chung.
hư không	tính từ|Không có thực.
hư ngụy	|Giả dối.
hư nhược	|Yếu đuối.
hư nết	danh từ|Phi đạo đức.
hư phí	động từ|Tiêu dùng một cách vô ích.
hư sinh	|Đời sống không ích gì cho xã hội (cũ).
hư số	danh từ|(Toán học) Số không có đơn vị kèm theo.
hư thân	tính từ|Hư hỏng về hạnh kiểm, đạo đức. Đua đòi ăn chơi sinh ra hư thân. Hư thân mất nết.
hư thực	|Không và có, giả và thật.
hư trương thanh thế	|Phô bày lực lượng một cách rầm rộ mà thực ra không có gì đáng kể.
hư tĩnh	danh từ|Trạng thái đặc biệt của cơ thể khi luyện tập khí công, có cảm giác như rơi vào cõi hư không.
hư tả	danh từ riêng|Để trống chỗ ngồi phía trái.	danh từ riêng|Sử ký.	danh từ riêng|Ý nói thiết tha mong được người giúp việc.
hư từ	danh từ|Từ không tiêu biểu cho sự vật, hành động hoặc không có đối tượng như nếu, bèn, vậy... và chỉ biểu thị những mối quan hệ giữa các thực từ trong câu.
hư vinh	|Vinh dự hão huyền.
hư vô	danh từ|Không có gì.	tính từ|Có mà như không, thực mà như hư, đạo Lão dùng để chỉ bản thể của cái gọi là đạo, cơ sở vật chất đầu tiên của vũ trụ, đồng thời cũng là quy luật của giới tự nhiên, có ở khắp nơi, nhưng không có hình…	tính từ|Có mà không, không mà có, theo quan niệm của đạo Phật về thế giới.
hư văn	danh từ|Văn chương không thiết thực.	danh từ|Nghi lễ không thiết thực.
hư vị	|Địa vị suông, không có quyền lợi thật.
hư đốn	tính từ|Nói trẻ con trở nên mất nết.
hư đời	động từ|Không có ích gì cho xã hội.
hư ảo	|Không thực.
hưng binh	|Dấy quân để làm việc gì quan trọng.
hưng bái	|Đứng dậy và lễ xuống trong một lễ tế ngày xưa.
hưng cảm	tính từ|Hội chứng hiếu động, có cảm giác hưng phấn trong cơ thể.
hưng hửng	|Hơi hửng.
hưng khởi	|Phấn chấn lên.
hưng phấn	danh từ|Tâm trạng các chức năng tâm lí mẫn cảm, tăng cường hoạt động, cảm xúc khó kiềm chế, thường biểu lộ bằng lời nói hay hành động quá mức.	danh từ|Tân huyệt sau vùng đầu, ở huyệt an miên chéo lên 0, 5 thốn, chuyên chữa bệnh tim đập quá nhanh, di chứng đần độn sau bệnh não, ngủ nhiều.
hưng phế	danh từ|Thịnh và suy.
hưng quốc	động từ|Xây dựng đất nước phồn vinh, hưng thịnh.
hưng sư
hưng thịnh	tính từ|Nổi lên và thịnh vượng.
hưng vong	danh từ|Hưng thịnh và suy vong.
hưng vượng	tính từ|Xem hưng thịnh
hưng yên	địa danh|Một tỉnh nằm ở trung tâm đồng bằng sông Hồng, Việt Nam.	địa danh|Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
hưu binh	danh từ|Nói quân hai bên ngừng việc đánh nhau (cũ).
hưu bổng	danh từ|Tiền lương trả cho công chức đã về hưu trí.
hưu chiến	động từ|Thôi không đánh nhau nữa.
hưu dưỡng	|Nghỉ ngơi để chữa bệnh.
hưu miên	động từ|(Phương ngữ) Xem miên trạng.
hưu quan	danh từ|Quan đã về hưu trí.
hưu trí	động từ|Nói công chức thôi việc khi tuổi già.
hương chính	danh từ|Công việc chính quyền trong làng.
hương chức	|Người giữ một chức vụ trong làng thời Pháp thuộc.
hương cả	danh từ|(Đph) Hương chức đứng đầu một làng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.
hương cảng	địa danh|Trung Hoa Nhân dân Cộng hòa quốc Hương Cảng Đặc biệt Hành chính Khu.
hương cống	danh từ|Từ dùng để chỉ cử nhân trước thời vua Gia Long.
hương dũng	danh từ|Lính dõng thời Pháp thuộc.
hương giang	danh từ riêng|Tên gọi khác của sông Hương.
hương hoa	danh từ|Hương đốt và hoa thơm để cúng thần.
hương hỏa	danh từ|Phần gia tài dành riêng cho việc cúng lễ tổ tiên.
hương hồn	danh từ|Linh hồn người chết mà mình tôn kính.
hương hội	|Hội đồng tộc biểu ở làng do thực dân Pháp lập ra thời Pháp thuộc.
hương khuê	|Buồng đàn bà con gái ở, trong thời phong kiến.
hương khói	|Thờ cúng tổ tiên, cha mẹ.
hương kiềm	danh từ|Người trông giữ việc tuần phòng trong làng xã thời Pháp thuộc.
hương linh	danh từ|(Phật giáo)
hương liệu	danh từ|Chất thơm dùng làm nguyên liệu chế tạo mĩ phẩm, vật liệu...
hương lân	danh từ|Làng xóm, ý nói.
hương lão	|Phụ lão trong làng thời trước.
hương lý	danh từ|Làng xóm mình ở.	danh từ|Hương trưởng và lý trưởng thời Pháp thuộc.
hương lộ	danh từ|đường giao thông giữa các làng xã.
hương lửa	danh từ|Tình yêu thương thắm thiết giữa vợ chồng.
hương lửa ba sinh	|Do chữ tam sinh hương hoả, ý nói duyên nợ vợ chồng từ kiếp xưa để lại.
hương mạc	danh từ riêng|phường, city/Từ Sơn, province/Bắc Ninh, Việt Nam.
hương mục	danh từ|Các chức dịch trong làng xã thời phong kiến.
hương nguyền	danh từ|Nén hương thắp lúc thề nguyền.
hương ngọc	|Ám chỉ phụ nữ.
hương nhu	danh từ|Loài cây lá thơm thường dùng để làm thuốc và để gội đầu.
hương phụ	danh từ|Vị thuốc đông y có tác dụng điều kinh và kích thích tiêu hoá, chế biến từ củ của cây cỏ gấu.
hương quản	danh từ|Hương chức coi việc tuần phòng trong một làng Nam Bộ thời Pháp thuộc.
hương sen	|Đế hoa giả hình phễu của cây sen, trong có hạt sen. Ngr. Đồ dùng hay bộ phận giống hình hương sen, lắp vào ống dẫn nước ở buồng tắm hoặc vào vòi bình tưới để cho nước phun tóe như mưa.
hương sơn	danh từ riêng|xã, city/Hà Nội, Việt Nam	danh từ riêng|xã, Hà Tĩnh, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) phường, Thái Nguyên, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) huyện, Hà Tĩnh, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) xã, district/Phú Lộc, city/Huế, Việt Nam
hương sư	danh từ|Giáo viên trong làng thời Pháp thuộc.
hương thân	danh từ|Những người văn thân trong làng, trong huyện.
hương thí	|Thi để kén cử nhân và tú tài, xưa cứ ba năm mở một lần.
hương thôn	|Làng mạc, làng xóm.
hương thơm	danh từ|Mùi ngát dễ chịu do hoa hoặc trầm gây nên.	danh từ|(Nghĩa bóng) Danh tiếng tốt.
hương thề	danh từ|Mảnh hương thề nguyền.
hương thủy	danh từ riêng|thị xã, city/Huế, Việt Nam
hương trà	danh từ riêng|thị xã, city/Huế, Việt Nam
hương trưởng	danh từ|Người trông nom tuần phòng ở một làng thời phong kiến hay Pháp thuộc.	danh từ|Như lý trưởng.
hương tục	danh từ|Phong tục trong làng.
hương vòng	|Thứ hương khoanh tròn thành từng vòng xoáy trôn ốc làm bằng trầm, xạ hay nhựa thơm, để đốt trong khi thờ cúng.
hương vị	danh từ|Mùi vị thơm.	danh từ|Nét đặc trưng của sự vật mang lại cho con người một cảm giác dễ chịu.
hương án	|Bàn thờ trên thường để bát hương, ngai, bài vị, và các vật thờ cúng khác.
hương âm	danh từ|là giọng của quê hương. "Quê" có nghĩa là quê hương, "âm" có nghĩa là giọng nói
hương đăng bày án	|Theo lễ nghi ngày xưa, dân đón đưa quan to phải bày hương án có đèn có đỉnh trầm để tỏ lòng tôn kính.
hương ước	danh từ|Lề luật trong làng do mọi người trong làng đặt ra.
hương ẩm	danh từ|Tục ở nông thôn xưa làm lễ tế thần xong rồi cùng nhau ăn uống.
hươu cao cổ	danh từ|Loài nhai lại ở châu Phi, rất cao, cổ dài và cứng.
hươu sao	danh từ|Loài hươu lông có những đốm trắng.
hươu tần	danh từ riêng|Chỉ thiên hạ. Xem Đuổi Hươu.
hướng dương	danh từ|Loài cây thảo thuộc họ hoa kép, lá to, hoa hình cầu màu vàng, thường hướng về phía mặt trời.
hướng dẫn	động từ|Chỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó.
hướng hóa	danh từ riêng|huyện, Quảng Trị, Việt Nam
hướng nhật	|(Tính) Tính hướng về phía có mặt trời của cây cối.
hướng phùng	danh từ riêng|xã, dist/Hướng Hóa, Quảng Trị, Việt Nam
hướng sơn	danh từ riêng|xã, dist/Hướng Hóa, Quảng Trị, Việt Nam
hướng thiện	động từ|Hướng đến điều thiện.
hướng tâm	tính từ|(Vật lý học) Có phương đi qua tâm của một vòng tròn và theo chiều đi vào tâm đó.
hướng đạo	động từ|Đưa đường, chỉ lối, dẫn đường, đi trước cho người khác đi theo.	danh từ|(Từ cũ) Người dẫn đường, người thám thính.	danh từ|Tên của một tổ chức quốc tế, lập ra đầu thế kỷ 20, nhằm thông qua những hoạt động ngoài trời giáo dục cho thanh thiếu niên tinh thần tự lực, ý thức kỷ luật, tinh thần sẵn sàng giúp đỡ mọi người.
hướng đạo sinh	danh từ|Người ở trong đoàn hướng đạo.
hướng động	danh từ|Sự chuyển động của cây dưới ảnh hưởng của một nguyên nhân ngoại cảnh, tác dụng về một phía mà thôi.
hưởng dụng	động từ|Xem hưởng
hưởng lạc	|Thích sự khoái lạc.
hưởng thọ	động từ|Nói người già sống được bao nhiêu năm trước khi họ qua đời.
hưởng thụ	động từ|Hưởng những tài sản do cha mẹ để cho.	động từ|Hưởng quyền lợi trong xã hội.
hưởng ứng	động từ|Đáp lại lời kêu gọi, sự hô hào.
hạ béo	danh từ|Hạ béo là tên của một người có chân giò rất to nên từ giờ thấy ai như vậy thì gọi là hạ béo
hạ bì	danh từ|Lớp cuối cùng ở da trong ba lớp thượng bì, trung bì và hạ bì.
hạ bệ	động từ|(khẩu ngữ) Lật đổ khỏi địa vị (lớn và có quyền thế).
hạ bộ	danh từ|Bộ phận sinh dục của nam giới.
hạ chí	danh từ|Thời điểm mà Mặt Trời, so với đường xích đạo của Trái Đất, ở vị trí xa nhất về phía bắc, ở vĩ tuyến 23°27'.
hạ cánh	động từ|(Máy bay) Đỗ xuống.
hạ công	động từ|Mừng công (thắng trận).
hạ cấp	danh từ|Hàng dưới, bậc dưới; phân biệt với thượng cấp.	danh từ|Loại thấp kém.
hạ cố	động từ|(Cũ, hoặc kc.). Nhìn đến, để ý đến người bề dưới hoặc coi như bề dưới mà làm việc gì.
hạ du	danh từ|Miền đất ở hạ lưu của sông; trái với thượng du.
hạ giá	động từ|Giảm giá hàng.	động từ|Giảm giá trị.
hạ giải	động từ|Hoạt động tháo rời cấu kiện tạo thành kiến trúc của một công trình nhằm mục đích tu bổ hoặc di chuyển cấu kiện đến một nơi khác để lắp dựng lại mà vẫn giữ gìn tối đa sự nguyên vẹn các cấu kiện đó.
hạ giới	danh từ|(mythology, folklore) Thế giới của người trần trên mặt đất; đối lập với thượng giới.
hạ gục	động từ|Làm cho đối phương gục xuống, thất bại.
hạ huyệt	động từ|Đưa quan tài hoặc linh cữu xuống huyệt đạo để chôn cất.
hạ hòa	danh từ riêng|huyện, Phú Thọ, Việt Nam
hạ hồi phân giải	cụm từ|(văn chương) Xin xem tiếp hồi sau sẽ rõ.
hạ liêu	|Quan cấp dưới, thuộc viên.
hạ long	danh từ riêng|thành phố, Việt Nam.
hạ lưu	danh từ|Đoạn sông ở gần cửa sông bao gồm cả phụ cận.	danh từ|Chỉ hạng thấp kém trong xã hội.
hạ lệnh	động từ|Ra lệnh, truyền xuống cho cấp dưới thi hành.
hạ mình	động từ|Tự đặt mình xuống địa vị thấp hơn hoặc chịu nhục để làm việc gì.
hạ nang	danh từ|Bìu dái.
hạ nghị sĩ	danh từ|Nghị sĩ thuộc hạ viện hoặc hạ nghị viện.
hạ nghị viện	danh từ|cơ quan lập pháp cấp dưới trong hệ thống lưỡng viện; hạ viện.
hạ nguồn	danh từ|Phần cuối của một con sông, đối lập với thượng nguồn.
hạ ngục	động từ|Cho vào tù ngục để giam giữ.
hạ sách	danh từ|Phương kế được coi là không hay nhất trong các phương kế; đối lập với thượng sách.
hạ sái	danh từ riêng|Xem Dương Thành, Hạ Sái
hạ sĩ	danh từ|Bậc quân hàm thấp nhất trong hàng hạ sĩ quan.
hạ thái bính	danh từ|Bánh bằng bột gạo tráng mỏng, cuốn nhiều rau và ít thịt đồ tái.
hạ thần	danh từ riêng|Hạ Hầu Thắng là một danh nho đời Hán. ông thường nói.	danh từ|Danh xưng của quan lại chế độ phong kiến dùng để tự xưng khi nói với vua chúa.
hạ thế	danh từ|(điện) có hiệu thế thấp (có thể dùng trực tiếp); phân biệt với cao thế.
hạ thủy	động từ|Hạ thuỷ.	động từ|(Xem từ nguyên 1) Làm lễ cho tàu hoặc thuyền xuống nước.
hạ tiết	danh từ|Khí tiết của mùa hè — Chỉ tết Đoan ngọ.
hạ tuần	danh từ|Mười ngày cuối cùng của một tháng.
hạ tình	động từ|Tỏ bầy ý nghĩ.
hạ tầng	danh từ|(uncommon) Các hệ thống và dịch vụ cơ bản như giao thông và điện nước của một quốc gia hoặc tổ chức cần có để hoạt động hiệu quả.
hạ tứ	động từ|Ban xuống, ban cho.
hạ từ	|Hạ lời, nói lời thanh minh để kêu cầu van xin.
hạ viện	danh từ|(Canada) Nhóm các thành viên được chính phủ lựa chọn để xây dựng luật.
hạ đường	|Xuống thềm. Chữ trích trong câu nói của Tống Hoằng trả lời vua Hán Quang Vũ. Tống Hoằng đỗ sớm, làm quan to trong triều. Quang vũ có người chị gái muốn lấy Tống Hoằng, vua ướm hỏi Hoằng việc này.…
hạ đẳng	tính từ|Chỉ một thành phần ở dưới trong xã hội.
hạ độc	động từ|Đầu độc.
hạc lập kê quần	thành ngữ|(Nghĩa đen) Con hạc đứng giữa bầy gà.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Người giỏi giang phải chung đụng với người ngu đốt (thường ở cửa miệng kẻ tự phụ). Cả dời ở với thằng dần không bằng một phút ở gần thằng khôn.
hạc nội	|Chim hạc ở ngoài đồng nội.
hạch sách	động từ|Bắt bẻ, đòi hỏi để làm khó dễ.
hạch toán kinh tế	động từ|Thông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượng và chất lượng.	động từ|(phương pháp quản lí kinh tế) tính toán sao cho chi phí bỏ ra để sản xuất kinh doanh hợp lí nhất và thu được lãi suất cao nhất.
hạch toán kế toán	động từ|Ghi chép toàn diện và liên tục tình hình biến động của vốn và nguồn vốn trong quá trình thực hiện kế hoạch.
hạm trưởng	danh từ|Võ quan hải quân chỉ huy một chiến hạm.
hạm đội	danh từ|Đơn vị lớn nhất trong hải quân một số nước, bao gồm các binh chủng tàu mặt nước, tàu ngầm, phối hợp hoạt động nhằm một mục đích chung.
hạn chế	động từ|Giữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt qua.
hạn hán	danh từ|Hạn, nắng hạn nói chung.
hạn hẹp	tính từ|Có mức độ ít ỏi.
hạn mức	danh từ|Giá trị của một điểm hoặc một mức cố định của một thứ gì đó được phép đạt đến.
hạn ngạch	danh từ|Số lượng, khối lượng, hoặc trị giá một mặt hàng được Nhà nước ấn định để phân bổ cho doanh nghiệp được phép xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong thời hạn nhất định.
hạn sử dụng	danh từ|Mốc thời gian sử dụng ấn định cho một thứ gì đó.
hạn độ	danh từ|Mức độ đã quy định sẵn không được phép vượt qua.
hạng cặn bã	danh từ|(lón)Người vô chí.
hạng mục	danh từ|Những công trình nhỏ, riêng lẻ nằm trong tổ hợp của một công trình lớn.
hạnh kiểm	danh từ|Phẩm chất, đạo đức biểu hiện trong việc làm, trong cách đối xử với mọi người.
hạnh nguyện	động từ|Tu hành và thệ nguyện.
hạnh ngươn	danh từ riêng|(Hạnh nguyên).
hạnh ngộ	động từ|Gặp nhau một cách may mắn.
hạnh nhân	danh từ|Loài cây có nguồn gốc từ vùng Địa Trung Hải, quả có vỏ cứng và nhiều vi chất thường dùng để ăn vặt.
hạnh phúc	danh từ|Sự sung sướng đầy đủ.
hạo nhiên	tính từ|(Cũ; id.). (Chí khí) ngay thẳng, khảng khái.
hạp lĩnh	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>.
hạt cơ bản	danh từ|Phần tử vật chất cực nhỏ, bé hơn hạt nhân nguyên tử.
hạt dẻ	danh từ|Cây thân gỗ nhỡ, tán tròn và xòe rộng có tên khoa học Castanea sativa hoặc Aesculus hippocastanum, chủ yếu cho thu hoạch hạt; cây có nguồn gốc từ châu Âu.	danh từ|Cách gọi chung cho quả của cây hạt dẻ.
hạt dổi	danh từ|Hạt của cây dổi có tên khoa học Michelia tonkinensis A.Chev, dùng làm gia vị chấm thịt luộc.
hạt giống	danh từ|(agriculture, horticulture) Hạt dùng để gây giống.	danh từ|(sport) Thường dùng để ví người hoặc còn trẻ có rất nhiều triển vọng, hoặc đang được đào tạo, bồi dưỡng cho tương lai.
hạt lựu	danh từ|Hạt của cây lựu.	tính từ|Có dạng miếng nhỏ như hạt lựu.	phó từ|(Cắt) thành những miếng nhỏ như hạt lựu.
hạt mưa	danh từ|(Nghĩa bóng) Chỉ thân phận người con gái trong xã hội xưa.
hạt nhân	danh từ|(Vật lý, hóa học) Phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng nguyên tử, mang điện tích dương.	danh từ|Bộ phận có vai trò làm trung tâm, nòng cốt cho những bộ phận khác trong một hệ thống.
hạt phỉ	danh từ|Hạt của cây phỉ có hình dáng giống hạt dẻ, vỏ ngoài cứng, màu nâu cánh gián, vân sọc. Nhân hạt màu trắng, hương vị thơm.
hạt tiêu	danh từ|Quả, hạt tròn nhỏ, màu xám, có vị cay, dùng làm gia vị.
hả giận	động từ|Được thoả mãn vì trút được nỗi tức giận.
hả hê	tính từ|Hài lòng vì xong việc.
hải chiến	danh từ|Trận chiến đấu trên biển bằng tàu, thuyền.
hải cảng	danh từ|Cảng ở bờ biển.
hải cẩu	danh từ|Loài thú ở các biển vùng hàn đới, chân có màng.
hải dương	địa danh|Một tỉnh của Việt Nam.	địa danh|Thành phố tỉnh lỵ tỉnh đó.	địa danh|Một xã thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên - Huế.	địa danh|Một xã thuộc huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.	địa danh|Thành phố thuộc địa cấp thị Yên Đài, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.
hải dương học	danh từ|Khoa học nghiên cứu về biển và các hiện tượng địa chất, khí tượng, vật lí, hoá học, sinh học, v.v. của biển.
hải hà	danh từ|Sông biển mênh mông.	tính từ|Rộng rãi, có độ lượng.
hải khẩu	danh từ|Cửa biển, dùng làm nơi ra vào của một quốc gia.	danh từ riêng|thành phố, Trung Quốc
hải ly	danh từ|Loài động vật gặm nhấm lớn, chân sau có màng da nối các ngón, đuôi dẹp phủ vảy sừng, sống ở vùng nửa trên cạn, nửa dưới nước.
hải lý	danh từ|Đơn vị đo lường khoảng cách trên biển, bằng 1.852 mét.
hải lưu	danh từ|Dòng nước ở biển hay đại dương chảy theo một hướng nhất định.
hải mã	danh từ|Xem cá ngựa.
hải nam	danh từ riêng|Tên hòn đảo lớn nằm ở bắc biển Đông, thuộc Trung Quốc.	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.
hải ngoại	danh từ|Nước ngoài.
hải phòng	địa danh|Một thành phố trung ương ở miền Bắc Việt Nam.	địa danh|Một chỗ cạn gần tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.	địa danh|(tắt) Hải biên quan trấn phòng thủ (khẩu hiệu hải quân) hoặc Hải Dương thương chính quan phòng (đơn vị hành chính).
hải phận	danh từ|Vùng biển thuộc phạm vi chủ quyền một nước.
hải quan	danh từ|Việc kiểm soát và đánh thuế đối với hàng hoá xuất nhập cảnh.
hải quân	danh từ|Quân chủng của lực lượng vũ trang những nước có biển, làm nhiệm vụ chiến lược, chiến dịch trên chiến trường, biển và đại dương.
hải quân lục chiến	danh từ|Xem lính thủy đánh bộ.
hải quỳ	danh từ|Nhóm động vật săn mồi dưới nước thuộc bộ Actiniaria
hải sâm	danh từ|Đỉa biển, dùng làm thức ăn quý.
hải sản	danh từ|Các loài sinh vật biển như cá biển, mực, tôm, sò, rong biển... được sử dụng làm thực phẩm cho con người.
hải triều	danh từ riêng|Sông Luộc, chảy qua phía nam Hải Hưng, chảy vào tỉnh Thái Bình.	danh từ riêng|Nơi đây, tướng nhà Trần là Trần Khắc Chân đã giết vua Chiêm là Chế Bồng Nga.	danh từ|Nước biển dâng lên và rút xuống hằng ngày.
hải tần	danh từ|Đất ven biển.
hải tặc	danh từ|Cướp biển.
hải vân	danh từ riêng|Tên gọi của một <<đèo>> nằm ranh giới giữa <> và <>, <>.
hải vương tinh	danh từ riêng|Sao Hải Vương.
hải vận	danh từ|Chuyên chở bằng đường biển.
hải vị	danh từ|Thức ăn quý chế biến từ sản phẩm lấy ở biển.
hải yến	danh từ|Chim én ở ngoài biển, tổ dùng làm món ăn đặc sản cao cấp.
hải âu	danh từ|Mòng biển; chim lớn, cánh dài và hẹp, mỏ quặm, sống ở biển, thuộc họ Laridae, bộ Charadriiformes.	danh từ|Một số loài chim thuộc bộ Procellariiformes
hải âu cổ rụt	danh từ|Tên gọi cho các loài chim biển thuộc chi, có bộ lông chủ yếu là màu đen hoặc màu đen pha trắng với chiếc mỏ có màu sắc rực rỡ trong mùa sinh sản.
hải âu cổ rụt đại tây dương	danh từ|, một loài chim hải âu cổ rụt được tìm thấy ở Đại Tây Dương.
hải đăng	danh từ|Đèn pha đặt ở bờ biển, hải đảo để giúp tàu thuyền định hướng đi trong đêm tối.
hải đường	danh từ|Cây hoa nhỏ, lá có răng cưa, hoa màu đỏ tươi, không thơm trồng nhiều trên đường cao tốc.
hải đường là ngọn đông lân	thành ngữ|Cây hải đường ở xóm đông ngả ngọn xuống.
hải đạo	danh từ|Đường biển.
hải đảo	danh từ|Khoảng đất lớn nhô cao giữa mặt biển hoặc đại dương; đảo ngoài biển.
hải đồ	danh từ|Bản đồ dùng để đi biển.
hải đội	danh từ|Đơn vị chiến thuật cơ sở trong hải quân, gồm các tàu chiến đấu cùng loại từ tàu cấp hai trở xuống (nhỏ hơn hải đoàn).
hảo cảm	danh từ|Có phát sinh thiện cảm, tình cảm tốt với người hoặc động vật.
hảo hán	danh từ|(từ cũ) Người đàn ông dũng cảm, phóng khoáng, sẵn sàng ra tay cứu giúp, bênh vực người yếu trong xã hội cũ.
hảo tâm	danh từ|Lòng tốt.
hấp dẫn	danh từ|Một loại lực cơ học được hình thành do các thiên thể tương tác với nhau.	động từ|Thu hút người ta.	tính từ|Diễn tả một vẻ đẹp thu hút
hấp hơi	động từ|Không thông thoáng, không thoát hơi, do bị che bịt quá kín.
hấp hối	động từ|Ở trạng thái sắp tắt thở, sắp chết.
hấp phụ	động từ|Hoạt động của chất rắn hay chất lỏng tích luỹ những chất từ các dung dịch hay các chất khí lên trên bề mặt của nó.
hấp thu	động từ|Xem hấp thụ
hấp thụ	động từ|(Hoá học) Thu hút các chất từ hỗn hợp khí, bởi các chất rắn hay chất lỏng.	động từ|(Id.) Thu hút các hạt hay các vật chất (như ánh sáng) bởi một vật thể).
hấp tấp	phó từ|Vội vã, lật đật.
hất hủi	động từ|(Id.). Hắt hủi.
hầm bà lằng xán cấu	tục ngữ|Như tạp pín lù.
hầm chui	danh từ|Hầm chui ngang đường, dưới một con đường khác hoặc dưới đường xe lửa.
hầm cầu	danh từ|Công trình trong nhà chứa các chất thải sinh hoạt hàng ngày của con người chờ phân huỷ sang dạng lỏng theo đường ống nước để thoát ra ngoài môi trường.
hầm hào	danh từ|Công trình được đào hoặc đắp nhằm phục vụ cho chiến đấu và phòng thủ, như hầm hào (nói khái quát)
hầm hè	tính từ|Bực tức, cáu kỉnh.
hầm mỏ	danh từ|Vùng có chứa khoáng sản trong lòng đất đang được khai thác (nói khái quát).
hầm rượu	danh từ|cái hầm để chứa rượu
hầm trú ẩn	danh từ|Hầm ẩn nấp để tránh bom đạn.
hầm tàu	danh từ|Khoang bên trong thân tàu, thường nằm phía dưới boong chính, được dùng để lưu trữ thức ăn, hàng hóa, vật tư hoặc thiết bị, v.v.
hầu bao	danh từ|Túi nhỏ đeo ở thắt lưng.
hầu bóng	động từ|Đệ tử trong đạo Mẫu tham gia buổi lên đồng.
hầu chuyện	động từ|Từ lịch sự có nghĩa nói chuyện.
hầu cận	động từ|(Dùng phụ sau d.). Theo hầu bên cạnh người có chức vị, thường được coi là người thân tín.
hầu gái	danh từ|Một cô gái làm nghề phục vụ.
hầu hạ	động từ|Làm mọi việc lặt vặt phục vụ sinh hoạt hằng ngày cho chủ, cho người trên. Kẻ hầu người hạ.
hầu hết	phó từ|Gần như tất cả.
hầu loan phụng	danh từ riêng|Hầu Loan thờ cúng. Chữ đề trên bài vị Lư Kỷ do Hầu Loan lập lên.
hầu tước	danh từ|Một tước vị quý tộc xếp dưới công tước nhưng trên bá tước trong các quốc gia theo thể chế quân chủ.
hầu xanh	danh từ riêng|Từ chữ "Thanh nô".	danh từ riêng|Là một thứ gối dựa làm bằng trúc xanh, mù hạ đặt lên giường để gác chân tay cho mát.
hầu đồng	danh từ|Nghi lễ trong tín ngưỡng Thờ Mẫu Tứ phủ, các vị thánh thần nhập vào cô đồng để phán truyền, chữa bệnh, ban phúc lộc.
hẩm hiu	tính từ|(Cũ; id.). Hẩm (nói khái quát).	tính từ|(Số phận) Chịu thua kém.
hẩm hút tương rau	|Cảnh nghèo.
hậm hực	động từ|Bực tức, khó chịu trong lòng mà không thể nói ra, không thể làm gì được.
hận thù	động từ|Căm giận, oán hờn sâu sắc đến mức luôn nghĩ đến việc phải trả thù.
hậu bị	tính từ|Tính chất dự trữ để sau này sử dụng.
hậu bối	danh từ|Người thuộc thế hệ sau.
hậu chiến	tính từ|Thuộc về sau chiến tranh.
hậu cung	danh từ|Cung điện làm nơi ở và sinh hoạt của phi tần.	danh từ|Không gian kiến trúc hay toà nhà phía sau của công trình tôn giáo, tín ngưỡng, thường được quây kín và được coi là nơi linh thiêng nhất trong công trình.
hậu cần	danh từ|hoạt động bảo đảm vật chất, kỹ thuật, y tế, quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang.
hậu duệ	danh từ|Thế hệ con cháu kế tiếp của dòng họ.
hậu giang	địa danh|Một tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.
hậu hĩ	phó từ|Ân cần, chu đáo.
hậu học	danh từ|Tiếng xưng khiêm nhường của học giả với tiền bối mình..
hậu liêu	danh từ|Buồng nhỏ hay căn nhà phụ phía sau nhà chính, thường dùng cho chùa hay đền.
hậu môn	danh từ|Cửa ruột già thông với ngoài để thải phân ra; còn gọi là lỗ đít.
hậu nghiệm	phó từ|Trên cơ sở của kinh nghiệm, từ những dữ liệu của kinh nghiệm; trái với tiên nghiệm.
hậu phương	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Miền ở sau mặt trận.
hậu quả	danh từ|Kết quả không hay về sau.
hậu sinh	danh từ|Người sinh ra sau; hậu bối.
hậu sản	danh từ|Các chứng bệnh của phụ nữ có thể mắc sau khi sinh đẻ nói chung.
hậu thuẫn	danh từ|Lực lượng ủng hộ, làm chỗ dựa ở phía sau.
hậu thuộc địa	tính từ|Thuộc về giai đoạn sau khi một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ chấm dứt chế độ thuộc địa.
hậu thân	danh từ|Thể xác ở kiếp sau, trong quan hệ với bản thân mình ở kiếp trước (gọi là tiền thân), theo thuyết luân hồi của đạo Phật.
hậu thế	danh từ|Đời sau.
hậu tra	|Chờ để tra xét.
hậu trường	danh từ|Phía sau sân khấu.	danh từ|Nơi hoạt động bí mật.
hậu tuyến	danh từ|Tuyến phía sau mặt trận, không trực tiếp tác chiến với địch; đối lập với tiền tuyến.
hậu tình	danh từ|Tình nghĩa đối xử hậu hĩ, thân mật.
hậu tạ	động từ|(kiểu cách) Trả ơn sau khi nhận được sự giúp đỡ một cách chu đáo, xứng đáng, bằng tiền bạc, vật chất.
hậu tập	động từ|Quân đánh bọc mặt sau.
hậu tắc	danh từ riêng|Là bề tôi giỏi, có công thờ vua Nghiêu Thuấn và là thủy tổ nhà Chu. Hậu Tắc tên là Khí, mẹ là Khương Nguyên, nguyên phi Đế Hiệu. Khương Nguyên ra chốn đồng nội thấy vết chân người to lớn, lòng thấy…
hậu tố	danh từ|Phụ tố đứng sau căn tố; phân biệt với tiền tố, trung tố (thường nói về từ của các ngôn ngữ như Pháp, Nga, Anh, v. v.).
hậu vận	danh từ|Số phận về phần sau cuộc đời con người.
hậu vệ	danh từ|Bộ phận bảo vệ đi cuối đội hình.	danh từ|(Thể thao) cầu thủ có nhiệm vụ bảo vệ trước khung thành hoặc trước rổ.
hậu xa đón người hiền	danh từ riêng|Chu Văn Vương nhà Chu đi săn gặp Lã Vọng, mời lên xe sau chở về, tôn làm bậc thầy. Lã Vọng bày ra đồ Bát trận rồi đánh được nhà ân ở đồng Mục dã.	danh từ riêng|XemKhương Tử Nha.
hậu xử lí
hậu xử lý	động từ|Thực hiện việc xử lý ở giai đoạn sau (của một quy trình, hệ thống, dữ liệu, v.v.).
hậu đường	danh từ|Nhà sau, nhà trong.	danh từ|Nơi vua nghỉ ngơi.
hậu đậu	tính từ|Xem vụng về
hắc búa	tính từ|(khẩu ngữ, ít dùng) Xem hóc búa.
hắc cá	danh từ riêng|(Xéc) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.
hắc long giang	địa danh|Một tỉnh của Trung Quốc.
hắc lŏàn	tính từ|Thác loạn.
hắc tinh tinh	danh từ|(rare) Loài linh trưởng lớn có hình dạng giống như người, dễ thuần hoá, sống thành từng đàn ở rừng châu Phi.
hắc vận	danh từ|Vận đen, lúc không may.
hắc ám	tính từ|Đen tối (thường dùng với nghĩa bóng).
hắc ín	danh từ|Chất đen thu được khi chưng dầu mỏ hay than đá, dùng để sơn hoặc rải đường.
hắc điếm	danh từ|(từ cổ) Quán trọ, khách sạn, nơi tạm trú (có thể do kẻ xấu lập ra nhằm cướp của, giết người khi có dịp).
hắng giọng	động từ|Phát ra tiếng ngắn từ trong cổ, thường để lấy giọng trước khi nói hoặc để làm hiệu.
hắt hiu	phó từ|Lay động nhè nhẹ.
hắt hơi	động từ|Bật mạnh hơi ra đằng mũi, đằng miệng và phát ra thành tiếng do màng mũi bị kích thích đột ngột.
hắt hủi	động từ|Tỏ thái độ ghẻ lạnh ghét bỏ.
hắt xì	thán từ|(onomatopoeia) Từ mô phỏng tiếng hắt hơi.	động từ|(colloquial) Xem hắt hơi
hằm hằm	tính từ|(phương ngữ) Xem hầm hầm
hằn học	tính từ|Có thái độ bực tức.	động từ|Có ý tức bực, như muốn gây chuyện.
hằng hà sa số	danh từ|Nhiều vô kể.
hằng nga	danh từ riêng|là một người phụ nữ trong chuyện cổ tích dân gian, nàng sống ở trên cung trăng.	danh từ riêng|Hoài Nam tử.	danh từ riêng|Thơ Lý Nghĩa Sơn (Đường).	danh từ riêng|Hằng Nga ứng hối thâu linh dược.	danh từ riêng|Bích hải thanh thiên dạ dạ tâm. (Hằng Nga hối trót ăn linh dược, Tẻ lạnh trời cao đêm lại đêm).
hằng nga cung quảng	danh từ riêng|Người con gái đẹp lộng lẫy như tiên nữ.
hằng nga giáng thế	danh từ riêng|Xem Hằng Nga cung quảng
hằng ngày	phó từ|Xảy ra mỗi ngày.	tính từ|Xảy ra mỗi ngày. Tránh nhầm lẫn với hàng ngày.
hằng số	danh từ|Số không đổi trong quá trình được xét; đối lập với biến số.
hằng số phóng xạ	danh từ|Tốc độ phân rã (phóng xạ) nhanh hay chậm.
hằng số vũ trụ	danh từ|(Vật lý học) Một đại lượng toán học được Einstein sử dụng để khiến cho vũ trụ có xu hướng dãn nở, nó cho phép thuyết tương đối tổng quát tiên đoán một vũ trụ tĩnh.
hằng thuỷ	danh từ riêng|Tên hiệu một vị sư nữ khác mà Kiều mạo xưng là thầy học mình.
hằng tâm	danh từ|Có lòng tốt, sẵn sàng gịúp đỡ người khó khăn.
hẳn hoi	phó từ|Xác nhận một điều gì đó.	phó từ|thật sự, rõ ràng.
hẹn gặp lại	cụm từ|Cụm từ được sử dụng khi chia tay, tạm biệt ai đó, không nhất thiết mang ý sẽ còn gặp lại sau này.
hẹn hò	động từ|(Id.) Hẹn (nói khái quát).	động từ|(Động từ) Hẹn gặp nhau hoặc hẹn điều gì đó với nhau.
hẹn người tới cửa vườn dâu	danh từ riêng|Từ điển Trên bộc trong dâu.
hẹn ước	động từ|(Văn chương) Hẹn với nhau. (nói về việc quan trọng)
hẹp hòi	tính từ|Không rộng rãi, hay xét nét trong cách nhìn, cách đối xử, chỉ biết có mình hoặc bộ phận của mình.
hẻo lánh	tính từ|Ở nơi khuất nẻo, ít người qua lại.
hếch hoác	tính từ|Nói miệng của một vật rộng quá.
hết cả	danh từ|Chỉ bao gồm tất cả mọi thứ.
hết hồn	động từ|(Kng.) Mất hết tinh thần, mất hết hồn vía.
hết lòng	phó từ|Ra sức hi sinh.
hết lời	động từ|Nói đủ mọi lí lẽ, đủ mọi khía cạnh để thuyết phục.
hết mức	phó từ|Xem hết mực
hết mực	phó từ|Đến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.
hết nhẵn	tính từ|(khẩu ngữ) Không còn một chút nào.
hết sảy	phó từ|(Phương ngữ, khẩu ngữ) Xem hết ý
hết sức	phó từ|Đến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.	tính từ|Xem #Phó từ
hết thảy	đại từ|Tất cả, không trừ một ai hoặc một bộ phận nào.
hết trơn	thán từ|Từ dùng để thờ ơ, than thở một ý nào đó.	thán từ|Từ dùng để nói lên số lượng đã không có nữa (thường hàm ý phủ định).
hết trơn hết trọi	thán từ|Như hết trơn (nhưng nghĩa mạnh hơn).
hết trọi	thán từ|(Từ cũ, hoặc dph) như hết trơn.
hết ý	phó từ|(Khẩu ngữ) Đến mức không thể hơn được nữa, không thể chê điểm nào được nữa.
hết đời	danh từ|(thông tục) chết một cách đáng đời.
hề hấn	danh từ|(khẩu ngữ) Người hoặc nhóm người đứng đầu, có địa vị, cấp bậc cao nhất.
hề mồi	danh từ|Vai hề trong chèo cổ, tay cầm mồi lửa vừa múa vừa hát.
hể hả	tính từ|Vui vẻ lộ rõ ra ngoài một cách tự nhiên, do đã được vừa ý, được thoả mãn.
hệ luỵ
hệ lụy	danh từ|(ít dùng) Mối quan hệ ràng buộc và thường gây nên những nỗi phiền luỵ.	danh từ|Kết quả tốt rất ít mà kết quả xấu thì nhiều
hệ miễn dịch	danh từ|Hệ thống các cơ quan có khả năng giúp cơ thể đề kháng được với một số bệnh.
hệ mét	danh từ|Hệ đơn vị đo lường lấy đơn vị gốc là mét.
hệ mặt trời	danh từ riêng|Hệ thống hành tinh có Mặt Trời ở trung tâm với 8 hành tinh quay xung quanh, 6 trong số các hành tinh này có vệ tinh riêng của chúng.
hệ phái	danh từ|Là từ chỉ một phe, nhóm có cùng tư tưởng.
hệ quy chiếu	danh từ|(vật lí) Một hệ tọa độ, vật làm mốc hoặc mốc thời gian cho phép người quan sát đo vị trí và chuyển động của tất cả các vật thể so với hiện tại.
hệ quả	danh từ|Kết quả kéo theo từ một sự việc.	danh từ|Mệnh đề toán học có thể được suy ra trực tiếp từ một định lí.
hệ sinh thái	danh từ|Một hệ thống mở hoàn chỉnh bao gồm các quần xã sinh vật và là khu vực sống của sinh vật còn được gọi là sinh cảnh.
hệ số	danh từ|(toán) Số lượng nhân một số lượng khác.	danh từ|(vật lý) Số không thay đổi đối với một chất đã cho, dùng như một số nhân để đo sự thay đổi ở một tính chất nào đó của chất trong những điều kiện nhất định.	danh từ|(giáo dục) Số được dùng để nhân với điểm của một môn thi, tuỳ theo tầm quan trọng của môn đó.
hệ thần kinh ngoại biên	danh từ|Bộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thần kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương.
hệ thần kinh trung ương	danh từ|Bộ phận của hệ thần kinh, gồm não bộ và tuỷ sống, nơi tập trung phân tích các kích thích từ bên ngoài tới và phát lệnh hoạt động tới các cơ quan.
hệ thống	danh từ|Tập hợp những bộ phận có liên hệ chặt chẽ với nhau.	danh từ|Thứ tự sắp xếp có quy củ.	danh từ|Sự liên tục.
hệ thống hoá	động từ|Làm cho trở nên có hệ thống.
hệ thống đếm	danh từ|Phương pháp gọi và kí hiệu các số.
hệ thống định vị toàn cầu	danh từ|Hệ thống gồm nhiều vệ tinh, phân thành các nhóm bay theo các quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.000 km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác…
hệ thức	danh từ|Xem định lí
hệ toạ độ	danh từ|Hệ thống tham khảo được dùng để xác định vị trí và khoảng cách của bất kỳ điểm nào trong không gian.
hệ trọng	tính từ|Có tác dụng và ảnh hưởng rất lớn; rất quan trọng.
hệ tuần hoàn	danh từ|Hệ cơ quan có chức năng tuần hoàn máu trong cơ thể của hầu hết các động vật.
hệ tư tưởng	danh từ|Hệ thống tư tưởng và quan điểm, thường phản ánh quyền lợi cơ bản khác nhau của các giai cấp, các tầng lớp xã hội.
hệ tọa độ
hệ điều hành	danh từ|Phần mềm cài đặt trên các thiết bị điện tử, điều khiển máy tính và hoạt động như lớp trung gian giữa phần cứng với ứng dụng và người dùng.
hệ đơn vị	danh từ|Tập hợp các đơn vị đo lường các đại lượng vật lí, được xây dựng theo một số nguyên tắc nhất định.
hệ đếm nhị phân	danh từ|Hệ đếm có cơ số 2, chỉ sử dụng hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn những số tự nhiên.
hỉ xả	động từ|Vui lòng bỏ qua, vui lòng tha thứ.	|khoan dung
hịch tướng sĩ	danh từ riêng|Tác phẩm của Trần Quốc Tuấn viết bằng chữ Hán trước cuộc kháng chiến chống Nguyên Mông lần II (1285). Sau khi nêu các tấm gương trung nghĩa cổ kim, Hịch tướng sĩ đã vạch rõ hành động xâm lấn ngang…
họ hàng	danh từ|Những người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát).	danh từ|(Kng.). Những vật có quan hệ chủng loại hoặc quan hệ nguồn gốc với nhau (nói tổng quát).
họ mạc	danh từ|Họ hàng.
họ đặng chết đói	danh từ riêng|Hán Văn Đế yêu quý người bầy tôi là Đặng Thông, thấy thầy tướng bảo Thông sẽ phải chết đói bèn cho cả núi Thục, cho được phép đúc tiền mà tiêu, sẽ không lo chết đói nữa. Nhưng Văn Đế mất, Cảnh Đế…
họa báo	danh từ|Hoạ báo.	danh từ|Báo ảnh.
họa hoằn	tính từ|Rất hiếm.
họa mi	danh từ|Hoạ mi.	danh từ|Chim gần với khướu, lông màu nâu vàng, trên mí mắt có vành lông trắng, hót hay.
họa sĩ	danh từ|Người vẽ tranh chuyên nghiệp, có trình độ cao.
họa vô đơn chí	thành ngữ|Tai họa không chỉ đến một lần mà có thể đến dồn dập, liên tiếp.
họa đồ	danh từ|Hoạ đồ.	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Bức tranh.	động từ|Vẽ tranh.	động từ|(Xem từ nguyên 2).
học bạ	danh từ|Sổ ghi nhận kết quả học tập, rèn luyện của học sinh trong quá trình đào tạo tại trường học.
học bổng	danh từ|Tiền học sinh, sinh viên nhận được của Nhà nước hay của đoàn thể để tiếp tục ăn học.
học bộ	danh từ|Một trong sáu bộ trong triều đình nhà Nguyễn, coi việc học và thi cử.
học chính	danh từ|Cơ quan coi việc giáo dục dưới thời Pháp thuộc.
học chế	danh từ|Chế độ giáo dục (cũ).
học cụ	danh từ|Đồ dùng cụ thể hóa bài giảng cho dễ hiểu.
học giả	danh từ|Người chuyên nghiên cứu, có tri thức khoa học sâu rộng.
học giới	danh từ|Những người làm công tác học thuật nói chung.
học gạo	động từ|Cắm đầu học, chỉ nhằm nhồi nhét kiến thức để thuộc bài lấy điểm cao nhưng không hiểu bản chất.
học hiệu	danh từ|(cũ) Trường học.
học hàm	|Cấp bậc của cán bộ giảng dạy ở một trường đại học.
học hành	động từ|Học nói chung.	động từ|Học và thực tập.
học hỏi	động từ|Nghiên cứu tìm tòi, hỏi han để biết, có thêm kiến thức.
học khu	danh từ|Khu vực để tập luyện quân sự.
học khóa	|Thời gian học trọn vẹn một cấp.
học kỳ	|Phần của năm học, chia theo mùa hoặc theo nội dung chương trình.
học liệu	danh từ|Tài liệu, phương tiện vật chất lưu giữ, mang hoặc phản ánh nội dung phục vụ cho quá trình học tập, nghiên cứu.
học lỏm	động từ|(khẩu ngữ) Học bằng cách nghe, nhìn, bắt chước người khác, không có thầy, không có hệ thống.
học lực	danh từ|Sức học.
học mót	động từ|Học không do người khác dạy mà bằng cách tích lũy kiến thức qua những việc thấy người khác làm, nghe người ta nói.
học một biết mười	thành ngữ|Nói người thông minh từ điều học được suy rộng ra biết nhiều hơn.
học nghiệp	danh từ|Hệ thống tri thức do việc học tập mà có.
học phiệt	danh từ|Học giả muốn giữ độc quyền về học vấn, dùng học vấn để đàn áp tư tưởng kẻ khác và để gây ảnh hưởng chính trị hay văn hóa.
học phong	danh từ|Thái độ và tác phong của nhà học giả.
học phái	danh từ|Nhóm học giả theo một khuynh hướng riêng.
học phí	danh từ|(money, education) Tiền học sinh phải đóng cho nhà trường theo định kì
học phần	danh từ|Chương trình học có khối lượng kiến thức, kỹ năng hoàn chỉnh để người học tích lũy trong quá trình học tập.
học phẩm	danh từ|Đồ dùng cần thiết cho việc học tập của học sinh, như giấy bút, phấn, bảng đen.
học quan	danh từ|Quan lại trong giới giáo dục cũ.
học sinh	danh từ|Trẻ em học tập ở nhà trường.	|sĩ tử	|giám sinh	|học viên	|sinh viên
học sĩ	danh từ|Một chức quan trong thời phong kiến.
học thuyết	danh từ|Toàn thể những điều trình bày có hệ thống về một lĩnh vực khoa học, chính trị, đạo đức... để căn cứ vào đó mà tìm hiểu chân lý, chỉ đạo hoạt động.
học thuật	danh từ|Hệ thống kiến thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên.
học thuộc	động từ|Xem thuộc lòng
học thêm	động từ|Nói đến việc học tập của học sinh ngoài thời gian học chính khoá.
học thêm học nếm	động từ|Xem học thêm (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn, thường dùng với hàm ý chê).
học thức	danh từ|Tri thức do học tập mà có (nói khái quát).
học trò	danh từ|Học sinh.	danh từ|Người kế tục học thuyết hoặc được người khác truyền thụ, giáo dục.
học tập	động từ|Học và luyện tập cho biết, cho quen.	động từ|Noi gương.
học viên	danh từ|(H. viên: người làm việc) Người theo học một lớp chính trị hoặc một lớp bổ túc văn hoá.
học việc	động từ|Tập làm để học nghề trực tiếp tại nơi làm việc.
học viện	danh từ|Cơ quan nghiên cứu một ngành học thuật.	danh từ|Trường chuyên nghiệp cao cấp.
học vấn	danh từ|Sự hiểu biết do học tập mà có.
học vẹt	động từ|Học thuộc lòng từng câu, từng chữ, nhưng không hiểu gì, giống như con vẹt học nói.
học vị	danh từ|Danh vị cấp cho một người đã tốt nghiệp một trường đại học, hoặc có trình độ cao hơn.
học vụ	danh từ|Bộ phận theo dõi việc giảng dạy của giáo viên và việc học tập của học sinh trong một trường.
học xá	danh từ|(Id.). Trường học lớn, có nơi ăn ở cho học sinh.
học ôn	|Học lại những bài hay những điều đã học.
học điền	danh từ|Ruộng đất dành riêng lấy hoa lợi để chi phí cho việc học ở một địa phương (cũ).
học đòi	động từ|Bắt chước một cách a dua.
học đường	danh từ|Trường học.
họng cối	|Lỗ ở giữa cối xay để tra ngõng cối.
họng cột	|Lỗ mộng trên đầu cột nhà.
họp báo	danh từ|Cuộc gặp các nhà báo để một nhân vật hoặc một người phát ngôn tuyên bố về một vấn đề gì, thường là vấn đề thời sự quan trọng.
họp hành	động từ|(khẩu ngữ) Họp bàn công việc chung (nói khái quát; thường hàm ý chê)
họp mặt	động từ|Gặp gỡ thân mật với nhau.
hỏa bính	danh từ|Mồi ngải đốt lên để chữa bệnh.
hỏa châu	danh từ|(Phương ngữ) Pháo sáng.
hỏa diệm sơn	danh từ|Hoả diệm sơn.	danh từ|Cũ Núi lửa.
hỏa hoạn	danh từ|Hoả hoạn.	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Nạn cháy.
hỏa lực	danh từ|Hoả lực.	danh từ|Sức mạnh gây sát thương và phá hoại của bom đạn, chất nổ, chất cháy dùng trong chiến đấu (nói khái quát). Kiềm chế hoả lực địch. Hoả lực phòng không.
hỏa ngục	danh từ|Vương quốc của ma quỷ, đồng thời là nơi giam giữ và trừng phạt các linh hồn người chết đã phạm trọng tội khi còn sống như cướp của, giết người, hiếp dâm theo quan niệm của Công giáo.
hỏa pháo	danh từ|Hoả pháo.	danh từ|Súng thần công bắn lửa.	danh từ|Đạn lửa làm tín hiệu.	danh từ|Các loại súng lớn nói chung.
hỏa tiễn	danh từ|(Cũ). Vật được phóng đi nhờ lực đẩy phản lực của chất bị đốt cháy và phụt ra từ đuôi.
hỏa táng	động từ|Thiêu xác người chết giữ lấy tro.
hỏa tốc	danh từ|Rất gấp, không được phép chậm trễ.
hỏa xa	danh từ|(Cũ) Xe lửa, tàu hỏa.
hỏi bài	động từ|Đòi học sinh phải trả lời câu hỏi về bài đã học.
hỏi cung	động từ|Yêu cầu phạm nhân phải khai trường hợp mắc tội.
hỏi dò	động từ|Hỏi lần lần từng người, từng việc, cho ra manh mối.
hỏi gạn	động từ|Hỏi đi hỏi lại, có ý thúc ép một cách nhẹ nhàng.
hỏi han	động từ|Hỏi để biết (nói khái quát).	động từ|Thăm hỏi để bày tỏ sự quan tâm, chăm sóc.
hỏi lục vấn	động từ|Hỏi lan man nhiều điều một lúc.
hỏi nhỏ	|Hỏi riêng.
hỏi phăn	động từ|Hỏi lần cho ra manh mối.
hỏi thăm	động từ|Hỏi để biết tin về sức khỏe.	động từ|Hỏi để biết rõ.
hỏi thừa	động từ|Hỏi những chuyện mà nhiều người đã thừa biết.	động từ|Hỏi những câu mơ hồ, không liên quan đến chủ đề đang bàn bạc.
hỏi tra	động từ|Tìm xét cặn kẽ cho ra sự thật.
hỏi tội	động từ|Từ dùng để đe dọa sẽ trừng phạt trẻ con.
hỏi vặn	động từ|Hỏi liền sau mỗi câu trả lời, mỗi lần lấn sâu hơn vào những chi tiết hay khía cạnh khiến người trả lời khó giấu giếm hoặc bị dồn vào thế rối trí.
hỏi vợ	động từ|Đến xin một người con gái làm vợ cho mình, hoặc cho con, cháu...
hỏi đáp	động từ|Hỏi và trả lời (nói khái quát)
hỏng bét	tính từ|Hỏng hoàn toàn.
hỏng hóc	động từ|(máy móc, thiết bị) mất toàn bộ hay một phần khả năng làm việc, do một bộ phận hay một chi tiết máy nào đó không làm được chức năng của nó.
hỏng kiểu	|Không được việc gì (thtục).
hỏng ăn	động từ|Không được ăn.	động từ|Không được việc, không được lợi, thua lỗ.
hố chậu	danh từ|Hố lõm do xương chậu tạo thành.
hố ga	danh từ|Hố được đào, xây dọc theo đường nước thải để cho các chất cặn, bã lắng xuống, nước chảy thoát đi.
hố nai	danh từ riêng|phường, city/Biên Hoà, province/Đồng Nai, Việt Nam
hố tiêu	danh từ|Xem hố xí
hố xí	danh từ|Lỗ đào để phóng uế xuống.
hố đen	danh từ|Xem lỗ đen
hốc bà tó	danh từ|Xem hốc bò tó
hốc bò tó	danh từ|Chỉ những địa điểm xa xôi, hẻo lánh, xuất phát từ địa danh xã Pờ Tó, thuộc huyện Ia Pa của tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
hốc hác	tính từ|Gầy giơ xương, trông phờ phạc, mệt mỏi.
hốc hếch	tính từ|Xem hốc hác
hốc xì	|Không có gì, không ăn thua gì (thtục).
hối cải	động từ|Hối hận về tội lỗi của mình và tỏ ra muốn sửa chữa.
hối hả	tính từ|Vội vã.
hối hận	tính từ|(xem từ nguyên 1) Cảm thấy đau khổ, tự trách mình đã lầm lỗi.
hối khanh	danh từ riêng|Hoàng Hối Khanh, đỗ Thái học sinh đời Trần Đế Nghĩa, cuối nhà Hồ làm đến chức Thị lang.
hối lỗi	động từ|Tự nhận ra được lỗi lầm và tỏ ra đau xót, day dứt về lỗi lầm ấy.
hối lộ	động từ|Đút lót kẻ có thế lực để cầu cạnh việc gì.
hối phiếu	danh từ|Một tờ lệnh trả tiền vô điều kiện của một người gọi là người kí phát gửi cho một gửi khác gọi là người bị kí phát để yêu cầu người này phải trả ngay hay trong một thời hạn xác định số tiền ghi trên…
hối quá
hối suất	|Tỷ lệ tiền đổi giữa các nước.
hối thúc	động từ|Thúc giục, không cho chậm trễ.
hối tiếc	động từ|Hối hận và lấy làm tiếc.
hối đoái	danh từ|Việc đổi tiền của một nước lấy tiền của một nước khác.
hống hách	tính từ|Ra oai để tỏ ra mình có quyền, là người trên.
hốt cái	|Cầm cái trong cuộc đánh lú.
hốt hoảng	phó từ|Sợ cuống quít.
hốt lú	|Bốc tiền rồi xỉa ra từng bốn đồng một trong một cuộc đánh lú, lẻ ba là tam, lẻ hai là lượng, lẻ một là yêu, chẵn bốn là túc.
hốt me	|Một lối đánh bạc tương tự đánh lú.
hốt nhiên	phó từ|Bất thình lình.
hốt thuốc	động từ|Xem bốc thuốc
hồ bắc	địa danh|Một tỉnh của Trung Quốc.
hồ chí minh	danh từ riêng|Tên một nhà cách mạng, chủ tịch nước đầu tiên của chính thể Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.	danh từ riêng|Xem Thành phố Hồ Chí Minh
hồ cầm	danh từ|Đàn của người Hồ bên Trung Quốc xưa.
hồ cầm một trương	|Một cây đàn hồ cầm.
hồ dương mơ tống công	danh từ riêng|Công chúa Hồ Dương phải lòng Tống Hoằng, công chúa là chị Hán Quang Vũ, được phong ấp ở Hồ Dương nên gọi là hồ Dương công chúa. (Hồ Dương nay thuộc Hồ Nam).	danh từ riêng|Xem Tao Khang
hồ dễ	|Đâu có dễ dàng.
hồ hải	|Nói chí khí rộng lớn của người con trai trong thời phong kiến.
hồ hởi	tính từ|Vui niềm vui chung.
hồ khẩu	động từ|Nuôi miệng.
hồ linh	|Bầu thiêng, có thể thu chứa cả trời đất.
hồ ly	danh từ|Con cáo.
hồ ly tinh	danh từ|Xem hồ tinh
hồ lì	danh từ|Người thu tiền hồ và dam hoặc vơ tiền trong một đám sóc đĩa hoặc thò lò.
hồ lô	|Bầu đựng rượu.	|Xe lăn đường, có những bánh rộng và nặng dùng để nén đá xuống đường cho phẳng.
hồ lơ	|Nhúng quần áo trắng đã giặt sạch vào nước có pha phẩm xanh loãng cho đẹp.
hồ nam	địa danh|Một tỉnh của Trung Quốc.	địa danh|Một phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
hồ nghi	động từ|Cảm thấy có điều còn chưa rõ, nên chưa tin chắc là đúng sự thật.
hồ phục	danh từ riêng|Quần áo người Hồ.
hồ quang	danh từ|(Vật lý học) Đèn dùng sự phóng điện giữa hai cực trong không khí để thắp sáng.
hồ sơ	danh từ|Tài liệu có liên quan tới một người, một vụ việc, được tập hợp lại một cách hệ thống.
hồ sơ yêu cầu	danh từ|(Xây dựng) Tài liệu do chủ đầu tư lập và gửi cho nhà thầu dự kiến chỉ định để làm căn cứ cho nhà thầu lập hồ sơ đề xuất, bao gồm thông tin về gói thầu; yêu cầu nhà thầu kê khai, đề xuất; và chỉ dẫn…
hồ sơn	|Tức là cảnh ao hồ, non bộ.
hồ thỉ	danh từ|Cung và tên. Ngb. Từ trong văn học cổ chỉ chí khí người con trai.
hồ thủy	|Màu xanh da trời nhạt.
hồ tinh	danh từ|Loài hồ ly đã thành tinh trong các truyện thần tiên.
hồ tiêu	danh từ|Cây nhiệt đới, hột có vị cay và dùng làm gia vị.	danh từ|Hột của cây nói trên.
hồ việt nhứt gia	danh từ riêng|Người Hồ (phía Bắc) kẻ Việt (phía Nam) chung một nhà.
hồ yết	danh từ riêng|Tên chúa giặc Hung Nô.
hồ điệp	danh từ|Con bướm.
hồ điệp mộng	danh từ riêng|Giấc mơ hóa bướm.	danh từ riêng|Trang sinh (Trang Chu) người thời Chiến quốc.	danh từ riêng|Trang Tử.
hồ đậu	|Giống đậu rừng, hoa trắng đỏ.
hồ đồ	tính từ|Không có lý lẽ	tính từ|Lơ mơ không rõ.
hồ đồng	danh từ|Loại đường phố hẹp hoặc những con hẻm, thường được liên tưởng đến các thành phố miền Bắc Trung Quốc, đặc biệt là Bắc Kinh.
hồi bái	động từ|Lễ đáp thăm.
hồi chánh	động từ|Quay trở lại với chính nghĩa để sửa sai, cải tà quy chánh.
hồi cư	động từ|Trở về nơi cũ, sau khi đã tản cư.
hồi cố	động từ|Ngoảnh lại.
hồi dương	động từ|Nói thứ thuốc có khả năng làm sống lại người ốm nặng sắp chết.
hồi giáo	danh từ riêng|Tôn giáo do Mô-ha-mét sáng lập ở thế kỉ VII, thịnh hành ở Trung Đông, Bắc Phi và một số nước khác.
hồi hưu	động từ|Nói quan lại thôi làm việc khi tuổi già, trở về nghỉ ngơi.
hồi hương	danh từ|Chất thơm lấy từ hạt của một loài cây hoa tán, thường dùng để chế rượu mùi.	động từ|(often, literary) Trở về làng, quê quán, xứ sở mình.
hồi hướng	động từ|Đem thiện căn và công đức của bản thân hướng về mục đích xây dựng lợi ích cho chính mình và chúng sinh trên thế gian.
hồi hồi
hồi hộ	động từ|Che chở, bênh vực.	phó từ|Cẩu thả.
hồi hộp	phó từ|Trong trạng thái trái tim đập dồn dập.	phó từ|Vì cảm động quá mà xao xuyến.
hồi kinh	động từ|Nói quan lại về kinh đô để nhận mệnh lệnh của nhà vua.
hồi kí	danh từ|Cv. hồi ký.	danh từ|Thể kí ghi lại những điều còn nhớ sau khi đã trải qua, đã chứng kiến sự việc.
hồi ký	danh từ|Thể văn thuật lại theo thứ tự thời gian những sự việc mà mình đã làm, đã gặp.
hồi loan	động từ|Nói vua trở về sau khi đi ra ngoài.
hồi lâu	|Lúc lâu, khoảng thời gian dài.
hồi lương	|Nói gái điếm thời xưa trở về làm ăn lương thiện.
hồi môn	danh từ|Của cải, đồ vật của bố mẹ cho người con gái đem về nhà chồng (cũ).
hồi nãy	|Lúc vừa qua.
hồi phục	|Trở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ.
hồi quy	danh từ|Quá trình trở lại trạng thái trước đó, thường có mức độ và điều kiện thấp hơn trạng thái hiện tại.	động từ|Trở về nhà.
hồi quốc	danh từ riêng|(dated) Pakistan.
hồi sinh	động từ|Sống lại, tươi tốt lại.
hồi sức	động từ|Phục hồi sự hô hấp và sự tuần hoàn bị suy sụp do mất nhiều máu hoặc sau khi mổ.
hồi trang	động từ|Về quê.
hồi tâm	|Nghĩ lại và nhận ra điều lầm lỗi.
hồi tưởng	động từ|(literary) Nhớ lại những sự việc đã qua.
hồi tỉnh	động từ|Tỉnh ra sau khi bị mê man.	động từ|Hiểu ra lẽ phải sau khi đã mắc sai lầm.
hồi tị
hồi tố	động từ|(pháp luật) Có hiệu lực ngược trở lại thời gian trước khi nó được ban hành (thường trong trường hợp có lợi cho người phạm tội).
hồi tỵ	động từ|Quá trình không tham gia vào quá trình tố tụng của một hoặc nhiều người vì vụ án có liên quan đến lợi ích của họ có liên quan đến những đương sự trong vụ việc.
hồi xuân	danh từ|Thời gian cây cỏ trở lại tươi tốt sau mùa đông giá lạnh.	danh từ|Thời kỳ phụ nữ vào khoảng ngoài bốn mươi tuổi, có những nhu cầu về tâm lý và sinh lý tương tự lúc dậy thì.
hồi âm	danh từ|(Cũ). Âm thanh vọng trở lại.	danh từ|(Hoặc đg.). (kc.). Thư trả lời.
hồi đen	|Khoảng thời gian gặp những việc không may.
hồi đáp	động từ|Trả lời lại.
hồi ức	động từ|Nhớ lại điều bản thân đã trải qua một cách có chủ định.	danh từ|Những điều nhớ lại.
hồm qua	phó từ|(địa phương) Xem hôm qua
hồn ai nấy giữ	cụm từ|Thân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.
hồn bạch	danh từ|Miếng lụa trắng để trên ngực người sắp chết sau kết lại thành hình người để thờ trong ba năm (cũ).
hồn hậu	tính từ|Thật thà, đầy đặn.
hồn mai	|Xưa có người gặp cô gái trong rừng, cùng uống rượu, sáng dậy thấy mình nằm dưới gốc cây mai. Đây chỉ có ý nói là giấc mơ màng.
hồn nhiên	tính từ|Điềm đạm một cách thành thực.
hồn phách	danh từ|Phần linh hồn của con người đối với thể xác.
hồn thơ	danh từ|Nguồn cảm hứng lúc làm thơ.
hồn vía	danh từ|Xem hồn phách
hồng bàng	danh từ riêng|Giai đoạn lịch sử thời đại thượng cổ của lịch sử Việt Nam, dựa nhiều trên các truyền thuyết chuyện kể, và một số ít bằng chứng khảo cổ học và ghi chép lịch sử, bắt đầu từ năm 3079 TCN.
hồng bì	danh từ|Thứ cây cùng họ với cam, quít, quả nhỏ, da vàng, có lông nhung, vị chua ngọt.
hồng bạch	|Thứ hoa hồng, cánh màu trắng.
hồng bảo	|(Địa lý học) Đá quí, trong suốt, là một loại cương ngọc, có màu đỏ thắm, có khi hơi ngả sang hồng hoặc tím.
hồng chuyên	|Khả năng chính trị và khả năng chuyên môn của người cán bộ cách mạng.
hồng công	danh từ|Cách viết khác của Hồng Kông.
hồng cầu	danh từ|Tế bào trong máu, hình đĩa, sắc đỏ.
hồng diệp xích thằng	thành ngữ|(Nghĩa đen) Lá màu hồng và dây đỏ.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Tình duyên giữa đôi nam nữ.
hồng dương	danh từ riêng|Đời Hán Thanh Đế, Hồng Dương hầu Vương Lập chiếm đất mở rộng hàng mấy trăm khoảnh để đem bán lấy tiền rất đắt. Việc phát giác ra phải truất.
hồng hoang	tính từ|Nói thời đại mông muội, loài người còn ăn lông ở lỗ.
hồng hoàng	danh từ|Xem hùng hoàng
hồng huyết cầu	danh từ|Xem hồng cầu
hồng hào	tính từ|Nói nước da đỏ thắm vì khoẻ mạnh.
hồng hạc	danh từ|Thứ hồng sản ở Hạc Trì (Phú Thọ), không có hạt, quả to, giòn.
hồng hồng	tính từ|Hơi hồng.
hồng hộc	|Nói thở nhanh và mạnh.	|Ngỗng trời và ngan trời.
hồng kông	địa danh|Là một trong hai đặc khu hành chính của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, cùng với Ma Cao, đây cũng là địa phương tự trị duy nhất của Trung Hoa đại lục. Hồng Kông nằm ngoài cửa Châu Giang, phía đông kênh…
hồng lâu	danh từ|Lầu hồng chỗ ở của nhà quyền quí thời phong kiến.	danh từ|Nơi ả đào ở (cũ).
hồng lạc	danh từ riêng|Hồng Bàng và Lạc Long, nói gộp.
hồng lạng	|Thứ hồng sản ở Lạng Sơn, không có hạt.
hồng mai	|Gỗ cây mai già dùng để nấu làm nước uống, sắc nước đỏ hồng, nên gọi là hồng mai.
hồng mao	|Lông chim hồng.	|Ngựa quý.	|Trẻ sơ sinh.
hồng ngoại	|(Vật lý học) Bức xạ không trông thấy được, thường phát rất nhiều từ những vật nóng, trước khi phát ánh sáng đỏ.
hồng ngâm	|Hồng đã thả vào nước trong một thời gian để hết vị chát.
hồng ngự	danh từ riêng|(historical) thành phố, Đồng Tháp, Việt Nam
hồng nhan	danh từ|(Cũ; vch.). Gương mặt có đôi má hồng; dùng để chỉ người con gái đẹp.
hồng nhan bạc mệnh	thành ngữ|Nói người phụ nữ, có nhan sắc (trong xã hội phong kiến), bị áp bức nặng nề, nên chịu nhiều nỗi đau khổ.
hồng nhan bạc phận	cụm từ|Xem hồng nhan bạc mệnh (ng1).
hồng nhung	|Thứ hoa hồng cánh đỏ thắm, mượt như nhung.
hồng phiến	danh từ|Ma tuý có viên thuốc hình con ngựa màu hồng. Thành phần gồm hoạt chất chính là amphetamin còn lại là các chất độn như caffeine, tinh bột, phẩm màu.
hồng phúc	danh từ|Phúc lớn.
hồng phất	danh từ riêng|Cái phất trần đỏ. Xem Lý Tĩnh.
hồng quân	|Từ cũ chỉ trời.	danh từ|Lực lượng vũ trang phục vụ trong quân đội Liên Xô.
hồng quần	|Từ cũ chỉ người con gái đẹp trong thời phong kiến.
hồng quế	|Thứ hoa hồng nhỏ và đỏ.
hồng thập tự	danh từ|Chữ thập đỏ, dấu hiệu của ngành y tế.
hồng thủy	danh từ|Nạn lụt to thời thái cổ, theo truyền thuyết.
hồng trà	danh từ|Xem trà đen
hồng trù	danh từ|Áo khoác ngoài chống gió của binh sĩ, nhuộm màu đỏ.
hồng trần	|Từ mà những người chán đời trong xã hội phong kiến dùng để chỉ cảnh phồn hoa.
hồng tâm	danh từ|Điểm tròn ở giữa cái bia để tập bắn hay thi bắn.
hồng vân	|Mây hồng.
hồng xiêm	danh từ|Loài cây thân gỗ, sống lâu năm và thường xanh có nguồn gốc ở khu vực nhiệt đới của Tân thế giới.	danh từ|Quả của loài cây này.
hồng y	|Chức sắc của Thiên chúa giáo, dưới giáo hoàng một bậc và có quyền bầu giáo hoàng.	danh từ|Danh xưng dùng riêng của Giáo hội Công giáo Rôma, một tước vị danh dự, có quyền bầu chọn giáo hoàng. Có nghĩa gốc ban đầu chỉ phẩm phục của các giáo sĩ này.
hổ báo cáo chồn	tính từ|(hài hước) Xem hổ báo.
hổ cốt	danh từ|(Cao) Cao nấu bằng xương con hổ.
hổ khẩu	danh từ|Miệng cọp.	danh từ|Kẽ giữa ngón tay cái và ngón tay trỏ.
hổ lang	|Các loài ác thú nói chung.
hổ lốn	tính từ|Nói trộn lẫn nhiều món ăn với nhau khi nấu lại.	tính từ|(Nghĩa rộng) Lẫn lộn, tạp nhạp.
hổ lửa	danh từ|Loài rắn độc có khoang đỏ như màu lửa.
hổ mang	danh từ|Loài rắn độc, đầu tam giác, hàm dưới bạnh ra trông như hai cái mang.
hổ ngươi	tính từ|(từ cũ, ít dùng) Xấu hổ, tự lấy làm thẹn.
hổ phách	danh từ|Thứ khoáng vật sắc vàng nâu, trong suốt, do nhựa cây vùi dưới đất lâu đời kết rắn lại, trước kia thường dùng để làm khuy áo, hoa tai.
hổ phù	danh từ|Dấu hiệu, ấn tín các quan võ xưa, có vẽ hình đầu hổ.	danh từ|Hình mặt hổ.
hổ thẹn	tính từ|Tự cảm thấy mình xấu xa, không xứng đáng (nói khái quát).
hổ trướng	danh từ|Nơi làm việc của viên chỉ huy quân đội xưa.
hổ tướng	danh từ|Viên tướng võ can đảm dũng mãnh.
hổ đầu tướng quân	danh từ riêng|Cố Khải Chi làm chức Hổ Đầu tướng quân đời vua Tấn An Đế gọi là Cố Hổ Đầu. Mỗi khi Cố ăn mía ăn từ trên ngọn xuống đến gốc. Người ta hỏi thì nói.
hổn hà hổn hển	phó từ|Xem hổn hển
hổn hển	phó từ|Nói thở mạnh và mệt nhọc.
hổng hểnh	phó từ|Trống trải.
hổng trôn	|Không có đáy.
hổng đít	|Nói quần trẻ con hở đũng.
hỗ giá	động từ|Định giá hàng.
hỗ huệ	|(Điều ước) Điều ước ký kết giữa hai nước, qui định việc hưởng hay trao đổi những quyền lợi ngang nhau (cũ).
hỗ trợ	động từ|Giúp đỡ nhau, giúp thêm vào.
hỗ tương	|Có tác dụng qua lại lẫn nhau.
hỗn chiến	|Nói quân của hai bên giao chiến túi bụi với nhau.
hỗn dịch	danh từ|Thuốc lỏng để uống, tiêm, dùng ngoài chứa các dược chất rắn không hòa tan được phân tán đều dưới dạng các hạt rất nhỏ trong chất dẫn là nước hoặc dầu.
hỗn hào	phó từ|Hỗn (nói khái quát).
hỗn hống	danh từ|(Hóa học) Hợp kim thủy ngân với kim loại khác.
hỗn hợp	danh từ|Tập hợp của nhiều chất trộn lẫn với nhau.	tính từ|Có nhiều thành phần làm việc với nhau.
hỗn hợp đẳng phí	danh từ|Hỗn hợp gồm hai chất lỏng tan lẫn không thể tách riêng được nữa từ các phương pháp chưng cất thông thường.
hỗn loạn	tính từ|Lộn xộn rối ren.
hỗn láo	tính từ|(Hoặc đg.). Tỏ ra rất vô lễ, khinh thường người khác, không kể thứ bậc, tuổi tác.
hỗn mang	tính từ|Nói thời đại lịch sử hỗn độn mờ mịt khi mới có loài người.
hỗn quân	danh từ|Binh lính ở trạng thái lộn xộn, không có sự chỉ huy, điều khiển.
hỗn quân hỗn quan	|Nói tình trạng rối ren, mất trật tự, không còn phân biệt được ai cao, ai thấp, ai trên, ai dưới nữa.
hỗn số	danh từ|Số gồm phần nguyên bên trái và phần phân số bên phải được viết sát nhau. Thông thường phần phân số được chọn sao cho tối giản và có tử số nhỏ hơn mẫu số. Giá trị của hỗn số bằng tổng giá trị của hai…
hỗn thực	tính từ|Ăn cả đồ ăn thực vật, động vật và khoáng vật.
hỗn tạp	|Lẫn lộn nhiều thứ.
hỗn xược	|Ngông nghênh, thiếu lễ độ và lịch sự.
hỗn độn	tính từ|Lẫn lộn, không có trật tự.
hỗn ẩu	|Đánh nhau lộn bậy.
hộ bộ	danh từ|Một trong sáu bộ trong triều đình Huế, chuyên trông nom về tài chính và dân sự.
hộ chiếu	danh từ|Giấy chứng minh do cơ quan nhà nước, thường là cơ quan ngoại giao, cấp cho công dân khi ra nước ngoài.	danh từ|Văn bản chỉ dẫn về máy hoặc một công việc kĩ thuật, thường có kèm hình vẽ, đòi hỏi người thực hiện phải làm theo một quy trình nhất định.
hộ giá	động từ|Đi theo để bảo vệ vua.
hộ khẩu	danh từ|Hộ tịch của một người.	danh từ|Sổ hộ khẩu (nói tắt).
hộ lý	danh từ|Người phụ trách giúp đỡ bệnh nhân tại bệnh viện trong những việc như ăn uống, đại tiểu tiện, tắm giặt, và trông nom vệ sinh phòng bệnh.
hộ lại	|Người trông nom hộ tịch và chứng nhận việc khai sinh, khai tử, giá thú trong làng thời Pháp thuộc.
hộ pháp	danh từ|Tên hai pho tượng cao lớn nhất trong chùa, thường đặt trước nơi thờ Phật, ngay bên cửa chính, gọi là ông Thiện, ông ác.	danh từ|Chức sắc cao nhất trong đạo Cao Đài.
hộ phố	|Người được chính quyền thực dân chỉ định ra để chịu trách nhiệm về công việc trong một khu phố dưới thời Pháp thuộc.
hộ sinh	tính từ|(Nhà) Nơi làm công việc đỡ đẻ, trông nom người mẹ và trẻ sơ sinh.
hộ sản	danh từ|Đỡ đẻ.
hộ sở tại	danh từ|(pháp luật) Những hộ dân trong địa phương có tiếp nhận dân tái định cư.
hộ tang	động từ|Trông nom việc ma chay, tống táng người chết.
hộ thân	động từ|(Kết hợp hạn chế). Phòng giữ cho mình, để phòng sự bất trắc.
hộ trì	động từ|Phát tâm giúp đỡ, bảo hộ làm cho lớn mạnh.
hộ tịch	danh từ|Các sự kiện trong đời sống của một người thuộc sự quản lí của pháp luật.
hộ tống	động từ|Bảo vệ và đưa một người khách ra khỏi một địa hạt.
hộ vệ	động từ|Đi theo để bảo vệ.
hộ đê	|Giữ đê để chống nạn lụt.
hộc hà hộc hệch	tính từ|Xem hộc hệch
hộc hệch	tính từ|Thều thào, dễ dãi, không chấp nhặt.
hộc máu	phó từ|Tức giận lắm.	phó từ|Vất vả khổ cực lắm.
hộc tiết
hộc tốc	|Nhanh quá, gấp gáp, vội vã.
hội an	địa danh|(Thành phố) Thành phố trực thuộc tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.	địa danh|(Xã) Xã của huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, Việt Nam.
hội báo	|Họp nhau để trao đổi ý kiến về tình hình.
hội chùa	|Hội mở khi khánh thành một chùa để khách thập phương đến lễ và cúng tiền.
hội chẩn	động từ|Thảo luận của nhóm bác sĩ để chẩn đoán bệnh.
hội chợ	danh từ|Tổ chức trưng bày các sản phẩm của một địa phương hay của cả nước trong một thời gian nhất định.
hội chứng	danh từ|Tập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh.
hội chứng cúm	danh từ|Bệnh có nhiều triệu chứng gần như bệnh cúm, và do nhiều loại vi rút gây ra, thường khu trú ở đường hô hấp trên, nhưng nhẹ hơn cúm.
hội diễn	danh từ|Hội mở ra để các tổ chức văn nghệ trình diễn các tiết mục văn nghệ.
hội diện	động từ|L. Gặp mặt nhau.	động từ|Họp nhau để bàn bạc việc gì.
hội gió mây	danh từ riêng|Xem Hội Long Vân
hội hè	danh từ|Hội vui tổ chức hằng năm.
hội họa	danh từ|Nghệ thuật tạo hình để truyền đạt tình cảm, tư tưởng bằng cách dùng đường nét màu sắc để tạo nên hình người, cảnh vật.
hội họp	động từ|Tập họp ở một nơi để bàn bạc.	danh từ|Cuộc tập họp ở một nơi để bàn bạc.
hội kiến	động từ|Nói những nhân vật quan trọng gặp nhau để trao đổi ý kiến.
hội kín	danh từ|Tổ chức bí mật của những người chống lại chế độ thực dân trong thời Pháp thuộc.
hội long vân	danh từ riêng|Long vân hội, hội rồng mây, chỉ việc gặp thời cơ tốt.	danh từ riêng|Kinh dịch.	danh từ riêng|Còn dùng chỉ sự thi đậu.	danh từ riêng|Nguyễn Công Trứ.	danh từ riêng|Duyên ngư thủy long vân hội còn đó.
hội nghị	danh từ|Cuộc họp quan trọng để bàn những vấn đề lớn.
hội nghị bàn tròn	danh từ|Hội nghị chính trị trong đó tất cả những người dự họp đều thảo luận bình đẳng như nhau (thường họp quanh một bàn tròn).
hội nghị truyền hình	danh từ|Xem hội nghị trực tuyến
hội nghị trực tuyến	danh từ|Phương thức hội nghị trong đó mọi người liên lạc với nhau qua mạng máy tính nội bộ hay Internet liên tục và lập tức.
hội nguyên	|Người đỗ đầu khoa thi hội.
hội ngộ	động từ|Nói những người tri kỷ gặp gỡ nhau.
hội ngộ chi kỳ	|Cái kỳ hẹn gặp gỡ nhau.
hội nhập	động từ|(thường nói về quan hệ giữa các dân tộc, các quốc gia) Tham gia vào một cộng đồng để cùng hoạt động và phát triển với cộng đồng ấy.
hội quán	|Nhà của một đoàn thể để làm nơi hội họp và các hội viên gặp nhau (cũ).
hội sở	danh từ|Nơi làm việc và giao dịch của một cơ quan, một tổ chức.
hội thao	danh từ|Cuộc thao diễn để kiểm tra và đánh giá kết quả huấn luyện các thao tác kỹ thuật, chiến thuật, đội ngũ, thể thao quân sự.
hội thiện	danh từ|Tổ chức làm việc nghĩa như nuôi người nghèo ốm và chôn cất người chết dưới thời phong kiến và Pháp thuộc.
hội thoại	động từ|Nói chuyện với nhau.
hội thí	|Khoa thi hội mở trước khi thi đình, dưới thời phong kiến.
hội thương	động từ|Họp nhau để bàn bạc, nhằm đi đến thỏa thuận.
hội thảo	danh từ|Cuộc họp bàn về một vấn đề chuyên môn, một đường lối đấu tranh.
hội thẩm	danh từ|Đại biểu nhân dân cùng ngồi xử án với các thẩm phán.
hội trường	danh từ|Nơi hội họp có thể chứa nhiều người.
hội trưởng	danh từ|Người đứng đầu một hội.
hội trại	danh từ|Hoạt động nhóm trong đó các thành viên tham gia cùng sống và làm việc chung trong một môi trường tự nhiên hoặc cắm trại.
hội trắm	danh từ|Nam giới có vợ con vẫn thích lăng nhăng vợ lẽ con thêm.
hội tề	danh từ|chính quyền tại làng xã do thực dân Pháp lập ra ở Nam Kỳ.	danh từ|chính quyền tại làng xã do thực dân Pháp lập ra ở những vùng chiếm đóng trong thời kì kháng chiến.
hội tụ	|(Vật lý học) Nói các tia sáng chụm lại ở một điểm.
hội viên	danh từ|Người ở trong tổ chức của một hội; thành viên của một hội.
hội xã	danh từ|Công ty.
hội ý	danh từ|Một trong sáu nguyên tắc đặt ra chữ Hán, họp nghĩa hai chữ thành ra nghĩa thứ ba.	động từ|Hiểu ý nghĩa.	động từ|Gặp nhau để trao đổi ý kiến.
hội điển	|Sách ghi chép những pháp luật, lễ nghi của triều đình phong kiến.
hội đàm	động từ|Họp bàn và thương lượng hoặc nhận định về những vấn đề quốc tế.
hội đào	|Ý tả sự hội họp đông đủ thân quyến ví như các thi nhân văn sĩ đời Đường đêm xuân hội họp làm thơ ở vườn đào.
hội đồng	danh từ|Tổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn và quyết định những việc nhất định nào đó.
hội đồng nhân dân	danh từ|Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, do nhân dân bầu cử ra.
hội đồng quản trị	danh từ|Hội đồng được bầu ra để quản lí, điều hành công việc của một tổ chức kinh doanh.
hộn đường	|Cô nước mía thành đường.
hộp chọn	danh từ|(Máy tính) Một hộp nhỏ hình vuông có thể bấm vào để thay đổi trạng thái "chọn" hay "không chọn". Khi ở trạng thái chọn thường có dấu "đã đánh dấu" hiện ra.
hộp quẹt	|(Đph) Bao diêm.
hộp số	danh từ|Bộ phận để thay đổi tỷ số truyền động.
hộp thư	danh từ|Hộp dùng để chứa thư.	danh từ|Mục nhắn tin trên các phương tiện thông tin đại chúng.
hộp đêm	danh từ|Nơi người ta đến ăn chơi trụy lạc trong các nước tư bản.
hột cơm	danh từ|Nốt sùi lên ở da, nhỏ bằng hột cơm.
hột gà	danh từ|Cách gọi khác của quả trứng gà.
hột le	danh từ|(vulgar) Âm vật.
hột vịt	danh từ|Cách gọi khác của quả trứng vịt.
hột vịt lộn	danh từ|Xem trứng vịt lộn.
hột xoài	danh từ|Thứ bệnh hoa liễu làm sưng to một hạch ở bẹn.
hớ cạnh
hớ hênh	tính từ|Không kín đáo.
hớn hở	tính từ|Nói nét mặt tươi tỉnh và nở nang.
hớn quản	danh từ riêng|huyện, province/Bình Phước, Việt Nam
hớt hơ hớt hải	phó từ|Sợ hãi, hoảng hốt trước những việc bất ngờ và vội vã tìm cách đối phó.
hớt hải	phó từ|Xem hớt hơ hớt hải
hớt lẻo	động từ|Hay mách để lấy lòng, để nịnh hót.
hớt ngọn	|Ăn chặn ngay từ đầu.
hờ hững	tính từ|Chểnh mảng, không tha thiết, không chú ý.
hời hợt	tính từ|Chỉ lướt qua ở bên ngoài, không đi sâu.	tính từ|Tỏ ra hờ hững, không mặn mà, sâu sắc.
hờn bạn	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.
hờn dỗi	động từ|Giận dỗi và tỏ ra không thiết nữa.
hờn giận	động từ|Bực bội vì tức giận, nên có thái độ tiêu cực.
hờn hợt	tính từ|Bẻo lẻo ngoài miệng.
hờn mát	động từ|Hờn một cách kín đáo.
hờn tủi	|Buồn giận vì số phận kém hèn.
hở cơ	động từ|Vô ý để lộ bí mật, để lộ chỗ yếu.
hở hang	tính từ|Hở, không được kín, thường trong cách ăn mặc (nói khái quát; hàm ý chê)	động từ|Xem hở cơ
hở môi	động từ|Hé miệng để nói.
hỡi ôi	thán từ|Từ chỉ một ý than tiếc.
hợm hĩnh	tính từ|Xem hợm.
hợm mình	|Làm bộ.
hợm đời	|Lên mặt khinh đời.
hợp chúng quốc hoa kỳ	danh từ riêng|Xem Hoa Kỳ
hợp chất	danh từ|Chất tinh khiết mà phân tử gồm những nguyên tử khác nhau hoá hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định.
hợp cách	|Đúng với cách thức, thể lệ.
hợp cẩn	danh từ|Lễ hai vợ chồng đêm tân hôn uống chung với nhau một chén rượu (cũ).
hợp cổ	|Góp vốn lại để cùng kinh doanh.
hợp doanh	tính từ|Cùng kinh doanh với nhau.
hợp hiến	tính từ|Được thiết lập đúng như hiến pháp quy định.
hợp hoan	động từ|Tụ tập, tập họp.
hợp kim	danh từ|Kim loại tạo thành bởi sự hỗn hợp một kim loại nguyên chất với nhiều nguyên tố khác.
hợp lí	tính từ|Cv. hợp lý.	tính từ|Đúng lẽ phải, đúng với sự cần thiết hoặc với logic của sự vật.
hợp lý	|Đúng với lẽ phải.
hợp lý hóa	danh từ|Cách tổ chức công việc, nhất là việc sản xuất, sao cho được nhanh chóng mà đỡ tốn nhân công, nguyên liệu và thì giờ.	động từ|Thu xếp cho hai vợ chồng cùng công tác ở một nơi.
hợp lưu	danh từ|Chỗ ngã ba sông.	động từ|Nói một dòng sông chảy vào một dòng sông khác.
hợp lẽ	tính từ|Xem lý lẽ
hợp lệ	tính từ|Đúng với thể thức đã quy định.
hợp lực	danh từ|Lực bằng tổng các lực tác dụng đồng thời lên một vật.	động từ|Cùng góp sức vào để làm việc gì.
hợp nhất	động từ|(transitive) Gộp nhiều cái làm một.
hợp pháp	tính từ|Đúng với pháp luật, không trái với pháp luật.
hợp pháp hóa	động từ|Làm cho trở nên hợp pháp.
hợp phần	danh từ|Thành phần hợp thành của một hợp chất.
hợp phố châu về	thành ngữ|Xem châu về Hợp Phố.
hợp quy	tính từ|Tính chất tuân thủ theo một hoặc nhiều quy tắc, luật lệ đã được đặt ra trước đó.
hợp quần	|Hợp thành đoàn thể, kết đoàn với nhau.
hợp thiện	|(Hội) Tổ chức trong xã hội cũ lập ra để làm những việc từ thiện như nuôi dưỡng người già, chôn cất người nghèo.
hợp thành	động từ|Kết hợp lại nhiều bộ phận với nhau.	danh từ riêng|xã, dist/Phú Lương, Thái Nguyên, Việt Nam
hợp thời	tính từ|Đúng lúc, thích ứng với thời buổi.
hợp thức	động từ|đúng theo thể thức quy định
hợp thức hóa	động từ|Hợp thức hoá.	động từ|(Xem từ nguyên 1) Làm cho thành hợp thức.
hợp tuyển	|Nói sách gồm những bài hay đã lựa chọn.
hợp tác	động từ|Cùng làm những việc chung.
hợp tác hóa	động từ|Tổ chức cho nhiều người cùng nghề làm chung với nhau.	động từ|Biến kinh doanh cá thể thành kinh doanh tập thể.
hợp tác xã	danh từ|Cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc chế độ sở hữu tập thể, do các thành viên tổ chức và trực tiếp quản lí.
hợp tấu	danh từ|Bản nhạc do nhiều người cùng biểu diễn.
hợp xướng	danh từ|Hát theo nhiều bè cùng một lúc.
hợp âm	danh từ|Những nét nhạc khớp với nhau.
hợp ý	tính từ|Đúng với ý muốn.	động từ|Cùng nhận định như nhau về mọi mặt.
hợp đồng	danh từ|Thoả thuận (thường bằng văn bản) bị ràng buộc về pháp lý.
hợp đồng âm dương	tục ngữ|Thỏa thuận ngầm để được mối lợi công khai.
hục hặc	động từ|Cãi cọ vặt vì những chuyện ghen tị, tranh chấp.
hụp lặn
hủ bại	|Nát, hỏng, tồi tệ.
hủ hóa	động từ|Ra hư hỏng.	động từ|Thông dâm với người không phải là chồng hay là vợ mình.
hủ hỉ	tính từ|Xem vi	tính từ|Cuộc sống vợ chồng.	tính từ|Tâm tình thân thiết
hủ lậu	tính từ|Quá lạc hậu, lỗi thời.
hủ mộc bất khả điêu	thành ngữ|Cây mục không thể chạm được vậy.
hủ nho	|Nhà nho cố chấp; hẹp hòi, không thức thời.
hủ tiếu	danh từ|Món ăn từ gạo dạng sợi phổ biến tại Trung Quốc và nhiều khu vực thuộc Đông Nam Á.
hủ tíu	danh từ|(southern Vietnam)
hủ tục	danh từ|Phong tục đã lỗi thời.
hủn hoẳn	tính từ|(hiếm) Ngắn ngủn, quá ngắn.
hủy báng	|Nói xấu.
hủy bỏ	động từ|Bỏ đi, không coi là còn giá trị.
hủy diệt	động từ|Huỷ diệt.	động từ|(Xem từ nguyên 1) Làm cho mất hẳn đi; Làm cho chết đi.
hủy hoại	động từ|Làm cho suy yếu rồi hỏng.
hủy hàng	động từ|Quy trình loại bỏ hàng hóa quá hạn tại các cơ sở kinh doanh.
hủy tính	|(Hóa học) Đổ thêm chất độc hay chất có mùi hoặc khó chịu vào rượu để không thể uống được.
hứa chữ	danh từ riêng|Người nước Ngụy thời Tam Quốc, tự Trọng Khang, là một tướng có sức dũng mãnh đã từng theo Tào Tháo trên khắp các trường nhung và đã từng cứu sống Tào Tháo nhiều lần.
hứa hôn	động từ|Hẹn ước sẽ kết hôn hoặc sẽ cho phép kết hôn.
hứa hẹn	danh từ|Hi vọng.	động từ|Nhận làm và định thời gian thực hiện.
hứa quốc	|Hứa hẹn sẵn sàng dâng mình cho tổ quốc.	|(Xem từ nguyên 1).
hứa tuấn	danh từ riêng|Tình sử.
hứa tốn	danh từ riêng|Người đời Tấn, trước làm quan lệnh ở Tình Dương, sau từ quan về học được đạo thuật, chém rắn giết thuồng luồng trừ hại cho dân.
hứng chịu	động từ|Buộc phải nhận về phần mình điều không may, không tốt lành.
hứng thú	danh từ|Sự ham thích.	tính từ|Cảm thấy có, hào hứng.
hứng trí	|Phấn khởi tinh thần.
hứng tình	động từ|Kích thích đến tình dục.
hừng hực	phó từ|Nóng bốc lên.	phó từ|Có sức mạnh bốc lên.
hững hờ	tính từ|Thờ ơ, không tha thiết.	tính từ|Chơ vơ, không chắc.
hữu bang	danh từ|Nước bạn.
hữu chí cánh thành	|Có chí thì nên.
hữu cơ	tính từ|(Hóa học) (thuộc) Các hợp chất hóa học mà phân tử có chứa cacbon, ngoại trừ các cacbua, cacbonat, cacbon ôxít (mônôxít và điôxít). Trước đây người ta lầm tưởng các hợp chất hữu cơ chỉ có trong cơ…	tính từ|Có quan hệ mật thiết với nhau.
hữu danh	|Có tiếng tăm.
hữu danh vô thật	thành ngữ|Xem hữu danh vô thực
hữu danh vô thực	thành ngữ|Có tên, có tiếng mà không thực chất, tồn tại trên danh nghĩa nhưng thật ra không có gì.
hữu duyên	|Có dáng vẻ khiến người ta dễ cảm.
hữu dụng	tính từ|Có lợi ích, dùng được việc.
hữu dực	|Một tổ chức quân đội trong thời phong kiến.
hữu hiệu	tính từ|Có hiệu lực, có hiệu quả, có tác dụng.
hữu hình	tính từ|Có hình thể rõ ràng.
hữu hạn	tính từ|Có giới hạn nhất định, có hạn; trái với vô hạn.
hữu khuynh	|Thiên về bảo thủ, phản đối cải cách, phản đối tiến bộ.
hữu lý	|Hợp với lẽ phải, hợp với tình hình.
hữu lậu	tính từ|Có sai sót, mê lầm phiền não, thuộc vòng sinh tử luân hồi - trái nghĩa với vô lậu.
hữu nghị	tính từ|Nói tình bè bạn thân thiết.
hữu ngạn	|Bờ bên phải một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống; đối lập với tả ngạn.
hữu phái	|Phái chính trị có chủ trương hữu khuynh.
hữu quan	danh từ|Có liên quan, có dính líu lới.
hữu sinh vô dưỡng	|Có sinh đẻ con cái mà không nuôi được.
hữu sản	tính từ|Có tài sản, có của cải.
hữu sắc vô hương	tính từ|(Nghĩa đen) (thường dùng để chỉ hoa) Có màu sắc đẹp mà không có hương thơm.	tính từ|(Nghĩa bóng) (thường dùng để chỉ người phụ nữ) Người có nhan sắc mà không có nết na hoặc không hữu dụng.
hữu tam bất hiếu	|Ba điều bất hiếu (trong đó, việc không có con nối dõi là nặng nhất).
hữu thất	|Có nhà trong tức là có vợ.
hữu thần luận	|Lý thuyết cho rằng trong vũ trụ có thần trông nom và xếp đặt mọi việc.
hữu thể	danh từ|Sự vật hiện hữu trong thực tế.
hữu thủy hữu chung	|Nói thái độ trước sau như một, không bao giờ thay đổi.
hữu thủy vô chung	thành ngữ|Nói thái độ trước sau không như một.
hữu tài vô hạnh	|Có tài mà không có đức.
hữu tâm	|Có lòng tốt.
hữu tình	tính từ|Đẹp và khiến người ta quyến luyến.	tính từ|Tỏ ra có cảm tình với.	tính từ|Có tình yêu đương.	tính từ|Tình tứ, duyên dáng.
hữu tính	tính từ|Nói sự sinh sản trong đó có sự tham gia của yếu tố cái và yếu tố đực trái với vô tính.
hữu xạ tự nhiên hương	cụm từ|Có chất thơm thì tự nhiên có mùi thơm.	cụm từ|(Nghĩa bóng) Nói người (hay vật thể) có tài (hoặc có chất lượng tốt) thì tự nhiên có người biết đến.
hữu ái	|tình cảm, tình yêu thương (giữa bạn bè tốt hay anh chị em ruột).
hữu ích	tính từ|Có ích.
hữu ý	tính từ|Có ý định làm việc gì.
hỷ nộ ai lạc	thành ngữ|(Nghĩa đen) Mừng, giận, buồn, vui.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói đến những tình cảm thông thường của con người ta.
hỷ tín	danh từ|Tin mừng, tin đám cưới.
i dài
i ngắn	danh từ|Tên gọi của tự mẫu I/i, dùng để phân biệt với tự mẫu Y/y, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Cả hai tự mẫu i và y thông thường đều cùng được gọi là i/y. Trong những trường hợp mà việc…
i tờ	danh từ|Chữ i và chữ t; chỉ bài học đầu tiên trong lớp vỡ lòng xoá nạn mù chữ của các phong trào Truyền bá Quốc ngữ (trước 1945) và Bình dân học vụ (sau 1945).	tính từ|Có trình độ thấp, chỉ mới bắt đầu học.
i ôn	danh từ|(Vật lý học).	danh từ|Phân tử nhỏ mang điện do nguyên tử mất đi hoặc bắt thêm điện tử.
i ôn hóa	|Trở thành i-ôn.
im bẵng	|Không có tin tức gì trong một thời gian.
im bặt	tính từ|Im hẳn không có tiếng gì.
im gió	danh từ|Nói trời yên lặng, không có gió.
im lìm	tính từ|Hoàn toàn im lặng, yên ắng, không có động tĩnh gì.
im lặng	tính từ|(Hoặc đg.) Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động.	tính từ|Không có một hành động gì, trước sự việc đáng lẽ phải có thái độ, phải có phản ứng.
im lịm	tính từ|Không để lộ ra cho người khác biết.
im mồm	|Đừng nói nữa.
im phăng phắc	tính từ|Hoàn toàn im lặng, không có một tiếng động	phó từ|Như im phắc, nhưng nghĩa mạnh hơn.
im phắc	tính từ|Lặng im, không một tiếng nói, không một tiếng động.
im re	tính từ|(Khẩu ngữ) Im lặng, không dám có thái độ hoặc phản ứng gì.
im thin thít	tính từ|(Khẩu ngữ) Xem im thít (nhưng ý nhấn mạnh hơn)
im thít	tính từ|(Khẩu ngữ) Im lặng hoàn toàn, không nói năng, không để có một tiếng động nào phát ra cả (thường do sợ hoặc do đuối lí)
im trời	danh từ|Nói trời yên lặng, không có gió.
im ả	tính từ|Lặng lẽ, không có gì náo động.
im ắng	tính từ|Xem im ả
im ỉm	tính từ|Một cách lặng lẽ, không nói năng gì.
in hệt	tính từ|(Phương ngữ) giống hệt nhau, giống như in.
in kim	động từ|In bằng cách tạo hình các kí tự bằng những chấm mực rất nhỏ in sát vào nhau.
in lưới	động từ|In theo lối thủ công bằng cách kéo mực cho thấm qua một màng lưới (có in sẵn hình cần in) để in hình xuống vật cần in.
in máy	động từ|In bằng máy với những chữ rời xếp lại hoặc với những bản đúc.
in như	động từ|(Phương ngữ) Giống hệt như.
in phun	động từ|In bằng cách sử dụng loại thiết bị phun mực trực tiếp lên giấy, tạo hình từng kí tự.
in rô nê ô	động từ|In bằng cách quay một cái trục lăn (ru-lô) trên có gắn giấy sáp đã đánh máy hoặc viết, vẽ.
in tay	động từ|ấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những hoa tay.
in thạch	động từ|In bằng cách dùng thạch đổ vào khuôn, in chữ hoặc bản vẽ lên bằng mực đặc rồi truyền sang giấy trắng.
in thạch bản	động từ|Xem in li-tô.
in ti pô	|In bằng máy, với chữ rời xếp lại hoặc với bản đúc.
in ít	tính từ|Hơi ít.
in đá	|In bằng cách viết hay vẽ lên đá.
in ảnh	|Dùng một âm bản để truyền ảnh ra giấy.
in ấn	động từ|In (nói khái quát)
in ỉn	động từ|Xem ỉn (nhưng với ý liên tiếp)
inh tai	tính từ|Có cảm giác chói tai, khó chịu, do tác động mạnh của âm thanh có cường độ quá lớn.
inh tai nhức óc	cụm từ|(tiếng động) vang to, ầm ĩ, tác động mạnh vào thính giác đến mức không chịu được, làm choáng váng.
inh ỏi	tính từ|Nói tiếng kêu vang khiến người ta khó chịu.
iu ỉu	tính từ|Hơi ỉu.
ka beo	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Pu Péo.
ka ki	danh từ|Thứ vải dày thường dùng để may âu phục.
ka li	danh từ|Xem kalium
ke ga	danh từ|Công trình đường sắt trong ga đường sắt để phục vụ hành khách lên, xuống tàu, xếp dỡ hàng hóa.
kem cây	danh từ|Xem kem que.
kem cốc	|Thứ kem ăn; đơm vào cốc.
kem que	danh từ|Thứ kem ăn, đóng thành thỏi cứng, có que để cầm.
ken két	|Tiếng kêu do hai vật rắn cọ xát mạnh vào nhau.
keng keng
keo bẩn	|Bủn xỉn và xấu bụng.
keo cú
keo kiệt	tính từ|Hà tiện tới mức bủn xỉn, chỉ biết bo bo giữ của.
keo loan	|Do chữ loan giao, tức thứ keo chế bằng máu chim loan. Tương truyền người xưa thường dùng để nối dây đàn và dây cung.
keo lận	tính từ|Bủn xỉn và tham lam.
keo sơn	tính từ|Gắn bó rất thân thiết với nhau.
keo tụ	danh từ|Quá trình bổ sung các ion mang điện tích trái dấu (điện tích dương) vào để trung hòa điện tích của các hạt keo trong nước để phá vỡ độ bền của hạt, ngăn cản sự chuyển động hỗn loạn của các ion.
kha khá	tính từ|Hơi khá.
khai báo	động từ|Trình với chính quyền.
khai bút	động từ|Cầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa.
khai chiến	động từ|Tuyên bố với đối phương bắt đầu mở cuộc chiến tranh.
khai diễn	động từ|Bắt đầu diễn một cuộc vui.
khai dụng	động từ|Khai thác đưa vào sử dụng.
khai giảng	động từ|Bắt đầu giảng dạy.
khai hoa	động từ|(Văn chương) Nở hoa.	động từ|(Nghĩa bóng) Đẻ con.
khai hoang	động từ|Mở mang khai khẩn ruộng đất bỏ hoang.
khai huyệt	động từ|Đào hố chôn người chết.
khai hóa	động từ|Khai hoá.	động từ|(Xem từ nguyên 1) Mở mang và phát triển nền văn hoá ở một dân tộc còn lạc hậu.
khai hạ	danh từ|Ngày hạ cây nêu vào mồng bảy tháng giêng âm lịch, theo tục lệ cũ.
khai hấn	động từ|Bắt đầu gây cuộc chiến tranh.
khai học	động từ|Bắt đầu vào năm học.
khai hỏa	động từ|Bắt đầu nổ súng.
khai hội	động từ|Hội họp để bàn một việc gì.
khai khoáng	động từ|Đào những chất khoáng ở mỏ lên để dùng.
khai khẩn	động từ|Vỡ đất hoang để trồng trọt.
khai khẩu	|Mở miệng nói (khai khẩu cho người khác- làm cho người khác muốn nói)
khai man	động từ|Hành động cố tình khai báo không đúng sự thật.
khai mào	động từ|Bắt đầu, khơi mào.
khai mù	phó từ|Nói mùi khai xông lên mạnh trong một khoảng rộng.
khai mạc	động từ|Mở màn sân khấu.	động từ|Bắt đầu làm việc trong một hội nghị.
khai mỏ	động từ|Đào nơi đất có mỏ để lấy khoáng sản lên.
khai ngộ	danh từ|Chỉ kinh nghiệm người tu hành nhận ra rằng các hiện tượng không có tính thực thể.
khai phong	|Mở phong thư.
khai phá	động từ|Biến đất hoang thành ruộng nương bằng sức lao động.
khai phóng	|Mở rộng tới một tầm cao hơn.
khai phương	động từ|(Toán học) Lấy căn số bậc hai của một số.
khai phục	|Trả lại chức vị hay công quyền.
khai quang	động từ|Làm lễ khánh thành một pho tượng thờ.
khai quang điểm nhãn	thành ngữ|Ngày xưa, sau khi làm xong một pho tượng, người ta làm lễ điểm con mắt cho có tinh thần, lễ ấy gọi là lễ khai quang điểm nhãn.
khai quật	động từ|Đào lên.	động từ|Đào một di chỉ để tìm những hiện vật thuộc về một thời đã qua.
khai quốc	động từ|Bắt đầu gây dựng một quốc gia, một triều đại.
khai sanh
khai sinh	động từ|Khai trước chính quyền địa phương họ tên, ngày sinh của một đứa trẻ mới đẻ.	động từ|Lập ra đầu tiên.
khai sáng	động từ|Bắt đầu mở mang, xây dựng một sự nghiệp lớn.
khai sơn	động từ|Mở một con đường xuyên qua núi.
khai thiên lập địa	|Nói thời kỳ mới có trời đất, theo truyền thuyết.
khai thác	động từ|Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.	động từ|Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu.	động từ|Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều bí mật.
khai thông	|Mở mang cho thông suốt.
khai triển	động từ|(Toán học).	động từ|Thực hiện các phép tính.	động từ|Trải một mặt trên một mặt phẳng.	động từ|X. Công thức.
khai trương	động từ|Bắt đầu mở cửa hàng (cũ).
khai trường	động từ|Bắt đầu khai giảng năm học.
khai trừ	động từ|Đưa ra ngoài một tổ chức.
khai táng	|Mở huyệt ra táng lần nữa tức là cải táng (bốc mộ).
khai tâm	động từ|Bắt đầu dạy cho biết chữ.
khai tử	động từ|Khai báo cho người mới chết.
khai vị	|Nói rượu uống trước bữa ăn để ăn cho ngon miệng.
khai xuân	động từ|Mở đầu cuộc chơi xuân (cũ).
khai đao	|Chém người để bắt đầu ra trận (cũ).
khai ấn	động từ|Dùng ấn lần đầu tiên trong một năm để bắt đầu làm việc (cũ).
kham khổ	phó từ|Thiếu thốn; Khổ sở.
khan hiếm	tính từ|T có trên thị trường.
khang an
khang cát	|Yên lành (cũ).
khang cường	|Yên mạnh.
khang khác	|Hơi khác.
khang kháng	tính từ|Nói mùi bắt đầu kháng.
khang khảng	tính từ|Xem khang kháng
khang kiện	tính từ|(cũ) Xem khang cường.
khang ninh	tính từ|Bình yên, không đau ốm.
khang trang	tính từ|Rộng rãi và thoáng đẹp.
khanh khách	tính từ|Từ gợi tả tiếng cười giòn và to phát ra liên tiếp, với vẻ khoái trá, thích thú.
khanh tướng	danh từ|Các quan to nắm quyền hành trong triều đình phong kiến.
khao binh	động từ|(Cũ) Mở tiệc thết quân sĩ.
khao khát	động từ|Ao ước; Mong có được.
khao quân	động từ|Xem khao binh
khao thưởng	động từ|Làm việc mừng để thưởng công.
khao vọng	động từ|Khao dân làng và nộp tiền vọng để dân làng công nhận ngôi thứ mới của mình ở chốn đình trung (cũ).
khay liên hợp	danh từ|Loại khay đựng trái cây khô, mứt, hạt bí, hạt dưa, bánh, kẹo,... Nó có hình tròn hay hình bát giác, một hay hai tầng. Dùng trong lúc tiếp khách đến chúc Tết.
khay nước	danh từ|Khay đựng ấm chén.
khay đèn	danh từ|Khay đựng đèn và đồ hút thuốc phiện.
khe khắt	tính từ|Xem khắt khe
khe khẽ	tính từ|Xem khẽ (nhưng ý nhấn mạnh)
khe sanh	danh từ riêng|thị trấn, district/Hướng Hoá, province/Quảng Trị, Việt Nam
khe tào múc nước	danh từ riêng|Đời Lương, có vị cao tăng là Trí Dược từ nước Thiên Trúc sang Ttung Quốc, thuyền đến cửa khe Tào Khê ở Triều Châu, thoáng thấy mùi thơm, múc nước lên nếm rồi bảo.
khen lao	tính từ|khen ngợi
khen ngợi	động từ|Ca tụng những việc làm rất tốt.
khen thưởng	động từ|Tỏ lời khen và trao tặng phẩm hoặc bằng khen.
kheo khéo	tính từ|Hơi khéo.	động từ|Coi chừng.
kheo khư	tính từ|Gầy còm yếu ớt.
khi dể	động từ|Xem khinh dể
khi dễ	động từ|Cách dùng sai phổ biến của khinh dể hay khi dể.
khi khu	|Khấp khểnh, gập gềnh.
khi không	phó từ|Bỗng dưng.
khi mạn	động từ|Khinh thường.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
khi nào	phó từ|Bao giờ, lúc nào.	phó từ|Không bao giờ.
khi nên	|Lúc gặp vận.
khi quan	|Khinh quan chức của nhà vua.
khi quân	danh từ|Khinh vua.
khi sư diệt tổ	cụm từ|Lừa gạt thầy và không tôn kính tổ sư.
khi trá	động từ|Hay nói dối.
khi trước	|Trước kia, trước đây.
khi xưa	|Thuở trước.
khin khít	|Vừa vặn, không hở một tí nào.
khinh bạc	động từ|Coi chẳng ra gì một cách phũ phàng.
khinh bỉ	động từ|Coi thường một cách thậm tệ.
khinh dể	động từ|(từ cũ) Rẻ rúng, coi thường.
khinh khi	động từ|Coi thường, xem nhẹ, không coi ra gì.	động từ|Xem khinh dể
khinh khí	danh từ|(obsolete) Tức khí hydro.
khinh khí cầu	danh từ|Xem khí cầu
khinh khích
khinh khỉnh	tính từ|Có thái độ nhạt nhẽo hoặc kiêu căng, muốn lánh xa những người mà mình coi thường.	tính từ|Nói mắm nặng mùi.
khinh kị binh	danh từ|Kị binh trực tiếp chiến đấu.
khinh kỵ	danh từ|Đội quân cưỡi ngựa di chuyển nhanh chóng nhẹ nhàng.
khinh miệt	động từ|Coi là hèn kém và không đếm xỉa đến.
khinh mạn	tính từ|Kiêu ngạo và ngỗ ngược với người trên.
khinh nhờn	|Coi thường, không kính trọng người khác.
khinh quân	|Đội quân di chuyển rất nhanh chóng, nhẹ nhàng.
khinh rẻ	động từ|Khinh và coi rẻ quá mức.	động từ|Xem khinh dể
khinh suất	tính từ|Bộp chộp, nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ thận trọng.
khinh thường	động từ|Có thái độ xem thường, cho là không có tác dụng, ý nghĩa gì, không có gì phải coi trọng.
khinh thị	động từ|Coi thường, cho là không có giá trị gì.
khiêm nhường	tính từ|Khiêm tốn trong quan hệ đối xử, không giành cái hay cho mình mà sẵn sàng nhường cho người khác.
khiêm nhượng	|Biết nhún nhường.
khiêm tốn	tính từ|Có ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ, nhún nhường.
khiêm tục	danh từ|Sự lạy người nào thấp vai vế hơn nhưng đáng tôn trọng.
khiên chế	động từ|(Từ cũ) Xem kiềm chế
khiên cưỡng	tính từ|Gò ép, không tự nhiên.
khiên dẫn	động từ|Đưa đến, dẫn đến.
khiêng vác	động từ|Mang vật gì bằng vai hoặc bằng lưng.
khiêu chiến	động từ|Gây chuyện để làm nổ chiến tranh.
khiêu dâm	động từ|Gây kích thích ham muốn về sắc dục, về xác thịt.
khiêu gợi	tính từ|một từ diễn tả sự đẹp quyến rủ, hấp dẫn
khiêu hấn	động từ|Gây mối căm thù.
khiêu khích	động từ|Trêu tức để gây sự bất hoà.
khiêu vũ	động từ|Nhảy múa theo điệu nhạc.
khiếm diện	động từ|Vchg Vắng mặt.
khiếm dụng	tính từ|Chưa được tuyển dụng.	tính từ|Thất nghiệp.
khiếm khuyết	|Thiếu sót.
khiếm nhã	tính từ|Thiếu nhã nhặn; Không lịch sự.
khiếm thính	danh từ|Là tình trạng khả năng nghe bị yếu hoặc không nghe được.
khiếp nhược	tính từ|Sợ một cách hèn nhất.
khiếp sợ	động từ|(Hoặc t.). Sợ hãi đến mức mất tinh thần.
khiếp vía	tính từ|Sợ quá, như mất vía.
khiếp đảm	động từ|Sợ đến mức có cảm giác như rụng rời chân tay, mất hết hồn vía.
khiết tịnh	tính từ|Trong sạch.
khiết đan	danh từ riêng|Tên một tộc người chiếm miền Đông Bắc Trung Quốc dựng nước đến đời Ngũ Đại đổi thành nước Liêu, về sau bị Kim diệt.
khiếu kiện	động từ|Hoạt động tố tụng, khởi kiện vụ án hành chính tại tòa án để yêu cầu bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn.
khiếu nại	động từ|Thắc mắc, đề nghị xem xét lại những kết luận, quyết định do cấp có thẩm quyền đã làm, đã chuẩn y.
khiếu oan	động từ|Giãi bày nỗi oan uổng.
khiếu tố	động từ|Làm đơn tố cáo một việc mà mình cho là không đúng pháp luật.
khiển hứng	|Gây thích thú.
khiển muộn	động từ|Giải buồn.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
khiển trách	động từ|Quở phạt về một điều lỗi.
kho báu	danh từ|Nơi chứa những thứ có giá trị như của cải, vàng bạc châu báu, v.v.
kho bạc	danh từ|Cơ quan phụ trách việc thu chi tiền của chính phủ trong thời Pháp thuộc.
kho khó	tính từ|Hơi khó.
kho lẫm	danh từ|Xem kho đụn
kho quẹt	danh từ|Món ăn dân dã Nam Bộ, kho quẹt có thể ăn kèm cơm trắng, cơm cháy hoặc dùng chấm rau củ luộc.
kho tàng	danh từ|Nơi chứa tiền bạc của cải nói chung.	danh từ|Của quý, của có giá trị.
kho đụn	danh từ|Kho chứa thóc, chứa của.
khoa bảng	danh từ|Lề lối thi cử trong thời phong kiến.	danh từ|Người đỗ đạt trong các khoa thi xưa.
khoa cử	danh từ|(hẹp) Điển chế chọn hiền tài cho xã tắc bằng học vấn và tiến cử.	danh từ|(rộng) Hệ thống tuyển lựa quan chức bằng kì thi tứ trường Hán học.	danh từ|(phái sinh) Cử nhân và tiến sĩ.
khoa danh	danh từ|Tiếng tăm giành được do đã đỗ đạt.
khoa giáp
khoa hoạn	|Thi đỗ và làm quan.	|(Xem từ nguyên 1).
khoa học	danh từ|Hệ thống kiến thức kinh nghiệm của loài người do cộng đồng các nhà khoa học tìm ra.	tính từ|Thuộc khoa học.
khoa học cơ bản	danh từ|Khoa học đặt cơ sở lí luận cho các ngành khoa học ứng dụng, các ngành kĩ thuật.
khoa học kĩ thuật	danh từ|Khoa học và kĩ thuật (nói tổng quát).	danh từ|Các ngành khoa học có quan hệ trực tiếp đến sản xuất và các ngành kĩ thuật (nói tổng quát).
khoa học máy tính	danh từ|Lĩnh vực nghiên cứu về các công cụ và thuật toán giúp xử lý thông tin và giải quyết các vấn đề, bao gồm các lĩnh vực như thiết kế, xây dựng, lập trình máy tính, học máy, trí tuệ nhân tạo và khoa học…
khoa học quân sự	danh từ|Khoa học nghiên cứu về các quy luật của chiến tranh và khởi nghĩa vũ trang, về phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến tranh.
khoa học quản lý	danh từ|Ngành đào tạo về các hoạt động quản lý như nguyên tắc, phương pháp và chức năng.
khoa học thực nghiệm	danh từ|Xem khoa học tự nhiên.
khoa học thực phẩm	danh từ|(khoa học) Một nhánh của khoa học ứng dụng liên quan đến thực phẩm và sản xuất thực phẩm.
khoa học trừu tượng	|Khoa học nghiên cứu hoàn toàn bằng tư duy những chất lượng và những mối quan hệ tách khỏi mọi sự vật và hiện tượng.
khoa học tự nhiên	danh từ|Khoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượng xảy ra ngoài ý thức con người và gồm vật lý…
khoa học viễn tưởng	danh từ|Tác phẩm viết thành sách, chiếu trên màn ảnh và nói riêng, thể loại rất gần tiểu thuyết, sáng tạo bằng trí tưởng tượng lồng các hiện tượng khoa học vào truyện du hành trong thời gian và trong không…
khoa học xã hội	danh từ|Khoa học về đấu tranh giai cấp, nghiên cứu qui luật phát triển và sự vận động của xã hội, gồm có chính trị học, triết học, sử học, văn học, kinh tế học.
khoa học đạo	danh từ|Tín ngưỡng có tính tôn giáo được phát triển năm 1952, tập trung vào những lời dạy của L. Ron Hubbard.
khoa học ứng dụng	danh từ|Khoa học gồm những công trình nghiên cứu nhằm dùng vào kỹ thuật những thành tựu của khoa học.
khoa mục	danh từ|Như khoa bảng (cũ).	danh từ|Các bộ môn trong chương trình huấn luyện quân sự.
khoa ngoại	danh từ|Bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng phẫu thuật.
khoa nội	danh từ|Bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng thuốc.
khoa trương	động từ|Khoe khoang khoác lác.
khoa trường	danh từ|Khoa cử, trường thi nói chung.
khoa trưởng	danh từ|Người đứng đầu một khoa trong trường đại học.
khoa đại	|Khoe khoang khoác lác.	|(Xem từ nguyên 1).
khoa đẩu	|Thứ chữ Việt đời cổ, viết như hình con nòng nọc.
khoai chuối
khoai dong	|(Từ địa phương) Xem dong riềng
khoai lang	danh từ|Loài cây song tử diệp, thân bò, hoa cánh hợp, hình loa kèn, màu tím nhạt hay trắng, rễ củ chứa nhiều tinh bột.
khoai lim	|Thứ khoai lang vỏ đỏ, thịt trắng.
khoai mì	danh từ|Củ sắn theo cách gọi của miền Nam.
khoai môn	danh từ|Thứ khoai trồng trên nương, giống như khoai sọ.
khoai nghệ	danh từ|Thứ khoai lang ruột vàng.
khoai nước	danh từ|Thứ khoai giống khoai sọ, mọc ở bờ ao, củ ăn ngứa, thường dùng để cho lợn ăn.
khoai sáp	danh từ|Thứ khoai sọ ruột vàng và quánh như sáp khi đã luộc chín.
khoai sọ	danh từ|Loài cây đơn tử diệp, lá to, cuống dài hình máng, hoa đơn tính, hoa đực xếp thành chùm ở ngọn cây và có mo bao bọc, củ hình cầu, thường mang nhiều củ con.
khoai tây	danh từ|Cây cùng họ với cà, củ tròn, có vỏ màu vàng nhạt hay nâu nhạt, chứa nhiều bột, dùng để ăn.
khoai vạc
khoan dung	động từ|Rộng lượng tha thứ cho người phạm lỗi lầm.
khoan hòa	|Rộng rãi và dịu dàng.
khoan hồng	tính từ|Có độ lượng rộng rãi đối với người có khuyết điểm nhưng đã hối lỗi.
khoan hỡi hồ khoan	|Tiếng hò của người lái đò khi chèo thuyền, hoặc của người lao động khi làm việc nặng.
khoan khoan
khoan khoái	tính từ|Có cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái.
khoan nhượng	động từ|Chấp nhận tới một chừng mực nào đó ý kiến, chủ trương của đối phương để đi đến thỏa thuận.
khoan tay	|Đừng làm vội.
khoan thai	tính từ|Thong thả ung dung.
khoan thứ	động từ|Rộng lòng tha thứ.
khoan đã	thán từ|Dùng khi bảo người khác hãy thong thả, đừng vội vàng.
khoanh bí	danh từ|Vòng cổ lợn cắt ra.
khoanh tay	động từ|Co hai cánh tay trước lại giáp nhau trước ngực.	động từ|Không chịu làm gì, bị động, không dám hành động chống lại.
khoanh tay chịu chết	cụm từ|Hoàn toàn bất lực, không còn cách gì đối phó, xoay xở được nữa, đành phó mặc chịu theo.
khoanh vùng	động từ|Giới hạn một khu vực để nghiên cứu hoặc để tiến hành một việc gì.
khoe khoang	động từ|Xem khoe (thường dùng với hàm ý xấu).
khoe mẽ	động từ|Khoe bề ngoài nhưng thực chất là xấu xa.
khom khom	|Hơi cong, hơi cong lưng.
khom lưng uốn gối	cụm từ|Tả thái độ khúm núm, quỵ luỵ, bợ đỡ kẻ quyền thế.
khong khen	động từ|(dated, không còn dùng) Cao rao, khen ngợi.
khoá học	danh từ|Thời gian để sinh viên hoàn thành một chương trình học cụ thể.
khoá kéo	danh từ|Bộ phận ở áo hay quần, giúp ghép hai mảnh lại hoặc mở chúng ra, nhờ vào các móc nhỏ có thể móc lại với nhau hoặc gỡ nhau ra bằng một con trượt dọc theo các móc.
khoá xuân	tính từ|Bị khoá kín tuổi xuân, tức bị cấm cung.
khoác lác	tính từ|Có tính hay khoe khoang quá đáng.
khoác tay	|Quàng tay nhau.
khoái chá	|Thích thú lắm.
khoái chí	|Thích lắm.
khoái cảm	danh từ|Mối xúc động một cách vui sướng.
khoái hoạt	|Vui vẻ lanh lẹn.
khoái khẩu	tính từ|Có cảm giác ngon miệng, thích thú và thỏa mãn khi ăn.
khoái lạc	danh từ|Sự vui sướng, thỏa mãn.
khoái phải biết	thán từ|Diễn tả sự thích thú tột cùng.
khoái trá
khoái xía	tính từ|thích xen vào chuyện của người khác
khoán trắng	|Giao phó hoàn toàn công việc cho người khác mà không kiểm tra săn sóc gì đến.
khoáng chất	danh từ|(Địa lý học).	danh từ|Chất vô cơ, không có đời sống, tức không có tổ chức và không sinh sản, rắn ở nhiệt độ thường, tạo thành vỏ Quả đất.
khoáng dã	|Nơi đồng ruộng rộng rãi không có nhà cửa.
khoáng dật	|Thong thả thư nhàn.
khoáng học	danh từ|Khoa học nghiên cứu các khoáng chất.
khoáng sàng học	danh từ|Môn học nghiên cứu về hình thái, quy luật phân bố và lịch sử hình thành khoáng sản.
khoáng sản	danh từ|Sản vật ở dưới lòng đất, có giá trị kinh tế cao.
khoáng vật	danh từ|Vật không có tổ chức hữu cơ, như sắt, đá, cát, đất.
khoáng vật học	danh từ|Khoa học nghiên cứu các khoáng chất tạo thành vỏ Quả đất.
khoáng đãng	tính từ|Rộng và thoáng.	tính từ|Nói tính tình, tư tưởng rộng rãi.
khoáng đạt	tính từ|Rộng rãi và thanh thoát, không gò bó.
khoáng địa	|Nơi đất trống không, không có nhà cửa, cây cối.
khoát đạt	|Rộng rãi, thông suốt.
khoáy khoắt	động từ|Mong mỏi, nghĩ, nhớ đến rất nhiều, thường xuyên nhưng chưa hoặc chưa thể làm được vì một lý do nào đó.
khoé thu ba	danh từ riêng|Sóng nước mùa thu, thường dùng chỉ mắt mỹ nhân.	danh từ riêng|Trong văn học cổ phương đông, tả vẽ đẹp đôi mắt người phụ nữ, các tác giả thường so sánh với nước mùa thu.	danh từ riêng|Tình sử.	danh từ riêng|Nhãn như thu thủy.	danh từ riêng|My tự xuân sơn. Chinh phụ ngâm.
khoăm khoăm	|Hơi khoăm.
khoản trà	|Mời uống trà.
khoản đãi	động từ|Tiếp đãi một cách trọng thể.
khoảng chừng	phó từ|Ước độ.
khoảng cách	|Độ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm.	|Ki-lô-mét; Khoảng cách giữa hai sự việc là.	|Ngày.
khoảng khoát	tính từ|Rộng rãi và thoáng mát.
khoảng không	danh từ|Vùng không gian từ mặt Trái đất trở lên.
khoảng lùi	danh từ|Khoảng cách giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng.
khoảng trống	danh từ|là một chỗ, địa điểm không có bất cứ vật gì ở trong nó.
khoảnh khoái	tính từ|Xem khoảnh
khoảnh khắc	danh từ|Khoảng thời gian rất ngắn.
khoảnh độc	tính từ|Ác bụng.
khu biệt	động từ|Phân chia rành mạch.
khu công nghiệp	danh từ|Khu vực dành riêng chuyên sản xuất các mặt hàng công nghiệp.
khu dân cư	danh từ|Nơi tập hợp người dân, hộ gia đình cư trú tập trung trong phạm vi một khu vực nhất định, bao gồm: Thôn, xóm, làng, bản, ấp, buôn, phum, sóc, khóm, tổ dân phố và đơn vị dân cư tương đương.
khu giảng đường	danh từ|Tòa nhà tại trường đại học có lớp học rất lớn.
khu mấn	danh từ|(phương ngữ, Bắc Trung Bộ) Phần mông của chiếc váy vải đen của phụ nữ làm nông xưa, thường bị bẩn do ngồi bệt xuống đất; (nghĩa rộng) cái mông.	danh từ|(phương ngữ, nghĩa bóng) Từ dùng để phủ định hoàn toàn, chỉ sự không có gì hoặc sự nghèo khó.	danh từ|(phương ngữ, nghĩa bóng) Từ dùng để chỉ tính chất xấu xí, tệ hại, không ra gì, hoặc để tỏ thái độ chê bai, không thiện cảm.	danh từ|(phương ngữ, khẩu ngữ, hài hước) Tên gọi của một loại quả không có thật, thường dùng để trêu đùa người khác.
khu phi quân sự	danh từ|Khu vực không tiến thành những hoạt động quân sự, do hai bên thoả thuận với nhau.
khu trú	động từ|(Y học) Chỉ ở riêng một nơi.
khu trục	động từ|Đánh đuổi.	động từ|(Tàu) Chiến hạm đi rất nhanh, có nhiều trọng pháo, nhiều ngư lôi, chuyên đưa đường cho hạm đội và đuổi đánh tàu ngầm.
khu trục hạm	danh từ|Tàu khu trục.
khu trừ	động từ|Đuổi đi khỏi một nơi.
khu tập thể xây lắp lâm nghiệp	địa danh|Một cụm dân cư tồn tại sau thời bao cấp nằm ở xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
khu tự trị	danh từ|Một khu vực hành chính có quyền tự quản cao hơn so với các khu vực khác trong một quốc gia.
khu vực	danh từ|Miền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng.	danh từ|Phần đất dùng vào một việc nhất định và cách biệt hẳn vùng chung quanh.	danh từ|Phần của mặt Quả đất có giới hạn tương đối rõ.
khu xử	động từ|Sắp xếp, phân xử.
khu ủy	danh từ|Ban chấp hành của khu đảng bộ do Đại hội đại biểu khu bầu ra.
khu ủy viên	danh từ|Ủy viên ban chấp hành khu đảng bộ.
khua môi múa mép	cụm từ|(khẩu ngữ) Ăn nói bẻm mép, ba hoa, khoác lác, cốt để phô trương.
khum khum	|Hơi khum.
khung cảnh	danh từ|Cảnh vật giới hạn trong một phạm vi nhất định.
khung cửi	danh từ|Máy thủ công nghiệp bằng gỗ để dệt vải, dệt hàng.
khung hình phạt	danh từ|(luật pháp Việt Nam) Các hình phạt trong phạm vi từ mức tối thiểu đến mức tối đa, tòa án có thể áp dụng các mức hình phạt khác nhau phù hợp với từng trường hợp phạm tội.
khung thành	danh từ|Đích trong một cuộc đấu bóng đá, gồm hai cột đứng đỡ một xà ngang, đối phương phải đá quả bóng vào đó để thắng.
khung xương	danh từ|Xương.
khuy bấm	danh từ|Loại khuy bằng kim loại hay bằng nhựa, có hai phần cài khớp vào nhau; cúc bấm.
khuy tết	danh từ|Khuy làm bằng dây vải tết lại.
khuya khoắt	tính từ|Xem khuya
khuya sớm	|Đêm ngày.
khuynh cái hạ mã	cụm từ|Nghiêng lọng, xuống ngựa.
khuynh diệp	danh từ|Loại cây thuộc họ Myrtaceae có tên khoa học Eucalyptus globulus Labill, có tác dụng bổ dưỡng, trợ tiêu hóa, xông mũi, chữa cảm sốt.
khuynh gia bại sản	|Bị mất hết của cải, nhà cửa tan nát.
khuynh hướng	danh từ|Trạng thái tinh thần khiến người ta nghiêng về mặt nào.	danh từ|Chiều biến chuyển.	động từ|Ngả về phía nào.
khuynh loát	động từ|Hất cẳng người khác vì ghen ghét.
khuynh thành	tính từ|Nói người con gái có sắc đẹp làm cho mê mệt.
khuynh thành khuynh quốc	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để đùa).	thành ngữ|(Nghĩa đen) Người đẹp nhìn một cái là nhìn đủ nghiêng thành của người ta, nhìn cái nữa thì nghiêng đất nước của người ta.
khuynh đảo	động từ|Làm cho sụp đổ, nghiêng ngả.
khuyên bảo	động từ|Bảo với thái độ ân cần cho biết điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm (nói khái quát).
khuyên can	động từ|Bảo ban, can ngăn không nên để phạm những sai lầm.
khuyên dỗ	động từ|Khuyên bảo dỗ dành.
khuyên giáo	động từ|Nói những người theo Phật giáo đi quyên tiền của tín đồ để làm những việc của nhà chùa như đúc chuông, tô tượng...
khuyên giải	động từ|Lấy lời thân thiết trình bày lí lẽ để cho người ta khuây khoả.
khuyên nhủ	động từ|Khuyên bảo ân cần.
khuyên răn	động từ|Nói người trên khuyên bảo dạy dỗ.
khuyến cáo	động từ|(Hoặc d.). Đưa ra lời khuyên (thường là công khai và cho số đông).
khuyến hảo	động từ|Như thông hiếu.
khuyến học	động từ|Cổ võ và nâng đỡ việc học tập (cũ).
khuyến khích	động từ|Khích lệ tinh thần cho phấn khởi, tin tưởng mà cố gắng hơn.	động từ|Tạo điều kiện tốt để phát triển công việc gì.
khuyến lâm	động từ|Khuyến khích, hỗ trợ phát triển lâm nghiệp.
khuyến mãi	động từ|Xúc tiến việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi ích nhất định.
khuyến mại	động từ|Xúc tiến việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi ích nhất định.
khuyến nghị	động từ|là hành động đề nghị mang tính chất khuyến khích không áp đặt	động từ|đưa ra lời khuyên, lời đề nghị với thái độ trân trọng	động từ|mang tính chất chung về vấn đề nào đó không trực tiếp tác động đến bản thân chủ thể (với tư cách là người ngoài cuộc)
khuyến nông	danh từ|Khuyến khích công việc sản xuất nông nghiệp (cũ).
khuyến thiện	danh từ|Khuyên làm điều lành (cũ).
khuyết danh	tính từ|Thiếu tên tác giả.
khuyết nghi	tính từ|Đáng ngờ.
khuyết tịch	|Vắng mặt.
khuyết điểm	danh từ|Sai lầm, thiếu sót.
khuyển mã	|Nói những kẻ tôi tớ trung thành với chủ.
khuân vác	động từ|Chuyên chở bằng sức người.
khuây khỏa	tính từ|Quên đi nỗi buồn.	|Khuây khoả.
khuê bổn	|Buồng the, ý nói.
khuê các	danh từ|Nơi ở của phụ nữ con nhà quí phái trong thời phong kiến.
khuê khổn	|Nơi phụ nữ phong kiến ở (cũ).
khuê môn
khuê nữ	danh từ|Con gái chưa chồng nhà quyền quý thời phong kiến.
khuê phòng	danh từ|Buồng con gái nhà quyền quý thời phong kiến.
khuê phụ	danh từ|Người phụ nữ dưới chế độ phong kiến cũ.
khuê phụ oán	cụm từ|Nỗi oán hờn của người vợ chốn phòng the.	cụm từ|Vợ nhớ chồng.	cụm từ|Tình cảm luyến lưu.
khuôn khổ	danh từ|Hình dạng và kích thước (nói khái quát).	danh từ|Phạm vi được giới hạn chặt chẽ.
khuôn mẫu	danh từ|Thứ gì dùng làm mẫu.	tính từ|Xứng đáng làm gương.
khuôn mặt	danh từ|Hình dáng của bộ mặt con người.
khuôn nhạc	danh từ|Nét nhạc hoàn chỉnh về giai điệu, có vế cân đối, có thể được nhắc lại nhiều lần bằng lời khác.
khuôn phép	danh từ|Toàn thể những điều quy định cần phải theo để giữ gìn được trật tự, đạo đức trong gia đình, xã hội.
khuôn sáo	danh từ|Lề lối, mẫu mực sẵn có.
khuôn thiêng	danh từ|Từ dùng trong văn học để chỉ trời (cũ).
khuôn trăng	danh từ|Từ dùng trong văn học chỉ mặt người con gái đẹp.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
khuôn viên	danh từ|Khu đất trống dùng làm phần phụ thuộc phạm vi của một công trình xây dựng.
khuôn vàng	|Nơi sang quí nề nếp.
khuôn xanh
khuôn xếp	động từ|Sắp đặt cho ổn thỏa.
khuông phù	|Giúp đỡ, ủng hộ một triều đại (cũ).
khuất bóng	tính từ|Không được ánh sáng soi đến.	tính từ|Nói người già chết.
khuất khúc	|Quanh co, gồm nhiều đường cong nối tiếp nhau.
khuất mắt	|Khỏi trông thấy.
khuất mặt	|Xa vắng.
khuất nhục	|Chịu nhục vì yếu thế.
khuất núi
khuất nẻo	tính từ|Nói đường đi xa cách và khó khăn.	tính từ|Ở chỗ ít người qua lại.
khuất phục	động từ|Chịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác.
khuất thân	|Cúi mình chịu lụy.
khuất tiết	|Không giữ vững được tiết tháo (cũ).
khuất tất	|Luồn lọt, quỵ lụy.
khuấy rối	động từ|Làm huyên náo, mất trật tự.
khuấy đảo	động từ|Làm cho ở vào trạng thái bị xáo trộn hoàn toàn, trở nên thay đổi hẳn so với trước.
khuấy động	động từ|Làm cho không còn ở trạng thái tĩnh, mà trở nên sôi động.
khuếch khoác	động từ|(Kng.). Khoác lác.
khuếch trương	động từ|Mở rộng thêm ra.
khuếch tán	động từ|(Hóa học) Tự hòa lẫn vào nhau do chuyển động hỗn độn không ngừng của các phân tử.
khuếch đại	động từ|Làm cho to ra quá mức.	động từ|Phóng cho to ra.
khuỷu chân	danh từ|Phần ở phía sau khớp gối của chân.
khuỷu tay	danh từ|Phần nằm giữa cẳng tay và cánh tay.
khàn khàn
khào khào	tính từ|(giọng nói) Khàn và yếu, nghe không rõ.
khá giả	tính từ|Có đủ để ăn tiêu. Xem dư dả, dư giả.
khá tua	|Phải nên.
khác biệt	tính từ|Có điểm không giống nhau.
khác chi
khác gì	tính từ|Như Khác chi.
khác máu tanh lòng	cụm từ|Không cùng máu mủ ruột thịt cho nên đối xử với nhau tệ bạc, không có tình nghĩa.
khác nhau	tính từ|Từ biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia khác, không giống nhau.
khác nào	tính từ|Giống như, không có gì phân biệt.
khác thường	tính từ|Đặc biệt, không bình thường.
khác xa	tính từ|Không giống; Không còn giống nữa.
khách hàng	danh từ|Người đến mua hàng.
khách khí	|Có thái độ làm khách; có những cử chỉ không xuất phát từ những ý nghĩ chân thật.
khách khứa	danh từ|Nói nhiều khách đến chơi.
khách luống lữ hoài	|Tình cảnh cô đơn quạnh quẽ của người khách ở nơi xa lạ.
khách man	|Kẻ khờ dại.
khách nợ	|Người đến đòi nợ thuê (cũ).
khách quan	tính từ|Nói cái gì tồn tại ngoài ý thức con người.	tính từ|Nói thái độ nhận xét sự vật căn cứ vào sự thực bên ngoài.
khách sáo	danh từ|Từ chối nhận cái gì đó để tỏ ra vẻ lịch sự nhưng không thật lòng hoặc thật lòng.	danh từ|Xem ngại ngùn
khách sạn	danh từ|Nhà có phòng cho thuê, có đủ tiện nghi phục vụ việc ở, ăn của khách trọ.
khách thể	danh từ|Đối tượng nhận thức và tác động của chủ thể, tức là của con người có ý thức và ý chí.
khách tình	tính từ|Nói cách đối đãi, cư xử như với người không thân mật.
khách địa	danh từ|Đất khách.
khái huyết	danh từ|Ho ra máu.
khái luận	danh từ|Lời bàn tóm tắt ý nghĩa quan trọng của một quyển sách hay một lý thuyết.
khái lược	danh từ|Tóm lược những nét chung có tính chất khái quát.
khái niệm	danh từ|Hình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật và các hiện tượng trong hiện thực khách quan.	danh từ|Ý chung và trừu tượng về một vật, do hoạt động của trí tuệ tạo nên qua các kinh nghiệm.	danh từ|Kiến thức bước đầu.	danh từ|Sự hiểu biết rất đơn giản qua cách hình dung, ngoài mọi kinh nghiệm.
khái quát	tính từ|Có tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng.	động từ|Thâu tóm những cái có tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng.
khái quát hóa	động từ|Thực hiện hoạt động tư duy để khái quát.
khái toán	danh từ|Giá trị ước lượng tổng mức đầu tư cho một dự án xây dựng.
khám bệnh	động từ|Xem xét thân thể người ốm để nghiên cứu triệu chứng mà đoán bệnh và định cách điều trị.
khám nghiệm	động từ|Sử dụng phương pháp khoa học để xem xét, phát hiện những dữ kiện cần thiết đối với tử thi, hay các thương tích.
khám phá	động từ|Tìm ra điều gì còn bị giấu kín.
khám xét	động từ|Lục lọi để kiểm soát.
khám đường	|Nhà giam (cũ).
khán giả	danh từ|Người xem biểu diễn.
khán hộ	|Người phục vụ bệnh nhân ở các bệnh viện (cũ).
khán phòng	danh từ|Phòng dành cho khán giả, thính giả thưởng thức âm nhạc, nghệ thuật.
khán quan	danh từ|(literary, honorific) Xem khán giả.
khán thính giả	danh từ|Khán giả và thính giả (nói gộp)
khán thủ	|Một chức ở trong làng về triều Nguyễn; phụ trách việc tuần phòng và sửa sang đường sá.
khán đài	danh từ|Nơi cao có mái hay lộ thiên để ngồi xem biểu diễn giữa trời.
kháng bung	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
kháng chiến	danh từ|Cuộc kháng chiến.	động từ|Chiến đấu chống quân xâm lược.
kháng chỉ	động từ|(Khẩu lệnh cũ) Có hành động chống lại người có quyền thế hay địa vị cao hơn mình.
kháng cáo	|Chống án lên tòa trên yêu cầu xét xử lại.
kháng cự	|Chống lại.
kháng dống	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
kháng hốc	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
kháng khuẩn	danh từ|Sự phá hủy hoặc kìm hãm quá trình phát triển của vi sinh vật, đặc biệt là loại gây bệnh.
kháng nghị	|Bày tỏ ý kiến chống lại điều đã quyết nghị.
kháng nguyên	danh từ|(biochemistry, immunology) Hợp chất hoặc tập hợp của nhiều hợp chất, khi xâm nhập cơ thể có khả năng kích thích nó tạo ra những kháng thể.
kháng nhiễm	|Cách phòng bệnh làm cho vi trùng không tác hại được đến cơ thể.
kháng quảng lâm	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
kháng sinh	danh từ|Chất chống lại sự phát triển của một số vi khuẩn gây bệnh.
kháng thể	danh từ|(Y học) Hợp chất hóa học do cơ thể tạo ra để chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm.
kháng viêm	tính từ|Tính chất (thường là của thuốc men) để làm giảm sự viêm nhiễm.
kháng xúa	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
kháng ái	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
kháng án	động từ|Chống lại bản án của toà án để yêu cầu được xét xử lại.
kháng điệp	danh từ|Thông điệp gửi đến trong các cuộc biểu tình phản kháng.
kháng đón	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
kháng độc tố	danh từ|(Y học) Chất có khả năng loại trừ tác dụng gây bệnh của chất độc để bảo vệ cơ thể.
khánh chúc	động từ|(Từ cũ; trang trọng) Chúc mừng.
khánh gia	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngáị.
khánh hòa	danh từ riêng|tỉnh, Việt Nam
khánh hạ	động từ|Làm lễ ăn mừng long trọng.
khánh kiệt	tính từ|Hết sạch sành sanh.
khánh kỵ	danh từ riêng|Khánh Kỵ là con vua Ngô, tên Liêu. Vua Ngô bị công tử Quang giết, bèn chạy trốn sang nước khác tìm thời cơ về Ngô báo thù. Sau bị thích khách của vua Ngô là Yêu Ly giết chết.
khánh long	danh từ|Tên một xã thuộc huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
khánh thành	động từ|Mừng một công trình kiến trúc đã làm xong.
khánh thạnh tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
khánh tiết	danh từ|(Trtr.) Lễ mừng, lễ tiết lớn (nói khái quát).
khánh tận	động từ|(ít dùng) Xem khánh kiệt
khát khao
khát máu	tính từ|Nói kẻ thích chém giết.
khát nước	|Nói đánh xóc đĩa, thò lò... đã thua cay mà vẫn cố gỡ.
khát sữa	|Nói trẻ con thiếu sữa thèm bú.
khát vọng	động từ|Điều mong muốn, đòi hỏi rất mạnh mẽ.
kháu khỉnh	tính từ|Xem kháu.
khâm ban	|Chữ khâm, nguyên có nghĩa là kính, sau được dùng để chỉ nhà vua. Ví dụ.
khâm kỳ	|Kỳ hạn đi khâm mạng tức thay vua đi tuần thú.
khâm liệm	động từ|(Xem từ nguyên 1) Lấy vải bọc người chết trước khi đặt vào quan tài.
khâm mạng	danh từ|Người vâng lệnh nhà vua thi hành một nhiệm vụ đặc biệt.	động từ|Vâng lệnh nhà vua thi hành một nhiệm vụ đặc biệt.
khâm ngưỡng	động từ|Kính trông.
khâm phục	động từ|Tỏ lòng tôn kính đối với những con người, hành động, sáng tạo vượt xa mức bình thường về mặt đạo đức, trí tuệ.
khâm sai	danh từ|(thuộc lịch sử) Chức quan do vua phái đi làm một nhiệm vụ đặc biệt.
khâm sứ	|Viên quan cai trị người Pháp đứng đầu bộ máy hành chính ở Trung Bộ trong thời Pháp thuộc.
khâm thiên giám	danh từ|Cơ quan trông nom về thiên văn và việc làm lịch của các triều đình phong kiến.
khâm thử	động từ|Câu chữ được đặt ở cuối câu trong một tờ chiếu của hoàng đế, mang ý nghĩa là kính cẩn thông báo nội dung đã nêu.
khâm tục	danh từ|Như khiêm tục.
khâm định đại nam hội điển	danh từ riêng|Sự lệ.
khâu díu	động từ|Khâu nối hai mép chỗ rách.
khâu lược	động từ|Khâu tạm bằng những mũi dài.
khâu trần
khâu vá	danh từ|Vá may nói chung.
khâu vắt	|Khâu đường chỉ đi thành những mũi chéo giữa hai nẹp vải.
khâu đột	|Khâu mỗi mũi lùi lại sau mũi trước một ít rồi mới tiến lên.
khè khè
khèng khẹc	tính từ|(Tiếng kêu của vượn, khỉ) Vang trầm và rè, phát ra liên tiếp khi sợ hãi hoặc giận dữ.
khé cổ	|Se cổ lại vì ăn ngọt quá.
khéo ghét	|Thực là đáng ghét.
khéo khỉ	danh từ|Lời mắng yêu.
khéo léo	tính từ|Khéo nói chung.
khéo tay	tính từ|Có bàn tay có thể đan lát, chạm trổ, khâu vá, vẽ... khéo léo.
khéo đấy	|Th. Phải cẩn thận đấy.
khép kín	tính từ|đóng kín	tính từ|Không cần sự hỗ trợ từ bên ngoài.	tính từ|(người) trầm lặng và tự lập, ngại giao tiếp và thiên về nội tâm
khép nép	|E lệ, rụt rè.
khép tội	động từ|Xem kết án
khét lèn lẹt	tính từ|Xem khét lẹt
khét lẹt	tính từ|Khét lắm.
khét mò	|Khét có mùi hôi, vị ngang.
khét mù	phó từ|Nói mùi khét xông lên và lan rộng.
khét nghẹt	tính từ|(miền Nam) Xem khét lẹt.
khét tiếng	tính từ|Xấu xa đến mức nhiều người biết.
khêu gan	động từ|Chọc tức.
khêu gợi	động từ|Làm nảy ra; Khơi dậy.
khì khì
khìn khịt	|Hít hơi luôn luôn thành những tiếng ngắn và trầm như có gì vướng trong mũi.
khí bẩm	danh từ|Tư chất sẵn có khi mới sinh.
khí chất	danh từ|Đặc điểm của cá nhân về mặt cường độ, nhịp độ hoạt động tâm lí, tạo nên tính cách của từng người.
khí công	danh từ|Một trong những hệ thống luyện tập vật lý và tâm thần để đạt được sức khỏe, luyện võ, và để tự giác ngộ.
khí công nghiệp	danh từ|Các vật liệu dạng khí được sản xuất để sử dụng trong công nghiệp.
khí cầu	danh từ|Khí cụ có hình quả cầu lớn chứa đầy khí nhẹ như hydrogen hoặc helium, có thể bay lên cao.
khí cầu máy	|Khí cầu dài có thêm động cơ để đẩy đi và một bộ phận để lái.
khí cốt	danh từ|Cốt cách của mỗi người.
khí cụ	danh từ|Đồ dùng để làm việc.
khí cục	danh từ|Tài trí và độ lượng của mỗi người.
khí dung	danh từ|Phương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thống niêm mạc đường hô hấp trên hoặc dưới.
khí dầu mỏ hóa lỏng	danh từ|Hỗn hợp hydrocarbon từ dầu mỏ, gồm chủ yếu propan và butan, hóa lỏng dưới áp suất để làm nhiên liệu.
khí dụng	|Đồ dùng.
khí gió	thán từ|Dùng để rủa một cách thân mật.
khí giới	danh từ|Cũ Vũ khí.
khí hiếm	danh từ|Xem khí trơ
khí hoá lỏng	danh từ|Xem khí dầu mỏ hóa lỏng.
khí huyết	danh từ|Nguồn sinh lực của người ta.	danh từ|Dòng họ, huyết thống.
khí hư
khí hậu	danh từ|Chế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí đối với biển.
khí hậu học	danh từ|Môn học nghiên cứu sự phát sinh và biến hóa của khí hậu.
khí khái	|Không chịu khuất, không chịu lụy người khác.
khí khổng	danh từ|Lỗ nhỏ ở bề mặt các cơ quan khí sinh còn non của cây, để trao đổi khí với môi trường.
khí kém	|Khí loãng ở một áp suất rất thấp.
khí lý tưởng	danh từ|Là một chất khí tưởng tượng ra mà các phân tử khí được coi là các chất điểm và các phân tử chỉ tương tác nhau khi va chạm và tuân theo đúng tất cả các định luật vật lý về chất khí, trong khi khí…
khí lực	danh từ|Sức mạnh cơ thể và tinh thần của con người.
khí ngoạn kim ngân	|Đồ dùng và đồ chơi bằng vàng bạc.
khí nhà kính	danh từ|Bất kỳ loại khí nào, chẳng hạn như carbon dioxide hay CFC, gây nên hiệu ứng nhà kính.
khí nhân	|Người bỏ đi (cũ).
khí nhạc	danh từ|Âm nhạc thể hiện bằng nhạc cụ.
khí nổ	danh từ|Hỗn hợp không khí hay o-xy với một khí cháy dùng để chạy động cơ nổ.
khí phách	danh từ|Sức mạnh tinh thần được biểu hiện bằng hành động.
khí quyển	danh từ|Lớp không khí bao xung quanh Trái Đất.
khí quản	danh từ|Bộ phận của bộ máy hô hấp hình ống, dẫn không khí từ cuống họng vào hai lá phổi.
khí sinh	tính từ|Nói những bộ phận sinh vật phát triển trong không khí.
khí sắc	|Vẻ mặt và tinh thần của người ta.
khí than ướt	|Hỗn hợp hy-đrô và o-xýt các-bon do hơi nước đi qua than cốc nóng đỏ tạo thành, và dùng để làm nhiên liệu.
khí thiên nhiên	danh từ|Khí dễ cháy lấy từ mỏ khí, dùng làm chất đốt hoặc nguyên liệu cho ngành công nghiệp tổng hợp hữu cơ.
khí thế	danh từ|Sức phát triển đang ở chiều hướng mạnh mẽ của sự vật.
khí thực	danh từ|Chất khí tồn tại thực tế ở trong tự nhiên như oxi, nitơ, hiđro, cacbon đioxit, hiđro clorua, clo,...
khí tiết	danh từ|Chí khí và tiết tháo của người ta.
khí trơ	danh từ|Chất khí không có tác dụng hóa học với các chất khác.
khí trời	danh từ|Xem không khí.
khí tài	|Thiết bị phục vụ chiến đấu.
khí tĩnh học	|Môn học về sự cân bằng của các chất khí.
khí tượng	danh từ|Những hiện tượng xảy ra trong khí quyển, như mưa, gió, sấm, sét, v. V. (nói tổng quát).	danh từ|(Kng.). Khí tượng học (nói tắt).
khí tượng học	danh từ|Môn học nghiên cứu những hiện tượng xảy ra trong khí quyển và do đó dự đoán trước được thời tiết.
khí tượng học thủy văn	danh từ|Chỉ đến ngành nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.
khí tượng thuỷ văn	danh từ|Khí tượng và thuỷ văn (nói gộp); thường dùng để chỉ đến ngành, cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.
khí vật	danh từ|Vật bỏ đi.
khí vị	danh từ|Mùi vị của thức ăn.
khí áp	danh từ|Áp suất của không khí trong khí quyển.
khí đốt	danh từ|Khí lấy từ mỏ hoặc điều chế ra, dùng để đốt sáng, đun nấu, chạy máy.
khí độ
khí động học	danh từ|Môn học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí hoặc của các vật trong chất khí.
khí động lực học	danh từ|Ngành khoa học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí khi tương tác bởi các vật rắn.
khía cạnh	danh từ|Một phần, một mặt của một vấn đề có thể tách riêng ra mà xét.
khích bác	động từ|Châm chọc.
khích lệ	động từ|Cổ võ làm cho nức lòng.
khích tướng	tính từ|Cách khuyên bảo dựa vào tự ái để đương sự cố gắng thêm.
khích động	động từ|(Cn. kích động; h. khích: khêu động; động: không yên) Tác động đến tinh thần để thúc đẩy.
khít khao	tính từ|Rất khít, không có chỗ nào thừa hoặc thiếu (thường nói về cách sắp xếp công việc, thời gian).
khít khịt	|Vừa vặn lắm.
khít rịt	tính từ|Rất khít, gần như không có chỗ hở.
khò khè	|Tiếng thở vướng đờm.
khò khò	tính từ|Nói tiếng ngáy đều đều.
khòm khòm
khòng khoèo	tính từ|Gầy, dài và cong.	tính từ|Chân tay khòng khoèo.
khó bảo
khó chơi	tính từ|Có tính nết xấu, không ai muốn giao thiệp với.
khó chịu	tính từ|Bức bối, không thoải mái.
khó coi	tính từ|Không hay ho gì; Không đẹp.	tính từ|Xấu xa.
khó dạy	|Nói trẻ con cứng đầu cứng cổ, không chịu nghe lời.
khó dễ	danh từ|Sự trở ngại gây phiền phức cho người cần đến mình.
khó hiểu	tính từ|khó khăn để nắm bắt, hiểu rõ
khó khăn	tính từ|Xem khó	tính từ|Như bất lợi, éo le, rắc rối	danh từ|Điều gây trở ngại.
khó lòng	tính từ|Khó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định).
khó nghe	tính từ|Không nghe rõ.	tính từ|Chướng tai vì ngang trái, ngược với lẽ phải.
khó nghĩ	động từ|Không biết nên giải quyết thế nào.
khó ngửi	|Dơ dáng quá, không chịu được.	|(Xem từ nguyên 1).
khó nhai
khó nhằn	tính từ|(Thông tục) Xem khó nuốt
khó nhọc	tính từ|Vất vả nặng nề.
khó nuốt	tính từ|(Nghĩa bóng, thông tục) Không làm được dễ dàng.
khó nói
khó thương	tính từ|Đáng ghét.
khó thở	động từ|Ngb. Không thể chịu đựng được dễ dàng.
khó trôi	|Khó xong xuôi được.
khó tính	tính từ|Khắt khe khiến người ta không chiều được dễ dàng.
khó xử	tính từ|diễn tả một tình trạng hay tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm gì
khó ưa	tính từ|từ để diễn tả ai đó không ai ưa nổi.
khó ở	|Hơi mệt, khó chịu trong người.
khóa chuông	danh từ|Thứ khóa khi mở hoặc đóng thì có tiếng kêu như tiếng chuông.
khóa chữ	danh từ|Thứ khóa mở hay đóng theo một hàng chữ số hoặc chữ cái.
khóa luận	danh từ|Công trình nghiên cứu của sinh viên sau đợt thực tập hoặc một chương trình học nào đó.
khóa nòng	danh từ|Cơ chế để khóa nòng súng từ phía ổ đạn và tiến hành bắn.
khóa sinh	|Học trò chữ nho đã đậu kỳ thi sát hạch ở địa phương trong chế độ thi cử cũ.
khóa tay	động từ|Khoá tay.	động từ|Dùng khoá xích hoặc khoá số.	động từ|Khoá chặt hai tay khiến cho không thể cử động tay được.
khóa trình	|Chương trình học tập một bộ môn ở trường đại học hay các trường chuyên nghiệp.
khóa xuân
khóc dây cung	danh từ riêng|Sân triều nưới Sở có con vượn trắng rất thiêng, người giỏi bắn đến đâu cũng không bắn trúng được. Vua Trang Vương sai nhà thiện xạ là Dưỡng Do Cơ bắn. Do Cơ vừa xách cung mang tên ra chưa bắn mà con…	danh từ riêng|Xem Dưỡng Do Cơ
khóc lóc	động từ|Khóc và than thở giờ lâu.
khóc măng	|Mạnh Tông thương mẹ vốn thích ăn măng. Mùa đông ông vào rừng kiếm măng không được, ôm trúc mà khóc, tự nhiên măng mọc.
khóc mướn	động từ|Khóc người dưng để lấy tiền trong những đám ma nhà giàu ngày trước.
khóc nhè	động từ|Một người, đặc biệt là trẻ em, hay khóc thường xuyên hoặc dễ khóc khi bị la mắng.
khóc nhè chè thiu	thành ngữ|Dùng để giễu những người hay khóc.
khóc than	động từ|Vừa khóc vừa kể lể sự đau lòng.
khóc thầm	động từ|Đau xót nhưng không khóc ra tiếng.
khói lửa	danh từ|Cảnh chiến tranh.
khói lửa chiến tranh	thành ngữ|Diễn tả sự tàn phá khốc liệt và những đau thương mất mát từ bom đạn trong chiến tranh.
khói đèn
khô cạn	|Đã hết nước.
khô cả cổ	tục ngữ|(đen) Họng khát do tuyến nước bọt không kịp tiết chất nhờn.	tục ngữ|(bóng) Nói mãi không ai chịu nghe.
khô cằn	tính từ|(đất trồng) Cằn cỗi, ít màu, vì không được chăm sóc, tưới bón (nói khái quát).	tính từ|Ở tình trạng mất hết, không còn sự phát triển tình cảm, cảm xúc hay thể chất.
khô dầu	|Bã còn lại sau khi đã ép hết dầu.
khô héo	tính từ|(Thực vật học) Khô cạn nhựa sống và héo đi, không còn tươi xanh.	tính từ|Héo hon, không còn sức sống, hết vẻ tốt tươi.
khô khan	tính từ|Cạn, ráo, không có nước.	tính từ|Thiếu tình cảm.
khô không khốc	tính từ|Như khô khốc (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
khô khốc	tính từ|Khô cứng lại.
khô máu	tục ngữ|Làm gì tới cùng.
khô mộc	|Thứ lan bám vào cây khác mà sống.
khô như con mắm	tục ngữ|Khô khan lờ lợ như xác cá làm mắm.
khô như cá mắm	tục ngữ|Như khô như con mắm.
khô ráo	tính từ|Không ẩm ướt, không có nước.
khô đét	tính từ|Khô quá hóa teo lại.	tính từ|(Nghĩa rộng) Gầy ốm quá.
khôi giáp	|Người đỗ đầu kỳ thi hội.	|Áo giáp bằng da trâu.
khôi hài	tính từ|Có tính chất bông đùa, khiến người ta phải cười.
khôi hài hước	tính từ|Xem hài hước
khôi khoa	|Người đỗ đầu một khoa thi xưa.
khôi nguyên	|Người đỗ đầu kỳ thi xưa.
khôi ngô	tính từ|(vẻ mặt, thường nói về nam giới còn trẻ tuổi) Sáng sủa, thông minh.
khôi phục	động từ|Làm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu.
khôi vĩ	tính từ|(Từ cũ, ít dùng) Nói dáng người cao lớn và khỏe mạnh, đẹp (chỉ nói về đàn ông).
khôn hồn	động từ|(khẩu ngữ) Cụm từ dùng trong câu răn đe, hàm ý sẽ gặp điều không hay nếu không nghe theo lời.
khôn khéo	tính từ|Khôn ngoan, khéo léo trong cuộc sống.
khôn khôn	|Từ dùng gọi con chó nhà lạ để nó khỏi cắn mình.
khôn lanh	tính từ|Tinh khôn và lanh lợi.
khôn lường	động từ|Khó mà đoán biết trước được.
khôn lẽ	|Không thể được.
khôn lỏi	tính từ|(khẩu ngữ) Khôn vặt, luôn tìm cách giành lợi riêng cho mình một cách ích kỉ.
khôn lớn	|Trưởng thành và biết suy nghĩ.
khôn ngoan	tính từ|Khéo léo trong việc cư xử với mọi người.
khôn nhà dại chợ	cụm từ|Thành ngữ chỉ những người khi ở nhà, đối mặt với người thân quen thì cư xử tinh ranh, khôn ngoan; nhưng khi bước ra ngoài xã hội, người đó lại xư xử vụng về, dại dột, bị kẻ khác lừa.
khôn sống mống chết	tục ngữ|Khôn biết cân nhắc, tùy thời, dại cứ cố chấp sẽ thiệt thân.
khôn thiêng	tính từ|Nói linh hồn người chết có thể phù hộ cho người sống, theo mê tín.
khôn tả	tính từ|Không diễn đạt được nên lời, rất khó để tả nổi.
khôn xiết	phó từ|Không hết, không xuể.
không bao giờ	phó từ|là từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờ
không biết	động từ|Hành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đó
không biết chừng	phó từ|(khẩu ngữ) Cụm từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát.
không bào	danh từ|Túi chứa dịch tế bào nằm trong chất nguyên sinh của tế bào.
không bình thường	tính từ|Bất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn.
không chiến	động từ|Chiến đấu bằng máy bay ở trên không.
không chê được	|Đáng khen lắm.	|(Xem từ nguyên 1).
không chừng	phó từ|Có thể xảy ra.
không có	động từ|Dùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó.
không dám	động từ|Tht. Lời nói lịch sự để trả lời người hỏi thăm mình hay xin lỗi mình.
không dưng	|Không phải bỗng nhiên.
không dừng	tính từ|Xem không ngừng
không gian	danh từ|Hình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, không thể tách rời vật chất và quá trình vật chất.	danh từ|Khoảng vũ trụ giữa các thiên thể.
không gian mẫu	danh từ|Là từ chuyên môn trong ngành thống kê, là tập hợp của tất cả các kết quả có thể xảy ra.
không gian tên	danh từ|(Máy tính) Một cách phân loại trong tin học theo tên gọi.
không gian tự do	danh từ|Vùng không gian không có bất cứ vật chất lẫn trường lực nào khác, ngoài vật chất và trường lực đang xét. Không gian tự do có nhiệt độ tuyệt đối bằng 0 và chiết suất bằng đơn vị.
không gọn gàng	tính từ|là từ chỉ cái gì đó lộn xộn, không ngăn nấp, để khắp mọi nơi, bẩn thỉu	tính từ|để chỉ người nào đó có tính không gọn ràng
không hoà mùi chi	|Không ăn uống gì.
không hư	tính từ|rỗng không
không hề	phó từ|Chưa bao giờ.
không khéo	phó từ|Từ biểu thị ý phỏng đoán một cách không khẳng định lắm.
không khí	danh từ|Chất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp, ngoài ra gồm nhiều khí khác nữa chiếm tỉ lệ thấp.	danh từ|Tinh thần toát ra từ một hoàn cảnh, một môi trường hoạt động.
không kém	tính từ|chỉ một cái gì đó bằng hơn hơn một cái gì khác
không kích	|Đánh bằng máy bay.
không lưu	danh từ|(hàng không) chuyển động của máy bay trong không khí, ra vào sân bay.	danh từ|giao thông đi lại trên không nói chung.
không lực	danh từ|Lực lượng không quân.
không ngăn nắp	tính từ|Xem không gọn gàng
không ngừng	tính từ|để diễn ta một cái gì đó làm vĩnh viễn, không bao giờ dừng.
không những	liên từ|Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra chỉ mới là một phần, một mặt của sự việc, để nhằm nhấn mạnh về cái phần khác, mặt khác sẽ nêu tiếp liền sau đó
không phải dạng vừa đâu	cụm từ|(Tiếng lóng) Ý nói không tầm thường.
không phận	danh từ|Vùng trời được xác định ranh giới chủ quyền của một nước.
không quân	danh từ|Binh chủng gồm những máy bay quân sự tác chiến trên không.
không sao	|Chẳng hề gì.
không thích	động từ|Không có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó.
không thể	phó từ|Không có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì.	phó từ|(Dùng làm phần phụ trong câu) Tổ hợp biểu thị ý phủ định về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó.
không thủ đạo	danh từ|(Võ thuật) Karate.
không tiền khoáng hậu	|Chỉ có một lần.
không trung	danh từ|Khoảng không từ mặt Trái đất trở lên.
không trách	liên từ|(Khẩu ngữ) như chẳng trách.
không tưởng	tính từ|Viển vông, không thiết thực.
không tập	|Tập kích bằng không quân.
không tốt	tính từ|Xem xấu
không vận	danh từ|Sự vận tải bằng đường máy bay.
không đâu	tính từ|Không có căn cứ; vu vơ, không có nghĩa lí, không có dính dáng gì cả.
không đổi	tính từ|(Toán học) Bao giờ cũng có cùng một giá trị.
khù khoằm	tính từ|Miêu tả những yêu cầu, nội dung hóc búa, ác quái, ngoắt ngoéo.
khù khờ	tính từ|Ngờ nghệch lắm.
khù khụ	|Tiếng ho nặng và liên tiếp như tiếng ho của người già.
khùng điên	danh từ|Khùng, điên: (người, hành động) không có đầu óc, không tự chủ được.
khúc bạch	danh từ|Viên thạch trông giống với rau câu nhưng được làm từ sữa có vị béo và độ mịn đặc trưng từ sữa béo.
khúc ca	danh từ|Chỉ tính nghệ thuật có trong khúc nhạc.
khúc chiết	tính từ|Quanh co, không thẳng thắn.	tính từ|(Diễn đạt) Rành mạch, gãy gọn.
khúc côn cầu	danh từ|Môn thể thao đánh bằng một chiếc gậy đầu to và cong những quả bóng vào nhiều hàng lỗ trên một bãi rộng.
khúc giang công	danh từ riêng|Tức Trương Cửu Linh, là hiền tướng đời Đường, người đời vẫn tôn xưng là Khúc Giang Công mà không ai nở gọi tên tục của ông. ông từng tiến vua sách "Thiên thu kim giám lục" được nhà vua khen thưởng.…
khúc kha khúc khích
khúc khuỷu	tính từ|Quanh co.
khúc khích	phó từ|Nói một số người thích thú về việc gì cười với nhau.
khúc luyện	danh từ|Một bản nhạc ngắn được viết để người chơi luyện tập hơn là để biểu diễn.
khúc mắc	danh từ|Có điều vướng mắc khó nói ra, khó giải quyết.
khúc nam huân	danh từ riêng|Tên khúc hát tương truyền của vua Thuấn đặt ra, có lời rằng.
khúc nhôi	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Nỗi niềm, sự tình thầm kín, khó nói ra.	danh từ|Đầu đuôi câu chuyện, sự việc.
khúc nhạc	danh từ|Xem nhạc khúc.
khúc nôi	|Nỗi niềm, sự tình.
khúc phượng cầu hoàng	danh từ riêng|Khúc hát do Tư Mã Tương Như soạn ra.	danh từ riêng|Xem Tư Mã Tương Như
khúc quảng lăng	danh từ riêng|Thông chí.	danh từ riêng|Kiều.	danh từ riêng|Kê Khang này khúc Quảng lăng.	danh từ riêng|Một rằng Lưu thủy, hai rằng Hành Vân.
khúc trùng thanh dạ	danh từ riêng|Tức khúc "Thanh dạ du" (Chơi trong đêm thanh), một khúc hát do Tùy Dạng Đế đặt ra cho cung nữ hát.	danh từ riêng|Khúc trùng.
khúc xuyên	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>.
khúc xạ	động từ|(Tia sáng) Đổi phương truyền khi đi từ một môi trường này sang một môi trường khác.
khúm núm	động từ|Có điệu bộ co ro, thu gập người lại, biểu lộ vẻ e dè và lễ phép, cung kính trước người khác.	thán từ|(từ lóng, dùng trong giới trẻ, thường xuất hiện trên mạng xã hội) Khó chịu, ngứa mắt
khúng khắng	tính từ|như húng hắng.
khăm khắm	tính từ|Hơi khắm.
khăn chế	danh từ|Xem khăn tang.
khăn chữ nhất	|Khăn đội đầu của đàn ông, có nếp dưới cũng thẳng như chữ (nhất).
khăn gói	danh từ|Miếng vải vuông to dùng để gói quần áo hay đồ vật khi đi xa.
khăn gỗ	danh từ|Xem khăn xếp.
khăn khẳn	tính từ|Như khẳn.
khăn mùi soa	danh từ|Xem khăn tay
khăn mỏ quạ	danh từ|Khăn vuông phụ nữ chít thành hình nhọn như mỏ quạ ở trước trán.
khăn ngang	danh từ|Khăn trắng thắt ngang một vòng trên đầu để trở đại tang.
khăn quàng	danh từ|Khăn dệt hoặc đan bằng sợi to, mềm, dùng choàng vào đầu hay cổ để chống lạnh.
khăn quàng cổ	|Khăn màu đỏ của thiếu niên tiền phong thắt ở cổ.
khăn san	|Khăn quàng của phụ nữ làm bằng hàng tơ mỏng.
khăn tang	danh từ|(Phật giáo) Chiếc khăn buộc cố định vào trán người thân của người đã khuất trong tang lễ.
khăn tay	danh từ|Khăn mỏng hình vuông để trong túi, dùng lau tay, lau mũi.
khăn trắng	|Khăn bằng vải trắng dùng để trở.
khăn tua	|Khăn vuông bằng tơ có chỉ tết bốn phía.
khăn tày rế	|Khăn chít to quá trông như cái rế.
khăn tày vố
khăn vuông	|Khăn phụ nữ hình vuông, gấp tréo, thắt ở cổ hay sau gáy.
khăn vành dây	|Khăn gấp nhiều nếp, phụ nữ quyền quí xưa chít trong những buổi nghi lễ.
khăn xếp	|Khăn đàn ông đã xếp sẵn, chỉ việc đặt lên đầu.
khăn áo	|Cách ăn mặc.	|(Xem từ nguyên 1).
khăn ăn	|Khăn dùng để lau miệng trong bữa ăn.
khăn đầu rìu	|Khăn buộc một vòng cho hai đầu vểnh lên ở trên trán.
khăn đẹp	|Khăn tang (nói một cách lịch sự).
khăng khít	tính từ|Có quan hệ gắn bó chặt chẽ với nhau.
khăng khăng	phó từ|Cứ một mực, nhất định không thay đổi.
khơi bày	động từ|Xem phơi bày
khơi chừng	|Xa xa.
khơi khơi	tính từ|chỉ một điều gì đó rất hiển nhiên
khơi mào	|Mở đầu, khai mào.
khư khư	phó từ|Chặt trong tay, không chịu rời ra, không chịu bỏ đi.
khương thang	|Nước gừng nóng.
khước từ	động từ|Từ chối, không nhận.
khạ quy	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc La Hủ.
khạc nhổ	động từ|Khạc đờm và nhổ xuống đất.
khạng nạng	|Nói người đau ở hạ bộ hay ở bẹn, đi khó khăn, nặng nhọc.
khả biến thần kinh	tính từ|Khả năng tạo nơron mới hoặc tái tổ chức lại nơron, đặc biệt trong quá trình học tập, hay chịu những tổn thương thần kinh.
khả dĩ	|Có thể.
khả dụng	tính từ|Có khả năng được sử dụng dễ dàng, hiệu lực.
khả hãn	danh từ|Tước hiệu của người cai trị những đế quốc Mông Cổ và Đột Quyết trong lịch sử.
khả kiến	tính từ|Nhìn thấy được, có thể quan sát được.
khả kính	tính từ|(rare) Đáng trọng.
khả nghi	tính từ|Đáng ngờ, khó tin được.
khả năng	danh từ|Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định.	danh từ|Năng lực, tiềm lực.
khả pẻ	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Si Lạ.
khả quan	tính từ|(Id.). Trông được, dễ coi.	tính từ|Tương đối tốt đẹp, đáng hài lòng.
khả thi	tính từ|Có khả năng thực hiện được.
khả thịnh	danh từ|Sự hoàn mỹ, thịnh vượng, tốt đẹp.
khả thủ	tính từ|Còn có thể lấy được.
khả ái	tính từ|(Cũ). Đáng yêu, dễ thương.
khả ước	tính từ|(Toán học).	tính từ|Có thể giản ước được.
khả ố	tính từ|Đáng ghét.
khải ca	|Hát mừng thắng trận.
khải chi	danh từ riêng|Cố Khải chi. Xem Hổ Đầu Tướng quân.
khải hoàn	động từ|Thắng trận trở về.
khải hoàn ca	danh từ|Bài hát mừng thắng trận.
khải hoàn môn	danh từ|Cổng chào để mừng một thắng lợi lớn hoặc để ghi công một chiến thắng lớn.
khải huyền	danh từ|Xem sách Khải Huyền
khản cổ
khản tiếng	tính từ|Nói tiếng nói không rõ vì khản cổ.
khảng khái	tính từ|Có khí phách cứng cỏi và kiên cường, không chịu khuất phục.	tính từ|Có tính chất cao thượng, vì nghĩa lớn.
khảng khái vô biên	tục ngữ|Biếm trích người hay tính toán chi li tới mức hỏng việc.
khảnh khót	tục ngữ|Sự biếng nhác, bê trễ.
khảnh ăn
khảo chứng	động từ|Kiểm tra chứng cớ hoặc những tài liệu về một sự việc.
khảo cổ	danh từ|(Kng.). Khảo cổ học (nói tắt).
khảo cổ học	danh từ|Khoa học nghiên cứu đời sống và văn hóa của các dân tộc qua các hiện vật tìm thấy ở các di chỉ.
khảo của	động từ|Dùng cách tàn bạo để bắt người ta phải khai ra nơi để của.
khảo cứu	động từ|Tìm hiểu trên cơ sở nghiên cứu, đối chiếu các sách vở, tài liệu cũ.
khảo dị	danh từ|Chỗ khác với văn bản đã biết hoặc đã công bố.
khảo hạch	động từ|Xét sức học qua một kì thi.
khảo khóa	danh từ|Kỳ thi hằng năm ở một vùng trong thời phong kiến.
khảo luận	danh từ|Nghiên cứu và bàn luận sâu về một vấn đề gì, thường ở dạng một chuyên luận, một cuốn sách.
khảo nghiệm	động từ|Xem xét và đánh giá qua hiệu quả, ứng dụng hoặc thử thách trong thực tế.
khảo quan	danh từ|Chức quan phụ trách việc chấm thi trong thời phong kiến.
khảo sát	động từ|Xem xét một cách cụ thể để tìm hiểu.
khảo thí	động từ|Thi cử nói chung.
khảo thích	|"Khảo cứu và giải thích" nói tắt.
khảo tra	động từ|Tìm tòi xem xét.
khảo đính	|Xét lại và sửa cho đúng.
khấn khứa	động từ|Khấn (nói khái quát).
khấn vái	động từ|Vừa lạy vừa khấn.
khấp kha khấp khểnh	tính từ|Xem khấp khểnh
khấp khểnh	tính từ|Gồ ghề, không phẳng, không đều, không thẳng hàng.
khấp khởi	tính từ|Hớn hở trong lòng.
khất khứa	|Xin hoãn nhiều lần.
khất lần	|Hẹn lần này đến lần khác mà vẫn không làm.
khất nợ	động từ|Xin hoãn việc trả nợ.
khất thực	động từ|Nói người tu hành xin ăn.
khất âm dương	|Cầu xin thần thánh bằng cách gieo hai đồng tiền, theo mê tín (cũ).
khấu hao	động từ|Tính vào giá thành sản phẩm lượng giá trị tương đương với giá trị hao mòn của tài sản cố định, nhằm tạo ra nguồn vốn để sửa chữa hoặc mua sắm tài sản cố định mới.
khấu quân	danh từ riêng|Tức Khấu Tuân đời Đông Hán, làm quan thái thú ở Trườngxã được nhân dân rất quí mến. Lúc Khấu đi đánh giặc có công, được thăng chức và đổi đi nơi khác nhân dân làm đơn ái mộ, (yêu mến), vua Quang Vũ…
khấu trừ	động từ|Bớt lại từng phần tiền nợ trong số tiền được hưởng.
khấu đuôi	danh từ|Phần thịt có dính đuôi lợn.	danh từ|Dây chằng yên vào đuôi ngựa.
khấu đầu	động từ|Cúi rạp.
khấu đầu bách bái	cụm từ|Cúi đầu trăm lạy.
khẩn cấp	tính từ|Cần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ.	tính từ|Có tính chất nghiêm trọng, đòi hỏi phải có ngay những biện pháp tích cực để đối phó, không cho phép chậm trễ.
khẩn cầu	động từ|Cầu xin tha thiết.
khẩn hoang	động từ|Vỡ đất bỏ hoang thành ruộng.
khẩn khoản	động từ|Nằn nì nài xin.
khẩn nguy	danh từ|Tình huống khẩn cấp mang tính chất nguy hiểm.
khẩn thiết	|Cần kíp lắm.
khẩn trương	tính từ|Cấp bách, cần giải quyết ngay.	tính từ|Nhanh gấp, tranh thủ mọi thời gian.
khẩn yếu	|Cần thiết và quan trọng.
khẩn điền	động từ|Khai thác đất hoang để biến thành ruộng.
khẩu chao	|Miếng vải hình chữ nhật có dải buộc lên tai, dùng bịt mồm phòng bụi và vi trùng.
khẩu chiếm	động từ|Ứng khẩu thành thơ.
khẩu cung	danh từ|Lời khai miệng của bị can.
khẩu hiệu	danh từ|Câu tóm tắt một nhiệm vụ, một thái độ chính trị... đưa ra để động viên, tuyên truyền quần chúng.
khẩu khí	danh từ|Khí phách toát ra từ lời nói, theo quan niệm cũ.
khẩu lệnh	danh từ|Mệnh lệnh được hô trong chiến đấu hoặc trong luyện tập.
khẩu mật phúc kiếm	thành ngữ|(Nghĩa đen) Miệng có mật ngọt, nhưng trong bụng có dao kiếm.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói về người miệng lưỡi ngọt ngào bề ngoài tử tế, nhưng thật sự trong lòng nham hiểm, thường muốn hại người; miệng nam mô bụng bồ dao găm
khẩu ngữ	danh từ|Khả năng biểu đạt bằng lời nói.
khẩu phần	danh từ|Phần thức ăn mỗi bữa hoặc mỗi ngày của người hay súc vật nuôi.
khẩu phật tâm xà	thành ngữ|(Nghĩa đen) Lời nói của Phật nhưng thâm tâm là của Xà.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Tỏ vẻ đàng hoàng, đứng đắn nhưng trong bụng xấu xa, độc ác.
khẩu trang	danh từ|Đồ bằng vải được may nhiều lớp, có dây đeo, dùng để che miệng, che mũi chống bụi bặm, độc khí hoặc chống rét.
khẩu truyền	danh từ|Truyền lại cho nhau bằng miệng.
khẩu tài	danh từ|Tài ứng đối.
khẩu tâm bất nhất	thành ngữ|Có nghĩa miệng nói và trong lòng không giống nhau.
khẩu vị	danh từ|Sở thích của mỗi người trong việc ăn uống.
khẩu đầu	động từ|Ở đầu lưỡi, không thực.
khẩu độ	danh từ|Khoảng cách của hai đầu nhọn ở hai nhánh của cái com-pa.	danh từ|khoảng mở của ống kính máy ảnh
khẩu đội	|Nhóm chiến sĩ quân đội phụ trách một khẩu pháo, thường là pháo cao xạ.
khẩu ước	danh từ|Thỏa thuận bằng lời nói giữa các bên.
khập khiễng	tính từ|Nói đi chân cao chân thấp.
khập khà khập khiễng	tính từ|Xem khập khiễng (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
khắc bạc	|Khe khắt và ác nghiệt.
khắc chu cầu kiếm	thành ngữ|(Nghĩa đen) Người ngồi thuyền, bất cẩn đánh rơi thanh kiếm xuống nước, và khắc dấu vào thuyền để đánh dấu chỗ rớt kiếm, hầu lúc trở về sẽ căn cứ vào dấu vết đó để mò lại thanh kiếm.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói về người cố chấp, đầu óc hẹp hòi nhưng chỉ cho ý kiến của mình là đúng, không chịu suy xét, tìm hiểu sự việc.
khắc chế	động từ|Áp dụng các biện pháp hoặc dùng sức mạnh để kìm hãm, làm mất tác dụng hoặc ngăn chặn sự phát triển của đối phương hay đối tượng.
khắc cốt minh tâm	thành ngữ|(Nghĩa đen) Chạm vào xương, ghi vào lòng.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Ghi nhớ không bao giờ quên.
khắc cờ	|Ấn định kỳ hạn.
khắc họa	động từ|Miêu tả bằng lời văn một cách đậm nét khiến cho chúng nổi bật lên như chạm hoặc vẽ.
khắc khoải	tính từ|Băn khoăn, không yên tâm.	tính từ|Lặp đi, lặp lại mãi một âm điệu với giọng buồn buồn.
khắc khổ	tính từ|Tỏ ra chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống, sinh hoạt.
khắc kỷ	động từ|Kiềm chế lòng dục của mình để tu dưỡng theo một khuôn khổ đạo đức.
khắc nghiệt	tính từ|Nghiêm ngặt, nghiệt ngã.
khắc niệm	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>.
khắc phục	động từ|Thắng những khó khăn để đạt mục đích của mình.
khắc sâu	động từ|Ghi nhớ lâu.
khắc tinh	danh từ|Đối tượng có khả năng đem lại điều bất lợi hoặc có thể diệt trừ đối phương, nói trong mối quan hệ với đối phương.
khắc xương ghi dạ	|Do chữ minh tâm khắc cốt.
khắm khú	tính từ|Khai như nước đái.
khắm lặm	phó từ|Khắm đến nỗi không chịu được.
khắp cả
khắp mặt	|Đông đủ mọi người.
khắp nơi	phó từ|Xem mọi nơi
khắt khe	tính từ|Quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá.
khẳn tính	|Hay gắt gỏng.
khẳng kheo	tính từ|Xem khẳng khiu
khẳng khiu	tính từ|Gầy và sắt lại.
khẳng khái	tính từ|Xem khảng khái
khẳng định	động từ|Thừa nhận quả quyết là đúng.
khặc khừ	tính từ|Có vẻ ốm nhẹ.
khế cơm	|Thứ khế không chua.
khế ước	danh từ|Giấy giao kèo về việc mua bán nhà, đất.
khề khà	|Nói giọng kéo dài ra khi đã ngà ngà say rượu.
khểnh khót	tính từ|Biếng ăn.
khệ nệ	phó từ|Nặng nề chậm chạp vì có thai hoặc mang đồ nặng.
khệnh khạng	tính từ|Có dáng đi hơi giạng chân, vẻ khó khăn, chậm chạp.	tính từ|Có dáng điệu, cử chỉ chậm chạp, dềnh dàng, làm ra vẻ quan trọng.
khỉ cộc	|Loài khỉ lớn hình người, lông đen, sống ở các rừng rậm.
khỉ già	|Từ dùng để rủa người có tuổi.
khỉ gió	thán từ|Xem khí gió
khỉ ho cò gáy	thành ngữ|Chỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ, ít người qua lại.
khỉ khô	|(Từ lóng). Không có. Là anh em với "khỉ mốc," "khỉ gió," là con của "khỉ già" và cha của "khỉ con."
khọm già	|Người già cay nghiệt, khắt khe, khó tính.
khỏa thân	|Trần truồng.
khỏa tử	|Tên chung chỉ những cây có hạt lộ trần ra ngoài, trái với "bí tử".
khỏe khoắn	tính từ|(Phương ngữ) Khỏe nói chung.	tính từ|Không khó nhọc lắm.
khỏe mạnh	tính từ|Có sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật.
khỏe như voi	cụm từ|Ví người có sức khỏe ngang với voi; rất khỏe.
khỏng khoẻo	tính từ|Vừa cao vừa gầy.	tính từ|Ốm đến nỗi gió có thể thổi bay.
khố bao	tính từ|Thứ khố của đô vật đeo khi đấu.
khố bện	|Khố vá đụp nhiều lần.
khố dây	|Người nghèo khổ quá.
khố lục	|Lính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ để canh gác các phủ huyện.
khố rách áo ôm	|Tình cảnh người nghèo khổ cùng cực.
khố tải	danh từ|(Khẩu ngữ) Xem bao tải
khố vàng	|Lính canh gác cung điện triều đình Huế trong thời Pháp thuộc.
khố xanh	danh từ|Lính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ và đặt ở các địa phương để canh gác và đi đàn áp cách mạng.
khố đỏ	danh từ|Lính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ để đi đánh thuê cho chúng trong thời Pháp thuộc.
khốc hại	phó từ|Gây tai họa lớn.
khốc liệt	tính từ|Tác hại một cách khủng khiếp.
khốc quỷ kinh thần	|Quỷ thần khóc, thần phải sợ, ý nói rất ghê sợ.
khối cầu	danh từ|(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).
khối lượng	danh từ|Đại lượng đặc trưng của một vật khiến nó có một trọng lượng nhất định tại một nơi.
khối ngoại	danh từ|Các nhà đầu tư nước ngoài tạo lập tài khoản và thực hiện giao dịch chứng khoán tại thị trường sở tại.
khối tình	danh từ|Mối tình cảm nặng canh cánh bên lòng.
khối u
khốn cùng	|Nghèo khổ đến mức độ cuối cùng.
khốn cực	|Cùng khổ quá, cùng khổ hết sức.
khốn khó	tính từ|Nghèo túng quá.
khốn khổ	tính từ|Khổ sở lắm.
khốn kiếp	thán từ|(Khẩu ngữ) đáng ghét, đáng nguyền rủa (thường dùng làm tiếng chửi).
khốn nạn	tính từ|Hèn mạt đáng khinh.	tính từ|Thán từ tỏ nỗi thương hại.
khốn nỗi	tính từ|Ngặt vì, buồn vì.
khốn quẫn	tính từ|Túng thiếu đến mức hết cách xoay xở.
khốn đốn	phó từ|Cùng khổ, khó khăn.
khống chế	động từ|Kiểm soát và chi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ thuộc mình.
khống chỉ	tính từ|Nói giấy tờ có sẵn chữ ký và dấu, chỉ cần điền thêm những điều muốn khai man.
khống cáo
khổ chiến	|Đấu tranh hoặc công tác gian khổ.
khổ chủ	danh từ|Người bị tai nạn.	danh từ|Người chịu mọi sự chi phí trong một bữa thết (thtục).
khổ công	tính từ|Vất vả, phải bỏ ra quá nhiều sức lực, tâm trí vào công việc nào đó.
khổ cực	tính từ|Vất vả nhọc nhằn.
khổ dịch	danh từ|Việc khó nhọc bắt người có tội phải làm.
khổ hình	danh từ|(Cũ). Hình phạt rất nặng.
khổ hạnh	tính từ|Nói người tu hành chịu đựng kham khổ.
khổ học	động từ|Chịu cực khổ để học tập.
khổ mặt	|Hình dạng dài, ngắn, tròn, vuông... của mặt.
khổ người	|Dáng vóc cao, thấp, to, bé... của thân người.
khổ nhục	|Đau đớn nhục nhã.
khổ não	tính từ|Đau khổ và phiền não.	tính từ|Bận tâm, suy nghĩ nhiều.
khổ qua	danh từ|(Southern Vietnam) Xem mướp đắng
khổ quá	thán từ|Từ tỏ sự bực mình.
khổ sai	danh từ|Công việc cực nhọc quá sức mà các phạm nhân trong chế độ thuộc địa phải làm.
khổ sâm	danh từ|Loại thực vật có thể trị bệnh kiết lỵ.
khổ sở	tính từ|Đau đớn cơ cực.
khổ thân	động từ|Phải chịu đựng nỗi đau đớn.
khổ tâm	tính từ|Đau lòng.
khổ tận cam lai	thành ngữ|Hết khổ đến sướng.
khổ đau	tính từ|Xem đau khổ
khổ độc	tính từ|Nói câu thơ trúc trắc khó đọc.
khổ ải	tính từ|Nhiều nỗi thống khổ (nói khái quát).
khổng giáo	danh từ riêng|Học thuyết đạo đức – chính trị của Khổng Tử, trở thành hệ tư tưởng chính thống dưới thời phong kiến ở Trung Quốc và một số nước lân cận.
khổng lồ	tính từ|To lớn lắm.
khổng tước	danh từ|(Đất đá) (địa) Đá quí màu lục, dễ biến sắc tùy theo góc phản chiếu và khúc xạ ánh sáng, là các-bon-nát đồng tự nhiên, dùng làm đồ mỹ nghệ.
khớp gối	danh từ|Phần nằm giữa xương đùi và xương ống chân, gần với xương bánh chè.
khớp thần kinh	danh từ|Khớp nối giữa hai nơron mà tín hiệu có thể truyền qua khớp đó. Một nơron có thể tạo ra hàng ngàn khớp nối này.
khớp xương	|Chỗ hai đầu xương tiếp giáp nhau và cùng cử động được.
khờ dại	tính từ|Kém trí khôn, kém tinh nhanh (nói khái quát)
khờ khĩnh	tính từ|Xem khờ khạo
khờ khạo	tính từ|Xem khờ
khởi binh	động từ|Dấy quân lên để đánh.
khởi chiến	động từ|Bắt đầu tiến hành chiến tranh.
khởi công	động từ|Bắt đầu một công việc xây dựng có quy mô tương đối lớn.
khởi hành	động từ|Bắt đầu ra đi.
khởi hấn	động từ|Gây thù hằn, gây chuyện chiến tranh.
khởi kiện	động từ|(pháp luật) Cá nhân, cơ quan, tổ chức đủ điều kiện khởi kiện theo luật yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình, người khác, lợi ích công cộng hoặc nhà nước.
khởi loạn	|Nổi lên chống lại.
khởi mông	danh từ|(đen) Làm cho sáng dạ hơn.	danh từ|(bóng) Duy tân văn hiến.
khởi nghiệp	danh từ|một doanh nghiệp mới được thành lập hoặc các hoạt động liên quan đến việc xây dựng một doanh nghiệp mới.
khởi nghĩa	danh từ|Hình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp hay dân tộc bị áp bức đứng lên cầm vũ khí đánh đổ kẻ thù để lập ra một chế độ xã hội mới, tiến bộ hơn.	động từ|Cầm vũ khí đứng lên đánh đổ chế độ áp bức.
khởi nguyên	danh từ|Chỗ bắt đầu của nguồn nước.	danh từ|Chỗ bắt đầu của một thời kỳ.
khởi nguồn	động từ|Bắt nguồn, bắt đầu được sinh ra.
khởi ngữ	danh từ|Như đề ngữ.
khởi nạn mai gia	danh từ riêng|Khi họ Mai bắt đầu mắc nạn.
khởi phát	động từ|Bắt đầu sinh ra.
khởi sinh	danh từ|Sinh vật bé nhỏ có kích thước hiển vi (từ 1-3μm) cấu tạo bởi tế bào nhân sơ.
khởi sơ	|Bắt đầu, mở đầu.
khởi sắc	|Có vẻ hưng thịnh, tốt tươi hơn trước.
khởi sự	động từ|Bắt đầu làm việc gì.
khởi thân	|Cất mình ra đi.
khởi thảo	động từ|Viết lần đầu tiên, còn cần phải sửa chữa.
khởi thủy	danh từ|Đầu tiên, trước hết.
khởi tranh	động từ|Bắt đầu diễn ra thi đấu, tranh giải (thể thao)
khởi tố	động từ|Tố cáo ra tòa.
khởi xuất	động từ|Bắt đầu rời địa điểm nào.
khởi xướng	động từ|Đề ra, nêu ra đầu tiên cho mọi người hưởng ứng, làm theo.
khởi điểm	danh từ|Chỗ bắt đầu.
khởi đầu	động từ|Bắt tay vào làm.
khởi động	động từ|Bật lên (máy); mở (chương trình máy tính).	động từ|Tập dượt ít phút trước khi vào thi đấu thể thao, điền kinh, biểu diễn thể dục.
khởi động từ	danh từ|Thiết bị đóng cắt.
khụt khịt	|Tắc mũi.
khủng bạo	tính từ|Xem gan dạ, can đảm
khủng bố	động từ|Dùng biện pháp tàn bạo làm cho khiếp sợ để hòng khuất phục.
khủng bố trắng	|Khủng bố rất dã man do bọn phản cánh mạng tiến hành.
khủng hoảng	danh từ|(Hoặc đgt.).	danh từ|Tình trạng rối loạn, mất sự cân bằng và sự bình ổn, do nhiều mâu thuẫn chưa giải quyết được.	danh từ|Tình trạng thiếu hụt, gây mất cân bằng nghiêm trọng.
khủng hoảng chu kỳ	danh từ|Sự khủng hoảng của nền kinh tế tư bản cứ sau một thời gian lại nổ ra.
khủng hoảng chính trị	danh từ|Sự rối loạn trong nền chính trị tư bản do mối tương quan lực lượng giai cấp biến đổi, phong trào đấu tranh của giai cấp bị áp bức lên cao.
khủng hoảng kinh tế	danh từ|Tình trạng sản xuất hàng hoá quá thừa dẫn đến những rối loạn lớn trong đời sống kinh tế, nạn thất nghiệp và sự bần cùng trầm trọng của nhân dân lao động.
khủng hoảng nội các	|Tình trạng khó khăn của chế độ tư bản do chính phủ cũ bị đổ mà chính phủ mới chưa thành lập được.
khủng hoảng thiếu	|Khủng hoảng kinh tế do sức sản xuất kém quá không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, làm cho giá hàng tăng cao, sinh hoạt đắt đỏ.
khủng hoảng thừa	|Khủng hoảng kinh tế do sức sản xuất tư bản quá nhiều so với sức mua của nhân dân, làm cho hàng hóa ứ lại; giá hàng sụt xuống, nhà máy phải đóng cửa, công nhân trở thành thất nghiệp.
khủng khiếp	tính từ|Ghê sợ quá.
khủng khỉnh	động từ|Tỏ vẻ bất hoà, hờn dỗi.	động từ|Không chan hòa với người khác vì kiêu ngạo.
khủng long	danh từ|là những loại động vật rất to lớn sống hàng triệu năm về trước những đã bị tuyệt chủng
khủng sợ	tính từ|Xem khủng khiếp
khứ hồi	tính từ|(travel) Cả đi lẫn về trên cùng một đường, cùng một phương thức.
khứ lưu	danh từ|Nói mối tình lưu luyến giữa người đi và người ở lại.
khứu giác	danh từ|Một trong năm giác quan có chức năng thâu nhận và phân biệt các mùi.
khừ khừ	phó từ|Tiếng rên khi sốt rét.
khử nước	tính từ|(Hóa học) Lấy phân tử nước ra khỏi phân tử của một hợp chất.
khử trùng	động từ|Trừ bỏ vi trùng, tiêu diệt các vi sinh vật sống có thể gây bệnh.
khử từ	|(Vật lý học) Làm mất tính chất nam châm.
khử độc	động từ|Làm cho mất chất độc.
khử ẩn số	|(Toán học) Loại một ẩn số khỏi một hệ thống phương trình.
ki bo	tính từ|Rất bủn xỉn, chỉ biết bo bo giữ của.
ki lô mét	danh từ|Đơn vị dài bằng 1.000 mét.
kia kìa	|1, 2.
kia mà	thán từ|(khẩu ngữ) Tổ hợp biểu thị nhấn mạnh ý ngạc nhiên về một ý kiến hoặc hành động cho là không đúng, trái lẽ, không chấp nhận được của người đối thoại, nêu ra như để hỏi vặn lại nhằm phản bác.
kim anh	danh từ|Cây thuộc họ hoa hồng mọc thành bụi, thân leo có gai, lá có ba lá chét, hoa màu trắng, quả dùng làm thuốc.
kim biên	danh từ|Cách gọi khác, ít dùng của thành phố Phnom Penh, thủ đô của Vương quốc Campuchia.
kim băng	danh từ|Thứ ghim bằng kim loại, đầu có mũ che mũi nhọn, thường dùng để gài miệng túi áo, hoặc gài mũ, băng bó.
kim bản vị
kim cang	danh từ|Kim cương trong Phật giáo.
kim chi ngọc diệp	thành ngữ|Chỉ con cái nhà quyền quí trong xã hội phong kiến.
kim chân	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>.
kim chỉ	danh từ|Việc khâu vá và thêu thùa nói chung.
kim chỉ nam	danh từ|Kim có nam châm dùng để chỉ phương hướng.	danh từ|Điều chỉ dẫn đường lối đúng.
kim chủ	danh từ|(giới giải trí Trung Quốc) Người có quyền lực và tài chính mạnh mẽ, đứng sau hỗ trợ, nâng đỡ cho các nghệ sĩ hoặc hoạt động nghệ thuật; người bảo trợ.	danh từ|(khẩu ngữ, từ ngữ mới) Nhà tài trợ lớn, đơn vị cung cấp nguồn vốn chính cho một sự kiện, chương trình hoặc dự án.	danh từ|(từ ngữ mới) Người cung cấp vốn lớn (trong kinh doanh, đầu tư).
kim cúc	danh từ|Loài cúc hoa nhỏ và vàng.
kim cương	danh từ|Các-bon nguyên chất thường trong suốt và không có màu, rất cứng, có thể dùng để cắt kính và làm đồ nữ trang.
kim cải	danh từ|Duyên vợ chồng khăng khít với nhau như đá nam châm hút sắt, hổ phách hút hạt cải.
kim cổ	|Xưa và nay.
kim dung	danh từ|(Không chính thức, ít dùng) Tài chính.
kim giang	địa danh|Một phường thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
kim hoàn	danh từ|Vòng vàng.	danh từ|Đồ trang sức bằng vàng bạc nói chung.
kim khánh	danh từ|Khánh bằng vàng, xưa vua chúa dùng để thưởng cho kẻ có công với họ.	danh từ|Khánh bằng vàng trẻ con đeo vòng dưới cổ.
kim khí	danh từ|Dụng cụ làm bằng kim loại.
kim loại
kim loại màu	danh từ|Tên gọi chung tất cả các kim loại trừ sắt, và những hợp kim được tạo thành trên cơ sở của chúng.
kim loại nguyên sinh	danh từ|Kim loại luyện ra từ quặng; phân biệt với kim loại tái sinh.
kim mã ngọc đường	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Kim mã tức Kim-mã-môn là chỗ các bậc học sĩ chờ chiếu chỉ của vua đời Hán; ngọc đường là dinh thự của các quan hàn lâm.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói đến cuộc sống sang trọng của những quan lại có tài văn học.
kim môn	danh từ|Nhà sang trọng.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
kim ngân	danh từ|Vàng bạc.
kim ngưu	danh từ|(astrology, astronomy) Tên một chòm sao.
kim ngạch	danh từ|Quy định về mặt giá trị thể hiện bằng tiền tệ đối với hàng hoá xuất nhập khẩu của một nước hay một khu vực trong một thời kì nhất định.
kim ngạch xuất khẩu	danh từ|Lượng tiền thu được từ xuất khẩu các hàng hóa, dịch vụ của một quốc gia tính trong một thời gian cố định thường là tháng, quý hoặc năm.
kim ngọc	danh từ|Đồ châu báu.	danh từ|Từ cũ chỉ kẻ sang trọng.
kim nhũ	|Bột màu vàng, có ánh, dùng để tô, vẽ.
kim phong	danh từ|Từ cũ trong văn học chỉ gió thu.
kim quỹ	danh từ riêng|Hòm sách vàng.	danh từ riêng|Hán thư.
kim sinh	|Kiếp này.	|(Xem từ nguyên 1).
kim sách	danh từ|Đôi phiến vàng mỏng ghi danh trạng người được vua phong tước.
kim thanh	danh từ|Từ cổ chỉ lời dạy dỗ của thầy học.	danh từ|Que bằng đồng đính ở trong đàn hay trống để tăng âm hưởng.
kim thuộc	tính từ|Thuộc về kim loại.
kim thạch	|Nói tình bè bạn vững bền như vàng và đá.
kim tinh	danh từ riêng|Xem Sao Kim
kim tiêm	|Kim rỗng lắp vào ống mà tiêm thuốc.
kim tiên	danh từ|Giấy đề các thông điệp của hoàng đế ban cho quần chúng, cấm tiện dân dùng. Nhuộm màu vàng hoặc in nhũ vàng.
kim tiền	danh từ|Tiền bạc nói chung.	danh từ|Đồng tiền bằng vàng dùng làm huy chương mà vua chúa thưởng cho kẻ có công với họ.
kim tiền thảo	danh từ|', một loài thực vật thuộc họ Đậu (Fabaceae).
kim tuyến	|Chỉ bằng vàng.
kim tự tháp	danh từ|Công trình kiến trúc cổ đại ở Ai Cập, nơi chôn cất vua chúa, có hình chóp, đáy vuông, một trong các kì quan thế giớị.	danh từ|hình khối trong không gian có đáy là hình vuông và 4 mặt bên là các hình tam giác cân.
kim vu miểu	danh từ|(cổ) Dùi sắt,.
kim văn	danh từ|Loại văn tự được khắc hoặc đúc trên đồ đồng, là sự kế thừa của giáp cốt văn, xuất hiện cuối đời nhà Thương, thịnh hành vào đời Tây Chu.
kim âu	danh từ|Cái bình vàng, chậu vàng.	danh từ|(obsolete, literary) Quốc gia.
kim ô	danh từ|(cũ, văn chương) Ác vàng; chỉ mặt trời.
kim đan	|Que dài dùng để đan len, sợi.
kim đồng	danh từ|Trẻ con hầu hạ các vị tiên theo thần thoại Trung Quốc. Ngr. Trẻ em.
kim ốc	danh từ|Nhà vàng, nơi cung điện.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
kinh bang tế thế	động từ|Dựng nước giúp đời.
kinh châu	danh từ riêng|Tên đất.	danh từ riêng|Lưu Bị cùng Khổng Minh dẫn đại quân đi lấy ích Châu, giao cho Quan Vân trường giữ Kinh Châu. Tào Tháo thừa dịp mang toàn lực đánh chiếm, Kinh Châu thất thủ.
kinh cung chi điểu	cụm từ|(Nghĩa bóng) Bị nạn hụt một lần thì e ngại, sợ hãi, hoảng hốt.
kinh cụ	danh từ|Sợ hãi.
kinh doanh	động từ|Tổ chức buôn bán để thu lời lãi.
kinh dương vương	danh từ|Vua nước Xích Quỷ.
kinh dị	tính từ|Kinh hãi hoặc làm cho kinh hãi bởi điều gì quá lạ lùng.
kinh dịch	danh từ riêng|Tên của một bộ sách kinh điển của nước Trung Hoa thời cổ đại.	danh từ riêng|Hệ thống tư tưởng nghiên cứu dựa trên quy luật không đổi của tạo hóa, vận động của vạn vật và sự biến đổi xoay quanh 3 yếu tố cốt lõi là Thiên – Địa – Nhân.
kinh giới	|Loài cây nhỏ, cùng họ với bạc hà, lá có mùi thơm, dùng làm gia vị hay làm thưốc.
kinh hoàng	động từ|Kinh sợ đến mức sững sờ, mất tự chủ.
kinh hoảng
kinh hãi	động từ|Kinh sợ hãi hùng.	động từ|Xem kinh sợ
kinh hồn	động từ|Sợ hãi, hoảng sợ đến mất hết tinh thần.
kinh khiếp	thán từ|Xem kinh khủng
kinh khủng	|Rất đáng sợ hãi.
kinh kệ	danh từ|Kinh sách nhà Phật nói chung.
kinh kỳ
kinh luân	danh từ|Tài trị nước, trị dân.
kinh lý	|Nói các cấp cao của chính quyền đi xem xét công việc.	|(Xem từ nguyên 1).
kinh lược	|Chức quan do triều đình Huế đặt ở Bắc Kỳ để trông nom việc binh và việc dân.
kinh lạc	danh từ|Các đường truyền dẫn khí huyết trong thân người.
kinh lịch	danh từ|Chức quan lại nhỏ giúp việc các quan tỉnh thời phong kiến và Pháp thuộc.	tính từ|Từng trải.
kinh nghiệm	danh từ|Sự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt.
kinh nghiệm dân gian	danh từ|Tổng thể nói chung các quy tắc, phương pháp khái quát từ kinh nghiệm quá khứ được dùng trong quá trình nghiên cứu phát hiện cái mới.
kinh nghĩa	danh từ|Nghĩa trong sách cổ.	danh từ|Thể văn khoa cử xưa, trong đó thí sinh phải giải nghĩa một đầu đề lấy trong sách cũ.
kinh nguyệt	danh từ|Hiện tượng của phụ nữ trong thời kỳ có khả năng sinh nở, cứ hằng tháng dạ con ra huyết một lần.
kinh ngạc	động từ|Hết sức ngạc nhiên, đến mức sửng sốt.
kinh niên	|Lâu năm.
kinh phong	danh từ|Bệnh thần kinh của trẻ em.
kinh phí	danh từ|Tiền chi phí về việc gì.
kinh qua	động từ|(Văn chương) Trải qua.
kinh quyền	|Tùy cơ ứng biến.
kinh quốc	danh từ|Kinh đô, thủ đô của một quốc gia.	động từ|Trị nước, mưu hoạch phát triển đất nước.
kinh sư	danh từ|Xem kinh đô
kinh sợ	tính từ|Sợ hãi lắm.
kinh sử	|Kinh điển và lịch sử.
kinh thiên động địa	thành ngữ|(Nghĩa đen) Long trời lở đất.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Ám chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Ám chỉ một chiến thắng oanh liệt trong chiến tranh.
kinh thành	danh từ|Xem kinh đô
kinh thánh	danh từ|Bản văn tôn giáo chính yếu của Kitô giáo.	danh từ|Sách thánh của Do Thái giáo.
kinh tiêu
kinh truyện	|Từ chung chỉ những sách do các nhà triết học cổ của Trung Quốc viết ra.
kinh tuyến	danh từ|Đường tròn lớn vòng quanh Trái Đất chạy qua hai cực.
kinh tuyến gốc	|Kinh tuyến đi qua Grin-nít (Anh) được chọn làm gốc để tính kinh độ.
kinh tuyến trời	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Đường tròn lớn của thiên cầu chạy qua thiên đỉnh tại một nơi và các thiên cực.
kinh tài	danh từ|"Kinh tế tài chính" nói tắt.
kinh tế	danh từ|Tổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định.	danh từ|Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất.	tính từ|Có liên quan tới lợi ích vật chất của con người. Sử dụng đòn bẩy để phát triển sản xuất.	tính từ|Có tác dụng mang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của và thời gian tương đối ít bỏ ra.
kinh tế hàng hóa	danh từ|Loại hình kinh tế tạo ra sản phẩm nhằm để trao đối kinh doanh trên thị trường.
kinh tế học	danh từ|Khoa học nghiên cứu về quan hệ sản xuất, các quy luật chi phối quá trình tổ chức sản xuất, phân phối, trao đổi của cải vật chất trong các chế độ xã hội.
kinh tế tri thức
kinh tịch chí	|Môn học nghiên cứu về các sách, các ấn loát phẩm của các thời đại.
kinh tởm	tính từ|Kinh hãi và ghê tởm (nói khái quát).
kinh viện	tính từ|Nhà giảng kinh sách.
kinh điển	danh từ|Tác phẩm được coi là khuôn mẫu của một học phái.
kinh đô	danh từ|Thủ đô của một nước trong thời phong kiến.
kinh địa	|Đất kinh đô.
kinh độ	danh từ|(Địa lý học) Khoảng cách góc giữa kinh tuyến gốc và kinh tuyến chạy qua một điểm.
kinh động	|Làm cho rung chuyển, sợ hãi.
kiêm dụng	tính từ|Có khả năng đáp ứng hai công dụng trở lên.
kiêm nhiệm	động từ|Lãnh nhiều chức vụ một lúc.
kiêm toàn	động từ|Đầy đủ cả.
kiêm ái	danh từ|Rộng yêu mọi người một cách bình đẳng.
kiên cường	tính từ|Có khả năng giữ vững ý chí, tinh thần, không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm.
kiên cố	tính từ|Vững chắc.
kiên gan	tính từ|Bền gan, vững vàng ý chí.
kiên giang	địa danh|Một tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.
kiên nhẫn	động từ|Dẫu khó khăn, trở ngại, vẫn vững vàng, bền bỉ.
kiên quan vi bác bất	cụm từ|Giữ mình trong sạch như củi trong lửa.
kiên quyết	tính từ|Nhất định như thế, không thay đổi.
kiên trinh	tính từ|có tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một.
kiên trung	tính từ|Giữ vững lòng trung thành.
kiên trì	động từ|Bền bỉ, giữ vững, không bỏ.
kiên tâm	tính từ|Giữ vững lòng, không dao động.
kiên định	tính từ|Làm cho vững.
kiêng cữ	động từ|Tránh không ăn những thức ăn mà mình cho là có hại.
kiêng dè	|Tránh, chừa ra, không động đến.
kiêng khem
kiêng kỵ
kiêng nể	động từ|Nể nang, kính trọng (thường dùng trong câu phủ định).
kiêu binh	danh từ|Binh sĩ ngang ngạnh, tự phụ về những thành tích của mình.	danh từ|Người dựa dẫm quyền lực ảo nhưng thực ra bị xỏ mũi.
kiêu căng	tính từ|Kiêu ngạo một cách lộ liễu, làm người khác khó chịu.
kiêu dũng	|Khỏe mạnh, nhanh nhẹn.
kiêu hãnh
kiêu kỳ	|Lên mặt làm cao, làm bộ.
kiêu ngoa	tính từ|Kiêu căng khuếch khoác.
kiêu ngạo	tính từ|Tự cho là mình hơn người, sinh ra coi thường những người khác.
kiêu sa	tính từ|(người phụ nữ) Đẹp và kiêu hãnh.
kiêu tướng	danh từ|Tướng mạnh.
kiêu xa	tính từ|(cũ, ít dùng) Kiêu căng và xa xỉ.
kiếm chuyện	động từ|Gây ra việc lôi thôi rắc rối.
kiếm chác	động từ|Thu những lợi nhỏ nhặt bằng mánh khóe, mưu mẹo vặt.
kiếm cung	danh từ|Đồ binh khí nói chung.	danh từ|Nghề võ.
kiếm củi ba năm thiêu một giờ	cụm từ|Chỉ một phút dại dột mà làm tiêu tan công lao chắt chiu, tích luỹ nhiều năm; chỉ một sai sót nhỏ mà dẫn đến hậu quả nghiêm trọng, tổn thất nặng nề.
kiếm hiệp	danh từ|Võ sĩ thời xưa, giỏi đánh kiếm, thường làm nghĩa, cứu giúp bênh vực kẻ yếụ.
kiếm khách	danh từ|Xem kiếm hiệp
kiếm thuật	|Phép đánh gươm.
kiếm ăn	động từ|Tìm cách sinh sống.
kiến an	danh từ riêng|(historical) quận, city/Hải Phòng, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/Chợ Mới, An Giang, Việt Nam	danh từ riêng|quận, city/Hứa Xương, Hà Nam, Trung Quốc	danh từ riêng|Niên hiệu của Hán Hiến Đế, nhà Đông Hán, Trung Quốc.	danh từ riêng|Niên hiệu của Đoạn Chính Minh, hoàng đế Đại Lý quốc.
kiến bò	|Cảm giác vừa tê, vừa như kim đâm nhẹ tại nhiều nơi trong bắp thịt, tựa như có một đàn kiến bò.
kiến càng	|Loài kiến to, mình đen, đít hơi đỏ.
kiến cánh	danh từ|Loại kiến có cánh có thể bay được.
kiến diện	động từ|Gặp nhau.
kiến dị tư thiên	cụm từ|Thấy lạ thì bắt chước.
kiến gió	|Loài kiến màu đen, kích thước trung bình, lớn hơn kiến hôi và kiến riện. Không mùi. Chân dài, bò khá nhanh. Hiền lành, ít tấn công.
kiến giải	danh từ|Ý kiến hiểu biết đối với một vấn đề gì.
kiến hiệu	tính từ|Thấy có kết quả tốt.
kiến lập	động từ|Gây dựng nên.
kiến lửa	danh từ|Loài kiến sắc đỏ, đốt đau.
kiến nghĩa bất vi vô dũng dã	danh từ riêng|(Luận ngữ) Thấy việc nghĩa không làm là người vô dũng.
kiến nghị	danh từ|Đề nghị đưa ra để mọi người bàn bạc và biểu quyết.	danh từ|mang tính chất riêng của chủ thể tác động đến một vấn đề nào đó (với tư cách là người trong cuộc)	danh từ|vấn đề đưa ra tác động trực tiếp đến đến chủ thể đó
kiến nghị khởi tố	danh từ|(luật pháp Việt Nam) Cơ quan nhà nước gửi văn bản kèm chứng cứ đến Cơ quan điều tra hoặc Viện kiểm sát để đề nghị xem xét, xử lý vụ việc có dấu hiệu tội phạm.
kiến quốc	động từ|Dựng nước.
kiến thiết	động từ|Xây dựng theo quy mô lớn.
kiến thức	danh từ|Điều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên.
kiến trúc	động từ|Xây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật.	danh từ|Nghệ thuật thiết kế, trang trí nhà cửa.	danh từ|(ít dùng) Xem cấu trúc	danh từ|Một ngành nghệ thuật và khoa học về tổ chức sắp xếp không gian, lập hồ sơ thiết kế các công trình kiến trúc.
kiến trúc phần mềm	danh từ|Một ngành tổng quan về các phần mềm trong tin học đươc thiết kế một cách có hệ thống.
kiến trúc sư	danh từ|Người chuyên môn nghiên cứu vạch ra kiểu kiến trúc và tính toán vật liệu thi công.
kiến trúc thượng tầng	danh từ|Toàn bộ nói chung những quan điểm về triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật,... và những tổ chức tương ứng với các quan điểm đó.
kiến tạo	danh từ|Kiến trúc của một phần hoặc toàn bộ vỏ Trái Đất.	danh từ|Kiến tạo học.	động từ|Xây dựng nên.
kiến tập	động từ|Nói giáo sinh trường sư phạm đến dự lớp và dự những sinh hoạt ở trường phổ thông để rút kinh nghiệm trong việc học nghề thầy giáo.
kiến vàng	|Loài kiến nhỏ, màu vàng, đốt đau.
kiến văn	danh từ|Những điều tai nghe mắt thấy.
kiến vống	|Loài kiến to, chân cao, thường sống trên cây.
kiến đen	danh từ|Loài kiến màu đen chân cao, thường sống trên cây.
kiến điền	|Điều tra diện tích, tình hình ruộng đất để đặt ra một chế độ ruộng đất mới (cũ).
kiếp trước	danh từ|là cuộc sống trước khi mình sinh ra, cuộc đời trước của mình
kiết cú	|Túng bấn lắm.
kiết lỵ
kiết sử	danh từ|Những sự vật, sự việc hoặc ham muốn phiền não căn bản trói buộc và sai khiến làm cho con người không thoát ra được.
kiết xác	|Túng đến xác xơ ra.
kiềm chế	động từ|Dùng sức mạnh mà giữ, mà trị.
kiềm hãm	động từ|Xem kiềm chế
kiềm lâu	danh từ riêng|Là một bậc cao sĩ nhà nghèo, lúc chết chỉ có một cái áo che kín đầu thì hở chân, che kín chân lại hở đầu.
kiềm lại	động từ|Xem kiềm chế
kiềm thúc	động từ|Kiềm nghĩa đen là kẹp; thúc là trói. Kiềm thúc là bị trói buộc.
kiềm tỏa	động từ|Kiềm toả.	động từ|Giam hãm, kìm giữ trong một phạm vi hoạt động chật hẹp, làm mất tự do. Thoát khỏi vòng kiềm toả.
kiền kiền	|Loài cây, gỗ màu nhạt, lâu mọt, có nhiều ở miền Bắc Trung Bộ, thường dùng làm nhà.
kiền thành	tính từ|Cung kính một cách thực lòng.
kiền tịnh	tính từ|sạch sẽ gọn gàng.
kiềng canh nóng thổi rau nguội	danh từ riêng|Từ chữ "Trừng canh xuy tê" là do rút gọn từ câu "Trừng thang canh nhi xuy lãnh tê" trong Sở từ. ý nói kinh nghiệm xương máu, những tổn thất đã qua mà rút ra bài học cảnh giác.
kiều bào	danh từ|Từ người trong nước dùng để gọi đồng bào của mình trú ngụ ở nước ngoài.
kiều cư	động từ|Trú ngụ ở nước ngoài.
kiều diễm	tính từ|Mềm mại và đẹp đẽ.
kiều dân	danh từ|Dân của nước này cư trú ở nước khác.
kiều dưỡng	động từ|Nâng niu chiều chuộng quá chừng.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
kiều nương	tính từ|Người đàn bà đẹp (cũ).
kiều nữ
kiều tử	|Hai thứ cây, cây kiều cao và thẳng có vẻ nghiêm, cây tử lùn và cong có vẻ phục tùng ví là cha con. Phần hương.
kiểm chuẩn	động từ|Hoạt động đo lường chất lượng bằng cách so sánh với một tiêu chuẩn đã được chấp thuận hoặc một vật khác.
kiểm chứng	động từ|Kiểm nghiệm và chứng minh.
kiểm duyệt	động từ|Nói cơ quan chính quyền đọc trước sách báo rồi mới cho phép xuất bản.
kiểm dò	động từ|Kiểm tra và dò xét các thông tin, kết quả.
kiểm dịch	danh từ|Hoạt động kiểm tra, áp dụng các biện pháp kỹ thuật để phát hiện, kiểm soát, ngăn chặn dịch bệnh lây lan.
kiểm hoá	động từ|Xem xét, xác định tính hợp pháp, chính xác của hồ sơ hải quan và thực tế hàng hoá, vật phẩm trong quá trình làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu.
kiểm học	danh từ|Chức quan coi việc học trong một tỉnh nhỏ thời Pháp thuộc.
kiểm kê	động từ|Xét xem có hay còn bao nhiêu bằng cách phân từng loại và cộng các đơn vị thuộc cùng loại.
kiểm lâm	danh từ|Cơ quan trông nom việc khai thác và giữ gìn rừng.
kiểm nghiệm	động từ|Xem xét, phân tích một số chất, thường là chất bài tiết của cơ thể, như đờm, nước tiểu, phân, máu... để tìm căn bệnh.	động từ|Thử lại xem có đúng với lý thuyết không.
kiểm ngân	động từ|Hoạt động kiểm đếm, tuyển chọn, đóng gói, bốc xếp, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá.
kiểm ngư	danh từ|Lực lượng thực hiện chức năng tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, phát hiện xử lý vi phạm pháp luật và thanh tra chuyên ngành thủy sản.
kiểm nhận	động từ|Xác nhận sau khi đã kiểm tra, xem xét.
kiểm phẩm	động từ|Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trước khi tiêu thụ.
kiểm soát	động từ|Xét xem có gì sai quy tắc, điều lệ, kỷ luật không.	động từ|Có, đặt hoặc giữ dưới sức mạnh và quyền hành của mình.
kiểm sát	danh từ|Tra xét xem làm có đúng hay không.
kiểm sát viên	danh từ|Người làm công tác kiểm sát tại các cơ quan trong ngành kiểm sát.
kiểm thảo	danh từ|Chức quan trong Hàn lâm viện thời phong kiến, hàm tòng thất phẩm.	động từ|Tra xét và thảo luận xem có đúng hay không, để tìm nguồn gốc những sai lầm, khuyết điểm hoặc ưu điểm.
kiểm thử	động từ|Việc kiểm tra kết quả thực hiện của chương trình máy tính với các mục tiêu đã đặt ra thông qua thực hiện trên một số mẫu thử.
kiểm toán	danh từ|Xem xét và thẩm tra các tài khoản, thanh toán thường niên của một đơn vị kinh tế để xác minh mức độ phù hợp giữa các thông tin có thể định lượng được với các chuẩn mực đã thiết lập.
kiểm toán viên	danh từ|Người làm công tác kiểm toán.
kiểm tra	động từ|Tra xét xem có đúng hay không.
kiểm tra hải quan	danh từ|Cơ quan hải quan kiểm tra hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.
kiểm điểm	động từ|Xét lại từng việc để đánh giá và rút kinh nghiệm.
kiểm đếm	động từ|Đếm và kiểm tra, xem xét (nói khái quát)
kiểm định	danh từ|Hoạt động đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu kỹ thuật đo lường.
kiểu cách	danh từ|Kiểu mẫu và cách thức.	tính từ|Giả làm ra bộ thế này thế khác.
kiểu cọ	tính từ|Kiểu cách, bày vẽ phô trương một cách không phải lối.
kiểu dáng	danh từ|Hình dáng bên ngoài được làm theo một mẫu, một kiểu, phân biệt với các kiểu khác (nói khái quát)
kiểu hình	danh từ|(Sinh học) Tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc điểm của cơ thể.
kiểu mẫu	danh từ|Mẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu như nhau.	danh từ|(Hay t.). (thường dùng phụ cho một.	danh từ|Khác). Cái, người có đầy đủ nhất những đặc trưng tốt đẹp, có thể làm mẫu để những cái khác, người khác cùng loại noi theo.
kiểu sức	|Lòe loẹt, giả dối bề ngoài.
kiểu thơm	danh từ|Xem cảo thơm
kiệm ước	|Tằn tiện đúng mức.
kiện cáo	động từ|Kiện (đưa ra tòa) nói chung.
kiện khang	tính từ|(Từ cũ) Khỏe mạnh.
kiện nhi	danh từ|Người khỏe mạnh.
kiện sừng sẽ	danh từ riêng|Ý nói kiếm cớ vu vơ mà bày trò kiện tụng người ta.	danh từ riêng|Kinh thi.
kiện toàn	động từ|Làm cho mạnh mẽ và đầy đủ.
kiện tướng	danh từ|(Cũ; id.). Viên tướng mạnh và giỏi.	danh từ|Danh hiệu tặng cho người có thành tích xuất sắc, đạt được tiêu chuẩn hoặc kỉ lục đặc biệt trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.
kiện tụng
kiệt cùng	tính từ|Hết sức. cùng kiệt.
kiệt lực	tính từ|Không còn sức nữa.
kiệt quệ	tính từ|Suy sút, tàn tạ tới mức tột cùng.
kiệt sức	tính từ|Yếu quá, không còn sức hoạt động.
kiệt tác	danh từ|Tác phẩm nghệ thuật đặc sắc.
kiệt xuất	tính từ|Trội hơn hẳn.
kiệu bát cống	|Kiệu to không có mui, mười sáu người khiêng bằng tám cái đòn.
kiệu phu	danh từ|Phu khiêng kiệu.
kiệu tay	|Nói hai trẻ em bắt tréo tay nhau để cho một đứa khác ngồi lên trên.
kon tum	danh từ riêng|tỉnh, Việt Nam.	danh từ riêng|thành phố, Việt Nam.
ky cóp	động từ|Nhặt nhạnh từng li từng tí.
kè kè	|Luôn luôn ở bên cạnh mình.
kè nhè	động từ|Kéo dài giọng nói khi say rượu.	động từ|Vật nài một cách dai dẳng.
kèm cặp	động từ|Quan tâm, theo sát bên cạnh để chỉ bảo, dìu dắt.
kèm nhèm	tính từ|Nói mắt có nhiều dử và nước mắt, trông không rõ.
kèm theo	động từ|Các phụ lục hoặc các thứ đi kèm cái chính.
kèn bú dích	danh từ|Kèn đồng của Tây.
kèn bầu	|Thứ kèn cổ, miệng tròn to như cái bầu.
kèn cựa	động từ|Ganh tị từ những điều nhỏ trở đi.
kèn hát
kèn kẹt	tính từ|Xem kẹt (nhưng ý liên tiếp)
kèn loa	|Thứ kèn cổ, miệng to, dài như cái loa.
kèn trống	danh từ|Nhạc cụ cổ nói chung.	danh từ|Kèn và trống thường sử dụng trong đám ma.
kèn đôi	|Thứ kèn có hai ống.
kèo cò	động từ|Nằn nì, vật nài, thêm bớt dai dẳng.
kèo kẹo	phó từ|Dai dẳng, mãi không thôi.
kèo nèo	danh từ|Limnocharis flava, một loài thực vật thủy sinh có hoa.	động từ|Xem kèo cò
ké né	tính từ|(Đph) Nói bộ rụt rè, kiêng dè.
kém cạnh	|Bị coi là hạng dưới, lép vế.
kém cỏi	tính từ|(khẩu ngữ) kém (nói khái quát)
kém mắt	|Nói mắt không được tinh tường.
kém tai	động từ|Nghễnh ngãng, hơi điếc.
kém vế
kén chọn	động từ|Tìm chọn rất kĩ (nói khái quát)
kén cá chọn canh	tục ngữ|Chỉ sự kén chọn, khó tính và hay đòi hỏi.
kéo bè	động từ|Hùa với nhau thành cánh để mưu lợi riêng.
kéo búa bao
kéo bộ	|Đi chân một chặng đường dài.
kéo co	danh từ|Trò chơi tập thể, người chơi chia làm hai tốp, mỗi tốp nắm một đầu sợi dây, bên nào kéo được về phía mình là thắng.
kéo cánh
kéo cưa	động từ|Làm lai nhai mãi mà chưa xong.
kéo dài	động từ|Làm cho thời gian kết thúc chậm hơn; gia thêm hạn.	động từ|(Toán học). Kẻ tiếp thêm vào một đoạn thẳng một đoạn khác cùng nằm trên một đường thẳng.
kéo lê	động từ|Kéo không nhấc khỏi mặt đất một cách nặng nề.
kéo lên	động từ|Xem nâng lên
kép hát	danh từ|Người đàn ông ca hát trên sân khấu (cũ).
kê biên	động từ|Kiểm kê, lập danh sách tài sản thuộc sở hữu của bị can, bị cáo hoặc người có trách nhiệm dân sự theo bản án, quyết định của tòa án.
kê cứu	động từ|Tìm xét.
kê khai	động từ|Kể ra từng khoản.
kê khang	danh từ riêng|Xem Khúc Quảng Lăng	danh từ riêng|Kiều.	danh từ riêng|Kê Khang này khúc Quảng lăng.	danh từ riêng|Một rằng Lưu thủy, hai rằng Hành Vân.
kê thiệu	danh từ riêng|Người đời Tấn, thời Huệ Đế. Vua bại trận ở Thang âm, các quan bỏ chạy hết. Thiệu một mình ở lại hộ vệ bị thương máu văng đỏ cả áo vua. Khi yên giặc rồi, vua nói.
kê đơn	động từ|Nói thầy thuốc ghi cách điều trị lên đơn thuốc.
kên kên	danh từ|Xem kền kền
kênh kiệu	tính từ|Làm bộ, làm phách.
kêu ca	động từ|Phàn nàn than thở.
kêu công	tục ngữ|Tuyển người làm công nhật ở nông thôn.
kêu cầu	động từ|Cầu xin bậc trên.
kêu cứu	động từ|Hô hoán lên để có người đến cứu.
kêu gào	động từ|Kêu to lên để tỏ ý phản kháng.
kêu gọi	động từ|Hô hào mọi người cùng làm một việc quan trọng.
kêu gợi	động từ|Xem gợi
kêu la	động từ|Kêu to vì đau hay tức giận.
kêu nài	động từ|Xin, nài bằng những lời nói đi nói lại nhiều lần.
kêu oan	động từ|Giãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình.
kêu van	động từ|Khẩn khoản xin tha cho.
kêu vang	động từ|Kêu rất to tiếng.
kêu xin	động từ|Yêu cầu bề trên chú ý và cho được như ý (cũ).
kì cọ	động từ|Cọ đi xát lại cho sạch ghét, sạch bẩn.
kì kèo	động từ|Nói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho được.
kì nhông	danh từ|Thằn lằn đào hang sống trong bãi cát, bờ biển.
kì thị	tính từ|Diễn tả một ai đó đối xử người khác dựa trên chủng tộc, màu da, giàu nghèo, quan điểm,...
kì thị chủng tộc	động từ|Là sự phân biệt đối xử dựa trên màu da và chủng tộc.
kì vĩ	tính từ|Vô cùng lớn lao, đồ sộ.
kì xí	danh từ|Trỏ chung các loại cờ.
kìm chín	|Tra tấn bằng cách dùng kìm nung đỏ mà cặp.
kìm hãm	động từ|Ngăn trở ráo riết, không cho tiến.
kìm kẹp	động từ|Như kìm cặp.	động từ|Giam hãm lại.
kìm sống	|Tra tấn bằng cách dùng kìm không nung đỏ mà cặp.
kìn kìn	phó từ|Nói chuyên chở đến nhiều và liên tục.
kìn kịt	|Đen kín.
kình kịch	|Tiếng chạm liên tiếp vào những vật rắn như gỗ, đất, đá.
kình nghê
kình ngư	danh từ|Cá kình.
kình ngạc	|Hai loài vật dữ sống ở nước là cá kình (cá voi) và cá sấu. Ngb. Quân lính hùng dũng, giặc giã hung dữ.
kình địch	danh từ|Kẻ địch mạnh.	động từ|Chống lại.
kí chú viên	danh từ|Chuyên viên chép sổ sách.
kí hiệu	danh từ|Dấu dùng để chỉ tắt một vật hay một phép tính theo một qui ước.	danh từ|Dấu biểu thị một nguyên tố, một đơn chất, gồm một chữ hoa, hoặc hai chữ mà đầu là chữ hoa.	danh từ|Số ghi một vật theo một qui ước riêng trong một bản kê.
kí lô
kí tên	động từ|Tự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận chịu trách nhiệm về một văn bản.
kí tự	danh từ|Phần tử trong một tập hợp kí hiệu được dùng để biểu diễn, tổ chức hay kiểm soát dữ liệu trong máy tính.	danh từ|Chữ, chữ số hay kí hiệu nào khác dùng để biểu diễn dữ liệu trong máy tính.
kí đầu	động từ|"Búng nhẹ" vào đầu.
kích bác	động từ|Nêu khuyết điểm của người khác, nhằm làm giảm uy tín.
kích cỡ	danh từ|Kích thước, số đo phân theo lớn nhỏ (nói khái quát).
kích dục	động từ|Kích thích hoặc có tác dụng kích thích sự ham muốn tình dục.
kích hoạt	động từ|Quá trình làm cho một thứ như thiết bị, một quá trình bắt đầu hoạt động.
kích thích	động từ|Làm tăng sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.	động từ|Thúc đẩy cho mạnh lên.
kích thích tố	danh từ|Chất do tuyến nội tiết sản ra và có tác dụng kích thích đối với một số cơ quan trong cơ thể.
kích thước	danh từ|Toàn thể nói chung những đại lượng (như chiều dài, chiều rộng, chiều cao...) xác định độ lớn của một vật.
kích điện	danh từ|Thiết bị để chuyển đổi dòng điện một chiều 12V của ắc quy thành dòng điện xoay chiều 220V.
kích động	động từ|Tác động tinh thần, khêu gợi xúc cảm mạnh mẽ.
kín miệng	tính từ|Nói năng kín đáo, không để lộ bí mật.
kín mít	tính từ|Hết sức kín.
kín tiếng	|Không lên tiếng để người ngoài biết mình ở đấy.
kín đáo	tính từ|Khuất nẻo và yên tĩnh, ít người biết.	tính từ|Ít bộc lộ trong giao thiệp, biết giữ trong lòng những chuyện tâm tình.
kính bẩm	động từ|Thưa gửi một cách tôn kính (cũ).
kính chuộng	|Kính trọng và mến chuộng.
kính chúc	động từ|Chúc mừng một cách kính cẩn.
kính cẩn	tính từ|Tỏ rõ sự kính trọng bằng điệu bộ, cử chỉ, nét mặt rất nghiêm trang.
kính cận	danh từ|Kính đeo để chữa tật cận thị.
kính cố	động từ|Xem kính lão
kính dưỡng mục	|Kính đeo dùng cho những người mắt kém khi đọc sách.
kính hiển vi	danh từ|Dụng cụ quang học gồm một hệ thống thấu kính phóng đại, dùng để nhìn những vật rất nhỏ.
kính lão	danh từ|Kính đeo dành cho người có tuổi.	động từ|Kính trọng bậc già cả.	động từ|Từ dùng trong cuộc đánh tổ tôm, khi bài ù chỉ có một quân ông lão là đỏ.
kính lúp	danh từ|Xem lúp.
kính mát	danh từ|(phương ngữ) kính râm
kính mắt	danh từ|Vật dụng có một hoặc hai bản trong suốt làm bằng thuỷ tinh hoặc mica được nẹp bằng gọng kim loại hoặc nhựa, đeo trước mắt để chữa các tật của mắt, để làm đẹp hoặc tránh nắng...
kính mến	|Kính trọng và mến yêu.
kính mộ	|Tôn kính và yêu mến.
kính ngữ	danh từ|Một danh hiệu thể hiện sự kính trọng hoặc tôn trọng cho vị trí hay cấp bậc khi được dùng trong việc đề cập đến một người nào đó.
kính nhi viễn chi	thành ngữ|Nói đến người hoặc việc gì đáng kính trọng, nhưng bản thân mình không muốn gần.
kính nhường	động từ|Nhường nhịn một cách kính trọng.
kính nể	động từ|Kính trọng và nể vì.
kính phục	động từ|Kính trọng, do đánh giá cao giá trị của người hoặc của sự việc nào đó.
kính quang phổ
kính râm	danh từ|Kính có màu tối, đeo khi trời nắng để gây cho mắt cảm giác là trời râm mát.
kính thiên lý	|Ống kính gồm một hệ thống thấu kính, dùng để nhìn những vật ở rất xa.
kính thiên văn	danh từ|Dụng cụ quang học hình ống, gồm một hệ thống thấu kính, dùng để quan sát các thiên thể.
kính thuốc	danh từ|Thấu kính được sử dụng để cải thiện tầm nhìn, khắc phục các vấn đề do tật khúc xạ gây ra.
kính tiềm vọng	danh từ|Dụng cụ quang học dùng để nhìn qua một vật chướng ngại.
kính trắc tinh	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Dụng cụ dùng trước kia để đo độ cao của một thiên thể trên chân trời và ngày nay để xác định giờ và vĩ tuyến.
kính trắc viễn	|Dụng cụ quang học dùng để đo khoảng cách từ chỗ mình đứng đến một vật ở xa không cần hoặc không thể đi tới.
kính trắng	danh từ|Kính đeo mắt, trong suốt, không có màu.
kính trọng	động từ|Công nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài năng... khiến mình phải cư xử dè dặt, có lễ độ một cách tự nguyện.
kính tạ	|Tạ ơn một cách kính cẩn.
kính viếng	|Phúng người chết một cách tôn trọng.
kính viễn	tính từ|Kính đeo để chữa tật viễn thị.
kính viễn vọng	danh từ|Dụng cụ quang học dùng để xem những vật ở khoảng cách lớn một cách rõ ràng.	danh từ|Các loại thiết bị quan sát các vật ở xa thông qua các bức xạ điện từ khác (như sóng vô tuyến, tia X,...)
kính vật	danh từ|Xem vật kính
kính yêu	động từ|Kính trọng và yêu quý.
kính ái	danh từ|Trọng và yêu.
kính áp tròng	danh từ|Loại kính ôm sát vào giác mạc, hình chảo có độ cong phù hợp với giác mạc và không cần gọng đỡ khi sử dụng.
kính đức	danh từ riêng|Tức Uất Trì Cung đời Đường đã phá vòng vây của quân Vương Thế Sung, lấy mình che đỡ hộ vệ cho vua Đường Thái Tông, nhờ vậy mà Đường Thái Tông thoát nạn.
kíp chầy	phó từ|Sớm muộn, chóng chậm.
ký chú	động từ|Ghi chép.	động từ|Nhắn nhủ, dặn dò.
ký chú đinh ninh	|Ghi chú, dặn dò cặn kẽ.
ký danh	tính từ|Tính chất thuộc sở hữu của nhà đầu tư nhưng được đứng tên bởi một đơn vị uỷ quyền chung.	tính từ|Ghi tên bằng bút.
ký giả	danh từ|Nhà viết báo.	danh từ|Người viết ký sự.
ký gửi	động từ|Gửi món đồ cho một cửa hàng để nhờ bán theo thỏa thuận.
ký hiệu
ký họa	động từ|Lối vẽ nhanh để ghi những việc xảy ra.
ký kết	động từ|Cam đoan bằng lời hứa ghi trên văn bản.
ký lục	danh từ|Viên chức ngồi biên chép sổ sách trong các sở thời Pháp thuộc.
ký ngụ	|Ở đậu.
ký nhận	động từ|Ký tên và nhận thực.	động từ|Ký tên để tỏ là mình đã nhận một khoản gì rồi.
ký ninh	danh từ|Chất kiềm lấy từ vỏ cây canh-ki-na, có vị đắng, ít tan trong nước.	danh từ|Muối của chất nói trên, dùng làm thuốc trị bệnh sốt rét cơn.
ký quỹ	động từ|Gửi một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá vào tài khoản phong tỏa tại một tổ chức tín dụng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ.
ký sinh	tính từ|Sống bám nhờ vào.	danh từ|Động vật nhỏ sống bám trong cơ thể người trong một giai đoạn của chu kỳ sống.
ký sự	danh từ|Ghi chép việc. Văn ký sự. Cg. Ký. Lối văn ghi chép các việc xảy ra theo trật tự thời gian.
ký thác	động từ|Giao cho trông nom hay giữ gìn.
ký táng	|Chôn tạm ở nơi đất khách.
ký tên	động từ|Xem kí tên
ký túc	|Ở trọ, ở đậu một thời gian ngắn. Ký túc xá. Chỗ học sinh ở trọ trong trường học.
ký túc xá	danh từ|Nhà ở tập thể của sinh viên đại học; khu cư trú của sinh viên ở tạm trong thời gian học tập.
ký tắt	động từ|Thông qua một hiệp ước bằng chữ ký đầu tiên của những người có toàn quyền thương lượng trước khi họ báo cáo về chính phủ họ để cử người ký lần cuối cùng vào văn bản chính thức.
ký tự
ký tự đại diện	danh từ|(Máy tính) Ký tự đặc biệt được quy ước là sự thay thế cho một hoặc nhiều kí tự khác. Những ký tự đại diện thường gặp là * (hoa thị - kí tự bất kì với số lượng bất kì) và ? (chấm hỏi - một kí tự bất…
ký vãng bất cữu	thành ngữ|Việc đâu bỏ đó; việc đã xong chớ can gián, việc đã qua chớ trách cứ.
ký đầu	động từ|Búng nhẹ vào đầu.
ký ức	danh từ|Quá trình tâm lý phản ánh lại trong óc những hình ảnh của sự vật đã tri giác được hoặc những tư tưởng, tình cảm, hành động về những sự vật đó.
kĩ càng	tính từ|Kĩ (nói khái quát).
kĩ lưỡng	danh từ|Kĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót (nói khái quát)
kĩ năng	danh từ|Khả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế.
kĩ nữ	danh từ|(từ cũ, văn chương) gái mại dâm.
kĩ thuật	danh từ|Chỉ toàn thể những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của xã hội.	danh từ|Chỉ toàn thể những phương pháp, phương thức sử dụng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó của con người.	tính từ|(khẩu ngữ) Tỏ ra có trình độ kĩ thuật cao.
kĩ thuật di truyền
kĩ thuật lâm sinh
kĩ thuật số
kĩ thuật viên	danh từ riêng|Người làm công việc kĩ thuật trong một nhà máy, xí nghiệp hoặc cơ quan, tổ chức.
kĩ trị
kĩ tính	tính từ|Có thói quen thận trọng và kĩ lưỡng một cách quá đáng.
kĩ xảo	danh từ|Kĩ năng đạt đến mức thuần thục.	danh từ|Kĩ thuật đặc biệt (ở trình độ cao) có thể đánh lừa được thị giác.
kĩu cà kĩu kịt
kĩu kịt	|Tiếng đôi quang cọ sát vào đòn gánh khi gánh nặng.
kẹo bọc táo	danh từ|Quả táo gọt vỏ được bọc một lớp kẹo bơ mỏng và gắn lên đầu của một chiếc que.
kẹo cao su	danh từ|Kẹo dai và có độ đàn hồi như cao su, có thể nhai lâu rồi bỏ bã chứ không nuốt, thường dùng nhai cho sạch hoặc cho vui miệng.
kẹo cu đơ	danh từ|Loại kẹo đặc sản có nguồn gốc từ Hà Tĩnh, Việt Nam.
kẹo trứng chim	danh từ|Kẹo trứng chim còn được gọi là kẹo mứt lạc. Nguyên liệu chính là lạc (đậu phộng). Lạc được rang để chín giòn, sau đó bọc lớp bột nếp và đường bên ngoài tạo viên kẹo tròn, lớp vỏ trắng tinh như trứng…
kẹo đắng	danh từ|Đường nấu cô lại cho cháy, màu nâu sẫm, dùng để cho vào đồ kho nấu cho thơm và có màu.
kẹo đồng	danh từ|(lóng) Đạn.
kẹp tóc	danh từ|Một dụng cụ dùng để giữ hoặc cố định tóc.
kẹt xỉ	tính từ|Giống với keo kiệt và bủn xỉn.
kẻ chợ	danh từ|Kinh đô.	danh từ|Nơi thành thị.
kẻ cướp	danh từ|Kẻ chuyên đi ăn cướp.
kẻ cả	danh từ|Người tự cho mình là bề trên.	danh từ|Người trên.
kẻ cắp	danh từ|Người chuyên sống về nghề ăn cắp.
kẻ cắp gặp bà già	cụm từ|Hai kẻ ranh ma quỷ quái lại gặp phải nhau.
kẻ gian	danh từ|Kẻ làm những việc bất chính như ăn cắp, ăn trộm, do thám cho địch...
kẻ hèn hạ	tính từ|Xem hèn hạ
kẻ khác	danh từ|Chỉ một người nào đó.
kẻ khó	danh từ|Người nghèo túng nói chung.	danh từ|Người ăn mày.
kẻ sĩ	danh từ|Người có học vấn, kiến thức.
kẻ thù	danh từ|Kẻ có quan hệ thù địch.
kẻ trộm	danh từ|Kẻ chuyên nghề ăn trộm.
kẻ việt người tần	danh từ riêng|Việt.
kẻ vạch	|Nói xấu.
kẻ ô	động từ|Có những đường thẳng thành ô vuông.
kẻ đê tiện	tính từ|Xem hèn hạ
kẻ địch	danh từ|Kẻ chống lại mình, kẻ đến cướp đất nước mình.
kẻo mà	liên từ|Kẻo không khỏi xảy ra điều gì đó đang muốn tránh.
kẻo nữa	liên từ|Kẻo sẽ xảy ra điều gì đó không thuận lợi, không muốn thế.
kẻo rồi	liên từ|Kẻo có thể xảy ra điều gì đó không hay.
kẽ hở	danh từ|Điều sơ hở khiến có kẻ lợi dụng.
kẽ nách	phó từ|Sát ngay bên cạnh.
kẽo cà kẽo kẹt	động từ|(Ít dùng) Xem kẽo kẹt (nhưng với ý lặp lại liên tiếp).
kẽo kẹt	động từ|Tiếng cây tre cọ xát vào nhau, hay tiếng võng đưa.
kế bên	tính từ|Xem gần
kế chân	động từ|Tiếp tục công việc của người khác làm dở.	động từ|Thay người khác làm việc gì.
kế cận	tính từ|Ở gần ngay bên cạnh.	tính từ|Ở vị trí liền ngay sau lớp người trước, có thể sẽ thay thế lớp người trước.
kế hiền	|(Đph) Người chuyên trách việc tế lễ thần làng trong hội tế thời Pháp thuộc.
kế hoạch	danh từ|Toàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp có hệ thống, qui vào một mục đích nhất định và thực hiện trong một thời gian đã tính trước.	danh từ|Năm của nhà nước.
kế hoạch hóa	động từ|Tổ chức và lãnh đạo công việc theo một kế hoạch.
kế mẫu	|Vợ chính của cha mình sau khi mẹ mình chết.
kế nghiệp	động từ|Nối lấy sự nghiệp của ông cha.
kế nhiệm	động từ|Làm thay chức vụ, cương vị của người trước đó.
kế phụ	danh từ|Bố dượng.
kế sách	danh từ|Phương sách, mưu kế lớn.
kế thiếp	|Người vợ lấy sau khi người vợ cả chết và có quyền lợi như người vợ cả.
kế thất	danh từ|Vợ bé, vợ hai.
kế thế	danh từ|Nối dõi từ đời nọ đến đời kia.
kế thừa	động từ|(Cũ; id.). Như thừa kế (ng. 1).	động từ|Thừa hưởng, giữ gìn và tiếp tục phát huy (cái có giá trị tinh thần).
kế tiếp	động từ|Nối tiếp nhau.
kế toán	danh từ|Nói việc tính toán các món chi thu của một tổ chức.
kế tập	động từ|Nối và thừa hưởng tước vị của ông cha.
kế tục	động từ|Nối tiếp.
kế tự	danh từ|Nối dõi.
kế vị	động từ|Nối ngôi vua.
kế đến	phó từ|Tiếp theo ngay sau.
kếch xù	tính từ|To lớn quá mức bình thường.
kết băng	|Nói chất lỏng đông đặc lại thành thể rắn.
kết bạn	động từ|Gắn bó với nhau thành bạn thân.	động từ|(Từ cũ) Xem kết duyên
kết chú	danh từ|Lời chú thích ở cuối tài liệu.
kết cấu	danh từ|Sự hòa hợp giữa các bộ phận trong một công trình kiến trúc, trong cấu tạo của một vật.	danh từ|Sự sắp đặt ý và lời trong một tác phẩm.
kết cấu hạ tầng	danh từ|Toàn bộ các ngành phục vụ cho lĩnh vực sản xuất và phi sản xuất của nền kinh tế quốc dân, như đường sá, hệ thống điện nước, cơ sở giáo dục, y tế, v.v.
kết cỏ ngậm vành	thành ngữ|(từ cũ, văn chương) Nguyện báo đáp ơn sâu.
kết cục	danh từ|Kết quả cuối cùng của một sự việc.	danh từ|Ph. Sau cùng.
kết duyên	động từ|(Văn chương) Lấy nhau thành vợ chồng.
kết dư	tính từ|Tình trạng chênh lệch giữa tổng số tiền thu được và tổng số tiền chi ra trong một năm.
kết giao	động từ|Hẹn ước gắn bó với nhau.
kết hôn	danh từ|Chính thức lấy nhau làm vợ chồng.
kết hối	động từ|Hoạt động của chính quyền cộng sản dùng quyền lực để ép buộc các doanh nghiệp bán ngoại tệ đang nắm giữ lại cho nhà nước.
kết hợp	động từ|Gắn với nhau để bổ sung cho nhau.	động từ|Hợp tác, điều hợp, phối hợp, điều phối.	động từ|Làm thêm một việc gì nhân tiện khi làm việc chính.	động từ|(Tính chất của phép cộng hoặc phép nhân) cho phép trong một dãy tính cộng (hoặc nhân) thay hai số hạng (hoặc thừa số) liên tiếp bằng tổng (hoặc tích) của chúng.
kết kim	động từ|Hoạt động của chính quyền cộng sản dùng quyền lực để ép buộc các doanh nghiệp bán vàng kim loại đang nắm giữ lại cho nhà nước.
kết liễu	động từ|Xong xuôi.	động từ|Thủ tiêu.
kết luận	danh từ|Ý kiến tổng quát nhất được rút ra sau khi trình bày, lập luận về một vấn đề.	động từ|Rút ra ý kiến tổng quát nhất.
kết mạc	|Màng mỏng phủ lên giác mạc và là thành trong của hai mí mắt.
kết nghĩa	động từ|Nói hai bên coi nhau như anh em.
kết nạp	động từ|Thu nhận vào một tổ chức, một đảng chính trị.
kết nối	danh từ|Làm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau.
kết oán	động từ|Gây nên mối oán thù.
kết quả	danh từ|Toàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt.
kết thân	động từ|(cũ, hiếm) Xem kết bạn
kết thúc	động từ|Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó.	động từ|Làm tất cả những gì cần thiết để cho hoàn thành.
kết tinh	động từ|Biến từ thể lỏng hay thể hòa tan trong chất lỏng sang thành tinh thể.	động từ|Tụ tập phần tinh túy mà thành.
kết toán	động từ|Tính toán cuối cùng để khóa sổ.
kết trái	động từ|Quá trình tiếp theo của hoa trên cây sau khi thụ phấn.
kết tóc	|Hứa lấy nhau.
kết tóc se duyên	tục ngữ|Hai người nối duyên nhau.
kết tầng	|Nói các thứ đá do vụn đá lắng xuống mà thành, như đá vôi.
kết tập	động từ|Kết hợp, tụ tập lại.
kết tội	danh từ|Khép vào tội, xác định khung hình phạt.
kết tụ	động từ|Hình thành tinh thể từ trạng thái khí.	động từ|Tập trung hoạt động kinh tế ở một nơi để làm cho các doanh nghiệp có năng suất cao hơn.
kết tủa	động từ|Nói chất rắn hiện ra trong một chất lỏng và lắng xuống.
kết từ	danh từ|Từ chuyên biểu thị quan hệ cú pháp, nối liền các thành phần trong câu với nhau.
kết xuất	động từ|(máy tính) Tạo ra một hình ảnh, đặc biệt là hình 3 chiều, ra màn hình, sau khi xử lý thông tin về hình đó.	danh từ|Bản lưu trữ nội dung của một cơ sở dữ liệu vào một thời điểm.
kết xã	động từ|Lập những tổ chức, những đoàn thể.
kết án	động từ|(Toà án) Định tội và tuyên bố hình phạt.
kết đoàn	động từ|Họp thành đoàn thể.	động từ|Xem Đoàn kết
kề cà	phó từ|Dềnh dàng, kéo dài thời gian.
kề vai sát cánh	thành ngữ|Cùng bên nhau, cùng chung sức với nhau để làm việc gì, nhằm một mục đích chung.
kền kền	danh từ|Loài chim dữ, mỏ quặp, lông xám hay đen, cổ và đầu trọc, hay ăn xác chết.
kềnh càng	phó từ|Nghênh ngang và vướng víu.	phó từ|Nói tay ghẻ nhiều không quắp ngón lại được.
kềnh kếnh kang	tục ngữ|Đi ngủ.
kềnh kệnh	|Hơi kệnh.
kể chi	|Không đếm xỉa đến.
kể lại	động từ|Nói lại một cái gì đó, thường được dùng để nói lại một chuyện gì đó.
kể lể	động từ|Kể một cách dài dòng.
kể ra	phó từ|Thực ra.
kể trên	tính từ|Đã nói, đã ghi ở bên trên.
kệ thây	động từ|(Thông tục) như mặc kệ (hàm ý khinh)
kệ xác	động từ|(Ít dùng) như kệ thây.
kệch cỡm	tính từ|Thô, không phù hợp, rất chướng khi nhìn, khi nghe.
kỉ lục	danh từ|Thành tích được chính thức thừa nhận là cao nhất, trong thi đấu thể thao.	danh từ|Mức thành tích cao nhất, từ trước tới nay chưa ai đạt được, làm được.
kỉ nguyên	danh từ|Thời kì dài.
kỉ niệm	danh từ|Điều ghi nhớ lại.	danh từ|Vật tặng cho nhau để ghi nhớ.	tính từ|Để ghi nhớ.
kỉ viên	động từ|Chạy nước rút.	động từ|Việc gì gấp gáp.
kỉm kìm kim	danh từ|Chuồn chuồn kim.
kị khí	tính từ|Xem yếm khí
kị mã	danh từ|Xem kỵ mã.
kị nhân	danh từ|Người biết cưỡi động vật (thường là voi, ngựa, dê, lừa, la).
kị quân	danh từ|Cứ 10 kị binh họp thành 1 kị quân.	danh từ|Thánh Hội kị sĩ đoàn.
kị sĩ	danh từ|Tước phong cho con em lãnh chúa phong kiến âu-tây thời Trung-cổ sau một thời gian rèn luyện đặc biệt.
kịch bản	danh từ|Vở kịch được viết ra.
kịch bản phim	danh từ|Thể loại văn học được dùng làm tài liệu để dựng thành phim.
kịch chiến	|Đánh nhau dữ dội.
kịch câm	danh từ|Thứ kịch chỉ dùng nét mặt và điệu bộ mà thể hiện hành động, tình cảm và ý nghĩ.
kịch cương	danh từ|Kịch không có kịch bản viết sẵn, diễn viên dựa vào nội dung đã xác định trước mà tự đặt lấy lời khi biểu diễn.
kịch cọm	tính từ|Xem kệch cỡm
kịch hát	danh từ|Loại hình nghệ thuật sân khấu biểu diễn, ca hát theo các bài bản và làn điệu có sẵn.
kịch liệt	tính từ|(Thường dùng phụ cho đg.). Mạnh mẽ và quyết liệt.
kịch mục	danh từ|Danh sách các tiết mục của một đoàn nghệ thuật, nhà hát, sân khấu.
kịch nói	danh từ|Thứ kịch thể hiện hành động và tình tiết bằng lời nói, bằng những câu đối đáp nhau.
kịch sĩ	danh từ|Nghệ sĩ chuyên soạn kịch.
kịch thơ	danh từ|Thứ kịch thể hiện hành động và tình tiết bằng thơ.
kịch tích	tính từ|là từ chỉ những sự kiện ly kỳ, có những sự việc xảy ra trong sự kiện nằm ngoài sức tưởng tượng và có nhiều yếu tố bất ngờ
kịp thời	|Vừa đúng lúc cần đến.
kỳ binh	danh từ|Quân đội đặc biệt chuyên đánh bất ngờ, một dạng như lính đặc công thời nay.
kỳ bí	tính từ|Kỳ lạ và bí ẩn đến mức khó hiểu.
kỳ bẽo	danh từ|Chỉ những kẻ chuyên chơi trò cờ bạc bịp, cò con.
kỳ bộ	|Tổ chức của Mặt trận Việt Minh phụ trách một kỳ.
kỳ công	|Công lao, sự nghiệp lạ.
kỳ cùng	phó từ|Cho tới giai đoạn chót.
kỳ cạch	|Tiếng đập hay gõ.
kỳ cục	tính từ|Quái lạ.
kỳ cựu	tính từ|Nói người làm việc gì lâu năm.	tính từ|Nói người già lớp cũ.
kỳ diệu	tính từ|Lạ và khéo.
kỳ dư	|Ngoài ra.	|(Xem từ nguyên 1).
kỳ dị	tính từ|Lạ lùng.	tính từ|Kỳ DiệU Lạ và khéo.
kỳ dị trần trụi	danh từ|(Vật lý học) Một kỳ dị trong không – thời gian không bị một lỗ đen bao quanh, mà một người quan sát có thể nhìn thấy từ xa.
kỳ hào	|Cường hào và địa chủ ở nông thôn thời trước.
kỳ hình	danh từ|Biến dạng của thân thể (như môi sứt, ngón tay thừa...), bẩm sinh và thường xuyên.
kỳ hình quái trạng	thành ngữ|Tả vật gì có hình dáng kỳ quặc, lạ lùng.
kỳ hóa khả cư	thành ngữ|(Nghĩa đen) Món hàng lạ có thể kiếm lời lớn.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói về một tài năng, kỹ thuật cao đang chờ cơ hội để được thi thố.
kỳ hạn	|Ngày tháng ấn định là thời điểm cuối cùng.
kỳ khu	|Gập ghềnh khó đi.	|Tỉ mỉ, mất nhiều công sức.
kỳ khôi	tính từ|Lạ lùng khác thường (dùng với ý xấu).
kỳ kèo	|Cằn nhằn trách móc.
kỳ la	danh từ riêng|Cửa bể ở làng Kỳ La, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam bây giờ. Năm Đinh Hợi (1487), Hồ Quý Ly bị bắt ở đấy.
kỳ lân	danh từ|Loài vật tưởng tượng, một trong bốn giống vật linh thiêng, thường chạm trổ ở các miếu mạo, đình chùa.
kỳ lạ	tính từ|Xem lạ
kỳ mưu	|Mưu lạ.
kỳ mục	|Cường hào có tuổi trong làng xưa.
kỳ ngộ	động từ|Sự gặp gỡ lạ lùng.
kỳ nhông
kỳ phùng
kỳ quan	danh từ|Vật gây ra một mỹ cảm đặc biệt.
kỳ quái	|Lạ lùng, rất hiếm có, ít khi thấy.
kỳ quặc	tính từ|Quái lạ lắm (dùng với ý xấu).
kỳ sơn	danh từ riêng|Huyện Kỳ Sơn thuộc tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.	danh từ riêng|Huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.	danh từ riêng|Một địa danh ở Trung Quốc, nơi dấy nghiệp của nhà Chu. Xem thêm Chu.
kỳ thi	danh từ|Xem thi cử
kỳ thuỷ	|Lúc ban đầu.	|(Xem từ nguyên 1).
kỳ thú	tính từ|Xem thú vị
kỳ thị	động từ|Đối đãi khác nhau, bên khinh bên trọng.
kỳ thực	|Đúng ra là.
kỳ tiêu	danh từ riêng|Tên một ngọn núi có phong cảnh rất đẹp ở Trung Quốc, còn gọi là Linh Sơn.
kỳ trung	|Thực ra bên trong là.
kỳ tài	tính từ|Tài năng vượt xa mức thường.
kỳ tích	danh từ|Thành tựu lớn không ngờ đã đạt tới.
kỳ viên	danh từ riêng|Tên khu vườn thuộc nước Vệ, có trồng nhiều Trúc.
kỳ vọng	động từ|Cầu mong, mong mỏi.
kỳ yên	|Lễ cúng để cầu bình yên, theo mê tín.
kỳ án	danh từ|Chỉ chuyên án mang tính kỳ bí, khó lý giải và có nhiều uẩn khúc.
kỳ đà	danh từ|Loại tắc kè lớn, da có vảy, thịt ăn được và dùng làm thuốc.
kỳ đài	|Nền đắp cao lên để treo cờ và làm lễ trọng thể.
kỳ đảo	|Cầu nguyện thần thánh để xin việc gì, theo mê tín.
kỳ ảo	|Bí mật huyền diệu.
kỵ binh	danh từ|Lính chuyên cưỡi ngựa để chiến đấu.
kỵ khí	tính từ|Chỉ phát triển hay chỉ xảy ra trong một môi trường không có không khí.
kỵ mã	|Nói lính chuyên cưỡi ngựa trong thời Pháp thuộc.
kỵ sĩ	danh từ|Võ sĩ dưới chế độ phong kiến ở châu Âu.
kỷ cương	danh từ|(Từ cũ) Phép nước từ các đời trước để lại.	danh từ|Từ cũ chỉ chế độ xã hội.
kỷ luật	danh từ|Toàn thể những điều qui định cứng cần phải theo để giữ gìn trật tự.
kỷ lục
kỷ nguyên	danh từ|Thời kỳ đánh dấu bởi một việc lớn xảy ra, có ảnh hưởng quan trọng đến tình hình sau này của xã hội.
kỷ nguyên tàu buồm	danh từ|Giai đoạn trong lịch sử hàng hải, kéo dài từ khoảng thế kỷ 15 đến thế kỷ 19, khi các tàu buồm là phương tiện chính để di chuyển, giao thương và khám phá các vùng đất mới.
kỷ niệm
kỷ phần	|Phần riêng của mình.
kỷ tín	danh từ riêng|Tướng của Hán Cao Tổ Lưu Bang, lúc Cao Tổ bị Hạng Vũ vây đánh rất nguy cấp, Kỷ Tín bèn giả làm Hán Cao Tổ ra hàng để đánh lừa Hạng Vũ, nhân thế mà Cao Tổ thoát nạn. Sau Kỷ Tín bị Hạng Vũ thiêu chết.
kỷ tôn	danh từ riêng|Đời Đông Hán, Kỷ Tôn là tướng của Đông Bình Vương, nói với Vương rằng.
kỷ yếu	|Ghi chép những điều cốt yếu.
kỹ càng
kỹ lưỡng	tính từ|Xem kĩ lưỡng
kỹ nghệ	danh từ|Từ cũ chỉ công nghiệp.
kỹ năng
kỹ năng cứng	danh từ|Là kỹ năng thiên về kỹ thuật, mang tính chất chuyên môn.
kỹ năng mềm	danh từ|Là kỹ năng thiên về cá tính. Ví dụ như kỹ năng lãnh đạo và có trách nhiệm.
kỹ nữ	danh từ|Gái điếm trong xã hội cũ.
kỹ sư	danh từ|Nhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp.	danh từ|Người đã tốt nghiệp một trường Đại học Bách khoa.
kỹ sư cầu nối	danh từ|(Công nghệ phần mềm) Người trung gian giữa bên thuê và đội thực hiện trong công nghệ offshore giúp vượt qua rào cản ngôn ngữ và văn hóa nhằm đảm bảo chất lượng và tiến độ của dự án.
kỹ sư điện tử	danh từ|Những người có một vốn kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực điện tử và đã hoàn thành một khóa học về lĩnh vực điện tử ở trình độ đại học.
kỹ sư đào mỏ	danh từ|(lóng) Kẻ ưa dùng nhan sắc và miệng lưỡi để bám lấy những người có quyền thế tiền bạc để kiếm chác.
kỹ thuật
kỹ thuật cơ khí	danh từ|Ngành ứng dụng các nguyên lý vật lý để tạo các thiết bị, máy móc hoặc vật dụng.
kỹ thuật di truyền	danh từ|Xem công nghệ di truyền
kỹ thuật lâm sinh	danh từ|Kỹ thuật tạo rừng, chăm sóc, nuôi dưỡng và khai thác rừng.
kỹ thuật số	danh từ|Kiểu định dạng dữ liệu không thể thiếu trong ngành điện tử, được biểu diễn dưới dạng các chuỗi ký hiệu rời rạc.
kỹ thuật viên
kỹ trị	danh từ|Chính phủ hoặc hệ thống xã hội được điều hành hoặc chịu ảnh hưởng từ các chuyên gia trong lĩnh vực khoa học hoặc công nghệ.
kỹ xảo
la bàn	danh từ|Dụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.
la cà	động từ|Đi hết chỗ này đến chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng.
la gi	danh từ riêng|phường, Lâm Đồng, Việt Nam
la gu	danh từ|(Khẩu ngữ) Cà ri.
la ha ưng	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Ha.
la hán	danh từ|(Buddhism) Cách gọi tắt của A-la-hán (phiên âm từ tiếng Phạn), là một phẩm bậc của người tu hành đã đạt thành chánh quả xác định. La hán nằm trong chuỗi phẩm bậc sau (từ thấp đến cao): tăng, ni, la…
la hán đẩy xe bò	danh từ|(lóng) Một tư thế quan hệ tình dục, trong đó người nam đứng và giữ hai chân của người nữ đang nằm sấp với tay chống xuống sàn.
la hét	động từ|(khẩu ngữ) La rất to (nói khái quát).
la hủ	danh từ riêng|Một dân tộc sinh sống tại Trung Quốc, Việt Nam, Thái Lan, Miến Điện, và Lào.	danh từ riêng|(tiếng +) Ngôn ngữ của dân tộc La Hủ.
la liếm	động từ|Ăn vơ vét khắp nơi.
la liệt	tính từ|(Bày ra, giăng ra) Nhiều và rải rác khắp mọi nơi không có trật tự, không theo hàng lối.
la lối	động từ|Lớn tiếng phản đối hoặc rêu rao.
la mã	địa danh|Roma (thủ đô của Ý).	địa danh|Roma (một tỉnh cũ của Ý).
la ni na	danh từ riêng|Hiện tượng không khí vùng ven biển nhiệt đới từ Nam Mỹ đến tây Thái Bình Dương bị lạnh xuống do các khối khí lớn chuyển động thẳng đứng từ dưới lên (gọi là thăng khí) làm tích tụ hơi nước gây mưa…
la phông	danh từ|Tấm được lắp trên trần nhà nhằm che đi các phần như khung, xà gồ do lợp tôn, mái ngói, đảm bảo yêu cầu về thẩm mỹ.
la quả	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc La Chí.
la rày	động từ|Mắng nhiếc làm cho khổ sở.
la rầy	động từ|Xem la
la sát	|Xem bà la sát
la ve	danh từ riêng|Xem Ve
la ó	động từ|Kêu to để phản đối.
la đà	động từ|(literary) Sà xuống, ngã xuống thấp và đưa đi đưa lại theo chiều ngang một cách nhẹ nhàng.	động từ|Lảo đảo, choáng váng vì say rượu.
lai châu	địa danh|Một tỉnh thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.	địa danh|Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
lai căng	tính từ|Pha trộn nhiều thứ, do đó có vẻ lố lăng.
lai cảo	danh từ|Bài văn do người ngoài gửi đến để đăng báo (cũ).
lai dắt	động từ|(hàng hải) Dùng tàu, thuyền để móc, nối và áp, kéo, dẫn vật khác di chuyển trên sông hoặc biển.	động từ|Dùng mưu kế, thủ đoạn, mánh lới để ép người khác làm theo ý mình.
lai giống	động từ|Ghép giống này vào giống khác.
lai hoá
lai hàng	|Ra hàng.	|(Xem từ nguyên 1).
lai hóa	danh từ|Tổ hợp của một số obitan trong một nguyên tử thành những obitan mới có dạng khác các obitan ban đầu nhưng có khả năng xen phủ cao hơn và do đó có thể tạo liên kết bền hơn.
lai lái	tính từ|Chính âm của lay láy.
lai láng	tính từ|Chứa chan tình cảm.
lai lịch	danh từ|Nguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc.
lai máu	|Nói động vật sản ra từ hai giống khác nhau.
lai nguyên	danh từ|Chỗ gốc tích của một việc.
lai nhai	phó từ|Dai dẳng.
lai rai	tính từ|Không tập trung vào một thời gian mà rải ra mỗi lúc một ít, kéo dài như không muốn dứt.
lai sinh	danh từ|Kiếp sau.
lai tạp	động từ|Pha lẫn nhiều yếu tố ngoại lai, không thuần nhất.
lai tỉnh	động từ|Đã tỉnh lại sau khi ngất đi.
lai tử	danh từ riêng|Xem Sân Lai
lai vãng	động từ|Đi qua lại.
lam chướng	danh từ|Khí coi là độc bốc lên ở vùng rừng núi khiến người dễ sinh bệnh, theo quan niệm cũ; chướng khí.
lam khí
lam lũ	tính từ|Rách rưới.	tính từ|Quá vất vả, khổ cực trong cảnh thiếu thốn.
lam nham	tính từ|Nói làm bôi bác, dở dang, không đều, không đến nơi đến chốn.
lam sơn	danh từ riêng|Núi ở thượng du Thanh Hóa, thuộc huyện Lương Giang bấy giờ, là căn cứ phát tích của Lê Lợi.
lam sơn thực lục	danh từ riêng|Sách ghi chép tóm tắt quá trình khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống Minh (1418-1427). Nguyên bản bằng chữ Hán do Nguyễn Trãi viết, Lê Lợi đề tựa và kí là Lam Sơn động chủ. Tuy người…
lam thủy	danh từ riêng|Sông bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây, chảy qua Lam điền rồi đỗ vào Sông Bá.
lam đồng	|(Địa lý học) Quặng các-bon-nát đồng tự nhiên có màu xanh da trời.
lan can	danh từ|Hàng chấn song bằng gỗ, bằng sắt, ở trước thềm nhà, sân gác, hai bên cầu.
lan huệ	|Chỉ con gái xinh đẹp như hoa lan hoa huệ.
lan man	tính từ|Kéo dài không dứt.
lan nhai	|(Tiền) Tiền mà những người đi đón dâu ở một làng khác phải cho người làng của cô dâu khi người làng này chăng dây để cản lối đi (cũ).
lan sương	|Giọt sương đọng lại trên hoa lan.
lan truyền	động từ|Truyền ra, lan rộng ra khắp nơi.
lan tràn	động từ|Lan nhanh và mạnh trên phạm vi rộng.
lang bang	động từ|Xem lang thang
lang ben	danh từ|Bệnh ngoài da, biểu hiện bằng những dát, chấm tròn hoặc bầu dục to nhỏ khác nhau, nhiều khi tập hợp mảnh trên có vảy trắng mỏng nhỏ, thường khu trú ở vùng ngực, cổ, mặt lưng, ít khi ở chân tay.
lang băm	danh từ|(Kng.). Thầy thuốc dốt nghề, chữa bậy để kiếm tiền.
lang bạt	động từ|Nói đi xa xôi không biết đâu mà tìm.
lang bạt kỳ hồ	thành ngữ|Nghĩa gốc: Con sói giẫm lên miếng vải buộc ở cổ của nó (hoặc giẫm lên cái bóng của cái bờm trên cổ), chỉ tình trạng lúng túng, vương mắc, không có tiến triển.	thành ngữ|Nghĩa biến đổi: Đa phần được hiểu là tình trạng lang thang, không ổn định, nay đây mai đó.
lang chạ	tính từ|Bạ đâu ở đấy.	tính từ|Hay chung đụng bậy bạ.
lang lảng	tính từ|Lảng dần.
lang lổ	tính từ|Có nhiều vết, nhiều màu khác nhau.
lang miếu	danh từ|Đền đài của nhà vua.
lang quân	danh từ|Từ mà người vợ dùng để gọi chồng (cũ).
lang thang	động từ|Vơ vẩn, không có mục đích rõ rệt.
lang trắng	|Bệnh da và niêm mạc bị mất sắc tố ở một khu vực.
lang tạ	|Vung vãi, bừa bãi.
lang vườn
lang y	danh từ|Thầy thuốc Đông y.
lang yên	danh từ riêng|Khói đốt bằng phân chó sói. Xem Khói báo chiến tranh.
lanh cha lanh chanh	tính từ|(Từ láy) Xem lanh chanh (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
lanh chanh	động từ|(láy) Hấp tấp vội vàng làm việc của người khác.
lanh chanh như hành không muối	tục ngữ|Có dáng điệu hấp tấp, vội vã, tỏ ra nhanh nhảu, ví như hành củ khi băm, không bỏ muối vào thì té bắn tứ tung ra ngoài thớt.
lanh lánh	tính từ|Đen và trong sáng, trông đẹp, sinh động.
lanh lảnh	|Nói giọng cao và trong.
lanh lẹ	tính từ|Nhanh nhẹn.
lanh lẹn
lanh lợi	tính từ|Nhanh nhẹn, sắc sảo.
lanh quanh	tính từ|Xem quanh quẩn
lanh tanh	tính từ|(Âm thanh) Nhỏ và trong, phát ra liên tục khi bổng khi trầm.
lanh tanh bành	động từ|Xem tanh bành (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
lanh tra lanh tranh	động từ|(Từ láy) Xem lau cha lau chau
lanh tranh	động từ|(láy) Xem lanh chanh
lao công	danh từ|Việc, người lao động đơn giản như dọn dẹp, làm vệ sinh... Trong một cơ quan, xí nghiệp.
lao dịch	danh từ|Công việc vất vả nặng nhọc.
lao khổ	tính từ|(Văn chương) Khổ sở, cực nhọc.
lao lung	danh từ|Nhà tù.	động từ|Dùng thủ đoạn mà sai khiến ràng buộc người ta.
lao lý	|Nơi tù tội, giam cầm nói chung.
lao lực	động từ|Làm việc bằng thể xác.
lao màn	|Sào bằng tre nhỏ dùng để mắc màn.
lao nhao	tính từ|Nhốn nháo mất bình tĩnh.
lao phiền	|Vất vả buồn rầu.
lao tác	động từ|Lao động trong một quá trình lâu dài, nhẫn nại để đạt đến một kết quả mong đợi.
lao tâm	động từ|Lao động trí óc một cách vất vả, căng thẳng.
lao tâm khổ tứ	động từ|Lo nghĩ vất vả, hao tổn nhiều sức lực tinh thần.
lao tù	danh từ|Nhà tù nói chung.
lao tư	danh từ|"Lao động và tư sản" nói tắt.
lao xao	tính từ|Ồn ào nhộn nhịp.
lao xá	danh từ|Nơi giam giữ phạm nhân.
lao đao	tính từ|Choáng váng mệt nhọc.	tính từ|Gặp nhiều khó khăn vất vả.
lao động	danh từ|Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội.	danh từ|Việc làm lao động cụ thể, nói về mặt tạo ra sản phẩm.	danh từ|Sức người bỏ ra trong việc làm lao động cụ thể.	danh từ|Người làm lao động (nói về lao động chân tay, thường là trong sản xuất nông nghiệp).	động từ|Làm việc.
lao động sống	danh từ|Lao động bỏ ra trong quá trình sản xuất ra sản phẩm mới; phân biệt với lao động quá khứ.
lau cha lau chau	tính từ|Xem lau chau (Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
lau chau	tính từ|Hấp tấp, nhanh nhảu đoảng.
lau chùi	động từ|Xem lau
lau láu	|Liến thoắng.
lau nhau	|Nhỏ bé sàn sàn bằng nhau.
lay chuyển	động từ|Làm mất thế vững vàng.
lay láy	tính từ|Nói màu đen vừa thẫm vừa bóng.
lay lắt	phó từ|Chơ chỏng, không làm xong, không thu dọn.	phó từ|Nói sống thiếu thốn, vất vưởng trong một thời gian dài.
lay nhay	tính từ|Lằng nhằng, kéo dài, khó dứt.
lay trời dậy đất	cụm từ|Sự việc gì gây ngạc nhiên lớn.
lay động	động từ|Chuyển động nhẹ qua lại ở một vị trí nhất định.
lay ơn	danh từ|Xem lay-dơn
le le	danh từ|Một loài vịt nhỏ sinh sản ở Nam Á và Đông Nam Á.
le lói	động từ|Chiếu ra một ánh sáng rất yếu ớt.
le te	tính từ|Nói vật thấp đến gần mặt đất.	tính từ|Nói người bé nhỏ mà linh lợi.	tính từ|Nói điệu bộ lanh chanh láu táu.
lem luốc	tính từ|Nói mặt mũi hoặc quần áo bẩn thỉu.
lem lém	phó từ|Nói lửa bắt và lan ra rất nhanh.	phó từ|Nói ăn nhanh và phàm.	phó từ|Nhiều lời và nhanh, miệng liến thoắng.
lem nhem	động từ|Nói việc bẩn thỉu, không rõ ràng.
len chân	động từ|Cố chen vào giữa đám đông.	động từ|Cố cầy cục để dự vào.
len dạ	danh từ|Đồ dệt bằng len nói chung.
len gai	|Thứ len xấu, sợi cứng.
len lén
len lét	|Có vẻ sợ sệt, không dám nhìn thẳng.	|Tháng Năm người Việt Nam xưa đi tìm rắn mà giết).
len lỏi	|Cố sức len vào, dự vào.
len mình	|Cố tìm một chỗ đứng trong đám đông.
leng beng	|Nói người có những hành vi, lời nói không đúng đắn, trước sau không như một.
leng keng	|Tiếng gõ hay lắc đồ kim loại hay đồ thủy tinh.
leo dây	động từ|Nói người làm trò xiếc đi đứng trên một cái dây căng thẳng trên không.
leo kheo	|Cao và gầy.
leo lét	động từ|Nói ánh sáng yếu nhấp nháy như muốn tắt.
leo lắt	tính từ|Yếu ớt, chập chờn.
leo lẻo	phó từ|Rất trong, đến mức nhìn suốt được đến đáy, không hề có một chút gợn, bẩn.	tính từ|(Nói) Nhiều và nhanh liến thoắng, với vẻ trơn tru nhưng không sâu sắc, không thật.
leo nheo	|Nói trẻ con quấy và bám chặt lấy người lớn.
leo núi	danh từ|Bộ môn thể thao mà người tham gia cố gắng đạt đến điểm cao nhất của một ngọn núi.
leo teo	tính từ|Lơ thơ, rất ít.
leo thang	|Tiến lên từng bước trong cuộc xâm lăng hoặc tấn công.
leo trèo	động từ|Leo và trèo (nói khái quát).
li biệt	tính từ|Như phân kì.
li bì	|Rất say, mê man.
li gián	động từ|Gây chia rẽ trong nội bộ đối phương.
li kì	tính từ|Có những tình tiết lạ lùng, hấp dẫn, khêu gợi tính hiếu kì.
li la li lô
li thân	động từ|Không còn chung sống cũng như tình cảm với nhau nữa (hoặc còn nhưng không còn như trước), nhưng vẫn là vợ chồng hợp pháp trên giấy tờ.
li ti	tính từ|Nhỏ lắm.
li tâm
lia lịa	phó từ|(cử chỉ, động tác) rất nhanh và liên tiếp, không ngừng nghỉ trong khoảng thời gian rất ngắn.	phó từ|Liến thoắng, thoăn thoắt, nhanh và liền liền không ngớt.
lim dim	động từ|(Nhãn khoa) Chưa nhắm hẳn, còn hé mở.	tính từ|Diễn tả sự buồn ngủ nhưng chưa ngủ hẳn
linh cảm	động từ|Cảm thấy bằng linh tính.	danh từ|Xem linh tính
linh cửu	danh từ|Xem linh cữu
linh cữu	danh từ|Quan tài ở trong có thây người mới chết chưa đem chôn.
linh dương	danh từ|Thú trông giống hươu nhưng sừng rất dài, xoắn và nhọn, chân cao, chạy rất nhanh, thường sống ở các thảo nguyên châu Phi.
linh dược	|Thuốc hay.
linh dị	tính từ|Siêu linh quỷ dị.
linh hoạt	tính từ|Có hiệu quả nhanh và gọn.	tính từ|(Vật lý học) Nói một chất lỏng dễ chảy.
linh hồn	danh từ|(trang trọng) hồn người chết.	danh từ|(từ cũ) tâm hồn hay tinh thần của con người.	danh từ|Người hoặc cái giữ vai trò chủ đạo, mang lại sức sống, sức mạnh cho một tập thể.
linh khí	danh từ|Hơi thở, khí cần thiết cho sự sống còn và sinh hóa của muôn loài.
linh kiện	danh từ|Bộ phận có thể tháo lắp, thay thế được trong máy móc, thiết bị.
linh lợi	tính từ|Thông minh và lanh lẹn.
linh miêu	danh từ|Thú hoang rừng ôn đới, cùng họ với mèo, nhưng to hơn, tai vểnh.
linh mẫn	tính từ|Sáng suốt, nhanh nhẹn.
linh mục	|Một chức sắc Công giáo quản lý, coi sóc một xứ đạo.
linh nghiệm	|Đúng với lời đoán trước.
linh phù	danh từ|Vật phẩm phong thủy để chiêu dụ tài lộc, may mắn cho người sở hữu.
linh sàng	|Bàn thờ người mới chết.
linh sơn	danh từ riêng|Núi Chí Linh thuộc xã Giao An, Lang Chánh, thượng du tỉnh Thanh Hóa. Lê Lợi bị giặc vây ở đây.
linh ta linh tinh	tính từ|(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).
linh thiêng	tính từ|Thiêng nói chung.
linh tinh	tính từ|Nhiều nhưng lặt vặt, vặt vãnh, ít có giá trị.	tính từ|Có tính chất tuỳ tiện, không đúng nơi đúng chỗ.
linh tinh lang tang	tính từ|(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).
linh tinh tình phộc	danh từ|Hội mừng xuân thường niên đêm 11 rạng 12 tại miếu Đụ Đị, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
linh toạ	danh từ|Bàn thờ đặt ở vị trí trước linh cữu để cúng người chết.
linh trưởng	danh từ|Nhóm động vật đi bằng hai chân, bàn tay, bàn chân có năm ngón, ngón cái đối diện với các ngón còn lại, như khỉ, vượn, voọc, v.v.
linh tây	danh từ riêng|phường, city/Thủ Đức, province/Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
linh tính	danh từ|Năng khiếu biết trước hoặc cảm thấy từ xa một biến cố nào đó xảy ra có liên quan mật thiết đến bản thân mình mà không dựa vào một phương tiện thông tin bình thường nào.
linh vật	danh từ|Vật thiêng, theo quan niệm mê tín.
linh vị	danh từ|Bài vị người mới chết.
linh xa	|Kiệu để rước hồn bạch khi đưa đám ma (cũ).
linh đan	danh từ|Thuốc viên có hiệu nghiệm.	danh từ|(Nghĩa rộng) Thuốc có hiệu nghiệm nói chung.
linh đinh
linh đình	tính từ|To tát, sang trọng và có tính chất phô trương.
linh đường	danh từ|Không gian tâm linh trong tang lễ, được bố trí với bàn thờ, hoa, đèn và các vật phẩm thờ cúng nhằm tưởng niệm người quá cố.
linh động	tính từ|Biến đổi khéo léo tùy theo tình thế.	động từ|Nới rộng thể lệ.
linh đời	|Ý nói theo linh tính trên đời.
linh ứng	|Thiêng và nghiệm lắm.
liu điu	danh từ|Rắn độc, thân nhỏ.	danh từ|Rắn con.
liêm chính	tính từ|Trong sạch và ngay thẳng.
liêm khiết	tính từ|Có phẩm chất trong sạch không tơ hào tiền của công quỹ hay của hối lộ.
liêm lạc	danh từ riêng|Chỉ Chu Đôn Di, người đất Liêm Khê và anh em Trình Hạo, Trình Di ở đất Lạc Dương, cả ba đều là những nhà Triết học đời Tống, có ra làm quan nhưng không được đắc dụng, lại trở về nhà dạy học.	danh từ riêng|Xem Sân Trình
liêm phóng	danh từ|Chức quan án các tỉnh Trung Quốc thời phong kiến.	danh từ|Chức quan do Hồ Quý Ly đặt ra để dò xét hành động của các quan.	danh từ|Sở mật thám thời Pháp thuộc.
liêm sỉ	danh từ|Đức tính của người trong sạch và biết tránh những điều làm cho mình phải xấu hổ.
liên bang	danh từ|Nước lớn do nhiều nước nhỏ hợp thành.
liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết	danh từ riêng|Quốc hiệu chính thức của Liên Xô.
liên bộ	danh từ|Hai hay nhiều bộ phối hợp với nhau (cùng làm việc gì).
liên can	động từ|Dính dáng với vụ phạm pháp ở mức không nghiêm trọng.	động từ|Dính dáng đến việc đến người nào đó.
liên chi	danh từ|Tổ chức gồm một số chi bộ hay chi đoàn hợp thành.
liên chi uỷ	danh từ|Ủy ban chấp hành của liên chi.
liên cầu khuẩn	danh từ|Vi khuẩn hình cầu kết thành chuỗi như tràng hạt, gây nhiều bệnh, chủ yếu là bệnh ngoài da, ở họng, ở bộ phận sinh dục phụ nữ.
liên danh	|Cùng ghi tên.
liên doanh	động từ|Cùng nhau hợp tác trong kinh doanh, giữa hai bên hay nhiều bên. Xí nghiệp liên doanh.
liên hiệp	động từ|(Hoặc d.; thường dùng trong các tổ hợp dùng làm tên gọi của các tổ chức). Kết hợp những tổ chức hay thành phần xã hội khác nhau vào một tổ chức, nhằm thực hiện mục đích chung nào đó. Chính phủ liên…
liên hiệp quốc	danh từ riêng|Là tổ chức quốc tế lớn nhất thế giới, được thành lập vào ngày 24 tháng 10 năm 1945, đặt trụ sở chính ở thành phố New York. Mục đích chính của Liên Hiệp Quốc là thiết lập, duy trì hòa bình và công…
liên hoa	danh từ riêng|xã, district/Phù Ninh, province/Phú Thọ, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/Đông Hưng, province/Thái Bình, Việt Nam
liên hoa diễn họa	tục ngữ|(văn chương) Nam giới chuộng vẻ đẹp của thi ca. Theo điển tích kết hoa làm nhà và bẻ bút làm thơ của Trương Nghị đời Đường.
liên hoan	|Giao hoan tập thể, vui chung với nhau.
liên hoan phim	danh từ|Liên hoan văn hóa về điện ảnh, tại đây các bộ phim mới sản xuất được chiếu ra mắt và tham gia tranh giải do ban giám khảo của liên hoan bầu chọn.
liên hoàn	|Nối liền nhau như vòng dây chuyền.	|Thể thơ câu cuối bài trên được nhắc lại thành câu đầu bài dưới.
liên hệ	động từ|Ảnh hưởng qua lại với nhau.	động từ|Nhân một vấn đề đã được hiểu biết, nhắc đến những việc có liên quan đến vấn đề ấy.
liên hợp	tính từ|(Dt.) Có quan hệ thống nhất, hữu cơ với nhau từ những bộ phận vốn tương đối độc lập đã được kết hợp lại.
liên hợp quốc	danh từ riêng|Xem Liên Hiệp Quốc.
liên khu	danh từ|Tổ chức hành chính gồm nhiều khu.
liên kết	động từ|Gắn chặt với nhau.	động từ|Đi theo đường lối của nước chi phối mình. Nước không liên kết. Nước thuộc thế giới thứ ba (X. Thế giới), chủ trương thực hiện và củng cố nền độc lập dân tộc về chính trị và kinh tế, thủ tiêu chủ…
liên kết hóa học	danh từ|(hóa học) Sự kết hợp của các nguyên tử lại với nhau để tạo thành phân tử.
liên kết đôi	danh từ|Cộng hoá trị giữa hai nguyên tử do bốn điện tử tạo thành một liên kết σ và một liên kết π. Phân tử chứa liên kết đôi là phân tử không no, chẳng hạn phân tử etilen (CH2 = CH2).
liên luỵ	tính từ|Phải chịu tội vạ lây.
liên lạc	danh từ|Người chuyên làm công tác đưa tin, đưa mệnh lệnh, v.v., từ nơi này đến nơi khác.	động từ|Truyền tin cho nhau để giữ mối liên hệ.
liên lục địa	tính từ|Từ lục địa này sang lục địa khác.
liên lụy
liên minh	danh từ|Sự kết hợp giữa hai hay nhiều lực lượng để cùng chiến đấu cho một mục đích chung.
liên minh bưu chính quốc tế	danh từ|Một tổ chức bưu chính toàn cầu, cơ quan trực thuộc của Liên Hiệp Quốc.
liên miên	tính từ|Kéo dài không dứt.
liên mạng	danh từ|Mạng internet kết nối các máy tính trên toàn cầu.
liên nhục	|Hạt sen, dùng làm vị thuốc Đông y.
liên phòng	|Nói thứ cau truyền bẹ, có quả bốn mùa.
liên quan	động từ|Có quan hệ dính dáng đến nhau.
liên quân	động từ|Quân đội do nhiều nước hay nhiều phái hợp thành.
liên quốc	danh từ|Nhiều quốc gia được liệy kê.
liên thanh	danh từ|Súng tự động bắn được nhiều phát liên tiếp trong một thời gian ngắn.	tính từ|Nói tiếng nổ, tiếng kêu liên tiếp.
liên thủ	phó từ|Liền tay nhau không tách rời.
liên tiếp	tính từ|Nối liền với nhau hết cái này đến cái khác.
liên tưởng	động từ|(Hoặc d.). Nhân sự việc, hiện tượng nào đó mà nghĩ tới sự việc, hiện tượng khác có liên quan. Nghe tiếng pháo liên tưởng tới ngày Tết. Quan hệ liên tưởng.
liên tỉnh	tính từ|Liên thông giữa các tỉnh với nhau.
liên tịch	|Nói hội nghị giữa nhiều đoàn thể với nhau.
liên tục	tính từ|Xem liên tiếp
liên từ	danh từ|Một loại từ dùng để nối những từ cùng một chức năng trong một mệnh đề, hoặc để nối những mệnh đề cùng loại với nhau hay những mệnh đề chính với những mệnh đề phụ (Có hai thứ liên từ: liên từ tập hợp…
liên vận	tính từ|Nói xe lửa chạy trên một tuyến đường quốc tế, từ nước này tiếp sang nước khác.	tính từ|Nói tuyến đường xe lửa và tuyến đường ô-tô hoặc tàu thủy tiếp với nhau.
liên xã	|Tổ chức do nhiều xã hợp lại.
liên xô	danh từ riêng|Quốc gia từng tồn tại từ 1922 đến 1991.
liên đoàn	danh từ|Tổ chức hợp thành từ nhiều đoàn thể, tổ chức khác.
liên đái	|Dính liền và có ảnh hưởng lẫn nhau.
liên đội	danh từ|Tổ chức gồm nhiều đội.
liên động	tính từ|Có tính chất hoạt động liên tục để đảm bảo mọi thứ luôn đồng bộ với nhau.
liên đới	tính từ|Có sự ràng buộc lẫn nhau về mặt trách nhiệm, nghĩa vụ.
liêu hữu	|Bạn làm quan với nhau, có khi gọi là bạn đồng liêu.
liêu ninh	danh từ riêng|tỉnh, ở đông bắc, Trung Quốc.
liêu thuộc	|Những quan lại cùng làm việc dưới quyền một viên quan to trong thời phong kiến.
liêu xiêu	tính từ|Ở trạng thái ngả nghiêng, xiêu lệch như muốn đổ, muốn ngã.
liêu điêu	tính từ|Ánh lửa le lói.
liếc mắt	động từ|Xem liếc
liếm gót	động từ|(khẩu ngữ) Xu nịnh, bợ đỡ một cách hèn hạ.	động từ|Nịnh hót một cách đê hèn.
liếm láp	động từ|Liếm nói chung, với ý chê bai.
liếm môi	|Tỏ ý thèm thuồng khi thấy người ta ăn miếng ngon.
liến láu	tính từ|Nhanh và tỏ ra tinh khôn, láu lỉnh (nói khái quát)
liến thoắng	tính từ|(Nói) Nhiều mà nhanh để chống chế cái dở của mình.
liếp nhiếp	danh từ|Tiếng gà con kêu.
liềm vạt	|Liềm to có chuôi dài.
liền anh	danh từ|Bên nam, người nam giới hát quan họ.
liền chị	danh từ|Bên nữ, người phụ nữ hát quan họ.
liền kề	danh từ|Chỉ vị trí đặt ở rất gần, đặt bên cạnh hoặc tiếp xúc giữa hai hoặc nhiều thứ.
liền liền	tính từ|(Khẩu ngữ) Nhanh và liền một mạch không ngớt.	tính từ|Không ngớt, không dứt đoạn.
liền tay	phó từ|Ngay tức khắc.
liều kế	danh từ|Thiết bị dùng để giám sát, đo đạc liều bức xạ trong môi trường có tính phóng xạ.
liều liệu	|Suy tính sơ qua.
liều lĩnh	tính từ|(làm việc gì) Không kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra.
liều lượng	danh từ|Liều và lượng nói chung.
liều mình	|Chỉ việc Thuý Kiều tự vẫn lúc mới đến nhà Tú Bà.
liều mạng	|Không kể gì đến nguy hiểm chết người.
liểng xiểng	tính từ|Ở vào tình trạng bị đánh bại, bị thua lỗ nặng nề, liên tiếp đến mức khó có thể gượng lại được.
liễm dung	|Nghiêm chỉnh dáng điệu để tỏ ý tôn trọng.
liễu bồ	|Từ dùng trong văn học cũ, chỉ người con gái yếu đuối như cành liễu, như cỏ bồ (cũ).
liễu chi	danh từ riêng|Xem Hàn Dũ
liễu chương đài	danh từ|(nghĩa bóng, thơ ca) Người yêu, tình nhân.
liễu kỳ khanh	danh từ riêng|Tức Liễu Vinh, nhà thơ đời Tống, rất am hiểu và thông cảm với các ca nhi, kỹ nữ.
liễu nhữ	danh từ riêng|Xem ả Tạ	danh từ riêng|Quan âm Thị Kính.	danh từ riêng|Câu thơ Liễu Nhữ ngâm chơi.	danh từ riêng|Dẫu tài ả Tạ dễ co cho tày.
liễu trì	danh từ riêng|Xem ả Tạ	danh từ riêng|Mai Đình Mộng ký.	danh từ riêng|Tục điêu gắng bộ Vân Tiên.	danh từ riêng|Liễu trì trước lá hoa tiên thế nào.
liễu vĩnh	danh từ riêng|Tức Liễu Kỳ Khanh. Xem Liễu Kỳ Khanh.
liễu yếu đào tơ	cụm từ|Người con gái mảnh dẻ, mềm mại, yếu ớt.
liệt bại	|Thua kém.
liệt chiếu	tính từ|Xem liệt giường.
liệt cường	|Những nước mạnh, có thế lực trên thế giới.
liệt dương	tính từ|Bị chứng dương vật mất khả năng giao hợp.
liệt giường	tính từ|Nói ốm nặng không ngồi dậy được.
liệt hầu	danh từ|(cổ) tước vị vào các triều phong kiến ở Trung Quốc, có từ thời nhà Tần tới thời nhà Trần. Tước vị này được trao cho người không thuộc dòng dõi hoàng tộc nhưng có công lao rất lớn, và được hưởng cha…
liệt kê	động từ|Kê ra từng khoản, từng thứ.
liệt nữ	danh từ|Người phụ nữ kiên trinh, không chịu khuất.
liệt sĩ	danh từ|Chiến sĩ hi sinh khi làm nhiệm vụ.
liệt thánh	danh từ|Các thánh hiền đời trước.	danh từ|Từ của triều đại đang trị vì tôn xưng các vua đời trước.
liệt truyện	|Sách thuật truyện các nhân vật tài giỏi đời xưa.	|Phần trong sử phong kiến ghi chép tiểu sử các nhân vật lịch sử.
liệt vị	danh từ|Các ngài, các ông (tiếng xưng hô).
liệu chừng	|Xét xem độ bao nhiêu.
liệu hồn	động từ|(khẩu ngữ) Tổ hợp biểu thị ý cảnh cáo hay đe nẹt.
liệu lí	|Sắp đặt.
liệu pháp	danh từ|Phương pháp chữa bệnh.
lo buồn	động từ|Buồn rầu lo nghĩ.
lo liệu	động từ|Biết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu.
lo lường
lo lắng	động từ|Ở trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì.
lo ngay ngáy	|Lo sợ một cách liên tục.
lo nghĩ	động từ|Lo lắng nghĩ ngợi.
lo ngại	động từ|Lo lắng và e ngại.
lo phiền	động từ|Buồn phiền lo nghĩ.	động từ|Xem lo buồn
lo quanh	|Lo lắng những chuyện không đâu.
lo sốt vó	|Lo lắng lắm.
lo sợ	động từ|Lo lắng và có phần sợ hãi.
lo toan	|Lo lắng, tính toán.
lo tính	|Lo liệu tính toán.
lo xa	|Liệu trước, phòng xa.
lo âu	động từ|Lo đến mức thường xuyên và sâu sắc.	động từ|Suy nghĩ nhiều đến việc gì.
loai nhoai	|chuyển động một cách yếu ớt.
loan báo	động từ|Truyền rộng tin cho mọi người biết.
loan giá	danh từ|Xe vua đi.	danh từ|Vua.
loan hoàng	|Chim phượng hoàng thường đỗ cây cao, những cành thấp bụi gai không xứng với loài chim quí ấy. Ngụ ý.
loan phòng	|Phòng vợ chồng ở (cũ).
loan phượng	|Vợ chồng tốt đôi (cũ).
loan phượng ăn xoài	cụm từ|Mộng ước lứa đôi như chim loan chim phượng.
loan phụng hòa minh	thành ngữ|(Nghĩa đen) Chim loan, chim phượng cùng hót.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói vợ chồng đoàn kết, thương yêu nhau. Hồi xưa thường dùng câu này để chúc vợ chồng mới cưới.
loang loáng	|Bóng nhẵn và sáng, phản chiếu ánh sáng chập chờn nhiều phương.
loang loãng	|Hơi loãng.
loang lổ	tính từ|Có những mảng màu hoặc vết bẩn xen vào nhau một cách lộn xộn, trông xấu.
loang toàng	|Lung tung, bừa bãi.
loanh quanh	động từ|(Tt.).	động từ|Di chuyển, hoạt động trở đi trở lại ở một chỗ, trong một phạm vi nhất định.	động từ|Nói vòng vèo, nói xa nói gần mà không đi thẳng vào cái chính, cái trọng tâm.
loay hoay	động từ|Nói hay làm việc gì một cách khó khăn, chật vật.
loe loét	tính từ|Nhây nhớt toe toét.	tính từ|Không đủ sáng.
loe toe	tính từ|Nhanh mồm, hay nói, hay kiếm chuyện làm quà, mách lẻo (hàm ý chê).
loi choi	động từ|(Hoặc t.). Nhảy nhót luôn chân không chịu đứng yên.
loi ngoi	động từ|Cố ngoi lên khỏi mặt nước bằng những cử động yếu ớt, rời rạc.	động từ|Xem loi thoi
loi nhoi	động từ|Nói giòi bọ lúc nhúc ngoi lên.
lom dom	tính từ|Xem lom đom.	tính từ|Vớ vẩn, không đàng hoàng, không có bản lĩnh, không dám làm việc hoặc không đủ kỹ năng làm việc gì đó.
lom khom	|Đứng cúi cong lưng xuống.
lom đom	tính từ|Nói lửa cháy yếu ớt, nhỏ ngọn.
lon ton	động từ|Nói dáng đi nhanh nhẹn, bước ngắn.
lon xon	danh từ|Vội vàng hấp tấp.
long an	danh từ|Tỉnh Nam Kì.
long biên	địa danh|Một quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Một phường thuộc quận đó.
long bào	danh từ|Áo bào có thêu rồng của vua mặc.
long chủng	cụm từ|(đen) thai rồng.	cụm từ|(bóng) hoàng tử.
long cung	danh từ|Cung của long thần, tức thần nước, theo mê tín.
long côn	danh từ|Roi của vua.
long cổn	danh từ|Áo thêu rồng của vua.
long diên hương	danh từ|Chất sáp màu xám được tạo ra trong hệ tiêu hóa của cá nhà táng.
long giá	danh từ|Xe nhà vua.
long khánh	danh từ riêng|phường, Đồng Nai, Việt Nam.	danh từ riêng|thành phố, Đồng Nai, Việt Nam.	danh từ riêng|xã, Đồng Tháp, Việt Nam.	danh từ riêng|xã, district/Bến Cầu, Bến Tre, Việt Nam.	danh từ riêng|xã, district/Bảo Yên, Lào Cai, Việt Nam.
long lanh	tính từ|Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động.
long lỏng	tính từ|Hơi lỏng.
long mạch	danh từ|Mạch đất tốt quyết định vận mệnh của người ta, theo mê tín.
long nhan	danh từ|Mặt vua.
long nhong	danh từ|Tiếng nhạc ngựa.
long nhãn	danh từ|Cùi nhãn phơi khô.
long não	danh từ|Cây trồng ở một số tỉnh trung du và miền núi Bắc Bộ, cao 10-15m, cành thưa, nhẵn, lá hình bầu dục - mũi giáo màu lục bóng, hoa nhỏ, quả bằng hạt đậu; cây cho long não đặc dùng làm thuốc sát trùng…
long quang động	danh từ riêng|Tên một ngôi động đẹp ở huyện Đông Sơn, Thanh Hóa.
long quy	danh từ riêng|(cũ) Rùa rồng, rồng rùa; một loài vật được coi là linh thiêng ở Trung Quốc và Việt Nam.
long sàng	|Giường vua nằm.
long sòng sọc	|Nói mắt nhìn dữ dội.
long thể	danh từ|Sức khỏe của vua (nghĩa đen: cơ thể rồng, rồng thường tượng trưng cho vua)
long thới	địa danh|Một xã thuộc h. Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc h. Chợ Lách, Bến Tre, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc h. Tiểu Cần, Trà Vinh, Việt Nam.
long tinh kì	danh từ|Cờ thêu rồng và sao, tượng trưng đế quyền.
long tong	động từ|Tiếng trống con.	động từ|Nói chạy vội vã khắp nơi.	động từ|Nói nước rơi từng giọt xuống.
long trọng	tính từ|Với tất cả những hình thức cần thiết để nêu tầm quan trọng.
long trời lở đất	cụm từ|Ám chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người.	cụm từ|Ám chỉ một chiến thắng oanh liệt trong chiến tranh.
long tu	|Món ăn hải vị hình sợi màu trắng, ăn sậm sựt.
long tuyền	danh từ riêng|Tên một thanh gươm quí ngày xưa.
long tóc gáy	|Nói chạy nhanh và sợ hãi, vì bị đuổi theo.
long vân	tính từ|Cơ hội may mắn (cũ).
long vương	danh từ|Vua sông, biển, theo mê tín.
long xa	danh từ|Xe vua đi.
long xuyên	danh từ riêng|phường, An Giang, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) thành phố, An Giang, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) xã, district/Bình Giang, Hải Dương, Việt Nam
long án	|Hương án chạm rồng.
long đen	tục ngữ|Vòng khuyên nối cánh cửa vớt trục cố định.	tục ngữ|(lón) Cấn cà phê.
long điệt	danh từ|(đen) móng rồng.	danh từ|(bóng) cháu vua.
long đong	|Vất vả, nay đây mai đó, hay gặp nhiều rủi ro.
long đình	danh từ|Kiệu có mui.
long đô	danh từ|Thần đô có vượng khí.
long đền	danh từ|Thiết bị đóng vai trò trung gian giữa các đai ốc và thiết bị ghép nối trong mối ghép bằng bu lông.
long đọi	danh từ riêng|Tên ngọn núi phía đông nam huyện Duy Tiên, nay thuộc Hà Nam Ninh. Đời vua Lý Nhân Tông dựng chùa và bảo tháp Diên Linh, có bài ký khắc bia. Cuối đời Trần, giặc Minh phá chùa, phá đổ bia. Đầu đời Lê…
long đồ	danh từ riêng|Tức Bao Chưởng. Xem Bao Chưởng.
long đỗ	danh từ riêng|Tên thành Thăng Long xưa.
loong toong	danh từ|Nhân viên chạy giấy và làm việc vặt ở các công sở thời Pháp thuộc; cũng dùng để chỉ người làm những việc lặt vặt hoặc để cho người khác sai vặt.
loà mây	|Làm mờ cả bầu trời; ý nói.
loài người	danh từ|Tổng thể những người trên Trái Đất nói chung.
loàng xoàng	|Tầm thường, dưới mức có thể coi là vừa phải, trung bình, tươm tất.
loáng choáng	|Chóng mặt, lảo đảo.
loáng thoáng	tính từ|Chỉ thấy được thưa thớt chỗ có chỗ không, lúc có lúc không.	tính từ|Chỉ ghi nhận được một vài nét thoáng qua, không rõ ràng, cụ thể.
loã lồ	tính từ|Trần truồng.
loè bịp	động từ|Khoe khoang dối trá để đánh lừa.
loét dạ dày	danh từ|Tình trạng niêm mạc dạ dày bị tổn thương và xuất hiện các vết loét.
loét màng	danh từ|Bệnh liên quan đến dạ dày hoặc đường ruột.	danh từ|(lón) Mất tiền cho việc gì vô ích.
loòng boong	danh từ|Tên một thứ trái cây.
loăn xoăn	tính từ|(tóc hay sợi nhỏ) quăn, xoắn thành nhiều vòng nhiều lớp liên tiếp.	tính từ|Xem xoăn
loăng quăng	|Đây đó từ chuyện này đến chuyện khác, từ nơi nọ đến chỗ kia, không có mục đích.
loạc choạc	tính từ|Rời rạc, gồm những phần không ăn nhịp với nhau.
loại bỏ	động từ|Loại khỏi, bỏ đi vì không còn giá trị gì nữa (nói khái quát).
loại hình	danh từ|(Triết học).	danh từ|Phần tử thuộc một loại, trong đó các tính chất riêng đều bình thường nhưng các tính chất chung của loại thể hiện rõ nét và thu hút sự chú ý tới mức có thể dùng làm cơ sở cho việc nghiên cứu cả loại.
loại hình học	danh từ|(Triết học).	danh từ|Khoa học xác định các loại hình để phân tích một thực tại phức hợp (giống người, ngôn ngữ...) và tiến tới phân loại.
loại trừ	động từ|Làm cho mất đi, hết đi cái xấu, cái đối lập.	động từ|Gạt riêng ra, không kể đến.
loại từ	danh từ|(ngôn ngữ học) Một từ hoặc phụ tố đi kèm theo các danh từ và có thể được coi là "chỉ loại" danh từ được bổ nghĩa.
loạn dâm	động từ|Xem loạn luân
loạn luân	động từ|Có quan hệ nam nữ về xác thịt với nhau giữa những người cùng máu mủ, trái với phong tục hoặc pháp luật.
loạn ly	|Loạn lạc và ly tán.
loạn lạc	tính từ|Tình trạng hỗn loạn, trật tự mất hết trong một nước.
loạn ngôn	danh từ|Lời nói bừa bãi.
loạn quân	danh từ|Quân đội nổi dậy chống lại chính phủ.
loạn sắc	tính từ|Xem Mù màu
loạn thiên	tính từ|Xem loạn lạc
loạn thần	|Quan lại nổi dậy chống nhà vua.
loạn thần tặc tử	thành ngữ|Trong thời phong kiến, khi có những quan lại nổi lên chống lại triều đình thì các vua quan chỉ những người ấy bằng câu loạn thần tặc tử, tức là kẻ bầy tôi làm loạn, kẻ làm con là giặc.
loạn thị	tính từ|(Nhãn khoa) Có tật không nhìn rõ được như nhau ở tất cả các hướng.
loạn trí	tính từ|Ở trạng thái rối loạn thần kinh, mất trí khôn.
loạn xí ngầu	tính từ|Tình trạng hỗn loạn, không kiểm soát được.
loạn xạ	tính từ|Nói bắn bừa bãi không theo một hướng nhất định.	tính từ|Bừa bãi, lộn xộn, không theo một hướng nhất định.
loạn xị	|Lung tung không thứ tự.
loạn óc	|Mất trí phán đoán.
loạn đả	|Đánh lung tung.
loạng choạng	động từ|Nói dáng đi run rẩy, lảo đảo, không vững.
loạt xoạt	|Tiếng lá hay vải chạm vào nhau.
loảng choảng	|Tiếng bát đĩa hay đồ kim loại xô vào nhau.
loảng xoảng	tính từ|Từ mô phỏng tiếng phát ra đanh và vang xa như tiếng của những vật bằng kim loại, sành, sứ va chạm mạnh vào nhau.	tính từ|Xem loảng choảng
loắt choắt	tính từ|Bé nhỏ quá.
loằng ngoằng	tính từ|Nói những nét viết hay vẽ cong queo, không đẹp, không có thứ tự.
lu bu	tính từ|Xem bận
lu bù	phó từ|Mê mẩn, mải miết.	phó từ|Dữ dội liên tục.
lu loa	động từ|Nói khóc rầm rĩ.
lu mờ	tính từ|Mờ đi, kém vẻ sáng đi.	tính từ|Suy kém đi.
lui gót	động từ|Xem đi ra
lui lủi	phó từ|Âm thầm, lặng lẽ ra đi một mình.
lui tới	động từ|Đi lại quen thuộc.
lum khum	|Hơi cong.
lung bung	tính từ|Lung tung, không rõ ràng, không ổn định.
lung lay	tính từ|Bắt đầu lỏng, không chặt.	tính từ|Rung chuyển và ngả nghiêng.
lung linh	tính từ|(láy) Xem long lanh
lung lạc	động từ|Làm cho nao núng tinh thần, lay chuyển ý chí để chịu khuất phục.
lung tung	phó từ|Bừa bãi, không có thứ tự.	phó từ|Rối bời khắp mọi nơi.	phó từ|Tiếng trống nhỏ điểm liên hồi.
luy lâu	danh từ riêng|(từ lịch sử) vùng đất ở thị xã Thuận Thành cũ, tỉnh <> ngày nay.
luyến tiếc	động từ|Cảm thấy buồn, xót xa, khi nghĩ lại, nhớ lại cái mà mình đã mất, không được hưởng nữa.
luyến ái	động từ|(từ cũ) Như yêu đương.
luyến ái quan	|Quan điểm yêu đương.
luyện binh	|Rèn luyện quân đội.
luyện kim	danh từ|Phương pháp chế biến quặng để lấy ra các kim loại.
luyện tinh	danh từ|Phép lấy ra một chất ở trạng thái nguyên chất bằng cách chưng lại.
luyện tập	động từ|Rèn luyện tập tành cho tinh, cho thành thạo.
luyện từ	|(Vật lý học) Truyền tính chất của nam châm cho một vật.
luyện đan	|Thuật tìm cách biến đổi kim loại thường thành kim loại quý như bạc, vàng... ở thời đại Trung cổ bên châu Âu.
luân canh	danh từ|Việc trồng liên tiếp nhiều loài cây trên cùng một khoảnh đất, mỗi thời gian một loài, nhằm cải tạo đất (chẳng hạn, dùng cây này sản ra những chất dinh dưỡng cần cho cây sau), tận dụng các lớp đất…
luân chuyển	động từ|Trao lần lượt từ người nọ đến người kia hay chỗ nọ đến chỗ kia.
luân hồi	|(Thuyết) Thuyết của đạo Phật và một số tôn giáo khác, cho rằng một linh hồn sống lại kiếp này sang kiếp khác lần lượt trong nhiều thể xác.
luân lí	danh từ|Khuôn mẫu phẩm cách.
luân lý	danh từ|Hệ thống đạo đức của xã hội loài người.	danh từ|Môn dạy về đạo đức trong trường học.
luân lý học	|Môn học nghiên cứu sự phát sinh và phát triển của đạo đức trong xã hội loài người.
luân lưu	tính từ|Chuyển vòng theo thứ tự.	tính từ|Nói giải thưởng chuyển mỗi lần sang tay người thắng, không tặng hẳn cho ai, cho đội nào.
luân lạc	động từ|(Id.). Lưu lạc nay đây mai đó.
luân phiên	|Thay lượt nhau.
luân thường	danh từ|Phép tắc đạo đức phong kiến qui định hành động hằng ngày của người ta.
luân xa	danh từ|Cái đĩa hoặc bánh xe chứa nguồn năng lượng có khả năng quay tròn và thực hiện việc điều hòa năng lượng trong cơ thể, giúp con người có khả năng nhìn thấy được ma quỷ.
luân đôn	địa danh|London.
luôm nhuôm	|Nhem nhuốc bẩn thỉu.
luôn luôn	phó từ|Thường thường.	phó từ|Có ý nhấn mạnh.
luông tuồng	tính từ|Xem buông tuồng
luấn quấn	|Quấn lấy, không chịu bỏ ra.
luẩn quẩn	động từ|Loanh quanh mãi không thoát ra khỏi một vị trí hoặc tình trạng nào đó.	động từ|(Suy nghĩ, tính toán) Trở đi rồi trở lại, vẫn không sao tìm ra được lối thoát.
luận bàn	động từ|Nói chuyện, trao đổi ý kiến với nhau về những vấn đề quan trọng.
luận chiến	động từ|Đấu tranh bằng lời nói, bằng lý luận.
luận chứng	danh từ|Chứng cớ thực tế dùng làm cơ sở cho lý luận.
luận công	động từ|Bàn để định công, để xác định công trạng.
luận cương	danh từ|Dự án về một cương lĩnh chính trị.
luận cứ	danh từ|Lý lẽ vận dụng để chứng minh, khẳng định hay bác bỏ.
luận giả	danh từ|Người đang bàn luận.
luận giải	động từ|Bàn bạc cho ra lẽ.
luận lý	danh từ|Suy xét lý lẽ.
luận lý học
luận nghĩa	|Tìm xét ý nghĩa của câu văn hay của từng chữ.
luận thuyết	danh từ|Lối văn bàn bạc về một vấn đề gì.
luận tội	động từ|Bàn bạc, cân nhắc để định tội.
luận văn	danh từ|Bài nghiên cứu, trình bày về một vấn đề gì.	danh từ|Công trình nghiên cứu, được trình bày trước hội đồng chấm thi để được công nhận tốt nghiệp đại học (cử nhân) hay cao học (thạc sĩ).	danh từ|Xem luận án.
luận án	danh từ|Công trình khoa học được trình bày trước hội đồng chấm thi để được nhận học vị phó tiến sĩ, tiến sĩ.
luận điểm	danh từ|Điểm quan trọng trong vấn đề đang thảo luận.
luận điệu	danh từ|Ý kiến, lí lẽ đưa ra để đánh lừa.
luận đề	danh từ|Đầu đề để bàn luận.
luật bài trung	danh từ|Xem bài trung
luật bằng trắc	danh từ|Quy tắc sử dụng các âm tiết bằng, trắc trong thơ.
luật chơi	danh từ|(khẩu ngữ) luật được quy định cụ thể hoặc được hiểu ngầm giữa đôi bên hoặc giữa những người trong cuộc.
luật công vụ	danh từ|(luật pháp) Luật để thi hành các tác vụ, công vụ, trách nhiệm.
luật dân sự	danh từ|(luật pháp) Luật điều chỉnh các mối quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân giữa các cá nhân, pháp nhân và các chủ thể khác.
luật gia	danh từ|(law) Người chuyên nghiên cứu về pháp luật.
luật hành chính	danh từ|(pháp luật) Luật điều chỉnh các quan hệ xã hội trong quá trình tổ chức và quản lí hành chính nhà nước, chính phủ.
luật hành pháp	danh từ|là luật để trị, trừng phạt các người phạm tội
luật hình	|Nguyên tắc qui định hình phạt các tội có tính cách làm rối loạn trật tự xã hội như ăn trộm, ăn cắp, đốt nhà, giết người.
luật hình sự	danh từ|(pháp luật) Hệ thống các quy định pháp luật xác định hành vi phạm tội và hình thức xử lý đối với người vi phạm.
luật học	danh từ|(pháp luật) Khoa học nghiên cứu về pháp luật.
luật hộ
luật khoa	danh từ|Khoa luật học.
luật lệ	danh từ|Pháp luật và lề lối đã quen với mọi người.
luật pháp	danh từ|(pháp luật) Tổng thể các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do chính phủ đặt ra hoặc thừa nhận, thể hiện ý chí chung của một quốc gia, khu vực, được chính phủ đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp…
luật quốc tế	danh từ|(law) Tổng thể nói chung những nguyên tắc về công pháp quốc tế và tư pháp quốc tế.
luật rừng	danh từ|Luật mạnh được yếu thua, theo kiểu đấu tranh sinh tồn trong thế giới loài vật.
luật sư	danh từ|Người chuyên bào chữa cho bị cáo hoặc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho đương sự trước tòa án theo pháp luật hoặc làm cố vấn về pháp luật, nói chung.	danh từ|Người thực hiện dịch vụ pháp lý cho khách hàng theo hợp đồng dịch vụ pháp lý được ký kết với văn phòng luật sư hoặc công ty luật.
luật thơ	danh từ|Thể lệ phải theo để làm thơ.
luật tố tụng dân sự	danh từ|(pháp luật) Luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án dân sự.
luật tục	danh từ|(pháp luật) Tập tục, phong tục hoặc tập quán được tạo ra từ sự tự phát của một cộng đồng và được họ chấp nhận, tuân theo.
luật đường	danh từ riêng|Thể thơ đời Đường.
luật định	động từ|(pháp luật) Quy định cụ thể cho một văn bản pháp luật.	danh từ|(pháp luật) Nội dung quy định có trong một văn bản pháp luật.
luống cuống	tính từ|Ở vào trạng thái mất bình tĩnh, thiếu tự chủ đến mức không biết xử sự, đối phó ra sao (thường thể hiện bằng những cử chỉ, hành động không tự nhiên, vụng về, thất thố).
luống những	phó từ|Mất nhiều công sức.
luống tuổi	tính từ|Đến thời kỳ tuổi đã khá cao.
luồn cúi	động từ|Quỵ luỵ cầu cạnh kẻ có quyền chức.
luồn lọt	động từ|(khẩu ngữ) Luồn cúi, quỵ luỵ, chỉ cốt đạt mục đích danh lợi.	động từ|Xem luồn lỏi
luồn lỏi	động từ|Luồn qua, luồn vào một cách khó khăn và khôn khéo.	động từ|Lui tới có tính toán để kiếm lợi.
luồng tư tưởng	danh từ|là cái gì đó xuất phát ra từ não con người, giống như tưởng tượng, hình dung
luộm thuộm	|Không gọn gàng, ngăn nắp, không theo đúng phép tắc.
ly biệt	động từ|Xa cách nhau.
ly dị	động từ|Xem ly hôn
ly gián	|Chia rẽ hai bên.
ly hôn	động từ|Nói vợ chồng bỏ nhau khi tòa án cho phép hủy cuộc hôn nhân đã được pháp luật công nhận.
ly hợp	danh từ|(Ô tô) Bộ phận có tác dụng cho phép hoặc ngắt việc truyền mômen lực từ động cơ sang các bộ phận khác (như hộp số).
ly khai	động từ|Tách mình ra khỏi một chính đảng, một cộng đồng xã hội, một trường phái triết học.
ly kỳ
ly thân	động từ|Không còn chung sống với nhau nữa, nhưng trên giấy tờ vẫn là vợ chồng hợp pháp của nhau.
ly tán	|Lìa tan mỗi người một nơi.
ly tâm	tính từ|(Vật lý học) Lực ly tâm (nói tắt).	tính từ|(Sinh học) Tính chất của luồng thần kinh đi từ trung khu ra các đầu mút.
là là	động từ|Ở trạng thái bay hoặc chuyển động theo chiều ngang sát với bề mặt một vật khác.	động từ|Xem là.
là lượt	danh từ|Đẹp và sang.
là lạ	tính từ|Hơi lạ.
là đà
lài nhài
làm biếng	động từ|(phương ngữ) Tỏ ra lười.
làm bàn	động từ|Đá quả bóng lọt vào đích của đối phương để ghi điểm thắng.
làm bạn	động từ|Trở thành bạn.	động từ|Lấy nhau làm vợ chồng, lấy vợ lấy chồng.
làm bậy	động từ|Làm việc trái với lẽ phải, đạo lí, luật pháp.
làm bằng	động từ|Để chứng thực một điều gì.
làm bộ	tính từ|Làm cao một cách giả dối.	tính từ|Tỏ thái độ khinh thường.
làm cao	|Tự cho mình có giá trị lớn. Bắc bậc làm cao. Không nhận một điều gì vì cho rằng không xứng đáng với mình.
làm chay	động từ|Tổ chức lễ Phật để cầu xin việc gì.
làm chiêm	động từ|Làm mọi công việc cần thiết để cày cấy vụ lúa chiêm.
làm cho	động từ|Gây nên.
làm chủ	động từ|Có quyền sở hữu.	động từ|Điều khiển, quản lý hoàn toàn không bị ai chi phối.
làm chứng	động từ|(Người không phải là đương sự) Đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến.
làm cái	động từ|Đóng vai chính trong cuộc đánh bạc.
làm công	động từ|Làm việc cho người khác để lấy tiền.
làm công ăn lương	danh từ|Chỉ hình thức nhận thù lao thông qua việc làm.
làm cỏ	động từ|Dọn sạch cỏ ở ruộng vườn.	động từ|Tàn phá, giết hại hết sạch.
làm cỗ	động từ|Sửa soạn một bữa ăn lớn để cúng giỗ hoặc cưới xin.
làm duyên	động từ|Để làm kỷ niệm, để nhớ đến nhau.	động từ|Tỏ ra mình có duyên, đáng yêu.
làm dáng	động từ|Làm cho hình thức bên ngoài trở nên đẹp hơn (bằng trang điểm, chải chuốt hay điệu bộ).
làm dấu	động từ|Đánh dấu để đề phòng mất mát, thất lạc.	động từ|Làm dấu thánh.
làm dịu	động từ|Hoạt động khiến cho bớt gay go, kịch liệt.
làm dữ	động từ|(Ph.). Làm ầm lên để buộc phải theo ý mình, mặc dù có thể không đáng phải như vậy.
làm già	|Bắt bí, lấn bước khi được lợi thế.
làm giàu	động từ|Làm cho trở nên có nhiều của cải, tiền bạc.	động từ|Làm cho trở nên phong phú, dồi dào.
làm giàu không khó	tục ngữ|Câu cửa miệng khuyên tha nhân biết tích lũy của cải để cuộc sống ngày một no ấm hơn.
làm giả	động từ|Bắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực.
làm giấy	động từ|Làm tờ cam đoan.
làm gái	|Làm ra bộ e lệ rụt rè như con gái thời xưa.
làm gì	phó từ|từ thường xuất hiện trong các câu hỏi về hành động
làm gương	động từ|Nêu mẫu mực cho người khác theo.
làm hàng	động từ|Bày những của tốt đẹp ra để khoe khoang hay lừa dối.
làm hại	động từ|Làm tổn thương, chuyện không tốt đến ai đó.
làm hỏng	động từ|gây thiệt hại, hư hao
làm khách	động từ|Từ chối không ăn uống hay ăn uống ít, khi được mời, để giữ ý.
làm khó dễ	động từ|Xem khó dễ
làm kiêu
làm kiểu	động từ|Xem làm mẫu.
làm loãng	động từ|Xem pha loãng
làm loạn	động từ|Đứng lên chống lại trật tự xã hội.
làm luật	động từ|(Khẩu ngữ) Đưa hoặc bắt phải đưa hối lộ cho nhà chức trách hoặc kẻ có quyền thế theo một quy ước ngầm, để được bỏ qua hành vi vi phạm pháp luật (như buôn lậu, trốn thuế, v.v.) hoặc để được dễ bề làm…
làm lành	động từ|Tìm cách hoà thuận với người đã giận dỗi với mình.
làm lông	động từ|Vặt lông, cạo lông để làm thịt.
làm lơ	động từ|Giả vờ như không biết.
làm lạnh	động từ|Xem đóng băng
làm lẽ	động từ|Trở thành vợ lẽ người ta.
làm lễ	động từ|Tổ chức lễ.
làm lợi	động từ|diễn biến của hành động xảy ra nhằm có lợi ích cho cá nhân hay tổ chức
làm lụng
làm ma	động từ|Chết, trở thành ma.	động từ|Làm lễ chôn người chết.
làm mai	động từ|Đứng trung gian trong việc hôn nhân.
làm màu	động từ|Trồng ngô, khoai, đỗ... vào những ruộng đã gặt.
làm mùa	động từ|Làm những công việc cần thiết để cày cấy vụ lúa mùa.
làm mướn	động từ|Xem làm công.
làm mẫu	động từ|Làm để trưng bày hình dáng kiểu cách, chất lượng, tranh thủ sự đồng tình để sản xuất hàng loạt.	động từ|Trưng bày để khách hàng biết có hàng bán.
làm mối	động từ|Xem làm mai	động từ|Đứng trung gian trong việc buôn bán.
làm mồi	|Tạo điều kiện cho người khác lợi dụng.
làm ngơ	động từ|Xem làm lơ.
làm người	động từ|Sống thành người được.	động từ|Ăn ở, cư xử xứng đáng là người.
làm nhàm	phó từ|Nói ăn vặt luôn mồm.	phó từ|Luôn miệng nói những điều vô ích.
làm nhục	động từ|Cưỡng bức để thỏa mãn thú vui của xác thịt.
làm nên	động từ|Trở thành người có danh vọng.	động từ|Trở thành.
làm nũng	động từ|Làm bộ làm điệu để vòi vĩnh vì thấy người ta yêu thương mình.
làm nương	động từ|Xem làm rẫy
làm oai	động từ|Tỏ ra có quyền thế.
làm phiền	động từ|Quấy nhiễu, làm bận người khác.
làm phách	động từ|Lên mặt tự cao.
làm phép	|Nói thầy phù thủy hay giáo sĩ vận dụng phép thuật. Ngr. Qua loa gọi là có làm.
làm phúc	động từ|Xem làm ơn.	động từ|Nói linh mục làm lễ ở một nhà thờ thường ngày không có linh mục.
làm phản	động từ|Quay trở lại, chống lại đường lối mà mình đã theo.
làm quan	động từ|là một hành động diễn tả một người có chức quyền cao trong thời phong kiến.
làm quen	động từ|Bắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết.	động từ|Bắt đầu tiếp xúc để biết, để sử dụng.
làm quà	tính từ|Có tính chất làm cho vui lòng.	động từ|Biếu một vật nhỏ để làm đẹp lòng người giao dịch với mình.
làm ra	động từ|Xem làm
làm ra vẻ	động từ|giả dạng làm thành một người nào đó không phải mình.
làm reo	động từ|Đình việc làm nhằm đạt một yêu sách.
làm ruộng	động từ|Cày cấy ruộng đất để làm ra thóc gạo.
làm rõ	động từ|Xem làm sáng tỏ
làm rầy	động từ|Gây chuyện bực mình.
làm rẫy	động từ|Đốt cây cối trên đồi, nương, rồi gieo trồng cây lương thực.
làm rẽ	danh từ|Kiểu làm ăn chia hoa lợi giữa người làm thuê và điền chủ.
làm rối	động từ|Làm ồn ào, mất trật tự.
làm sao	phó từ|Biết bao, dường nào.	|L.
làm sáng tỏ	động từ|là hành động làm sáng tỏ cái gì đó.
làm theo	|Dựa vào một mẫu mực nào, một nguyên tắc nào mà làm, mà hành động.
làm thinh	động từ|Không nói năng gì làm như không biết, trước một sự việc.
làm thuê	động từ|Xem làm công
làm thuốc	động từ|Làm nghề chữa bệnh.
làm thân	tính từ|Tìm cách để thành người quen biết gần gụi.
làm thầy	động từ|Ở cương vị dạy bảo được người khác.
làm thịt	động từ|Giết súc vật để ăn.
làm tiền	động từ|Kiếm tiền một cách bất chính.
làm trai	|Xứng đáng là con trai, đàn ông.
làm trò	động từ|Đóng một vai khôi hài cho người ta cười.	động từ|Bày ra chuyện để mua cười.
làm tròn	động từ|Thực hiện đầy đủ.	động từ|Lấy số xấp xỉ bằng trị số đúng.
làm trời	động từ|Tung hoành ngang ngược, bướng bỉnh, hống hách.
làm tình	động từ|Thực hiện việc tình dục.
làm tôi	động từ|Làm chân tay người khác.
làm tổn thương	động từ|Xem tổn thương
làm tội	động từ|Trừng phạt bằng nhục hình.	động từ|Gây ra sự vất vả, khó nhọc.
làm việc	động từ|Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.	động từ|Hoạt động trong nghề nghiệp của mình.
làm vì	phó từ|Giữ một chức vụ, nhưng thực tế không làm gì.
làm vườn	động từ|Làm những việc như chăm nom trồng trọt cây cỏ ở vườn.
làm vầy	phó từ|Như thế này.
làm vậy	phó từ|Như thế đó.
làm xiếc	tính từ|Ví lối làm (việc gì) bằng những động tác, biện pháp hết sức nhanh và khéo léo, tài tình nhằm biến hoá để che giấu sự việc, hành vi sai trái của mình.
làm xong	động từ|Hành động kết thúc việc làm gì đó.
làm xàm	tính từ|Xem làm nhàm
làm xấu	động từ|là một hành động gì đó làm nhục, bôi nhọ một cái gì đó hoặc ai đó
làm xằng	động từ|Xem làm bậy.
làm ăn	động từ|Làm việc, hoạt động để sinh sống nói chung.
làm đĩ	động từ|Biến mình thành gái bán dâm.
làm đỏm
làm ơn	động từ|Làm việc có lợi cho người khác.	động từ|Từ xen vào câu nói cho có lễ độ khi nhờ ai làm việc gì.
làn làn	|Ngang mặt hoặc không chênh lệch nhiều.
làn sóng	danh từ|Sóng xô nối tiếp nhau tạo thành từng lớp có bề mặt hình uốn lượn.	danh từ|Bước sóng vô tuyến điện.
làn điệu	danh từ|Cách gọi một điệu hát; có thể gặp cách gọi này trong nghệ thuật sân khấu dân gian và dân ca.
làng bẹp	|Những người nghiện thuốc phiện.
làng chơi	|Những người ham mê cờ bạc, sắc dục.
làng mạc	danh từ|Làng nói chung.
làng nhàng	động từ|Mảnh khảnh hơi gầy.
làng nước	|Người trong làng.
làng xã	danh từ|Làng nói chung.
làng xóm	danh từ|Làng nói chung.
lành canh	|Loài cá ở nước ngọt, mình mỏng.
lành da	|Mau khỏi khi có mụn nhọt hoặc bị thương.
lành dạ	|Nói đi đại tiện tốt, không tháo dạ.
lành hanh	tính từ|Như Đành hanh.
lành lạnh	tính từ|Hơi lạnh.
lành lặn	tính từ|Không bị rách, không bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát).
lành mạnh	tính từ|Có ích cho thân thể và/hoặc tâm hồn, từ thường dùng cho trò chơi, thức ăn, giải trí, quan hệ tình dục.
lành nghề	tính từ|Thông thạo nghề mình, công việc chuyên môn của mình.
lành tranh	động từ|(láy) Xem đành hanh
lành tính	tính từ|(Bệnh) Không có tính chất nguy hiểm.
lành ăn dễ khiến	cụm từ|Người hiền lành, dễ dãi hay bị kẻ khác bắt nạt, sai khiến.
lào bốc	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Lào.
lào cai	địa danh|Một tỉnh miền núi phía bắc Việt Nam, có diện tích 6.383,88 km², dân số 593.600 người (số liệu năm 2007). Các đơn vị hành chính gồm 1 thành phố Lào Cai và 8 huyện là Sa Pa, Bát Xát, Bảo Yên, Bảo…	địa danh|Thành phố trực thuộc tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
lào nọi	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Lào.
lào quào	|Dễ dãi, nông nổi, thế nào cũng xong.
lào xào	động từ|Nói nhiều người nói nhỏ với nhau.
làu bàu	động từ|Nói nhỏ, lẩm bẩm trong miệng, nghe không rõ, tỏ vẻ không bằng lòng, bực dọc, khó chịu.
làu làu	|Nói đọc hay nói rất trơn tru, không có gì vướng vấp.
làu nhàu
lá bài	danh từ|Quân của bài lá.	danh từ|Bóng ý đồ xấu.
lá bánh	danh từ|Lá dùng để gói các thứ bánh đem luộc.
lá chắn	danh từ|Tên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v. V.	danh từ|Bộ phận hình tấm gắn ở một số vũ khí hay máy móc để che chắn, bảo vệ.	danh từ|Cái có tác dụng ngăn chặn sự tiến công từ bên ngoài.
lá cải	danh từ|Tờ báo tồi.
lá cờ đầu	danh từ|Người hay đơn vị tiên tiến có tác dụng nêu gương, dẫn đầu phong trào.
lá dứa	danh từ|Một loài cây, giống cây dứa, mọc hoang dã.
lá hươu	|Ý nói thật giả vô bằng.
lá lành đùm lá rách	tục ngữ|Ví sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn.
lá lách	danh từ|Bộ phận nội tiết nằm phía dưới dạ dày, có nhiệm vụ sản xuất hồng cầu.
lá lảu	danh từ|Lá gói bánh nói chung.
lá mía	danh từ|Mảng sụn chia mũi ra làm hai lỗ.
lá mạ	danh từ|Lá của cây mạ.
lá mặt	|Bề ngoài giả dối.
lá nhãn	|Tờ giấy dán vào một đồ hàng để chỉ tên hàng, giá, tính chất, cách dùng.
lá nếp	danh từ|Cách gọi khác của cây lá dứa.
lá sen	danh từ|Lần lót chung quanh cổ áo cánh.
lá sách	danh từ|Dạ lá sách (nói tắt).
lá tọa	tính từ|Nói quần thắt bằng dây ngoài để cạp xòa xuống.
lác mắt	tính từ|Xem lác	tính từ|Ngạc nhiên và khâm phục (thtục).
lác đác	tính từ|Thưa thớt, ít và rải rác nhiều nơi.
lách cách	tính từ|Từ mô phỏng những tiếng gọn, đanh và không đều của vật cứng, nhỏ chạm vào nhau.	tính từ|Láy.
lách tách	tính từ|(Âm thanh) Nhỏ, gọn phát ra đều đặn liên tiếp.
lái buôn	danh từ|Người chuyên nghề buôn bán lớn và buôn bán đường dài.
lái thiêu	danh từ riêng|Thị trấn, huyện lỵ của huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam, trước đây là huyện Lái Thiêu.
lái vọt	|Lái thuyền bằng bơi chèo.
lái xe	danh từ|Người làm nghề lái ô tô.
lái đò	danh từ|Người chuyên nghề đưa đò, chuyên chở khách và hàng hoá trên sông.
láng cháng	động từ|Sà vào mỗi nơi một tí.
láng cón	tính từ|Rất láng, láng bóng, láng trơn.
láng cấy	danh từ|Khoảng đất trống để cấy lúa giữa hai vồng cỏ gom lại.
láng giềng	danh từ|Người ở cạnh nhà hoặc ở gần nhà.
láng máng	tính từ|(Nghe, tiếp thu) chỉ được từng phần, từng mẫu rời rạc không đầy đủ trọn vẹn và rõ ràng.
láng nguyên	tính từ|Láng bóng không có một vết gì.
lánh mình	|Đi trốn, đi ở ẩn.
lánh mặt	động từ|Tránh không muốn gặp.
lánh nạn	động từ|Rời xa khỏi nơi đang có tai biến xã hội để tránh tai họa.
láo liên	động từ|Đảo qua đảo lại cặp mắt với dáng lo ngại, sợ sệt hay với một ý gian.
láo liếng	tính từ|(Ít dùng) Chỉ thái độ và tính cách thiếu tôn trọng, luôn dò xét bằng cử chỉ liếc nhìn.
láo lường	danh từ|(Ít dùng) Xem láo liếng.
láo lếu	tính từ|Xem lếu láo.
láo nháo	tính từ|(Kng.). Lộn xộn, lung tung nhiều thứ, không có chút trật tự nào.
láo quáo
láo toét	tính từ|(Khẩu ngữ) Rất láo, quá láo.
láo xược	|Vô phép và hỗn hào.
láp nháp	|Có giây chất dính.
lát hoa	|Gỗ lát có nhiều vân.
láu cá	|Láu và có nhiều mẹo vặt.
láu lỉnh	tính từ|Có vẻ tinh nhanh, khôn và tinh nghịch.
láu táu	|Hấp tấp vội vã khi nói năng.
láu tôm láu cá	cụm từ|Xem láu cá (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
lâm bệnh	động từ|Bị mắc bệnh.
lâm bồn	động từ|Ở cữ (cũ).
lâm chung	động từ|Sắp chết.
lâm dâm	tính từ|Nói nhỏ trong miệng, không ra tiếng.	tính từ|Nói mưa nhỏ mà lâu.	tính từ|Nói đau ít và lâu ở trong bụng.
lâm học	danh từ|Xem lâm sinh.
lâm kỳ	|Đến chỗ rẽ, đến ngả đường quặt.
lâm li	|Não nùng thấm thía.
lâm nghiệp	danh từ|Ngành kinh tế quốc dân chuyên gây và khai thác rừng.
lâm nguy	|Đến lúc nguy hiểm.
lâm nạn	động từ|(Trtr.). Gặp phải tai nạn.
lâm phần	danh từ|(Lâm nghiệp) Khu rừng tương đối đồng nhất về các thành phần cây gỗ, cây bụi và các động vật trên mật đất. Khái niệm về "lâm phần" rất giống với khái niệm "quần thể thực vật rừng" hoặc là "quần xã…
lâm sinh	danh từ|Ngành khoa học sinh học chuyên nghiên cứu, quản lý, bảo tồn và sử dụng hệ sinh thái rừng.
lâm sàng	tính từ|Nói triệu chứng của bệnh phát hiện được ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc.	tính từ|Liên hệ đến hoặc căn cứ trên nghiên cứu trên người bệnh thật, trong bệnh viện, phòng khám...
lâm sàng học	|Khoa học chuyên nghiên cứu triệu chứng của bệnh ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc.	|Y học lâm sàng
lâm sản	|Sản phẩm khai thác ở rừng.
lâm sự	|Đến lúc có việc.
lâm thanh	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Sơn Đông (Trung Quốc).
lâm thời	tính từ|Tạm trong một thời gian, chưa chính thức.
lâm truy	danh từ|Kinh đô nước Tề thời Xuân Thu.
lâm trường	danh từ|Địa điểm sản xuất, khai thác và trồng rừng.
lâm trận	động từ|Vào trận đánh.	động từ|(figurative, euphemism, sex) Quan hệ tình dục.
lâm tuyền	danh từ|Cảnh tịch mịch ở rừng núi.
lâm tích	danh từ riêng|Xem Trả Châu
lâm tặc	danh từ|Kẻ phá rừng để trộm và khai thác gỗ một cách bất hợp pháp.
lâm viên	danh từ riêng|Xem Lang Biang
lâm đồng	danh từ riêng|tỉnh, Việt Nam
lân bang	danh từ|Nước láng giềng.
lân bàng	|Láng giềng.
lân cận	tính từ|(Nơi) Ở gần, ở bên cạnh.
lân la	động từ|Dần dần đến gần.
lân lí	danh từ|Xóm làng.
lân nhi	|Con giai, ví như con lân, con phượng mới sinh.
lân quang	danh từ|Ánh sáng xanh tự phát ra ở một số chất (không do cháy hoặc nóng lên), giống ánh sáng của chất lân (phosphor) khi cháy, chỉ thấy được trong bóng tối.
lân quốc	danh từ|Quốc gia cạnh quốc gia.
lân tinh	danh từ|Cũ Phốt pho.
lân tuất	danh từ|Thương xót.
lâng láo
lâng lâng	tính từ|Nhẹ nhàng khoan khoái.
lâp tâm	|Định ý làm việc gì xấu.
lâu bền	tính từ|Lâu dài và bền vững.
lâu các	danh từ|Cung điện.
lâu dài	tính từ|Trong một thời gian dài.
lâu la	danh từ|Bọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác.	tính từ|Lâu nói chung (thường dùng với ý phủ định).
lâu lâu	phó từ|Thỉnh thoảng.
lâu lắc
lâu nay	|Từ lâu, đã qua một thời gian dài đến bây giờ.
lâu ngày	phó từ|Trải qua một thời gian dài.
lâu nhâu	|Xúm đông lại mà làm ồn ào.
lâu năm	|Đã qua nhiều năm.
lâu đài	danh từ|Tòa nhà to lớn, đẹp và sang trọng.
lâu đời	tính từ|Trải qua nhiều đời.
lây bây
lây dây	|Lỡ dở không xuôi bề nào.
lây lất	tính từ|Lay lắt.
lây nhây	tính từ|Kéo dài, khó dứt.
lã chã	động từ|Nói nước mắt rơi nhiều, chảy ròng ròng.
lã hậu	danh từ riêng|Hoàng hậu nhà Hán.
lã đường thi tập	danh từ riêng|Tên tập thơ của Sái Thuận. Xem Sái Thuận.
lãi gộp	danh từ|Giá trị được tính bằng doanh thu thuần trừ đi giá vốn.
lãi ròng	danh từ|Số tiền còn lại sau khi lấy doanh thu trừ đi tổng các chi phí và thuế thu nhập doanh nghiệp.
lãi suất	danh từ|Tỷ lệ tính lãi.
lãi suất qua đêm	danh từ|Lãi suất liên ngân hàng, chính được hình thành trên quan hệ vay mượn lẫn nhau giữa các ngân hàng thông qua thị trường liên ngân hàng.
lãi thuần	danh từ|Xem lãi ròng.
lãn công	động từ|Nói công nhân đấu tranh bằng cách không chịu làm hết năng lực của mình.
lãng du	động từ|Đi chơi phiếm (cũ).
lãng mạn	tính từ|Có khuynh hướng nghệ thuật theo chủ nghĩa lãng mạn.	tính từ|Bừa bãi, hay nghĩ hay làm những chuyện vẩn vơ.
lãng phí	động từ|Làm tốn kém, hao tổn một cách vô ích.
lãng quên	động từ|Không còn nhớ những việc cần làm, cần quan tâm.
lãng tai	tính từ|Chỉ những người có khả năng nghe kém hoặc không nghe được.
lãng tử	danh từ|(Vch.). Kẻ thích cuộc sống lang thang nay đây mai đó.
lãng xẹt	tính từ|Rất vô duyên, rất chán và tẻ nhạt.
lãng đãng	tính từ|(Văn chương) Ở trạng thái di động chậm chạp, nhẹ nhàng, khi ẩn khi hiện, khi gần khi xa, mờ mờ ảo ảo.
lãnh binh	danh từ|Chức quan võ đời Nguyễn, coi quân lính đóng giữ một huyện.
lãnh chúa	danh từ|Chúa phong kiến chiếm đoạt ruộng đất của nông dân và bóc lột sức lao động của họ trong thời Trung cổ ở châu Âu.
lãnh hải	danh từ|Phạm vi biển ven bờ, có chiều rộng quy định (thường không vượt quá 12 hải lí), thuộc chủ quyền của một nước ven biển.
lãnh hội
lãnh sự	danh từ|Chức vụ của cán bộ ngoại giao, dưới đại sứ, phụ trách việc bảo hộ kiều dân, tài sản nước mình ở nước ngoài.	danh từ|Lãnh sự quán (nói tắt)
lãnh sự quán	danh từ|Cơ quan của một nhà nước ở nước ngoài có chức năng bảo hộ kiều dân và tài sản nước mình ở nước sở tại, do một lãnh sự đứng đầu.
lãnh thổ	danh từ|Đất đai thuộc chủ quyền của một nước.
lãnh tụ	danh từ|Người có tài năng đặc biệt, hiểu rõ nguyện vọng và khả năng của quần chúng, do đó có thể đưa đường chỉ lối cho quần chúng hành động.
lãnh án	tính từ|Chỉ hành động phạm nhân bị quy kết với tội danh cụ thể phải đối mặt với mức án được đưa ra.
lãnh đạm	tính từ|(Hoặc đg.). Không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến.
lãnh đạo	danh từ|Cơ quan lãnh đạo, bao gồm những người có khả năng tổ chức dẫn dắt phong trào.	động từ|Dẫn dắt tổ chức phong trào theo đường lối cụ thể.
lãnh địa	danh từ|Đất đai của lãnh chúa.
lão bộc	danh từ|Người đầy tớ già trong xã hội cũ.
lão giáo	danh từ|(religion) Đạo giáo
lão hủ	|Già nua, cũ kỹ và vô dụng.
lão khoa	danh từ|(Y học) Môn học về bệnh lý, tâm lý người già.
lão luyện	tính từ|Được rèn luyện từ lâu nên thông thạo, am hiểu.
lão làng	danh từ|Người lớn tuổi, có thâm niên làm việc và giàu kinh nghiệm, thường nhận được sự kính trọng.
lão nhai	địa danh|Lào Cai.
lão nhiêu	|Người đàn ông tuổi từ năm mươi lăm trở lên ở nông thôn dưới thời phong kiến và Pháp thuộc, được miễn thuế và miễn lao dịch.
lão nô	|Người tớ già. Lời nói nhún mình của Châu công.
lão quân	danh từ riêng|Thái thượng lão quân (tức Đạo Đức Thiên Tôn một trong ba vị thần tiên tối cao trong Tam Thanh).	danh từ riêng|Những người theo Đạo Giáo tôn Lão tử làm thủy tổ, xưng là Thái Thượng Lão Quân.	danh từ riêng|Thần tiên truyện.	danh từ riêng|Xem Lão tử
lão suy	động từ|(Hoặc t.). Suy yếu do tuổi già.
lão thành	|Cao tuổi và có nhiều kinh nghiệm về việc đời.
lão thái da	danh từ|Cụ cố ông.
lão thị	|Tật của mắt già không còn nhìn được gần do khả năng điều tiết của thủy tinh thể giảm sút.
lão thực	|Thật thà, trung thực.
lè loẹt	tính từ|Diễn tả màu không được đồng đều, hỗn loạn.
lè lưỡi	động từ|Hành động đưa lưỡi ra ngoài.
lè nhè	động từ|(Nói hoặc khóc) Kéo dài dai dẳng với giọng rè, trầm nghe không rõ tiếng, gây cảm giác khó chịu.
lè tè	tính từ|Thấp quá.
lè xè	phó từ|Thấp, là là mặt đất.
lèm bà lèm bèm	tục ngữ|Nói nhiều nhưng nội dung không rõ ràng, không cụ thể, không thật.
lèm bèm	|Là nói những lời nhảm nhí, không có giá trị với người nghe, làm người khác cảm thấy khó chịu thậm chí bực mình, không muốn nghe nữa.	|Hay để ý đến những điều nhỏ nhen vụn vặt.
lèm nhèm	tính từ|Ph.	tính từ|Nói mắt có nhiều nhử.	tính từ|Xem lem nhem
lèn đá	danh từ|Núi đá có vách dựng đứng.
lèo khèo
lèo lá	tính từ|Thơn thớt, hời hợt ngoài miệng nhưng không thực.
lèo lái	động từ|Đầu mối quan trọng.
lèo nhèo	tính từ|Xem bèo nhèo	động từ|Nói nhiều để xin một điều gì khiến người nghe phải khó chịu.
lèo tèo	tính từ|Quá ít so với số lượng đông đáng ra phải có, gây cảm giác buồn tẻ, nghèo nàn.
lèo xèo	động từ|Tiếng dầu mỡ sôi, cháy.	động từ|Nói dai dẳng khiến người khác khó chịu.
lém lém
lém lỉnh
lém mép	|Chỉ liến thoắng ở ngoài miệng mà không làm gì.
lén lút	tính từ|Giấu giếm, vụng trộm, không công khai và có ý gian dối.
léng phéng	tính từ|(khẩu ngữ) Có quan hệ không nghiêm túc, không đứng đắn (thường trong quan hệ nam nữ).
léo lắt
léo nhéo	động từ|Lèo xèo với giọng to.
léo xéo
lép bép	phó từ|Tiếng nổ nhỏ và liên tiếp.	phó từ|Luôn miệng.
lép kẹp
lép nhép	|Tiếng đi trên đường bùn lầy.	|Tiếng nhai món ăn ướt và dai.
lép vế	tính từ|Ở địa vị kém và bị lấn át.
lép xép
lép xẹp
lét chừng	|Liếc mắt.
lét đét	tính từ|Xem lẹt đẹt
lê chân	danh từ riêng|Quận đông dân với mật độ dân cư cao nhất thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
lê dân	danh từ|(Từ cũ) Những người dân thường. (nói tổng quát, mang hàm ý coi thường theo quan niệm cũ)
lê dương	danh từ|Từ chỉ các binh đoàn viễn chinh quân đội Pháp; hoạt động tại hải ngoại. Quân nhân của các binh đoàn này có thể lấy tại các vùng thuộc địa hải ngoại hay các nước đồng minh của Pháp.	danh từ|(Thường dùng "lê dương La Mã" để phân biệt với "lê dương" của Pháp bên trên) Các sư đoàn bộ binh của La Mã cổ đại (gồm vài nghìn người). La Mã cổ đại có hàng chục sư đoàn đóng rải rác khắp biên giới…
lê la	|Nói ngồi hết nơi này đến nơi khác.
lê lếch	động từ|Di chuyển chà xát xuống dưới đất.
lê lết	|Không nhấc chân lên được khi đi.
lê mê
lê thê
lê thứ	danh từ|(Từ cũ) Xem lê dân.
lên bờ	động từ|Xem đổ bộ
lên cao	phó từ|diễn tả hành động đi theo chiều hướng lên
lên cân	động từ|Nói thân thể nặng thêm ra vì khỏe mạnh.
lên cơn	|Nói những triệu chứng của bệnh xuất hiện.
lên dây	động từ|Vặn chốt cho dây đàn đúng cung bậc.	động từ|Vặn lò-xo cho máy chạy.
lên giọng	động từ|Cất cao giọng.	động từ|Làm ra bộ hơn người.
lên hơi	|Bốc hơi, bốc khí lên.
lên khuôn	động từ|Đưa bát chữ vào khung mẫu để cho máy in.	động từ|Ăn mặc trịnh trọng (thtục).
lên lão	động từ|Đến tuổi được ở ngôi thứ dành cho người già ở nông thôn thời trước.
lên lớp	động từ|Giảng dạy hay học tập trên lớp.	động từ|(Kng.). Nói như kiểu người bề trên dạy bảo.
lên men	động từ|(Hóa học) Sự biến đổi của những chất hữu cơ sang những chất khác bằng tác dụng của men.
lên mâm	|Đến lượt phải ra mắt trước quần chúng (thtục).
lên mây	động từ|Nghe người ta nịnh mà thấy khoan khoái.
lên mặt	động từ|Làm cao, kiêu ngạo, tỏ vẻ hơn người.
lên mặt lên mũi	động từ|(Phng,Kng) như lên mặt (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
lên ngôi	động từ|Bắt đầu làm vua.
lên nước	tính từ|Trở thành bóng nhoáng vì đã được dùng lâu.	tính từ|Xem lên râu
lên râu	|Lấy làm hãnh diện.	|(Xem từ nguyên 1).
lên tiếng	động từ|Cất tiếng lên cho người ta biết.	động từ|Bắt đầu tỏ ý kiến, sau một thời gian giữ im lặng.
lên án	động từ|Chỉ ra tội lỗi để buộc tội, để phê phán.
lên đinh	|Mọc mụn nhọt ở đầu ngón tay.
lên đèn	động từ|Thắp đèn hay bật đèn lúc chập tối.
lên đường	động từ|Bắt đầu ra đi xa.
lên đạn	động từ|Nạp đạn vào súng và chuẩn bị bắn.
lên đỉnh	động từ|Cảm giác sướng tột cùng.
lên đồng	động từ|Nói người mê tín ngồi trước bàn thờ thánh thần để cho ma quỉ nhập vào người mình.
lênh chênh	|Đứng một chỗ không chắc chắn, không vững vàng.
lênh khênh	tính từ|Cao, không vững vàng không chắc chắn.
lênh láng	động từ|(chất lỏng) Chảy tràn ra khắp trên bề mặt rộng.
lênh đênh	động từ|(Hoặc t.). Trôi nổi nay đây mai đó, không có hướng nhất định.
lêu lêu
lêu lổng	tính từ|Lang thang không được ai dạy dỗ chỉ bảo, không làm lụng gì.
lêu têu
lêu đêu	|Nói cao quá và mảnh khảnh.
lì lì	tính từ|Xem lì
lì lợm	tính từ|Khó lay chuyển vì không đếm xỉa đến dư luận, ý kiến của người khác.
lì xì	danh từ|Chiếc phong bì nhỏ có trang trí màu vàng son rực rỡ để mừng tuổi trẻ em.	danh từ|(Nam Việt Nam) Tiền được tặng trong phong bì này.	động từ|Mừng tuổi trẻ em trong dịp Tết Nguyên Đán.	tính từ|Xem lì lì
lìa lịa
lìa thế	động từ|Xem chết
lìa đời	động từ|Xem Chết.
lìm lịm	|Hơi lịm.
lình xình	tính từ|Rắc rối, lôi thôi, khó giải quyết.
lí bình	tính từ|Sự bình đẳng giữa hai sự kiện hoặc đầu mối gì trên phương diện luật pháp.
lí do	động từ|Xem lý do
lí láu	|Liến thoắng.
lí lắc	tính từ|Nghịch ngợm, lí láu.
lí nhí	|Nhỏ bé quá.
lí tí
lích kích
lính chiến	danh từ|Một nhóm người lính trực tiếp tham gia chiến đấu.
lính chào mào
lính dõng
lính dù	danh từ|Binh chủng được máy bay thả dù xuống để chiến đấu.
lính giản	danh từ|Lính chuyên phục vụ ở các công đường cấp tỉnh thời phong kiến.
lính khố vàng
lính khố xanh	|Một trong ba ngạch lính tập, có chức năng như cảnh binh.
lính khố đỏ	|Một trong ba ngạch lính tập, có chức năng như quân đội.
lính lệ
lính quýnh	tính từ|Vội vã vì mừng	tính từ|(Cũ). Luýnh quýnh.
lính thú	|Lính thời phong kiến chuyên giữ biên giới.
lính thủy	|Lính ở các tàu chiến.
lính thủy đánh bộ	danh từ|Binh chủng của thủy quân có nhiệm vụ đổ bộ từ biển, mở đường cho lục quân tiến vào đất liền.
lính tráng	danh từ|Lính thời trước nói chung (dùng với nghĩa xấu).
lính tẩy	|Lính người Âu thuộc quân đội Pháp ở Việt Nam thời Pháp thuộc (thtục).
lính tập	|Lính người Việt do thực dân Pháp mộ để đi đàn áp những cuộc khởi nghĩa.
lính đánh thuê	danh từ|Lính chuyên làm nghề chiến đấu và ăn lương của một chính quyền nước ngoài.
lít nhít	|Bé nhỏ lắm.
líu la líu lô	phó từ|Xem líu lô
líu lo	|Nói tiếng chim hót nhanh, ríu vào nhau và véo von.
líu lô	phó từ|Nói giọng nói không rành mạch, khó hiểu.
líu nhíu	|Nhỏ bé và díu vào nhau.
líu ríu	tính từ|Vừa nhỏ vừa như dính quyện vào nhau thành một chuỗi khó phân biệt rạch ròi, khó nhận ra (thường nói về âm thanh, chữ viết)	tính từ|Có vẻ như dính quyện vào mà di chuyển theo.
líu tíu	|Xôn xao, ríu rít.
lò cao	danh từ|Lò chuyên dụng trong luyện kim để sản xuất gang từ quặng sắt.
lò cò	động từ|Nhảy bằng một chân, chân kia co lên.
lò cừ	danh từ|Lò lớn.	danh từ|Xem trời đất
lò dò	tính từ|Đi chậm như lần từng bước.
lò hoá công	|Do câu "Thiên địa vi lô, tạo hoá vi công", nghĩa là trời đất là cái lò, tạo hoá là người thợ. Quan niệm xưa cho mọi việc trên đời là phải qua tay thợ nặn ra, cho tròn thì được tròn, bóp méo thì phải…
lò hơi	danh từ|Hệ thống thiết bị công nghiệp có chức năng chuyển hóa nước thành hơi nước, hoạt động dựa vào nhiệt lượng sinh ra của nhiên liệu.
lò lửa mũi lông	|Ý nói truyền hịch đi nhanh đi gấp.
lò mò	tính từ|Lần bước trong đêm tối.
lò mổ	tính từ|Nơi chuyên giết lợn, bò, trâu để cung cấp cho một thành phố.
lò rào
lò rèn	danh từ|Nơi chế tạo bằng thủ công những vật dụng bằng kim loại như dao, mũi mác, lưỡi cày...
lò sát sinh
lò sưởi	danh từ|Lò tỏa nhiệt để sưởi ấm.
lò tạo hóa
lò vi sóng	danh từ|Một thiết bị dùng để làm nóng đồ ăn bằng vi sóng, thường ở 2450 MHz, làm dao động các phân tử lưỡng cực.	động từ|(slang) Liên tục chia tay rồi quay lại trong một mối quan hệ tình cảm.
lò xo	danh từ|Bản thép mỏng thường uốn cong hoặc dây bằng thép uốn thành đường xoắn ốc, dễ dàng trở lại dạng cũ sau khi bị kéo giãn ra hay nén lại, thường dùng để trữ lực cơ học.
lò đúc	|Lò nấu chảy kim loại để đổ vào khuôn đúc. Ngb. Nơi nung đúc rèn luyện con người.
lò ấp	danh từ|Một loại máy có khả năng cung cấp điều kiện thích hợp để phôi trứng có thể phát triển tốt cho đến khi nở ra thành con non.
lòa xòa	động từ|Buông xuống và toả ra không đều, không gọn.
lòe bịp
lòe loẹt	tính từ|Có sự lạm dụng quá nhiều màu sắc làm mất vẻ đẹp giản dị, tự nhiên. Các màu sắc không phù hợp với nhau, do đó không đẹp mắt.
lòe đời	|Làm choáng mắt người ta để lừa bịp.
lòi dom	|Bệnh sa ruột ra ngoài hậu môn.
lòi tòi phòi	động từ|(Khẩu ngữ) Lòi ra, tòi ra, phòi ra (nói khái quát).
lòi tói	danh từ|Dây xích sắt hoặc dây chão lớn, thường dùng để buộc tàu, thuyền.	tính từ|Quá dốt và để lộ rõ cái dốt nát.
lòi đuôi	động từ|Lộ mưu gian, thò cái xấu ra.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
lòn trôn	|Chịu nhục quỵ lụy kẻ khác.
lòng bàn chân	danh từ|Phần dưới của bàn chân, có đường chỉ, không bao gồm các ngón chân.
lòng bàn tay	danh từ|Chỗ giữa gan bàn tay khum lại.
lòng chảo	danh từ|Chỗ vũng sâu.	danh từ|bồn trũng.	danh từ|bồn địa	tính từ|Trũng sâu như hình cái chảo.
lòng dạ
lòng dục	danh từ|Sự ham muốn những thú vui của xác thịt.
lòng lang dạ thú
lòng lợn trứng ung	tục ngữ|Phế phẩm.
lòng mo	|Hơi trũng và khum khum.
lòng máng	danh từ|Trũng và dài như cái máng.
lòng mốt lòng hai	|Nói chập một hay hai sợi khi đan, khi dệt.
lòng người dạ thú	tục ngữ|Chỉ những người rất là ác độc, ác như là loài thú man rợ.
lòng quê	danh từ|Lòng nhớ quê hương.
lòng se điếu
lòng son	danh từ|Tình nghĩa chung thủy.
lòng sông	danh từ|Chỗ trũng giữa hai bờ sông.
lòng tham	danh từ|Sự ham muốn quá độ những lợi ích cho bản thân mình.
lòng thành	danh từ|Ý nghĩ thành khẩn và tha thiết.
lòng thòng	tính từ|Rủ xuống dài và không gọn gàng.
lòng tin	danh từ|Ý nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức.
lòng tên	|Ý nói lòng nhớ quê hương giục về chẳng khác tên bay.
lòng tự tin	danh từ|Sự tự tin.
lòng tự trọng	danh từ|Thái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.
lòng vàng	danh từ|Tư chất, bụng dạ của người có những tình cảm tốt đẹp, ăn ở đầy đặn thủy chung.
lòng vòng	phó từ|Diễn tả hành động gì đó cứ quanh quẩn một chỗ.
lòng vả lòng sung	tục ngữ|Lòng ta thế nào thì lòng người cũng thế.
lòng xe điếu	danh từ|Một phần ruột non đặc biệt của lợn, thành dày, mặt trong có nhiều nếp gấp.
lòng đào	tính từ|Hơi đỏ vì chưa chín hẳn.
lòng đường	danh từ|Mặt đất dọc theo phố, giữa hai vỉa hè, dành cho xe chạy.
lòng đất	danh từ|Phần không gian dưới đất.
lòng đỏ	danh từ|Bộ phận ở giữa quả trứng, có màu đỏ vàng.
lòng đỏ trứng	danh từ|Phần bên trong màu vàng của trứng, được bao quanh bởi lòng trắng, giàu protein và chất béo, nuôi dưỡng phôi đang phát triển.
lóc cóc	phó từ|Một mình thui thủi.	|Tiếng mõ kêu.
lóc ngóc	|Cố sức đứng dậy, ngồi dậy.
lóc nhóc	|Tràn đầy.
lóc thịt lột da	cụm từ|Theo điển tích Na Tra thái tử lóc thịt trả cha lóc da trả mẹ.
lóng ca lóng cóng
lóng cóng	|Nói người vụng về cầm đồ đạc không vững, dễ đánh đổ đánh vỡ.
lóng lánh
lóng ngóng	tính từ|Chờ đợi lâu mà không có kết quả.	tính từ|Xem lóng nhóng
lóng nhóng
lóp lép	|Xấp xỉ, gần đến.
lóp ngóp	|Cố ngoi lên một cách khó khăn và mệt nhọc.
lót dép ngồi hóng	tục ngữ|Tính ưa tọc mạch.
lót dạ	động từ|Ăn tạm cho đỡ đói.	động từ|Ăn buổi sáng sớm.
lót lòng
lót tích	danh từ|(từ lóng Internet, từ mới, hài hước) Mất dạy.
lót tót	động từ|Lon ton.
lót ổ	động từ|(Kng.). (Gia súc) chết khi mới đẻ (còn ở trong ổ).	động từ|(Kng.). Giấu sẵn lực lượng, phương tiện ở nơi gần địch để có thể đánh bất ngờ khi có thời cơ.
lô cốt	danh từ|Công trình công sự được xây đắp thành khối kiên cố, dùng để phòng ngự, cố thủ ở một vị trí hoặc miền nào.	danh từ|(bóng) Người bảo thủ, khó lay chuyển, khó giác ngộ.
lô gia	danh từ|Phần hành lang hướng ra ngoài nhưng được xây âm vào bên trong ngôi nhà và bằng với mặt bằng nhà.
lô hội	danh từ|Một loài cây mọng nước.
lô lô hoa	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.
lô lô đen	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.
lô nhô	tính từ|Gồ ghề, có nhiều chỗ lồi lên thụt xuống, không bằng phẳng.	tính từ|Cao thấp không đều.
lô xích xông	danh từ|Số lượng rất nhiều, được coi như một tập hợp (thường hàm ý coi khinh).
lô xô	danh từ|Nói sóng nổi nhấp nhô.
lô đề	danh từ|Là một loại hình cá cược dựa trên kết quả xổ số với điểm quy đổi 1:80 hoặc 1:70, được biết có những quy định về việc quy đổi có thể lên đến 1:99.5. Người chơi sẽ ghi một hoặc nhiều con số (2 hoặc 3…
lôi cuốn	động từ|Làm cho có thiện cảm, ham thích đến mức bị thu hút vào.
lôi kéo	động từ|Tranh lấy người cho mình.
lôi la	|(Tiếng cổ) Chuyện tròn vồn vã, thân mật.
lôi thôi	tính từ|Luộm thuộm, không gọn gàng.	tính từ|Dài dòng, không gọn ghẽ, mạch lạc trong diễn đạt.	tính từ|Lằng nhằng, rắc rối, phiền phức.
lôi thôi lếch thếch	cụm từ|Chê người ăn mặc không gọn gàng, nhếch nhác.
lôi đình	danh từ|Sấm sét.	danh từ|Cơn giận dữ dội.
lôm côm	tính từ|(thông tục) Không ra đâu vào đâu, chỗ được chỗ không và không ổn định.
lôm lốp	|Nói màu trắng lắm.
lông ba lông bông	động từ|Xem lông bông
lông buồn	danh từ|Tính của người nhạy cảm, ai đụng đến da là rủn người ra và buồn cười.
lông bông	tính từ|Lang thang, lúc làm cái này lúc làm cái nọ, không chịu làm ra tiền, không ở chỗ nhất định.	tính từ|Lung tung, không đứng đắn.	tính từ|Không ở nhất định một nơi; không có căn bản chắc chắn.
lông bông lang bang	động từ|Xem lông ba lông bông
lông hồng	|Lông chim hồng rất nhẹ.
lông lá	tính từ|Lông nói chung, thường nói đến lông rậm.
lông lốc	|Quay lăn đi.
lông mao	danh từ|Lông của thú, thường có dạng sợi mềm.
lông mi	danh từ|Lông mọc ở rìa mi mắt.
lông mày	danh từ|Đám lông mọc dày, thành hình dài trên mắt người.
lông măng	danh từ|Thứ lông vũ non.
lông ngông	tính từ|Nói dáng người cao ngỏng.
lông nheo	|Lông mọc ở rìa hai mi mắt.
lông nách	danh từ|Còn gọi cây ráy.
lông phượng gót lân	|Ý nói con cháu như lông chim phượng, như gót kỳ lân, nghĩa là nhiều và giỏi.
lông quặm	|Lông mi quặp vào, quét lên lòng mắt.
lông theo	|Thứ lông mọc khi con vịt bắt đầu trưởng thành.
lông tơ	|Lông mảnh mọc ở cằm trước khi có râu.
lông vũ	danh từ|Lông của loài chim.	tính từ|(thuộc) Loài chim.
lông xiêu
lông xước	|Lông vũ mọc ngược lên.
lông đất	danh từ|Tên chung của các cây cỏ mọc trên mặt đất.
lông ống	|Lông vũ có cuống to và tròn.
lõ lẽo	|Gầy quá.
lõa lồ
lõa thể	tính từ|Không mặc quần áo.
lõa xõa	tính từ|Loã xoã.	động từ|Như loà xoà. Tóc loã xoã trước trán.
lõi đời	tính từ|Rất hiểu biết việc đời, có nhiều kinh nghiệm sống.
lõm bõm	phó từ|Loáng thoáng được chút ít.	phó từ|Tiếng lội nước, lội bùn.
lõng bõng	tính từ|Nhiều nước ít cái.
lõng võng	tính từ|Xem lõng bõng
lù khù	tính từ|Lơ mơ, không lanh lẹ.
lù lù	|Hiện cao lên sừng sững như muốn cản trở.
lù mù	|Mờ, sáng yếu, không tỏ, không rõ.
lù rù	tính từ|Có vẻ ngù ngờ, co ro, không lanh lẹn.
lù xù	|Có nhiều lông bồng lên.
lù đù	tính từ|Chậm chạp, không nhanh nhẹn.
lùa gà	động từ|(slang) Dụ dỗ, thuyết phục người khác tin vào một điều gì với ý đồ xấu để thực hiện lừa đảo.
lùi bước	động từ|Nhượng bộ, chịu thua.
lùi xùi	tính từ|Lôi thôi luộm thuộm.	tính từ|Không đàng hoàng lịch sự.
lùm lùm	|Xem lùm
lùm xùm	tính từ|Tình huống hoặc trạng thái hỗn độn, lộn xộn, rối ren, hay cảnh chuyện rắc rối, rối trích.
lùn cùn	|Thấp bé.
lùn lùn
lùn tịt	tính từ|Xem lùn.
lùng bùng	tính từ|Xem lúng búng	tính từ|Có cảm giác tai nghe không rõ vì bị ù tai.
lùng bắt	động từ|Tìm tòi để bắt.
lùng nhùng	|Mềm và mọng nước.
lùng sục	động từ|Tìm gắt gao để bắt.
lùng thùng	|Nói quần áo rộng quá.
lùng tùng	|Tiếng trống cái.
lú bú	|Thứ củ cải nhỏ dùng để làm dưa hoặc luộc ăn.
lú gan
lú lấp
lú nhú	động từ|Mới thò lên, mới mọc lên.
lú ruột
lúa ba giăng	danh từ|Thứ lúa cấy trong ba tháng được ăn.
lúa chiêm	danh từ|Lúa gặt vụ tháng Năm âm lịch.
lúa chín cúi đầu	cụm từ|Người có tri thức, trưởng thành hoặc thành công thì càng trở nên khiêm tốn.
lúa con gái	|Lúa sắp ra đòng.
lúa lốc	danh từ|Thứ lúa trồng ở đồi núi.
lúa má	danh từ|Lúa nói chung.
lúa mì	danh từ|Cây lương thực chính của nhiều vùng trên thế giới, nhất là của các vùng ôn đới, bột dùng làm bánh (bánh mì) ăn hằng ngày.
lúa mùa	danh từ|Lúa gặt vào tháng Mười âm lịch.
lúa mạch	danh từ|Cách gọi khác của đại mạch.
lúa nếp	danh từ|Xem nếp.
lúa ruộng	danh từ|(địa phương) Địa tô bằng thóc.
lúa sớm	danh từ|Lúa gặt trước mùa.
lúa tẻ	danh từ|Xem tẻ.
lúa đại trà	|Lúa trồng trên diện tích lúa và chín rộ cùng một lúc.
lúc lắc	động từ|Cầm mà đưa đi đưa lại nhanh.
lúc lỉu	tính từ|Sai trĩu xuống.
lúc nhúc	động từ|Có nhiều và chuyển động luôn luôn.
lúi húi	tính từ|Cắm cúi làm mà không để ý đến việc khác.
lúi xùi
lúm khúm
lún phún	phó từ|Thưa thớt.	phó từ|Thưa và ngắn.
lúng búng	tính từ|Ấp úng.	tính từ|Nói mồm đầy một vật gì.
lúng liếng	động từ|Đưa mắt gợi tình.
lúng ta lúng túng	tính từ|Như lúng túng (nhưng ý mức độ nhiều).
lúng túng	tính từ|Ở vào tình trạng không biết nên nói năng, hành động, xử trí như thế nào, do không làm chủ được tình thế.
lúp bê	danh từ|Hiện tượng động cơ bị thiếu dầu nhớt dẫn đến những bộ phận bên trong ma sát với nhau gây hỏng hóc.
lý anh	danh từ riêng|Thời cuối Trần, Vua Minh sai chức Xá Nhân là Lý Anh xuống Vân Nam đòi mượn đường đi sang Chiêm Thành, yêu sách những voi, ngựa, lương thảo bắt ta phải cung đốn.
lý bôn	danh từ riêng|(-mậu thìn 548).	danh từ riêng|Đại thần, người gầy dựng nhà Tiền Lý, xưng Nam đế, cũng gọi là Lý Bí hoặc Lí Phần, quê huyện Long Hưng tỉnh Thái Bình.	danh từ riêng|Ông từng làm quan với nhà Lương khi Việt Nam bị chúng đô hộ. Nhà giàu có, tài gồm văn võ, ít lâu ông cáo quan lui về quê, nuôi chí đánh đuổi giặc. Nhân Thứ sử Giao Châu là Tiêu Tư tàn ác, ông dấy…	danh từ riêng|Nhà Lương lại sai tướng Dương Phiêu và Trần Bá Tiên đem quân xâm lược. Ông chống cự nhiều trận bị thua, rút quân về đóng ở hồ Điền Triệt (huyện Lập Thạch). Quân Lương tiến công ông thất thế chạy vào…	danh từ riêng|Tướng của ông là Triệu Quang Phục tiếp tục kháng chiến.
lý chế	danh từ riêng|Tức Đế Thích, vua cờ. Xem Đế Thích.
lý do	danh từ|Điều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng.
lý do lý trấu	danh từ|(Khẩu ngữ) Cố tình lấy lý do nào đó để bào chữa cho hành động xấu của mình.
lý dịch	|Cường hào trong làng thời Pháp thuộc.
lý giải	động từ|Suy xét về sự vật để hiểu và giải thích.
lý hòa	danh từ riêng|Một con sông trực tiếp đổ nước ra biển Đông tại cửa biển Lý Hòa, sát chân đèo Lý Hoà.
lý luận	danh từ|Tổng kết có hệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ thực tiễn, để chi phối và cải biến thực tiễn.	danh từ|Những kiến thức được khái quát và hệ thống hoá trong một lĩnh vực nào đó (nói tổng quát).	động từ|(Khẩu ngữ) Nói lý luận, giải thích bằng lý luận (thường hàm ý chê).
lý lẽ	danh từ|Điều nêu lên để ủng hộ một đề xuất.
lý lịch	danh từ|Nguồn gốc và lịch sử.	danh từ|Sổ ghi nguồn gốc và lịch sử.
lý ngư	|Cá chép.
lý nhi	danh từ riêng|Tên tự của Lão Tử. Xem Lão Tử.
lý quân	danh từ riêng|Xem Người khóc tượng
lý số	danh từ|Việc bói toán.
lý sự	danh từ|Lý lẽ đưa ra chỉ cốt để tranh cãi.	động từ|(Khẩu ngữ) nói lý, nói lẽ, chỉ cốt để cãi.
lý sự cùn	|Lý lẽ vụn vặt, tủn mủn, không có sức thuyết phục.
lý thuyết	danh từ|Toàn thể những khái niệm trừu tượng hợp thành hệ thống, dùng làm cơ sở cho việc hiểu biết một khoa học, một kỹ thuật, một nghệ thuật... và ứng dụng vào một ngành hoạt động.	danh từ|Công trình xây dựng của trí tuệ tiến hành bằng phương pháp khoa học, mang tính chất tổng hợp và trong một số điểm, thường ở trạng thái giả thuyết.	tính từ|Dùng vào việc xây dựng lý thuyết
lý thuyết dây	danh từ|(Vật lý học) Một lý thuyết vật lý mô tả các hạt như các sóng trên dây. Các dây chỉ có chiều nhưng không có chiều khác tuyến (radio)
lý thuyết xác suất	danh từ|Ngành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên.
lý thú	tính từ|Có ý vị, làm cho người ta vui thích.
lý trí	danh từ|Tác dụng do sự suy xét bình tĩnh và cẩn thận mà có.
lý trưởng	danh từ|Cường hào cai trị một xã trong thời phong kiến và Pháp thuộc.
lý tài	danh từ|Tiền nong.	tính từ|Chặt chẽ về tiền nong, ham tiền của.
lý tính	danh từ|Sự hiểu biết hợp lẽ phải.	tính từ|Thuộc về sự suy nghĩ, theo lý luận, khác với cảm tính.
lý tưởng	danh từ|Điều thỏa mãn tới mức tuyệt đối một ước vọng cao đẹp.	tính từ|Đạt trình độ cao nhất của cái hay về mặt thẩm mỹ, trí tuệ hay đạo đức.	tính từ|Hoàn toàn theo lý thuyết và chưa tính đến trạng thái hay các sai số thực tế.
lý tưởng hóa	|Tôn lên đến mức thành lý tưởng.
lý uyên	danh từ riêng|Tên tục của vua Đường Cao Tổ. Xem Bắn sẽ.
lăm le	động từ|(Thường dùng trước đg.). Có ý định và sẵn sàng, có thời cơ là làm ngay (thường là việc xấu).
lăm lăm
lăm lẳm	|Chặt trong tay.
lăm tăm	tính từ|Nói nước mới bắt đầu sủi.
lăn chiêng	động từ|Ngã ngửa ra.
lăn cù	động từ|Lăn tròn như con cù; con quay.
lăn cổ	động từ|Nói chết một cách bất ngờ trong lúc đang khỏe (thtục).
lăn kềnh	|Nằm vật ngửa ra.
lăn long lóc	|Lăn đi lăn lại nhiều lần.
lăn lóc	động từ|Làm việc gì một cách say mê.	động từ|Xem lăn	phó từ|Ham mê, say mê.	phó từ|Khổ sở, không người chăm nom.	tính từ|Xem #Phó từ
lăn lóc đá	danh từ riêng|Chơi cho bằng thích.	danh từ riêng|Truyện đời xưa.	danh từ riêng|Tối hôm đó hai người tìm đến một xóm Bình khang, cùng ăn uống no say thỏa thích. Chừng nữa đêm, ông già cáo say đi ngũ mặc cho anh chàng tha hồ đùa nghịch ân ái với hàng chục kỹ nữ đẹp như tiên. Đến…
lăn lộn	động từ|Lăn bên nọ lật bên kia nhiều lần.	động từ|Lao vào để làm, vật lộn với khó khăn vất vả.
lăn quay
lăn queo	động từ|Nói ngã co người lại.
lăn tay	động từ|Lăn dấu ngón tay đã phết mực lên giấy để lưu vân tay làm bằng chứng.
lăn tăn	tính từ|Nổi lên những mụn nhỏ.	tính từ|Nói mặt nước hơi gợn.	tính từ|(colloquial) Còn có những điều hơi băn khoăn, chưa thật yên tâm, thoải mái.
lăn xả	|Lao mình vào.
lăn đùng	động từ|Ngã vật xuống một cách đột ngột.
lăn đường	động từ|Kéo quả lăn nén đá, đất... xuống cho đường phẳng.	động từ|Nói người phụ nữ nằm ra đường khi linh cữu cha mẹ hay chồng ra khỏi nhà để tỏ ý thương tiếc (cũ).
lăng băng	động từ|Không nhất định ở đâu, làm việc gì.
lăng căng
lăng kính	danh từ|(Vật lý học) Dụng cụ quang học hình trụ đáy tam giác, làm bằng một chất trong suốt thường là thủy tinh, có tính chất khúc xạ và phân tích ánh sáng.
lăng loàn	động từ|Có hành vi hỗn xược xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép (thường nói về phụ nữ trong quan hệ gia đình).
lăng líu	|Vướng víu lôi thôi.
lăng miếu	danh từ|Mồ mả và đền thờ vua chúa.
lăng mạ	động từ|Chửi mắng hoặc nói năng hỗn láo nhằm xúc phạm.
lăng nhăng	động từ|Mối quan hệ tình cảm bậy bạ, không đúng đắn.
lăng nhục	động từ|Khinh rẻ và làm nhục.
lăng quân	danh từ riêng|Tín Lăng Quân, công tử nước Ngụy. Xem Hư tả.
lăng quăng	danh từ|(Ph.). Bọ gậy.	danh từ|X. loăng quăng.
lăng trì	danh từ|Thứ hình phạt tàn khốc thời phong kiến, giết phạm nhân bằng cách cắt chân tay, xẻo từng miếng thịt cho chết dần.
lăng trụ	danh từ|Đa diện có hai mặt (đáy) song song với nhau, còn các mặt khác (các mặt bên) đều là những hình bình hành.
lăng tẩm	danh từ|Lăng của vua chúa và những công trình xây dựng ở khu lăng nói chung.
lăng xăng	động từ|Tỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc gì hoặc kết quả không đáng kể.
lăng đăng	|Tiếng cổ, có nghĩa là đi từ từ chậm chậm, chập chờn mờ tỏ.
lĩnh binh	danh từ|Chức chưởng cơ.	động từ|Chỉ huy binh sĩ.
lĩnh canh	|Nhận ruộng về cấy rẽ.
lĩnh chúa	danh từ|Chúa tể lĩnh địa.
lĩnh giáo	|Nhận lời bảo ban của người khác (dùng một cách khiêm tốn).
lĩnh hải	danh từ|Hải phận chủ quyền.
lĩnh hội	động từ|Nhận rõ, hiểu thấu.
lĩnh lược	|Vâng lời người trên.
lĩnh mệnh	|Vâng theo lệnh người trên.
lĩnh thổ	danh từ|Đất đai của một quốc gia.
lĩnh trưng	|Đứng lên khai thác, đảm nhiệm một việc rồi nộp thuế cho chính quyền thực dân.
lĩnh tụ	danh từ|Thống lĩnh tụ hội.
lĩnh vực	|Toàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, nghệ thuật...
lĩnh xướng	động từ|Đơn ca một câu, một đoạn trước hoặc sau phần hát của tốp ca, đồng ca, hợp xướng.
lĩnh án	động từ|Xem lãnh án.
lĩnh ý	|Vâng theo ý của người khác.
lĩnh địa	danh từ|Đất phong của lĩnh chúa.	danh từ|Khoảnh đất có người định cư.
lũ làng	danh từ|(thông tục, ít dùng) Dân làng.
lũ lượt	phó từ|Từng đàn; từng bọn.
lũ lụt	danh từ|Lũ và lụt (nói khái quát).
lũ quét	danh từ|Lũ rất mạnh, thường xuất hiện đột ngột ở những vùng rừng núi có sườn dốc đứng, có sức tàn phá trên một phạm vi rộng.
lũn chũn
lũn cũn	|Ngắn, cộc.
lũng cú	danh từ riêng|xã, province/Tuyên Quang, Việt Nam
lũng đoạn
lũy thành	danh từ|Bờ cao, thường được đắp bằng đất hoặc xây bằng gạch để bảo vệ khu vực bên trong.
lũy thừa	danh từ|(Toán học) Tích số của một số với chính nó nhiều lần. Lũy thừa bậc n của x là tích số của x với chính nó n lần, ký hiệu là x'n.
lũy tiến	tính từ|Luỹ tiến.	tính từ|Tăng dần lên theo tỉ lệ nào đó.
lơ chơ	|Lẻ loi.
lơ chơ lỏng chỏng	tính từ|Xem lỏng chỏng (ng1)
lơ là	tính từ|Thờ ơ, thiếu tinh thần trách nhiệm.
lơ láo	tính từ|Bỡ ngỡ và lạc lõng.
lơ lớ	|Giông giống như.
lơ lửng	|Chơi vơi ở nửa chừng.
lơ mơ	tính từ|Ở trạng thái nửa tỉnh nửa mê, nửa thức nửa ngủ.	tính từ|(nhận thức) Không có gì rõ ràng, nửa như biết, nửa như không.	tính từ|(khẩu ngữ, cách làm việc) Không thật sự đi vào việc, nửa như làm nửa như không.
lơ pang	địa danh|Một xã thuộc huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
lơ phơ	tính từ|Sự thưa thớt, mỗi nơi một chút ít.
lơ thơ	tính từ|Thưa thớt loáng thoáng, gồm những vật cùng loại, ít và cách xa nhau.
lơ tơ mơ	tính từ|(Khẩu ngữ) Như lơ mơ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
lơ xơ	tính từ|Hoảng loạn, mất phương hướng.
lơ đễnh	|Có tính hay quên, đãng trí.
lơi lả
lơm chơm	tính từ|Như lởm chởm.
lư diệp	|Lá lau.
lư hương	danh từ|Dụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cho hương (nhang) vào trong đốt lấy khói thơm tỏa ra khắp nhà.
lư san	danh từ riêng|Bài phú dạy phép xem mạch.
lư san mạch phú	danh từ riêng|Tên bài phú nói về cách xem mạch.
lưa thưa
lưng chừng	|Dở dang, không thật gần đầu và còn xa cuối.
lưng lẻo nhìn	động từ|Nhìn lại với tâm trạng lưu luyến, dùng dằng.
lưng lửng	|Nói ăn gần no.
lưng túi gió trăng	|Tức là lưng túi thơ. Những nhà thơ thời xưa hay ngâm phong vịnh nguyệt, nên người ta gọi thơ là phong nguyệt (gió trăng).
lưng vốn
lưu ban	động từ|Học lại lớp của năm trước.
lưu chiểu	động từ|(Nộp).	động từ|Nộp theo pháp luật qui định và để làm tài sản Nhà nước một số bản của mỗi tác phẩm (văn học, nghệ thuật, v. v...) phổ biến dưới dạng sách, ảnh, phim, đĩa.
lưu chất	danh từ|Vật chất có tính lưu động, lực liên kết phân tử không lớn dẫn đến không có hình dạng cố định, ví dụ chất lỏng, chất khí.
lưu cầu	danh từ|Thanh kiếm có khảm ngọc.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
lưu cữu	động từ|Giữ lại quá lâu ngày trong khi đáng lý đã phải giải quyết.
lưu danh	động từ|Để lại tên tuổi, tiếng thơm mãi về sau.
lưu diễn	động từ|Biểu diễn lưu động
lưu dụng	động từ|Giữ lại để dùng.
lưu giữ	động từ|Xem lưu.
lưu hoàng
lưu huyết	|Đổ máu.
lưu huỳnh	danh từ|Á kim màu vàng, rắn, thường dùng trong việc chế tạo cao-su và làm diêm.
lưu hành	động từ|Đưa ra sử dụng rộng rãi từ người này, nơi này qua người khác, nơi khác trong xã hội.
lưu học sinh	|Học sinh đi học ở nước ngoài.
lưu kim tuế nguyệt	cụm từ|Để danh thơm muôn thuở.
lưu ký	danh từ|Địa điểm lưu trữ an toàn cho hàng hoá, tiền, văn bản hoặc chứng khoán.
lưu li	|Thứ ngọc quí.
lưu linh	danh từ riêng|Tự Bá Luân, người đời Tấn trong nhóm Trúc lâm thất hiền (7 người hiền trong rừng Trúc). Tính phóng khoáng, thích uống rượu và uống không biết say, có làm bài "Tửu đức tụng" ca ngợi việc uống rượu.
lưu loát	|Trôi chảy trong cách diễn ý.
lưu luyến	động từ|Bị ràng buộc bằng tình cảm mạnh mẽ đến mức luôn luôn nghĩ đến, không muốn rời bỏ.
lưu ly	|Phiêu bạt xa nhà vì cùng khổ.
lưu lượng	danh từ|Lượng (khối lượng, thể tích) lưu chất (nước, khí) chảy qua một mặt cắt trong một đơn vị thời gian.
lưu lạc	động từ|Trôi dạt nay đây mai đó, không ổn định.
lưu lớp	động từ|(Khẩu ngữ) như lưu ban.
lưu manh	danh từ|Kẻ lười lao động, chuyên sống bằng trộm cắp, lừa đảo.
lưu nhiệm	động từ|Giữ lại làm nhiệm vụ trong một thời gian nữa.
lưu niên	|Lâu năm.
lưu niệm	|Để lại làm kỷ niệm.
lưu phương	động từ|Lưu lại điều gì qua thời gian.
lưu thông	động từ|Chảy suốt, đi suốt không bị vướng.
lưu thủy	danh từ|Một bản nhạc cổ của Việt-nam.
lưu tinh	danh từ|Sao băng, sao sa.
lưu tinh mã	danh từ|Ngựa chạy hỏa tốc cho dịch trạm.
lưu toan	|(Hóa học) A-xít sun-phu-ríc.
lưu truyền	động từ|Truyền lại về sau.
lưu trú	|Ở tạm.
lưu trữ	động từ|Giữ lại các văn bản, giấy tờ, tư liệu... của chính quyền để làm bằng và để tra cứu khi cần.
lưu tâm	động từ|Chú ý, để tâm thường xuyên, chu đáo.
lưu tệ	danh từ|Sự tai hại do đời trước để lại.	danh từ|Sự tai hại lan rộng đi.
lưu vong	động từ|(Cũ; id.). Sống tạm bợ nơi nào đó không phải là quê hương, lý do vì quê hương đang có vấn nạn. Lưu vong dùng đúng khi quê hương thật sự đang vấn nạn.
lưu vực	danh từ|Vùng đất đai chịu ảnh hưởng của một con sông hay một hệ thống sông ngòi.
lưu ý	động từ|Gợi cho người ta để tâm đến.
lưu đày	động từ|(từ cũ) Đày đi giam giữ, chịu khổ sai ở nơi xa (một hình phạt thời phong kiến)
lưu đồ	danh từ|Sự diễn đạt bằng biểu đồ cấu trúc của một chương trình máy tính.
lưu độc	động từ|Để lại cái độc về sau.
lưu động	động từ|Di chuyển luôn.
lươm bươm	|Xác xơ.
lươm tươm
lươn khươn	động từ|Cù nhầy dai dẳng.
lươn lẹo	tính từ|Lắt léo, gian trá.
lươn mươn	|Kéo dài.
lương bổng	|Tiền lương nói chung.
lương công	danh từ riêng|Xem Tố Nga
lương duyên	danh từ|Cuộc hôn nhân đầy hạnh phúc.
lương dân	|Người lương thiện chuyên làm ăn.
lương giang	danh từ riêng|Sông Chu, đoạn chảy qua Lam Sơn.
lương khô	danh từ|Thức ăn khô để dự trữ được lâu.
lương lậu
lương ngọc	danh từ riêng|Xem Hạnh Ngươn
lương nhân	|Người tốt, người đem duyên tốt lại.
lương năng	|Năng lực vốn có sẵn.	|(Xem từ nguyên 1).
lương sơn	địa danh|Huyện Lương Sơn nằm ở phía Đông Bắc tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.	địa danh|Huyện Lương Sơn (梁山) thuộc địa cấp thị Tế Ninh, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.	địa danh|Huyện cũ Lương Sơn thuộc phủ Anh Sơn xứ Nghệ An, nay thuộc huyện Đô Lương và Anh Sơn.	địa danh|Châu tự trị Lương Sơn (凉山) thuộc tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.	địa danh|Xã Lương Sơn thuộc huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
lương sư	danh từ|Người thầy giáo có lương tâm.
lương sư hưng quốc	thành ngữ|Người thầy giáo có lương tâm tốt chính đã lập nên công trạng cho đất nước.
lương thiện	tính từ|Tốt lành, không vi phạm đạo đức, pháp luật.
lương thức	danh từ|Sự hiểu biết và nhận thức đúng đắn về điều nên làm, điều hợp lý; lẽ thường.
lương thực	danh từ|Thức ăn ngũ cốc như gạo, bột mì, ngô.
lương tri	danh từ|Khả năng phê phán đúng và biết nhận định tinh vi, không thiên lệch, trước những vấn đề không giải quyết được bằng lý luận khoa học, kiến thức chuyên môn.	danh từ|Xem lương tâm.
lương tâm	danh từ|Yếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, và do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình.
lương tướng	|Viên tướng tài.
lương y	danh từ|Thầy thuốc giỏi.	danh từ|Thầy thuốc chữa bệnh bằng các phương pháp y học cổ truyền dân tộc hoặc bằng bài thuốc gia truyền.
lương đài	danh từ riêng|Lời xưng sang trọng về nhà họ Lương.
lương đống	danh từ|Người có tài năng, làm trụ cột cho Nhà nước (cũ).
lưới thức ăn	danh từ|Một tập hợp các chuỗi thức ăn có chung nhiều mắt xích tồn tại trong một hệ sinh thái nào đó.
lưới trời	danh từ|Sự ràng buộc mầu nhiệm khó thoát khỏi.
lưới đạn	|Hỏa lực rất dày và mạnh.
lướng vướng	tính từ|Cảm thấy có gì đó vướng, không thoải mái, không tự nhiên.
lướt mướt	|Đầm đìa nước.
lướt sóng	danh từ|Môn thể thao dùng ván lướt đi trên sóng nhờ vào lực đẩy của sóng biển.
lướt thướt	phó từ|Nói áo quần dài quá mức bình thường, quá mức cần dùng.
lướt ván	danh từ|Môn thể thao lướt trên mặt nước bằng tấm ván nhờ lực kéo của ca nô.
lười biếng	tính từ|Lười (nói khái quát).
lười nhác	tính từ|Xem lười biếng
lườm lườm
lườm nguýt	động từ|Lườm và nguýt.
lườm rau gắp thịt	cụm từ|Làm nhiễu sự quan tâm của kẻ khác.
lường gạt	động từ|(ít dùng) Xem lừa gạt.
lường đảo	động từ|(ít dùng) Xem lừa đảo.
lưỡi câu	danh từ|Móc nhỏ bằng sắt để móc mồi câu cá.
lưỡi gà	danh từ|Bộ phận giống cái lưỡi của gà, đặt ở trong kèn để thổi cho ra tiếng.	danh từ|Xem Xu-páp
lưỡi hái	danh từ riêng|Vùng núi ở tỉnh Phú Thọ, đối diện với vùng núi Ba Vì qua sông Đà, nằm giữa sông Bứa và sông Đà, coi như ngọn núi cuối cùng của dải Hoàng Liên Sơn về phía nam. Diện tích khoảng 328km2, đỉnh cao…
lưỡi liềm	danh từ|Bộ phận bằng sắt của cái liềm, hình cong, nhọn, có răng.
lưỡi lê	danh từ|Thứ dao dài có mũi nhọn cắm vào đầu súng dùng để đâm.
lưỡi sắc hơn gươm	tục ngữ|Lưỡi con người sắc hơn cả thanh gươm.
lưỡi trai	danh từ|Hình trăng khuyết chìa ra ở vật gì.
lưỡng chiết	|(Vật lý học) Nói một chất trong suốt có hai chiết suất khác nhau theo hai chiều ánh sáng và do đó có thể cho hai ảnh lệch nhau.
lưỡng cư	danh từ|(ít dùng) Xem lưỡng thê.
lưỡng cực	tính từ|(Vật lý học) Có hai cực điện hoặc hai cực từ dấu khác nhau, đặt cách nhau một khoảng nhỏ.	danh từ|(Vật lý học) Vật thể có hai cực điện hoặc hai cực từ dấu khác nhau, đặt cách nhau một khoảng nhỏ.
lưỡng diện	danh từ|Có hai mặt.
lưỡng dụng	tính từ|Có đồng thời hai tác dụng.
lưỡng hà	địa danh|Một khu vực lịch sử ở Tây Á nằm trong hệ thống sông Tigris và Euphrates ở phía Bắc của Lưỡi liềm Màu mỡ.
lưỡng hợp	|Nói công ty có hai hạng cổ đông, một hạng có trách nhiệm vô hạn, một hạng có trách nhiệm hữu hạn.
lưỡng kiên	danh từ riêng|Núi thuộc huyện Đông Thành, nay là huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam.
lưỡng lập	động từ|Cùng tồn tại song song với nhau.
lưỡng lự	động từ|Suy tính, cân nhắc giữa nên hay không nên, chưa quyết định được dứt khoát.
lưỡng nghi	|Từ cũ của triết học Trung Quốc chỉ trời và đất.
lưỡng phân	danh từ|(Triết học) Sự tách rời một khái niệm thành hai khái niệm bao gồm trong toàn bộ nội hàm của nó.
lưỡng quyền	danh từ|Gò má.
lưỡng thê	|Nói những loài vật có thể sống cả trên cạn lẫn dưới nước.
lưỡng tiện	|Tiện cả hai đàng.
lưỡng toàn	|Trọn vẹn cả hai đàng.
lưỡng tính	danh từ|(Sinh học) Hiện tượng hoặc sự vật mang hai đặc tính riêng biệt có nguồn gốc hoặc bản chất khác và trái ngược nhau.
lưỡng viện	danh từ|Hai viện hợp thành một cơ quan lập pháp theo chế độ lưỡng viện.	danh từ|Chế độ quốc hội hoặc nghị viện được tổ chức thành hai viện.
lưỡng viện chế	|Chế độ lập pháp tư sản có hai bộ phận là thượng nghị viện và hạ nghị viện.
lược bí	danh từ|Thứ lược có răng nhỏ và mau.
lược dày
lược dịch	động từ|Dịch qua, không sát từng câu.
lược khảo	động từ|Nghiên cứu một cách khái quát về những cái chính, cái cơ bản, không đi vào chi tiết.
lược mau
lược thao	danh từ|(từ cũ) Xem thao lược
lược thuật	động từ|Kể lại tóm tắt.
lược thưa	|Thứ lược có răng to và thưa.
lược đồ	danh từ|(ít dùng) Xem sơ đồ
lượm lặt	động từ|Nhặt nhạnh, sưu tầm đây đó.
lượn lờ
lượng chất	danh từ|(đeN) số lượng và chất lượng; định lượng và thể tích.	danh từ|(bóng) Phương pháp đo nồng độ muối tại bể bơi.
lượng giác	|Bộ môn toán học nghiên cứu quan hệ giữa các góc và các cạnh của một tam giác.
lượng hóa	động từ|Làm cho cụ thể ra bằng số lượng những đơn vị xác định để có thể đo đếm được.
lượng sức	|Xét sức mình có đủ để cáng đáng công việc không.
lượng thứ	động từ|(kiểu cách) Thông cảm mà bỏ qua, không để ý chê trách (dùng trong lời xin lỗi với ý khiêm nhường).
lượng tình	động từ|Xét tình mà tha thứ.
lượng tử	danh từ|(Vật lý học) Phần tử nhỏ nhất của mỗi thứ năng lượng và truyền nguyên từng đơn vị như vậy khi có sự trao đổi năng lượng.
lượng tử hoá	động từ|(physics) Chuyển đổi một quan niệm cổ điển của hiện tượng vật lý sang một quan niệm cơ học lượng tử.	động từ|(signal processing) Tính xấp xỉ các giá trị hoặc tín hiệu trong miền liên tục thành các giá trị tương ứng trong tập rời rạc hoặc số nguyên.	danh từ|Sự lượng tử hoá.
lượng tử hóa
lượt thượt
lạ gì	phó từ|Không ai là không biết.
lạ hoắc	tính từ|Rất lạ, chưa từng quen biết.
lạ kỳ	tính từ|Xem kỳ lạ
lạ lùng	tính từ|Rất lạ, thấy khó hiểu, hoặc làm cho phải ngạc nhiên.	tính từ|(Hay p.). (dùng phụ sau t.). Lạ lắm, đến mức phải ngạc nhiên.
lạ miệng	tính từ|Nói món ăn mới được ăn lần đầu tiên.
lạ mặt	tính từ|Không quen biết.
lạ tai	tính từ|Mới được nghe thấy lần đầu tiên.
lạ thiệt	thán từ|Như lạ thật.
lạ thường	tính từ|Khác thường đến mức phải ngạc nhiên.
lạ thật	thán từ|Tiếng thốt lên để ngạc nhiên, sửng sốt.
lạ trước quen sau	tục ngữ|Như trước lạ sau quen.
lạ đời	tính từ|Khác thường, ít có.
lạc bước
lạc chạc
lạc dân	danh từ|(Cũ) Xem thường dân
lạc hướng	tính từ|bị mất phương hướng, bị lạc
lạc hầu	danh từ|Chức thừa tướng đời Hùng Vương.
lạc hậu	tính từ|Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung.	tính từ|Đã trở nên cũ, không còn thích hợp với hoàn cảnh, yêu cầu, điều kiện mới.
lạc khoản	danh từ|Dòng chữ viết nhỏ để tên họ và ngày tháng ở trên các bức họa hay các bức đối trướng.
lạc long quân	danh từ riêng|Một nhân vật trong truyền thuyết Việt Nam, được xem là một trong hai tổ tiên (cha) của người Việt (người Kinh) cùng với Âu Cơ.
lạc loài	tính từ|Bị tách, bị lạc khỏi đồng loại, bơ vơ.
lạc lõng	tính từ|Tản mát, tan tác vào chỗ lạ.	tính từ|Không ăn khớp với toàn bộ.	tính từ|Chơ vơ ở một nơi vắng vẻ.
lạc nghiệp	tính từ|Vui vẻ làm ăn.
lạc nhạn đài	|Đài nhạn sa.
lạc phố	danh từ riêng|Thần nữ ở Lạc Phố, tên là Bột Phi, con gái vua Phục Hy. Sách Quần Ngọc có chép chuyện Trần Tư Vương gặp Thần nữ ở Lạc Phố.
lạc quan	tính từ|Có cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.	tính từ|(khẩu ngữ) Có nhiều triển vọng tốt đẹp, đáng tin tưởng.
lạc quyên	động từ|Tổ chức để mọi người bỏ tiền ra làm một việc có ích lợi chung.
lạc quẻ	tính từ|Đoán sai.
lạc sơn	địa danh|Một xã ở trung tâm huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp các xã Yên Sơn, Văn Sơn, Đà Sơn, Trung Sơn, Xuân Sơn. Xã gồm có 10 xóm theo thứ tự từ 1 đến 10, nằm trong 5 làng là: Trùng Quang, Trù…
lạc thành	động từ|Lễ mừng mới làm xong nhà cửa, dinh thự (cũ).
lạc thú	danh từ|Thú vui.
lạc trôi	động từ|Nổi trên mặt nước và bị nước cuốn theo mà không chủ động được đường đi của mình	động từ|Sống theo những gì mình thích, bỏ mặc bản thân trôi theo dòng đời, dòng người, không cần biết điểm đến ở đâu.
lạc tướng	danh từ|Chức quan võ đời Hùng Vương.
lạc vận	|Nói câu thơ vần không đúng với vần trên.
lạc xoong	danh từ|Đồ cũ đã xài qua và được bán theo giá có trừ tỉ lệ hao mòn do đã qua sử dụng.
lạc điền	danh từ riêng|Ruộng đời Hùng Vương.
lạc điệu	tính từ|Sai điệu của bài hát.	tính từ|Có biểu hiện không ăn khớp với hoàn cảnh.
lạc đà	danh từ|Loài thú lớn; cổ dài, lưng có một hoặc hai bướu; dùng để cưỡi hay để tải đồ ở các sa mạc.
lạc đà hai bướu	danh từ|, loài lạc đà có nguồn gốc từ vùng thảo nguyên của châu Á.
lạc đàn	|Đi lầm đường vì tách ra khỏi đàn của mình.
lạc đề	tính từ|Không theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung.
lạch bạch	tính từ|Từ mô phỏng những tiếng giống như tiếng bàn chân bước đi nặng nề, chậm chạp trên đất mềm.	tính từ|Láy Lạch bà lạch bạch. ()
lạch cạch	tính từ|(Âm thanh) Trầm, gọn nối tiếp nhau đều đặn của các vật cứng va chạm nhẹ vào nhau.
lạch tạch	danh từ|Tiếng pháo nhỏ nổ.
lạch đạch	|Nói đi nặng nề.
lại bộ	danh từ|Cơ quan trong triều đình Huế chuyên trông coi về công vụ và sắp xếp quan lại.
lại bữa	phó từ|Nói người mới khỏi bệnh ăn khỏe và ngon miệng như trước.
lại cái	tính từ|(Kng.). Ái nam ái nữ.
lại giống	danh từ|Hiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu.
lại gạo	tính từ|Nói bánh chưng rắn trở lại, nhiều ngày sau khi luộc.
lại hồn	động từ|Hết sợ.
lại khoa cấp sự	|Một chức giám quan, nghĩa là một chức quan có nhiệm vụ can ngăn vua, khi vua làm điều trái.
lại mặt	|Lễ làm hôm sau ngày đón dâu để vợ chồng mới về thăm nhà vợ.
lại mục	danh từ|Viên chức sơ cấp chuyên làm công việc bàn giấy ở phủ, huyện thời phong kiến (nói khái quát).
lại người	động từ|Hồi phục sức lực sau khi ốm, mệt.
lại quả	động từ|Phần lễ sêu, lễ hỏi, lễ cưới bớt lại để tặng lại người đã đưa (cũ).
lại sức	động từ|Trở lại thể trạng bình thường sau lúc bị mất sức.
lạm bổ	động từ|Nói cường hào bắt nông dân đóng thuế quá mức phải đóng.
lạm dụng	động từ|Sử dụng quá mức, quá quyền hạn.
lạm phát	danh từ|Tình hình vật giá tăng mạnh khi kinh tế phát triển quá nhanh hoặc vì phát hành số lượng tiền giấy vượt quá mức nhu cầu lưu thông hàng hoá, làm cho đồng tiền mất giá.
lạm quyền	động từ|Làm những việc trong quyền hạn của mình để phục vụ mục đích riêng nào đó không đi đến mục tiêu chung của quyền hạn đề ra.
lạm thu	danh từ|Thu quá mức.
lạng chạng	tính từ|Như Loạng choạng.
lạng giang	danh từ riêng|xã, Bắc Ninh, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) huyện, Bắc Giang, Việt Nam
lạng sơn	danh từ riêng|tỉnh, Việt Nam, thuộc vùng Đông Bắc Bộ.	danh từ riêng|thành phố tỉnh lỵ cũ, Lạng Sơn, Việt Nam (đã bị bãi bỏ vào năm 2025).	danh từ riêng|xã cũ, Anh Sơn, Nghệ An (đã bị sáp nhập vào năm 2025, nay là xã Anh Sơn Đông).
lạnh buốt	tính từ|Lạnh lắm như thấu đến xương.
lạnh bụng
lạnh dạ	|Đi ỉa ra nước.
lạnh giá	tính từ|Lạnh lắm.
lạnh gáy	tính từ|Xem lạnh người.
lạnh lùng	tính từ|(Id.). Lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tình cảm.	tính từ|Tỏ ra thiếu hẳn tình cảm trong quan hệ tiếp xúc với người, với việc.
lạnh lạnh	tính từ|Xem lành lạnh.
lạnh lẽo	tính từ|Xem lạnh	tính từ|Không ấm cúng, thiếu thân mật.	phó từ|Xem #tính từ
lạnh người	tính từ|Có biểu hiện quá sợ đến mức ớn lạnh như máu ngừng lưu thông trong cơ thể.
lạnh ngắt	tính từ|Lạnh lắm.
lạnh nhạt	tính từ|Không thân mật, không ân cần.
lạnh tanh	tính từ|Rất lạnh, không thấy có một chút tình cảm, hơi ấm hoặc một chút biểu hiện nào của hoạt động con người.
lạo xạo	động từ|Tiếng cát hay sạn cọ xát nhau.
lạp hoàng	|Nến vàng, sáp ong.
lạp thể	danh từ|Bào quan của tế bào thực vật chuyên trách việc tổng hợp nên carbohydrat từ các hợp chất vô cơ.
lạp xường	danh từ|Thức ăn làm bằng thịt trộn diêm tiêu nhồi vào ruột lợn rồi phơi khô.
lạp xưởng	danh từ|Món ăn của Trung Quốc gồm hỗn hợp thịt heo và mỡ xay nhuyễn trộn với rượu, đường nhồi ruột lợn khô để làm chín bằng cách lên men tự nhiên.
lạt lẽo	tính từ|(phương ngữ) Xem nhạt nhẽo.
lạu bạu	tính từ|Như làu bàu.
lạy lục	động từ|Hạ mình van xin.
lạy tạ	danh từ|Lạy để tạ ơn.
lạy van
lạy ông tôi ở bụi này	thành ngữ|(Nghĩa đen) Đang trốn (nấp) nhưng vô tình phát tín hiệu cho người đi tìm biết về mình ở đâu.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Đang giấu kín điều gì đó nhưng lại vô tình làm cho người đi tìm phát hiện ra.
lả lơi	tính từ|Tỏ sự cợt nhả gợi tình một cách suồng sã qua lời nói, cử chỉ (trong quan hệ nam nữ).
lả lướt	|Nói dáng đi mệt nhọc.
lả tả	tính từ|Tản mát, rời rạc.
lải nhải	động từ|Nói đi nói lại mãi chỉ một điều, nghe nhàm chán, khó chịu.
lảm nhảm	|Nói luôn mồm như người mất trí.
lảng lảng
lảng tránh	động từ|Tránh đi không muốn gặp.	động từ|Tránh đi, không động đến, không nói đến.
lảng trí
lảng vảng	động từ|Đi lại quanh quẩn nhiều lần gần một nơi nào đó, một cách không đàng hoàng mà nó có vẻ lén lút, nhằm mục đích riêng.
lảnh lảnh
lảo đảo	động từ|Mất thăng bằng, ngả nghiêng muốn ngã, muốn đổ.
lảu bảu	động từ|Như làu bàu (nhưng nghĩa mạnh).
lảu bảu làu bàu	động từ|(Phng, Kng) như làu bàu (nhưng ý nhấn mạnh).
lảu nhảu
lảu nhảu làu nhàu	động từ|(Ít dùng) như lảu bảu làu bàu.
lảu thông	|Biết rõ từ đầu đến cuối.
lấc cấc	tính từ|Ngông nghênh và có vẻ lếu láo.
lấc láo	tính từ|Xem lấc cấc
lấc xấc	tính từ|Xem lấc cấc
lấm chấm	tính từ|Có nhiều chấm nhỏ rải rác.
lấm la lấm lét
lấm lem	tính từ|Bị dính bẩn nhiều chỗ.
lấm láp
lấm lét	tính từ|Liếc nhìn nhanh rồi lại quay đi chỗ khác với vẻ vụng trộm, sợ sệt (không dám để người ta bắt gặp cái nhìn của mình).
lấm tấm	tính từ|Nói có nhiều hạt nhỏ li ti.
lấn chiếm
lấn cấn	tính từ|Có điều vướng mắc phải bận tâm suy nghĩ.
lấn lướt	động từ|Dựa vào sức mạnh mà hà hiếp.
lấn lối	động từ|(Đph) Cậy thần thế.
lấn át	động từ|Ăn hiếp.
lấp la lấp loáng
lấp liếm	động từ|Nói nhiều át lời người khác để che đậy lỗi mình.
lấp loá	tính từ|Có ánh sáng phản chiếu, lúc loá lên, lúc không.
lấp loáng	động từ|Nói ánh sáng chập chờn khi có khi không.
lấp lánh	tính từ|(Đgt.) Phát ra ánh sáng không liên tục, khi yếu khi mạnh, nhưng lặp đi lặp lại đều đặn, vẻ sinh động.
lấp ló	động từ|Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện liên tiếp.
lấp lú	tính từ|Quên hẳn.
lấp lửng	tính từ|Ph.	tính từ|Khi nổi khi chìm, không nhất định.	tính từ|Mập mờ, không hẳn đùa, không hẳn thật.
lấy chồng	động từ|Cưới hay lấy không một người đàn ông làm chồng.
lấy cớ	động từ|Đưa ra một lý do thường là không chính dáng.
lấy giọng	động từ|Chuẩn bị giọng hát để hát cho hay hoặc để cho hợp với tiếng nhạc cụ.
lấy giống	động từ|Trồng một cây mới, nuôi một con vật mới, để sau này phát triển ra nhiều.
lấy làm	|Nhận là, cho là, coi là.
lấy lòng	động từ|Cốt để làm vừa lòng, để tranh thủ cảm tình.
lấy lại	động từ|một hành động lấy cái gì đó thuộc về mình
lấy lệ	động từ|(dùng phụ sau.). (Làm việc gì) cốt cho có, cho phải phép, không có sự quan tâm.
lấy nhau	động từ|Nói trai gái kết với nhau thành vợ chồng.
lấy nê	|Dựa vào một cớ không chính đáng.
lấy ra	động từ|Xem đem ra
lấy thúng úp voi	thành ngữ|Ví hành động cố che đậy, bưng bít một cách vô ích việc đã quá lộ liễu.
lấy thịt đè người	thành ngữ|Ví hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.
lấy tiếng	động từ|Làm cho người ta biết danh tiếng mình.
lấy trứng chọi đá	cụm từ|Ví trường hợp đối đầu không cân sức giữa bên yếu với bên mạnh hơn nhiều lần.
lấy vợ	động từ|Cưới một người phụ nữ làm vợ.
lấy được	|Chỉ vì lợi riêng của mình, bất chấp lẽ phải.
lấy độc trị độc	thành ngữ|Dùng thuốc có chất độc để trị bệnh ác tính; thường dùng để ví việc dùng ngay những yếu tố bất lương để chống lại cái bất lương, lợi dụng kẻ ác để trừ kẻ ác.
lầm bầm	động từ|Nói nho nhỏ trong miệng, nghe không rõ, tỏ ý bất bình, không bằng lòng.
lầm dầm
lầm lì	tính từ|Ít nói ít cười, tỏ ra không muốn bộc lộ tâm tư, tình cảm ra ngoài, như có điều không vừa ý.
lầm lạc	tính từ|Xem lầm	tính từ|Sai, không đúng.
lầm lầm	|Vẩn đục.
lầm lầm lì lì	tính từ|Như lầm lì (nhưng nghĩa mạnh hơn).
lầm lẫn	động từ|Lầm cái nọ với cái kia (nói khái quát).
lầm lỗi
lầm lội	|Có nhiều bùn lầy bẩn thỉu.
lầm lộn
lầm lỡ	|Vô ý mà mắc điều sai.
lầm than	tính từ|Vất vả khổ sở.
lần chần	động từ|Nấn ná, hoãn lâu.
lần hồi	|P. Dần dà qua ngày tháng.
lần khân	động từ|Đòi hỏi nhiều.
lần lượt	phó từ|Theo thứ tự cho đến tận cùng.
lần lần	phó từ|dần dần, hết thời gian này qua thời gian khác.
lần lữa	|Trì hoãn, lui lại thời gian sau.
lần mò	động từ|Tìm kiếm khó khăn.
lần thần	tính từ|Lờ đờ, không tinh nhanh.
lầu bậc	|Làu thông cung bậc.
lầu hồng	|Nhà con hát thời xưa.
lầu lầu	phó từ|Nói sạch trơn, sạch bóng.	phó từ|Trôi chảy, không quên, không vấp váp.
lầu nhầu	|Nói lẩm bẩm trong mồm, tỏ ý tức giận.
lầu son
lầu trang	danh từ|Nơi ở của phụ nữ phong kiến.
lầu trúc hoàng châu	danh từ riêng|Tên một bài ký của Vương Nguyễn Chi có câu.
lầu xanh	danh từ|(cũ, văn chương) Nơi chứa gái điếm.
lầy lội	tính từ|(Đường sá) Có nhiều bùn lầy.
lầy nhầy	tính từ|Ướt, bẩn và dính nhớt nháp gây cảm giác ghê tởm.
lẩm bẩm	động từ|Nói nhỏ trong miệng, chỉ vừa để mình nghe, giọng đều đều.
lẩm ca lẩm cẩm
lẩm cẩm	tính từ|Không còn minh mẫn sáng suốt, hay làm, hay nói những việc không đúng chỗ, đúng lúc (thường nói về người già).
lẩm dẩm
lẩm nhẩm	động từ|Nói sẽ, tính sẽ trong mồm.
lẩn lút	động từ|Ẩn nấp.
lẩn mẩn	|Hay để ý đến những cái tỉ mỉ.
lẩn quất	tính từ|Lẩn quanh quẩn đâu đó.
lẩn quẩn	động từ|Xem luẩn quẩn
lẩn tha lẩn thẩn
lẩn thẩn	|Dớ dẩn, hay lẫn hay quên.
lẩn tránh	động từ|Cố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ.
lẩy ba lẩy bẩy
lẩy bẩy	động từ|Không vững chân tay.
lẫm chẫm	tính từ|Bước đi ngắn, không đều và không vững.
lẫm chẵm	tính từ|Hình dáng trẻ bước đi còn chưa vững, chưa chắc chắn.
lẫm cẫm	tính từ|Già lẫn.
lẫm liệt	tính từ|Oai nghiêm, trông đáng sợ.
lẫn cẫn	|Nói người già hay lẫn.
lẫn lộn	tính từ|Lầm cái nọ ra cái kia.
lẫn nhau	tính từ|Có qua có lại.
lẫy lừng	tính từ|Xem lừng lẫy
lẫy đẫy	|Lo lắng vì khổ sở.
lận đận	tính từ|Vất vả, khó khăn, chật vật vì gặp quá nhiều biến cố thăng trầm, gian nan và những thử thách khó nhọc
lập bập	động từ|(môi hay răng) Đập liên tiếp vào nhau, thường vì rét hoặc vì sợ hãi.
lập chí	động từ|Quyết tâm đi tới một mục đích.
lập cà lập cập
lập công	động từ|Lập được chiến công, thành tích lớn.
lập cập	phó từ|Nói run mạnh và liên tiếp.	phó từ|Nói đi không vững vì mắt kém, vì chân yếu.
lập dị	tính từ|Có vẻ khác do cố ý để mọi người để ý đến.
lập giá	danh từ|Quy tắc và quy trình định giá.
lập hiến	|Xây dựng hiến pháp.
lập hạ	danh từ|Tiết bắt đầu mùa hạ vào khoảng tháng Tư âm lịch.
lập khắc
lập luận	động từ|Trình bày lý lẽ.
lập lòe	|Nói ánh sáng khi lóe ra, khi tắt đi.
lập lờ	tính từ|Bập bồng ở mặt nước, khi nổi khi chìm.	tính từ|Không rõ rệt, dứt khoát.
lập mưu	động từ|Đặt ra mưu kế.
lập nghiêm	động từ|Làm ra vẻ trang trọng uy nghi.
lập nghiệp	động từ|Gây dựng cơ nghiệp.	động từ|Tuổi đã tự mình lập nghiệp sinh cơ lập nghiệp (tục ngữ).
lập ngôn	|Viết sách, truyền lại tư tưởng, tri thức cho đời sau.
lập pháp	động từ|Đặt ra pháp luật.	động từ|Lập phương (toán).	động từ|Lấy lũy thừa bậc ba.	động từ|Lập phương là.	động từ|2.
lập phương	danh từ|đa diện có sáu mặt vuông đồng nhất	danh từ|luỹ thừa bậc ba của một số.
lập quốc	động từ|Xây dựng một nước có qui củ, có chủ quyền.
lập thu	danh từ|Tiết bắt đầu mùa thu vào khoảng tháng Bảy âm lịch.
lập thân	|Tu dưỡng, học tập cho nên người có tài có đức.
lập thể
lập trình	danh từ|Thiết kế giải pháp, cấu trúc dữ liệu, viết chương trình và kiểm thử chương trình cho máy tính điện tử.
lập trình viên	danh từ|Người chuyên lập chương trình cho máy tính.
lập trường	danh từ|Chỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lí vấn đề.	danh từ|Nói tắt cho "lập trường giai cấp".
lập tức	phó từ|Ngay tức thì.
lập xuân	danh từ|Tiết bắt đầu mùa xuân vào khoảng thượng tuần tháng Giêng âm lịch.
lập đông	danh từ|Tiết bắt đầu mùa đông vào khoảng tháng Mười âm lịch.
lật bật	động từ|Nói run mạnh và nhiều.
lật cánh đánh đầu	tục ngữ|(đen) Xơi thịt gà một cách thô tục.	tục ngữ|(bóng) Làm việc tỉ mỉ để được hiệu quả cao nhất.
lật lọng	động từ|Có tính phản bội lời cam kết, không làm theo lời hứa.
lật mặt	động từ|Thay đổi thái độ từ tốt sang xấu một cách bất ngờ.
lật ngửa	động từ|Lăn cho nằm ngửa một vật đang úp.
lật nhào	động từ|Đánh đổ.
lật tẩy	động từ|(khẩu ngữ) Làm cho lộ rõ bộ mặt gian dối hoặc mưu đồ xấu xa đang được che giấu.
lật đật	danh từ|Đồ chơi hình người có đáy tròn gắn vật nặng, hễ cứ đặt nằm là tự bật dậy. Con.	tính từ|Có dáng vẻ vội vã, tất tả, như lúc nào cũng sợ không kịp.
lật đổ	động từ|Làm cho chính quyền, ban lãnh đạo bị sụp đổ.
lắc cắc	|Tiếng hai vật bằng gỗ đập vào nhau.
lắc lư	động từ|Lảo đảo ngả nghiêng sang hai bên như muốn đổ.
lắc rắc	tính từ|Từ gợi tả tiếng mưa rơi thưa thớt.	tính từ|Từ mô phỏng tiếng động nhẹ, giòn, thưa và liên tiếp.
lắc đầu	động từ|Quay đầu sang hai bên, tỏ ý không bằng lòng.
lắm chuyện	động từ|Hay bày vẽ hoặc tham gia những việc không liên quan đến mình, gây phiền phức, rắc rối.
lắm khi	giới từ|Nhiều thời điểm.
lắm lắm
lắm lời	danh từ|(Phương ngữ) hay nói nhiều.
lắm mối tối nằm không	tục ngữ|Nhiều tình nhân, không ai làm vợ để xây dựng làm ăn.
lắm nau	|Lắm nao, có nghĩa là đến như thế sao!
lắng nghe	động từ|Để tai chú ý nghe.
lắng nhắng	động từ|Láu táu, lố lăng và có vẻ kiêu.
lắng tai
lắng đắng	|Lận đận, gặp nhiều khó khăn.
lắng đọng	động từ|Lắng dần xuống và đọng lại.	động từ|Lưu lại, lắng lại trong chiều sâu tình cảm.
lắp ba lắp bắp
lắp bắp	động từ|Nói mồm mấp máy luôn mà không nói được rõ tiếng.
lắp ráp	động từ|Đặt các bộ phận máy móc vào đúng chỗ để có thể cho chạy được.
lắp đặt	động từ|Lắp ráp các bộ phận thành hệ thống để đưa vào hoạt động.
lắt lay
lắt léo	tính từ|Quanh co phiền phức.
lắt lẻo	|Chông chênh, không vững ở nơi cao.
lắt mắt	động từ|Bé nhỏ.
lắt nhắt	tính từ|Quá nhỏ bé, vụn vặt, không thành tấm thành món.	tính từ|Nhiều và có hình dáng, kích thước quá nhỏ bé, sàn sàn như nhau.
lằng nhà lằng nhằng	tính từ|Xem lằng nhằng (nhưng ý mức độ nhiều)
lằng nhằng	tính từ|Ph.	tính từ|Lôi thôi dai dẳng.	tính từ|Lôi thôi không rõ.
lẳng khẳng	|Nói người cao mà gầy.
lẳng lơ	tính từ|Tỏ ra lẳng, có nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ.
lẳng lặng	tính từ|Im lặng, không lên tiếng.
lẳng ngẳng
lẳng nhẳng	động từ|Lôi thôi dai dẳng.
lẵng nhẵng	động từ|Lẽo đẽo dai dẳng.
lẵng đẵng	động từ|Nói tình trạng chờ đợi lằng nhằng mãi.
lặc là lặc lè
lặc lè	phó từ|Nặng nề, khó nhọc.
lặn lội	động từ|Đi xa và vất vả như phải lặn suối vượt sông.
lặn ngòi ngoi nước	thành ngữ|Lặn lội vượt qua nhiều chặng đường khó khăn vất vả.
lặn ngụp	động từ|(hiếm) Xem ngụp lặn
lặng im	tính từ|Không phát ra một tiếng nói, một âm thanh nào cả.	tính từ|Xem lặng
lặng lặng	tính từ|Xem lẳng lặng
lặng lẽ	tính từ|Im lặng, không gây tiếng động, không động đậy.	tính từ|Không lên tiếng, không nói năng gì cả.
lặng người	|Yên không cử động, vì quá xúc động.
lặng ngắt	tính từ|Vắng vẻ không có tiếng động.
lặng thinh	|Im không nói gì.
lặng yên
lặp lại	động từ|Hành động làm lại lần nữa.	động từ|Nói ra lần nữa.
lặt vặt	tính từ|Nhỏ nhặt tầm thường.
lẹ làng	tính từ|Xem lẹ
lẹm cằm	|Nói cằm nhỏ và thụt vào.
lẹp kẹp	động từ|Tiếng giày dép đập xuống mặt đất khi đi.
lẹp xẹp	tính từ|Nói ngôi nhà nhỏ và thấp.
lẹt đẹt	tính từ|Ở tình trạng quá chậm chạp, kém cỏi, không theo kịp người khác.	tính từ|Từ mô phỏng những tiếng nổ trầm, nhỏ, rời rạc.
lẻ loi	tính từ|Chỉ có riêng một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại.
lẻ nhẻ	động từ|Xem lè nhè
lẻ tẻ	tính từ|Thưa thớt và rời rạc từng cái một, không tập trung, không đều khắp.
lẻng kẻng	|Tiếng đồ kim loại rơi.
lẻng xẻng	|Tiếng tiền đồng hay tiền bạc đụng vào nhau hay rơi vãi.
lẻo lưỡi	tục ngữ|Ưa khuếch khoác làm quà.
lẻo mép	động từ|Hay nói một cách vô ích.
lẽ mọn	danh từ|Nói tình trạng người làm lẽ.
lẽ nào	|Không vì một lý gì.
lẽ phải	danh từ|Điều được coi là phải, là hợp đạo lí.
lẽ ra	phó từ|Đáng lý, đúng ra là.
lẽ sống	danh từ|Cách sống, lối sống của một cá nhân, một tập thể xã hội.	danh từ|Tiêu chuẩn đánh giá cách sống đúng đắn, chuẩn mực.	danh từ|Lí tưởng sống, lẽ sống con người theo đuổi.
lẽ thường	tính từ|chỉ chuyện gì đó bình thường, không có gì khác biệt	tính từ|Chỉ những hành động được xã hội chấp nhận
lẽo đẽo	tính từ|(Dáng đi) Chậm chạp nhưng kiên trì để cố gắng theo từng bước, không rời, cho dù rất vất vả, khó nhọc.
lếch tha lếch thếch
lếch thếch	tính từ|Lôi thôi không gọn gàng.
lết bết	động từ|Nói làm không nhanh chóng những công việc mình phải làm.
lếu láo	tính từ|Láo, không kể gì đến khuôn phép (nói khái quát).	tính từ|(khẩu ngữ, làm việc gì) Qua loa cho xong, cho có.
lếu lều	động từ|(từ lóng internet, sex) Liếm âm hộ.
lề bề	tính từ|Lề mề, chậm chạp.
lề luật	danh từ|Xem lệ luật.
lề lối	danh từ|Cách thức đã quen.
lề mề	tính từ|Chậm chạp, không khẩn trương, để kéo dài công việc.
lề thói	danh từ|Thói quen chung từ lâu đã thành nếp.
lề đường	danh từ|Hai mép đường, dành cho người đi bộ.
lềnh bềnh	tính từ|Nói nổi ở mặt nước và bị sóng đưa lên đưa xuống.
lềnh kềnh	|Chiếm nhiều chỗ, không được gọn gàng.
lều báo	danh từ|Như báo lá cải.
lều bều	động từ|Nói vật nhẹ nổi trên mặt nước.
lều chiếu
lều chõng	danh từ|Lều và chõng của thí sinh đi thi thời xưa. Ngr. Cảnh đi thi thời phong kiến.
lều nghều	|Nói chân tay ngượng nghịu và không nhanh nhẹn gọn gàng.
lều quán	danh từ|Nhà nhỏ ở bên đường, để nghỉ chân, trú mưa, tránh nắng.
lển nghển	tính từ|Lổn nhổn, lỉnh kỉnh.
lểu đểu
lễ bái	động từ|Cúng tế thần, thánh, Phật.
lễ bộ	danh từ|Cơ quan của triều đình Huế chuyên trông coi việc cúng tế, thi cử và ngoại giao.
lễ chiêu	|Lễ chiêu hồn.
lễ cưới
lễ giáo	danh từ|Khuôn phép con người phải theo trong cuộc sống, theo tư tưởng Nho giáo.
lễ hiện xuống	danh từ riêng|(Tôn giáo) Lễ kỷ niệm việc Chúa Thánh Linh hiện xuống trên đầu 12 sứ đồ đang cầu nguyện, lễ này sau lễ Phục sinh 50 ngày.
lễ hỏi
lễ hội	danh từ|là một dịp nhiều người tập trung ở một chỗ nào đó để vui chơi và ăn uống no nê
lễ hội ma quỷ	danh từ|Xem Halloween
lễ hội ăn	danh từ|Xem bữa tiệc
lễ lạt	danh từ|(khẩu ngữ) Các cuộc lễ (nói khái quát).	danh từ|Lễ vật (nói khái quát).	động từ|(từ cũ) Biếu xén, hối lộ.
lễ mễ	tính từ|Nói ôm cái gì nặng nề, làm cho đi khó khăn.
lễ nghi	danh từ|Toàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ.
lễ nghĩa	danh từ|Những phép tắc phải theo để cư xử trong gia đình, xã hội sao cho phải đạo người trên kẻ dưới, theo tư tưởng Nho giáo (nói tổng quát).
lễ nhượng	danh từ|Thái độ và cử chỉ bày tỏ sự kính nhường, tôn trọng.
lễ nhạn	|Lễ cưới.
lễ phép	danh từ|Thái độ đúng mực, kính trọng người trên.	tính từ|Có lễ phép.
lễ phục	danh từ|Quần áo mặc trong những buổi lễ lớn.
lễ sính	danh từ|Lễ cưới.
lễ tang	danh từ|Xem tang lễ.
lễ tiên bình hậu	|Phía trước thì đàn nghi lễ để chiêu hàng, phía sau thì phục sẵn binh mã để phản công.
lễ tiết	danh từ|Lễ nghi theo đúng lề lối.	danh từ|Ngày lễ, ngày hội.
lễ tâm	|Lễ vật của dân sự "thành tâm" đem đút lót cho bọn quan lại.
lễ tân	danh từ|Bộ phận của công tác ngoại giao phụ trách việc thực hiện những thủ tục nghi lễ (đón và chiêu đãi khách của Chính phủ, đón đại sứ mới, tổ chức lễ trình quốc thư, gửi điện chúc mừng hoặc chia buồn).
lễ tơ hồng	|Tức là Nguyệt lão, vị thần xe dây cho người nên vợ nên chồng.
lễ tết	động từ|Đến thăm hỏi trong ngày Tết nguyên đán.	động từ|Biếu phẩm vật nhân ngày tết.
lễ tục	|Lễ nghi theo đúng phong tục đã quen.
lễ vật	danh từ|Vật dùng để biếu tặng hay cúng tế.
lễ đài	danh từ|Nơi cử hành một buổi lễ công cộng, thường sắp đặt ở chỗ cao.
lễ đơn	|Đơn kê các lễ vật đưa đến.
lễ đường	danh từ|Nhà cúng tế.	danh từ|Nhà để hội họp hay để cử hành lễ kỷ niệm.
lễ độ	danh từ|Thái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết coi trọng người khác khi tiếp xúc (nói khái quát).	tính từ|Có lễ độ.
lễu nghễu
lệ bộ	danh từ|Cách ăn mặc theo lề lối.	danh từ|Kiểu cách đáng ghét.
lệ khệ	phó từ|Nói đi đứng, cử động nặng nề khó khăn.
lệ luật	danh từ|(ít dùng) Xem luật lệ.
lệ ngoại	danh từ|Điều ngoài lệ thường, ngoài qui luật.
lệ ngôn	danh từ|Bài trình bày phương pháp và cách thức viết một quyển sách, thường đặt ở đầu sách.
lệ nông	danh từ|Nông dân bị lệ thuộc vào chủ nô, thuê ruộng đất của chủ nô, phải gánh vác các thứ thuế vào sưu dịch do chủ nô đặt ra, và do đó trở thành nô lệ của ruộng đất.
lệ phí	danh từ|Khoản tiền quy định phải nộp khi làm thủ tục giấy tờ hay khi hoạt động vì lợi ích của mình.
lệ thuộc	danh từ|Phải theo người khác.	danh từ|Phụ vào cái khác.
lệ thư	danh từ|(thư pháp) Chữ Hán theo thể thư pháp phát triển mạnh vào thời Hán, có nét ngang và nét hất đặc trưng, hình thể tương đối vuông và dẹt.
lệch lạc	tính từ|Xem lệch
lệch pha	động từ|(vật lý, y học) Sự phục hồi về trạng thái cân bằng sau khi có một nhiễu loạn kích thích lên hệ vật lý.
lệnh cấm	danh từ|Lệnh yêu cầu cấm thực hiện một hoạt động.
lệnh huynh	đại từ|Từ dùng để xưng với anh trai, nhưng không phải anh ruột mình.
lệnh lang	động từ|Từ dùng để chỉ con trai của người nói chuyện với mình (cũ).
lệnh ngôn	danh từ riêng|Tức Diêu Lệnh Ngôn. Xem Hốt họ Đoàn.
lệnh thư	danh từ|(thư pháp) Kiểu viết chữ Hán Nôm trong thư pháp Việt Nam.
lệnh tiễn	|Cờ lệnh có cắm mũi tên sắt của các tướng soái dùng để làm hiệu lệnh hoặc để làm tin.
lệnh ái	|Từ dùng để chỉ con gái của người nói chuyện với mình (cũ).
lệt bệt	động từ|Mệt nhọc uể oải.
lệt xệt	|Tiếng giày dép kéo lê hoặc tiếng một chất quánh đang sôi.
lỉnh kỉnh	tính từ|Đồ đạc linh tinh nhiều thứ khác nhau và để lộn xộn, không được sắp xếp gọn gàng.	tính từ|(khẩu ngữ) Có nhiều việc lặt vặt khác nhau khiến phải bận rộn liên tục, không thể làm xong một cách nhanh gọn được.
lịch cà lịch kịch
lịch duyệt	|Từng trải nhiều, trông thấy và biết nhiều.
lịch kịch	|Phiền phức và mất nhiều công.
lịch lãm	tính từ|Có hiểu biết rộng do được đi nhiều, xem nhiều.
lịch sử	danh từ|Quá trình ra đời, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong.	danh từ|Môn khoa học nghiên cứu quá trình phát triển của xã hội loài người, hay của quốc gia, dân tộc.	tính từ|Có ý nghĩa, tính chất quan trọng trong lịch sử.
lịch sử tính thủy vực	danh từ|Thủy vực có từ hai chính thể trở lên tranh chấp từ lâu chưa giải quyết xong.
lịch sự	tính từ|(vắn tắt của) Sự lịch thiệp.
lịch thiên văn	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Toàn thể những bảng ghi từng ngày những sự kiện thiên văn nối tiếp nhau trong một thời gian nào đó và nói riêng, những trị số hằng ngày các tọa độ của Mặt trời, Mặt trăng và Quả đất.
lịch thiệp	|Phong thái hoa mĩ, không thô lỗ.	|Biết cách giao tiếp xử thế theo những phép tắc được xã hội công nhận, khiến người có quan hệ với mình được vừa lòng vì ngôn ngữ cử chỉ của mình. Biết ý tứ trong cử chỉ và hành động của mình trước…
lịch thành	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Sơn Đông, cách xa Giang Tô.
lịch triều hiến chương loại chí	danh từ riêng|Lịch triều tạp kỉ.
lịch trình	danh từ|Chặng đường sẽ hoặc đã đi qua, theo từng thời điểm, từng giai đoạn.
lịch đại	tính từ|(Tính) Tính chất của các hiện tượng ngôn ngữ xét theo quá trình chuyển biến trong thời gian.
lịnh ông cồng bà	cụm từ|Uy thế ai hơn ai.
lọ lem	tính từ|Bẩn thỉu nhem nhuốc.
lọ là	|L. Chẳng cần, hà tất.
lọ mọ	tính từ|(đi lại, làm việc) chậm chạp vì không dễ dàng, nhưng chịu khó, kiên trì. xa thế mà cũng lọ mọ tìm đến: cả ngày lọ mọ cơm nước, giặt giũ.	tính từ|(đi lại, làm việc) chậm chạp vì không dễ dàng, nhưng chịu khó, kiên trì. xa thế mà cũng lọ mọ tìm đến: cả ngày lọ mọ cơm nước, giặt giũ.
lọ nghẹ	danh từ|(Miền Trung, miền Nam) Nhọ nồi.
lọc cọc	|Tiếng các vật nhỏ và rắn chạm vào nhau trong một túi, một hộp đựng.
lọc lõi	tính từ|Có nhiều kinh nghiệm về cuộc sống.
lọc lừa	động từ|(Cũ). Chọn lựa quá cẩn thận, kĩ càng.	động từ|(Id.). Như lừa lọc2.
lọc xọc	|Tiếng xe chạy không êm.
lọm cọm	|Nói người già cả cặm cụi làm việc.
lọm khọm	|Nói già yếu lắm.
lọn nghĩa	|Có nghĩa đầy đủ, trọn vẹn.
lọt lòng	tính từ|Nói trẻ em mới ra khỏi bụng mẹ.
lọt lưới	động từ|Nói những kẻ đáng bị kết án mà để sẩy mất không bị truy nã.
lọt sàng xuống nia	tục ngữ|Người này thiệt thòi, người kia lại được lợi, nhưng giữa hai người có mối quan hệ thân thích, thì cuối cùng chẳng mất mát gì.
lọt tai	động từ|Dễ nghe.
lỏa tỏa	|Xòe ra và buông xuống một cách lôi thôi.
lỏng cha lỏng chỏng	tính từ|Xem lỏng chỏng
lỏng chỏng	|Thưa thớt, rời rạc và mỗi thứ một nơi không ra hàng lối.
lỏng khỏng	|Cao và gầy.
lỏng lẻo	tính từ|Lỏng, dễ tuột, dễ rời ra (nói khái quát).	tính từ|Thiếu chặt chẽ, thiếu nghiêm ngặt trong sự tổ chức.
lỏng vỏng	tính từ|Xem lõng bõng
lố bịch	tính từ|Có điệu bộ, cử chỉ, màu sắc, kiểu cách, ngôn ngữ khác cái bình thường đến mức đáng chê cười, chế giễu.
lố lăng	tính từ|Không hợp với lẽ thường của người đời đến mức chướng tai gai mắt.
lố lỉnh
lố nhố	tính từ|Nói đám đông lẫn lộn người cao, người thấp.
lốc bốc xoảng	danh từ|Một loại nhạc cụ Trung Quốc bằng kim loại.
lốc chốc	tính từ|Xem lanh chanh.
lốc cốc	|Tiếng mõ.
lốc nhốc	tính từ|Ph. Gồm nhiều người lớn nhỏ khác nhau hoặc có vẻ tiều tụy thảm hại.
lốc xoáy	danh từ|Xem vòi rồng
lối cầu khẩn	danh từ|hình thức trong cách nói đề nghị, yêu cầu của động từ.
lối lăng	danh từ|Cách thức (dùng với ý xấu).
lối mệnh lệnh	danh từ|hình thức trong cách nói mệnh lệnh của động từ.
lối thoát	danh từ|Cách hành động để rút ra khỏi tình trạng bế tắc, nguy nan.
lối trình bày	danh từ|hình thức trong cách nói trình bày của động từ.
lối vào	danh từ|Là khoảng trống để đi vào một chỗ nào đó. Thường có cái cửa ở các lối vào.
lốm đốm	tính từ|Rải rác trên bề mặt những chấm, những vệt màu to nhỏ, không đều nhau.
lốn nhốn	|Lộn xộn, không có trật tự.
lốp bốp	|Tiếng vỗ tay.	|Tiếng tre nứa nổ liên tiếp.
lốp đốp	|Tiếng tre nứa hay pháo nổ liên tiếp.
lốt chó	danh từ riêng|Xem Nối Điêu
lồ lộ	|Lộ ra rõ rệt.
lồi lõm	|Có những chỗ phồng lên trũng xuống.
lồi lồi	tính từ|Trơ lì, tỏ ra ngông nghênh, không biết hổ thẹn, không chịu nghe lời ai khác.
lồi trôn	|Nói đáy đồ dùng phồng lên, không phẳng.
lồm cồm	động từ|Nói bò bằng hai chân và hai tay chống lên.
lồm lộp
lồn lột	tính từ|Trơ trẽn.	tính từ|Giống y hệt nhau.
lồng bàn	|Đồ dùng hình cái thúng, đan bằng tre hoặc bọc vải màn để úp đậy mâm thức ăn tránh ruồi nhặng.
lồng bồng	tính từ|Bồng lên, xù ra.
lồng cồng	|Có nhiều bộ phận chìa ra, chiếm nhiều chỗ, không gọn.
lồng hổng	|Nói trẻ con hỗn láo và vòi vĩnh vì được quá nuông chiều.
lồng lộn	|Hung hăng vì tức giận.
lồng lộng	tính từ|(Gió) Rất mạnh và thông thoáng.	tính từ|(Khoảng không gian) Thoáng đãng, không bị vướng tầm nhìn.
lồng ngực	danh từ|Khoảng trong vòng xương sống, xương sườn và xương ức.
lồng oản	|Khuôn để đóng oản.
lồng sấy	|Đồ đan bằng tre dùng để lò than ở trong mà sấy.
lồng tiếng	động từ|Xen tiếng nước khác vào để thuyết minh một cuốn phim.
lồng tuật	danh từ|(lón) Bang chuyên tổ chức cho vay nặng lãi và đâm thuê chém mướn.
lồng đèn	danh từ|Thứ hộp có nhiều mặt kính, để đặt đèn vào xách đi.
lồng ấp	|Đồ dùng làm bằng kim loại có quai và nắp, trổ thủng, đựng than để sưởi tay.
lổ đổ	tính từ|Không thuần một màu mà rải rác có những đốm, những vệt khác màu trên bề mặt.	tính từ|Không cùng một lúc, một nơi mà rải rác từng ít một.
lổm ngổm	|Nói bò nghênh ngang, không ra hàng lối.
lổn nhổn	tính từ|Có nhiều vật nhỏ lẫn vào.
lổng chổng	|Ngổn ngang lộn xộn.
lỗ bì	danh từ|Lỗ ở vỏ cây, bảo đảm sự trao đổi khí của cây với môi trường bên ngoài, qua tầng bần.
lỗ bộ	danh từ|Đoàn xe vua, có quân hầu cầm binh khí bảo vệ chung quanh.	danh từ|Binh khí xưa, dùng làm nghi trượng ở đình miếu, nhà thờ tổ tiên, v.v.
lỗ chân lông	danh từ|Lỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra.
lỗ châu mai	danh từ|Lỗ ở tường lô-cốt để ghé súng vào mà bắn ra ngoài.
lỗ chỗ	tính từ|Có nhiều lỗ nhỏ, nhiều vết thủng hoặc nhiều vết sáng tối không đều rải ra trên bề mặt.	tính từ|Có mỗi chỗ một ít và xen lẫn vào nhau, không đều.
lỗ hổng	|Chỗ trống không.	|Điểm yếu gây nên thiệt hại.
lỗ hở	danh từ|Xem lỗ
lỗ lãi	danh từ|Tiền lãi và tiền lỗ vốn.
lỗ lồn	danh từ|(Từ lóng) Cái cửa mình, cửa âm đạo.
lỗ mãng	tính từ|Thô lỗ, mất lịch sự quá đáng.
lỗ mỗ	tính từ|Lơ mơ, không đích xác.
lỗ ròng	danh từ|Là khi tổng chi phí vượt quá thu nhập hoặc doanh thu được tạo ra trong một khoảng thời gian nhất định.
lỗ tấn	danh từ riêng|Nhà văn của Trung Quốc (25 tháng 9, 1881 – 19 tháng 10, 1936), được coi là người đặt nền móng cho văn chương hiện đại Trung Quốc và là bậc thầy của thể loại truyện ngắn, với tác phẩm nổi tiếng nhất…
lỗ vốn	phó từ|Hụt mất tiền vốn, tiền gốc.	phó từ|Thua thiệt nặng.
lỗ đen	danh từ|(Vật lý học) Một vùng của không gian và thời gian, nơi không gì thoát ra được kể cả ánh sáng vì lực hấp dẫn mạnh của nó.
lỗ đáo	danh từ|Lỗ nhỏ khoét dưới đất để đánh đáo.
lỗ đít	danh từ|Cửa ruột thông ra ngoài để đại tiện.
lỗi hẹn	động từ|Sai lời hứa.
lỗi liếc	danh từ|(láy) Lỗi.
lỗi lạc	tính từ|Trội hơn người một cách rõ rệt.
lỗi lầm
lỗi thời	tính từ|Lạc hậu, không hợp với giai đoạn hiện tại.
lỗi điệu	|Nói tiếng nhạc không ăn nhịp với cung bậc.	|Không ăn nhịp, hòa hợp với cái khác.
lỗi đạo	động từ|Trái với đạo thường.
lộ diện	động từ|Lộ mặt.
lộ dẫn	danh từ|Giấy thông hành.
lộ hàng	động từ|Để lộ ra bộ phận nhạy cảm trên cơ thể do vô tình hoặc cố ý.
lộ hầu	|Có cuống họng lồi ra.
lộ liễu	tính từ|Rõ rệt đến mức trơ trẽn, thiếu tế nhị.
lộ mình	động từ|là hành động tự mình lộ tẩy mình ra
lộ phí	|Tiền tiêu khi đi đường xa.
lộ thiên	|Ở ngoài giữa trời, không có gì che.
lộ trình	danh từ|Con đường phải đi qua; tuyến đường.
lộ tẩy	|Hiện rõ bộ mặt giả dối.	|(Xem từ nguyên 1).
lộ xỉ	tính từ|Nói răng và lợi chìa ra ngoài.
lộ đồ	tính từ|Đường sá đối với người đi đường.
lộc cộc	|Tiếng đồ gỗ hay tre chạm vào nhau hay chạm vào đất.
lộc ngộc	|To lớn mà ngốc nghếch.
lộc nhung	|Sừng non của con hươu.
lội buội	tính từ|Lầy lội, nhớp nháp.
lộm cộm	|Gồ lên và vướng.
lộn bậy	|Lung tung, không có trật tự.
lộn chồng	động từ|Nói phụ nữ bỏ chồng về nhà cha mẹ (cũ).
lộn giống	|Lẫn giống khác vào.
lộn kiếp	|Trở lại kiếp trước, theo Phật giáo.
lộn lạo	|Lung tung, bừa bãi.
lộn mề
lộn mề gà	cụm từ|Nói thực dân Pháp và người Mỹ tra tấn các nhà cách mạng Việt-nam, đánh đến ựa cơm và phân ra.
lộn mửa	tính từ|Ghê tởm vì bẩn thỉu hay xấu xa quá.	động từ|Nói thức ăn ở trong bụng đi ngược lên mồm mà ra ngoài.
lộn nhào	động từ|Nói ngã chúi từ cao xuống.
lộn nhộn	|Không có trật tự nhốn nháo.
lộn phèo
lộn ruột	|Tức giận lắm.
lộn sòng	|Đánh tráo.
lộn tiết
lộn tùng phèo	|Nói ngã từ trên cao xuống.
lộn xộn	danh từ|Không có trật tự.
lộn ẩu	|Bừa bãi, không có thứ tự.
lộng hành	động từ|Hành động lấn quyền người khác.
lộng lẫy	tính từ|Đẹp rực rỡ.	tính từ|Nhức óc vì gió hay tiếng động quá mạnh.
lộng quyền	động từ|Làm việc vượt quá quyền hạn của mình, lấn cả quyền hạn của người cấp trên.
lộng quyền phi vi	|Lộng quyền làm xằng.
lộng óc	|Nhức óc vì gió hay tiếng động quá mạnh.
lộp bộp	|Tiếng gõ vào mặt giấy cứng hay vào mo.
lộp cộp	|Tiếng giày hay guốc nện xuống.
lộp độp	|Tiếng vật ở trên cao rơi xuống liên tiếp.
lột mặt nạ	động từ|Bóc trần bộ mặt giả để lộ nguyên hình bản chất xấu xa.
lột sột	|Tiếng vật gì khô cứng chạm vào nhau.
lột truồng	động từ|Cởi bỏ, lột quần ra để truồng.	động từ|Xem vạch trần.
lột trần	động từ|Tố cáo cho mọi người biết.
lớ ngớ	|Ngơ ngẩn ngây dại.
lớ quớ	|Vụng về ngượng nghịu.
lớ rớ	|Giả vờ ngờ nghệch.
lớ xớ	danh từ|Tấp tểnh.
lớn gan	tính từ|Táo bạo.
lớn lao	tính từ|Quan trọng, cao cả.
lớn tiếng	tính từ|Nói to tiếng, giọng cao.
lớn tuổi	danh từ|Đã quá tuổi trưởng thành.	danh từ|Nói trẻ em đã gần đến tuổi trưởng thành.
lớp học	|Phòng để học sinh đến học hằng ngày.
lớp lang	danh từ|Thứ tự trước sau giữa các phần.
lớp nhớp	tính từ|Dính và bẩn.
lớp xớp	|Rối bù, không chải chuốt.
lờ cao	danh từ|Tên gọi của tự mẫu L/l, dùng để phân biệt với tự mẫu N/n, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà hai tự mẫu l và n được phát âm giống nhau, khi người nói muốn chỉ rõ…
lờ khờ
lờ lãi	danh từ|Tiền lãi nói chung.
lờ lờ	|Nói chất lỏng hơi có vẩn.
lờ lợ	|Hơi ngọt.
lờ lững	|Lơ mơ, kém hoạt động, kém tích cực.
lờ mờ	tính từ|Không sáng rõ.	tính từ|Không biết rõ.
lờ ngờ	tính từ|Vụng về và chậm chạp, kém tinh khôn.
lờ phờ	|Lơ mơ, không quan tâm đến việc gì.
lờ vờ	|Vờ vĩnh, lấy lệ.
lờ đờ	tính từ|Rất chậm chạp, thiếu tinh nhanh, thiếu sống động.
lời bạt	danh từ|Bài viết ở cuối sách để trình bày thêm một số ý kiến có liên quan đến nội dung của tác phẩm
lời chua	danh từ|Sự phẩm bình ở cuối trang sách.
lời chúc	danh từ|là một điều gì đó ước mong của một người nào đó dành cho người khác
lời hứa	danh từ|Lời nói để hứa làm một điều gì đó.
lời khen	danh từ|Xem lời và khen
lời khuyên	danh từ|Một đề nghị, ý kiến, khuyến nghị hoặc hướng dẫn, có thể xem xét để làm hoặc không làm theo, hoặc giải quyết vấn đề theo một phương pháp tương tự.
lời lãi	danh từ|Lãi nói chung.
lời lẽ	danh từ|Lời nói, về mặt nội dung và cách diễn đạt (nói khái quát).
lời non nước	danh từ|Lời chỉ non thề biển.
lời nói	danh từ|Sự diễn đạt ngôn ngữ tạo thành ý hoàn chỉnh.
lời sắt son	danh từ|Lời trung thành vững chắc như sắt như son.
lời tựa	danh từ|Xem tựa
lời văn	danh từ|Phong cách, cách thể hiện nội dung bằng ngôn ngữ.	danh từ|Nghĩa suy ra từ cách hiểu chặt chẽ từng từ.
lời đồn	danh từ|Xem tin đồn
lờm lợm	|Hơi lợm giọng như muốn nôn.
lờm xờm	|Không nhẵn nhụi, không mượt, không trơn.
lờn lợt	|Xanh xao và trắng bệch.
lờn mặt	|Không còn kính nể nữa.
lở loét	|Bệnh lở loang rộng ra.
lở láy	|Bệnh lở nói chung.
lở mồm long móng	danh từ|Một loại bệnh truyền nhiễm do virus gây ra trên động vật móng guốc chẵn.
lở sơn	|Bệnh lở do cơ thể phản ứng với nhựa cây sơn sinh ra.
lở đất	danh từ|Hiện tượng địa chất trong đó bùn nhớt chảy xuống theo đường nghiêng.
lở đỉnh lấp dòng	|Ý nói sự thề non hẹn bể tan vỡ.
lởm chởm	tính từ|Có nhiều mũi nhọn nhô lên, đâm ra không đều nhau.
lởn vởn	tính từ|Luẩn quẩn, vấn vương.	động từ|Đi lại quanh quẩn, phất phơ.
lỡ bước	|Trót đi lầm.
lỡ bước sang ngang	cụm từ|Đàn bà ế may vớ được tấm chồng.
lỡ cơ	động từ|Bỏ mất dịp tốt.
lỡ duyên	|Bị cản trở trong tình yêu.
lỡ dở	tính từ|Dở dang, chưa trọn vẹn.
lỡ làng	tính từ|Bỏ qua mất thời kỳ phù hợp, cơ hội thuận lợi.
lỡ lầm	tính từ|Như lầm lỡ.
lỡ lời	động từ|Trót nói một câu không nên nói.
lỡ miệng	danh từ|Xem lỡ lời
lỡ mồm
lỡ tay	|Trót nặng tay, trót vụng tay.
lỡ thì
lỡ thời	tính từ|Mất cơ hội thuận lợi vì đến chậm hoặc hành động chậm.	tính từ|Quá tuổi lấy chồng.
lỡ vận	|Không gặp thời cơ.
lợi danh	|Quyền lợi và danh vọng.
lợi dụng	động từ|Dùng vào việc gì cho có ích.	động từ|Thừa dịp mưu ích riêng cho mình.
lợi hại	danh từ|Điều lợi và điều hại, điều hay và điều dở.	tính từ|Có nhiều khả năng về cái hay hoặc cái dở.
lợi khí	|Khí cụ dùng được việc.
lợi kỷ	|Chỉ biết lợi cho mình.
lợi lộc	danh từ|Số tiền thu hoạch được.
lợi nhuận	danh từ|Tiền lãi do kinh doanh công nghiệp hay thương nghiệp mà có.
lợi nhuận ròng	danh từ|Xem lãi ròng.
lợi nhuận thuần	danh từ|Xem lãi ròng.
lợi quyền	danh từ|Quyền được hưởng lợi ích gì.	danh từ|Lợi ích và quyền thế.
lợi suất	danh từ|Tiền lời theo phần trăm.
lợi thế	danh từ|Thế có lợi, điều kiện có lợi hơn người khác, bên khác.
lợi tức	danh từ|Tiền lãi thu được do cho vay hoặc gửi ngân hàng.
lợi ích	danh từ|Điều có lợi, điều cần thiết.
lợm giọng
lợn bột	danh từ|Lợn nuôi để ăn thịt, không cho đẻ.
lợn cấn	danh từ|Lợn thiến để nuôi cho béo.
lợn cỏ	danh từ|Một giống lợn nhỏ.
lợn cợn	|Nói bột không được nhuyễn và mịn, còn sót nhiều hạt to.
lợn dái	danh từ|Lợn đực nuôi để lấy giống.
lợn gạo	danh từ|Lợn có sán kết thành kén trông như những hạt gạo.
lợn gợn	tính từ|Có nhiều hạt nhỏ, gợn nhỏ nổi trên bề mặt, làm cho không nhẵn mịn.
lợn hạch
lợn lòi	danh từ|Lợn rừng, đầu to, mõm dài, chân cao, nhiều lông, hay phá hoại hoa màu.
lợn mạ	danh từ|Xem lợn nái.
lợn nhà gà chợ	tục ngữ|Nói kinh nghiệm mua lợn tại nhà được giống lợn tốt, mua gà tại chợ được chọn thoải mái.
lợn nái	danh từ|Lợn cái nuôi để cho đẻ.
lợn rừng
lợn sề	danh từ|Lợn đã đẻ nhiều lứa.
lợn sữa	|Lợn còn bé, còn bú.
lợn độc	danh từ|Lợn sống không theo bầy.
lợn ỉ	danh từ|Giống lợn địa phương ở miền Bắc Việt Nam, có mặt ngắn và nhăn, tai vểnh, lưng võng và chân thấp.
lợn ỷ
lợp xợp
lụ khụ	|Già nua, yếu ớt và chậm chạp.
lụa đào	danh từ|(ít dùng, văn chương) Vải lụa có màu hồng.
lục bát	danh từ|Thể văn vần của Việt Nam cứ sau một câu sáu chữ lại đến một câu tám chữ.
lục bộ	|Sáu bộ mạch.
lục cục	tính từ|Từ mô phỏng những tiếng như tiếng của nhiều vật cứng đập vào nhau không đều.
lục giác	danh từ|Đa giác có sáu góc, sáu cạnh.
lục hồng	|Màu lá xanh, màu hoa đỏ thường dùng để chỉ sắc đẹp của phụ nữ.
lục lâm	|Từ chỉ bọn giặc cướp ở Trung Quốc thời trước.
lục lăng	|Có sáu cạnh.	|Dụng cụ kỹ thuật, dùng để vặn các loại ốc lục giác (còn gọi: lục giác).
lục lạc	|Chuông con đeo ở cổ ngựa.
lục lạo	|Tìm tòi kỹ.
lục lạp	danh từ|Đơn vị chức năng trong tế bào đóng vai trò là bào quan quang hợp chỉ có ở thực vật.
lục lọi	động từ|Tìm tòi kỹ.
lục lộ	danh từ|Việc quản lý đường sá trong thời Pháp thuộc.
lục nghệ	|Sáu tài nghệ dạy học trò thời xưa là lễ, nhạc, xạ (bắn), ngự (cưỡi ngựa), thủ (học chữ), số (học tính).
lục phù	danh từ|Bèo hoa dâu.	danh từ|Trỏ thiếu nữ đẹp nhưng ế chồng.
lục phủ ngũ tạng	|Nói chung các cơ quan quan trọng bên trong cơ thể người.
lục quân	danh từ riêng|Tên thang thuốc căn bản chữa khí, huyết.	danh từ|Quân chủng gồm những binh chủng chiến đấu hoặc phục vụ chiến đấu trên bộ.
lục soát	động từ|Lục kĩ để khám xét, kiểm tra.
lục soạn	|Thứ lụa mỏng.
lục súc	|Súc vật nuôi ở nhà như ngựa, bò, dê, gà, chó, lợn.
lục sự	danh từ|(cũ) Công chức giữ việc biên chép giấy má ở các công sở, nhất là ở các tòa án.
lục thao tam lược	thành ngữ|Nói kế hoạch giỏi giang về quân sự của người xưa.
lục thông	danh từ riêng|Xem Tiếp Dư
lục thủy	danh từ riêng|Địa danh ở thượng lưu sông Chu, phía trên Lam Sơn. Quân Minh bị quân Lê Lợi mai phục đánh cho đại bại ở đấy vào tháng giêng năm Mậu Tuất (1418).
lục trình	|Đi đường bộ.
lục tàu xá	tục ngữ|Lục tàu xá chí mả phù.	danh từ|Món chè được nấu từ đậu xanh, vỏ quýt (trần bì), nước dừa.
lục tục	|Nối tiếp nhau.
lục vấn	động từ|(Kng.). Hỏi vặn để truy cho ra lẽ.
lục vị	danh từ|Sáu vị chua, cay, mặn, ngọt, đắng, nhạt.	danh từ|Tên phương thuốc đông y gồm có thục địa, hoài sơn, trạch tả, sơn thù, phục linh, mẫu đơn.
lục xâm bảo
lục xì	động từ|Cơ quan y tế chuyên khám và chữa bệnh cho phụ nữ làm nghề mại dâm trong thời Pháp thuộc.
lục án	danh từ|Trích lục bản án.
lục đạo	|Ba đường thiện tức thiện đạo (thiện đạo, nhân đạo, a-tu-lu đạo) và ba đường ác tức ác đạo (địa ngục, ma quỉ và súc sinh) của Phật giáo.
lục địa	danh từ|(geography) Một mảng đất liền nằm trên bề mặt lớp vỏ Trái Đất, có nước vây quanh.
lục đục	động từ|Lủng củng, hay va chạm nhau.
lục ố vàng pha	|Màu xanh của cây cỏ đã úa sang màu vàng; ý nói đã hết mùa hạ sang mùa thu.
lụi cụi	động từ|Cặm cụi làm việc gì đó một cách khó nhọc.
lụi hụi
lụi đụi	động từ|Hì hục.
lụn bại	động từ|Lâm vào tình trạng suy kiệt và suy sụp không thể cứu vãn được.
lụn vụn	|Nhỏ nhặt, vụn vặt.
lụng nhụng	tính từ|Mềm và dai.
lụng thụng
lụp xụp	tính từ|(Nhà cửa) Thấp bé, rách nát, tồi tàn, lộn xộn.
lụt lội	tính từ|Bị ngập nước.	động từ|Xem lụt
lụy tình	danh từ|Những khó khăn vất vả do tình ái gây ra.
lủ khủ	tính từ|Nhiều mà lộn xộn, bao la.
lủ khủ lù khù
lủi thủi	tính từ|P. Một cách âm thầm, lặng lẽ, với vẻ cô đơn, đáng thương.
lủn chủn	|Thấp bé.
lủn củn	phó từ|Ngắn quá.
lủn mủn	|Nhỏ nhen, hay chú ý đến những cái vặt.
lủng ca lủng củng
lủng củng	danh từ|Lỉnh kỉnh, lộn xộn, thiếu trật tự ngăn nắp.	danh từ|Túc tắc, thiếu mạch lạc trong viết văn, diễn đạt ý.	danh từ|Thiếu hoà thuận, mất đoàn kết.
lủng lẳng	|Lửng lơ ở lưng chừng.
lứa tuổi	danh từ|Tuổi của những người sinh cùng năm hoặc một thời gian ngắn trước hay sau.
lứa đôi	|Nói trai gái tương xứng với nhau.
lừ khừ	|Mỏi mệt ốm o.
lừ lừ	phó từ|Lặng lẽ, không nói năng.
lừ thừ
lừ đừ
lừa bịp	động từ|Lừa một cách hèn hạ quỷ quyệt.
lừa dối	|Dùng mẹo để cho người ta lầm mà theo mình.
lừa gạt	động từ|Đánh lừa để mưu lợi.
lừa lọc	|Chọn lọc và xếp đặt.
lừa mị	động từ|Xem lừa phỉnh.
lừa phỉnh	động từ|Dụ dỗ cho mắc mưu.
lừa đảo	động từ|Lừa bằng thủ đoạn xảo trá để chiếm lấy của cải, tài sản.
lừng chừng	tính từ|Không dứt khoát và thiếu tích cực.
lừng danh	tính từ|Nổi tiếng, được nhiều người biết đến.
lừng khừng	tính từ|Xem lừng chừng
lừng lẫy	động từ|(Hoặc t.). Vang lừng tới mức khắp nơi ai cũng biết.	tính từ|ngạo nghễ, lẫm liệt
lừng lững	tính từ|To lớn và như từ đâu hiện ra, án ngữ ngay trước mặt, gây ấn tượng đáng sợ.	tính từ|(di chuyển) chậm chạp, lặng lẽ và nặng nề, gây ấn tượng đáng sợ hoặc khó chịu.
lử thử lử thừ
lử đử lừ đừ	tính từ|Xem lừ đừ (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
lửa binh	danh từ|Cảnh chiến tranh.	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Xem binh lửa
lửa hận	|Cơn thù ghét dữ dội.
lửa khói	danh từ|Xem khói lửa
lửa lòng	danh từ|Sự ham muốn mạnh mẽ của lòng dục.
lửa trại	danh từ|Lửa đốt ban đêm tại nơi cắm trại, để quây quần xung quanh đó mà vui chơi, diễn kịch.
lửa tình	danh từ|Sự ham muốn mạnh mẽ của lòng yêu.
lửng dạ	|Nói ăn gần no.
lửng lơ	tính từ|Nửa vời, không rõ hẳn như thế nào.	tính từ|Chơi vơi giữa chừng, không hẳn cao cũng không hẳn thấp.
lữ hành	động từ|Đi chơi xa (cũ).
lữ hậu	danh từ riêng|Vợ Hán Cao Tổ mất, Lữ Hậu tư thông với Dị Ki (Thẩm Tự Cơ) cho Tự Cơ làm tả thừa tướng để tiện bề chung chạ.
lữ khách	danh từ|(Văn chương) Khách đi đường xa.
lữ quán	danh từ|Quán trọ (cũ).
lữ thứ	|Chỗ nhà trọ.
lữ trưởng	|Viên chỉ huy một lữ.
lữ xá
lữ điếm	danh từ|(cũ) Quán trọ.
lữ đoàn	danh từ|Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, lớn hơn trung đoàn, nhỏ hơn sư đoàn.	danh từ|Xem lữ
lững chững	động từ|Nói trẻ con đi chưa vững.
lững lờ	tính từ|Từ từ thong thả.	tính từ|Thờ ơ, không dứt khoát, thiếu tích cực.
lững thững	tính từ|Từ gợi tả dáng đi thong thả, chậm rãi từng bước một.	tính từ|Thong thả và ung dung.
lự khự	tính từ|Dáng đi không bình thường.	tính từ|Chân cao chân thấp.
lựa chọn	động từ|Chọn giữa nhiều cái cùng loại (nói khái quát)
lực bất tòng tâm	thành ngữ|Khả năng không đủ để thực hiện điều mong muốn.
lực cản	|(Vật lý học) Sức chống lại chuyển động hoặc chống lại tác dụng biến dạng.
lực dịch	danh từ|Việc nặng nhọc mà nhân dân trong thời phong kiến phải làm không công cho bọn bóc lột.
lực hướng tâm	danh từ|(physics) Lực (hay hợp lực của các lực) tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm gọi là lực hướng tâm.
lực kế	danh từ|Dụng cụ để đo lực.
lực ly tâm	danh từ|Lực có tác dụng kéo từ tâm ra ngoài vòng tròn, khi vật chuyển động tròn đều trong một hệ quy chiếu quay.
lực lưỡng	tính từ|To lớn khỏe mạnh.
lực lượng	danh từ|Sức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định.	danh từ|Sức mạnh của con người được tổ chức nhau lại tạo ra để sử dụng vào các hoạt động của mình.
lực lượng chức năng	danh từ|Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thi hành pháp luật nhằm phục vụ cho công tác điều tra, thanh tra để đảm bảo an ninh trật tự.
lực lượng sản xuất	danh từ|Sự thống nhất hữu cơ giữa lao động đã được tích luỹ và lao động sống, giữa tư liệu sản xuất và những người sử dụng những tư liệu ấy để sẵn xuất ra của cải vật chất.
lực lượng thứ ba	danh từ|(chính trị) Tên gọi chung những đảng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực lượng đối lập, cách mạng và phản động.
lực lượng vũ trang	danh từ|Cơ quan quân sự tác chiến, sẵn sàng chiến đấu để bảo vệ đất nước.
lực phát động	|Lực gây chuyển động.
lực sĩ	danh từ|Người có sức khoẻ đặc biệt.
lực điền	tính từ|Người nông dân khỏe mạnh
lựu đạn	danh từ|Vũ khí có vỏ cứng trong chứa chất nổ hoặc chất hoá học và bộ phận gây nổ, thường ném bằng tay.
lỵ sở	|Trung tâm hành chính trong một khu vực nhỏ (cũ).
ma bùn	|Bủn xỉn, bần tiện.
ma cao	danh từ riêng|thành phố/đặc khu hành chính/bán đảo, Trung Quốc, gần phía Tây Hồng Kông.
ma chay	danh từ|Việc làm ma nói chung.
ma cà bông	danh từ|Kẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp, lang thang đây đó để kiếm ăn một cách bất chính.
ma cà lồ	|Ma hút máu người, theo mê tín.
ma cà rằng	danh từ|Loài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu lục của Lê Quý Đôn, Thoái thực ký văn của Trương Quốc Dụng và Hưng Hóa kỉ lược của Phạm Thận Duật.
ma cà rồng	danh từ|(folklore, mythological creature).	danh từ|(by extension, mythological creature, _, phương Tây) Sinh vật huyền thoại (thường có hình dạng giống người và bất tử) được cho là tồn tại nhờ việc hút máu hay sinh lực của sinh vật sống.
ma càn sùng	danh từ|Loài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu lục của Lê Quý Đôn, Thoái thực ký văn của Trương Quốc Dụng và Hưng Hóa kỉ lược của Phạm Thận Duật.
ma cô	danh từ|Kẻ sống về nghề đi dẫn gái điếm cho khách làng chơi, trong xã hội cũ.
ma cỏ	danh từ|Từ chỉ ma quỉ một cách khinh bỉ.
ma da	danh từ|(Địa phương) Thứ ác thần ở dưới nước, chuyên kéo chân người bơi lội cho chết đuối, theo mê tín.
ma giới	tục ngữ|Âm ảnh.
ma gà	|Ma hiện thành hình con gà, thường làm cho người ta ốm đau, theo mê tín.
ma két	danh từ|Ma-két (maquette).	danh từ|Mẫu, mô hình của vật sẽ chế tạo.	danh từ|Mẫu dự kiến của bản in.
ma lem	danh từ|Kẻ bẩn thỉu quá.
ma lực	danh từ|Sức mạnh khác thường làm cho người ta say mê.
ma men	danh từ|(Kng.). Rượu, ví như một con ma cám dỗ.
ma mãnh	tính từ|Tinh ranh quỷ quái.
ma pháp	danh từ|Xem ma thuật.
ma pháp thiếu nữ	danh từ|(anime, manga) Những thiếu nữ có năng lực siêu nhiên, chiến đấu chống lại quỷ dữ.
ma quái	danh từ|Xem ma quỷ.
ma quỉ	danh từ|Ma và quỷ.	danh từ|Kẻ hay trêu ghẹo kẻ khác.
ma quỷ	danh từ|Ma và quỷ (nói khái quát).
ma sát	danh từ|(physics) Tác dụng giữa hai bề mặt tiếp xúc với nhau và chuyển động so với nhau, cản trở lại chuyển động này.
ma thuật	danh từ|Sức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ (như làm mưa, làm gió, làm phúc, gây hoạ, v.v.), theo niềm tin của hình thái tôn giáo nguyên thuỷ.	danh từ|Phép lạ khó có thể tin được, khó có thể giải thích được.
ma trơi	danh từ|Ánh sáng do chất phốt-pho ở xương người hay xương vật tỏa ra, ban đêm thường lập lòe, phảng phất ở bãi tha ma.
ma trận	danh từ|(Toán học) Bảng các số (hoặc các vật thể toán học) viết thành các hàng và các cột.
ma trắc	danh từ|Dùi cui.
ma tuý
ma tà	danh từ|(Đph) Lính cảnh sát ở Nam-bộ trong thời Pháp thuộc.
ma túy	danh từ|Tên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như thuốc phiện, hêrôin.
ma vương	danh từ|Chúa ma quỉ, theo mê tín.
ma xó	danh từ|Ma thờ ở xó nhà.	danh từ|Người tò mò hay tìm hiểu những bí mật của người khác.
mai bồng	|Mui thuyền.
mai chước	|Người làm mối.
mai câu	|Vòng hoa mai. ở đây, ý nói việc điểm tô của phụ nữ. Hạnh Nguyên biếng tô điểm, buồn về chuyện tình duyên cũ.
mai danh	|Vùi mất tên tuổi, khiến cho người ta lãng quên đi.
mai danh ẩn tích	thành ngữ|(Nghĩa đen) Chôn tên, giấu vết.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Người ở ẩn một nơi, không muốn ai biết đến mình.
mai dịch	danh từ riêng|Quán trọ, nơi đưa đón sứ giả.	danh từ riêng|Ngày xưa ở các dịch trạm người ta thường trồng Mai, nên gọi là Mai dịch.
mai gầm	|Loài rắn độc, mình có khoang, lưng có sống nhọn.
mai hoa	tính từ|Có lông hoặc da lốm đốm trắng.
mai huynh	danh từ riêng|Ông anh họ Mai tức Mai Bá Cao.
mai hình tú bộ	|Thân hình manh mảnh như cây mai, gót đẹp như thêu gấm, ý tả người con gái tuyệt đẹp.
mai hậu
mai kha	danh từ riêng|Anh họ Mai (tức Mai sinh).
mai khôi	danh từ|Hoa hồng.
mai kia
mai mái	tính từ|Xam xám nhạt như màu chì.
mai mỉa
mai mối	danh từ|(Id.). Người làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát).	động từ|Làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát).
mai mốt	phó từ|Vài ba ngày nữa.
mai một	tính từ|Mất dần thanh thế.
mai phục	động từ|Giấu, ém quân chỗ kín để chờ đánh bất ngờ.
mai rùa	danh từ|Giáp hộ thân tự nhiên của rùa, dùng để bói toán.
mai sau	phó từ|Về sau này.
mai thúc loan	danh từ riêng|Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân chống sự chiếm đóng của nhà Đường ở Việt Nam vào đầu thế kỷ thứ 8.
mai thúy	danh từ|(Nói lái, mạng xã hội, không chính thức) Xem ma túy
mai táng	động từ|Chôn người chết.
mai điểu	|Tranh mai và chim đẹp hài hoà. Đây nói thơ xướng hoạ, tinh ý rất xứng hợp nhau.
mai đẹt ti ni	danh từ|(Internet slang) Người yêu đích thực được xem định mệnh trong cuộc đời ai đó.
mai động	danh từ riêng|Một <> ở quận <>, <>, <>.	danh từ riêng|Một <> ở huyện <>, <>, <>.
man di	danh từ|Sự còn lạc hậu.	tính từ|Còn lạc hậu.
man khai	động từ|Khai báo không đúng sự thật nhằm mục đích lừa dối để có lợi.
man man	tính từ|(láy) Bị tâm thần nhẹ, có biểu hiện và lời nói hơi không bình thường.
man mác	tính từ|Rộng mênh mông.	tính từ|Nhiều quá, không nắm được đầy đủ.
man mát	tính từ|Hơi mát.	tính từ|Xem man man
man nhân	|Người mọi rợ, người nước Sa Đà.
man phương	|Phương người mọi rợ, tức người mọi rợ (quan niệm của Trung Quốc phong kiến).
man rợ	tính từ|Ở tình trạng chưa có văn minh, đời sống con người có nhiều mặt gần với đời sống thú vật.	tính từ|Tàn ác, dã man đến cực độ, không còn tính người.
man trá	tính từ|Giả dối, xảo trá để đánh lừa.
man đần	danh từ riêng|(bóng đá, khẩu ngữ, mỉa mai) Tên gọi chế giễu của câu lạc bộ bóng đá Manchester United hoặc người hâm mộ câu lạc bộ này.
mang cá	|là bộ phận của con cá dùng để thở	|Đường dốc ở hai bên bờ sông, nối vào hai đầu cầu.
mang kệ	danh từ riêng|Còn gọi là Mang Đăng hoặc Mang Đường, là nơi dấy nghiệp của nhà Hán (Hán Lưu Bang tức Hán Cao Tổ).
mang lại	động từ|là hành động đem lại cái gì đó.
mang mang	tính từ|Hỗn độn, không rõ.
mang máng	tính từ|Lơ mơ, không chắc chắn trong nhận thức.	động từ|Hiểu biết hay nhớ một cách lơ mơ, không thật rõ ràng.
mang mẻ	|Mang vào mình thành bận bịu, phải chịu khó khăn, vất vả.
mang tai	danh từ|Phía sau vành tai người.
mang tai mang tiếng
mang tiếng	động từ|Có danh nghĩa là gì.	động từ|Chịu tiếng xấu; bị coi là người xấu.
mang yang	địa danh|Một huyện ở trung tâm tỉnh Gia Lai, Việt Nam.	địa danh|Một ngọn đèo ở huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam, trên quốc lộ 19. Đây là một ngọn đèo hiểm trợ ở độ cao 1.000 m so với mặt nước biển. Nó là ranh giới giữa đồng bằng và cao nguyên.
mang đao tới hội	danh từ riêng|Tam quốc chí.
mang ơn	|Chịu ơn người khác.
manh mối	danh từ|Đầu đuôi một sự việc.
manh nha	động từ|Mới có mầm mống, mới nảy sinh.
manh tràng	danh từ|Đoạn đầu của ruột già, giáp với đoạn cuối của ruột non.
manh tâm	động từ|Phát sinh tâm địa xấu xa.
manh động	danh từ|Hành động có tính chất đột ngột, tức thời, liều lĩnh, thiếu suy nghĩ.
mao dẫn	danh từ|Hiện tượng các chất lỏng dâng từ dưới lên trên trong các ống rất nhỏ (các mao quản).
mao mạch	danh từ|Mạch máu nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch.
mao quản	danh từ|Ống dẫn có đường kính rất nhỏ.
mao tiết	danh từ|Lệnh kỳ bằng lông thú.
mau chóng	tính từ|Nhanh, chỉ trong thời gian ngắn.
mau lẹ	tính từ|Nhanh nhẹn.
mau miệng	|Nhanh nhảu, ân cần trong việc trò chuyện, chào hỏi.
mau mắn	tính từ|Không chậm chạp.
mau nước mắt	tính từ|Dễ khóc, dễ xúc động.
may mà	liên từ|Nếu gặp may.	liên từ|Được may mắn là.
may mắn	tính từ|Gặp dịp tốt.
may mặc	động từ|May quần áo, trang phục để phục vụ cho việc ăn mặc (nói khái quát).
may ra	phó từ|Có ít nhiều hi vọng.
may rủi	tính từ|Tùy ở sự ngẫu nhiên, không chắc chắn.
may sao	phó từ|Thực là may quá.
may sẵn	động từ|(Thường dùng phụ sau d.). May quần áo hàng loạt, theo những cỡ nhất định chứ không theo kích thước cụ thể của từng người (nói khái quát); phân biệt với may đo.
may đo	|Nói quần áo may theo kích thước của từng người.
me tây	|Người đàn bà Việt nam lấy chồng Pháp thời Pháp thuộc.	|(Đph) Cây hoa phượng.
men mét	|Hơi tái.
men nở	danh từ|Nguyên liệu làm bánh để kích thích bột nở trong quá trình ủ, có nguồn gốc vi sinh vật.
meo cau	|Bẹ bọc hoa cau.
mi thanh mục tú	cụm từ|Lông mày dài mỏng, mắt đẹp. (bóng) Chỉ người có khuôn mặt đẹp.
minh bạch	tính từ|Rõ ràng.	phó từ|Rõ ràng.
minh châu	danh từ|Viên ngọc sáng.
minh chủ	danh từ|Người đứng đầu trong một cuộc đồng minh thời phong kiến.
minh công	đại từ|Từ xưa dùng để tôn xưng một người có chức vị trong thời phong kiến.
minh dương	|Cõi tối và cõi sáng, tức âm phủ và dương gian.
minh hoạ	động từ|Làm rõ thêm, sinh động thêm nội dung muốn trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ thấy, dễ hiểu.
minh hài	danh từ|Một loại ngọc nau.
minh hương	|Những người Trung Quốc chống nhà Mãn Thanh và trung thành với nhà Minh, chạy sang lập làng tại Việt Nam.
minh họa
minh khí	danh từ|Đồ vật chôn theo với người chết trong huyệt với mục đích người chết sẽ dùng ở cõi âm.
minh linh	danh từ|Một loài sâu giống như con nhện. Tục truyền con tò vò bắt thứ nhện này về nuôi trong tổ, khi lớn nó bay đi. Vì thế có câu "tò vò mà nuôi con nhện, đến khi nó lớn nó quện nhau đi". Danh từ minh linh…
minh lệ	danh từ riêng|Một làng nằm bên nhánh Rào Nan thuộc sông Gianh, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Hiện nay thuộc xã Quảng Minh, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
minh mông	tính từ|(từ cũ) Xem mênh mông
minh mạc	danh từ|Mờ mịt, bát ngát.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
minh mẫn	tính từ|Sáng suốt và tinh tường, không bị nhầm lẫn.
minh mị	|Tươi sáng đẹp đẽ.
minh nguyệt	|Trăng sáng.
minh ngọc	danh từ|(Địa lý học).	danh từ|Đá phương giải gồm nhiều loại khác nhau về màu.	danh từ|Loại thạch cao, trắng và trong mờ, có thể mài rất bóng.
minh nông	|Một chức quan ngày xưa coi việc làm ruộng.
minh oan	|Bày tỏ nỗi oan uổng.
minh quân	danh từ|(Từ cũ) Ông vua sáng suốt.
minh sinh	danh từ|Mảnh lụa đỏ hay vải đỏ dài, có viết tên họ và chức phẩm người chết, treo lên một cành nêu hoặc dán vào một cái khung, dẫn đi trước linh cữu lúc đưa ma.
minh thệ	động từ|Thề thốt.
minh thị	tính từ|Rõ ràng.
minh tinh	danh từ|Ngôi sao sáng; thường dùng để ví các nghệ sĩ điện ảnh, có tài năng và danh tiếng lẫy lừng.	danh từ|Dải vải hay giấy đề tên tuổi chức tước người chết, đưa đi hàng đầu trong đám ma thời trước.
minh tân	địa danh|Một xã đồng chiêm trũng nằm ở huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Việt Nam. Phía đông giáp với xã Cộng Hòa, phía tây giáp với huyện Ý Yên và một phần giáp với xã Kim Thái.
minh tích	động từ|Phân tích thấu đáo cặn kẽ một sự vật hay một sự việc nào trước mắt hay vừa diễn ra cùng thời điểm.
minh điều	danh từ|(Thiên văn học) Phần của Mặt Trời sáng hơn những phần chung quanh.
minh đạo	danh từ|Chân lí.
miên man	tính từ|(láy) Lôi thôi kéo dài.	phó từ|(láy) Lôi thôi kéo dài.
miên trạng	tính từ|Trạng thái ngủ nghỉ.
miêu tả	động từ|Dùng ngôn ngữ hoặc màu sắc, đường nét, nhạc điệu để làm cho người khác hình dung được hình thức các sự vật hoặc hình dáng, tâm trạng trong khung cảnh nào đó.
miến điện	địa danh|Myanmar.
miếu hiệu	|Tên hiệu truy tôn vua khi đã chết.
miếu mạo	danh từ|Miếu nói chung.
miếu đường	danh từ|Nơi triều đình nhà vua đóng.	danh từ|Nhà thờ vua đã chết.
miền ngược	danh từ|Vùng ở nơi rừng núi, phía phải đi ngược dòng sông mới đến; phân biệt với miền xuôi.
miền tây	địa danh|Như đồng bằng sông Cửu Long.
miễn chấp	động từ|Tha thứ không chấp nhất.
miễn cưỡng	tính từ|Gắng gượng, không thoải mái, bằng lòng khi làm việc gì.
miễn dịch	động từ|Nói tình trạng của cơ thể không trở lại mắc một bệnh gì sau khi đã mắc bệnh ấy một lần hoặc đã được tiêm chủng phòng bệnh ấy.
miễn hình phạt	động từ|Việc một tòa án khoan hồng, không đưa ra hình phạt đối với người có tội, giống như miễn trách nhiệm hình sự.
miễn là	động từ|L. Chỉ cốt là.
miễn nghị	động từ|Nói tòa án bác bỏ một bản án không xét hỏi đến nữa.
miễn nhiễm	động từ|Kháng cự với hiệu ứng hay triệu chứng.
miễn nhiệm	động từ|(politics, law) Cho thôi giữ một chức vụ nào đó (thường là chức vụ cao trong bộ máy nhà nước).
miễn phí	động từ|Cho được khỏi phải nộp tiền phí tổn.
miễn sai	|Được tha không phải làm những việc đi phu đi tráng dưới chế độ cũ.
miễn thuế	động từ|Khỏi phải đóng thuế.
miễn thị thực	động từ|Việc nhập cảnh mà không cần thị thực, quyền này thường được cấp bởi đại sứ quán nhằm cho phép công dân nước ngoài nhập cảnh và cư trú trong thời hạn quy định, ở quốc gia mà đại sứ quán đại diện.
miễn thứ	động từ|Tha lỗi cho.	động từ|MiễN TráCH Tha cho, không trách móc.
miễn truy tố	động từ|Xem miễn hình phạt.
miễn trách	động từ|Tha cho, không trách móc.
miễn trừ	động từ|Miễn cho khỏi (thường nói về những điều quy định theo pháp luật).
miễn tố	động từ|Xem miễn hình phạt.
miễn tội	động từ|(Ít dùng) Xem miễn hình phạt.
miệng lưỡi	danh từ|Nói người ăn nói lém lỉnh.
miệng lưỡi thế gian	thành ngữ|Tin đồn.
miệng sàm	danh từ riêng|Những kẻ gièm pha (sàm) hay bịa đặt ra nhiều điều (thêu dệt).
miệng thế	danh từ|Dư luận của thiên hạ.
miệng tiếng	danh từ|Lời bàn bạc chê khen.
miệng ăn
miệt mài	tính từ|Ở trạng thái tập trung và bị lôi cuốn vào công việc đến mức như không một lúc nào có thể rời ra.
miệt thị	động từ|Coi khinh, coi thường.
mo cau	danh từ|Bẹ của cây cau chỗ cổ hũ (chỗ cau trổ buồng)
mo lên	danh từ|Bài hát của dân tộc Mường có tính chất tín ngưỡng, thầy mo hát trong đám tang trước quan tài người chết, để đưa hồn ma lên trời.
mo nang	danh từ|Lớp bẹ ôm bên ngoài của măng tre. Khi măng tre lớn lên phát triển thành cây tre thì các bẹ này tách dần ra khỏi thân và khô. Các bẹ tre khô này được gọi là mo nang. Mo nang này có thể dùng làm quạt…
mo rát	danh từ|(Ngành in) Bản in thử, dùng để chữa các lỗi khi xếp chữ.
mo sừng	danh từ|Đồ chuyên dùng trong nghề sơn ta, làm bằng sừng trâu lạng thành phiến hình thangcao theo nhiều kích cỡ thích hợp, đầu nhỏ gọt tròn dày khoảng 1 mm, được mài mỏng dần cho đến đầu to để có độ mềm dẻo.
moi móc	động từ|Lục lọi để lấy cho kỳ được.	động từ|Bới xấu.
mom sông	danh từ|Phần đất ở bờ sông nhô ra phía lòng sông.
mon men	động từ|Nhích chậm từng quãng ngắn để lại gần.	phó từ|dần dà.
mong chờ	động từ|Xem chờ mong
mong manh	danh từ|Mỏng manh.	danh từ|Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được.	danh từ|Không chắc chắn, rõ ràng đối với điều nghe được, thấy được.
mong muốn	động từ|Muốn và hi vọng có được, đạt được.
mong mỏi	động từ|Mong tha thiết.
mong mỏng	tính từ|Hơi mỏng.
mong ngóng	động từ|Xem mong.
mong đợi	động từ|Mong điều đang muốn sẽ xảy ra với nhiều hi vọng.
mong ước	động từ|Mong và ước muốn có được, đạt được một cách tha thiết.	danh từ|Điều mong muốn, ước ao.
mu bàn chân	danh từ|(giải phẫu học) Phần trên của bàn chân, không bao gồm các ngón chân.
mu bàn tay	danh từ|(giải phẫu học) Phần trên của bàn tay, không bao gồm các ngón tay.
mu chít	danh từ|Một loại sáo lớn của người Tày.
mua buôn	động từ|Mua nhiều hàng một lúc để bán lẻ.
mua bán	động từ|Mua và bán nói chung.
mua chuộc	động từ|Dùng tiền tài, thế lực để lôi kéo người ta về phía mình.
mua chịu	động từ|Mua không trả tiền ngay.
mua hàng	động từ|là hành động mua các món hàng
mua lẻ	động từ|Mua từng cái một.
mua may bán đắt	cụm từ|Lời chúc mở hàng.	cụm từ|Sự phú quý.
mua ròng	động từ|Tình trạng nhà đầu tư mua vào số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng bán ra.
mua sắm	động từ|Mua các đồ dùng.
mua sỉ	động từ|Mua lẻ từng cái một để dùng.	động từ|(Đph). Mua buôn.
mua việc	|Vẽ vời làm cho thêm bận.
mua vui	động từ|Tìm cách tiêu khiển.
mua đường	động từ|Đi con đường xa hơn đường thường.
mui luyện	|Mui khum úp ở trên võng thời xưa.
mum múp	tính từ|Xem múp
mun di pạ	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.
muôn dân	|Toàn thể mọi người (cũ).
muôn dặm	phó từ|Xa xôi lắm.
muôn kiếp	danh từ|(Khẩu ngữ) như muôn đời.
muôn loài	danh từ|Mọi loài vật.
muôn màu cỏ hoa	tính từ|(Văn chương) Hoa cỏ rực rỡ, muôn ngàn sắc màu.
muôn một	phó từ|Chỉ một phần trong muôn phần, một phần rất nhỏ.	phó từ|Nếu lỡ ra.
muôn nghìn	|Dầu sao.
muôn người như một	thành ngữ|Tất cả mọi người đều có chung suy nghĩ, chung hành động và chung chí hướng để làm một việc gì đó.
muôn năm	|Từ tỏ ý hoan nghênh, chúc tụng mong cho bền vững, sống lâu.
muôn sự	|Mọi việc.
muôn thuở	tính từ|Mãi mãi từ trước về sau.
muôn thủa	danh từ|Xem muôn thuở
muôn trùng	danh từ|Rất nhiều cái nối tiếp nhau.
muôn tâu	động từ|Từ dùng để mở đầu lời nói hoặc tâu trình với vua chúa, để bày tỏ sự cung kính.
muôn vàn	|Nhiều lắm.
muôn vật	danh từ|Xem muôn loài
muôn đời	|Mãi mãi.
muông thú	danh từ|Loài thú vật (nói chung).
muối bể	|Muối lấy ở nước biển ra.
muối khoáng	danh từ|Muối tạo thành từ chất vô cơ.
muối mè	danh từ|(Central Vietnam, Southern Vietnam) Muối vừng.
muối mặt	tính từ|Coi thường nhân phẩm của mình và dư luận người khác trong hành động, cư xử.
muối mỏ	danh từ|Muối ăn lấy ở mỏ, phân biệt với muối lấy từ nước biển.
muối trường	|Muối dưa, cà... lâu mới ăn được.
muối vừng	danh từ|Vừng và muối rang chín, giã nhỏ, trộn lẫn vào nhau, dùng làm thức ăn.
muối xổi	động từ|Muối dưa, cà... mau ăn.
muối ăn	danh từ|Chất rắn có dạng tinh thể, thường có màu trắng hoặc có thêm xíu vết hồng hay xám nhạt, thu được từ nước biển hay các mỏ muối với thành phần chính là natri chloride, ngoài ra có lẫn một ít các khoáng…
muối đổ ai xót	tục ngữ|Trách nhiêm chung thì không ai chịu gánh.
muồm muỗm	danh từ|Loại côn trùng xuất hiện vào mùa lúa chín, bề ngoài giống con cào cào nhưng phần đuôi thon dài hơn.
muỗi đốt chân voi	cụm từ|Không ăn thua, không tác dụng gì, tốn công vô ích.
muỗng cà phê	danh từ|(central Vietnam, southern Vietnam) muỗng/thìa nhỏ dùng để khuấy cà phê.
muội đèn
muộn màng	tính từ|Muộn nói chung.
muộn mằn	|Chậm có con.
mà chược	danh từ|Trò chơi dùng những quân bằng xương, bằng ngà hay bằng nhựa, có bốn người chơi ngồi xung quanh một bàn vuông.
mà cả	động từ|Nài bớt giá một món hàng khi mua.	động từ|Đòi hỏi và suy hơn tính thiệt khi làm việc gì.
mà lại	tính từ|Liên từ chỉ một ý trái ngược.	tính từ|Phó từ đặt ở cuối câu để nhấn mạnh.
mà thôi	phó từ|Chỉ có thế, không hơn.
mài giũa	động từ|Làm cho sắc bén thêm qua rèn luyện và thử thách.	động từ|Sửa đi sửa lại nhiều lần cho đẹp hơn, hay hơn.
mài miệt
mài mại
màn bạc	danh từ|(Kết hợp hạn chế). Màn ảnh chiếu phim; thường dùng để chỉ điện ảnh.
màn cửa	danh từ|Diềm che trước cửa.
màn gió	danh từ|Tấm vải treo bằng dây, có thể thu vào, hoặc căng ra để che cửa, giường.
màn gọng	|Màn chống muỗi bằng xô căng lên một bộ khung để có thể mở ra xếp vào dễ dàng.
màn hiện sóng	danh từ|Bộ phận hiện hình của radar.
màn huỳnh quang	danh từ|(dated) Màn hiện sóng.
màn hình	danh từ|Một thiết bị giúp hiển thị hình ảnh hay văn bản (của một thiết bị như máy tính, điện thoại,...)
màn màn	phó từ|Thong thả.	phó từ|(Xem từ nguyên 1).
màn quần	|Màn bằng dạ hay bằng lụa che trước hương án.
màn song khai	|Màn gồm có hai bức, có thể vén sang hai bên được.
màn thầu	danh từ|Sản phẩm bánh được làm từ lúa mì lên men, có hoặc không có nhân thịt nhồi và được nấu chín bằng cách hấp.
màn xế	động từ|Nói tàu thủy dừng lại để lấy khách ở các bến.
màn ảnh	danh từ|Tấm vải trắng căng ra để chiếu hình ảnh lên.
màn ảnh đại vĩ tuyến	cụm từ|Điện ảnh chuyên chiếu rạp.
màng nhĩ	danh từ|Màng mỏng trong ống tai, ngăn tai ngoài và tai giữa.
màng nhện	danh từ|(Miền Trung, miền Nam Việt Nam) Xem mạng nhện
màng tai	danh từ|Màng ở trong tai rung lên khi chịu tác dụng của tiếng động.
màng trinh	danh từ|Lớp mô mỏng chắn ngang lỗ âm đạo của người.
màng óc	|Màng mỏng bọc chung quanh óc.
mành mành
mành treo trước gió	tục ngữ|Đời người bạc bẽo.
mào gà	|Loài cây, hoa giống mào con gà.
mào đầu	danh từ|Nói dạo trước khi thực sự vào một bài văn hay một câu chuyện.
màu bột	danh từ|Hỗn hợp dùng để vẽ, gồm chất có màu nhào với nước pha keo dán. 2. Tranh vẽ bằng những hỗn hợp đó.
màu cơ bản	|Màu không do những màu khác hỗn hợp mà thành.
màu cờ	|Quốc kỳ với tư cách là danh dự của cả nước.
màu cờ sắc áo	danh từ|(idiomatic) Màu sắc của lá quốc kỳ và trang phục thi đấu của các vận động viên, biểu trưng cho danh dự, thể diện và tinh thần dân tộc trong thể thao.
màu da	danh từ|Đặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.	danh từ|Màu của toàn thân và nói riêng của da mặt, phản ánh chủ yếu tình trạng sức khỏe.
màu dầu	danh từ|Hỗn hợp dùng để vẽ gồm chất có màu nhào trong một thứ dầu sánh (như dầu đay).	danh từ|Tranh vẽ bằng những hỗn hợp đó.
màu mè	tính từ|(Id.). Có cái đẹp nhờ tô vẽ nhiều màu sắc.	tính từ|(Nói năng, cư xử) Có tính chất hình thức, khách sáo, không chân thật.
màu mẽ	tính từ|Vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài.
màu mỡ	tính từ|Có nhiều chất dinh dưỡng trong đất.	tính từ|Có vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài, không thật.
màu nhiệm	tính từ|Xem kỳ diệu
màu nước	danh từ|Tranh vẽ bằng những chất có màu hòa trong nước.
màu phấn	|Tranh vẽ bằng những thỏi các-bon-nát can-xi nhuộm màu đóng chắc thành hình bút chì.
màu sắc	danh từ|Sự phối hợp nhiều màu.	danh từ|Đặc tính khác nhau.
mày mò	động từ|Tìm tòi một cách kiên nhẫn, tỉ mỉ.
mày râu	danh từ|Lông mày và râu.	danh từ|Từ cũ chỉ đàn ông.
mày trắng	danh từ|Vị thần có đôi lông mày trắng, các nhà chứa thường thờ (cũ).
mày đay	danh từ|Bệnh ngứa, nổi từng đám đỏ ở ngoài da.
mày đe	tính từ|Mày nề.	tính từ|(Paulus Của, 1895) Mày dày, không biết mắc cỡ.	tính từ|(Paulus Của, 1895) Lì lợm, mặt chai mày đá, không biết xấu hổ.
má hồng	danh từ|Má đỏ.	danh từ|Xem má đào (cũ).
má hồng mệnh mỏng	cụm từ|Xem hồng nhan bạc mệnh (ng2).
má mày	danh từ|một từ để chỉ người mẹ nhưng cũng có thể dùng như một từ thô lỗ
má nuôi	danh từ|Xem mẹ nuôi
má nó	thán từ|Thể hiện sự khó chịu, ức chế.
má phấn	|Từ dùng trong văn học xưa chỉ con gái trẻ đẹp.
má phấn môi son	cụm từ|Sự chải chuốt, trang điểm đẹp.
má đào	danh từ|Má đỏ của người phụ nữ.	danh từ|Người phụ nữ đẹp.
má đường	danh từ|Đàn bà đã ngoài 30 tuổi nhưng vẫn yêu trai trẻ.
mách bảo	động từ|Chỉ cho điều hay, điều cần.
mách lẻo	động từ|là hành động thường xảy ra ở con nít.	động từ|Đem chuyện kín của người này nói cho người khác biết.
mách mao	|Mách bảo.
mách nước	động từ|Bảo cách hành động sao cho đạt được kết quả tốt.
mách qué	|Không nghiêm túc, không đứng đắn.
mái chèo	danh từ|Đồ bằng gỗ, một đầu giẹp dùng để bơi cho thuyền đi.
mái gà	|Đàn gà có một gà mẹ và bầy gà con cùng ổ.
mái hiên	danh từ|Mái kéo dài ra ở trước hay sau nhà.
mái hắt	danh từ|Mái nhỏ che phía trên cửa cho mưa nắng đỡ hắt vào.
mái nhà	danh từ|Lớp phủ tạo thành đỉnh của tòa nhà.
mái tóc	danh từ|Toàn thể tóc trên đầu, nói chung.
mán quần cộc	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.
máng xối	danh từ|Máng hứng và dẫn nước mưa ở chỗ tiếp giáp giữa hai mặt mái nhà nghiêng giao nhau.	danh từ|Máng hứng và dẫn nước mưa nói chung.
mánh khoé	|Mọi hành vi hoặc lời nói sử dụng vào mục đích lừa lọc, mua chuộc, kiếm chác... nhỏ nhen.
mánh lới
mát da	|Có nhiệt độ bình thường.
mát lành	tính từ|Có tác dụng tốt lành và gây cảm giác dễ chịu.
mát lòng	tính từ|Hả hê, được vừa lòng, như ý.
mát mặt	tính từ|Đủ sống, hết quẫn bách.	tính từ|Khoan khoái, thoải mái.
mát mẻ	tính từ|Xem mát.
mát ruột	tính từ|Khoan khoái trong người, vì sự nóng bức như giảm bớt đi.	tính từ|Xem mát lòng
mát tay	tính từ|Chữa bệnh giỏi.	tính từ|Thấy êm dịu đi khi để tay vào.
mát trời	|Thời tiết êm dịu.
mát tính	tính từ|Bình tĩnh trong mọi hoàn cảnh.
máu cam	danh từ|Máu chảy từ mũi ra.
máu chảy ruột mềm	|Ý nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm.
máu cá	tính từ|Có màu đỏ lạt.
máu dê	danh từ|Tính dâm đãng ham mê tình dục của đàn ông (thông tục).
máu ghen	danh từ|Tính hay ghen tuông.
máu lạnh	danh từ|Tính thờ ơ đối với mọi việc.
máu me	tính từ|Máu đổ ra, giây nhiều chỗ.
máu mê	tính từ|Tính hay ham thích quá độ.
máu mặt	danh từ|Hoàn cảnh sinh hoạt khá giả.
máu mủ	tính từ|Tình ruột thịt thân thích.	danh từ|Xem máu
máu nóng	|Tính nóng nảy, có nhiệt tình.
máu què	|(Đph) Máu trong dạ con phụ nữ chảy ra khi có kinh nguyệt.
máu tham	danh từ|Đặc trưng tâm lí của người có tính tham lam.
máu trắng	danh từ|Bạch cầu.	danh từ|Bệnh rỉ bạch cầu gây kém phản kháng vi khuẩn xâm nhập cơ thể, dẫn tới nhạt da và chết.
máy bay	danh từ|Phương tiện chiến tranh hay vận tải, bay trên không nhờ có động cơ.
máy bay cánh quạt	danh từ|Máy bay dùng sức chuyển động của cánh quạt để bay.
máy bay cường kích	danh từ|Máy bay chủ yếu dùng để đánh phá các mục tiêu hoặc để chi viện chiến đấu.
máy bay phản lực	danh từ|Máy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh ở phía sau, có thể bay nhanh và cao hơn nhiều so với máy bay cánh quạt.
máy bay tiêm kích	danh từ|Máy bay chủ yếu dùng để săn đuổi và đánh máy bay của đối phương.
máy bay trực thăng	danh từ|Máy bay có thể lên xuống thẳng đứng hoặc bay lơ lửng tại một vị trí nào đó trên không.	danh từ|Loại máy bay không có cánh, nhưng có hai hoặc nhiều lưỡi cánh xoay. Có thể di chuyển theo bất kỳ hướng nào, tiến hoặc lùi, lên hoặc xuống, hoặc giữ nguyên một chỗ.
máy bào	danh từ|Máy gọt cắt kim loại để làm phẳng bề mặt của vật.
máy bán hàng	danh từ|Máy tự động phân phát hàng hoá (thường là thực phẩm hoặc đồ uống) sau khi đã thanh toán bằng các phương thức như tiền mặt, thẻ tín dụng hoặc thanh toán điện tử.
máy bơm	danh từ|Thiết bị máy móc có công dụng di chuyển chất lỏng bằng tác động cơ học bằng cách chuyển đổi từ năng lượng điện thành năng lượng thủy lực.
máy bộ đàm	danh từ|Máy điện thoại mang theo người, thu phát tín hiệu bằng vô tuyến điện.
máy chiếu	danh từ|Máy chiếu hình (nói tắt).
máy chiếu hình	danh từ|Dụng cụ quang học dùng để chiếu lên màn ảnh những hình ảnh để minh hoạ.
máy chém	danh từ|Máy dùng để chặt đầu người có án tử hình.	danh từ|(thông tục) Người bán hàng với giá quá đắt.
máy chủ	danh từ|Một hệ thống có khả năng giải quyết các yêu cầu của máy khách trong mạng lưới máy tính.
máy chữ	danh từ|Máy có chữ nổi đập vào băng tẩm mực và giấy than đặt trên giấy trắng để in thành nhiều bản một lúc.
máy cày	danh từ|Máy chạy bằng động cơ, có lắp hệ thống lưỡi để lật đất lên.
máy công cụ	danh từ|Máy thay thế tay người bằng cách sử dụng một năng lượng làm chuyển vận một công cụ.
máy dao điện	danh từ|(Điện từ học) Máy biến chuyển động tuần hoàn của nam châm thành dòng điện xoay chiều chạy trên các cuộn cảm nằm gần nam châm.
máy doa	danh từ|Máy cắt gọt kim loại để gia công các lỗ có sẵn bằng dụng cụ cắt quay tròn.
máy ghi hình từ	danh từ|Máy dùng để ghi vào băng từ các chương trình truyền hình có kèm âm thanh để sau đó phát lại.
máy ghi âm	danh từ|Máy dùng để ghi và phát lại âm thanh.
máy gia tốc hạt	danh từ|Máy dùng để làm tăng tốc độ các hạt mang điện.
máy giặt	danh từ|Máy dùng để giặt quần áo một cách tự động.
máy hiện sóng	danh từ|Xem dao động ký
máy huyền vi	danh từ|(văn chương) Từ dùng để chỉ tạo hoá.
máy hát	danh từ|Máy phát lại những bài nhạc, những bài hát đã ghi vào đĩa.
máy hút bụi	danh từ|Máy chạy bằng điện, có vòi hút và khoang chứa, dùng để hút bụi và rác rưởi.
máy hơi nước	danh từ|Máy chuyển động nhờ sức ép của hơi nước lên một pít tông.
máy in	danh từ|Cái máy dùng để in sách báo và tài liệu thành nhiều bản. Nói cách khác là tự động viết chữ lên các từ giấy, báo.	|tiếng Anh: printer
máy khoan	danh từ|Máy dùng để khoan lỗ.
máy khách	danh từ|Máy tính sử dụng tài nguyên do máy chủ cung cấp.
máy khâu	danh từ|Máy dùng để may đồ bằng vải, da.
máy kinh vĩ	danh từ|Thiết bị đo lường góc mặt bằng hoặc góc đứng trong không gian.
máy kéo	danh từ|Thứ xe kéo một xe khác hoặc một máy nông nghiệp (máy cày, máy gặt...).
máy liên hợp	danh từ|Tổ hợp máy phức tạp gồm nhiều máy, thực hiện đồng thời nhiều loại công việc khác nhau.
máy làm nóng	danh từ|là cái máy dùng khi trời lạnh.
máy lạnh	danh từ|Máy giảm nhiệt độ và điều hòa độ ẩm ở trong một không gian đóng kín (phòng, xe hơi,...).	danh từ|Tủ lạnh.
máy lửa	danh từ|Xem bật lửa
máy may	danh từ|(phương ngữ) máy khâu.
máy miệng	|Thấy việc thì nói tuy không phải nhiệm vụ của mình.
máy móc	danh từ|(láy) Máy nói chung, để chuyển hoặc biến đổi năng lượng hay chuyển động.	tính từ|(láy) Cứng nhắc, thiếu mềm dẻo, không linh động.
máy nhắn tin	danh từ|Máy thu vô tuyến một chiều, cỡ nhỏ, mang theo người để nhận tin nhắn từ người khác.
máy nổ	danh từ|Máy chuyển động nhờ đốt cháy một hỗn hợp khí nổ như hơi ét-xăng, hơi cồn, v.v.. trộn với không khí.
máy phay	danh từ|Xem Phay
máy phát điện	danh từ|Máy biến đổi cơ năng thành điện năng.
máy quay đĩa	danh từ|Máy có bộ phận đầu đọc bằng kim cương chạy trên bề mặt của đĩa hát khi quay tròn để phát lại những bài hát, bản nhạc, v.v. đã được ghi sẵn trên đĩa.
máy sinh hàn	|Máy để làm lạnh.
máy sưởi	danh từ|là cách gọi thông dụng cho máy làm nóng.
máy sống	cụm từ|(Triết học) Bản chất vận động của cuộc sống.
máy thiêng	|Chỉ đấng tạo hoá.
máy thu hình	danh từ|Xem ti vi
máy thu thanh	danh từ|Máy có nhiều đèn điện tử, dùng để thu sóng vô tuyến điện truyền thanh.
máy thường	|(Vật lý học) Từ chung chỉ các máy đơn giản như đòn bẩy, mặt phẳng nghiêng... dùng để chuyền một lực mà phương và cường độ được biến đổi sao cho có lợi.
máy thở	danh từ|Một loại máy hỗ trợ hô hấp cho người bệnh.
máy truy tìm dữ liệu	danh từ|(Máy tính) Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internet có nội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.
máy truyền thanh	danh từ|là máy có kỹ thuật, có khả năng truyền thanh
máy trạm	danh từ|Máy vi tính có hiệu năng và cấu hình vượt trội hơn máy tính thông thường, có hiệu suất làm việc tốt trong thời gian dài.
máy trời	|Thiên cơ (cơ trời huyền bí).
máy trợ thính	danh từ|Dụng cụ khuếch đại âm thanh, dùng cho người có vấn đề về tai.
máy tính	danh từ|Máy thực hiện tự động các phép tính.	danh từ|Máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử (nói tắt).
máy tính bỏ túi	danh từ|Một thiết bị điện tử dùng để tính toán các phép toán từ đơn giản đến phức tạp trong một thời gian ngắn và có thể chuyển đổi sang một số dạng cơ số khác nhau.
máy tính cá nhân	danh từ|Một loại máy vi tính có nhiều mục đích, với giá cả, kích thước và tính năng phù hợp cho từng đối tượng cá nhân.
máy tính toán	danh từ|Các công cụ có khả năng thực hiện các phép tính căn bản như cộng, trừ, nhân, chia và một số hàm khác. Có nhiều máy tính có khả năng thi hành nhiều chức năng phức tạp hơn nhưng không nên nhầm lẫn với…
máy tính xách tay	danh từ|Loại máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ có thể mang theo người dễ dàng.
máy tính điện tử	danh từ|Một thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh viễn.
máy tính để bàn	danh từ|máy tính cá nhân được thiết kế đặt trên bàn làm việc; phân biệt với máy tính xách tay.
máy vi tính	danh từ|Một thiết bị hay hệ thống điện tử có khả năng xử lý dữ liệu, dùng để tính toán hay kiểm soát các hoạt động mà có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật lô-gích.
máy xay sinh tố	danh từ|là một dụng cụ để xay sinh tố
máy xúc	danh từ|Dụng cụ chạy bằng máy để xúc than, xúc đất.
máy xới	danh từ|Xem máy cày
máy điều hòa	danh từ|(Khẩu ngữ) máy điều hòa nhiệt độ (nói tắt).
máy điều hòa không khí	danh từ|Xem máy điều hòa nhiệt độ
máy điều hòa nhiệt độ	danh từ|Máy có tác dụng điều hoà để làm ấm, làm mát không khí trong phòng.
máy điện	danh từ|Tên gọi chung máy phát điện và động cơ điện.
máy điện tim	danh từ|Thiết bị chạy bằng điện, chuyên dùng để kiểm tra các hoạt động của cơ tim, nhằm phát hiện các bệnh về tim.
máy điện toán	danh từ|Xem máy vi tính
máy đào hào	danh từ|Máy đào hào là một loại máy chuyên dùng để cơ giới hóa việc đào hào, hầm.
máy đánh bạc	danh từ|Máy trò chơi điện tử chạy bằng xèng, hoạt động khi bấm nút bấm hoặc kéo cần sẽ tạo một tổ hợp các biểu tượng trên mặt trụ quay; mỗi tổ hợp sẽ có giải thưởng khác nhau cho người chơi.
máy đẻ	danh từ|Người đẻ nhiều hoặc bị coi như không biết gì, ngoài việc đẻ.
máy đệm	|Bộ phận ghép vào một cái máy để giảm bớt rung động.
máy ảnh	danh từ|Dụng cụ dùng để chụp ảnh.
máy ủi	danh từ|Máy chạy bằng động cơ, có lắp thiết bị ở phía trước để ủi và san đất.
mâm bồng	danh từ|Mâm cao bằng gỗ tiện, mặt tròn, chân thắt ở quãng giữa, dùng để đặt đồ cúng.
mâm chày	danh từ|Bộ phận của xương đầu gối, phần xương đầu trên xương chày khớp với lồi cầu của xương đùi để tạo thành khớp gối.
mâm chân	|Mâm đồng có ba chân.
mâm mê	|Sờ sẽ và lâu.
mâm pháo	|Vị trí ngồi của chiến sĩ quân đội lấy hướng cho nòng pháo để bắn.
mâm son	|Mâm gỗ sơn đỏ.
mâm vỉ	|Mâm gỗ hình chữ nhật, chân thấp.
mâm xôi	danh từ|Loài cây nhỏ thuộc loại hoa hồng, mọc ở bụi, quả trông như một mâm xôi màu đỏ.
mân mê	động từ|Sờ, nắn nhẹ, vo nhẹ và lâu bằng các đầu ngón tay.
mân mó	động từ|Sờ vào, thường để nghịch.
mân mẩn	tính từ|Kì công làm việc gì.
mân đàn	danh từ riêng|Xem Man Đần.
mâng nhé	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Cống.
mâu thuẫn	danh từ|Tình trạng xung đột với nhau.	danh từ|Tình trạng xung đột ở trong sự vật làm cho sự vật biến đổi.	tính từ|Chống chọi nhau, không hòa thuận với nhau.
mây bạc	danh từ|Do chữ bạch vân mà ra. Địch Nhân Kiệt đời Đường đi làm quan xa, thường chỉ đám mây trên núi Thái Hàng mà nói.
mây hàng	danh từ riêng|Mây ở núi Thái Hàng, chỉ lòng nhớ cha mẹ.	danh từ riêng|Đường Thư.	danh từ riêng|Tự tình khúc.	danh từ riêng|Nam cai khuất non xanh man mác.	danh từ riêng|Thái Hàng xa mây bạc lần vần.
mây mưa	danh từ|Thú vui xác thịt giữa trai và gái.
mây ngàn	|Đám mây bay trên rừng núi; ý nói nay đây mai đó, nơi ở không nhất định.
mây tàu ô	cụm từ|Nghĩa như mây đầu ô.
mây tần	danh từ riêng|Thơ Hàn Dũ đời Đường.
mây xanh	danh từ|Trời cao.	danh từ|Giá trị vượt quá xa giá trị thực.
mây đầu ô	cụm từ|Hình ảnh đám mây lơ lửng trên không như chiếc ô
mã bài	|Lúc có việc báo khẩn cấp, người ta cho cầm thẻ bài cưỡi ngựa đi rất nhanh, gọi là mã bài. Cũng như tin hoả tốc.
mã cầu	danh từ|Môn cưỡi ngựa đánh cầu.
mã dung	danh từ riêng|Bậc thông nho đời Hán, nơi ngồi đọc sách thường mắc trướng đỏ.
mã dương	danh từ riêng|Tên núi ở xứ An Huy, mé núi có miếu thờ thần Mã Dương. Chính tại nơi này Vương Bột đã làm bài "Phú Đằng Vương".
mã gấm	|Y phục áo xiêm bằng gấm.
mã hiệu	danh từ|Ký hiệu quy ước cho từng sản phẩm công nghiệp.	danh từ|Ký hiệu mã hoá.
mã hóa	động từ|Dùng một kí hiệu đặc biệt thay một hệ thống tín hiệu thường.
mã liềng	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt.
mã lửa	|Nói gà trống có bộ lông đỏ và bóng.
mã lực	danh từ|Đơn vị công suất cũ, xấp xỉ bằng 75 Ki-lô-gam mét trong một giây, tương đối lớn hơn công suất của một con ngựa khỏe.	danh từ|Đơn vị đo công suất cũ, bằng 736 watt	|sức ngựa
mã nguồn	danh từ|Mã có công dụng chính, thường được dùng trong máy tính để thi hành các lệnh nhất định.
mã nhật tân	địa danh|Manhattan (một quận thuộc thành phố New York, Mỹ).
mã não	danh từ|Đá quý có nhiều vân màu khác nhau, rất cứng, dùng làm đồ trang sức, làm cối giã trong phòng thí nghiệm.
mã phu	danh từ|(Từ cũ) Người trông nom ngựa.
mã số	danh từ|Ký hiệu bằng chữ số dùng trong một hệ thống sắp xếp, phân loại.
mã thượng	tính từ|(văn chương) Có tư thế hiên ngang (như của kị sĩ trên lưng ngựa).
mã thầy	|Thứ củ sản xuất ở Trung-quốc, có thể ăn sống, vị ngọt và mát.
mã tiên thảo	|Loài cây thảo, hoa tía họp thành một bông dài như roi ngựa, dùng làm thuốc.
mã tiền	danh từ|Loài cây dùng chế thuốc xtơ-rích-nin (strychnin), là một chất độc mạnh, có thể dùng để chữa một số bệnh. Võ và hạt trái mã tiền dùng ngâm thuốc chữa bệnh đau nhức, thấp khớp, vết bầm, ung nhọt. Loài…
mã tà
mã tấu	danh từ|Thứ dao dài to bản, có mũi nhọn và có chuôi, ngày xưa lính cưỡi ngựa thường hay đeo.
mã vĩ	danh từ|Đuôi ngựa, lông đuôi ngựa.	danh từ|Đồ dùng làm bằng lông đuôi ngựa, có cán cầm, để xát vào dây nhị thành âm thanh.
mã vạch	danh từ|Những dấu sọc trắng đen chứa những thông tin được mã hoá bằng máy vi tính.
mã đương	|Tên núi hình con ngựa. Tại nơi ấy Vương Bột đời Đường gặp cơn gió thuận đưa thuyền đi một đêm hơn ba nghìn dặm, đến gác Đằng Vương, làm bài phú "Đằng Vương các" mà nổi danh.
mã đầu	|Bến tàu đỗ.
mã đề	danh từ|Loài cây thảo, lá mọc gần mặt đất hình móng ngựa, hạt dùng làm thuốc gọi là xa tiền.
mãi dâm
mãi lộ	|Nói tiền phải nộp cho bọn côn đồ để được đi qua đường (cũ).
mãi mãi	tính từ|như vĩnh viễn.
mãn châu	địa danh|Nay là khu vực đông bắc của Trung Quốc, trong lịch sử là lãnh thổ của người Mãn Châu.
mãn cuộc	|Lúc kết cục.
mãn khóa	tính từ|Kết thúc một khóa học.
mãn kinh	động từ|(hiện tượng sinh lí ở phụ nữ) Hết hẳn, không có kinh nguyệt nữa (sau một độ tuổi nhất định).
mãn kỳ	|Hết hạn.
mãn nguyện	tính từ|Được đầy đủ như lòng mong ước.
mãn tang	|Hết thời gian để tang.
mãn tính	tính từ|(lẫn âm) Nói bệnh kéo dài và diễn biến chậm. Đây là cách đọc do lẫn âm của từ mạn tính.
mãn ý	phó từ|Vừa ý, vừa lòng.
mãn đời	|Hết đời, trọn đời.
mãng bào	danh từ|Áo thêu hình con mãng của quan viên trật chánh nhị phẩm.
mãng cầu	danh từ|Một loại cây ăn quả, có họ với cây na, trái rất giống với na, nhưng to hơn và hương vị dai hơn.
mãng cầu xiêm
mãng xà	danh từ|Trăn sống thành tinh, chuyên làm hại người trong các truyện cổ.
mãnh hổ	danh từ|Con hổ dữ.
mãnh liệt	tính từ|Mạnh mẽ và dữ dội.
mãnh thú	danh từ|Loài thú dữ có sức mạnh và kích thước to lớn, có thể giết chết con người; chẳng hạn như hổ, báo, sư tử.
mãnh tướng	danh từ|Viên tướng gan dạ.
mè nheo	động từ|Quấy nhiễu rầy rà và dai dẳng để đòi cái gì.
mè xửng	danh từ|Thứ kẹo dẻo mặt rắc vừng trắng.
mèn mén	danh từ|Một món ăn của người H’Mông, làm từ ngô, xay nhỏ sau đó đem đồ.
mèn đét ơi	thán từ|(Miền Nam) Từ bày tỏ sự ngạc nhiên, vui mừng.
mèo già hoá cáo	tục ngữ|Ở lâu ngày, sống lâu năm trở nên ranh mãnh quỷ quyệt, ví như mèo già hoá biến thành cáo.
mèo già thua gan chuột nhắt	tục ngữ|Người nhiều tuổi nhát gan hơn trẻ con hoặc người có thế lực lại bất lực trước sự mạnh mẽ của kẻ thường dân.
mèo hoa	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
mèo khen mèo dài đuôi	cụm từ|Tự khen chính mình, tự đề cao chính mình.
mèo lài	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Pà Thẻn.
mèo mun	danh từ|Mèo có bộ lông màu đen tuyền.
mèo mù vớ cá rán	cụm từ|Chỉ những người không có khả năng hoặc không có kinh nghiệm nhưng vẫn may mắn nhận được thành công hoặc lợi ích nào đó.
mèo mướp	danh từ|Mèo có bộ lông vằn vện, xoáy, hoặc đốm; thường là màu đen, cam hoặc xám. Tuy nhiên, có loại mèo mướp không có sọc hoặc các đốm thống trên cơ thể nhưng chúng vẫn có các họa tiết đặc trưng của mèo mướp.
mèo mả gà đồng	|Mèo hoang sống ở mồ mả; gà hoang sống ở ngoài đồng, người ta thường dùng để ví với hạng người lông bông, giang hồ.
mèo nhị thể	danh từ|Mèo có bộ lông gồm hai màu, thường là vàng và trắng.
mèo rừng	danh từ|Giống mèo ở rừng, to và dữ.
mèo tam thể	danh từ|Mèo có bộ lông gồm ba màu, thường là đen, vàng và trắng.
mèo trắng	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
mèo xanh	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
mèo đen	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
mèo đỏ	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
mé nước	danh từ|Chỉ các luồng nước ven biển ở miền Trung của Việt Nam, thường xảy ra vào mùa mưa, sau trận mưa lớn một số loại keo khoáng từ các cồn cát ven bờ biển được nước mưa rửa trôi tạo thành các vệt nước màu…
mém té	tính từ|Chỉ tình trạng sắp bị té.
méo mó	tính từ|Xem méo.
méo mặt	|Nhăn nhó vì phải lo nghĩ nhiều.
méo xệch	phó từ|Méo lệch hẳn đi.
mét hệ	danh từ|Hệ thống đơn vị đo lường lấy mét làm cơ sở.
mét khối	|Đơn vị thể tích, bằng thể tích của một hình lập phương cạnh dài.	|Mét.
mét vuông	danh từ|Đơn vị diện tích, bằng diện tích của một hình vuông cạnh dài 1 mét; kí hiệu: m².
mê cung	danh từ|là một nơi có có rất nhiều đường đi và rất khó tìm được đường ra
mê cuồng	danh từ|Say mê đến mức mất hết sáng suốt, không còn ý thức được phải trái, đúng sai nữa.
mê hoặc	động từ|Làm cho người ta lầm lẫn.
mê hồn	|Làm cho ham thích đến cao độ.
mê ly
mê lầm	tính từ|Trạng thái điên đảo theo Phật giáo.
mê lộ	danh từ|Con đường khiến người ta không còn tỉnh táo.
mê man	động từ|(Hoặc t.).	động từ|Mê kéo dài.	động từ|(Kng.). Say mê làm việc gì tới mức dường như quên cả thực tại.
mê muội	tính từ|Mụ đi, không còn tỉnh táo, sáng suốt.
mê mải	động từ|Xem mải mê
mê mẩn	động từ|Say mê đắm đuối.
mê mệt	tính từ|Mê đi không biết gì nữa.	tính từ|Xem mê mẩn
mê ngủ	|Nhìn thấy trong giấc ngủ những hình ảnh thường khác những sự vật có thực.
mê say
mê sảng	động từ|(xem từ nguyên 1) Mê man đến mức nói nhảm nhí.	động từ|Độ, nên đã mê sảng.
mê tín	danh từ|Lòng tin không căn cứ, cho rằng có những sự việc nhất định đem lại hạnh phúc hoặc gây ra tai họa.	động từ|Tin một cách mù quáng.
mê tín dị đoan	tính từ|để chỉ ai đó tin vào những điều kỳ lạ, khó tin, hầu như không có thật như phép thuật.
mê đạo	danh từ|Xem mê cung
mê đắm	động từ|Trạng thái say mê đến mức đắm đuối.
mênh mang	|Rộng bao la mờ mịt.
mênh mông	tính từ|Rộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn.	tính từ|Hết sức lớn lao, hết sức to lớn không có giới hạn.
mì chính	danh từ|Thứ bột trắng có nhiều a-xít a-min, dùng bỏ vào canh cho ngọt nước.
mì chính cánh	cụm từ|Người hiếm gặp như món mì chính cánh đắt đỏ thời bao cấp.
mì chũ	danh từ|Miến bằng bột gạo tẻ.
mì căn	danh từ|Loại mì, làm bằng bột mì, có trộn bột ngọt, muối nhào mịn, ủ kĩ sau một giờ, đem nhồi rửa trong chậu, thay nưóc nhiều lần, sau đó vớt ra rổ thưa cho ráo nước, bọc vải, quấn chặt, luộc khoảng 20…
mì thịt	danh từ|Thực tế là món chay, thịt làm bằng đậu, cách gọi cho sang miệng trong giới theo thuyết ăn chay sống thọ.
mì tôm	danh từ|Xem mỳ tôm.
mì xưa mì xớm	cụm từ|(Huế) Trái nghĩa mất mì xưa, trỏ điềm lành.
mì ăn liền	danh từ|Xem mỳ ăn liền.
mìn lõm	danh từ|Mìn chứa thuốc nổ đặt thành hình lõm nhằm gây ra sức công phá tập trung.
mìn muỗi	|Thứ mìn nhỏ cài trên đường đi của địch.
mình gầy xác ve	cụm từ|Rất gầy, tựa như xác con ve.
mình mẩy
mình trần	tính từ|Xem trần trụi
mình ên	tính từ|(phương ngữ Nam Bộ gốc Khmer) một mình, trơ trọi, đơn độc, côi cút, mồ côi.
mình đồng da sắt	danh từ|(Văn chương) Xem xương đồng da sắt.
mía chi	|Thứ mía trên thân có những sọc sẫm dọc.
mía de	|Thứ mía nhỏ cây, dùng để kéo mật.
mía lau
mía lùi	danh từ|Cây mía được vùi vào trong tro nóng.
mía đỏ	|Thứ mía thân có vỏ màu tía.
mít dai	danh từ|Thứ mít múi dai và khô.
mít mật	danh từ|Thứ mít múi mềm và ướt.
mít tinh	danh từ|Cuộc hội họp của quần chúng để biểu tình hay làm việc gì.
mít xoài	danh từ|Người tầm thường, không ai biết đến.
mít đặc	tính từ|Dốt, không biết gì.
mò kim đáy bể	thành ngữ|(bóng) Ví việc tìm kiếm hết sức gian nan, khó nhọc và hầu như không có hi vọng thành công.
mò mẫm	động từ|(láy) Tìm tòi lâu.
mò trắng	|Thứ mò hoa trắng.
mò đỏ	|Thứ mò có hoa đỏ.
mòn bia đá	|Chỉ một khoảng thời gian rất lâu.
mòn mỏi	|Tiêu hao dần, sút dần.
mòn vẹt	tính từ|Kim loại để lâu bị cùn.
mòng két	danh từ|Chim có hình dạng giống vịt nhưng nhỏ hơn, sống ở phương Bắc, mùa đông di cư về miền ấm hơn.
mòng mọng	tính từ|Hơi mọng
mó máy	động từ|Mó để chơi, để nghịch.
mó tay	động từ|Tham gia trực tiếp vào việc gì.
móc ba	danh từ|(nhạc) Nốt có trường độ bằng hai nốt móc tư hoặc nửa móc đôi, tức ⅛ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và ba móc.
móc bọc	danh từ|Nghề lượm túi nilon.
móc chìa khoá	danh từ|Vật nhỏ gắn vào chùm chìa khoá để trang trí.
móc cua	động từ|Móc cua đang trú trong hang ra để bắt.	động từ|(tục tĩu, tình dục) hành vi dùng tay để móc, kích thích bộ phận sinh dục (âm đạo) của người nữ.
móc câu	danh từ|Đồ dùng có mỏ quặp dùng để cời.
móc hàm	|Nói trọng lượng của gia súc đã làm thịt xác định sau khi bỏ lông và lòng.
móc kép	|Dấu hiệu để ghi nhạc gồm một nốt đen và hai móc.
móc lốp	động từ|Móc lốp xe để lấy săm lốp xe ra vá hoặc thay.	động từ|(tục tĩu) hành vi dùng tay để móc, kích thích bộ phận sinh dục (âm đạo) của người nữ.
móc máy	động từ|Quét tước kỹ, cả những chỗ khuất.	động từ|Xem móc
móc mật	danh từ|Quả ngọt: Hạt và thịt quả dùng làm gia vị.
móc ngoặc	động từ|Trao đổi lén lút những quyền lợi kiếm được bằng những cách bất chính.	động từ|(Khẩu ngữ) Thông đồng với nhau để cùng kiếm lợi
móc năm	danh từ|(nhạc, ít dùng) Nốt có trường độ bằng hai nốt móc sáu hoặc nửa móc tư, tức ¹⁄₃₂ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và năm móc.
móc nối	danh từ|Bắt liên lạc, đặt quan hệ với nhau để hoạt động bí mật, mờ ám.
móc rách	danh từ|(một số phương ngữ tại, _, miền Bắc).
móc sáu	danh từ|(nhạc, ít dùng) Nốt ngắn nhất, trường độ bằng nửa móc năm, tức ¹⁄₆₄ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và sáu móc.
móc túi	động từ|Lấy cắp tiền hay đồ vật trong túi người khác.
móc tư	danh từ|(nhạc) Nốt có trường độ bằng hai nốt móc năm hoặc nửa móc ba, tức ¹⁄₁₆ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và bốn móc.
móc đôi	danh từ|(nhạc) Nốt có trường độ bằng hai nốt móc ba hoặc nửa móc đơn, tức ¼ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và hai móc.
móc đơn	danh từ|(nhạc) Nốt có trường độ bằng hai nốt móc đôi hoặc nửa nốt đen, tức nửa phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và một móc.
móm mém	phó từ|Đã rụng hết răng.	|thóm thém	|teo tóp
móm xều	tính từ|Móm và trông xấu xí.	tính từ|Méo bẹp đi (thtục).
món hàng	danh từ|Xem hàng
món ăn	danh từ|Thức ăn đã được nấu nướng theo một quy cách nhất định.
móng giò	danh từ|Đoạn ngắn của chân giò lợn từ khuỷu đến các móng.
móng guốc	danh từ|Guốc của một số loài động vật như trâu, bò, ngựa, v.v. (nói khái quát).
móng mánh	|Không đích xác, mang máng.
móng rồng	danh từ|Loài cây leo, hoa vàng và thơm, cánh hoa dài và nhọn ở đầu.
móng vuốt	danh từ|(Id.). Như nanh vuốt.
móp mép	|Có nhiều chỗ lõm vào, không được tròn đầy.
mót đái	liên từ|Xem mắc đái
mô bệnh học	danh từ|Khoa học nghiên cứu những biến đổi về hình thái và chức năng của mô, tế bào trong những hoàn cảnh bệnh lí khác nhau.
mô cơ	danh từ|(Sinh học) Một loại mô động vật, được tạo thành chủ yếu bởi những tế bào có đặc tính co rút (tế bào cơ).
mô cơ bản	danh từ|Mô thực vật, ở đó không có các mô chuyên hoá như mô dẫn, tầng phát sinh, biểu bì, vv. Gồm: tuỷ và vỏ của rễ, thân, thịt lá. Có nguồn gốc từ các tế bào mô mềm, đôi khi từ mô dày và mô cứng. Mô cơ bản…
mô cứng	danh từ|Mô nâng đỡ chủ yếu của thực vật, cấu tạo từ các tế bào có vách dày, thường thấm licnin và rỗng.
mô dày	danh từ|Thành phần của mô cơ bản, thường phát triển ở vùng ngoài của vỏ thân và vùng dưới biểu bì cuống lá. Có vách tế bào dày, chất nguyên sinh có khả năng hoạt động phân sinh.
mô dưới da	danh từ|Lớp mô dưới bì, thường chứa mỡ dự trữ. Có vai trò làm hạn chế việc mất nhiệt ở động vật có vú sống dưới nước và động vật ngủ đông.
mô dẫn	danh từ|Loại mô của mô thực vật có hạt và dương xỉ, gồm chủ yếu là xylem, phloem (mô dẫn nước và chất dinh dưỡng tương ứng). Ở tận cùng của thân cây non (thực vật hạt trần và hạt kín), trong thân của một số…
mô hình	danh từ|Vật cùng hình dạng nhưng làm thu nhỏ lại nhiều, mô phỏng cấu tạo và hoạt động của một vật khác để trình bày, nghiên cứu.	danh từ|Hình thức diễn đạt hết sức gọn theo một ngôn ngữ nào đó các đặc trưng chủ yếu của một đối tượng, để nghiên cứu đối tượng ấy.
mô hình cộng đồng quản lý	danh từ|Tổ chức tập thể do những người hưởng lợi lập ra để quản lý, vận hành hệ thống cấp nước, được chính quyền cơ sở công nhận.
mô hình hoá quản lí	danh từ|Phương pháp nghiên cứu các tình huống thực tế của sản xuất - kinh doanh và của quản lý sản xuất - kinh doanh, đưa ra những quyết định nhằm bảo đảm sự phát triển và hoạt động có hiệu quả nhất của hệ…
mô hình hóa	động từ|Tạo ra mô hình để nghiên cứu một đối tượng nào đó.
mô hồ	tính từ|Xem mơ hồ.
mô kích	tục ngữ|Khiêu khích, chế nhạo ai.
mô liên kết	danh từ|Loại mô phát triển từ lớp phôi giữa, trong đó các tế bào được cách nhau bởi cơ chất, có chức năng nâng đỡ, bao bọc, giữ cho các cơ quan của cơ thể ở vị trí cố định.
mô men lực	danh từ|Đại lượng biểu thị tác động làm quay của lực đối với một điểm hoặc trục trên vật và được tính bằng độ lớn của lực nhân với cánh tay đòn vuông góc với nó.
mô phân sinh	danh từ|Mô được hình thành từ những tế bào có khả năng phân chia tích cực, lâu dài không xác định. Gồm rất nhiều tế bào nhỏ nhưng đều chứa đầy tế bào chất và không có không bào, lạp thể tập trung ở gần…
mô phân sinh ngọn	danh từ|Những tế bào có hoạt tính phân chia mạnh, tạo nên đỉnh sinh trưởng ở đầu tận cùng của thân, rễ thực vật có mạch. Những tế bào mới được phân chia ở phía dưới, tạo nên mô mới của thân ở đỉnh ngọn thân…
mô phân sinh thể	danh từ|Vùng giữa của mô phân sinh, ở phía dưới lớp áo, ở đấy sự phân chia tế bào được tiến hành về mọi phía làm đỉnh ngọn tăng lên cả rộng lẫn dài. Các mô của trụ và vỏ đều có nguồn gốc từ môt phân sinh…
mô phạm	tính từ|Mẫu mực, khuôn mẫu để mọi người noi theo.
mô phật	thán từ|Nam mô A Di Đà Phật (nói tắt).
mô phỏng	động từ|Bắt chước làm theo một cái mẫu.
mô sơ cấp	danh từ|Mô thực vật có nguồn gốc từ các mô phân sinh ở trong phôi và từ các mô dẫn của nó.
mô thần kinh	danh từ|Loại mô cảm ứng của động vật, gồm tế bào thần kinh hay nơron, tế bào thần kinh đệm.
mô thức	danh từ|Hình dáng, thể thức.
mô tê	trợ từ|(Khẩu ngữ) Từ dùng để nhấn mạnh ý phủ định, hoàn toàn không hiểu, không biết gì cả.
mô típ	danh từ|Yếu tố cơ bản trong cấu tạo đề tài của tác phẩm nghệ thuật.
mô tô thể thao	danh từ|Loại xe dùng trong thi đấu thể thao, có nhiều hình thức, cấp loại thi đấu phân chia theo các loại mô tô, các loại đường đua, theo xi lanh động cơ. Loại thông thường hiện nay có dung tích xi lanh…
mô tăng sinh	danh từ|Những mô sinh thêm trong quá trình bệnh lí. Sự tăng sinh này có tính chất vô tổ chức, các tế bào tăng lên liên tục một cách không bình thường, và phát triển tràn lan từ một điểm ở trong một mô hay…
mô tơ	danh từ|Động cơ, máy biến dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.
mô tơ suy luận	danh từ|Chương trình máy tính mô phỏng sự suy luận lôgic của con người nhằm rút ra các kết luận xuất phát từ một cơ sở tri thức cho trước.
mô tả	động từ|Xem miêu tả.
mô đun	danh từ|Đơn vị đo lường nhằm điều chỉnh tỉ lệ các phần của một công trình xây dựng.
mô đun chương trình	danh từ|Một phần của chương trình được viết và kiểm tra riêng biệt, sau đó được tổ hợp với các mô đun khác để tạo thành chương trình hoàn chỉnh.
môi giới	danh từ|Người làm trung gian để cho hai bên tiếp xúc, giao thiệp với nhau.
môi hở răng lạnh	cụm từ|(Nghĩa đen) Hai môi không khép kín sẽ khiến gió lùa vào miệng khiến răng bị lạnh hay tê buốt.	cụm từ|(Nghĩa bóng) Những người thân thuộc phải nhờ cậy và giúp đỡ lẫn nhau, nếu không sẽ tổn hại cho nhau. Ví như môi mất thì răng lạnh, răng mất thì môi móm vào.
môi miếng	danh từ|(không còn dùng) Môi miệng nói chung	danh từ|(không còn dùng) Nói ngoài miệng; như đầu môi chót lưỡi.
môi thể	danh từ|Vật, chất, trường, phương tiện truyền dẫn, truyền đạt.
môi trường	danh từ|Chất có khả năng chuyển tác dụng của một hiện tượng.	danh từ|Toàn thể hoàn cảnh tự nhiên tạo thành những điều kiện sống bên ngoài của một sinh vật.	danh từ|Toàn thể hoàn cảnh xã hội (phong tục, tín ngưỡng, sinh hoạt văn hóa, nghề nghiệp, gia đình...) chung quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống và sự phát triển của con người.	danh từ|Một dung dịch hoặc gel chứa chất dinh dưỡng dùng để nuôi vi sinh vật hoặc nuôi tế bào, mô.
môi trường đầu tư	danh từ|Các điều kiện, các yếu tố về kinh tế, xã hội, pháp lý, tài chính, hạ tầng cơ sở và các yếu tố liên quan khác mà trong đó các quá trình hoạt động đầu tư được tiến hành.
môi tều	danh từ|Môi có đường môi trên dày và cong, môi dưới có dáng tròn đều.
môn bài	danh từ|Giấy phép cho mở cửa hàng, cửa hiệu buôn bán, kinh doanh.
môn hạ	danh từ|Kẻ chân tay của một nhà quyền thế.
môn học	danh từ|Bộ phận của chương trình học bao gồm những tri thức về một khoa học nhất định.
môn khách	danh từ|Người có tài năng, được quý tộc phong kiến nuôi giữ trong nhà.
môn khả la tước	thành ngữ|(Nghĩa đen) Ngoài cửa vắng vẻ đến nỗi có thể giăng lưới bắt chim sẻ được.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói về cửa nhà cực vắng vẻ, không có khách khứa tới thăm.
môn mi	|Cái bảng treo trên cửa để tỏ sự sang quí rạng rỡ.
môn phái	danh từ|(cũ) Trường phái.
môn quan	|Quan coi cửa.
môn sinh	|Học trò của một ông thầy (cũ).
môn thần	danh từ|Thần giữ cửa trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc.
môn đệ	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Học trò của một người thầy.
môn đồ	danh từ|Từ cũ chỉ học trò của một ông thầy.
mông chính	danh từ riêng|Lã Mông Chính, người đời Tống, thi đỗ Trạng nguyên. Khi nghe tin Mông Chính đỗ, Hồ Đán Phủ phàn nàn rằng.
mông cổ	địa danh|Một quốc gia nội lục thuộc khu vực Đông Á.
mông kha	danh từ riêng|Anh Hốt Tất Liệt, tức vua Hiến Tông nhà Nguyên.
mông lung	tính từ|Mờ mịt, khung cảnh rộng lớn (thường để mô tả tâm trạng khó xác định, mơ hồ).
mông muội	tính từ|Mơ hồ, không rõ ràng.
mông mênh	|Rộng lớn đến không có giới hạn.
mông mông	tính từ|Mông lung, mịt mù.
mông mốc	|Hơi có mốc.
mông quạnh	tính từ|Mông mênh và quạnh quẽ.
mông đít
mõ tòa	danh từ|Người giữ việc báo tin và thi hành các quyết định của tòa án trong xã hội cũ, có khi trông nom cả việc bán các động sản của Nhà nước.
mõm chó	danh từ|Loại cây cảnh, hoa cánh hợp như hình mõm con chó.
mù cang chải	địa danh|(Huyện) Một huyện vùng cao phía tây của tỉnh Yên Bái, Việt Nam.	địa danh|(Thị trấn) Thị trấn huyện lỵ của huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
mù chữ	tính từ|Không đọc được chữ.
mù căng chải	tính từ|(Khẩu ngữ) Làm một việc gì đó rất mù mờ, lơ mơ, không rõ ràng.
mù khơi	|Xa xa mù mịt.
mù lòa
mù màu	danh từ|Tật của mắt không phân biệt được màu sắc.	tính từ|Không phân biệt được màu sắc.
mù mịt	tính từ|Tối tăm, mờ tối, không nhìn thấy rõ.	tính từ|Tăm tối, không có gì là sáng sủa đáng để hi vọng.
mù mờ	tính từ|Mờ, không nhìn rõ được gì.	tính từ|Lơ mơ, không rõ ràng.
mù quáng	tính từ|Thiếu trí sáng suốt tới mức không biết phân biệt phải trái, hay dở...
mù tạc	danh từ|Tên một lại cây.	danh từ|Gia vị được tạo ra từ nguyên chất cây mù tạc.
mù tịt	tính từ|Không trông thấy gì cả, không hiểu gì cả.
mù u	danh từ|Loài cây to cùng họ với măng cụt, quả tròn như quả nhãn có thể ép lấy dầu.
mùa gặt	danh từ|Thời kỳ thu hoạch lúa.
mùa hanh	danh từ|Thời gian khô ráo trong một năm.
mùa hè	danh từ|Xem hè
mùa hè rớt	cụm từ|Chớm thu.
mùa hạ	danh từ|Xem hạ
mùa lạnh	danh từ|Mùa đông giá lạnh.
mùa màng	danh từ|Vụ gặt hái.
mùa nực	danh từ|Mùa hè nóng bức.
mùa rét	danh từ|Xem mùa lạnh
mùa thi	danh từ|Thời kỳ thi cử trong một năm.
mùa thu	danh từ|Xem thu
mùa vọng	danh từ|thời gian trong công giáo, thời kỳ chờ đợi trước 4 tuần Chúa giáng sinh
mùa xuân	danh từ|Xem xuân
mùa đông	danh từ|Xem đông
mùi hôi	tính từ|là một từ để chỉ cái gì đó có mùi khó chịu, không được thơm.
mùi mẫn	tính từ|Ngọt ngào, thấm thía, làm rung động lòng người.
mùi mẽ	danh từ|Vị của thức ăn (ý xấu).	tính từ|Không thấm vào đâu.
mùi soa	danh từ|Khăn tay: khăn nhỏ và mỏng, thường bỏ túi, dùng để hỉ mũi, lau mồ hôi, v.v.
mùi vị	danh từ|Vị cảm nhận được nói chung.
mùi đời	danh từ|Nỗi sướng, cực, vui, buồn của cuộc đời.	danh từ|(từ lóng) Hành vi giao phối, giao cấu thường đi kèm với động từ nếm hoặc biết.
mùn cưa
mùn di	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Lô Lô.
mùng quýnh	tính từ|Cuống lên vì mừng quá.
mùng ên	tính từ|Xem mình ên
mùng ơn	tính từ|Xem mình ên
mú dí pạ	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.
múa may	động từ|(Khẩu ngữ, ít dùng) Múa (nói khái quát; hàm ý chê).	động từ|(Khẩu ngữ) Làm những động tác tựa như múa (thường trong khi nói), gây ấn tượng lố lăng, buồn cười.	động từ|Hoạt động một cách ồn ào nhằm gây ảnh hưởng, nhưng vô ích, gây ấn tượng lố lăng.
múa máy
múa mép	động từ|Trổ tài nói năng.
múa mỏ	động từ|(khẩu ngữ) Xem múa mép.
múa rìu qua mắt thợ	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Biểu diễn trình độ thấp kém của mình trước mắt người có trình độ hơn hẳn mình.
múa rối	danh từ|Thuật làm chuyển động những con rối để đóng kịch.
múa rối nước	danh từ|Loại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu là mặt nước.
múi cầu	|(Toán học) Phần mặt cầu nằm giữa hai mặt phẳng phát xuất từ một đường kính chung.
múi giờ	danh từ|Mỗi phần trong hai mươi bốn phần bằng nhau của mặt địa cầu, giới hạn bằng hai kinh tuyến xác định theo qui ước và cách nhau mười lăm độ, trong đó mọi điểm có cùng giờ trong ngày.
múm mím	tính từ|Hơi mủm mỉm.
múp míp	phó từ|Nói béo tròn trùng trục.
mút chuột	tục ngữ|Tán tỉnh.
mút chỉ cà tha	danh từ|(Khẩu ngữ) Thường dùng để chỉ vùng đất xa xôi, hẻo lánh, chỉ khoảng cách xa, mơ hồ, không xác định được giới hạn cụ thể, mông lung khó định vị.
măng coong	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Bru-Vân Kiều.
măng cụt	danh từ|Cây trồng ở một số tỉnh Nam Bộ lấy quả ăn, thân to, cao 20–25 m, cành mọc thấp, vỏ có chất nhựa vàng, lá dài hình thuẫn, quả tròn, vỏ dai, xốp, màu đỏ như rượu vang, có vị ngọt và chua.	danh từ|Quả của cây măng cụt.
măng non	|Từ chỉ thiếu nhi.
măng sữa	phó từ|Bé dại.
măng tây	danh từ|(Thực vật học) Loài cây thuộc họ hành tỏi, thân ngầm, mầm non mềm, dùng làm thức ăn.
măng tô	danh từ|Áo khoác ngoài kiểu Âu, dài, may bằng các loại vải dày hoặc len, dạ, mặc trong có lớp lót, thường để mặc cho ấm.
mĩ hảo	tính từ|Tuyệt đẹp.
mĩ nhân hồng ảnh	cụm từ|Dáng đàn bà đẹp.
mũ bình thiên	danh từ|Mũ của vua đội lúc đi tế.
mũ chào mào	danh từ|Mũ bằng vải, bằng dạ, không có vành, bóp lại ở phía trên, trông có hình cái mào con chào mào.
mũ cánh chuồn	danh từ|Mũ của vua hay quan, có hai cánh như cánh chuồn chuồn.
mũ cát	danh từ|Thứ mũ cứng có vành, cốt bằng li-e, rút...ngoài bọc vải.
mũ lưỡi trai	danh từ|Mũ có một bộ phận cứng thè lè ở trước trán.
mũ mấn	danh từ|Mũ bằng vải trắng hình phễu của đàn bà đội khi đưa ma bố mẹ hoặc chồng.
mũ nghe	|Hệ thống hai ống nghe điện thoại, có quai để đội lên đầu mà nghe.
mũ ni	danh từ|Mũ của người già đội có diềm che kín hai mang tai và sau gáy.
mũ nồi	danh từ|(khẩu ngữ) bê rê.
mũ phớt	danh từ|Mũ làm bằng dạ, có vành.
mũ sắt	|Mũ bằng kim loại của pháo thủ.
mũ tai bèo	danh từ|Mũ mềm của quân Giải phóng miền Nam Việt Nam.
mũi giùi	|Chỗ tập trung vào mà đả kích.
mũi hảo vọng	danh từ riêng|mũi đất, ở phía tây nam Nam Phi, gần Cape Town.
mũi nhọn	danh từ|Xem mũi
mũi né	địa danh|Một mũi biển ở thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.	địa danh|Một phường ngoại thành của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
mũi trưởng	danh từ|Chức vụ tương đương với trung đội trưởng.
mũi tên	danh từ|Vũ khí xưa làm bằng một thanh tre, sắt..., đầu nhọn, bắn bằng nỏ.	danh từ|Dấu hiệu để chỉ hướng đi.
mũi tên hòn đạn	cụm từ|Mũi tên và viên đạn thường được dùng để ám chỉ chiến trường, nơi mà nguy cơ thương vong luôn hiện hữu.
mũi vạy thì lái chịu đòn	cụm từ|(nghĩa đen): trên tàu (thuyền), mũi "vạy" là mũi tàu đã bị lệch méo, nên nó chạy không đúng hướng, có thể là vì dòng nước xoáy hay nước xiết. Còn "đòn" là cái đòn lái, tức là bánh lái. Người lái tàu…	cụm từ|(nghĩa bóng): Vai trò quan trọng của người dẫn đầu (người chỉ huy, cấp trên) trong tình thế khó khăn, nguy hiểm.	cụm từ|(nghĩa bị hiểu sai lệch): con cái hay người cấp dưới phạm lỗi thì cha mẹ hoặc người cấp trên phải chịu trách nhiệm hoặc chịu hình phạt thay.
mũi đất	danh từ|Xem mũi (ng5)
mũm mĩm	tính từ|(thường nói về trẻ em) Béo và tròn trĩnh, trông thích mắt.
mơ hồ	tính từ|Không rõ rệt, thiếu chính xác.
mơ lông	danh từ|(Thực vật học) Loài cây leo lá có lông, thường mọc hoang, cũng nói là mơ lông.
mơ màng	động từ|Thấy một cách phảng phất trong giấc ngủ.	động từ|Mong mỏi một cách không thiết thực.
mơ mòng	động từ|(từ cũ, ít dùng) Xem mơ màng
mơ mơ màng màng	tính từ|Xem mơ màng
mơ mẩn	động từ|(Ít dùng) Xem mơ màng.
mơ mộng	động từ|Say mê theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, thoát li thực tế.
mơ ngủ	động từ|Ở trạng thái đang mơ trong giấc ngủ, không biết đến thực tế, không thiết thực.
mơ tam thể	danh từ|Xem mơ lông.
mơ tưởng	động từ|Mong mỏi ước ao một cách hão huyền.
mơ ước	động từ|Mong muốn, ước ao một cách thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai.	danh từ|Điều mong muốn tốt đẹp trong tương lai.
mơn man	động từ|Lướt nhẹ trên bề mặt, gây cảm giác dễ chịu.
mơn mởn	tính từ|Non và tươi đẹp.
mơn trớn	động từ|Vuốt ve.	động từ|Chiều chuộng để lấy lòng.
mưa bay	danh từ|Mưa những giọt nhỏ như hạt bụi bay lất phất.
mưa bóng mây	danh từ|Mưa trong lúc nắng chang chang, thường vào mùa hè.
mưa bụi	|Mưa hạt rất nhỏ.
mưa chùm mây	tục ngữ|Như mưa bóng mây.
mưa dầm	danh từ|Mưa kéo dài nhiều ngày.
mưa gió	danh từ|Mưa và gió.	tính từ|Có những việc xảy ra làm cho người ta phải chìm nổi, dãi dầu.
mưa gió phải thì	tục ngữ|(cổ) Thiếu nữ đến tuổi thành hôn.
mưa lũ	danh từ|Mưa từ trên rừng dồn nước xuống miền xuôi.
mưa móc	danh từ|Mưa và sương.	danh từ|Nói ân huệ ban từ trên xuống.
mưa ngâu	danh từ|Mưa dai dẳng vào tháng bảy âm lịch.
mưa nấm mối	tục ngữ|Mưa trong lúc nắng chang chang, thường vào mùa hè.
mưa phùn	danh từ|Mưa hạt nhỏ về mùa rét.
mưa rào	danh từ|Mưa to một hồi rồi tạnh.
mưa rươi	|Mưa bóng mây về mùa rươi, vào cuối thu.
mưa sở mây tần	cụm từ|Cảnh ân ái, chung chạ của trai gái.
mưa tro	|Mưa bụi, mưa phùn.
mưa tuyết	danh từ|Hiện tượng những hạt nước nhỏ đông đặc vì lạnh họp thành những bông trắng, xốp, nhẹ, rơi từ các đám mây xuống, thường có ở xứ lạnh hay ở vùng cao vào mùa đông.
mưa vượt thấm	danh từ|Lượng mưa đã khấu trừ tổn thất, có khả năng sinh dòng chảy mặt trong quá trình hình thành dòng chảy từ mưa.
mưa đá	danh từ|Mưa trong đó có những cục nước kết băng rơi xuống.
mưng mủ	động từ|Xem mưng
mưu cơ	|Mưu mẹo thích ứng từng hoàn cảnh.
mưu cầu	động từ|Lo toan, lo liệu.
mưu hại	động từ|Tìm cách làm hại người.
mưu kế	danh từ|Kế hoạch tiến hành công việc.
mưu lược	danh từ|Mưu kế và sách lược.
mưu mô	danh từ|Xem thủ đoạn
mưu mẹo	danh từ|Mưu khôn khéo để lừa người ta.
mưu phản	động từ|Tính toán để làm phản.
mưu sinh	động từ|Tìm cách sinh sống.
mưu sát	động từ|(pháp luật) Tìm cách giết người.
mưu sĩ	|Người bày mưu giúp mẹo cho người khác (cũ).
mưu sự	động từ|Lo toan công việc.	động từ|Bày vẽ mưu kế.
mưu toan	động từ|Tính toán, sắp đặt mọi sự nhằm thực hiện ý đồ không chính đáng của mình.	danh từ|(Ít dùng) Sự mưu toan.
mưu trí	tính từ|Mưu kế và tài trí của người khôn ngoan, thao lược.
mưu tính	động từ|Lo tính, sắp đặt trước sau nhằm thực hiện cho được việc gì.
mưu đồ	|Tính toán làm điều gì không chính đáng.
mươi lăm	|Khoảng mươi mười lăm.
mương máng	danh từ|Công trình nhỏ để dẫn nước và tưới tiêu nước (nói khái quát).
mương phai	danh từ|Xem mương.
mướp hương	danh từ|Thứ mướp có vị thơm.
mướp tây	danh từ|Loài cây từ miền tây châu Phi có trái màu xanh ăn được.	danh từ|Trái của cây này.
mướp đắng	danh từ|(Northern Vietnam, Central Vietnam) Loài cây gần với gấc, quả trông tựa quả mướp, vỏ có nhiều nốt sần sùi, vị đắng, ăn được.
mướt mượt	tính từ|Rất mượt và mỡ màng trên cả một bề mặt, nhìn thấy thích mắt.
mười ba	số từ|Số đếm ngay sau mười hai và ngay trước mười bốn, được biểu thị bằng chữ số Ả Rập là 13, chữ số La Mã là XIII.
mười bảy	số từ|Mười cộng với bảy.
mười bốn	số từ|Mười cộng với bốn.
mười chín	số từ|Mười cộng với chín.
mười hai	số từ|Số đếm ngay sau mười một và ngay trước mười ba, được biểu thị bằng chữ số Ả Rập là 12, chữ số La Mã là XII.
mười lăm	số từ|Mười cộng với năm.
mười mươi	tính từ|Chắc chắn lắm.
mười một	số từ|Mười cộng với một.
mười phân vẹn mười	tính từ|(văn chương) Hoàn toàn trọn vẹn, hoàn hảo, không thiếu sót mặt nào (thường nói về vẻ đẹp của người phụ nữ).
mười sáu	số từ|Mười cộng với sáu.
mười tám	số từ|Mười cộng với tám.
mường tượng	động từ|Nhớ mang máng, nghĩ mang máng.
mượn cớ	động từ|Vin làm lý do không chính đáng.
mượn gió bẻ măng	động từ|(idiomatic) Ví hành động cơ hội, lợi dụng tình thế để mưu lợi cho mình.
mượn tiền	động từ|Xem vay tiền
mượt mà	tính từ|Cảm giác êm trơn.
mạ kẽm	động từ|là động từ diễn tả quá trình mạ kẽm
mạ kền	động từ|Phủ lên bề mặt vật liệu (thường là thép, đồng, nhôm...) một lớp kim loại niken.
mạ ngồi	danh từ|Mạ vừa nảy mầm.
mạ điện	động từ|Phủ một lớp kim loại (thường là kim loại không gỉ) lên những đồ vật kim loại khác bằng phương pháp điện phân.
mạc gia	danh từ riêng|Tên thanh gươm quý được đúc cùng với thanh Can Tương. Xem Can Tương.
mạc tư khoa	danh từ riêng|(không còn dùng, hiện nay chỉ còn thấy trong, _, văn chương).
mạch dừng	danh từ|Đường khe trong vách.
mạch lô	danh từ|Thủy thủ.
mạch lươn	|Nhọt ở đầu trẻ con biểu hiện bằng những đường dài ở dưới da.
mạch lạc	danh từ|Quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.	tính từ|Có quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.
mạch máu	danh từ|Ống dẫn máu trong cơ thể động vật.
mạch môn	danh từ|Cây thân cỏ, lá hẹp, dài, mép lá hơi có răng cưa, hoa nhỏ màu xanh lam, rễ củ hình thoi, màu vàng nhạt, dùng làm thuốc.
mạch nha	danh từ|Hạt lúa mạch đã nảy mầm dùng để chế rượu bia.	danh từ|Kẹo làm bằng gạo nếp và các loại tinh bột, có dùng men trong mầm thóc để đường hoá.
mạch rẽ	danh từ|Mạch điện ở chỗ tách ra thành hai hay nhiều nhánh.
mạch tuệ	|Bông lúa mạch. Nhắc tích Trương Kham đời Hán, làm quan biết khuyên dân chăm việc cấy lúa, trồng dâu. Lúa tốt dâu xanh. Nhân dân làm bài ca khen ông quan tốt.
mạch tích hợp	danh từ|(electronics) Toàn bộ các linh kiện điện tử có kích thước rất nhỏ được bố trí trên một diện tích nhỏ, tạo thành một mạch điện mang một chức năng nhất định.
mạch tương	danh từ riêng|Do chữ Tương lệ, chỉ nước mắt.	danh từ riêng|Bác vật chí.	danh từ riêng|Kiều.	danh từ riêng|Chưa xong điều nghĩ đã dào mạch tương.
mạch văn	danh từ|Một hơi văn liên tiếp trong một đoạn dài.	danh từ|Dòng dõi nhà văn.
mạch điện	danh từ|Xem mạch
mại bản	|Bọn tư bản chuyên đứng làm môi giới giữa các nhà kinh doanh trong nước và bọn tư bản nước ngoài.
mại dâm	động từ|Nói về nghề của những người con gái phải bán thân mình cho khách làng chơi.
mại dâm cao cấp	danh từ|Hình thức bán dâm ở mức độ cao về phương tiện, môi trường, giá cả và đối tượng mua bán có từ sau khi Việt Nam đổi mới.
mạn hoạ
mạn hảo	địa danh|Huyện xưa nay là trấn Man Hào (蔓耗) thuộc Cá Cựu thị, tỉnh Vân Nam (Trung Hoa). Địa danh cho tên giống trà Mạn Hảo đóng thành những bánh gói giấy đỏ giữa có đóng nhãn đề năm sản xuất. Trà thường được…
mạn họa	danh từ|Xem truyện tranh
mạn hứng	danh từ|Cái hứng bất chợp.
mạn ngược	|Miền núi, đối với miền đồng bằng.
mạn nhiệm	động từ|Như mạn nhậm.
mạn nhậm	động từ|Nhậm chức giữa kì.
mạn phép	động từ|Xin phép nhưng theo cách nói khiêm tốn hơn.
mạn thuyền
mạn thượng	tính từ|Khinh khi hỗn láo với người trên (cũ).
mạn tính	tính từ|Tình trạng bệnh tiến triển dần dần và kéo dài từ 3 tháng trở lên, thường bị viết sai thành mãn tính.
mạn vàng	tính từ|(lúng) Đãi cát tìm vàng.
mạn đàm	|Trao đổi ý kiến một cách nhẹ nhàng và thoải mái về một vấn đề.
mạn đình	danh từ riêng|Núi ở Trung Quốc, tương truyền nơi đây có tiên ở.
mạng cục bộ	danh từ|Mạng kết nối các máy tính nằm bên trong một nhà riêng lẻ, thường không cần đi qua mạng Internet.
mạng diện rộng	danh từ|Mạng kết nối các máy tính trên một khu vực rộng lớn, thường là trong một tổ chức, công ty, thành phố, địa phương hay quốc gia.
mạng lưới	danh từ|Hệ thống dây hoặc đường nối với nhau, hình dung ra như một cái lưới.	danh từ|Toàn thể những cá nhân hoặc những người hợp thành tổ chức ngoài một tổ chức hay một cơ quan và hoạt động cho tổ chức hay cơ quan đó.
mạng lởm	tính từ|Mạng viễn thông trục trặc.
mạng máy tính	danh từ|Một tập hợp các máy tính tự hoạt được kết nối nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn để nhằm cho phép chia sẻ tài nguyên, như là máy in, máy fax, tệp tin, và dữ liệu.
mạng môn	danh từ riêng|Huyệt Mệnh Môn ở giữa hai quả thận.
mạng mẽo	danh từ|Cụm từ lóng chỉ mạng Internet nói chung với ý nghĩa chê bai do chất lượng thấp hoặc tín hiệu chập chờn.
mạng mỡ	danh từ|Phần hai bên bụng ứng với thắt lưng.
mạng nhện	danh từ|Lưới do nhện giăng tơ để bắt mối.
mạng nội bộ	danh từ|(Ít dùng) Xem mạng cục bộ.
mạng riêng ảo	danh từ|Mạng lưới máy tính riêng biệt để kết nối các máy tính của các tổ chức với nhau thông qua mạng Internet công cộng.
mạng xã hội	danh từ|Hệ thống dịch vụ kết nối mọi người trên Internet lại với nhau.
mạnh ai nấy làm	cụm từ|Mỗi người làm một kiểu, thiếu tính tổ chức, mặc dù hành động trong cùng một mục đích.
mạnh bạo	|Dám vượt qua sự e ngại.
mạnh dạn	tính từ|Táo bạo, dám làm những việc mà nhiều người còn e ngại, né tránh.
mạnh giỏi
mạnh hiền còn chịu tiếng tàng thương	danh từ riêng|Nói việc Mạnh Tử phải chịu tiếng gièm của Tàng Thương.	danh từ riêng|Mạnh Tử.
mạnh hung	tính từ|(văn chương) Vô cùng mạnh.
mạnh hạ	danh từ|Tháng Tư.
mạnh khỏe	tính từ|Xem khoẻ mạnh
mạnh mẫu tam thiên	thành ngữ|(Nghĩa đen) Mẫu thân ngài dọn nhà ba lần để chọn làng giếng tốt cho Mạnh Tử. (Lần thứ nhất, nhà ở gần nghĩa địa. Lần thứ nhị, nhà ở gần chợ mua bán. Cuối cùng mẹ của Mạnh Tử dọn nhà một lần nữa để ở…	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Việc nào mẹ cũng làm để cho con đời sống tốt.
mạnh mẽ	tính từ|Với nhiều sức, một lực lượng lớn hoặc với ý chí cao.
mạnh thường quân	danh từ riêng|Tên thật là Điền Văn (田文), người nước Tề, làm tướng quốc nước Tề thời Chiến Quốc, nổi tiếng là người giàu có, lại có lòng nghĩa hiệp, thích chiêu hiền đãi sĩ.	danh từ|Người hay giúp đỡ một hay nhiều công cuộc, tổ chức, hoạt động nào đó.
mạnh tân chi hội	danh từ riêng|Cuộc hội ở Mạnh Tân.	danh từ riêng|Đây chỉ cuộc hôi quân của Chu Võ Vương ở bến Mạnh Tân, nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc. Cuối đời ân, Thương, vua Trụ tàn bạo. Chu Võ Vương đã hội quân với các nước chư hầu ở bến Mạnh Tân để chuẩn…
mạnh tông	danh từ riêng|Một người trong số Nhị thập tứ hiếu. Xem Khóc măng.
mạnh xuân	danh từ|Tháng Giêng.
mạo danh	động từ|Mượn tên người khác để làm việc có lợi cho mình.
mạo hiểm	động từ|Liều lĩnh làm, bất chấp mọi nguy hiểm, tai họa dường như được biết trước.
mạo muội	tính từ|Liều lĩnh (dùng với ý khiêm tốn).
mạo nhận	động từ|Nhận liều.
mạo từ	danh từ|(ngôn ngữ học) Từ được dùng để đặt trước danh từ đếm được ở dạng số ít.
mạo xưng	|Xưng giả danh hiệu của người khác.
mạt chược	danh từ|(Giải trí) Trò chơi bốn người, sử dụng quân cờ, có gốc từ Trung Quốc.
mạt cưa	danh từ|Vụn gỗ do cưa xẻ làm rơi ra.
mạt hạng	danh từ|Nói người thuộc hạng cuối cùng, hạng xấu nhất, hạng thấp
mạt kiếp
mạt lộ	|Đường cùng.
mạt nghệ	|Nghề bị coi rẻ trong xã hội cũ.
mạt pháp	danh từ|Thời kỳ được bắt đầu từ sau khi đức Phật nhập niết bàn 1500 năm, các giáo lý mà Phật dạy (Pháp) trở nên mai một (mạt) chỉ còn mang tính hình thức.
mạt sát	động từ|Chỉ trích mạnh mẽ để làm mất phẩm giá người ta.
mạt thế	|Thời đại cuối.
mạt vận	danh từ|Vận cuối, vận suy tàn.
mạt đời	|Hết đời mà vẫn hèn kém.
mả tàu	danh từ|Mả người Tiều Châu.
mải miết	động từ|Ở trạng thái tâm trí tập trung liên tục vào một việc làm cụ thể nào đó đến mức không để ý gì đến xung quanh.
mải mê	động từ|Ở trạng thái tâm trí tập trung cao độ vào một việc nào đó, đến mức như không còn biết gì khác nữa.
mải mí	danh từ|Sự mở to mắt.
mảng gứng	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mảng.
mảng hệ	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mảng.
mảng kết hợp	danh từ|(máy tính) Một cấu trúc dữ liệu giống như mảng trong đó các chỉ số (được gọi là khóa) không bị giới hạn ở số nguyên.
mảng mê	động từ|(Từ cũ) Xem mải mê
mảng vui	|Ham mê vì vui.
mảng ư	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Mảng.
mảnh cộng	|Loài cỏ, lá dùng làm bánh.
mảnh dẻ	tính từ|Gầy và nhỏ.
mảnh hương nguyền	|Những mảnh gỗ thơm đốt trong cuộc thề nguyền.
mảnh khảnh	tính từ|Gầy và cao.
mảnh mai	tính từ|Mảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa.
mảnh tình	danh từ|Xem mối tình
mảnh vụn	danh từ|là những mảnh gì đó của thức ăn hoặc là từ những đồ bị đập bể
mảy may
mấp máy	động từ|Cử động sẽ và liên tiếp.
mấp mé	động từ|Đến gần sát một mức giới hạn nào đó.
mấp mô	tính từ|Gồ ghề, không bằng phẳng.
mất búa đổ ngờ	danh từ riêng|Chỉ việc nghi ngờ vu vơ.	danh từ riêng|Liệt Tử.
mất cướp	|Bị kẻ cướp lấy mất của cải.
mất cắp	động từ|Bị kẻ gian lấy mất vật gì trong khi mình sơ ý.
mất dạy	tính từ|(thông tục) Hư đốn, thiếu giáo dục.
mất giá	|Sụt về giá trị.
mất giống	|Không có con, hoặc chết hết con (thtục).
mất gốc	động từ|Cắt đứt quan hệ với tổ tiên, nòi giống, cơ sở.	động từ|Không còn giữ được bản chất tốt đẹp vốn có của mình.	động từ|Mất đi một phần kiến thức cơ bản đã học được.
mất hút	|Không nhìn thấy đâu nữa.
mất hút con mẹ hàng lươn	cụm từ|Trò lừa đảo, ăn cắp vặt.
mất hồn	động từ|Ngẩn ngơ, không có khả năng suy nghĩ.
mất lái	động từ|Không làm chủ được phương hướng của xe (ô tô)
mất lòng	động từ|Làm cho người ta giận.
mất mát	động từ|Vương vãi, thất lạc.
mất máu	tính từ|Thiếu máu do bệnh.	tính từ|Bị chảy nhiều máu.
mất mì xưa	cụm từ|(Huế, idiom) Trái nghĩa mì xưa mì xớm, trỏ điềm dữ.
mất mùa	động từ|Thu hoạch mùa màng kém, chẳng đạt được mức bình thường.
mất mạng	|chết	|ngừng kết nối Internet
mất mật	tính từ|Run sợ quá mức.
mất mặt	tính từ|Không còn uy tín, thể diện nữa.	tính từ|Không thấy trở lại nữa, không còn gặp được nữa (ý xấu).
mất ngủ	động từ|Không thể ngủ được.
mất nết	tính từ|Nói trẻ con quen thân hư hỏng.
mất sổ gạo	cụm từ|Diễn tả việc làm mất cuốn sổ lương thực cho phép hằng tháng được mua một lượng lương thực nhất định với giá rẻ thời bao cấp.	cụm từ|(Nghĩa bóng; cổ) Đang gặp phải nỗi buồn to lớn sâu sắc có tác động mạnh đến gia đình không dễ gì khắc phục, cũng nói đến vận rủi, sự xui xẻo tột cùng mà ta gặp phải.
mất tiêu	danh từ|(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Mất đi hẳn, không còn thấy đâu nữa.
mất trí	động từ|Mất hết khả năng hoạt động trí óc, khả năng nhận thức, suy nghĩ, phán đoán; điên (lối nói kiêng tránh).
mất trộm	|Bị kẻ trộm lấy mất của cải.
mất tích
mất tăm	động từ|Không biết đi đâu, không có tin tức.	động từ|Biệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.
mất tăm mất tích	cụm từ|Xem biệt tăm biệt tích
mất vía	|Sợ hãi quá.
mất ăn mất ngủ	cụm từ|Phải lo lắng, nghĩ ngợi nhiều về việc gì đến mức ăn không ngon, ngủ không yên.
mấu chốt	tính từ|Điều quan trọng nhất, chủ yếu nhất.
mấy ai	|Ít người.
mấy chốc	|Không lâu.
mấy hơi	|Ít hơi sức.
mấy khi	|Không lúc nào được như lúc này.
mấy mươi	|Không đáng bao nhiêu.
mấy nả
mấy nỗi	|Không bao nhiêu, không bao lâu.
mấy thuở	|Chẳng mấy khi.
mấy đời	|Có khi nào, không bao giờ.
mầm bệnh	|Nguyên nhân sinh ra bệnh.
mầm mống
mầm non	danh từ|Hi vọng.
mần răng	phó từ|Làm sao.
mần thinh	động từ|Xem làm thinh
mần tuồng	|Hát tuồng (dùng để đùa).
mầu nhiệm
mẩm dạ	|No nê.
mẫm mạp
mẫn cán	tính từ|Năng nổ, tháo vát và có hiệu quả trong công việc.
mẫn cảm	tính từ|nhạy cảm
mẫn nhuệ	|Sắc bén, sắc sảo.
mẫn tiệp	tính từ|Chăm chỉ và lanh lẹ.
mẫn tuệ	tính từ|Thông minh và lanh lẹ.
mẫu cữu	|Cậu (em mẹ).
mẫu giáo	danh từ|Sự dạy dỗ của người mẹ đối với con cái.	danh từ|Ngành giáo dục trẻ em tuổi nhà trẻ đến tuổi học trường phổ thông.
mẫu hạm	danh từ|Tàu chở máy bay chiến đấu.
mẫu hệ	danh từ|Dòng dõi theo họ mẹ.
mẫu mã	danh từ|Quy cách hàng hoá.
mẫu mực	|Đáng làm gương.
mẫu quốc	danh từ|Từ của các dân tộc thuộc địa gọi quốc gia đang cai trị trên thực tế.
mẫu số	danh từ|Số viết dưới gạch ngang của phân số, chỉ số phần được chia ra; phân biệt với tử số.
mẫu thân	danh từ|Mẹ đẻ ra mình.
mẫu tây
mẫu tử	danh từ|Mẹ và con.
mẫu tự
mẫu vật	danh từ|Vật dùng làm mẫu hoặc có tính chất như vật làm mẫu, giúp hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng loại.
mẫu âm
mẫu đơn	danh từ|Một tài liệu có chỗ trống để điền vào, dùng để gửi thông tin chuẩn cho một tổ chức hoặc cơ quan.	danh từ|(thực vật học) Cây mọc hoang ở đồi trọc hay trồng làm cảnh nơi đình chùa, thân cành nhẵn, cao đến 1 m, lá mọc đối, hình bầu dục, mặt trên xanh bóng, hoa nhỏ dài, đỏ, mọc thành xim dày đặc ở đầu cành.
mập lù	tính từ|Xem mập địch
mập mạp	tính từ|Xem mập.
mập mờ	tính từ|Lờ mờ hoặc lúc tỏ lúc mờ, nên không thể thấy rõ.	tính từ|Tỏ ra không rõ ràng, nửa nọ nửa kia, khiến người ta khó biết rõ, hiểu rõ là như thế nào.
mập địch	tính từ|Mập (nói khái quát) (thường hàm ý chê).
mật bài	|Kế hoạch kín ghi trên giấy.
mật báo	danh từ|Loan tin một cách kín đáo.
mật chỉ	danh từ|Chỉ dụ bí mật của vua, quan. Lệnh kín.
mật dụ	danh từ|Mệnh lệnh kín của nhà vua.
mật hoa	danh từ|Dịch nhầy do hoa tiết ra để thụ phấn.
mật khẩu	danh từ|(máy tính) Tập hợp các ký tự, chỉ một hay một nhóm người dùng biết, kèm theo tên người dùng, để đăng nhập vào máy tính hay mạng máy tinh.	danh từ|Một từ được giữ bí mật dùng để nhận dạng người biết nó, để cấp phép truy cập vào một khu vực hay thông tin bí mật.
mật kế	|Mưu kế kín.
mật lệnh	danh từ|Lệnh kín.
mật mã	danh từ|Mã được giữ bí mật.
mật mía	danh từ|Chất lỏng dạng si rô thu được từ quá trình chưng cất cô đặc nước mía, có màu vàng óng, vị thanh ngọt.
mật ngữ	danh từ|Cách sử dụng từ ngữ hoặc tiếng lóng để giữ bí mật trong thông tin liên lạc.
mật ong	danh từ|Chất lỏng hơi sền sệt, có vị ngọt, màu vàng nhạt, do nhiều giống ong hút mật nhiều loại hoa đem về tổ chế biến cô đặc mà thành, được dùng làm thuốc bổ, nhuận táo, giải độc, chữa tì vị hư nhược, ho…
mật phục	động từ|Núp lùm chờ đối tượng đến địa điểm đã được phục kích để bắt giữ.
mật sắc	|To gan đánh bạo.
mật thiết	tính từ|Khăng khít.
mật thám	danh từ|Kẻ chuyên dò xét cách mạng và các hành động có hại cho việc cai trị của thực dân Pháp.
mật thư	danh từ|Loại văn bản dùng một hệ thống mật mã để truyền thông tin một cách bí mật.
mật tông	danh từ|Một nhánh của Phật giáo (một tôn giáo có từ lâu đời, xuất phát ban đầu từ Ấn Độ sau đó ảnh hưởng đến các quốc gia xung quanh như Trung Quốc, Tây Tạng, Nhật Bản và bao gồm Việt Nam).
mật vụ	danh từ|Kẻ làm công việc do thám.
mật độ	danh từ|Mức độ tập trung của dân cư.
mật ước	danh từ|Điều ước kín ký kết với nhau.	động từ|Ước hẹn kín với nhau.
mậu binh	danh từ|Trò chơi sử dụng bộ bài Tây gồm 52 lá và thường có từ 2 đến 4 người chơi tham gia, còn gọi là tiến lên miền Bắc.
mậu dịch	danh từ|Sự mua bán, trao đổi hàng hóa.	danh từ|Cơ quan mua bán hàng hóa.
mậu dịch quốc doanh	danh từ|Việc buôn bán, cơ quan buôn bán do Nhà nước quản lý ở các nước xã hội chủ nghĩa.
mậu dịch viên	danh từ|Người đảm trách hệ thống cửa hiệu mậu dịch do chính phủ trực tiếp quản lý tại Việt Nam thập niên 1960 tới 1980.
mậu thìn	danh từ riêng|Kết hợp thứ năm trong hệ thống đánh số Can Chi.
mắc cười	danh từ|(Địa phương Nam Bộ) Buồn cười.
mắc cạn	|Nói tàu, thuyền không đi được vì nước quá nông.
mắc cỡ	tính từ|(Đph) Như Xấu hổ.	|xấu hổ	|tẽn tò
mắc khén	danh từ|Loại cây thân gỗ có tên khoa học Zanthoxylum rhetsa hay còn gọi là cóc hôi, hoàng mộc hôi. Có hoa nở ra thành từng chùm có mùi rất thơm từ tinh dầu của cây, hạt dùng làm gia vị.
mắc kẹt	|Bị kẹp vào giữa, không hoạt động được.
mắc lừa	động từ|(khẩu ngữ) Bị đánh lừa.
mắc míu	tính từ|Vướng víu.	tính từ|Gặp khó khăn.
mắc mưu	động từ|Bị lừa, bị trúng mưu kế (của ai đó)
mắc mớ	|(Đph) Liên quan đến.
mắc mớp	|(Đph) Bị lừa.
mắc mứu	danh từ|Vướng mắc, chưa thông suốt trong suy nghĩ, tư tưởng.
mắc nghẽn	|Bị tắc, không đi được.
mắc nợ	động từ|Bị nợ nần, bị vay nợ.
mắc phải	|Chẳng may mà gặp.
mắc xương	|Hóc xương.
mắc áo	danh từ|Đồ thường bằng gỗ dùng để treo áo, mũ.
mắc đái	động từ|(intransitive) Cảm thấy cần phải đi tiểu ngay.
mắm bò hóc	danh từ|Xem bò hóc
mắm miệng
mắm môi	|Khép chặt hai môi khi giận dữ hoặc để vận dụng được nhiều sức.
mắm nêm	|Thứ mắm làm bằng cá cơm hay bằng tôm.
mắm ruốc	danh từ|(Ẩm thực) Thứ mắm làm bằng tép nhỏ.
mắm rươi	danh từ|(Ẩm thực) Mắm làm bằng rươi.
mắm thúi	tục ngữ|Mắm làm từ mực tươi, dậy mùi, vị hơi đắng.
mắm tôm	danh từ|Thứ mắm làm bằng tôm tép, để thật ngấu.
mắng chửi	động từ|Mắng thậm tệ.
mắng mỏ
mắng nhiếc	động từ|Mắng và đay nghiến.
mắng vốn	động từ|Lôi những chuyện cũ ra để mắng.
mắt bão	danh từ|Khu vực ở trung tâm cơn bão, có bán kính hàng chục kilomet, nơi gió thường yếu và trời quang mây.
mắt chữ o mồm chữ a	tục ngữ|Ngạc nhiên.
mắt cá	danh từ|Mẩu xương lồi hai bên của cổ chân.
mắt cáo	danh từ|Nói tấm phên hay tấm lưới đan để chừa những lỗ khá rộng hình vuông hoặc sáu cạnh.
mắt hột	danh từ|Bệnh đau mắt, nổi những hột bằng hạt cát mé trong mí mắt.
mắt lưới	danh từ|Lỗ hở giữa bốn nút của dây lưới.
mắt thần	danh từ|Mắt nhìn thấu suốt.	danh từ|Ống phóng tia âm cực dùng để điều chỉnh bằng mắt việc bắt sóng điện từ trong máy thu thanh hoặc máy thu hình.
mắt vọ	danh từ|Con mắt tinh và xoi mói.
mắt xanh	|Từ dùng trong văn học cũ chỉ thái độ ân cần đặc biệt đối với người nói chuyện với mình.
mằn mặn	|Hơi mặn.
mằn thắn	|Món ăn làm bằng thịt giã bao trong bột, nhúng chín và ăn với nước dùng.
mặc cả
mặc cảm	động từ|(Hoặc d.).	động từ|Thầm nghĩ rằng mình không được như người và cảm thấy buồn day dứt.	động từ|(Id.). Tự cảm thấy điều đã hoặc sắp xảy ra.
mặc dù	liên từ|Tuy rằng.
mặc dương	danh từ riêng|Tức Mặc Địch. Xem Mặc Địch.
mặc dầu
mặc khách	|Từ cũ chỉ văn nhân.
mặc kệ	phó từ|Không thèm để ý đến (thtục).
mặc lòng	|Thỏa thích.
mặc nhiên	phó từ|Do hiểu ngầm, không cần nói lên bằng lời mà thỏa thuận, đồng ý.
mặc niệm	động từ|Đứng im lặng để tưởng nhớ người đã mất.
mặc sức	phó từ|P. Một cách hoàn toàn tuỳ thích, không bị ngăn trở, hạn chế.
mặc thây	động từ|(Thông tục) như mặc kệ (ng1:hàm ý khinh)
mặc xác	động từ|(Thông tục) như mặc kệ (ng2;hàm ý khinh).
mặc ý	|Tùy ý, tha hồ.
mặc địch	danh từ riêng|Người nước Lỗ thời Chiến Quốc, là học giả chủ trương thuyết "Kiêm ái", sống đồng thời với các học trò lớp trước của Khổng Tử. Nho gia, đặc biệt là Mạnh Tử đã bài xích, công kích kịch liệt thuyết của…	danh từ riêng|Sãi Vãi.
mặc định	tính từ|Được quy định sẵn, sẽ mặc nhiên được sử dụng khi không có sự can thiệp từ bên ngoài.	danh từ|Trạng thái được quy định sẵn, khi không có sự can thiệp nào khác từ bên ngoài.
mặn mà	tính từ|Biểu lộ tình cảm chân thật và đằm thắm.	tính từ|Có duyên, khiến người ta ưa thích.
mặn mòi	danh từ|Vị mặn.
mặn nồng	tính từ|Biểu lộ tình cảm chân thật và sâu sắc.
mặt bên	|(Toán học) Mặt giới hạn một khối hình học ngoài các mặt đáy.
mặt bằng	danh từ|Khu đất dùng để xây dựng.	danh từ|Diện tích nhà, xưởng dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh.	danh từ|Mức ngang nhau chung cho một khu vực, một lĩnh vực.
mặt chữ	danh từ|Hình dạng của chữ viết có thể cho thấy người viết.
mặt cưa	danh từ|Răng cưa.
mặt cầu	danh từ|(Hình học) Bề mặt gồm các điểm trong không gian cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính); mặt này có thể được sinh ra bởi nửa đường tròn quay chung quanh…
mặt cắt	danh từ|Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
mặt cắt không còn giọt máu	thành ngữ|Sợ hãi đến mức khuôn mặt trắng bệch ra.
mặt dày	tính từ|Mặt trơ trẽn không biết thẹn.
mặt dày bánh đúc	cụm từ|Ngừoi ngạo mạn.
mặt hoa da phấn	cụm từ|(Từ cũ; văn chương) Tả người phụ nữ có vẻ đẹp mượt mà, tươi tắn.
mặt hàng	danh từ|Loại hoặc thứ hàng, nói trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh.
mặt kính	|Tấm thủy tinh mỏng.
mặt mo	|Người trơ ra không biết thẹn.
mặt mày	|Mặt, ngh. 2, nói chung.
mặt mũi	danh từ|Xem mặt mày	danh từ|(Khẩu ngữ) Mặt của con người (nói khái quát), coi là biểu trưng cho thể diện, danh dự.
mặt mẹt	|Từ dùng để mắng.	|(Xem từ nguyên 1).
mặt nón	|(Toán học) Mặt sinh ra bởi một tam giác quay chung quanh một cạnh của nó.
mặt nước	danh từ|Bề mặt của nước.
mặt nạ	danh từ|Mặt giả, đeo để che giấu mặt thật.	danh từ|Cái bề ngoài tốt đẹp một cách giả dối để che đậy bản chất xấu xa bên trong.
mặt nạc
mặt nặng mày nhẹ	cụm từ|Từ gợi tả vẻ mặt nặng nề, biểu hiện thái độ khó chịu, bực bội hoặc tức tối với ai đó.
mặt phải	|Mặt được trình bày ra ngoài của một vật.
mặt phấn	|Mặt trát phấn, ý thân phận người con gái.
mặt phấn mồm son	tục ngữ|Chỉ người đàn bà chuộng hình thức.
mặt phẳng	danh từ|Bề mặt không có chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau.	danh từ|(Toán học) Mặt chứa hoàn toàn một đường thẳng khi chứa hai điểm khác nhau của nó.
mặt phẳng nghiêng	danh từ|(Vật lý học) Máy thường, làm bằng một mặt phẳng đặt dốc, dùng để kéo một vật lên cao bằng một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật.
mặt rồng	|Nhà vua (cũ).
mặt sắt	động từ|Vẻ mặt nghiêm nghị.
mặt thịt
mặt trái	|Phần xấu, phần nhơ bẩn, trái đạo đức, thường được giấu giếm sau một cảnh hào nhoáng.
mặt trăng	danh từ riêng|(astronomy) Vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất, nhận ánh sáng của Mặt Trời và phản chiếu lại Trái Đất.
mặt trơ như mặt thớt	cụm từ|Chỉ người trơ lì, không biết xấu hổ.
mặt trận	danh từ|Nơi diễn ra các cuộc chiến đấu, trong mối quan hệ với các nơi khác.	danh từ|Lĩnh vực hoạt động, nơi đang diễn ra những cuộc đấu tranh gay go, quyết liệt.	danh từ|Tổ chức rộng rãi gồm nhiều giai cấp, tầng lớp, tổ chức hoặc nhiều nước liên minh với nhau để đấu tranh cho một mục đích chung.	danh từ|(Thường viết hoa). Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (nói tắt).
mặt trắng	danh từ|Từ dùng trong văn học cũ chỉ người học trò mới lớn lên, chưa có kinh nghiệm sống.
mặt trời	danh từ riêng|Ngôi sao sáng ở trung tâm của Hệ Mặt Trời (Thái Dương Hệ), có nhiều hành tinh xoay quanh, trong đó có Trái Đất.
mặt trụ	|(Toán học) Mặt sinh ra bởi một hình chữ nhật quay chung quanh một cạnh của nó.
mặt đáy	tính từ|(Toán học) Mặt thẳng góc với đường cao trong một khối hình học.
mặt đường	danh từ|Phần bằng phẳng ở trên đường đi.
mặt đất	danh từ|Bề mặt của đất, trên đó người và các loài sinh vật đi lại, sinh sống.
mẹ bổi	danh từ|(Khẩu ngữ) Từ chỉ người phụ nữ ăn mặc lôi thôi, luộm thuộm.
mẹ cu	danh từ|Từ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới có con trai đầu lòng.
mẹ dàu	|Người đàn bà sinh sống bằng nghề chứa gái điếm.
mẹ ghẻ	danh từ|Người phụ nữ trong quan hệ với con riêng của chồng khi người vợ trước đã chết.
mẹ già	|Người phụ nữ trong quan hệ với con người vợ lẽ chồng mình.
mẹ kiếp	thán từ|(thông tục) Tiếng rủa, thường để biểu thị ý giận mình, giận đời.
mẹ kế	danh từ|Người phụ nữ trong quan hệ với con vợ trước của chồng mình.
mẹ mìn	danh từ|Người đàn bà chăn dắt gái hoa.	danh từ|(phái sinh) Người đàn bà dỗ người đem đi bán.
mẹ mốc	|Người đàn bà già và nghèo (thtục).
mẹ nuôi	danh từ|Người đàn bà không sinh ra mình, nhưng nuôi mình hoặc nhận mình làm con.
mẹ ranh	danh từ|Đàn bà gian xảo, chuyên lừa bắt trẻ con.
mẹ tròn con vuông	cụm từ|(Nghĩa bóng) Nói về sinh đẻ mẹ và con được bình an vô sự.
mẹ vợ	danh từ|Mẹ của vợ mình.
mẹ đĩ	|Từ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới có con gái đầu lòng.
mẹ đỏ	|Từ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới ở cữ.
mẹo mực	|Mưu kế.
mẹt bún	danh từ|Mẹt dùng để đựng bún.
mếch lòng	động từ|Có điều không vừa lòng, vì cảm thấy bị chạm tự ái (trong quan hệ giữa những người ít nhiều có sự gần gũi, nhưng thường không phải là thân thiết ruột thịt)
mến phục	động từ|Có cảm tình và kính phục.
mến thương	động từ|Xem thương	tính từ|Xem dễ ưa
mến tiếc	động từ|Yêu và tiếc.
mến yêu	động từ|Yêu một cách quyến luyến.
mếu máo	động từ|Xem mếu.
mếu mếu máo máo	động từ|Xem mếu máo
mếu xệch	|Mếu đến nỗi mồm méo hẳn đi.
mề gà	danh từ|Dạ dày con gà.	danh từ|Bao bằng da buộc vào thắt lưng, giống như cái mề con gà, dùng đựng tiền.
mề đay	danh từ|Vật bằng kim loại, thường có hình tròn, treo vào ngực áo bằng miếng băng có màu, là phần thưởng của thực dân Pháp dành cho người có công.
mềm dẻo	|Dễ thích nghi một cách khéo léo và không nhu nhược với ý muốn của người khác, của mọi người, với những đòi hỏi của tình hình phức tạp.
mềm lũn	tính từ|(phương ngữ) Xem mềm nhũn
mềm lưng	|Có thái độ khúm núm luồn lụy kẻ có quyền thế.
mềm môi	động từ|Nói đã uống rượu, vui miệng cứ uống mãi.
mềm mại	tính từ|Dịu dàng, dễ coi, dễ nghe.
mềm mỏng	tính từ|Nhẹ nhàng, dịu dàng và khéo léo trong ăn nói, cư xử.
mềm nhũn	tính từ|Mềm đến mức như nhũn ra.	tính từ|Ở trạng thái hoàn toàn không còn sức cử động như ý muốn, không giữ được tư thế bình thường nữa.
mềm yếu	tính từ|Thiếu tinh thần đấu tranh, ý chí cương quyết.
mễ châu tân quế	cụm từ|(Thời buổi) đói kém, giá cả đắt đỏ, ví như gạo quý và đắt như châu ngọc, củi hiếm hoi và đắt như quế.
mệnh bạc	|Số phận hẩm hiu của người phụ nữ trong xã hội cũ.
mệnh chung	động từ|Chết.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
mệnh căn	danh từ|Gốc rễ của vận mệnh con người (cũ).
mệnh danh	động từ|Đặt tên là, lấy tên là.
mệnh giá	danh từ|Giá trị hoặc giá tiền được in trên bạc giấy, tiền xu, con tem, cổ phiếu.
mệnh hệ	danh từ|Số phận phải chết.
mệnh lệnh	danh từ|Lời truyền từ cấp trên xuống bảo làm một việc gì.
mệnh một
mệnh phụ	|Từ chỉ vợ một viên quan thời phong kiến được phong tước.
mệnh trời	|Số phận do trời quyết định, theo mê tín.
mệnh đề	danh từ|Một phần của câu, gồm một vị ngữ và ít nhất một chủ ngữ (hoặc ẩn hoặc hiện).	danh từ|(Triết học) Lời phát biểu một điều phán đoán về giá trị hay sự tồn tại của sự vật.
mệt lả	tính từ|Mệt lắm.
mệt lử	tính từ|Mệt đến nỗi như không cử động được nữa.
mệt mỏi	tính từ|Mệt đến mức không còn muốn hoạt động nữa.
mệt nhoài	tính từ|Mệt lắm.
mệt nhọc	tính từ|Mệt nói chung.
mỉa mai	tính từ|Trái ngược một cách đáng buồn với điều người ta nghĩ.	động từ|Mỉa bằng cách nói ngược lại với ý mà mình muốn cho người ta hiểu.
mỉm chi	tính từ|Xem ít, nhỏ
mỉm cười	động từ|Cười hơi hé miệng và không thành tiếng.
mị dân	tính từ|Nịnh dân, theo đuôi dân để đạt được mục đích riêng của mình. Nói cách khác thì lợi dụng dân để đạt được quyền lực	động từ|Làm cho mê hoặc, làm mê muội.
mịch la giang	danh từ riêng|Sông ở phí nam nước Sở thời Chiến Quốc, nơi Khuất Nguyên trầm mình vì can gián mà Sờ Hoài Vương không nghe, thấy rõ họa nhà Tần sắp xâm lăng nước Sở.	danh từ riêng|Xem Khuất Nguyên,, Đoan Ngọ
mịt mù	phó từ|Xa thẳm và không trông thấy gì.
mịt mùng	phó từ|Bao la mờ tối.
mịt mờ	phó từ|Tối tăm không trông thấy rõ.
mọc răng	động từ|Nói trẻ em bắt đầu có răng.
mọi bi	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mường.
mọi luỹ	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Hrê.
mọi người	tính từ|Đề cập đến nhiều người.
mọi nơi	phó từ|từ diễn tả rất nhiều chỗ, tất cả mọi chỗ
mọi rợ	|Từ do phong kiến, tư bản dùng để nói về các dân tộc chậm tiến, chưa khai hóa, còn dã man.
mọt cơm	tính từ|Chỉ ăn hại, không làm được việc gì ích lợi.
mọt dân	|Kẻ chuyên đục khoét nhân dân trong xã hội cũ.
mọt dân hại quốc	tục ngữ|Quan tham lại nhũng.
mọt già	|Mọt dân có nhiều kinh nghiệm bóc lột.
mọt sách	danh từ|Người sống xa thực tế, hiểu biết gì cũng phần lớn qua sách vở mà mình ham đọc.
mỏ biến chất sinh	danh từ|Loại mỏ được thành tạo trong quá trình biến chất từ các đất đá nghèo quặng hoặc các mỏ khoáng đã có từ trước.
mỏ cày	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
mỏ cày bắc	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
mỏ cày nam	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
mỏ cặp	danh từ|Dụng cụ để kẹp chặt và giữ các chi tiết khi gia công hay lắp ráp.
mỏ dung li	danh từ|Mỏ thành tạo bằng phương thức dung li cuả dung thể mắc ma thành các chất lỏng không hoà lẫn vào nhau được.
mỏ dạng tầng	danh từ|Mỏ gồm các thân quặng dạng vỉa nằm khớp với đá vây quanh.
mỏ hàn	danh từ|Dụng cụ bằng sắt dùng để nung đỏ lên mà hàn thiếc.
mỏ khoáng	danh từ|Những tích tụ tự nhiên của khoáng sản trong vỏ Trái Đất hoặc trên mặt đất, có trữ lượng và chất lượng đáp ứng điều kiện kĩ thuật, kinh tế hiện nay và có thể khai thác sử dụng có lợi ích trong nền…
mỏ khoét	|Nói người ăn luôn miệng.
mỏ lết	danh từ|Dụng cụ để vặn đai ốc, có thể điều chỉnh được kích cỡ để phù hợp với nhiều đai ốc.
mỏ neo	danh từ|Dụng cụ bằng sắt nặng có mỏ quặp để thả xuống đáy nước cho tàu thuyền ở yên tại chỗ, khỏi trôi đi.
mỏ ngoại sinh	danh từ|Loại mỏ được thành tạo trong quá trình địa chất ở trên mặt đất, nghĩa là có sự tham gia của nước trên mặt, nước thổ nhưỡng, của không khí và vi sinh vật.
mỏ nhiệt dịch	danh từ|Các mỏ khoáng trực tiếp kết đọng từ dung dịch quặng nhiệt dịch - dung dịch khí - nước nóng chứa các tổ phần kim loại, tách ra từ lò mắc ma trong quá trình kết tinh và nguội lạnh của các khối mắc ma…
mỏ nhát	danh từ|Loại chim ruộng nhỏ con, mỏ dài, thường ăn trùn (giun). Cũng gọi dẽ.
mỏ nhọn	tính từ|từ chỉ ai đó có tính hơn thua, thích tranh chấp	tính từ|chỉ ai đó cái cái miệng nhọn
mỏ nội sinh	danh từ|Loại mỏ thành tạo có liên quan với các quá trình có nguồn gốc ở sâu, phát sinh do nhiệt năng bên trong Trái Đất.
mỏ phong hoá	danh từ|Nhóm mỏ phát sinh trong vỏ Trái Đất, dưới tác dụng của quá trình biến đổi hoá học và cơ lí trong điều kiện trên mặt và gần mặt đất do quá trình phong hoá. Sự hình thành mỏ phong hóa thường kèm theo…
mỏ phun trào	động từ|Nhóm mỏ sinh thành có liên quan với hoạt động núi lửa, ở độ sâu không lớn - đới gần mặt đất hoặc trong bồn nước (phun trào dưới nước). Gồm hai phụ nhóm: mỏ nhiệt dịch phun trào, mỏ tàn tích phun…
mỏ quặng	danh từ|Các tích tụ khoáng sản kim loại có thể khai thác và sử dụng có lợi trong nền kinh tế quốc dân.
mỏ sa khoáng	danh từ|Tích tụ các khoáng vật nặng có ích (vàng, cromit, inmenit, casiterit, ziriconi, rubi, rutin, xenotim), bền vững trong điều kiện phong hoá. Mỏ sa khoáng được hình thành từ các thân quặng gốc bị phá…
mỏ than	danh từ|Là đơn vị không gian chứa than, có cấu trúc tương đối đồng nhất, tập trung các trầm tích chứa than có quan hệ tương đối chặt chẽ, tương đồng về hình thái, nguồn gốc, cấu trúc - kiến tạo, điều kiện…
mỏ thấm đọng	danh từ|Nhóm mỏ thành tạo có liên quan với quá trình phong hoá và hoạt động của nước ngầm. Nước trên mặt thấm xuống, hoà tan các kim loại và hợp chất của chúng có trong đất đá xuống đới hoạt động của nước…
mỏ trầm tích	danh từ|Nhóm mỏ được thành tạo bằng phương thức lắng đọng trầm tích (cơ học, hóa học, sinh học) trong các bồn nước.
mỏ vịt	danh từ|Dụng cụ y khoa hình giống mỏ con vịt, dùng để khám âm đạo của phụ nữ.
mỏ ác	danh từ|Đầu dưới của xương ức.	danh từ|Vùng bụng chung quanh đầu dưới xương ức.	danh từ|(Đph). Thóp trán trẻ con.
mỏi mắt	động từ|Ngb. Nói mong chờ từ lâu.
mỏi mệt	|Mệt nhọc quá.
mỏi nhừ	phó từ|Mỏi lắm.
mỏi rời
mỏng dính	tính từ|Mỏng lắm.
mỏng manh	tính từ|Rất mỏng.	tính từ|Không chắc chắn, khó thực hiện.
mỏng môi	|Nói người hay nói hớt.
mỏng mảnh	tính từ|Dễ vỡ.	tính từ|Xem mong manh
mỏng mẻo
mỏng tai	|Tò mò, hay nghe ngóng những chuyện kín của người khác.
mỏng tang	tính từ|Rất mỏng, mỏng lắm.
mỏng tanh	tính từ|Mỏng lắm.
mố bên	danh từ|Vật xây dựng có hình khối trụ bằng bê tông, đá, gạch nằm ở hai đầu đập hoặc cầu cạnh hai bờ.
mố cầu	danh từ|Kết cấu ở hai đầu cầu có nhiệm vụ truyền tải trọng từ kết cấu nhịp cầu xuống nền đất và nối phần kết cấu nhịp cầu với nền đường đất đầu cầu.
mố hướng dòng	danh từ|Vật xây dựng hình trụ cầu đặt trong dòng chảy để lái dòng chảy, chảy theo một hướng định trước.
mố tiêu năng	danh từ|Vật xây dựng thường có hình khối trụ vuông hoặc chữ nhật bằng bê tông hoặc đá xây, xây nhô lên ở sân sau các cống, đập,... để cản trở dòng chảy, tăng độ nhám lòng dẫn, nhằm tiêu hao năng lượng thừa…
mố ôm đường ống	danh từ|Loại mố có nhiệm vụ định vị không cho đường ống xê dịch các phía và thường được bố trí nơi tuyến ống đổi hướng hoặc đoạn ống thẳng nhưng quá dài.	|mố néo đường ống
mố đường ống	danh từ|Các bệ bằng bê tông để đỡ hoặc định vị đường ống dẫn nước áp lực đặt hở ngoài trời. Có hai loại: mố ôm đường ống và mố đỡ đường ống.
mố đỡ	danh từ|Loại mố có nhiệm vụ đỡ đường ống khỏi bị võng do trọng lượng bản thân ống và nước trong ống gây nên.
mốc giới	danh từ|Mốc đánh dấu giới hạn giữa hai khu vực, hai địa phận liền nhau.
mốc hoa cau	|Mốc vàng trên mặt xôi dùng làm tương.
mốc meo	tính từ|Có mốc bao phủ.
mốc thếch	tính từ|Mốc trắng ra.	tính từ|Hủ lậu.
mốc xì	|Chẳng có một tý, một vật nào.
mối giường	danh từ|(từ cũ, ít dùng) Xem giường mối
mối hàng	danh từ|Khách mua bán quen thuộc.
mối lái	động từ|Làm mối nói chung.
mối manh	danh từ|(ít dùng) Xem manh mối	động từ|(khẩu ngữ) Làm mối
mối quan hệ	danh từ|Xem quan hệ
mối tình	danh từ|là cuộc tình, là sự quan hệ giữa hai người thường là nam và nữ trên tình yêu
mối tơ thừa	|Ví dây tơ tình với dây đàn, dây tơ tình bị đứt.
mống cụt	danh từ|Xem mống
mốt xầm xì
mồ côi	tính từ|Nói trẻ đã mất cha hay mẹ hoặc cả hai.
mồ côi mồ cút	danh từ|Mồ côi, không nơi nương tựa.
mồ hóng	danh từ|Bụi đen ở bếp do khói sinh ra.
mồ hôi	danh từ|Chất nước bài tiết qua lỗ chân lông ở da.	danh từ|Tượng trưng cho công sức lao động khó nhọc.
mồ hôi muối	danh từ|Mồ hôi có nhiều chất muối khi khô để lại những vết loang trắng trên quần áo đen.
mồ ma	|Lúc sinh thời của một người đã chết.
mồ mả	danh từ|Nơi chôn cất người chết (nói khái quát)
mồ tổ bay	thán từ|(phương ngữ Nam Bộ) Đem tổ tiên của người đối diện ra nhiếc.
mồm mép	danh từ|Giọng lưỡi.	tính từ|Lém lỉnh, nói nhiều.
mồn lèo	danh từ|(khẩu ngữ, từ lóng, hài hước) Con mèo.
mồn một	tính từ|Rõ đến từng chi tiết.
mồng tơi	danh từ|Loài cây leo lá mềm, dày và có nhớt thường dùng nấu canh.
mổ cò	động từ|Nói người đánh máy chữ chỉ sử dụng hai ngón tay trỏ mà đánh từng chữ.
mổ lấy thai	danh từ|Phẫu thuật mở thành bụng rồi mở tử cung để lấy thai nhi còn sống ra, khi không thể để đẻ theo đường âm đạo được, do những nguyên nhân đe doạ đến tính mạng người mẹ và thai nhi.
mổ xẻ	động từ|Dùng dao đặc biệt để phẫu thuật.	động từ|Phân tích từng chi tiết của một vấn đề để làm rõ sự thật.
mỗi một	tính từ|Xem mỗi	tính từ|Chỉ có một.
mộ bia	danh từ|Phiến đá hay tấm gỗ đặt trước mộ, ghi tên tuổi, quê quán, v.v... của người chết.
mộ binh	động từ|Từ cũ chỉ việc gọi và lấy người vào quân đội.
mộ chí	danh từ|Bia con bằng đá, ghi tên tuổi quê quán người chết, đặt ở chân mộ.
mộ danh	động từ|Quí mến tiếng tăm người khác.
mộ hợp chất	danh từ|Xem mộ xác ướp.
mộ phần	danh từ|Trtr. Ngôi mộ.
mộ thuyền	danh từ|Loại mộ dùng con thuyền để táng người chết.
mộ táng	danh từ|Mộ từ thời xa xưa.
mộ đạo	động từ|Tin và sót sắng theo đạo.
mộ địa	danh từ|(Cũ). Nghĩa địa.
mộc bản	danh từ|Bản bằng gỗ có khắc chữ để in.
mộc châu	địa danh|(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Sơn La, Việt Nam.
mộc chí	danh từ|Một loại rựa dành cho kị binh và tiều phu.	danh từ|Trỏ người làm việc ít hiệu quả.
mộc dục	danh từ|Phép tắm gội.	danh từ|Thấm nhuần, thừa hưởng ơn trạch.
mộc già	danh từ|Cái gông bằng gỗ.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
mộc hương	danh từ|Loài gỗ thơm dùng làm thuốc.
mộc hồ	danh từ|cây Keo mỡ.
mộc lan	danh từ|Loài cây lớn có hoa trắng thơm.
mộc mạc	tính từ|Chất phác, không chải chuốt.	tính từ|Không hoa hoét.
mộc ngẫu	danh từ|Tượng gỗ.
mộc nhĩ	danh từ|Loài nấm hình vành tai, màu nâu đen, mọc ở gỗ, dùng làm thức ăn.
mộc tinh	|Một hành tinh của Mặt trời.
mộc tồn	danh từ|Chơi chữ: Thịt chó (mộc: cây, tồn: còn; cây còn: con cầy).
mộc vị	danh từ|Bài vị làm bằng gỗ.
mộng du	động từ|Nằm mơ thấy đi chơi.	động từ|Đi lại hay làm việc trong trạng thái vô thức khi vẫn còn đang ngủ.
mộng mơ	động từ|Xem mơ mộng.
mộng mị	danh từ|Mộng chiêm bao nói chung.	tính từ|Viển vông, hão huyền, không thực tế.
mộng tinh	danh từ|Hiện tượng xuất tinh hoặc đạt cực khoái trong lúc ngủ, thường kèm theo việc chiêm bao về tình dục.
mộng triệu	danh từ|Điềm thấy ở trong mộng.
mộng tuân	danh từ riêng|Tức Nguyễn Mộng Tuân. Xem Cúc pha.
mộng tưởng	danh từ|Điều ước mong hão huyền.
mộng xà	|Mơ thấy rắn, tức điềm sinh con gái, cũng như mộng hùng (gấu) là điềm sinh con trai.
mộng ước	danh từ|(Văn chương) điều tốt đẹp luôn luôn mơ ước có được.
mộng ảo	|Hão huyền, không thực.
một chiều	danh từ|Hướng duy nhất, không có hướng ngược lại.	danh từ|Chỉ một phía, một mặt, thiếu hẳn những phía khác, mặt khác.
một chút	danh từ|Một mức nào đó thôi, không đáng kể.
một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ	thành ngữ|Nói về tinh thần đoàn kết, chia sẻ trong tập thể hay trong gia đình trước những khó khăn.
một cách thực tế	phó từ|Xem thật sự
một công đôi việc	thành ngữ|Cùng một việc mà đạt được hai mục đích hoặc hai kết quả.
một cổ hai tròng	cụm từ|Ví cảnh bị hai tầng thống trị, áp bức nặng nề hoặc phải gánh hai nhiệm vụ nặng nề cùng một lúc.
một giọt máu đào hơn ao nước lã	tục ngữ|(nghĩa bóng) Tình cảm gia đình và họ hàng bền vững hơn những người không cùng họ hàng.
một lèo	tính từ|Xem một mạch
một lòng	danh từ|Tình cảm trước sau như một.	danh từ|Tình cảm của tất cả mọi người như một trong một việc gì.
một lúc	tính từ|dùng để chỉ một thời gian nào đó nhất định.
một lần	tính từ|dùng để chỉ một cái gì đó hoặc một hành động gì đó chỉ một.
một mai	danh từ|(, Văn chương) một ngày nào đó sắp tới.
một mình	phó từ|Chỉ một cá nhân mình, không cùng với ai.
một mạch	tính từ|Một cách liên tục từ đầu đến cuối, không nghỉ, không cách quãng giữa chừng.
một mất một còn	cụm từ|Đấu tranh gay gắt, quyết liệt, không thể thoả hiệp, nhân nhượng.
một mực	phó từ|(Làm việc gì) Từ biểu thị ý dứt khoát, trước sau không thay đổi.
một nắng hai sương	cụm từ|Tả cảnh làm lụng vất vả ngoài đồng ruộng, dãi nắng dầm sương từ sáng sớm tới chiều tối.	cụm từ|Đi sớm về trễ, đi sớm về khuya.
một số	danh từ|Số lượng nào đó (thường là ít) trong quan hệ với toàn thể, tổng thể.
một sớm một chiều	cụm từ|Khoảng thời gian hết sức ngắn (thường hàm ý khó có thể đạt kết quả)
một thể	phó từ|Cùng một lúc.
một trời một vực	cụm từ|Ví sự khác nhau quá xa, quá rõ rệt.
một vài	danh từ|Một hoặc nhiều hơn một, với số lượng không nhiều.
một vèn	động từ|(lóng) Đóng móng nhà.
một vừa hai phải	cụm từ|Có mức độ vừa phải, không vượt xa quá mức bình thường.	cụm từ|Đối xử đúng mực vừa phải.
một đường sao phúc	|Do chữ hán "nhất lộ phúc tinh". Ngôi sao giáng phúc tượng trưng người làm ơn nhiều cho nhân dân. Muôn nhà Phật sinh.
mớ ba mớ bảy	cụm từ|Xem mớ bảy mớ ba
mớ bảy mớ ba	cụm từ|(từ cũ) áo trong áo ngoài, cái đơn cái kép đủ thứ; thường dùng để tả vẻ giàu sang trong sự ăn mặc.
mới hay	phó từ|Cho hay, biết được sau một kinh nghiệm.
mới lạ	tính từ|Cho đến nay chưa ai từng biết.
mới mẻ	tính từ|Vừa có hay vừa biết.
mới rồi	phó từ|Trong thời gian qua gần đây.
mới tinh	tính từ|Còn nguyên, chưa dùng đến.
mới toanh	tính từ|(thông tục) Xem mới tinh.
mới đây	phó từ|Vừa qua.
mớm lời	|Xui người khác nói ra điều mình muốn nói.
mớm trống	|Miết cơm vào mặt trống cơm.
mớn tàu	danh từ|Chiều cao thẳng đứng từ đáy tàu lên mặt nước, được đo bằng đơn vị mét hoặc đơn vị foot, là căn cứ để xác định tàu có thể ra, vào các cảng, đi lại trên các sông ngòi, kênh rạch.
mờ mịt	tính từ|Mờ đi, đến mức không còn nhìn thấy rõ gì được nữa.	tính từ|Không có gì sáng sủa, không có gì để hi vọng.
mờ mờ	|Hơi mờ.
mờ ám	tính từ|Không rõ rệt, phân minh, đáng ngờ là có điều xấu bên trong.
mời cơm	động từ|(Địa phương) Ăn cơm (nói một cách lịch sự).
mời mọc	động từ|Mời một cách ân cần.
mời rơi	động từ|Xem Chào rơi
mở bảy	động từ|Cho ô-tô chạy hết sức nhanh.
mở cờ	động từ|Nói lòng vui sướng lắm.
mở hàng	phó từ|Nói mua bán lần đầu tiên trong một ngày.	động từ|Cho tiền mừng tuổi trẻ em ngày tết.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
mở khí quản	động từ|Thủ thuật tạo ra một lỗ thủng nhân tạo ở khí quản ra cổ để người bệnh thở và có thể hút các chất xuất tiết ở phổi ra.
mở lồng ngực	động từ|Thủ thuật ngoại khoa mở lồng ngực để bộc lộ các phủ tạng trong lồng ngực và trung thất.
mở mang	động từ|Làm cho mỗi ngày một lớn rộng.
mở miệng	động từ|Nói ra điều gì.
mở màn	động từ|Bắt đầu biểu diễn trên sân khấu.	động từ|Bắt đầu làm một việc gì quan trọng.
mở máy	động từ|Phát động cho máy chạy.
mở mắt	động từ|(Kng.). Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách).	động từ|Bắt đầu mở được mắt ra để nhìn, sau khi đẻ ra được ít lâu (nói về một số loài thú); mới sinh, còn non dại.	động từ|(Kng.). Thấy được nhận thức sai lầm; tỉnh ngộ.
mở mặt	động từ|Trở nên khá giả hơn trước.
mở niêm cất	động từ|Chuyển các loại vũ khí, phương tiện kĩ thuật từ trạng thái đang niêm cất sang trạng thái sẵn sàng sử dụng.
mở rào	danh từ|Múa trong đám cưới của dân tộc Khơ Me ở Nam Bộ. Theo phong tục Khơ Me, cổng nhà gái được rào kín (ý nói cô dâu con nhà nền nếp). Họ nhà trai sang xin đón dâu, maha (ông mối) cầm con dao múa trước…
mở rộng	động từ|Làm cho có phạm vi, quy mô lớn hơn trước.
mở thông	danh từ|Thủ thuật ngoại khoa [mở một tạng rỗng, tạo sự lưu thông ra ngoài, qua đó đặt một ống cao su, ống chất dẻo để làm thoát hơi và (hoặc) dịch, bơm dịch vào.
mở thầu	danh từ|Việc tổ chức mở hồ sơ dự thầu tại thời điểm đã được ấn định hoặc trong trường hợp không có thời điểm được ấn định trước thì thời điểm mở thầu là ngay sau khi đóng thầu.
mở toang	động từ|Mở rộng hết mức.
mở tranh lấp rào	danh từ riêng|Phá bỏ cỏ tranh ngăn lấn lối. ý nói đường không ai qua lại thì cỏ tranh sẽ mọc che mất lối, cũng như việc học của con ngưởi ta, nếu học mà không đem điều đã học ra thực hành thì nghĩa lý cũng bị che…	danh từ riêng|Mạnh Tử bảo Cáo Tử rằng.
mở đường	động từ|Làm việc gì đầu tiên, trước mọi người.
mở đầu	động từ|Bắt đầu một quá trình, một loạt sự kiện.
mỡ bò	|Mỡ của bò, hoặc các chất sệt và nhờn khác, dùng bôi vào máy cho máy chạy được trơn.
mỡ chài	danh từ|Mỡ bèo nhèo trong bụng lợn.
mỡ cơm xôi	|Mỡ vụn ở lòng lợn.
mỡ gà	|có màu vàng nhạt như màu mỡ gà.
mỡ gàu	danh từ|Mỡ ở gáy bò.
mỡ khổ	danh từ|Mỡ thành tấm dày dưới da lợn.
mỡ lá	danh từ|Tấm mỡ ở hai bên sườn lợn.
mỡ muối	danh từ|Mỡ xát muối, tiêu, nguyệt quế để lâu ăn dần.
mỡ màng	tính từ|(láy) Đầy mỡ.
mỡ máy	danh từ|Mỡ để bôi trơn máy móc.
mỡ phần	danh từ|Mỡ ở gáy lợn.
mỡ sa	danh từ|(Nam Bộ) Xem mỡ lá.
mỡ sữa	danh từ|Chất béo trong sữa động vật, một chỉ tiêu quan trọng để xác định chất lượng sữa và được biểu thị bằng tỉ lệ phần trăm.
mỡ đấy mà húp	cụm từ|Chế giễu.
mỡ đặc bôi trơn	danh từ|Mỡ có độ nhớt cao dùng để bôi trơn cho các cơ cấu gồm hai hay nhiều chi tiết cọ sát bề mặt với nhau trong quá trình làm việc mà các loại dầu bôi trơn lỏng khác không thoả mãn yêu cầu.
mỡ để miệng mèo	thành ngữ|Chỉ trường hợp có của mà để hớ hênh, phô bày trước mắt kẻ đang thèm khát, khó mà giữ được.
mỡ động vật	danh từ|Sản phẩm thu được từ mỡ sữa và các tế bào mỡ (mỡ dưới da, mỡ lá, mỡ bám ở phủ tạng, vv.) ở động vật sau khi giết mổ.
mụ già	|Chỉ bà quản gia nhà họ Hoạn.
mụ nội	thán từ|Dùng làm tiếng chửi thề.
mục hạ	|Dưới mắt. Mục hạ vô nhân. Dưới mắt không có người, ý nói không coi ai ra gì.
mục kê	danh từ|Bản ghi lưu trữ kết quả của việc đo đạc địa chính, gồm thông tin ghi nhận quá trình sử dụng của người sử dụng đất đối với một thửa đất.
mục kích	động từ|Chính mắt trông thấy.
mục kỉnh	danh từ|Kính đeo mắt (dùng với ý mỉa mai).
mục lục	danh từ|Bản ghi các đề mục với số trang, theo trình tự trình bày trong sách, tạp chí (để ở đầu hoặc cuối sách, tạp chí).	danh từ|Danh mục sách báo, tư liệu,... lập theo những quy tắc nhất định.
mục nát	tính từ|Hư hỏng tồi tệ.
mục ruỗng	tính từ|Mục và ruỗng hết, hư hỏng hết từ bên trong, chỉ còn lại cái vỏ bên ngoài.
mục sư	danh từ|Người đi tuyên truyền đạo Tin lành.
mục sở thị	động từ|Nhìn, nhìn thấy, xem, tận mắt chứng kiến.
mục tiêu	danh từ|Đích nhằm vào.	danh từ|Đích đặt ra cần phải đạt tới đối với một công tác, nhiệm vụ.
mục trường	danh từ|Bãi chăn nuôi.
mục từ	danh từ|là nơi để viết định nghĩa về một từ nào đó
mục tử	danh từ|Xem mục đồng
mục vụ	danh từ|Nhiệm vụ của giám mục
mục đích	danh từ|Cái vạch ra làm đích nhằm đạt cho được.
mục đồng	danh từ|Trẻ chăn trâu bò
mụn nhọt	danh từ|Mụn và nhọt (nói khái quát).
mụn đầu đen	danh từ|Dấu hiệu tổn thương đầu tiên do mụn trứng cá gây ra.	danh từ|Nhân trứng cá hở, là những nốt mụn nhỏ có đầu màu đen.
mụt lẹo	danh từ|Cục mụt nằm ở gần mắt
mủi lòng	|Động tới tình thương xót.
mủm mỉm	tính từ|Nói dáng cười hơi hé miệng ra.
mức độ	|Bậc gần hay xa một cơ sở so sánh (trong lĩnh vực cụ thể hay trừu tượng) dùng làm tiêu chuẩn cho hành động.
mứn xen	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.
mừng công	động từ|Vui liên hoan nhân dịp thắng lợi.
mừng rơn	|Rất mừng.
mừng rỡ	động từ|Mừng, biểu hiện rõ ra trên nét mặt, cử chỉ.
mừng tuổi	động từ|Mừng người khác thêm một tuổi nhân ngày tết.
mửa mật	|Khó nhọc quá sức.
mực nước	danh từ|Độ cao của mặt nước nơi quan sát so với mặt nước biển.
mực thước	danh từ|(từ cũ) Cái dây mực và cái thước thợ mộc để lấy đường thẳng.	danh từ|Những phép tắc, mẫu mực cần phải tuân theo.	tính từ|Mẫu mực, khuôn phép.
mực tàu	danh từ|Chất đen nấu bằng keo và bồ hóng, dùng viết chữ Hán và vẽ.
mực độ
mỳ không người lái	cụm từ|Mỳ chỉ nước xuýt lơ thơ vài sợi.
mỳ tôm	danh từ|Sản phẩm ngũ cốc loại sợi ăn liền, dạng khô đóng gói kèm bột hương liệu, dầu gia vị, đổ nước sôi vào để ăn; còn gọi là mỳ ăn liền.
mỳ tôm cua	danh từ|(lón) Xóc đĩa, bài bạc.
mỳ ăn liền	danh từ|Loại sợi mỳ được chế biến sẵn bằng cách chiên qua dầu ăn sau đó sấy khô, cần phải nhúng nước sôi 05 phút trước khi ăn.
mỹ bắc	địa danh|(ít dùng) Xem Bắc Mỹ	tính từ|(ít dùng) Xem Bắc Mỹ
mỹ châu
mỹ cảm	danh từ|Sự cảm thấy cái đẹp.
mỹ dục	|Giáo dục làm cho người ta biết thưởng thức hay thể hiện cái đẹp.
mỹ hào	danh từ riêng|Một <> ở <>, <>.
mỹ hòa	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
mỹ hóa	động từ|Một thuật ngữ dùng để chỉ sự ảnh hưởng của nước Mỹ lên các nền văn hóa của quốc gia khác, hoặc thay thế văn hóa bản địa bằng những thứ đến từ văn hóa Mỹ.
mỹ học	|Môn học nghiên cứu cái đẹp và tác dụng của những cái mà mình cho là đẹp.
mỹ luông	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, Việt Nam, là một trong hai thị trấn của Chợ Mới, giáp các xã Long Điền A, Long Điền B, Long Kiến, Mỹ An, Tấn Mỹ.
mỹ lệ	danh từ|Đẹp đẽ đến mức độ cao.
mỹ lợi kiên	danh từ riêng|Xem Hoa Kỳ
mỹ miều	tính từ|Xinh, xinh đẹp.
mỹ mãn	tính từ|Tốt đẹp đến mức độ cao hoặc đầy đủ, hoàn toàn phù hợp với lòng mong ước.
mỹ nam	địa danh|Xem Nam Mỹ	tính từ|Xem Nam Mỹ
mỹ nghệ	danh từ|Nghề dùng sự khéo léo của tay để làm những việc như thêu, chạm trổ.
mỹ nhân
mỹ nhân kế	danh từ|là mưu kế của mỹ nhân để dụ dỗ người khác
mỹ nữ	danh từ|Người con gái đẹp.
mỹ phẩm	danh từ|Sản phẩm được dùng để trang điểm hoặc thay đổi diện mạo, mùi hương cơ thể.
mỹ quan	|Trông có vẻ đẹp.
mỹ quốc	danh từ riêng|Xem Hoa Kỳ
mỹ thuật	danh từ|Nghệ thuật dùng màu sắc, hình thể để biểu hiện tình cảm, ý nghĩ của người ta như hội họa, điêu khắc, v. V.
mỹ tục	|Phong tục tốt.
mỹ vị	danh từ|Món ăn ngon và quí.
mỹ ý	|Ý định tốt.
mỹ đức	|Đức tốt.
mỹ đức tây	danh từ riêng|xã, Đồng Tháp, Việt Nam
na hang	địa danh|Một huyện ở phía bắc tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
na mô	động từ|Từ qui y của các tín đồ Phật giáo, nghĩa là tin theo, kính lễ, cầu nguyện, độ trì cho chúng sinh.	|: Namo (Homage, taking refuge)	|: नमः (namaḥ), नमस् (namas), नमो (namo)	|: 南無 (頂禮, 皈依)
na ná	tính từ|Gần giống, trông tựa như nhau.
na pan	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Chất xăng đông đặc cháy rất mạnh dùng để phun lửa và đốt cháy.
na tri
na uy	địa danh|Một quốc gia theo thể chế quân chủ lập hiến tại Bắc Âu chiếm phần phía tây bán đảo Scandinavia.
nai lưng	động từ|(Kng.). Buộc phải đem hết sức ra mà làm hoặc chịu đựng.
nai nịt	động từ|Buộc cho quần áo gọn gàng sát vào thân.
nam ai	danh từ|Điệu ca Huế, có ba khổ ba vần như bài "Khuyên ai gắn bó báo đền công trình thầy mẹ, ân nặng nhường sông, nghĩa chất non cao... ".
nam bán cầu	danh từ|Nửa Quả đất từ xích đạo đến Nam cực.
nam bình	danh từ|Xem nam bằng
nam bằng	danh từ|Điệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Ôi tan hợp xiết bao, tháng ngày đợi chờ non nước, ngàn dặm chơi vơi...".
nam bộ	|Miền phía Nam trong một khu vực.
nam châm	danh từ|Vật có từ trường, có khả năng hút vật bằng sắt thép.
nam cực	danh từ|Đầu trục ở phía Nam của Quả đất.
nam cực quyền	|Vòng tưởng tượng trên Quả đất, ở Nam bán cầu, cách Nam cực 23027'46" và cách xích đạo 66032'14".
nam dương	danh từ riêng|Là nơi phát tích của nhà Đông Hán. Vua Hán Quang Vũ là Lưu Tú đã dấy nghiệp ở đó.	danh từ riêng|Nam Dương cũng là nơi Gia Cát Lượng nằm ngũ trong túp lều tranh trước khi ra giúp Lưu Bị.
nam giao	danh từ|Lễ tế trời của vua chúa trong thời phong kiến.
nam giới	danh từ|Giống đực ở người.
nam kha
nam kinh	địa danh|Một thành phố lớn ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc.
nam kì	danh từ|Dải đất từ Đồng Nai tới Cà Mau theo quy chế triều Nguyễn.
nam kỳ	địa danh|Lãnh thổ cực Nam của nước Đại Nam nhà Nguyễn, là một trong ba kỳ của Việt Nam, do vua Minh Mạng đặt ra năm 1832.
nam lâu	danh từ riêng|Xem Du Lượng
nam mô	|: Namo (Homage, taking refuge)	|: नमः (namaḥ), नमस् (namas), नमो (namo)	|: 南無 (頂禮, 皈依)
nam mỹ	địa danh|Lục địa nằm ở phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của Bắc Mỹ; đây là phần phía nam của toàn bộ châu Mỹ.	tính từ|Thuộc về lục địa Nam Mỹ.
nam nhi	danh từ|Con trai, đàn ông.
nam nữ	danh từ|Nam và nữ (nói khái quát).
nam phi	danh từ riêng|Phần phía nam của lục địa châu Phi.	danh từ riêng|quốc gia, khu vực Nam Phi.	tính từ|Thuộc về hoặc có liên quan đến quốc gia Nam Phi.
nam phù	danh từ riêng|xã thuộc, city/Hà Nội, Việt Nam
nam phần	danh từ|Phía Nam vùng nào.
nam phục	|Quần áo theo kiểu cũ của người Việt Nam.
nam sinh	danh từ|Học sinh con trai.
nam sử	|Lịch sử nước Việt Nam (cũ).
nam thương	|Điệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Tay mang khăn gói băng ngàn, vô Hàn tìm bạn... ".
nam trang	danh từ|Quần áo đàn ông.
nam tào	|Tên một vì sao ở về phương Nam.
nam tính	danh từ|Tính cách có giới tính của đàn ông.
nam tôn nữ ti	thành ngữ|Nói một quan niệm phong kiến lạc hậu cho đàn ông là đáng trọng, đàn bà là đáng khinh. Loài người phải để nhiều thế kỉ mới xác lập được cái ý thức "nam nữ bình quyền" (男女平権).
nam tư	danh từ|Là một nước nằm ở bán đảo Balkan thuộc Châu Âu, hiện nay đã dừng tồn tại.
nam tước	danh từ|Tước vị thấp nhất trong năm tước của chế độ phong kiến.
nam từ liêm	địa danh|Một quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
nam tử	danh từ|Con trai (cũ).
nam tử hán	danh từ|Xem đàn ông
nam tử hán đại trượng phu	danh từ|là từ Hán Việt, được dùng trong giới giang hồ thời xưa. Nó có nghĩa đơn giản là người đàn ông
nam tử tu mi	|Con trai râu mày (râu mày tiêu biểu cho con trai).
nam vang	danh từ|Thủ đô Phnom Penh của Campuchia.
nam vinh	danh từ|Cách gọi khác, ít dùng của thành phố Phnom Penh, thủ đô của Vương quốc Campuchia.
nam vô
nam á	địa danh|Một khu vực nằm ở miền Nam của châu Á.
nam đàn	danh từ riêng|Một huyện nằm ở phía đông nam tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
nam đình	danh từ riêng|Triều đình phương Nam do Từ Hải lập ra.
nam đảo	danh từ riêng|Ngữ hệ trong đó có các ngôn ngữ Chăm, Chu-ru, êđê, Ra-glai được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Mục các ngôn ngữ này).
nam định	địa danh|Nam Định là một tỉnh nằm ở phía Nam đồng bằng Bắc Bộ. Theo quy định năm 2008 thì Nam Định thuộc vùng duyên hải Bắc Bộ.
nan du	|Khó chơi.	|(Xem từ nguyên 1).
nan giải	tính từ|Khó giải quyết.
nan hoa	danh từ|Bộ phận hình thanh dài nối trục bánh xe với vành bánh.
nan kham	tính từ|Lòng chịu không nổi.
nan quạt	|Thanh tre mỏng lập thành xương cái quạt giấy để dán giấy lên.
nan trị	tính từ|Khó chữa, khó bảo.
nanh móng	danh từ|Xem nanh vuốt
nanh nọc	tính từ|Hung ác, thâm hiểm.
nanh sấu	danh từ|Nanh cá sấu, mọc cái ra cái vào; dùng để ví cách trồng cây thành từng hàng so le với nhau.
nanh vuốt	danh từ|Nanh và vuốt của thú; thường dùng để ví kẻ giúp việc giỏi giang đắc lực.	danh từ|Sự kìm kẹp dã man, nguy hiểm đến tính mạng.
nanh ác	tính từ|Độc ác, dữ tợn.
nao lòng	tính từ|Rung động trong lòng.
nao nao	tính từ|Hơi bối rối trong lòng.	tính từ|Ph. Quanh co, uốn theo đường cong.
nao núng	động từ|Thấy có sự lung lay, không còn vững vàng nữa.
nao nức	động từ|Xem náo nức
nay kính	danh từ|Trân trọng, chân thành dùng trong thư từ.
nay mai	|Trong thời gian sắp tới.
nay thư	danh từ|Từ đặt ở cuối cùng một bức thư trên chữ ký để tỏ ý trang trọng (cũ).
nay đây mai đó	cụm từ|Không ở cố định một chỗ, nay chỗ này, mai chỗ khác.
nem bì	danh từ|Thứ nem làm bằng bì lợn luộc và thịt mỡ lợn sống thái nhỏ bóp với thính.
nem chua	danh từ|Món ăn làm bằng thịt lợn sống, giã nát, gói lại và để cho lên men chua ra.
nem chạo	danh từ|Nem làm bằng mỡ, bì và thính.
nem nép	|Nói dáng sợ hãi rụt rè.
nem rán	danh từ|Món ăn được chế biến từ bánh tráng bọc quanh nhân là thịt băm hay hải sản cùng với giá đỗ, nấm hay mộc nhĩ, miến... và được rán (chiên) giòn. Món này có thể ăn với các loại nước chấm và rau sống.
neo đơn	tính từ|(cảnh gia đình) rất ít người và không có khả năng lao động, nên không biết trông cậy, nương tựa vào ai.
nga la tư	địa danh|Tên gọi đầy đủ của nước Nga.
nga ngố	danh từ riêng|Một cách gọi thân mật của người Việt Nam về Nga hay những thứ liên quan đến Nga.
nga văn	danh từ|Ngôn ngữ, văn tự Nga; tiếng Nga.
ngai ngái	|Hơi có vị ngang.
ngai rồng
ngai vàng	danh từ|(Ngr.) Ngôi vua
ngam ngám	|Gần đúng, vừa sát.
ngan ngán	|Hơi ngán.
ngang bướng
ngang bụng	danh từ|Cách gọi khác của bệnh đầy hơi chướng bụng.
ngang dạ	|Không thấy ngon miệng vì trước bữa cơm đã có ăn một ít.
ngang dọc	danh từ|Ngang và dọc, đủ các hướng.
ngang giá	tính từ|Xem bằng giá
ngang hàng	tính từ|Cùng thứ bậc trong quan hệ gia đình hoặc quan hệ xã hội.
ngang lưng	|Ở chỗ thắt lưng, phía dưới lưng.
ngang mặt	|Đối diện với nhau; trước mặt nhau.
ngang ngang	|Hơi ngang, hơi chướng.
ngang ngược	tính từ|Tai ác, hay làm và đòi hỏi những cái trái lẽ thường.
ngang ngạnh	tính từ|Rất ngang bướng, đã không chịu nghe theo mà nhiều khi còn cố ý làm khác đi.	tính từ|Bướng bỉnh, không chịu thuận theo.
ngang ngửa	tính từ|Ngang trái, không thuận chiều.
ngang nhau	tính từ|Xem bằng nhau
ngang nhiên	tính từ|Tỏ ra bất chấp mọi quyền lực, mọi sự chống đối, cứ thản nhiên làm theo ý mình mà không chút e sợ.
ngang phè	phó từ|Rất trái với lẽ thông thường.
ngang tai	tính từ|Trái lẽ phải, nghe không xuôi.
ngang trái	tính từ|Trái với đạo lí, với lẽ thường.	tính từ|Éo le và gây đau khổ.
ngang tàng	|Có những ý nghĩ và hành động bất khuất khác thường.
ngao du	động từ|Đi dạo chơi.
ngao du thiên hạ	cụm từ|Đi chơi khắp nơi.
ngao ngán	tính từ|Chán nản, buồn rầu man mác.
ngau ngáu	động từ|Tiếng nhai vật giòn và cứng.
ngay cả	phó từ|Không trừ ai.
ngay lành	|Thẳng thắn và hiền hòa.
ngay lưng	|Làm biếng, không chịu lao động.
ngay lập tức	phó từ|Ngay.
ngay mặt	động từ|ngay râu. Đờ mặt ra, không cãi vào đâu được.
ngay ngáy	|Lo lắng, không được yên tâm.
ngay ngắn
ngay râu
ngay thảo	tính từ|Thành thực và có lòng tốt đối với người khác.
ngay thật	tính từ|Thật thà, chất phác.
ngay thẳng	tính từ|Chân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị.	tính từ|Có hình dạng, tư thế thẳng, đứng lên.
ngay tình	tính từ|Vô tình phạm lầm lỗi chỉ vì không biết.
ngay tức khắc	phó từ|(khẩu ngữ) Xem tức khắc (nhưng nghĩa mạnh hơn)
ngay xương
ngay đơ
nghe hơi	động từ|Nghe sơ sơ qua người khác nói.
nghe lén	động từ|Hành động nghe không cho ai biết.
nghe lỏm	động từ|Nghe được những điều người ta không định nói với mình.
nghe lời	động từ|Làm theo lời khuyên bảo của người trên.
nghe mang máng	động từ|Nghe được một cách không chính xác lắm.
nghe miết điếc con ráy	tục ngữ|Nghe mãi điếc cả tai.
nghe ngóng	động từ|Nghe với ý mong mỏi, theo dõi.
nghe như
nghe nói	động từ|Xem nghe đồn.
nghe phong thanh	động từ|Xem nghe mang máng.
nghe ra	|Hiểu rõ.
nghe sách	động từ|Nghe thầy đồ giảng nghĩa sách.
nghe trộm	|Nghe một cách lén lút những điều người ta muốn giấu mình.
nghe tăm	động từ|Xem nghe hơi.
nghe đâu	phó từ|Hình như, có lẽ.
nghe được	|Hay, tốt, có lý ở mức vừa phải.
nghe đồn	động từ|Nghe thấy nhiều người nói về một việc gì.
nghi binh	danh từ|Toán quân huy động để lừa quân địch.	động từ|Lừa đối phương bằng mưu kế để đánh lạc hướng.
nghi can	danh từ|(pháp luật) Cá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ có liên quan đến vụ án nhưng chưa có bằng chứng rõ ràng về hành vi phạm tội và cũng chưa bị bắt giữ để phục vụ điều tra.
nghi dung	danh từ|Dáng vẻ, cử chỉ.
nghi gia	|Do chữ nghi kỳ thất gia ở Kinh Thi, ý nói vợ chồng hoà hợp. ở đây, hai chữ nghi gia có nghĩa là gái về nhà chồng.
nghi hoặc	động từ|Có điều còn nghi ngờ vì không rõ, không hiểu sự thật ra sao.
nghi kỵ	|Ngờ vực.
nghi lễ
nghi môn	danh từ|Diềm thêu, treo trước bàn thờ.
nghi ngút	tính từ|Nói khói bốc lên cuồn cuộn.
nghi ngại	động từ|Đắn đo, còn cân nhắc vì chưa biết rõ ra sao.
nghi ngờ	động từ|Xem nghi.
nghi phạm	danh từ|(pháp luật) Cá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ là tội phạm, có dấu hiệu phạm tội chưa đủ chứng cứ xác định nhưng vẫn có lệnh bắt giữ để điều tra.
nghi thức	danh từ|Hình thức để giao tiếp hoặc tổ chức buổi lễ đã có quy ước sẵn.
nghi tiết	danh từ|Cách thức nhất định trong một cuộc lễ.
nghi trưng	danh từ riêng|Nơi Hầu Loan làm tri huyện. Nhắc lại việc Hỉ đồng hy sinh cứu Mai sinh.
nghi trượng	danh từ|Tế khí trong điển chế lỗ bộ.
nghi vấn	tính từ|Còn đáng ngờ chưa tin được.
nghi vệ	|Oai nghiêm và đúng nghi thức.
nghi án	danh từ|Vụ án chưa rõ thực hư ra sao.
nghinh chiến	động từ|Xem nghênh chiến.
nghinh tân	động từ|Chào đón những sự vật, sự việc, con người mới.
nghiêm châu	danh từ riêng|Chỉ Nghiêm Quang và Châu Mục, người đất Nam Dương đời Hậu Hán, hai người ghét đời liêu bạc mà không ra làm quan.	danh từ riêng|Xem Tử Lăng
nghiêm chính	tính từ|Chặt chẽ và ngay thẳng.
nghiêm chỉnh	tính từ|Đúng đắn và chặt chẽ.
nghiêm cách	tính từ|Ráo riết, chặt chẽ, đúng khuôn phép.
nghiêm cấm	động từ|Cấm ngặt, hoàn toàn không cho phép.
nghiêm cẩn	|Trang nghiêm và kính trọng.
nghiêm giọng	tính từ|(ít dùng) Nói với giọng nghiêm khắc.
nghiêm huấn	danh từ|Lời dạy bảo của cha.
nghiêm khắc	tính từ|Riết ráo, không dung thứ.
nghiêm lệnh	danh từ|Lệnh nghiêm ngặt.
nghiêm minh	phó từ|Chặt chẽ và rõ ràng.
nghiêm mật	|Chặt chẽ và kín đáo.
nghiêm nghiêm	|Hơi nghiêm.
nghiêm nghị	tính từ|Nghiêm trang và quả quyết.
nghiêm ngặt	tính từ|Rất chặt chẽ gắt gao.
nghiêm nhặt	tính từ|Xem nghiêm ngặt.
nghiêm phụ	danh từ|Từ cũ chỉ người cha.
nghiêm quang	danh từ riêng|Tên của Tử Lăng.	danh từ riêng|Xem Tử Lăng
nghiêm quân	|Chỉnh đốn hàng ngũ quân lính.
nghiêm trang	tính từ|Có dáng điệu, cử chỉ, lời nói đúng đắn và hợp với một khung cảnh đòi hỏi sự tôn kính.
nghiêm trị	|Trừng phạt nghiêm khắc, đúng như pháp luật đã qui định.
nghiêm trọng	tính từ|Ở trong tình trạng xấu, gay go đến mức trầm trọng, có nguy cơ dẫn đến những hậu quả hết sức tai hại.
nghiêm túc	tính từ|Chặt chẽ và đúng đắn.
nghiêm đường	danh từ|(lỗi thời, trang trọng) Người cha.
nghiên bút	danh từ|Sự học tập.
nghiên cứu	động từ|Xem xét, làm cho nắm vững vấn đề để nhận thức, tìm cách giải quyết.
nghiên cứu sinh	danh từ|Người đang được đào tạo theo chương trình trên đại học để thi lấy học vị tiến sĩ.
nghiên cứu viên	danh từ|Người làm công tác nghiên cứu có trình độ nghiên cứu độc lập.
nghiêng mình	|Tỏ lòng tôn sùng, kính phục người đã mất.
nghiêng nghiêng	tính từ|Hơi nghiêng.
nghiêng ngả	tính từ|Xô lệch.	tính từ|Nói người hay thay đổi ý kiến, hay dao động.
nghiêng ngửa	|Long đong vất vả.
nghiêng nước	|Dốc hết quân lực một nước để đi đánh nhau.
nghiêng thành đổ nước	thành ngữ|Dùng để chỉ sắc đẹp phi thường của người phụ nữ.
nghiêu hoa	danh từ riêng|Lời của người coi ấp Hoa chúc vua Nghiêu khi đến thăm ấp.
nghiêu khê	|Ngoắt ngoéo lôi thôi.
nghiến ngấu
nghiến răng	động từ|Xát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.	động từ|Cắn chặt hai hàm răng tỏ ý tức giận lắm.
nghiền ngẫm	động từ|Nghiên cứu, suy nghĩ kỹ càng.
nghiễm nhiên	phó từ|Có vẻ tự nhiên, thờ ơ sau khi hoặc trong khi xảy ra một việc gì quan trọng.	phó từ|Đàng hoàng nhưng không phải do mình làm nên.
nghiệm hình	|Hình vẽ thỏa mãn các yêu cầu của một bài toán dựng hình.
nghiệm số
nghiệm đúng	|Kiểm soát xem một điều gì, một định luật khoa học có đúng hay không, thường bằng cách dùng thí nghiệm.
nghiện hút	|Nghiện thuốc phiện.
nghiện ngập
nghiệp báo	danh từ|Quả báo về điều ác đã làm kiếp trước, theo Phật giáo.
nghiệp chướng	danh từ|Hậu quả tai hại do tội ác của kiếp trước gây ra.
nghiệp chủ	|Người làm chủ một sản nghiệp trong xã hội cũ.
nghiệp duyên	|Danh từ nhà Phật có nghĩa là mối duyên nợ do bản thân mình làm nên từ kiếp trước.
nghiệp dĩ	|Vốn như thế (cũ).
nghiệp dư	tính từ|Ngoài giờ công tác chính.
nghiệp vụ	danh từ|kĩ năng, biện pháp thực hiện công việc chuyên môn của một nghề
nghiệp đoàn	danh từ|Tổ chức của những người cùng nghề nghiệp, để bảo vệ quyền lợi chung.
nghiệt ngã	tính từ|Xem nghiệt.
nghiệt ngõng
nghèo hèn	tính từ|Nghèo mà ở địa vị thấp trong xã hội.
nghèo khó
nghèo khổ	|nghèo túng. Túng thiếu lắm.
nghèo ngặt	tính từ|Túng thiếu, khó khăn.	tính từ|Gay go.
nghèo nàn	tính từ|Nghèo và thiếu thốn nhiều mặt (nói khái quát).	tính từ|Nghèo, thiếu những gì cần thiết để làm nên nội dung có ý nghĩa.
nghèo rách mồng tơi	thành ngữ|chỉ một ai đó rất là nghèo
nghèo túng	tính từ|Nghèo và ở trong cảnh luôn luôn túng thiếu (nói khái quát).
nghèo đói	tính từ|Nghèo đến mức thiếu ăn.
nghé mắt	|Nhìn qua.
nghé nghẹ	|1. Tiếng nghé hay trâu kêu.	|Từ dùng để gọi nghé.
nghé ngọ
nghê thường	danh từ|Xiêm có nhiều màu sắc như sắc cầu vồng.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
nghênh chiến	động từ|Đón địch đến để đánh.
nghênh hôn	|Lễ đón dâu trong xã hội cũ.
nghênh ngang	tính từ|Vênh vang, không kiêng nể gì.	tính từ|Có thể gây trở ngại cho giao thông.
nghênh tiếp	động từ|Đón và tiếp đãi.
nghênh tân	động từ|Tiếp khách.
nghênh tống	|Đón và đưa.
nghênh xuân	động từ|Đón xuân.
nghênh địch	|Đón địch để đánh.
nghêu ngao	|Hát, đọc... một vài câu vớ vẩn, để vui chơi một mình.
nghì trời mây	|Ơn nghĩa cao cả như trời mây.
nghìn dặm	phó từ|Rất xa.
nghìn nghịt	tính từ|Đông đảo lắm.
nghìn thu	|Đời đời.
nghìn trùng	danh từ|Xem ngàn trùng.
nghìn vàng	|Quí giá lắm.
nghìn xưa	|Thời trước đã xa lắm.
nghí ngoáy	động từ|Nói ngón tay làm động tác liền liền.
nghĩ bụng	động từ|Nghĩ trong óc nhưng không nói ra.
nghĩ lại	|Thay đổi ý kiến.
nghĩ ngợi	động từ|Suy xét kỹ; suy xét và lo lắng.
nghĩ rằng	động từ|Xem tưởng tượng
nghĩ thầm	động từ|Xem nghĩ bụng
nghĩa binh	danh từ|Xem nghĩa quân	danh từ|Hạng lính phục vụ gần nhà và có hạn định, sau chuyển nghĩa như phiến binh.
nghĩa bóng	danh từ|Nghĩa xa, bóng bảy, trừu tượng, suy từ nghĩa đen mà ra.	danh từ|Nghĩa của từ ngữ vốn chỉ một vật, sự việc cụ thể, được dùng để gợi ý hiểu cái trừu tượng; phân biệt với nghĩa đen.
nghĩa bộc	danh từ|Người đầy tớ trung thành (cũ).
nghĩa cử	danh từ|Cử chỉ, hành động đem lại lợi ích cho quần chúng.
nghĩa dũng	tính từ|Trung thành và dũng cảm.
nghĩa dũng binh	danh từ|Hạng binh sĩ được huấn luyện ngắn hạn và không ở quân ngũ lâu.
nghĩa dũng quân
nghĩa hiệp	tính từ|Có lòng hy sinh để giúp người.
nghĩa hải hào tình	cụm từ|Tình cảm tốt đẹp giữa những người xa lạ.
nghĩa hẹp	tính từ|từ để diễn tả từ nói đó có một ý nghĩa trong phạm vi hẹp, nhỏ
nghĩa khí	danh từ|Chí khí của người hay làm việc nghĩa.
nghĩa là	|Từ dẫn lời giải thích, có nghĩa như "tức là".
nghĩa lý	danh từ|Ý nghĩa quan trọng.
nghĩa mẫu	danh từ|Mẹ nuôi.
nghĩa nặng tình thâm	cụm từ|Sự thâm tình.
nghĩa nữ	|Con gái nuôi.
nghĩa phụ	danh từ|Bố nuôi.
nghĩa phụ nam xương	danh từ riêng|Tức nàng Vũ Thị Thiết. Xem Vũ Nương.
nghĩa quân	|nghĩa dũng quân. Quân đội vì tự do, chính nghĩa mà nổi lên đánh kẻ tàn bạo, kẻ xâm lăng.
nghĩa rộng	danh từ|Nghĩa suy từ nghĩa của một vật ra những vật tương tự.
nghĩa sĩ	|Người vì việc nghĩa mà hy sinh giúp đỡ người khác.
nghĩa thương	|Kho thóc dự bị để giúp những người đói trong những năm mất mùa (cũ).
nghĩa trang	|Xem nghĩa địa (nhưng nghĩa trang trọng hơn).
nghĩa tử	|Con nuôi.
nghĩa vị	danh từ|(Ngữ).	danh từ|Thành phần của từ ứng với một khái niệm (nội dung ngữ nghĩa), khác với hình vị (biểu thị những quan hệ ngữ pháp) và âm vị (tác động vào thính giác).	danh từ|Thành phần đơn, phân tích ra từ nghĩa của một từ.
nghĩa vụ	danh từ|Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.	danh từ|(Kng.). Nghĩa vụ quân sự (nói tắt).
nghĩa vụ công an	danh từ|Sự bổ sung quân lực cho các đơn vị của Lực lượng Công an Nhân dân theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổi.
nghĩa vụ quân sự	danh từ|Sự bổ sung quân lực cho các đơn vị quân đội an ninh quốc gia theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổi	|nghĩa vụ công an
nghĩa xuân thu	danh từ riêng|Nghĩa phục thù, do câu chữ Hán "Xuân thu nghĩa tại phục thù" ý nói nghĩa Xuân thu cốt ở phục thù. Sách Xuân thu được viết ra là để thanh trừ những bọn "loạn thần tặc tử", bọn tôi xấu, con hư làm hại…
nghĩa đen	danh từ|Nghĩa đầu tiên hiểu một cách thông thường, tự nhiên, khác với nghĩa bóng.
nghĩa đệ	|Em nuôi.
nghĩa địa	danh từ|Khu đất dành cho việc chôn cất người chết.
nghẹn lời	|Cảm động nói không ra lời, như bị vướng trong cổ họng.
nghẹn ngào	|Cảm động quá không nói được lên lời.
nghẹt họng	|Từ dùng để mắng người đần độn, nói không nên lời.
nghẹt mũi	tính từ|Tắc mũi.
nghẹt thở	tính từ|Thấy khó thở vì bị nghẹt, bị bó chặt quá.	tính từ|Gây ra một tình trạng gò bó thiếu thoải mái.
nghếch mắt
nghếch ngác	|Ngơ ngẩn, lờ khờ.
nghề nghiệp	danh từ|Nghề làm để mưu sống.
nghề ngỗng	danh từ|(Khẩu ngữ) Nghề, dùng với ý xấu.
nghề điêu khắc	danh từ|Xem thuật điêu khắc
nghể răm	|Loài nghể, lá thường dùng để tắm ghẻ.
nghển cổ
nghễnh ngãng	tính từ|Hơi điếc.
nghễu nghện	|Nói dáng ngồi ngất nghểu ở chỗ cao.
nghệ an	địa danh|Một tỉnh thuộc miền Trung, Việt Nam.
nghệ danh	danh từ|Biệt hiệu mà các nhà giải trí hoặc nghệ sĩ biểu diễn dùng.
nghệ nhân	danh từ|Người có tài trong một ngành nghệ thuật như biểu diễn nghệ thuật hoặc làm thủ công mĩ nghệ.
nghệ sĩ	danh từ|Người có tài về một nghệ thuật đòi hỏi óc sáng tạo.
nghệ sĩ nhân dân	danh từ riêng|Danh hiệu cao nhất mà một số nhà nước trao tặng cho nghệ sĩ.
nghệ sĩ ưu tú	danh từ riêng|Danh hiệu do nhà nước trao tặng cho nghệ sĩ có nhiều đóng góp và cống hiến cho nghệ thuật, thấp hơn Nghệ sĩ Nhân dân.
nghệ thuật	danh từ|Sự sáng tạo ra những sản phẩm chứa đựng những giá trị về tư tưởng-thẩm mỹ.
nghệ tĩnh	địa danh|Tỉnh cũ thuộc vùng Bắc Trung Bộ Việt Nam, nay là Nghệ An và Hà Tĩnh.
nghệch ngạc
nghỉ dưỡng	động từ|Nghỉ ngơi để dưỡng sức.
nghỉ hè	|Thời gian trường học đóng cửa vào cuối năm học, trong những tháng hè.
nghỉ mát	|Dưỡng sức trong mùa hè, tại một nơi có khí hậu mát.
nghỉ ngơi	động từ|Tạm ngừng công việc hoặc một hoạt động nào đó.
nghỉ phép	|Được phép về nghỉ một thời gian, theo quy chế.
nghỉ việc	động từ|Thôi không làm việc tại cơ quan, xí nghiệp.
nghị gật	|Từ dùng một cách châm biếm chỉ nghị viên tay sai của thực dân Pháp, chỉ làm có một việc tán thành mọi chính sách của thực dân.
nghị hoà	động từ|Bàn bạc giữa hai bên giao chiến để giảng hòa.
nghị hình	|Xét xử theo luật nước để trị tội bọn hành hung.
nghị lang	danh từ|(cổ) một chức quan tham mưu cho nhà vua.
nghị luận	động từ|Bàn bạc và đánh giá một vấn đề.
nghị lực	danh từ|Ý chí kiên quyết và bền vững.
nghị quyết	danh từ|Điều đã được thông qua ở một hội nghị và cần được thi hành.
nghị sĩ	danh từ|Người được bầu vào nghị viện (hay quốc hội ở một số nước dân chủ).
nghị sự	danh từ|Việc đưa ra bàn bạc.
nghị trường
nghị trưởng	|Chủ tịch nghị viện (cũ).
nghị viên
nghị viện	danh từ|Cơ quan lập pháp của các nước dân chủ tư sản.
nghị án	|Đề án mang ra bàn.
nghị định	danh từ|Lệnh ban hành từ chính quyền cấp bộ hoặc trên bộ, gồm một phần nhắc lại các văn bản dùng làm căn cứ và một phần trình bày những điều mà cấp dưới phải thi hành.
nghị định thư	danh từ|Văn kiện phụ của một hiệp định nhằm cụ thể hóa những điểm mà hiệp định chỉ nói khái quát và nêu lên phương thức và các biện pháp thi hành.
nghịch biến	|(Toán học) Nói một hàm số biến thiên trái chiều với biến số.
nghịch cảnh	danh từ|Cảnh ngộ éo le.
nghịch lý	danh từ|(Toán học) Lý luận hình như đúng để chứng minh một điều mà ai cũng biết là sai.
nghịch mắt	|Làm cho nhìn thấy phải bực mình.
nghịch ngợm	tính từ|Xem nghịch.
nghịch nhĩ	|Trái tai.
nghịch tai
nghịch tinh	|Nghịch một cách tai quái.
nghịch ý	|Trái với ý muốn.
nghịch đảo	tính từ|(math) Hai số có tích bằng 1 là hai số nghịch đảo của nhau.
nghịch đề
ngo ngoe	động từ|Cựa quậy uốn đi uốn lại.	động từ|Gắng gượng cử động.	động từ|Hoạt động với nghĩa xấu.
ngoa dụ	danh từ|Hình thức biểu đạt làm nổi bật một ý bằng từ hay câu có nghĩa mạnh hơn nhiều.
ngoa mồm
ngoa ngoét
ngoa ngoắt	tính từ|Ngoa và lắm lời một cách quá quắt, hỗn hào.
ngoa ngôn	danh từ|Lời nói sai sự thật.
ngoam ngoáp	|Nói miệng há to ra.
ngoan cường	tính từ|Bền bỉ và cương quyết.
ngoan cố	tính từ|Khăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động dù bị phản đối mạnh mẽ.
ngoan ngoãn	tính từ|Nói trẻ em rất ngoan.
ngoan ngạnh	tính từ|Bướng bỉnh và cứng đầu.
ngoan đạo	tính từ|Tin sùng đạo lắm.	tính từ|Tin sùng Thiên Chúa giáo lắm.
ngoang ngoảng	tính từ|Vơi hẳn đi, mất hẳn đi một phần lớn.
ngoay ngoảy
ngoe ngoe
ngoe ngoé	danh từ|Tiếng nhái kêu.
ngoe ngoảy	động từ|(Phương ngữ) Xem ngoe nguẩy
ngoe nguẩy	động từ|Uốn qua uốn lại một cách nhẹ nhàng.
ngoem ngoém	phó từ|Nhanh và chóng hết.
ngoen ngoẻn	|Trơ trẽn không biết ngượng.
ngoi ngóp
ngon giấc	động từ|Nói ngủ say, khi dậy thấy khoan khoái.
ngon lành	tính từ|Xem ngon.
ngon miệng	|Nói ăn một cách thích thú.
ngon mắt	|Dễ coi và làm cho người ta thèm muốn.
ngon ngót	|Hơi sụt, hơi hao đi một ít.
ngon ngọt	tính từ|Khéo léo lái theo ý mình.	|Ph,
ngon xơi	phó từ|Dễ ăn.	phó từ|(Xem từ nguyên 1).
ngon ơ	phó từ|Rất dễ.	phó từ|(Xem từ nguyên 1).
ngong ngóng	|Đợi chờ, mong mỏi.
ngoài cuộc	|Không tham dự, không liên quan đến.
ngoài da	tính từ|Nói bệnh phát hiện ở trên da.	tính từ|Nói thuốc dùng để bôi ở ngoài da.
ngoài doanh	|Ngoài nhà, ngoài khu vực người ở.
ngoài miệng	|Ở lời nói.
ngoài mặt	|Nói những biểu hiện của nét mặt mà ai cũng dễ thấy.
ngoài ra	|Ngoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa.
ngoài tai	|không chú ý đến, không coi là quan trọng, coi như không nghe thấy.
ngoài trời	|Ở khoảng trống, không có mái che.
ngoài vòng	tính từ|Nằm ở bên ngoài.
ngoái cổ
ngoáo ộp
ngoạ long
ngoạch ngoạc
ngoại bang	danh từ|Nước ngoài.
ngoại cảm	|Bệnh cảm do mưa, gió, nóng, lạnh gây ra.
ngoại cảnh	danh từ|Những điều kiện bên ngoài tác động đến đời sống của sinh vật (nói tổng quát)	danh từ|Hoàn cảnh, điều kiện khách quan có ảnh hưởng đến đời sống của con người (nói tổng quát); phân biệt với nội tâm.	danh từ|Toàn thể những điều kiện bên ngoài.
ngoại diên	|Toàn thể những sự vật, sự việc, hiện tượng cụ thể hay trừu tượng bao gồm trong một khái niệm.
ngoại giao	danh từ|Sự giao thiệp với nước ngoài về mọi mặt.	danh từ|Người làm công tác giao thiệp với nước ngoài.
ngoại giả	|Ngoài ra.
ngoại giới	danh từ|Xem ngoại cảnh
ngoại hình	danh từ|Hình dáng, dáng vẻ bên ngoài của một người.
ngoại hóa	danh từ|(Từ cũ) Hàng hóa mua từ nước ngoài vào.
ngoại hương	|Làng ngoại, quê ngoại.
ngoại hạng	|Hạng đặc biệt, ở trên các hạng thường.
ngoại hối	danh từ|Tiền và các giấy tờ có giá trị như tiền của nước ngoài.
ngoại khoa	động từ|(Y học) Môn y học chuyên chữa bệnh bằng phẫu thuật.
ngoại khóa	danh từ|Hoạt động giáo dục ngoài giờ học chính thức.
ngoại kiều	|Người nước ngoài đến sinh sống ở một nước.
ngoại lai	|Từ nước ngoài đến, từ xa lạ đến.
ngoại lệ	tính từ|Ở ngoài cái thông thường.
ngoại lực	danh từ|Sức ngoài tác động đến một vật hoặc một hệ thống vật.
ngoại lỵ	|Làm quan ở địa phương, không phải ở kinh đô.
ngoại ngạch	|Ở ngoài ngạch thường.
ngoại ngữ	danh từ|Tiếng nước ngoài.
ngoại nhậm	|Làm quan ở cõi ngoài (không phải ở huyện nhà).
ngoại nhập	động từ|Xem nhập ngoại
ngoại phụ	|Thêm vào ngoài cái chính.
ngoại quốc	danh từ|Nước ngoài.
ngoại sinh	danh từ|Các quá trình xảy ra do các tác nhân ở bên ngoài.
ngoại thành	danh từ|Vùng còn là nông thôn, thuộc quyền hành chính của một thành phố.
ngoại thích	danh từ|Những người không thuộc hoàng tộc của nhà vua, thường là họ hàng của hoàng hậu hoặc phi tần.
ngoại thương	danh từ|Sự buôn bán với nước ngoài.
ngoại thất	danh từ|(văn chương) Lẽ.	danh từ|Vợ không hôn thú.
ngoại tiếp	tính từ|(Toán học).	tính từ|Nói một vòng tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác.	tính từ|Nói một đa giác mà tất cả các cạnh đều tiếp xúc với một đường tròn.
ngoại trú	tính từ|Nói học sinh ở nhà riêng, không ở ký túc xá của nhà trường.	tính từ|Nói bệnh nhân chỉ đến chữa ở bệnh viện mà không nằm ở đó.
ngoại trưởng	danh từ|Bộ trưởng Bộ ngoại giao.
ngoại tuyến	tính từ|(máy tính) không ở trong trạng thái được kết nối và thâm nhập trực tiếp vào một mạng máy tính, nhưng vẫn có thể tham khảo được thông tin, dữ liệu mà trước đó đã duyệt qua khi trực tuyến nhờ cơ chế…	tính từ|Mô tả hệ thống (thường là máy tính) không được kết nối với mạng lưới nào khác.
ngoại tình	danh từ|Lòng yêu đương đối với người không phải là vợ hay chồng hiện tại của mình.	động từ|Có quan hệ yêu đương với người khác khi mà đã kết hôn.	tính từ|Nói người đã kết hôn yêu đương dan díu với người khác.
ngoại tệ	danh từ|Tiền mặt của nước ngoài dùng trong việc mậu dịch.
ngoại tệ mạnh	danh từ|Đồng tiền nước ngoài có khả năng chuyển đổi dễ dàng trên thị trường quốc tế.
ngoại tộc	danh từ|Họ ngoại; phân biệt với nội tộc.	danh từ|Người thuộc dân tộc, bộ tộc hay thị tộc khác với dân tộc, bộ tộc, thị tộc của mình (nói khái quát).	danh từ|Người không cùng dòng họ với mình (nói khái quát)
ngoại vi	danh từ|Thực thể vượt tầm khuôn khổ.
ngoại viện	|Giúp đỡ của bên ngoài.
ngoại văn	danh từ|Sách báo bằng tiếng nước ngoài.
ngoại vực	danh từ|Khu vực rìa trung thổ.
ngoại xâm	danh từ|Sự chiếm đoạt hoặc đánh phá đất đai do quân đội nước ngoài tiến hành ồ ạt, theo qui mô lớn.
ngoại ô	danh từ|Vùng ở rìa nội thành của thành phố.	danh từ|Thành phố nhỏ nằm ngay bên cạnh một thành phố lớn hơn.	danh từ|(cũ, hiếm) Ngoại thành.
ngoại đường	|Họ bên ngoại.
ngoại đạo	|Đạo giáo khác với đạo giáo mà mình theo. Người ngoại đạo. Người không am hiểu một lĩnh vực chuyên môn nào.
ngoại động	|(Tính) Tính chất của động từ chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến cái được biểu thị bằng bổ ngữ.
ngoại động từ	danh từ|Động từ có túc từ theo sau.
ngoạn cảnh	động từ|Ngắm phong cảnh.
ngoạn mục	|Đẹp mắt.	|Tuyệt vời.
ngoạn nguyệt	|Xem trăng
ngoắt ngoéo	tính từ|Quanh co.
ngoằn ngoèo	tính từ|Từ gợi tả dáng vẻ cong queo uốn lượn theo nhiều hướng khác nhau.
ngoằn ngà ngoằn ngoèo	tính từ|Xem ngoằn ngoèo (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
ngoặc kép	danh từ|Dấu “ ” đặt ở đầu và cuối một lời nói, một câu văn trích dẫn, một từ không dùng với nghĩa thông thường.
ngoặc tay	|Nói hai người móc ngón tay trỏ với nhau để giao ước một vấn đề gì.
ngoặc đơn	danh từ|Dấu () đặt trong câu để giải thích thêm một từ hoặc một ý.	danh từ|(Toán học). Dấu nói trên, tách rời một biểu thức đại số, và cho thấy là phải làm cùng một phép tính với toàn bộ biểu thức.
ngoặt ngoẹo	tính từ|Mềm yếu, không đứng được.	tính từ|Ốm yếu luôn.
ngu dân	động từ|Kìm hãm, không cho người dân phát triển dân trí, làm cho dân chúng luôn ở trong vòng ngu muội, dốt nát để dễ bề cai trị đất nước đó.
ngu dại	tính từ|Ngu đần và dại dột.
ngu dốt	tính từ|Khờ dại và dốt nát.
ngu hèn	tính từ|Đần độn và kém cỏi.
ngu muội	tính từ|Ngu dốt, tối tăm, không hiểu biết gì.
ngu ngơ	tính từ|Ngây ngô, khờ dại.
ngu ngốc	tính từ|Rất ngốc (nói khái quát).
ngu si	tính từ|Rất ngu, hầu như chẳng biết gì.
ngu tối	|Hoàn toàn thiếu trí khôn.
ngu vãi	tính từ|(lóng, tục tĩu) Xem ngu
ngu xuẩn	tính từ|Rất ngu, đến mức như không có một chút trí khôn nào.
ngu ý	động từ|Từ dùng để chỉ một cách khiêm tốn ý kiến của mình (cũ).
ngu đần	tính từ|Khờ dại tối tăm.
ngu độn	|Nghĩa như ngu đần.
nguy biến	danh từ|Việc biến động nguy hiểm.
nguy cơ	danh từ|Tình thế có thể gây ra những biến cố lớn rất tai hại.
nguy cấp	tính từ|Gấp rút.
nguy hiểm	danh từ|Điều gây nên tổn hại nghiêm trọng.	tính từ|Có thể gây tai hại lớn cho con người hoặc cho cái gì đó.
nguy hành	danh từ|Việc nguy hiểm phải tránh, không nên làm.
nguy hại	tính từ|Nguy hiểm và tai hại.
nguy khoa	|Khoa cao, tức thi đỗ cao.
nguy khốn	tính từ|Nguy hiểm tới mức rất khó hoặc không thể thoát khỏi.
nguy kịch	tính từ|Có thể gây thiệt hại đến tính mạng.
nguy nan	tính từ|Nguy hiểm và khó khăn.
nguy nga	tính từ|Nói một công trình kiến trúc cao to, lộng lẫy.
nguy ngập	tính từ|Khó khăn khốn đốn lắm.
nguy tính	tính từ|nguy hiểm đến tính mạng
nguyên bản	danh từ|Bản gốc của một quyển sách, một văn bản.
nguyên bị	danh từ|Bên nguyên và bên bị trong một việc kiện cáo.
nguyên canh	danh từ|Chỉ ruộng đất ở nguyên tình trạng như đang làm, ai đã làm mảnh ruộng nào thì giữ nguyên mảnh ruộng ấy, không có sự xáo trộn.
nguyên chất	tính từ|Thuần một chất, không có chất khác lẫn vào hoặc không có pha chế.
nguyên chẩn	danh từ riêng|Tự Vị Chi, thi sĩ có tiếng đời Đường.
nguyên cáo	danh từ|Người đứng ra kiện người khác.
nguyên cớ	danh từ|(khẩu ngữ) Xem duyên cớ
nguyên do	danh từ|Nguyên nhân sâu xa.
nguyên hà	danh từ riêng|Hay Nguyên Giang là sông ở Hà Nam Trung Quốc, phát nguyên từ tỉnh Quý Châu chảy vào Hồ Động Vinh rồi hợp lưu với sông Tiêu, sông Tương cùng chảy tới Hồ Động Đình. Vùng xung quanh con sông này phong…
nguyên hình	|Hình thể vốn có.	|Bản chất xấu xa vốn thực có.
nguyên khai	tính từ|Còn ở trạng thái tự nhiên khi mới ra khỏi mỏ và chưa được chế hóa.
nguyên khanh	danh từ riêng|Xem Tướng Hủ
nguyên khí	danh từ|Khí đầu tiên sinh ra các khí khác, vật khác.
nguyên lai	|Nguồn gốc.
nguyên liệu	danh từ|Vật tự nhiên chưa qua một sự chế biến nào và cần được lao động, máy móc, kỹ thuật biến hóa mới thành sản phẩm.
nguyên lão	danh từ|(từ cũ) Thượng nghị sĩ.	danh từ|Bậc đại thần lớn tuổi có nhiều kinh nghiệm.
nguyên lão viện	danh từ|Thượng nghị viện của một số nước tư bản.
nguyên lý	danh từ|Những điều cơ bản của một học thuyết.	danh từ|Kết quả khái quát của nhiều định luật khoa học.
nguyên mẫu	danh từ|Vật vốn có từ đầu, được dùng làm mẫu.	danh từ|Người, việc có thực ngoài đời, được dùng làm mẫu để xây dựng hình tượng nghệ thuật hoặc phản ánh vào tác phẩm.
nguyên nguyệt	danh từ|tháng Giêng
nguyên ngân	danh từ|(cũ) Tiền vốn bỏ ra. Tiền cho vay (không kể tiền lời).
nguyên nhân	danh từ|Điều gây ra một kết quả hoặc làm xảy ra một sự việc, một hiện tượng.
nguyên nhật	danh từ|ngày mồng một (đầu năm)
nguyên niên	|năm đầu, năm thứ nhất (thường là năm trị vì đầu tiên của một vua).
nguyên phân	danh từ|quá trình tách các tế bào thành đơn bội tế bào giao tử
nguyên quán	danh từ|Quê quán gốc.
nguyên sinh	|Chất sống cấu tạo nên tế bào, chứa nhân tế bào.	|Nói rừng tự nhiên, chưa được khai thác.
nguyên sinh động vật
nguyên soái	danh từ|Võ quan trên hàng tướng ở một số nước.
nguyên súy
nguyên thần	danh từ|Thần trí.
nguyên thủ	danh từ|Người đứng đầu một nước.
nguyên thủ quốc gia	danh từ|Xem quốc trưởng.
nguyên thủy	tính từ|Đầu tiên.
nguyên thủy thiên tôn	danh từ riêng|Một vị tiên đứng đầu trong chư tiên.
nguyên tiêu	|Đêm hôm rằm tháng Giêng âm lịch.
nguyên trung	danh từ riêng|Viên Cơ.
nguyên trạng	danh từ|Tình hình hiện tại của sự vật.
nguyên tài	danh từ riêng|Một người giàu sang đời Đường (Trung Quốc).
nguyên tác	danh từ|Tác phẩm gốc.
nguyên tương	danh từ|Dung dịch lỏng (80% là nước) có thành phần cơ bản là ribosome, là nơi tổng hợp protein.
nguyên tắc	danh từ|Điều cơ bản đã được qui định để dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội.	danh từ|Điều cơ bản rút ra từ thực tế khách quan để chỉ đạo hành động.	danh từ|Phép tắc hoặc chuẩn tắc, điều lệ căn bản phải tôn trọng trong lời nói hoặc xử sự.
nguyên tố	danh từ|(Hóa học) Loại nguyên tử có những tính chất hóa học nhất định dù ở trạng thái tự do hay trạng thái hóa hợp.	tính từ|(Toán học) Nói một số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1.
nguyên tổ	danh từ|Vị sáng lập gia tộc.
nguyên tội	|Tội ác đầu tiên mà thủy tổ loài người là A-đam và E-va vì ăn quả táo cấm nên đã phạm phải, theo Thiên chúa giáo.
nguyên tử	danh từ|Phần tử nhỏ nhất của nguyên tố hoá học, gồm một hạt nhân ở giữa và một hay nhiều electron xung quanh.
nguyên tử lượng	|Khối lượng của một nguyên tử.
nguyên tử số	danh từ|(Hóa học) Số thứ tự của mỗi nguyên tố trong bảng phân loại các nguyên tố của Men-đê-lê-ép và cũng là số điện tích dương của hạt nhân nguyên tử của nguyên tố ấy.
nguyên văn	danh từ|Bản văn chính không sửa chữa, thêm bớt gì.
nguyên vật liệu	danh từ|"Nguyên liệu và vật liệu" nói tắt.
nguyên vẹn	tính từ|Đầy đủ trọn vẹn, không ai xâm phạm, không mất mát.
nguyên xi	tính từ|(khẩu ngữ) Còn nguyên như mới, như hoàn toàn chưa dùng đến.	tính từ|Còn nguyên như vốn có, không có sự thay đổi hay thêm bớt gì.
nguyên án	danh từ|Đề án đầu tiên.
nguyên âm	danh từ|Âm phát từ những dao động của thanh quản, tự nó đứng riêng biệt hay phối hợp với phụ âm thành tiếng trong lời nói; phụ âm có thể ở trước hay ở sau hoặc cả trước lẫn sau nguyên âm.	danh từ|Một chữ cái được phát âm với âm thanh như trên.
nguyên đán	danh từ riêng|Ngày tết đầu năm âm lịch.
nguyên đơn	danh từ|(luật pháp) Bên khởi kiện.
nguyên đại	danh từ|Đơn vị tuổi lớn nhất của Trái Đất, dài tới hàng nghìn triệu năm.
nguyên ủy	|Nguồn gốc của sự việc.
nguyền rủa	động từ|Nói những lời độc địa, cầu mong có tai hoạ, sự trừng phạt đối với kẻ mà mình căm tức, oán thù.
nguyễn cư trinh	địa danh|Một phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
nguyễn thái bình	địa danh|Một phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
nguyễn y vân	cụm từ|Vẫn y nguyên.
nguyện cầu	động từ|Xem cầu nguyện.
nguyện vọng	danh từ|Điều mong muốn.
nguyện ước	danh từ|Cầu muốn, ước mong.
nguyệt báo	danh từ|Báo chí xuất bản hàng tháng.
nguyệt hoa	danh từ|(từ cũ, văn chương) Xem hoa nguyệt
nguyệt liễm	|Tiền đóng hằng tháng cho đoàn thể (nằm trong Đoàn Phí).
nguyệt lão	|Ông lão ở trên cung trăng, coi là người xe duyên vợ chồng, theo thần thoại.
nguyệt phí
nguyệt quế	danh từ|Cây bụi, mọc nhiều ở vùng Địa Trung Hải, lá mềm có màu sáng như dát vàng, được người La Mã và người Hi Lạp cổ dùng làm biểu tượng của sự vinh quang.
nguyệt san	danh từ|Tập san ra hằng tháng.
nguyệt thực	danh từ|Hiện tượng Mặt Trăng bị Quả Đất che mất ánh sáng Mặt Trời, làm tối một phần hay toàn phần.
nguyệt điện	|Cung trăng.
nguây nguẩy	động từ|Từ gợi tả bộ điệu tỏ ý không bằng lòng, không đồng ý bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, nhún vai, v.v.
nguôi nguôi	tính từ|Hơi nguôi.
nguếch ngoác
nguệch ngoạc	tính từ|Nói viết bôi bác, không ngay ngắn.
nguồi nguội	tính từ|Nguội đi một chút.
nguồn cơn	|Đầu đuôi nông nỗi.
nguồn gốc	danh từ|Nơi từ đó nảy sinh ra.
nguồn lực	danh từ|Tổng thể các yếu tố (về nhân lực, vật lực, tài lực, trí lực, v.v.) có thể được huy động, khai thác và sử dụng để thực hiện một mục tiêu hoặc nhiệm vụ nhất định.
nguồn điện	danh từ|Dụng cụ có khả năng cung cấp dòng điện để các thiết bị điện hoạt động.
nguội lạnh	phó từ|Nguội lắm.
nguội điện	tính từ|Chết (thô tục).	tính từ|Hỏng (thô tục).
nguỵ kế	|Mưu gian dối.
nguỵ quân
nguỵ tạo	động từ|Tạo ra cái giả nhằm lừa dối.
ngà ngà	tính từ|Bắt đầu chếnh choáng hơi say rượu.	tính từ|Có màu vàng rất nhạt.
ngà voi	danh từ|Cây cảnh thuộc họ hành tỏi, mọc thành những khúc hình trụ nhọn đầu trông như ngà con voi.
ngài ngại	|Hơi ngại.
ngàn cân treo sợi tóc	thành ngữ|Ví tình thế, tình trạng hết sức nguy ngập, hiểm nghèo, khó bề vượt qua, cứu vãn nổi
ngàn thu	danh từ|Xem nghìn thu.
ngàn trùng	danh từ|Nhiều lớp, nhiều đợt chồng chất lên nhau.
ngàn xưa	danh từ|Xa xưa, cả ngàn đời trước, cách nay lâu lắm.
ngành nghề	danh từ|Nghề nghiệp chuyên môn.
ngành ngọn	danh từ|Đầu đuôi và chi tiết của sự việc.
ngào ngạt	tính từ|Có mùi thơm lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác.
ngày càng	|Mỗi ngày một tăng thêm.
ngày công	danh từ|Ngày làm việc được tính làm đơn vị trả công căn cứ vào kết quả lao động.
ngày của cha	danh từ|Ngày lễ kỉ niệm thiên chức làm cha, hoặc để tôn vinh những người cha, được tổ chức vào Chủ nhật thứ ba của tháng Sáu ở nhiều quốc gia trên thế giới.
ngày của mẹ	danh từ|Ngày kỉ niệm để tôn vinh những người mẹ, được tổ chức vào những thời gian khác nhau ở nhiều nơi trên thế giới, phổ biến nhất là vào tháng Ba hoặc tháng Năm.
ngày dưng	danh từ|Ngày bình thường, không có gì đặc biệt, trái với ngày lễ, ngày tết, mồng một (âm lịch), hôm rằm.
ngày giỗ	danh từ|Kỉ niệm ngày từ trần của một người thân.
ngày giờ	danh từ|Thời gian.
ngày hoàng đạo	|Ngày tốt nhất trong một tháng.
ngày kia	phó từ|Đồng nghĩa với ngày mốt.
ngày kìa	|Ngày đến sau ngày kia.
ngày kị	danh từ|Ngày giỗ.
ngày lễ	danh từ|Ngày nghỉ do chính quyền qui định để kỉ niệm một sự kiện gì.
ngày mai	danh từ|Ngày liền ngày hôm nay.	danh từ|Ngày sẽ tới (nói khái quát); tương lai.
ngày mùa	danh từ|Thời kì gặt hái, thu hoạch mùa màng.
ngày mặt trời	|(Thiên văn học). Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới một kinh tuyến nào đó trên Trái đất.
ngày mốt	danh từ|Là ngày tiếp theo của ngày mai.
ngày một ngày hai	cụm từ|(khẩu ngữ) khoảng thời gian ngắn, chỉ trong vòng ít ngày.
ngày nay	phó từ|Thời kì hiện tại.
ngày ngày	|P. (kng.). Ngày này sang ngày khác, ngày nào cũng thế (nói về hành động lặp đi lặp lại theo thời gian).
ngày rày	danh từ|Thời kỳ cùng tháng cùng ngày với dạo này, nhưng thuộc một năm khác, trước hoặc sau.
ngày rằm	|Ngày.	|Mỗi tháng âm lịch.
ngày sau	|Thời kỳ tương lai khá xa.
ngày sinh	danh từ|Ngày ra đời của một người.	danh từ|Năm ngày sinh của ông nội.
ngày sản xuất	danh từ|Mốc thời gian hoàn thành việc sản xuất một sản phẩm nào đó.
ngày tháng	phó từ|Thời gian trôi qua.
ngày thường	|Ngày không phải ngày tết, ngày nghỉ.
ngày trước	|Trước kia, thời gian đã qua.
ngày tết	|Ngày đầu năm dương lịch hay âm lịch, mọi người nghỉ việc để ăn tết.
ngày tốt	|Ngày âm lịch được coi là thuận lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.
ngày vũ trụ	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Khoảng thời gian Quả đất quay trọn một vòng quanh trục của nó đối với những ngôi sao cố định (23 giờ.	danh từ|Phút).
ngày xanh	danh từ|Tuổi thanh niên.
ngày xưa	danh từ|Thời gian đã qua, cách thời nay rất lâu.	danh từ|Thời kỳ quá khứ đã xa lắm.
ngày xấu	|Ngày âm lịch bị coi là bất lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.
ngày xửa ngày xưa	cụm từ|Ngày xa xưa lắm, không còn nhớ rõ cụ thể là lúc nào.
ngái ngái
ngái ngủ	tính từ|Chưa hết buồn ngủ hoặc chưa tỉnh táo hẳn sau khi vừa ngủ dậy.
ngán ngẩm	tính từ|Xem ngán
ngán nỗi	|Từ biểu thị nỗi niềm chán nản.
ngáp gió	động từ|(Đph) Thất bại trong một việc làm.
ngáp ngoải	động từ|(ít dùng) Xem ngắc ngoải.
ngáp ngắn ngáp dài	thành ngữ|Ngáp nhiều do buồn ngủ, mệt mỏi hoặc chán.
ngáp ngủ	|Ngáp vì buồn ngủ.
ngâm nga	động từ|Ngâm để tự thưởng thức, để thoả mãn ý thích (nói khái quát).
ngâm ngợi
ngâm tôm	danh từ|Hình phạt của thực dân, trói người lại như con tôm rồi ngâm xuống nước.	động từ|Xem ngâm (thtục).
ngâm vịnh	động từ|Ngâm thơ ứng khẩu để tả cảnh, hoặc ca ngợi một phong cảnh, biểu lộ một tâm trạng.
ngân bản vị
ngân hà	danh từ riêng|Thiên hà mà Hệ Mặt Trời nằm trong đó.	danh từ|Dải màu trắng ở trên bầu trời, do các ngôi sao li ti hợp thành, trông như một dòng sông trắng (vào đêm trời quang).
ngân hàng	danh từ|Cơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đẩy mạnh việc phát triển kinh tế.
ngân khoản	danh từ|Khoản tiền ghi trong ngân sách để chi dùng cho một công việc nhất định.
ngân khố	danh từ|Kho chứa tiền của Nhà nước.	danh từ|Cơ quan trông nom, quản lý tiền bạc của một nước.
ngân nga	động từ|Kéo dài tiếng rung khi hát hay ngâm thơ.
ngân phiếu	danh từ|Phiếu ghi số tiền được chi thay cho tiền mặt (dùng làm cơ sở để nhận tiền).
ngân quỹ	danh từ|Toàn thể tiền thu và chi của một tổ chức, một đoàn thể.
ngân sách	danh từ|Tổng số nói chung tiền thu và chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghiệp hoặc của một cá nhân.
ngân tiền	|Đồng tiền bạc dùng làm huy chương của triều đình Huế tặng những kẻ có công với chế độ phong kiến và chế độ thực dân.
ngâu ngấu	|Tiếng răng nhai một vật giòn.
ngây dại	tính từ|Ngây ngô, dại dột không biết gì.
ngây ngô	tính từ|Khờ dại, thiếu trí khôn, ít tinh nhanh.
ngây ngất	tính từ|Cảm thấy hơi choáng váng, khó chịu.	tính từ|Quá say mê, đến mức như mất cả vẻ tỉnh táo, tinh nhanh.
ngây ngấy	|Hơi sốt.
ngây thơ	tính từ|Nhỏ dại và trong sáng, chưa hiểu biết và cũng chưa bị tác động bởi sự đời.	tính từ|Không hiểu biết hoặc rất ít hiểu biết về đời, do còn non trẻ, ít kinh nghiệm.
ngã ba	danh từ|Chỗ một con đường đi ra ba ngả hoặc là ba con đường, nhánh gặp nhau ở một chỗ này đó.	danh từ|Chỗ ngoặt đi theo một hướng khác.
ngã ba đường	danh từ|Xem ngã ba
ngã bệnh	động từ|Bị bệnh nặng.
ngã chấp	động từ|(Phật giáo) Bám vào cái tôi để sống.
ngã giá	động từ|Ấn định giá cả dứt khoát.
ngã lòng	động từ|Không còn giữ được ý chí, quyết tâm trước khó khăn, thử thách.	động từ|Chán nản; không muốn tiếp tục một công việc đang làm dở.
ngã lẽ	tính từ|Rõ ràng, không cần phải bàn cãi nữa.
ngã mạn	tính từ|(Phật giáo) Tự cao, tự đắc.
ngã ngũ	|Đã đi đến một kết luận dứt khoát.
ngã ngửa	động từ|Ngã lưng xuống dưới.	động từ|Sửng sốt trước một việc bất ngờ.
ngã ngựa	động từ|Bị ngã xuống khỏi lưng ngựa	động từ|Bị mất hết quyền lực mà bản thân đang có.
ngã nước	danh từ|Bệnh sốt rét, theo cách gọi dân gian.	danh từ|Hiện tượng mang bệnh như ghẻ, lở, ốm của trâu bò khi từ miền núi chuyển về đồng bằng.
ngã rẽ	danh từ|Rẽ qua một hướng khác.
ngã sấp	động từ|Ngã úp bụng và ngực.
ngã tư	danh từ|Chỗ hai con đường gặp nhau như một dấu cộng.
ngãi tế	|(Nghĩa tế) Con rể.
ngòi bãng	|Ngòi nước rộng và phẳng.
ngòi bút	|Thứ mỏ bằng kim loại, dùng để viết.
ngòi lửa
ngòi nổ	danh từ|Bộ phận dùng để châm lửa, đưa lửa vào thuốc nổ làm cho phát nổ.	danh từ|(Khẩu ngữ) Tác nhân trực tiếp gây ra xung đột.
ngòi viết
ngòn ngọt	tính từ|Hơi ngọt.
ngòng ngoèo	|Cong queo, có nhiều đoạn uốn khúc.
ngó ngang	động từ|Nhìn lòng vòng, nhìn xung quanh.
ngó ngoáy	động từ|Nghịch tinh bằng những cử động nhẹ, liên tục.
ngó ngàng	động từ|Để ý, quan tâm đến (thường dùng với ý phủ định).
ngóc ngách	danh từ|Đường nhỏ hẹp và khuất nẻo.
ngóc đầu	động từ|Ngẩng cao đầu lên.	động từ|Trở nên khá giả.
ngói bò	danh từ|Thứ ngói hình khum để lợp nóc và lợp bờ.
ngói chiếu	danh từ|Ngói phẳng để lót ở dưới mái ngói.
ngói móc
ngói mấu	danh từ|Thứ ngói đầu có mấu để móc vào ngói chiếu hay vào rui.
ngói ống	danh từ|Ngói hình trụ.
ngón chân	danh từ|Ngón của bàn chân.
ngón chân cái	|Ngón lớn nhất của bàn chân.
ngón chân út	danh từ|Là ngón chân ngắn nhất trên bàn chân, thường được sử dụng để tìm nội thất trong bóng tối.
ngón chơi
ngón dao	|Bút ngọc, cán bằng ngọc dao.
ngón giữa	danh từ|Xem ngón tay giữa
ngón tay	danh từ|Phần cử động được ở đầu bàn tay người và một số động vật.
ngón tay cái	|Ngón to nhất và ngắn nhất của bàn tay, có hai đốt, có thể gập lại để cầm cùng với những ngón khác hoặc để nắm cùng với bàn tay.
ngón tay giữa	danh từ|Ngón ở giữa ngón tay trỏ và ngón tay đeo nhẫn.
ngón tay trỏ	|Ngón ở giữa ngón tay cái và ngón tay giữa, thường dùng để chỉ trỏ.
ngón tay út	|Ngón nhỏ nhất của bàn tay.
ngón tay đeo nhẫn	danh từ|Xem ngón áp út.
ngón áp út	danh từ|Ngón tay nằm giữa ngón tay út và ngón tay giữa.
ngón út	danh từ|Chỉ ngón tay nhỏ nhất và ngắn nhất.
ngón đeo nhẫn	danh từ|Xem ngón áp út.
ngóng trông
ngót dạ	|Hơi đói.
ngô công	danh từ|Con rết.
ngô dữ ngô bào	danh từ riêng|Chỉ việc cùng là đồng loại, đồng bào.	danh từ riêng|Bài "Tây Minh" của Trương Trí có câu.
ngô nghê	tính từ|Thiếu tinh khôn, có vẻ ngớ ngẩn, buồn cười.
ngô nổ	danh từ|Xem bỏng ngô.
ngô quyền	danh từ riêng|quận, city/Hải Phòng, Việt Nam	danh từ riêng|phường, district-level town/Sơn Tây, city/Hà Nội, Việt Nam	danh từ riêng|Một <> thuộc thành phố <>, <>, <>	danh từ riêng|Một <> thuộc thành phố <>, <>, <>	danh từ riêng|phường, city/Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc, Việt Nam
ngô đồng	|Loài cây to, gỗ nhẹ, thường dùng làm đàn.
ngôi báu	danh từ|(từ cũ, trang trọng) ngôi vua.
ngôi nhà	danh từ|(thường dùng để chỉ đơn vị riêng lẻ).
ngôi sao	danh từ|Là một vật thể ở trong vũ trụ có khả năng phát sáng. Ngôi sao nổi tiếng nhất là Mặt Trời.
ngôi thứ	danh từ|Trật tự chỗ ngồi trong làng thời phong kiến và Pháp thuộc.
ngôi thứ ba	danh từ|(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người hay vật mà người ta nói đến.
ngôi thứ hai	danh từ|(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người mà người ta nói với.
ngôi thứ nhất	danh từ|(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người nói.
ngôi trời
ngôi vua
ngôn hành lục	danh từ|Quyển sách chép các lời hay nết tốt của người nào.
ngôn hành tương quỷ	cụm từ|Lời nói việc làm trái biệt nhau.
ngôn luận	danh từ|Sự ăn nói, bàn bạc.
ngôn lù	danh từ|(derogatory, humorous).
ngôn ngổn	|Đông lắm.
ngôn ngữ	danh từ|Hệ thống các âm thanh, các từ ngữ và các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng.	danh từ|Hệ thống kí hiệu làm phương tiện diễn đạt, thông báo.	danh từ|Cách, lối sử dụng ngôn ngữ có tính chất cá biệt riêng lẻ.
ngôn ngữ của giới trẻ	danh từ|Nói là ngôn ngữ song thực chất chỉ là việc cố tình viết sai chính tả, ngữ pháp câu văn.
ngôn ngữ hình thức	danh từ|(logic, computer science) Ngôn ngữ trong đó các từ ngữ và quy tắc cú pháp được quy định sao cho không có hiện tượng mơ hồ về nghĩa; phân biệt với ngôn ngữ tự nhiên.
ngôn ngữ học	danh từ|Khoa học nghiên cứu bản thân ngôn ngữ một cách độc lập đối với các quy tắc sử dụng ngôn ngữ về một trong những mặt phát triển qua thời gian (ngôn ngữ học lịch sử), quan hệ với những ngôn ngữ cùng họ…
ngôn ngữ ký hiệu	danh từ|Ngôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử chỉ, điệu bộ của cơ thể và nét mặt thay cho lời nói.
ngôn ngữ lập trình	danh từ|Ngôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính.
ngôn ngữ tự nhiên	danh từ|Tiếng nói con người dùng làm phương tiện giao tiếp; phân biệt với ngôn ngữ hình thức.
ngôn ngữ văn học	danh từ|Hình thức ngôn ngữ sử dụng trong sáng tác văn học.
ngôn ngữ đánh dấu	danh từ|Siêu ngôn ngữ dùng để định nghĩa dữ liệu thông qua các thẻ, được sử dụng để xây dựng, xuất bản các trang web, v.v..
ngôn tinh ngữ túy	cụm từ|Những ngôn từ được chắt lọc thành điển chương.
ngôn tình	danh từ|thể loại tiểu thuyết tình cảm nhẹ nhàng, uỷ mị bắt nguồn từ Trung Quốc.
ngôn từ	danh từ|Chữ nghĩa dùng khi nói hoặc khi viết.
ngôn đa tất thất	thành ngữ|Nói nhiều lời thì sẽ sai lầm; nói nhiều tất có lỗi lầm. Chê người ngoa ngoắt, lắm điều, làm mất lòng người khác.
ngông cuồng	tính từ|Có những suy nghĩ, hành động ngược với lẽ thường mà không còn có đủ lí trí để suy xét đúng sai nữa.
ngông có kiểu	tục ngữ|Người có cá tính mạnh.
ngông nghênh	phó từ|Ra dáng tự đắc và không kiêng nể ai.
ngõ cụt	danh từ|Đường nhỏ và hẹp, kín ở một đầu.
ngõ hạnh	|Tức Hạnh Viên ở kinh đô Tràng An. Đời nhà Đường các tân khoa tiến sĩ được dự tiệc và xem hoa ở đây.
ngõ hầu	|G. Rồi ra mới có thể.	|(Xem từ nguyên 1).
ngõ hẻm	danh từ|Ngõ đi sâu vào một nơi nào đó, rất hẻm.	danh từ|Ngõ rất nhỏ và hẹp giữa các đường phố.
ngõ ngách	danh từ|Đường nhỏ, hẹp và ngoắt ngoéo.	danh từ|(nghĩa bóng) Chi tiết tỉ mỉ.
ngõi ngọm	động từ|Mong ước có được. Như ngõi.
ngù ngờ	tính từ|(Khẩu ngữ) Chậm chạp, lờ đờ, thiếu tinh nhanh.
ngùi ngùi	tính từ|Xem bùi ngùi
ngùn ngụt	tính từ|Nói cái gì bốc lên rất mạnh.
ngú ngớ	|Khờ dại, chậm chạp.
ngúc ngắc	|Vấp váp, không trôi chảy.
ngúng nguẩy	động từ|Từ gợi tả bộ điệu vùng vằng tỏ ra không vừa lòng hay giận dỗi, bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, quay ngoắt người đi, v.v.	động từ|Cảm thấy khó chịu trong người như sắp ốm.
ngút ngàn	tính từ|Nhiều và trải rộng ra, đến mức tựa như vượt quá tầm mắt.
ngăm ngăm	phó từ|Nói nước da hơi đen.	phó từ|Nói bụng hơi đau.
ngăn chặn	động từ|Bắt dừng lại, đứng lại, không cho hoạt động.
ngăn cách	động từ|Chia ra, không cho thông với nhau.
ngăn cản	động từ|Gây trở ngại.
ngăn cấm	động từ|Cấm, không cho phép làm việc gì đó (nói khái quát).
ngăn gián	động từ|Ngăn lại, cản lại.
ngăn kéo	danh từ|ô kéo, ô rút. Ô ở bàn hoặc ở tủ, có thể kéo ra, đẩy vào, dùng để đựng đồ vật.
ngăn kéo hơi	|Bộ phận của máy hơi nước có mục đích phân phối hơi từ nồi súp-de vào xy-lanh hay từ xy-lanh cho thoát ra buồng ngưng hơi.
ngăn ngắn	|Hơi ngắn.
ngăn ngừa	động từ|Phòng trước để cản lại một việc xấu.
ngăn nắp	tính từ|(sắp xếp) Gọn gàng đâu ra đấy.
ngăn rào	động từ|Xem ngăn cản.
ngăn rút
ngăn sông cấm chợ	cụm từ|(khẩu ngữ) ngăn cấm việc lưu thông hàng hoá từ địa phương này sang địa phương khác (nói khái quát).
ngăn trở	động từ|Làm khó dễ cho công việc của người khác, cản sự tiến hành một công việc.
ngăn đón	động từ|Xem ngăn cản.
ngũ cúng	tính từ|Lùn và có chân tay ngắn.	tính từ|Năm thứ đồ lễ để cúng Phật là nước, bông tràng, hương đốt, cơm, đèn (cũ). NGũ ĐOảN-.
ngũ cốc	danh từ|Từ chỉ chung năm loài cây có hạt dùng để ăn là.	danh từ|Từ thường dùng để chỉ chung các loài cây có hạt dùng để ăn.
ngũ gia bì	danh từ|Loài cây nhỡ, mọc ở núi, có gai, lá hình bàn tay, vỏ ngâm làm rượu bổ.
ngũ giác	danh từ|đa giác có năm góc, năm cạnh
ngũ giới	|Năm điều răn của Phật giáo là không sát sinh, không trộm cắp, không tà dâm, không nói bậy, không uống rượu.
ngũ hành	|Năm chất kim, mộc, thủy, hỏa, thổ coi là chất cơ bản cấu thành mọi vật theo triết học cũ phương Đông.
ngũ hành kì	danh từ|5 lá cờ tượng trưng 5 hành theo Dịch Kinh.
ngũ kim	|Kim loại nói chung.
ngũ kinh	|Năm pho sách kinh điển của Nho giáo là Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Dịch, Kinh Lễ, Kinh Xuân thu.
ngũ liên	danh từ|Hồi trống đánh gấp năm tiếng một để báo động hoặc để thúc giục làm việc gì gấp gáp.
ngũ luân	danh từ|Năm mối quan hệ của đạo đức phong kiến là vua tôi, cha con, vợ chồng, anh em, bè bạn.
ngũ lĩnh	địa danh|Dãy núi năm đỉnh bên Trung Quốc.
ngũ lộ	tính từ|Là tướng mạo bao gồm các đặc điểm: mắt lồi, mũi hếch, tai vểnh, miệng vẩu và yết hầu lộ.
ngũ ngôn	danh từ|Thể thơ mỗi câu năm chữ.
ngũ phúc	|Năm hạnh phúc của đời người trong xã hội cũ là phú, quý, thọ, khang, ninh.
ngũ quan	danh từ|Năm giác quan của con người.
ngũ quế	|Năm cành quế, nhắc việc họ Đậu ở đất Yên Sơn (Đậu Vũ Quân) khéo dạy năm con trai đều hiển đạt.
ngũ sài	danh từ riêng|Khi bị cảm thưởng uống thang Ngũ sài.
ngũ sắc	danh từ|Năm màu là xanh, vàng, đỏ, trắng, đen.
ngũ thường	|Năm đức tính trong đạo đức phong kiến là nhân, nghĩa, lễ, trí, tín.
ngũ thục	|Năm thức ăn nấu chín, cỗ chín.
ngũ trường
ngũ tạng	|Năm bộ phận trong cơ thể là tim, gan, lá lách, phổi, và thận.
ngũ tử cướp cái	cụm từ|Ngũ tử giành quyền cướp cái tức là quyền gọi cây bài tam cúc đầu tiên.
ngũ vị	danh từ|Năm mùi (mặn, đắng, chát, cay, ngọt).
ngũ vị hương	danh từ|Xem húng lìu.
ngũ âm	|Năm âm thanh chính của nhạc cổ là cung, thương, chủy, giốc, vũ.
ngũ đoản
ngơ ngác	động từ|(Hoặc t.). Ở trạng thái không định thần được trước cảnh vật quá xa lạ hoặc sự việc diễn biến quá bất ngờ.
ngơ ngơ ngác ngác	tính từ|Xem ngơ ngác
ngơ ngơ ngẩn ngẩn
ngơ ngẩn	tính từ|Xem ngẩn ngơ (ng1)
ngơi tay	|Tạm nghỉ lao động.
ngơm ngớp	|Hơi sợ, sợ một cách mơ hồ.
ngơn ngớt	|Đã giảm độ mạnh một phần nào.
ngư dân	danh từ|Người làm nghề đánh cá.
ngư gia
ngư học	danh từ|Một nhánh của động vật học nghiên cứu về cá.
ngư hộ	|Gia đình chuyên sống bằng nghề đánh cá.
ngư lôi	danh từ|Vũ khí chứa thuốc nổ dùng để đánh chiến hạm.
ngư nghiệp	danh từ|Nghề đánh cá.
ngư phủ	danh từ|(Xem từ nguyên 1) ông già đánh cá.
ngư phủ đình	danh từ riêng|Đình trên bờ biển.	danh từ riêng|Khuất Nguyên nước Sở bị đuổi đi lang thang ở vùng Tương Đàm. ông chài thấy mới nói rằng.
ngư toản y tông kim giám	danh từ riêng|Bộ sách thâu thái các sách cổ kim cùng các phương thuốc bí truyền của dân gian.
ngư trường	danh từ|Khu vực biển có nguồn thủy sản tập trung cao, thuận tiện cho việc đánh bắt.
ngư ông	danh từ|Người đánh cá hoặc câu cá.
ngư ông đắc lợi	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Con cỏ và con trai nắm giữ nhau, chỉ lợi cho ông đánh cá.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Hai người tranh giành nhau thì chỉ có lợi cho người thứ ba.
ngưng hơi
ngưng lại	động từ|Xem ngưng
ngưng trệ	|Nói công việc chậm lại, đọng lại.
ngưng tụ	|(Vật lý học) Nói chất hơi trở lại thể lỏng vì gặp lạnh hay bị nén.
ngưng đọng	động từ|Ở vào tình trạng dồn ứ lại, không lưu thông.
ngưu lang chức nữ	thành ngữ|Theo truyền thuyết Ngưu-lang (chàng chăn trâu) và Chức nữ (cô gái dệt vải) dược trời cho lấy nhau, nhưng từ khi lấy nhau, hai vợ chồng chểnh mảng công việc, nên trời phạt bắt phải xa nhau, một năm…
ngưu miên	|Đất trâu ngủ nghĩa là nơi đất để mồ mả tốt theo thuật phong thuỷ ngày xưa.
ngưu tất	|Rễ một loài cây thuộc họ rau giền, dùng làm thuốc.
người ba lan	danh từ|Người sống ở Ba Lan và nói tiếng Ba Lan.	danh từ|Toàn thể công dân Ba Lan.
người băng	|Người làm mối.
người bảo vệ	danh từ|Xem vệ sĩ
người bệnh	danh từ|Xem bệnh nhân
người cai quản	danh từ|Người được giao cho trách nhiệm quản lý một cái gì đó.
người chấm thi	danh từ|Xem giám khảo
người chấm điểm	danh từ|Xem giám khảo
người chủ	danh từ|là người nắm quyền trong một tổ chức hoặc một hệ thống nào đó.
người có chức	danh từ|là những người làm trong chính phủ, có quyền lục chính trị
người có quyền	danh từ|là những người có quyền lực lớn trong xã hội và thường họ là những người giàu hoặc người có chức
người do thái	danh từ|Tín đồ Do Thái giáo.	danh từ|Thành viên của dân tộc Do Thái.
người dùng	danh từ|Chỉ người sử dụng một cái gì đó.
người dưng	danh từ|Người không có quan hệ họ hàng và không có tình cảm với mình.
người dưng nước lã	tục ngữ|Người hoàn toàn xa lạ, không con quan hệ thân thuộc gì với nhau.
người dẫn chương trình	danh từ|là người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên Tivi
người giàu	danh từ|là người ở trong nhà giàu
người giả	danh từ|Xem bù nhìn
người hiền	danh từ|Người có đức hạnh, tài năng.
người hoa	danh từ|là người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam
người hùng	danh từ|Người tài giỏi hơn nhiều người, làm được những việc phi thường, được mọi người chú ý (thường hàm ý mỉa mai)
người hầu	danh từ|Người được người trên sai bảo.
người khuê các	|Người ở phòng khuê, ở nhà gác tức là con gái nhà sang trọng.
người khác	danh từ|Xem kẻ khác
người khóc tượng	danh từ riêng|Nói hành động trung nghĩa.	danh từ riêng|Tục Thông Chí.
người khủng bố	danh từ|là người làm những hành động khủng bố
người làm	danh từ|Người mình thuê để làm việc gì cho mình.
người lính	danh từ|Xem lính.
người lạ	danh từ|Người không quen biết hoặc là người chưa bao giờ thấy trước khi gặp mặt lần đầu tiên.
người lạ mặt	danh từ|Xem người lạ
người lớn	danh từ|Là một người đã qua tuổi vị thành niên và là người đã trưởng thành.
người máy	danh từ|Xem robot
người mình	danh từ|Người cùng nước, cùng cảnh ngộ với mình.
người mò rận	thành ngữ|Chỉ người không màng đến sự thế.
người mông cổ	danh từ|Người sống tại Mông Cổ.
người mẫu	danh từ|Người làm mẫu để vẽ, chụp ảnh, nặn tượng, v.v. hoặc chuyên trình diễn các mẫu thời trang nào đó như quần áo, giày dép, v.v.
người mới	danh từ|là người mới làm cái gì đó hoặc mới tham gia cái gì đó. Thường thì có ý chỉ người đó khá ngu
người na uy	danh từ|Người ở nước Na Uy.
người nga	danh từ|Người ở nước Nga.
người ngoài	danh từ|Người không thuộc gia đình mình hay người không tham dự việc gì.
người người	|Tất cả mọi người.
người ngợm	danh từ|Người với nghĩa xấu nói chung.
người nhà	danh từ|Người trong gia đình mình.	danh từ|Người được mời ngồi ăn cùng thân thiết những việc sai nhỏ có thể bỏ qua.	danh từ|Người bạn học rất thân cùng chia sẽ khó khăn họa nạn.	danh từ|Người anh em đối tác lâu năm thân thiết trên bến dưới thuyền.
người nhái	danh từ|Lực lượng biệt kích dưới nước của quân đội.
người nộm	danh từ|Nghĩa như bù nhìn.
người pháp	danh từ|Người ở nước Pháp.
người phát ngôn	danh từ|Người thay mặt chính thức cho một cơ quan nhà nước hoặc cho một tổ chức, một hội nghị, v.v. chịu trách nhiệm tuyên bố hoặc giải thích về những vấn đề nhất định.
người quen	danh từ|Người mà mình quen biết.
người quản lý	danh từ|Xem người cai quản.
người rừng	|Đười ươi.
người ta	danh từ|Như người nói chung.	đại từ|Mọi người khác.
người tang	|Người bận áo tang.
người thân	danh từ|Người có quan hệ ruột thịt hoặc gắn bó thân thiết với mình.
người thương	danh từ|(phương ngữ) người yêu
người thợ	danh từ|Người lao động chân tay, sống bằng tiền lương.
người trung quốc	danh từ|là người sinh sống tại Trung Quốc
người tuyết	danh từ|Một tác phẩm điêu khắc làm bằng tuyết được nhân hóa, thường được làm ở những nơi có tuyết rơi.
người tử đạo	danh từ|Người chết vì niềm tin tôn giáo.
người vượn	danh từ|như khỉ
người vị vong	danh từ riêng|Vị vong.	danh từ riêng|Theo quan niệm phong kiến về chữ tiết của người phụ nữ thì người đàn bà phải chết theo chồng mà vẫn xem như còn sống.	danh từ riêng|Cung oán ngâm khúc.	danh từ riêng|Suy di đâu biết cơ trời.	danh từ riêng|Bổng không mà hóa ra người vị vong.
người xem	danh từ|Một nhóm người tham gia một chương trình hay chiêm ngưỡng một tác phẩm nghệ thuật.
người yêu	danh từ|Người có quan hệ tình yêu với một người khác nào đó, trong quan hệ giữa hai người với nhau.
người áo	danh từ|Người ở nước Áo.
người úc	danh từ|Người ở nước Úc.
người đua	danh từ|Xem tay đua
người đẹp sông tương	danh từ riêng|Xưa có người bắt được cái gối, đêm nào nằm mơ cũng thấy cùng một mỹ nhân đi chơi bên sông Tương.
người đến sau	tục ngữ|Yêu người từng có người yêu.
người đời	danh từ|Thiên hạ.	danh từ|Người ngây ngô đần độn.
người ở	|Từ cũ chỉ người làm thuê cho một gia đình.
ngường ngượng	|Hơi ngượng.
ngưỡng cửa	danh từ|Thanh dưới của khung cửa ra vào.	danh từ|Lúc mới đầu của cả một quá trình, lúc bước vào một giai đoạn.
ngưỡng mộ	động từ|Khâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo.
ngưỡng vọng	động từ|Trông chờ ở người trên.
ngược chiều	tính từ|chỉ hai vật gì đó đi trái ngược lại với nhau	tính từ|khác thường, khác người
ngược dân	|Xử tàn ác với dân.
ngược lại	phó từ|Là từ dùng để chỉ một hành động gì đó trở lại như cữ hoặc đối nghịch lại.
ngược mắt	|Khó trông.
ngược ngạo
ngược xuôi	|Khắp đó đây, luôn luôn lên ngược xuống xuôi.
ngược đãi	động từ|Đối xử tàn tệ, nhẫn tâm.
ngược đời	tính từ|Trái với lẽ thường, khác đời, khác thường
ngượng mặt	|Xấu hổ.
ngượng mồm	|Cảm thấy ngượng không dám nói.
ngượng nghịu	tính từ|Tỏ ra không được tự nhiên trong các cử chỉ, cách đi đứng, nói năng, do còn chưa quen hoặc do cảm thấy ngượng.
ngượng ngùng	|Hơi ngượng.
ngượng ngượng
ngượng ngập
ngạ quỷ	danh từ|Linh hồn, vong linh hoặc ma quỷ ở trạng thái đói khát.
ngạc nhiên	tính từ|Lạ lùng, sửng sốt.
ngạch bậc	danh từ|thứ bậc trong một ngạch
ngạch trật	|Thứ bậc trong qui chế viên chức, cán bộ.
ngại dùm	cụm từ|Viết theo cách phát âm của ngại giùm.
ngại giùm	cụm từ|Cảm thấy xấu hổ thay cho người khác khi họ có hành vi, lời nói không phù hợp, gây xấu mặt hoặc khó xử ở nơi công cộng.
ngại ngùn	tính từ|Xem ngại
ngại ngùng	động từ|E sợ, không dám quyết.
ngại ngại
ngại ngần	|Lo ngại và lưỡng lự, không cương quyết thi hành.
ngạn ngữ	danh từ|Câu nói hay của người xưa còn truyền tụng.
ngạo mạn	tính từ|Kiêu căng khinh đời, khinh người trên.
ngạo nghễ	tính từ|Tỏ ra không chút sợ sệt, mà coi thường, bất chấp tất cả.
ngạo ngược	|Hỗn xược, ngang bướng.
ngạo đời
ngạt hơi
ngạt mũi	|Khó thở vì tắc mũi.
ngạt ngào	tính từ|(Id.). Như ngào ngạt.
ngả lưng	động từ|Ngả người xuống nằm tạm một lúc.
ngả mũ	động từ|Bỏ mũ xuống để chào một cách kính cẩn.
ngả nghiêng	tính từ|Nói cách đứng ngồi không đứng đắn, không nghiêm trang.	tính từ|Dao động bấp bênh, không có lập trường vững.
ngả ngốn	phó từ|Ngổn ngang không có trật tự.
ngả ngớn	tính từ|Không nghiêm trang, không đứng đắn.
ngả trâu	động từ|Giết trâu.
ngả vạ	động từ|Nói dân làng bắt phạt một người vi phạm lệ làng (cũ).
ngải cứu	danh từ|Loài cây thuộc họ cúc, mặt dưới lá có lông trắng, dùng làm thuốc.
ngải đắng	danh từ|Rau ăn trong lễ Vượt Qua.
ngảnh lại	động từ|Quay mặt lại.	động từ|Lại yêu thương trông nom săn sóc những người trước kia mình ghét bỏ.
ngảnh đi	động từ|Quay mặt về phía khác.	động từ|Không trông nom săn sóc đến nữa. X. Ngảnh lại, ngh. 2.
ngấc đầu	động từ|Trỗi dậy.
ngấm ngoảy	động từ|Tỏ ý không bằng lòng bằng điệu bộ khó chịu.
ngấm nguýt	động từ|Luôn luôn lườm người ta vì giận dỗi hoặc vì ghen ghét.
ngấm ngầm
ngấn ngọc	|Ngấn hoen nước mắt của người gái đẹp.
ngấp nghé	động từ|Dòm ngó một cách thèm muốn.	động từ|Muốn chiếm đoạt.
ngấp ngó	động từ|Xem dòm ngó.
ngất nga ngất nghểu
ngất nga ngất ngưởng	tính từ|(Từ láy) Xem ngất ngưởng
ngất nghểu	|Cao và không vững.
ngất ngây	tính từ|Xem ngây ngất.
ngất ngưởng	tính từ|Ở thế không vững, lắc lư nghiêng ngả như chực ngã.	tính từ|Xem ngất nghểu
ngất trời	|Nói cao lắm.
ngất xỉu	động từ|Ngất đi, lả đi, không còn cử động, không còn nhận biết được nữa.
ngấu nghiến
ngấy sốt	|Cảm thấy hơi sốt.
ngầm ngấm	|Thầm kín.
ngầm ngập	|Mất tăm tích từ lâu.
ngần ngại	động từ|Đắn đo, do dự, không dứt khoát.
ngần ngừ	động từ|Lưỡng lự, chưa quyết định.
ngần nào	phó từ|Bao nhiêu.
ngầu lòi	tính từ|(Từ lóng, khẩu ngữ) Chỉ người có ngoại hình nhìn lôi cuốn, hấp dẫn, thần thái sang chảnh hoặc người làm việc gì đó khiến người khác phải trầm trồ thán phục.
ngầu ngầu
ngầy ngà	động từ|Trách một cách ỷ eo, dai dẳng.
ngầy ngậy	tính từ|Hơi ngậy
ngẩn mặt
ngẩn ngơ	tính từ|Ở trạng thái như không còn chú ý gì đến xung quanh, vì tâm trí đang để ở đâu đâu.
ngẩn người
ngẩn ngẩn ngơ ngơ	tính từ|Xem ngẩn ngơ
ngẩu pín	danh từ|Dương vật của bò đực dùng như một thức ăn có công dụng tráng dương, cường dương. Món ăn thường thấy dùng ngầu pín là món phở.
ngẫm nghĩ
ngẫm ngợi	động từ|Xem ngẫm nghĩ.
ngẫn ngờ	tính từ|(Ít dùng) Xem ngẩn ngơ
ngẫu hôn	|Chế độ hôn nhân cứ một người đàn ông lấy một người đàn bà trong xã hội nguyên thủy.
ngẫu hứng	danh từ|Cảm hứng tự nhiên bột phát.
ngẫu lực	|(Cơ học) Hệ hai lực song song, bằng nhau và ngược chiều, đặt ở hai điểm khác nhau trên một vật.
ngẫu nhiên	phó từ|Tình cờ mà có; không hẹn mà có; không dự đoán trước.	phó từ|Xảy ra không thể dự đoán được.	phó từ|Xảy ra do nhân tố bên ngoài, do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài, chứ không phải do nguyên nhân bên trong.
ngẫu nhĩ
ngẫu tứ	tục ngữ|Sự cảm hứng sản sinh một áng nghệ thuật hay.
ngẫu đề	|Từ chung chỉ các động vật có guốc, số ngón chân chẵn, như bò, lợn.
ngậm cười	|Vui trong lòng.
ngậm ngùi	động từ|Cảm thấy buồn rầu đau xót.
ngậm nước	|(Hóa học) Nói những tinh thể của những chất mà phân tử có chứa một số phân tử nước nhất định. Hay còn gọi Hidrat hóa: muối kết tinh (tinh thể ngậm nước)
ngậm trăng nửa vành	|Ý nói buổi tối, vầng trăng chiếu vào hoa trà mi ngậm lấy nửa vành trăng.
ngậm tăm	động từ|Nín lặng không được nói.
ngận tuỳ	|Bước theo (đi theo).
ngập chìm	động từ|Xem chìm ngập
ngập lụt
ngập mắt	|Nhiều và bừa bộn.
ngập mặn	tính từ|(vùng đất) thường bị ngập trong nước mặn.
ngập ngà ngập ngừng
ngập ngụa
ngập ngừng	động từ|Chưa dám thổ lộ tâm tình.	động từ|Rụt rè.	động từ|Trgt Như Ngấp ngứng, Nói đọc không được thông.
ngập tràn	động từ|Xem tràn ngập
ngập úng	động từ|Ngập lâu nên bị úng.
ngập đầu	|Nhiều quá.
ngật ngà ngật ngừ	tục ngữ|Trì trệ, thiếu quyết đoán.
ngật ngưỡng	tính từ|Từ gợi tả dáng đi, nghiêng ngả như chực ngã, chực đổ.
ngậu xị
ngắc nga ngắc ngứ
ngắc ngoải	động từ|Còn sống thoi thóp, chưa chết hẳn.
ngắc ngứ	|Không trôi chảy khi nói, khi đọc.
ngắm gà khỏa thân	động từ|(nghĩa đen) ngắm gà trụi lông luộc được cúng trên bàn thờ	động từ|(nghĩa bóng) bán muối, chết, từ trần, tạ thế, qua đời.
ngắm nghía	động từ|Ngắm đi ngắm lại.
ngắm nhìn	động từ|Nhìn chòng chọc.
ngắm vuốt	động từ|Soi gương để trang điểm quá tỉ mỉ, cẩn thận.
ngắn gọn	tính từ|Không nhiều lời mà vẫn đủ ý.
ngắn hạn	tính từ|Có thời hạn tương đối ngắn; phân biệt với dài hạn, trung hạn.
ngắn hủn	phó từ|Rất ngắn.
ngắn mạch	danh từ|Hiện tượng xảy ra khi nguồn điện được nối với mạch ngoài có điện trở không đáng kể hoặc bằng 0.
ngắn ngủi	tính từ|Xem ngắn.
ngắn ngủn	tính từ|Ngắn quá như bị cắt cụt.
ngắt dòng	động từ|Tạo ra một dòng trống; chia đôi dòng (tại một vị trí nào đó).
ngắt lời	động từ|Cắt lời, nói chen vào, khiến người ta không nói tiếp được.
ngắt ngọn	|Lấy tiền hay đòi tiền của con bạc vừa mới được một vài ván.
ngắt quãng	động từ|(khẩu ngữ) ở tình trạng ngắt ra thành từng quãng, từng đoạn một, không liền nhau, không liên tục.
ngắt điện	danh từ|Dụng cụ để bật và tắt điện.
ngằn ngặt	tính từ|(khóc) không thành tiếng và kéo dài từng cơn rồi lặng đi, nghe như bị nghẹt hơi (thường của trẻ con)
ngẳng nghiu	|Gầy và cao; mảnh khảnh và yếu ớt.
ngặt nghèo	tính từ|Quá ngặt làm cản trở, khó khăn, gây cảm giác khó chịu.	tính từ|Khó khăn có thể dẫn đến nguy hiểm khó mà vượt được.
ngặt nghẹo	tính từ|(ít dùng) Xem ngặt nghẽo.
ngặt nghẽo	tính từ|Từ gợi tả cách cười (đôi khi cách khóc) nghiêng ngả cả người, có lúc như đứt hơi không thành tiếng mà không sao nín nhịn được.	tính từ|Nói cười đến nỗi ngả nghiêng cả người.
ngặt ngòi
ngặt ngõng	phó từ|Chặt chẽ quá.
ngặt vì	|Vì một lý do bó buộc.
ngọ môn	|Cửa chính của cung vua, trông về hướng Nam.
ngọ ngoạy	động từ|Cựa cậy.
ngọa long	danh từ riêng|quận, prefecture-level city/Nam Dương, Hà Nam, Trung Quốc.
ngọc bích	danh từ|Thứ ngọc xanh biếc, đẹp:	danh từ|Màu xanh lá cây ánh xanh lam nhạt, bão hòa màu.
ngọc bản	danh từ|Miếng ngọc được khắc chữ ở trên đó, hay được chỉ là điển tịch quý hiếm được dùng trong thời cổ đại của Trung Quốc.
ngọc bội	danh từ|Đồ đeo bằng ngọc. Ngb. Người có đức hạnh, đáng quý.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
ngọc chiếu
ngọc chỉ	danh từ|Tờ chiếu của vua.
ngọc hoàng	|Từ tín đồ Đạo giáo dùng để chỉ trời.	|: Jade Emperor	|: 玉皇
ngọc hành	danh từ|Bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông.
ngọc kinh	|Kinh đô nhà vua.
ngọc kiểm	danh từ riêng|Tên ngọn núi gần Lam Sơn, Thanh Hóa.
ngọc lam	danh từ|Loại đá quý được dùng làm đồ trang sức, trang trí, không trong suốt, có màu từ xanh nước biển ngả sang xanh lá cây.	danh từ|Màu pha trộn của màu xanh lam và xanh lá cây, là màu của loại đá quý ngọc lam.
ngọc lan	danh từ|Cây to cùng họ với giổi, lá hình trái xoan, dài, hoa màu trắng, hương thơm lâu, thường trồng để lấy hoa.
ngọc lan tây	|Loài cây to cùng họ với na, hoa màu vàng lục và thơm.
ngọc lâu phó triệu	danh từ riêng|Nói văn nhân mất sớm. Xem Trường Cát.
ngọc lặc	địa danh|Một huyện miền núi của tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
ngọc ngà	|Đẹp và đáng quí như ngọc, như ngà.
ngọc thạch	danh từ|Thứ đá quí, màu lục.
ngọc thể	|Từ tôn xưng thân thể người khác.	|(Xem từ nguyên 1).
ngọc thỏ	|Từ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng.
ngọc thực	danh từ|Cơm gạo (cũ).
ngọc tiêu	danh từ riêng|Xem Duyên Ngọc Tiêu
ngọc trai	danh từ|Thứ ngọc lấy trong con trai.
ngọc tím	|(Địa lý học) Thạch anh màu tím và là một thứ đá quí.
ngọc và châu	|Thường được dùng để chỉ cái đẹp, cái quý giá. Gieo ngọc trầm châu.
ngọc đường	danh từ|Nhà giàu sang.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
ngọn giáo	danh từ|một loại vũ khí có mũi nhọn
ngọn nguồn	danh từ|Nguyên do, căn cứ.
ngọn ngành	danh từ|Đầu đuôi cùng với chi tiết tỉ mỉ của sự việc (nói khái quát).
ngọt bùi	tính từ|Có vị ngon, ngọt và thơm; dùng để ví sự sung sướng, hạnh phúc.
ngọt giọng	|Nói thức uống để lại một vị êm dịu.
ngọt lành	tính từ|Tốt đẹp, ngọt ngào, hạnh phúc.
ngọt lịm	tính từ|Ngọt lắm.
ngọt lừ	|Ngọt lắm.
ngọt lự
ngọt ngào
ngọt sắc	phó từ|Ngọt đến khê cổ.
ngọt xớt	tính từ|Ngọt ngào một cách giả dối.
ngỏ gật	|Ngủ ngồi, đầu gật gù.
ngỏ lời	động từ|Nói lên tình cảm ý nghĩ.
ngỏ ý	động từ|Bày tỏ ý kiến.
ngỏm củ tỏi	động từ|(khẩu ngữ, hài hước) Chết.
ngỏm dậy	|Ngồi nhanh dậy.
ngố rừng	tính từ|(khẩu ngữ) Dốt nát, đần độn.
ngốc nga ngốc nghếch
ngốc nghếch	tính từ|Ngốc (nói khái quát).
ngốc xít	tục ngữ|Ngây thơ con trẻ.
ngốn ngấu
ngồ ngộ	|Hơi khác thường, là lạ.
ngồi bệt	động từ|Đặt hẳn mông xuống một chỗ, chân co.
ngồi chéo khoeo	|Ngồi trong tư thế vắt chân nọ lên trên chân kia.
ngồi chồm hỗm
ngồi dưng	động từ|Sống không làm việc gì cả.
ngồi giữa gió xuân hơi hòa	danh từ riêng|Ý nói được nghe, được học đạo lý hay.	danh từ riêng|Chu Công Thiềm, sau khi tiếp kiến Minh Đạo ở đất Nhữ, về bảo với mọi người.
ngồi không	động từ|Không làm việc gì cả.
ngồi lê	động từ|Ngồi hết chỗ nọ đến chỗ kia để nói chuyện gẫu.
ngồi lì	|Ngồi hoặc ở lâu mãi một chỗ.
ngồi phệt	động từ|Xem ngồi bệt
ngồi rồi
ngồi thiền	động từ|Xem toạ thiền
ngồi thừ	danh từ|Ngồi với vẻ mặt ngơ ngẩn như mệt nhọc hay buồn rầu.
ngồi tù	động từ|(Kng.). Bị giam trong nhà tù.
ngồi xếp bằng	|Ngồi gập chân lại, chân nọ xếp lên chân kia, xòe đầu gối ra hai bên.
ngồi xổm	động từ|Ngồi gập chân lại, đùi áp vào bụng và ngực, mông không chấm chỗ.
ngồi đồng	|Ngồi cho quỉ thần nhập vào mình rồi nói và làm theo ý quỉ thần, theo mê tín.
ngồm ngoàm	tính từ|Nói ăn một cách thô tục.
ngồn ngộn	tính từ|To, trắng và đẹp.
ngồng ngồng
ngồng tỏi	danh từ|Phần mầm non của cây tỏi.
ngổ ngáo	tính từ|Xem ngổ.
ngổn ngang	tính từ|Bừa bãi và làm cho vướng víu.
ngổn ngang gò đống kéo lên	|Những đoàn người ngổn ngang kéo nhau lên nơi gò đống.
ngỗ nghịch	|Ngang bướng và láo xược.
ngỗ ngược	|Ngang bướng láo xược với người trên.
ngộ biến	|Gặp phải tai biến.
ngộ biến tòng quyền	|Gặp cảnh biến phải theo đạo "quyền" (không thể giữ nguyên đạo "kinh" như lúc bình thường được); ý nói.
ngộ cảm	|Bị cảm mạo bất ngờ.
ngộ giác	danh từ|Là giác quan có thể giác ngộ ra được.
ngộ gió	|Bị cảm vì gặp gió.
ngộ hại	động từ|Bị bách hại.
ngộ nghĩnh	tính từ|Lạ, khác thường.	|đặc biệt
ngộ nhận	động từ|Hiểu sai, nhận thức sai.
ngộ nhỡ	|Lỡ ra, không may mà.
ngộ nạn	động từ|Gặp tai nạn.
ngộ sát	động từ|Giết người vì lỡ lầm, không phải vì cố ý.
ngộ sự	động từ|Có việc bất ngờ xảy ra.
ngộ độc	|Bị trúng độc.
ngộc nghệch	tính từ|To lớn mà ngu dại.
ngột ngạt	tính từ|Nói không khí khó thở.
ngớ ngẩn	tính từ|Thờ thẫn như mất trí khôn.
ngờ nghệch	tính từ|Dại dột, vụng về trong cách ứng phó với hoàn cảnh, do chưa từng trải hoặc kém tinh khôn.
ngờ ngẫn	tính từ|Có vẻ kém tinh khôn, hoạt bát và chậm chạp trong cách ứng xử.
ngờ ngợ	|Nửa tin nửa nghi.
ngờ vực	động từ|Chưa tin, vì cho rằng có thể không đúng sự thật.
ngờ đâu	phó từ|(Khẩu ngữ) Tổ hợp biểu thị điều thực tế sắp nêu ra là trái ngược với điều suy nghĩ trước đó, là hoàn toàn không ngờ tới.	phó từ|Không tưởng, không nghĩ đến như thế.
ngời ngời	tính từ|Giống với ngời (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
ngời ngợi	tính từ|Giống với ngời ngời.
ngỡ ngàng	tính từ|Có ý nghĩ mơ hồ trước cảnh xa lạ, cái mới biết.
ngợi khen
ngụ cư	động từ|Sinh sống ở một nơi không phải quê hương bản quán của mình.
ngụ ngôn	danh từ|Truyện đặt ra, thường dùng súc vật thay người để miêu tả nhân tình thế thái và ngụ ý răn đời bằng một kết luận luân lý.
ngụ tình	|Gửi tâm tình vào câu văn.
ngụ ý	động từ|Ngầm gửi ý vào lời nói, câu văn.
ngục lại	danh từ|Nhân viên trông nom ngục thất (cũ).
ngục thất	danh từ|(từ cũ) Nhà tù.
ngục tù	danh từ|nhà tù, nhà lao (nói khái quát)
ngục tối	danh từ|Nơi giam cầm tối tăm.
ngục tốt	danh từ|(Từ cũ) Lính giữ ngục.
ngục viện	|Nhà giam.
ngụp lặn	động từ|Ngoi lên ngụp xuống dưới nước sâu (nói khái quát)
ngụt ngoạt	tính từ|Mắt bị viêm.
ngụy binh	danh từ|Quân lính của lực lượng bù nhìn của ngoại bang, chống lại chính quyền nhân dân hợp pháp.
ngụy biện	|Cách tranh luận cố dùng những lập luận tưởng như vững chắc, nhưng thật ra là vô căn cứ.
ngụy miệng	tính từ|Xem xạo
ngụy quyền	danh từ|Chính quyền Việt Nam Cộng Hòa do Pháp và Mỹ đưa lên.
ngụy quân tử	|Người quân tử giả mạo (cũ).
ngụy thiện	động từ|Đóng giải lường người lương thiện.
ngụy trang	động từ|Che đậy dưới những hình thức giả tạo để đánh lừa.
ngụy tạo
ngủ dậy	động từ|Hành động vừa mới tỉnh ngủ.
ngủ gà	động từ|Ngủ lơ mơ, không say.
ngủ gục	động từ|Ngủ một cách chập chờn trong một hoàn cảnh không thích hợp.
ngủ khì	động từ|Ngủ yên giấc vì không phải lo nghĩ gì.
ngủ lang	động từ|Ngủ bậy bạ ở nhà người khác.
ngủ mê	động từ|Nằm mơ.	động từ|Ngủ say.
ngủ nghê	|Ngủ (dùng trong trường hợp không được thỏa ý).
ngủ nhè	|Nói trẻ con quấy khóc khi ngủ dậy.
ngủ nướng	động từ|Tiếp tục ngủ thêm sau khi đã tỉnh giấc, vượt quá khung giờ thức dậy thường ngày.
ngủ thiếp	động từ|Ngủ say vì quá mệt.
ngủ trọ	|Ngủ tạm tại nhà người khác hoặc ở nơi chứa trọ.
ngủ đông	danh từ|quá trình nghỉ ngơi kéo dài để tiết kiệm năng lượng.
ngủ đỗ	|Ngủ nhờ ở một nơi khi đi xa.
ngủm củ tỏi	động từ|(khẩu ngữ, hài hước) Xem ngỏm củ tỏi.
ngủn ngoẳn	tính từ|Ngắn cộc.
ngủng nghỉnh
ngủng ngẳng	động từ|Tỏ thái độ không đồng tình hoặc đang làm nhưng không muốn chút nào.
ngứa miệng
ngứa mắt	|Cảm thấy khó chịu khi nhìn thấy một điều trái ý mình.
ngứa mồm	|Cảm thấy muốn nói tuy không cần thiết (thtục).
ngứa nghề	|Cảm thấy thèm muốn những thú xác thịt.
ngứa ngáy	tính từ|Xem ngứa	tính từ|Cảm thấy sốt ruột, muốn làm việc gì.
ngứa tai	|Cảm thấy khó chịu khi nghe thấy điều gì trái ý mình.
ngứa tay	|Cảm thấy muốn tự mình làm một việc mà người khác đang làm vụng về hoặc làm hỏng.
ngứa tiết	động từ|Hết sức tức giận và muốn đối phó ngay.
ngừng bước	|Dừng lại, đứng lại, không tiến, không đi nữa.
ngừng bắn	danh từ|Đình chỉ chiến sự.
ngừng tay	|Nghỉ, thôi không làm nữa.
ngừng trệ	động từ|Lâm vào tình trạng bị ngừng lại, sinh ra dồn ứ, chậm trễ.
ngửa tay	|Chìa tay ra, lòng bàn tay lên trên. Ngr. Nói yêu cầu một cách tự hạ.
ngửng mặt
ngữ cảnh	danh từ|Toàn thể những câu ở trước và ở sau một yếu tố ngôn ngữ (từ, câu) soi sáng nghĩa cho yếu tố đó.
ngữ hệ	danh từ|(ngôn ngữ học) Hệ ngôn ngữ, họ ngôn ngữ.	danh từ|Nhóm ngôn ngữ liên quan thông qua khởi phát từ một ngôn ngữ tổ tiên chung hoặc từ một ngôn ngữ mẹ đẻ, được gọi là ngôn ngữ nguyên thủy của họ ngôn ngữ đó; Tập hợp ngôn ngữ phát triển từ một ngôn ngữ…
ngữ học	danh từ|Ngôn ngữ học nói tắt.
ngữ liệu	danh từ|Phần vật chất của ngôn ngữ, nghe được, đọc được, để biểu hiện nội dung trừu tượng.	danh từ|Tư liệu dùng làm căn cứ được dùng trong nghiên cứu ngôn ngữ.
ngữ nghĩa học	|Bộ phận của ngôn ngữ học nghiên cứu những quan hệ của cái biểu hiện với cái được biểu hiện, những biến hóa của nghĩa, những hiện tượng đồng nghĩa và đa nghĩa, cấu trúc của từ vựng... tức nói chung…
ngữ ngôn	danh từ|Tiếng nói của một dân tộc.
ngữ ngôn học
ngữ pháp	danh từ|Khoa học nghiên cứu qui luật và cấu tạo ngôn ngữ.	danh từ|Môn học dạy phép đặt câu cho đúng khi nói hoặc khi viết.
ngữ văn	danh từ|Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
ngữ vựng	danh từ|Xem từ vựng.
ngữ âm	danh từ|Hệ thống các âm của một ngôn ngữ.	danh từ|Bộ phận của ngôn ngữ liên quan tới các âm, các quy tắc kết hợp âm.
ngữ âm học	danh từ|Môn học về cách phát âm một ngôn ngữ.
ngữ điệu	danh từ|Cách lên hay xuống giọng và ngắt câu phù hợp đến mức nào đó với tình cảm và ý nghĩa cần biểu đạt.
ngữ đoạn	|Nhóm từ tạo thành một đơn vị trong nội bộ một câu, có thể là một danh từ phức hợp (đường chim bay), một thành ngữ (hòa cả làng), một nhóm có giá trị danh từ hoặc động từ.
ngự chúc	|Nến của vua ban.
ngự chế	danh từ|Chỉ văn thơ do vua biên soạn ra.
ngự giá	|Xe kiệu của vua.
ngự lâm quân	danh từ|Đội quân bảo vệ kinh đô hoặc nhà vua.
ngự phê	danh từ|Lời phê của vua.
ngự phòng
ngự sử	danh từ|Chức quan có nhiệm vụ giám sát, vạch tội các quan phạm phép.
ngự thiện	danh từ|Vua dùng cơm.
ngự tiền	|Bên cạnh nhà vua.
ngự trị	động từ|Giữ vị trị then chốt, có khả năng chi phối những cái khác.	động từ|Chiếm giữ vị trí cao hơn hẳn vùng xung quanh.
ngự tửu	|Rượu vua ban (có khi là vua dùng). Danh từ ngự nguyên chữ Hán nghĩa là đánh xe, cầm cương ngựa kéo xe. Dùng rộng ra là điều khiển, cai trị, công việc của ông vua.
ngự uyển	danh từ|Vườn trong cung vua.
ngự y	danh từ|Chức quan trông coi việc chữa bệnh trong cung vua.
ngựa bất kham	cụm từ|Ngựa hay lồng.	cụm từ|Người dễ đổi ý.
ngựa chứng	cụm từ|Như ngựa bất kham.
ngựa gỗ	danh từ|Đồ chơi bằng gỗ hình con ngựa.
ngựa hồ	danh từ riêng|Nói lòng nhớ nước.	danh từ riêng|Ngựa Hồ sinh ở đất Bắc, quen với gió Bắc nên thấy gió thổi thì hý lên.	danh từ riêng|Xem Chim Việt đậu cành Nam
ngựa nghẽo	|Ngựa xấu nói chung.
ngựa người	danh từ|Từ mỉa mai chỉ người kéo xe trong thời Pháp thuộc.
ngựa non háu đá	cụm từ|Chỉ những người trẻ tuổi thường có tính cách hung hăng, thiếu chín chắn.
ngựa quen đường cũ	thành ngữ|Ví trường hợp vẫn lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do nhận thức chưa tiến bộ hoặc do thói quen khó bỏ.
ngựa vằn	danh từ|Loài có vú họ ngựa, lông màu vàng có sọc nâu, sống ở châu Phi.
ngựa xe như nước	|Ngựa xe qua lại như nước chảy, hết lớp này đến lớp khác.
ngựa ô	danh từ|Ngựa có lông màu đen.
nha bào	danh từ|Là hình thức chuyển thể của một số vi khuẩn trong điều kiện không thuận lợi, có khả năng đề kháng rất cao với ngoại cảnh, khi gặp điều kiện thuận lợi trở lại trạng thái vi khuẩn bình thường và có…
nha dịch	danh từ|Người phục dịch trong cửa quan thời xưa.
nha khoa	danh từ|Ngành y chuyên nghiên cứu về răng và việc chữa bệnh răng.
nha kỳ	danh từ|Cờ hiệu của một sở quan.
nha lại	danh từ|Từ chỉ chung những người làm công việc văn thư trong cửa quan thời xưa.
nha môn	danh từ|Cửa quan.
nha phiến	danh từ|Xem thuốc phiện
nha phòng	|Phòng làm việc của nha lại ở công đường.
nha sĩ	danh từ|(Cũ, hoặc id.). Y sĩ hoặc bác sĩ nha khoa.
nha trang	danh từ riêng|Một thành phố thuộc tỉnh <>, <>.
nha đam	danh từ|Lô hội.
nha đầu	danh từ|Cách buộc tóc hình trái đào của con gái thời xưa.	danh từ|Cách gọi các em bé gái, người hầu gái của Trung Quốc
nhai lại	động từ|Nói những động vật như trâu, bò... có dạ dày gồm bốn ngăn, nuốt thức ăn vào rồi sau lại ợ ra miệng, nhai lại một lần nữa, như trâu, bò.
nhai nhải	|Quá rườm lời.
nham biến hình	|(Địa lý học) Đất đá tạo thành sau quá trình các nham kết tầng thay đổi cấu tạo gây ra bởi nhiều tác nhân trong đó có nhiệt, áp suất.
nham hiểm	tính từ|Thâm độc.
nham kết tầng	|(Địa lý học) Đất đá đọng lại thành nhiều lớp chồng lên nhau ở sâu trong lục địa hoặc trong những vùng có nước và nói riêng ở đáy biển.
nham nham	|Không nhẵn nhụi, có nhiều vết.
nham nháp	|Hơi nháp.
nham nhở	tính từ|Có nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi.	|Nhè nhẹt	|Bầy nhầy
nham phun xuất	|(Địa lý học) Đất đá phun từ miệng núi lửa ra.
nham thạch	danh từ|(geology) Chất cấu tạo nên vỏ cứng của Trái Đất.
nhan hồi	danh từ riêng|Tức Nhan Uyên. Xem Bầu Nhan Uyên.
nhan nhản	tính từ|Nhiều lắm, chỗ nào cũng có.
nhan sắc	danh từ|Sắc đẹp, vẻ đẹp của phụ nữ.
nhan uyên	danh từ riêng|Học trò Khổng Tử. Xem Bầu Nhan Uyên.
nhan đề	danh từ|Tên nói lên nội dung chính của một tác phẩm, một luận văn.
nhanh chai	|Linh lợi, mau mắn.
nhanh chóng	tính từ|Nhanh nhạy, gọn và chóng vánh (nói khái quát).
nhanh nhánh	|Đen và sáng bóng.
nhanh như chớp	cụm từ|Rất nhanh, ví như tia chớp.
nhanh nhạy	tính từ|Nhanh và nhạy bén.
nhanh nhảnh
nhanh nhảu	|Mau mắn, nhanh nhẹn.
nhanh nhảu đoảng	tính từ|(khẩu ngữ) Nhanh nhưng hấp tấp, vội vàng nên thường làm hỏng việc.
nhanh nhẹ	tính từ|Nhanh chóng và nhẹ nhàng.
nhanh nhẹn	tính từ|Rất hoạt bát, nhẹ nhàng và mau chóng.
nhanh tay	tính từ|Nói hành động một cách mau lẹ.
nhanh trí	tính từ|Có khả năng nghĩ nhanh và đối phó nhanh.
nhao nhao
nhau nhảu	động từ|Nói giọng thô bỉ cục cằn.
nhay nhay	|Nói con dao cùn cứa mãi không đứt.
nhay nháy	|Sáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần.
nhe răng
nhem nhuốc	|Có nhiều vết bẩn.
nhem nhép	|Ướt dính bẩn thỉu.
nhem nhẻm	động từ|Luôn mồm.
nhen nhúm	|Bắt đầu gây dựng.
nheo nhéo	|Gọi inh ỏi và kéo dài, làm cho người ta khó chịu.
nheo nhóc	tính từ|(Số đông, thường là trẻ em) Ở tình trạng sống thiếu thốn, không được chăm sóc.
nheo nhẻo	|Nói trẻ em còn nhỏ mà lém luốc.
nhi khoa	danh từ|Ngành y học chuyên chữa bệnh trẻ em.
nhi nhí	|Nói nhỏ trong miệng, khiến người ta nghe không rõ.
nhi nữ	danh từ|Đàn bà con gái.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
nhi đồng	danh từ|Trẻ em.
nhinh nhỉnh	|Hơi nhỉnh.
nhiên hậu	phó từ|Rồi sau.
nhiên liệu	danh từ|Xem chất đốt
nhiên thiêu	động từ|Đốt, cháy.
nhiêu châu	danh từ riêng|Tên một huyện nay thuộc tỉnh Giang Tây.
nhiêu khê	|Phức tạp rắc rối, khó làm, khó thực hiện.
nhiếc móc	động từ|Moi cái xấu để làm cho người ta đau khổ, nhục nhã.	động từ|Mắng một cách nặng nề.
nhiếc mắng	động từ|(ít dùng) Xem mắng nhiếc.
nhiếp chính	động từ|Người cầm quyền thay vua.
nhiếp tâm	động từ|(Phật giáo) Giữ cho tâm trí ổn định, không bị tán loạn.
nhiếp ảnh	động từ|(Dùng phụ sau d., kết hợp hạn chế). Chụp ảnh.
nhiều chuyện	|(Khẩu ngữ) như lắm chuyện.
nhiều lời	động từ|(Khẩu ngữ) như lắm lời.
nhiều người	tính từ|Từ hai người trở lên.
nhiều nhiều
nhiều nhặn	phó từ|Nhiều nói chung (dùng với ý phủ định).
nhiễm bệnh	|Bị lây bệnh.
nhiễm khuẩn	động từ|Bị vi khuẩn gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.
nhiễm sắc thể	danh từ|Bộ phận của hạch tế bào, thường hình que, ăn màu rất rõ khi tế bào bị nhuộm.
nhiễm toan	danh từ|Tình trạng nồng độ axit trong các dịch cơ thể vượt mức bình thường, xảy ra khi thận và phổi không thể giữ cân bằng pH của cơ thể dẫn đến nhiễm độc axit.
nhiễm trùng	|Bị vi trùng truyền bệnh cho.
nhiễm xạ	|Bị những tia phóng xạ thấm vào cơ thể.
nhiễm điện	động từ|Hiện tượng một vật trở nên mang điện tích do tiếp xúc hoặc chịu ảnh hưởng từ vật nhiễm điện khác.
nhiễm độc	động từ|Bị chất độc thấm vào cơ thể.
nhiễu chuyện	động từ|Dựng lên những điều kiện rắc rối để làm phiền, quấy rầy.
nhiễu hại	động từ|Quấy rối và phá hại.
nhiễu loạn	danh từ|Sự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột và gây ra những hiện tượng dữ dội.	tính từ|Mất trật tự, ra ngoài trật tự bình thường.
nhiễu nhương	tính từ|Ở tình trạng rối ren, hỗn loạn, khó lường trước được sự thế.
nhiễu sự
nhiễu xạ	|(Vật lý học) Hiện tượng tạo ra những vân giao thoa khi một chùm tia sáng truyền qua một khe hở hay đi rất sát cạnh của một vật chắn sáng.
nhiễu động	danh từ|Hiện tượng không khí chuyển động hỗn loạn trong một khu vực không gian của khí quyển.
nhiệm chức	|Nhận một chức vụ trên giao cho.
nhiệm kỳ	danh từ|Thời gian có tính chất chu kỳ trong đó người được bầu thực hiện một nhiệm vụ vì lợi ích chung.
nhiệm màu	tính từ|Xem kỳ diệu
nhiệm mầu	tính từ|Như màu nhiệm.
nhiệm nhặt	|Kín đáo nghiêm mật.
nhiệm sở	danh từ|Nơi làm việc của cơ quan nhà nước.
nhiệm vụ	danh từ|Công việc phải gánh vác.
nhiệt biểu
nhiệt dung	danh từ|(Vật lý học) Đại lượng đo khả năng hấp thụ nhiệt của một vật.
nhiệt giai	danh từ|Cách chia nhiệt độ theo thang bậc lớn nhỏ, ứng với những điểm nóng lạnh khác nhau.
nhiệt hoá học
nhiệt huyết	danh từ|Lòng sốt sắng, hăng hái đối với nghĩa vụ.
nhiệt hóa học	danh từ|(Hóa lý) Ngành học nghiên cứu sự biến hóa của nhiệt năng khi các chất phản ứng với nhau.
nhiệt hạch	tính từ|Nói phản ứng tổng hợp nhiều hạt nhân nguyên tử nhẹ thành một hạt nhân nặng, xảy ra ở nhiệt độ khoảng một triệu độ, giải phóng những năng lượng vô cùng lớn.
nhiệt học	danh từ|Bộ môn vật lí học nghiên cứu về nhiệt.
nhiệt kế	danh từ|Dụng cụ xác định nhiệt độ.
nhiệt liệt	phó từ|(xem từ nguyên 1) Với tất cả sự nhiệt tình của mình.
nhiệt luyện	động từ|Đun kim loại hoặc hợp kim đến một nhiệt độ nhất định, sau đó làm nguội với tốc độ phù hợp để thay đổi tính chất của chúng.
nhiệt lượng	danh từ|Dạng năng lượng truyền từ vật nóng sang vật lạnh.
nhiệt lượng kế	|Dụng cụ để đo nhiệt lượng.
nhiệt lực	|Sức nóng.
nhiệt năng	danh từ|Năng lượng do nhiệt sản ra.
nhiệt phân	danh từ|Phản ứng hóa học dùng nhiệt năng để phân hủy một hoặc ít chất ra nhiều chất.	động từ|Hiện tượng một chất hoặc ít chất bị phân hủy nhờ nhiệt năng trong một số phản ứng hóa học.
nhiệt thành	|Sốt sắng và thành thực.
nhiệt tâm	danh từ|Lòng sốt sắng hăng hái.
nhiệt tình	danh từ|Sự sốt sắng hăng hái.
nhiệt điện	danh từ|Điện sản ra bằng cách đốt lò cho chạy tuốc bin.
nhiệt độ	danh từ|Đại lượng chỉ độ nóng của một vật.	danh từ|Nhiệt độ không khí, nói tắt.
nhiệt độ tới hạn	danh từ|Nhiệt độ mà trên đó trạng thái khí không thể chuyển thành trạng thái lỏng, dù có tăng áp suất.
nhiệt động học	danh từ|(physics) Ngành vật lý nghiên cứu những mối quan hệ giữa các hiện tượng cơ học và nhiệt học.
nhiệt đới	danh từ|(geography) Dải đất vòng quanh Trái Đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng.
nhiệt đới hóa	|Làm cho máy móc sản xuất ở xứ lạnh thích hợp với khí hậu nhiệt đới.
nho gia	danh từ|(Cũ). Nhà nho có tên tuổi.
nho gia văn hóa quyển	danh từ|Gồm mọi quốc gia Đông Bắc Á, Mông Cổ, Việt Nam và Singapore, lấy Nho giáo làm văn hiến.
nho giáo	danh từ|Học thuyết do Khổng Tử đề xuất nhằm duy trì trật tự xã hội phong kiến.
nho giả	danh từ|Người học Khổng giáo.
nho học	danh từ|Nền học vấn theo Nho giáo.
nho lâm	|Rừng nho, tức giới học giả theo Khổng giáo.
nho nhoe	|Tấp tểnh định làm việc gì quá khả năng của mình.
nho nhã	tính từ|Có vẻ con người có học thức.
nho nhỏ	tính từ|Xem nhỏ
nho phong	danh từ|Phong thái nhà nho.
nho quế	danh từ riêng|Sông dài 192km, diện tích lưu vực 6052km2. Bắt nguồn từ vùng núi Nghiễm Sơn (Trung Quốc) cao 1500m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, nhập vào sông Gâm tại Na Mát, cao nguyên Đồng Văn.
nho sĩ	danh từ|Cũ Người học đạo nho, là trí thức phong kiến.
nhoai nhoai	tính từ|Xem choai choai.
nhoang nhoáng
nhoay nhoáy
nhoe nhoé	|Kêu thành tiếng the thé.
nhoe nhoét	|Có chất nát giây bẩn.
nhoen nhoẻn	|nói bộ dạng cười nói trơ trơ, không biết ngượng.
nhoi nhói	|Hơi chói đau.
nhom nhem	tính từ|Nói lửa cháy yếu ớt.	tính từ|Hiểu biết nông cạn.
nhon nhen	|Nói ăn từng ít một.
nhon nhỏn	tính từ|Nói dáng nhanh nhẹn của trẻ em.
nhong nhong	|Tiếng nhạc ngựa.
nhong nhóng	tính từ|Nhàn rỗi chỉ ngồi chờ ăn hoặc đi lông bông, không làm việc gì.	tính từ|Chờ đợi lâu mà chưa gặp.
nhoè nhoẹt	|Nhòe và bẩn.
nhu cầu	danh từ|Điều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội.
nhu liệu	danh từ|Xem phần mềm
nhu lương	tính từ|Có nết tốt và hiền lành.
nhu mì	tính từ|Hiền lành, nết na.
nhu nhú	tính từ|Hơi thò lên.
nhu nhược	tính từ|Mềm yếu, thiếu cương quyết.
nhu phí	|Tiền chi tiêu cần thiết về việc gì.
nhu yếu	tính từ|Cần thiết.
nhu yếu phẩm	danh từ|Vật cần dùng cho đời sống hằng ngày.
nhu động	động từ|Co bóp ống tiêu hoá nhịp nhàng theo lối lượn sóng để nhào trộn thức ăn.
nhung kẻ	danh từ|Thứ nhung dệt có kẻ dọc.
nhung nhúc	tính từ|Nhiều và chen chúc nhau.
nhung nhăng	động từ|Nói đi lại lăng xăng chẳng được việc gì.
nhung phục	|Quần áo mặc khi ra trận (cũ).
nhung y
nhuyễn thể	|Loài động vật thân mềm, không xương, có vỏ đá vôi.
nhuôm nhuôm	|Hơi xám.
nhuần miệng	|Nói nhiều lần thành quen.
nhuần nhuyễn	tính từ|Vận dụng một cách rất tự nhiên, đạt đến mức thành thạo.
nhuần nhã	|Êm dịu thanh nhã.
nhuần nhị	tính từ|Thanh nhã tế nhị.
nhuần thấm	động từ|Xem thấm nhuần
nhuận bút	danh từ|Tiền nhà xuất bản trả cho người có bài đăng báo hoặc tác phẩm in.
nhuận phú tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
nhuận sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
nhuận sắc	động từ|Sửa chữa bài văn cho thêm hay. Làm tăng vẻ đẹp, làm tăng giá trị bằng cách sửa đổi, chỉnh, bổ sung, so sánh để có thêm nhiều độc giả.
nhuận tràng	tính từ|Làm cho tiêu hóa dễ dàng.
nhuận trường
nhuận trạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
nhuận đức	địa danh|Một xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
nhuế dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
nhuế nhóa	phó từ|Qua loa không cẩn thận.
nhuệ khí	danh từ|Lòng hăng hái sắc sảo.
nhuệ độ	|Mức tinh tế, chính xác của một giác quan.
nhuốc nhơ
nhà bao việc	tục ngữ|Bận rộn.
nhà binh	danh từ|(uncommon) Quân đội.
nhà buôn	danh từ|Người làm nghề buôn bán.
nhà bác học	danh từ|Người học giả tinh thông về một hay nhiều khoa học.
nhà báo	danh từ|Người chuyên làm nghề viết báo.
nhà bè	danh từ|Nhà lá dựng lên trên bè.	danh từ riêng|huyện, city/Thành phố Hồ Chí Minh.
nhà băng	danh từ|(dated) Cơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đẩy mạnh việc phát triển kinh tế.
nhà bạt	danh từ|Nhà làm bằng vải bạt, dựng để dùng tạm trong thời gian ngắn, có thể tháo dỡ dễ dàng.
nhà bếp	danh từ|Nơi nấu nướng thức ăn.	danh từ|Người chuyên nấu nướng cho một tập thể.
nhà chung	danh từ|Nơi ở và làm việc của các tu sỹ, trụ sở giáo phận.
nhà chuyên môn	danh từ|Người có những hiểu biết sâu rộng về một ngành khoa học hay kỹ thuật.
nhà chính trị	danh từ|Người chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước.	danh từ|Người chuyên đứng ra tuyên truyền, vận động chính trị.
nhà chùa	danh từ|Nơi thờ Phật.	danh từ|Từ dùng để bao quát những người tu hành trong chùa.
nhà chọc trời	danh từ|Nhà cao hàng mấy chục tầng.
nhà chồng	danh từ|Gia đình bên chồng trong quan hệ với người làm dâu.
nhà chứa	danh từ|Nhà (nơi) tổ chức cho gái mãi dâm hành nghề.
nhà chức trách	danh từ|Người có quyền và nhiệm vụ giải quyết công việc cho dân chúng.
nhà cách mạng	danh từ|Người chuyên hoạt động cách mạng.
nhà cái	danh từ|Người làm chủ trong một ván bài, bát họ (hụi).
nhà có lý thông	cụm từ|Trỏ sự tin tưởng bị bội phản.
nhà công thương	|Người hoạt động công nghiệp hoặc thương nghiệp.
nhà cầu	danh từ|(southern Vietnam) Nhà vệ sinh.
nhà cửa	danh từ|Nhà ở nói chung.
nhà dây thép	danh từ|(Từ cũ) Bưu điện.
nhà dòng	danh từ|Nơi truyền đạo.
nhà dưới	danh từ|Nhà phụ để cho người làm ở.	danh từ|Tầng sát đất.
nhà ga	danh từ|Nơi tàu đỗ để đón, trả hành khách.	danh từ|Những nhân viên công tác ở ga và các tổ chức của ga.
nhà giam	danh từ|Nơi giam giữ những người chưa thành án.
nhà gianh
nhà giàu	danh từ|ý nói đến một gia đình giàu có
nhà giáo	danh từ|(literary, formal) Người làm nghề dạy học.
nhà giả kim	danh từ|Người nghiên cứu thuật giả kim.
nhà gá	danh từ|Người đứng ra tổ chức đám bạc để lấy hồ.
nhà gác	danh từ|Từ xưa. Nhà có gác (tầng lầu bằng gỗ).
nhà gái	danh từ|Những người thuộc phía cô dâu trong đám cưới, đám hỏi.
nhà huyên	|Chỉ vào bà mẹ. Huyên là cây hoa hiên, theo thuyết cổ, có tính chất làm quên sự lo phiền.
nhà huỳnh	|Nơi học đường.
nhà hàng	động từ|Nhà bán và phục vụ ăn uống.	động từ|Nhà có dọn hàng để bán.	động từ|Toàn bộ những người bán hàng.
nhà hát	danh từ|Nơi chuyên dùng để biểu diễn các tiết mục văn nghệ.
nhà hóa học	danh từ|Người nghiên cứu về hóa học.
nhà hương	|Do chữ Hương khuê.
nhà in	danh từ|Xem nhà máy in
nhà kho	danh từ|Nhà chuyên dùng để làm kho.
nhà khoa học	danh từ|Người học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội.
nhà khách	danh từ|Nhà dùng riêng để tiếp khách.
nhà khó	danh từ|(Đph) Gia đình có người vừa mới chết, đang làm đám ma.
nhà kinh doanh	danh từ|Người chuyên hoạt động kinh doanh.
nhà kính	danh từ|Nhà kín bằng kính để trồng một số cây ở vùng giá lạnh hoặc về mùa đông.
nhà lao	danh từ|Nơi giam giữ phạm nhân.
nhà lá	danh từ|Nhà lợp bằng lá gồi.
nhà lý	|(Sử học) Là một triều đại tồn tại từ năm 1009 (khi Lý Công Uẩn lên ngôi) cho đến năm 1225 (khi Nữ hoàng Lý Chiêu Hoàng bị ép phải nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh), tổng cộng 216 năm.
nhà lầu	danh từ|Nhà có tầng lầu.
nhà lồng	danh từ|(phương ngữ) Nơi bán hàng có lợp mái ở trong chợ.
nhà may	danh từ|Cửa hiệu, cửa hàng may đo quần áo.
nhà máy	danh từ|Xí nghiệp, cơ sở sản xuất của nền đại công nghiệp, thường sử dụng máy móc tương đối hiện đại với quy mô lớn.
nhà máy in	danh từ|Xí nghiệp chuyên in sách, báo, tài liệu.
nhà mô phạm	danh từ|nhà giáo.	danh từ|người mẫu mực; người đóng vai trò hình mẫu
nhà mặt phố bố làm to	tục ngữ|Giàu sang và có thế lực.
nhà mồ	danh từ|Nhà làm ở trên mộ khi mới chôn người chết.	danh từ|Mộ giả bằng gỗ, bày ở nhà thờ đạo Thiên chúa khi làm lễ cầu hồn cho người chết.
nhà mổ	danh từ|Nơi chuyên dùng để mổ bệnh nhân trong một bệnh viện.
nhà ngang	danh từ|Nhà phụ, đối với nhà chính là nơi có bàn thờ hoặc nơi tiếp khách.
nhà nghênh tân	|Nhà đón khách.
nhà nghề	danh từ|Người chuyên làm hoặc tinh thông một nghề nào đó.
nhà nghỉ	danh từ|Nhà có đầy đủ tiện nghi để nghỉ ngơi, thường được xây dựng để cho thuê ở những nơi có phong cảnh đẹp hay những khu du lịch.
nhà ngoài	danh từ|Nhà ở phía ngoài, dùng để tiếp xúc với người ngoài.
nhà nguyện	danh từ|Căn phòng nhỏ bên trong nhà thờ để thực hiện thờ phụng.
nhà ngói	danh từ|Nhà có mái lợp ngói.
nhà ngói cây mít	tục ngữ|Tả sự giàu có, sung túc của một gia đình nông thôn xưa ở Việt Nam.
nhà ngươi	đại từ|Từ xưng gọi ngôi thứ hai của người trên với người dưới (hàm ý coi thường).
nhà nho	danh từ|Người trí thức thời xưa, theo Nho học.
nhà nhà	danh từ|Mọi nhà, không trừ một nhà nào.
nhà nòi	danh từ|Gia đình có truyền thống một nghề nào đó.	tính từ|Có những tài năng hoặc đức tính tốt của gia đình, dòng họ.
nhà nông
nhà nước	danh từ|Tổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước.	danh từ|Phạm vi cả nước.
nhà pha	danh từ|Nơi giam giữ phạm nhân.
nhà phát minh	danh từ|Người sáng tạo hoặc khám phá ra một công thức, định dạng, vật dụng hay những thứ có ích.
nhà quan	|Quan lại nói chung.
nhà quê	danh từ|Nơi quê hương của mình.	danh từ|Từ dùng trong thời trước để chỉ người ở nông thôn.	tính từ|từ chỉ ai đó hai lúa, quê mùa
nhà riêng	danh từ|Chỗ ở riêng.	danh từ|Chỗ ở không phải trong cơ quan.
nhà rông	danh từ|Nhà sàn dài dùng làm nơi tụ họp ở các buôn làng trên Tây Nguyên.
nhà rường	động từ|Nhà nhỏ, không có cột chính.
nhà sàn	danh từ|Nhà có sàn ở trên (cao hơn) mặt đất, mặt nước.
nhà sách	danh từ|Cửa hàng hoặc website có bán các loại sách vở.
nhà săm	danh từ|Nhà cho thuê phòng ngủ, thường làm nơi chứa gái điếm.
nhà sư	danh từ|Người tu hành đạo Phật.
nhà sử học	danh từ|Người học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học lịch sử.
nhà tang	danh từ|Nhà đang có việc ma chay.
nhà thi đấu	danh từ|Nhà được xây dựng để dùng làm nơi tập luyện, thi đấu các môn thể dục, thể thao chơi trong nhà.
nhà thiên văn học	danh từ|Nhà khoa học nghiên cứu về lĩnh vực thiên văn học.
nhà thuyền	danh từ|Nơi tổ chức các trò vui chơi giải trí bằng thuyền (thường ở các hồ)
nhà thuốc	danh từ|Hiệu thuốc, cửa hàng thuốc.
nhà thông thái	danh từ|Người có kiến thức rộng và cao.
nhà thơ	danh từ|Người sáng tác thơ, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.
nhà thương	danh từ|Nơi tổ chức khám và chữa bệnh cho người bệnh.
nhà thầu	danh từ|Đối tượng dự thầu hoặc đã trúng thầu.
nhà thổ	danh từ|(now, chiefly, literary) Gái mại dâm (ý khinh bỉ)
nhà thờ	danh từ|Nơi thờ phụng tổ tiên.	danh từ|Nơi thờ chúa Jesus để giáo dân đến lễ.	danh từ|Tổ chức nắm quyền hành trong Công giáo.
nhà thục	danh từ riêng|Triều đại cổ tiếp nối của thời Hồng Bàng trong lịch sử Việt Nam.
nhà tiên tri	danh từ|là những người có khả năng tiên tri
nhà tiêu	|nhà xia. Nơi để đi đại tiện.
nhà trai	danh từ|Những người thuộc phía chú rể trong đám cưới, đám hỏi.
nhà tranh	danh từ|Nhà lợp cỏ tranh hoặc lợp rạ.
nhà triều tiên	|(Sử học) Một triều đại phong kiến đã thống trị bán đảo Triều Tiên từ năm 1392 đến năm 1910, tổng cộng 518 năm.
nhà triệu	danh từ riêng|Triều đại trong lịch sử Việt Nam do Triệu Vũ Đế sáng lập với quốc hiệu là Nam Việt, tồn tại từ năm 207 TCN đến năm 111 TCN.
nhà trên	danh từ|Nhà chính, nơi thờ cúng hoặc tiếp khách.
nhà trí thức	danh từ|Người lao động trí óc.
nhà trò	danh từ|Nhà (nơi) tổ chức hát nói (hát ả đào).
nhà trường	danh từ|Trường học.	danh từ|Bộ phận lãnh đạo của trường học.
nhà trắng	danh từ riêng|Nơi ở và làm việc chính thức của Tổng thống Hoa Kỳ.	danh từ riêng|(hoán dụ) Chính quyền tổng thống Hoa Kỳ đương nhiệm.
nhà trẻ	danh từ|Nơi gửi trẻ trong khi bố mẹ đi làm việc.
nhà trệt	danh từ|(phương ngữ) nhà chỉ có một tầng, không có gác.
nhà trọ	danh từ|Nơi khách thuê tạm ở một thời gian ngắn.
nhà trừng giới	danh từ|Nơi giam người phạm tội chưa đến tuổi thành niên với mục đích giáo dục và cải tạo.
nhà tu	danh từ|Người làm nghề tôn giáo.
nhà táng	danh từ|Nhà bằng giấy hoặc vải, có trang trí, úp trên quan tài khi đưa đám ma.
nhà tây	danh từ|Nhà xây theo kiểu châu âu.
nhà tình nghĩa	danh từ|Nhà được xây dựng tặng cho thương binh, gia đình liệt sĩ, gia đình có công gặp khó khăn để tỏ lòng biết ơn.
nhà tôi	đại từ|Đại từ ngôi thứ ba dùng để chỉ vợ mình hoặc chồng mình.
nhà tù	danh từ|Nơi giam giữ phạm nhân.
nhà tơ
nhà tư bản	danh từ|Người chủ tiền kinh doanh nhằm bóc lột giá trị thặng dư của công nhân.
nhà tư tưởng	danh từ|Người đề xuất ra các tư tưởng triết học hoặc xã hội được biết đến rộng rãi.
nhà tạo mẫu	danh từ|Người chuyên thiết kế, sáng tạo ra mẫu mới.
nhà tầng	danh từ|Nhà ở có từ hai tầng trở lên.
nhà tập thể	danh từ|Nhà ở có nhiều căn hộ cho gia đình cán bộ, nhân viên các cơ quan, xí nghiệp.
nhà tắm	danh từ|Nơi dành cho việc tắm rửa.
nhà vua	danh từ|Từ dùng xưng gọi (vua) một cách trang trọng.
nhà vàng	danh từ riêng|Từ chữ "Kim ốc", Nói nhà lộng lẫy dành cho người nhà giàu ở.	danh từ riêng|Hán Vũ cố sự.
nhà văn	danh từ|Khi nói về từng cá nhân, người sáng tác văn xuôi, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.	danh từ|Nói chung về những nhà thơ, nhà văn (theo nghĩa nói trên).
nhà văn hoá	danh từ|Nhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho đông đảo quần chúng.	danh từ|Người nghiên cứu về văn hoá và đã có những công trình văn hoá có giá trị.
nhà vườn	danh từ|Nhà có vườn hoặc người chủ có vườn chuyên trồng các loại cây giống, hoa quả.
nhà vật lý	danh từ|Người chuyên nghiên cứu về vật lý.
nhà vệ sinh	danh từ|Nhà, phòng làm nơi đại, tiểu tiện.
nhà vợ	danh từ|Gia đình bên vợ trong quan hệ với người làm rể.
nhà xe	danh từ|Nơi để chứa xe ô tô, hoặc chứa xe đạp của cán bộ cơ quan.
nhà xia
nhà xuất bản	danh từ|Cơ quan xuất bản sách báo, tranh ảnh.
nhà xác	danh từ|Là nơi cất giữ xác của người đã khuất chưa được người nhà đến nhận hoặc sau khi khám nghiệm tử thi, chờ ngày chôn cất
nhà xí	danh từ|Nhà (nơi) vệ sinh.
nhà xưởng	danh từ|Nhà đặt máy móc, thiết bị để sản xuất.
nhà ăn	danh từ|Nhà dùng làm chỗ ăn uống cho tập thể.	danh từ|Toàn bộ những người phục vụ cho tổ chức đó.
nhà điêu khắc	danh từ|Người làm nghề điêu khắc
nhà đoan	danh từ|(Từ thời Pháp thuộc) Cơ quan, hải quan.
nhà đá	danh từ|(khẩu ngữ) Xem nhà tù.
nhà đám	danh từ|Nhà đang lo việc ma chay.
nhà đèn	danh từ|(dated) Nhà máy phát điện nhỏ, cung cấp điện cho một thành phố, thị xã.
nhà đòn	danh từ|Đơn vị chuyên tổ chức và cung cấp các dịch vụ liên quan đến chôn cất, hỏa táng người chết, bao gồm quàn xác, trang trí linh đường, xe tang, và các nghi thức tang lễ.
nhà đương cục	danh từ|(cũ) Cơ quan cầm quyền kiểm soát chính trị hoặc hành chính trong một khu vực.
nhà đạo diễn	danh từ|Là người chủ đạo toàn bộ quá trình đóng phim.
nhà đất	danh từ|Nhà ở và đất đai (nói khái quát)
nhà ống	danh từ|(khẩu ngữ) Nhà hẹp và dài, thường không có cửa bên, giống như hình chiếc ống.
nhà ổ chuột	danh từ|(khẩu ngữ) Nhà thấp, chật hẹp và tồi tàn, bẩn thỉu, thường làm chen chúc vào nhau thành một khu ở vùng đô thị.
nhà ở
nhài quạt	danh từ|Mảnh kim loại hình tròn giữ hai đầu cái suốt của quạt giấy.	danh từ|Vết trắng thành tật ở lòng đen mắt.
nhàm chán	tính từ|Nhàm đến mức phát chán, không còn thú vị gì nữa.
nhàm tai
nhàn du	động từ|Đi chơi phiếm.
nhàn hạ	|Rỗi rãi.
nhàn lãm	động từ|Từ dùng để tôn xưng người xem thư mình (cũ).
nhàn nhã	tính từ|Rỗi rãi, thảnh thơi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần.
nhàn nhạt	tính từ|Hơi nhạt.
nhàn rỗi	tính từ|Thong thả, rỗi rãi, không bận rộn.
nhàn tản	|Dạo chơi một cách thong thả thoải mái.
nhàn đàm	động từ|Nói chuyện phiếm.
nhàng nhàng	|Không gầy không béo.
nhào lộn	động từ|Quay thân mình trên không.
nhào nặn	|Trộn kỹ bột hoặc đất với nước và tạo hình.
nhàu nhàu	|Nhàu lắm.
nhàu nát	tính từ|Đã bị vò, có nhiều nếp nhăn.
nhá nhem	phó từ|Sắp sửa tối.
nhác nhớm
nhái bén	danh từ|Loài nhái nhỏ.
nháo nhào	|Lộn xộn, lung tung, do bị đảo tung lên một cách vội vã.
nháo nhác	|Xem nháo
nháo nhâng	|Xem nhâng nháo
nhát gan	tính từ|Sợ sệt, không dám làm.
nhát gái	tính từ|(khẩu ngữ) Có tính ngại tiếp xúc với con gái (thường nói về nam thanh niên).
nhát gừng	danh từ|Miếng gừng mỏng cắt ra.	danh từ|Ph. Từng tiếng một, không liên tiếp.
nháy kép	động từ|(ít dùng) Xem nháy đúp
nháy mắt	danh từ|(khẩu ngữ) Khoảng thời gian rất ngắn (tựa như chỉ bằng một cái nháy mắt)
nháy nháy	|Dấu ngoặc kép (dùng với ý mỉa mai).
nháy đúp	động từ|Ấn và thả nhanh hai lần liên tiếp một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác định trước.
nhâm nhi	động từ|Dùng món ăn chơi chậm rãi, cùng thức uống như rượu.
nhân bản	tính từ|Nhân văn.	động từ|Tạo ra thêm nhiều bản đúng như bản cũ.
nhân bản chủ nghĩa	tính từ|Thuộc về chủ nghĩa nhân bản.
nhân chính	|Chính trị tốt lành.
nhân chủng	danh từ|Giống người.
nhân chủng học	danh từ|Khoa học nghiên cứu nguồn gốc, lịch sử, sự phát triển của thể chất, tâm lý của các giống người.
nhân chứng	danh từ|Người làm chứng.
nhân cách	danh từ|Phẩm chất của con người.
nhân cách hoá
nhân cách hóa	động từ|Làm cho có tính chất của con người. Thường dùng trong các truyện ngụ ngôn.
nhân công	danh từ|Sức lao động của con người được sử dụng vào một công việc nào đó.
nhân danh	danh từ|Tên người.	động từ|Lấy danh nghĩa, với tư cách nào để làm việc gì đó.
nhân duyên	|Mối quan hệ có từ kiếp trước giữa trai và gái để trở nên vợ chồng, theo Phật giáo.
nhân dân	danh từ|Toàn thể người dân trong một nước hay một địa phương.	tính từ|Thuộc về mọi người trong nước hoặc ở một địa phương.
nhân dân tệ	danh từ|Đơn vị tiền tệ chính thức của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
nhân dạng	danh từ|Toàn thể những đặc điểm trong hình thức bề ngoài của một cá nhân, miêu tả khi người đó cần được nhận ra trong quá trình bị theo dõi.
nhân dịp	liên từ|Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do, điều kiện khách quan thuận tiện để làm một việc nào đó.
nhân dục	tính từ|Lòng ham muốn của con người.
nhân gian	|Chỗ loài người ở, cõi đời.
nhân giống	động từ|Biện pháp kĩ thuật nhân lên với số lượng lớn giống cây trồng và vật nuôi trong sản xuất đại trà.
nhân giống chọn lọc	danh từ|Xem chọn lọc nhân tạo.
nhân hoà	danh từ|Sự đoàn kết, hòa thuận giữa mọi người.
nhân hoàn	|Thế giới.	|(Xem từ nguyên 1).
nhân huệ	|(Cũ) Ơn huệ lớn lao.
nhân hình	|Hình giống hình người.
nhân hóa	động từ|Xem nhân cách hóa
nhân hậu	tính từ|Có lòng thương người và trung hậu.
nhân khẩu	danh từ|Người trong một gia đình, một địa phương, về mặt tiêu thụ những sản phẩm cần thiết trong sinh hoạt.	danh từ|Như dân số.
nhân khẩu học	danh từ|Khoa học thống kê nghiên cứu về thành phần, sự phân bố, mật độ, sự phát triển, v.v. của dân cư trên một địa bàn.
nhân kiệt	danh từ|Người có tài năng xuất chúng.
nhân loại	danh từ|Xem loài người.
nhân loại học	danh từ|Khoa học về con người, gồm có trường phái nghiên cứu những đặc trưng trong hình thái của các giống, chủ yếu bằng cách xác định các kích thước (nhân loại học hình thái) và trường phái nghiên cứu các…
nhân luân	danh từ|Luân thường đạo lý giữa vua tôi, cha con, vợ chồng, anh em, bè bạn trong xã hội phong kiến (cũ).
nhân lực	danh từ|Sức người.
nhân mãn	danh từ|Tình trạng có quá nhiều người trong một khoảng đất hẹp. Thuyết nhân mãn. Cg. Nhân khẩu luận. Thuyết sai lầm và nguy hiểm của Man-tuýt cho rằng số người tăng lên nhanh hơn số lượng thực phẩm, nên…
nhân mạng	danh từ|Tính mạng con người.
nhân nghinh	danh từ|Huyệt thuộc đường túc dương minh vị kinh, ở chỗ động mạch ngay cạnh yết hầu, chuyên chữa ho hắng, suyễn, lao hạch, sưng tuyến giáp trạng, họng hầu sưng đau, cao huyết áp, theo đông y.
nhân nghì	danh từ|Như Nhân nghĩa.
nhân nghĩa	danh từ|Lòng yêu thương người và sự biết làm điều phải.
nhân nghị	danh từ|Tình nghĩa thông gia.
nhân ngãi
nhân ngôn	|Hợp chất của ac-sen, màu vàng, rất độc, dùng trong y học.
nhân nhượng	|Nhường nhịn để đi đến một sự thỏa thuận.
nhân nhẩn
nhân phẩm	|Phẩm chất và giá trị con người.
nhân quyền	danh từ|Những quyền lợi căn bản của con người như quyền tự do ngôn luận, tự do tín ngưỡng, tự do đi lại, v.v...
nhân quân	danh từ|Vì vua có nhân, biết thương người.
nhân quả	danh từ|Nguyên nhân và kết quả (nói khái quát).	danh từ|Nguyên nhân có từ kiếp trước tạo ra kết quả ở kiếp sau, và ngược lại kết quả ở kiếp sau là do nguyên nhân từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.
nhân quả ứng báo	danh từ|Quan niệm cho rằng hành động của một người sẽ dẫn đến kết quả tương ứng; làm điều thiện được điều tốt, làm điều ác phải chịu hậu quả tương ứng.
nhân quần	|Đoàn người chung sống với nhau (cũ).
nhân rộng	động từ|Giới thiệu chính thức cho nhiều người khác, ở nơi khác làm theo.
nhân sinh	danh từ|Sự sống của con người.
nhân sinh quan	|Cách nhìn nhận đời sống, công tác, xã hội, lịch sử, dựa theo lợi ích của giai cấp mình.
nhân sâm	danh từ|Loài sâm, củ hao hao hình người, dùng làm thuốc bổ.
nhân sĩ	|Từ chung chỉ những người có học vấn.
nhân số	|Số người.
nhân sự	danh từ|Cuộc sống nói chung của con người.	danh từ|Thuộc cán bộ, công nhân viên.
nhân thân	danh từ|Tổng hợp các đặc điểm về thân thế, cuộc sống và tính cách của một con người, về mặt thi hành pháp luật.
nhân thế	danh từ|Nhân tình thế thái (nói tắt)
nhân thể	phó từ|Cùng một lúc.	phó từ|Thuộc về cơ thể con người.
nhân thọ	danh từ|Tuổi thọ của con người.
nhân tiện	phó từ|Thừa dịp thuận lợi mà làm thêm việc khác.
nhân trung	|Chỗ lõm giữa môi trên và mũi.
nhân trần	danh từ|Loài cây thân thảo mọc hoang, ưa sáng, ưa ẩm và hay mọc lẫn với các cây cỏ thấp, cây bụi nhỏ ven rừng dùng để sắc nước uống. Tên gọi khác là chè cát, hương núi, chè nội.
nhân tài	danh từ|Người có tài.
nhân tâm	danh từ|Lòng người.
nhân tình	danh từ|Tình giữa con người với nhau.	danh từ|Người có quan hệ luyến ái với người khác (cũ).
nhân tình thế thái	danh từ|Lòng người, thói đời và tầng nền đạo đức, luân lí của xã hội.
nhân tính	danh từ|Tính chất chung của con người.
nhân tướng học	danh từ|Bộ môn tiên đoán tính cách của một người thông qua các đặc điểm như diện mạo, ngoại hình và nét mặt.
nhân tạo	tính từ|(xem từ nguyên 1) Do người làm ra, chứ không phải có sẵn trong tự nhiên.
nhân tố	danh từ|Một trong những điều kiện kết hợp với nhau để tạo ra một kết quả.
nhân từ	tính từ|Hiền hậu, có lòng thương yêu.	tính từ|có lòng thương người.
nhân tử	danh từ|(toán học) Biểu thức có trong phép nhân để tạo thành tích.
nhân viên	danh từ|Người làm việc trong một cơ quan, tổ chức, phân biệt với thủ trưởng của cơ quan, tổ chức đó.	danh từ|Ngạch cán bộ cấp thấp nhất.	|thành viên tổ chức	|công nhân
nhân viên kiểm soát không lưu	danh từ|Người vận hành hệ thống kiểm soát không lưu để đảm bảo máy bay đi an toàn.
nhân vì	|G. Bởi lý do đó.
nhân văn	danh từ|Thuộc về văn hoá, thuộc về con người.	danh từ|Chủ nghĩa nhân văn (nói tắt).
nhân vật	danh từ|Người có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng.	danh từ|Vai trong truyện, người trong vở kịch thể hiện trên sân khấu bằng một diễn viên.
nhân vị	|Vì lợi ích của con người.
nhân ái	động từ|(Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Yêu thương con người.
nhân đạo	danh từ|Đạo đức thể hiện ở tình thương yêu với ý thức tôn trọng giá trị, phẩm chất của con người.	tính từ|Có tính nhân đạo.
nhân đạo chủ nghĩa	danh từ|Thuộc về chủ nghĩa nhân đạo, có tính chất nhân đạo.
nhân đức	tính từ|Có lòng thương yêu giúp đỡ người khác.
nhâng nháo	|Lấc cấc, không có lễ độ.
nhâu nhâu	động từ|Xô cả lũ đến.
nhây nhây
nhây nhớt	tính từ|Nói dãi rớt lầy nhầy bẩn thỉu.
nhã dụ	|uyển ngữ, hình thức biểu đạt bằng cách thay thế một từ thô bạo, trắng trợn, hoặc có thể gây buồn phiền bằng một từ hoặc đơn vị từ vựng cùng nghĩa nhưng dịu dàng hơn.
nhã giám	động từ|Từ dùng để đề nghị người khác xem thơ hoặc văn của mình (cũ).
nhã ngữ
nhã nhạc	danh từ|Bài hát hợp với tiếng nhạc, dùng ở nơi triều miếu.
nhã nhặn	tính từ|Tỏ ra lịch sự, lễ độ.	tính từ|Đẹp mà giản dị, không loè loẹt, phô trương.
nhã thú	danh từ|Thú thanh cao.
nhã tập	danh từ|Tập văn tao nhã.
nhã ý	danh từ|Ý tốt đối với người khác.
nhã điển	danh từ|Từ chỉ thành phố Athens là thủ đô của Hy Lạp.
nhã độ	|Thái độ nhã nhặn.
nhãi con	danh từ|(khẩu ngữ) trẻ con, còn rất ít tuổi (hàm ý khinh thường)	danh từ|Xem nhãi
nhãi nhép	danh từ|(Khẩu ngữ) Người tầm thường, nhỏ nhoi, đáng khinh (nói khái quát)	danh từ|Xem nhãi (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn)
nhãi ranh	danh từ|(Khẩu ngữ) Trẻ con, ít tuổi, non dạ, chưa hiểu biết gì (hàm ý khinh thường)
nhãn cầu	danh từ|Bộ phận của mắt hình cầu, nằm trong ổ mắt.
nhãn giới	danh từ|Tầm mắt.
nhãn hiệu	danh từ|Dấu hiệu của nhà sản xuất dán lên trên mặt hàng.
nhãn khoa	danh từ|(Cũ). Bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh về mắt; khoa mắt.
nhãn lồng	danh từ|Thứ nhãn quả to dày cùi và ngọt.
nhãn lực	danh từ|Tầm nhìn; con mắt đánh giá.
nhãn nhục	danh từ|Món ăn được tạo thành từ quá trình sơ chế và sấy khô cùi của quả nhãn, còn được gọi là long nhãn.
nhãn quan	|Phạm vi hiểu biết.
nhãn quang
nhãn tiền	|Trước mắt.
nhãn trường	danh từ|Phạm vi con mắt trông thấy được.
nhãn viêm	|Bệnh đau mắt.
nhãng quên
nhãng tai	|Không nghe thấy vì không chú ý.
nhãng trí
nhão bét	|Rất nhão.
nhão nhoét	tính từ|Rất nhão.
nhão nhoẹt	tính từ|(khẩu ngữ) Xem nhão nhoét
nhão nhạo	|Nhão lắm.
nhão nhện	tính từ|Mềm mại quá thể.
nhè mồm	|Nói trẻ con khóc vòi.
nhè nhè	|Nói trẻ con vòi lâu.
nhè nhẹ	tính từ|Hết sức nhẹ.
nhèo nhèo
nhèo nhẹo	động từ|Nói trẻ con yếu đuối hay quấy.
nhì nhèo	động từ|Lải nhải nói đi nói lại.
nhì nhằng	tính từ|(Tia sáng) Ngoằn ngoèo, giao chéo nhau.	tính từ|Không rạch ròi, tách bạch, có sự mập mờ, nhập nhằng.	tính từ|Ở trạng thái chưa đến nỗi quá kém, còn giữ ở mức duy trì sự tồn tại bình thường.
nhìn chung	động từ|Nhìn một sự phần gì đó một cách tổng quát, chung chung
nhìn gà hoá cuốc	cụm từ|Chê người lẫn lộn phải trái.
nhìn muốn rụng trứng	tục ngữ|Thể hiện sự ngưỡng mộ thái quá.
nhìn người bằng nửa con mắt	cụm từ|Như Coi người bằng nửa con mắt.
nhìn nhõ
nhìn nhận	động từ|Nhận thức được.	động từ|Trông nom săn sóc.
nhìn thấy	tính từ|Là một khái niệm miêu tả khả năng nhìn được, thấy được.
nhìn xa trông rộng	thành ngữ|Sáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy.
nhìn đểu	động từ|Nhìn với thái độ khinh khỉnh, coi thường, không tốt với đối phương.
nhí nha nhí nhoẻn
nhí nha nhí nhảnh
nhí nhoẻn	|Cười nói luôn miệng không đứng đắn.
nhí nháy	|Hay cử động chân tay.
nhí nhảnh	tính từ|Hoạt bát, nhanh nhẹn, vui tươi.
nhí nhảnh như con chó cảnh	tính từ|(teen rhyming, _, slang) Chỉ một ai đó nhí nhảnh như con chó, chữ cảnh ở đây là để diễn tả con chó ngu chả biết làm gì ngoài chuyện đứng làm cảnh.
nhí nhảnh như con cá cảnh	cụm từ|Ngơ ngác.
nhí nhắt	|Nói trẻ con đùa nghịch một cách giấu giếm.
nhí nhố	tính từ|(colloquial) Xem nhí nhảnh
nhíp xe	|Thanh thép cong dùng làm lò xo đệm trục xe.
nhòm nhỏ	|Nhìn vào một cách tò mò.
nhóc con	danh từ|(Khẩu ngữ) Xem nhóc (hàm ý xem thường).
nhóc nhách	|Nói người ốm nặng mới bắt đầu ngồi dậy được.
nhóm bếp	|Đốt lửa cho củi bắt đầu cháy trong bếp.
nhóm họp
nhóm người	danh từ|Một nhóm gồm nhiều người trở lên.
nhóm từ	danh từ|là một nhóm gồm nhiều từ
nhóm định chức	|(Hóa học) Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, đặc trưng cho tính chất hóa học của hợp chất ấy.
nhón gót	động từ|Nâng cao gót chân lên để đi bằng đầu ngón chân.
nhón nhén
nhóng nhánh
nhóp nhép	|Tiếng kêu khi miệng đang nhai vật gì nát, dai hay có nhiều nước.
nhót tây	danh từ|Một loài cây mộc thuộc họ Rosaceae.
nhôm nham	|Lem luốc bẩn thỉu.
nhôn nhao
nhôn nhốt	|Hơi chua.
nhông nhông	|Chơi rông đây đó.
nhông sên	danh từ|Xem nhông xích.
nhông xích	danh từ|Chi tiết cơ khí dạng hình đĩa có răng hình lưỡi cưa để đảm bảo độ căng cho dây xích.
nhõng nhẽo	tính từ|Nói trẻ em hay vòi, hay quấy.
nhùng nhằng	động từ|Do dự lâu, không dứt khoát.
nhúc nhích	động từ|chuyển động một ít.
nhúc nhúc	|Nhiều và chen chúc nhau.
nhúc nhắc	động từ|Bước từng bước một cách khó khăn, chậm chạp.	động từ|(khẩu ngữ) Xem nhúc nhích
nhún mình	|Tỏ thái độ khiêm tốn.
nhún nhường	tính từ|Chịu hạ mình một chút, tỏ ra khiêm nhường trong quan hệ giao tiếp.
nhún nhảy	động từ|Nhún xuống nhảy lên liên tiếp, nhịp nhàng.
nhún nhẩy	động từ|Xem nhún nhảy
nhún vai	động từ|Co hai vai lên tỏ ý mỉa mai, ngờ vực.
nhúng tay	động từ|(khẩu ngữ) trực tiếp tham gia vào (thường là những việc không hay)
nhút nhát	tính từ|Nhát, hay rụt rè, sợ sệt.
nhăm nhe	động từ|(phương ngữ, ít dùng) Xem lăm le
nhăm nhăm	|Có ý chực làm cái gì hay mong đợi việc gì.
nhăn mặt	động từ|Cau mặt lại tỏ ý không bằng lòng hoặc vì đau quá.
nhăn nheo	tính từ|Có nhiều vết gấp lại thành nếp.
nhăn nhíu	tính từ|(Id.). (Mặt) có nhiều nếp nhăn (thường là nói về nét mặt khi tỏ vẻ không vừa ý).
nhăn nhó	tính từ|(Mặt) Nhăn lại, hơi mếu, vẻ đau khổ, hoặc bất bình.
nhăn nhúm	tính từ|Nhăn nheo và co rúm lại, trông méo mó.
nhăn nhẳn	|Chốc chốc lại hơi đau trong bụng.
nhăn nhở	động từ|Tỏ vẻ không đứng đắn, không nghiêm trang khi vừa nói vừa cười.
nhăn răng	|Nhe răng ra cười.
nhăng cuội	tính từ|Nhảm nhí, vu vơ.
nhăng nhít	|Xem lăng nhăng
nhăng nhẳng	|Dai dẳng không chịu thôi.
nhĩ chước	tiền tố|Xem Nhĩ khước.
nhĩ khước	tiền tố|(cổ) Ngôi thứ hai từ chối việc gì.
nhĩ mục	danh từ|Tai mắt.
nhũ bộ	|Bú sữa, mớm cơm.
nhũ danh	danh từ|Tên đặt lúc mới sinh.
nhũ hoa	danh từ|(lịch sự) Núm vú
nhũ hương	danh từ|Thứ nhựa cây có hương thơm, dùng làm thuốc.
nhũ mẫu	danh từ|Người nuôi con người khác bằng sữa của mình.
nhũ tương	danh từ|Hệ những hạt nhỏ chất lỏng lơ lửng trong một chất lỏng khác.
nhũn nhùn	|Nát quá.
nhũn nhặn	tính từ|Có thái độ khiêm tốn, lịch sự.
nhũn nhẽo	tính từ|Rất nhẽo, đến mức như chảy xệ ra (thường nói về da thịt)
nhũn xương	|(Y học) Bệnh xương mềm của trẻ con do thiếu sinh tố A và sinh tố D, làm cho trẻ chậm lớn, đầu to, ngực lép, chân vòng kiềng.
nhũng lạm	động từ|Lạm dụng quyền hành, gây phiền hà để lấy tiền của nhân dân.
nhũng nhiễu	động từ|Quấy rối để làm hại.
nhũng nhẵng	|Lằng nhằng không dứt ra được.
nhơ bẩn	tính từ|Bẩn thỉu, xấu xa đến mức đáng ghê tởm.
nhơ danh	động từ|Làm tổn thương đến danh dự.
nhơ nhuốc	tính từ|Bẩn thỉu, xấu xa	tính từ|nhục nhã.
nhơ nhớ	|Hơi nhớ.
nhơ nhớp	tính từ|Nhơ bẩn đến mức thậm tệ.	tính từ|Bẩn thỉu lắm.
nhơ đời	tính từ|Đáng xấu hổ.
nhơm nhớp	tính từ|Dính và bẩn.
nhơm nhở	tính từ|Xem nham nhở
nhơn an	địa danh|Một xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
nhơn bình	địa danh|Một phường thuộc thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
nhơn châu	địa danh|Một xã Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
nhơn hoà	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Thạnh (Long An), h. An Nhơn (Bình Định), h. Chư Sê (Gia Lai), Việt Nam.
nhơn hoà lập	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An, Việt Nam.
nhơn huynh	danh từ|Người anh tốt.
nhơn hưng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. An Nhơn (Bình Định), h. Tịnh Biên (An Giang), Việt Nam.
nhơn hạnh	địa danh|Một xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
nhơn hải	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Hải (Ninh Thuận), tp. Quy Nhơn (Bình Định), Việt Nam.
nhơn hậu	địa danh|Một xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
nhơn hội	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc tp. Quy Nhơn (Bình Định), h. An Phú (An Giang), Việt Nam.
nhơn khánh	địa danh|Một xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
nhơn lý	địa danh|Một xã Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
nhơn lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
nhơn mỹ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Kế Sách (Sóc Trăng), h. An Nhơn (Bình Định), h. Chợ Mới (An Giang), Việt Nam.
nhơn nghĩa	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
nhơn nhơn	tính từ|Trơ trơ.
nhơn nhớt	|Hơi nhớt.
nhơn ninh	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An, Việt Nam.
nhơn phong	địa danh|Một xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
nhơn phú	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc tp. Quy Nhơn (Bình Định), h. Mang Thít (Vĩnh Long), Việt Nam.
nhơn phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
nhơn quý	danh từ riêng|Tức Tiết Nhơn Quý. Xem Nguyên soái chinh tây.
nhơn sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
nhơn thành	địa danh|Một xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
nhơn thạnh	địa danh|Một xã thuộc thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
nhơn thạnh trung	địa danh|Một xã thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam.
nhơn thọ	địa danh|Một xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
nhơn trạch	danh từ riêng|(Huyện) T. Đồng Nai.
nhơn tân	địa danh|Một xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
nhơn ái	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
nhơn đạo	danh từ|Xem đạo lý
nhơn đức	địa danh|Một xã thuộc huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
như ai	|Không kém gì người khác.
như chơi	|Dễ lắm.
như cá gặp nước	thành ngữ|Gặp dịp có những điều kiện thuận lợi.
như cố	địa danh|Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
như hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
như hệt	|Giống hoàn toàn.
như hồ	tiền tố|Có vẻ.
như in
như khuê	địa danh|Một xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
như không	|Chẳng hề gì, không xảy ra việc gì khác thường.
như lai	danh từ|(Phật giáo) Một trong mười danh hiệu của Phật.
như nguyện	|Hợp với lòng mong mỏi.
như nguyệt	danh từ riêng|Một phần của sông Cầu chảy qua phường Thị Cầu, thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
như nhau	phó từ|Xem giống nhau
như nào	|Theo ý muốn.
như quả	|Nếu đúng như thế.
như quỳnh	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
như sau	|Kể ra đây.
như thanh	danh từ riêng|(Huyện) T. Thanh Hoá.
như thuỵ	địa danh|Một xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
như thường	tính từ|Như bình thường, như chẳng có điều gì khác thường xảy ra cả.
như thế	phó từ|Đúng như việc ấy.
như thể	|Giống với.
như tuồng	|Như có vẻ.
như vầy	|(Ph.; kng.). Như thế này.
như vậy	phó từ|Như thế đấy.
như xuân	danh từ riêng|(Huyện) T. Thanh Hoá.
như ý	tính từ|Hợp với sự mong mỏi của mình.
nhưng mà	liên từ|Xem nhưng
nhưng nhức	|Hơi nhức.	|Nói vật đen, bóng và đẹp.
nhường bao	|Biết chừng nào.
nhường bước	động từ|Để cho người khác đi trước mình hay hơn mình.
nhường lại	động từ|Để lại thứ mình đang có gì cho người khác.
nhường lời	động từ|Để người khác nói.
nhường nhịn	động từ|Chịu nhịn, tự mình chịu phần kém.
nhường nào	|Th. Biết bao nhiêu.
nhường ấy	|Bấy nhiêu, với số lượng đó.
nhược bằng	|Nếu như.
nhược tiểu	tính từ|Nhỏ yếu.
nhược điểm	danh từ|Chỗ kém, chỗ yếu.
nhượng bạn	địa danh|Một xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
nhượng bộ	động từ|Chịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết.	động từ|(Chm.). (Vế câu) nêu lí do đáng lẽ ngăn cản, không để cho điều nói đến xảy ra (nhưng điều ấy vẫn xảy ra).
nhượng địa	danh từ|Vùng đất của một nước đã bị một cường quốc bắt buộc phải nhường trong một thời hạn.
nhạc chuông	danh từ|Một tiếng đặc biệt được phát khi người khác gọi đến điện thoại di động của bạn. Các nhạc chuông có thể có sẵn trên điện thoại hoặc có thể tải về dùng từ một số địa chỉ web.
nhạc công	danh từ|Người chuyên nghề chơi nhạc.
nhạc cụ	danh từ|Dụng cụ âm nhạc như đàn, sáo, nhị...
nhạc dạo	danh từ|Xem dạo nhạc
nhạc gia	tính từ|Bố mẹ vợ.
nhạc hiệu	danh từ|Đoạn nhạc dạo đầu, báo hiệu cho một chương trình phát thanh hoặc truyền hình.
nhạc khí
nhạc khúc	danh từ|Bài nhạc.
nhạc kịch	|Kịch diễn có nhạc kèm theo.
nhạc luật	|Luật về âm nhạc.
nhạc lôi	danh từ riêng|Con Nhạc phi. Cùng cha phò Tống đánh kim, sau khi chết được phong Vũ Lược Hầu.
nhạc lý	|Lý thuyết về âm nhạc.
nhạc lễ	danh từ|Loại nhạc có tính chất lễ nghi, dùng làm nghi thức trong triều đình phong kiến hay trong việc tế lễ ngày trước.
nhạc mẫu	danh từ|(Từ cũ, trang trọng) Mẹ vợ.
nhạc nhẹ	|Dàn nhạc gồm một số ít nhạc cụ.
nhạc phẩm	danh từ|Tác phẩm âm nhạc.
nhạc phụ	danh từ|(Cổ xưa) Cha vợ, bố vợ.
nhạc sĩ
nhạc sư	|Thầy dạy nhạc.
nhạc sống	danh từ|(khẩu ngữ) Nhạc do một nhóm người biểu diễn, phục vụ trực tiếp tại các cuộc vui, ở nhà hàng, phòng nhảy, v.v. (phân biệt với nhạc được phát lại từ băng, đĩa).
nhạc thân	|Ông nhạc (chỉ bố vợ Mai sinh).
nhạc thính phòng	danh từ|Nhạc do một người hoặc một nhóm ít người biểu diễn ở phòng hoà nhạc nhỏ hoặc ở phòng khách.
nhạc trưởng	danh từ|Người điều khiển một dàn nhạc.
nhạc trịnh	danh từ|(âm nhạc) Các bài hát của nhạc sĩ Trịnh Công Sơn.
nhạc tính	danh từ|Tính chất nhạc.
nhạc viện	danh từ|Nơi nghiên cứu âm nhạc và đào tạo những người làm công tác âm nhạc.
nhạc vàng	danh từ|Nhạc có giai điệu buồn, bi luỵ.
nhạc âm	|(Vật lý học) Âm ứng với những dao động tuần hoàn và gây ra cảm giác dễ chịu, êm tai.
nhạc điện tử	danh từ|Một thể loại nhạc sử dụng các thiết bị điện tử hoặc phần mềm để tạo ra nhạc.
nhạc điệu	|Nhịp bổng trầm của thanh âm.
nhạc đạo	danh từ|Giống như thánh ca nhưng nói riêng có nghĩa là nhạc cho tất cả các loại đạo khác nhau.
nhạc đỏ	danh từ|(khẩu ngữ) Nhạc thường có âm điệu sôi nổi, mạnh mẽ, có nội dung ca ngợi tinh thần chiến đấu bảo vệ tổ quốc.
nhạc đồng quê	danh từ|Thể loại nhạc có xuất xứ từ những vùng nông thôn của dân da màu ở Bắc Mỹ, thường có phần đệm đơn giản, chủ yếu là nhạc cụ gõ.
nhạn lai hồng	|Thứ cây họ mào gà, hoa đỏ.
nhạn nhai	danh từ riêng|Núi Nhạn, nơi Hạnh Nguyên gieo mình xuống cái đầm sâu ở chân núi.
nhạo báng	động từ|Chế giễu để bài bác.
nhạt nhoà	tính từ|Mờ đi, như bị nhoà vào với cái khác, không còn rõ nét.
nhạt nhẽo	tính từ|Nhạt nói chung.
nhạt phai	tính từ|(ít dùng) Xem phai nhạt
nhạt phèo	tính từ|Nhạt lắm.
nhạt phấn phai hương	thành ngữ|(từ cũ, văn chương) Tả nhan sắc phụ nữ đã tàn phai, không còn đẹp như trước nữa.
nhạt thếch	tính từ|(khẩu ngữ) Rất nhạt, thiếu hẳn cái vị tối thiểu cần có.	tính từ|Hoàn toàn vô vị, vô duyên.
nhạy bén	tính từ|Có khả năng nắm bắt, phát hiện và thích ứng nhanh đối với những yếu tố mới, những yêu cầu mới.
nhạy cảm	tính từ|Cảm thấy mau chóng; rất thính.
nhạy miệng	|Nói người chưa ai hỏi đã nói.
nhả ngọc phun châu	thành ngữ|(từ cũ, văn chương) Ví tài văn chương đặc biệt, từng lời, từng chữ thốt ra tựa như viên ngọc, hạt châu.
nhả nhớt	tính từ|Nói đùa quá trớn.
nhảm nhí
nhảy bổ	động từ|Xông vào, sấn vào.
nhảy cao	danh từ|Môn điền kinh, vận động viên nhảy bật lên qua một sào ngang.
nhảy chân sáo	động từ|Nhảy nhót, tung tăng vì vui mừng (thường nói về trẻ con).
nhảy cà tưng	động từ|Nhẳy cẫng
nhảy cà tửng	động từ|(Địa phương) Nhảy cỡn, lăng xăng, tỏ vẻ vui thích.
nhảy cóc	động từ|(khẩu ngữ) (làm việc gì) nhảy từ cái nọ đến cái kia, bỏ qua từng phần, từng đoạn ở giữa.
nhảy cầu	danh từ|Môn điền kinh nhảy từ trên cao xuống nước, có kết hợp làm động tác nhào lộn.
nhảy cẫng	động từ|Nói trẻ em nhảy lăng xăng tỏ vẻ khoan khoái.	động từ|Nhảy tung người lên vì vui sướng.
nhảy cỡn	tính từ|Đứng ngồi không yên vì bị tình dục kích thích.	động từ|Xem nhảy cẫng
nhảy dài
nhảy dây	động từ|Nhảy với một sợi dây quay, mỗi lần sợi dây chạm đất thì co chân lên cho sợi dây luồn.
nhảy dù	động từ|Nhảy bằng dù từ trên máy bay xuống.
nhảy dựng	động từ|Nhảy bật thẳng người lên do bị một tác động mạnh và đột ngột.
nhảy lưng	tục ngữ|Quan hệ tình dục.
nhảy múa	động từ|Biểu diễn những điệu múa và điệu nhảy.	động từ|Tỏ sự vui mừng bằng cử động.
nhảy mũi	động từ|(miền Bắc) Hắt hơi.
nhảy nhót	động từ|Nhảy lên, tỏ ý vui mừng.
nhảy phượng	|Nhảy cao như chim phượng bay.
nhảy quẩng	động từ|Nhảy lên vì thích thú.
nhảy rào	danh từ|Môn điền kinh, các vận động viên thi chạy nhanh về đích, vừa chạy vừa nhảy vượt qua nhiều khung bằng gỗ gọi là rào.
nhảy sào	danh từ|Môn thể thao dùng sào chống để vượt xà ngang.	động từ|Nhảy theo thể thức của môn nhảy sào.
nhảy tót	động từ|Nhảy lên cao, nhanh và gọn.
nhảy vọt	phó từ|Nhảy mạnh lên cao.	phó từ|Có những bước nhảy vọt (LKPhiêu).
nhảy xa	danh từ|Môn điền kinh vận động viên cất mình từ một vạch nào đó để nhảy đi xa.
nhảy xổ	động từ|(khẩu ngữ) Nhảy thẳng tới, lao tới một cách bất ngờ.
nhảy đầm	động từ|(Từ cũ) Xem khiêu vũ
nhảy ổ	động từ|Nói gà nhảy tìm ổ để đẻ trứng.
nhấm nháp
nhấm nhẳn	tính từ|Xem dấm dẳn
nhấm nhẳng	|Không dứt khoát, khi thế này khi thế khác.
nhấn chìm	động từ|Làm cho bị chìm ngập.
nhấn mạnh	động từ|Nêu bật lên để làm cho người khác quan tâm, chú ý hơn.
nhấn nhá	động từ|(giọng nói, tiếng đàn) phát ra lúc to, lúc nhỏ, lúc dài, lúc ngắn, thường nhằm gây ấn tượng hoặc sự chú ý.
nhấp giọng	|Uống ít một để khỏi khô cổ.
nhấp nha nhấp nháy	động từ|Xem nhấp nháy (nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều)
nhấp nhem	tính từ|Khi sáng khi tối, lúc tỏ lúc mờ, không sáng rõ
nhấp nhoá	tính từ|(phương ngữ) Xem lấp loá
nhấp nhoáng	|Nói một mặt láng phản chiếu ánh sáng khi theo phương này khi theo phương khác.
nhấp nháng	tính từ|(ít dùng) như nhấp nhoáng
nhấp nhánh	|Nói ánh sáng ẩn hiện liên tiếp.
nhấp nháy	động từ|Nói mắt mở nhắm liên tiếp.	động từ|Nói ánh sáng khi tỏ khi mờ.
nhấp nhô	động từ|Dâng lên thụt xuống liên tiếp.
nhấp nhỏm	tính từ|(phương ngữ) Xem nhấp nhổm
nhấp nhổm	tính từ|Không yên lòng, tỏ ra sốt ruột, hết đứng lên lại ngồi xuống, chỉ muốn đi.
nhất bản vạn lợi	thành ngữ|(từ cũ) Một vốn vạn lãi; phát đạt trong việc buôn bán, làm ăn (thường dùng làm lời chúc mừng năm mới trong giới buôn bán thời trước).
nhất cử lưỡng tiện	thành ngữ|Làm một việc mà được hai cái lợi.
nhất cử nhất động	thành ngữ|(Nghĩa đen) Mỗi một việc làm của mình.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Thường dùng để nói rằng mỗi việc làm của mình đều tác động đến người khác hoặc việc khác.	thành ngữ|Mồi cử chỉ hành động
nhất hô bá ứng	thành ngữ|(từ cũ) có uy quyền.	thành ngữ|(khẩu ngữ) Trên dưới một lòng, đoàn kết nhất trí.
nhất hạng	|Hơn hết.
nhất loạt	|Tất cả, không chừa sót ai, không thiếu cái gì.
nhất luật
nhất là	|Chủ yếu là, đặc biệt là.
nhất lãm	tính từ|Nhìn qua một lượt (cũ).
nhất nam	danh từ riêng|Một trường phái võ thuật ở Việt Nam. Nó chính thức ra mắt tại Hà Nội vào 23 tháng 10 năm 1983 do võ sư Ngô Xuân Bính đưa ra giới thiệu.
nhất nguyên	|Nói quyền lực tập trung vào một người hay một cơ quan.
nhất nguyên luận	danh từ|Học thuyết cho rằng cơ sở của tồn tại là một nguyên lý duy nhất, hoặc chỉ là vật chất (đối với các nhà duy vật) hoặc chỉ là tinh thần (đối với các nhà duy tâm).
nhất nhất	phó từ|Tất cả đều như nhau.
nhất phẩm	|Hàm quan chức cao nhất trong thời phong kiến.
nhất quyết	phó từ|(xem từ nguyên 1) Nhất định phải thực hiện.
nhất quán	tính từ|Có tính thống nhất từ đầu đến cuối, trước sau không mâu thuẫn, trái ngược nhau.
nhất sinh	danh từ|Suốt một đời.
nhất thiết	|Theo một thể lệ, qui tắc, kỷ luật không thể thay đổi.
nhất thành bất biến	cụm từ|Giữ nguyên một khi đã hình thành, không thay đổi, không đổi mới.
nhất thạch nhị điểu	thành ngữ|Cùng một hành động mà đạt được hai mục đích; làm một việc mà đạt được hai kết quả.
nhất thể hóa	động từ|Làm cho trở thành một thể thống nhất.
nhất thống	động từ|Nói thu phục đất nước về một mối.
nhất thời	|Trong một thời gian không lâu dài.
nhất tiếu thiên kim	thành ngữ|(Nghĩa đen) Một nụ cười đáng giá nghìn vàng.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Ca tụng một phụ nữ đẹp.
nhất tiễn song điêu	tục ngữ|(nghĩa bóng) Làm một việc mà đạt được hai mục đích.
nhất trí	tính từ|Toàn thể giống nhau, có cùng một ý kiến.
nhất trần gian	tục ngữ|Không gì sánh nổi.
nhất trần đời	tục ngữ|Không ai sánh được.
nhất tâm	|Một lòng, đồng lòng.
nhất tướng công thành vạn cốt khô	thành ngữ|(Nghĩa đen) Mỗi một ông tướng khi thành công đều phải trả giá bằng cả vạn bộ xương binh lính chết khô.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Vinh quang của bậc vua chúa cũng đều phải trả giá bằng sinh mạng của hàng vạn dân thường.
nhất tề	phó từ|Tất cả mọi người, đều một loạt.
nhất tự	|Hàng chữ nhất.
nhất viện	danh từ|một viện trong một cơ quan lập pháp.	danh từ|chế độ tổ chức nghị viện chỉ gồm một viện.
nhất viện chế	|Chế độ đại nghị của những nước dân chủ tư sản chỉ có một cơ quan lập pháp là nghị viện hay quốc hội.
nhất đán	phó từ|Bỗng nhiên một ngày kia.
nhất đán phi thường	|Một buổi sáng xẩy ra việc bất ngờ, ý nói là chết.
nhất đẳng	|Hạng nhất.	|(Xem từ nguyên 1).
nhất định	phó từ|Biểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho là không thể khác được.	phó từ|Biểu thị ý dứt khoát, không thay đổi ý định.	tính từ|Có tính chất xác định, trong một tương quan nào đó. Đứng ở một chỗ, không đi lại lung tung.	tính từ|Ở một mức nào đó, không cao, nhưng cũng tương đối, vừa phải, theo sự đánh giá của người nói.
nhầm lẫn	động từ|Xem lầm lẫn.
nhầm nhật
nhầm nhỡ
nhần nhận	phó từ|Nói vị hơi hơi đắng.
nhần nhị	|Có ý vị.
nhầy nhầy	tính từ|Xem nhầy
nhầy nhụa	tính từ|Dính, trơn và bẩn thỉu.
nhẩn nha	tính từ|(làm việc gì) Ung dung, thong thả, tỏ ra không có gì phải vội, không quan tâm về mặt thời gian.
nhẫn cưới	danh từ|Nhẫn trao cho nhau khi làm lễ thành hôn.
nhẫn khẩu mía	|Nhẫn ống dày hơn nhẫn thường.
nhẫn mặt	|Nhẫn nạm một hạt đá quý, hoặc kim cương, hoặc ngọc trai.
nhẫn nay	|Đến nay, tới bây giờ.
nhẫn nhục	|Chịu đựng được những điều khó chịu hoặc gây đau khổ cho mình.
nhẫn nại	phó từ|(Xem từ nguyên 1) Chịu đựng bền bỉ.
nhẫn quấn	|Nhẫn có nhiều vòng.
nhẫn tâm	tính từ|Tàn bạo độc ác; nỡ lòng.
nhậm chức	động từ|Nhận lãnh chức vụ, thường một cách chính thức và long trọng với phần tuyên thệ của người đó.
nhận biết	động từ|Hiểu được.
nhận chìm	động từ|Ấn mạnh cho chìm xuống nước.
nhận diện	động từ|Xem nhận mặt.
nhận dạng	động từ|Nhìn hình dáng, đặc điểm bên ngoài để nhận ra một đối tượng nào đó.
nhận lấy	động từ|Xem nhận
nhận lời	động từ|Đồng ý, bằng lòng đáp ứng theo yêu cầu.
nhận mặt	động từ|Nhìn mặt xem có đúng người mình muốn tìm hay không.
nhận ra	động từ|Biết rõ sau khi đã xem xét, suy nghĩ.
nhận thấy	động từ|Hiểu được, biết được.
nhận thầu	động từ|Nhận thực hiện công việc cho người khác, căn cứ vào các điều kiện đã được thoả thuận trong hợp đồng kí kết giữa hai bên.
nhận thức	danh từ|Quá trình hoặc kết quả phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy; quá trình con người nhận biết, hiểu biết thế giới khách quan, hoặc kết quả của quá trình đó.	động từ|Nhận ra và biết được, hiểu được rõ hơn về vấn đề.
nhận thức luận	danh từ|(philosophy) Bộ phận trọng yếu của triết học chuyên nghiên cứu về nguồn gốc và giá trị về nhận thức của con người đối với ngoại giới.
nhận thực	động từ|Cam đoan là có đúng như mình biết.
nhận xét	động từ|Cho ý kiến về một người nào hoặc một việc gì.
nhận định	động từ|Đưa ra ý kiến có tính chất đánh giá, kết luận, dự đoán về một đối tượng, một tình hình nào đó.
nhập bạ	|Vào sổ. Xuân sinh đi thi đội tên là Khâu Khôi, khai quê quán ở Hànam.
nhập cuộc	động từ|Tham gia vào một việc gì.
nhập cư	động từ|Hành động đến nơi khác ở
nhập cảng
nhập cảnh	động từ|Đi vào một vùng lãnh thổ của một quốc gia.
nhập cốt	|Vào đến xương tủy.
nhập diệu	động từ|Đạt đến chỗ hay.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
nhập hương tùy tục	thành ngữ|Đến nơi nào phải theo phong tục của nơi đấy.
nhập học	|Bắt đầu vào học.
nhập hội	động từ|Vào hội.
nhập khẩu	động từ|Đưa, nhận hàng hoá, tư bản vào nước mình.
nhập lý	|Nói bệnh vào đến tim gan.
nhập môn	động từ|Vào làm học trò (cũ).	động từ|Mở đầu vào một môn học.
nhập ngoại	động từ|Nhập từ nước ngoài vào, thường nói về hàng hoá.
nhập ngũ	động từ|Bắt đầu vào bộ đội.
nhập nhoạng	danh từ|Tranh sáng tranh tối.
nhập nhèm	tính từ|Chập chờn, nửa tỏ, nửa mờ, không nhìn thấy rõ ràng.	tính từ|Không phân minh, tách biệt rõ ràng.
nhập nội	|Đưa từ nước ngoài vào.
nhập quan	động từ|Đặt xác người chết vào trong quan tài.
nhập siêu	danh từ|Tình trạng kim ngạch nhập khẩu lớn hơn kim ngạch xuất khẩu trong cán cân thương mại của một nước; phân biệt với xuất siêu.
nhập thành	danh từ|Nước nhập thành được thực hiện khi giữa vua và xe không có quân nào đứng, khi vua không bị chiếu, khi vị trí nhập thành của vua không nằm trên đường đi của quân đối phương. Nước nhập thành chỉ được…
nhập thế	|Vào trong cuộc đời (cũ).
nhập tâm	|Nhớ thuộc lòng.
nhập tịch	|Vào làm dân một nước khác.
nhập đề	|Phần mở đầu của một tác phẩm.
nhật báo	danh từ|Báo ra hằng ngày.
nhật bản	danh từ riêng|quốc gia, Đông Á.	tính từ|(uncommon) Thuộc về Nhật Bản.
nhật dạ	danh từ|Ngày và đêm.
nhật dụng	|Thường dùng hằng ngày.
nhật hoàng
nhật khuê	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Thiết bị gồm một chiếc kim và một mặt phẳng nằm ngang, dùng để xác định bằng hướng và độ dài của bóng kim trên mặt phẳng phương của Mặt trời hoặc của Mặt trăng và độ cao của các thiên thể này so với…
nhật ký	danh từ|Những điều ghi hàng ngày.	danh từ|Sổ ghi hàng ngày những sự việc và cảm nghĩ.
nhật kế	|(Vật lý học) Máy đo năng lượng ánh sáng Mặt trời ở một nơi.
nhật kỳ	danh từ|Hạn đã định.
nhật lệnh	danh từ|Mệnh lệnh của một vị tướng ra cho toàn thể quân đội.
nhật mộ đồ cùng	thành ngữ|(Nghĩa đen) Trời đã tối mà đường còn xa thẳm, mình vẫn nghèo khổ.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói về một người ở vào hoàn cảnh bó buộc phải hành động trái lẽ.
nhật nguyệt	danh từ|Mặt Trời và Mặt Trăng.
nhật nẻo	|Nói hai người không gặp nhau vì đi khác đường (cũ).
nhật thực	danh từ|Hiện tượng mắt ta thấy vầng Mặt Trời tối đi một phần hoặc hoàn toàn trong một lúc vì bị Mặt Trăng che khuất.
nhật trình	danh từ|Sổ ghi lại những việc xảy ra theo trình tự thời gian.	danh từ|(Nghĩa cũ) Nhật báo.
nhật tâm	|(Thuyết) Thuyết thiên văn học, do Cô-péc-ních và Ga-li-lê bảo vệ, cho rằng Quả đất quay chung quanh Mặt trời, tâm của một hệ thống thiên thể gọi là hệ Thái dương.
nhật tụng	|Nói bài kinh đọc hằng ngày.
nhật đường
nhật động	đại từ|chuyển động biểu kiến tròn đều diễn ra hằng ngày của thiên cầu quanh Quả đất, mỗi vòng trong một ngày vũ trụ (23 giờ.	đại từ|Phút).
nhậu nhẹt	động từ|(Miền Nam Việt Nam, thông tục) Uống rượu, chè chén.
nhắc lại	động từ|Khiến người ta nhớ lại.
nhắc nhỏm	|Nhắc đến luôn, nói đến luôn.
nhắc nhở	động từ|Nói nhiều lần để cho người ta chú ý đến.	động từ|Nói lại một vấn đề nào đó đã nói một hoặc nhiều lần để cho người ta chú ý đến.
nhắc tới	động từ|hành động nói ra một cái gì đó
nhắm chừng	|(Đph) Xem chừng, có lẽ.
nhắm mắt	tính từ|Chết.	động từ|Khép mi mắt lại.	động từ|Không suy nghĩ.
nhắm nghiền	động từ|Khép chặt mi mắt lại.
nhắm nháp	động từ|ăn ít một để thưởng thức.
nhắm rượu	động từ|Ăn thức ăn khi uống rượu.
nhắn nhe
nhắn nhủ	động từ|Dặn dò khuyên bảo.
nhắn tin	động từ|Xem nhắn.
nhắng nhít
nhắp mắt	|Chợp ngủ.
nhằm nhò	động từ|(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Xem ăn thua (nghĩa 2)
nhằng nhằng	tính từ|Dai, dính dấp, khó dứt.	phó từ|Nói việc gì kéo dài ra.
nhằng nhẵng	động từ|Kéo dài ra mãi.	động từ|Nói trẻ con bám lấy mẹ không chịu bỏ ra.
nhằng nhịt	|Hỗn độn, không có thứ tự, không ra hàng lối.
nhẵn bóng	|Nhẵn đến mức có thể soi được.
nhẵn cấc	|Nói mặt trơ trẽn, không biết ngượng.
nhẵn lì	tính từ|Rất trơn, không có một tí gợn.
nhẵn mặt	|Quá quen thuộc (dùng với nghĩa xấu).
nhẵn nhụi	tính từ|Trơn tru, đẹp đẽ.
nhẵn thín	động từ|Nhẵn trơn.
nhặm lẹ	phó từ|Nhanh chóng.
nhặng bộ	|Làm rối lên để tự đề cao.
nhặng xị	|Gây khó chịu.	|Bắng nhắng, làm ra vẻ quan trọng.
nhặt nhạnh	động từ|(láy) Lượm lặt để thu gọn lại.	động từ|Vơ vét.
nhẹ bước	động từ|Đi rón rén, không làm ồn.
nhẹ bồng	phó từ|Nhẹ lắm có thể nâng cao lên dễ dàng.
nhẹ bỗng	tính từ|Nhẹ đến mức gây cảm giác như không có trọng lượng, dễ dàng nhấc lên cao.
nhẹ bụng	tính từ|Xem nhẹ dạ.
nhẹ dạ	tính từ|Nông nổi, ít suy nghĩ.
nhẹ lời	động từ|Nói một cách dịu dàng, để khuyên nhủ hoặc thuyết phục.
nhẹ miệng	động từ|Nói khi chưa suy nghĩ.
nhẹ mình	|Thấy dễ chịu vì không phải vất vả nữa hoặc không bận lòng nữa.
nhẹ nhàng	tính từ|Nhẹ, dễ dàng.	tính từ|Thoải mái, không gò bó.
nhẹ nhõm	tính từ|Xem nhẹ	tính từ|Nói về người thanh tao.
nhẹ nợ	động từ|Trút được gánh nặng.
nhẹ tình	động từ|Coi thường tình cảm.
nhẹ tính	tính từ|Xem nhẹ dạ.
nhẹ túi	|Gần hết tiền.	|(Xem từ nguyên 1).
nhẻ nhói	|Chê cười.
nhẻm nhèm nhem	|Tiếng trẻ con nói khi giơ thức ăn ra để đứa trẻ khác thèm.
nhếch mép	động từ|Hơi hé miệng cười.
nhếch môi
nhếch nhác	tính từ|Bừa bãi, lôi thôi và bẩn thỉu.
nhếu nháo	phó từ|Nói nhai qua loa, không kỹ.
nhễ nhại	tính từ|Nói mồ hôi chảy xuống đầm đìa.
nhệu nhạo	|Mềm nhũn, không chắc.
nhị bách	danh từ riêng|Chỉ cửa Hàm Cốc, là nơi hiểm yếu trên con đường vào nước Tần. địa thế nơi đây rất hiểm yếu, hai người (Nhị) trấn giữ có thể thắng trăm người (Bách) nên gọi là Nhị Bách. Từ này từ đó được dùng để chỉ…	danh từ riêng|Xem Quan hà Bách nhị
nhị cái	danh từ|Nhụy hoa (sẽ trở thành quả sau khi thụ phấn).
nhị diện	danh từ|(Toán học) Hình tạo thành bởi hai mặt phẳng cắt nhau.
nhị hoa	danh từ|Xem nhị đực.
nhị hỉ	|Lễ lại mặt sau ngày cưới.
nhị nguyên luận	danh từ|Khuynh hướng triết học duy tâm cho rằng cơ sở của tồn tại không phải là một mà là hai nguyên lý vật chất và tinh thần xung đột lẫn nhau.
nhị quý	địa danh|Một xã thuộc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
nhị thập tứ hiếu	|Gương hiếu xưa.
nhị thức	|(Toán học) Biểu thức đại số gồm hai đơn thức liên kết với nhau bởi dấu cộng hay dấu trừ.
nhị tâm	|Hai lòng.
nhị đào	|Hoa đào còn phong nhị ví với người con gái còn trinh.
nhị độ mai hoa	|Hoa mai nở lần thứ hai.
nhị đực	danh từ|Nhị hoa có túi phấn.
nhịn lời	|Để người khác nói tệ mà không trả lời.
nhịn nhục	động từ|Đành chịu đựng.
nhịn đói	động từ|Đành không ăn và chịu đói.
nhịp nhàng	tính từ|Đều và ăn khớp với nhau.
nhịp điệu	danh từ|Sự trầm bổng nối tiếp nhau trong một bài văn hoặc một bản nhạc.	danh từ|Xem nhịp độ
nhịp độ	|ngh.	|Mức độ tiến triển trong thời gian của công việc.
nhịu mồm	động từ|Lỡ nói lầm tiếng nọ ra tiếng kia.
nhọ mặt	|Xấu hổ.
nhọ mặt người	|Nhá nhem tối.
nhọ nhem
nhọ nồi	danh từ|Chất đen do khói kết lại ở trôn nồi, trôn xanh.	danh từ|Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, thân có lông cứng, hoa trắng, lá thường dùng để chữa bỏng.
nhọc lòng	|Tốn công sức suy nghĩ về một việc gì.
nhọc nhằn	tính từ|Vất vả và mệt mỏi.
nhọn hoắt	phó từ|Nhọn lắm.
nhọt bọc	danh từ|Nhọt mọc ở trong da, không có ngòi.
nhỏ bé	tính từ|Có kích thước ngắn.	tính từ|Không quan trọng.
nhỏ dại	tính từ|Bé nhỏ và thơ dại.
nhỏ giọt	|Từng tí một.
nhỏ mọn	tính từ|Ít và không đáng kể.	tính từ|Hèn, hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ.	tính từ|Hay chấp nhặt, hay để ý đến những điều không đáng kể.
nhỏ người	tính từ|Có tầm thước bé nhỏ.
nhỏ nhen	tính từ|Hẹp hòi, hay chấp nhất, hay thù vặt.
nhỏ nhoi	|Ít ỏi, nhỏ mọn.
nhỏ nhắn	tính từ|Nhỏ và xinh.
nhỏ nhặt	tính từ|Bé và vụn vặt.	tính từ|Hẹp hòi trong cách đối xử, nhìn nhận.
nhỏ nhẹ	tính từ|(Nói năng) Nhẹ nhàng, dễ nghe.
nhỏ nhẻ	tính từ|(Nói năng, ăn uống) Thong thả, chậm rãi với vẻ giữ gìn, từ tốn.
nhỏ to	|Thủ thỉ những điều thầm kín.
nhỏ tuổi	|Còn ít tuổi.
nhỏ tí	|Nhỏ lắm.
nhỏ xíu	|Bé lắm.
nhỏng nha nhỏng nhảnh
nhỏng nhảnh	|Nói dáng bộ lẳng lơ.
nhố nhăng	tính từ|Xem lố lăng.
nhốn nháo	|Lộn xộn và ồn ào.
nhồi lên	động từ|Xem nổi lên
nhồi nhét
nhồi sọ	động từ|Tuyên truyền cưỡng bách đến mức đối tượng phải mù quáng nghe theo.	động từ|Truyền thụ những tri thức trên khả năng hiểu biết và sức thu nhận của người học.
nhồm nhoàm
nhồm nhàm	phó từ|Nói nhai đầy mồm một cách tham lam và thô tục.
nhổ bão	|Bẻ khục để đỡ đau lưng, đỡ đau bụng.
nhổ cỏ nhổ cả rễ	thành ngữ|Ví trường hợp đã diệt thì phải diệt tận gốc để tránh hậu hoạ.
nhổ giò	động từ|Phát triển hình vóc.
nhổ neo	|Kéo neo lên để thuyền hay tàu rời bến. Ngr. Đi nơi khác.
nhổ sào	động từ|Rút sào lên để thuyền đi nơi khác.
nhộn nhàng	tính từ|Ồn ào, vui vẻ.
nhộn nhạo	|T. 1. Có động, không yên ổn.	|Cảm thấy nao nao trong mình.
nhộn nhịp	phó từ|Tấp nập đi lại.
nhớ chừng	|Nhớ một cách không chính xác.
nhớ lại	động từ|Suy nghĩ lại những ký ức trong quá khứ.
nhớ mong	|Nghĩ đến người vắng mặt và ước ao được gặp.
nhớ người hàng bánh	danh từ riêng|Ninh Vương nhà Đường chiếm cướp vợ người hàng bánh, đã trãi hàng năm mà người vợ vẫn nhớ thương người chồng cũ. Ninh Vương cho gọi người hàng bánh đến, vợ chồng trông thấy nhau, cùng ứa nước mắt.…
nhớ nhung	động từ|Nghĩ đến cảnh cũ hoặc người vắng mặt một cách thiết tha.
nhớ nhà	động từ|Đi xa gia đình, luôn luôn nghĩ đến gia đình.
nhớ ra	|Bỗng nghĩ đến một việc gì đã quên.
nhớ thương	động từ|Nghĩ thiết tha đến người thân mến vắng mặt hay đã mất.
nhớ tiếc	động từ|Nghĩ một cách tha thiết đến người đã mất.
nhớn nhác	tính từ|Ngơ ngác nhìn chỗ này chỗ khác, có vẻ sợ hãi.
nhớp nháp	tính từ|Dính và bẩn.
nhớp nhúa	|Bẩn thỉu vì ướt át ẩm thấp.
nhớt nhát	|Nhây nhây và bẩn.
nhớt nhợt	phó từ|Nhớt lắm.
nhờ có
nhờ cậy	|Trông vào sự giúp đỡ của người khác.
nhờ nhờ	|Nói màu đẵ phai, gần trở thành trắng bệch.
nhờ nhỡ	|Không lớn không bé.
nhờ nhợ	|Nói thức ăn có vị hơi ngọt.
nhờ vả	động từ|Dựa vào sự giúp đỡ của người khác.
nhờn nhợt
nhởn nhơ	phó từ|Bỏ qua những việc mà đáng lẽ mình phải lo, coi như không có gì phải quan tâm đến.
nhỡ bước	|Trót đi lầm đường.
nhỡ dịp	|Bỏ mất một cơ hội tốt.
nhỡ hẹn	|Không làm được như đã hứa.
nhỡ miệng
nhỡ nhàng	tính từ|Sai, hỏng vì đã bỏ qua cơ hội làm được.	tính từ|Nói người đã lớn tuổi mà chưa lập được gia đình.
nhỡ nhời	|Trót nói một câu hớ, thiếu suy nghĩ.
nhỡ tay	|Vô ý dụng phải hoặc đánh rơi một vật gì.
nhỡ thì	|Nói người con gái đã lớn tuổi chưa lấy được chồng.
nhỡ thời	|Sống chật vật về mặt vật chất, nhất là mặt tinh thần do thời kỳ thuận lợi cho mình đã qua.
nhỡ tàu	động từ|Đến muộn, sau khi tàu đã chạy.	động từ|Bỏ qua một dịp làm được việc (thtục).
nhỡn giới	danh từ|Xem nhãn giới
nhợt nhạt	tính từ|Nói nước da trắng bệch.
nhục dục	danh từ|Lòng ham muốn thú vui xác thịt.
nhục hình	danh từ|Hình phạt làm cho đau đớn về thể xác.
nhục mạ	động từ|Chửi mắng làm cho nhục.
nhục nhã	tính từ|Cảm thấy xấu hổ, hổ thẹn
nhục nhãn nan tri	|Mắt thịt khó biết. Mắt thịt là mắt không sáng suốt, trái với mắt thần, thánh. Quan niệm xưa.
nhục sịp	tính từ|(giễu) đáng xấu hổ.
nhụng nhịu	|Mềm nhũn ra.
nhụy hoa	danh từ|Cơ quan sinh sản của loài hoa cái.
nhủng nhẳng	|Không ưng thuận mà cũng không từ chối để không chịu nghe theo.
nhức nhối	tính từ|Nhức dai dẳng.
nhức óc	|Có cảm giác khó chịu vì phải nghe nhiều hoặc phải nghe tiếng ầm ĩ.
nhừ tử	|Nói đánh đau lắm.
nhừ đòn	|Bị đánh đau.
nhữ đình hiền	danh từ riêng|(Thế kỷ 17, đường an, hải dương - nay là cẩm bình, hải hưng) Đỗ tiến sĩ năm 1680, có đi sứ Trung Quốc. Làm quan trải các chức Ngự sử, đến Thượng thư bộ Hình, Tham tụng. ông nổi tiếng là người có…
nhữ đình toản	danh từ riêng|(1701 - hoạch trạch, đường yên, cẩm bình, hải dương - 1773) Đỗ tiến sĩ năm 1736.	danh từ riêng|Đại thần thời Lê Trịnh. Có công trong đánh dẹp phong trào nông dân Ninh Xá, Hải Dương (1740). Thượng thư bộ Binh, giữ chức Tham tụng trong phủ chúa nhiều năm, sau chuyển sang quan võ giữ chức Tả Đô…
những ai	|Bất cứ người nào có liên quan (đến một việc gì).
những là	phó từ|Nhiều lần lắp đi lắp lại.
những như	|Về phần, còn như.
nhựa mủ	danh từ|Chất nhựa trắng như mủ ở một số cây như cây sung, cây cao su.
nhựa sống	danh từ|Nguồn sinh lực, sức sống, ví như nhựa nuôi cây.
nhựa thông	danh từ|Nhựa khai thác từ cây thông.
nhựa đường	danh từ|Sản phẩm phụ lấy từ dầu mỏ hoặc qua việc luyện than cốc, màu đen, dùng để rải đường.
nhựt bổn	danh từ riêng|(chiefly, Southern Vietnam).
nhựt chánh	địa danh|Một xã thuộc huyện Bến Lức, tỉnh Long An, Việt Nam.
nhựt ninh	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
nhựt trình	danh từ|Xem nhật trình.
ni cô	danh từ|Sư nữ còn trẻ tuổi.
ni lông	danh từ|Chất hữu cơ nhân tạo có thể tráng thành lá mỏng hoặc đổ thành sợi để dệt, dùng may quần áo, làm khăn bàn.
ni tơ	danh từ|Ni-Tơ (hóa) Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy.
ninh an	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hoa Lư (Ninh Bình), h. Ninh Hoà (Khánh Hoà), Việt Nam.
ninh bình	địa danh|Một tỉnh của Việt Nam, ở phía nam đồng bằng sông Hồng. Tỉnh này thành lập từ năm 1832. Từ năm 1975 đến 1991 nằm trong tỉnh Hà Nam Ninh. Ngày 26 tháng 12 năm 1991 tỉnh lại tách ra với tên cũ.	địa danh|Một thành phố thuộc tỉnh Ninh Bình nói trên.	địa danh|Một xã của thị xã Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh cơ	danh từ riêng|Phân lưu của sông Hồng phía bờ phải, từ địa phận huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, dài 51, 8km, tiêu một lượng nước bằng 8% lượng nước của sông Hồng ở Sơn Tây. Qua kênh Quần Liêu, nối liền sông Hồng…
ninh diêm	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Hải Ninh, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
ninh gia	động từ|Nói người con gái có chồng về thăm nhà.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
ninh hiệp	địa danh|Một phường thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
ninh hà	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh hạ	địa danh|Một khu tự trị của Trung Quốc.
ninh kháng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hoa Lư (Ninh Bình), h. Hoa Lư (Ninh Bình), Việt Nam.
ninh kết	danh từ|Quá trình đông đặc lại hoàn toàn của bê tông, đủ khả năng kết dính vững chắc.
ninh lai	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
ninh loan	địa danh|Một xã thuộc huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
ninh lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh mỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
ninh nhất	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
ninh ních
ninh phong	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Hoà (Khánh Hoà), h. Hoa Lư (Ninh Bình), Việt Nam.
ninh phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
ninh phước	địa danh|Một huyện ở phía đông nam tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam. Diện tích 840,3 km². Dân số 149.200 (1997), gồm các dân tộc Kinh (69%), Chăm (27,4%), Raglây, Hoa. Địa hình đồi núi ở phía tây bắc, đồng bằng…	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
ninh quới	địa danh|Một xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
ninh sim	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh sơ	địa danh|Một xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
ninh sơn	địa danh|Một huyện ở phía tây bắc tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam. Diện tích 1.933,2 km². Dân số 76.000 (1997), gồm các dân tộc Cơ Ho, Chăm, Raglây, Hoa, Kinh. Địa hình núi thấp, đỉnh Marai (1.637 m), đèo sông…	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
ninh thanh	danh từ riêng|(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 24-2-1979, do hợp nhất huyện Ninh Giang với Thanh Miện. Từ 17-2-1997 chia trở lại hai huyện cũ (x. Ninh Giang; x. Thanh Miện).
ninh thuận	địa danh|Một tỉnh ven biển thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ của Việt Nam.
ninh thuỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
ninh thân	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh thượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh thạnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
ninh thạnh lợi	địa danh|Một xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
ninh thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
ninh thọ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Giang (Hải Dương), h. Ninh Hoà (Khánh Hoà), Việt Nam.
ninh thới	địa danh|Một xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
ninh tiến	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
ninh trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh tốn	danh từ riêng|(1743 - côi trì, yên mô, ninh bình - ?) Tự Khiên Nhu, hiệu Mãn Hiên và Thuyết Sơn cư sĩ. Năm 1770, đỗ tiến sĩ, làm quan cho triều Lê. Năm 1788, theo Tây Sơn làm Binh bộ Thượng thư. Cuối thời Tây Sơn…
ninh vân	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh văn	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
ninh xuân	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hoa Lư (Ninh Bình), h. Ninh Hoà (Khánh Hoà), Việt Nam.
ninh xá	địa danh|Một phường thuộc thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
ninh ích	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh đa	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
ninh điền	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
ninh đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
niêm cất	danh từ|Chế độ cất giữ, bảo quản đối với vũ khí và phương tiện nhằm bảo đảm chất lượng, giảm bớt hao mòn và hư hỏng giữ tuổi thọ để sẵn sàng chiến đấu.
niêm dịch	danh từ|Dịch nhầy.
niêm khuẩn	danh từ|Vi khuẩn nhầy, niêm vi khuẩn.
niêm luật	danh từ|Quy tắc về sự tương hợp vần bằng trắc, cũng như những quy tắc khác trong thơ phú cổ theo Đường luật (nói chung).
niêm mạc	|Màng che khắp thành trong của những bộ phận thuộc các bộ máy hô hấp, tiêu hóa..., mặt phủ một chất nhày có chức năng chống vi trùng hoặc chống tác dụng có hại của những dịch do cơ thể tiết.
niêm phong	động từ|(Xem từ nguyên 1) Đóng kín lại và dán giấy có dấu của chính quyền.
niêm sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
niêm yết	động từ|Dán lên để báo việc gì cho công chúng.
niên biểu	danh từ|Bảng ghi những việc lớn xảy ra trong một năm.	danh từ|Bảng ghi những việc lớn xảy ra qua các thời đại.
niên canh	danh từ|Năm, tháng, ngày, giờ đẻ của một người.
niên chế	danh từ|Hình thức tổ chức quá trình đào tạo lấy thời gian năm học làm đơn vị đo đếm tiến độ dạy và học.
niên giám	danh từ|Sách ghi những sự kiện quan trọng xảy ra trong từng năm một.
niên hiệu	danh từ|Hiệu của vua đặt ra để tính năm trong một triều đại.
niên hạn	động từ|Giải hạn.
niên học	danh từ|Như năm học.
niên khóa	danh từ|Thời gian học hết một lớp.
niên kỷ	|Số năm chỉ tuổi của một người.
niên liễm	danh từ|Sự đóng góp hằng năm của cá nhân cho tập thể.
niên lịch	danh từ|Lịch ghi ngày tháng trong một năm.
niên thiếu	|Ít tuổi, trẻ tuổi.
niên vụ	danh từ|Vụ mùa trong nông nghiệp, thường bắt đầu từ một thời điểm trong năm trước đến một thời điểm tương ứng trong năm sau.
niên xỉ	danh từ|Tuổi.
niên đại	danh từ|Thời đại, năm tháng trong lịch sử.
niên độ	danh từ|Khoảng thời gian để trình bày báo cáo của ngành tài chính kế toán trong năm.
niết bàn	|Chấm dứt hoàn toàn đau khổ; trạng thái hỷ lạc đạt được nhờ chứng ngộ tính không; kinh nghiệm giác ngộ
niềm nở	tính từ|(Tiếp đón) Vui vẻ, đầy nhiệt tình, tỏ ra mến khách.
niềm riêng	danh từ|(từ cũ, văn chương, ít dùng) Xem niềm tây
niềm tin	danh từ|Sự tin tưởng.
niềm tây	danh từ|Tâm sự riêng.
niềm vui	danh từ|là từ chỉ cái gì đó rất là mừng, sung sướng
niềng niễng	danh từ|Loài sâu bọ ở dưới nước, to bằng ngón tay, cánh cứng, màu đen.
niệm nghĩa	địa danh|Một phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
niệm phật đường	danh từ|Chùa lớn.
niệm tình	động từ|Thông cảm với tình cảnh mà chấp nhận hay đồng ý làm việc gì đó.
niệu quản	danh từ|Ống dẫn nước tiểu từ thận đến bàng quang.
niệu đạo	danh từ|Ống dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài.
no bụng đói con mắt	thành ngữ|(khẩu ngữ) Bụng đã no rồi, mà thấy thức ăn ngon vẫn thèm, vẫn muốn ăn nữa.
no dồn đói góp	thành ngữ|(khẩu ngữ) Tả tình trạng ăn uống, tiêu pha không có chừng mực hoặc thất thường, lúc thì quá đầy đủ, thừa thãi, lúc lại thiếu thốn mọi thứ.
no nao	|Nỏ biết lúc nào, chừng nào.
no nê	tính từ|(láy) No nói chung.
no xôi chán chè	thành ngữ|(khẩu ngữ) Ví cảnh được ăn uống hoặc được thoả mãn đầy đủ đến mức phát ngán, phát chán.
no đủ	tính từ|Xem no ấm
no ấm	tính từ|Có đầy đủ những cái cần thiết tối thiểu cho đời sống.
noi gót	động từ|Bắt chước người trước hoặc người hơn mình.
noi gương	động từ|Bắt chước người có đức, có tài.
noi theo	động từ|Xem noi
non bồng nước nhược	tục ngữ|Chỗ có tiên ở.	tục ngữ|Cảnh đẹp.
non bộ	danh từ|Núi giả để làm cảnh trong sân, vườn.
non choẹt	tính từ|Nói người còn ít tuổi lắm.
non gan	tính từ|Không đủ bạo dạn.
non mã	|Tức núi Mã Ngôi, nơi Đường Minh Hoàng buộc lòng phải giết Dương Quý Phi theo nguyện vọng của quân sĩ.
non non	|Hơi dưới mức thường.
non nước	danh từ|Sông nước và núi non; thường dùng để chỉ đất nước, tổ quốc.
non nớt	tính từ|Chưa đủ lớn.	tính từ|Còn thấp so với mức trung bình.
non sông	danh từ|Đất nước.
non sông gấm vóc	cụm từ|Vẻ tươi đẹp của đất nước.
non tay	|Nói người chưa có đủ khả năng, chưa khéo léo.
non đào	danh từ riêng|Sách Liệt tiên truyện chép ở huyện Nga My, tỉnh Tứ xuyên có núi My Sơn có lắm cây Đào, ăn quả của nó sẽ được sống lâu và thành tiên.
nong long	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
nong luông	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
nong nóng	tính từ|Hơi nóng.
nong nả	động từ|Hăm hở cố sức.
noong bua	địa danh|Một phường thuộc thị xã Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
noong hẹt	địa danh|Một xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
noong hẻo	địa danh|Một xã thuộc huyện Sin Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
noong luống	địa danh|Một xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
nu na	danh từ|Trò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói.	danh từ|2. ph. Thong thả, không làm gì.
num núm	|Có núm chưa thật rõ.
nung bệnh	động từ|Nói tình trạng bệnh ở vào thời kỳ đầu, khi vi trùng đã xám nhập vào người và đã tác hại rồi, nhưng triệu chứng của bệnh chưa biểu hiện rõ rệt.
nung chảy	động từ|Đẩy nhiệt độ lên cao để hóa lỏng vật gì.
nung mủ	động từ|Cương mủ lên.
nung núc	tính từ|Xem béo núc (nhưng mức độ nhiều hơn)
nung núng	|Hơi núng.
nung nấu	động từ|Gây một sức nóng rất lớn.	động từ|Làm cho phải chịu đựng gian khổ.
nung đúc	động từ|Rèn luyện.
nuôi bộ	động từ|Nuôi trẻ mới sinh bằng thức ăn ngoài sữa người.
nuôi cáo chuồng gà	cụm từ|Như nhà có Lý Thông.
nuôi dưỡng	động từ|Nuôi nấng và chăm chút cho tồn tại khoẻ mạnh hoặc phát triển nói chung.
nuôi dạy	động từ|Nuôi nấng và dạy dỗ.
nuôi khỉ dòm nhà	cụm từ|Nhờ cậy không đúng người, dẫn đến kết quả có hại.
nuôi lợn	danh từ|Nuôi lợn là hoạt động chăn nuôi gia súc có tên là lợn.
nuôi nấng	động từ|Nuôi sống và chăm nom săn sóc.
nuôi ong tay áo	cụm từ|Nuôi hoặc giúp đỡ kẻ phản phúc, làm hại chủ, người đã giúp mình.
nuôi đá	danh từ|Đổ nước vào khay để làm băng đá.
nuông chiều	động từ|Chiều theo ý muốn một cách quá đáng
nuông dăm	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
nuốt chửng	động từ|Đánh ực nuốt cả miếng vào bụng mà không nhai chút nào.	động từ|Hoàn toàn che lấp.
nuốt giận	động từ|Nén cơn tức giận.
nuốt hận	động từ|Nén nỗi oán thù.
nuốt hờn	động từ|Nén nỗi căm hờn.
nuốt lời	động từ|Phụ lời hứa, cố ý không làm theo lời cam kết.
nuốt nước bọt	|nuốt nước rãi. Thèm thuồng quá.
nuốt sống	động từ|Cướp không của người ta bằng sức mạnh.
nuốt trôi	|Lấy được trót lọt.	|(Xem từ nguyên 1).
nuốt trộng	động từ|(Phương ngữ) Nuốt chửng.
nuốt trửng	động từ|Nuốt mà không nhai.	động từ|Chiếm đoạt một cách trắng trợn.
nuốt tươi
nài bao	|Quản bao, không nề gì (cũ).
nài hoa ép liễu	thành ngữ|(từ cũ, văn chương) Dùng mọi cách, từ dụ dỗ, khẩn khoản yêu cầu đến ép buộc người phụ nữ phải cho thoả mãn nhục dục.
nài nỉ	động từ|Tha thiết yêu cầu.
nài xin	động từ|Yêu cầu nằn nì.
nài ép	động từ|Yêu cầu tha thiết, như muốn buộc người ta phải chiều ý mình.
nàng dâu	danh từ|Người con gái về làm dâu nhà người ta (cách gọi trong văn chương hoặc kiểu cách).
nàng hầu	danh từ|Người phụ nữ được nuôi làm thiếp cho bọn đàn ông có của thời xưa.	động từ|Chờ chực ở bên cạnh để người trên sai bảo.
nàng mạnh	danh từ riêng|Tức nàng Mạnh Quang đời Hán rất kính trọng chồng là Lương Hồng, mỗi khi dọn cơm cho chồng ăn thường nâng cái án lên tận ngang mày.	danh từ riêng|Xem Bố Kinh
nàng thơ	danh từ|Sức gợi cảm hứng cho nhà thơ.
nàng tiên	danh từ|Người phụ nữ trẻ mãi không già, có nhiều phép nhiệm mầu, theo thần thoại.	danh từ|(lóng) Cocain.
nàng tiên cá	danh từ|Sinh vật thần thoại có phần đầu và phần thân trên của phụ nữ, còn phần dưới là đuôi cá.
nàng tiên nâu	danh từ|Như ả phù dung.
nào hay	|Ai biết đâu.
nào là	phó từ|Xem nào (ng2)
nào ngờ	phó từ|Không ngờ, ngoài dự tính.
nào đâu	phó từ|Có đâu, còn đâu.
này nọ	đại từ|(Khẩu ngữ) Thế này thế kia (không nói cụ thể, vì không muốn hoặc không tiện nói cụ thể; hàm ý chê).
ná miẻo	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
nái sề	danh từ|Lợn nái đã đẻ nhiều lần.	danh từ|(khẩu ngữ) Ví người đàn bà đã sinh đẻ nhiều lần (hàm ý đùa vui).
náo loạn	động từ|Ồn ào một cách hỗn loạn.
náo nhiệt	tính từ|Rộn ràng, sôi nổi trong hoạt động.
náo nức	tính từ|Nhộn nhịp đua nhau.
náo động	động từ|Xao xuyến, ồn ào nhộn nhịp.
nát bàn	danh từ|Thế giới không tưởng theo Phật giáo, nơi tiêu thoát trọn vẹn không còn có luân hồi.
nát bét	|Lục đục đến cực độ, hỏng hoàn toàn.
nát gan	|Lo lắng, bối rối.
nát nhàu	tính từ|Nói sách vở hoặc quần áo không còn phẳng phiu nữa.
nát nhừ	|Nát nhão ra.
nát nước	tính từ|(khẩu ngữ) Suy nghĩ, bàn tính kĩ lưỡng đủ mọi cách, không có cách nào không nghĩ đến để tìm ra cách tốt nhất.
nát rượu	tính từ|Nói người say rượu đến mức nói lảm nhảm xằng bậy, mất tự chủ, mất cả nhân cách.
nát toen toét	tính từ|Như nát toét (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
nát toét	tính từ|Nát đến mức không còn nhìn rõ hình thù gì nữa.
nát vụn	tính từ|Tan vỡ thành từng mảnh nhỏ.
nát óc	động từ|Suy nghĩ rất vất vả để cố tìm cách giải quyết một vấn đề khó khăn phức tạp nào đó.
nát đá phai vàng	|Chỉ sự thề nguyền phai nhạt.
náu mặt	|Không lộ mặt ra.
náu tiếng	|Ở kín một nơi, không nói năng gì để không ai chú ý đến mình.
nâng cao	động từ|Làm tăng thêm.
nâng cấp	động từ|Cải tạo, sửa chữa hoặc trang bị thêm để nâng cao chất lượng.
nâng giá	động từ|Đưa giá bán lên mức cao hơn.	động từ|(nhà nước) nâng tỉ giá đồng tiền so với các ngoại tệ và nâng hàm lượng vàng của đồng tiền.	động từ|Định lại giá tài sản, vàng, ngoại tệ, do đồng tiền bị sụt giá.
nâng giấc	động từ|chăm nom từng li từng tí người già cả hay người ốm.
nâng khăn sửa túi	thành ngữ|(từ cũ, văn chương) Chăm sóc, phục vụ chồng (coi là bổn phận của người vợ, theo quan niệm đạo đức phong kiến).
nâng lên	động từ|hành động đẩy hoặc kéo thẳng lên trên	|nổi lên
nâng niu	động từ|Chăm chút một cách âu yếm.
nâng đỡ	động từ|Giúp đỡ, tạo điều kiện cho tiến lên.
nâu non	|Màu nâu nhạt.
nâu nâu	|Hơi nâu.
nâu sồng	danh từ|Đồ mặc của người tu theo Phật giáo nói chung.
nã phá luân	danh từ riêng|(lỗi thời) Napoleon Bonaparte (một chính khách và nhà lãnh đạo quân sự người Pháp).
não cá vàng	danh từ|(literally) Chỉ một bộ phận của loài cá vàng	tính từ|(figurative) Một thuật ngữ sử dụng để chỉ tình trạng đãng trí, trí nhớ kém, trước nhớ sau quên.
não lòng	|Buồn rầu, đau khổ.
não lực	|Sức hoạt động của óc.
não nhân	|Làm cho người ta nghe mà não lòng.
não nuột
não nà
não nùng	tính từ|Buồn bã lắm.
não nề	tính từ|Buồn bã đến mức làm lây cả sang người khác.
nãy giờ	phó từ|Từ ban nãy đến bây giờ.
né tránh	động từ|Không muốn đối diện với ai.	động từ|Ngại làm việc gì.
ném tiền qua cửa sổ	thành ngữ|Ví cách tiêu pha bừa bãi, phung phí tiền của một cách quá đáng.
ném tạ	danh từ|Môn thể thao thi ném một quả tạ đi xa.
ném đá giấu tay	thành ngữ|(nghĩa bóng) Người mưu mẹo, gây ra tác hại gì thì biết giấu đi hành vi của mình.
ném đĩa	danh từ|Môn thể thao thi ném ra xa một cái đĩa nặng bằng kim loại.
nén lòng	động từ|Dẹp nỗi xúc động.
nét mặt	danh từ|Toàn thể những đặc điểm của mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm.
nét ngài	|Nét lông mày.
nên chi	liên từ|Vì lẽ đó.
nên chăng	|Có nên hay không.
nên danh	|Có danh vị, được nhiều người biết tiếng.
nên người	|Thành người tốt.
nên nỗi	|Gặp phải tình cảnh không hay.
nên thơ	tính từ|Có vẻ đẹp, gợi nhiều cảm hứng.
nêu gương	động từ|Làm điều hay, đáng cho người khác noi theo.
nình nịch
ních ních
nín bặt	|Im hẳn khi đang khóc.
nín thinh	động từ|Im lặng không trả lời.
nín tiếng	|Không nói gì để giấu sự có mặt của mình.
níu kéo	động từ|Níu giữ lại.
nòi giống	danh từ|Xem giống nòi
nòng cốt
nòng cột	|Phần chủ yếu của một vật.
nòng giảm thanh	danh từ|Bộ phận của súng làm giảm áp suất và nhiệt độ của luồng khí nóng sinh ra trong nòng súng, giúp vũ khí khai hỏa ở độ ồn thấp hơn mức bình thường.
nòng nọc	danh từ|Nhái, cóc... còn non, có đuôi, sống dưới nước và chưa đổi hình.
nòng nực	|Nóng bức.
nòng súng	danh từ|Đồ dùng để nạp thuốc vào súng thời xưa.	danh từ|Đồ dùng để lau nòng súng cho sạch.	danh từ|Ống dẫn đạn ra khỏi súng.
nóc hờ	|(Đph) Chỗ để trống trong một bảng, phòng khi có điều gì cần thì ghi thêm vào.
nóc nhà	danh từ|Xem mái nhà.
nói bóng	động từ|Diễn ý bằng những lời ở ngoài việc nhưng khá rõ để người nghe hiểu được những điều mình không muốn hoặc không thể nói thẳng.
nói bóng gió	động từ|Không nói thẳng, trực tiếp, mà nói xa xôi hoặc mượn chuyện khác để nói cho người ta tự suy ngẫm mà hiểu ý.
nói bông	động từ|nói đùa. Nói để vui cười với nhau.
nói bẩy	động từ|Nói khích để thúc đẩy người khác làm một việc xấu.
nói bậy	động từ|Xem nói sai
nói bậy nói bạ
nói bỡn
nói chung	phó từ|Tỏ ý không giải thích những chi tiết và trường hợp đặc biệt của đề tài; bỏ qua những ngoại lệ.
nói chuyện	động từ|Nói với nhau về những điều, những chuyện khác nhau.	động từ|Nói về đề tài gì đó cho nhiều người nghe.	động từ|Nói cho biết, cho rõ mà chừa, mà sửa chữa.
nói chơi	|Xem nói đùa
nói chọc	|Nói làm cho tức.
nói cạnh	|Nói xa ám chỉ một cái xấu để làm cho người ta tức hay thẹn.
nói dóc
nói dối	động từ|Nói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì.
nói gian	động từ|Xem nói xạo
nói giỡn	động từ|Xem nói giỡn
nói gở	|Nói khiến người mê tín tưởng có việc dữ sắp xảy ra.
nói hớt	động từ|Nói trước lời người khác chưa kịp nói.
nói khoác	động từ|Khoe khoang những cái mình không có.
nói kháy	động từ|Nói có ý châm chọc.
nói khéo	động từ|Nói chỉ cốt cho người ta vui lòng.
nói khó	|Giãi bày tình cảnh của mình và khẩn khoản xin giúp.
nói không	|Bịa chuyện để nói xấu hay buộc tội.
nói leo	động từ|Nói tự do với người trên khi người ta không hỏi đến.
nói liều	động từ|Nói lời đáng lẽ không nên nói, thường là không đúng Nó định đi chơi với bạn, bố nó hỏi, nó nói liều là đi thăm thầy giáo.
nói lái	động từ|Nói khác đi một tổ hợp hai ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay là phần phụ âm đầu, hoặc phần thanh điệu, có thể có đổi cả trật tự các âm tiết, để bông đùa hoặc chơi chữ, châm biếm.
nói láo	động từ|(phương ngữ) Nói dối.	động từ|Nói hỗn hay nói những điều nhảm nhí, không đứng đắn.
nói lên	động từ|Biểu lộ rõ rệt.
nói lóng	động từ|Pha trong câu nói những tiếng riêng mà chỉ người cùng bọn với mình mới hiểu.
nói lót	động từ|Yêu cầu người khác giúp đỡ mình trong một việc sắp tới.
nói lưỡng	|Nói mập mờ nước đôi tỏ thái độ ngập ngừng.
nói lảng	động từ|Nói một câu chuyện khác, cốt để tránh câu chuyện đang nói.
nói lắp	động từ|Có tật phát âm cứ phải nhắc lại nhiều lần một âm.
nói lếu nói láo
nói lịu	tính từ|Nghĩa như nói nhịu.
nói lối	|Nói theo một cách riêng trong tuồng chèo.
nói lửng
nói miệng	động từ|Xem nói mép.
nói mát	động từ|Nói dịu dàng và như để khen nhưng thực ra với mục đích là chê bai trách móc.
nói mép	động từ|Nói khéo trái với ý nghĩ của mình.
nói mê	động từ|Nói trong lúc ngủ.
nói mò	động từ|Nói một cách hú họa, không có căn cứ.
nói móc	động từ|Nói nhằm châm chọc điều không hay của người khác một cách cố ý.
nói ngang	|Nói như vẫn bàn bạc nhưng thực ra để cản trở việc thảo luận.
nói ngọng	|Phát âm sai một số âm.
nói ngọt	|Nói dịu dàng.
nói nhảm	động từ|Nói bậy.
nói nhảm nói nhí	động từ|Xem nói nhảm
nói nhịu	động từ|Nói lầm tiếng nọ lẫn ra tiếng kia.
nói nhỏ	|Nói riêng với nhau.
nói năng	động từ|Nói để giao tiếp (nói khái quát).
nói phách	|Nói khoe khoang những cái mình không có, hòng làm cho người ta tưởng mình sang hay giỏi.
nói phét	động từ|(Thông tục) Xem nói khoác
nói quanh	động từ|Dùng dằng không nói thẳng vào vấn đề, nói quanh co để tránh nói thật.
nói ra nói vào	|Phàn nàn dai dẳng.
nói riêng	phó từ|Tổ hợp dùng phối hợp với nói chung để nêu nhấn mạnh một điều ở một bộ phận nào đó, tuy rằng điều ấy là chung cho cả toàn thể.
nói rào	động từ|Nói chặn trước.
nói sai	động từ|Nói vu vơ, không đúng sự thật.
nói suông	động từ|Nói mà không làm.
nói sòng	|Nói thẳng nói thật.
nói sõi	|Nói thông thạo, rõ ràng, phát âm đúng.
nói thách	động từ|Đặt giá cao hơn giá muốn bán, mong người mua trả hớ và do đó mình được nhiều lời hơn.
nói thánh nói tướng	động từ|(khẩu ngữ, nhấn mạnh) Nói huênh hoang, tự cho mình là tài, là giỏi.
nói thánh tướng	động từ|Xem nói thánh nói tướng
nói thầm	động từ|Nói thật sẽ, chỉ đủ cho một người nghe.
nói thật	động từ|Nói đúng sự thực; đúng ý nghĩ của mình.
nói thẳng	động từ|Nói trực tiếp với người mình muốn nói.	động từ|Nói hết sự thật, không giấu giếm gì.
nói toạc
nói toẹt
nói trại	động từ|Nói trệch sang âm khác gần giống với âm gốc.
nói trạng
nói trắng	|Vạch rõ sự thật mà không nể nang.
nói trống	|Nói vu vơ không rõ một đối tượng hay mục tiêu nào.
nói trộm vía	|Thành ngữ đặt ở đầu câu khi khen một đứa trẻ nhỏ để tránh cho lời khen khỏi thành điềm gở.
nói tới	động từ|Xem nhắc tới
nói tục	động từ|Nói những điều thô bỉ.
nói vu vơ	|Nói không đâu vào đâu những điều mơ hồ.
nói vuốt đuôi	|Giả vờ an ủi một người gặp việc không hay.
nói vơ vào	|Nói khéo để vơ lấy lợi cho mình.
nói vụng	|Nói lén lút riêng với nhau.
nói xa	động từ|Xem nói bóng
nói xàm	động từ|(khẩu ngữ) nói tầm bậy.
nói xạo	động từ|là một hành động nói những gì không phải là sự thật
nói xấu	động từ|Rêu rao cái xấu của một người vắng mặt hay bịa ra một cái xấu rồi đem rêu rao.
nói xỏ	|Nói xa xôi một cách cay chua để trêu tức.
nói điêu	|Nói những chuyện bịa đặt.
nói đãi bôi	|Nói một cách tử tế giả dối, chỉ có bề ngoài.
nói đùa
nói đổng	danh từ|Nói vu vơ nhưng thực ra để ám chỉ người khác.
nói đớt	|Phát âm sai vì lưỡi ngắn quá.
nón bài thơ	danh từ|Một loại nón lá của Việt Nam, đặc biệt là ở Huế, làm bằng lá cọ nõn mỏng, soi lên thấy có hình cắt thành bài thơ.
nón chân tượng	danh từ|Nón xưa hình chân voi.
nón chóp	danh từ|Nón xưa của đàn ông, trên đỉnh có chóp bằng kim loại.
nón cời	|Nón rách (cũ).
nón cụ	|(Đph) Nón thúng quai thao dùng cho cô dâu đội.
nón dấu	danh từ|Nón của lính thời xưa.
nón dứa	danh từ|Nón hạng sang làm bằng nõn lá dứa.
nón gò găng	danh từ|Nón dứa làm tại vùng Gò Găng, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
nón gỗ	|Nón của lính thời trước, nhỏ vừa bằng đầu và làm bằng tre ghép.
nón lông	danh từ|Nón làm bằng lông ngỗng.
nón mê	|Nón đã rách nát.
nón nghệ	|Thứ nón tốt xưa làm tại Nghệ An.
nón ngựa	|Nón dứa nhỏ, đội khi cưỡi ngựa (cũ).
nón nhọt	|(Đph) Nón hình chóp, trên đỉnh có chóp bằng thao.
nón quai thao	danh từ|Nón của phụ nữ thời trước, phẳng, rộng, thành cao, quai dài có tua.
nón thúng quai thao
nón tu lờ	|Nón của nhà sư.
nón tơi	danh từ|Nón kết bằng lá, vỏ cây để tránh nắng mưa.
nóng bà cố	thành ngữ|chỉ cái gì đó rất là nóng. Đây là cách nói không nghi thức
nóng bỏng	tính từ|Xem đẹp, khiêu gợi, hấp dẫn
nóng bức	tính từ|Nói trời nóng làm cho khó chịu.
nóng chảy	động từ|(Vật lý học) Đổi từ thể rắn sang thể lỏng khi nhiệt độ tăng.
nóng hổi	tính từ|Hãy còn nóng nguyên.	tính từ|Hãy còn mới nguyên, vừa mới có.
nóng hừng hực
nóng lòng	tính từ|Cảm thấy khó chịu vì phải đợi lâu.
nóng máu	tục ngữ|Nổi quạu vì điều gì ghê gớm.
nóng mắt	|Bốc lên cơn tức giận.
nóng mặt
nóng như trương phi	tính từ|(khẩu ngữ) Rất nóng tính, dễ dàng nổi nóng với những biểu hiện ghê gớm.
nóng nảy	tính từ|Có tính hay cáu gắt.
nóng nực	tính từ|Xem nóng bức.
nóng ruột	tính từ|Xem nóng lòng.
nóng sốt	tính từ|Đang còn nóng.	tính từ|Bực bội.
nóng tiết	|Tức giận lắm.
nóng tính
nóng vội	|Hấp tấp muốn làm xong ngay, muốn có ngay.
nóng ăn	|Muốn được ngay.
nóng đầu	|Nói trẻ em bắt đầu sốt.
nóng đỏ	danh từ|(Vật lý học) Nói một vật sáng chói vì nhiệt độ của nó lên rất cao.
nô bộc	danh từ|Đầy tớ, người ở trong xã hội cũ.
nô dịch	danh từ|Tôi tớ.	động từ|Biến người khác thành tôi tớ.
nô giỡn	động từ|Xem nô đùa.
nô lệ	danh từ|Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ.	danh từ|Người bị phụ thuộc vào một thế lực thống trị nào đó, người làm đầy tớ.	động từ|Phụ thuộc tuyệt đối.
nô nức	|Đua nhau, háo hức.
nô tì	danh từ|Người vì có tội, vì cha mẹ có tội, hoặc vì nghèo đói mà phải làm tôi tớ hay bán mình cho nhà phong kiến.
nô đùa	động từ|Chơi đùa một cách ồn ào, vui vẻ.
nôm na	tính từ|(cách nói, cách diễn đạt) mộc mạc, theo cách nói của người dân thường không biết chữ nho.
nôn mửa
nôn nao	phó từ|Có cảm giác rộn rực, khó chịu trong người, như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn.
nôn nóng	tính từ|Nóng ruột.	tính từ|Thiếu kiên nhẫn, muốn đạt ngay.
nôn nức	tính từ|Sôi lòng vì điều gì.
nôn ọe
nông choèn	tính từ|Rất nông, đến mức coi như không đáng kể.
nông choẹt	tính từ|Xem nông choèn
nông chính	danh từ|Công việc trông nom và phát triển nông nghiệp (cũ).
nông cạn	tính từ|(Nhận thức) Hời hợt, không biết đào sâu suy nghĩ, không sâu sắc.
nông cụ	danh từ|Đồ dùng để trồng trọt, cày cấy như cày, bừa, cuốc, v v.
nông dân	danh từ|Người dân làm nghề trồng trọt, cày cấy.
nông dược	danh từ|Thuốc bảo vệ thực vật.
nông gia	danh từ|Người lao động sống bằng nghề làm ruộng.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
nông giang	danh từ|Sông đào để lấy nước tưới ruộng.
nông hạ	địa danh|Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
nông học	danh từ|Môn học nghiên cứu phương pháp cải tiến và phát triển nông nghiệp.
nông hộ	danh từ|Gia đình sống bằng nghề nông, được kể là một đơn vị về mặt chính quyền.
nông hội	danh từ|Tổ chức của nông dân gồm cố nông, bần nông, trung nông, nhằm cải thiện đời sống của nông dân, liên minh với công nhân đấu tranh chống đế quốc phong kiến, địa chủ; đánh đổ chế độ áp bức, tiến tới chủ…
nông lâm	danh từ|Nông nghiệp và lâm nghiệp.
nông lịch	danh từ|Lịch có ghi các thời vụ trong năm.
nông nghiệp	danh từ|Ngành kinh tế quốc dân chuyên trồng trọt và cày cấy để cung cấp thực phẩm cho nhân dân và nguyên liệu cho công nghiệp. Bộ nông nghiệp, cơ quan chính phủ phụ trách lãnh đạo sản xuất nông nghiệp.
nông nhàn	danh từ|Tiết nghỉ của nhà nông.
nông nô	danh từ|Người bị áp bức bóc lột nhất trong chế độ phong kiến, bị phụ thuộc vào ruộng đất của phong kiến, địa chủ, bị phong kiến, địa chủ chiếm đoạt sản vật, ngoài ra còn phải làm nhiều công việc tạp dịch…
nông nại	danh từ riêng|Tên một vùng đất phía đông bắc Nam Bộ. Năm 1679, một người Hoa là Trần Thượng Xuyên được chúa Nguyễn cho vào xứ Đồng Nai cư trú. ông đã tập hợp nhiều thương nhân, thợ thủ công người Hoa và Việt đến…
nông nổi	tính từ|Hời hợt, thiếu suy nghĩ, thiếu sâu sắc, chỉ có bề ngoài.
nông phu	danh từ|(Từ cũ) Nông dân nghèo.
nông phố	|Nghề làm ruộng, làm vườn (cũ).
nông sản	danh từ|Sản phẩm của nông nghiệp như thóc, gạo, bông, gai.
nông sờ
nông tang	danh từ|Nghề làm ruộng và nghề nuôi tằm.
nông thôn	danh từ|Làng mạc sống bằng sản xuất nông nghiệp, khác với thành thị.
nông thượng	địa danh|Một xã thuộc thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
nông thịnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
nông tiến	địa danh|Một xã thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
nông trang	danh từ|Trại sản xuất nông nghiệp.
nông trường	danh từ|Nông trường quốc doanh (nói tắt)	danh từ|Tổ chức lớn kinh doanh nông nghiệp của Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
nông trường chiềng ve	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
nông trường mộc châu	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
nông trường quốc doanh	danh từ|Cơ sở sản xuất nông nghiệp thuộc chế độ sở hữu toàn dân, do nhà nước tổ chức và trực tiếp quản lý.
nông trại	danh từ|Trại sản xuất nông nghiệp.
nông văn vân	danh từ riêng|(? - 1835) Tù trưởng người Tày, tri châu Bảo Lạc (Cao Bằng), liên kết với các tri châu chống lại triều Nguyễn. Khởi nghĩa bùng nổ ngày 2-7-1833, Nông Văn Vân tự xưng là "tiết chế thượng tướng quân"…
nông vận	danh từ|Việc tuyên truyền và tổ chức nông dân đấu tranh và sản xuất.
nõ nường	danh từ|Xem nõn nường
nõ điếu	|Ống đặt vào điếu hút thuốc lào, một phần ở bên trong điếu xuống mãi đến nước điếu, một phần ở ngoài để đặt điếu thuốc vào đấy mà hút.
nõn nà	tính từ|Đẹp mơn mởn.
nõn nường	danh từ|Từ chỉ vật làm bằng gỗ, tượng trưng dương vật (nõn) và âm hộ (nường) do nhân dân ở miền Dị Nậu và Khúc Lạc (Phú Thọ) xưa làm ra để rước thần.
nùng an	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
nùng cháo	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
nùng dín	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
nùng giang	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
nùng inh	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
nùng khèn lài	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
nùng lòi	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
nùng nàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
nùng phàn sình	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
nùng quý rỵn	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
nùng xuồng	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
núa ngam	địa danh|Một xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
núc nác	danh từ|(Thực vật) Loài cây to, quả dài và dẹp, gỗ trắng và mềm, vỏ dùng làm thuốc.
núc ních	|Nói béo chắc.
núi biêu	danh từ riêng|Ở phía bắc Chợ Bờ, huyện Đà Bắc tỉnh Hoà Bình. Giới hạn phía nam là sông Đà, phía đông - Ngòi La (đổ vào sông Đà ở Tu Vũ), phía tây và bắc sông Săm (đổ vào sông Đà ở Dân Lập). Diện tích khoảng…
núi băng	danh từ|Núi nước đá. Câu thơ nhắc lại lời nói của Trương Triện thời Đường, thấy nhiều triều thần coi thừa tướng Dương Quốc Trung như núi Tháisơn, Trương nói.
núi hồng	danh từ riêng|Mỏ than ở vùng Văn Lãng tỉnh Thái Nguyên. Được phát hiện vào những năm 1959-1963. Trữ lượng hàng chục triệu tấn, hiện đang khai thác lộ thiên.
núi lịch	danh từ riêng|Nằm giữa sông Lô và sông Phó Đáy, cách Đoan Hùng 15km về phía đông nam. Diện tích khoảng 150km2, cao 953m. Rừng nhiệt đới đã bị tàn phá.
núi lửa	danh từ|Ngọn núi mà thường xuyên phun dung nham và khí núi lửa.
núi non	danh từ|Núi (nói khái quát)
núi non bộ
núi non trùng điệp	cụm từ|Sự xa xôi cách trở.
núi rừng	danh từ|Núi và rừng (nói khái quát).
núi sông	danh từ|Đất nước.
núi sập	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
núi tô	địa danh|Một xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
núi tượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
núi đôi	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Kiến Thuỵ, tp. Hải Phòng, Việt Nam.	địa danh|Địa danh ở Hà Nam và Hà Giang.
núng na núng nính	tính từ|Xem núng nính (nhưng mức độ nhiều hơn)
núng nính	|Có nhiều thịt và thịt rung rinh khi chuyển động.
núng thế	tính từ|Xem túng thế
núp bóng	động từ|Dựa vào uy thế hay vào sự che chở của ai hay cái gì đó.
nút bấm	danh từ|Vật dụng có kích thước nhỏ khi bấm vào sẽ vận hành máy móc hoặc thiết bị.
nút áo	|(Đph) Khuy áo.
năm ba	|Vài ba, một số lượng nhỏ.
năm bước ra mười	|Đi chậm rãi năm bước thành ra mười bước so với mọi ngày.
năm bảy	|Một số lượng nhỏ vào khoảng từ năm đến bảy.
năm cha ba mẹ	cụm từ|(nghĩa bóng) Đủ thứ, đủ loại, không thuần nhất.
năm dương lịch	danh từ|Khoảng thời gian bằng 365 ngày hoặc 366 ngày (nếu là năm nhuận), chia ra làm mười hai tháng, mỗi tháng có 30 hoặc 31 ngày (riêng tháng hai có 28 hoặc 29 ngày).
năm học	danh từ|Thời gian học ở trường, ở lớp trong một năm.
năm kia	|Năm trước năm ngoái.
năm mây	|Do chữ Ngũ vân, ý nói tờ chiếu có vẽ mây năm sắc; chiếu trời là chiếu nhà vua.
năm mươi	số từ|Năm lần mười.
năm một	|Nói đẻ một năm một con.
năm ngoái	|Năm trước năm hiện thời.
năm nhuận	danh từ|Các năm có số chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100, hoặc chia hết cho 400.
năm năm	phó từ|Hằng năm.
năm sau	danh từ|Năm tiếp theo của năm hiện tại.
năm trong	|Năm chi thể trong người ta.
năm trời	danh từ|Xem năm
năm tuổi	danh từ|Năm âm lịch đúng với hàng chi của năm mình đẻ (như người đẻ năm dần thì đến năm dần là năm tuổi).
năm vũ trụ	danh từ|(Thiên văn học) Khoảng thời gian (365 ngày 6 giờ 9 phút 9 giây) Mặt trời chuyển động trọn một vòng hoàng đạo, giữa hai lần giao hội liền của thiên thể đó với một ngôi sao cố định.
năm xuân phân	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới điểm xuân phân, ngắn hơn năm vũ trụ.	danh từ|Phút.	danh từ|Giây do có tuế sai (X. Tuế sai, ngh. 2).
năm xưa	danh từ|Thời gian trước đây đã lâu.	danh từ|Xem năm kia
năm ánh sáng	danh từ|Khoảng cách trong không gian mà ánh sáng vượt được trong một năm, với vận tốc 300.000 km/giây (khoảng 9,5 nghìn tỷ Km) và là đơn vị độ dài trong thiên văn học.
năn nỉ	động từ|Khẩn khoản yêu cầu.
năng học	|Khoa học nghiên cứu các tính chất khái quát của năng lượng, không tính đến các dạng qua đó nó thể hiện.
năng khiếu	danh từ|Những việc mà bản thân làm giỏi, mạnh.
năng lượng	danh từ|(Vật lý học) Đại lượng vật lý học đo khả năng sản xuất công của một hệ thống.
năng lượng hạt nhân	danh từ|Năng lượng được tích lũy trong hạt nhân của nguyên tử được giải phóng khi xảy ra phản ứng phân hạch hoặc phản ứng nhiệt hạch.
năng lượng tái tạo	danh từ|Năng lượng thu được từ nguồn tài nguyên tái tạo, chẳng hạn như gió, nước, hay mặt trời.
năng lực	danh từ|Khả năng làm việc tốt, nhờ có phẩm chất đạo đức và trình độ chuyên môn.
năng nổ	tính từ|Tỏ ra ham hoạt động, hăng hái và chủ động trong các công việc chung.
năng suất	danh từ|Hiệu quả lao động được xác định theo thời gian quy định với sản phẩm hoàn thành.	danh từ|Sản lượng đạt được cho một thời vụ trên một diện tích gieo trồng.
năng văn	|Có tài làm văn (có khả năng về văn).
năng định	danh từ|Giấy chứng nhận về năng lực chuyên môn của nhân viên hàng không.
năng động	danh từ|Sự hoạt động tích cực, sôi nổi ở mọi lĩnh vực.
năng động tính	danh từ|Sự hoạt động tích cực và có ý thức.
nũng nịu
nơi chốn	danh từ|Xem địa điểm (có ý nghĩa đặc biệt, trong văn hóa)
nơi cư trú	danh từ|Xem chỗ ở
nơi nơi	phó từ|Khắp mọi chỗ.
nơi nới	|Hơi nới.
nơi trú ngụ	danh từ|Xem chỗ ở
nơi ở	danh từ|Xem chỗ ở
nơm nớp	tính từ|Lo lắng không ngừng vì một nguy cơ lúc nào cũng có thể xảy ra.
nưng niu	động từ|(từ cũ, phương ngữ) Xem nâng niu
nương bóng	|Dựa, nhờ vào người khác.
nương cậy	động từ|(ít dùng) Xem nương nhờ.	động từ|Nhờ vả.
nương long	danh từ|(obsolete, văn chương) Ngực của người phụ nữ	danh từ|(nghĩa rộng) Bụng, dạ	danh từ|(nghĩa bóng) Lòng dạ
nương nhờ	động từ|Dựa vào sự giúp đỡ của người khác (nói khái quát)
nương náu	động từ|Ẩn, lánh vào một nơi, và nhờ vào sự che chở.
nương nương	danh từ|Tiếng tôn xưng một người đàn bà quyền quý, cao sang.	động từ|Cầm, nắm nhẹ nhàng, tránh làm hỏng.
nương rẫy	danh từ|Ruộng ở đồi núi.
nương tay	|Cẩn thận, nhẹ tay.
nương thân	động từ|(Ít dùng) Ở nhờ để tìm sự che chở, giúp đỡ.
nương tử	danh từ|(Cũ) Từ để gọi người đàn bà trẻ tuổi.
nương tựa	động từ|Cậy nhờ vào để sống, để tồn tại (nói khái quát)
nước biển	danh từ|Hỗn hợp nước mặn lấp đầy các đại dương và biển trên trái đất.
nước bí	danh từ|Thế cờ khó gỡ.	danh từ|Bước khó khăn.
nước bọt	danh từ|Nước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.
nước cam	danh từ|Nước ép làm từ cam.
nước cam ép	danh từ|Xem nước cam
nước chanh	danh từ|Nước đường có vắt chanh để giải khát.	danh từ|Thứ nước ngọt có vị chanh.
nước chè hai	|Nước mía đun sôi để làm đường, chưa thành mật.
nước chảy bèo trôi	thành ngữ|Ví thái độ tiêu cực, buông trôi, phó mặc cho sự diễn biến, phát triển tự nhiên của sự việc.
nước chảy chỗ trũng	thành ngữ|Ví hiện tượng của cải, lợi lộc cứ dễ dàng vào tay kẻ giàu có (tựa như nước bao giờ cũng chảy vào và đọng lại ở chỗ trũng).
nước chảy hoa trôi	|Hoa rụng xuống, nước trôi đi, nguyên chỉ cảnh xuân tàn, sau thường mượn để nói sự tàn tạ của đời người.
nước chảy đá mòn	tục ngữ|Ví trường hợp bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó đến mấy cuối cùng cũng làm nên (tựa như nước chảy lâu ngày thì dù cứng như đá cũng phải mòn).
nước chấm	danh từ|Tên chung của các chất lỏng có vị mặn để sẽ nhúng thức ăn vào đó trước khi và.
nước cái	danh từ|(chemistry) Chất nước còn lại của một dung dịch no, sau khi chất hòa tan trong dung dịch không kết tinh nữa.
nước cấp	danh từ|Nguồn nước sau khi trải qua xử lý của các nhà máy hoặc trạm bơm.
nước cất	danh từ|Nước nguyên chất chế từ nước thường bằng phương pháp cất.
nước cứng	danh từ|Nước có chứa muối can-xi và ma-giê, giặt với xà phòng không có bọt.
nước da	danh từ|Màu sắc của da người.
nước dãi	danh từ|Nước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.
nước dùng	danh từ|(Bắc Việt Nam) Nước nấu bằng tôm, thịt, xương... để chan vào các món ăn như bún thang, phở.
nước dương	danh từ riêng|Nước phép của nhà Phật.	danh từ riêng|Quan âm lấy nhành Dương Chi nhúng nước Cam lồ vẫy lên chúng sinh để dập tắt đau khổ của người đời.
nước dừa	danh từ|Một loại chất lỏng chứa bên trong quả dừa.
nước giải	danh từ|Nước do thận bài tiết, chảy xuống bàng quang mà ra ngoài.
nước giải khát	danh từ|Những loại thức uống cung cấp khoáng chất cần thiết cho cơ thể con người.
nước gạo	|Nước đã dùng để vo gạo, có màu trắng đục vì có lẫn cám lơ lửng.
nước hai
nước hoa	danh từ|Nước làm bằng chất hóa học, có mùi thơm như hương các loài hoa, để xức cho thơm.
nước hàng	danh từ|Thứ nước có đường, màu nâu, để pha vào thịt kho cho thơm và đẹp.
nước khoáng	danh từ|Nước chứa nhiều khoáng chất được khai thác trực tiếp từ các nguồn suối khoáng hoặc các mạch nước ngầm.
nước kiệu	|Thế ngựa chạy từ từ.
nước lã	danh từ|Nước tự nhiên như nước mưa, nước giếng.
nước lèo	danh từ|(Nam Việt Nam) Nước dùng có gia vị để chan vào bún hoặc mì khi ăn.
nước lũ	|Nước mưa to ở ngọn nguồn đổ về.
nước lạnh	danh từ|Nước có nhiệt độ thấp, thường được sử dụng để làm mát hoặc uống trong thời tiết nóng.
nước lọ cơm niêu	cụm từ|Xem cơm niêu nước lọ
nước lọc	danh từ|Nước lã đã qua khâu lắng lọc và khử trùng để dùng trong sinh hoạt.	danh từ|Nước đã được đun sôi, thường để nguội, dùng để uống.
nước lớn	danh từ|Con nước đang dâng cao.
nước lợ	danh từ|Nước tự nhiên, nửa mặn nửa nhạt.
nước miếng	danh từ|Nước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.
nước màu	danh từ|Nước đường thắng kẹo dùng trong việc nấu nướng.
nước máy	danh từ|Nước dùng cho sinh hoạt hằng ngày, dẫn bằng ống chì vào nhà hay vào phố và chảy ra qua vòi.
nước mũi	danh từ|Chất lỏng lầy nhầy trong mũi chảy ra.
nước mắm	danh từ|Chất lỏng rút từ cá muối ra, dùng làm nước chấm.	danh từ|Dung dịch mặn, có vị ngọt đậm, được chế biến từ cá muối, dùng để chấm hoặc nêm thức ăn.
nước mắt	danh từ|Nước do tuyến ở góc mắt tiết ra, khi xúc động hay mắt bị kích thích.
nước mắt cá sấu	danh từ|Nước mắt thương xót giả dối; chỉ tình cảm giả nhân giả nghĩa để lừa người.
nước mặn	danh từ|Nước tự nhiên có vị mặn vì chứa nhiều muối, thường ở biển.
nước mặt	danh từ|Nguồn nước chứa trên bề mặt lục địa và nước lưu thông trên hải đảo.
nước mềm	|Nước không có chứa muối can-xi và ma-giê.
nước mỹ	địa danh|Xem Hoa Kỳ
nước ngoài	danh từ|các quốc gia ngoài quốc gia đang được nói đến
nước ngầm	|Nước chảy trong mạch kín ở dưới đất.
nước ngọt	danh từ|Nước chứa ít muối, không có vị mặn, như nước sông, hồ.	danh từ|Nước có pha đường để giải khát.
nước nhà	danh từ|Đất nước của mình (gọi một cách thân thiết).
nước nhược	|Bởi chữ "Nhược thuỷ", một con sông nước chảy lờ đờ ở phía cực tây Trung Quốc. Nguồn Đào.
nước non	danh từ|Sông núi tượng trưng cho một quốc gia.	danh từ|Kết quả (dùng với ý phủ định).
nước non khói lửa	danh từ|Tạm biệt người yêu để đi chiến tranh.
nước nôi	|Nước dùng hằng ngày nói chung.
nước nặng	danh từ|Nước trong đó 2 nguyên tử hyđro (ký hiệu là H1) được thay thế bởi đồng vị đơteri (ký hiệu là H2 hay D). Công thức phân tử của nước nặng là D2O. Khối lượng phân tử lớn hơn nước thường nên được gọi là…
nước phép	|Nước đã làm phép dùng ở các nhà thờ Thiên chúa giáo.
nước rút	danh từ|Nhịp độ nhanh chóng của người chạy đua khi về gần tới đích.
nước suối	danh từ|Nguồn nước nằm trong các tầng địa chất đặc biệt sâu dưới lòng đất, chứa nhiều vi khoáng, khoáng chất có lợi cho sức khỏe.
nước sạch	danh từ|Nước đã qua xử lí, không có các chất bẩn, không có vi sinh vật gây hại.
nước thuốc
nước tiểu	danh từ|Xem nước giải
nước trà	danh từ|Xem trà
nước tương	danh từ|Xem xì dầu.
nước uống	danh từ|là bất cứ loại nước nào dùng để uống.
nước vàng	|Nước màu vàng chảy ra từ những vết thương.
nước xuýt	danh từ|Nước luộc thịt.
nước xáo	danh từ|Canh làm từ thịt hoặc xương.
nước xốt	danh từ|Nước chấm có dạng sền sệt, dùng để chấm hoặc rưới lên trên một số món ăn.
nước ót	danh từ|Nước còn lại ở ruộng muối, sau khi đã lấy muối kết tinh ra.
nước đá	danh từ|Nước đông cứng do đã làm lạnh.
nước đái	danh từ|(Thông tục) Xem nước giải
nước đôi	tính từ|Lưỡng lự, không dứt khoát, không phân minh.
nước đường	danh từ|Nước lọc pha thêm đường.
nước đại	danh từ|Thế ngựa chạy nhanh.
nước đến chân mới nhảy	thành ngữ|Chờ đợi một điều tồi tệ gì đó xảy ra thì mới cố gắng sửa chữa nó.
nước đổ lá khoai	cụm từ|(Nghĩa đen) Lá khoai bị nước đổ vào là trên lá không đọng một giọt nước nào.	cụm từ|(Nghĩa bóng) Ví trường hợp những lời dạy bảo, khuyên ngăn mà đều chỉ là hoài công, không có tác dụng, uổng phí.
nước đổ lá môn	cụm từ|Xem nước đổ lá khoai
nước đổ đầu vịt	thành ngữ|Xem nước đổ lá khoai
nước độc	danh từ|Khí hậu xấu, hay gây bệnh (cũ).
nước đời	|Bước khó khăn gian khổ trong cuộc sống.
nườm nượp	phó từ|Nói nhiều người kéo nhau đi lũ lượt.
nạ dòng	danh từ|(Thường dùng với nghĩa chê bai) Người đàn bà đã có con và đứng tuổi.
nạc nọng	danh từ|Nạc nọng lợn là phần thịt nạc lóc ra từ miếng nọng lợn.
nạn dân	danh từ|Nhân dân bị tai nạn.
nạn nhân	danh từ|Người bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai họa xã hội hay một chế độ bất công.
nạo thai	động từ|Cho thai ra ngoài cơ thể trước thời hạn để tránh đẻ.
nạo tiền	|Vòi vĩnh để xin tiền hoặc để bòn rút tiền của người khác.
nạo vét	động từ|Lấy cho hết những cái gì ở dưới cùng.	động từ|Bòn rút, bóp nặn cho hết.
nạo óc	động từ|Suy nghĩ sâu xa để tìm tòi.
nạp ngân	động từ|Bỏ tiền vào ngân hàng.
nạp thái	động từ|Đưa đồ cưới đến nhà gái.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
nạp điện	động từ|Trữ điện vào máy.
nạp đạn	động từ|Lắp đạn vào súng.
nạt nộ	động từ|Quát tháo doạ dẫm làm cho sợ.
nản chí	động từ|Nản, không giữ vững được ý chí, thiếu kiên trì trước khó khăn, trở ngại.
nản lòng	động từ|Không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì không tin là sẽ có kết quả.
nảy lộc	động từ|Mọc ra những mầm non, lá non.
nảy lửa	tính từ|Rất kịch liệt.
nảy mầm	động từ|Nói cây non xuất hiện ra từ hạt.	động từ|Mới bắt đầu xuất hiện.
nảy nòi	động từ|Bắt đầu xuất hiện một thói xấu chưa từng có ở ông cha.
nảy nở	danh từ|Sinh ra, mọc ra.
nảy sinh	động từ|Sinh ra, xuất hiện.
nấc cụt	động từ|Nấc thành những tiếng ngắn, liên tiếp.
nấm cóc	tục ngữ|Nấm độc nói chung.
nấm hương	danh từ|Nấm có mũ, mùi thơm, mọc trên các cây gỗ mục trong rừng, ăn được. Tên khoa học: Lentinus edodes.
nấm học	danh từ|Khoa học nghiên cứu về nấm.
nấm lùn	|Nói người thấp lè tè.
nấm men	danh từ|Nhóm vi nấm thường có cấu tạo đơn bào và thường sinh sôi nảy nở bằng phương pháp nẩy chồi. Một số loài thuộc nhóm này được sử dụng trong công nghệ thực phẩm, một số khác có thể gây bệnh cho người.	danh từ|Nấm nhỏ hình trứng hoặc hình tròn, sinh sản bằng chồi, thường dùng làm men rượu.
nấm mèo	danh từ|Tên gọi thông dụng của nấm mộc nhĩ do có hình dạng giống tai con mèo.
nấm mả	|Mô đất đắp trên mả.
nấm mốc	danh từ|Nấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm.
nấm mồ
nấm mỡ	danh từ|Nấm có mũ màu trắng hồng, thường mọc trên đất bón phân hữu cơ, ăn được.
nấm nhầy	danh từ|Sinh vật đơn bào sống trong môi trường nền rừng, dưới các tán cây.
nấm rơm	danh từ|Loài nấm có mũ, mọc ở các đống rơm rạ mục nát.
nấm sò	danh từ|Nấm mỡ hình dáng giống như cái vỏ sò.
nấm đông cô	danh từ|Tên gọi khác của nấm hương.
nấm đất	danh từ|Mả nhỏ.
nấn ná	|Dùng dằng ở lại một nơi để chờ đợi.
nấp bóng	động từ|Xem núp bóng
nấu bếp	động từ|nấu ăn (coi như một nghề)
nấu chuội	|Luộc qua, nấu không cẩn thận. Dúng vào nước sôi.
nấu nung	động từ|(văn chương) Xem nung nấu
nấu nướng	động từ|Làm việc bếp núc nói chung.	danh từ|Công việc bếp núc.
nấu sử sôi kinh	thành ngữ|(từ cũ, văn chương) Khổ công học tập để đi thi.
nấu trắng	|Đun lụa mới dệt trong nước cho trắng ra.
nấu ăn	động từ|Nấu nướng cho bữa ăn.
nầm nập	|Nói người đi rất đông.
nần nẫn
nẩy nở	động từ|(phương ngữ, ít dùng) Xem nảy nở
nẩy sinh	động từ|(phương ngữ, ít dùng) Xem nảy sinh
nẫng tay trên	động từ|(colloquial) Chiếm trước mất phần của người khác.
nẫu nà	tính từ|Xem nẫu gan nẫu ruột Xem nẫu
nẫu ruột	tính từ|buồn phiền, xót xa trong lòng
nẫu ruột nhầu gan	tính từ|Xem nẫu ruột (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
nắc nẻ	|Loài sâu bọ thuộc loại bướm, đêm hay bay vào chỗ đèn sáng, đập cánh xành xạch.
nắc nỏm	động từ|Nói khen tấm tắc, bằng một giọng ân cần.
nắm bắt	động từ|Nắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng (nói khái quát).
nắm chắc	động từ|Xem nắm vững.
nắm nắm nớp nớp	|Tỏ vẻ sợ sệt lo ngại.
nắm quyền	tính từ|là tính từ chỉ một người nào có quyền lực
nắm vững	động từ|Hiểu biết thấu đáo.
nắn bóp	động từ|Nắn và bóp nói chung.
nắn lưng	động từ|Sờ vào người để xem có tiền trong hào bao không.
nắn nót	động từ|Viết hoặc vẽ cẩn thận từng nét.
nắng giữ mưa gìn	|Ý nói giữ gìn trinh tiết một cách thận trọng.
nắng mưa	|Những nỗi vất vả trong cuộc sống.
nắng mới	danh từ|Nắng vào những ngày cuối xuân đầu hè.	danh từ|Nắng vào những ngày đầu xuân.
nắng nôi	danh từ|Nắng nói chung.
nắng oi	tính từ|Hình thái thời tiết nắng nóng không có gió rất là khó chịu.
nắng quái	|Nắng yếu lúc chiều tà, khi Mặt trời đã ở dưới chân trời.
nắng ráo	phó từ|Khó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn.	phó từ|Có tỷ trọng lớn.	phó từ|To ra do có bệnh.	phó từ|Gây một cảm giác khó chịu cho cơ thể, giác quan.	phó từ|Để lộ sự vụng về trong việc sáng tạo ra những vật đáng lẽ phải mảnh, thanh, uyển chuyển.
nằm bẹp	động từ|Ở yên một nơi không hoạt động gì.
nằm bếp	|Ở cữ.
nằm co	động từ|Nằm gập cẳng, đầu gối lên gần ngực.	động từ|Xem nằm bẹp
nằm dài	động từ|Nằm duỗi thẳng hai chân.	động từ|Không chịu hoạt động gì.
nằm giá	|Nằm trên băng giá. Sổ Liêu xưa nằm trên băng để băng tan, bắt được cá chép về cho mẹ ăn chữa bệnh.
nằm gió	tục ngữ|Lấy cao nằm gió.	tục ngữ|Chỉ người kiên định.
nằm giường cá nhân	tục ngữ|Cuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.
nằm khoèo	động từ|Nằm co quắp trên giường.	động từ|Ở yên một nơi, không hoạt động gì.
nằm khàn	động từ|Không có công ăn việc làm.	động từ|Không hoạt động gì.
nằm không	|Không có vợ hoặc không có chồng.
nằm khểnh	|Nằm để nghỉ ngơi thoải mái.
nằm lửa
nằm mèo	động từ|Không có việc gì làm.
nằm mê	động từ|(khẩu ngữ) Chiêm bao.
nằm mơ	động từ|Xem nằm mê.
nằm mộng	động từ|Xem nằm mê.
nằm ngang	tính từ|Song song với mặt nước yên lặng.
nằm nghiêng	|Nằm một bên vai và một bên sườn tiếp xúc giường.
nằm ngủ	động từ|Ngủ.
nằm ngửa	|Nằm lưng xuống dưới.
nằm nơi	|Ở cữ.
nằm quèo
nằm sấp	|Nằm bụng xuống dưới.
nằm vạ	động từ|Nằm lì không chịu dậy, để gây chuyện với ai hoặc để bắt đền.
nằm xuống	động từ|Chết.
nằm ì	động từ|Ở lì một nơi, không chịu dời đi chỗ khác.
nằm úp thìa	|Nói nhiều người nằm nghiêng cùng tư thế co chân, ngực người sau giáp lưng người trước.
nằn nì	động từ|Xem năn nỉ.
nằng nằng	|Quyết một bề không đổi.
nằng nặc	|Nói đòi hoặc xin dai dẳng, mãi không chịu thôi.
nặc danh	|Nói thư giấu tên.
nặc nô	danh từ|Kẻ làm nghề đi đòi nợ thuê trong xã hội cũ.	danh từ|Người đàn bà đanh đá, lắm lời và có những cử chỉ thô bỉ.
nặn chuyện	động từ|Bịa đặt ra chuyện để lừa hoặc nói xấu.
nặn óc	|Suy nghĩ rất lâu và vất vả.
nặng căn	|Khó sửa chữa vì tiêm nhiễm tính xấu đã lâu.
nặng gánh	|Nói một tình cảm sâu, một trách nhiệm lớn.
nặng gánh san hà	cụm từ|Đau đáu việc lớn lao.	cụm từ|Người nuôi chí nhớn.
nặng lãi	tính từ|Nói cho vay lấy nhiều lãi.
nặng lòng	phó từ|Hết sức để tâm.
nặng lời	tính từ|Có những lời lẽ quá đáng đối với người khác (thường là người thân quen, có quan hệ gần gũi).
nặng mùi	tính từ|Có mùi khó ngửi xông lên từ xa.
nặng mặt	|Nói nét mặt sa xuống, vì gặp điều gì không vừa ý.
nặng nhọc	tính từ|Nặng nề và vất vả quá sức.
nặng nề	tính từ|Chậm chạp, ì ạch.	tính từ|Rất nặng.	tính từ|Đòi hỏi nhiều cố gắng.
nặng tai	tính từ|Hơi điếc, nhận biết tiếng động, tiếng nói khó khăn.
nặng trình trịch	tính từ|Nặng đến mức như không sao nhấc lên nổi.
nặng trĩu	phó từ|Nói cây có nhiều quả khiến cho cành cây phải ngả xuống.	phó từ|Rất nặng.
nặng trịch	tính từ|Nặng đến mức như không sao nhấc lên nổi.
nặng tình	tính từ|Có tình cảm sâu đậm, khó dứt.
nặng è	tính từ|(khẩu ngữ) Nặng đến mức phải đưa hết sức lực ra mà làm.
nặng đầu	|Đau đầu, nhức đầu.
nẻo đường	danh từ|Lối đi, đường đi.
nếm mùi
nếm mật nằm gai	động từ|(thành ngữ) Chịu đựng mọi gian khổ, quyết mưu đồ việc lớn.
nếm trải	động từ|Trải qua, kinh qua, đã từng biết.
nếp con	danh từ|Thứ gạo nếp hạt nhỏ.
nếp cái	danh từ|Thứ gạo nếp hạt to.
nếp cẩm	danh từ|Loại gạo có hạt to tròn, màu tím, bụng vàng nhạt có tên khoa học là Oryza rufipogon thuộc loài Oryza sativa L.
nếp nhà	|Nói từng cái nhà tách ra khỏi những nhà khác.	|Lề thói quen trong một gia đình.
nếp sống	danh từ|Thói quen về sinh hoạt.	danh từ|Phong trào vận động sinh hoạt theo lối sống xã hội chủ nghĩa.
nếp than	danh từ|Loại gạo nếp có hạt đen, dài, dẹt, khi nấu thì dẻo thơm, thích hợp làm các món xôi, chè.
nếp tẻ	danh từ|Việc phải trái, hay dở, được thua.
nết na	|Có nết tốt, ngoan ngoãn.
nết đất	|Theo lối nhà, theo dòng dõi trong nhà, mạch đất đó có truyền thống văn chương.
nếu như	liên từ|Xem nếu (nhưng thường nhấn mạnh ý giả thiết)
nề hà	động từ|Quản ngại.
nề nếp
nền lễ sân thi	|Thi, Lễ là hai tên sách trong năm kinh.
nền móng	danh từ|Phần đất đã gia cố để xây nhà.	danh từ|Phần làm cơ sở vững chắc để phát triển những cái khác.
nền nếp	danh từ|Toàn bộ những quy định và thói quen để duy trì sự ổn định, trật tự, có tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt.	danh từ|Thói quen giữ gìn những cách làm việc hợp lí và sự sinh hoạt có kỉ luật, có trật tự, có tổ chức.	tính từ|Có thói quen tốt, đáng để học tập.
nền tảng	danh từ|Bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển.
nể mặt	động từ|Xem nể
nể nang	động từ|E dè vì sợ mất lòng.
nể phục	động từ|một hành động kính nể, tôn kính ai đó
nể trọng	động từ|Nể và kính trọng.
nể vì	động từ|Xem vì nể
nệ cổ	động từ|Khư khư theo cái cũ.
nỉ non	tính từ|Thánh thót.	động từ|Nói nhỏ những chuyện tâm sự, tỉ tê.
nịnh hót	động từ|Tâng công kẻ trên để hòng trục lợi.
nịnh nọt	động từ|Xem nịnh.
nịnh thần	danh từ|Bầy tôi khéo nịnh hót vua.	danh từ|Kẻ nịnh hót người trên.
nịnh tính	|Thói xấu do tập quán thú vui vật chất gây nên.
nịnh đầm	động từ|(khẩu ngữ, nghĩa xấu) Nịnh và xun xoe lấy lòng phụ nữ.
nịt vú	danh từ|(phương ngữ).
nọ kia	|Chuyện này chuyện khác thường ít quan hệ với nhau, kể ra để phàn nàn trách móc.
nọc cổ
nọc độc	danh từ|Chất độc ở trong miệng một số động vật như rắn, ong.., tiết ra khi cắn hoặc đốt.	danh từ|Sự nguy hại.
nỏ mồm	|Hay cãi lại người trên.
nỏ nan	|Nói thuốc sao khô cẩn thận.
nỏ nang	|Đảm đang, lanh lợi.
nối dây	|dây đàn đã dứt, đem nối lại, nghĩa là lấy vợ kế, lấy người khác.
nối dây tơ hồng	thành ngữ|Làm đám cưới.
nối dòng
nối dõi
nối giáo cho giặc	động từ|(idiomatic) Chỉ hành động tiếp tay cho giặc hay kẻ có việc làm sai trái.
nối gót	động từ|Theo sau nhằm làm được như người trước.
nối khố	|Nói bạn rất thân với nhau.
nối liền	động từ|Làm cho không cách quãng.
nối lời	động từ|Tiếp câu nói của người khác.	động từ|Nói tiếp chuyện cũ đã nói.
nối mạng	động từ|Nối kết máy tính với hệ thống mạng máy tính, hoặc nối kết các máy tính với nhau thành một hệ thống mạng, để có thể trao đổi và khai thác các chương trình dữ liệu.
nối nghiệp	động từ|Làm tiếp sự nghiệp của người đi trước.
nối ngôi	động từ|lên ngôi vua để thay vua trước đã chết hoặc thoái vị.
nối tiếp	|Một sự việc xảy ra tiếp theo, ngay sau sự việc trước đó.
nối đuôi	|Nói người nọ theo sau người kia, hay cái nọ theo sau cái kia.
nốt ruồi	danh từ|(Miền Bắc Việt Nam) Chấm đen tự nhiên ở ngoài da.
nốt tròn	danh từ|(music) Nốt nhạc viết dài nhất được dùng phổ biến, trường độ bằng hai nốt trắng hoặc nửa nốt tròn đôi, tức 4 phách trong nhịp _4^4.
nốt tròn ba	danh từ|(âm nhạc, cổ) Nốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn đôi hoặc nửa nốt tròn tư, tức 16 phách trong nhịp _4^4.
nốt tròn tư	danh từ|(âm nhạc, cổ) Nốt nhạc dài nhất, trường độ bằng hai nốt tròn ba, tức 32 phách trong nhịp _4^4.
nốt tròn đôi	danh từ|(âm nhạc, ít dùng) Nốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn hoặc nửa nốt tròn ba, tức 8 phách trong nhịp _4^4.
nốt trắng	danh từ|(music) Nốt có trường độ bằng hai nốt đen hoặc nửa nốt tròn, tức 2 phách trong nhịp _4^4.
nốt đen	danh từ|(music) Nốt có trường độ bằng hai nốt móc đơn hoặc nửa nốt trắng, tức 1 phách trong nhịp _4^4.
nồi ba	|Nồi nấu cơm thường đủ cho ba người ăn.
nồi ba mươi	|Nồi nấu cơm thường đủ cho ba mươi người.
nồi bánh chưng	danh từ|(Nghĩa đen) Chiếc nồi dùng để nấu bánh chưng.	danh từ|(Nghĩa bóng) Số tuổi.
nồi bảy	|Nồi nấu cơm thường đủ cho bảy người ăn.
nồi chõ
nồi chỉ	|Cuộn chỉ nhỏ quấn tròn, to bằng ngón chân cái, hình cái nồi.
nồi cơm	danh từ|Thiết bị nấu nướng nhiệt năng để hấp hơi gạo và nước thành cơm
nồi cổ cong
nồi hai	|Nồi nấu cơm thường đủ cho hai người ăn.
nồi hơi	danh từ|Xem lò hơi.
nồi hấp	danh từ|Nồi bằng kim loại, miệng rất kín, dùng để sát trùng bằng hơi nước dưới áp suất cao.
nồi mười	|Nồi nấu cơm thường đủ cho mười người ăn.
nồi niêu	danh từ|Nồi nấu ăn nói chung.
nồi rang	danh từ|Nồi thường bằng đất, dùng để rang khô.
nồi rót	|Nồi bằng đất dùng để nấu vàng bạc.
nồi áp suất	danh từ|Nồi có nắp đậy kín khí để sản sinh nhiệt hơi nước dưới áp suất cao, làm cho quá trình nấu chín thực phẩm diễn ra nhanh hơn.
nồi đáy	|Nồi để bắc chõ lên trên.
nồi đình	|Đồ bằng đất nung, tựa cái nồi, thường dùng để chứa nước.
nồng cháy	tính từ|Hăng hái, đầy nhiệt tình.
nồng hậu	tính từ|Nồng nhiệt và thắm thiết.
nồng nhiệt
nồng nàn	tính từ|(Mùi vị) Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên.	tính từ|(Ngủ) Ngon giấc, sâu và say.	tính từ|Mạnh mẽ, thiết tha và đậm đà.
nồng nặc	tính từ|Có mùi rất hăng bốc mạnh lên.
nồng nỗng	|Hoàn toàn trần truồng.
nồng nực	|Nóng bức.
nồng thắm	tính từ|Xem nồng nàn
nồng độ	danh từ|(Hóa học) tỷ số lượng chất hòa tan chia cho lượng của dung dịch.
nổ bùng	động từ|Nổ tung ra.
nổ hũ	danh từ|Giải thưởng lớn nhất người chơi nhận được khi chơi máy đánh bạc hoặc máy xèng.
nổ ran	|Nổ vang liên tiếp.
nổ súng	động từ|Bắn (thường nói về sự bắt đầu, mở đầu một cách bất ngờ).
nổi bật	tính từ|nổi lên rất rõ giữa những cái khác, khiến dễ dàng nhận thấy ngay.
nổi bọt	động từ|Nói một chất lỏng sùi bong bóng lên.
nổi chìm	|Nói cảnh lên xuống, long đong vất vả.
nổi cáu	động từ|Phát cáu lên vì tức giận.
nổi danh	tính từ|Vang tiếng tăm đi nhiều nơi.
nổi dậy	động từ|Nói một lực lượng xã hội đứng lên chống lại trật tự xã hội cũ.
nổi giận	động từ|Phát ra cơn tức giận.
nổi hiệu	động từ|Bắt đầu đánh trống, đánh mõ... để cấp báo một tin.
nổi loạn	|Đứng lên chống lại chính quyền.
nổi lên	động từ|Xuất hiện, nhất là từ ở dưới lên trên.
nổi nóng	động từ|Trở nên tức giận, cáu gắt.
nổi quân hạ	danh từ riêng|Nói việc vua Thiếu Khang nổi quân dựng lại nghiệp, trung hưng nhà Hạ.
nổi tiếng	tính từ|Có tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến.
nổi trận lôi đình	thành ngữ|(khẩu ngữ) Nổi cơn giận dữ dội (tựa như sấm sét).
nổi trội	tính từ|Nổi bật hơn những cái khác.
nổi xung
nổi đoá	động từ|(phương ngữ, khẩu ngữ) Nổi cáu, nổi giận lên một cách bất ngờ.
nổi đóa
nỗ lực	phó từ|Ráng hết sức.
nỗi lòng	danh từ|Tâm tư, tình cảm sâu kín trong lòng.
nỗi mình	|Tình cảnh, tâm sự riêng.
nỗi nhà	danh từ|Tình cảnh gia đình.
nỗi nhà báo đáp	|Nông nỗi phải báo đáp ơn nhà, bán mình chuộc cha.
nỗi niềm	danh từ|Mối tâm sự riêng.
nỗi riêng
nộ khí	danh từ|Cơn tức giận. Nộ khí xung thiên. Cơn tức giận ghê gớm.
nộ nạt	động từ|Dọa cho sợ.
nội bộ	danh từ|Tình trạng bên trong một đoàn thể, một cơ quan.
nội chiến	danh từ|Chiến tranh giữa các giai cấp hoặc lực lượng xã hội đối kháng trong một nước.
nội chính	danh từ|Việc sửa trị trong nước.
nội chất	danh từ|Bên trong của phần dịch lỏng liên quan đến tế bào chất.
nội các	danh từ|Tên gọi hội đồng chính phủ ở một số nước. Cải tổ nội các.
nội công	danh từ|Sự đánh phá từ bên trong ra, do lực lượng đã bố trí được ở bên trong phối hợp với sức tấn công ở bên ngoài.
nội dung	danh từ|Mặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện.	danh từ|Môn thể thao.
nội dung mở	danh từ|Nội dung có thể xem và sử dụng miễn phí, đồng thời mọi người có thể tự do bổ sung, sửa chữa để đạt tới sự hoàn thiện.
nội duệ	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
nội gián	danh từ|Kẻ do thám của địch chui vào các đoàn thể cách mạng để phá hoại.
nội hoàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
nội hàm	danh từ|Toàn bộ những thuộc tính bao gồm trong một khái niệm.
nội hóa	danh từ|Nội hoá.	danh từ|(Cũ). Hàng nội.
nội họa	danh từ|Tình trạng chiến tranh và rối loạn bên trong một nước.
nội khoa	danh từ|Khoa chữa bệnh không dùng phương pháp mổ xẻ.
nội khóa	danh từ|Nội khoá.	danh từ|Môn học hoặc hoạt động giáo dục trong chương trình chính thức và học tập tại nhà trường; phân biệt ngoại khoá.
nội kinh	danh từ riêng|Pho sách thuốc rất cổ (Gồm bộ Tố vấn và bộ Linh Khu hợp lại) dạy về nguyên lý cơ bản và phép châm cứu của Đông y.
nội luật	danh từ|là luật lệ ở trong một quốc gia nào đó, không tính đến luật của các quốc gia khác
nội lực	danh từ|(vật lý, kỹ thuật) Lực xuất hiện ở bên trong vật thể để giữ cho vật thể không bị phá vỡ hoặc biến dạng quá mức dưới tác dụng của ngoại lực.	danh từ|(địa lý) Lực sinh ra ở bên trong Trái Đất, làm cho lớp vỏ Trái Đất bị nén, ép hay đứt gãy, gây ra các hiện tượng như động đất, núi lửa.	danh từ|Sức mạnh bên trong cơ thể (như khí công), thường dùng trong võ thuật hoặc tiểu thuyết kiếm hiệp.	danh từ|(nghĩa bóng) Nguồn sức mạnh, tiềm năng hoặc khả năng tiềm ẩn ở bên trong của một người, một tổ chức hoặc một sự vật.
nội mông	danh từ riêng|Một khu tự trị của Trung Quốc.
nội mông cổ	địa danh|Xem Nội Mông.
nội nhân	|Từ cũ dùng để chỉ vợ mình khi nói với người khác.
nội nhật	|Trong vòng một ngày nào dó.
nội năng	danh từ|(physics) Tổng động năng và thế năng của các phần tử trong một hệ nhiệt động lực học.
nội qui
nội quy	danh từ|Xem luật
nội quy định	danh từ|Xem quy định
nội quán	tính từ|Thường dùng để chỉ những con người có tầm nhìn lạc quan, thực tế với cuộc sống, có ý chí vượt qua mọi vấn đề.
nội san	|Tập san chỉ lưu hành trong nội bộ một đoàn thể, cơ quan.
nội sinh	danh từ|Các quá trình xảy ra do các tác nhân ở bên trong.
nội suy	động từ|Là quá trình xác định giá trị của một hàm khi biết trước giá trị hai đầu mút của nó.	động từ|Là quá trình tương tự sử dụng hơn hai điểm mà tại đó giá trị của hàm đã biết trước.	động từ|Là quá trình xấp xỉ một hàm cho trước bằng cách sử dụng các giá trị của nó tại các điểm rời rạc.
nội thuộc	tính từ|Nói một nước bị coi là ở ngoài rìa biên giới và chịu sự đô hộ của một nước lớn tự coi là trung tâm (cũ).
nội thành	phó từ|Khu vực chính, ở giữa một thành phố, trái với ngoại thành.
nội tháng	danh từ|kho của riêng trong cung vua
nội thôn	địa danh|Một xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
nội thương	danh từ|(xem từ nguyên 1) Việc buôn bán ở trong nước.	tính từ|(xem từ nguyên 2) Nói những bệnh có thể điều trị bằng phương pháp nội khoa, không dùng phương pháp mổ xẻ.
nội thất	danh từ|(văn chương) Vợ.	danh từ|Nữ phái trong gia đình.
nội thần	|Quan hầu trong nội cung nhà vua như thị vệ, nội giám, hoạn quan.
nội thủy	danh từ|Vùng biển nằm bên trong đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.
nội tiếp	tính từ|(Toán học) Nói một hình nằm trong một hình khác và có nhiều điểm tiếp xúc với chu vi của hình ngoài.
nội tiết	tính từ|Nói các tuyến trực tiếp sản một chất cho máu. Như tuyến thượng thận, tuyến giáp trạng.
nội trú	động từ|(Học sinh, bệnh nhân) Ăn ở ngay trong nhà trường hoặc bệnh viện, phân biệt với ngoại trú.
nội trị	danh từ|Việc chính trị, trị an trong nội bộ một nước.
nội trợ	động từ|Lo liệu mọi việc hằng ngày trong sinh hoạt gia đình. Công việc nội trợ.
nội tuyến	danh từ|Người do thám trong hàng ngũ của địch.
nội tâm	danh từ|Nội dung tâm trạng.
nội tướng	danh từ|Vợ (cũ).	danh từ|Bộ trưởng bộ nội vụ trong nội các Nhật Bản.
nội tại	tính từ|Ở bên trong sự vật.
nội tạng	danh từ|Xem phủ tạng
nội vụ	danh từ|Công việc hành chính và an ninh trong nước.
nội y	danh từ|(kiểu cách) Y phục mặc bên trong; quần áo lót.
nội đao	|Quân đao phủ, chuyên việc chém người.
nội đường	|Nhà trong, tư thất, đối với công đường nơi làm việc quan.
nội địa	danh từ|Phần đất liền ở xa biển và xa biên giới.	tính từ|Ở trong nước, do trong nước sản xuất, không phải được nhập khẩu vào và cũng không phải để xuất khẩu.
nội động	danh từ|(Tính) Tính chất của động từ không chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến một bổ ngữ nào.
nội động từ	danh từ|Động từ không dùng với tân ngữ, trái với ngoại động từ.
nội ứng	danh từ|Người được bố trí trong một cơ quan của địch để làm nội công.
nới giá	động từ|Hạ giá hàng một chút.
nới lỏng	động từ|hành động không xiếc chặc một cái gì đó nữa
nới tay	|Bớt khắt khe, hà khắc.
nới tức
nờ thấp	danh từ|Tên gọi của tự mẫu N/n, dùng để phân biệt với tự mẫu L/n, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà hai tự mẫu l và n được phát âm giống nhau, khi người nói muốn chỉ rõ…
nở dài	danh từ|(Vật lý học) Nói một vật tăng bề dài về một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.
nở hoa	động từ|Thêm tươi đẹp.
nở khối	danh từ|Nói một vật tăng thể tích vì một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.
nở nang	tính từ|Đầy đặn, phổng phao.
nở rộ	động từ|(hoa) nở đều khắp cả loạt.
nỡ lòng nào
nỡ nào	|nỡ tâm. Lẽ nào đang tâm.
nỡ tay
nỡ tâm
nợ miệng	danh từ|Tình trạng một người chưa mời lại được người đã mời mình ăn.
nợ máu	danh từ|Tội giết người, cần phải đền bằng mạng của kẻ giết.
nợ môn	danh từ|Trường hợp sinh viên bị rớt môn ở đại học và chưa học lại để qua môn đó.
nợ như chúa chổm	cụm từ|Mắc nợ rất nhiều và nợ nhiều người.
nợ nước	danh từ|Nghĩa vụ đối với nước.
nợ nần	|Nợ nói chung.
nợ đìa	|Nợ rất nhiều tiền hoặc rất nhiều món.
nợ đồng lần	tục ngữ|Cuộc đời long đong vất vả.
nợ đời	danh từ|Việc phải làm để phục vụ xã hội, để đền bù lại những cái mà người ta được hưởng của xã hội.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
nụ cười	danh từ|Cái cười chúm chím, không hé môi.
nụ cười nghìn vàng	danh từ riêng|Nói giá trị nụ cười của Bao Tự. Xem Bao Tự cười.
nụ áo	danh từ|Loài cây có hoa nhỏ hình viên tròn như cái khuy đính áo dài.	danh từ|Thứ cúc áo nhỏ và tròn.
nục nạc	phó từ|Nói thịt toàn nạc, không có xương hoặc mỡ.
nứa tép	danh từ|Nứa thân nhỏ, thành mỏng, thường dùng để đan lát.
nức danh	tính từ|Xem nức tiếng.
nức lòng	tính từ|Hăng hái, có nhiều nhiệt tình.
nức nở	động từ|Nói khóc nấc lên từng hồi.
nức tiếng	tính từ|Có tên tuổi vang dậy nhiều nơi.
nứt mắt	phó từ|Còn rất bé (so với một điều xấu mà mình làm).
nứt nẻ	|Nứt nhiều vết.
nứt đố đổ vách	thành ngữ|(giàu~) Rất giàu có, của cải tiền bạc có rất nhiều.
nửa chừng	|Chưa hết hẳn, chưa trọn vẹn.
nửa mùa	tính từ|Lèm nhèm, không ra trò.
nửa sương	|Tức là nửa năm.
nửa vời
nửa úp nửa mở	|Vừa kín vừa hở.
nửa đêm	danh từ|Giữa đêm.
nửa đời	|Khoảng ba, bốn mươi tuổi đời.
nữ công	danh từ|(xem từ nguyên 1) Công việc của phụ nữ trong gia đình.
nữ công tước	danh từ|Một tước vị quý tộc người nắm giữ là phụ nữ. Tước vị này có địa vị tương đương công tước.
nữ dung	|Dáng điệu người phụ nữ.
nữ giới	danh từ|Phụ nữ nói chung.
nữ hoàng	danh từ|Người phụ nữ làm vua.	danh từ|Người phụ nữ cai trị lãnh thổ rộng lớn.
nữ hạnh	danh từ|Nết na của phụ nữ.
nữ hộ sinh	danh từ|Người giúp đỡ đẻ.
nữ lang	|Từ chung gọi các thiếu nữ (cũ).
nữ lưu	|Phụ nữ nói chung (cũ).
nữ nhi
nữ nhi thường tình	|Cái tính thông thường của đàn bà, con gái.
nữ quyền	danh từ|Quyền lợi bình đẳng giới dành cho phụ nữ và trẻ em gái.
nữ sinh	danh từ|Học sinh nữ.
nữ sĩ	danh từ|(Từ cũ) Người đàn bà chuyên viết văn, viết thơ.
nữ sắc	|Sắc đẹp của phụ nữ.
nữ sức	|Đồ trang sức của phụ nữ.
nữ sử	danh từ|Chức quan do phụ nữ đảm nhiệm trong cung nhà Chu, chuyên biên chép công việc ở cung đình.	danh từ|Từ tôn xưng người phụ nữ có học thức trong xã hội cũ.
nữ thần	danh từ|Vị thần nữ.
nữ trang	danh từ|Đồ trang sức của phụ nữ, như vòng, xuyến, hoa tai.
nữ tu sĩ	danh từ|là những tu sĩ là con gái, nữ giới
nữ tính	tính từ|Xem thùy mị
nữ tướng	danh từ|Người đàn bà làm tướng.
nữ tử	danh từ|Con gái.
nữ vương	danh từ|Người phụ nữ làm quốc vương.	danh từ|Người phụ nữ cai trị một vương quốc.
nữ đồng võ sĩ	|Trong đền có những tượng con gái nhỏ (nữ đồng) và võ sĩ đứng hầu.
nữa khi	|Rồi ra.
nữa là	|L. Huống chi.
nữa rồi
nực cười	|Khó nhịn cười; đáng chê bai.
nực mùi	tính từ|Có mùi xông mạnh lên.
nực nội	tính từ|Nóng bức.
nựng mùi	động từ|Có mùi nặng xông lên mạnh.
o bế	động từ|Nâng niu chiều chuộng.
o mèo	động từ|(Phương ngữ, khẩu ngữ) Tán tỉnh, ve vãn phụ nữ.
o o	|Tiếng người ngáy hoặc tiếng gà gáy.
o oe	danh từ|Tiếng trẻ khóc.
o ép	động từ|Bức bách, dồn ép vào thế bí, làm cho buộc phải theo, phải chấp nhận.
oa ngưu	danh từ riêng|Giống động vật nhỏ, hình tròn dẹt, mình mềm, đầu có sừng, ngọn sừng có mắt. Trang Tử có nói "Có thể dựng nước trên sừng con Oa Ngưu", ý nói sự bé nhỏ.
oa oa	danh từ|Tiếng trẻ sơ sinh khóc.
oa trữ	động từ|Giữ và cất giấu những thứ do người khác đã lấy được một cách phi pháp.
oai danh
oai hùng	tính từ|(xem từ nguyên 1) Mạnh và đáng kính nể.
oai linh
oai nghi	tính từ|Có vẻ đáng tôn kính.
oai nghiêm	tính từ|Xem uy nghiêm
oai oái	động từ|Kêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột.
oai phong	tính từ|Có vẻ tôn nghiêm đáng kính.	tính từ|Có dáng vẻ thể hiện một uy lực mạnh mẽ, khiến cho người khác phải kính nể.
oai quyền	danh từ|(Từ cũ) Xem uy quyền
oai vệ	tính từ|Có vẻ chững chạc, tôn nghiêm.
oan bà sãi	cụm từ|Như oan Thị Kính.
oan bà thị kính	cụm từ|Như oan Thị Kính.
oan bà vãi	cụm từ|Như oan Thị Kính.
oan cừu	tính từ|Căm giận và thù hằn.
oan gia	danh từ|Kẻ thù.	danh từ|Tai vạ xảy ra trong gia đình vì đã làm hại người từ đời trước (cũ).
oan hồn	danh từ|Hồn người chết oan (cũ).
oan khiên	tính từ|(Từ cũ) Xem oan ức
oan khuất	tính từ|Mắc oan một cách quá vô lý.	tính từ|Oan mà không thể giãi bày ra được.
oan khí tương triền	|Cái oan khí ức vấn vít lại với nhau; ý nói.
oan khúc
oan khốc	tính từ|(Từ cũ) Xem oan khổ.
oan khổ	tính từ|Đau khổ vì bị oan ức.
oan nghiệp
oan nghiệt	danh từ|Xem oan trái
oan phường vải	cụm từ|Điêu toa như phường buôn bán.
oan thị kính	cụm từ|Người có phận hẩm khó giãi bày.
oan thị mầu	cụm từ|Châm biếm kẻ tự huyễn mình đáng thương hơn đáng trách.
oan trái	danh từ|Những điều phải gánh chịu trong kiếp này để trả cho những điều ác đã làm ở kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.	tính từ|Bị oan rành rành mà phải cam chịu, không làm gì được, làm cho trở nên bất hạnh, đau khổ.
oan uổng	tính từ|Như oan (nhưng ý mạnh hơn; nói khái quát)
oan ức	danh từ|Oan đến mức uất ức hoặc ức chế mà không làm gì được nữa.
oang oang	phó từ|Nói giọng to và vang xa.
oang oác	danh từ|Tiếng gà kêu khi gặp nguy hiểm.
oanh kích	động từ|(Id.). Oanh tạc.
oanh liệt	tính từ|Lẫy lừng, vang dội.	tính từ|Anh dũng, vẻ vang.
oanh tạc	động từ|Thả bom từ máy bay xuống.
oe con	|Đứa trẻ tinh nghịch, hỗn láo.
oe oe	danh từ|Tiếng khóc của trẻ mới đẻ.	danh từ|Từ mô phỏng tiếng khóc to và liên tiếp của trẻ sơ sinh.
oe oé	danh từ|Tiếng trẻ con kêu khi bị đánh đau.
oi bức	tính từ|Nóng bức khiến người ta khó chịu.
oi khói	tính từ|Có mùi hơi hôi như mùi của khói, do bị khói ùa vào nồi khi đun nấu.	tính từ|Nói thức ăn thức uống có mùi khói.
oi ngột	tính từ|Oi bức và ngột ngạt, gây cảm giác khó chịu.
oi nước	tính từ|Nói đất đẫm nước khiến cây cối bị úa, không phát triển được.
oi ả	tính từ|(Thời tiết) Nóng, bức, không có gió, gây cảm giác bức bối, khó chịu.
om sòm	tính từ|Ầm ĩ, náo động, với nhiều âm, giọng điệu xen lẫn vào nhau.
ong bò vẽ	danh từ|Xem ong vò vẽ
ong bướm	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Ong và bướm; dùng để chỉ kẻ chơi bời, ve vãn phụ nữ.
ong bầu	danh từ|Loài ong to, mình đen, hình bầu bầu.
ong bắp cày	danh từ|Ong lớn, thân màu xanh đen, thường đục lỗ và làm tổ trong các thân cây khô, đặc biệt là tre, nứa.
ong chúa	danh từ|Con ong cái, chuyên việc sinh đẻ trong một đàn ong.
ong lỗ	danh từ|Loài ong to làm tổ dưới đất.
ong mật	danh từ|Ong nuôi hoặc sống hoang, sản sinh ra mật và sáp.
ong nghệ	danh từ|Ong thân màu vàng, thường làm tổ hình phễu trên các cây bụi nhỏ.
ong ong	tính từ|Có cảm giác đầu óc như có tiếng kêu rung nhè nhẹ và kéo dài, khiến cho thấy hơi chóng mặt, khó chịu trong người.
ong ruồi	danh từ|Loài ong mật nhỏ, thường nuôi để lấy mật.	danh từ|Ong mật, nhỏ như ruồi.
ong thợ	danh từ|Ong chuyên bay đi lấy nhị hoa về làm mật.
ong ve	|"Điều ong tiếng ve" nói tắt. Điều ong tiếng ve. Điều tiếng chê bai.
ong vàng	danh từ|Xem ong nghệ
ong vò vẽ	danh từ|Ong màu vàng khoang đen, đốt rất đau, tổ giống như cái nồi đất ở trên cây.
ong vẽ	danh từ|Loài ong lớn, đít dài màu vàng, thân có khoang đen, đốt rất đau.
ong óng	tính từ|Hơi bóng mượt, trông thích mắt.
ong đốt vua	danh từ|(hand game) Trò may rủi bằng cách giơ một trong ba ngón tay (cái, trỏ, út).
oong đơ toa	danh từ|Như oẳn tù tì.
oàm oạp	danh từ|Tiếng nước vỗ mạnh.
oành oạch	tính từ|Từ mô phỏng tiếng ngã mạnh và liên tiếp xuống nền đất.	tính từ|Nói ngã liên tiếp.
oác oác	danh từ|Tiếng gà kêu thất thanh khi bị bắt.
oái oăm	tính từ|Khó khăn ngoắt ngoéo, gây phiền phức.	tính từ|Khó tính, hay đổi ý kiến.
oán cừu	động từ|(Từ cũ, Ít dùng) Xem oán thù
oán ghét	động từ|Căm giận và chán ghét đến tột độ.
oán giận	động từ|Căm giận, uất ức tột độ.
oán hận	động từ|Căm thù và tức giận.
oán hờn	động từ|Uất ức và oán giận sâu sắc, nung nấu trong lòng.
oán khí	danh từ|Nỗi niềm bức xúc chất chứa trong lòng, hoá chuyển thành sự thù hận đậm sâu không thể giải toả của con người.
oán thán	tính từ|Đau khổ vì bị oan ức.	tính từ|Kêu ca phàn nàn.
oán thù	động từ|Oán ghét và căm thù.	động từ|Xem thù oán
oán trách	động từ|Tức giận, biểu hiện ra bằng những lời trách móc.	động từ|Căm giận trách móc.
oánh bóng	động từ|Xem đánh bóng.
oóng rác	động từ|(Mường) uống nước.
oăng oẳng	|Tiếng chó kêu khi bị đánh.
oản bụt	danh từ|Bầu ngực sữa của phụ nữ.
oản xôi	danh từ|Xôi nếp trắng đóng gói thành hình cái oản.
oắt con	tính từ|(Hoặc danh từ) oắt.	tính từ|Bé, bé con (hàm ý bông đùa hoặc coi thường)
oằn oại	động từ|Vặn mình qua lại, cong người lên rồi lại gập mình xuống vì quá đau đớn.
oằn èo	tính từ|(Ít dùng) Xem ngoằn ngoèo
oẳn tù tì	danh từ|(hand game) Trò chơi giữa hai người (hoặc nhiều hơn) bằng cách vung ra đồng thời một trong ba hình dạng: ngón trỏ và ngón giữa tạo hình chữ V (), cả bàn tay nắm lại (/) và xòe bàn tay (/).	động từ|Chơi trò chơi nói trên.
oặt ẹo	tính từ|Mềm yếu, yếu ớt đến mức như không thể nào tự giữ thẳng được.
oẻ hoẹ	danh từ|Chê bai, bắt bẻ hết cái này đến cái khác.
pa nô	danh từ|Phần được đóng khung trên tường hay trên những tấm ván ghép lại (như ở cửa gỗ), ở giữa có thể có tranh vẽ hoặc tranh phù điêu.	danh từ|Tranh vẽ, tranh phù điêu hoặc bảng biển được đóng khung, thường được treo ở nơi công cộng với mục đích tuyên truyền, quảng cáo.	danh từ|(kỹ thuật) Tấm phẳng, mảng lớn, thường dùng để chỉ tấm pin năng lượng mặt trời.
pa tê	danh từ|Loại thực phẩm được làm từ hỗn hợp gan (hoặc thịt) của động vật như heo, ngỗng xay nhuyễn cùng với một số gia vị như muối, hạt tiêu, đường.
pen ti lô lô	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Pu Péo.
pha loãng	động từ|dùng để chỉ hành động pha chế các loại nước uống, làm cho nó loãng ra.
pha lê	danh từ|Thứ thuỷ tinh trong suốt nặng hơn thuỷ tinh thường.
pha lửng
pha phôi
pha tiếng	động từ|Bắt chước giọng nói để chế giễu.
pha trò	động từ|Làm cho buồn cười bằng lời hay bằng cử chỉ.
pha trộn	động từ|Xem trộn lẫn
pha tạp	tính từ|Bị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ, nhiều loại khác nhau, không có được bản sắc riêng.
phai mờ	động từ|(hình ảnh, ấn tượng) Mờ nhạt đi, không còn rõ ràng, nguyên vẹn trong tâm trí.
phai nhạt	động từ|(tình cảm, ấn tượng) mờ dần đi, không còn đậm đà, không còn rõ nét.
phanh bụng phanh ngực	tục ngữ|Công khai hóa điều gì.
phanh gấp	động từ|(đen) Thắng xe cho khỏi quá tốc độ nguy hiểm.	động từ|(bóng) Cản điều không hay.
phanh phui	động từ|(láy) Làm cho lộ hết ra trước mắt mọi người sự thật xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm.
phanh phách	tính từ|Từ mô phỏng tiếng phát ra nghe hơi đanh, như tiếng của vật mỏng rộng bản đập liên tiếp trong không khí hay vào một vật khác.
phanh thây	động từ|(Hình phạt thời phong kiến) Giết bằng cách buộc từng tay chân của người bị coi là phạm tội vào bốn con ngựa hoặc voi rồi cho chúng chạy ra bốn phía để xé xác ra thành từng mảnh.	động từ|Giết (thường dùng làm lời nguyền rủa).
phao câu	danh từ|Phần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim.
phao ngôn	danh từ|Lời nói bịa đặt.
phao phí	động từ|Dùng quá nhiều một cách vô ích.
phao tang	động từ|Lén bỏ tang vật để vu tội.
phau phau
phe cánh	danh từ|Tập hợp người hoặc tổ chức câu kết với nhau vì những quyền lợi không chính đáng (nói khái quát).
phe phái	danh từ|Phe nói chung.
phe phẩy	động từ|Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung.	động từ|Buôn lậu.
phi báo	động từ|Báo thật mau một việc gấp.
phi châu	địa danh|Lục địa nằm ở cực Nam Âu châu.
phi công	danh từ|Người lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất.
phi cơ	danh từ|Máy bay.
phi cảng	danh từ|Sân bay.
phi hành đoàn	danh từ|Tập hợp phi hành gia trong một chuyến bay.
phi hư cấu	danh từ|Không hư cấu; các tác phẩm viết nhằm mục đích đưa ra sự thật, hoặc các bản ghi chép về các chuyện và sự kiện có thật (thường được sử dụng trong ngôn ngữ học).
phi hậu	|Vợ vua.
phi kim	danh từ|Những nguyên tố mà đơn chất không có tính chất đặc trưng của kim loại như ánh kim, dẻo dai, dẫn điện và dẫn nhiệt.
phi kiếm	danh từ|Kiếm lao xa để đánh kẻ địch.
phi lai giang	danh từ riêng|Tên sông ở xã Phi Lai, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa.
phi lao	danh từ|Loài cây cao vót, lá nhỏ hình vảy, rất mảnh, thường trồng ở bãi bể để ngăn các đụn cát di chuyển.
phi luân	tính từ|Bất chấp luân lí.
phi lý	tính từ|Ngược lẽ phải.
phi lộ	danh từ|Lời trình bày ý kiến, thái độ, lần đầu tiên cho mọi người biết.
phi mã	phó từ|Diễn ra rất nhanh và mạnh, so sánh với ngựa phi nước đại.
phi nghĩa	tính từ|Trái với chính nghĩa.
phi ngựa	động từ|Cưỡi ngựa cho chạy nhanh.
phi phàm	tính từ|Không phải tầm thường.
phi pháo	|"Phi cơ và trọng pháo" nói tắt.
phi pháp	tính từ|Trái với pháp luật.
phi phù trí quỷ	|Đốt bùa mà gọi được quỷ đến.
phi quân	|Quân đội chiến đấu bằng máy bay (cũ).
phi quân sự	|(Khu) Nói khu đất hai bên đối phương đã đồng ý là không được xảy ra việc gì có tính chất quân sự.
phi tang	động từ|Làm mất tang chứng.
phi thuyền	danh từ|(ít dùng) Tàu vũ trụ.
phi thường	tính từ|Đặc biệt khác thường, vượt xa mức bình thường, đáng khâm phục.
phi trường	danh từ|Xem sân bay
phi tuyến	tính từ|Không có tính chất tuyến tính.	tính từ|Không phát triển từ trạng thái này sang trạng thái khác theo một chuỗi đơn các giai đoạn một cách mượt mà
phi tuyến tính	danh từ|Xem phi tuyến.
phi tôn tuẫn	tính từ|Không rõ nghĩa.
phi tần	danh từ|Vợ lẽ của vua (nói khái quát).
phi vi	|Ngang trái. Câu thơ nói.
phi vô sản	|Không thuộc hệ thống tư tưởng vô sản.
phi vũ tình	cụm từ|Ái tình trong mưa phảng phất.	cụm từ|Hẹn ai mà chờ mãi không thấy đến.
phi vụ	danh từ|Nhiệm vụ chiến đấu của máy bay mỗi lần bay ra khỏi căn cứ.
phi xuất	|Mỗi lần máy bay chiến đấu rời căn cứ.
phi đao	|Thứ đao ném để đánh kẻ địch.
phi điệp	danh từ|Phi Điệp là tên các cụ đặt cho một loài phong lan đa thân, tự nhiên có dáng thân thòng, hoa đẹp và thơm, hoa có hình dáng như con bướm đang bay. Tên khác thông dụng ở phía Nam là Giả Hạc.
phi đế phi bá	cụm từ|Người có quyền nhưng chẳng được chức.
phi đội	danh từ|Phân đội chiến thuật cơ bản của không quân, có từ 10-24 máy bay cùng chủng loại, gồm một số biên đội, tác chiến độc lập hoặc trong đội hình của trung đoàn không quân.
phim chiến tranh	danh từ|Dòng phim có đề tài về chiến tranh.
phim hoạt hình	danh từ|Phim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang hoạt động.
phim khiêu dâm	danh từ|Phim có nội dung mô tả về quan hệ tình dục một cách rõ ràng.
phim mì ăn liền	cụm từ|Khẩu ngữ thông dụng để mô tả dòng phim thương mại ở Việt Nam giai đoạn đầu thập niên 1990. Những bộ phim này hầu hết được dùng chất liệu video, phần lớn sản xuất ở miền Nam và đã giữ vai trò thống…
phim nhựa	danh từ|Phim điện ảnh được chế tạo với các thành phần như polymer, gelatin phủ bromua bạc, sử dụng để trình chiếu thông qua một hệ thống máy chiếu chuyên biệt.
phim phọt	danh từ|(Khẩu ngữ) Phim (nói khái quát, thường mang hàm ý chê).
phim ảnh	danh từ|Phim chiếu trên màn ảnh.
phinh phính	tính từ|Hơi phính.
phiên bang	danh từ|Quốc gia ngoại quốc.
phiên bản	danh từ|Bản sao lại từ một bản gốc, thường là của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiếm.	danh từ|Chương trình máy tính được sửa đổi từ một chương trình có sẵn, thường có thêm các chức năng mới và hình thức mới.
phiên dịch	danh từ|Người làm việc trên.	động từ|Chuyển từ tiếng nước này sang tiếng nước khác bằng cách nói hoặc viết.
phiên hiệu	danh từ|Tên gọi bằng con số của các đơn vị lực lượng vũ trang.
phiên mã	động từ|(sinh học) Tổng hợp phân tử ARN từ khuôn mẫu của gien hoặc ADN.
phiên phiến	phó từ|Gọn gàng cho chóng xong.
phiên quốc	danh từ|Quốc gia này tùy thuộc quốc gia kia.
phiên thiết	danh từ|Phiên và thiết, hai phép đánh vần chữ Hán để đọc thành âm thành tiếng
phiên thuộc	danh từ|Nước bị nước lớn xâm chiếm (cũ).
phiên thị tỳ	|Thị tỳ ở nhà quyền quý rất nhiều, chia ra từng ban và từng phiên mà hầu hạ, nên gọi là phiên thị tỳ.
phiên tòa	danh từ|Hoạt động xét xử của toà án, theo đó các bên tranh chấp đối chất để chủ toạ đưa ra kết luận.
phiên án	động từ|Bỏ một án đã định để xét lại.
phiên âm	động từ|(H. phiên: lật ngược lại; âm: tiếng) Chuyển âm tiếng nước ngoài sang âm tiếng nước mình.
phiên ấn	động từ|In lại sách đã xuất bản (thường là bất hợp pháp).
phiêu bạt	động từ|Trôi giạt nay đây mai đó.
phiêu bồng	cụm từ|(văn chương) phiêu diêu bồng bềnh.
phiêu diêu	động từ|(Văn chương) Di chuyển đây đó, thường là ở trên cao, một cách nhẹ nhàng.
phiêu dạt	động từ|Xem phiêu bạt
phiêu dật	tính từ|Thoát tục.
phiêu linh	tính từ|Lênh đênh, trôi nổi không cố định.
phiêu lưu	tính từ|Có tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường đến hậu quả nghiêm trọng có thể, có chủ trương.	động từ|(ít dùng) Xem phiêu bạt.
phiếm chỉ	|Chỉ một cách rộng rãi, không cụ thể, rõ rệt.
phiếm du	động từ|Đi chơi không mục đích.
phiếm luận	động từ|(Id.). Bàn rộng và chung chung, không thiết thực.
phiếm thần luận	danh từ|Môn triết học duy tâm cho rằng có một thần bao gồm tất cả vạn vật trong trời đất.
phiếm ái	danh từ|Lòng yêu rộng rãi, bao khắp mọi loài.
phiếm đàm	động từ|Chuyện trò bâng quơ.
phiếm định	|(Vật lý học) Nói thế cân bằng của một vật, đặt ở bất kỳ vị trí nào cũng vững.
phiến binh	danh từ|Hạng lính can dự cuộc nổi dậy.
phiến diện	tính từ|Chỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ.
phiến loạn	động từ|Xúi giục làm loạn.
phiến lá	danh từ|Phần chính của lá cây, bản thường dẹt, rộng và có màu lục.
phiến ma	|(Cũ) Đá gồm những lớp chất khoáng màu sáng (thạch anh và tràng thạch) xen kẽ với những lớp chất có màu thẫm (mi-ca đen).
phiến động	động từ|Xúi giục làm việc bạo động.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
phiếu hữu mai	danh từ riêng|Phiếu hữu mai, kỳ thực nhất hề... Phiếu hữu mai, kỳ thực tam hề... (Mơ rụng xuống, quả còn bảy phần..., mơ rụng xuống, quả còn ba phần) [Kinh Thi], ý nói tiết xuân đã muộn nên kíp lo liệu việc hôn…
phiếu mẫu	|Bà làm nghề giặt sợi ở bến nước. Hàn Tín đời Hán lúc hàn vi được bà Phiếu mẫu đãi một bữa cơm, sau làm đến tước vương, tạ ơn nghìn vàng.
phiền hà	động từ|Gây rắc rối, phức tạp cho người khác.
phiền luỵ	động từ|Làm rầy rà gây khó khăn khi nhờ vả.
phiền lòng	tính từ|Buồn bực trong lòng.
phiền muộn	tính từ|Buồn rầu.
phiền nhiễu	động từ|Quấy rầy nhiều, hết việc này đến việc khác, làm cho khó mà chịu nổi. Bộ đội đóng quân cả tháng, không hề phiền nhiễu dân.
phiền não	|Buồn khổ lắm.
phiền phức	tính từ|Phức tạp, lôi thôi, rắc rối, gây nhiều phiền hà cho người khác.
phiền toái	tính từ|Vụn vặt lôi thôi.
phiền tạp	|Rắc rối phức tạp.
phiệt duyệt	|Gia đình lớn thời phong kiến.	|Duyên số không mong muốn.
pho mát	danh từ|Xem phó-mát
pho tình	|Tức pho tình sử chép những chuyện tình duyên.
phong ba	tính từ|Xem bão	tính từ|Sóng gió, có nhiều thay đổi lớn.
phong bao	danh từ|Gói tiền tặng để trả ơn, mừng tuổi.
phong bì	danh từ|Bao giấy đựng thư gửi đi.
phong châu	địa danh|Kinh đô Việt Nam thời Hùng Vương.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.	địa danh|Một huyện cũ của tỉnh Vĩnh Phú, sau thuộc tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.	địa danh|Một phường thuộc thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
phong cách	danh từ|Dáng bộ, điệu bộ.	danh từ|Lối diễn ý (tư tưởng, tình cảm) của một nhà văn, một nghệ sĩ nói chung, và là kết quả của sự vận dụng các phương tiện biểu đạt lựa chọn theo đề tài hay thể loại hoặc theo phản ứng của tác giả đối…	danh từ|Tác phong và cách thức làm việc.
phong cảnh	danh từ|Những cảnh thiên nhiên, thường là đẹp, bày ra trước mắt, như sông, núi, làng mạc, phố xá, v.v. (nói tổng quát)
phong cầm	danh từ|Nhạc cụ gồm nhiều lưỡi gà bằng kim loại phát ra tiếng khi người ta kéo ra kéo vào.
phong dao	danh từ|Bài hát, câu hát dân gian không có điệu khúc nhất định.
phong dinh	danh từ riêng|Một tỉnh cũ ở miền Tây Nam Bộ. Thời Việt Nam Cộng hòa.
phong hoa	|Gió và hoa, ý nói sự chơi bời giai gái phong lưu.
phong hàn	danh từ|Bệnh lý cảm mạo thường gặp do thời tiết lạnh gây ra, nhất là thời điểm giao mùa.
phong hóa	danh từ|Phong tục và giáo hóa.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
phong hủi
phong khê	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>.
phong kiến	danh từ|(ít dùng) Chế độ phong kiến (nói tắt).	danh từ|Những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến (nói tổng quát).	tính từ|Thuộc về chế độ hoặc giai cấp, có tính chất phong kiến.
phong kế	danh từ|Máy đo tốc độ của gió.
phong lan	danh từ|Loại lan mọc bám trên cành, thân cây, có hoa đẹp và thơm.
phong lưu	tính từ|(cũ) Có những cử chỉ lịch sự.	tính từ|Làm ăn khá giả, ở mức dư dật.	tính từ|(cũ) Chơi bời trăng hoa.
phong nghi	|Dáng điệu. Từ chương.
phong nguyệt	|Ngb. Từ cũ chỉ thú vui du ngoạn.
phong nhã	tính từ|(Xem từ nguyên 1) Có dáng dấp thanh tao.
phong nhị	|Con gái lấy chồng phải như là hoa còn phong nhị.
phong phanh	tính từ|Trống trải không kín đáo.	phó từ|Nói quần áo mặc ít, hở và mỏng.
phong phú	tính từ|Dồi dào đầy đủ.	địa danh|Tên gọi một xã thuộc h. Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi một xã thuộc h. Cầu Kè, Trà Vinh, Việt Nam.
phong quang	tính từ|Có vẻ đẹp, có cảnh đẹp.	tính từ|(Xem từ nguyên 1).
phong quang phục khánh	cụm từ|(đen) Dọn nhà cho tươm để đón khách tới chơi.	cụm từ|(bóng) Dẹp mọi tị hiềm để quân vương đăng cơ.
phong sát	động từ|(từ không chính thức) Cấm một nghệ sĩ hoạt động biểu diễn hay xuất hiện trước công chúng vì vi phạm đạo đức, pháp luật nghiêm trọng.
phong sương	|Gió và sương (nói khái quát); thường dùng để ví những nỗi gian nan, vất vả trong cuộc sống.
phong thanh	tính từ|Đồn đại, chưa có gì thật chính xác.
phong thu	động từ|(không còn dùng) Được mùa.
phong thái	danh từ|(cũ) Phong cách và thái độ.	danh từ riêng|phường, city/Huế, Việt Nam
phong thư	động từ|Thư đã dán kín.
phong thạnh	địa danh|Một xã thuộc h. Giá Rai, Bạc Liêu, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc h. Cầu Kè, Trà Vinh, Việt Nam.
phong thấp
phong thần	động từ|Được suy tôn làm thần thánh.
phong thổ	|Môi trường tự nhiên do khí hậu cùng với các điều kiện vật chất khác gây nên.
phong thổ kiến quốc	cụm từ|Ban lĩnh địa cho chủ nhân nào để cấu thành quốc gia.
phong thủy	danh từ|(Từ cũ, nghĩa cũ) Nghề xem đất để làm nhà và đặt mồ mả.
phong toả
phong trào	danh từ|Hoạt động lôi cuốn được đông đảo người tham gia.
phong trần	danh từ|Gió và bụi (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, vất vả phải trải qua trong cuộc sống.
phong trắc	danh từ riêng|Sách Thiên hạ dị kỹ.
phong tình	|Có tính trăng hoa, lẳng lơ.
phong tư	danh từ|Dáng người, cốt cách.
phong tước	động từ|Nói vua ban tước cho (cũ).
phong tặng	động từ|Cấp phẩm hàm cho cha mẹ kẻ làm quan to.
phong tỏa	động từ|Bao vây một khu vực hay một nước nào đó để cô lập, cắt đứt giao thông liên lạc với bên ngoài.
phong tục	danh từ|Thói quen xã hội của một địa phương, một nước.
phong vân	danh từ|Ngb. Nói cảnh gặp thời.
phong văn	|Nghe đồn.	|(Xem từ nguyên 1).
phong vũ biểu	danh từ|Dụng cụ để đo áp suất của khí quyển và theo đó để dự đoán thời tiết.
phong vận	tính từ|Phong lưu tao nhã.
phong điền	danh từ riêng|huyện, city/Cần Thơ, Việt Nam	danh từ riêng|phường, city/Huế, Việt Nam
phong điệu cửa hầu	|Tính cách và dáng điệu con nhà phú quí.
phong đình	danh từ riêng|Xem Phong thu
phong địa	danh từ|Đất mà vua phân phong cho bầy tôi.
phong đồn	danh từ riêng|Đồn có giồng nhiều cây phong.
phong độ	danh từ|Phong cách và thái độ.
phong ấn	động từ|Xem giam giữ.
phu la	danh từ|Khăn quàng cổ.
phu nhân	danh từ|Vợ vua chư hầu thời phong kiến.	danh từ|Chức vua phong cho vợ các quan to thời phong kiến.	danh từ|Người đàn bà quý phái.
phu phen	|Phu nói chung, công nhân thời vụ.
phu phụ	|Vợ chồng (cũ).
phu quân	|Từ mà người vợ dùng để gọi chồng (cũ).
phu quí phụ vinh	|Chồng làm nên quan sang thì vợ cũng được vinh hiển.
phu thê	danh từ|(Cũ; dùng sau d., kết hợp hạn chế). Vợ chồng. Nghĩa phu thê.
phu trạm	danh từ|Người làm việc chuyển thư từ ở nông thôn thời trước.
phu tử	danh từ|(cũ) Từ học trò dùng để tôn xưng thầy học.
phu tử tòng tử	thành ngữ|(Nghĩa đen) Chồng chết theo con.
phu xe	danh từ|(từ cũ) Người kéo xe tay.
phu xướng phụ tùy	thành ngữ|(Nghĩa đen) Tùy nghĩa là theo. Chồng định làm gì, vợ cũng làm theo.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Một quan niệm phong kiến cho là người phụ nữ phải luôn luôn phục tùng người chồng.
phun mưa	|Nói trẻ mới sinh phì nước bọt qua môi ngậm chặt.
phung phá	động từ|Tiêu một cách xa xỉ quá đáng.
phung phí	động từ|Sử dụng quá lãng phí.
phung phúng	phó từ|Nói má hơi phồng lên.
phàm lệ	danh từ|Bài viết ở đầu quyển sách trình bày theo lệ biên tập và nội dung.
phàm nhân	danh từ|Người tầm thường.
phàm phu	danh từ|(Cũ). Kẻ thô lỗ tục tằn.
phàm tục	tính từ|Tầm thường, không có gì là cao siêu, thuộc cõi đời bình thường như bao người khác.
phàn nàn	động từ|Biểu thị bằng lời điều làm cho mình bực bội.
phành phạch
phá bĩnh	động từ|Quấy rối, làm tan một cuộc vui.
phá cách	động từ|Bỏ cách thức cũ.
phá cỗ	động từ|Chia bánh và hoa quả đã bày cỗ trong Tết trung thu cho trẻ con ăn.
phá dải	|Giật được dải do người khác đang giữ.
phá gia	động từ|Làm tan nát tài sản của gia đình. Phá gia chi tử. Đứa con hư làm hại gia sản.
phá gia chi tử	thành ngữ|Đứa con làm tan nát tài sản của gia đình; cũng dùng để chỉ kẻ ăn chơi hoang toàng.
phá giá	động từ|Xem phá giá tiền	động từ|Bán rất hạ không theo thời giá.
phá giới	động từ|Nói thầy tu không giữ đúng được những điều cấm kỵ.
phá hoang	động từ|Vỡ đất hoang để trồng trọt.
phá hoại	động từ|Làm cho hỏng, cho thất bại.
phá hoẵng	động từ|Xem phá bĩnh.
phá hại	động từ|Phá hoại, làm cho thiệt hại.
phá hủy	động từ|Làm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại.
phá kiêu	|Phá rợ Hồ.
phá kỉ lục	động từ|Đạt được thành tích hơn kỉ lục trước đó.
phá kỷ lục
phá lưới	động từ|Ghi bàn bằng cú đá chính xác vào lưới đối phương để ghi điểm.
phá lấu	danh từ|(Ẩm thực) Một món ăn được làm từ lưỡi, tai, ruột, bao tử của heo, bò hay vịt, thường ăn kèm với bánh mì, cơm, cháo...
phá ngang	động từ|Bỏ học nửa chừng để kiếm nghề làm.
phá ngu	động từ|(không còn dùng) Làm cho kẻ ngu thông minh hơn, xoá bỏ sự ngu dốt.
phá nước	|Bị lở vì chưa quen khí hậu.
phá phách	động từ|Phá lung tung, bừa bãi (nói khái quát).
phá quấy	động từ|Làm rối ra, gây cản trở.
phá rối	động từ|Gây mất trật tự.	động từ|Phá sản.	động từ|Nói nhà kinh doanh b.
phá rừng	động từ|Chặt hạ hoặc phá hủy cây cối trong một khu rừng.
phá sản	động từ|Nói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản chia cho chủ nợ.	động từ|Hoàn toàn thất bại.
phá thai	động từ|Huỷ bỏ cái thai còn nằm trong bụng.
phá thối
phá trinh	động từ|Giao hợp với người phụ nữ chưa từng tiếp xúc với đàn ông về mặt sinh dục.
phá trận	động từ|Đánh vỡ trận thế của địch.	động từ|Trò chơi xếp quân tổ tôm thành cửa mà phá.
phá tân
phá vây	động từ|Đánh phá chọc thủng vòng vây để thoát ra ngoài.
phá vỡ	|Làm cho tan vỡ.
phá án	động từ|Nói toà án cấp trên huỷ một bản án do cấp dưới đã xử.	động từ|Nói công an điều tra bí mật về đối tượng của vụ án.
phá đám	động từ|Quấy rối để làm tan vỡ, làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của những người khác.
phá đò	danh từ|Là một cách nói khác của việc giao lưu ăn nằm cùng các cô gái qua đêm.
phá đảo	động từ|(lóng, video game) Hoàn thành hay đi đến cái kết của một trò chơi video.
phác họa	động từ|Vẽ chấm phá những đường nét cơ bản.	động từ|Vạch ra những nét chính, nét cơ bản.
phác thảo	danh từ|Bản viết hay bản vẽ sơ lược những nét chính sửa soạn cho một quyển sách, một bức họa.
phác thực	|Thực thà, trung hậu.
phách lạc hồn xiêu	|Do chữ hồn phi phách tán, ý nói sợ hãi một cách ghê gớm.
phách lối	tính từ|Lên mặt, làm bộ.
phách quế hồn mai	|Do chữ quế phách mai hồn. Hai chữ "quế mai" ở đây dùng cho đẹp lời văn.
phách trăng	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Ánh sáng mờ chiếu phần khuất của Mặt trăng không nhận được những tia Mặt trời.
phách tấu
phái bộ	danh từ|Xem phái đoàn
phái sinh	danh từ|(ngôn ngữ học) Sự tạo thành, trong một ngôn ngữ đa âm tiết, một từ mới bằng cách thêm hay thay thế vào gốc từ hoặc bớt khỏi đó một hình vị (hậu tố).
phái viên	danh từ|Người được cử đi làm một nhiệm vụ gì.
phái đoàn	danh từ|Đoàn người được cử đi làm nhiệm vụ gì trong một thời gian nhất định.
phái đẹp	danh từ|(Kng.). Giới người đẹp, giới phụ nữ.
phán quyết	động từ|Quyết định để mọi người phải tuân theo.
phán sự đền tản viên	danh từ riêng|Xem Tử Văn đốt đền
phán thán	|Lối đánh bạc may rủi bằng cách úp bát lên một số hạt (cũ).
phán xét	động từ|Xem xét và đánh giá, có tính chất quyết định.
phán xử
phán đoán	động từ|Có ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh.
pháo binh	danh từ|Binh chủng của lục quân, chủ yếu dùng các loại pháo để hiệp đồng với các binh chủng khác hoặc chiến đấu độc lập.
pháo bông	danh từ|(Miền Nam) Xem pháo hoa.
pháo cối	|Thứ pháo đốt chơi gồm một tràng pháo tiểu có xen pháo đại.
pháo dây	danh từ|Dải giấy bản chứa thuốc pháo, cuộn tròn thành dây, cháy thành những tia sáng khi bị đốt, dùng làm đồ chơi cho trẻ con.
pháo hiệu	|Thứ pháo thăng thiên dùng để báo hiệu.
pháo hoa	danh từ|Pháo khi bắn lên thì nổ trên không tạo thành những chùm tia sáng màu sắc rực rỡ, thường được bắn trong những đêm hội.
pháo hạm	danh từ|Tên gọi chung các tàu chiến loại lớn.
pháo kích	động từ|Đánh bằng trọng pháo.
pháo lệnh	danh từ|Pháo nổ dùng để ra hiệu lệnh.
pháo sáng	danh từ|Phương tiện chiếu sáng thả từ máy bay hoặc dùng pháo phóng lên, có dù giữ cho lơ lửng trên không trong một thời gian nhất định.
pháo thuyền	danh từ|Tàu chiến nhỏ có mang súng đại bác.
pháo thăng thiên	danh từ|Pháo đốt chơi, khi đốt thì phụt thẳng lên trời.
pháo thủ	danh từ|Người chiến sĩ trong quân đội trực tiếp sử dụng pháo.
pháo tiểu	danh từ|Pháo đốt chơi loại nhỏ, thân to bằng đầu đũa, kết thành tràng.
pháo tre	danh từ|Thứ pháo đùng, thân làm bằng ống tre.
pháo tép	danh từ|Pháo đốt chơi loại nhỏ, thân to bằng que hương.
pháo tự hành	danh từ|Loại pháo được lắp trên xe bọc thép, chủ yếu dùng để yểm trợ hỏa lực cho xe tăng và bộ binh trong chiến đấu.
pháo xiết	danh từ|Pháo làm bằng chất lân, khi miết vào chỗ ráp thì nổ lách tách và lòe tia xanh.
pháo xì	|Pháo đốt không nổ thành tiếng, chỉ xì lửa.
pháo đài	danh từ|Nơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương.	danh từ|Nơi bảo vệ kiên cố.
pháo đùng
pháo đại	|Pháo lớn đốt chơi, có tiếng nổ to.
pháo đập	danh từ|Pháo nổ khi bị ném mạnh.
pháo ống lệnh	|Pháo đốt chơi làm bằng thuốc súng nhồi trong ống sắt hoặc ống tre.
pháp bảo	danh từ|Phép mầu của nhà Phật.	danh từ|Phương pháp có hiệu lực để giải quyết một vấn đề.	danh từ|Đồ quý để thờ Phật.
pháp chế	danh từ|Chế độ trong đó đời sống và hoạt động xã hội được bảo đảm bằng pháp luật.	danh từ|Hệ thống luật lệ của nhà nước, nói chung, hoặc hệ thống luật lệ áp dụng trong một ngành nhất định.
pháp danh	danh từ|Tên gọi hoặc danh xưng của một người tu theo đạo Phật.
pháp hội	danh từ|Đại hội thuyết pháp của Phật giáo.
pháp lam	danh từ|Sản phẩm được làm bằng đồng hoặc hợp kim đồng, trên bề mặt được tráng men trang trí để tăng giá trị thẩm mỹ.
pháp luân công	danh từ riêng|Một phong trào tôn giáo mới từ Trung Quốc.
pháp luân đại pháp	danh từ riêng|Xem Pháp Luân Công
pháp luật	danh từ|Điều khoản do cơ quan lập pháp đặt ra để quy định hành vi của mọi người dân trong quan hệ giữa người với người, giữa người với xã hội, và bắt buộc phải tuân theo.
pháp lý	danh từ|(pháp luật) Căn cứ, cơ sở lý luận của pháp luật; nguyên lý của pháp luật.
pháp lệnh	danh từ|Pháp luật và mệnh lệnh của Nhà nước.
pháp môn	danh từ|Cánh cửa dẫn tới đích đến giác ngộ và giải thoát theo Phật giáo.
pháp nhân	danh từ|Bản thể do pháp luật đặt ra, có quyền lợi và nghĩa vụ như một cá nhân.	tính từ|Có tư cách đối với pháp luật như một cá nhân.
pháp quy	danh từ|Quy định do hội đồng nhân dân ban hành để cụ thể hóa hoặc hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh.
pháp quyền	tính từ|Dưới sự thống trị của pháp luật.
pháp sư	danh từ|Thầy phù thủy (cũ).	danh từ|Một chức sắc trong Phật giáo.
pháp thuật	danh từ|Phép phù chú của thầy phù thủy (cũ).
pháp thuộc	tính từ|(historical)Thời kì thực dân Pháp đô hộ tại Việt Nam.
pháp trường	danh từ|Nơi hành hình những người bị kết án tử hình.
pháp trị	danh từ|Chế độ chính trị của một nước lấy pháp luật làm nền tảng cho mọi quan hệ xã hội.
pháp viện	|Tòa án (cũ).
pháp y	danh từ|Ngành y học chuyên điều tra và nghiên cứu các nguyên nhân gây bệnh tật, thương tích và tử vong.
pháp điển	danh từ|Tập hợp, sắp xếp các quy phạm pháp luật đang còn hiệu lực.
pháp đình	danh từ|(từ cũ) Tòa án, cơ quan nhân danh nhà nước thực hiện việc xét xử các vụ án.
phát ban	|Nổi những nốt đỏ trên da.
phát biểu	động từ|Nói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề gì đó.
phát bệnh	|Bắt đầu sinh bệnh.
phát canh	|Cho người khác cày ruộng của mình để lấy tô.
phát chán	|Sinh ra chán.
phát chẩn	động từ|Cho tiền gạo những người bị tai nạn, trong xã hội cũ.
phát giác	động từ|Thấy được kẻ làm bậy.	động từ|Vạch ra một việc làm phi pháp.	động từ|Phát hiện và tố giác một điều phi pháp.
phát hiện	động từ|Tìm ra cái mà chưa ai biết.
phát huy	động từ|Làm tỏa ra tác dụng tốt.
phát hành	động từ|Đem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm.	động từ|Đưa tiền tệ ra lưu thông.
phát hành riêng lẻ	danh từ|Hình thức phát hành các chứng khoán cho một số lượng hạn chế nhất định các nhà đầu tư.
phát hỏa	động từ|Bắt đầu cháy.	động từ|Bắt đầu nổ súng.
phát kiến	|Tìm ra, khi nói về một hiện tượng khoa học.
phát lưu	động từ|Đầy người có tội đi nơi xa (cũ).
phát lệnh	động từ|Xem truyền lệnh.
phát minh	động từ|(Hoặc d.). Tìm ra cái đã có sẵn trong tự nhiên mà chưa được biết tới trước đây, và có thể có cống hiến lớn cho khoa học và loài người.
phát mại	động từ|Đem bán, sau khi được chính quyền cho phép.
phát nguyên	động từ|Bắt nguồn.
phát nguyện	động từ|Đưa ra lời ước nguyện cho bản thân hay yêu cầu người khác thực hiện một hành động có tác dụng đem lại hạnh phúc.
phát ngôn	danh từ|Đơn vị cơ bản của giao tiếp bằng ngôn ngữ nói, mang một nội dung tương đối trọn vẹn.	động từ|Phát biểu ý kiến quan điểm một cách chính thức, thay mặt cho một người hay tổ chức nào đó.
phát ngũ sắc	|(Vật lý học) Nói ánh sáng trắng đi qua một môi trường hay một dụng cụ quang học bị phân tích thành tất cả các màu của quang phổ, như trong cầu vồng.
phát nương	|Chặt cây cỏ hoang để làm nương.
phát phiền	|Lâm vào cảnh buồn rầu.
phát phì	|Béo ra một cách quá đáng.
phát phù	|Hóa ra phù thũng.
phát quang	tính từ|(Vật lý học) Phát ánh sáng mà không cần được cung cấp nhiệt.
phát rẫy	|Chặt cây cỏ hoang để làm rẫy.
phát sinh	|Bắt đầu sinh ra.
phát sáng	động từ|Hoạt động tạo ra ánh sáng.
phát sóng	động từ|Phát trên sóng vô tuyến.
phát sầu
phát sốt	|Lên cơn sốt.
phát tang	động từ|Làm lễ mặc đồ tang, khi có người thân mới chết.
phát thanh	động từ|Truyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh.
phát thanh viên	danh từ|Người đọc tin, bài trên đài phát thanh, đài truyền hình.
phát tiết	|Biểu lộ, thể hiện.
phát triển	động từ|Mở mang từ nhỏ thành to, từ yếu thành mạnh.	động từ|Diễn biến theo chiều hướng lên.
phát tài	|Kiếm chác được nhiều tiền, trở nên giàu có.
phát tác	động từ|Chỉ sự vật ẩn kín bỗng bạo phát.
phát tán	|Nói thuốc uống để làm cho ra mồ hôi.
phát tâm	danh từ|Hoạt động xuất phát từ tâm nguyện của người theo đạo Phật.
phát tích	động từ|Nổi lên, dấy lên từ một nơi nào.
phát tởm	tục ngữ|(đen) Việc gì gây hãi hùng.	tục ngữ|(lón) Ngạc nhiên.
phát vãng	động từ|Xem phát lưu
phát xuất	động từ|Bắt đầu, bắt nguồn từ một chỗ nào.
phát xít	danh từ|Một hệ tư tưởng chính trị và phong trào số đông mà muốn đặt quốc gia trong những thuật ngữ về lịch sử, văn hóa, sinh học độc nhất, trên tất cả là các động lực của lòng trung thành, và muốn tạo nên…	tính từ|Độc đoán và tàn bạo.
phát xạ	|(Vật lý học) Phát ra một bức xạ.
phát âm	động từ|Nói lên những âm thanh của một thứ tiếng.
phát điên	động từ|Bực tức đến mức không còn giữ được lí trí nữa.
phát điện	động từ|Sinh ra dòng điện.
phát đoan	động từ|Bắt đầu một sự nghiệp.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
phát đạt	động từ|Giàu có, hưng thịnh lên.
phát động	|Thúc đẩy hành động.
phân ban	|Chia hàng bên văn và bên võ, lúc các quan chầu vua.
phân biệt	động từ|Nhận biết sự khác nhau.
phân biệt chủng tộc	động từ|Xem kì thị chủng tộc
phân biệt đối xử	động từ|Là hành động xảy ra khi bạn bị đối xử kém hơn so với những người khác, bị quấy rối xâm hại vì vẻ bề ngoài, vì xuất thân của bạn, vì niềm tin của bạn hoặc vì những lý do khác.
phân bua	|Nói ra cho người khác biết để khỏi nghi ngờ mình.
phân bào	động từ|Chia vạt áo, cầm vạt áo mà từ giã nhau, cũng như chia tay.
phân bày	động từ|Phân trần tỏ bày điều gì hơi khó hiểu.
phân bì	động từ|So sánh và tị nạnh.
phân bón	danh từ|Phân dùng để bón cây (nói khái quát).
phân bắc	danh từ|Phân người dùng để bón cây.
phân bố	động từ|Chia ra nhiều nơi, theo một nguyên tắc, theo nhu cầu.
phân bổ	động từ|Xem phân bố.
phân canh	danh từ|Phần ruộng đất dùng để làm rẽ.
phân chia	động từ|Chia ra thành nhiều phần.
phân chuồng	danh từ|Phân lợn hoặc phân trâu bò, dùng để bón cây.
phân chất	động từ|Phân tích các chất bao gồm trong một vật.
phân cách	động từ|Chia tách ra.
phân công	động từ|Giao cho làm một phần việc nhất định nào đó.
phân cảnh	danh từ|Phần cụ thể của video được quay tại cùng một thời điểm, địa điểm hoặc trong một tình huống nhất định.
phân cấp	động từ|Phân ra, chia thành các cấp, các hạng.
phân cục	danh từ|Bộ phận của một cục.
phân cực	động từ|(Vật lý học).	động từ|Làm cho những dao động sáng (hay dao động điện từ khác) thực hiện theo phương vị nhất định.	động từ|Làm cho pin giảm điện thế vì những biến đổi nội tại xảy ra ở mặt các cực.
phân giác	danh từ|(toán học) Đường thẳng chia một góc thành hai phần bằng nhau.
phân giải	động từ|Phân tích, giải thích cặn kẽ, có lí lẽ thuyết phục để thấy rõ được đúng sai, phải trái.
phân hiệu	|Chi nhánh của một trường học.
phân hoá	|Chia một khối thành nhiều phần có tính chất đối lập nhau.
phân hào	|Mảy lông. ý câu thơ nói.
phân hạch	danh từ|(Vật lý học) Biến hóa thành những chất khác vì hạt nhân nguyên tử phân chia ra thành nhiều phần.
phân hủy	|Tan rã, biến thành chất khác.
phân khoa	danh từ|Chia riêng từng khoa để nghiên cứu.	danh từ|Bộ phận của một khoa.
phân khu	danh từ|Đơn vị hành chính hay quân sự đặc biệt, thành lập tạm thời trên phần đất của một khu hành chính hay quân sự, thường dùng trong giai đoạn chiến tranh.
phân khối	danh từ|Centimet khối.	danh từ|(nghĩa bóng) Thể tích của buồng đốt xi lanh, qua đó tính được công suất của xe, máy.
phân kì	tính từ|Người này tạm xa người kia.
phân kỳ	động từ|Chia tay mỗi người đi một đường.	tính từ|(Vật lý học). Nói các tia sáng đi tách xa nhau ra.	tính từ|Nói ý kiến khác nhau.
phân liệt	|Nói đảng phái chính trị tự chia cắt thành những bộ phận đối lập nhau.
phân loại	động từ|Chia ra từng loài.
phân loại học	danh từ|Khoa học nghiên cứu cách phân loại và hệ thống hoá các giới sinh vật.
phân ly	động từ|Chia lìa nhau ra.
phân lân	danh từ|Phân bón có nhiều chất phốt-pho.
phân lũ	động từ|Chia nước lũ thành nhiều dòng để tránh lụt.
phân lập	|Nói chính quyền chia cho nhiều cơ quan cùng nắm giữ.
phân minh	tính từ|Rõ ràng và dứt khoát.
phân niệm	|Chia trách nhiệm cho nhiều người.
phân phát	động từ|Đem chia và phát cho từng người.
phân phối	tính từ|(Toán học). Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của một số với một tổng bằng tổng các tích riêng của từng số hạng với số đó.	động từ|Đem hàng tới cho các đại lý để bán. Một phần của marketing.	động từ|(nghĩa cũ) Đem chia cho từng người hoặc từng bộ phận.	động từ|Chia thu nhập quốc dân cho từng cá nhân trong xã hội.
phân quyền	danh từ|Học thuyết cho rằng một nền dân chủ thực sự phải được xây dựng trên cơ sở tách rời, cho độc lập đối với nhau, các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.	động từ|Chia quyền bính cho địa phương hoặc cho nhiều cơ quan.
phân rác	|Phân bón bằng rác rưởi ủ cho mục.
phân rã	|(Vật lý học) Nói một chất phóng xạ biến thành một chất khác.
phân suất	|(Toán học) Số phần trăm.
phân số	danh từ|(arithmetic) Số biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thường được viết dưới dạng xy.
phân thân	động từ|Tự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật trong truyện cổ.	động từ|Tách khỏi bản thân, đặt mình vào vị trí của người nào đó hay của nhân vật nghệ thuật để hòa đồng, thông cảm với người ấy hoặc với nhân vật.
phân tranh	động từ|Xung đột để giành giật quyền lợi, địa vị...
phân trần	|Trình bày đầu đuôi một việc để thanh minh.
phân tách	động từ|Xem phân tích.
phân tán	|Chia làm nhiều phần nhỏ và gửi đi nhiều nơi.
phân tâm	|không có tập trung
phân tâm học	danh từ|Khoa học nghiên cứu, phân tích về các hiện tượng tâm lí và cách chữa các chứng bệnh về rối loạn tâm lí.
phân tích	động từ|Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu.	động từ|Chia tách các thành phần ra khỏi hợp chất.
phân tươi	danh từ|Phân người hay phân súc vật dùng thẳng không ủ, để bón cây.
phân từ	danh từ|Hình thức biểu đạt bằng cách xen một từ hoặc một thành phần của nó vào giữa những thành phần lẽ ra phải liền nhau của một từ khác. Thí dụ: bướm ong là một từ trong "Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi"…
phân tử	danh từ|Phần nhỏ nhất của một chất còn giữ nguyên những tính chất hoá học của chất đó.
phân viện	danh từ|Cơ quan nghiên cứu và đào tạo.
phân vua
phân vân	động từ|Nghĩ ngợi chưa biết quyết định như thế nào.
phân xanh	danh từ|Lá tươi vùi xuống đất để bón cây.
phân xưởng	|Bộ phận của một nhà máy phụ trách một khâu sản xuất nhất định.
phân xử	động từ|Giải quyết một sự xích mích.
phân điểm	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Mỗi thời điểm tại đó Mặt trời ở trong mặt phẳng xích đạo của Quả đất và các tia của nó chiếu thẳng vào đường xích đạo, mùa xuân hoặc mùa thu bắt đầu (X. Thu phân. Xuân phân).
phân đoạn	danh từ|Sự phân chia thứ gì đó thành các phần nhỏ hơn.
phân đạm	danh từ|Phân bón có nhiều ni-tơ.
phân đạo	|Chia đường.
phân định	động từ|Chia ra và xác định.
phân đồ	|Rẽ đường mỗi người một ngả.
phân đội	danh từ|Tên gọi chung các phân cấp đơn vị lực lượng vũ trang cỡ tiểu đội đến tiểu đoàn và tương đương, có tổ chức ổn định và biên chế đồng nhất trong mỗi quân chủng, binh chủng, thường nằm trong những đơn…
phân ưu	động từ|Chia buồn (cũ).
phây phây	|Nói người béo tốt tươi tắn.
phè phè
phè phỡn	phó từ|Chỉ nghĩ đến ăn chơi, hưởng lạc thật nhiều.
phèn chua	danh từ|Tên thông thường của sun-phát kép nhôm và ka-li, dùng để đánh nước cho trong, làm thuốc cầm màu trong việc nhuộm và thuốc teo trong y học.
phèn phẹt	|Rộng bè bè và xấu.
phèn đen	|Loài cây cùng họ với thầu dầu, lá dùng để nhuộm màu đen.
phèng la	danh từ|Nhạc khí gõ, phát ra tiếng vang và chói làm bằng đồng thau, hình đĩa tròn.
phèng phèng	|Tiếng thanh la hay lệnh.
phép chia	danh từ|(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số phải chia, một gọi là số chia, thì ta tìm được một số thứ ba gọi là số thương, sao cho khi nhân với số chia…
phép cưới	|Lễ công nhận hôn nhân.
phép cộng	danh từ|(Toán học) Một trong nhiều phép tính cơ bản của số học như phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia, phép khai căn, phép lấy hàm hợp... gộp tất cả các đơn vị hay các phần đơn vị chứa đựng trong…
phép giải	danh từ|(Toán học) Phương pháp tìm đáp số của một bài tính.
phép khử	danh từ|(Toán học) Cách loại bớt một ẩn số ra khỏi một phương trình.
phép lạ	danh từ|Xem phép thuật
phép măng tuya	danh từ|Xem khoá kéo
phép nhà	danh từ|Lề lối sống của gia đình dưới quyền lực của gia trưởng.
phép nhân	danh từ|(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số bị nhân, một gọi là số nhân, thì tìm được một số thứ ba gọi là tích số (hay tích) bằng tổng số của một số…
phép thuật	danh từ|Diễn tả cái gì đó huyền bí và không giải thích được.
phép trừ	danh từ|(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ hai thì lại được số thứ nhất.
phép tính	danh từ|(Toán học) Phương pháp thực tiễn để suy ra một số mới từ các số khác, theo một quy tắc nhất định.
phép tính biến phân	danh từ|Hình thức giải tích giải quyết bài toán cực đại và cực tiểu của tích phân xác định của các hàm nhiều biến.
phép tắc	|Và 4.
phép vua	danh từ|Pháp luật do triều đình phong kiến đặt ra.
phép vua thua lệ làng	tục ngữ|Lệ làng bẻ gẫy cả luật vua.
phép xấp xỉ	danh từ|Phép tính cho ra kết quả có thể không hoàn toàn chính xác, nhưng gần với kết quả chính xác và có thể chấp nhận được.
phép đo	|(Vật lý học) Phương pháp tìm độ lớn của một đại lượng bằng dụng cụ có đơn vị nhất định.
phép đẳng cấu	danh từ|(Toán học) Song ánh giữa hai cấu trúc toán học.
phép đẳng cấu đồ thị	danh từ|(Lý thuyết đồ thị) Song ánh giữa hai tập hợp đỉnh của hai đồ thị.
phép đồng cấu	danh từ|(Toán học) Ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.
phép đồng cấu đồ thị	danh từ|(Lý thuyết đồ thị) Ánh xạ giữa hai đồ thị.
phét lác	động từ|Xem khoác lác
phê bình	động từ|Xem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm.	động từ|Nêu lên khuyết điểm để góp ý kiến, để chê trách.	động từ|Nhận xét và đánh giá, làm công việc gọi là phê bình văn học đối với một tác phẩm.
phê chuẩn	động từ|Xét duyệt sử dụng kết quả, cho phép thực hiện dựa trên các căn cứ đề xuất của các cấp có thẩm quyền.
phê duyệt	động từ|Người hoặc cấp có thẩm quyền xem xét và đồng ý thông qua những văn bản, dự thảo do cấp dưới trình lên.
phê lòi mắt	tính từ|Mê man.
phê phán	động từ|Phân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan điểm nào đó mà nhận định cái hay cái dở.
phê thuốc	tính từ|(Từ lóng) Xem say thuốc
phê thự	động từ|Duyệt xét qua, chấp thuận và đưa vào áp dụng.
phì cười	động từ|Không nhịn được mà bật ra tiếng cười.
phì lủ	tính từ|Mập mạp.
phì nhiêu	tính từ|Màu mỡ, rất tốt đối với cây trồng.
phì nộn	|Béo tốt.
phì phà
phì phèo
phì phì	|Tiếng phun liên tiếp từ mồm ra.
phì phị	|Hơi phị.
phìa tạo	danh từ|Giai cấp thống trị trong xã hội dân tộc Thái thời trước.
phình phình	|Tiếng đàn chùng dây.
phình phĩnh	|Hơi phĩnh.
phình phịch	|Tiếng vỗ vào vật gì mềm.
phí hoài	động từ|Để mất đi, qua đi một cách đáng tiếc.
phí phạm	động từ|Biến âm của "phí phạn".
phí phạn
phí tổn	danh từ|Các khoản chi tiêu vào công việc gì (nói tổng quát).
phía bắc	danh từ|Xem bắc
phía sau	tính từ|là từ để chỉ những gì ở sau lưng của bạn. Nói chung những gì bạn không thể thấy được khi nhìn thẳng. Trái nghĩa với phía trước.
phía trước	tính từ|dùng để chỉ cái gì đó ở trước mặt, trái nghĩa với phía sau. Nói chung nếu bạn nhìn thẳng những gì bạn nhìn thấy là ở phía trước.
phích lịch	danh từ|Sét đánh bất ngờ.
phích nước	danh từ|Bình trữ nước luôn ở nhiệt độ cao, ruột được tráng bạc.
phím loan	|Ngb. Cung đàn.	|(Xem từ nguyên 1).
phò mã	danh từ|Chồng của công chúa, con rể của nhà vua.	danh từ|(nghĩa hiếm) Chồng của một nữ vương, người phụ nữ cai trị một vương quốc.
phò tá	động từ|Đi theo mà giúp đỡ.
phòi bọt mép	|Nói dùng nhiều lời mà đạt ít kết quả.
phòng ban	danh từ|(khẩu ngữ) phòng và ban trong một cơ quan (nói khái quát)
phòng bệnh	tính từ|Môn y học lấy việc giữ gìn sức khỏe và ngăn ngừa bệnh tật làm nguyên tắc, lấy việc gây tập quán vệ sinh, phát triển thể dục làm phương châm, nhằm tiêu trừ bệnh tật và phát triển sức khỏe cho người ta.
phòng bị	động từ|Đề phòng sẵn.
phòng chống	động từ|Phòng bị trước và sẵn sàng chống lại.
phòng dịch	động từ|Giữ gìn để ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm.
phòng gian	động từ|Lo liệu trước để ngăn chặn kẻ gian hoạt động.
phòng giữ	động từ|Đề phòng và ngăn giữ.
phòng hỏa	động từ|Lo liệu trước để tránh nạn cháy.
phòng hộ	động từ|Che chắn để bảo vệ.	động từ|(khẩu ngữ) bảo hộ lao động.
phòng khi	giới từ|Đề phòng lúc gặp điều không may.
phòng khuê	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Xem buồng khuê
phòng khám	danh từ|Phòng khám y tế để khám và chữa bệnh; phòng khám hoặc tư vấn (dành cho bác sĩ)
phòng không	danh từ|Việc chuẩn bị nhằm ngăn ngừa và chống lại sự oanh tạc hay bắn phá của máy bay địch.
phòng mạch	danh từ|Xem phòng khám (với quy mô thường nhỏ hơn).
phòng ngủ	danh từ|Một căn phòng nằm trong nhà, căn hộ, khách sạn hoặc nơi ở khác, thường có giường ngủ, tủ quần áo, các vật dụng cá nhân,... Dùng để làm nơi ngủ, nghỉ ngơi hoặc thư giãn.
phòng ngừa	động từ|Phòng không cho điều bất lợi, tai hại xảy ra.
phòng ngự	động từ|Phòng chống và đánh trả, đẩy lui các cuộc tiến công của đối phương.
phòng nhì	|Tổ chức gián điệp trong quân đội Pháp.
phòng phong	|Loài cây cùng họ với rau mùi, dùng làm vị thuốc bắc.
phòng the	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Xem buồng khuê	danh từ|Phòng riêng của đôi vợ chồng, về mặt đời sống tình dục.
phòng thân	|Tự giữ mình.
phòng thí nghiệm	danh từ|Phòng, cơ sở có những thiết bị cần thiết để tiến hành thí nghiệm khoa học, nghiên cứu khoa học.
phòng thủ	động từ|Chuẩn bị lực lượng và phương tiện để chống sự tấn công từ ngoài vào.
phòng tránh	động từ|Phòng bị trước nhằm chủ động tránh điều bất lợi không hay xảy ra đối với mình (nói khái quát)
phòng trọ	danh từ|Nơi để ở tạm thời.
phòng trừ	động từ|Ngăn ngừa và diệt trừ.
phòng tuyến	danh từ|Đường nối liền những vị trí đóng quân nhằm bảo vệ một vị trí xung yếu, một vùng đất đai quan trọng.
phòng tắm	danh từ|Một căn phòng có vòi sen và/hoặc bồn tắm, và (thường nhưng không nhất thiết) có nhà vệ sinh. Được sử dụng với mục đích tắm rửa, vệ sinh cá nhân,.v.v.
phòng tối	danh từ|Xem buồng tối	danh từ|Hộp kín, mặt trước có gắn một thấu kính cho các tia phản chiếu từ một vật truyền qua và tạo ảnh của vật trên một màn ảnh đặt cách thấu kính một khoảng phù hợp.
phòng văn	danh từ|Nơi chứa sách và làm việc của văn nhân.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
phòng vệ	động từ|Phòng giữ và bảo vệ, chống lại sự xâm phạm, đánh chiếm.
phòng xa	động từ|Đề phòng trước, ngăn ngừa điều không hay có thể xảy ra.
phòng ăn	danh từ|Nơi đặt bàn ghế để mọi người ngồi ăn.
phòng đảng
phòng ốc	danh từ|(cũ) Nhà cửa.
phó bản	danh từ|Bản sao, bản phụ, tờ giấy phụ, chép nguyên từ bản chính mà ra.	danh từ|(Trò chơi trực tuyến) Bản sao của khu vực hay dungeon dành riêng cho mỗi người hoặc mỗi nhóm bước vào khu vực hay dungeon đấy, người chơi bước vào sẽ không nhìn thấy người chơi khác nhóm. Cũng được…
phó bảng	danh từ|Người được đỗ thêm trong kỳ thi hội, sau tiến sĩ (cũ).
phó cáo	động từ|Thông cáo đến sau thông cáo chính.
phó công	|Đi thi lập công danh.
phó duyệt	danh từ riêng|Ẩn ở đất Phú Nghiêm, làm nghề dùng ván ép đất xây tường, về sau vua Cao Tông nhà Thương mộng thấy được người hiền tướng giúp nghiệp Vương tên là Duyệt bèn cho người vẽ hình giống như trong mộng, đưa…	danh từ riêng|Mai Đình Mộng Ký.	danh từ riêng|Cũng trong Y Phó, cũng ngoài Tôn Ngô.
phó giam	|Bắt đem bỏ ngục.
phó giáp trạng	|Bốn tuyến nhỏ bằng hạt ngô, nằm sau tuyến giáp trạng, có nhiệm vụ trao đổi chất vôi trong cơ thể.
phó hiệu trưởng	danh từ|Là người giúp việc cho hiệu trưởng và sẽ phải chịu trách nhiệm trước hiệu trưởng với công việc và nhiệm vụ được giao.
phó lý	|Người phụ cho lý trưởng (cũ).
phó lỵ	|Đế chỗ làm quan.
phó mát	danh từ|Thức ăn bằng sữa đã đông đặc thành khối rắn hoặc dẻo, có hoặc không lên men.
phó mặc	|Giao đứt cho, khoán hẳn cho mà không dòm ngó đến nữa.
phó nháy	danh từ|(khẩu ngữ) Người chụp ảnh.
phó nhòm	danh từ|(thông tục, ít dùng) Xem phó nháy
phó nhậm	động từ|(lỗi thời) Đi nhậm chức.
phó quan	|Đi đến chỗ làm quan, đi nhậm chức.
phó sứ	danh từ|Chức quan ngoại giao đi sứ nước ngoài, ở dưới chức chánh sứ (cũ).	danh từ|Viên quan thực dân cai trị một tỉnh, dưới viên công sứ, trong thời Pháp thuộc.
phó thang	|Dấn mình vào nước sôi.
phó thác	động từ|Giao cho người mình tin cẩn.
phó thương hàn	danh từ|(Y học) Bệnh sốt giống như bệnh thương hàn do vi trùng Sốt-mu-le gây ra.
phó thự	động từ|Ký phụ hoặc tiếp ký vào một văn bản để có hiệu lực thi hành sau khi cấp trên đã ký.
phó tiến sĩ	danh từ|Học vị sát ngay dưới học vị tiến sĩ.
phó tế	danh từ|(Công giáo) Một chức thánh sau chức linh mục và giám mục.
phó từ
phóng hoả	động từ|Ném lửa vào cho cháy.
phóng khoáng	tính từ|Không chịu những sự bó buộc vụn vặt.
phóng lãng	|Thích tự do, chỉ muốn vượt ra ngoài khuôn khổ của đạo đức thông thường.
phóng nhanh vượt ẩu	cụm từ|Sự không biết tự chủ khi tham gia giao thông.
phóng pháo	|Nói máy bay chuyên đi thả bom.
phóng sinh	|Nói người theo Phật giáo đem thả những cầm thú bắt được.	|Bỏ mặc không trông nom đến.
phóng sự	danh từ|Thể văn chú trọng diễn tả sự thật mà mình trông thấy và giải đáp các vấn đề do những sự thật ấy nêu ra.
phóng tay	|Mạnh bạo và rộng rãi.
phóng thanh	động từ|Nói máy có tác dụng làm cho tiếng nói to ra để cho nhiều người nghe được.
phóng thích	động từ|Thả những kẻ bị bắt ra.
phóng tác	động từ|Xây dựng một kịch bản hay một chuyện phim bằng nội dung một tác phẩm thuộc một ngành nghệ thuật khác (tiểu thuyết, ký sự...)
phóng túng	tính từ|Tự do, quá trớn, không chịu khép mình vào kỷ luật, đạo đức.	tính từ|Không quan tâm tới bản thân.
phóng uế	động từ|Ỉa đái không đúng nơi, đúng chỗ.
phóng viên	danh từ|Người chuyên đi lấy tin để viết bài công bố trên đài, báo.
phóng xá	động từ|Phóng thích và ân xá.
phóng xạ	động từ|Nói một số nguyên tố hoá học có khả năng biến hoá một cách tự phát thành những nguyên tố khác và trong quá trình đó, phóng ra một số bức xạ.
phóng điện	động từ|(Vật lý học).	động từ|Cho dòng điện chạy ra.	động từ|Phát một dòng điện mạnh.
phóng đãng	tính từ|Bừa bãi, không chịu theo phép tắc, kỉ luật gì.
phóng đại	động từ|Làm to ra nhưng vẫn giữ tỷ lệ.	động từ|Làm phồng to cho có vẻ quan trọng.
phóng ảnh viên	danh từ|Người hành nghề chiếu bóng.
phô bày
phô diễn	động từ|Trình bày ý kiến, lời lẽ.
phô ma	danh từ|Xem phó mát
phô mai	danh từ|Xem phó mát
phô trương	động từ|Bày ra để trang hoàng bề ngoài.
phô tài	động từ|Khoe khéo.
phôi pha	động từ|Phai nhạt đi kém vẻ tươi thắm.
phôi sinh học	|Môn học về sự phát triển của sinh vật từ lúc còn ở trạng thái phôi đến khi trưởng thành.
phôi thai	danh từ|Cơ thể sinh vật ở giai đoạn phát triển đầu tiên. Phôi thai phát triển tốt.	động từ|Mới hình thành, mới nảy sinh, còn rất non yếu. Phong trào mới. Một nền công nghiệp trong thời kì phôi thai.
phôm phốp	|Nói béo trắng.
phông bạt	tính từ|Chỉ tính cách người muốn thể hiện với người khác rằng trông mình giàu có, có năng lực.
phông nền	danh từ|Phần làm nền, có tác dụng làm nổi bật những gì ở trên hoặc trước nó.
phù chú	danh từ|Các phép quyến tà, bùa chú, ấn quyết, sắc lệnh của các thầy phù thuỷ và pháp sư dùng trong việc trừ tà ma.
phù chẩn	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>.
phù du	danh từ|Sâu bọ nhỏ, có cánh bay được, sống ở dưới nước thời gian rất ngắn.	tính từ|Ngắn ngủi (cuộc đời).
phù dung	danh từ|Loài cây cùng họ với cây bông, hoa to và đẹp, sáng nở thì màu trắng, chiều tàn thì màu hồng, trồng làm cảnh.	danh từ|Từ văn học cũ chỉ người phụ nữ đẹp.
phù dâu	danh từ|Người con gái đi theo cạnh cô dâu trong lễ cưới.
phù giao tử	danh từ riêng|Hiệu của Trần Đoàn.
phù hiệu	danh từ|Vật để bày tỏ một ý gì thường dùng để đeo.
phù hoa	|Màu mỡ bề ngoài.
phù hồng	|Mạch nổi.
phù hộ	động từ|Nói quỷ thần giúp đỡ, theo mê tín.
phù hợp	động từ|Khớp đúng với nhau.
phù khê	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>.
phù kế	|(Vật lý học) Dụng cụ gồm một cái phao thả nổi trong chất lỏng và dùng để đo tỉ trọng của chất đó.
phù lai sơn	danh từ riêng|Nơi Từ Thức gặp tiên.
phù lá hoa	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.
phù lá hán	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.
phù lá trắng	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.
phù lá đen	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.
phù lảng	danh từ riêng|Loại gốm tráng men, tuy không tinh xảo, đa dạng như gốm Bát Tràng, nhưng gốm Phù Lãng cũng thuộc loại đẹp. Đặc trưng men gốm Phù Lãng là màu da lươn sóng đẹp, hoa văn trang trí nghệ thuật. Sản phẩm…
phù ninh	danh từ riêng|huyện, province/Phú Thọ, Việt Nam
phù nề	danh từ|Phù (nói khái quát).
phù phiếm	tính từ|Viển vông, không có nội dung thiết thực, không có giá trị thực tế.
phù phép	danh từ|Phép thuật của phù thủy dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín.
phù phù	|Tiếng thổi từ trong mồm ra, hay tiếng gió.
phù quan	|Nâng đỡ quan tài, đi theo quan tài.
phù rể	danh từ|Người con trai đi theo cạnh chú rể trong lễ cưới.
phù sa	danh từ|Đất mịn, nhiều chất màu được cuốn theo dòng nước, hoặc lắng đọng lại ven sông.
phù sinh	tính từ|Nói cuộc đời bềnh bồng trôi giạt, theo nhân sinh quan của người yếm thế.
phù tang	danh từ|Phù trì đám tang, cũng nghĩa như hộ tang.	danh từ|Cây dâu thần trong truyền thuyết, mọc ở biển Đông Trung Quốc nơi mặt trời mọc.	danh từ riêng|(literary).
phù thuỷ	danh từ|Người có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, thường dùng bùa chú để trừ tà, chữa bệnh hoặc làm các việc kì lạ khác, theo mê tín.	danh từ|Nhân vật tưởng tượng trong truyện cổ tích, có nhiều phép lạ, thường rất độc ác và hay làm hại người.
phù thũng	danh từ|Bệnh phù làm cho da sưng mọng lên.
phù thần	danh từ|Bùa hộ mệnh.
phù thế
phù thủy
phù tiết	danh từ|(cổ) vật làm tin của vua ban. Thời xưa, phù tiết thường làm bằng tre, gỗ, ngọc, hoặc đồng, được khắc chữ. Phù tiết thường được chia làm hai nửa. Chỉ có người được trao quyền mới có đủ hai nửa để ráp…
phù trì	động từ|Giúp đỡ và giữ gìn (cũ).
phù trầm	|Chìm nổi.	|(Xem từ nguyên 1).
phù trợ	động từ|(ít dùng) Xem phù hộ	động từ|Xem phụ trợ	động từ|Xem phù tá
phù tá	động từ|Giúp đỡ.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
phù vân
phù xuất	danh từ|(Thiền).	danh từ|Sự xuất hiện đột nhiên của một thiên thể bị che khuất.
phù điêu	danh từ|Hình thức điêu khắc trình bày những hình đắp cao hay chạm nổi trên nền phẳng.
phù động	tính từ|Không ổn định, thay đổi dễ dàng.
phùn phụt	|Tiếng thổi hay bật ra mạnh.
phùng chí kiên	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>	danh từ riêng|Một <> ở thị xã <>, <>, <>
phùng mang trợn mắt	tục ngữ|Làm gì quá sức.
phùng mồm trợn mắt	tục ngữ|Làm điều ngạc nhiên.
phùng xá	danh từ riêng|xã, district/Mỹ Đức, city/Hà Nội, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/Thạch Thất, city/Hà Nội, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/Cẩm Khê, Phú Thọ, Việt Nam
phú bẩm	|Nói năng lực tự nhiên đã sẵn có ở một người.
phú bổn	địa danh|Tỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1962 đến 1977, tương ứng Nam phần tỉnh Gia Lai ngày nay.
phú cường	tính từ|(Từ cũ) Giàu mạnh.
phú dưỡng	danh từ|Hiện tượng các chất dinh dưỡng trong nước tăng làm rong tảo phát triển mạnh. Khi chúng chết, xác phân hủy trong nước làm giảm luợng oxy trong nước ảnh hưởng đến các sinh vật sống trong nước, nước có…
phú hào	danh từ|Người giàu và có thế lực trong một địa phương (cũ).
phú hòa đông	danh từ|Tên của một xã.
phú hậu	phó từ|Nhà giàu (cũ).
phú khánh	danh từ riêng|Một <> cũ của <> tồn tại từ ngày 29 tháng 10 năm 1975 đến 30 tháng 6 năm 1989. Hiện nay là một phần của tỉnh Đắk Lắk và Khánh Hòa.
phú lộc	danh từ riêng|huyện, city/Huế, Việt Nam
phú mỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
phú nhuận	danh từ riêng|phường, city/Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) phường, city/Huế, Việt Nam
phú nông	danh từ|Người có ruộng, nhưng chỉ tự lao động một phần, còn phải thuê mướn người cày cấy.
phú quí
phú quí như phù vân	thành ngữ|(Nghĩa đen) Giàu sang như mây trôi nổi.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Giàu sang không bền.
phú quý	|Giàu sang.
phú quốc	danh từ riêng|Thành phố đảo thuộc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
phú sĩ	địa danh|Ngọn núi cao nhất ở Nhật Bản.
phú thương	danh từ|Người buôn bán giàu có.
phú thịnh	tính từ|Phồn phụ, thịnh vượng.
phú thọ	danh từ riêng|tỉnh, Việt Nam.
phú tính
phú xuân	địa danh|Một làng thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên, Việt Nam; Cố đô Huế.	địa danh|Các xã Việt Nam thuộc:	địa danh|Một quận của Thành phố Huế, Việt Nam.
phú yên	danh từ|Một tỉnh của Việt Nam
phú ông	danh từ|Người đàn ông giàu có (cũ).
phúc bạc	|Phúc mỏng, ít phúc (không phải bạc là trắng, dù tác giả có ý đối với chữ má đào).
phúc hoạ đạo trời	|Nói người ở đời gặp phúc hay gặp hoạ đều do ý trời, không phải ngẫu nhiên.
phúc hạch	|lần thi cuối cùng trong kỳ thi hương, xét cả lại những người trúng cách trong ba kỳ trước, để xem những ai đáng đậu.
phúc hải	địa danh|Một làng thuộc xã Cổ Đạm, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam, được hình thành từ ngày 20 tháng 6 năm 1569.
phúc hậu	tính từ|Phúc đức và hiền hậu.
phúc khảo	động từ|Viên quan chấm thi trong kỳ thi hương, chấm lại những bài thi đã được quan sơ khảo chấm rồi.
phúc kiến	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.
phúc kích	động từ|Đánh bất ngờ bằng cách xông ra từ nơi ẩn nấp.
phúc lành	động từ|Điều tốt lành, may mắn được ban phát nhờ làm việc thiện.
phúc lộc	danh từ|Vận may và của cải.
phúc lợi	danh từ|Lợi ích mà mọi người có thể được hưởng không phải trả tiền hoặc chỉ phải trả một phần.
phúc mạc	danh từ|Lớp màng bụng bao bọc tất cả các bộ phận trong bụng.
phúc phận	|Phần phúc được hưởng, theo quan niệm cũ.
phúc thành	danh từ riêng|Tên một cửa bể ở Hà Nam Ninh.
phúc thần	|Người có danh tiếng, sau khi chết được thờ làm thần (cũ).
phúc thẩm	động từ|(pháp luật) Xét lại những vụ án do tòa án dưới đưa lên.
phúc thịnh	danh từ riêng|xã thuộc, city/Hà Nội, Việt Nam
phúc thọ	địa danh|Một huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.	địa danh|Thị trấn trực thuộc huyện đó.	địa danh|Một xã thuộc huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng.	địa danh|Một xã thuộc huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
phúc thủy nan thu	thành ngữ|(Nghĩa đen) Nước đã đổ ra thì khó thu về.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Sự việc đã vỡ lở thì khó sửa chữa.
phúc tinh	|Ngb. Người cứu người khác ra khỏi cảnh khổ sở.	|(Xem từ nguyên 1).
phúc tra	động từ|Xem xét lại.
phúc trình	động từ|Báo cáo về một vấn đề đã được giao phó theo dõi.
phúc trạch
phúc tình	động từ|Bày tỏ trước những người có quyền hỏi và nhiệm vụ nghe.
phúc án	|Xem xét lại một cái án.
phúc âm	|Trả lời thư bằng thư (cũ).
phúc đáp	động từ|Trả lời.
phúc đức	danh từ|Điều may mắn, do đời trước ăn ở tốt lành để lại cho đời sau.	tính từ|Hiền lành, hay làm điều tốt cho người khác.	tính từ|May mắn, tốt lành rất lớn.
phúc ấm	danh từ|Phúc của tổ tiên để lại cho con cháu.
phún xuất
phúng dụ	danh từ|Toàn bộ những chi tiết tả cảnh hay tường thuật ứng với một ý trừu tượng cần biểu đạt một cách cụ thể (thí dụ.
phúng phính	|Nói má béo phị ra.
phúng viếng	động từ|Đem đồ lễ đến viếng người chết.
phúng điếu	động từ|Xem phúng viếng.
phút chót	tính từ|Chỉ phút cuối cùng trong khoảng thời gian.
phút chốc
phút đâu	|Trong giây lát, thình lình.
phăm phăm	phó từ|Nhanh và hùng hổ.
phăm phắp	|Đều và có trật tự.
phăn phắt	phó từ|Nhanh và gọn.
phăng phăng	phó từ|(di chuyển) ngay lập tức một cách rất nhanh, mạnh và liền một mạch.
phăng phắc
phăng teo	danh từ|Một con bài của bài tây, khi đánh ra thì có thể át được tất cả các con bài khác.	động từ|(thông tục) Bỏ đi, cắt bỏ đi một cách dứt khoát, không thương tiếc.	động từ|Hỏng, mất.
phĩnh bày	động từ|Khơi sự việc nào ra.
phũ phàng	tính từ|Tàn nhẫn, ghẻ lạnh, không một chút thương cảm.
phơ phơ
phơ phất	động từ|(ít dùng) Xem phất phơ
phơi bày	động từ|Để lộ rõ cái xấu xa ra ngoài trước mắt mọi người.
phơi nhiễm	động từ|Chịu ảnh hưởng xấu từ bên ngoài dẫn đến bệnh do không chịu phòng ngừa.
phơi phóng
phơi phới	tính từ|Phấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn.	tính từ|Mở rộng và tung bay trước gió.
phơn phớt	tính từ|Nói màu rất nhạt.	tính từ|Ph. Qua loa.
phưng phức	|Nói món ăn hoặc hương hoa thơm lắm.
phương cao kén ngựa	thành ngữ|Nói chuyện Cửu Phương Cao đi mua ngựa. Xem Kén ngựa
phương chi	|(cũ) Huống chi, còn nói gì đến.
phương chiếu	danh từ|Nắng ban chiều.
phương chiểu	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>
phương châm	danh từ|Tư tưởng chỉ đạo hành động, thường được diễn đạt bằng câu ngắn gọn.
phương diện	danh từ|Mặt nào đó được tách ra để xét riêng.
phương diện quốc gia	|Vị quan đảm đang công việc một vùng đất nước.
phương du	|Màn vuông che cho tang gia đi sau áo quan.
phương giải	danh từ|(Địa lý học).	danh từ|Cac-bon-nát can-xi tự nhiên kết tinh, có màu trắng, vàng... tùy theo tạp chất lẫn vào nó, gồm nhiều loại trong đó có cẩm thạch, đá băng lan, minh ngọc, tán thạch.
phương hướng	danh từ|Đường đi về phía nào, đường lối.
phương hại	|Hại đến, gây thiệt cho.
phương kế	|Cách.
phương ngôn	danh từ|Tục ngữ của địa phương, bộ phận ngôn ngữ dùng riêng trong một vùng nhất định.
phương ngữ	danh từ|Biến thể của một ngôn ngữ được sử dụng theo địa phương hoặc theo tầng lớp xã hội.
phương ngữ học	danh từ|(linguistics) Ngành nghiên cứu khoa học về ngôn ngữ phương ngữ, lĩnh vực con của ngôn ngữ học xã hội.
phương phi	|Hoa cỏ tươi tốt hương nồng nàn thắm thiết.	|Béo tốt đẹp đẽ.
phương pháp	danh từ|Lề lối và cách thức phải theo để tiến hành công tác với kết quả tốt nhất.
phương quốc	danh từ|Hình thái quốc gia bán khai, chưa hoàn toàn tách khỏi bộ lạc.
phương sai	danh từ|Từ chuyên môn thống kê, có nghĩa là xác suất khác biệt từ giá trị kỳ vọng
phương sách	danh từ|Biện pháp để giải quyết một vấn đề.
phương thuốc	danh từ|Bài thuốc chữa bệnh.
phương thức	danh từ|Cách thức và phương pháp (nói tổng quát).
phương thức lâm sinh	danh từ|(forestry) Một hệ thống các biện pháp kỹ thuật lâm sinh tác động vào rừng trong cả một luân kỳ kinh doanh để đạt được các mục tiêu về chất lượng và sản lượng của kinh doanh lâm nghiệp.
phương tiện	danh từ|Cái dùng để tiến hành công việc gì.
phương tiện giao thông	danh từ|để chỉ bất những gì dùng để đi lại từ xe đạp đến ô tô.
phương tiện vận tải	danh từ|những cỗ máy có thể chuyển đồ đạc, đồ dùng hoặc con người từ nơi này đến nơi khác
phương trình	danh từ|(toán) Từ toán học chỉ đẳng thức chứa một hay nhiều ẩn số.
phương trưởng	tính từ|Khôn lớn.	tính từ|(Xem từ nguyên 1).
phương trượng	danh từ|Chỗ ngồi của nhà sư trụ trì ở chùa.
phương tây	danh từ|Tên chung chỉ các nước Tây-âu cùng với một phần Bắc-Mỹ hợp thành tổ chức Bắc Đại tây dương.
phương tích	danh từ|(Toán học) Hiệu số giữa bình phương khoảng cách từ điểm đã cho đến tâm đường tròn (hoặc mặt cầu) và bình phương bán kính đường tròn (hoặc mặt cầu).
phương xú	danh từ|Vừa thơm vừa thối.
phương án	danh từ|Bản trình bày dự kiến việc phải làm.
phước báu	danh từ|(Phật giáo) Xem phước báo.
phước chánh	danh từ riêng|xã, city/Đà Nẵng, Việt Nam.
phước hải	danh từ riêng|xã, city/Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
phước lành	tính từ|(Phật giáo) Xem phúc lành.
phước mỹ trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
phước phần	danh từ|Tính lành trong mỗi người.
phước sơn	địa danh|Một huyện miền núi của tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
phước đức	danh từ|(Phật giáo) Xem phúc đức.
phướn nhà đường	danh từ riêng|Đường sử.
phường chèo	|gánh hát chèo hay tổ chức của những người hát chèo (cũ).
phường hoa	danh từ|Phường bán dâm và xướng ca.
phường hội	danh từ|Tổ chức của thợ thủ công cùng nghề hoặc của nhà buôn cùng buôn một thứ hàng trong xã hội phong kiến.
phường tuồng	|gánh hát tuồng hay tổ chức của những người hát tuồng (cũ).
phượng hoàng	danh từ|Chim phượng.	danh từ|Chim phượng cái và chim phượng đực.
phượng liễn loan nghi	|Xe, kiệu và đồ nghi trượng có chạm khắc thêu vẽ hình loan, chim phượng.
phượng tây
phạch phạch
phạm húy	động từ|(Cũ) Nói đến tên riêng của bậc tôn trưởng mà lẽ ra phải kiêng.
phạm luật	động từ|(pháp luật) Làm trái với lệ luật.
phạm ngũ lão	địa danh|Một phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
phạm nhân
phạm pháp	động từ|Làm điều pháp luật cấm.
phạm phòng	|Nói đàn ông bị ngất trong lúc đang giao hợp, hay bị ốm sau khi giao hợp.
phạm thiên	danh từ riêng|Tên của một vị thần trong Phật giáo.
phạm thượng	động từ|Chạm một cách vô lễ đến người trên.
phạm trù	danh từ|Khái niệm phản ánh những mối quan hệ chung, cơ bản nhất của các hiện tượng.	danh từ|Khái niệm biểu thị một cách chung nhất các hiện tượng, đặc trưng của sự vật.
phạm tội	động từ|Hành động trái với pháp luật.	động từ|Hành động trái với đạo đức.
phạm tội học	danh từ|(law) Xem tội phạm học.
phạm vi	danh từ|Khuôn khổ giới hạn một hoạt động.
phạm đồ	|Kẻ mắc tội.
phạn ngữ	|Ngôn ngữ cổ của ấn Độ, tức là xăng-xcri, nghĩa là tiếng thiêng liêng.
phạn điếm	|Hàng cơm.
phạt góc	|Phạt lỗi người đá bóng ra sau thành bên mình.
phạt mộc	động từ|Lễ bắt đầu chặt cây làm nhà (cũ).
phạt nguội	động từ|Hành động xử phạt người đi đường có dấu hiệu vi phạm quy định về giao thông, đường bộ thông qua thiết bị an ninh giám sát, trong khoảng thời gian nhất định.
phạt nóng	danh từ|Việc cảnh sát giao thông xử phạt ngay lập tức khi phát hiện người đi đường có dấu hiệu vi phạm quy định về giao thông, đường bộ.
phạt vạ	động từ|Bắt phạt vì đã phạm vào quy ước và tục lệ của làng (cũ).
phạt đền	danh từ|Phạt cầu thủ phạm lỗi nặng ở sát khung thành người đó bằng cách cho đối phương đá trực tiếp, chỉ thủ thành được đỡ bóng.
phả hệ	danh từ|Gia phả ghi chép dòng dõi họ hàng.
phả đồng	danh từ riêng|Bản đàn chép thành quyển, tức sách dậy đàn.
phải biết	phó từ|Ở mức độ cao.
phải bả	|Bị người khác mê hoặc.
phải chi	|Nếu mà.
phải chăng	phó từ|Có đúng không.	tính từ|Vừa vừa, ở mức thường.	tính từ|Hợp lẽ và trái lẽ.
phải cách	phó từ|Hợp lí.	phó từ|Đúng với thể lệ; Đúng với yêu cầu.
phải cái	|Chỉ vì, có chỗ yếu là.	|Nói giống vật đực mất sức vì nhảy cái quá nhiều.
phải dấu	|Có vết đòn hay vết đâm.	|(Xem từ nguyên 1).
phải giá	|Không đắt quá.
phải gió	động từ|Bị cảm lạnh ngất đi.	thán từ|Từ dùng để nguyền rủa, có khi ngụ ý nói đùa.
phải giờ	|Nói sinh hay chết trúng giờ không lành, theo mê tín.
phải gái	|Mê gái mà xao nhãng công việc (thtục).
phải khi	|Gặp lúc không may.
phải lòng	động từ|(khẩu ngữ) Cảm thấy yêu một cách khó cưỡng lại nổi.
phải lại	|Ốm lại ngay khi vừa khỏi.
phải lẽ	tính từ|Hợp điều thông thường, hợp lý.
phải môn	tính từ|Xem phải mặt	tính từ|Đúng tâm lý.
phải mặt	tính từ|Đúng bệnh.
phải như
phải quấy	tính từ|Đphg Phải trái, đúng sai.
phải rồi	phó từ|Đúng như vậy.
phải thời	|Hợp thời.
phải trái	|Phải và trái (nói khái quát).
phải tội	tính từ|Ph. Cg. Phải Vạ.	tính từ|Mắc tội vạ.	tính từ|Việc gì, tội gì.	tính từ|Sẽ gặp điều tai hại vì đã làm điều xấu, theo mê tín.
phải vạ
phải điều	|Đúng mức, hợp lẽ phải.
phải đòn	|Bị đánh đòn.
phải đũa	phó từ|Bị lây tính xấu.	phó từ|(Xem từ nguyên 1).
phải đường	tính từ|Đúng mức trong cách cư xử.
phải đạo	tính từ|Hợp với đạo lí.
phản anh hùng	danh từ|Nhân vật nam chính của một tác phẩm văn học thiếu những phẩm chất thường được coi là anh hùng.
phản biện	động từ|Đánh giá, xem xét, phân tích lại một vấn đề, sự vật, sự việc để đưa ra chính kiến.
phản bác	động từ|là hành động từ chối đối phương là đúng bằng những lý lẽ và dẫn chứng xác thực.
phản bội	động từ|Hành động chống lại quyền lợi của cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng và bảo vệ, của người mà điều cam kết bằng lý trí hoặc tình cảm đòi hỏi ở mình lòng trung thành tuyệt đối.
phản chiến	danh từ|Chống lại một cuộc chiến tranh đang được tiến hành.
phản chiếu	động từ|Nói ánh sáng được chiếu hắt lại.	động từ|Gợi lại một hình ảnh một cách trung thực.
phản chiếu suất	danh từ|(Thiên văn học) Phần ánh sáng, và nói chung, phần năng lượng bức xạ, do một thiên thể không phát sáng (hành tinh, vệ tinh...) tán xạ hay phản xạ.
phản chứng	|(Toán học) phương pháp chứng minh bằng cách đặt điều ngược với điều phải chứng minh làm giả thiết rồi suy luận từ giả thiết đó để đi đến một kết luận vô lý.
phản cung	động từ|(luật pháp) Khai trái với lời đã khai trước tòa án.
phản công	động từ|Đánh trả lại trong khi đang bị hay đã bị tấn công.
phản cảm	tính từ|Phản ứng tiêu cực, cảm thấy bực mình, khó chịu của người xem hoặc nhìn thấy.
phản diện	tính từ|Nói nhân vật có những hành động tiêu cực không hợp với lẽ phải.
phản gián	động từ|Dùng mưu kế làm cho nội bộ kẻ địch lủng củng, tự mâu thuẫn.	động từ|Chống lại hành động của gián điệp.
phản hồi	động từ|Trở về.
phản kháng	động từ|Không theo và chống lại.
phản kích	động từ|Đánh lại khi bị quân địch tấn công.
phản lực	danh từ|Lực của một vật tác dụng vào một vật đang hoặc vừa mới tác dụng vào nó.	tính từ|Chuyển vận theo nguyên lý về sự bằng nhau của tác dụng và phản tác dụng (một vật tác dụng một sức đẩy hay sức kéo vào một vật khác cũng bị vật này đẩy hay kéo với một lực bằng thế và ngược chiều).…
phản lực cơ	danh từ|Xem máy bay phản lực
phản nghịch	tính từ|Chống lại chính quyền đã thành lập.
phản ngựa	|Giường làm bằng hai tấm ván dày kê trên mễ.
phản phúc	|Hay trở mặt, không đáng tin cậy.
phản quốc	động từ|Phản lại Tổ quốc.
phản thuyết	|Thuyết chống lại một thuyết khác.
phản thùng	động từ|Làm trái cái mình đã theo (thtục).
phản thần tặc tử	thành ngữ|có nghĩa là đồ phản bội
phản trắc
phản tư	danh từ|Sự tự suy ngẫm kỹ càng về bản thân của quá trình tư duy, sự phản ánh, sự khảo sát và nhận thức từ những hành vi trong quá khứ.
phản tặc	|Kẻ làm phản (cũ).
phản tỉnh	|Xét lại tư tưởng mình để tìm những sai lầm.
phản tọa	|Quay lại tố cáo một người đã vu oan cho mình khi được xác định là mình không có tội (cũ).
phản vệ	danh từ|Dị ứng phát tác nhanh gây tử vong chỉ xuất hiện ở thiếu nhi..
phản xạ	danh từ|Phản ứng của cơ thể qua trung ương thần kinh để trả lời kích thích của bên ngoài.	động từ|(Hiện tượng) Truyền ngược trở lại các sóng, các tia sáng theo một phương khác, do gặp một phân chia giữa hai môi trường.
phản ánh	động từ|Làm tái hiện một số đặc trưng cơ bản của đối tượng bằng những cách thức nào đó.	động từ|Trình bày với người hay tổ chức có thẩm quyền về thực tế nào đó.
phản đế	động từ|Chống đế quốc.
phản đề	danh từ|Phán đoán đối lập với chính đề trong tam đoạn luận.
phản đối	động từ|Chống lại, không tuân theo, nghe theo.
phản động	tính từ|Chỉ những người chống lại trào lưu tiến bộ hay chống lại sự thay đổi được cho là tất yếu của xã hội	tính từ|Ám chỉ tư tưởng lạc hậu, chỉ khư khư ôm lấy hào quang quá khứ, không chịu vận động, không chịu chấp nhận sự thay đổi, bảo thủ, trì trệ, lỗi thời, không tiến kịp với tầm phát triển và thay đổi của…	tính từ|Có tư tưởng, lời nói hoặc hành động chống lại cách mạng, lại chính quyền (theo cách nói của các nước Xã hội Chủ nghĩa)
phản ảnh	động từ|Báo cáo, gửi thông tin lên cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền.
phản ứng	danh từ|Hoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó.	danh từ|Sự đáp lại của cơ thể sinh vật trước những kích thích bên ngoài hay bên trong nào đó.	danh từ|Phản ứng hoá học (nói tắt).	động từ|Có trước một tác động, một sự việc nào đó.	động từ|Có phản ứng trước những kích thích nào đó đối với cơ thể.
phản ứng hóa học	danh từ|Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.
phản ứng hạt nhân	danh từ|Mọi quá trình (tương tác giữa các hạt nhân) dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt nhân khác.
phản ứng vô cơ	danh từ|Phản ứng hóa học giữa các hợp chất vô cơ.
phảng phất	phó từ|Lờ mờ, không rõ rệt.	phó từ|Tưởng như còn thấy đâu đây.	phó từ|Hơi giống.
phấn chấn	|Vui vẻ và hứng khởi.
phấn khích	tính từ|Phấn chấn kích thích.
phấn khởi	động từ|Vui sướng, phấn chấn trong lòng.
phấn rôm	|Bột hoạt thạch xoa lên người để hút mồ hôi cho đỡ rôm.
phấn son	|Phấn xoa mặt và son bôi môi. Ngb. Người phụ nữ trong xã hội cũ.
phấn sáp	|Phấn xoa mặt và sáp bôi môi để trang sức.
phấn đấu	động từ|Gắng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp.
phấp phỏng	|Hồi hộp lo lắng chờ đợi.
phấp phới	động từ|Nói cờ bay trước gió.
phất phơ	tính từ|Lang thang, không có mục đích. Đi phất phơ ngoài đường.	tính từ|Hời hợt, không nghiêm túc. Làm ăn phất phơ.	tính từ|Láy.	động từ|(Vật mỏng, nhẹ) chuyển động qua lại nhẹ nhàng theo làn gió. Tà áo dài phất phơ trước gió. Mái tóc phất phơ.
phất phới	động từ|(ít dùng) Xem phấp phới.
phất trần	danh từ|Chổi để quét bụi, thường làm bằng lông gà.
phầm phập	|Nói cái gì chặt mạnh và sâu vào cái khác.
phần cảm	danh từ|Bộ phận gây cảm ứng của một máy điện.
phần cứng	danh từ|Tên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính điện tử; phân biệt với phần mềm.
phần du	danh từ riêng|Hán Cao tổ quê ở Phần Du, sau khi làm vua có về làng ấy chơi. Người sau bèn dùng hai chữ phần du để chỉ quê nhà.
phần hồn	|Những cái thuộc linh hồn, theo tôn giáo.
phần lan	địa danh|quốc gia, Bắc Âu.
phần lão	danh từ riêng|Phan Đại Lâm đời Tống, tự là Phần Lão. Đêm mưa làm thơ, có người đến thúc thuế, cụt hứng phải bỏ dỡ.
phần lẻ	|Số lượng nhỏ hơn một đơn vị, dôi ra khỏi số nguyên.
phần lớn	|Số tương đối lớn trong một số người hay vật.
phần mềm	danh từ|Tên gọi chung các chương trình được sử dụng trên máy tính điện tử; phân biệt với phần cứng.	danh từ|Những phần trên cơ thể sống được cấu tạo chủ yếu từ cơ mềm.
phần mộ	|Mồ mả.
phần nhiều
phần nào	|Đến một mức độ nào.
phần phò	|Xôi thịt được chia trong việc làng (cũ).
phần phật	động từ|Tiếng đập của một vật mỏng và rộng rung chuyển khi gió thổi vào.
phần sụn	danh từ|Một cách phổ biến, đây là phần mềm hệ thống, được nạp cố định trong bộ nhớ chỉ đọc ra (ROM) của máy tính, hoặc ở một nơi khác nào đó trong các mạng điện máy tính, như các chip BIOS của các máy tính…
phần thư khanh nho	cụm từ|(đen) Tệ đốt sách và diệt sĩ lâm thời Tần.	cụm từ|(bóng) Coi khinh tri thức và trí thức.
phần thưởng	danh từ|Tặng phẩm thưởng công lao, thành tích.
phần trăm	|Số phần so với một trăm phần (ký hiệu %).
phần tây	danh từ riêng|Một huyện thuộc xã Lâm Phần, tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc.
phần tử	danh từ|Thành viên, cá nhân.	danh từ|Phần nhỏ tách biệt.
phần việc	danh từ|Việc thuộc phận sự mình phải làm.
phần đông	|Số tương đối lớn trong một số người.
phần ứng	động từ|Bộ phận chịu cảm ứng trong một máy điện.
phẩm bình
phẩm chất	tính từ|Tư cách đạo đức.
phẩm cách	danh từ|Giá trị của con người về mặt đạo đức.
phẩm cấp	danh từ|Thứ bậc của quan lại (cũ).
phẩm giá	danh từ|Xem phẩm cách.
phẩm hàm	danh từ|Thứ bậc và hàm quan lại (cũ).
phẩm hạnh	danh từ|(Id.). Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ).
phẩm loại	danh từ|Từng loại, từng hạng căn cứ vào chất lượng.
phẩm màu	danh từ|Phụ gia dùng để tạo ra hoặc cải thiện màu sắc để tăng tính hấp dẫn của sản phẩm.
phẩm phục	|Quần áo của các quan lại thời xưa, mặc theo cấp bậc.
phẩm trật	danh từ|Cấp bậc của quan lại (cũ).
phẩm tước	danh từ|(từ cũ) Phẩm hàm và chức tước của quan lại.
phẩm vật	danh từ|Vật phẩm (nhưng thường nói về vật quý giá).
phẩm vị	|Xem phẩm trật
phẩm đề	danh từ|Ghi lời khen.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
phẫn chí	|Tức bực vì chí không được thỏa và có ý muốn làm liều.
phẫn nộ	động từ|Căm hờn tức giận đến cao độ, thể hiện ở nét mặt, thái độ, cử chỉ, hành động.
phẫn uất	|Căm tức mà không nói ra được.
phẫn đèn	|Chụp đèn dầu hỏa để hắt ánh sáng xuống dưới.
phẫu diện	danh từ|Bề mặt cắt thẳng đứng từ trên mặt đất xuống đến tận tầng đá mẹ.
phẫu thuật	danh từ|Một môn của y học chuyên trị bệnh bằng cách mổ xẻ.
phẫu thuật thẩm mỹ	danh từ|Một chuyên ngành phẫu thuật liên quan đến việc phục hồi, thay đổi hình dáng và cấu trúc của cơ thể con người nhằm đạt được mục tiêu thẩm mỹ mà mình mong muốn.
phẫu thuật tổng quát	danh từ|(y học) chuyên khoa phẫu thuật đặc biệt tập trung vào ổ bụng bao gồm thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già (đại tràng), gan, tuyến tụy, túi mật và ống mật, và thường là tuyến giáp và một số bệnh…
phẫu tích	|Mổ tử thi để nghiên cứu.
phận bạc	|Chính nghĩa là phận mỏng, tức bạc mệnh.
phận sự	danh từ|Việc về phần mình phải làm.
phập phồng	động từ|Phồng lên xẹp xuống nhiều lần.
phật giáo	danh từ riêng|Tôn giáo do Thích-ca-mâu-ni từ Ấn Độ xướng ra.
phật học	danh từ riêng|Môn học về đạo Phật.
phật pháp	danh từ riêng|Pháp lí của đạo Phật.
phật thủ	danh từ|Loài cây thuộc loại bưởi, quả có những nhánh dài như ngón tay.
phật tiền	danh từ riêng|Trước bàn thờ Phật.
phật tính	danh từ riêng|Tính bản nhiên hiểu biết sáng tỏ của Phật, theo giáo lí của Đạo Phật, Người ta ai cũng có Phật tính.
phật tổ	danh từ riêng|Ông tổ đạo Phật; Thích Ca.
phật tử	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Người theo đạo Phật.	|: Buddhist	|: बौद्ध (bauddha)	|: 佛教徒, 釋家
phật tự	danh từ riêng|Chùa thờ Phật.
phật đài	danh từ|Bàn thờ Phật.
phật đản	danh từ riêng|Ngày sinh của Phật Thích Ca Mầu Ni.
phẳng lì	tính từ|Rất phẳng.
phẳng lặng	tính từ|Yên ổn; Không xảy ra chuyện bất thường.
phẳng phiu	tính từ|Phẳng đều, nhìn thích mắt. Quần áo là phẳng phiu. Con đường rải nhựa thẳng tắp, phẳng phiu.
phẳng phắn
phế bỏ	động từ|Bỏ hẳn đi.
phế cầu khuẩn	danh từ|Loại vi khuẩn khu trú tại vùng mũi – họng gây ra các bệnh lý rất nguy hiểm.
phế liệu	danh từ|Vật liệu đã hỏng nhưng còn có thể tái chế dùng lại được.
phế lập	động từ|Bỏ vua này lập vua khác (cũ).
phế nang	danh từ|Túi khí ở nhánh cuối phổi nhỏ, là cơ quan nhỏ nhất của phổi với kích thước từ 0.1 đến 0.2mm, là nơi để phổi và máu trao đổi oxygen và carbon dioxide trong quá trình hít vào và thở ra.
phế nhân	danh từ|Người tàn tật không làm được việc.
phế phẩm	danh từ|Sản phẩm không đúng quy cách, phẩm chất đã quy định.
phế thải	danh từ|Vật chất, vật liệu, sản phẩm bị thải bỏ do không còn giá trị sử dụng, hết hạn hay không thể sử dụng được nữa.
phế truất	động từ|Bỏ đi, bãi đi khỏi địa vị cũ.
phế tích	danh từ|Công trình xây dựng có giá trị bị thiên nhiên hoặc con người phá hủy không còn giữ được nguyên trạng, chỉ còn dấu vết đổ nát.
phế tật	danh từ|Tật làm cho thân thể không hoạt động được như trước.
phế viêm	|Bệnh sưng phổi.
phế vật	danh từ|Đồ bỏ đi.
phế đế	danh từ|(Từ cũ) Vua bị truất ngôi.
phề phệ	|Có dáng to béo nặng nề.
phềnh phềnh
phều phào	|Nói dáng và giọng nói yếu ớt của người già móm hoặc người ốm nặng.
phệ nệ	|Béo nặng.
phệ phệ
phỉ báng	động từ|Chê bai, nói xấu người khác.
phỉ chí	|Thỏa mãn đầy đủ ý muốn.
phỉ chí cũng cam	tục ngữ|Quyết làm điều gì tới cùng miễn sao thỏa lòng.
phỉ dạ
phỉ lòng
phỉ nguyền	|Thỏa lòng mong mỏi.
phỉ nhổ	động từ|Khinh bỉ.
phỉ phong	tính từ|Rau phỉ và rau phong, tượng trưng cho sự trong sạch của người đàn bà.	tính từ|(Xem từ nguyên 1).
phỉ phui	thán từ|Tiếng thốt ra nhằm xóa đi lời nói gở trước đó.
phỉ sức	|Đến mức cố gắng thỏa mãn.
phỉnh gạt	động từ|Nói phỉnh để đánh lừa.
phỉnh mũi	|Rất sướng vì được tâng bốc.
phỉnh phờ
phịch nhau	động từ|Quan hệ tình dục..
phọt phẹt	tính từ|(thông tục) Kém cỏi, không ra gì, không đâu vào đâu.
phỏng chừng	động từ|Ước lượng hoặc đoán đại khái, không thật chính xác.
phỏng thuật	danh từ|Tiến trình thực hiện thay đổi để phù hợp với các điều kiện khác nhau.
phỏng tác	động từ|Xem phóng tác
phỏng vấn	động từ|Hỏi ý kiến để công bố trước dư luận.
phỏng đoán	động từ|Đoán trên căn cứ không thật vững chắc.
phỏng định	danh từ|Sự tự suy đoán kết quả của một sự vật, sự việc là đúng nhưng không dựa trên bất kỳ một cơ sở hay bằng chứng nào.
phỏng độ
phố châu	địa danh|Một thị trấn huyện lỵ thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
phố mới	địa danh|Nay là một phần thành phố Lào Cai.
phố phường	danh từ|Phố và phường (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi thành thị.
phố thị	danh từ|Thành phố, thành thị (nói khái quát).
phố tây	danh từ|Một khu phố hoặc đường phố có nhiều người phương Tây, thường là khách du lịch.
phố xá	danh từ|Đường phố nói chung.
phối cảnh	|Cách vẽ to nhỏ tùy theo cảnh vật ở vị trí gần hay xa.
phối giống	động từ|Tạo ra sinh vật mới bằng kĩ thuật giao phối.
phối hợp	động từ|Bố trí cùng nhau làm theo một kế hoạch chung để đạt một mục đích chung.
phối liệu	danh từ|Nguyên liệu, vật liệu dùng để pha trộn vào chất khác theo một tỉ lệ nhất định để sản xuất một sản phẩm.
phối trí	danh từ|Bố cục sắp xếp các phối tử xung quanh ion trung tâm của một phức chất.
phối trộn	động từ|Trộn lẫn và kết hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định.
phối tử	danh từ|Phân tử trung hoà liên kết trực tiếp xung quanh ngay cạnh nguyên tử trung tâm của ion phức chất.
phốp pháp	tính từ|To lớn vạm vỡ.
phồm phàm
phồn hoa	|Ồn ào và xa hoa.
phồn thể	danh từ|Trạng thái phức tạp, đầy đủ.
phồn thịnh
phồn thổ	danh từ|Đất màu mỡ.
phồn tạp	tính từ|Bề bộn, phức tạp.
phồn vinh	tính từ|Phát triển tốt đẹp.
phổ biến	tính từ|Có tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật.	tính từ|Thường có, thường gặp ở nhiều nơi, nhiều người.	động từ|Làm cho đông đảo người biết bằng cách truyền đạt trực tiếp hay thông qua hình thức nào đó.
phổ cập	động từ|Làm cho đến khắp mọi nơi.
phổ dụng	tính từ|Thường dùng.
phổ nhạc	|Diễn một bài ca, bài thơ thành nhạc.
phổ niệm	danh từ|Những đặc điểm chung xuất hiện ở hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới.
phổ phong	địa danh|Một xã thuộc huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam, có đường QL24 đi ngang qua, tuyến đường nối QL1A với đường Hồ Chí Minh.
phổ quát	tính từ|Phổ biến một cách rộng khắp, bao trùm tất cả.
phổ thông	tính từ|Thông thường, không phải chuyên sâu, hợp với số đông.
phổ độ	động từ|Cứu độ khắp cả (từ nhà Phật).
phổ độ chúng sinh	thành ngữ|Thành ngữ của đạo Phật chỉ việc Phật cứu giúp mọi người ra khỏi bể khổ.
phổi bò	tính từ|Nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ trước khi nói hay làm.
phổng phao	|Béo mập.
phớ lớ	tính từ|Cười tươi nhưng giả tạo.
phới lồng	danh từ|Dụng cụ dùng để đánh trứng khi làm bánh.
phới phới	danh từ|Nổi lên một cách nhẹ nhàng.
phớn phở	|Tươi tỉnh và hả hê.
phớt lạnh	động từ|(khẩu ngữ) Phớt hẳn, với vẻ rất lạnh lùng.
phớt lờ	động từ|(khẩu ngữ) Phớt hẳn, lờ hẳn đi, không thèm để ý đến.
phớt qua	|Lướt sơ qua.
phớt tỉnh	|Lờ hẳn đi, không thèm để ý đến (thtục).
phớt đều
phớt đời	động từ|(khẩu ngữ) Phớt tất cả, không cần để ý gì đến xung quanh, tỏ vẻ bất cần đời.
phở gân	danh từ|(lón) Người hoạt bát..
phở không người lái	danh từ|Phở không thịt, chỉ có bánh phở và nước dùng.
phở nước	danh từ|Thứ phở có chan nước dùng.
phở nạm	danh từ|Món ăn bằng gân bò, bạc nhạc hầm nhừ.
phở tái	danh từ|Thứ phở nước, làm với thịt bò nhúng tái.
phở xào	danh từ|Thứ phở khô xào với hành mỡ.
phở xốt vang	danh từ|Món phở có thịt xốt vang.
phở áp chảo	danh từ|Món bánh phở áp chảo.
phụ bạc	động từ|Đối xử tệ bạc, không kể gì đến tình nghĩa (thường nói về tình nghĩa yêu đương, vợ chồng).
phụ bản	|Ảnh hoặc tranh in rời, gập hoặc dán hờ trong sách hay tạp chí.
phụ chánh	|Viên quan to trông nom việc nước thay cho vua còn nhỏ tuổi.
phụ chú	danh từ|Thành phần ngữ pháp biệt lập của một câu để câu mang ý nghĩa cụ thể và sâu sắc hơn.
phụ cấp	danh từ|Khoản tiền cấp thêm ngoài khoản chính.	động từ|Cấp thêm ngoài khoản chính.
phụ cận	|Giáp gần chung quanh.
phụ gia	động từ|Thêm vào, với tư cách một thành phần phụ.	danh từ|Chất được dùng để thêm vào.
phụ giáo	danh từ|Người giúp đỡ giáo sư đại học trong việc giảng dạy.
phụ giảng	danh từ|Xem trợ giảng
phụ hiệu	danh từ|Danh hiệu ít được tôn quý.	danh từ|Danh hiệu bậc nhì trong hệ thống quân chủ Âu châu trung đại../............
phụ huynh	danh từ|Người có trách nhiệm trong gia đình đối với việc giáo dục con em.
phụ hệ	|Chế độ gia tộc qui định quyền thuộc về cha.
phụ họa	|Hùa theo.
phụ khoa	danh từ|Ngành y học chuyên nghiên cứu về mặt hình thái, sinh lý và bệnh lý cơ thể và, nói riêng, bộ phận sinh dục của đàn bà.
phụ khuyết	|Thêm vào chỗ thiếu.
phụ kiện	danh từ|Những bộ phận của một loại máy móc thiết bị, có một hay nhiều chức năng hoàn chỉnh, có tác dụng bổ trợ không thể thiếu, có thể dễ dàng tháo lắp và thay thế.
phụ lão	danh từ|Người già.
phụ lục	danh từ|Phần tài liệu kèm thêm để bổ sung cho nội dung của tài liệu chính.
phụ lực	động từ|Giúp thêm sức.
phụ mẫu	danh từ|Cha mẹ (cũ).
phụ nhân	danh từ|Người đàn bà.
phụ nữ	danh từ|(collective) Người thuộc giới nữ.
phụ phí	danh từ|Chi phí phải chi trả thêm ngoài chi phí chính.
phụ phẩm	danh từ|Sản phẩm phụ.
phụ thu	tính từ|Thu thêm vào phần thu chính.
phụ thuộc	tính từ|Cần được giúp đỡ mới có thể tồn tại nhưng đồng thời lại bị ràng buộc bằng những điều kiện thiệt cho mình.	động từ|Chỉ thực hiện được nhờ những nhân tố bên ngoài.
phụ thân	danh từ|Cha (không dùng để tự xưng).
phụ thẩm	danh từ|Hội thẩm của chế độ Việt Nam dân chủ cộng hoà cũ.
phụ trách	động từ|Đảm nhận trách nhiệm nào đó.	động từ|Phụ trách công tác thiếu niên nhi đồng.
phụ trương	danh từ|Trang in thêm ngoài số trang thường xuyên của một tờ báo hoặc một tạp chí.
phụ trội	tính từ|Thêm vào, nhiều hơn mức bình thường.
phụ trợ	động từ|Hỗ trợ, bổ sung thêm vào phần chính.
phụ tá	danh từ|Người giúp việc.
phụ tình	động từ|Phụ bạc đối với người mà mình đã yêu.
phụ tùng	danh từ|Bộ phận nhỏ của một vật, có thể thay thế được khi hỏng hay mòn.
phụ tải	danh từ|Thiết bị tiêu thụ năng lượng điện và biến nó thành một dạng năng lượng khác.
phụ tố	|Phần ghép vào một từ, trước, sau hoặc trong gốc từ (tiền tố, hậu tố, trung tố) để biến nghĩa hoặc thay đổi chức năng của từ.
phụ tử	danh từ|(Từ cũ, nghĩa cũ) Cha con.	danh từ|Loài cây thân thảo cao chừng một mét, lá xẻ ba thùy hoa to màu xanh lam mọc thành chùm, quả đen và nhỏ, củ có chứa chất độc dùng làm vị thuốc trong đông y.
phụ vận	danh từ|Công tác tuyên truyền tổ chức phụ nữ đấu tranh hay sản xuất.
phụ âm	danh từ|Âm phát từ thanh quản qua miệng, chỉ khi phối hợp với nguyên âm mới thành tiếng trong lời nói.
phụ đính	danh từ|văn bản có nội dung để bổ sung hoặc điều chỉnh nội dung vào tài liệu trước đó.	động từ|hành động đính kèm thêm một văn bản để bổ sung hoặc điều chỉnh nội dung vào tài liệu sẵn có.
phụ đạo	danh từ|Thầy dạy vua khi còn nhỏ (cũ).	động từ|Nói giáo viên giúp đỡ cho học sinh hiểu thêm bài, ngoài giờ lên lớp.
phụ đề	danh từ|là chữ hiện ra trong phim để người xem đọc được.
phụ động	|Nói nhân viên ngoài biên chế, chưa được tuyển dụng chính thức.
phụ ước	động từ|Xử trái với điều đã quy định với nhau.
phục binh	danh từ|Quân đội nấp một chỗ, chờ địch đến mà đánh.
phục chức	động từ|(cũ) Được phong lại, cho phục hồi lại chức vụ cũ sau khi đã bị cách.
phục cổ	|Trở lại cái cũ, chế độ cũ.
phục dược	động từ|Uống thuốc (cũ).
phục dịch	động từ|Làm công việc chân tay vất vả để phục vụ người khác (thường là chủ hoặc nói chung người bề trên). Phục dịch cơm nước suốt ngày.
phục hoạt	động từ|Khôi phục sinh hoạt, phục hồi (chức năng) hoạt động.
phục hóa	động từ|Dùng trở lại vào việc trồng trọt sau một thời kỳ bỏ hoang.
phục hưng	|Làm cho cái đã suy hoạt động trở lại tốt hơn trước.
phục hồi	động từ|Lại trở về.	động từ|Làm cho những cái đã mất đi lại có cơ trở lại.
phục kích	động từ|Bí mật bố trí sẵn lực lượng chờ đánh úp đối phương khi lọt vào trận địa.
phục linh	|Loài nấm kết thành một bọc kín, dùng làm thuốc.
phục long phượng sồ	cụm từ|Người có tài.
phục mệnh	động từ|Vâng mệnh làm xong việc rồi trở về báo cáo (cũ).
phục phịch	|Nói bộ to béo và nặng nề.
phục quốc	động từ|(Từ cũ) Lấy lại quyền độc lập của một đất nước đã bị mất.
phục sinh	động từ|Được sống lại, theo quan niệm tôn giáo.
phục sức	|Quần áo mặc và đồ trang sức.
phục thiện	|Chịu theo điều hay lẽ phải và biết tránh điều dở.
phục thù	|Gây tai hại cho người làm hại mình.
phục tòng	|Thuận theo.
phục tùng
phục tội	động từ|Tự mình đến nhận tội (cũ).
phục viên	động từ|Cho quân sĩ giải ngũ về làm dân thường.
phục vị	động từ|Nói một động tác trong khi tế, người tế trở lại chỗ đứng sau khi đã quỳ.
phục vụ	động từ|Làm công việc thuộc trách nhiệm của mình đối với ai.
phục vụ quân thứ	cụm từ|Sung quân đi sứ lấy công chuộc tội.
phụng chỉ	|Vâng mệnh vua.
phụng cúng	động từ|Cúng bái nói chung.
phụng cầu	|Tức khúc đàn “Phụng cầu hoàng”.
phụng dưỡng	động từ|Chăm sóc nuôi dưỡng người trên.
phụng hoàng
phụng mệnh	|Vâng mệnh người trên.
phụng phịu	động từ|Mặt trẻ xịu xuống vẻ hờn dỗi.
phụng sự	động từ|(Trtr.). Phục vụ hết lòng.
phụng thiến	danh từ riêng|Tên tự của Tuân Sán.
phụng thờ	động từ|Thờ một cách tôn kính.
phụng tự	động từ|Hoạt động thực hiện thờ phụng.
phụng vụ	động từ|hoạt động thờ phụng của thiên chúa giáo.
phủ binh	|Lính phủ ở Thường Châu, quê Mai công.
phủ chính	động từ|Sửa chữa.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
phủ doãn	danh từ|Chức quan của triều đình Huế, cai trị tỉnh sở tại của kinh thành.
phủ dụ	động từ|Vỗ về, an ủi.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
phủ khố	danh từ|nơi cất giữ tài sản, kho tàng của nhà nước thời xưa
phủ kín	động từ|Xem che phủ
phủ nhận	động từ|Không thừa nhận; không cho là đúng.
phủ phê	tính từ|Sung sướng, no nê, đầy đủ.
phủ phục	|Lạy sụp xuống đất (cũ).	|Xem phục tùng
phủ quy	|Thể lệ riêng của tướng phủ.
phủ quyết	động từ|Biểu quyết chống lại.	động từ|Bác bỏ, không thi hành.
phủ quân	động từ|Làm yên binh lính.	danh từ|Một chức quan võ thời phong kiến.
phủ thừa	danh từ|Chức dưới chức phủ doãn.
phủ trời	|Chỗ vua đóng đô.
phủ tạng	danh từ|Từ chỉ những bộ phận trong ngực và bụng, theo y học cũ.	danh từ|Từ chỉ chung tất cả các bộ phận bên trong người.
phủ việt	danh từ|(cổ) một loại vũ khí giống như búa lớn, dùng để tượng trưng cho uy quyền của nhà vua. Những tướng quân nào được giao lưỡi phủ việt có thể nhân danh vua sử dụng quân đội ở trong hay ngoài nước.
phủ đầu	động từ|Áp đảo tinh thần ngay từ đầu để giành thế chủ động, khi đối phương chưa kịp chuẩn bị.
phủ định	động từ|Bác bỏ, không được công nhận.
phứa phựa
phức chất	danh từ|Hợp chất hoá học mà phân tử có chứa ion phức dương hoặc âm có khả năng tồn tại trong dung dịch hoặc tinh thể kết hợp với các ion trái dấu.
phức cảm	danh từ|Cảm xúc phức tạp.
phức hợp	tính từ|Do nhiều cái hợp thành.
phức ninh	danh từ|Cơ quan giám sát quan tham lại nhũng đời Minh.
phức số	|Số mà cách tính không theo hệ thập phân, (như số giờ tính ra số phút).
phức tạp	tính từ|Không đơn giản, rắc rối.
pin khô	|Pin dùng những chất hóa học trộn trong một khối đặc sệt để dễ mang.
pin sạc	danh từ|Một loại pin có thể nạp điện năng lại sau khi điện năng lưu trữ bị dùng cạn kiệt. Việc nạp điện lại có thể được thực hiện nhiều lần.
pin tiểu	danh từ|Loại pin có dạng hình trụ với chiều cao lớn hơn đường kính, thành phần gồm carbon, alkaline, lithium và không có khả năng sạc lại điện.
pom chu	danh từ|Một loại cây có nhiều bột, được sử dụng làm lương thực.
pu nà	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Bố Y.	danh từ riêng|(Cùi chu hoặc quý châu) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Giáy.
pu thay	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
pu thênh	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.
pà hưng	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Pà Thẻn.
pác nặm	địa danh|Một huyện ở phía bắc tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
pâu thìn	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Giáy.
pê phở	danh từ|(phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu P/p, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để phân biệt với tự mẫu B/b, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Trong phương ngữ tiếng Việt miền…
pó tay	tính từ|diễn tả tình trạng hết nói được, không thể làm được
pữa bĩ	động từ|(cổ) Chữa trị bệnh gì không thể khỏi.
qua chuyện	|Lấy lệ, cho xong việc.
qua cầu	động từ|Có kinh nghiệm, đã từng trải.
qua cầu rút ván	cụm từ|Ví tính người ích kỉ, xấu tính, đã vượt qua được trở ngại rồi thì triệt đường của người khác, không để cho ai tiến kịp mình.	cụm từ|Câu thành ngữ này còn để chỉ sự phản bội của một người nào đó đối với người khác.
qua giáp	|Giáo mác và áo giáp. Cả câu ý nói.
qua loa	tính từ|(Thường dùng phụ sau động từ) Chỉ sơ qua gọi là có.
qua lại	tính từ|Hai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc.	động từ|Đi và lại.
qua lần	|Cho xong chuyện.
qua lọc	danh từ|Vi sinh vật rất nhỏ, có thể lọt qua lỗ mịn của các dụng cụ lọc.
qua mâu	|Binh khí thời xưa.
qua mặt	động từ|(Khẩu ngữ) Lờ đi, không thèm hỏi ý kiến hoặc không cho biết, tỏ ra coi thường.
qua ngày	phó từ|Gọi là có thực hiện được.
qua ngày đoạn tháng	cụm từ|Sống tạm bợ, cho qua ngày hết tháng.
qua quít
qua quýt	tính từ|(Khẩu ngữ) một cách sơ sài, gọi là cho có, cho xong.
qua sông phải lụy đò	cụm từ|Xem qua sông thì phải lụy đò
qua sông thì phải lụy đò	cụm từ|(Nghĩa đen) Muốn đi qua bên kia bờ sông thì chỉ còn cách nương tựa, nhờ vả vào người lái đò.	cụm từ|(Nghĩa bóng) Muốn nhờ ai giúp đỡ mình điều gì thì phải hạ mình năn nỉ, lệ thuộc vào người ấy.
qua điền lý hạ	thành ngữ|(Nghĩa đen) Ở ruộng dưa thì không xỏ dép, mà dưới cây mận thì chẳng sửa mũ, vì người khác tưởng mình cúi xuống ăn trộm trái dưa, đưa tay hái trộm trái mận.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói về sự thân trọng giữ gìn trong lúc làm việc; không tránh được sự nghi ngờ của người khác.
qua đò khinh sóng	cụm từ|Mới qua được bước khó khăn, gian nan đã tỏ ra chủ quan, kiêu ngạo.
qua đời	động từ|Chết (nói về người một cách nghiêm túc).
quai bị	danh từ|Bệnh truyền nhiễm, do vi trùng gây ra, làm sưng hai tuyến nước bọt dưới tai.
quai chèo	danh từ|Vòng dây bện chắc, dùng để mắc mái chèo vào cọc chèo.
quai hàm	danh từ|Phần dưới của hàm, ở bên và dưới mặt.
quai mồm	động từ|Nói người lắm điều nói to tiếng và kéo dài giọng.
quai nón	|Dây mắc vào nón để giữ nón khỏi rơi khi đội.	|Râu quai nón.
quai xanh vành chảo	tục ngữ|(Khẩu ngữ) Ví người đàn bà cong cớn, ngoa ngoắt.
quan binh	danh từ|Lính tráng, quân đội của triều đình, nhà nước.
quan bán	địa danh|Một xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
quan chiêm	|Trông nhìn. ý nói.
quan chiểu	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quan chế	danh từ|Phép tắc quy định tổ chức và quyền hạn của quan lại xưa.
quan chức	danh từ|Người có chức vụ cao trong bộ máy nhà nước.
quan cách	danh từ|Nói dáng điệu khệnh khạng làm cao như quan.
quan dạng	danh từ|Hình thức dáng điệu khệnh khạng của quan.
quan gia	danh từ|(Từ cũ) Từ dùng để gọi vua.
quan giai	danh từ|Cấp bậc quan lại, ý nói Kim Trọng làm quan được lần lần thăng chức.
quan giới
quan hoa	địa danh|Một phường thuộc quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
quan hoài	|(Xem từ nguyên 1).
quan hà	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) cửa ải và sông; thường dùng để chỉ sự xa xôi cách trở.
quan hàm	|Hàm của quan lại trong xã hội cũ.
quan hệ	danh từ|Sự gắn bó chặt chẽ, có tác động qua lại lẫn nhau.	tính từ|Quan trọng, hệ trọng.	động từ|Liên hệ.
quan hệ họ hàng	danh từ|Xem thân tộc
quan hệ sản xuất	danh từ|Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất, bao gồm các mặt sở hữu, quản lí và phân phối.
quan họ	danh từ|Dân ca trữ tình vùng Bắc Ninh, có làn điệu phong phú, thường biểu diễn dưới hình thức hát đối.
quan khách	danh từ|(Trang trọng) khách mời đến dự lễ (nói khái quát)
quan lang	danh từ|(archaic) Người thống trị một xã của dân tộc Mường thời trước.	danh từ|Con trai vua Hùng.
quan liêu	danh từ|(Từ cũ) Xem quan lại	tính từ|(cách lãnh đạo, chỉ đạo) Thiên về dùng mệnh lệnh, giấy tờ, xa rời thực tế, xa rời quần chúng.
quan lãng	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
quan lại	danh từ|Quan nói chung.
quan lạn	địa danh|Một xã thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
quan lớn	|Từ dùng để gọi quan, hay quan dùng để tự xưng (cũ).
quan ngại	động từ|Thấy bận lòng vì khó khăn trở ngại.
quan nha	danh từ|(Từ cũ) nơi làm việc của quan lại (nói khái quát).	danh từ|Quan lại và nha lại (nói khái quát)	danh từ|Quan lại và những người dưới quyền.
quan niệm	danh từ|Cách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề.	động từ|Hiểu một vấn đề theo ý riêng của mình.
quan phương	danh từ|Các nguyên tắc, kỷ luật đã được công nhận chính thức.
quan quyền	|Quyền lực của quan lại.
quan quân	|Lực lượng vũ trang của Nhà nước phong kiến.
quan quả cô độc	thành ngữ|(Nghĩa đen) Quan là người đàn ông không có vợ, quả là người vợ góa chồng, cô là con mồ côi, độc là sống một mình.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Tá cảnh sống cô đơn, không có người thân thích.
quan san	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Cửa ải và núi non; thường dùng để chỉ đường sá xa xôi, cách trở.
quan san cách trở	cụm từ|(Từ cũ) Xem cách núi ngăn sông.
quan sát	động từ|Nhìn, xem xét để thấy, để biết rõ sự vật, hiện tượng nào đó.
quan sát viên	danh từ|Người đi quan sát tình hình một nơi nào.	danh từ|Người hay đoàn có nhiệm vụ nghiên cứu quá trình diễn biến tại hội nghị của một tổ chức để báo cáo lại với chính phủ mình.
quan sơn	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Xem quan san
quan thiết	tính từ|Có tính chất ràng buộc chặt chẽ.
quan thuế	danh từ|(Từ cũ) Xem thuế quan
quan thần	danh từ|là cách gọi cũ của các quan chức, có quyền lực, trong thời phong kiến
quan thầu sán	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
quan thầy	danh từ|(Từ cũ) kẻ có thế lực, dùng kẻ khác làm tay sai để làm những việc phi nghĩa, trong quan hệ với tay sai của mình.
quan thự	danh từ|Dinh ở của quan lại thuộc công sản nhà nước.
quan tiền	danh từ|Xem quan (ng1)
quan toà	danh từ|(Từ cũ) Xem thẩm phán
quan trong	danh từ|Chức quan hầu trong cung, như thị vệ, nội giám v.v.
quan trường	danh từ|Những người làm quan nói chung trong chế độ phong kiến.
quan trắc	động từ|Quan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng, v.v.
quan trọng	tính từ|Có ảnh hưởng, tác dụng to lớn, đáng được đề cao, coi trọng.
quan trọng hoá	động từ|Làm cho có vẻ quan trọng trong khi thật ra không có gì quan trọng cả.
quan tài	danh từ|Hòm đựng xác người chết để chôn cất hoặc hỏa táng.
quan tái	danh từ|Cũng như quan ải, chỉ nơi núi non bờ cõi.
quan tâm	động từ|Chăm sóc với một mức độ thiết tha nào đó, bằng tình cảm.
quan tư
quan tước	|Tước của quan lại.
quan viên	danh từ|(Từ cũ, Ít dùng) Người làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).	danh từ|Người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp dịch dưới thời phong kiến, thực dân (phân biệt với dân đen; nói khái quát)	danh từ|Người chơi hát ả đào, trong quan hệ với các ả đào.	danh từ|(Kiểu cách) quan khách, những người tham dự cuộc vui nói chung.
quan vân trường	danh từ riêng|Tức Quan Hầu.
quan võ	danh từ|Quan làm về quân sự trong thời phong kiến.
quan vũ	danh từ riêng|Tức Quan Vân Trường.	danh từ riêng|Xem Quan Hầu, Núi đất ba lời
quan xưởng	danh từ|Cơ sở sản xuất (xưởng thủ công, công trường thủ công) do nhà nước phong kiến trực tiếp quản lý và điều hành.
quan yếu	danh từ|Xem quan trọng
quan âm	danh từ|Một trong 4 vị Bồ Tát quan trọng của Phật giáo Đại thừa, tên tiếng Phạn là Avalokiteśvara.
quan âm các	danh từ riêng|Cái chùa thờ Phật Quan thế âm Bồ tát.
quan ôn	danh từ|Ác thần gây bệnh dịch, theo mê tín.
quan điền	danh từ|Ruộng do chính qưyền phong kiến cấp cho những kẻ có quan tước.
quan điểm	danh từ|Điểm xuất phát quyết định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét và hiểu các hiện tượng, các vấn đề của ai đó.	danh từ|Cách nhìn, cách suy nghĩ và ý kiến.
quan ải	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Cửa ải biên giới giữa hai nước.
quang bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
quang châu	địa danh|Một xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
quang cảnh	danh từ|Cảnh vật và những hoạt động của con người trong đó.
quang cầu	danh từ|(Thiên văn học) Mặt ngoài của Mặt trời từ đó xuất phát nhiệt và ánh sáng.
quang dầu	danh từ|Chất trong và bóng, chế từ nhựa thông, dùng quét lên đồ vật để tăng độ bền và vẻ đẹp.	động từ|Quét lên một lớp quang dầu để làm tăng độ bền và vẻ đẹp.
quang dẫn	danh từ|Hiện tượng tăng độ dẫn điện của một số chất khi chúng được chiếu sáng.
quang gánh	danh từ|Đôi quang và đòn gánh.	danh từ|Quang, đòn gánh và đồ vật gánh đi.
quang hanh	địa danh|Một xã thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
quang hiển	địa danh|Một xã thuộc huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quang huy	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
quang hán	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
quang húc	địa danh|Một xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
quang hưng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Giang (Hải Dương), h. An Lão (Hải Phòng), h. Phù Cừ (Hưng Yên), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.
quang học	danh từ|(Vật lý) Môn học về ánh sáng và, nói chung, về các bức xạ.
quang hợp	danh từ|Sự tổng hợp chất hữu cơ từ yếu tố vô cơ, thực hiện bằng tác dụng của ánh sáng, ở các cây có diệp lục.
quang khải	địa danh|Một xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
quang kim	địa danh|Một xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
quang lang	địa danh|Một xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
quang long	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
quang lịch	địa danh|Một xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
quang lộc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.
quang minh	tính từ|(Ít dùng) Rõ ràng, sáng tỏ.
quang minh chính đại	cụm từ|Rõ ràng, ngay thẳng, không có gì là mờ ám.
quang ninh	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
quang năng	danh từ|Năng lượng của ánh sáng.
quang phong	địa danh|Một xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quang phú	địa danh|Một xã thuộc thị xã Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.	địa danh|Một phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
quang phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
quang phổ	danh từ|Dải có màu như ở cầu vồng từ đỏ đến tím, hứng được trên màn khi có hiện tượng tán sắc ánh sáng.
quang phổ vạch	danh từ|Quang phổ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
quang phục	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Lãng, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
quang quác	động từ|Từ mô phỏng tiếng kêu to, liên tiếp của gà, ngỗng và một số loại chim lớn.	động từ|(Khẩu ngữ) Nói, la rất to, gây cảm giác khó chịu (hàm ý mỉa mai, coi thường)
quang quẻ	tính từ|Quang và có vẻ thoáng đãng (nói khái quát)
quang sai	danh từ|(Thiên văn học) Tác dụng quang học gây ra hiện tượng một ngôi sao, nhìn qua kính thiên văn, lệch ra khỏi vị trí thật của mình do ánh sáng phải có thời gian mới truyền được từ nó đến người quan sát…
quang sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Đô Lương (Nghệ An), tx. Tam Điệp (Ninh Bình), h. Đồng Hỷ (Thái Nguyên), h. Lập Thạch (Vĩnh Phúc), Việt Nam.
quang thiện	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
quang thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
quang thành	danh từ riêng|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Nguyên Bình (Cao Bằng), h. Yên Thành (Nghệ An), Việt Nam.
quang thông	danh từ|đại lượng đo tổng lượng ánh sáng phát ra từ một nguồn sáng.
quang thịnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
quang tinh thể	danh từ|Cấu trúc có tính chu kì tương tự cấu tạo tinh thể vật chất. Tùy vào chu kì của cấu tạo mà một bước sóng ánh sáng nào đó sẽ bị chặn không thể truyền qua được. Tùy vào số thứ nguyên có tính chu kì mà…
quang tiến	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Yên (Bắc Giang), h. Sóc Sơn (Hà Nội), Việt Nam.
quang trung	địa danh|Xem Nguyễn Huệ	địa danh|Tên gọi các phường thuộc thành phố Quy Nhơn (Bình Định), thị xã Hà Giang (Hà Giang), quận Đống Đa (Hà Nội), thị xã Hà Đông, thị xã Sơn Tây (Hà Tây), thành phố Hải Dương (Hải Dương), quận Hồng Bàng…	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Hoà An, huyện Trà Lĩnh (Cao Bằng), huyện Thống Nhất (Đồng Nai), huyện Phú Xuyên (Hà Tây), huyện Kinh Môn, huyện Tứ Kỳ (Hải Dương), huyện An Lão (Hải Phòng), huyện Bình Gia…
quang trọng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
quang tuyến	danh từ|Đường truyền ánh sáng hoặc các bức xạ khác từ nguồn đến chỗ thu.
quang tử học	danh từ|Ngành khoa học kĩ thuật nghiên cứu về phát và điều khiển ánh sáng.
quang vinh	tính từ|Vẻ vang rạng rỡ.
quang võ ngờ lão tướng	danh từ riêng|Hán sử.
quang yên	địa danh|Một xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
quang âm	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Ánh sáng và bóng tối; dùng để chỉ thời gian, ngày giờ.
quang điện	danh từ|Điện tích (điện tử, ion dương) xuất hiện dưới tác dụng của ánh sáng và do đó vật trở nên dẫn điện.
quang đãng	tính từ|Thoáng và có vẻ rộng rãi.	|mênh mông
quanh co	tính từ|(Giao thông) Uốn khúc, vòng lượn liên tục.	tính từ|Vòng vèo, không nói thẳng hoặc cố ý giấu giếm sự thật.
quanh năm	phó từ|Suốt từ đầu đến cuối năm.
quanh quánh	tính từ|Hơi quánh.
quanh quéo	|Xem quanh co
quanh quất	tính từ|Ở gần.
quanh quẩn	tính từ|Không xa.	phó từ|Loanh quanh một chỗ, không đi đâu xa.	phó từ|Không xa.	phó từ|Gần gũi.	phó từ|Không minh bạch, không thẳng thắn.
quanh đi quẩn lại	cụm từ|(Khẩu ngữ) Trở đi trở lại mãi (cũng chỉ có thế)
quay cuồng	động từ|Tìm mọi cách xoay xở để kiếm lợi.
quay cóp	động từ|Lén lút nhìn, sao chép bài của người bên cạnh hoặc tài liệu mang theo, khi kiểm tra, thi cử, trong học tập.
quay lơ	động từ|(Khẩu ngữ) lăn ra, lăn quay ra.	động từ|Ngã lăn ra.
quay lại	động từ|Xoay mình sang phía sau.	động từ|Xem trở lại
quay phim	động từ|Cho máy hoạt động để thu hình ảnh vào phim.
quay quắt	tính từ|Gian xảo, tráo trở, hay lừa lọc.
quay tay	động từ|Xoay bánh lái tàu hoặc băng phim thủ công.	động từ|(lóng) Hành vi thủ dâm ở nam giới và nữ giới
quay tít	động từ|Quay thật nhanh.
quay vòng	động từ|Lặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất.	động từ|Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất một cách liên tục, hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác.
quay đĩa	danh từ|(Khẩu ngữ) máy quay đĩa (nói tắt)
quay đơ
que cời	danh từ|Que dùng để cời than trong bếp.
que diêm	danh từ|Thanh gỗ nhỏ bằng cái tăm, đầu có tẩm thuốc, dùng đánh ra lửa.
que hàn	danh từ|Que bằng hợp kim, dùng để hàn.
que rẽ	|Thanh tre nhỏ hay gỗ nhỏ dùng để bới than trong bếp.
que đan	danh từ|(Kng.). Kim đan.
que đời	danh từ|Là một dụng cụ của người dân nông thôn Bắc bộ. là một thanh gỗ hoặc tre dài khoảng 1m trở xuồng, đường kính bằng ngón chân cái. dùng để đun bếp rơm hoặc rạ. Khi đốt lửa bằng rơm, rạ người ta lấy que…
quen biết	tính từ|Nói người mình đã từng biết mặt, biết tên, ít nhiều có quan hệ.
quen dần	động từ|hành động làm quen với khí hậu, thời tiết, môi trường của một chỗ nào khác
quen hơi	động từ|Quấn quít với hơi hướng.
quen hơi bén tiếng	cụm từ|Bắt đầu quen và gắn bó với nhau trong quan hệ tình cảm (thường dùng để nói về tình cảm nam nữ)
quen lệ	|Đã thành thói quen.
quen mui	động từ|Đã biết mùi một lần nên cứ muốn lần nữa, hưởng nữa.
quen mặt	tính từ|Có nét mặt trông quen, nhận ra được ngay là đã có lần gặp (nhưng không nhất thiết là đã biết rõ tên tuổi)
quen nết	|Có thói quen xấu.
quen quen	|Hơi quen.
quen tay	|Thạo việc do làm nhiều.
quen thuộc	tính từ|Quen đến mức biết rất rõ, vì thường gặp, thường thấy đã từ lâu.
quen thân	động từ|(Khẩu ngữ) Xem quen thói (nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng)	động từ|Nhiễm một tính xấu đã thành thói thường.	tính từ|Xem thân quen
quen thói	động từ|(Kng.). Đã thành thói xấu lâu ngày, khó sửa được (hàm ý chê).
queo quắt	tính từ|(ít dùng) Xem quắt queo.
qui bản	danh từ|Xem quy bản
qui chuẩn	danh từ|Xem quy chuẩn
qui chế	danh từ|Điều định ra để mọi người cùng theo mà làm.
qui chụp	động từ|(Khẩu ngữ) Xem quy chụp
qui cách	danh từ|Xem quy cách
qui hoạch	động từ|Xem quy hoạch
qui hoạch vùng	danh từ|Xem quy hoạch vùng
qui hàng	động từ|(Từ cũ) Xem quy hàng
qui kết	động từ|Xem quy kết
qui lai	|Trở về, quay về (vì mẹ chết).
qui liệu	|Thu xếp, lo liệu.
qui lát	danh từ|Xem quy lát
qui mô	danh từ|Mức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp.
qui phạm	danh từ|Xem quy phạm
qui phạm pháp luật	danh từ|Xem quy phạm pháp luật
qui thuận	động từ|Xem quy thuận
qui tiên	động từ|(Từ cũ, Trang trọng) Xem quy tiên
qui trình	danh từ|Xem quy trình
qui tập	động từ|(Trang trọng) Xem quy tập
qui tắc	danh từ|Xem quy tắc
qui tỉnh	|Về thăm cha mẹ.
qui tụ	động từ|Xem quy tụ
qui y	động từ|Xem quy y
qui đồng mẫu số	động từ|Xem quy đồng mẫu số
qui đổi	động từ|Xem quy đổi
qui ước	động từ|Thoả thuận trước với nhau là sẽ cùng theo.
quy ba	danh từ|Cuba.	danh từ|Huyện cũ tỉnh Giang Tô.	danh từ|Phiên thuộc nhà Đông Châu.
quy bản	danh từ|Yếm rùa, dùng để nấu cao.
quy chuẩn	danh từ|Quy cách, tiêu chuẩn đã được quy định (nói khái quát)
quy chánh	động từ|Xem quy chính.
quy chính	động từ|Trở về con đường chính nghĩa.
quy chế	danh từ|Điều định ra để nhiều người, nhiều nơi cùng theo đó mà làm.
quy chụp	tính từ|(Khẩu ngữ) quy lỗi cho người khác theo kiểu chụp mũ.
quy cách	danh từ|Những yêu cầu về mặt kĩ thuật đối với một sản phẩm (nói tổng quát)	danh từ|Điều ấn định để theo đó mà làm.
quy công	động từ|Thừa nhận một công trạng nào thuộc về ai.
quy củ	danh từ|Cách làm có phương pháp, có kế hoạch.	danh từ|Toàn thể nói chung những quy định nhằm làm cho một việc làm nào đó thành có trật tự, có tổ chức.	tính từ|(Khẩu ngữ) Có trật tự, có tổ chức.
quy hoá	địa danh|Một xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
quy hoạch	động từ|Nghiên cứu một cách có hệ thống việc áp dụng chương trình, phương pháp và các biện pháp thực hiện một công trình lớn.
quy hoạch vùng	danh từ|Dự án thiết kế sử dụng tổng hợp lãnh thổ của từng vùng riêng biệt của đất nước, lập kế hoạch phân bố hợp lí, cân đối giữa các ngành công nghiệp, nông nghiệp, các công trình giao thông vận tải và…
quy hoạch đô thị	danh từ|Quy hoạch xây dựng các công trình như nhà cửa, đường sá, cầu cống, v.v. trong thành phố.
quy hàng	động từ|(Từ cũ) chịu thua và chịu theo đối phương, không chống lại nữa.	động từ|Chịu thua và phục tùng kẻ thắng.
quy hướng	địa danh|Một xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
quy hậu	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
quy hồi	động từ|Trở về.
quy khứ lai hề	danh từ riêng|Câu mở đầu trong bài phú của nhà văn Đào Tiềm, dịch nghĩa là "hãy về thôi nào".
quy kết	động từ|Đưa ra nhận định về người nào đó một cách chủ quan, thiếu căn cứ (và thường là đánh giá nặng nề)
quy kỳ	địa danh|Một xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
quy luật	danh từ|Quan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặc nhóm hiện tượng.
quy lát	danh từ|Khoá nòng súng.
quy mô	danh từ|Kích thước, độ lớn, trình độ phát triển.	tính từ|Lớn lao.
quy mông	địa danh|Một xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
quy nạp	|Phép tìm chân lý của lô-gích học căn cứ vào những nhận xét về các sự vật riêng lẻ rồi đúc lại thành nguyên tắc chung.
quy phạm	danh từ|Điều quy định chặt chẽ, đòi hỏi phải tuân theo.	danh từ|Quy chế vạch ra và coi như luật pháp.	tính từ|Nói khoa học nhằm phán đoán để đánh giá và từ đó nêu lên những phép tắc.
quy phạm pháp luật	danh từ|Quy tắc ứng xử có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo.
quy phục	|Trở về mà tuân theo, hàng phục.
quy thiên	động từ|Xem chết
quy thuận	động từ|Chịu theo đối phương, không hoạt động chống đối lại nữa.
quy thân	danh từ|Phần chính (rễ cái) của củ đương quy, dùng làm thuốc.
quy tiên	động từ|(Từ cũ, Trang trọng) Chết, coi như về cõi tiên (nói về người già)
quy trình	danh từ|Chương trình đã được quy định.	danh từ|Thứ tự các bước tiến hành trong một quá trình sản xuất.
quy tập	động từ|(Trang trọng) tập trung về một chỗ (thường nói về mồ mả, hài cốt)
quy tắc	danh từ|Những điều quy định đòi hỏi phải tuân theo trong một hoạt động chung nào đó (nói tổng quát)	danh từ|Công thức, hình thức ngắn gọn nêu lên những điều cần phải làm theo trong những trường hợp nhất định.
quy tắc tam suất	danh từ|Quy tắc mà nhờ đó khi biết hai giá trị tương ứng nào đó của hai đại lượng tỉ lệ và một giá trị bất kì của đại lượng này thì tìm được giá trị tương ứng của đại lượng kia.
quy tội	|Đổ tội cho.
quy tụ	động từ|(từ nhiều nơi, nhiều hướng) quy về, tụ về một chỗ, một điểm.	động từ|Nhóm họp lại một nơi.
quy vĩ	|Phần rễ con của củ đương quy, dùng làm thuốc.
quy y	động từ|Thụ lễ theo đạo Phật, để chính thức trở thành Phật tử.
quy án	động từ|(Ít dùng) Xem kết án.
quy điền	động từ|về quê làm ruộng (vì đã từ quan,...)
quy đầu	danh từ|(formal, polite) Đầu bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông.
quy định	động từ|Quyết định nền nếp phải theo; định ra những điều phải theo mà làm việc gì.
quy đồng mẫu số	động từ|Làm cho các mẫu số bằng nhau mà không thay đổi giá trị của các phân số.
quy đổi	động từ|Chuyển đổi sang một hệ đơn vị khác.
quy đức	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
quy ước	danh từ|Những điều quy định thoả thuận với nhau về một vấn đề nào đó, cần phải làm theo.	động từ|Thoả thuận với nhau mà quy định.
quyên giáo	động từ|(Ít dùng) Xem khuyên giáo
quyên góp	động từ|Quyên hoặc góp tiền của để làm việc nghĩa (nói khái quát).
quyên sinh	động từ|Bỏ thân mình.
quyến anh rủ yến	tục ngữ|(Từ cũ, Văn chương) Ví việc dụ dỗ, lừa gạt phụ nữ.
quyến cố	|Đoái thương đến.
quyến dỗ	|Lôi kéo làm điều bậy.
quyến gió rủ mây	cụm từ|(Văn chương) ví việc dụ dỗ chuyện phong tình, trai gái.
quyến luyến	động từ|Biểu thị tình cảm gắn bó, không muốn rời nhau.
quyến rũ	động từ|Lôi kéo bằng sức hấp dẫn.
quyến thuộc	danh từ|Họ hàng thân thuộc.
quyết chiến	động từ|Kiên quyết chiến đấu.	động từ|(Quân sự). Tác chiến nhằm giành thắng lợi có ý nghĩa quyết định.
quyết chiến quyết thắng	thành ngữ|(Quân đội) Đã đánh là phải thắng (khẩu hiệu của quân đội).
quyết chiến điểm	danh từ|(từ cũ) Điểm quyết chiến.
quyết chí	động từ|Có ý chí và quyết làm bằng được.
quyết khoa	|Đi thi quyết đỗ trong khoa ấy.
quyết kế thừa cơ	|Quyết định nhân cơ hội Từ Hải trễ tràng việc quân để đánh.
quyết liệt	tính từ|Kiên quyết và mãnh liệt.
quyết nghị	động từ|(tập thể) quyết định sau khi đã bàn bạc, thảo luận (một vấn đề thường là quan trọng)	danh từ|(Ít dùng) Xem nghị quyết
quyết nhiên	phó từ|Nhất định là như thế.
quyết sinh	động từ|Nhất định phải sống, phải tồn tại.
quyết sách	danh từ|Chính sách, biện pháp mang tính chất quyết định.
quyết thắng	động từ|Cương quyết giành thắng lợi.
quyết tiến	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quản Bạ (Hà Giang), h. Tiên Lãng (Hải Phòng), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.
quyết toán	động từ|Tổng kết trên cơ sở tổng hợp các khoản thu chi để làm rõ tình hình sử dụng vốn của một công ti, một cơ quan, xí nghiệp hay cho một công trình, dự án nào đó.
quyết tâm	động từ|Quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại.	động từ|Định việc gì với ý nhất thiết phải làm.
quyết tử	động từ|Sẵn sàng hi sinh tính mạng của mình vì sự nghiệp cao cả.
quyết ý	|Nhất định làm.
quyết đoán	động từ|Nhận định một cách chắc chắn.
quyết đấu	động từ|Giao đấu quyết giành phần thắng.
quyết định	danh từ|Điều đã quyết định.	danh từ|Văn bản về các quyết định của cấp có thẩm quyền.	tính từ|Hết sức quan trọng, có vai trò quyết định.	động từ|Định ra, đề ra và dứt khoát phải làm.	động từ|Định đoạt lấy.
quyết định luận	danh từ|Thuyết thừa nhận hiện tượng tự nhiên và xã hội có tính quy luật, tính tất nhiên và quan hệ nhân quả.
quyền anh	danh từ|Môn thể thao dùng tay bọc bao da nhồi bông mà đấm nhau.	danh từ|Môn thể thao đấu võ, có nguồn gốc từ nước Anh, dùng nắm tay có đeo găng đấm nhau.
quyền binh	danh từ|Xem quyền lực
quyền biến	động từ|Hành động khéo khi có biến.
quyền bính	danh từ|Quyền lực nắm trong tay.
quyền cao chức trọng	cụm từ|Chức vụ quan trọng và quyền hành lớn (nói về địa vị cao, thường là trong xã hội cũ).
quyền công dân	danh từ|Quyền của người công dân, bao gồm những quyền tự do dân chủ và các quyền lợi cơ bản về kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v. được hiến pháp công nhận.
quyền cước	danh từ|Lối đánh bằng chân tay không trong võ thuật.
quyền huynh thế phụ	thành ngữ|(từ cũ) Quyền của người anh có thể thay cha để giải quyết mọi việc lớn nhỏ trong gia đình (theo quan niệm đạo đức phong kiến).
quyền hành	danh từ|Quyền lực của từng người.
quyền hạn	danh từ|Quyền theo cương vị, chức vụ cho phép.
quyền lợi	danh từ|Lợi ích được hưởng, mà người khác không được xâm phạm đến.
quyền lực	danh từ|Quyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị và sức mạnh để bảo đảm việc thực hiện quyền ấy.
quyền môn	danh từ|(Từ cũ) Chỗ, nhà có quyền thế.
quyền năng	danh từ|Khả năng định đoạt, chi phối những cái khác.
quyền quý	tính từ|Có quyền thế và được tôn trọng.	tính từ|Có quyền thế và sang trọng.
quyền rơm vạ đá	cụm từ|Quyền không có nhưng trách nhiệm lại nặng nề, nhỡ xảy ra chuyện thì tội phải gánh rất nặng.
quyền sinh quyền sát	cụm từ|Quyền hành rất lớn, tựa như muốn để ai sống thì người đó được sống, muốn bắt ai chết thì người đó phải chết.
quyền sở hữu	danh từ|Quyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật.
quyền thuật	danh từ|Phép đánh võ bằng tay không.
quyền thần	danh từ|Kẻ bầy tôi lấn quyền vua.
quyền thế	danh từ|Quyền hành và thế lực (nói khái quát).
quyền tác giả	danh từ|Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
quyền uy	danh từ|Quyền lực và uy thế.
quyền động vật	danh từ|Một số quyền lợi cơ bản nhất mà động vật được hưởng, chẳng hạn như quyền không phải chịu đau khổ quá mức,v.v..
quyển bính	danh từ|Bánh quấn rau và thịt, vỏ bằng gạo xay.
quyển vàng	|Xưa dùng một gống cây tên là hoàng tiết làm giấy sắc vàng đóng sách.
quà bánh	danh từ|Bánh trái để ăn thêm, ngoài bữa chính.
quà cáp	danh từ|Quà, vật phẩm để biếu tặng nói chung.
quà tặng	danh từ|Vật phẩm được đưa cho bên nhận một cách tình nguyện từ bên gửi mà không yêu cầu trả tiền phí.
quà vặt	danh từ|Đồ ăn nhỏ, thường được ăn giữa các bữa chính.	danh từ|Món ăn, thức uống dùng để ăn chơi, không phải bữa ăn chính.
quài cang	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
quài nưa	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
quàng quạc	động từ|Từ mô phỏng tiếng kêu to và liên tiếp của vịt, ngan, ngỗng.	động từ|(Khẩu ngữ) Xem quang quác (ng2).
quàng thượng	danh từ|Hình thức thay thế của hoàng thượng (tức là "mèo")
quàng xiên	tính từ|Thiếu đứng đắn, bất chấp đúng sai.
quàu quạu	tính từ|Nói mặt người khó tính nhăn nhó khi tức giận.	tính từ|(Phương ngữ) Xem càu cạu
quày quã	|Vội quay phắt ngay đi.
quày quạy	động từ|(Ít dùng) Xem quầy quậy
quày quả	tính từ|(Khẩu ngữ) Có dáng điệu vội vã như đang quá bận, quá nhiều việc phải lo.
quá bán	tính từ|Quá một nửa (trong tổng số người tham gia)
quá bộ	động từ|Ghé bước, đi đến (nói một cách lễ độ nhưng cầu kỳ).
quá bữa	tính từ|(ăn uống) muộn hơn nhiều so với bữa ăn thường ngày.
quá chén	động từ|(Khẩu ngữ) uống rượu nhiều quá, đến mức bị say.	động từ|Nói uống rượu nhiều quá đến say và phần nào thiếu minh mẫn.
quá chừng	phó từ|Trên xa mức thường.
quá cung pháo	danh từ|(Cờ tướng) Một nước biến khai cuộc trong cờ tướng.
quá cảnh	động từ|(vận chuyển hàng hoá, hành khách) đi qua lãnh thổ của một hay nhiều nước để tới một nước khác, trên cơ sở hiệp định đã kí giữa các nước có liên quan.
quá cố	tính từ|(Trtr.). Đã chết rồi.
quá cỡ	phó từ|Quá mức thường.
quá giang	danh từ|Rầm nhà bắc ngang từ tường nọ sang tường kia.	động từ|Đi đò ngang (cũ).	động từ|Nhờ người khác đưa rước mình.	|hóa giang
quá hớp	tính từ|Quá mức quy định, qua khỏi lằn mức vạch sẵn.	tính từ|Quá đà, quá độ.
quá khích	tính từ|Mạnh mẽ và quyết liệt quá mức trong đấu tranh (hàm ý chê)
quá khổ	tính từ|Có kích thước quá mức bình thường hoặc quá mức cho phép.
quá khứ	danh từ|Thời gian đã qua.
quá lao tử	danh từ|Hiện tượng một người tử vong do làm việc quá sức hoặc do những ảnh hưởng nghiêm trọng của tình trạng lao động quá độ, đặc biệt là các bệnh tim mạch, đột quỵ hoặc những nguyên nhân liên quan đến căng…
quá lắm	phó từ|Quá mức, làm cho khó có thể chịu nổi.	phó từ|Vượt quá mức độ thông thường.
quá lắm cũng chỉ	cụm từ|(Khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý đánh giá chỉ đến thế là cùng, không thể hơn được.
quá lời	động từ|Nói những lời quá đáng, làm cho người nghe cảm thấy bối rối hoặc thấy bị xúc phạm.	động từ|Vượt ra ngoài mức độ ăn nói thông thường.
quá lứa
quá lứa lỡ thì	cụm từ|Người quá tuổi kết hôn.	cụm từ|Người chậm phát triển sinh lí.
quá mù ra mưa	cụm từ|(Nghĩa bóng) (sự việc phát triển) đã đi quá giới hạn của nó và chuyển sang trạng thái, tính chất khác với mức độ cao hơn.
quá mức	tính từ|Vượt quá giới hạn cho phép.	tính từ|Mức độ khó có thể chấp nhận.
quá quan	động từ|Qua biên giới (cũ).
quá quắt	tính từ|Quá cái mức mà người ta có thể chấp nhận, có thể chịu nổi.
quá sức	phó từ|Trên sức mình.	phó từ|Xem quá lắm
quá tam ba bận	thành ngữ|(khẩu ngữ, làm việc gì) Đã đến lần thứ ba mà vẫn hỏng, vẫn không được thì thôi, coi như không bao giờ đạt được.
quá tay	|Nhiều quá, mạnh quá vì lỡ tay.
quá thể	phó từ|(Khẩu ngữ) Quá mức bình thường có thể có.
quá trình	danh từ|Con đường biến hóa, tiến triển, phát triển.
quá trớn	tính từ|Quá mức, quá giới hạn cho phép.
quá trời	phó từ|(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Quá mức, một cách đáng ngạc nhiên.
quá trời quá đất	tính từ|(thông tục) Quá sức, quá trời, quá mức.
quá tải	tính từ|Quá sức chuyên chở, sức chịu đựng cho phép.
quá tắc vật đạn cải	thành ngữ|Khi phạm phải sai lầm thì đừng ngại sửa đổi.
quá vãng	động từ|(Từ cũ, Trang trọng) Xem quá cố	động từ|(Văn chương, Ít dùng) thuộc về quá khứ.
quá xá	phó từ|(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Xem quá trời
quá đà	tính từ|Lỡ đà, quá mức giới hạn cho phép.
quá đáng	tính từ|Quá mức độ cần thiết hoặc quá mức độ có thể chấp nhận, khiến người ta thấy khó chịu.
quá đỗi	phó từ|Quá mức bình thường.
quá độ	phó từ|Quá mức bình thường.	động từ|Chuyển tiếp từ trạng thái này sang trạng thái khác, nhưng đang ở giai đoạn trung gian.
quá ư	phó từ|Quá sức tưởng tượng, khó có thể nghĩ là đến như vậy.
quác quác
quách phẩm	địa danh|Một xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
quái cổ	|Quay mặt lại đàng sau.
quái dị	tính từ|Lạ lùng quá, chưa từng thấy.
quái gở	tính từ|Kỳ quặc, lạ lùng quá.
quái khiêng giường	danh từ riêng|Xem Nguyên Trung
quái kiệt	danh từ|Người có tài nghệ đặc biệt khác thường, đến mức khó hiểu nổi.
quái lạ	tính từ|Lạ lùng quá; vừa ma quái vừa lạ lùng làm người chứng kiến không thể hiểu
quái nhân	danh từ|Người có hình thù kì quái.
quái quỷ
quái thai	|Thai hình thù không giống hẳn hình người, thường thiếu hoặc thừa một vài bộ phận. Ngb. Vật quái lạ, người không có tư cách.
quái vật	danh từ|Con vật lạ, trông ghê sợ.
quái xế	danh từ|(Thông tục) Những người lái xe mà gây nguy hiểm, vi phạm luật lệ giao thông như chạy quá tốc độ cho phép, vượt đèn đỏ, lái xe trong tình trạng say xỉn, đua xe trái phép,...
quái ác	tính từ|Quái lạ và độc ác.
quái đản	tính từ|Kì quái, không có thật.	tính từ|Nói việc lạ lùng quá, việc không thể có thực.
quán cao đường	danh từ riêng|Nơi Sở Vương gặp các thần nữ. Xem Mây mưa.
quán chiếu	danh từ|Quá trình tư duy, phân tích, tổng hợp, quan sát dựa vào kinh nghiệm bản thân.
quán chỉ	|Quê quán. Mai sinh khai mạo danh là Mục Vinh, quê ở Đạidanh, nơi sinh đang trú ngụ.
quán hành	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quán lào	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam. Thị trấn gồm có 5 tiểu khu hành chính là các khu theo số thứ tự từ 1 đến 5. Khu 5 là khu mà người dân có mức sống cao nhất. Khu 1 là khu…
quán quân	danh từ|(Cũ). Người chiếm giải nhất trong một cuộc thi đấu thể thao đặc biệt.
quán rượu	danh từ|Một địa điểm kinh doanh nơi mọi người tụ tập để uống đồ uống có cồn và có thể được phục vụ thức ăn.
quán sở lầu tần	cụm từ|Như mưa Sở mây Tần.
quán thánh	địa danh|Một phường thuộc quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
quán thông	động từ|Thông suốt khắp từ đầu đến cuối.
quán thế	động từ|Người hơn hẳn mọi người khác (cũ).
quán toan	địa danh|Một phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
quán triều	địa danh|Một phường thuộc thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
quán triệt	động từ|Hiểu thấu đáo, nắm vững nội dung.	động từ|Làm cho thông suốt.
quán trọ	danh từ|Nhà cho người qua đường tạm ngủ trọ một vài đêm.
quán trữ	địa danh|Một phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
quán tính	danh từ|Tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau.	danh từ|Phản xạ, phản ứng theo thói quen của cơ thể.
quán vân	danh từ riêng|Quán Vân Đài ở Hoa Sơn, nơi Trần Đoàn ở để tu luyện.
quán xuyến	động từ|Hiểu biết rõ và đảm đương được toàn bộ công việc.
quán xá	danh từ|Quán nhỏ, nhà hàng nhỏ, nói chung.
quáng gà	danh từ|Bệnh mắt không trông được từ chập tối đến đêm, giống như con gà.
quáng quàng	tính từ|Hết sức vội vàng, hấp tấp.
quánh quạnh	tính từ|(Khẩu ngữ) Quánh đến mức như dính bết lại thành tảng, thành khối.
quát mắng	động từ|Mắng to tiếng.
quát tháo	động từ|Mắng một cách hung dữ.	động từ|Quát mắng với vẻ giận dữ hay hách dịch.
quân bài
quân báo	danh từ|Tình báo của quân đội.
quân bình	tính từ|(Kết hợp hạn chế). Cân bằng, ngang nhau.
quân bưu	danh từ|Bộ phận đảm nhiệm việc chuyển phát thư từ, công văn, điện báo trong quân đội.
quân bị	danh từ|Vũ khí trang bị cho quân đội.
quân bộ	danh từ|Xem bộ binh.
quân ca	danh từ|Bài hát chính thức của quân đội một nước.
quân chu	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
quân chính	danh từ|Quân sự và chính trị (nói gộp).
quân chế	danh từ|Chế độ trong quân đội.
quân chủ	tính từ|Nói chế độ có vua đứng đầu Nhà nước.
quân chủ chuyên chế	tính từ|(chế độ) quân chủ trong đó quyền của vua không có giới hạn và không chịu một sự kiểm tra nào; phân biệt với quân chủ lập hiến.
quân chủ lập hiến	tính từ|Một hình thức nhà nước có vua hoặc nữ hoàng là nguyên thủ quốc gia nhưng quyền lực bị giới hạn bởi hiến pháp.
quân chủng	danh từ|Bộ phận phân loại cơ bản của quân đội, gồm có lục quân, hải quân, không quân, mỗi bộ phận được rèn luyện chiến đấu ở một môi trường địa lí nhất định (trên bộ, trên biển hoặc trên không)	danh từ|Mỗi bộ phận trong những bộ phận lớn của lực lượng vũ trang, có nhiệm vụ chiến đấu trên bộ, hoặc trên không, hoặc dưới nước.
quân công	danh từ|Công trạng về quân sự.
quân cơ	danh từ|Việc quan trọng bí mật của quân đội.
quân cảng	danh từ|Bến dành riêng cho tàu bè quân sự.
quân cảnh	danh từ|Cảnh sát trong quân đội một số nước.
quân cờ	danh từ|Xem con cờ
quân cờ trắng	danh từ riêng|Nhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc kéo sang Việt Nam từ giữa thập kỷ 60, thế kỷ 19. Đội quân này đã cướp phá, gây nhiều đau thương, tang tóc cho dân. Tháng 2-1868, triều đình Huế đã…
quân cờ vàng	danh từ riêng|Nhóm tàn quân của phong trào nông dân khởi nghĩa kéo sang Việt Nam vào những năm 60, thế kỷ.	danh từ riêng|Quân Cờ Vàng do Hoàng Sùng Anh cầm đầu, vào Việt Nam, đã biến thành thổ phỉ, cướp bóc dân chúng, đồng thời tìm cách loại trừ, tiêu diệt lẫn nhau. Hoàng Sùng Anh mâu thuẫn với Lưu Vĩnh Phúc và bị…
quân cờ đen	danh từ riêng|Nhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc do Lưu Vĩnh Phúc cầm đầu kéo sang Việt Nam năm.	danh từ riêng|Thời gian đầu, được triều đình Huế dung nạp và sử dụng để đánh dẹp các toán phỉ ở biên giới phía Bắc. Khi Pháp tiến đánh Bắc Kỳ, Quân Cờ Đen đã tổ chức những trận đánh lớn, tiêu biểu có hai trận…
quân cụ	danh từ|Dụng cụ quân sự.
quân dung	|Nghị vệ của quân đội.
quân dân	danh từ|Quân đội và nhân dân (nói gộp).
quân dân chính	|Thưộc về quân đội, nhân dân và chính quyền.
quân dù	|Quân đội dùng dù từ máy bay nhảy xuống.
quân dược	danh từ|Ngành dược trong quân đội.
quân dịch	danh từ|Nghĩa vụ công dân tham gia quân đội; như nghĩa vụ quân sự (nhưng thường nói về quân đội các nước tư bản).
quân dụng	|Dùng cho quân đội.
quân giới	danh từ|Các thứ vũ khí, đạn dược của quân đội.
quân hiệu	danh từ|Dấu hiệu của quân đội, quân chủng, đeo ở trước mũ.
quân huấn	danh từ|Việc rèn luyện và giáo dục quân đội về quân sự và chính trị.
quân hàm	danh từ|Cấp bậc trong quân đội.
quân hành	động từ|(cũ) Hành quân.
quân hạm	danh từ|Tàu chiến.
quân hồi vô lệnh	tục ngữ|(Khẩu ngữ) Quân đội bại trận tháo chạy, không cần đợi có lệnh rút quân; thường dùng để tả cảnh hàng ngũ rối loạn, không còn có trật tự, tổ chức gì nữa.
quân hồi vô phèng	tục ngữ|(Khẩu ngữ) Xem quân hồi vô lệnh
quân khu	danh từ|Tổ chức quân đội ở một khu vực nhất định.
quân khê	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
quân khí	danh từ|Trang bị và vật tư quân sự.	danh từ|Ngành chuyên bảo quản, cấp phát và sửa chữa vũ khí, trang bị quân sự.
quân khảo	|Những lính làm việc tra khảo.
quân kì
quân kỳ	danh từ|Cờ của quân đội.
quân kỵ	danh từ|Xem kỵ binh.
quân luật	danh từ|(luật pháp) Luật lệ của quân đội thi hành đối với mọi người trong tình hình nghiêm trọng, như nghiêm ngặt kiểm soát, hạn chế thời gian đi lại ban đêm...
quân lính	danh từ|Binh lính nói chung.
quân lương	danh từ|Lương thực của quân đội.
quân lệnh	danh từ|Mệnh lệnh của quân đội.
quân lệnh như sơn	cụm từ|Mệnh lệnh quân sự là dứt khoát, phải nghiêm chỉnh thi hành, không thể lay chuyển, thay đổi được.
quân lực	danh từ|Lực lượng quân sự, bao gồm quân số và trang bị.
quân ngũ	danh từ|Hàng ngũ quân đội.
quân nhu	danh từ|Đồ cần dùng cho đời sống của quân đội như quần áo, lương thực.
quân nhân	danh từ|Người phục vụ trong quân đội, bao gồm sĩ quan, hạ sĩ quan, binh sĩ và quân nhân chuyên nghiệp.
quân nhạc	|Nhạc của quân đội.
quân phiệt	danh từ|Bọn quân nhân phản động dựa vào lực lượng quân đội để nắm lấy quyền chính trị.	tính từ|Có tính chất của chủ nghĩa quân phiệt, dựa vào vũ lực để áp chế người khác một cách độc đoán.
quân pháp	danh từ|Luật pháp áp dụng trong quân đội.
quân phân	động từ|Chia đều.
quân phí	|Tiền chi tiêu trong quân đội.
quân phòng	danh từ|Như quân cơ.
quân phục	danh từ|Quần áo đồng phục của quân nhân.
quân quyền	danh từ|Quyền hành, quyền lực của vua hoặc hoàng đế.
quân quản	động từ|Xem uỷ ban quân quản
quân quốc	danh từ|Việc quân sự và quốc gia.	tính từ|Thuộc tư tưởng đề cao sức mạnh quân sự, dùng vũ lực để bảo vệ hoặc mở rộng lợi ích quốc gia.
quân sĩ	danh từ|Binh lính nói chung.
quân sư	danh từ|Người bày ra mưu kế chỉ huy quân đội (cũ).
quân sư quạt mo	tục ngữ|(Khẩu ngữ) Người bày mưu kế, mách nước tồi, kém (hàm ý châm biếm).
quân số	danh từ|(xem từ nguyên 1) Số quân đội.	danh từ|Người (VNgGiáp).
quân sự	danh từ|Những vấn đề về xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang (nói tổng quát).	tính từ|Thuộc về quân đội. Cơ quan.	tính từ|(Kng.). Khẩn trương, nhanh nhẹn, gọn gàng, như trong quân đội.
quân sự hóa	động từ|Theo cách sinh hoạt gọn gàng, nhanh nhẹn, khẩn trương của quân đội.
quân thiều	danh từ riêng|Tên một khúc nhạc trên trời.
quân thù	|Quân địch, kẻ làm hại mình và mình phải trừ diệt.
quân thần	|Vua và bề tôi.
quân thứ	danh từ|Lực lượng quân sự.
quân trang	danh từ|Quân phục và một số đồ dùng cá nhân cần thiết được trang bị cho quân nhân.
quân tình nguyện	danh từ|(quân sự) Đội quân tổ chức trên cơ sở tự nguyện để giúp một dân tộc khác chiến đấu chống kẻ thù chung.
quân tịch	danh từ|Tư cách pháp lí của quân nhân tại ngũ, có quyền lợi, nghĩa vụ được luật pháp, điều lệnh, điều lệ quân đội và các văn bản pháp quy khác của nhà nước quy định.
quân tử	danh từ|(nghĩa cổ) Từ mà người phụ nữ xưa dùng để gọi người chồng hoặc người đàn ông được yêu mến.	danh từ|Người có nhân cách cao thượng, phân biệt với tiểu nhân.	danh từ|Người có tài đức trong xã hội phong kiến Trung Quốc.
quân tử bất khí	thành ngữ|Người quân tử không phải như đồ vật, không giống như ly trà mà không thể dùng vào việc khác được.
quân tử cầm	danh từ|Tên gọi khác của đàn nguyệt.
quân tử nhất ngôn	tục ngữ|Người quân tử chỉ nói một lời; một lời đã nói, đã hứa thì không bao giờ thay đổi.
quân uỷ	danh từ|(Khẩu ngữ) quân uỷ trung ương (nói tắt)
quân uỷ trung ương	danh từ|Cơ quan lãnh đạo cao nhất của đảng cộng sản cầm quyền trong lực lượng vũ trang ở một số nước.
quân vương	danh từ|Vua.
quân vận	danh từ|Ngành vận chuyển, vận tải hàng hoá, khí tài trong quân đội.
quân vị	danh từ|đồng xu hoặc vật hình tròn làm bằng bìa cứng hoặc nhựa có kích cỡ bằng nhau để chơi xóc đĩa.
quân vụ	danh từ|Việc quân sự.
quân xa	danh từ|Xe cơ giới của bộ đội.
quân y	danh từ|Sự chữa bệnh trong quân đội.
quân y viện	danh từ|(từ cũ) bệnh viện quân y.
quân ân	|Ơn vua.
quân điền	động từ|Nói thời Lê sơ các vua lấy ruộng công chia cho dân trong làng xã.
quân đoàn	danh từ|Đơn vị quân sự chính quy, trên sư đoàn.	danh từ|Gồm nhiều quân đội.
quân địch	danh từ|Lực lượng quân đội phía đối đầu.
quân đội	danh từ|Tổ chức lực lượng vũ trang của nhà nước dùng làm công cụ bảo vệ chính quyền.
quân đội thường trực	danh từ|Như quân đội (thường dùng khi cần phân biệt với lực lượng hậu bị).
quây quần	động từ|Tụ tập, xúm xít lại trong một không khí thân mật, đầm ấm.
quây quẩy	động từ|Từ chối mạnh mẽ.
què quặt	tính từ|(Ít dùng) què (nói khái quát)	tính từ|Thiếu hẳn một hoặc một số bộ phận quan trọng, làm cho mất cân đối.
quèn quèn	|Xoàng xoàng, tầm thường.
quèn quẹt	tính từ|Từ mô phỏng âm thanh như tiếng dép hay tiếng chổi tre quệt liên tiếp xuống mặt nền.
quét dọn	động từ|Làm cho sạch sẽ, gọn gàng.
quét nhà ra rác	tục ngữ|Bói người ra ma quét nhà ra rác.
quét quáy	động từ|(Khẩu ngữ) quét (nói khái quát)
quét tước
quét đất	động từ|Chấm sát vào mặt đất.
quê cha đất tổ	cụm từ|Quê hương, nơi tổ tiên, ông cha ở đó từ rất lâu đời, về mặt có sự gắn bó tình cảm sâu sắc.
quê hương	danh từ|Nơi sinh trưởng.
quê kiểng	tính từ|(Phương ngữ; ít dùng) Có vẻ dân dã, mộc mạc.
quê kệch	tính từ|Có vẻ mộc mạc quá, đến mức thô thiển.
quê mùa	tính từ|Mộc mạc, thật thà như người ở nông thôn.
quê một cục	tính từ|(Khẩu ngữ) Rất quê mùa, gây cảm giác khó chịu.
quê mỹ thạnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
quê người	danh từ|Nơi xa lạ, không phải quê hương của mình.
quê nhà	danh từ|Quê của mình.
quê quán	danh từ|Quê, về mặt là nơi gốc rễ của gia đình, dòng họ.
quên béng	động từ|(Khẩu ngữ) Quên hẳn đi một cách rất nhanh điều mà lẽ ra phải nghĩ đến, phải nhớ làm.
quên bẵng	động từ|Không nhớ đến một chút nào.
quên khuấy	động từ|Xem quên bẵng
quên lãng	động từ|Xem lãng quên
quên lửng	động từ|Xem quên bẵng
quên mình	|Không nghĩ đến quyền lợi, tính mạng của mình vì chính nghĩa, vì lý tưởng...
quí báu	tính từ|Xem quý báu
quí danh	danh từ|(Trang trọng) Xem quý danh
quí giá
quí hiếm
quí hoá
quí hồ
quí mến
quí nhân
quí phi	danh từ|(từ cũ)
quí phái	danh từ|Dòng dõi sang trọng trong chế độ phong kiến.
quí trọng
quí tướng
quí tộc	danh từ|Nói giai cấp cao trong chế độ phong kiến.
quí tử
quí vật	danh từ|Đồ vật có giá trị cao.
quí vị	danh từ|(trang trọng)
quý bà	danh từ|Xem quý vị.
quý báu	tính từ|Có giá trị lớn.
quý châu	địa danh|Một tỉnh tây nam Trung Quốc. Tỉnh lị: Quý Dương.
quý danh	danh từ|(Trang trọng) Từ dùng để gọi tôn tên của người mà mình cần hỏi, khi nói với người ấy.
quý giá	tính từ|Có giá trị.
quý hiếm	tính từ|quý giá và hiểm có
quý hoà	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Lạc Sơn (Hoà Bình), h. Bình Gia (Lạng Sơn), Việt Nam.
quý hóa	tính từ|Xem quý giá	tính từ|Rất tốt.
quý hồ	giới từ|Miễn sao, chỉ cần (một điều kiện) là (chứ không đòi hỏi gì hơn)
quý khách	danh từ|Khách đáng trọng.	đại từ|Từ dùng để nói với những khách hàng của mình.
quý mến	động từ|Yêu mến và kính trọng.
quý nhân	danh từ|(cũ, ít dùng) Người ở bậc cao sang và được kính trọng.	danh từ|Người luôn che chở, giúp đỡ cho khi gặp khó khăn, hoạn nạn, như đã định trong số mệnh, theo mê tín.
quý nữ	danh từ|Xem ái nữ
quý phi	|Vợ thứ của vua.
quý phái	tính từ|Thuộc dòng dõi quý tộc hoặc có dáng vẻ sang như con nhà quý tộc.	danh từ|Dòng dõi sang trọng trong xã hội cũ.
quý quyến	|Từ dùng để tôn xưng gia đình người nói với mình (cũ).
quý quân	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hà Quảng (Cao Bằng), h. Yên Sơn (Tuyên Quang), Việt Nam.
quý quốc	|Từ dùng để tôn xưng nước của người nói với mình.
quý sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
quý trọng	động từ|Tôn trọng quý mến lắm.	động từ|Quý và coi trọng (nói khái quát)
quý tướng	danh từ|Tướng mạo của người tỏ ra là sẽ có khả năng làm nên, theo mê tín.
quý tộc	danh từ|Người thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ.	danh từ|Họ dòng sang.	tính từ|Có vẻ sang trọng, có kiểu cách của người thuộc tầng lớp trên trong xã hội.
quý tử	tính từ|(Ít dùng) đứa con trai có những phẩm chất dự báo sau này sẽ làm nên sự nghiệp, theo quan niệm xưa.	tính từ|(Khẩu ngữ) người con trai được gia đình nuông chiều (thường dùng với hàm ý coi thường hay châm biếm)
quý vật	|Vật có giá trị lớn.
quý vị	danh từ|Một cách gọi lịch sự dành cho đàn ông và đàn bà.
quý ông	danh từ|Xem quý vị.
quý ưng	danh từ riêng|Hiệu của Trương Hàn. Xem Thuần Vược, Công danh chi nữa ăn rồi ngủ.
quýnh quáng	tính từ|Rối hết cả lên, lúng túng, không còn làm chủ được động tác, cử chỉ của mình.
quýt làm cam chịu	cụm từ|Ví trường hợp kẻ này gây nên lỗi lầm, sai trái nhưng người khác (thường là người thân thiết, gần gũi) lại phải gánh chịu hậu quả.
quăm quắm	tính từ|Nói mắt nhìn gườm gườm, trông dễ sợ.
quăn queo	tính từ|Quăn nhiều và có vẻ rối (nói khái quát)
quăng thoi	danh từ riêng|Nói tác động của dư luận làm siêu lòng người.	danh từ riêng|Ngữa vận.
quĩ tích	danh từ|(Toán học) Hình tạo nên bởi tập hợp những điểm có một tính chất xác định.
quĩ đạo	danh từ|Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.	danh từ|Đường đi hình cong kín của một vật thể có chuyển động chu kì.	danh từ|Đường diễn biến của một hệ tư tưởng.
quạ cái	danh từ|Đàn bà lắm điều.
quạ mượn lông công	thành ngữ|(nghĩa bóng) Ví kẻ giả dối, mượn cái đẹp đẽ của người khác để che đậy bản chất xấu xa của mình.
quạ mổ	|Từ mà đàn bà thời xưa dùng để rủa nhau.
quạ đội lốt công	thành ngữ|Xem quạ mượn lông công.
quạc quạc
quạnh hiu	tính từ|Rất vắng người.
quạnh quẽ	tính từ|Vắng vẻ.
quạnh vắng	tính từ|Rất vắng vẻ, gây cảm giác trống trải, cô đơn.
quạt bàn	danh từ|Thứ quạt máy nhỏ đặt đâu cũng được.
quạt con cóc	danh từ|(Khẩu ngữ) Quạt bàn loại nhỏ, dễ di chuyển.
quạt cánh	động từ|Vỗ cánh để lấy đà bay lên.	động từ|Nói buồm quay, không hứng được gió khi gió đổi chiều một cách bất ngờ.
quạt gió	danh từ|(Ít dùng) Quạt lớn, tạo ra luồng gió mạnh, thường dùng trong sản xuất.	danh từ|Động cơ chạy bằng sức gió.
quạt giấy	danh từ|Quạt bằng nan tre phất giấy, có thể khép gọn hoặc xoè ra.
quạt hòm	danh từ|Thứ hòm trong có cánh quạt, đổ thóc vào để quạt cho bụi và thóc lép bay đi.
quạt kéo	danh từ|Thứ quạt lớn bằng cót bọc vải, hình chữ nhật, treo trên trần nhà và kéo bằng dây luồn vào một cái ròng rọc.
quạt lông	danh từ|Quạt lớn làm bằng lông chim, có cán gỗ dài.
quạt lúa	danh từ|(Phương ngữ) quạt hòm.
quạt mo	danh từ|Quạt bằng mo cau.
quạt máy	danh từ|Thứ quạt có cánh quay bằng động cơ điện.
quạt nan	danh từ|Quạt đan bằng nan tre.
quạt sên	danh từ|Quạt ly tâm công nghiệp chuyên sử dụng để hút khói, hút mùi, hút bụi, hút hơi nóng và cấp khí tươi, có hình dạng giống vỏ con ốc sên.
quạt thóc	danh từ|Quạt lớn hình vuông, bằng nan phất giấy, dùng để quạt cho bụi và thóc lép bay đi.
quạt thông gió	danh từ|Quạt điện được thiết kế để điều hoà không khí ở những nơi không được thông thoáng (như kho tàngnhà xưởng, nhà bếp, v.v.).
quạt treo tường	danh từ|Quạt điện được thiết kế để treo trên tường.
quạt trần	danh từ|Quạt máy treo trên trần nhà.
quạt vả	|Quạt to hình lá vả, che kiệu cho đám rước.
quạt điện	danh từ|Xem quạt máy.
quạu nhạu	tính từ|Mặt mày sa sầm như giận đến nơi.
quả bom tình dục	cụm từ|Sự hấp dẫn ngầm của người nào.
quả báo	danh từ|Sự báo lại điều ác phạm trong kiếp trước bằng điều ác mình phải chịu trong kiếp này hoặc sự báo lại điều thiện đã làm trong kiếp trước bằng điều thiện được hưởng trong kiếp này, theo Phật giáo.
quả cân	danh từ|Vật có khối lượng nhất định, dùng để xác định khối lượng của những vật khác bằng cái cân.
quả cảm	tính từ|Có quyết tâm và can đảm.
quả cầu	danh từ|(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).
quả cật	danh từ|Từ cũ chỉ quả thận.
quả kiếp nhân duyên	thành ngữ|Ý nói duyên (tốt), hay kiếp (xấu) cũng là có nhân với quả cả.
quả là	phó từ|Thật đúng là.
quả lắc	danh từ|Vật đung đưa, có chu kỳ dao động khá đều đặn, có thể sử dụng để đo thời gian.
quả mọng	danh từ|Những loại trái cây nhỏ, ăn được, có nhiều thịt quả.
quả nhiên	tính từ|Đúng như vậy, đúng như đã đoán biết trước.
quả nhân	danh từ|Từ mà vua dùng để tự xưng một cách khiêm tốn.
quả phúc	|Kết quả của sự làm phúc, sự giúp đỡ người, theo Phật giáo.
quả phụ	danh từ|Người đàn bà góa chồng.
quả quyết	tính từ|Không hề do dự, không ngại bất cứ hoàn cảnh nào.	động từ|Nói một cách chắc chắn, không hề do dự.
quả tang	phó từ|(xem từ nguyên 1) Ngay khi đương làm điều bậy.
quả thật	phó từ|Quả đúng như vậy, không còn gì phải nghi ngờ cả (dùng để biểu thị ý khẳng định hay phân trần)
quả thế	|Đúng như vậy.
quả thực	phó từ|Thực ra là.	phó từ|Kết quả vật chất của một cuộc đấu tranh.
quả tình
quả tối	|Lá lách của gà, hình trứng, to bằng đốt ngón tay út.
quả vậy	phó từ|Quả đúng như vậy.
quả đấm	danh từ|Tay nắm lại.	danh từ|Cái đánh bằng tay nắm lại.	danh từ|Vật tròn hoặc hình quả trứng, dùng để mở hay đóng cửa.
quả đất	danh từ riêng|(Khẩu ngữ) Xem Trái Đất, hành tinh trong Hệ Mặt Trời nơi có cuộc sống của loài người.
quải tở	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
quải đơm	động từ|(Từ cũ) cúng (nói khái quát)
quản bút	danh từ|Cân nhỏ và dài để cắm ngòi bút vào mà viết.
quản ca	danh từ|Người trông nom ả đào hát hay những người làm nghề ca hát trong xã hội cũ.	danh từ|Người điều khiển một tốp đồng ca.
quản chế	động từ|Giữ một người ở một địa phương để theo dõi các hành động.
quản cơ	danh từ|Hạ sĩ quan thời phong kiến hay Pháp thuộc, đứng trên cấp đội.
quản gia	danh từ|Người làm thuê trông coi việc nhà cho một gia đình giàu sang.
quản giáo	danh từ|(Từ cũ) Người trực tiếp quản lí, dạy dỗ.	danh từ|Người trực tiếp quản lí và giáo dục phạm nhân.
quản huyền	danh từ|Ống sáo và dây đàn. Ngb. Nhạc cụ nói chung.
quản hạt	|Có trách nhiệm trông nom công việc trong một địa phương.	|(Xem từ nguyên 1).
quản lí nhà nước	danh từ|Tổ chức, điều hành các hoạt động kinh tế - xã hội theo pháp luật.
quản lý	động từ|Tổ chức, điều khiển và theo dõi thực hiện như đường lối của chính quyền quy định.	động từ|Giữ gìn và sắp xếp.
quản lý tài sản	danh từ|Quá trình quản lý, giám sát và duy trì giá trị của một thực thể thương mại.
quản lộ	danh từ riêng|Viên Cơ: đời Tam Quốc, Quản Lộ một đêm đương ngồi dưới đèn chợt có một con vật nhỏ tay cầm mớ lửa kề lên miệng thổi suýt cháy nhà. Lộ sai học trò giơ dao chém đứt đôi lưng thì té ra là một con Cáo.…
quản ngại	động từ|(Dùng có kèm ý phủ định). Ngại ngần, coi là đáng kể.
quản sóc	động từ|Xem quản chế
quản thúc	động từ|Bắt kẻ phạm tội phải chịu sự quản lí của chính quyền địa phương về việc đi lại, làm ăn, cư trú (không được tự do như các công dân khác; hình phạt không giam giữ)
quản thủ	danh từ|Người đứng đầu một cơ quan trong đó phần việc chính là gìn giữ, bảo quản.
quản trang	danh từ|Công việc trông coi nhang khói, quản lý các nghĩa trang hay nghĩa địa.
quản trị	động từ|Phụ trách việc trông nom, sắp xếp công việc nội bộ của một tổ chức.
quản trị kinh doanh	danh từ|Việc thực hiện quản lý một hoạt động kinh doanh bao gồm tất cả các khía cạnh của việc giám thị và giám sát hoạt động kinh doanh và những lĩnh vực liên quan bao gồm kế toán, tài chính và tiếp thị.
quản tài	danh từ|Hoạt động quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán trong quá trình giải quyết phá sản.
quản tượng	danh từ|Người trông nom và điều khiển voi.
quản đốc	danh từ|Người trông nom và chỉ huy một xưởng trong một nhà máy.
quảng an	địa danh|Một phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.
quảng bá	động từ|Phổ biến rộng rãi bằng các phương tiện thông tin.	động từ|quảng cáo
quảng bình	địa danh|Một tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
quảng bường	danh từ|Cách phát âm cũ trong phương ngữ của Quảng Bình.
quảng bạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
quảng bị	địa danh|Một xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
quảng canh	danh từ|Phương pháp canh tác nhằm tăng số lượng sản phẩm bằng cách mở rộng diện tích trồng trọt.
quảng chu	địa danh|Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
quảng châu	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Tiên Lữ (Hưng Yên), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng chính	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng cáo	động từ|Làm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền.
quảng cát	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quảng công	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
quảng cư	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quảng giao	động từ|(Từ cũ, Ít dùng) Giao thiệp rộng.
quảng hà	danh từ riêng|xã, Quảng Ninh, Việt Nam
quảng hàn	|(Cung) Cung điện trên Mặt trăng, theo thần thoại.
quảng hùng	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quảng hưng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hoà (Cao Bằng), h. Quảng Trạch (Quảng Bình), tp. Thanh Hoá (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
quảng hảo	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quảng hợp	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng khê	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Bể (Bắc Kạn), h. Đắk Nông (Đắk Lắk), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng kim	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
quảng la	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
quảng liên	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
quảng long	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng lâm	địa danh|Một tên gọi khác của dân tộc Kháng.	địa danh|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Khơ-mú.	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
quảng lãng	địa danh|Một xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
quảng lĩnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quảng lưu	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng lạc	địa danh|Một xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
quảng lập	địa danh|Một xã thuộc huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
quảng lộc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng lợi	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.
quảng minh	danh từ riêng|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
quảng nam	địa danh|Một tỉnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ, Việt Nam.
quảng nghiệp	địa danh|Một xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
quảng nghĩa	địa danh|Một xã thuộc huyện Hải Ninh, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
quảng nguyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
quảng ngãi	địa danh|Tỉnh ở Nam Trung Bộ Việt Nam. Diện tích 5.177 km². Số dân 1.233.500 (1997), gồm các dân tộc: Hrê, Cơ Ho, Xơ Đăng, Kinh. Địa hình núi thấp và thung lũng ở phía tây; có các núi Vách Đá (1.089 m), Cao…	địa danh|Thị xã tỉnh lị của tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Diện tích 36,5 km². Thị xã xây dựng trên bờ trái sông Trà Khúc. Quốc lộ 1A, 24A chạy qua. Trước đây có tên Quảng Nghĩa, từ ngày 21 tháng 8 năm 1981…	địa danh|Một xã thuộc huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
quảng ngạn	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
quảng ngần	địa danh|Một xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
quảng ngọc	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quảng nham	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quảng nhâm	địa danh|Một xã thuộc huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam.
quảng nhân	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quảng ninh	địa danh|Một tỉnh ven biển thuộc vùng Đông Bắc Bộ Việt Nam.	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
quảng nạp	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
quảng phong	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng phú	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
quảng phú cầu	địa danh|Một xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
quảng phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quảng phương	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
quảng phước	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
quảng sơn	địa danh|Một xã thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
quảng thanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
quảng thuỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
quảng thành	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Đức (Bà Rịa-Vũng Tàu), h. Đắk Nông (Đắk Lắk), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), tp. Thanh Hoá (Thanh Hoá), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.
quảng thái	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.
quảng thạch	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng thắng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), tp. Thanh Hoá (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng thịnh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng thọ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.
quảng tiên	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
quảng tiến	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Cư M'gar (Đắk Lắk), h. Thống Nhất (Đồng Nai), h. Quảng Trạch (Quảng Bình), tx. Sầm Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng trung	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng trường	danh từ|Khu đất trống, rộng trong thành phố, xung quanh thường có những kiến trúc thích hợp.
quảng trạch	địa danh|Một huyện ở phía bắc tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Diện tích 593,1 km². Số dân 194.400 (1997). Địa hình ở phần bắc đồi, núi thấp của dãy Hoàng Sơn chạy ra biển, đồng bằng chân núi và cát ven biển ở…	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quảng trị	địa danh|là một tỉnh ven biển thuộc vùng Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.
quảng trực	địa danh|Một xã thuộc huyện Đắk R'Lấp, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
quảng tâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quảng tân	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Đắk R'Lấp (Đắk Lắk), h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng tây	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.
quảng tùng	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
quảng uyên	danh từ riêng|(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Cao Bằng, từ 6-3-1967 hợp nhất với huyện Phục Hoà thành huyện Quảng Hoà (x. Quảng Hoà).
quảng vinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quảng văn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.
quảng văn đình	danh từ riêng|Là đình để truyền tin rộng rãi xây dựng năm 1491, ở ngoài cửa Đại Hưng (cửa Nam thành Thăng Long), làm nơi treo yết các pháp lệnh trị dân. Thời Lê, Quảng Văn đình được dùng làm nơi yết bảng các vị…
quảng vĩnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
quảng vọng	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quảng xuân	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
quảng xương	địa danh|Một huyện đồng bằng ven biển của tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.	địa danh|Một huyện của địa cấp thị Phủ Châu, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc.
quảng yên	địa danh|Một tỉnh ở miền Đông Bắc Việt Nam. Từ ngày 30 tháng 10 năm 1963 hợp nhất với tỉnh Hải Ninh thành tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các thị trấn Việt Nam thuộc:	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quảng điền	địa danh|(Huyện) T. Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Krông A Na (Đắk Lắk), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), Việt Nam.
quảng đông	danh từ riêng|Tên gọi một tỉnh của Trung Quốc.	danh từ riêng|Một xã thuộc
quảng đại	tính từ|Rộng rãi, có độ lượng.	tính từ|Đông đảo.
quảng định	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
quảng đức	địa danh|Tỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1959 đến 1977, tương ứng tỉnh Dak Nong ngày nay.
quảy đơm	|Cúng lễ.
quấn quít	động từ|Xem quấn quýt
quấn quýt	động từ|Quấn vào nhau nhiều vòng.	động từ|Luôn luôn ở bên nhau như không thể rời ra, vì yêu mến, quyến luyến.
quất hồng bì	danh từ|Loài cây cùng họ với cam, lá kép, quả nhỏ màu vàng, mặt ngoài có lông tơ, vị hơi chua và thơm.
quất lưu	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
quất ngựa truy phong	tục ngữ|Phụ tình.
quất động	địa danh|Một xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
quấy nhiễu	động từ|Xem quấy, ngh. 2.
quấy quá	phó từ|Dối trá cho xong chuyện, lấy lệ.
quấy quả	động từ|Làm phiền vì nhờ vả.
quấy rầy	động từ|Làm ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến người ta phải bực mình, bằng sự có mặt và những yêu cầu, hoạt động không đúng chỗ, đúng lúc của mình.
quấy rối	động từ|Làm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng.
quấy đảo	động từ|Quấy rối, không để cho yên.
quần bò	danh từ|Quần kiểu Âu, may bằng vải bò, thường có kiểu dáng và đường nét nhất định.
quần chúng	danh từ|Nhân dân đông đảo.	danh từ|Số đông ngoài Đảng, là đối tượng lãnh đạo của Đảng.	tính từ|Có tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng.
quần cư	|Tụ họp thành bầy (cũ).
quần cộc	danh từ|Quần ngắn tới bẹn.
quần cụt	danh từ|(Phương ngữ) quần đùi.
quần hôn	danh từ|Xem chế độ quần hôn
quần hùng	danh từ|Những người tài giỏi hơn đời.	danh từ|Những nước lớn mạnh đang tranh chấp với nhau.
quần hồng
quần là áo lượt	cụm từ|Quần bằng là, áo bằng lượt; tả cảnh sống giàu sang.
quần lót	danh từ|Quần không có ống, mặc sát vào mông và háng, dùng để mặc lót bên trong.
quần ngư tranh thực	cụm từ|(Cũ) tranh giành lẫn nhau.
quần ngựa	danh từ|Trường đua ngựa	danh từ|Bãi rộng có đường vòng để đua ngựa.
quần nịt	danh từ|Quần bằng sợi dệt, mặc sát vào người.
quần phăng	danh từ|Quần dài của phụ nữ, may theo kiểu Âu.
quần quật	|vần vật. Vất vả liên miên.
quần soóc	danh từ|Quần kiểu Âu, ống ngắn trên đầu gối.
quần tam tụ ngũ	thành ngữ|Túm năm tụm ba (thường để làm những việc xấu).
quần thoa	|Quần và cái trâm cài đầu, tượng trưng cho phụ nữ (cũ).
quần thảo	động từ|Đọ sức nhau để giành phần thắng.	động từ|Sàng qua sàng lại để lừa miếng đánh địch thủ.
quần thần	danh từ|Các quan trong triều, trong quan hệ với vua (nói tổng quát).
quần thể	danh từ|(sinh học) Nhiều cá thể sinh vật tập hợp nhau (cùng loài).
quần tất	danh từ|Loại quần bó sát, có tính đàn hồi, bao phủ chân từ bàn chân lên đến đầu gối, một phần hoặc toàn bộ đùi.
quần tụ	động từ|Gom lại, tụ họp vào một nơi để làm ăn sinh sống.
quần vớ	danh từ|Loại quần mỏng dính bó sát chân, chủ yếu dành cho phụ nữ và trẻ em gái.
quần vợt	danh từ|Môn thể thao dùng vợt mà đánh quả bóng nhỏ từ bên này sang bên kia một cái sân phẳng ngăn đôi bằng một cái lưới.
quần xà lỏn	danh từ|(Phương ngữ) quần đùi.
quần áo	danh từ|Đồ mặc, như quần, áo (nói khái quát).
quần âu	danh từ|Quần kiểu Âu, có cạp, ống may đứng, rộng vừa phải, trông gọn.
quần đông xuân	danh từ|Quần mỏng, dệt bằng sợi, mặc sát vào người, thường dùng mặc bên trong vào mùa lạnh.
quần đùi	danh từ|Quần ống ngắn xuống đến nửa đùi.
quần đảo	danh từ|Tập hợp nhiều hòn đảo ở gần nhau trong một khu vực.	động từ|Vày vò cho nát.
quần ống loa	danh từ|Quần rộng ống như miệng loa.
quần ống loe	danh từ|Như quần ống loa.
quầy lễ tân	danh từ|Khu vực nằm trong không gian văn phòng làm việc của một công ty, doanh nghiệp, diễn ra các hoạt động đón tiếp khách.
quầy quả	tính từ|(Phương ngữ) Xem quày quả
quầy quậy	động từ|(Khẩu ngữ) Xem nguây nguẩy (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn)
quẩn quanh
quẩng mỡ	|Quá cao hứng.
quẫn bách	tính từ|Khốn đốn ngặt nghèo đến mức hết đường giải quyết.
quẫn trí	tính từ|Rối trí đâm ra lẩn thẩn, mất sáng suốt.
quận chúa	danh từ|Con gái vương tước trong hoàng tộc.
quận công	danh từ|Tước phong vào hàng thứ nhất sau quốc công.
quận cồ	danh từ riêng|Xem Phùng Văn Minh
quận huyện	danh từ|Quận và huyện.
quận lại	danh từ|Quan đứng đầu một quận.
quận lỵ	danh từ|Thị trấn nơi cơ quan quận ở miền Nam trước năm 1975.
quận trưởng	danh từ|Viên chức đứng đầu một quận.
quận vương	danh từ|Tước vương phong cho đại quý tộc trong hoàng tộc.
quật cường	tính từ|Vững vàng, dũng cảm, không chịu khuất phục.
quật khởi	động từ|Nổi dậy lật đổ một chính quyền phản động.
quật quật
quắc hương	danh từ riêng|Địa danh thái ấp của Trần Thủ Độ. Nay là làng Thành Thị, huyện Vụ Bản, Hà Nam Ninh. Còn có một số di tích như chân thành nội, chân thành ngoại, nền nhà Vua... Còn có một số địa danh như "Gác…
quắc mắt	|Giương to mắt, nhìn chòng chọc để dọa.
quắc thước	tính từ|Tinh nhanh, mạnh khoẻ, dồi dào sức lực, tuy đã cao tuổi.
quắt queo	tính từ|Quắt (nói khái quát).
quắt quéo	danh từ|Gian giảo, lừa lọc.
quằm quặm	tính từ|Nói bộ mặt cau có, vẻ ác nghiệt.
quằn quại	động từ|Vặn vẹo mình và lăn lộn.
quằn quặn
quằn quẹo	tính từ|Xem quặn quẹo
quặn quẹo
quặn thắt	tính từ|Quặn đau, có cảm giác như ruột co thắt lại.
quặng đuôi	danh từ|Vật chất dạng bùn thải ra trong quá trình chế biến khoáng sản, gồm hai thành phần rắn và lỏng, trong đó phần rắn là các hạt mịn còn lại sau khi thu hồi khoáng sản có ích từ khoáng sản nguyên khai…
quặp râu	|Sợ vợ.
quặt quẹo	tính từ|Thường xuyên đau ốm, khiến người gầy mòn, teo tóp.
quẻ du hồn	|Quỉ nói việc hồn đi chơi vơ vẩn, ứng vào việc Vân Tiên bị long đong nơi đường xa đất khách.
quế an	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quế bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quế chi	|Vỏ quế lấy ở cành cây quế, dùng làm thuốc và làm gia vị.
quế châu	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quế cung	danh từ riêng|Nam bộ yên hoa ký.	danh từ riêng|Có sách giải thích rằng gọi là Quế cung vì phòng của cung phi ngày xưa thường lát tường bằng gỗ Quế để giữ hơi ấm nên gọi là Cung Quế (Xem Vách Quế.).	danh từ riêng|Nóichung, Quế cung chỉ chỗ ở của cung phi.
quế cường	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quế dương	danh từ riêng|(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Bắc Ninh, từ 5-7-1961 hợp nhất với huyện Võ Giàng thành huyện Quế Võ tỉnh Bắc Ninh (x. Quế Võ).
quế hiệp	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quế hòe	danh từ|Viễn cảnh con cháu phát đạt.
quế long	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quế lâm	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Đoan Hùng (Phú Thọ), h. Quế Sơn (Quảng Nam), Việt Nam.
quế lưu	địa danh|Một xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quế lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quế minh	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quế nham	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
quế ninh	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quế non yên	danh từ riêng|Chỉ người con hay nối chí cha ông mà làm nên. Xem Đơn Quế.
quế phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quế phước	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quế thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quế thọ	địa danh|Một xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quế trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quế tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
quế xuân	địa danh|X. Quay Sơn.	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
quết trầu	danh từ|Nước ứa ra khi nhai trầu.
quềnh quàng	|Qua loa, cẩu thả.
quều quào	tính từ|Nói chân tay yếu ớt, ngượng và không gọn gàng.
quệch quạc	|Nói viết chữ một cách cẩu thả, bôi bác.
quỉ quyệt	tính từ|Gian dối và xảo trá.
quỉ thuật	danh từ|Trò dùng cách khéo léo biến hoá, khiến người xem tưởng như có phép lạ.
quọ quậy	tính từ|Chỉ những người đứng ngồi không yên.
quốc biến	danh từ|Sự kiện có thể thay đổi vận mệnh của một nước.
quốc ca	danh từ|Bài hát chính thức của một nước, dùng trong các nghi lễ.
quốc công	danh từ|Tước phong kiến xếp hàng thứ nhất.
quốc công tiết chế	|Chức tổng chỉ huy quân đội thời Trần.
quốc cấm	tính từ|Bị pháp luật cấm.
quốc cữu	danh từ|(Từ cũ) cậu của vua.
quốc doanh	tính từ|(Thường dùng phụ sau d.). Do nhà nước kinh doanh.
quốc dân	danh từ|Dân trong một nước.
quốc dân đại hội
quốc dụng	danh từ|tài chánh của nhà nước.
quốc gia	danh từ|Nhà nước.	tính từ|Theo chủ nghĩa quốc gia.
quốc giáo	danh từ|Tôn giáo chính thức của một nước.
quốc hiệu	danh từ|Tên một nước.
quốc hoa	danh từ|Loài hoa đặc trưng của một quốc gia.
quốc huy	danh từ|Huy hiệu tượng trưng cho một nước.
quốc học	danh từ|Nền văn hóa của nước mình.
quốc hồn	danh từ|Tinh thần đặc biệt của một nước do quá trình đấu tranh của nhân dân tạo nên.
quốc hội	danh từ|Cơ quan lập pháp tối cao của một nước, do nhân dân bầu ra.
quốc hữu	danh từ|Sở hữu bởi nhà nước.
quốc hữu hoá
quốc hữu hóa	danh từ|(tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đai, v.v. thuộc tư nhân) chuyển thành của nhà nước, do nhà nước quản lí.
quốc khánh	danh từ|Ngày lễ hằng năm của một quốc gia, kỉ niệm sự kiện giành được độc lập.
quốc khố	danh từ|Ngân khố quốc gia.
quốc kế	danh từ|Đường lối, chính sách của một nước.
quốc kế dân sinh	thành ngữ|Những vấn đề lớn có ý nghĩa quan trọng đối với sự củng cố, phát triển của nhà nước và nâng cao đời sống nhân dân (nói tổng quát).
quốc kỳ	danh từ|Cờ tượng trưng cho một nước.
quốc lập	tính từ|Xem công lập
quốc lộ	danh từ|Đường lớn liên tỉnh do chính phủ quản lí; phân biệt với tỉnh lộ.
quốc mẫu	danh từ|(Từ cũ, Trang trọng) hoàng thái hậu (coi là mẹ của thần dân).
quốc ngữ	danh từ|Tiếng nói của bản quốc, của chính nước mình.	danh từ|Chữ viết dùng chữ cái La tinh ghi tiếng Việt.
quốc nội	tính từ|Ở trong nước, thuộc phạm vi trong nước.
quốc phong	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
quốc phá gia vong	cụm từ|Xem nước mất nhà tan
quốc pháp	danh từ|Pháp luật của một nước.
quốc phòng	danh từ|Việc giữ gìn đất nước chống mọi âm mưu xâm lược.
quốc phú	danh từ|Của cải của một nước.
quốc phụ	danh từ|Người được xem là cha đẻ của một quốc gia, đặc biệt là người có vai trò quan trọng trong việc thành lập hoặc giành độc lập cho quốc gia đó.
quốc phục	|Quần áo truyền thống của dân tộc một nước, thường mặc trong những ngày lễ, ngày hội lớn.
quốc quân	danh từ|(ít dùng) Từ chỉ vua, quốc vương hoặc bậc quân chủ.
quốc sách	danh từ|Chính sách lớn, quan trọng của nhà nước
quốc sĩ	|Người tài giỏi của một nước (cũ).
quốc sư	danh từ|Người thầy dạy học của thái tử (cũ).	danh từ|Mưu sĩ của vua chúa.
quốc sản	danh từ|(cũ) Những vật được làm ra hay tìm ra trong đất nước.
quốc sắc	danh từ|Người con gái đẹp nhất nước.
quốc sắc thiên hương	thành ngữ|(Nghĩa đen) Sắc nước, hương trời.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Chỉ người phụ nữ có sắc đẹp tuyệt vời.
quốc sỉ	danh từ|Sự nhục nhã chung cho cả nước.
quốc sử	danh từ|Sử của nước mình.
quốc sự	danh từ|Việc quan hệ đến đất nước.
quốc tang	danh từ|Tang chung cho cả nước.
quốc thiều	danh từ|Bản nhạc tiêu biểu cho một nước.
quốc thư	danh từ|Văn kiện ngoại giao mang chữ ký của nguyên thủ một nước, trao quyền thay mặt chính phủ cho một đại sứ và do đại sứ trình nguyên thủ của nước tại đó mình đến thực hiện nhiệm vụ, khi bắt đầu nhận chức.	danh từ|Công hàm của người đứng đầu một nước này gửi cho người đứng đầu một nước khác để giới thiệu đại sứ hay công sứ đặc mệnh toàn quyền.
quốc thể	danh từ|Sự thể hiện danh dự của một nước.
quốc thổ	danh từ|Đất đai một nước.
quốc thực	danh từ|Món ăn quốc gia.
quốc toản	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
quốc trái	danh từ|Nợ của chính phủ vay.
quốc trưởng	danh từ|Người đứng đầu một nước, theo cách gọi của một số nước.
quốc trạng	danh từ|Trạng nguyên của cả nước.
quốc tuấn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Nam Sách (Hải Dương), h. An Hải, h. An Lão (Hải Phòng), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.
quốc táng	danh từ|Việc chôn cất một người có công, do Nhà nước đứng ra lo liệu.
quốc túy	|Đặc sắc về tinh thần và về vật chất vốn có của một dân tộc, và nói lên đức tính ưu việt của dân tộc ấy.
quốc tế	danh từ|Tổ chức lãnh đạo chung cho giai cấp công nhân các nước.	tính từ|Thuộc về mối quan hệ giữa các nước.
quốc tế ca	danh từ|Bài ca chung cho các đảng của giai cấp công nhân.
quốc tế hoá	động từ|Làm cho có tính chất quốc tế.
quốc tế hóa
quốc tế ngữ	danh từ|Thứ ngôn ngữ đặt ra với hy vọng làm công cụ giao thiệp quốc tế.
quốc tịch	danh từ|Tư cách là công dân của một nước nhất định.
quốc tử giám	danh từ|Trường học do nhà vua lập ra ở kinh đô.
quốc việt	địa danh|Một xã thuộc huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
quốc văn	danh từ|Tiếng nước nhà; phân biệt với ngoại văn.	danh từ|(Cũ) Môn học về ngôn ngữ và văn học nước nhà.
quốc vương	danh từ|Vua của một vương quốc.
quốc vụ khanh	danh từ|Bộ trưởng không giữ bộ nào của một số nước tư bản.
quốc vụ viện	danh từ|Từ dùng ở nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa để chỉ chính phủ.	danh từ|Tòa nội các ở một số nước.
quốc âm	danh từ|Tiếng nói của nước mình.
quốc đô	danh từ|Xem kinh sư.
quốc đảo	danh từ|Xem đảo quốc.
quới an	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
quới long	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
quới sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
quới thiện	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
quới thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
quới điền	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
quờ quạng	động từ|Quờ hết chỗ này đến chỗ khác theo đủ các hướng, thường để tìm kiếm vật gì.
quở mắng	động từ|Xem quở.
quở phạt	động từ|(Ít dùng) trách mắng và phạt lỗi (nói khái quát)
quở quang	|Khen khiến người ta cho rằng lời khen báo một điềm xấu.
quở trách	động từ|Nhận xét trực tiếp một cách nghiêm khắc lỗi của người bề dưới; quở (nói khái quát).
quởng nôm	danh từ|(thổ âm) Như Quảng Nam.	danh từ|Mở rộng về phương Nam.
quỳnh ba	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh bảng	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh bảo	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
quỳnh châu	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.	địa danh|Xã cũ thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam. Nay là một phần xã Châu Sơn cùng huyện.
quỳnh côi	địa danh|Một huyện Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969, hợp nhất với huyện Phụ Dực thành huyện Quỳnh Phụ (x. Quỳnh Phụ), Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
quỳnh di	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh diện	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh giang	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh giao	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
quỳnh hoa	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
quỳnh hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh hoàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
quỳnh hưng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
quỳnh hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
quỳnh hậu	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh hồng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
quỳnh hội	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
quỳnh khê	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
quỳnh liên	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh long	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh lâm	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
quỳnh lôi	địa danh|Một phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
quỳnh lưu	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.	địa danh|Xã cũ thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; nay là một phần xã Quỳnh Hoàng.
quỳnh lương	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh lập	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh mai	địa danh|Một phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
quỳnh minh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
quỳnh mỹ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
quỳnh nghĩa	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh nguyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
quỳnh ngọc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
quỳnh phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lâm, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
quỳnh phương	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh phụ	địa danh|Một huyện ở phía bắc tỉnh Thái Bình, Việt Nam. Diện tích 199,4 km². Dân số 249.000 (1997). Địa hình đồng bằng đất phù sa. Sông Luộc chảy qua. Huyện thành lập từ ngày 17 tháng 6 năm 1969, do hợp nhất…
quỳnh sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Dũng (Bắc Giang), h. Bắc Sơn (Lạng Sơn), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
quỳnh tam	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh thanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh thiện	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh thạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh thọ	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam. Quỳnh Thọ nằm ven dòng sông Luộc, giáp các xã: Quỳnh Hoa, Quỳnh Minh và An Hiệp.	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
quỳnh trang	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
quỳnh tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh tương	danh từ|Rượu quí.
quỳnh vinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh văn	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh xuân	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh xá	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
quỳnh yên	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
quỳnh đôi	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.	địa danh|= Làng Quỳnh Đôi là quê hương tác giả phần mềm này.
quỵ luỵ	động từ|Tự hạ mình chịu nhục trước người khác để cầu xin, nhờ vả điều gì.
quỵt nợ	động từ|Cố tình không chịu trả, không chịu thanh toán cái mình đang nợ của ai đó.
quỷ khốc thần sầu	cụm từ|Điều gì đó khiến quỷ thần cũng phải kinh hãi.
quỷ kế	danh từ|Mưu kế quỷ quyệt.
quỷ nhập tràng	cụm từ|Hiện tượng người chết trong lúc khâm liệm thì sống dậy và có những hành động khó hiểu.	cụm từ|(lón) Người rối trí và làm việc gì không ai tin nổi.
quỷ quyệt	tính từ|Có nhiều mánh khoé hiểm độc, gian giảo, khó lường trước được.
quỷ quái	tính từ|Ranh mãnh, tai ác.
quỷ sứ	danh từ|Quân lính ở âm phủ, chuyên thi hành pháp luật đối với kẻ có tội, theo mê tín.	danh từ|Từ dùng để chỉ những trẻ nghịch ngợm, tai ác.
quỷ tha ma bắt	cụm từ|(thông tục) Lời chửi rủa đối với những kẻ mình cho là có hành động hết sức tồi tệ, không thể chấp nhận được.
quỷ thuật	danh từ|Thuật dùng mánh khóe khéo léo diễn những trò lạ, khiến người xem tưởng như có phép.
quỷ thần	danh từ|Các vị thần nói chung.
quỷ thần ơi	thán từ|Xem trời đất
quỹ tiền tệ quốc tế	danh từ riêng|Một tổ chức quốc tế giám sát hệ thống tài chính toàn cầu bằng cách theo dõi tỷ giá hối đoái và cán cân thanh toán, cũng như hỗ trợ kỹ thuật và giúp đỡ tài chính khi có yêu cầu.
quỹ tích	danh từ|(Toán học) Hình gồm tất cả những điểm có một tính chất xác định.
quỹ tín dụng	danh từ|Tổ chức làm dịch vụ nhận tiền gửi có trả lãi, và cho vay lấy lãi.
quỹ đen	danh từ|Quỹ chi tiêu cho những món không cần công bố.
quỹ đạo	danh từ|(Thiên văn học) Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.	danh từ|(Vật lý học) Đường đi hình cong kín của một vật có chuyển động chu kỳ.	danh từ|(Nghĩa bóng) Ảnh hưởng đưa một đối tượng vào phạm vi hoạt động theo ý muốn của tác nhân.
ra bài	|Nói giáo viên cho học sinh làm bài.
ra bảng	|Yết danh sách những người trúng tuyển.
ra bề	|Ra bề thế.
ra cái vẻ	động từ|(khẩu ngữ) làm ra vẻ một cách giả tạo.
ra công	động từ|Đem hết sức mình làm một việc gì.
ra dáng	động từ|Có dáng vẻ giống như (trong khi chưa phải đã hoàn toàn như thế).	động từ|(Kng.). Quá mức bình thường.
ra giêng	|Ngay sau tết âm lịch.
ra gì	|Không có giá trị gì.
ra hiệu	động từ|Làm dấu hiệu, thường bằng cử chỉ, để báo cho biết.
ra hè	|Nói nhà chùa làm lễ kết thúc mùa hè.
ra hồn	tính từ|(khẩu ngữ) có đủ những giá trị cần có để có thể gọi được là như vậy.
ra kiểu	|Đưa mẫu cho người khác làm theo.
ra lệnh	động từ|Ban bố một mệnh lệnh.	động từ|Sai bảo một cách oai vệ.
ra miệng	|Nói một cách công nhiên.
ra môn ra khoai	thành ngữ|(bóng) Ví làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy.
ra mắt	động từ|Xuất hiện lần đầu trước tập thể những người có quan hệ nào đó.
ra mặt	động từ|Tỏ ra công nhiên, không giấu giếm.	động từ|Trgt Hiển nhiên.
ra mồm	động từ|Lên tiếng phản đối.
ra người	|Trở thành người tốt.
ra oai	động từ|Tỏ ra có quyền thế, uy lực để làm cho người ta sợ.
ra phá	|Nói ăn tiêu, chơi bời quá mức.
ra phết	|Đến cao độ.
ra quân	động từ|Đưa quân đội ra trận.
ra ràng	|Nói chim con thường thường là chim bồ câu, mọc đủ lông.
ra rìa	động từ|Khng. Bị gạt bỏ.
ra rại	động từ|Trạng thái của người không được bình thường, xuất hiện các triệu chứng như: Thiếu tập trung; mơ mộng, ảo tưởng; thường chỉ trích; ăn không ngừng; lạm dụng chất gây nghiện; không quan tâm đến vẻ bề…
ra rả	tính từ|Từ gợi tả những âm thanh cao và lặp đi lặp lại, kéo dài mãi, nghe khó chịu.
ra sao	tính từ|Ph.	tính từ|Ở tình trạng nào, như thế nào.	tính từ|Từ dùng trong câu phủ định, biểu thị một tình trạng xấu.
ra sức	động từ|Cố gắng.
ra tay	động từ|Trổ tài làm việc gì.
ra tro	|Tan tành tiêu tan hết.
ra trò	động từ|Ra sân khấu đóng một vai gì. 2. Ph. Nói hoạt động một cách thực sự, có tác dụng thực sự, có kết quả tốt.
ra tuồng	|1. Đg. Tỏ ra là thế này thế khác.
ra tòa	động từ|Nói người hay việc đã đưa xét xử trước tòa án.
ra tấm ra món	cụm từ|(khẩu ngữ, thường nói về tiền) Thành một khoản, một món đáng kể, không lắt nhắt, vụn vặt.
ra vào	động từ|Đi ra và đi vào nói chung.
ra vẻ	động từ|Có vẻ như là.	động từ|(Kng.). Có được cái vẻ, cái hình thức bên ngoài.
ra đi	danh từ|Loại cây cùng họ với cải củ.	danh từ|Nguyên tố hóa học có tính phóng xạ mạnh, thường dùng để chữa bệnh.	động từ|Di chuyển rời khỏi một địa điểm nào đó.
ra đi ô	danh từ|Xem radio
ra điều	|Tỏ rõ mình là.
ra đầu ra đũa	thành ngữ|(nghĩa bóng, cách ăn nói) Rành mạch, cặn kẽ mọi tình tiết, có đầu có đuôi.
ra đời	động từ|Đẻ ra; Sinh ra; Được thành lập.	động từ|Bước vào cuộc sống thực tế.
ra ơn	động từ|Thi ân, làm ơn cho người dưới.
ram ráp	|Hơi ráp.
ran rát	tính từ|Hơi rát.
rang rảng	tính từ|Tiếng kêu nhiễu, dài và giòn.	tính từ|Tiếng đồ kim loại rơi.	tính từ|Tiếng kim loại va vào nhau liên tục.	tính từ|Tiếng gõ hay lắc đồ kim loại hay đồ thủy tinh.
ranh con	danh từ|(khẩu ngữ) Trẻ con tinh quái (thường dùng làm tiếng chửi mắng).
ranh giới	danh từ|Đường phân giới hạn giữa hai bên.
ranh ma	tính từ|Tinh quái.
ranh mãnh	tính từ|Tinh khôn, tinh quái và rất nghịch ngợm.
ranh vặt	|Tinh khôn trong những việc nhỏ.
rao hàng	động từ|Làm cho người ta biết phẩm chất hàng hóa để đến mua.
rao truyền	động từ|Nói cho mọi người hay biết.
rao vặt	danh từ|Bài quảng cáo phổ biến được phân loại trên báo chí và trực tuyến mang tính chất cộng đồng và bình dân hơn so với các hình thức quảng cáo khác.	danh từ|Mục tờ báo phân loại các bài quảng cáo này.
rau bí	danh từ|Ngọn bí ngô dùng làm rau ăn.
rau chua	danh từ|Thứ rau giàu axit, thường ăn sống kèm các món khó tiêu.
rau chân vịt	danh từ|Loài thực vật có hoa thuộc họ Dền (Amaranthaceae), có nguồn gốc ở miền Trung và Tây Nam Á.
rau câu	danh từ|Tảo đỏ mọc ở ven biển, gồm nhiều loài có hình dáng khác nhau, dùng để nấu thạch, làm rau ăn.	danh từ|Loài tảo hồng thường mọc ở các cánh đồng nước mặn ven biển, dùng làm nộm.
rau cải
rau cần	danh từ|Loài rau lá xẻ hình lông chim, trồng ở ruộng thấp, ăn có mùi hơi hắc.
rau cỏ	danh từ|Rau ăn nói chung.
rau diếp	danh từ|Loài rau cùng họ với cúc, hoa màu vàng, lá dùng để ăn ghém.
rau dưa	|Món ăn thanh đạm.
rau dệu	danh từ|Loài cây mọc dại cùng họ với rau giền, hoa màu trắng, ngọn ăn được.
rau ghém	|Rau sống thái nhỏ.
rau giền	danh từ|Loài rau lá nguyên, hoa họp thành bông ở đầu cành, có lắm loài như giền cơm, giền tía.
rau húng
rau khúc	danh từ|Loài rau cùng họ với cúc, lá nguyên, mặt dưới có lông trắng dùng gói bánh khúc.
rau lang	danh từ|Ngọn cây khoai lang, luộc làm rau ăn.
rau lấp	danh từ|Cây thân cỏ, mọc bò, lá thuôn nhỏ, có bẹ, thường làm thức ăn cho lợn.
rau muối	danh từ|Loài rau lá hình thoi, chỉ có răng ở hai cạnh trên, mặt dưới có lông, dùng để nấu canh.
rau muống	danh từ|Loài rau cùng họ với khoai lang, thường trồng ở ao, ngọn và lá dùng làm rau ăn.
rau màu	danh từ|Rau và hoa màu, dùng làm lương thực phụ (nói khái quát)
rau má	danh từ|Loài rau thân bò, lá có cuống dài, phiến lá tròn khía tai bèo, mọc dại, ăn có vị đăng đắng.
rau mùi	danh từ|Loài rau cùng họ với rau má, lá ở gốc thì gần nguyên, lá ở ngọn thì xẻ thành dải hẹp như sợi chỉ, dùng làm gia vị.
rau mảnh bát	danh từ|Loài dây leo, lá nhẵn, hình tim và có khía. Có thể dùng nấu canh (lá non) và làm thuốc.
rau ngót	danh từ|Loài rau cùng họ với thầu dầu, lá hình bầu dục, mọc thành hai hàng, dùng nấu canh.
rau ngổ	danh từ|Loài rau cùng họ với cúc mọc ở dưới nước, lá dài, không cuống, mọc đối hay từng ba cái một.
rau ráu	tính từ|Từ mô phỏng tiếng nhai vật giòn một cách ngon lành.
rau rút	danh từ|Loài rau mọc nổi ngang mặt nước, quanh thân có phao xốp màu trắng, cọng dùng làm rau ăn.
rau răm	danh từ|Loài rau mọc bò, ngọn ngóc lên, lá dài và nhọn, mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị.
rau sam	danh từ|Loài cây bò, mọc dại, màu tim tím, lá dày và nhỏ, vị hơi đắng và nhớt, có thể dùng làm rau ăn.
rau sắng	danh từ|Loài cây nhỡ, lá tròn, mượt, dùng nấu canh.
rau sống	danh từ|Rau ăn sống.
rau thuần	danh từ|Một thứ rau ở nơi thôn dã.
rau thơm
rau tàu bay
rau đay	danh từ|Loài rau cùng họ với cây đay, lá có răng, hoa màu vàng, ngọn dùng làm rau ăn, nấu có chất nhớt.
rau đậu	|Từ chỉ chung các thứ rau ăn.
ray rứt	tính từ|Xem day dứt.
ren rén	phó từ|Xem rén (nhưng ý mức độ nhiều hơn)
reng reng	tính từ|Từ mô phỏng âm thanh như tiếng chuông rung liên tục thành hồi dài và nhanh.
reo hò	động từ|Reo ầm lên, tỏ ý vui mừng hay thúc đẩy.
reo mừng	động từ|Reo lên, tỏ sự vui mừng.
ri rí	tính từ|(khẩu ngữ) Nhỏ, khẽ, như bị kìm giữ lại.
ri rỉ	|Nói nước thấm ra từng giọt một.
ri sừng
ri đá	|Thứ chim sẻ mỏ ngắn, mình nhỏ, lông màu nâu sẫm.
rin rít
rinh tê	động từ|Bỏ vùng kháng chiến, trở về vùng phi Việt Minh, thường là các thành phố do Pháp kiểm soát, thời kỳ từ 1947 tới 1954.
riu riu	tính từ|(lửa cháy hay nước sôi) nhỏ, nhẹ và đều đều.
riêng biệt	tính từ|Riêng của một sự vật, làm cho nó khác với những sự vật khác.	tính từ|Riêng một mình, không có quan hệ với những cái khác cùng loại.
riêng lẻ	tính từ|Từng cái một.
riêng rẽ	tính từ|Có tính chất tách rời với nhau hoặc tách rời với cái chung.
riêng tây	tính từ|Như riêng tư
riêng tư	tính từ|Thuộc về cá nhân.
riêu cua	danh từ|Canh nấu bằng nước giã cua.	tính từ|Hào nhoáng bề ngoài.
riết ráo
riết róng
ro ro	tính từ|Từ mô phỏng những tiếng động nhỏ, đều đều, tròn tiếng và kéo dài.	tính từ|(Nam Bộ) Nhanh chóng; trôi chảy.
ro ró	tính từ|Quanh quẩn ở một nơi, không đi đâu.
roi rói	tính từ|Rất tươi mới, lộ rõ ra ngoài, trông sáng và đẹp.
roi vọt	danh từ|Roi để đánh nói chung, tức thứ nhục hình thời trước.
rong chơi	động từ|Đi chơi lang thang, không có mục đích.
rong huyết	danh từ|Có kinh nguyệt kéo dài sau thời hạn đáng lẽ đã hết.
rong ruổi	động từ|Nô đùa một cách tinh nghịch.
ru ngủ	động từ|(nghĩa bóng) Làm mê hoặc, làm tê liệt tinh thần.
ru rú	động từ|(sống) quanh quẩn ở một nơi chật hẹp nào đó, không dám đi ra ngoài, không đi đâu xa.
run run	động từ|Hơi run.
run rẩy	động từ|Run nhiều, tỏ vẻ sợ sệt.
run sợ	động từ|Run lên với vẻ sợ sệt.
rung chuyển	động từ|Lay động mạnh.	động từ|Tác động mạnh vào tinh thần.
rung cây nhát khỉ	cụm từ|(Nghĩa đen) khỉ là động vật leo trèo cây giỏi, dù có muốn rung cây để cho nó ngã xuống cũng vô ích.	cụm từ|(Nghĩa bóng) hù dọa một người can đảm cũng chẳng ích gì.
rung cảm	tính từ|Xem rung động
rung rinh	động từ|Lung lay nhè nhẹ.
rung rung	|Rung nhè nhẹ.
rung rúc	|Nói quần áo hơi sờn, chưa rách.
rung động	động từ|Lay chuyển nhẹ.	tính từ|Hồi hộp vì cảm động.
ruy băng	danh từ|Là những sợi dây làm bằng vải dùng để trang trí bằng cách cột nó lên vật khác.
ruốc bông	danh từ|Ruốc giã nhỏ cho bồng lên.
ruốc cá	danh từ|Món ăn của người Việt Nam, có màu vàng sẫm, khô, bột, mùi cá thơm, vị ngọt đậm, làm bằng cá thu hoặc cá chim rim nước mắm, chà nhỏ, dùng làm món ăn khô, ăn với cơm, bánh mì.
ruốc tôm	danh từ|Món ăn của người Việt Nam, có màu hồng, thơm mùi tôm, vị ngọt đậm, làm bằng tôm he, rim khô, được chà nhỏ, dùng làm món ăn khô ăn với cơm, bánh mì.
ruồi bay	danh từ|Là hiện tượng nhìn thấy những đốm nhỏ, những vòng tròn, đường thẳng hoặc những đám như mạng nhện di chuyển trước mắt.
ruồi lằng	danh từ|Tiếng gọi chung loài ruồi.
ruồi trâu	danh từ|Ruồi to, có vòi rất khoẻ, thường đốt và hút máu trâu, bò.
ruồi xanh	|Con nhặng. Ngb. Kẻ ỷ thế người có quyền để hống hách.
ruồng bỏ	động từ|Xem ruồng.
ruồng bố	|(Đph) Vây bắt và khủng bố.
ruồng rẫy	động từ|Bỏ đi, không đoái hoài tới.
ruổi sao	|Do chữ tinh trì, ý nói đi nhanh như sao đổi ngôi.
ruỗng nát	tính từ|Ruỗng hết ra, chỉ cần động nhẹ vào là gãy vụn.
ruộng biên	|Ruộng ở ven dòng nước.
ruộng bậc thang	danh từ|Ruộng ở sườn đồi, san phẳng thành từng tầng.
ruộng lúa	danh từ|Nơi trồng nhiều lúa.
ruộng lạc hầu	danh từ riêng|Loại ruộng cấy lúa nước của người Việt cổ, theo nước thủy triều lên xuống mà cày cấy.
ruộng muối	danh từ|Khoảng đất ở bờ biển, có ngăn thành ô, để đưa nước ở biển vào, cho bốc hơi lấy muối.
ruộng mạ	danh từ|Ruộng dùng để gieo thóc cho mọc thành mạ.
ruộng nương	danh từ|Ruộng nói chung.
ruộng rẫy	danh từ|(ít dùng) Xem ruộng nương.
ruộng rộc	danh từ|Ruộng trũng và hẹp nằm giữa hai sườn đồi núi.
ruộng thụt	danh từ|Ruộng sâu ngập nước.
ruộng triều	danh từ|Ruộng lầy lội ở vùng đất trũng.
ruộng tình	danh từ riêng|Do chữ "Tình Điền", nghĩa mược chữ sách Lễ ký nói rằng đức Thánh Vương đặt lễ nghĩa để trị tình người cho nên tình của người ta là ruộng của Thánh Vương.
ruộng vai
ruộng đất	danh từ|Đất trồng trọt nói chung.
ruột dư	danh từ|Xem ruột thừa.
ruột gan	danh từ|Lòng dạ; tâm tư.
ruột già	danh từ|Khúc ruột từ ruột non bên phải, bắt ngang qua bụng rồi xuống hậu môn.
ruột gà	danh từ|Lò xo có hình dây xoắn thành nhiều vòng đều nhau.
ruột kết
ruột non	danh từ|Khúc ruột bé và dài từ dạ dày đến đầu ruột già.
ruột rà	|Quan hệ giữa những người họ hàng thân thích.
ruột thịt	tính từ|Có quan hệ cùng máu mủ hoặc thân thiết, gắn bó như những người cùng máu mủ.
ruột thừa	danh từ|Mẩu ruột nhỏ hình giun chìa ra ở đầu trên ruột già, không có tác dụng gì trong việc tiêu hoá.
ruột tượng	danh từ|Bao vải dài dùng để đựng tiền hay gạo, đeo quanh bụng hoặc ngang lưng.
ruột xe
ruột để ngoài da	thành ngữ|Người thật thà quá mức, bộp chộp, thẳng thắn, không giấu giếm ai điều gì và dễ làm mất lòng người khác.
rà rẫm	động từ|(Khẩu ngữ) Làm việc gì đó một cách hết sức chậm chạp.	động từ|Xem rà, ngh. 1.
rà soát	động từ|Xem xét lại toàn bộ một cách kĩ lưỡng.
ràn rạt	tính từ|Từ gợi tả tiếng như tiếng khua động mạnh đều và liên tiếp trong không khí, trong nước.
ràng buộc	động từ|Bắt buộc phải làm theo khuôn khổ nào đó, không thể khác được.
ràng ràng	tính từ|(Phương ngữ) Xem rành rành.
ràng rạng	|Hơi sáng ra, tỏ ra.
ràng rịt	động từ|Buộc chằng chéo nhiều lần.
rành mạch	tính từ|Rõ ràng, phân minh, đâu ra đấy.
rành rành	tính từ|Hết sức rõ ràng, ai cũng thấy.
rành rõ	tính từ|Rành mạch, rõ ràng.
rành rẽ	tính từ|Xem rành rọt
rành rọt	tính từ|(láy) Rõ ràng đâu ra đấy.
rào chắn	danh từ|Rào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở trong việc giao lưu, thông thương.
rào giậu
rào giậu ngăn sân	cụm từ|Chỉ sự chia rẽ, ngăn cấm, không cho gặp gỡ, tiếp xúc.
rào rào	động từ|Nói tiếng động đều đều và liên tiếp.
rào rạo	động từ|Nói tiếng nhai một vật khô và giòn.
rào rạt	tính từ|(Phương ngữ) Xem dào dạt
rào trước đón sau	cụm từ|Khôn khéo nói trước để người nghe dễ thông cảm, khó bắt bẻ.
rào đón	động từ|Nói có tính chất thăm dò để ngừa trước những sự hiểu lầm hay phản ứng không tốt về điều mình sắp nói.
rày đây mai đó	cụm từ|Xem nay đây mai đó.
rác phẩm	danh từ|Tác phẩm có chất lượng kém, ít giá trị hoặc mang tính tiêu cực, độc hại.
rác rưởi	danh từ|Rác nói chung.	danh từ|Cặn bã, tệ nạn.
rác rến	danh từ|(collective) Rác rưởi.
rác tai	tính từ|(khẩu ngữ) Nghe khó chịu vì toàn là những chuyện không có nghĩa lí gì.
rách bươm	tính từ|Rách thành nhiều mảnh nhỏ, trông tả tơi.
rách mướp	tính từ|Rách tơi như xơ mướp	tính từ|Rách xơ xác.
rách nát	tính từ|Rách nhiều chỗ, đến mức gần như nát ra (nói khái quát)
rách rưới	tính từ|Rách nhiều quá, có thể do quá nghèo túng (nói khái quát).
rách tươm	tính từ|Xem rách bươm
rách tướp	|Rách đến mướt.
rách việc	tính từ|(Khẩu ngữ) Chẳng được việc gì, mà chỉ gây phiền phức rắc rối.
rái cá	danh từ|Loài động vật ăn thịt, sống ở bờ nước, bơi rất giỏi, thường bắt cá ăn.
rái cá biển	danh từ|Tên của một loài động vật thuộc họ Chồn chủ yếu sinh sống dọc bờ biển Thái Bình Dương của Bắc Mỹ.
rám nắng	tính từ|Nói da sạm đi vì nắng.
ráo cỏ	|Ý theo chuyện người đàn bà chồng mới chết muốn sớm được lấy người khác bèn quạt mồ chồng cho cỏ chóng héo.
ráo hoảnh	|Khô hẳn.không có chút nước nào
ráo riết	tính từ|Khắt khe, rất chặt chẽ.
ráo rục
ráp nối	động từ|Nối các bộ phận bằng cách đặt cho khớp vào nhau.
ráp rạp	|Nói cúi xuống gần đến đất.
ráp vần	động từ|Tập đọc một từ hay cụm từ bằng cách đọc từ từ mỗi chữ trong từ hay mỗi từ trong cụm từ.
rát cổ bỏng họng	cụm từ|Nói nhiều, hò hét nhiều đến mức như cổ họng bị bỏng rát.
rát mặt	tính từ|Cảm thấy nóng ở mặt.	tính từ|Nói thậm tệ, làm cho xấu hổ.
rát ruột	động từ|Cảm thấy đau xót trong lòng.
ráy tai	danh từ|Xem ráy
râm bụt	danh từ|Cây nhỡ, lá răng cưa, hoa to, nhị hoa dính liền nhau thành một ống dài ở giữa, thường trồng làm cảnh hay làm hàng rào.
râm ran	tính từ|(Nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) Hoà vào nhau rộn rã.	tính từ|Ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nào đó như đang dần dần lan truyền rộng ra khắp cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.
rân rấn	động từ|(nước mắt) ứa ra một ít trong tròng mắt.
râu ba chòm	|Râu dài mọc ở hai bên má và dưới cằm.
râu cằm	|Râu mọc ở cằm.
râu hoa kỳ	|Râu để lại một ít ở giữa mép trên.
râu hầm
râu mày	|Từ cũ chỉ người đàn ông có chí khí.
râu mép	|Râu mọc hai bên mép.
râu quai nón	danh từ|Râu mọc suốt từ cằm lên tận hai bên mang tai.	danh từ|Râu mọc suốt từ hai bên thái dương đến cằm.
râu quặp
râu ria	danh từ|Râu của người (nói khái quát)	danh từ|(Khẩu ngữ) những cái phụ, cái thứ yếu, không quan trọng (nói tổng quát)
râu trê	danh từ|Râu mép mọc thẳng ra hai bên.
râu xồm	|Râu mọc rậm rạp ở má và cằm.
rây máu ăn phần	tục ngữ|Góp sức vào việc gì không liên can tới mình để hưởng lợi.
rã bản	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
rã họng	|Mệt mỏi lắm.
rã ngũ	động từ|Bỏ chạy hàng loạt khỏi tổ chức quân đội, làm tan rã hàng ngũ không còn lề lối.
rã rượi	tính từ|Bơ phờ, tỏ vẻ buồn bã, mệt mỏi.
rã rời	tính từ|Xem rã	tính từ|Mệt mỏi lắm.
rã đám	|Hết hội hè.	|Tình trạng uể oải lúc sắp tàn cuộc, kết thúc một sự kiện, công việc, không còn làm tốt công việc.
rão như cháo	tục ngữ|Làm cho bại hoại không ngóc đầu nên được.
rè rè	phó từ|Hơi rè.
rèm châu	|Do chữ Châu liêm, rèm kết bằng ngọc châu hoặc rèm sơn màu đỏ.
rèm tương	|Rèm bằng tre hoa đồi mồi, một thứ tre thấy có đầu tiên ở bến sông Tương.
rèn cặp	động từ|Chăm sóc dạy dỗ trẻ em ở bên cạnh mình.
rèn giũa	động từ|Rèn luyện, dạy dỗ rất cẩn thận, nghiêm khắc.
rèn luyện	động từ|Dạy và cho tập nhiều để thành thông thạo.	động từ|Tập cho quen.
rèn đúc
rèo rẹo	động từ|Nói trẻ con vòi quấy liên miên.
rén chiếng	|Rón rén trình bày.
réo rắt	tính từ|Tiếng cao và thanh, lúc to lúc nhỏ, lúc nhanh, lúc chậm, nghe êm tai.
rét buốt	tính từ|Rét lắm.
rét căm căm	|Rét lắm, người run bật lên.
rét lộc	|Rét về tháng Hai âm lịch.
rét mướt	tính từ|Rét và có mưa kéo dài (nói khái quát)
rét ngọt	|Nói trời không có gió mà rét thấm vào người.
rét nàng bân	danh từ|Rét về tháng Ba âm lịch.
rét đài	danh từ|Rét vào khoảng tháng giêng âm lịch ở miền Bắc Việt Nam.
rê bóng	động từ|Kỹ thuật cầu thủ kiểm soát và di chuyển bóng bằng tay hoặc chân trong các trận đấu.
rên rẩm
rên rỉ	động từ|(láy) Rên âm thầm.
rên siết	|Than thở kêu la vì khổ cực.
rên xiết	động từ|Than thở một cách ai oán vì bị đè nén, áp bức, cực khổ, không chịu đựng nổi.
rêu học	danh từ|Lĩnh vực nghiên cứu khoa học về rêu.
rêu rao	động từ|Nói to công khai cho nhiều người biết, nhằm mục đích xấu.
rì rà rì rầm	tính từ|Từ mô phỏng tiếng rì rầm phát ra liên tiếp.
rì rào	tính từ|Có âm thanh trầm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại.
rì rì	|Chậm chạp.
rì rầm	động từ|Nói trò chuyện nhỏ to.
rì rỉ	động từ|Chảy ra từng ít một, chậm nhưng liên tục.	tính từ|Từ mô phỏng tiếng kêu, khóc nhỏ, đều đều và dai dẳng.
rình mò	động từ|Lén lút dòm ngó để kiếm cơ hội làm một việc xấu.
rình rang	tính từ|(Phương ngữ) Có vẻ rùm beng, phô trương ồn ào.
rình rập	động từ|Rình (nói khái quát).
rí rách	động từ|Nói nước chảy từng giọt từ trên cao xuống.
rí rỏm	|Hóm hỉnh một cách tế nhị.
ríp pê	động từ|(hiện tượng pít tông) Bịt kẹt trong xi lanh, không chuyển động được.
rít răng	động từ|Nói răng nghiến chặt lại.
ríu lưỡi	|Không nói được nên lời vì rối trí.
ríu ra ríu rít	phó từ|(Từ láy) Ríu rít (ý mức độ nhiều).
ríu rít	phó từ|Nói tiếng nói, tiếng kêu liên tiếp và không rõ.
ròng rã	phó từ|Kéo dài không ngớt.
ròng ròng	|Chảy luôn không dứt.
ròng rọc	danh từ|Dụng cụ kéo vật gồm bánh xe quay được xung quanh một trục, vành bánh xe có rãnh để đặt dây kéo.
ròng rọc kép	danh từ|Hệ thống gồm nhiều ròng rọc được ghép lại với nhau, cho phép dùng lực nhỏ để kéo vật rất nặng.
róc rách	tính từ|Từ mô phỏng tiếng nước chảy nhẹ qua kẽ đá.
rón rén	động từ|P. Từ gợi tả dáng điệu của động tác (thường là đi đứng) cố làm cho thật nhẹ nhàng, thong thả vì sợ gây tiếng động hoặc điều thất thố.
rón rón
rô bô	danh từ|Máy có hình dạng giống người, có khả năng thay thế con người làm một số công việc.
rô bốt
rô men	địa danh|Một xã thuộc huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
rôm rả	tính từ|Xem rôm.	tính từ|Dồi dào.
rôm sảy	|Rôm nói chung.
rôm trò	|Làm cho vui nhộn.
rôn rốt	tính từ|Hơi chua.
rông rổng	|Nói tuôn nhiều ra.
rõ ràng	tính từ|(láy) Rất rõ, rất tường tận, cụ thể.
rõ rành	tính từ|(Ít dùng) Xem rành rõ.
rõ rệt	tính từ|Xem rõ ràng.
rù quến	tính từ|(Từ địa phương Nam bộ) Quyến rũ.
rù rì	tính từ|(Ít dùng) chậm chạp, có vẻ nặng nhọc, không nhanh nhẹn.	động từ|(Ít dùng) Xem rủ rỉ (nhưng nghe nhẹ hơn)
rù rù	tính từ|Xem rù
rù rờ	|Chậm chạp, ngơ ngẩn.
rùa biển	danh từ|Loài rùa sinh sống khắp ở các đại dương trên thế giới.
rùa thi	|Mai rùa, cỏ thi là hai thứ dùng để bói.
rùa đầu to	danh từ|Một loài động vật phân bố tại các vùng núi cao tại Đông Nam Á, loài duy nhất trong họ Platysternidae thuộc bộ Rùa (Testudines). Tên khoa học là Platysternon megacephalum.
rùm beng	phó từ|Cho to chuyện, để thổi phồng một sự việc không quan trọng.
rùng mình	động từ|Rung nhanh, mạnh toàn thân một cách bất ngờ, do sợ hãi hoặc bị lạnh đột ngột.	động từ|Xuất tinh; lên đỉnh.
rùng rùng	|Nói đoàn người đông đi rầm rập.
rùng rợn	tính từ|Ghê sợ đến mức rợn cả người.
rú ga	động từ|Tăng ga thật mạnh để động cơ xe nổ mạnh hơn.
rú rí	động từ|Nói khe khẽ với nhau về những điều thích thú.
rúc ráy	|Chui vào chỗ tối tăm chật hẹp.
rúc rích	động từ|Nói nhiều người cười đùa khe khẽ với nhau.
rúc rỉa	động từ|Xem rúc.
rúm ró	tính từ|Rúm lại, trông xấu xí (nói khái quát).
rún rẩy	động từ|Nói điệu bộ uốn éo dáng đi như nhảy sẽ.
rúng động	tính từ|Nao núng và rung động.
rút cuộc
rút cục	|Rút cuộc kết quả cuối cùng là.
rút dây động rừng	|Tục ngữ, ý nói rút một sợi dây làm rung chuyển đến cả một khu rừng.
rút gọn	động từ|Làm cho có hình thức ngắn gọn, đơn giản hơn.
rút lui	động từ|Bỏ một vị trí cũ trở về phía sau.	động từ|Không tiếp tục nữa.
rút ngắn	động từ|Bớt đi.
rút phép thông công	|Khai trừ một giáo dân ra khỏi Thiên chúa giáo.
rút ruột	động từ|(Khẩu ngữ) lấy hết phần có giá trị bên trong.	động từ|(người chịu trách nhiệm và trực tiếp thực hiện công việc) rút bớt tiền hoặc tài sản của công để làm của riêng.
rút rát
rút thăm	động từ|Rút những phiếu kín để chỉ định ai may mắn được hưởng một quyền lợi gì.
răm rắp	tính từ|Đều một loạt như nhau.
răn bảo	động từ|(ít dùng) Xem răn dạy.
răn dạy	động từ|Răn và dạy bảo một cách nghiêm khắc cho biết điều hơn lẽ phải.
răn đe	động từ|Nói cho biết rõ điều tai hại với mục đích ngăn cấm, kèm theo ý đe doạ.
răng bàn cuốc	|Răng cửa quá to ở hàm trên.
răng cưa	danh từ|Những phần nhọn nhô ra một cách đều đặn ở rìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa.	danh từ|Có hình lồi ra lõm vào như răng ở lưỡi cưa.
răng cải mả
răng cấm	danh từ|(Ít dùng) răng hàm.
răng cửa	danh từ|Răng dẹp và sắc ở phía trước hàm, dùng để cắn thức ăn.
răng giả	danh từ|Răng nhân tạo thay răng tự nhiên.
răng hàm	danh từ|Răng lớn, mặt phẳng, mọc ở phía trong hàm, dùng để nghiền thức ăn.
răng khôn	danh từ|Răng hàm cuối cùng mọc khi đã lớn.
răng môi lẫn lộn	tục ngữ|Bị ai hành hung.
răng nanh	danh từ|Răng nhọn, sắc, ở giữa các răng cửa và răng hàm, dùng để xé thức ăn.
răng rắc	tính từ|Tiếng phát ra từ những vật gì giòn khi gãy hoặc sát vào nhau.
răng sữa	danh từ|Răng trẻ con mới mọc, chưa thay.
răng vẩu	|Răng cửa mọc chìa ra ngoài miệng.
rũ rượi	phó từ|Nói tóc xõa xuống và rất rối.	phó từ|Nói khóc hay cười với đầu lắc lư.
rũ rợi	tính từ|(Phương ngữ) Xem rũ rượi
rũ tù	động từ|Ở tù đến chết (cũ).
rơ kơi	địa danh|Một xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
rơ le	danh từ|Dụng cụ đặt xen trong một mạch điện để tự động ngắt mạch điện theo một điều kiện định trước.
rơ ngao	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Ba Na.	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ba Na.
rơi lệ	động từ|Khóc.
rơi rớt	tính từ|Còn sót lại.
rơi rụng	|Mất dần đi.
rơi tự do	danh từ|Trạng thái chuyển động chỉ chịu tác động từ trọng lực.
rơi vãi	|Mất dần trong một quá trình.
rơm rác	danh từ|Rơm và rác (nói khái quát); dùng để ví cái không có giá trị, đáng bỏ đi.
rơm rớm	động từ|Rớm ra chút ít trên bề mặt.
rơn rớt	|Hơi sền sệt và lầy nhầy.
rưa rứa	|Hơi giống.
rưng rưng	động từ|Có nước mắt, sắp bật khóc.
rưng rức	|Nói khóc nhiều và nức nở.
rươn rướn	động từ|Hơi rướn lên một chút.
rước dâu	động từ|Đón cô dâu về nhà chồng.
rước xách	động từ|Đón rước với đầy đủ các nghi thức (nói khái quát, thường hàm ý than phiền)
rười rượi	|Nói vẻ mặt buồn bã quá.
rườm rà	tính từ|Có nhiều cành lá xoè toả ra xung quanh (nói khái quát).	tính từ|Có nhiều phần thừa, nhiều chi tiết vô ích.
rườm tai	|Khiến người ta không muốn nghe.
rườn rượt	|Ướt đẫm, có nước chảy giọt.
rường cao	|Thanh rường nhà bắc ở trên cao.
rường cột	danh từ|Rường và cột (nói khái quát).	danh từ|(nghĩa bóng) Chỗ dựa vững chắc nhất của một cơ cấu tổ chức.
rượu bia	danh từ|Thứ rượu nhẹ chế bằng mộng lúa đại mạch.
rượu chát	danh từ|Xem rượu vang.
rượu chè	danh từ|Nói người ham uống rượu.
rượu chổi	|Rượu cất bằng cây thanh hao, dùng để xoa bóp.
rượu cần	danh từ|Xem cần.
rượu cẩm	danh từ|Rượu cất bằng gạo cẩm, màu hồng thẫm.
rượu cồn	|Thứ rượu dùng để đốt, chạy máy, sát trùng.
rượu hồng môn	danh từ riêng|Xem dài=chén rượu Hồng Môn
rượu khai vị
rượu lễ	danh từ|Rượu vang nguyên chất, tượng trưng máu của chúa Giê-su, dùng trong các buổi lễ của Thiên chúa giáo.
rượu mùi	danh từ|Rượu có màu, nấu với đường và các chất thơm thường lấy ở các thứ quả.
rượu mạnh	danh từ|Rượu có độ cao.
rượu ngũ gia bì
rượu ngọn	|Rượu cất nước thứ nhất.
rượu nho	danh từ|Xem rượu vang
rượu nếp	|Thức ăn làm bằng cơm nếp ủ với men.
rượu sớm cờ trưa	tục ngữ|Tả cảnh sống ung dung, nhàn tản, không phải lo nghĩ gì của người đàn ông thời xưa.
rượu sớm trà trưa	thành ngữ|Xem rượu sớm cờ trưa
rượu thuốc	|Rượu có ngâm các vị thuốc Đông y, để uống hay xoa.
rượu trắng	danh từ|Rượu cất từ gạo theo lối thủ công truyền thống, thường trong suốt và có nồng độ cao.
rượu tăm	danh từ|Rượu có nồng độ cao, ngon, khi rót ra thường sủi tăm.	danh từ|Phần tinh túy của rượu cất bằng phương pháp thủ công nghiệp, có nồng độ cao, được nhiều người sành ưa chuộng.
rượu vang	danh từ|Rượu chế bằng nước nho ép.	danh từ|Rượu chế bằng hoa quả nói chung.
rượu vào lời ra	cụm từ|Say rượu không kiềm chế nổi hành vi.
rượu đế	danh từ|(Phương ngữ) Rượu lậu.
rạc cẳng	phó từ|Nói chân không còn muốn bước đi nữa vì đã mệt quá.
rạc rài	tính từ|Gầy rạc, xác xơ (nói khái quát)	tính từ|Long đong chìm nổi.
rạc rời
rạch giá	địa danh|Một thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
rạch mặt ăn vạ	cụm từ|Tự tổn thương thân thể để mưu cầu cái lợi bên ngoài.
rạch ròi	tính từ|Rành mạch, rõ ràng.
rạch sỏi	địa danh|Một phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
rạn nứt	tính từ|Có những vết rạn khá lớn.	tính từ|Không được nguyên vẹn; Không có sự đoàn kết chặt chẽ.
rạn vỡ	động từ|Không còn nguyên vẹn, mà đã có những dấu hiệu của sự tan vỡ.
rạng danh	động từ|Làm cho có tiếng tăm.
rạng mai	|Buổi sáng sớm hôm sau.
rạng ngày	|Lúc trời bắt đầu sáng.
rạng rỡ	tính từ|Hết sức vẻ vang.
rạng đông	danh từ|Lúc Mặt Trời mới mọc.
rạo rực	động từ|(Cũ; id.). Có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người.	động từ|Ở trạng thái có những cảm xúc, tình cảm làm xao xuyến trong lòng, như có cái gì thôi thúc, không yên.
rạp hát	danh từ|Xem nhà hát
rả rích	|Nhiều và không ngớt.
rải rác	tính từ|(láy) Ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau.
rải rắc	động từ|Gieo vãi lung tung ở nhiều nơi, nhiều chỗ.
rảnh chuối	tính từ|Từ phô tục cho từ rảnh rỗi.
rảnh mắt	|Không bận mắt, khỏi phải nhìn đến.
rảnh nợ	|Hết sự lôi thôi, phiền nhiễu đến mình.
rảnh rang	tính từ|Rảnh, đỡ bận bịu (nói khái quát).
rảnh rỗi	tính từ|Rảnh (nói khái quát).
rảnh tay	tính từ|Được nghỉ ngơi; Không bận việc.
rảnh thân	|Nghỉ ngơi, không bận bịu.
rảnh việc	|Không bận bịu nữa.
rấm bếp	động từ|Giữ lửa bằng cách cho cháy âm ỉ trong bếp.
rấm rứt	tính từ|(khóc) nhỏ, khẽ, nhưng kéo dài, mãi không thôi.
rấm vợ	động từ|Nhắm trước người con gái định hỏi làm vợ cho con trai mình.
rấn bước	|Cố đi nhanh lên.
rấn sức	|Cố gắng sức trên mức thường.
rất là	phó từ|Chỉ một cái gì đó hơn bình thường
rất mực	phó từ|Quá mức thường; ở mức cao lắm.
rất đỗi	phó từ|Đến mức được đánh giá là hết sức, không thể hơn.
rầm rì
rầm rĩ	tính từ|(Ít dùng) Xem ầm ĩ.
rầm rầm	|Ồn ào quá.
rầm rập	tính từ|Từ mô phỏng tiếng như tiếng chân bước nhanh, mạnh, dồn dập của cả một đoàn người.	tính từ|Nói tiếng chân nhiều người đi lại ồn ào.
rầm rộ	phó từ|Sôi nổi, mạnh mẽ, với một số đông.
rần rần	tính từ|Đông đảo, ồn ào, ầm ĩ, vang động.	tính từ|Như rần rật.
rần rật	tính từ|(Ít dùng) từ gợi tả những tiếng động to nối tiếp nhau với một nhịp nhanh, mạnh, gấp.	tính từ|Ở trạng thái đang bừng bừng và lan toả ra mạnh mẽ.
rầu rĩ	|Buồn bã ủ ê.
rầu rầu	tính từ|(nét mặt, giọng nói, v.v.) lộ rõ vẻ buồn bã, rầu rĩ.
rầy la	động từ|Quở trách om sòm.	|rày la	|mắng	|la
rầy nâu	danh từ|Côn trùng nhỏ, màu nâu, có cánh, sống và chích hút nhựa trên thân cây lúa.
rầy rà
rầy rật	động từ|Day dứt đay nghiến.
rậm lời	|Dài dòng, lắm điều.
rậm râu	|Có nhiều râu.
rậm rì	phó từ|Nói những cây thấp mọc chen khít với nhau.
rậm rạp	tính từ|Xem rậm
rậm rịch	tính từ|Từ gợi tả những tiếng động trầm, nặng, liên tục, nhưng không đều, do hoạt động khẩn trương, nhưng không ồn ào của nhiều người.	động từ|(Khẩu ngữ) Xem rục rịch (nghĩa 1).
rập khuôn	động từ|In khuôn chữ vào giấy.	động từ|Theo một cách máy móc.
rập rình	tính từ|Nói tiếng nhạc khi bổng khi trầm.	tính từ|Nhấp nhô trên mặt nước.
rập rờn
rắc lây	danh từ riêng|Xem Ra-glây
rắc rối	tính từ|Có nhiều yếu tố mà mối quan hệ với nhau phức tạp, khó nắm, khiến cho trở nên khó hiểu, khó giải quyết.
rắc rối tơ	|Rắc rối lắm.
rắm rít	danh từ|Rắm nói chung.
rắn chắc	tính từ|Không mềm tí nào.
rắn cạp nong
rắn cấc	tính từ|Nói thức ăn khô quá, rắn chắc, khó nhai.
rắn giun	danh từ|Loài rắn độc rất nhỏ, màu đen, trông tựa con giun.
rắn gió	danh từ|Loài rắn nhỏ, thon mình, bò rất nhanh.
rắn hổ lửa
rắn hổ mang	danh từ|Rắn độc, sống ở đồng ruộng làng mạc vườn tược đê điều bờ bụi..., dài trên 1m, có khả năng bạnh cổ, lưng nâu thẫm, vàng lục hay đen, mặt bụng gần cổ có dải rộng sẫm nằm ngang, đầu hơi rộng và dẹp…
rắn lục	danh từ|Loài rắn nhỏ, nhưng rất độc.
rắn mai gầm
rắn mất đầu	tục ngữ|Lực lượng kém khi kẻ lĩnh đạo không còn.
rắn mặt	tính từ|Nói trẻ con khó dạy.
rắn nước	danh từ|Loài rắn không độc ở nước.
rắn rết	danh từ|Rắn và rết nói chung.
rắn rỏi	tính từ|Tỏ ra có khả năng chịu đựng những tác động bất lợi từ bên ngoài mà không thay đổi thái độ.
rắn đòn cân	danh từ|(địa phương) Rắn cạp nong cạp nia.
rắn độc	danh từ|Rắn có nọc độc.
rắp ranh	|Định sẵn.
rắp tâm	động từ|Định sẵn trong lòng (làm điều gì bậy).	động từ|Nuôi ý định và quyết làm bằng được việc nào đó (thường là việc xấu)
rắp định	động từ|(Từ cũ) Định sẵn, rắp tâm sẵn.
rằn ri	tính từ|Có nhiều sọc, màu sặc sỡ.
rằng thì là mà	tục ngữ|Trình bày điều gì dài dòng.
rẹo rọc	|Nói trẻ con chằn chọc khó ngủ.
rẻ khinh	động từ|(Ít dùng) Xem khinh rẻ.
rẻ quạt	danh từ|Hình các nan quạt xoè rộng ra.	danh từ|Cây cùng họ với chuối, lá mọc thành hai dãy toả ra thành hình rẻ quạt, hoa xếp thành hình sao, màu vàng cam, thường trồng làm cảnh, làm thuốc.
rẻ rúng	|Coi khinh, coi thường.
rẻ rề	tính từ|Rất rẻ, rẻ như bèo.
rẻ thối	tính từ|(thông tục) Rất rẻ, hoàn toàn không đáng kể.
rẻ tiền	tính từ|Xem rẻ	tính từ|Không có giá trị.
rẻo cao	danh từ|Vùng trên núi cao có những rẻo đất trồng trọt.	danh từ|Vùng cao ở trên núi, nơi dân tộc Mèo ở.
rẽ ràng	|Khoan thai và dễ hiểu.
rẽ ròi	tính từ|Rành mạch.
rẽ thuý chia uyên	thành ngữ|(từ cũ, văn chương) Chia rẽ lứa đôi, làm cho phải lìa nhau.
rếch rác	|Bẩn thỉu.
rề rà	động từ|Dềnh dàng, chậm chạp.
rề rề	phó từ|Chậm chạp, kéo dài.
rền rĩ	tính từ|(kêu la, than khóc) dai dẳng và sầu thảm.	tính từ|(Ít dùng) vang rền và kéo dài từng hồi.
rễ chùm	danh từ|Rễ mọc thành từng chùm từ các đốt chấm đất ở một số cây như lúa, tre.
rễ con	|Rễ nhánh mọc từ rễ cái mà ra.
rễ cái	danh từ|Rễ chính, lớn nhất của cây.
rễ cây	danh từ|Phần rễ của cây dưới đất giúp nuôi dưỡng cây phát triển.
rễ cọc	danh từ|Rễ gồm có rễ cái và nhiều rễ con to nhỏ khác nhau.
rễ cột	danh từ|Rễ phụ ở một số cây như cây đa, cây si, to gần bằng thân cây.
rễ củ	danh từ|Rễ phình to thành củ và chứa chất dự trữ.
rễ phụ	|Rễ mọc từ thân hay cành.
rệu rã	tính từ|Lỏng lẻo về tổ chức và bạc nhược về tinh thần.
rệu rạo	tính từ|(khẩu ngữ) Quá rệu.
rỉ hơi	động từ|Mở miệng nói (dùng với ý xấu).
rỉ mật	danh từ|Sản phẩm phụ của ngành sản xuất đường có màu nâu sẫm, dạng syrup đặc được tạo ra trong quá trình chiết xuất đường từ mía hoặc củ cải. Có vị ngọt giống mật mía.
rỉ răng	động từ|Hé miệng nói khẽ (dùng với ý phủ định).
rỉ tai	động từ|Ghé vào tai nói một điều muốn giữ kín.
rỉ đường	danh từ|Xem rỉ mật.
rỉa lông	động từ|Nói chim, gà, mổ những sâu bọ ở lông.
rỉa ráy	động từ|Cắn rứt, nhiếc móc.
rỉa rói
rị mọ	|(Đph) Cần cù, chịu khó làm những việc nhỏ.
rọ mõm	danh từ|Đồ dùng bịt mõm một số loài động vật (như chó, ngựa,...) để chúng khỏi cắn hoặc ăn, được đeo trên mõm của chúng.
rọ rạy	động từ|Cựa quậy.
rọ đá	danh từ|Rọ, sọt, thường có dạng hình khối hay trụ, được đan bằng thép hoặc tre bên trong đựng đá hộc hay đất; thường dùng trong xây dựng công trình, gia cố mái (kênh, kè, đập), chân bờ, đắp luỹ, chắn sóng…
rọc giấy	|Đồ dùng bằng gỗ, sừng, xương hay nhựa, để rọc sách báo.
rọc phách	|Cắt phách bài thi trước khi giao cho người chấm.
rọt rẹt	tính từ|Từ mô phỏng những âm thanh rè, không vang, không đều, lúc có lúc không.
rỏ dãi	|Ứa nước dãi ra vì thèm ăn.
rỏ giọt	|Từng tý một.
rối beng	tính từ|Rối lên, không biết giải quyết thế nào.
rối bung
rối bét	tính từ|(Khẩu ngữ) rối đến mức tồi tệ, khó mà tháo gỡ nổi.
rối bòng bong	tính từ|Ở tình trạng rất rối ren, lộn xộn, khó giải quyết.
rối bù	tính từ|(đầu tóc) rối và có nhiều sợi dài dựng lên, quấn vào nhau nhằng nhịt, lộn xộn.
rối bời	tính từ|Rối và bề bộn khó gỡ, khó giải quyết.
rối loạn	tính từ|Mất khả năng phán đoán.	tính từ|Xao xuyến, mất trật tự.
rối mù	tính từ|(Khẩu ngữ) Rối tung lên, đến mức không còn nhận biết ra cái gì nữa.
rối mắt	tính từ|Loạn xạ khiến không phân biệt được rõ.
rối như tơ vò	thành ngữ|(tâm trạng) rối bời, bứt rứt không yên vì gặp phải việc khó giải quyết, khó tháo gỡ.
rối nước	danh từ|Loại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu - mặt nước.
rối ra rối rít	phó từ|(Từ láy) Rối rít (ý mức độ nhiều).
rối ren	tính từ|Mất trật tự và an toàn.
rối ruột	|Mất bình tĩnh khiến không suy nghĩ được bình thường nữa.
rối rít	tính từ|(Thường dùng phụ cho động từ) Từ gợi tả vẻ vội vã, tỏ ra mất bình tĩnh.
rối rít tít mù	tính từ|(Khẩu ngữ) Xem rối rít (nhưng nghĩa mạnh hơn)
rối rắm	tính từ|Rối lằng nhằng, không rõ ràng, rành mạch.
rối tinh	tính từ|(Khẩu ngữ) rối tung, mọi cái nhằng nhịt vào nhau làm cho không còn biết đằng nào mà lần.
rối tinh rối mù	tính từ|(Khẩu ngữ) Xem rối tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn)
rối trí	tính từ|Không bình tĩnh.
rối tung	|Rối một cách nhằng nhịt, khó tháo gỡ, khó quải quyết.
rối tung rối mù	tính từ|Như rối tung (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
rốn bể	danh từ|Chỗ lõm xuống ở giữa cái bể chứa nước.
rốn bể cửa hầu	|Ý nói nơi cao sang thâm nghiêm.
rốn chiêng	|Chỗ lõm xuống ở phía sau núm chiêng.
rốn lại	động từ|Gắng ở thêm để chờ.
rốt cuộc	phó từ|(Cn. rút cục) Đến giai đoạn cuối cùng.
rốt lòng	|Nói người con sinh cuối cùng.
rốt lại	tiền tố|Kết luận cái gì.
rồ dại
rồi ra	|Sau này, trong tương lai.
rồi tay	|Nghỉ làm trong chốc lát.
rồi đây	|Sau này.
rồi đời	tính từ|(phương ngữ, khẩu ngữ) Xem hết đời
rồng rắn	|Trò chơi của trẻ em, em nọ bíu vai em kia thành một chuỗi dài đi rong.
rồng rồng	danh từ|Cá tràu, cá chuối, cá sộp mới nở.	danh từ|Nói nhiều người cùng đi một lúc.
rồng đến nhà tôm	cụm từ|Ví trường hợp người cao sang đến thăm kẻ thấp hèn (thường dùng trong lời nói nhún nhường kiểu cách của chủ nhà đối với khách).
rổ rá cạp lại	cụm từ|Tái hôn.
rổn rảng	tính từ|Từ gợi tả tiếng va chạm mạnh, vang và khô của những vật cứng và giòn.
rỗ hoa	phó từ|Nói mặt có những nốt rỗ thưa và nông.
rỗ hoa râm	danh từ|Bệnh mụn chi chít ở mặt và cổ.
rỗi rãi	tính từ|Rỗi nói chung.
rỗi việc	|Có ít công việc, không bận.
rỗng hoác	|Rỗng lắm.
rỗng không	|Không có gì.
rỗng tuếch	tính từ|Không có một tí gì ở trong.	tính từ|Không có nội dung đáng kể hoặc thiếu thông minh.
rỗng tuếch rỗng toác	tính từ|Trống rỗng hoàn toàn, như không có một chút gì bên trong.
rộc rạc	tính từ|Gầy rộc, hốc hác.
rộn ràng	tính từ|Tấp nập, nhộn nhịp.
rộn rã	tính từ|Có nhiều âm thanh sôi nổi, vui vẻ và liên tiếp.	tính từ|Có nhiều cảm xúc phấn khởi, sôi nổi.	tính từ|Tấp nập và vui vẻ.
rộn rạo	tính từ|Cảm thấy trong mình khó chịu.	tính từ|Xôn xao, hoang mang.
rộn rịp	|Tấp nập ồn ào.
rộn rực	động từ|Xem dài=rộn rạo, rạo rực
rộng bụng	|Có lòng tốt, hào phóng; hay tha thứ.
rộng chân
rộng chân rộng cẳng	cụm từ|(Khẩu ngữ) Xem rộng cẳng (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
rộng cẳng	tính từ|Không bị ràng buộc, bận bịu, vướng víu gì, muốn đi đâu tùy ý.
rộng huếch	tính từ|(Khẩu ngữ) rộng và mở to ra quá cỡ.
rộng huếch rộng hoác	tính từ|Xem rộng huếch (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
rộng khổ	|Nói vải, giấy... có bề ngang quá kích thước thông thường.
rộng lòng
rộng lượng	tính từ|Có lòng bao dung, thương yêu con người.	tính từ|Rộng lòng cảm thông, tha thứ cho lỗi lầm của người khác, thương yêu đối với mọi người.
rộng lớn	tính từ|Có diện tích hoặc phạm vi rất lớn (nói khái quát).
rộng mở	tính từ|Rộng rãi và cởi mở.
rộng rãi	tính từ|Xem rộng	tính từ|Có khắp nơi.
rớp nhà	|Nhà gặp lúc hoạn nạn.
rớt dãi	|Nước dãi chảy ra nhầy nhụa.
rớt nài	danh từ|Chỉ tay đua xe máy bị ngã soài, không thể tiếp tục trong quá trình thi đấu.
rớt đài	động từ|Thua cuộc phải bỏ giữa chừng cuộc chơi.
rờ mó	|Đụng chạm đến; chú ý đến.
rờ rẫm	động từ|Mò mẫm, lần mò trong tối.
rờ rệt
rờ rỡ	|Sáng tỏ.
rời bỏ	động từ|Xem bỏ đi.
rời miệng	|Vừa nói xong.
rời ra	|Tách khỏi.
rời rã
rời rạc	tính từ|Không gắn bó nữa.
rời rợi
rời tay
rờn rợn	tính từ|Có cảm giác hơi rợn
rởm đời	|Có những thói lố lăng, hay khoe mẽ.
rỡ ràng
rợ thát	danh từ riêng|Phong kiến Trung Quốc ngày xưa coi các dân tộc chung quanh Trung Quốc là mọi rợ.
rợn gió	|Sợ gió.
rợn gió e sương	tục ngữ|Không dám làm gì quá tay.
rợn rợn	tính từ|Đồng nghĩa với rợn.
rợp bóng	|Không có ánh nắng.
rục rịch	phó từ|Chuẩn bị làm việc gì trong thời gian sắp tới.
rục xương	động từ|Nói ở tù đến chết.
rụng nụ	tục ngữ|Chết dần chết mòn.
rụng rời	động từ|Cảm thấy chân tay rã rời, thường do quá khiếp sợ.
rụt rè	tính từ|Tỏ ra e dè không mạnh dạn làm điều muốn làm.
rủ phượng	|Tên một khúc nhạc tình.
rủ rê	động từ|Rủ làm việc xấu (nói khái quát).
rủ rỉ	động từ|Ph. Cg. Rủ rỉ rù rì. Nói khẽ, nói nhỏ một cách thân mật.
rủ áo chắp tay	cụm từ|Xem chắp tay rủ áo
rủa mát	|Rủa bằng lời xa xôi bóng gió.
rủa sả	động từ|(ít dùng) Rủa nhiều và bằng những lời độc ác, cay nghiệt (nói khái quát).
rủi ro	tính từ|Xem rủi.
rủn tỉ	danh từ|Động tác tình dục.
rủng ra rủng rỉnh
rủng rỉnh	|Có nhiều tiền bạc đem trong người.
rứt ruột	phó từ|Đau xót lắm.
rừng chồi	|Rừng đã đốn hết cây lớn, chỉ còn cây nhỏ đang đâm chồi.
rừng cấm	danh từ|Rừng không cho đẵn cây, để cho cây lớn.
rừng già	danh từ|Rừng có nhiều cây to.
rừng khộp	danh từ|Kiểu rừng thưa cây lá rộng, rụng lá vào mùa khô vốn chỉ có ở khu vực Đông Nam Á.
rừng lá thấp	danh từ|Thảm cây bụi không cao quá đầu gối.
rừng nhu biển thánh	|Đạo nho dày như rừng, rộng như biển.
rừng nhám	|Rừng có nhiều thú dữ.
rừng núi	danh từ|Xem núi rừng.
rừng phòng hộ	danh từ|Rừng được dùng để phòng chống các diễn biến có hại của tự nhiên, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, v.v.
rừng rú	danh từ|Rừng nói chung.
rừng rực	phó từ|Nói cháy to và đỏ.
rừng thiêng nước độc	cụm từ|Tả chốn núi rừng âm u, hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, dễ sinh ra các bệnh nguy hiểm.
rừng thông	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
rừng tía	|Do chữ tử trúc lâm, chỗ ở của Phật Quan âm Bồ tát.
rừng đặc dụng	danh từ|Rừng có công dụng đặc biệt đối với môi trường, với công tác nghiên cứu khoa học, v.v..
rửa cưa	động từ|Giũa răng cưa cho sắc.
rửa mặt bằng tăm	tục ngữ|gười xấu xí, ở dơ.
rửa ruột	động từ|Bơm nước vào ruột để tống phân và chất độc ra.
rửa ráy	động từ|Rửa (nói khái quát)
rửa tiền	động từ|Tìm cách tạo ra vẻ bên ngoài hợp pháp cho các khoản tiền hoặc tài sản khác có được từ hành vi phạm tội.
rửa tội	động từ|Làm phép cho một người, theo thiên chúa giáo.
rửa ảnh	động từ|Dùng một dung dịch chất hóa học để làm hiện hình ảnh đã chụp lên phim, lên giấy.
rửng mỡ	động từ|(thông tục) Có cử chỉ đùa bỡn quá trớn, tựa như là thừa dư sức lực mà không biết làm gì (thường dùng để mắng, chửi).
rựa quéo	|Thứ rựa nhỏ, cán dài, đầu khum khum.
rực lửa	động từ|Xem bốc cháy	tính từ|diễn tả cái gì đó sáng giống như lửa.	tính từ|rực rỡ	tính từ|rực sáng	|tiếng Anh: bright, shine
rực rỡ	tính từ|Lộng lẫy; xán lạn.	phó từ|Lộng lẫy; xán lạn.
rực sáng	tính từ|Xem rực rỡ
sa bàn	danh từ|Hình mẫu một khu vực, giống như địa hình thật, đắp theo tỉ lệ thu nhỏ để phục vụ việc trình bày, nghiên cứu.
sa bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
sa bồi	danh từ|Đất cát do dòng sông mỗi ngày đắp thêm một ít.
sa chân	động từ|Bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay.
sa cơ	danh từ|Lâm vào cảnh rủi ro.
sa di	danh từ|Hạng tu thấp nhất khi người xuất gia theo đạo Phật.
sa hoàng	danh từ|Tước vị của vua nước Nga (Nga hoàng), Bulgaria và Serbia trong lịch sử.	|(Từ cũ) kết hợp hạn chế trong "ngựa sa hoàng" là loài ngựa sắc lông vàng của người Xa (Sa) ở Quảng Tây, Trung Quốc, tiếng hí oang oang và chạy rất nhanh.	|(Từ cổ) rút ngắn của "sa để hoàng kim" (cũng gọi là "sa kim") nghĩa là hạt vàng nhỏ ở dưới đáy cát, chỉ anh hùng ở lẫn với người tầm thường.
sa khoáng	danh từ|Quặng giàu khoáng vật quý, được hình thành trong quá trình trầm tích biển hoặc phong hoá, nóng chảy, chuyển dòng mà lắng đọng thành.
sa loong	địa danh|Một xã thuộc huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
sa lầy	động từ|Sa vào chỗ lầy; thường dùng để ví cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó gỡ, khó thoát.
sa lệch	danh từ|Một điệu hát chèo.
sa môn	danh từ|Người xuất gia tu Phật giáo.
sa mạc	danh từ|Một điệu dân ca theo thể thơ lục bát.	danh từ|Vùng đất cát rộng lớn, không có nước, hầu như không có cây cỏ và động vật.
sa nghĩa	địa danh|Một xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
sa ngã	động từ|Trở nên hư hỏng, trụy lạc.
sa nhân	danh từ|Loài cây thuộc họ gừng, hạt dùng làm thuốc.
sa nhơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
sa phin	danh từ riêng|(Núi) Vùng núi trên đường phân thuỷ của dải núi Hoàng Liên Sơn, cách Trạm Tấu 5km về phía tây. Cấu tạo bởi riolit trachit và granit, đỉnh cao 2784m. Các đai cao rừng nhiệt đới, á nhiệt đới và ôn đới.
sa rài	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
sa sâm	|Loài cỏ mọc ở đất cát, lá hình trứng, rễ dùng làm thuốc.
sa sút	động từ|Trở nên nghèo túng, kém dần đi.
sa sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
sa sầm	động từ|Nói vẻ mặt bỗng nhiên xịu xuống vì buồn hay bực tức.
sa sẩy	động từ|Mất mát, rơi rụng đi.	động từ|(Id.). Mắc phải sai sót, lầm lỡ.
sa thạch	danh từ|(Địa lý học). Nham biến hình mà thành phần chủ yếu là đá cương ngọc, rất rắn, dùng để đánh nhẵn thủy tinh hoặc gỗ khi tán thành bột và gắn chặt bằng hồ vào giấy hoặc vải cứng (giấy ráp).
sa thải	động từ|Gạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa.
sa trùng	danh từ|Loài giun biển sống ở những bãi cát ven biển nơi thủy triều lên xuống, ăn được.
sa trường	danh từ|Nơi diễn ra chiến tranh.
sa tắc	danh từ riêng|Tên một con kênh cũ ở huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
sa tế	danh từ|Hỗn hợp phụ gia tẩm ướp thực phẩm với nguyên liệu chính là ớt, dầu ăn và sả, thường dùng trong các món lẩu.
sa đà	động từ|Bị cuốn hút vào việc nào đó đến mức mê mải, không tự kiềm chế được.
sa đì	danh từ|Bệnh hạ nang to ra và sa xuống.
sa đắm	|Say mê quá độ.
sa đọa	tính từ|Trụy lạc hay ăn chơi đến mức đồi bại nhất.
sai biệt	tính từ|Khác hẳn nhau.
sai bảo	động từ|Sai nói chung, đưa ra mệnh lệnh để người khác thực hiện.
sai dị
sai dịch	danh từ|Người phục dịch bọn quan lại thời phong kiến.
sai khiến	động từ|Ra lệnh cho người dưới phải làm.
sai lạc	tính từ|Không đúng đường lối.
sai lầm	tính từ|(Hoặc d.). Trái với yêu cầu khách quan hoặc với lẽ phải, dẫn đến hậu quả không hay.
sai lệch	tính từ|Không đúng với thực tế, khác với kỳ vọng.	danh từ|Sự khác với kỳ vọng.
sai nga	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
sai ngoa	tính từ|Không thật, dối trá.
sai nha	danh từ|Bọn lính lệ và bọn nha lại ở các phủ huyện.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
sai phái	động từ|Cử người dưới đi làm một việc gì.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
sai phân	danh từ|(Toán học) Sự chênh lệch giá trị hàm tại hai điểm gần nhau.
sai phạm	động từ|Vi phạm các quy định.	danh từ|Điều vi phạm, làm sai các quy định.
sai suyễn
sai sót	danh từ|Khuyết điểm không lớn trong công tác.
sai số	danh từ|Hiệu số giữa trị số đúng và trị số gần đúng.
sai trái	tính từ|Không đúng với lẽ phải.
sam kha	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
sam mứn	địa danh|Một xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
san bằng	động từ|Làm cho phẳng.	động từ|Làm cho đều nhau.	động từ|Phá trụi.
san hô	danh từ|Động vật ruột khoang sống ở biển nhiệt đới, có bộ xương đá vôi dạng cánh hoa, nhiều màu sắc.
san phước	danh từ|Như chia phước và trái nghĩa chúc dữ.
san phẳng	động từ|Làm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề.	động từ|Vượt qua những điều gây ra trở ngại.
san sá hô	địa danh|Một xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
san sát	tính từ|Rất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở.	tính từ|(Tiếng nói) Liên tục, nghe chối tai.
san sẻ	động từ|Chia bớt cho người khác.
san định	động từ|Sửa sang lại cho đúng.
sang chấn	động từ|phản ứng cảm xúc đối với một sự kiện mang tính chất khủng hoảng.
sang ngang	tính từ|Từ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia.	tính từ|Nói người con gái bất đắc dĩ phải lấy chồng.
sang nhượng	động từ|Bán lại, thường là bất động sản và loại hình sang tên.
sang năm	phó từ|Đến năm sắp tới.
sang sáng	tính từ|Hơi sáng.
sang sảng	tính từ|Nói tiếng người mạnh mà giòn.
sang sổ
sang tay	động từ|(Khẩu ngữ) Xem sang tên
sang tháng	|Đến tháng sắp tới.
sang trọng	tính từ|Giàu có lịch sự.
sang tên	động từ|Thay tên một người bằng tên người khác để chuyển quyền sở hữu trong giấy tờ, sổ sách.
sang đoạt	động từ|Cướp giật.
sang độc	danh từ|Mụn nhọt.
sao băng	danh từ|Thiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất, sáng lên vì cọ xát với không khí và thường tắt đi trước khi rơi xuống đất thành vân thạch.
sao bản	danh từ|Bản chép lại.
sao bắc cực	|Nói sao luôn luôn ở gần cực Bắc.
sao bắc đẩu	danh từ|Xem Bắc Đẩu.
sao bằng	|Không thể sánh được với.
sao cho	liên từ|Như thế nào, nhằm mục đích gì.
sao chép	động từ|Chép lại đúng y như bản gốc.
sao chế	|Sao thuốc Bắc hay thuốc Nam.
sao chổi	danh từ|Thiên thể chuyển động chung quanh Mặt trời theo một quỹ đạo hình hy-pe-bôn, pa-ra-bôn hoặc e-líp, kéo theo một dải chất khí sáng và dài.
sao chức nữ	danh từ riêng|Ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Thiên Cầm (Lyra), và là sao sáng thứ 5 trên bầu trời đêm. Nó cách Trái Đất khoảng 25 năm ánh sáng.
sao cờ	|Sao có đuôi dài.
sao diêm vương	danh từ riêng|Tiểu hành tinh trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường (trước đây được coi là hành tinh thứ chín trong Hệ Mặt Trời).
sao hoả
sao hôm	danh từ riêng|Xem Sao Kim
sao hải vương	danh từ riêng|Hành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường.
sao hỏa	danh từ riêng|Hành tinh thứ tư trong Thái Dương Hệ, có màu cam đỏ.
sao kim	danh từ riêng|Hành tinh gần Mặt Trời thứ 2 trong Hệ Mặt Trời, thường xuất hiện trên bầu trời vào buổi sáng sớm và chiều tối, độ sáng chỉ đứng sau Mặt Trời và Mặt Trăng.
sao kê	danh từ|Bản sao chi tiết những phát sinh giao dịch của tài khoản thanh toán của cá nhân hoặc tổ chức.	động từ|Liệt kê lại lịch sử thanh toán của cá nhân hay tổ chức một cách chi tiết nhất.
sao la	danh từ|Pseudoryx nghetinhensis, một loài thú hiếm, phân bố ở Việt Nam và Lào.
sao lùn	danh từ|Một ngôi sao có kích thước nhỏ, độ sáng thấp.
sao lùn trắng	danh từ|(thiên văn học) Thiên thể được tạo ra khi các ngôi sao có khối lượng thấp và trung bình "chết" (tiêu thụ hết nhiên liệu phản ứng hạt nhân trong sao).
sao lùn đỏ	danh từ|Một ngôi sao nhỏ, có nhiệt độ tương đối thấp ở dãy chính.
sao lục	|Chép lại theo bản chính.
sao mai	danh từ riêng|Tên gọi thường của sao Kim nhìn thấy vào buổi sáng.
sao mộc	danh từ|Hành tinh thứ năm và lớn nhất trong Hệ Mặt Trời, có thể nhìn thấy được bằng mắt thường.
sao ngưu	danh từ|Một trong hai mươi tám chòm sao (nhị thập bát tú) trong thiên văn Trung Quốc, có hình giống con trâu bị cột dây.
sao nên
sao nỡ
sao rua	danh từ riêng|Xem tua rua
sao sa	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Vân thạch rơi thành vệt sáng do có ma sát với các lớp trên của khí quyển Quả đất, có khối lượng đủ lớn để tới mặt đất mà không bay hơi.
sao sao	danh từ|Dù thế nào đi nữa.
sao thiên lang	danh từ riêng|Ngôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm với cấp sao biểu kiến là -1,46; cách Trái Đất khoảng 8,611 năm ánh sáng.
sao thiên vương	danh từ riêng|Hành tinh thứ bảy từ Mặt Trời trở ra, không nhìn thấy được bằng mắt thường.
sao thổ	danh từ|Hành tinh thứ sáu trong Hệ Mặt Trời, có nhiều vòng tròn bao quanh, nhìn thấy được bằng mắt thường.
sao thủy
sao tua
sao tẩm	động từ|Tẩm rượu hoặc một chất nào đó rồi sao khô (một cách chế biến chè, thuốc đông y). Sao tẩm chè.
sao vàng	danh từ|Hình sao năm cánh màu vàng ở giữa quốc kỳ Việt Nam.	danh từ|Huân chương cao nhất của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.
sao y	động từ|Tạo ra một hoặc nhiều bản sao có đầy đủ nội dung và chính xác như bản gốc hoặc bản chính trình bày theo thể thức, kỹ thuật đã quy định.
sao đang	|sao nỡ. Sao đành tâm như vậy.
sao đành	|Sao nỡ tâm như vậy.
sao đãng	tính từ|Xem phân tâm
sao đẩu	danh từ|Một trong hai mươi tám chòm sao (nhị thập bát tú) trong thiên văn Trung Quốc, có hình giống cái chén (cái đấu).
sao đỏ	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
sao đổi ngôi	danh từ|Thiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất, sáng lên vì cọ xát với không khí và thường tắt đi trước khi rơi xuống đất thành vân thạch.
sau chót
sau cùng	|Sau tất cả.
sau hết	danh từ|Cuối cùng.
sau này	phó từ|chỉ thời gian trong tương lai.
sau quen trước lạ	tục ngữ|Như trước lạ sau quen.
sau rốt	|Sau tất cả.
sau xưa	|Trước và sau.
sau đây	phó từ|Trong thời gian sắp tới.	tính từ|Sẽ kể ra ở dưới.
sau đó	|Sau thời gian ấy.
say bét nhè
say khướt	|Nói uống rượu say đến mức không biết gì cả.
say lử cò bợ
say mê	động từ|Ham thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác.
say mềm	|Say rượu đến mức không đi đứng được.
say nắng	|Choáng váng vì đi lâu ngoài nắng to.
say rượu	tính từ|Xem xỉn
say sóng	|Choáng váng, nôn nao trên tàu, thuyền.
say sưa	động từ|Ham thích quá.
say thuốc	|Thấy choáng váng sau khi hút thuốc hoặc uống thuốc. '.
say xỉn	động từ|Say đến mức không biết gì nữa.
say đòn	tính từ|Choáng váng do bị dính đòn quá nhiều.
say đắm	động từ|Say mê đến mức như đã mất lí trí và không còn biết gì đến xung quanh nữa.
se chỉ đào	tục ngữ|Kết hôn, thành thân, gá nghĩa.
se duyên
se lòng
se mình	|Thấy khó chịu trong người.
se môi	|Nói môi khô vì bệnh hoặc vì thời tiết.
se se	tính từ|Hơi se lại.
se sua	tính từ|Thể hiện sự diêm dúa khác thường.
sen chiểu	địa danh|Một xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
sen thuỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
sen vàng	|Chỉ gót chân người đẹp. Đông Hôn Hầu, đời Tề (Nam Bắc Triều), rất yêu quí phi họ Phan, từng đúc hoa sen bằng vàng lát xuống nền nhà, để cho nàng đi lên rồi khen rằng.
sen đá	danh từ|Một loài cây nhỏ, gần như không có thân, chỉ có lá mọng nước.
sen đá kim cương	danh từ|Một loại sen đá có tên khoa học là Haworthia cooperi var. Truncata.
sen đầm	danh từ|Xem hiến binh
si ma cai	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
si mê	tính từ|Mê mẩn, say đắm đến mức không còn biết gì nữa.
si ngốc	|Ngây dại, ngu đần.
si sa phìn	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
si tình	tính từ|Mê mẩn, ngây dại vì tình yêu.
si tô	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.
si tưởng	|Nghĩ ngợi một cách ngốc dại.
sin suối hồ	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
sinh bình
sinh cơ	|Có tính chất sinh ra tế bào mới.
sinh diệt	|Đẻ ra và chết đi, nảy ra và tắt đi.
sinh dưỡng	động từ|(Cũ; id.). Sinh đẻ và nuôi dưỡng.
sinh dục	danh từ|Chức năng của sinh vật làm cho chúng duy trì được nòi giống bằng cách sinh sôi nảy nở.	danh từ|Cơ quan sinh dục.	danh từ|Bộ phận của cơ thể có chức năng sinh đẻ.
sinh hiệu	danh từ|Dấu hiệu sinh tồn.
sinh hoạt	danh từ|Những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát).	danh từ|Những hoạt động tập thể của một tổ chức (nói tổng quát).	động từ|Sống cuộc sống riêng hằng ngày (nói khái quát). giản dị.	động từ|(khẩu ngữ) Họp để tiến hành những hoạt động tập thể.
sinh hoạt phí	|Tiền chi tiêu vào việc ăn uống của cán bộ công nhân viên.
sinh hàn	|(Vật lý học) Có tính chất làm lạnh các vật tiếp xúc.
sinh hóa	danh từ|Thuốc chế để tiêm chủng phòng bệnh.	|1. đg. Nảy nở và biến đổi.
sinh hóa học	danh từ|Ngành hóa học nghiên cứu những phản ứng xảy ra trong cơ thể của sinh vật.
sinh hạ	động từ|Đẻ được.
sinh học	danh từ|Khoa học nghiên cứu cơ thể sống từ thực vật, động vật đến con người và điều kiện sống của cơ thể sống đó.
sinh học tế bào	danh từ|(sinh học) Một phân ngành chuyên nghiên cứu cấu trúc, chức năng và hoạt động của tế bào.
sinh khí	danh từ|Hơi sức hay dấu hiệu chứng tỏ sự sống của mọi vật.
sinh kế	danh từ|Cách làm ăn để mưu sự sống.
sinh linh	danh từ|Nhân dân (cũ).	danh từ|Sinh mệnh thiêng liêng của con người.
sinh long	địa danh|Một xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
sinh ly	danh từ|Xa lìa nhau trong đời sống.
sinh lí học	danh từ|Môn học về hoạt động và tính chất của các cơ quan, các bộ phận của cơ thể sinh vật.
sinh lý	danh từ|Hiện tượng sinh sống của sinh vật.	tính từ|Thuộc về hiện tượng sinh sống của sinh vật.
sinh lý học	danh từ|Ngành khoa học nghiên cứu các hiện tượng sống và những chức năng biểu hiện sự sống.
sinh lễ	danh từ|Đồ lễ bằng súc vật.
sinh lộ	danh từ|Con đường sống, đem lại sự sống.
sinh lợi	|Làm ra lời lãi.
sinh lực	danh từ|Sức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiều sinh lực.	danh từ|Lực lượng người trực tiếp chiến đấu và phục vụ chiến đấu. Tiêu hao sinh lực.
sinh môn	|Cửa sống, nghĩa là con đường sống.
sinh mạng	danh từ|Mạng sống của con người.
sinh mệnh	danh từ|Xem sinh mạng.
sinh ngữ	danh từ|Tiếng nói đang thông dụng của nhân dân một nước.
sinh nhai
sinh nhật	danh từ|Lễ kỉ niệm ngày sinh.
sinh nở
sinh phần	danh từ|Mộ xây sẵn của một người còn sống.
sinh phẩm	danh từ|thuốc được sản xuất bằng công nghệ sinh học hoặc quá trình sinh học.
sinh quyển	danh từ|Lớp liên tục trong lý thuyết nhưng thực sự có nhiều khoảng gián đoạn, gồm những sinh vật sống dưới nước, trên mặt đất và trong khí quyển.
sinh quán	danh từ|Nơi mình sinh đẻ.
sinh ra	động từ|Sáng tạo cái sống mới	động từ|Hiện ra ở trên thế giới
sinh sát	|Nói quyền quyết định sự sống chết của người khác.
sinh sôi	động từ|Sinh nở và phát triển ngày một nhiều.
sinh súc	danh từ|Xem gia súc.
sinh sản	động từ|Đẻ ra; Nảy nở ra.
sinh sản vô tính	danh từ|Sự sinh sản không có sự tham gia của tế bào sinh dục đực và cái, mà bằng một bộ phận dinh dưỡng của cơ thể (thí dụ, bằng giâm hom, chiết cành); phân biệt với sinh sản hữu tính.
sinh sắc	tính từ|Tươi đẹp hơn trước.
sinh sống	động từ|Sống, về mặt tồn tại trên đời (nói khái quát).
sinh sự	động từ|Gây ra việc lôi thôi, rắc rối với ai đó.
sinh thiết	danh từ|xét nghiệm y khoa được thực hiện bằng việc lấy bệnh phẩm của mô trên cơ thể như da, nội tạng hay cấu trúc khác để kiểm tra dưới kính hiển vi nhằm chẩn đoán bệnh.
sinh thành	động từ|Đẻ ra và gây dựng cho.
sinh thái	danh từ|Quan hệ giữa sinh vật và môi trường (nói tổng quát).
sinh thái học	danh từ|Khoa học nghiên cứu quan hệ giữa sinh vật và môi trường sống.
sinh thú	danh từ|Thú vui của cuộc sống.
sinh thể	danh từ|(ít dùng) Thể sống (thường nói về con người)
sinh thời	danh từ|Lúc còn sống.
sinh thực khí	danh từ|Khí quan phồn thực của sinh vật (thường nói về của người).
sinh tiền	|Thời kỳ còn sống của một người đã chết.
sinh trưởng	động từ|Đẻ ra và lớn lên.
sinh trắc học	danh từ|Quá trình đo lường tự động sử dụng các dữ liệu sinh học.	danh từ|Quá trình nhận diện tự động các cá thể dựa trên hành vi và các đặc tính sinh học.
sinh tố	danh từ|Vitamin.	danh từ|(Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Chất chứa nhiều vitamin. Nước sinh tố (nước hoa quả, dùng làm nước giải khát). Cối xay sinh tố (xay nước sinh tố).
sinh tồn	động từ|Sống còn.	địa danh|Một đảo thuộc cụm Sinh Tồn, nằm trong quần đảo Trường Sa, tỉnh Khánh Hoà, cách đất liền 320 hải lý, có diện tích là khoảng 0.08 ki-lô-mét vuông.
sinh từ	danh từ|Đền thờ quan lại to đang sống, dưới thời phong kiến.
sinh tử	danh từ|Sự sống và sự chết.	tính từ|Hết sức quan trọng.
sinh viên	danh từ|Học sinh các trường cao đẳng hoặc đại học.
sinh vật	danh từ|Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật,.. có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết.
sinh vật học
sinh vật nhân sơ	danh từ|(Sinh học) Nhóm sinh vật mà tế bào không có màng nhân.
sinh đôi	động từ|(Hoặc t.). (thường dùng phụ sau d.). Sinh ra trong cùng một lần, thành một đôi. Anh em sinh đôi. Sản phụ đẻ sinh đôi (đẻ con sinh đôi).
sinh đẻ	động từ|Đẻ ra.
sinh địa	danh từ|Rễ củ của một loài cây nhỏ, lá tròn, hoa vàng nhạt, dùng làm thuốc.
sinh đồ	danh từ|Người đậu tú tài lài thời Lê mạt và Nguyễn sơ.	danh từ|Học trò (cũ).
sinh động	danh từ|Gợi ra được hình ảnh cuộc sống như đang hiện ra trước mắt.
siêng năng	tính từ|Chăm chỉ đều đặn, không có sự lười biếng trở lại.
siêng sắn	tính từ|Như Siêng năng.
siêng việc	động từ|Làm lụng chăm chỉ.
siêng ăn nhác làm	cụm từ|Lười biếng, chỉ chực ăn mà không muốn làm.
siêu cường	tính từ|Mạnh hơn hẳn.	danh từ|Nước lớn và rất mạnh về chính trị, quân sự, kinh tế, vượt hơn hẳn các nước khác.
siêu cường quốc	|Cường quốc vượt xa các cường quốc khác về quân sự, kinh tế.
siêu dẫn	danh từ|Hiện tượng vật lý xảy ra trong một số vật liệu ở nhiệt độ đủ thấp và từ trường đủ nhỏ, đặc trưng bởi điện trở bằng 0 dẫn đến sự suy giảm nội từ trường.
siêu dữ liệu	danh từ|Thông tin về thông tin — trường dữ liệu trong một tập tin hay tài liệu máy tính, chỉ ra các thuộc tính của tập tin, thường dành cho máy đọc để phân loại tập tin mà không dành cho việc đọc trực tiếp…
siêu hiện thực	|(Chủ nghĩa) Quan niệm nghệ thuật chủ trương thoát ly hiện thực, vượt qua đạo đức của xã hội, để miêu tả những điều tưởng tượng chủ quan của mình.
siêu hình	tính từ|Phi vật chất.	tính từ|Phiến diện, không đầy đủ, không biện chứng.
siêu hình học	danh từ|Phương pháp tư tưởng duy tâm, không dựa vào những điều kiện cụ thể của không gian và thời gian mà xét sự vật, chỉ nhìn thấy sự vật riêng lẻ mà không nhìn thấy mối liên quan giữa các sự vật, chỉ thấy…
siêu hư cấu	danh từ|Hư cấu về hư cấu.	danh từ|Cách viết có ý thức và hệ thống nhằm tự nhận thức về quá trình hư cấu.	danh từ|Lối viết tiểu thuyết hoặc truyện ngắn hư cấu nhằm mô tả, bàn luận hoặc phân tích về chính câu chuyện hư cấu đó hoặc một tác phẩm hư cấu khác hoặc tục lệ hư cấu.	danh từ|Viết về các sự kiện và nhân vật tưởng tượng trong đó quá trình viết đưa ra các mô tả hoặc thảo luận.
siêu khoang	danh từ|Công nghệ cho phép giảm ma sát tác động của môi trường nước giúp ngư lôi chuyển động với tốc độ rất cao so với các ngư lôi thông thường.
siêu loại	|Vượt lên trên các loại thường có.
siêu máy tính	danh từ|Loại máy tính vượt trội trong khả năng và tốc độ xử lý.
siêu mẫu	danh từ|Người mẫu thời trang rất nổi tiếng và thành công.
siêu ngôn ngữ	danh từ|Ngôn ngữ dùng để miêu tả một ngôn ngữ khác.
siêu nhiên	tính từ|Vượt ra khỏi phạm vi tự nhiên, không thể giải thích bằng quy luật tự nhiên.
siêu nhân	danh từ|Người được coi là siêu đẳng, là vượt lên hẳn so với giới hạn khả năng của con người. Anh hùng không phải là siêu nhân.
siêu nạp	động từ|Quá trình tăng công suất của động cơ đốt trong bằng cách nén luồng khí đi vào động cơ từ công suất của trục truyền động.
siêu phàm	tính từ|Vượt lên trên những người thường hoặc những điều thường thấy.
siêu quần	|Vượt lên trên người thường.
siêu quần bạt tụy
siêu quốc gia	tính từ|Vượt lên giới hạn của quốc gia, chính phủ, nhà nước.
siêu sinh	động từ|Vượt qua khỏi vòng lặp sinh tử, luân hồi.
siêu sinh tịnh độ	|Thoát vòng sống chết, tới nơi sung sướng, theo Phật giáo.
siêu thanh	tính từ|Như siêu âm. Máy bay phản lực siêu thanh.
siêu thoát	động từ|Linh hồn người đã khuất được lên cõi cực lạc, theo quan niệm của đạo Phật
siêu thăng	|Xem siêu thoát
siêu thị	danh từ|Cửa hàng tự phục vụ, bày bán nhiều mặt hàng như thực phẩm, đồ uống, dụng cụ gia đình và các loại vật dụng cần thiết khác.
siêu thức	danh từ|Các kiến thức và thấu hiểu về suy nghĩ của chính bản thân.
siêu thực	danh từ|Phong trào văn học nghệ thuật ở thế kỷ 20, các tác phẩm thể hiện những thứ không tưởng trong đời sống thực.
siêu trứng	tính từ|(của gia cầm) Cho ra nhiều trứng hơn bình thường; năng suất trứng cao.
siêu tuyệt	|Vượt lên trên hết thảy.
siêu tân tinh	danh từ|(thiên văn học) Ngôi sao tăng độ sáng đột nhiên, nhanh và mạnh do toàn bộ năng lượng hạt nhân của nó được giải phóng cùng một lúc.
siêu tự nhiên	tính từ|Xem siêu nhiên.
siêu việt	|Vượt lên trên các cái thông thường.
siêu âm	danh từ|Dao động âm với tần số cao hơn tần số người nghe thấy được (lớn hơn 20. 000 Hz); còn gọi là sóng siêu âm.	danh từ|Gọi tắt của phương pháp siêu âm y khoa.	tính từ|Có tốc độ lớn hơn tốc độ âm thanh.	động từ|Chẩn đoán, thăm khám bằng phương pháp siêu âm y khoa.
siêu âm tim	danh từ|Kỹ thuật dùng sóng siêu âm trong y học để kiểm tra tim.
siêu đao	danh từ|Binh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém.
siêu điện thế	|(Vật lý học) Điện thế cao bất thình lình, trên trịỉ số bình thường rất nhiều, làm cho các máy có thể hư hỏng.
siêu đoạn tính	tính từ|(ngôn ngữ học) Thuộc về hoặc liên quan đến các đặc trưng ngữ âm (như thanh điệu, trọng âm, ngữ điệu) bao trùm lên những đơn vị lớn hơn một âm vị (như âm tiết, từ, ngữ hay câu); phân biệt với đoạn…
siêu đẳng	tính từ|Vượt ra ngoài bậc thường.
siêu đế quốc	|(Chủ nghĩa) Lý luận sai lầm của bọn xã hội đệ nhị quốc tế, cho rằng những tổ chức tư bản có tính chất quốc tế như tờ-rớt, các-ten,... có thể làm cho mâu thuẫn giữa các nước đế quốc đỡ gay gắt, do đó…
siêu đối xứng	danh từ|(Vật lý học) Một nguyên lý liên kết các thuộc tính của các hạt có spin khác nhau.
siêu độ	động từ|Cứu vớt ra khỏi bến mê.
siết chặt	động từ|Nắm lại với nhau.
siểm nịnh	động từ|Ton hót, nịnh nọt người có chức quyền để làm hại người khác, mưu lợi cho mình. Nghe lời siểm nịnh. Kẻ siểm nịnh.
so bì	động từ|So sánh hơn thiệt, không muốn mình thua thiệt.
so bóng ngán lời	|Đứng im không nói nữa.
so kè	động từ|Tính hơn tính thiệt từng ly từng tí.
so kề	động từ|Như so sánh..
so le	tính từ|Cao thấp không đều.
so mẫu	|(Vật lý học) So sánh một dụng cụ đo với một bản vị đo lường rất chính xác chọn làm mẫu chung để chia độ hoặc để ghi cho biết sau mà dùng.
so sánh	động từ|Xem xét để tìm ra những điểm giống, tương tự hoặc khác biệt về mặt số lượng, kích thước, phẩm chất...	động từ|Xu không to hơn đồng.	động từ|Xu là mấy.
so với	động từ|Hành động so sánh
so đo	|Cân nhắc hơn kém.
so đũa	|Chọn những chiếc đũa bằng nhau cho thành đôi rồi rút từng đôi ra khỏi nắm đũa.
so đọ
soa lạp	danh từ|Nón kết bằng lá, vỏ cây để tránh nắng mưa.
soi mói
soi sáng	|Làm cho tỏ rõ ra.
soi xét	động từ|Chú ý tìm hiểu để biết những điều uẩn khúc.
son phấn	danh từ|Son và phấn.	danh từ|Đồ trang điểm của phụ nữ.
son rỗi	|Nói phụ nữ chưa có con, còn nhàn rỗi.
son sắt	tính từ|Có lòng trung trinh bền vững.
son sẻ	|Nói người vợ còn trẻ chưa có con.
son trẻ	tính từ|Trẻ trung mạnh khỏe.
song an	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. An Khê (Gia Lai), h. Vũ Thư (Thái Bình), Việt Nam.
song bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
song bồng	|Cửa sổ thuyền.
song ca	danh từ|Chỉ ca khúc do hai người biểu diễn.
song giang	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lương (Bắc Ninh), h. Văn Quan (Lạng Sơn), Việt Nam.
song giáp	địa danh|Một xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
song hành	động từ|Đi đôi với nhau chặt chẽ.
song hỉ	danh từ|Nói hai chữ hỉ (nghĩa là hạnh phúc) ghép liền nhau, tượng trưng cuộc hôn nhân (ghép hạnh phúc của hai người).
song hồ	danh từ|Cửa sổ phết giấy.
song khê	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
song khủa	địa danh|Một xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
song kiếm	|Cặp gươm giống nhau do một người sử dụng.
song le	liên từ|(archaic, literary) Từ dùng để nối hai ý khác nhau hoặc chống nhau.
song liễu	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
song loan	danh từ|Kiệu do hai người khiêng.
song lãng	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
song lộc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Châu Thành (Trà Vinh), Việt Nam.
song mai	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc tx. Bắc Giang (Bắc Giang), h. Kim Động (Hưng Yên), Việt Nam.
song mã	danh từ|(Kng.; id.). Xe song mã (nói tắt).
song ngư	danh từ riêng|(Thiên văn học) Một trong các chòm sao hoàng đạo.	danh từ riêng|(Chiêm tinh học) Cung Hoàng Đạo thứ mười hai trong Hoàng đạo.	danh từ riêng|Núi ở cửa Hội, giữa huyện Nghi Lộc và Nghi Xuân, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam. Hai ngọn núi cao sừng sững hai bên cửa Hội, trông như hai con cá lớn bơi trên sóng cả.
song phi	động từ|Nói cặp chim (trống và mái) bay ngang với nhau.	động từ|Nói đá hai chân cùng giơ lên.
song phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
song phương	tính từ|Có tính chất cả hai bên, có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của hai bên; phân biệt với đơn phương.	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
song phượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
song phụng	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
song sa	danh từ|(cũ) Rèm cửa sổ bằng lụa, chỉ buồng phụ nữ.	động từ|(cũ) Hai hàng nhỏ rơi, nghĩa là khóc.
song sinh	|Đẻ sinh đôi.
song song	tính từ|(Hình học)Nói hai đường thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng mà không có điểm chung nào, hoặc một mặt phẳng và một đường thẳng không có điểm chung nào, cũng như hai mặt phẳng không có một điểm chung.	tính từ|Nói hai cái đối nhau.	phó từ|Nói hai cái sóng đôi với nhau.	phó từ|Sóng đôi.
song thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
song thân	danh từ|Cha mẹ.
song thất lục bát	danh từ|(poetry) Thể văn vần gồm hai câu bảy chữ rồi đến một câu sáu chữ và một câu tám chữ.
song thần	|Thứ miến sợi to làm bằng bột đậu xanh.
song tiện	danh từ|(Ít dùng) Lan can, rào chắn cầu thang.
song toàn	tính từ|(Cũ; kc.). (Cha mẹ hoặc vợ chồng) còn sống đủ cả hai.	tính từ|(Cũ; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Vẹn toàn cả hai.
song tính	tính từ|(xã hội học) Có xu hướng tình dục hoặc hấp dẫn về mặt tình cảm với cả hai giới tính (nam và nữ).
song tử diệp	|Từ chung chỉ các thực vật mà hạt có hai lá mầm.
song tử tây	danh từ riêng|Một đảo thuộc cụm Song Tử, quần đảo Trường Sa, Việt Nam.	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Trường Sa, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
song vân	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
song vần	|Đàn nhị hai dây.
song ánh	danh từ|(Toán học) Ánh xạ vừa là toàn ánh, vừa là đơn ánh.
song đường	|Cha và mẹ (cũ).
song ẩm	tính từ|Nói ấm chuyên dùng để pha trà hai người uống.	động từ|Nói hai người uống trà với nhau.
soong hao	danh từ|Điệu hát của dân tộc Nùng.
soái hạm	danh từ|Loại tàu chiến được dùng bởi tư lệnh chỉ huy của một nhóm hải quân. Tàu thường được treo cờ riêng, ở vị trí dẫn đầu trong một nhóm tàu, cũng như có kích cỡ lớn nhất, tốc độ nhanh và được trang bị vũ…
soái phủ
soán đoạt	động từ|N h. Thoán đoạt.
soát sỉnh	|Ý như khôn khéo.
soát xét	động từ|Soát kĩ lưỡng, tỉ mỉ.
soạn giả	danh từ|(cũ) Người viết sách.
soạn thảo	động từ|Viết ra một văn kiện.
su hào	danh từ|Cây trồng cùng họ với cải, thân phình to thành hình củ tròn, dùng làm thức ăn.
su su	danh từ|Cây trồng lấy quả, thân leo sống dai, lá to có năm thuỳ, tua cuốn phân nhiều nhánh, hoa vàng kem, quả trông giống quả lê có cạnh lồi dọc và sần sùi, dùng xào nấu.	danh từ|Quả su su và các món ăn làm bằng loại quả này.
su sê	danh từ|Bánh phu thê.
sui gia
sum hiệp	động từ|Xem sum họp.
sum họp	động từ|Tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau.
sum suê	tính từ|Nói cây cối có nhiều cành lá rậm rạp tươi tốt.
sum sê	tính từ|Xem sum suê.
sum vầy	động từ|Họp lại vui vẻ, thân mật.
sun phua	|Hợp chất của lưu huỳnh với một nguyên tố khác.
sun phát	|Muối của a-xít sun-phu-rích.
sung chức	|Được bổ vào một chức vụ gì.
sung công	động từ|Thu của tư làm của công.
sung huyết	động từ|Ứ máu một cách bất thường do mạch máu bị dãn ở một vùng nào đó của cơ thể.
sung mãn	tính từ|Ở trạng thái phát triển đầy đủ nhất.
sung quân	|Nói người phạm tội dưới thời phong kiến bị đày ra biên giới làm lính thú.
sung sướng	tính từ|Thỏa mãn và vui thích trong lòng, có hạnh phúc.
sung sức	tính từ|Dồi dào sức khỏe.
sung túc	tính từ|Đầy đủ về vật chất.
suy biến	động từ|Hao hụt đi trong quá trình chuyển hoá.
suy bì	động từ|Tị nạnh hơn kém.
suy bại	|Yếu dần, hư hỏng dần.
suy bụng ta ra bụng người	tục ngữ|Chủ quan cho rằng mình nghĩ hoặc mong muốn điều gì (thường là điều không tốt) thì người khác ắt cũng như thế.
suy cử	động từ|Tôn và bầu ra.
suy di	động từ|Thay đổi theo chiều hướng kém trước (cũ).
suy diễn	động từ|(Suy lí, suy luận) Đi từ những nguyên lí chung đến những kết luận riêng; trái với quy nạp. Phương pháp suy diễn. Trình bày theo lối suy diễn.	động từ|(Kng.). Suy ra điều này điều nọ một cách chủ quan. Hay suy diễn lung tung. Suy diễn ra đủ chuyện.
suy giảm	động từ|Bị giảm sút, kém dần đi.
suy gẫm	động từ|Xem suy ngẫm.
suy kiệt	động từ|Ở tình trạng suy yếu, giảm sút đến mức trầm trọng.
suy luận	động từ|Căn cứ vào điều gì mà bàn rộng ra.
suy lí gián tiếp	danh từ|Suy lí dựa trên hai tiền đề trở lên; phân biệt với suy lí trực tiếp.
suy lí trực tiếp	danh từ|Suy lí chỉ dựa trên một tiền đề; phân biệt với suy lí gián tiếp.
suy lý	động từ|Dựa vào cái đã biết để tìm cái chưa biết.
suy nghiệm	động từ|Suy xét và nhận ra coi có đúng không.
suy nghĩ	động từ|Vận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu và giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán và ý nghĩ này đi đến những phán đoán và ý nghĩ khác có chứa tri thức mới.
suy ngẫm	động từ|Ngẫm nghĩ để đánh giá, kết luận.
suy nhược	tính từ|Sút kém và yếu đi nhiều về sức lực, tinh thần.
suy rộng	|Dựa vào một yếu tố căn bản mà nghĩ rộng ra.
suy suyển	tính từ|Sai khác đi theo hướng xấu đi; Mất đi ít nhiều.
suy sút	|Trở nên kém trước.
suy sụp	tính từ|Sút kém và yếu đi đến mức khó gượng nổi.
suy thoái	động từ|Suy yếu và sút kém dần, có tính chất kéo dài.
suy tim	danh từ|Tình trạng hoạt động co bóp của tim bị suy yếu làm giảm khả năng bom máu ở tim.
suy trắc	động từ|Xem xét và lường tính.
suy tàn	động từ|Ở trạng thái suy yếu và tàn lụi, không còn sức sống.
suy tính	động từ|Suy nghĩ, tính toán để cân nhắc lợi hại, thiệt hơn.
suy tôn	động từ|Đưa lên một địa vị đáng kính trọng.
suy tổn	|Kém sút đi.
suy vi	|Sút kém, mòn mỏi.
suy vong	động từ|Yếu dần đến diệt vong.
suy xét	động từ|Vận dụng trí tuệ để nghĩ ngợi cân nhắc.
suy yếu	động từ|Yếu dần đi.
suy đoán	|Dựa vào cái này mà đoán ra cái khác.
suy đốn	động từ|Kém và khó khăn hơn trước.
suy đồi	tính từ|Sút kém và hư hỏng đến mức tồi tệ về đạo đức và tinh thần.	tính từ|Xem tàn tạ
suôn sẻ	tính từ|Trôi chảy.
suông tình	|Không được gì cả.	|(Xem từ nguyên 1).
suýt nữa	phó từ|Xem xuýt
suýt soát	tính từ|Gần bằng, chỉ hơn kém một ít; xấp xỉ.
suất lĩnh	động từ|Đem đi và trông nom, chỉ huy.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
suất lợi nhuận	|Số phần trăm so sánh giữa giá trị thặng dư với toàn bộ tư bản bỏ vào sản xuất.
suất vốn	danh từ|Số vốn đầu tư cần thiết để tạo ra một đơn vị sản phẩm.
suất điện động	danh từ|Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
suất đội	danh từ|Chức hạ sĩ quan coi một đội trong quân đội thời phong kiến.
suối bau	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
suối bu	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
suối bàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
suối cao	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
suối cát	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Diên Khánh (Khánh Hoà), Việt Nam.
suối dây	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
suối giàng	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
suối hiệp	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
suối kiết	địa danh|Một xã thuộc huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
suối nghệ	danh từ riêng|xã, district/Châu Đức, province/Bà Rịa–Vũng Tàu, Việt Nam
suối ngô	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
suối nho	địa danh|Một xã thuộc huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
suối nánh	địa danh|Một xã thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
suối nóng phun	|(Địa lý học). Suối có những tia nước sôi phun ra từng đợt và để lại những khoáng chất sau khi chảy và bay hơi.
suối quyền	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
suối rao	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
suối thầu	địa danh|Một xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
suối tiên	địa danh|Một xã thuộc huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
suối trai	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
suối tre	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
suối trầu	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
suối tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
suối tọ	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
suối vàng	danh từ|(Văn chương) Âm phủ.
suối đá	địa danh|Một xã thuộc huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
suốt đời	phó từ|Cả đời.
suồng sã	tính từ|(Lời nói, cử chỉ, thái độ) Thân mật quá trớn đến mức thiếu đứng đắn.
sà cân	danh từ|(Ngôn ngữ mạng, nói lái) Cần sa.
sà dề phìn	địa danh|Một xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
sà lan	danh từ|Phương tiện vận chuyển hàng hoá trên sông và trong các vũng tàu, có đáy bằng, thành thấp.
sà lúp	danh từ|Xuồng máy: tàu chạy trên sông chở khách và chở hàng.
sà sã	tính từ|(Nói năng) Liên tục, không ngớt trong một thời gian dài.
sài cẩu	danh từ|Giống chó rừng hay bới xác người chết mà ăn.
sài ghẻ	|Bệnh trẻ con nói chung.
sài gòn	danh từ riêng|(sử, thông tục, hoặc, Mỹ) Thành phố Hồ Chí Minh.	danh từ riêng|Một phường thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	danh từ riêng|Sông phụ lưu cấp I của sông Đồng Nai. Dài 256 km, diện tích lưu vực 5560 km². Bắt nguồn từ vùng Lộc Ninh cao 130 m, chảy theo hướng gần bắc - nam rồi chuyển sang tây bắc - đông nam, qua các tỉnh…	danh từ riêng|Một nhà ga xe lửa tại Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.
sài hồ	|Loài cây cùng họ với cà rốt, dùng làm thuốc Bắc.
sài kinh	danh từ|Bệnh trẻ con bị giật tay chân.
sài lang	danh từ|Kẻ độc ác.
sài lang đương đạo	thành ngữ|(Nghĩa đen) Sài lang đang chặn đường.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Kẻ ác nắm chính quyền quốc gia.
sài sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.	địa danh|Chùa thầy ở huyện Quốc Oai, tỉnh Sơn Tây, Việt Nam, nay thuộc ngoại thành Hà Nội, tương truyền là nơi tu hành của Thiền sư Từ Đạo Hạnh đời Lý.
sài đồng	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
sàm báng	động từ|Gièm pha, chế giễu.
sàm ngôn	danh từ|Lời nói không đứng đắn.
sàm nịnh	động từ|Gièm người khác để tâng công với người trên.
sàm sỡ	tính từ|Suồng sã trong quan hệ giao tiếp nam nữ.
sàn giao dịch điện tử	danh từ|Hệ thống mậu dịch chỉ tồn tại trên mạng xã hội.
sàn gác
sàn nhà	danh từ|Xem sàn.
sàn sàn	tính từ|Gần ngang bằng nhau, suýt soát nhau.
sàn sạn	|Hơi có sạn.
sàn sạt
sàn viên	địa danh|Một xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
sàng lọc	động từ|Lựa chọn kĩ để loại bỏ cái không đạt yêu cầu.
sàng ma sáo	địa danh|Một xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
sàng sảy	động từ|Sàng và sảy nói chung.
sàng đông	|Chỉ sự chọn rể.
sành nghề
sành sõi	tính từ|Xem sành sỏi
sành sỏi	tính từ|Thành thạo, nhiều kinh nghiệm, biết nhiều mánh khoé (thường hàm ý chê).
sành ăn	|Biết phân biệt và thưởng thức được món ăn ngon.
sào báy	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
sào do	danh từ riêng|Tức Sào Phủ và Hứa Do.	danh từ riêng|Là hai hiền sĩ đời vua Nghiêu, vua Nghiêu muốn nhuờng ngôi cho, cả hai đều từ chối và sống ẩn dật nơi dân dã.
sào huyệt	danh từ|Xem hang ổ.
sào ngư	|Con sào của người chài lưới đánh cá.
sào phủ hứa do	danh từ riêng|Hai ẩn sĩ nổi tiếng đời Nghiêu.
sào sạo	tính từ|Có âm thanh như tiếng của những vật nhỏ và cứng cọ xát vào nhau.
sá bao	|Pht., vchg Không kể đến nhiều hay ít.
sá chi	phó từ|Kể gì.
sá gì	phó từ|Không kể gì.	|Sá nào.
sá kể	|Pht., vchg Không kể đến.
sá nào
sá quản	phó từ|Không ngại gì.
sá sùng	danh từ|Xem sa trùng
sách báo	danh từ|(collective) Sách và báo (nói khái quát).
sách dẫn	danh từ|Phần ở cuối quyển sách xếp các mục theo một thứ tự nhất định để giúp việc tra cứu.
sách giáo khoa	danh từ|Sách soạn theo chương trình giảng dạy ở trường học.
sách khải huyền	danh từ|kinh sách trong đạo Thiên Chúa.
sách lược	danh từ|Hình thức tổ chức, đấu tranh trong cuộc vận động chính trị.
sách lược vắn tắt	danh từ riêng|Văn kiện cương lĩnh do lãnh tụ Nguyễn Aỏi Quốc viết, được thông qua tại Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3-2-1930).
sách nhiễu	động từ|Sinh chuyện lôi thôi để đòi của đút lót.
sách phong	động từ|Ban sắc, phong chức tước cho người có công, trong xã hội cũ.
sách son	danh từ|Sách ghi công, nhuộm màu điều.
sách trắng	danh từ|Quyển sách do bộ ngoại giao một nước công bố để tố cáo âm mưu của đối phương và trình bày chủ trương chính sách của nước mình.
sách vở	danh từ|Sách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát).	tính từ|Lệ thuộc vào, thoát ly thực tế.
sái đậu thành binh	|Rảy hạt đậu mà hoá thành binh lính.
sám hối	động từ|Ăn năn, hối hận về tội lỗi của mình.
sán chải	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
sán chỉ	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Sán Chay.	danh từ riêng|(Tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Sán Chay.
sán dây	danh từ|(Id.). x. sán xơ mít.
sán déo	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.
sán dìu	danh từ riêng|Một dân tộc tại Việt Nam.
sán khí	|Bệnh viêm hòn dái.
sán lá	danh từ|Sán hình lá dẹp, sống kí sinh trong cơ thể người và động vật.
sán ngái	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Ngái.
sán xơ mít	danh từ|Sán có nhiều đốt giống xơ mít.
sáng bóng	tính từ|Nói đồ đạc đánh nhẵn, phản chiếu ánh sáng.
sáng bạch	|Nói trời đã sáng rõ.
sáng choang	tính từ|Rất sáng, sáng toả khắp.
sáng chói	tính từ|Nhiều ánh sáng quá khiến mắt khó chịu.
sáng chế	động từ|(Hoặc d.). Nghĩ và chế tạo ra cái trước đó chưa từng có.
sáng dạ	tính từ|Nói trẻ em thông minh, mau hiểu biết.
sáng kiến	danh từ|Ý kiến mới, có tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn.
sáng loáng	tính từ|Phát ra ánh sáng lấp lánh.
sáng loè
sáng lành	tính từ|Trong sáng tốt lành.
sáng láng	|Hiểu biết mau, thông minh.
sáng lòa	|sáng lóe. Sáng đến làm cho chói mắt.
sáng lóe
sáng lập	động từ|Lập ra, xây dựng nên đầu tiên.
sáng mai	danh từ|Buổi sớm của một ngày.	danh từ|buổi sáng ngày sắp tới, sau ngày hôm nay.
sáng mắt	tính từ|Nhìn được rõ.	tính từ|Tinh khôn hơn lên.
sáng nghiệp	|Dựng nên sự nghiệp hay cơ nghiệp.	|(Xem từ nguyên 1).
sáng ngày
sáng ngời	tính từ|Sáng trong và ánh lên vẻ đẹp.	tính từ|Đẹp rực rỡ, tựa như có cái gì toả sáng ra.
sáng nhè	địa danh|Một xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
sáng quắc	tính từ|Sáng đến chói mắt.	tính từ|Nói mắt sáng một cách sắc sảo, oai nghiêm.
sáng rõ	tính từ|Xem rõ ràng
sáng rực	tính từ|Có ánh sáng toả mạnh ra vùng chung quanh.
sáng suốt	tính từ|Có khả năng nhận thức rõ ràng và giải quyết vấn đề đúng đắn, không sai lầm.
sáng sớm	danh từ|Thời gian đầu của buổi sáng.
sáng sủa	tính từ|Có nhiều ánh sáng.	tính từ|Có vẻ thông minh.	tính từ|Dễ hiểu, rõ ràng.	tính từ|Có nhiều triển vọng tốt.
sáng tai	tính từ|Còn nghe được rõ.
sáng tinh mơ
sáng tinh sương
sáng trưng	tính từ|Sáng đến mức có thể thấy rõ mồn một mọi vật tựa như ban ngày, nhờ có ánh đèn, ánh lửa.
sáng tác	động từ|Tạo dựng nên tác phẩm văn học, nghệ thuật.
sáng tạo	động từ|Tìm thấy và làm nên cái mới.
sáng tỏ	tính từ|là chuyện gì đó đã rõ ràng, sáng rõ.	tính từ|Đã rõ ràng.
sáng tỏa	tính từ|Xem tỏa sáng
sáng ý	tính từ|Thông minh, chóng hiểu.
sánh bước	động từ|Nói hai người đi ngang nhau.	động từ|Theo kịp; Có giá trị như nhau.
sánh duyên	động từ|Nói trai gái lấy nhau (cũ).
sánh tày	|So bằng, ngang bằng.
sánh vai	động từ|Kề vai đi ngang nhau.
sánh đôi
sáo diều	danh từ|Thứ sáo cài vào diều để khi lên cao có gió phát thành tiếng vo vo.
sáo lợi	động từ|Xem lợi dụng
sáo ngà	danh từ|Loài chim sáo có mỏ màu ngà, trán có mào lông nhỏ, thường kiếm ăn trên lưng trâu bò.
sáo ngữ	danh từ|Lời nói không tự nhiên, rập theo những mẫu đã có sẵn.	danh từ|Lời nói để che đậy mà không cung cấp thông tin cần thiết.
sáo sậu	danh từ|Loài chim sáo đầu trắng, cổ đen, mình xám, cánh trắng và đen, chung quanh mắt có da màu vàng, thường sống từng đôi.
sáp nhập	động từ|Gộp lại với nhau.
sáp ong	danh từ|Phần lấy được sau khi thu hoạch tổ ong và bỏ đi lớp màng phía bên ngoài.
sát bên	tính từ|Xem gần
sát cánh	động từ|Góp sức cùng làm công việc chung.
sát hạch	động từ|Cho học sinh dự một kì thi để xét trình độ học thức.	động từ|Nhận xét về tư tưởng, khả năng.
sát hại	động từ|Giết một số đông người.
sát hợp	động từ|Hợp nhất.
sát khán	động từ|Coi cái gì.
sát khí	danh từ|Vẻ dữ tợn, như muốn đánh giết người.
sát nhân	danh từ|Giết người do cố ý.
sát nhập	động từ|Xem sáp nhập
sát nút	tính từ|Chênh lệch rất ít.
sát phạt	động từ|Ăn thua nhau một cách cay cú trong đám bạc.
sát sao	tính từ|Xem sát.
sát sinh	động từ|Giết giống vật để ăn.
sát sàn sạt	tính từ|(khẩu ngữ) Sát đến mức như chạm vào nhau hoặc trùng khít vào nhau, không chệch tí nào.
sát sạt	phó từ|Rất gần nhau.	phó từ|Vừa vặn.
sát thân	động từ|Hy sinh tính mạng của mình.
sát thương	động từ|Giết hay làm bị thương.
sát thủ	động từ|Kẻ giết người hàng loạt một cách chuyên nghiệp.
sát trùng	động từ|Diệt vi trùng.
sáu lễ	|Sáu lễ trong việc cưới hỏi thời xưa.
sáu mươi	số từ|Sáu lần mười.
sâm banh	danh từ|Xem sâm panh
sâm bổ lượng	danh từ|Món chè ngọt của Quảng Đông, Trung Quốc nấu từ nhãn nhục, đại táo, hạt sen, tuyết nhĩ.
sâm cầm	danh từ|Chim lông đen, mỏ trắng, sống ở vùng sông hồ thuộc phương Bắc, trú đông ở phương Nam, thịt ngon và thơm.
sâm khoé	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
sâm lạnh	danh từ|Nước uống được làm từ các loại thảo dược có nguồn gốc Trung Hoa gồm mía lau, rễ tranh, la hán, râu ngô, sâm đất có tác dụng bổ gan thận, giải nhiệt và tăng sức đề kháng.
sâm lốc	danh từ|Trò chơi bài lá giống kiểu tiến lên theo đó người đầu tiên ra quân và các người sau sẽ chặn bài của người trước bằng cách dùng quân to hơn hoặc đôi tương ứng, sám cô và sảnh cao hơn.
sâm nghiêm	|Im lặng và nghiêm trang.	|(Xem từ nguyên 1).
sâm nhung	|Sâm và nhung, hai thứ thuốc bổ.
sâm panh	danh từ|Một dạng vang nổ được sản xuất bằng cách tạo ra sự lên men thứ cấp trong chai chứa rượu vang để thực hiện sự cacbonat hóa.
sâm si	|Chênh lệch chút ít.
sâm sẩm	|Vừa mới tối.
sâm thương	|Sao Sâm và sao Thương, hai ngôi sao ở hai chòm khác nhau không bao giờ hiện ra một lúc trên vòm trời. Ngb. Tình trạng hai người ở xa cách nhau và không bao giờ gặp nhau.
sân bay	danh từ|Khoảng đất phẳng có đường băng và các thiết bị cần cho máy bay cất cánh và hạ cánh.
sân bóng	danh từ|Sân để chơi bóng.
sân bóng đá	danh từ|Sân thi đấu của môn bóng đá.
sân chơi	danh từ|Sân của nhà trường để học sinh chơi trong giờ nghỉ.
sân cỏ	danh từ|Nơi tổ chức bóng đá.
sân ga	danh từ|là nơi để khởi hành đi xe lửa
sân gác	|Mái phẳng dùng để phơi phóng hay hóng mát.
sân hoè	danh từ|Từ dùng trong văn học cũ để chỉ anh em trong nhà.
sân hận	tính từ|Tức giận.
sân khách	danh từ|(thể thao) Sân bóng của đội đối phương, khi đội mình đến đó để thi đấu.
sân khấu	danh từ|Một hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các diễn viên trình bày những trải nghiệm của một sự kiện có thật hay tưởng tượng trước những đối tượng khán giả…
sân lai	|Từ dùng trong văn học cũ để chỉ cha mẹ.
sân lai sáu kỷ	|Ý nói làm vui lòng cha mẹ theo chuyện ông lão Lai tuổi già.	|Còn cha mẹ, ông thường mặc áo ngũ sắc như áo trẻ con rồi gánh nước đùa chơi té ngã làm cho cha mẹ vui quên tuổi già. Song huỳnh mười thu.
sân ngô	|Sân giồng cây ngô đồng.
sân nhà	danh từ|(thể thao) Sân bóng của đội mình, khi thi đấu.
sân phong	|Chỉ sân chầu vua nơi ấy có giồng cây phong, tựa cây bàng. Ngày xưa cung điện nhà Hán hay trồng cây phong, nên người ta thường gọi sân cung điện là sân phong.
sân quần	|Nơi chơi quần vợt.
sân rồng	danh từ|Sân trước điện nhà vua.
sân sau	danh từ|Sân nhỏ ở phía sau nhà.	danh từ|Dùng để ví khu vực phụ thuộc vào và phục vụ lợi ích cho một thế lực lớn.
sân si	động từ|(Cũ). Nổi giận.
sân sướng	|Sân nhà nói chung.
sân thượng	danh từ|Một phần mở rộng ngoài trời trên mái bằng của nhà.
sân trình cửa khổng	thành ngữ|Trường dạy nho học.
sân trời
sân vận động	danh từ|Sân rộng để làm nơi tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao.
sân đào	danh từ|Sân họ Đào tức là Đào Tiềm, đời nhà Tấn, một nhà thơ làm tri huyện treo ấn từ quan về nơi vườn ruộng, có làm bài thơ "Qui khứ lai từ" (Đi về) nổi tiếng.
sâu bệnh	|Sâu sinh ra bệnh của cây cối.
sâu bọ	danh từ|động vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitin
sâu cay	tính từ|Đau đớn hoặc làm cho đau đớn thấm thía.
sâu cuốn lá	danh từ|Loài sâu bọ ăn hại, nhả tơ cuộn lá lại thành tổ.
sâu dâu	|Loài sâu đục thân cây dâu, có thể dùng làm thuốc.
sâu hoắm	|Hẹp và có đáy rất xa miệng.
sâu keo	|Sâu của một loài bướm, màu xanh lục, có một sọc xanh chạy dọc giữa lưng, ăn hại lúa.
sâu kín	tính từ|Sâu sắc và không để lộ ra.
sâu lắng	tính từ|Sâu sắc và lắng đọng trong lòng.
sâu mọt	danh từ|Kẻ ăn hại xã hội.
sâu nái	danh từ|Sâu có màu xanh lá cây, lông rất ngứa.
sâu nặng	tính từ|Nói tình cảm sâu sắc, không thể quên.
sâu quảng	|Bệnh lở loét ở chân, ăn sâu vào thịt.
sâu róm	danh từ|Sâu có lông rậm, tiết chất làm ngứa.
sâu răng	danh từ|Quá trình tan rã của các phần trong răng bắt đầu bằng một chấm đen trên men răng, sau thành một lỗ, ăn vào ngà răng, cuối cùng thành hốc ăn đến tủy răng.
sâu rượu	|Người nghiện rượu (thtục).
sâu rộng	|Nói hiểu biết nhiều và thâm thúy.
sâu sắc	tính từ|Có tính chất đi vào chiều sâu, những vấn đề thuộc bản chất.	tính từ|(Tình cảm) Ghi sâu trong lòng, không thể nào mất đi.
sâu thẳm	tính từ|Sâu đến mức không nhìn thấy đáy hay phía trong.
sâu xa	tính từ|Có tính chất cơ bản, quan trọng, nhưng không trực tiếp nhận thức được mà phải qua phân tích mới thấy.
sâu đo	danh từ|Loài sâu màu xanh lục, khi đi thì co mình lại và duỗi ra mà vươn lên như bàn tay cử động khi đo một chiều dài.
sâu đậm	tính từ|Sâu sắc và đậm đà.
sâu độc	tính từ|Nham hiểm và độc ác.	tính từ|Đau đớn và độc địa.
sâu đục thân	danh từ|Sâu chuyên đục phía trong thân cây.
sây sát	tính từ|Xước ngoài da.	tính từ|Lở ra ít nhiều.
sã cánh	|Nói cánh chim hay cánh tay người mệt mỏi quá.
sã suồng
sãi chùa	|Nhà sư.
sãi vãi	danh từ|Tăng ni.
sãi đò	|Người chở đò.
sè sè	phó từ|Thấp gần sát đất.
sè sẽ	|Hơi sẽ, nhẹ nhàng.
sên đường	động từ|Đun nóng hỗn hợp với nước đường kính cho đến khi cạn nước.
sênh ca	danh từ|Tiếng ca hát.
sênh phách	|Nghề làm cô đầu.
sênh tiền	động từ|Thứ sênh có mắc tiền trinh vào.
sêu tết	động từ|Nói nhà trai đem đồ lễ, thường là thức ăn, đến biếu nhà gái trong những dịp tết, khi chưa cưới, trong xã hội cũ.
sì lờ lầu	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
sì sụp	phó từ|(láy) Qùi xuống đứng lên liền liền.
sình lầy	danh từ|(Ph.). Bùn lầy.
sình sịch	danh từ|Tiếng động liên tiếp và đều.
sín chéng	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
sín chải	danh từ riêng|Cao nguyên đá vôi ở huyện Tủa Chùa, Lai Châu. Chạy dài từ ngã ba sông Đà - Nậm Mạ tới gần Tuần Giáo dài trên 60km, rộng khoảng 25km, cao trung bình 1500m. Có các đỉnh Đình Hồ (1585m), Na Tung…
sín quyền	danh từ riêng|(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Kinh. Dài 34km, diện tích lưu vực 216km2. Bắt nguồn từ độ cao 1040m, nhập vào sông Kinh tại Quý Hoá, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.	danh từ riêng|Mỏ đồng ở huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. Mỏ được phát hiện từ cuối thế kỷ 18, trữ lượng khoảng nửa triệu tấn. Khai thác bằng phương pháp dò giếng.
sín thầu	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
sính lùng	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
sính lễ	danh từ|Lễ vật của nhà trai đem đến nhà gái để xin cưới.
sính nghi	danh từ|Xem sính lễ.
sính ngoại	động từ|Ưa thích, tôn sùng quá mức các sản phẩm, văn hóa, lối sống của nước ngoài, đồng thời đánh giá thấp hoặc xem nhẹ các yếu tố văn hóa, sản phẩm của đất nước mình.
sính phình	địa danh|Một xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
sít sao	tính từ|Chặt chẽ.
sò huyết	danh từ|Loài sò có chất nước đỏ như máu.
sò tai tượng	danh từ|Loài thân mềm hai mảnh vỏ lớn nhất ().
sòm sọm	|Hom hem lắm.
sòn sòn	|Nói phụ nữ đẻ nhiều và liên tiếp.
sòng bạc	danh từ|Xem sòng
sòng phẳng	tính từ|Thẳng thắn, rõ ràng, không thiên vị.
sòng sọc	phó từ|Nói mắt đưa đi đưa lại rất nhanh.	phó từ|Nói đi nhanh tới.	phó từ|Tiếng nước kêu ở trong vật gì kín khi bị khuấy động.	phó từ|Có những đường kẻ dọc song song.	|T,
sóc chuột	danh từ|(Động vật học) Một loài gặm nhấm giống con sóc, chủ yếu sống ở Bắc Mỹ.
sóc cảnh	|Miền Bắc (cũ).
sóc hà	địa danh|Một xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
sóc trăng	địa danh|Một tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.	địa danh|Một thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
sóc vọng	danh từ|Ngày mồng một và ngày rằm âm lịch.	danh từ|(astronomy) Vị trí của Mặt Trăng (và nói chung của một hành tinh) giao hội hoặc xung đối với Mặt trời.
sóc đăng	địa danh|Một xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
sóm sém	|Già và móm.
sóng bạc đầu	tính từ|Xem bạc đầu
sóng dừng	danh từ|Một loại sóng dao động theo thời gian nhưng có biên độ đỉnh sóng không di chuyển trong không gian.
sóng gió	tính từ|Sóng và gió; dùng để ví những khó khăn rất lớn phải vượt qua trong công việc, trong cuộc đời.
sóng héc	|(Vật lý học) Sóng điện từ do Héc phát minh ra và hiện nay ứng dụng trong vô tuyến điện.
sóng lòng	tục ngữ|Lòng còn băn khoăn điều gì.
sóng lừng	danh từ|Sóng rất lớn, đầu tròn, sườn thoai thoải, thường gặp ở ngoài khơi khi có gió mạnh.
sóng ngầm	tục ngữ|Xung đột trong gia đình.
sóng nhiệt	danh từ|Chu kỳ thời gian tại một địa điểm thời tiết có nhiệt độ ngoài trời cao hơn mức bình thường.
sóng soài	tính từ|Xem sõng soài
sóng sánh	động từ|Nói nước đựng trong vật gì chao đi, chao lại.
sóng sượt	|Nói nằm dài không động đậy được.	|Ngã, nằm sóng soài.
sóng thần	|(Địa lý học) Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ.	|Đến.	|Ki-lô-mét mỗi giờ, thành những sóng lớn, cao.	|Đến.	|Mét, gây nên những tác hại lớn.
sóng triều	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Hiện tượng nước dâng cao xảy ra ở một số cửa sông vào giờ triều lên và tràn ngược dòng sông thành đợt sóng lớn.
sóng tình	|Từ dùng trong văn học chỉ lòng ham muốn về tình dục nổi lên mạnh.
sóng xung kích	danh từ|Khu vực chuyển động của áp suất không khí rất lớn gây ra do tiếng nổ hoặc một chiếc máy bay bay nhanh hơn tiếng động.
sóng âm	danh từ|(physics) Dao động cơ học truyền trong môi trường đàn hồi, kích thích được thần kinh thính giác.
sóng điện từ	|(Vật lý học) Nhiễu loạn xảy ra trong không gian, có nguồn gốc điện, gồm một điện trường và một từ trường vuông góc với nhau, cả hai chuyển động với cùng vận tốc theo phương vuông góc với mặt phẳng…
sô gai	danh từ|Nói quần áo mặc khi để tang cha mẹ hoặc chồng mới chết (cũ).
sô vanh	danh từ|(F. Chauvin.
sôi gan	động từ|Giận dữ đến tột độ.
sôi kinh nấu sử	cụm từ|Chỉ việc khổ công học tập để đi thi (trong thời đại Phong kiến)	cụm từ|Thành ngữ nguyên gốc là "xôi kinh nấu sử" hoặc "nấu sử xôi kinh", để chỉ việc khổ công học tập kỹ lưỡng nhiều lần như nấu cơm, đồ xôi cho thật chín.
sôi lòng	tính từ|Trong dạ thấy phấn khích cực kì.
sôi nổi	tính từ|Bốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp.
sôi sôi	danh từ|(Hải Hậu, Nam Định) Đồ sôi.
sôi sùng sục
sôi sục	|1.	động từ|Nói nước sôi mạnh. 2. t. Bốc lên rất mạnh.
sôi tiết	động từ|Tức giận lắm.
sôi động	động từ|Một trạng thái vui tươi, tràn đầy hạnh phúc, sảng khoái, nhộn nhịp...
sông bôi	địa danh|Một thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
sông băng	danh từ|Xem băng hà
sông bằng	địa danh|Một phường thuộc thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
sông con	danh từ|Sông chảy vào một sông khác.
sông cái	|Sông lớn đổ thẳng ra biển.
sông công	địa danh|Xem Công	địa danh|Thị xã nằm trên bờ con sông này, là thị xã duy nhất của tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
sông giang	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
sông hiên	địa danh|Một phường thuộc thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
sông hắc thuỷ	danh từ riêng|Sông nước đen (Hắc Long Giang).
sông hồng	danh từ riêng|Một con sông lớn ở miền bắc Việt Nam, chảy qua Hà Nội.
sông khoai	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
sông kôn	địa danh|Một xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
sông lô	địa danh|Một thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
sông lũy	danh từ riêng|xã, district/Bắc Bình, Bình Thuận, Việt Nam	danh từ riêng|sông, Lâm Đồng, Việt Nam	danh từ riêng|xã, Lâm Đồng, Việt Nam
sông máng	danh từ|(phương ngữ) Sông đào.
sông ngòi	danh từ|Sông nói chung.
sông nhạn	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
sông núi	danh từ|(Cn. non sông) Nói đất nước.
sông nước	danh từ|Sông với tư cách là cảnh trí thiên nhiên.	danh từ|Sông, biểu hiện điều kiện sinh sống, lao động của con người.
sông ray	danh từ riêng|xã, district/Xuân Lộc, province/Đồng Nai, Việt Nam
sông sâu sóng cả	cụm từ|Khó khăn, gian truân, nguy hiểm phải trải qua.
sông thù	|Ý nói sự luyện tập văn chương.
sông trầu	địa danh|Một xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
sông tần	danh từ riêng|Sông ở đất Tần Xuyên, mạn tỉnh Cam Túc. Theo Tản Đà thì sông Tần là sông Tần Hoài, thuộc tỉnh Giang Tồ, quê Thúc Sinh (Vô Tích).
sông vệ	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
sông xoài	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
sông âm	địa danh|Một thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
sông ô	danh từ riêng|Nơi Hạng Vũ thua trận tự vẫn, vợ là Ngu Cơ tự vẫn chết theo.
sông đà	danh từ riêng|Một phường thuộc thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
sông đào	danh từ|Sông người ta đào để tiện việc giao thông vận chuyển và để dẫn nước tưới ruộng.
sông đốc	danh từ riêng|xã, Cà Mau, Việt Nam
sõng soài	tính từ|Nói nằm dài và duỗi chân thẳng ra.
sù sụ	|Tiếng ho trầm và dai dẳng.
sùi bọt mép	động từ|Nước dãi ứa ra thành bọt ở mép.
sùi mào gà	danh từ|Bệnh sưng dương vật.
sùi sùi	|Nói nhiều nốt sần ở ngoài da.
sùi sụt	phó từ|Nói khóc sướt mướt.	phó từ|Nói mưa rả rích kéo dài.
sùm sòa	|Tỏa rộng ra.
sùm sụp	|Trễ thấp xuống.
sùng bái	động từ|Tôn trọng lắm.
sùng cổ	động từ|Yêu kính những cái cổ.
sùng kính	động từ|(Vch.). Hết sức tôn kính.
sùng là	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
sùng ngoại	động từ|Ham chuộng quá mức những thứ nước ngoài.
sùng nhơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
sùng phài	danh từ riêng|xã, district/Phong Thổ, province/Lai Châu, Việt Nam
sùng phụng	động từ|Tôn thờ.
sùng sục	phó từ|Sôi nổi, mạnh và nhanh.	|Tiếng nước đương sôi mạnh.
sùng trái	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
sùng đô	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
sùng đạo	tính từ|Mê theo một tôn giáo.
súc miệng	động từ|Rửa miệng bằng cách ngậm một ngụm nước rồi đưa đi đưa lại trong miệng cho sạch.
súc mục	|Chăn nuôi (cũ).
súc phát	danh từ|Tình hình kinh tế co rút vì vật giá sụt giảm.
súc sinh	danh từ|(Phật giáo) Động vật (các loài thú vật nói chung).	danh từ|(offensive) Súc vật (dùng làm tiếng chửi).
súc sắc	danh từ|Khối vuông nhỏ có sáu mặt, chấm số từ một đến sáu, dùng trong một số loại trò chơi, cờ bạc. Sau khi được người chơi cho lăn, chúng sẽ dừng lại với một mặt ngửa lên trên mang tính ngẫu nhiên. Cũng có…	danh từ|Đồ chơi của trẻ em gồm một cán cầm gắn với một bầu kín có chứa hạt cứng ở trong, lắc nghe thành tiếng.
súc tích	tính từ|Nếu một cái gì đó súc tích là cái đó vừa ngắn gọn vừa làm cho người đọc hiểu được ý của nó.	động từ|Chứa chất lại.
súc vật	danh từ|Giống vật nuôi trong nhà.	danh từ|(slang, offensive) Từ dùng để chửi rủa, chỉ những kẻ đáng khinh miệt.
sún răng	tính từ|Nói trẻ con có những răng cửa bị mòn đến tận chân.
súng bắn tỉa	danh từ|Một loại súng trường chuyên dụng, dùng để bắn các mục tiêu có khoảng cách xa với độ chính xác cao.
súng cao su	danh từ|Đồ chơi làm bằng hai dải nhỏ cao-su buộc vào hai đầu một gạc gỗ còn hai đầu thì thắt vào một miếng da để giữ hòn sỏi bắn đi.
súng cối	danh từ|Súng lớn, nhẹ, dễ chuyển, nòng có thành trong nhẵn, bắn theo đường vòng.
súng hỏa mai
súng không giật	|Loại vũ khí nhỏ do cục quân giới của Việt-Nam chế ra trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp, dùng để phóng những tên lửa nhỏ.
súng kíp	danh từ|Súng loại cổ, nạp đạn hằng đầu và thường không có đạn đóng sẵn, khi bắn phải tọng thuốc vào súng.
súng lục	danh từ|Súng ngắn cầm tay nửa tự động, có ổ quay hoặc hộp đạn để nạp sẵn sáu viên đạn hoặc nhiều hơn.
súng máy	danh từ|Súng bắn tự động hàng loạt đạn liền.
súng máy phòng không	danh từ|Súng máy dùng để tiêu diệt các mục tiêu trên không tầm thấp (dưới 2000m).
súng ngắn	danh từ|Súng cá nhân, kích thước nhỏ, nhẹ, có hộp đạn nằm trong báng súng, chứa 6-12 viên, dùng để sát thương ở cự li ngắn (50-70m); còn gọi là súng lục.
súng sáu
súng trường	danh từ|Súng có nòng dài trang bị cho từng bộ đội.
súng ống	danh từ|Súng nói chung.
súp de	danh từ|SúP-De Nồi lớn để đun nước dưới áp suất cao và phát hơi để chạy các động cơ hơi nước.
súp lơ	danh từ|Loài cải hoa non hợp thành một khối trắng và sốp ăn được.
sút kém	động từ|Xuống thấp hơn trước, đã xấu hơn trước.
súy phủ	|Chỗ viên nguyên súy đóng (cũ).
săm lốp	danh từ|Ruột và vỏ ngoài bánh xe của xe đạp hay ô-tô.
săm soi	động từ|Ngắm một cách thích thú, say sưa.
săm sưa	động từ|Có ý nọ kia.;; Lẫn lộn.
săn bắn	động từ|Săn muông thú (nói khái quát).
săn bắt	động từ|Tìm bắt, lùng bắt.
săn hươu	danh từ riêng|Chỉ việc giành thiên hạ. Xem Đuổi hươu.
săn sóc	động từ|Chăm nom chu đáo.
săn sắt
săn đón	động từ|Đón tiếp một cách vồ vập vì lợi của mình.
săng lẻ	|Loài cây to thuộc họ lá móng, cho gỗ loại vừa.
săng mổ	danh từ|Dụng cụ y tế làm bằng vải vô khuẩn dùng trong phẫu thuật.
sĩ diện	danh từ|Những cái bên ngoài làm cho người ta coi trọng mình khi ở trước mặt người khác.	động từ|(Khẩu ngữ) Muốn làm ra vẻ không thua kém ai hoặc che giấu sự kém cỏi của mình để mong được người khác coi trọng.
sĩ hai	địa danh|Một xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
sĩ hoạn	danh từ|Người làm quan (cũ).	danh từ|Giới quan lại.
sĩ khí	danh từ|Tiết tháo của nhà nho.	danh từ|Lòng hăng hái của binh lính (cũ).
sĩ lâm	danh từ|Trí thức tinh anh.
sĩ nữ	danh từ|Người đàn bà đứng tuổi tuyệt đẹp.
sĩ phu	danh từ|Người có học vấn và có tiết tháo.
sĩ quan	danh từ|Quân nhân từ cấp bậc chuẩn úy trở lên.
sĩ số	danh từ|Số học sinh của một trường hay một lớp.
sĩ thứ	|Từ chỉ nhân dân một nước trong thời phong kiến, gồm có sĩ phu và thường dân.
sĩ trĩ	danh từ riêng|Tức Tổ Địch đời Tống.	danh từ riêng|Bấy giờ, nữa Trung Quốc từ sông Trường Giang trở lên bị giặc Hung Nô chiếm. Căm thù giặc, ông xin vua cầm quân đi đánh. Khi tới giữa dòng sông, ông gõ mái chèo mà thề rằng.	danh từ riêng|Xem Tổ Địch, Lưu Côn, Tổ Địch, Người Địch chống chèo
sĩ tốt	danh từ|Quân lính trong thời phong kiến.
sĩ tử	danh từ|Học sinh đi thi.
sơ bộ	tính từ|Bước đầu, chưa kĩ, sau đó còn phải tiếp tục.
sơ cơm	|Quấy qua nồi cơm đang sôi.
sơ cảo	danh từ|Bản thảo đầu tiên.
sơ cấp	tính từ|Ở bậc thấp nhất.
sơ cứu	động từ|nghiên cứu hay tìm hiểu thêm về một cái gì đó
sơ giao	tính từ|(Từ cũ) Mới quen nhau.
sơ giải	|Giải thích sơ lược.
sơ giản	|Sơ lược và đơn giản.
sơ học	danh từ|Bậc học mới bắt đầu (cũ).
sơ hở	động từ|Sơ ý, để lộ ra cái cần giữ kín hoặc cần bảo vệ.
sơ khai	tính từ|Mới bắt đầu mở mang.
sơ khoáng	|Không giữ gìn kín đáo.
sơ khảo	danh từ|Chấm bài thi lần thứ nhất.
sơ kết	động từ|Kết luận từng phần một.
sơ kỳ	danh từ|Giai đoạn đầu của một thời kỳ lịch sử hay một chế độ xã hội.
sơ lược	tính từ|Chỉ trên những nét lớn, nét chính, bỏ qua các chi tiết.	tính từ|Rất chung chung, thiếu chi tiết cụ thể, không kĩ, không sâu.
sơ lậu
sơ mi	danh từ|Áo kiểu Âu, cổ đứng hoặc cổ bẻ.	danh từ|Bao làm bằng bìa cứng để đựng giấy tờ, hồ sơ.	danh từ|Nòng máy.
sơ nhiễm	|Có vi trùng lần đầu trong cơ thể tới mức gây được bệnh, thường là bệnh lao.
sơ pai	địa danh|Một xã thuộc huyện KBang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
sơ qua	phó từ|Mới lần đầu, chưa kĩ.
sơ sinh	danh từ|Mới đẻ ra.
sơ suất	động từ|(Hoặc d.). Không cẩn thận, không chú ý đúng mức để có sai sót.
sơ sài	phó từ|Qua loa không kỹ.	tính từ|Lơ thơ, đơn giản.
sơ sơ	|Hơi lướt qua.
sơ thảo	|Viết ra lần đầu tiên.
sơ thẩm	động từ|(pháp luật) Xét xử một vụ án lần thứ nhất.
sơ tán	động từ|Tạm di chuyển người và của ra khỏi nơi không an toàn để tránh tai nạn.
sơ vin	động từ|Nhét gọn áo vào bên trong quần, không để phần dưới của áo trùm lên trên trốc quần.
sơ yếu	danh từ|Bản tóm tắt những điểm chính.
sơ ý	tính từ|Thiếu để tâm suy nghĩ đến.
sơ đẳng	|Ở mức thấp.
sơ đồ	danh từ|Bản vẽ đơn giản chỉ ghi những nét chính.
sơm sớm	|Sớm một chút.
sơn a	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
sơn an	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
sơn ba	danh từ riêng|xã, district/Sơn Hà, province/Quảng Ngãi, Việt Nam
sơn bao	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
sơn bình	danh từ riêng|xã, district/Hương Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam
sơn bằng	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam.
sơn ca	danh từ|Chiền chiện; thường dùng để ví giọng hát hay.
sơn cao	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
sơn châu	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
sơn công	danh từ riêng|(historical) xã, district/Ứng Hòa, Hà Nội, Việt Nam.
sơn cương	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
sơn cước	|Miền rừng núi.
sơn cẩm	địa danh|Xã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
sơn cốc	danh từ|Nơi hiểm trở.
sơn diệm	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
sơn dung	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
sơn dã	danh từ|Miền ở xa nơi thành thị.
sơn dương	danh từ|Dê rừng, sừng và đuôi ngắn, lông màu đen, nâu, hoặc trắng, sống trên núi đá, chạy rất nhanh.	danh từ riêng|(astrology)	danh từ riêng|(astronomy)	danh từ riêng|xã, Tuyên Quang, Việt Nam	danh từ riêng|thành phố, Trung Quốc
sơn dầu	danh từ|Nói bức họa vẽ lên vải bằng sơn trộn với dầu.
sơn giang	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Phước Long (Bình Phước), h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Sơn Hà (Quảng Ngãi), Việt Nam.
sơn hiệp	địa danh|Một xã thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
sơn hà	danh từ|Núi sông.	danh từ|Đất nước.
sơn hàm	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
sơn hào hải vị	thành ngữ|Thức ăn ngon và lạ, như sơn hào, hải vị, v.v. (nói khái quát)
sơn hùng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
sơn hạ	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
sơn hải	danh từ|Lời thề vững như núi, sâu như bể.
sơn hệ	danh từ|Dãy núi gồm những núi liên tiếp nhau thành một hệ thống.
sơn hồ	|Núi giả và hồ đào ra để làm cảnh.
sơn hồng	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
sơn hội	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
sơn khê	danh từ|Núi và khe núi.	danh từ|Miền rừng núi.
sơn kim	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
sơn kiên	địa danh|Một xã thuộc huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
sơn kỳ	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
sơn la	địa danh|Cao nguyên đá vôi ở miền Tây Bắc Việt Nam, chạy dài trên 90 km, từ đèo Pha Đin đến Yên Châu, nơi rộng nhất 30 km, độ cao trung bình 600 m. Địa hình đá vôi cácxtơ già. Đường số 6 chạy dọc cao nguyên.	địa danh|Một tỉnh ở phía tây bắc Việt Nam. Diện tích 14.209,4 km². Số dân 846.900 (1997), gồm các dân tộc: Dao, Xinh Mun, Kháng, La Ha, Thái, Kinh, Mường, Khơ Mú. Địa hình phần lớn đồi núi thấp như Phu Co…	địa danh|Một thị xã tỉnh lỵ tỉnh Sơn La. Diện tích 327 km². Số dân 61.600 (1997), gồm các dân tộc: Thái, Xá, H'mông, Mường, Kinh. Địa hình cao nguyên độ cao trung bình 600 m, có nhiều đồi thấp. Sông Nậm Nâu…
sơn lai	địa danh|Một xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
sơn lang	địa danh|Một xã thuộc huyện KBang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
sơn linh	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
sơn long	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Sơn Hoà (Phú Yên), Việt Nam.
sơn lâm	danh từ|(dated) Núi rừng.	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Khánh Sơn (Khánh Hoà), Việt Nam.
sơn lôi	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
sơn lĩnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
sơn lư	địa danh|Một xã thuộc huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
sơn lương	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
sơn lễ	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
sơn lộ	địa danh|Một xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
sơn lộc	địa danh|Một phường thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Can Lộc (Hà Tĩnh), huyện Bố Trạch (Quảng Bình).
sơn mai	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
sơn mài	danh từ|Chất liệu hội hoạ, trong và bóng, chế từ nhựa sơn, thường dùng vẽ tranh.	danh từ|(Kng.). Tranh vẽ bằng sơn mài; tranh sơn mài (nói tắt).
sơn môn	danh từ|Ngôi chùa ở miền núi.
sơn mùa	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
sơn mạch	danh từ|Mạch núi chạy theo một hướng.
sơn mỹ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hàm Tân (Bình Thuận), h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), Việt Nam.
sơn nam	địa danh|Đơn vị hành chính ở phía nam kinh thành Thăng Long xưa. Tương đương với phần đất thuộc các tỉnh Hà Nam Ninh, Thái Bình, một phần của Hà Nội, Hà Sơn Bình và Hải Phòng ngày nay. Được xếp là nội trấn.	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
sơn nga	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
sơn nguyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
sơn nham	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
sơn ninh	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
sơn phong	địa danh|Một phường thuộc thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
sơn pháo	danh từ|Thứ trọng pháo dùng ở vùng núi.
sơn phú	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Giồng Trôm (Bến Tre), h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Định Hoá (Thái Nguyên), h. Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.
sơn phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
sơn phước	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
sơn phố	danh từ riêng|Tên gọi cũ của một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. Nay xã Sơn Phố đã sáp nhập vào thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn.
sơn quang	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
sơn quang dầu
sơn quân	|Vua núi, chỉ con hổ.
sơn sống	|Sơn chưa pha chế.
sơn then	danh từ|Sơn đen và bóng.
sơn thuý	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Bôi (Hoà Bình), h. Văn Bàn (Lào Cai), Việt Nam.
sơn thành	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thành (Nghệ An), h. Nho Quan (Ninh Bình), h. Tuy Hoà (Phú Yên), h. Sơn Hà (Quảng Ngãi), Việt Nam.
sơn thái	địa danh|Một xã thuộc huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
sơn thượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
sơn thần	danh từ|Thần núi.
sơn thịnh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Văn Chấn (Yên Bái), Việt Nam.
sơn thọ	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam trước đây. Nay xã Sơn Thọ chuyển sang huyện Vũ Quang quản lý
sơn thủy	danh từ|Sơn thuỷ.	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Núi sông, chỉ phong cảnh thiên nhiên nói chung.
sơn tiến	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
sơn trang	|Làng trại ở núi rừng.
sơn trung	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Khánh Sơn (Khánh Hoà), h. Sơn Hà (Quảng Ngãi), Việt Nam.
sơn trung tể tướng	danh từ riêng|Tức Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào Tể tướng Sơn trung.
sơn trà	|Loài cây lá dày, có hoa trắng hoặc đỏ.
sơn tràng	danh từ|Nghề khai thác rừng theo lối thủ công.
sơn trường	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
sơn trạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
sơn tân	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Cam Ranh (Khánh Hoà), h. Sơn Tây (Quảng Ngãi), Việt Nam.
sơn tĩnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
sơn vy	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
sơn xuyên	danh từ|Sông ngòi.
sơn xuân	địa danh|Xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
sơn xì	danh từ|Sơn bằng cách dùng không khí nén mà phun sơn vào.
sơn điền	địa danh|Một xã thuộc huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
sơn điện	địa danh|Một xã thuộc huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
sơn đoòng	địa danh|Một hang động tự nhiên tại xã Tân Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
sơn đà	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
sơn đông	địa danh|Một tỉnh của Trung Quốc.	địa danh|Một xã thuộc thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
sơn định	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Chợ Lách (Bến Tre), h. Sơn Hoà (Phú Yên), Việt Nam.
sơn đồng	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
sư bà	|Từ chỉ người phụ nữ tu Phật giáo đã có tuổi.
sư bác	danh từ|Từ chỉ những nhà tu hành đạo Phật hạng sơ cấp, trên bác tiểu.
sư cô	danh từ|Người phụ nữ tu hành đạo Phật còn ít tuổi.
sư cả	danh từ|Người tu lâu năm nhất trong chùa (có thể là Hòa thượng, Thượng tọa hay Đại đức).
sư cụ	danh từ|Nhà tu hành đạo Phật đã có tuổi và ở bậc cao.
sư huynh	danh từ|Từ dùng giữa tăng ni để gọi thân mật người có tuổi đạo cao hơn mình.
sư hùng	danh từ riêng|Triệu Sư Hùng. Xem Hồn mai.
sư hữu	|Thầy và bạn.
sư miện	danh từ riêng|Nhạc sư nổi tiếng đạo đức đời Chu, mắt bị mù. Khổng Tử dìu ông đi, gặp bậc thềm thì hô "Thềm đây", đến chiếu thì hô "Chiếu đây" cho ông biết.
sư mô	|Từ dùng với ý chê để chỉ nhà sư.
sư mẫu	danh từ|(Cũ) Từ dùng để gọi vợ của sư phụ.	danh từ|Từ học trò thời phong kiến dùng để gọi tôn người phụ nữ là thầy dạy mình.
sư nữ	|Người phụ nữ tu hành đạo Phật.
sư phó	danh từ|Thầy học của vua hoặc của thái tử (cũ).
sư phạm	danh từ|Khoa học về giáo dục và giảng dạy trong trường học.
sư phụ	danh từ|Từ người đi học tôn xưng thầy học của mình (cũ). Thường thì được dùng để gọi thầy giáo dạy võ
sư sinh	|Thầy và trò.	|(Xem từ nguyên 1).
sư thầy	|Người phụ nữ tu hành theo Phật giáo, bậc trung cấp.
sư trưởng	danh từ|(Kng.). Sư đoàn trưởng, nói tắt.
sư tân	|Thầy và khách; ý nói.
sư tử	danh từ|Thú dữ lớn, lông màu vàng hung, con đực có bờm.
sư tử biển	danh từ|Thú chủ yếu sống dưới biển, chỉ lên cạn khi đẻ, chân có màng da nên bơi rất khoẻ.
sư tử hà đông	cụm từ|Chỉ người đàn bà ghen, hung dữ.
sư tử hống	danh từ riêng|Tiếng gầm của Sư tử, đây là tiếng của nhà Phật dùng để nói uy nghiêm của Phật tổ, nói giọng thuyết pháp của Phật âm thanh chấn động như sư tử gầm.
sư ông	danh từ|Người đàn ông tu hành đạo Phật, hạng trung cấp.
sư đoàn	|Tổ chức quân đội Việt Nam gồm có từ ba trung đoàn trở lên.
sư đoàn bộ	|Cơ quan chỉ huy của sư đoàn.
sư đệ	danh từ|Thầy trò.
sưng húp	tính từ|Nói mắt sưng to.
sưng phổi	|Bệnh truyền nhiễm do nhiều loại vi trùng gây ra, làm cho bệnh nhân sốt, ho, tức ngực, có khi khạc ra máu, thường vì bị cảm lạnh.
sưng sỉa	động từ|Nói mặt nặng ra vì không bằng lòng.
sưng vù	phó từ|Sưng to lên.
sưu cầu	|Tìm kiếm.
sưu dịch
sưu thuế	danh từ|Tiền sưu và các khoản thuế dưới thời phong kiến thực dân nói chung.
sưu tra	động từ|Tìm kiếm, truy tìm.
sưu tầm	động từ|Tìm kiếm và thu thập hàng loạt các đồ thuộc một loại nhất định nào đó.
sưu tập	danh từ|Tập hợp những cái đã được.	động từ|Tìm kiếm và tập hợp lại.
sương bụi	danh từ|Sương chứa một lượng lớn khói bụi.
sương giá	danh từ|Sương rất giá lạnh nhưng chưa đông thành những hạt băng.
sương gió	danh từ|(văn chương) Sương và gió (nói khái quát); thường dùng để ví cảnh gian truân vất vả trong cuộc đời.
sương muối	|Sương đọng lại trên cây cỏ thành những hạt nhỏ, trắng, rất buốt.
sương mù
sương phụ	danh từ|(không còn dùng, trang trọng) Xem quả phụ.
sương sa	danh từ|Món ăn ở dạng thạch màu trắng, được chế biến từ một số loại rong biển, tảo biển không độc như xu xoa, chứa nhiều chất dinh dưỡng, khoáng chất.
sương sáo	danh từ|Cây thạch đen, có thân và lá làm thuốc có công dụng giúp giải nhiệt, thanh lọc cơ thể, mát gan.
sướng chết đi được	cụm từ|Câu cửa miệng khi gặp hạnh vận bất ngờ.
sướng miệng	|Ăn hoặc nói cho thỏa.
sướng mạ	|Ruộng gieo mạ.
sướng mắt	tính từ|Cảm thấy thích thú khi nhìn cái gì đẹp, tốt, nhiều.
sướng phải biết	thán từ|Diễn tả trạng thái hân hoan tột cùng.
sướng rơn	tính từ|(Khẩu ngữ) cảm thấy sung sướng đến mức như rộn lên trong lòng.
sướng tai	|Cảm thấy thích thú khi nghe.
sướt da	|Sầy nhẹ trên da.
sướt mướt	tính từ|Khóc nhiều, nước mắt đầm đìa, lâu không dứt.
sườn sượt	tính từ|Nói ướt đẫm.	tính từ|Nói nằm dài một cách lười biếng.
sường sượng	|Hơi sượng.
sưởi nắng	động từ|Phơi mình dưới nắng về mùa đông.
sượng mặt	tính từ|Xấu hổ đến mức cảm thấy trơ trẽn, biểu lộ rõ trên nét mặt.
sượng sùng	|Thẹn thò e lệ.
sượng trân	tính từ|Còn sượng cứng, chưa chín.	tính từ|thái độ ngượng ngùng cứng đơ cả người, không có khả năng biểu hiện phản ứng.
sạch bong	tính từ|Rất sạch, không có một chút bụi, một vết bẩn.
sạch bóng	tính từ|Rất sạch.
sạch mắt	tính từ|Dễ coi.
sạch nước cản
sạch sành sanh	tính từ|Sạch hoàn toàn, không còn sót lại tí gì (cái mà trước đó vốn rất nhiều).
sạch sẽ	tính từ|Sạch (nói khái quát).
sạch trơn	phó từ|Hết không còn tí gì.
sạch trụi	|Hết cả, không còn một tí nào.
sạm mặt	|Hổ thẹn vì mất thể diện.
sạn đạo	danh từ|Đường xây bằng cầu treo hoặc ván gỗ xếp hai bên sườn núi đá, dùng để đi qua các khu vực núi non hiểm trở.
sạo sục	|Đi lùng, lục lọi khắp nơi.
sạt lở	động từ|(đất, đá) Nứt vỡ và sụt xuống từng mảng lớn.
sạt nghiệp	động từ|Mất hết tất cả tiền của, tài sản để làm ăn.
sả rừng	danh từ|Một loài chim nhỏ thuộc họ Sả rừng, phân bố chủ yếu ở châu Á, từ Iraq đến Đông Dương.
sản dục	động từ|Sinh đẻ nuôi nấng trẻ em.
sản hậu	tính từ|Sau khi đẻ.
sản khoa	danh từ|Khoa đỡ đẻ.
sản lượng	danh từ|Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định.
sản nghiệp	danh từ|Cũ Tài sản để sinh sống, kinh doanh nói chung.
sản phẩm	danh từ|Vật làm ra do sức lao động của con người hoặc bằng máy móc.
sản phụ	danh từ|Người đàn bà đẻ.
sản sinh	động từ|Sinh ra, tạo ra.
sản vật	danh từ|Vật được làm ra, lấy được từ trong thiên nhiên (như lúa, ngô, trái cây, tôm cá,...).
sản xuất	động từ|Bằng sức lao động của con người hoặc bằng máy móc, chế biến các nguyên liệu thành ra của cải vật chất cần thiết.
sản xuất thiếu	danh từ|Việc làm ra thức ăn vật dùng ít quá, không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, thường xảy ra trong xã hội phong kiến hay trong chiến tranh.
sản xuất thừa	danh từ|Việc làm ra thức ăn vật dùng nhiều hơn yêu cầu của xã hội.
sảng khoái	tính từ|Nói tinh thần tỉnh táo, vui vẻ.
sảng khải	|Sáng sủa, cao ráo.
sảng mộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
sảng tủng	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
sảnh đường	danh từ|Xem sảnh
sảo thai
sảy cha còn chú	tục ngữ|Sảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.
sảy chú bú dì	tục ngữ|Sảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.
sảy mẹ bú dì	cụm từ|Tình thân.
sảy mẹ còn cha	tục ngữ|Sảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.
sấm ký	|Sách chép lời sấm.
sấm ngôn	danh từ|Những câu sấm.
sấm sét	danh từ|Sấm và sét.	tính từ|Có sức mạnh và tác động khủng khiếp.
sấm truyền	|Nói lời sấm đã vạch ra trước.
sấm vang	danh từ|Tiếng vang của sấm.	tính từ|Đồn khắấp mọi nơi.
sấn sổ	phó từ|Hung hăng xông vào.
sấp bóng	|Quay lưng về phía có ánh nắng.
sấp mặt	tính từ|Có thái độ trở mặt, bội bạc với người đã làm điều tốt cho mình (dùng làm tiếng chửi).
sấp ngửa	danh từ|Lối đánh bạc, đoán đồng tiền gieo trong bát hay gieo xuống đất có mặt sấp hay ngửa theo thoả thuận mà xác định được thua.	tính từ|Tất tả, vội vàng.
sất phu	danh từ|Người nông dân bình thường trong xã hội.
sấy tóc	động từ|Làm quăn tóc bằng điện.
sầm dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
sầm sì	tính từ|(Thời tiết, trời) Nặng nề như chuẩn bị mưa.	tính từ|(Cảm xúc) Phụng phịu, u ám, nặng nề.
sầm sơn	địa danh|Một thị xã thuộc tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
sầm sầm	|Nói đi rất nhanh, phát ra tiếng động to và trầm.
sầm sập	|Nói mưa đổ nhanh xuống.
sầm uất	tính từ|Đông đúc và nhộn nhịp.
sần mặt	tính từ|Nói vải thô có nhiều mấu.	tính từ|Sượng sùng, xấu hổ.
sần sùi	tính từ|Có những mụn nhỏ nổi lên.
sần sượng	tính từ|Xem sần sùi
sần sật	|Tiếng cắn hay nhai những vật giòn như đu đủ xanh, cùi dừa.
sầu bi	|Buồn thương.
sầu khổ	tính từ|Buồn rầu và khổ sở.
sầu muộn	tính từ|Buồn rầu trong lòng, không muốn nói ra.
sầu não	|Buồn rầu não nuột.
sầu riêng	danh từ|Loài cây cùng họ với cây gạo, quả có gai mềm trông như quả mít nhỏ, vị ngọt, nồng và béo, mọc nhiều ở Nam Bộ.
sầu thành	|Nơi buồn rầu khổ sở.
sầu thảm	tính từ|Buồn rầu bi đát, buồn rầu thảm thương.
sẩm tối	danh từ|Lúc vừa mới tối.
sẩy chân	động từ|Bước lỡ chân bị hẫng không kịp giữ lại.
sẩy miệng	động từ|Để rơi mất miếng ăn khi vừa đến miệng.	động từ|Lỡ lời.
sẩy tay	động từ|Lỡ đánh rơi.
sẩy thai
sậm sựt	tính từ|Có âm thanh như tiếng phát ra khi nhai vật giòn.
sập bẫy	động từ|Làm cho cái bẫy gài sẵn, giương sẵn, sập xuống.	động từ|(Từ lóng) Bị lừa đảo.
sập hầm	danh từ|Xem sụp hầm.
sập sa	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
sập sùi	phó từ|Nói trời lúc mưa, lúc ngớt, không tạnh hẳn.
sập vạt	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
sật de	danh từ|Sự lần chần.
sắc bén	tính từ|Rất tinh, nhanh, nhạy (nói khái quát).	tính từ|Có hiệu lực, có tác dụng tư tưởng mạnh mẽ.
sắc chiếu
sắc chí	tính từ|Tờ sắc ban bố mệnh lệnh của nhà vua.
sắc chỉ	danh từ|Văn bản ghi mệnh lệnh của vua (cũ).
sắc cạnh	tính từ|Sắc sảo, khó bắt bẻ.
sắc cầu	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Lớp khí quyển của Mặt trời ở ngay ngoài quang cầu, thường được nghiên cứu bằng quang phổ và, trong thời gian nhật thực toàn phần, có thể thấy bằng mắt không.
sắc dục	danh từ|Lòng ham muốn sắc đẹp và khoái lạc về thể xác.
sắc luật	danh từ|(pháp luật) Mệnh lệnh của chủ tịch hay tổng thống một nước, có hiệu lực như một đạo luật do quốc hội thông qua.
sắc lệnh	danh từ|Mệnh lệnh, văn bản do chủ tịch hay tổng thống một nước ban hành, quy định những điều quan trọng, có giá trị như pháp luật, tất cả mọi người phải tuân theo.
sắc lịnh	danh từ|Xem sắc lệnh
sắc mặt	danh từ|Vẻ mặt.
sắc phong	động từ|Nói vua dùng sắc chỉ phong chức tước.
sắc phục	|Quần áo màu để phân biệt chức tước quan lại trong thời phong kiến.
sắc sai	danh từ|(Vật lý học) Hiện tượng khiến cho ảnh của các vật nhìn qua dụng cụ quang học thường phát ngũ sắc.
sắc sảo	tính từ|Thông minh lanh lợi.
sắc sắc không không	|Từ dùng trong Phật giáo có nghĩa là có cũng như không, không cũng như có.
sắc thuế	danh từ|Thuế, khoản tiền, hiện vật bắt buộc phải nộp cho Nhà nước khi tiến hành sản xuất, kinh doanh hay một khoản thu của Nhà nước mang tính bắt buộc đối với công dân, tổ chức.
sắc thái	danh từ|Nét tinh tế làm phân biệt những sự vật về cơ bản giống nhau.
sắc tướng	|Từ dùng trong Phật giáo để chỉ những hình trạng thấy được.
sắc tố	|Các chất màu thấm vào các thể hữu cơ hoặc các chất lỏng trong cơ thể.
sắc tộc	danh từ|Một nhóm người được định nghĩa theo đặc tính xã hội, dựa trên cơ sở về nguồn gốc tổ tiên, quốc gia, văn hóa, lịch sử chung, tôn giáo, v.v...
sắc xuân	danh từ|Cảnh vật, màu sắc của mùa xuân.
sắc đẹp	danh từ|Vẻ đẹp của phụ nữ.
sắc độ	danh từ|Độ đậm nhạt hoặc của màu sắc.
sắm sanh	động từ|Xem sắm
sắm sửa	động từ|Mua sắm để cho có đủ các thứ cần thiết đối với một việc nào đó.
sắm vai	động từ|Cũ Đóng vai (trong phim, kịch).
sắn bìm	danh từ|Dây leo bám vào cây lớn.	danh từ|Vợ lẽ (dùng trong văn học cũ).
sắn dây	danh từ|(Thực vật học) Loài cây leo thuộc họ đậu, củ hơi xơ chứa nhiều bột.
sắn tàu	|Loài sắn, củ có bột trắng và bở.
sắp chữ	động từ|Xếp những chữ rời lại để in.
sắp hàng	động từ|(Cn. xếp hàng) Đứng người nọ sau người kia có trật tự.
sắp nhỏ	danh từ|(Miền Nam) Bọn nhỏ.
sắp sẵn	động từ|Sửa soạn trước.
sắp sửa	phó từ|Sắp bắt đầu, sắp bắt tay vào việc.	động từ|Sửa soạn sẵn.
sắp tới	phó từ|Chỉ những cái gì đó sẽ diễn ra trong thời gian gần.
sắp xếp	động từ|Đặt theo thứ tự.
sắp xếp không gian	danh từ|Sắp xếp không gian trong kiến trúc là một nghệ thuật về tạo hình khối, màu sắu, đường nét, chất liệu trên cơ sở các khoa học phục vụ cho con người sao cho thỏa mãn các yếu tố về môi trường sống, văn…
sắp đặt	động từ|Để đâu ra đấy, có quy củ.
sắp đống	|Chất thành đống.
sắp ấn	|Cất ấn để tạm nghỉ việc quan trong dịip tết nNguyên đán (cũ).
sắt cầm	|Đàn sắt và đàn cầm. Ngb. Vợ chồng hòa hợp (cũ).
sắt non	danh từ|Sắt nguyên chất, dễ rèn khi nguội.
sắt rèn nghệ thuật	thành ngữ|là cách làm, gia công phôi sắt từ lúc thô đến thành những sản phẩm đa dạng theo nhu cầu thị hiếu,...
sắt son	tính từ|Xem son sắt
sắt tây	danh từ|Sắt dát mỏng có tráng thiếc cho khỏi gỉ.
sắt đá	|1t. Không thể lay chuyển.
sằng sặc
sẵn có	tính từ|Chỉ cái gì đó đã có trước đó.
sẵn dịp	liên từ|Nhân tiện.
sẵn lòng	động từ|Vui vẻ làm việc gì.
sẵn sàng	tính từ|Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ.
sẵn tay	|Ngay gần gtay.
sặc gạch	phó từ|Rất khó nhọc.	phó từ|(Xem từ nguyên 1).	phó từ|Nói đánh cho một mẻ thật đau.	phó từ|(Xem từ nguyên 2).
sặc máu	phó từ|1. Hộc máu mồm máu mũi.	phó từ|Rất khó nhọc khổ cực.	phó từ|Nói tức lắm.
sặc sỡ	tính từ|Có nhiều màu loè loẹt, trông không đẹp mắt.
sặc sụa	|Có mùi xông lên mạnh.
sặc tiết
sặm màu	tính từ|Có màu thẫm quá.
sặt sành
sẻ chia	động từ|Xem chia sẻ
sẻn so
sẽ hay	phó từ|Rồi sau này mới biết.
sếu vườn	|Người cao lêu đêu.
sền sệt	tính từ|Hơi đặc.
sểnh ra	|Không trông nom đến, không đểế ý đến.
sểnh tay	động từ|Lơi tay ra, không để tâm chú ý.
sệ nệ	phó từ|Có vẻ nặng nề.
sỉ nhục	tính từ|Xấu xa, nhục nhã, đáng hổ thẹn.	động từ|Làm cho phải thấy nhục nhã. Bị trước đám đông.
sỉ vả	động từ|(Từ cũ) Xem xỉ vả
sỉa chân	|Bệnh chân phù to của phụ nữ có mang.
sọ dừa	danh từ|Vỏ cứng của quả dừa.	danh từ|Từ dùng để chê một kẻ ngu đần.
sỏi lời	cụm từ|Không nói gì được.
sỏi thực vật	danh từ|(Khảo cổ học) Các cấu trúc silicon hiển vi tìm thấy trong xác thực vật hoá thạch.
sỏi đời	|Hiểu biết việc đời.
số bị chia	danh từ|(Số học) Số đem chia cho những số khác.
số bị nhân	|(Toán học) Số phải đem gấp bội lên một số lần bằng một số khác để được tích số.
số chia	danh từ|(Toán học) Số mà người ta lấy một số khác (gọi là số bị chia) để chia cho.
số chiều	danh từ|(Toán học) Số biểu diễn độ trải rộng của không gian.
số chính phương	danh từ|(mathematics) Số nguyên là bình phương của một số nguyên.
số chẵn	danh từ|Số chia hết cho 2.	danh từ|Là một số chẵn.
số dách	danh từ|(Southern Vietnam, colloquial) Số một, trên tất cả những cái khác cùng loại.
số dư	danh từ|(Toán học) Số còn lại trong một phép chia sau khi lấy số bị chia trừ đi tích số của số chia với số thương. Số dư luôn luôn dương.
số dương	danh từ|Số lớn hơn số không, biểu thị một lượng lấy với dấu dương.
số ghế	danh từ|Số lượng ghế.	danh từ|Số ghế được phân bổ cho một tổ chức, nhóm hoặc khu vực; số ghế đại diện cho quyền đại diện trong một cơ quan.
số hiệu	|(Toán học) Số chỉ vị trí của một vật trong các vật khác đồng loại.	|Dấu ghi bằng chữ số học.
số hóa	động từ|Quá trình chuyển đổi thông tin từ dạng tương tự (analog) sang dạng kỹ thuật số.
số hạng	danh từ|(Toán học) Một trong các lượng tạo thành một tổng số, một phân số, một tích số hay một tỉ số.
số học	danh từ|Ngành toán học chuyên nghiên cứu tính chất của các số và các phép tính về các số.
số hữu tỉ	danh từ|(toán học) Từ chung chỉ một số nguyên hay một phân số.
số không	danh từ|(toán học) Số biểu thị không có đại lượng nào.	danh từ|Chữ số 0.
số khối	danh từ|Tổng số proton và neutron trong một nguyên tử.
số kiếp	danh từ|Vận mệnh một đời người.
số liệt	danh từ|(Toán học) Dãy số.
số liệu	danh từ|Tài liệu bằng những con số.
số là	|Nguyên nhân là, vốn là.
số lượng	danh từ|Số sự vật ít hay nhiều.
số lẻ thập phân	danh từ|Số ở phần sau dấu phẩy trong một số thập phân.
số mũ	danh từ|(Toán học) Số chỉ bậc của luỹ thừa.
số mười	danh từ|Xem mười
số mệnh	danh từ|Những điều may rủi, họa phúc đã được tạo hóa định sẵn cho cuộc đời của mỗi người, theo quan niệm duy tâm (nói tổng quát).
số một	danh từ|Đứng đầu, đứng trên hết.
số mục	danh từ|Số kê ra từng mục.
số nghịch đảo
số nguyên	danh từ|(Toán học) Số tạo thành bởi một hay nhiều đơn vị gộp lại.
số nguyên tố	danh từ|(Toán học) số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1.
số nguyên tử	danh từ|Số lượng proton trong hạt nhân của một nguyên tử.
số nhiều	danh từ|(ngôn ngữ học) số nhiều (có hơn một), dạng số nhiều hoặc từ ở số nhiều.
số nhân	|(Toán học) Số mà người ta phải gấp bội một số khác (gọi là số bị nhân) bao nhiêu lần để được tích số.
số phóng đại	|Số lần phóng to lên của một quang cụ.
số phận	danh từ|Sự định đoạt cuộc đời của một người được hưởng hạnh phúc hay chịu đau khổ, sống lâu hay chết sớm... do một sức thiêng liêng nào đó, theo thuyết duy tâm.
số phức	danh từ|(complex analysis) Tổng của một số thực và một số ảo.
số siêu việt	danh từ|Số (thực hoặc phức) không là nghiệm của một phương trình đại số nào.
số thập phân
số thừa
số thực	danh từ|Số dương hoặc âm biểu thị bằng một phân số thập phân vô hạn.
số tiền	danh từ|Xem số và tiền
số trung bình	|Số thương của một tổng chia cho số các số hạng của tổng ấy.
số trị	|Giá trị bằng số của một biểu thức.
số từ	danh từ|Là những từ chỉ số lượng.
số tự nhiên	danh từ|Tên gọi chung các số đếm từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,..
số vô tỉ	danh từ|(toán học) Số không thể biểu diễn được dưới dạng một số nguyên hay một phân số.
số âm	danh từ|Số bé hơn số không, biểu thị một lượng lấy với dấu âm.
số ít	danh từ|Chỉ số lượng nhỏ.	danh từ|(ngôn ngữ học) Chỉ dạng số ít (có một) hoặc từ ở số ít.
số đo	danh từ|Số chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó.	danh từ|Số ghi độ dài, chiều cao, vòng ngực, vòng bụng, v.v. (nói tổng quát).
số đông	tính từ|Phần lớn.
số đại số	danh từ|Số (thực hoặc phức) là nghiệm của một phương trình đại số nào đó.
số đếm	danh từ|Số được sử dụng để biểu thị số lượng của một tập hợp đối tượng.
số đề	danh từ|Cách gọi khác của lô đề, dựa vào việc đoán trước những con số nào đó nhằm trúng thưởng.
số đối	danh từ|Số có giá trị tuyệt đối bằng nhau nhưng dấu ngược nhau với một số khác.
số độc đắc	|Số đặc biệt, được thưởng nhiều nhất trong một cuộc xổ số.
số ảo	danh từ|Số tìm được trong phép khai phương các số âm.
sốc nhiệt	danh từ|Tình trạng nhiệt độ cơ thể tăng trên 40 độ C và kèm theo rối loại chức năng thần kinh.
sống chết	tính từ|Sống hay chết, dù ở trong hoàn cảnh nào.	tính từ|Đấu tranh một mất, một còn.
sống chết mặc bay	thành ngữ|Nói thái độ bỏ mặc một cách hoàn toàn vô trách nhiệm.
sống còn	tính từ|Quan trọng nhất đối với mình.
sống dao	danh từ|Cạnh dày của con dao, trái với lưỡi.
sống lưng	danh từ|Phần giữa lưng theo đường xương sống.
sống lại	|Ngb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc và mạnh mẽ.
sống mái	danh từ|Con trống và con mái.	động từ|Được thua.
sống mòn	động từ|Sống vô vọng.
sống mũi	|Chỗ cao nhất của mũi, chạy từ khoảng giữa hai mắt xuống đầu mũi.	|Sụng mũi.
sống nhăn	phó từ|Nói cơm còn sống nguyên.
sống sít	tính từ|Nói quả hay thức ăn chưa chín.
sống sót	động từ|Còn sống sau một biến cố, một tai nạn lớn, trong khi những người cùng hoàn cảnh đã chết cả.
sống sượng	tính từ|Thiếu tự nhiên, thiếu nhuần nhuyễn.	tính từ|(Cử chỉ, nói năng) Thiếu tế nhị, nhã nhặn.
sống thừa	động từ|Sống mà không làm được gì cho xã hội.
sống thử	động từ|Nam nữ về sống chung với nhau như vợ chồng nhưng không tổ chức hôn lễ hoặc không đăng ký kết hôn.
sống trâu	danh từ|Chỗ gồ ghề trên đường cái.
sống điêu	động từ|Nghĩa như sống ảo.
sống đất	|Chỗ đất nổi gồ lên ở đường đi.
sống động	tính từ|Sinh động, có những biểu hiện mạnh mẽ của sự sống.
sống ảo	động từ|Chỉ phong cách sống của một người nào đó không đúng với thực tế.
sốt cơn
sốt dẻo	tính từ|Nói thức ăn vừa mới nấu.	tính từ|Nói tin tức mới nhận được hoặc mới xảy ra.
sốt gan	|Nóng ruột và tức giận.
sốt phát ban	danh từ|Sốt nổi mẩn đỏ lên ở da.
sốt ruột	động từ|Ở trạng thái nôn nóng, không yên lòng.
sốt rét	danh từ|Xem Sốt cơn Bệnh do vi trùng La-vơ-răng gây ra, và do muỗi a-nô-phen truyền vi trùng từ máu người ốm sang máu người lành, biểu hiện bằng những cơn rét run, nóng, rồi toát mồ hôi, nhức đầu, đau xương…
sốt sắng	tính từ|Nhiệt tình, năng nổ muốn được làm ngay công việc nào đó.
sốt sột	tính từ|Ph.	tính từ|Nói thức ăn vừa nấu xong còn nóng nguyên.	tính từ|Ngay lập tức.
sốt vang	danh từ|Món ăn chế biến từ thịt bò nấu với rượu vang chát, khoai tây, cà rốt.
sốt vàng	danh từ|Bệnh nhiễm vi rút cấp tính do muỗi lây lan, triệu chứng đặc trưng là gây vàng da.
sốt vó	phó từ|Cuống cuồng.
sồ sề	|Nói người phụ nữ béo ra, phát triển không cân đối.
sồi xe	|Thứ sồi mà sợi được xe lại trước khi dệt.
sồn sồn	tính từ|(hoạt động, nói năng) Ồn ào, vội vã, biểu lộ thái độ nóng nảy.
sồn sột	phó từ|Nói gặm, cạo, hay gãi thành tiếng giòn.
sồng sềnh	tính từ|Cồng kềnh, luộm thuộm.
sổ chi	danh từ|Sổ ghi chép những món tiền tiêu ra.
sổ cái	danh từ|Sổ kế toán tổng hợp, ghi chép và phản ánh toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng tài khoản kế toán của doanh nghiệp.
sổ gấu	|Nói quần áo đại tang để gấu không viền.
sổ lòng	|Lọt khỏi bụng mẹ.
sổ lồng	động từ|(Chim chóc) Thoát ra khỏi lồng.	động từ|Thoát ra khỏi sự giam cầm nói chung.
sổ mũi	động từ|Chảy nước mũi ra.
sổ phụ	danh từ|Sổ liệt kê nghiệp vụ tài chính trong tài khoản để gửi tới chủ sở hữu tài khoản ngân hàng.
sổ sách	danh từ|Sổ để ghi chép của nhà buôn.
sổ tang	danh từ|Sổ mang chữ ký của những người có cương vị đến viếng một nhân vật cao cấp trong chính quyền nước khác mới từ trần.
sổ tay	danh từ|Vở nhỏ, bỏ túi, dùng cho việc ghi chép.	danh từ|Sách tóm tắt những điều cần nhớ (công thức, bảng số, số liệu...) thuộc một ngành khoa học và dùng làm công cụ tra cứu.
sổ thu	danh từ|Sổ ghi chép những món nhập.
sổ toẹt	động từ|(khẩu ngữ) Xóa hẳn đi, bỏ hẳn đi vì xấu, không có giá trị.
sổ vàng	danh từ|Sổ ghi trang trọng tên những người có đóng góp, công lao to lớn đối với đất nước.
sổ điền	danh từ|Sổ ghi chép số ruộng trong một đơn vị hành chính.
sổ đỏ	danh từ|Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, do cơ quan có thẩm quyền cấp.
sổng miệng	động từ|Để lộ bí mật khi nói năng.
sổng mồm
sổng sểnh	|Lỏng lẻo, hững hờ.
sỗ sàng	tính từ|Tỏ ra thiếu lịch sự một cách trắng trợn đến mức thô lỗ.
sột soạt	phó từ|Qua loa.	tính từ|Tiếng lá khô chạm vào nhau hay tiếng vò giấy hoặc vải mới còn hồ.	tính từ|Sơ.
sới bạc	danh từ|Nơi tụ tập đông người để đánh bạc.
sớm hôm	danh từ|Lúc buổi sáng và lúc buổi tối, luôn luôn.
sớm khuya	danh từ|Ngày và đêm, thường xuyên.
sớm mai	phó từ|Buổi sáng sớm.	phó từ|Sáng ngày mai.
sớm muộn	phó từ|Tương lai, nhưng không biết trước thật chính xác là bao giờ.
sớm mận tối đào	|Sớm ấp mận, tối ôm đào, ý nói người trăng gió, tình yêu không chuyên nhất.
sớm sủa	phó từ|Trước thời gian đã định.
sớm tối	|Suốt ngày.
sớm đầu tối đánh	|Sớm đầu hàng, tối lại đánh. Ý nói người hai mặt
sớn sác	|Hấp tấp vì hoang mang.
sờ mó	động từ|Sờ nói chung.
sờ nặng	danh từ|Tên gọi của tự mẫu S/s, dùng để phân biệt với tự mẫu X/x, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà tự mẫu s được phát âm giống như tự mẫu x, khi người nói muốn chỉ rõ…
sờ soạng	động từ|Sờ một cách mò mẫm.
sờ sẫm	động từ|Xem sờ soạng.
sờ sờ	tính từ|Rành rành; rõ ràng.
sờ sợ	tính từ|chỉ ai đó hơi sợ
sờm sỡ	|Bông đùa quá trớn đối với phụ nữ.
sờn chí
sờn lòng	động từ|(Thường dùng trong câu có ý phủ định). Lung lay, dao động trước khó khăn, thử thách.
sở cầu	danh từ|(hoặc.	động từ|). (cũ). Điều hằng mong muốn cho mình. Toại sở cầu. Như ý sở cầu*.
sở cẩm	danh từ|(Từ lóng) Cơ quan cảnh sát thời Pháp thuộc tập trung chủ yếu tại miền Bắc Việt Nam thời xưa.
sở cậy	|Trông mong ở người khác.
sở dĩ	liên từ|Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân, lí do giải thích tại sao cho điều đã xảy ra.
sở dầu	địa danh|Một phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
sở hữu	tính từ|Chỉ cái gì đó thuộc về mình.
sở hữu trí tuệ	danh từ|Quyền sở hữu đối với các sản phẩm do hoạt động trí tuệ đem lại, được pháp luật bảo hộ như quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghệ,...
sở khanh	danh từ|Kẻ phụ bạc lật lọng trong tình duyên.
sở kiến	|Điều mình thấy hay biết.
sở liêu	danh từ riêng|Xem Nằm giá
sở lưu hương	danh từ|Là nhân vật chính trong tiểu thuyết Sở Lưu Hương Hệ Liệt gồm 8 bộ của tác gia Cổ Long.	danh từ|Chàng là một nhân vật truyền kì trong giới võ hiệp, có một không hai, trước sau đều không bói đâu ra được một Sở Lưu Hương nữa. Cho nên mới có câu Nhân gian bất kiến Sở Lưu Hương.	danh từ|Chàng là đại nguyên soái trong đám đạo tặc, chàng là quân tử trong đám lưu manh. Là một tên trộm quang minh chính đại với trí tuệ hơn người, khinh công vô địch. Đánh bại được những đối thủ được coi…	danh từ|Chàng là một người phong lưu, thương hoa tiếc ngọc khiến bao mỹ nữ nghiêng ngả, lúc nào cũng mơ tưởng.	danh từ|Xem chi tiết tại Wikipedia
sở nguyện	danh từ|Điều hằng mong muốn, nguyện vọng riêng.
sở thích	danh từ|Cái mà mình ưa thích.
sở thú	danh từ|(Phương ngữ) Vườn bách thú ở Nam Bộ.
sở tiên	|Tờ tâu vua. ý câu thơ nói.
sở trường	danh từ|(Hoặc t.). Chỗ mạnh, chỗ giỏi, sự thành thạo vốn có.
sở tại	tính từ|Thuộc nơi đang ở hoặc nơi xảy ra sự việc đang nói tới.
sở vương	danh từ riêng|Sở Bá Vương Hạng Võ cuối đời Tần. Hạng Võ khoẻ, giỏi võ và có lực lượng mạnh nhưng cuối cùng thất bại.
sở đoản	danh từ|Chỗ yếu, chỗ kém vốn có của một người.
sở đắc	|Điều biết được rõ ràng.
sở ước	|Điều mình mong được.
sởn gai ốc	|Nói da nổi gai lên vì quá sợ hoặc quá rét.
sởn mởn	tính từ|Nở nang; Tươi thắm.
sởn sơ	|Vui vẻ và không lo lắng.
sởn tóc gáy	|Nói ghê sợ đến nỗi có cảm giác tóc gáy dựng lên.
sợ hãi	tính từ|Tỏ ra rất sợ.
sợ sệt	tính từ|Để lộ thái độ rụt rè, rút rát, qua nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ, trước người mà uy quyền đặt quá cao trên mình.
sợi đèn	|(Vật lý học) Dây bằng kim loại dùng trong bóng đèn điện, nóng sáng lên khi có dòng điện chạy qua.
sục cu	động từ|(tục) Hành động thủ dâm ở nam giới.
sục cặc	động từ|(tục) Dùng tay cầm dương vật lên xuống liên tục, đến xuất tinh.
sục sôi
sục sạo	động từ|Sục hết chỗ này đến chỗ khác để tìm kiếm.
sục điện	danh từ|Thiết bị đun nước sử dụng dây điện trở (dây may so) để chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng.
sụp hầm	danh từ|Hoàn cảnh con người bị đưa vào tình thế không như mong muốn, thất vọng.
sụp lạy	|Cúi xuống lạy một cách khúm núm.
sụp đổ	động từ|Đổ sập xuống.
sụt giảm	động từ|Giảm hẳn đi rất nhanh và nhiều.
sụt sùi
sụt sịt	|Tiếng thở mạnh khi mũi có nước.
sủ ngòi	địa danh|Một xã thuộc thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
sủi bọt	động từ|Liên tiếp sinh ra những bong bóng khí nhỏ.
sủi cảo	danh từ|Món ăn dạng bánh bao hấp của Trung Quốc có thành phần gồm vỏ bột mì/bột năng và trứng gà; nhân bánh gồm thịt tôm, nấm mèo và mỡ heo được xay nhuyễn trộn chung với nhau.
sủi dìn	danh từ|Món bánh trôi tàu của Trung Quốc có vỏ làm từ gạo nếp, nhân lạc rang giã nát, vừng đen và cùi dừa nạo.
sủi tăm	động từ|(cổ) Như sủi bọt.
sủng hạnh	|Nói cung phi được vua chúa yêu mến.
sủng máng	địa danh|Một xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
sủng nhi	danh từ|Đứa con cưng.
sủng thài	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
sủng tráng	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
sủng ái	động từ|Hết sức yêu (nói về quan hệ giữa vua và cung phi, cung tần mĩ nữ).
sứ bộ	|Đoàn người được cử đi sứ trong thời phong kiến.
sứ giả	danh từ|(từ lịch sử) Chức quan được nhà vua phái đi giao thiệp với nước ngoài.	danh từ|(trang trọng) Người được coi là đại diện tiêu biểu cho nhân dân một nước đến các nước khác nói lên tiếng nói và tình cảm của nhân dân mình với nhân dân các nước.
sứ mạng	danh từ|Xem sứ mệnh.
sứ mệnh	danh từ|Nhiệm vụ quan trọng và thiêng liêng phải thực hiện.
sứ pán	địa danh|Một xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
sứ quán	danh từ|Tên gọi chung các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài, như đại sứ quán, công sứ quán.
sứ quân	danh từ|(Từ cũ) Tướng lĩnh hay quý tộc có thế lực nổi dậy chiếm cứ một địa phương trong thời kì loạn lạc cuối đời nhà Ngô ở Việt Nam.
sứ thần	|Công sứ hay đại sứ của một nước quân chủ.
sứ đoàn	danh từ|Phái đoàn ngoại giao.
sứ đồ	danh từ|Người được chúa Giê-su chọn bổ nhiệm làm sứ giả.
sức bật	danh từ|Khả năng phản ứng nhanh mạnh trong một thời gian ngắn để vươn lên.
sức bền	danh từ|(Cơ học) Sức do tính chất của một vật liệu chống lại tác dụng kéo đứt hay bẻ gãy, thường quy về một thanh tiết diện 1mm2.
sức khoẻ	danh từ|Sức mạnh về thân thể.	danh từ|Tình trạng lành mạnh, không có bệnh tật của cơ thể.
sức kéo	danh từ|Sức của súc vật, máy kéo dùng để kéo cày bừa, kéo xe, v.v. nói chung.
sức lực	danh từ|Khả năng hoạt động mạnh của cơ thể.
sức mua	danh từ|Khả năng mua sắm hàng của nhân dân.	danh từ|Giá trị khả năng mua của đồng tiền.
sức mạnh	danh từ|Khả năng tác động mạnh mẽ đến những người khác, đến sự vật, gây tác dụng ở mức cao.
sức ngựa	danh từ|Xem mã lực
sức nặng	danh từ|Khả năng tác động đến.
sức sống	danh từ|Khả năng tồn tại và phát triển của sinh vật.
sức vóc	danh từ|Sức lực biểu hiện ra ở dáng vóc.
sức ép	danh từ|Sức dồn ép rất mạnh; thường dùng để ví sự cưỡng ép bằng sức mạnh.
sứt môi	tính từ|Nói môi có tật để hở răng.
sứt mẻ	tính từ|chỉ cái gì đó bị nứt, không còn nguyên vẹn nữa
sừn sựt
sừng sẹo	động từ|Trợn trừng mắt lên, có vẻ rất giận dữ.	động từ|Vênh mặt lên.
sừng sỏ	tính từ|Ghê gớm, lì lợm và không chịu nhường, chịu thua ai.
sừng sộ	|Hùng hổ và có ý dọa nạt.
sừng sững	phó từ|Nói đứng ngang nhiên trước mặt người ta.
sừng sực	|Sấn sổ một cách đột nhiên Sừng sực chạy lại gây chuyện.
sừng trâu	danh từ riêng|Mũi đất ở tây nam mũi Dinh, tỉnh Thuận Hải, cao 329m. Bên trong mũi đất Cà Ná.
sử ca	danh từ|Văn vần kể về những sự kiện, nhân vật lịch sử.
sử dụng	động từ|Dùng trong một công việc.
sử gia	danh từ|Nhà nghiên cứu và biên soạn lịch sử; nhà sử học.
sử hi nhan	danh từ riêng|Nhà sử học nổi tiếng cuối thời Trần.
sử học	danh từ|Khoa học nghiên cứu về lịch sử.
sử ký	danh từ|(cũ) Sử nói chung.
sử liệu	danh từ|Tài liệu để nghiên cứu lịch sử.
sử lược	danh từ|Sách chép sơ lược về lịch sử.
sử quan	danh từ|Viên quan chuyên chép sử trong thời phong kiến.	danh từ|Quan niệm về lịch sử.
sử quán	danh từ|Cơ quan chuyên nghiên cứu và lưu trữ tài liệu lịch sử trong thời phong kiến.
sử quân tử	danh từ|Một loài cây leo nhiệt đới, được dùng làm thuốc, thuộc họ Trâm bầu, có danh pháp hai phần là Combretum indicum.
sử sách	danh từ|sách lịch sử và sách ghi chép những chuyện cũ.
sử thi	danh từ|Tác phẩm lớn thuộc loại văn tự sự, miêu tả sự nghiệp của những người anh hùng và các sự kiện lịch sử lớn.	tính từ|Đậm chất anh hùng ca.
sử xanh	danh từ|Sách sử.
sửa chữa	động từ|Sửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát).
sửa mình	động từ|Tu dưỡng bằng cách tự khắc phục khuyết điểm và phát triển ưu điểm.
sửa mũ dưới đào	|Ý sự bị hiểu lầm không tốt theo lời người xưa nói.
sửa sai	động từ|Làm lại theo đúng đường lối chính sách những việc đã được thực hiện theo phương hướng sai lầm.
sửa sang	động từ|Xếp dọn cho đẹp đẽ hơn, thuận tiện hơn.
sửa soạn	động từ|Sắp sẵn, chuẩn bị.
sửa túi nâng khăn	cụm từ|Nói người vợ phục vụ người chồng theo quan niệm phong kiến.
sửa đổi	động từ|Sửa chữa, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu mới.
sửng cồ	động từ|(Kng.). Phản ứng mạnh, hung hăng khi gặp điều trái ý.
sửng sốt	tính từ|Hết sức ngạc nhiên vì quá bất ngờ.
sửu nhi	danh từ|(Từ mới, lóng) Xem trẻ trâu
sữa chua	danh từ|Thức ăn có vị hơi chua, làm bằng sữa đông đặc lại do tiếp xúc với một thứ men lấy từ sữa.
sữa đậu	danh từ|Đồ uống chế bằng đậu nành với nước và nấu với đường.
sữa đậu nành	danh từ|Một thức uống khá phổ biến làm từ đậu tương, vị mát, hơi ngậy, khi uống có thể thêm chút đường.
sữa đặc	danh từ|Sữa bò đúc với đường cho sánh lại.
sững sờ	tính từ|Ngẩn ngơ, yên lặng vì ngạc nhiên quá.
sự biến	danh từ|Việc quan trọng xảy ra bất ngờ.
sự chủ	|Người bị thiệt hại về một việc xảy ra.
sự cơ	danh từ|Sự tình, nông nỗi.
sự cố	danh từ|Nguyên nhân một tai nạn hay một sự hư hỏng.	danh từ|(máy tính) Sự đổ vỡ của một chương trình ứng dụng hay hệ điều hành gây ra bởi sự truy cập sai bộ nhớ hay lỗi tràn bộ đệm.
sự giám định	danh từ|một sự chuyên môn về một cái gì đó
sự kiện	danh từ|Việc quan trọng xảy ra.
sự lòng	danh từ|Nỗi niềm tâm sự thầm kín.
sự lý	danh từ|Việc làm và lý do của việc ấy.
sự nghiệp	danh từ|Những công việc to lớn, có ích lợi chung và lâu dài cho xã hội (nói tổng quát).	danh từ|Các hoạt động có tính chất nghiệp vụ riêng biệt, phục vụ cho sản xuất kinh doanh và cho sinh hoạt (nói tổng quát).
sự phạt	danh từ|Xem hình phạt
sự sản	danh từ|Của cải gồm động sản và bất động sản.	danh từ|Tài sản, cơ nghiệp.
sự sống	danh từ|Chỉ sự tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh sản, lớn lên và chết.
sự thí nghiệm	danh từ|Xem Sự thử nghiệm
sự thật	danh từ|Xem sự thực
sự thế	danh từ|Tình trạng của sự việc.
sự thể	danh từ|Tình hình cụ thể của sự việc đã xảy ra.
sự thử nghiệm	danh từ|danh từ chỉ về thí nghiệm
sự thực	danh từ|Việc có xảy ra.
sự trạng	danh từ|Sự việc với những diễn biến của nó.
sự trị tội	danh từ|Xem hình phạt
sự trừng phạt	danh từ|Xem hình phạt
sự trừng trị	danh từ|Xem hình phạt
sự tình	danh từ|Tình hình của một việc gì.
sự tích	danh từ|Câu chuyện của một thời xa xưa còn được truyền lại, kể lại.
sự việc	danh từ|Cái xảy ra trong đời sống được nhận thức rõ ràng.
sự vật	danh từ|Các vật tồn tại xung quanh con người nói chung.
sự vụ	danh từ|Việc công hằng ngày. Sự vụ chủ nghĩa. Tác phong công tác của những người chỉ chú ý giải quyết những việc vụn vặt, không nhìn thấy toàn bộ công tác, không nắm được trọng tâm của công tác.
sự vụ lệnh	danh từ|(quân sự) văn bản yêu cầu công tác tại đâu và lĩnh vực nào cho nhân viên các cấp.
sự đồng dạng	danh từ|(Hình học) Sự cùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).	danh từ|(Đại số) Sự cùng thể hiện một ánh xạ.
sực nức	tính từ|(Mùi thơm) Xông lên rất mạnh và toả khắp nơi.
sỹ bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
sỹ nguyên	danh từ riêng|Tên tự của Bàng Thống. Xem Rồng Phụng Kinh Châu.
sỹ nhã	danh từ riêng|Tên tự của Tổ Địch.	danh từ riêng|Xem Tổ Địch, Sĩ Trĩ, Lưu Côn, Tổ Địch, Người Địch chống chèo
ta hồ	tính từ|Phiêu bạt mông lung.
ta ma	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
ta thán	động từ|Than thở và oán trách.
ta trẽ	danh từ riêng|(Tà trĩ) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Xơ-đăng.
ta đây	đại từ|(khẩu ngữ) Tổ hợp biểu thị ý phê phán thái độ hợm mình, cho là chỉ có ta mới được thế, mới đáng thế.
tai biến	danh từ|Sự việc gây vạ bất ngờ.
tai hoạ
tai hại	tính từ|(Hoặc d.). Có tác dụng gây ra nhiều mất mát, thiệt hại.
tai họa	danh từ|Điều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn.
tai hồng	danh từ|Đai ốc có hai cánh ở đầu trục bánh xe đạp.
tai liền miệng đấy	tục ngữ|Người nói nhiều nhưng trí ngắn, không được ai để ý.
tai mèo	|Đá tai mèo, thứ đá nhỏ tròn và nhọn như tai mèo. Câu thơ tả đường đi khó khăn vất vả.
tai mắt	danh từ|Người giúp vào việc theo dõi tình hình để phản ảnh.	danh từ|Người có danh vọng (cũ).
tai nghe	danh từ|Thiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát hoặc đặt bên trong tai.
tai ngược	|Ngang trái đanh đá.
tai nạn	danh từ|Sự việc không may, xảy ra bất ngờ, gây thiệt hại cho người và tài sản.
tai nạn giao thông	danh từ|Tai nạn xảy ra trong quá trình giao thông, thường liên quan đến các phương tiện giao thông.
tai quái	tính từ|Tinh ranh một cách độc ác, làm cho người khác phải khốn khổ.
tai tiếng	danh từ|Tiếng xấu, dư luận xấu.
tai to mặt lớn	thành ngữ|Chỉ người có quyền thế, địa vị trong xã hội (hàm ý không coi trọng).
tai tái	tính từ|Xanh xao, mất sắc.	tính từ|Hơi chín, còn sống nhiều.
tai vách mạch dừng	thành ngữ|(nghĩa bóng) Dù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì vậy đối với những chuyện cần giữ bí mật thì phải hết sức cẩn thận, chú ý giữ mồm giữ miệng.
tai vách mạch rừng
tai vạ	danh từ|Việc không may, gây ra thiệt hại lớn.
tai ác	tính từ|Có tác dụng gây nhiều tai hại, đáng nguyền rủa.
tai ách	danh từ|Tai họa nặng nề ở đâu đó bất ngờ xảy ra.
tai ương	danh từ|Họa lớn.
tam an	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Long Đất (Bà Rịa-Vũng Tàu), h. Long Thành (Đồng Nai), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.
tam anh	địa danh|Một xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tam bành	danh từ|Cơn tức giận của người đàn bà.
tam bản	danh từ|Loại thuyền gỗ nhỏ.
tam bất hủ	danh từ|Từ Hán-Việt để chỉ ba điều tồn tại mãi mãi là "lập đức," "lập công," "lập ngôn."
tam canh	|Canh ba.
tam cá nguyệt	|Thời gian ba tháng (cũ). (X. Quý).
tam công	|Một chức tước quan sang.
tam cúc	danh từ|Một trò chơi bài lá dân gian ở miền Bắc Việt Nam, có 32 lá (16 quân đỏ và 16 quân đen), mỗi loại gồm các quân:,,,,,,.
tam cương	|Ba quan hệ của đạo đức phong kiến, ở Trung Quốc và Việt Nam trước kia, là.
tam cường	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Tam Thanh (Phú Thọ), Việt Nam.
tam cấp	danh từ|Có ba bậc.
tam diện	|(Toán học) Hình tạo thành bởi ba mặt phẳng cắt nhau và giới hạn ở những giao tuyến của chúng.
tam dân	địa danh|Một xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tam dân chủ nghĩa	|Chủ trương chính trị của Tôn Văn, gồm có chủ nghĩa dân tộc, nhằm mưu độc lập cho các dân tộc ở Trung Quốc, chủ nghĩa dân quyền, mưu quyền lợi cho nhân dân, và chủ nghĩa dân sinh, nhằm mưu kế sống…
tam dị	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
tam gia	địa danh|Một xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
tam giang	địa danh|Phá ở tỉnh Thừa Thiên-Huế, ngăn cách với biển bởi dải đất Hướng Điền chạy dọc bờ biển. Diện tích khoảng 56km2, dài tới 18km, rộng khoảng 3km, đổ ra biển ở cửa Thuận An. Có sông Hương, Mỹ Chánh đổ…	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Ngọc Hiển (Cà Mau), h. Krông Năng (Đắk Lắk), h. Núi Thành (Quảng Nam), Việt Nam.
tam giác	danh từ|Đa giác có ba góc, ba cạnh.
tam giác cân	danh từ|(geometry) Tam giác có hai cạnh bằng nhau.
tam giác nhọn	danh từ|(geometry) Tam giác có ba góc nhọn (ba góc dưới 90 độ).
tam giác tù	danh từ|(geometry) Tam giác có một góc tù (góc trên 90 độ).
tam giác vuông	danh từ|(geometry) Tam giác có một góc vuông (góc 90 độ)
tam giác vuông cân	tính từ|Chỉ tam giác có 1 góc vuông và 2 cạnh bằng nhau, là sự kết hợp của hai điều kiện là tam giác vuông và tam giác cân.
tam giác đều	danh từ|(geometry) Tam giác có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.
tam giáo	danh từ|(Id.). Ba thứ đạo ở Trung Quốc thời trước.
tam giáp	|Ba mức độ trong kỳ thi hội và thi đình, gồm có đệ nhất giáp là trạng nguyên, bảng nhãn và thám hoa, đệ nhị giáp là hoàng giáp, và đệ tam giáp là tiến sĩ.
tam giới	danh từ|Ba cõi, là dục giới, sắc giới và vô sắc giới, trong trời đất, theo quan niệm của đạo Phật; cũng dùng để chỉ chung thế giới.
tam hiệp	địa danh|Một phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Yên Thế (Bắc Giang), huyện Bình Đại (Bến Tre), huyện Thanh Trì (Hà Nội), huyện Phúc Thọ (Hà Tây), huyện Núi Thành (Quảng Nam), huyện Châu Thành (Tiền Giang).
tam hoà	địa danh|Một phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tam hoàng ngũ đế	thành ngữ|(Nghĩa đen) Nói những đời vua thời đại của Trung Quốc.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Thường dùng để chỉ những thời kì xa lắc xa lơ, với ý bông đùa.
tam huyền	|Đàn ba dây.
tam hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
tam hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tam hồng	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
tam hợp	|Nói thứ vôi trộn với tro và muối để lát nền nhà, lát sân...
tam khôi	|Ba học vị cao nhất của kỳ thi đình, là trạng nguyên, bảng nhãn và thám hoa.
tam kim	địa danh|Một xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
tam liên	|Ba hồi trống liền.
tam lãnh	địa danh|Một xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tam lộc	địa danh|Một xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tam mỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tam nghĩa	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Núi Thành (Quảng Nam), h. Cầu Kè (Trà Vinh), Việt Nam.
tam nguyên	|Người thi đỗ đầu cả ba kỳ thi hương, thi hội và thi đình.
tam ngô	danh từ riêng|Chỉ vùng Ngô Châu, Thường Châu và Hồ Châu.
tam ngọc	địa danh|Một xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tam nhân thành hổ	thành ngữ|(Nghĩa đen) Ba người nói có cọp, thiên hạ cũng tin có cọp thật.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Một việc, dù cho sai lầm, nếu nhiều người cùng tin là như vậy thì cũng dễ khiến người ta đem bụng tin mà cho là phải. Một chân lý có chứng minh rõ ràng, mười phần chắc chắn, thì mới nên…
tam nhân đồng hành tất hữu ngã sư	thành ngữ|(Nghĩa đen) Trong ba người cùng đi, chắc chắn có người là thầy của ta.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói lên tầm quan trọng của tập thể.
tam pháp	|Ba toà.
tam phú	địa danh|Một phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tam phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
tam phước	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (Bến Tre), h. Long Thành (Đồng Nai), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.
tam phủ	danh từ riêng|Chỉ chung các thần ở trên trời (Thiên Phủ), âm phủ (Địa Phủ), trong lòng sông biển (Thủy Phủ) ở Động Đình và Xích Lân.
tam quan	|Cổng có ba lối vào, xây ở trước chùa.
tam quan bắc	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
tam quan nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
tam quang	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tương Dương (Nghệ An), h. Núi Thành (Quảng Nam), h. Vũ Thư (Thái Bình), Việt Nam.
tam quy	|Ba lễ "qui y" tức quy y phật, quy y pháp, quy y tăng.
tam quyền phân lập	|nguyên tắc chính trị của các nước tư sản, chia chính quyền ra làm ba bộ phận đứng riêng nhau là quyền lập pháp, quyền hành pháp và quyền tư pháp.
tam quân	|Ba đoàn quân là tả quân, hữu quân và trung quân (cũ).
tam sa	danh từ riêng|một <> cấp huyện (huyện cấp thị) thuộc tỉnh <>, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (<>), bao gồm các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa được Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan) tuyên bố…
tam sao thất bản	|Nói tài liệu chép đi chép lại nhiều lần không còn thật đúng với nguyên văn nữa.
tam sinh	danh từ|Ba con vật giết để tế thần là bò, lợn và dê (cũ).
tam suất
tam sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tiên Sơn (Bắc Ninh), h. Anh Sơn (Nghệ An), h. Núi Thành (Quảng Nam), h. Lập Thạch (Vĩnh Phúc), Việt Nam.
tam tam chế	danh từ|Chế độ tổ chức quân đội, cứ ba tiểu đội thành một trung đội, ba trung đội thành một đại đội, ba đại đội thành một tiểu đoàn.
tam thanh	danh từ|(Lão giáo) ba vị thần tiên tối cao trong Đạo giáo Trung Quốc.
tam thi	danh từ riêng|Xem Tam Bành
tam thuấn	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
tam thuận	địa danh|Một phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
tam thành	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Vụ Bản (Nam Định), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.
tam thái	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tương Dương (Nghệ An), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.
tam thôn hiệp	địa danh|Một xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tam thăng	địa danh|Một xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tam thất	danh từ|Loài cây cùng họ với ngũ gia bì, trồng lấy củ làm thuốc bổ.
tam thập lục kế tẩu vi thượng sách	thành ngữ|Trong ba mươi sáu chước chạy đi hơn cả. Chỉ có cách trốn đi là hay nhất.
tam thế	danh từ|Ba đời là quá khứ, hiện lại và tương lai, theo thuyết của Phật giáo.
tam thể	danh từ|(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Ba màu.
tam thức	|(Toán học) Biểu thức đại số có ba số hạng.
tam thừa	|(Toán học) Tích của ba thừa số bằng nhau.
tam tiêu	danh từ|Tam tiêu là 3 trung tâm năng lượng dùng để hội tụ và điều hoà hoạt động của 5 tạng 6 phủ.
tam tiến	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thế (Bắc Giang), h. Núi Thành (Quảng Nam), Việt Nam.
tam toạng	tính từ|Bạ sao hay vậy, không căn cứ vào đâu.	tính từ|Bậy bạ, bừa bãi.
tam trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
tam trà	địa danh|Một xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tam tài	|Có ba màu.	|(Xem từ nguyên 1).
tam tòng	danh từ|(Confucianism) Ba nguyên tắc của giáo lí phong kiến Trung Quốc (tại gia tòng phụ, xuất giá tòng phu, phu tử tòng tử) bắt người đàn bà phải tuân thủ là khi ở nhà phải theo cha, khi lấy chồng phải…
tam tư hậu hành	thành ngữ|Nghĩa đen là "suy nghĩ ba lần rồi mới làm", nghĩa bóng muốn nói "cần nghĩ đi xét lại nhiều lần rồi mới làm".
tam tộc	danh từ|Ba họ là họ cha, họ mẹ và họ vợ.
tam vinh	địa danh|Một xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tam văn	địa danh|Một xã thuộc huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
tam xuân i	địa danh|Một xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tam xuân ii	địa danh|Một xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tam á	danh từ riêng|thành phố, Trung Quốc
tam đa	|Ba thứ được hưởng thụ nhiều, biểu hiện cho hạnh phúc của con người theo quan niệm cũ, là nhiều con, nhiều lợi và nhiều tuổi.
tam điệp	địa danh|Một thị xã thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.	địa danh|(kỷ +) Giai đoạn địa chất kéo dài từ khoảng 251 đến 200 triệu năm trước.	địa danh|(Cũ) Một huyện thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam ngày xưa, nay tách ra làm hai huyện là Yên Khánh và Yên Mô.	địa danh|Dãy núi đá nằm giữa hai tỉnh Thanh Hóa và Hà Nam Ninh ngày nay.
tam đoạn luận	danh từ|Phép suy lí lô gích gồm ba vế, trong đó mệnh đề kết luận được rút ra từ hai mệnh đề tiền đề, ví dụ.
tam đàn	địa danh|Một xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tam đình	địa danh|Một xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
tam đường	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
tam đại	danh từ|Ba đời (đời cha, đời ông và đời cụ).	tính từ|(Kng.; kết hợp hạn chế). Đã xưa lắm, cũ lắm.
tam đảo	danh từ|Ba hòn đảo nơi tiên ở: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu; thường dùng để chỉ cõi tiên.
tam đồng	địa danh|Một xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
tan hoang	tính từ|Tan nát, đổ vỡ hoàn toàn, gây cảm giác hoang vắng.
tan nát	tính từ|Biến thành những mảnh vụn, không dùng được nữa; tiêu tán.
tan rã	động từ|Bị rời ra từng mảng, không còn là một khối có tổ chức, có lực lượng nữa.
tan tành	|Vỡ nát tung ra.
tan tác	tính từ|Tan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn.
tan vỡ	động từ|Ở trạng thái như bị vỡ tan ra, hoàn toàn chẳng còn gì (thường nói về cái trừu tượng).
tan xương	|"Tan xương nát thịt" nói tắt. Tan xương nát thịt. Nói hy sinh đến cả tính mạng mình.
tang bồng	|Nói chí làm trai (cũ).
tang chế	danh từ|Phép tắc, quy tắc để tang.
tang chứng	danh từ|Vật hoặc người làm chứng.
tang du	danh từ|Cây dâu, cây bưởi. Bóng ngả cành tang du.
tang gia	danh từ|Nhà có tang.
tang hải	danh từ|Sự đời biến đổi (cũ).
tang lễ	danh từ|(trang trọng) Các nghi lễ chôn cất người chết (nói tổng quát); lễ tang.
tang ma	danh từ|Việc ma chay nói chung.
tang phục	danh từ|Quần áo tang.
tang sự	danh từ|Việc tang.
tang thương	danh từ|Cuộc đời biến đổi. (cũ)	tính từ|Khổ sở tiều tụy.
tang trai	danh từ|Lễ đưa ma và làm chay.
tang tích	danh từ|(ít dùng) Dấu vết còn để lại của hành động phạm pháp.
tang tóc	tính từ|đau buồn, thương xót về một vấn đề, hoàn cảnh éo le, đau lòng.
tang tảng	tính từ|Mờ mờ sáng, khi mặt trời sắp mọc.
tang vật	danh từ|Vật làm chứng.
tanh bành	tính từ|Ở tình trạng các thứ bị mở tung, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi.
tanh dơ	tính từ|Bẩn.
tanh hôi
tanh lợm	tính từ|Tanh tới buồn nôn.
tanh tanh	|Hơi tanh.
tanh tách	|Tiếng kêu thanh, ngắn và giòn.
tanh tưởi	|Tanh nói chung.	|tưởi tanh	|tanh hôi
tanh đồng	|Có mùi tanh vì hơi đồng.	|Thứ muối đồng màu xanh lục, tạo thành ở những chỗ đồng bị ẩm.
tao khang	danh từ|Vợ lấy từ thuở còn nghèo hèn.
tao khang chi thê	thành ngữ|Người vợ ăn cám và bã rượu với mình; người vợ lấy mình từ lúc nghèo hèn.	thành ngữ|“Tao khang” là một từ gốc Hán trong tiếng Việt. Trong đó, tao nghĩa là “cặn rượu”, tức “hèm” (bộ mễ với nghĩa “gạo” quy định nét nghĩa này). Khang (cũng bộ mễ) nghĩa là “cám”, “trấu”. Như vậy, “tao…
tao loạn
tao ngộ	động từ|Gặp gỡ tình cờ.
tao nhân	|Nhà thơ, văn thời phong kiến. Tao nhân mặc khách. Các nhà văn thơ (cũ).
tao nhã	tính từ|Thanh cao lịch sự.
tao phùng	|Gặp gỡ.
tao đàn	danh từ|(Cũ). Nhóm, hội các nhà thơ.
tay ba	|Ba người với nhau, ba đơn vị.
tay bắt mặt mừng	cụm từ|Tả cảnh gặp gỡ vui vẻ, mừng rỡ (thường do lâu ngày mới được gặp nhau)
tay chân	|Người hầu hạ tin cẩn (cũ).
tay chơi	danh từ|Người hay tìm và hưởng những thú vui hư hỏng.
tay co	|Thanh gỗ đóng ngang miệng thùng để buộc dây thừng mà gánh.
tay khấu	|Tay càm cương ngựa; ý nói, buông lỏng dây cương cho ngựa đi thong thả.
tay lái	danh từ|Bộ phận điều khiển hướng đi của thuyền, tàu, xe.
tay ngang	tính từ|Không phải chuyên nghề, chỉ có tính nghiệp dư.
tay nghề	danh từ|Khả năng nghề nghiệp.
tay nải	danh từ|Túi vải có quai đeo, dùng đựng đồ mang đi đường.
tay quay	danh từ|Bộ phận của một cái máy chịu tác dụng của lực làm quay máy.
tay sai	danh từ|Kẻ chịu cho kẻ khác sai khiến làm những việc phi nghĩa.
tay thước	|Thanh gỗ vuông dài độ một sải, dùng làm vũ khí.
tay thợ	danh từ|Người giỏi về một nghề lao động chân tay.
tay trong	danh từ|(khẩu ngữ) Người ở bên trong một tổ chức nào đó mà giúp đỡ cho người bên ngoài, trong quan hệ với người bên ngoài ấy.
tay trái	danh từ|Chỉ cánh tay bên trái.	danh từ|Phía bên trái, đối lập với tay phải.	tính từ|Mang tính phụ, bổ trợ
tay trên	động từ|Trước người khác để tranh lấy.
tay trắng	danh từ|Tình trạng không có chút vốn liếng, của cải gì.
tay vịn	danh từ|Bộ phận để vịn khi lên xuống, qua lại.
tay áo	danh từ|Phần của áo che cánh tay.
tay đua	danh từ|Người tham gia đua tốc độ
tay đôi	|Hai người với nhau, hai đơn vị với nhau.
tay đẫy
te te	tính từ|Tiếng gà gáy.	tính từ|Tiếng kèn.	tính từ|T, ph. Nhanh nhảu đoảng.
te tua	tính từ|Xem rách rưới
te tái	|Nhanh nhảu.
tem phiếu	danh từ|(lịch sử) Giấy do nhà nước hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp để mua một lượng hàng hóa nhất định theo định mức, thường trong thời kỳ bao cấp.
tem phạt	danh từ|Tem thư dùng để xử lý trường hợp các bức thư thiếu cước. Người ta dùng các tem phạt này dán lên phong bì và thu phí còn thiếu ở người nhận thư.
tem tép	phó từ|Tiếng nhai ngon lành.
teng beng	tính từ|Nói rách toạc ra.
tha bổng	động từ|Tha hẳn, không để liên quan tới tội tình.
tha hoá
tha hóa	tính từ|Trở nên khác đi, biến thành cái khác.	tính từ|Trở thành người mất phẩm chất đạo đức.
tha hương	|Đất khách quê người.
tha hồ	phó từ|Được hoàn toàn như ý muốn, như sở thích.	phó từ|Mặc ý, tự tiện, tự do làm theo ý muốn.
tha la	danh từ|Chòi trại của thầy sãi Cao môn.
tha ma	danh từ|Đất hoang dành để chôn người chết.	danh từ|Nơi hoang vắng.
tha phương cầu thực	động từ|Đi nơi khác kiếm ăn.
tha thiết	|(Tình cảm) Thắm thiết làm cho gắn bó hết lòng, luôn luôn nghĩ đến, quan tâm đến.	|Rất cấp thiết đối với mình và hết sức mong mỏi để được đáp ứng.
tha thướt
tha thểnh	động từ|Cắp nắp, mang đi cách thận trọng.
tha thứ	động từ|Tha cho, không trách cứ, trừng phạt.
tha động từ	danh từ|(ngôn ngữ học) Động từ có túc từ theo sau.	danh từ|(ngữ pháp): Một động từ đi kèm (rõ ràng hoặc ngầm) bởi một đối tượng trực tiếp trong giọng nói hoạt động. Nó liên kết hành động được thực hiện bởi chủ thể với đối tượng mà hành động đó được thực…
thai dựng	|Có mang.
thai mộng	danh từ|Giấc mộng tiên báo hệ quả mang thai.
thai nghén	động từ|Mang thai (nói khái quát).	động từ|(Vch.). Nuôi dưỡng trong lòng, chuẩn bị cho sự ra đời.
thai sinh	|Nói những động vật sinh sản bằng thai, như chó, lợn, trâu, bò.
tham biện	|Công chức cao cấp trong thời Pháp thuộc.
tham bác	|Xem thêm cho rộng, cho đủ
tham bát bỏ mâm	thành ngữ|Có tầm nhìn nhỏ hẹp, tham lợi lộc nhỏ trước mắt mà bỏ qua mối lợi lớn, cái có ích lâu dài.
tham chiến	động từ|Tham gia vào cuộc chiến tranh.
tham chiếu	động từ|Căn cứ, dựa vào để tham khảo và đối chiếu.
tham chính	động từ|Dự vào chính trị hay dự vào chính quyền.
tham dự	động từ|Nhận một phần công việc, trách nhiệm...
tham gia	động từ|Góp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó.
tham khảo	động từ|Tìm hiểu thêm để học hỏi, nghiên cứu, xử lí công việc cho tốt hơn.	danh từ|Tài liệu tham khảo (viết tắt).
tham kiến	động từ|Đến gặp để bàn bạc, thỉnh giáo hoặc xin ý kiến.
tham lam	tính từ|Thích vơ vét về phần mình cho nhiều.
tham luận	danh từ|Phần trình bày ý kiến phát biểu ở một hội nghị.
tham mưu	động từ|Giúp người chỉ huy trong việc đặt và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự và chỉ huy quân đội.	động từ|(Kng.). Giúp góp ý kiến có tính chất chỉ đạo.
tham mưu trưởng	danh từ|Người đứng đầu cơ quan tham mưu.
tham nghị	động từ|Dự bàn.
tham nghị viện	danh từ|thượng nghị viện; cơ quan lập pháp tương ứng với thượng viện trong một số quốc gia.
tham nhũng	động từ|Lợi dụng quyền hành để tham ô và hạch sách, nhũng nhiễu dân.
tham như mõ	cụm từ|Cái gì cũng thèm khát.
tham quan	động từ|Xem xét một nơi nào.
tham sinh	động từ|Ham sống một cách không chính đáng.
tham sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
tham số
tham tang	|Tang vật về một vụ tham ô.
tham thiền	động từ|Học theo, luyện theo phép thiền định.
tham thuyền	|Thăm cảnh chùa.
tham thì thâm	cụm từ|Những kẻ có tính tham lam sẽ gặp điều xấu, hám lợi, dễ bị lừa, bị hại.
tham tri	|Chức quan dưới chức thượng thư của triều đình Huế.
tham tài	tính từ|Hám của.
tham tàn	tính từ|Tham lam và tàn ác.
tham tá
tham tán	danh từ|Cán bộ cao cấp ở sứ quán một nước, sau đại sứ, có nhiệm vụ giúp đại sứ làm việc.	động từ|Dự vào việc bàn kế hoạch.
tham tụng	|Chức quan to nhất trong triều đình phong kiến thời Lê - Trịnh.
tham vấn	động từ|Tham gia tư vấn để thảo luận lấy ý kiến đóng góp hoặc giúp đỡ.
tham vọng	danh từ|Lòng ham muốn, mong ước quá lớn, vượt quá xa khả năng thực tế, khó có thể đạt được.
tham ô	động từ|(cũ) Vơ vét một cách bần tiện.	động từ|Ăn cắp của công.
tham đó bỏ đăng	|Nói lòng dạ đổi thay, tham mới bỏ cũ. Đó và đăng là hai dụng cụ đan bằng tre để bắt cá.
tham đôn	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
than béo	danh từ|Loại than đá có nhiều chất bốc, khi đốt thì phồng lên, mềm ra, ngọn lửa dài.
than bùn	danh từ|Than màu nâu sẫm, có ít chất các-bon, nhiều nước, thường dùng làm chất đốt, phân bón.
than chì	danh từ|Các-bon ở dạng gần nguyên chất, mềm, có thể dùng để vẽ, quệt trên giấy.
than cám	danh từ|Than vụn, hạt nhỏ.
than cốc	|Sản phẩm dẫn xuất của than đá, chỉ còn chứa rất ít chất dễ bay hơi, dùng làm nhiên liệu trong những lò đốt liên tục hoặc nén thành bánh rất chắc dùng trong các lò luyện kim.
than củi
than gầy	danh từ|Loại than đá có ít chất bốc, ngọn lửa ngắn.
than gỗ
than khí	|Khí thường tỏa ra từ than cháy.
than luyện	|Than nghiền nhỏ rồi đóng thành bánh tròn để đốt lồng ấp.
than nâu	|Than màu nâu hoặc đen, xốp và nhẹ, tạo thành ở dưới mặt đất do thực vật bị phân tích lâu đời trong nơi kín nhưng vẫn giữ nguyên hình.
than nắm	|Than đá luyện với chất dính, nắm lại thành từng nắm để đốt.
than phiền	động từ|Kêu ca, phàn nàn về điều buồn phiền, khổ tâm nào đó.
than quả bàng	danh từ|Than nắm hình quả bàng.
than sinh học	danh từ|Than sinh học (tiếng Anh là biochar) là sản phẩm của quá trình nhiệt phân vật liệu sinh học hay còn gọi là sinh khối (tiếng Anh là biomass) trong điều kiện giới hạn không khí (thiếu hoặc không có…
than thân	|Phàn nàn về tình cảnh của mình.
than thở	động từ|Dùng lời để thổ lộ những nỗi buồn rầu đau khổ.
than trắng	danh từ|Năng lượng của các thác nước.
than tàu	|than gỗ. Than chế tạo bằng gỗ cháy.
than tổ ong	danh từ|Than luyện thành khối hình trụ có nhiều lỗ tròn, dùng để đốt lò đun nấu thức ăn.
than vãn	động từ|Kể lể dài dòng để phàn nàn.
than xanh	danh từ|Năng lượng của thủy triều.
than ôi	|C. (vch.). Từ biểu lộ sự đau buồn, thương tiếc.
than đá	danh từ|Thứ than mặt bóng, lấy ở mỏ, rắn như đá.
thang cuốn	danh từ|Thang máy có dạng cầu thang, trên có băng chuyền được chuyển động liên tục, thường được sử dụng trong các cửa hàng, siêu thị hay ở ga tàu điện ngầm.
thang gác
thang máy	danh từ|Máy đưa người, hàng hoá lên xuống các tầng trong một khu nhà có nhiều tầng hay trong hầm mỏ, có dạng băng chuyền hoặc buồng di động thẳng đứng.
thang mây	danh từ|Thang cao.	danh từ|Đường công danh.
thang thang	|Tên một quân bài tổ tôm, thuộc hàng sách.
thanh an	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Cát (Bình Dương), h. Bình Long (Bình Phước), h. Thanh Hà (Hải Dương), h. Điện Biên (Lai Châu), h. Thanh Chương (Nghệ An), h. Minh Long (Quảng Ngãi), Việt Nam.
thanh ba	danh từ riêng|huyện, Phú Thọ, Việt Nam
thanh bình	tính từ|Yên vui trong cảnh hoà bình.
thanh bạch	tính từ|Trong sạch và giữ được tiết tháo.
thanh bần	|Nghèo mà trong sạch.
thanh cao	tính từ|Trong sạch và cao thượng.
thanh chi	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thanh chiên	danh từ riêng|Thảm xanh, chỉ của báu gia truyền.	danh từ riêng|Sách Thế thuyết tân ngữ kể rằng.	danh từ riêng|"Vĩnh vi thanh chiên".
thanh châu	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc tx. Phủ Lý (Hà Nam), h. Điện Biên (Lai Châu), Việt Nam.
thanh chương	danh từ riêng|Một huyện nằm ở phía tây nam tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Giáp các huyện Hương Sơn, Đô Lương, Nam Đàn, Anh Sơn và nước Lào.
thanh cường	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
thanh cảnh	tính từ|Nhỏ nhẹ, chút đỉnh, không ham nhiều, không thô tục.	tính từ|Yên bình, thanh nhàn, một hình ảnh nhẹ nhàng thoải mái.
thanh danh	danh từ|Tiếng tăm.
thanh dã	|Chính sách vườn không nhà trống trong thời kỳ chiến tranh.
thanh dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thanh giang	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Miện (Hải Dương), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.
thanh giáo	danh từ|Một trào lưu tôn giáo khởi phát ở Anh, thuộc Cơ Đốc giáo, chủ trương sống khắc khổ theo giáo huấn của Kinh Thánh.
thanh giả tự thanh	cụm từ|Người ngay thẳng, thật tâm mình thì không cần phải nghĩ bàn, không cần khuếch trương, không cần giải thích.
thanh giản	|Thanh bạch và giản dị.
thanh hao
thanh hoá	địa danh|Tỉnh ở cực bắc Trung bộ Việt Nam. Diện tích 11.168 km². Số dân 3,52 triệu người, gồm các dân tộc: Mường, Thái, Lào, Lự, H'mông, và Kinh. Địa hình núi thấp và đồi ở phía tây với các đỉnh: Núi Hóc…	địa danh|Đồng bằng do phù sa hệ thống sông Mã, sông Chu bồi đắp nên. Diện tích khoảng 4.600 km². Chia làm ba vùng rõ rệt, vùng đất cao ở phía tây, vùng đất thấp ở trung tâm và vùng cồn cát ven biển. So với…	địa danh|Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
thanh hưng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Điện Biên (Lai Châu), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.
thanh hương	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Liêm (Hà Nam), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.
thanh hải	địa danh|Một phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:	địa danh|Một tỉnh thuộc Tây Bắc Trung Quốc.	địa danh|Hồ nước mặn lớn nhất Trung Quốc, nằm ở tỉnh Thanh Hải.
thanh hối	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
thanh hồng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
thanh khai	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thanh khiết	|Trong sạch.
thanh khoản	tính từ|Tính chất linh hoạt của một tài sản khi chuyển đổi thành tiền mặt, trong đó việc mua bán trên thị trường không làm thay đổi giá trị thị trường của tài sản đó.
thanh khâm	danh từ|Áo cổ xanh là áo của học trò thời xưa thưởng bận.
thanh khê	địa danh|Một quận thuộc thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Thanh Hà (Hải Dương), huyện Thanh Chương (Nghệ An).
thanh khí	danh từ|Sự đồng tình đồng điệu với nhau.
thanh khí tương cờ	|Ý nói sự hẹn hò nhau, ví cùng nhau một hơi một tiếng.
thanh khương	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
thanh kim	địa danh|Một xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
thanh ký	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Như, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thanh la	danh từ|Xem phèng la
thanh lang	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
thanh linh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thanh liêm	tính từ|Trong sạch, không tham ô (cũ).	địa danh|Huyện cực Nam của tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
thanh liên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thanh liệt	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.
thanh long	danh từ riêng|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:	danh từ|Một loại trái cây, vỏ thường có màu đỏ, ruột trắng đặc lẫn hạt đen như mè đen (vừng đen), có vị ngọt hơi chua, ăn rất mát.	danh từ|Loài cây cho trái này. Có 3 loài:
thanh loại	động từ|Thực hiện thanh lọc và thải loại ra khỏi tổ chức.
thanh luông	địa danh|Một xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
thanh luận	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
thanh lâm	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Lục Nam (Bắc Giang), h. Thanh Chương (Nghệ An), h. Ba Chẽ (Quảng Ninh), h. Như Xuân (Thanh Hoá), h. Mê Linh (Vĩnh Phúc), Việt Nam.
thanh lân	địa danh|Một xã thuộc huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
thanh lâu	danh từ|(cũ, văn chương) Xem lầu xanh.
thanh lãng	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
thanh lý	động từ|Thanh toán nợ, trả nợ.	động từ|Kết toán xong.
thanh lưu	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
thanh lương	tính từ|Trong và mát.	tính từ|(Xem từ nguyên 1).
thanh lạc	địa danh|Một xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
thanh lịch	tính từ|Thanh nhã và lịch thiệp.
thanh lọc	động từ|Loại bỏ ra những phần tử xấu để làm cho tổ chức được trong sạch.
thanh lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thanh lộc đán	địa danh|Một phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
thanh mai	|Một loại mơ quả to bằng quả mận, màu xanh và có vị chua.
thanh manh
thanh minh	danh từ|Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4,	danh từ|Hoặc.	danh từ|Tháng tư dương lịch, thường vào khoảng tháng hai, tháng ba âm lịch, có tục đi thăm viếng sửa sang mồ mả.	động từ|Giải thích cho người ta hiểu để không còn quy lỗi hoặc nói chung nghĩ xấu cho mình hay cho ai đó, trong sự việc nào đó.
thanh miếu	địa danh|Một phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
thanh mảnh	tính từ|Mảnh mai, yếu mềm, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa.
thanh mỹ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tháp Mười (Đồng Tháp), tx. Sơn Tây (Hà Tây), h. Thanh Chương (Nghệ An), h. Châu Thành (Trà Vinh), Việt Nam.
thanh nang	danh từ riêng|Túi xanh, chỉ sách nói về các phép chữa bệnh.	danh từ riêng|Hậu Hán thư.
thanh nga	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
thanh nghị	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
thanh nguyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
thanh ngõa đài	danh từ|Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc.
thanh ngọc	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thanh nho	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thanh nhàn	tính từ|Nhàn nhã, thảnh thơi.	danh từ riêng|Một <> cũ của <> Hai Bà Trưng,, city/Hà Nội, Việt Nam (giải thể năm 2025).
thanh nhã	tính từ|Thanh tao và nhã nhặn.
thanh nhạc	|Âm nhạc thể hiện bằng tiếng hát.
thanh nhật	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
thanh ninh	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
thanh niên	danh từ|Người trẻ tuổi, đang ở độ tuổi trưởng thành.	tính từ|Có đặc điểm, tính cách trẻ trung, sôi nổi và đầy sức sống.
thanh niên hoi	cụm từ|Người yếu thể chất.
thanh nông	địa danh|Một xã H Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
thanh nưa	địa danh|Một xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
thanh nữ	danh từ|Người con gái trẻ tuổi.
thanh oai	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Diện tích 141 km². Dân số 194.200 (1997). Địa hình đồng bằng đất phù sa. Sông Đáy chảy qua. Tên gọi có từ 1208 thuộc trấn Sơn Nam, thuộc Hà Nội (1831–1888), là…
thanh phong	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Liêm (Hà Nam), h. Thanh Chương (Nghệ An), h. Như Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
thanh phát	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
thanh phú	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Long (Bình Phước), h. Sa Pa (Lào Cai), h. Bến Lức (Long An), Việt Nam.
thanh phú long	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.
thanh phước	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Uyên (Bình Dương), h. Gò Dầu (Tây Ninh), Việt Nam.
thanh quang	địa danh|Một xã thuộc huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
thanh quân	địa danh|Một xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thanh quí	|Thanh nhã và cao quí.
thanh quản	danh từ|Phần trên của khí quản, có thể phát ra tiếng khi không khí đi qua từ phổi.
thanh quới	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
thanh sắc	|Âm nhạc và sắc đẹp của phụ nữ.	|(Xem từ nguyên 1).
thanh tao	tính từ|Thanh lịch và tao nhã.
thanh thanh	|Khá thanh.
thanh thiên	danh từ|Trời xanh.
thanh thiên bạch nhật	|Trời xanh ngày trắng, ý nói giữa ban ngày ban mặt, ai cũng được chứng kiến.
thanh thoát	tính từ|(Dáng điệu, đường nét) Mềm mại, không gò bó, gây cảm giác nhẹ nhàng, dễ ưa.	tính từ|(Lời văn) Lưu loát, nhẹ nhàng, không gò bó, không khúc mắc.	tính từ|Thanh thản, nhẹ nhõm, không có gì vướng mắc.
thanh thải	danh từ|Sự dọn dẹp, vứt bỏ hoặc sắp xếp cho ngăn nắp; sự dọn quang.
thanh thản	tính từ|Ở trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái vì trong lòng không có điều gì phải áy náy, lo nghĩ.
thanh thảnh
thanh thịnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thanh thủy	danh từ|Nước trong.
thanh tiên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thanh toán	động từ|Hoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.	động từ|Trình bày có chứng từ những món tiêu bằng tiền của công quỹ để hoàn thành trách nhiệm của mình trong việc đó.	động từ|Trang trải, từ bỏ đến hết.
thanh tra	danh từ|(Kng.) Người làm nhiệm vụ kiểm tra	động từ|Kiểm tra, xem xét tại chỗ việc làm của địa phương, cơ quan, xí nghiệp.
thanh trung	động từ|Trong sạch và ngay thẳng.
thanh trì	địa danh|Một huyện ngoại thành nằm ở phía nam của thủ đô Hà Nội, Việt Nam, đồng thời thuộc hành chính thành phố Hà Nội.	địa danh|Một phường thuộc quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Một cây cầu bắc qua sông Hồng, nối hai huyện Thanh Trì và Gia Lâm của Hà Nội, Việt Nam.
thanh trùng	động từ|Loại trừ vi trùng, vi khuẩn để có đồ ăn hay thức uống sạch, an toàn (một khâu trong quá trình chế biến thực phẩm).
thanh trạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
thanh trị	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
thanh trừng	động từ|Loại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ.
thanh tuyền	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Cát (Bình Dương), h. Thanh Liêm (Hà Nam), Việt Nam.
thanh tâm	danh từ|Lòng trong sạch.
thanh tân	tính từ|Nhanh nhẹn tao nhã.
thanh tích	danh từ|Tiếng tăm để lại.
thanh tùng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Đầm Dơi (Cà Mau), h. Thanh Miện (Hải Dương), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.
thanh tú	|Thanh nhã và đẹp đẽ.
thanh tương	địa danh|Một xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
thanh tường	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thanh tịnh	tính từ|Yên ắng, không chút xao động nào.
thanh uyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
thanh vân	danh từ|(Từ cũ, văn chương) Mây xanh; chỉ bước đường công danh.
thanh vân đắc lộ	cụm từ|Thăng tiến sự nghiệp.
thanh văn	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thanh vĩnh đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.
thanh vận	địa danh|Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.	động từ|Hoạt động tiếp xúc, tuyên truyền, vận động tầng lớp thanh niên.
thanh vắng	tính từ|Yên lặng, không có bóng người.
thanh vẹn	|Trong sạch hoàn toàn.
thanh vọng	|Tiếng tăm của một người được kính mến.
thanh xuân	|Tuổi xuân hay tuổi trẻ.	địa danh|Một quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
thanh xuân bắc	địa danh|Một xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
thanh xuân nam	địa danh|Một xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
thanh xuân trung	địa danh|Một xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
thanh xá	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Thanh Hà (Hải Dương), huyện Thanh Ba (Phú Thọ), Việt Nam.
thanh xương	địa danh|Một xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
thanh y	danh từ|Đầy tớ gái ở Trung Quốc thời phong kiến, thường mặc áo xanh.
thanh yên	danh từ|Loài cây to, cùng họ với cây cam, quả to bằng quả bòng, nhưng có vị chua.
thanh âm	danh từ|(ít dùng) Xem âm thanh.
thanh đa	địa danh|Một xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
thanh điền	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
thanh điệu	danh từ|(ngôn ngữ học) Sự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị ở một số ngôn ngữ.	danh từ|Giai điệu, âm hưởng trong âm nhạc.
thanh đình	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
thanh đạm	tính từ|(Ẩm thực) Giản dị, không có những món cầu kì hoặc đắt tiền.	tính từ|(Id.). (Cuộc sống) giản dị và trong sạch; thanh bạch.
thanh định	địa danh|Một xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
thanh đồng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thanh đức	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Long Hồ (Vĩnh Long), Việt Nam.
thanh ứng khí cầu	|Do câu "đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu" nghĩa là cùng tiếng thì hưởng ứng với nhau, cùng chí khí thì tìm nhau. Ý nói: Mai Bá Cao cũng trung nghĩa như Bá Di, ThúcTề nên cảm thông nhau.
thao diễn	động từ|Trình diễn các động tác kĩ thuật trong hội thi hoặc để rút kinh nghiệm.
thao diễn chiến đấu	danh từ|Trình diễn các động tác kĩ thuật, các phương pháp sử dụng vũ khí trang bị trong các điều kiện và tình huống chiến đấu khác nhau, là hình thức huấn luyện thực hành theo chức trách được phân công.
thao giảng	động từ|Hoạt động được tổ chức trong nhà trường nhằm đánh giá các phương pháp dạy học mới, chất lượng giáo viên và chất lượng của chương trình giáo dục. Thường mang tính hình thức để thi đua nhưng không có…
thao luyện	động từ|Luyện tập để nâng cao kĩ năng.
thao láo	tính từ|Nói mắt mở to.
thao lược	danh từ|Tài dùng binh.	tính từ|Có tài dùng binh.
thao quang dưỡng hối	cụm từ|Có tài có trí mà giữ kín đáo không cho người ta biết mình.	cụm từ|Che giấu cả tài năng và cái ngu dốt không cho người khác biết.
thao thao	tính từ|(Dòng nước) cuộn chảy không ngừng.	tính từ|Cách nói sôi nổi, trôi chảy, hào hứng và không ngớt miệng.
thao thao bất tuyệt	|Nói lời lẽ trôi chảy, hùng hồn.
thao thức	động từ|Trằn trọc, trăn trở không sao ngủ được vì có điều phải suy nghĩ, không yên.
thao trường	danh từ|Bãi tập quân sự hoặc thể thao.
thao tác	danh từ|Sự cử động của chân tay để làm một công việc nào đó.
thao túng	động từ|Nắm giữ và chi phối, bắt phải hành động theo chủ ý.
thau tháu	phó từ|Rất nhanh.
thay chân	động từ|Thế vào chỗ người nào đó.
thay lay	|Mua chuốc lấy việc không phải của mình.
thay lòng đổi dạ	cụm từ|Dùng để miêu tả sự thay đổi tình cảm, không còn giữ được lòng chung thủy như trước nữa.
thay lảy	phó từ|Chìa ra như thừa, một cách khó trông.	phó từ|Ở ngay ngoài rìa.
thay lời	|Nhân danh một người nào mà nói.
thay máy
thay mã
thay mặt	động từ|(Làm việc gì) Lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nào đó.
thay thế	động từ|Xem thay
thay vì	động từ|Thay cho, thay cái gì đó bằng một cái khác.
thay đổi	động từ|Đưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ.	động từ|Trở nên khác trước.
the the	tính từ|Hơi có mùi the.
the thé	tính từ|Nói giọng cao và nghe khó chịu.
then chốt	danh từ|(Thường dùng phụ sau d.). Cái quan trọng nhất, có tác dụng quyết định đối với toàn bộ.
theo dõi	động từ|Xem xét những hành động hay những chuyển biến.
theo gương	động từ|Noi gương mà hành động theo.
theo như	giới từ|nói một điều gì đó dựa trên một nguồn thông tin nào đó
theo đuôi	động từ|Bắt chước một cách thiếu suy nghĩ.
theo đuổi	động từ|Kiên trì, gắng sức trong những hoạt động nhằm vào một đối tượng, một công việc nào đó, mong đạt cho được mục đích (thường là tốt đẹp).
theo đòi	động từ|Bắt chước.	động từ|Chuyên chú làm một việc gì.
thi bá	danh từ|Người lỗi lạc trong làng thơ.
thi ca	|Thơ và ca.
thi công	động từ|Tiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế.
thi cử	động từ|Thi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung.
thi dụng	danh từ|Sự đắc dụng của thơ cách ngôn.	danh từ|Thế thấp của dòng thơ cảnh phong tình.	danh từ|(điển cố) Tiếng tiêu của một loài chim thần thoại.
thi gan đọ sức	tục ngữ|Đọ gan và đọ sức với nhau, đấu tranh một cách quyết liệt.
thi hài	|Thây và xương, xác người chết.
thi hành	động từ|Làm cho thành có hiệu lực điều đã được chính thức quyết định.
thi hào	danh từ|Nhà thơ lớn.
thi hương	danh từ|Khoa thi thời phong kiến mở ở một số tỉnh, người đỗ được cấp học vị cử nhân hay tú tài.
thi hội	|Khoa thi mở ở kinh đô, thời phong kiến, cho những người đã đỗ cử nhân.
thi hứng	danh từ|Sự xúc động mạnh mẽ khiến người ta cảm thấy có thú làm thơ.
thi kinh	danh từ|Thi Kinh được cho là do đức Khổng Tử san định từ những bài ca dao.
thi lễ	|Từ cũ chỉ nhà nho.	|Chào hỏi nhau một cách trịnh trọng (cũ).
thi nhân	danh từ|(literary) Nhà thơ.
thi pháp	danh từ|Phương pháp, quy tắc làm thơ nói chung.
thi phú	danh từ|Thơ và phú.
thi phẩm	danh từ|Tác phẩm thơ có phẩm chất nghệ thuật cao.
thi sĩ	danh từ|Nhà thơ.
thi sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
thi thoại	|Sách phê bình thơ hoặc chép chuyện các thi nhân.
thi thoảng	phó từ|Làm một việc gì đó không quá thường xuyên.
thi thánh	|Người lỗi lạc nhất trong làng thơ.
thi thư	danh từ|Từ cũ chỉ nhà nho.
thi thể	danh từ|Xác người chết.
thi thố	động từ|Đem hết sức lực và khả năng ra để dùng vào một việc gì.
thi toàn	danh từ riêng|Người đất Tiền Đường đời Tống, năm Thiệu Hưng (1131 - 1162) giữ điện Ty Tiểu hiệu. Tháng giêng năm ấy, Tần Cối vào triều, Thi Toàn cắp đao đâm Cối, không trúng, bị đem hành hình giữa chợ.
thi tuyển	danh từ|Thi để tuyển chọn.
thi tứ	danh từ|Ý tứ ngụ trong bài thơ.
thi văn	|Thơ và văn xuôi.
thi vị	danh từ|Cái có tính chất gợi cảm và gây hứng thú trong thơ.	danh từ|Cái hay, đẹp, nên thơ của sự vật.
thi vị hoá
thi vị hóa	động từ|Làm cho đẹp hơn rất nhiều trong trí tưởng tượng của mình.
thi xã	danh từ|Tổ chức của các thi nhân để làm thơ.
thi ân	động từ|Ban ơn cho người khác.
thi đua	động từ|Ganh nhau đến hết năng lực của mình ra làm việc, nhằm nâng cao năng suất lao động và phát triển sản xuất.
thi đình	|kỳ thi mở ở sân vua cho những người đã đỗ kỳ thi hội.
thi đấu	danh từ|Cuộc tỉ thí về thể lực hoặc trí khôn.
thi đậu	động từ|Xem thi đỗ
thi đỗ	động từ|Từ chỉ hành động vượt qua được bài thi nào đó.
thia lia	|Trò chơi ném nghiêng mảnh sành, mảnh ngói xuống nước cho nảy lên nhiều lần.
thia thia
thin thít	|Im lặng, không nói hay không khóc.
thinh không	danh từ|Không trung, nơi hoàn toàn vắng lặng.	phó từ|(Phương ngữ, khẩu ngữ) Bỗng dưng, khi không.
thiu người	|Làm cho khó chịu vì mệt.
thiu thiu	|Mơ màng lim dim ngủ.
thiu thối	động từ|Nói thức ăn đã nặng mùi.
thiêm sự	|Một chức quan văn cũng gần như thượng thư.
thiêm thiếp	|Mơ màng sắp ngủ.
thiên biến vạn hóa	thành ngữ|Thay đổi, hóa rất nhiều.
thiên bảo	danh từ riêng|Một bài thơ trong Kinh Thi có chín chữ như để chúc tụng nhà vua.
thiên bẩm	|Nói tính tình có sẵn từ khi sinh ra.
thiên can
thiên chúa	danh từ riêng|(Id.) Chúa Trời.
thiên chúa giáo	danh từ riêng|Giáo hội Công giáo Rôma.
thiên chức	danh từ|Chức năng, phần việc mang tính tự nhiên và thiêng liêng của con người.
thiên cung	danh từ|(cũ) Cung trên trời.
thiên cơ	danh từ|Lẽ mầu nhiệm của trời (cũ).
thiên cư	|Dời đi ở chỗ khác.
thiên cầu	danh từ|Mặt cầu tưởng tượng coi như có bán kính vô cùng lớn, có tâm ở mặt người quan sát đứng trên mặt đất, và chứa những thiên thể rải rác trong không gian vũ trụ.	danh từ|Quả cầu trên mặt có ghi những chòm sao với những ngôi sao chính, dùng làm giáo cụ trực quan.
thiên cổ	danh từ|Lâu đời.
thiên cực	danh từ|(Thiên văn học) Một trong hai đầu trục quay của thiên cầu trong nhật động.
thiên di	động từ|Dời đi nơi khác.
thiên duyên tiền định	thành ngữ|Tình cảm nam nữ do ơn trên xếp đặt cho.
thiên giới	danh từ|(văn) người kiêng rượu.	danh từ|(văn) lời cảnh báo từ trời.
thiên hoa	danh từ|Bệnh đậu mùa.
thiên hoàng	danh từ|Hoàng đế hoặc nữ hoàng Nhật Bản.
thiên hà	danh từ|Tập hợp hàng trăm tỷ các ngôi sao khác nhau xen lẫn bụi khí xoay chung quay một tâm (được giả định là một lỗ đen).
thiên hà lùn	danh từ|Một thiên hà nhỏ bao gồm vài tỷ ngôi sao, một số lượng nhỏ so với 200-400 tỉ sao của dải Ngân Hà.
thiên hán	danh từ riêng|Tức dãy Ngân hà. Xem Giang Hán.
thiên hình vạn trạng	|Nhiều hình nhiều vẻ.
thiên hương	danh từ|Từ trong văn chương cũ chỉ người đàn bà đẹp.
thiên hướng	danh từ|Khuynh hướng lệch về một bên.
thiên hạ	danh từ|Mọi nơi mọi vùng, chỉ "tất cả những gì dưới Trời".	danh từ|Người đời.
thiên khai	|Phu bài tổ tôm có sẵn bốn cây giống nhau khi mới lên bài.
thiên khánh	danh từ riêng|Lấy từ câu "Tích thiện chi gia, tích hữu dư khánh" (Nhà tích lũy được nhiều điều thiện ắt sẽ có phúc âm dồi dào).
thiên kim	|Ngàn vàng (cũ).
thiên kiến	danh từ|Ý kiến thiên lệch, không đúng, thiếu khách quan.
thiên kỷ
thiên lao	|Nhà lao của vua chúa để giam người phạm tội.
thiên lôi	danh từ|Thần làm ra sấm sét, theo trí tưởng tượng của người xưa.
thiên lý	danh từ|Nghìn dặm.	danh từ|Lẽ trời (cũ).	danh từ|Loài cây leo; lá hình tim, hoa mọc thành cụm, màu vàng lục dùng để nấu canh.
thiên lệch	tính từ|Cách nhìn, cách đánh giá, cách đối xử không công bằng, hầu như sẽ nghiêng về một phía.
thiên lộc	danh từ riêng|xã, city/Hà Nội, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/Cam Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam
thiên ma bách chiết	|Đã trải nhiều gian khổ thử thách (cũ).
thiên mệnh	danh từ|Mệnh trời.
thiên nga	danh từ|Chim ở nước, cỡ lớn, cùng họ với ngỗng, lông trắng hoặc đen, sống ở phương Bắc, thường nuôi làm cảnh.
thiên nhai địa giác	thành ngữ|(Nghĩa đen) Dốc cũng đọc là giác nghĩa là góc; nhai là chỗ cuối cùng.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Như góc bể chân trời.
thiên nhan	|Mặt vua (cũ).
thiên nhiên	danh từ|Toàn bộ những gì đang có chung quanh con người mà không phải do con người tạo nên.
thiên niên kỷ	|Thời gian mười thế kỷ.
thiên phái	danh từ riêng|Tên một khúc sông Đáy chảy qua huyện ý Yên nay thuộc tỉnh Hà Nam Ninh đổ ra cửa Liêu, còn có tên là sông Thanh Quyết hoặc sông Bô Cô.
thiên phú	tính từ|(tư chất) vốn có ngay từ lúc sinh ra, như được trời phú cho.	tính từ|Xem thiên bẩm
thiên phương bách kế	|Rất nhiều mưu mẹo để cố đạt được mục đích.
thiên phủ	danh từ|Nơi thiên thần ở, theo mê tín.
thiên quan	danh từ|Một mảng sao thuộc chòm sao Tất trong thiên văn Trung Quốc.	danh từ|(nghĩa đen) cổng trời.
thiên quang trủng tể	|Thiên quang là loại quan đứng đầu sáu lại quan do nhà Chu đặt ra. Trủng tể tức là chức tể tướng.
thiên sơn vạn thủy	thành ngữ|Nói người đi rất xa, qua nhiều núi nhiều sông.
thiên sứ	danh từ|Người của trời sai xuống trần gian để làm một việc gì.
thiên tai	danh từ|Hiện tượng thiên nhiên tác hại lớn đến sản xuất và đời sống, như bão, lụt, hạn hán, giá rét, động đất, v.v.
thiên tai địch họa	tục ngữ|Thiên nhiên thì tiết khắc nghiệt.
thiên thai	|tên của một số ngọn núi ở Việt Nam hoặc ở Trung Quốc.	|Chỗ tiên ở, theo thần thoại.	|Một tông phái Phật giáo Đại thừa ở Trung Quốc. Giáo nghĩa của tông phái này y cứ vào bộ kinh Diệu Pháp Liên Hoa, còn được gọi là Pháp Hoa Tông.	|: Tiantai, T'ien-t'ai, Thien Thai	|: 天臺, 天台
thiên thai tông	danh từ|(Phật giáo) một trường phái Phật giáo Đại thừa, do ngài Thiên Thai Trí Khải Đại sư sáng lập ra tại núi Thiên Thai. Tông phái này y cứ vào bộ kinh Diệu Pháp Liên Hoa, nên cũng được gọi là Pháp Hoa…
thiên thanh	tính từ|Có màu xanh da trời nhạt.
thiên thu	|Ngàn năm, mãi mãi.
thiên thạch	danh từ|Mảnh vật chất (trong đó thường có các chất rắn) đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển, rơi xuống bề mặt Trái Đất hay bề mặt các thiên thể khác (như Mặt Trăng, Sao Hỏa,...).
thiên thần	danh từ|Thần ở trên trời.	danh từ|Thiên sứ.
thiên thặng chi quốc	thành ngữ|Nước có ngàn cỗ xe.
thiên thể	danh từ|Tên gọi chung cho các ngôi sao, các hành tinh.
thiên thời	danh từ|Thời cơ thuận lợi.
thiên tiên	danh từ|Tiên ở trên trời, trái với địa tiên.
thiên triều	danh từ|Một từ thời phong kiến mà các nước chư hầu thần phục đế quốc Trung Quốc dùng để gọi triều đình của hoàng đế Trung Quốc.
thiên truỵ	|Bệnh sa đì, hạ lang to ra và sa xuống.
thiên tuế	danh từ|Cây cảnh, cao 1-3m, lá dài, cuống lá dài 30cm mang mỗi bên một dãy gai, sống lá hơi hình lòng thuyền mang mỗi bên 80-100 lá chét, hình đường chỉ - ngọn giáo, đôi khi hình lưỡi hái.
thiên tài	danh từ|Tài năng nổi bật hơn hẳn mọi người, dường như được trời phú cho.	danh từ|Người có tài năng nổi bật, hơn hẳn mọi người.
thiên tân	địa danh|Một thành phố trực thuộc trung ương ở miền bắc Trung Quốc.
thiên tính	danh từ|Tính vốn có, do trời phú cho.
thiên tư	danh từ|Tính chất con người có sẵn khi sinh ra.	danh từ|Sai lệch, không công bằng.
thiên tạo	tính từ|Có một cách tự nhiên, không phải do người làm ra.
thiên tải nhất thì	|Ngàn năm mới có một dịp, dịp may hiếm có.
thiên tử	danh từ|Từ dùng để tôn xưng vua ở Trung Quốc và ở Việt Nam trong thời phong kiến.
thiên uy	danh từ|Uy của trời, của vua.
thiên vàn	|Bởi chữ "thiên vạn", lời thỉnh cầu tha thiết; ý nói.
thiên văn	danh từ|"Thiên văn học" nói tắt.
thiên văn học	danh từ|Khoa học chú trọng về sự quan sát và giải thích của tất cả mọi sự kiện, mọi thiên thể ở phía ngoài của quả đất và bầu khí quyển của nó; thí dụ như các ngôi sao, các hành tinh của Hệ Mặt Trời cũng…
thiên vương tinh	danh từ riêng|Một hành tinh trong Thái Dương Hệ cách xa Mặt Trời vào hàng thứ bảy.
thiên vị	tính từ|Chỉ ai đó làm việc một cách không công bằng	động từ|Không công bằng, không vô tư, chỉ coi trọng, nâng đỡ một phía.
thiên ân	|Ơn trời, tức ơn vua.
thiên đàng	danh từ|Xem thiên đường
thiên đình	|Triều đình ở trên trời do thượng đế ngự trị, theo mê tín.	|: heaven	|: 天庭
thiên đô	động từ|Dời kinh đô đi nơi khác.
thiên đăng	danh từ|(đeN) đèn trời.	danh từ|(bóng) mặt trời, mặt trăng và các vì xao.
thiên đường	danh từ|Nơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc.
thiên đạo	danh từ|Đạo trời (cũ).
thiên đạo chí công	thành ngữ|Đạo trời rất công.
thiên đầu thống	|Bệnh tăng huyết áp bên trong mắt, làm cho nhãn cầu cứng, mắt mờ có thể hỏng, và đầu nhức.
thiên để	danh từ|(Thiên văn học) Giao điểm dưới của thiên cầu với đường thẳng đứng xuất phát từ vị trí người quan sát và chạy qua tâm Quả Đất.
thiên đỉnh	danh từ|Điểm gặp nhau tưởng tượng giữa đường thẳng đứng đi qua vị trí người quan sát và vòm trời.
thiên địa	|thiên địa là từ ghép của chữ thiên có nghĩa là Trời và địa là đất. Nó còn có nghĩ thế giới.
thiên địa tuần hoàn	|Trời đất xoay vần.
thiên địch	danh từ|Kẻ thù tự nhiên của một loài (chẳng hạn, thường ăn thịt loài đó)
thiên định	tính từ|Tự trời định ra.
thiên đồ	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Bản vẽ trên mặt phẳng một phần trời có sao, hoặc một thiên thể như Mặt trời, Mặt trăng, các hành tinh, khá gần Quả đất để nêu lên được những chi tiết lớn trong hình thể.
thiên đức	danh từ riêng|(Sông) Xem Đuống (sông).
thiêng liêng	tính từ|Thiêng nói chung.	tính từ|Cao quý nhất, rất đáng tôn thờ, kính trọng, cần được giữ gìn.
thiêu hoá	động từ|Đốt đồ vàng mã (cũ).
thiêu hương	|Đốt hương để cúng lễ.
thiêu hủy	động từ|Thiêu huỷ.	động từ|Đốt cháy, làm cho không còn tồn tại (nói khái quát). Thiêu huỷ giấy tờ. Nhà cửa bị đám cháy thiêu huỷ.
thiêu kết	động từ|Quá trình nén các hạt bột vật liệu để tạo thành một khối rắn bằng nhiệt độ hoặc áp suất mà không nung chảy đến điểm hóa lỏng, với cơ tính giống với kim loại đặc nấu chảy.
thiêu sống	danh từ|Một hình thức tử hình bằng cách dùng lửa đốt cháy người bị kết án.
thiêu thân	danh từ|Tên gọi chung các loại bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào đèn.	danh từ|Tên gọi thông thường của phù du.
thiêu thủy	|Rút nước đi cho khỏi úng.
thiêu đốt	động từ|Thiêu cháy, đốt cháy (nói khái quát).
thiếp canh	|Cái thiếp biên tên tuổi người con gái để trao cho nhà trai. Câu thơ ý nói bước đầu của việc hỏi vợ, mới hỏi tên tuổi, chưa đưa lễ vật.
thiếp danh
thiếp phục	|Thuận theo đến cao độ.	|(Xem từ nguyên 1).
thiết bì	tính từ|Nói nước da đen sạm như sắt.
thiết bảng	danh từ|Cây gậy hoặc thanh ngang được làm bằng kim loại sắt.
thiết bị	danh từ|Máy móc, dụng cụ ở một cơ sở sản xuất, xây dựng.	|dụng cụ
thiết bị hiển thị	danh từ|Xem màn hình
thiết chế
thiết cốt	tính từ|Xem chí cốt
thiết diện	danh từ|(hình học) Phần chung nhau của mặt phẳng và một hình đa diện.
thiết diện vô tư	cụm từ|Hành động thẳng thắn, minh bạch, bất chấp khó khăn.
thiết dụng	|Cần thiết lắm.
thiết giáp	danh từ|Vỏ bọc bằng thép dày; thường dùng để gọi xe bọc thép.	danh từ|Tên gọi chung xe tăng và xe bọc thép.
thiết giáp hạm	danh từ|Tàu chiến lớn có bọc vỏ thép.	|armored ship
thiết kế	danh từ|Bản thiết kế.	động từ|Làm đồ án, xây dựng một bản vẽ với tất cả những tính toán cần thiết để theo đó mà xây dựng công trình, sản xuất sản phẩm.
thiết kị	danh từ|Thiết giáp binh + Kị binh.
thiết kỵ	danh từ|Kỵ binh mặc giáp.
thiết lập	động từ|Dựng nên.
thiết lộ	danh từ|Đường sắt (cũ).
thiết mộc	danh từ|Tên gọi chung các loại gỗ quý rất cứng (ví như sắt).
thiết nghĩ	|Nghĩ theo ý riêng.
thiết quân luật
thiết tha	|Xem tha thiết
thiết thân	tính từ|Rất cần thiết hoặc có sự quan hệ mật thiết về mặt lợi ích đối với bản thân.
thiết thạch	|Sắt đá.
thiết thực	danh từ|Sát hợp với yêu cầu, với những vấn đề của thực tế trước mắt.	danh từ|Có óc thực tế, thường có những hành động thiết thực.
thiết trí	động từ|Bố trí, xếp đặt, bày biện.
thiết tưởng	phó từ|Từ biểu thị điều sắp nêu ra là ý kiến riêng mang tính khẳng định một cách tế nhị, có ý như tôi cho rằng, theo tôi thì (hàm ý khiêm nhường)
thiết vị	|Đặt bài vị viết tên hiệu người chết mà thờ cúng.
thiết yếu	tính từ|Rất quan trọng và cần thiết, không thể thiếu được.
thiết án	danh từ|Việc có chứng cớ rõ ràng.
thiết ống	địa danh|Một xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiếu bảo	|Chức quan to trong triều đình phong kiến.
thiếu gì	|Có đầy đủ.
thiếu hụt	tính từ|Bị thiếu mất đi một phần, không đủ (nói khái quát).
thiếu lăng	danh từ riêng|Hiệu của Đỗ Phủ đời Đường.
thiếu máu	tính từ|Bệnh giảm số lượng hồng cầu trong máu.
thiếu mặt
thiếu nhi	danh từ|Trẻ em thuộc các lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng.
thiếu niên	danh từ|Trẻ em ít tuổi hơn thanh niên, vào khoảng từ mười tuổi đến mười lăm, mười sáu tuổi.
thiếu nữ	danh từ|Người con gái trong lứa tuổi dưới thanh nữ.
thiếu phó	|Chức quan to trong thời phong kiến dưới chức thiếu bảo.
thiếu phụ	danh từ|Người phụ nữ trẻ đã có chồng.
thiếu sinh quân	danh từ|Người thiếu niên học tại một trường quân sự.
thiếu suy nghĩ	tính từ|Hành động hoặc quyết định nhanh chóng, không có sự tính toán kĩ càng.
thiếu sót	danh từ|Điều còn thiếu, còn sai sót.
thiếu thốn	động từ|Dưới mức cần dùng.
thiếu thời	danh từ|Thuở còn trẻ.
thiếu tá	danh từ|Bậc quân hàm thấp nhất trong cấp tá, dưới trung tá.
thiếu tướng	danh từ|Võ quan cao cấp, ở dưới cấp trung tướng.
thiếu úy	danh từ|Thiếu uý.	danh từ|Bậc quân hàm thấp nhất của cấp uý, dưới trung uý.
thiềm thừ	|Con cóc (cũ).
thiền chỉ	danh từ|Ngưng bặt hết thảy ngoại cảnh và vọng niệm, chuyên chú vào một đối tượng duy nhất (Chỉ) - đồng thời, sinh khởi trí tuệ chân chính, để quán xét đối tượng duy nhất ấy (Quán) gọi là Chỉ quán, tức chỉ…
thiền gia	danh từ|Người tu hành đạo Phật.
thiền môn	danh từ|Cửa chùa, nhà chùa.
thiền quán	danh từ|Ngưng bặt hết thảy ngoại cảnh và vọng niệm, chuyên chú vào một đối tượng duy nhất (Chỉ) - đồng thời, sinh khởi trí tuệ chân chính, để quán xét đối tượng duy nhất ấy (Quán) gọi là Chỉ quán, tức chỉ…
thiền sư	danh từ|Vị sư cấp cao.	|: Zen master	|: 禪師, 禅师
thiền trà	danh từ|Phương pháp thực tập khi uống trà.
thiền định	danh từ|Trạng thái tập trung sự chú ý vào một đối tượng duy nhất, không phân tâm để tâm thể an tĩnh từ đó quan sát và suy nghiệm chân lý một cách tỏ tường.
thiều nhạc	|Khúc nhạc đời vua Thuấn có tiếng hay nhất đời xưa. Đây ý nói.
thiều quang	danh từ|Từ dùng trong văn học cũ chỉ ngày mùa xuân.
thiểm tây	địa danh|Một tỉnh của Trung Quốc.
thiểm độc	phó từ|Ác một cách nham hiểm.
thiển cận	danh từ|Nông cạn, chỉ nhìn thấy việc gần.
thiển kiến	danh từ|Từ dùng một cách khiêm tốn để nói về ý kiến của mình.
thiển ý	danh từ|(kiểu cách) Ý nghĩ, ý kiến nông cạn (dùng để tự nói về mình với ý khiêm nhường).
thiểu não	tính từ|(Cũ). Buồn rầu, đau khổ.	tính từ|Có dáng vẻ khổ sở, trông đáng thương.
thiểu năng	tính từ|(Tâm lý học) Trí tuệ bị mất năng lực, thần kinh chậm phát triển.	tính từ|(Khẩu ngữ) Chậm phát triển, ngu, đần (nói tục).
thiểu số	danh từ|Số ít; trái với đa số (số nhiều).
thiểu thư	danh từ|Con gái nhà quan trong thời phong kiến.	danh từ|Thiếu nữ đài các.
thiện báo ác báo	thành ngữ|Làm điều lành hay điều ác đều có báo lại.
thiện chiến	tính từ|Chiến đấu giỏi.
thiện chí	danh từ|Ý định tốt khi làm gì.
thiện chính	|Chính trị tốt, chính sách tốt.
thiện căn	danh từ|Tính hiền hậu vốn có.
thiện cảm	danh từ|Tình cảm tốt, ưa thích đối với ai.
thiện hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
thiện hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
thiện hạnh	danh từ|(Phật giáo) Những điều hợp với chân lý hiện tại trong cuộc sống.
thiện ky	địa danh|Một xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
thiện kế	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Bình Xuyên (Vĩnh Phúc), Việt Nam.
thiện long	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
thiện mỹ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỹ Tú (Sóc Trăng), h. Trà ôn (Vĩnh Long), Việt Nam.
thiện nam tín nữ	|Tín đồ Phật giáo nói chung.
thiện nghệ	tính từ|(Kng.). Giỏi nghề, lành nghề.
thiện nguyện	danh từ|Hoạt động giúp đỡ người nghèo bằng cách tặng tiền hoặc quà cáp nhằm mục đích nhân đạo.
thiện nhân	|Người lương thiện.
thiện phiến	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
thiện sự	danh từ|Việc lành, việc tốt.
thiện tai	tính từ|(Phật giáo) Ca ngợi việc thiện.
thiện thuật	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
thiện tiện	|Tự ý làm không hỏi ai.
thiện trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
thiện trí	địa danh|Một xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
thiện tâm	danh từ|Lòng từ thiện, lòng lành.
thiện tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
thiện văn	danh từ riêng|Tức Dư Thiện Văn.	danh từ riêng|Khoảng niên hiệu Chí Chính nhà Nguyên có người học trò là Thiện Văn, giữa ban ngày thấy hai người lực sĩ đến nói là vâng mệnh Quảng Lợi Vương (Vua Thủy) sai đón Thiện Văn theo đi. Đến bến sông xuống…
thiện xạ	danh từ|Người bắn giỏi.
thiện ác	|Điều hay và điều dở, điều lành và điều dữ.
thiện ý	danh từ|Ý định tốt lành trong quan hệ với người khác.
thiệp liệp	|Sơ sài, qua loa.	|(Xem từ nguyên 1).
thiệt chiến	danh từ|Cuộc tranh luận bằng lời nói (cũ).
thiệt hại	tính từ|(Hoặc d.). Bị mất mát về người, về của cải vật chất hoặc tinh thần.
thiệt mạng	động từ|Chết một cách oan uổng, phí hoài.
thiệt thòi
thiệt đơn thiệt kép	cụm từ|Bị thiệt thòi nhiều mặt.
thiệu châu	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu chính	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu công	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu duy	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu giang	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu giao	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu hoá	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
thiệu hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu hợp	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu khánh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu long	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu lý	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu minh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu nguyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu ngọc	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu quang	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu thắng	danh từ riêng|Xem Bình Nguyên Quân
thiệu thịnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu tiến	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu toán	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu tâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu viên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu vân	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu vũ	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu vận	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thiệu đô	địa danh|Một xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thoai thoải	tính từ|Thoải (mức độ giảm nhẹ).
thoang thoáng	|Phớt qua nhanh chóng.
thoang thoảng	|Hơi có mùi bay tới.
thoi thóp	động từ|Còn thở rất yếu khi sắp chết.	động từ|Dấu hiệu còn sống của một sinh vật tưởng là đã chết.
thoi thót	|Lác đác.
thom thóp	|Nói lo ngại lâu, không khuây được.
thom thỏm	tính từ|Nói lọt dễ dàng vào.	tính từ|Nói mắt nhìn tỏ ý thèm thuồng.	|Ph,
thon thon	|Hơi thon.
thon thót	|Nói giật mình mạnh và nhiều lần.
thon von	|Cô đơn sa sút gian nguy.
thong dong	tính từ|Thung dung.
thong manh	|Tật của mắt nhìn không rõ hoặc mù hẳn do thể thủy tinh đục hay mờ.
thong thả	phó từ|Chậm rãi, từ tốn.	phó từ|Có ít việc, nhàn rỗi.	phó từ|Sau đây.
thoái bộ	|Lui bước, hóa ra lạc hậu.
thoái chí	động từ|Mất hết ý chí, không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì gặp khó khăn, trở ngại.
thoái hóa	động từ|Thoái hoá.	động từ|(Bộ phận của cơ thể động vật) Biến đổi theo hướng teo đi do kết quả của một quá trình lâu đời không hoạt động, không có chức năng gì trong cơ thể. Ruột thừa ở người là cơ quan thoái hoá.	động từ|Biến đổi theo hướng mất dần đi những phẩm chất tốt. Giống lợn bị thoái hoá. Đất trồng đã thoái hoá. Chế độ phong kiến thoái hoá và suy vong. Sự thoái hoá về tư tưởng. Một cán bộ thoái hoá.
thoái lui	động từ|Lùi lại, quay trở lại phía sau do gặp trở ngại hay sự tấn công nào đó ở phía trước.
thoái ngũ	|Nói quân nhân đã hết hạn nghĩa vụ, trở về đời dân thường.
thoái nhiệt	|Nói thuốc có tác dụng làm hạ sốt.
thoái thác	động từ|Kiếm cớ từ chối, không làm điều người khác yêu cầu.
thoái trào	danh từ|Phong trào ở giai đoạn giảm sút, suy yếu.
thoái vị	động từ|Từ bỏ ngôi vua.
thoán đoạt	động từ|Cướp ngôi vua.
thoáng khí	tính từ|Quang đãng mát mẻ.
thoáng đãng	tính từ|Thoáng, rộng rãi và sáng sủa, gây cảm giác dễ chịu.
thoát hiểm	động từ|Ra khỏi chỗ nguy hiểm.
thoát khỏi	động từ|Một hành động thoát ra khỏi một chỗ nào đó.
thoát li
thoát ly	động từ|Tách khỏi, không còn liên quan nữa.
thoát nạn	|May mắn khỏi bị tai nạn.
thoát nợ	tính từ|Hết nợ.	tính từ|Không còn vướng víu vào những việc gây ra sự bực mình.
thoát ra	động từ|Xem thoát khỏi
thoát thai	động từ|Xuất hiện dưới một hình thức mới từ một cái cũ.
thoát thân	động từ|Thoát khỏi tình trạng nguy hại đến tính mạng.
thoát trần	động từ|Đi tu.
thoát tội	động từ|Khỏi bị tội, khỏi khổ sở.
thoát tục
thoát vị	danh từ|(Bệnh lý học) Một rối loạn trong đó một phần của cơ thể nhô ra bất thường thông qua vết rách hoặc khe hở ra ở phần xung quanh vết rách, đặc biệt là vùng bụng & háng, ngực, bẹn, đùi.
thoát xác	|Lột da.
thoát y	động từ|Cởi bỏ quần áo.
thoòng dành	danh từ|Người Hoa Chợ Lớn.	danh từ|Người Hoa tại Việt Nam.
thoòng nhằn	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.
thoăn thoắt	tính từ|Từ gợi tả dáng cử động tay chân rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng trong một động tác liên tục.
thoại giang	địa danh|Một xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
thoạt kỳ thuỷ
thoạt tiên	phó từ|thoạt kỳ thủy. Lúc đầu, trước hết.
thoạt đầu
thoả mãn
thoải mái	tính từ|Dễ chịu, khoan khoái.
thoải thoải
thoắt thoắt
thu ba	danh từ|Từ dùng trong văn học cũ dùng để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp.
thu binh	động từ|Rút quân về.
thu bồn	danh từ riêng|(Sông) Sông ở phía bắc tỉnh Quảng Nam. Dài 205km, diện tích lưu vực 10350km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ngọc Lĩnh cao 1600m, ở thượng lưu và trung lưu chảy theo hướng Nam Bắc, phần hạ lưu chảy theo…
thu chi	danh từ|Nhận tiền về và tiêu tiền ra.
thu cúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
thu dung	danh từ|(Từ cổ) Cảnh sắc mùa thu.	động từ|Đón nhận và cho ở.
thu dầm	cụm từ|Mưa thu.
thu dọn	động từ|Sắp xếp lại cho gọn gàng, khỏi bừa bãi.
thu dụng	động từ|Nhận lấy và sử dụng.
thu gom	động từ|Lấy từ nhiều nơi, nhiều nguồn rải rác để tập trung lại.
thu góp	động từ|Nhóm họp lại một nơi.
thu gọn	động từ|Rút vào những chi tiết chính.
thu hoạch	danh từ|Tổng thể nói chung những sản phẩm do sản xuất nông nghiệp đưa lại.	danh từ|Kết quả thu được sau quá trình học tập tìm hiểu.	động từ|Gặt hái, thu lượm mùa màng.	động từ|Thu nhận được kiến thức do kết quả học tập, tìm hiểu mang lại.
thu hình	|Co thân lại cho có vẻ nhỏ hơn.
thu hút	động từ|Lôi cuốn, làm dồn mọi sự chú ý vào.	tính từ|Diễn tả cái gì đó có sức thu hút
thu hải đường	danh từ|Loài cây nhỏ trồng làm cảnh, lá to.
thu hẹp	động từ|Rút cho nhỏ lại.
thu hồi	động từ|Lấy lại cái đã nhường, phát, cho người khác.
thu không	động từ|Báo hiệu bằng chiêng, trống vào lúc gần tối để đóng cửa thành hay cửa chùa.
thu linh	danh từ|Thu khí thiêng, ý nói chết.
thu lu	|Co ro nhỏ người lại.
thu lôi	|Dụng cụ để hút điện từ trên không khí mà dẫn xuống đất, tránh cho sét khỏi đánh vào một nhà cao.
thu lũm	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
thu lượm	động từ|Thu nhặt, gom góp lại.	động từ|Thu nhặt, tìm kiếm những cái có sẵn trong thiên nhiên để ăn uống (lối sống của nhiều nguyên thuỷ).
thu mua	động từ|Nói mậu dịch mua những sản phẩm của nhân dân.
thu ngân	|Người đi thu tiền cho một cơ quan.
thu ngọc	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
thu nhận	động từ|Nhận vào.
thu nhập	danh từ|Nhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày.
thu nhặt	động từ|Góp từng món, từng lượng nhỏ lại.
thu nạp	|Nhận lấy.	|(Xem từ nguyên 1).
thu phong	danh từ|Gió mùa thu (cũ).
thu phân	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Thời gian về mùa thu Mặt trời quay biểu kiến trong mặt phẳng xích đạo, ngày dài bằng đêm giữa hai cực tuyến của Qủa đất.	danh từ|Tháng Chín.
thu phục	động từ|Thu lại cái đã mất.
thu quân	động từ|Rút quân về.
thu thanh	động từ|(Id.). Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm.	động từ|Xem máy thu thanh
thu thuỷ	tính từ|(nghĩa bóng) Từ dùng trong văn học cũ để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp.
thu thập	động từ|Xem thu nhặt.
thu tiếng	|Ghi tiếng nói hay tiếng hát vào đĩa hay băng ghi âm.
thu tà	địa danh|Một xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
thu tập	động từ|Thu nhặt lại một nơi.
thu va thu vén
thu vén	động từ|1. Góp nhặt lại cho gọn.	động từ|Nói người nội trợ biết tổ chức và quản lý gia đình một cách tiết kiệm.
thu xếp	động từ|Sắp đặt cho gọn, cho ổn thoả.
thua bạc	động từ|hành động thua cá độ, thua cờ bạc
thua kiện	động từ|Bị coi là trái lý trong một cuộc kiện nào.
thua kém	động từ|Không bằng, kém hơn (nói khái quát)	động từ|Xem thua.
thua lỗ	|Mất vào vốn khi buôn.
thua tha	tính từ|Trạng thái thất bại khi tham gia trò chơi cờ bạc.
thua thiệt	động từ|Bị thiệt thòi mất mát nhiều, do hoàn cảnh nào đó.
thua tháy	|Thua nhiều lần khi đánh bạc.
thua trận	động từ|Xem bại trận
thui thủi	tính từ|Cô đơn, một mình lặng lẽ, không có ai bầu bạn.
thum thủm	tính từ|Hơi thối.
thun lủn	|Nói cái gì ngắn lắm, chỉ có một mẩu.
thung dung
thung huyên	|Từ dùng trong văn học cũ chỉ cha mẹ.
thung khe	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
thung lũng	danh từ|Dải đất trũng xuống và kéo dài, nằm giữa hai sườn núi.
thung nai	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
thung thăng	|Nói dáng đi thong thả nhởn nhơ.
thung đường	|Từ dùng trong văn học cũ chỉ người cha.
thuyên chuyển	động từ|Đổi người làm việc từ nơi này đi nơi khác.
thuyên giảm	|Nói bệnh đã bớt, đã đỡ.
thuyết giáo	động từ|Giảng giải về lý lẽ tôn giáo.
thuyết hữu thần	danh từ|Xem hữu thần luận
thuyết khách	|Nhà ngoại giao tư sản hoặc phong kiến, chuyên dùng lý lẽ đi thuyết phục người khác.
thuyết lý	|Giảng giải lý lẽ.
thuyết minh	động từ|Tường thuật, giải thích bằng lời những sự việc diễn ra trên màn ảnh.	động từ|Giải thích cách dùng.
thuyết nhất thần	danh từ|Thuyết tôn giáo cho rằng trong vũ trụ chỉ có một thần; trái với thuyết đa thần.
thuyết pháp	động từ|Nói nhà sư giảng giải về Phật giáo cho các tín đồ.
thuyết phục	động từ|Làm cho người ta thấy đúng, hay mà tin theo, làm theo.
thuyết tiến hóa	danh từ|Thuyết cho rằng các loài sinh vật không cố định, mà thay đổi dần dần theo thời gian để thích nghi với môi trường.
thuyết trình	động từ|Trình bày một cách hệ thống và sáng rõ một vấn đề trước đông người.
thuyết tương đối	danh từ|Lí thuyết vật lí học do Albert Einstein đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng, v.v. có tính chất tương đối chứ không phải tuyệt đối và vật chất, không gian, thời gian phụ thuộc lẫn nhau.
thuyết vô thần	danh từ|Chủ nghĩa vô thần.
thuyền am	danh từ|Nhà chùa.
thuyền buồm	danh từ|Loại thuyền chạy bằng sức gió nhờ vào một bộ phận gọi là buồm được gắn trên một cột trụ gọi là cột buồm.	danh từ|Loại thuyền thể thao nhỏ và dài, khi dùng phải điều khiển buồm để cho thuyền chạy.
thuyền bè	danh từ|Từ chung chỉ các phương tiện giao thông nhỏ trên mặt sông.
thuyền chài	danh từ|Thuyền nhỏ dùng để đánh cá bằng chài lưới.	danh từ|Người làm nghề chài lưới nói chung.
thuyền chủ	danh từ|Người chủ thuyền.
thuyền lan	|Thuyền làm bằng gỗ mộc lan cứng và dẻo.
thuyền mành	danh từ|Thứ thuyền lớn, có buồm trông tựa cái mành.
thuyền nan	danh từ|Thuyền đan sít bàng nan tre có ken sơn.
thuyền nhân	danh từ|Thuyền nhân, dịch từ chữ "boat people" trong tiếng Anh, là thuật ngữ thường chỉ những người nhập cư bất hợp pháp hoặc người tị nạn xuất cư bằng thuyền trong nhóm nhiều người.
thuyền quyên	danh từ|Người phụ nữ có nhan sắc.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
thuyền rồng	danh từ|Thuyền chuyên để nhà vua đi.
thuyền thoi	danh từ|Thứ thuyền nan mình nhỏ và dài, trông tựa cái thoi.
thuyền thúng	danh từ|Thuyền nan nhỏ, hình giống như cái thúng to, thường chỉ chở được một người.
thuyền trưởng	danh từ|Người chỉ huy cao nhất của một chiếc thuyền lớn hay một chiếc tàu thuỷ.
thuyền tán	danh từ|Dụng cụ gồm một cối có hình như chiếc thuyền nhỏ và một chày tán có hình như chiếc đĩa lăn, dùng để tán thuốc đông y.
thuyền viên	danh từ|Nhân viên làm việc trên thuyền lớn, tàu thuỷ.
thuyền đinh	danh từ|Thuyền lớn bằng gỗ có mũi nhọn, thân và đuôi hình lăng trụ.
thuê bao	động từ|Thuê, trả tiền để dùng dịch vụ (tính theo thời gian, không tính số lần sử dụng nhưng thường có hạn chế trong một mức quy định)	danh từ|(khẩu ngữ) Người hoặc đơn vị đăng kí sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp.
thuê mướn	|Thuê nói chung.	|(Xem từ nguyên 1).
thuê ngoài	động từ|Thuê người, công ty,... ngoài để làm.	động từ|(Nói về một nhà máy, công ty...) Sự đồng ý nhận linh kiện, phụ tùng do một nhà cung cấp khác hoặc một nhà sản xuất khác cung ứng và như vậy đỡ tốn kém hơn là mình tự làm lấy.
thuôn thuôn	|Hơi nhỏ ở một đầu.
thuý loa	địa danh|Một xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
thuần chủng	|Nói những giống giữ được nguyên vẹn bản chất của tổ tiên, không bị pha tạp.
thuần dưỡng	|Nuôi súc vật hoang dại và dạy cho chúng mất hoặc giảm tính hung dữ, để cả loài hoặc một số con có thể sống gần người, hoạt động theo ý muốn của người sử dụng chúng vào mục đích lao động hay giải trí…
thuần hóa	động từ|Thuần hoá.	động từ|Làm cho thực vật đem từ nơi khác đến trở nên thích nghi với điều kiện khí hậu và đất đai ở nơi trồng mới. Thuần hoá giống cây trồng.	động từ|Như thuần dưỡng. Thuần hoá voi rừng thành voi nhà.
thuần hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
thuần hậu	tính từ|Chất phác hiền hậu.
thuần khiết	tính từ|Hoàn toàn tinh khiết, trong sạch, tinh khôi.
thuần lý	|T. 1. Nói lý lẽ chỉ dựa vào lý tính mà không xuất phát từ thực tế.	|Suy diễn từ toán học ra.
thuần lương	tính từ|Hoàn toàn lương thiện.
thuần lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thuần mang	địa danh|Một xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
thuần mỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
thuần nhất	tính từ|Chỉ toàn một loại, không pha tạp.
thuần phong	danh từ|Phong tục tốt.	danh từ|Thuần phong mỹ tục.
thuần phong mĩ tục	cụm từ|Xem thuần phong mỹ tục
thuần phong mỹ tục	cụm từ|Phong tục tốt đẹp, lành mạnh (nói khái quát).
thuần phác	tính từ|Xem thuần hậu.
thuần thiện	địa danh|Một xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thuần thục	tính từ|Thành thạo đến mức nhuần nhuyễn, do tập luyện nhiều.
thuần tuý	tính từ|Không pha trộn.	tính từ|Chính thực, không pha tạp.
thuần tính	|Nói tính nết dịu dàng và bình tĩnh.
thuần việt	tính từ|Có nguồn gốc từ người Việt.
thuận buồm xuôi gió	thành ngữ|Ví công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở.
thuận bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
thuận châu	danh từ riêng|<> và <> thuộc tỉnh, Sơn La, Việt Nam
thuận cảnh	|Nói cảnh gia đình yên vui.
thuận giao	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
thuận hoà	tính từ|(thời tiết, khí hậu) bình thường, diễn biến đúng quy luật, thuận lợi cho việc trồng trọt, làm ăn.	tính từ|Xem hoà thuận
thuận hoá	địa danh|Tên cũ của thành phố Huế, Việt Nam.	địa danh|Một quận của Thành phố Huế, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
thuận hưng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Long Mỹ, h. Thốt Nốt (Cần Thơ), h. Mỹ Tú (Sóc Trăng), Việt Nam.
thuận hạnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
thuận lộc	địa danh|Một phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thuận lợi	tính từ|Tạo điều kiện dễ dàng cho hành động.
thuận minh	địa danh|Một xã thuộc huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
thuận mua vừa bán	thành ngữ|Phù hợp, thuận lợi cho cả người mua và người bán, bên mua và bên bán hoàn toàn thỏa thuận với nhau.
thuận mỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.
thuận nghĩa hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
thuận nghịch	|Có thể xảy ra theo chiều này hay cả theo chiều ngược lại.
thuận phong	|Thuận gió. Một lá.
thuận phước	địa danh|Một phường thuộc quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
thuận quý	địa danh|Một xã thuộc huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
thuận sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thuận thiên	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Kiến Thuỵ, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
thuận thành	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Cần Giuộc (Long An), huyện Phổ Yên (Thái Nguyên).
thuận thới	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
thuận tiện	tính từ|Xem thuận lợi.	tính từ|Có công dụng tốt.
thuận trị	danh từ|Nền chính trị sáng suốt và hài hòa.
thuận tình	danh từ|Đồng ý, bằng lòng thuận theo.
thuận vợ thuận chồng	cụm từ|Vợ chồng hoà thuận, hợp ý nhau.
thuận yên	địa danh|Một xã thuộc huyện Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
thuận điền	địa danh|Một xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
thuật ngữ	danh từ|Từ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa học nhất định.
thuật sĩ	danh từ|Người dùng pháp thuật để lừa dối người khác.
thuật số	danh từ|Phép căn cứ vào bát quái và ngũ hành mà đoán sự lành, sự dữ, sự may, sự rủi theo mê tín.
thuật toán	danh từ|Một tập hợp hữu hạn của các chỉ thị hay phương cách được định nghĩa rõ ràng cho việc hoàn tất một số sự việc từ một trạng thái ban đầu cho trước; khi các chỉ thị này được áp dụng triệt để thì sẽ dẫn…
thuật điêu khắc	danh từ|là một nghề dựa trên công việc điêu khắc
thuế biểu	|Bảng ghi tỷ lệ thuế.
thuế giá trị gia tăng	danh từ|Thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
thuế khoá	danh từ|Các thứ thuế (nói khái quát).
thuế khóa
thuế lệ	danh từ|Xem thuế má.
thuế má	|Thuế nói chung (với hàm ý kêu ca, phê phán).
thuế môn bài	danh từ|Khoản tiền mà người kinh doanh phải nộp cho nhà nước để được phép mở cửa hàng, cửa hiệu.
thuế neo	danh từ|Thuế mà tàu phải trả cho cảng khi neo tàu tại cảng đó.
thuế quan	danh từ|Thuế đánh vào hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
thuế suất	danh từ|Tỉ lệ phần trăm thuế phải nộp căn cứ vào giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ.
thuế tem	danh từ|Thuế được thu dưới hình thức dán tem lên các văn bản, chứng từ như hợp đồng, đơn bảo hiểm, hối phiếu, giấy uỷ quyền...
thuế thân	danh từ|Thuế đinh thời Pháp thuộc.
thuế trực thu	danh từ|loại thuế mà nhà nước thu trực tiếp vào các thể nhân và cá nhân khi có thu nhập hoặc tài sản được quy định nộp thuế. Thông qua thuế trực thu nhà nước thực hiện phân phối và điều tiết thu nhập người…
thuế vụ	danh từ|Công việc thu thuế.
thuế đinh	danh từ|Thuế mà dân đinh phải đóng theo đầu người, dưới chế độ cũ.
thuể thoả	|Được như ý, vừa lòng.
thuốc an thần	danh từ|Thuốc dùng để trấn an, điều hoà về tinh thần gồm nhóm thuốc ngủ, thuốc chống lo lắng.
thuốc bánh	|Thuốc lào đóng thành bánh.
thuốc bảo vệ thực vật	danh từ|Các hợp chất hóa học có tác dụng tiêu diệt các sinh vật gây hại cho cây trồng. Các loại thuốc này bao gồm: thuốc trừ côn trùng (còn gọi là thuốc trừ sâu), thuốc trừ bệnh cây, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ…
thuốc bắc	tính từ|thuốc chữa bệnh, bồi bổ cơ thể, chế biến từ cây cỏ, thảo mộc, được nhập hoặc có nguồn gốc từ Trung Quốc.
thuốc bổ	danh từ|Thuốc có tác dụng làm tăng sức khoẻ.
thuốc cao	danh từ|Thuốc đúc đặc lại như cao, dùng để dán vào chỗ đau.
thuốc chén	danh từ|Thuốc Đông y bốc theo đơn để sắc lên mà uống.
thuốc dấu	|Thuốc Đông y chữa các vết thương ở ngoài da.
thuốc giả	danh từ|Sản phẩm được sản xuất dưới dạng thuốc với ý đồ lừa đảo bệnh nhân.
thuốc giặt	danh từ|(từ cổ) Xà phòng.
thuốc lào	danh từ|Cây độc được trồng để lấy lá làm thuốc hút, cây hàng năm, cao chừng 1m, toàn cây có dính lông, lá to, mọc so le, hình trứng đầu nhọn, to và dày hơn lá cây thuốc lá; dân gian còn dùng lá phơi khô…	danh từ|Sợi khô lấy từ lá của cây thuốc lào, dùng để hút, thường ở dạng bánh hoặc bao.
thuốc lá	danh từ|(Thực vật học) Bất kỳ một loài thực vật nào trong chi Nicotiana.	danh từ|(Nông phẩm) Một sản phẩm nông nghiệp thu hoạch bằng cách lấy lá của những loài thực vật thuộc chi Nicotiana.	danh từ|Sản phẩm được làm từ lá của cây thuốc lá, có dạng hình trụ.
thuốc men	danh từ|Thuốc chữa bệnh nói chung.
thuốc muối	danh từ|Thuốc chế từ một thứ muối kim loại kết tinh thành hạt nhỏ, dùng để làm cho thức ăn ở dạ dày dễ tiêu hoá.
thuốc mê	danh từ|(Y học).	danh từ|Thuốc tiêm hay cho hít để làm mất cảm giác đau trong toàn thân của bệnh nhân cần phải chữa bằng phẫu thuật.
thuốc mỡ	danh từ|Hỗn hợp gồm một dược phẩm trộn đều với một chất béo (nhiều khi là va-dơ-lin) dùng để bôi ngoài da.
thuốc nam	danh từ|Thuốc chữa bệnh, chế từ cây cỏ, thảo mộc ở Việt Nam.
thuốc ngủ	danh từ|Thuốc dùng để gây trạng thái ngủ.
thuốc nhuộm	danh từ|Chất có màu, dùng để nhuộm.
thuốc nổ	danh từ|Hoá chất có tác dụng phá hoại và sát thương bằng sức ép của nó khi bị gây nổ.
thuốc phiện	danh từ|Loại thuốc chống đau, gây ngủ, chế tạo từ các hạt trong vỏ mầm cây thuốc phiện.
thuốc rê	danh từ|Thuốc lá sợi được sản xuất theo cách thủ công bằng cách xắt nhỏ, khi hút thường phải tự tay vấn với giấy quyến thành điếu.
thuốc súng	danh từ|Hỗn hợp chất nổ của diêm tiêu (kali nitrat), than củi và lưu huỳnh; sử dụng làm chất đẩy trong súng, pháo...
thuốc sống	|Thuốc Bắc hoặc thuốc Nam chưa sao tẩm.
thuốc sừng bò	|Thuốc lá còn nguyên lá, bó thành hình sừng bò.
thuốc thang	danh từ|Thuốc chữa bệnh nói chung.	động từ|Chữa bệnh.
thuốc thử	|Chất hóa học dùng để phát giác những chất nhất định.
thuốc trừ sâu	danh từ|(Dân dã) Chỉ chung cho các lọai thuốc diệt côn trùng (hay thuốc trừ côn trùng). Đây là một trong những nhóm thuốc bảo vệ thực vật.
thuốc tây	danh từ|Thuốc chữa bệnh chế theo phương pháp của âu tây.
thuốc tê	danh từ|(Y học).	danh từ|Thuốc tiêm hay phun vào phần thân thể để làm mất ở đó cảm giác đau trước khi dùng phẫu thuật.
thuốc tím	danh từ|(pharmacology) Thứ muối kim loại, màu tím, kết tinh thành những hạt nhỏ, pha vào nước để sát trùng.
thuốc tẩy	danh từ|Thuốc dùng để uống làm sạch đường ruột.	danh từ|Chất có tác dụng làm sạch các vết ố bẩn trên vải vóc.
thuốc xỉa	danh từ|Thuốc bôi bằng đầu tăm cho đen răng.
thuốc xổ	danh từ|(y học) Loại thuốc giúp tăng nhu động ruột, thúc đẩy cơ thể đào thải phân, làm mềm phân.
thuốc điểm mắt rồng	danh từ riêng|Tôn Tư Mạo là ẩn sĩ đời Đường, làu thông cả Bách Gia Chư Tử, kiêm sành cả nghề thầy thuốc. Đường Thái Tông mời làm quan ở kinh sư, ông không nhận, lui về ở trong núi, hơn trăm tuổi mới mất. Tương…
thuốc đỏ	|Hợp chất hóa học có chứa thủy ngân, màu đỏ, dùng làm thuốc sát trùng bên ngoài.
thuốc độc	danh từ|Chất gây nạn chết người hay làm hại cơ thể.
thuồng luồng	danh từ|Loài vật dữ ở nước, hình rắn, hay hại người.	danh từ|Cá sấu.
thuộc hạ	|Người ở dưới quyền trực tiếp của quan lại hay thực dân.
thuộc lòng	động từ|Thuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay một cách dễ dàng và đầy đủ.
thuộc như cháo chảy	cụm từ|Thuộc lòng, nói ra một cách trôi chảy không vấp váp hay ấp úng.
thuộc quốc	|Nước lệ thuộc vào nước khác.
thuộc tính	danh từ|Đặc tính vốn có của một sự vật, nhờ đó sự vật tồn tại và qua đó con người nhận thức được sự vật, phân biệt được sự vật này với sự vật khác.
thuộc viên	|Viên chức nhỏ dưới quyền một vị quan to.
thuộc về	tính từ|Xem của
thuộc địa	danh từ|Nước bị một nước đế quốc chiếm để khai thác nguyên liệu và tiêu thụ hàng hóa.
thuở nay	|Từ xưa đến nay.
thuỳ dương	|Loại liễu cành lá bao giờ cũng rủ xuống.
thuỳ mị	tính từ|Chỉ những cô gái hiền dịu, nết na, nữ tính.	tính từ|Dịu dàng, hiền hậu, dễ thương (nói về người con gái).
thuỵ an	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Vì (Hà Tây), Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.
thuỵ anh	danh từ riêng|(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Thái Ninh thành huyện Thái Thuỵ (x. Thái Thuỵ).
thuỵ chính	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ duyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ dân	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ dũng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
thuỵ hà	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ hùng	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
thuỵ hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ hương	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Chương Mỹ (Hà Tây), h. Kiến Thuỵ (Hải Phòng), Việt Nam.
thuỵ hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ hồng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ khê	địa danh|Một phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
thuỵ liên	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ liễu	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
thuỵ lâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.
thuỵ lôi	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Bảng (Hà Nam), h. Tiên Lữ (Hưng Yên), Việt Nam.
thuỵ lượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ miêu liệu pháp	|Phương pháp chữa bệnh bằng cách tạo điều kiện cho bệnh nhân ngủ nhiều.
thuỵ ninh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ phong	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
thuỵ phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ phương	địa danh|Một xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
thuỵ quỳnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ thanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ trình	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ trường	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ việt	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ vân	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỵ văn	địa danh|Một xã Tp. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
thuỵ xuân	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thuỷ an	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Đông Triều (Quảng Ninh), tp. Huế (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.
thuỷ biều	địa danh|Một xã Tp. Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
thuỷ bằng	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
thuỷ châu	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
thuỷ cung	danh từ|Cung điện tưởng tượng ở dưới nước, theo truyền thuyết.	danh từ|Nơi nuôi dưỡng, bảo tồn các loài động vật biển trong những bể kính rất lớn, được bố trí tạo cho người xem có cảm giác như đang ở dưới đáy biển.
thuỷ công	danh từ|Công trình xây dựng thuỷ lợi trong điều kiện chịu tác động nhiều mặt của nước như áp lực, xói lở, nhiễu động, xâm thực.
thuỷ dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
thuỷ hương	|Xóm làng ở dưới nước, tức là nơi thuỷ phủ.
thuỷ liễu	địa danh|Một xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
thuỷ lương	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
thuỷ lợi	|Công tác khơi ngòi, đắp đập, dẫn nước vào ruộng.
thuỷ phù	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
thuỷ phương	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
thuỷ phủ	|Nơi thần nước ở theo mê tín.
thuỷ sinh	danh từ|Các loài thực vật và động vật sinh sống ở môi trường nước.
thuỷ thanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
thuỷ thủ	danh từ|Nhân viên làm việc trên tàu thuỷ.
thuỷ tinh	danh từ|chất rắn vô định hình đồng nhất, thông thường được sản xuất khi một chất lỏng đủ độ nhớt bị làm lạnh rất nhanh, vì thế không có đủ thời gian để các mắt lưới tinh thể thông thường có thể tạo thành.
thuỷ trình	|Đi theo đường thuỷ, đi bằng đường sông.
thuỷ tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
thuỷ tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
thuỷ vân	địa danh|Một xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
thuỷ văn học	danh từ|Khoa học nghiên cứu về nước trong tự nhiên.
thuỷ xuân	địa danh|Một xã Tp. Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
thuỷ xuân tiên	địa danh|Một xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
thuỷ đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
thuỷ đội	danh từ|Tổ chức tương đương hải đội.
thà rằng
thài lài	|Loài cây nhỏ, lá đôi, có khi có đốm màu, thường trồng để làm cảnh.	|Nói dáng hai chân nằm giạng ra.
thài phìn tủng	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
thàm làm	tính từ|Bậy bạ.
thàng công	danh từ riêng|Tên tự của Đoàn Tú Thực. Xem Hốt họ Đoàn.
thành a	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thành an	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỏ Cày (Bến Tre), h. An Khê (Gia Lai), Việt Nam.
thành bại	động từ|Thành công và thất bại.
thành bộ	danh từ|Cấp đảng bộ trong một thành phố.
thành công	động từ|Đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại.
thành công mỹ mãn	thán từ|là câu thành ngữ dùng để nói thành công hoàn toàn
thành danh	động từ|Nên danh tiếng.
thành gia	danh từ|Nói con trai con gái đã lập gia đình.
thành hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
thành hoàng	danh từ|Vị thần của một làng.
thành hình	động từ|Được tạo thành ở mức chỉ mới có những nét chính.
thành hôn	động từ|Chính thức thành vợ chồng.
thành hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thành hạ yêu minh	|Cùng nhau ăn thề dưới thành để tỏ ý không làm hại nhau và thật thà tuân theo đúng những điều đã ước hẹn.
thành hải	địa danh|Một xã thuộc thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
thành khí	|Trở nên dụng cụ có thể dùng được.
thành khẩn	phó từ|Thực lòng một cách thiết tha.
thành kim	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thành kiến	danh từ|Ý nghĩ cố định về người hay vật, xuất phát từ cách nhìn sai lệch hoặc dựa trên cảm tính và thường xuyên có chiều hướng đánh giá thấp.
thành kính	tính từ|Thành tâm, kính cẩn.
thành long	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (Tây Ninh), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), h. Hàm Yên (Tuyên Quang), Việt Nam.
thành lâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thành lũy	danh từ|Công trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng.	danh từ|Cơ cấu vững chắc của một tổ chức hay một hệ thống xã hội nào.
thành lập	động từ|Dựng nên.
thành lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thành lợi	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Vụ Bản (Nam Định), h. Bình Minh (Vĩnh Long), Việt Nam.
thành minh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thành mỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thành nghiệp	động từ|Xem thành tựu
thành ngữ	danh từ|nhóm từ cố định đi với nhau để nói lên một ý gì. Thường được chêm vào giữa câu nói.
thành nhân	động từ|Người đã đến tuổi có thể tự lập.	động từ|Hi sinh tính mệnh vì chính nghĩa.
thành nhất	địa danh|Một phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
thành niên	tính từ|Đến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền lợi và nghĩa vụ.
thành phần	danh từ|Một trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức.	danh từ|Mỗi khối người xác định trên cơ sở gốc dân tộc (thành phần dân tộc) hoặc gốc giai cấp (thành phần giai cấp), thường có ghi trong lý lịch của từng người.
thành phẩm	danh từ|Sản phẩm đã làm xong hoàn toàn.
thành phố	danh từ|Khu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công nghiệp và thương nghiệp phát triển.
thành phố hồ chí minh	danh từ riêng|Thành phố đông dân nhất, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của Việt Nam; thuộc vùng Đông Nam Bộ.
thành phục	|Lễ mặc đồ để tang (cũ).
thành quách	danh từ|Lớp thành bên trong và bên ngoài.
thành quả	danh từ|Kết quả quý giá thu được từ quá trình hoạt động, đấu tranh.
thành sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Khánh Sơn (Khánh Hoà), h. Anh Sơn (Nghệ An), h. Bá Thước (Thanh Hoá), Việt Nam.
thành sầu	|Nơi buồn khổ (cũ).
thành sự	động từ|Nên việc.
thành thân	động từ|Kết hôn.	động từ|Nên người.
thành thạo	tính từ|Rất thạo, rất thành thục, do đã quen làm, quen dùng.
thành thật	tính từ|chỉ một ai đó không dối trá, có tính tình nói sự thật.
thành thị	danh từ|Thành phố, thị xã, nơi tập trung đông dân cư, công nghiệp và thương nghiệp phát triển (nói khái quát); phân biệt với nông thôn.
thành thọ	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thành thới a	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
thành thục	|Đã thạo.
thành thử	liên từ|Do vậy, cho nên.
thành thực	tính từ|Hợp với ý nghĩ của bản thân mình.	tính từ|Ngay thẳng.
thành tiến	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thành toán	động từ|Tính sẵn từ trước mà làm nên việc.
thành toán miếu đường	|Mưu chước đã sắp đặt sẵn ở nơi tốn miếu triều đường.
thành trai	danh từ riêng|Tên hiệu của Dương Vạn Lý, nhà thơ đời Tống.
thành triệu	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
thành trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
thành trì	danh từ|Bức tường lớn và cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ.	danh từ|Lực lượng bảo vệ kiên cố.
thành trị	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
thành trực	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thành tài	động từ|Trở nên tài giỏi, trở thành người có khả năng làm nên sự nghiệp (sau một quá trình học tập, rèn luyện)
thành tâm	tính từ|Có tình cảm chân thật, xuất phát tự đáy lòng.
thành tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thành tích	danh từ|Công lao ghi được, đạt được.
thành tín	|Lòng thực giữ lời hứa, không dối trá.
thành tố	danh từ|Yếu tố trực tiếp tạo nên chỉnh thể.
thành tựu	danh từ|Cái đạt được, có ý nghĩa lớn, sau một quá trình hoạt động thành công.	động từ|(Quá trình hoạt động) Thành công một cách tốt đẹp.
thành vinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thành viên	danh từ|Người hoặc đơn vị với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể.
thành văn	tính từ|Được ghi lại bằng chữ viết, bằng văn bản.	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
thành yên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thành ý	tính từ|(khẩu ngữ) Có ý định tốt, chân thành.
thành đinh	động từ|Nói con trai đến mười tám tuổi.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
thành đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
thành đạt	động từ|Đi tới mục đích, kết quả về danh phận.
thành đồng	danh từ|Bức thành kiên cố.
thành ủy	danh từ|Ủy ban chấp hành của thành đảng bộ.
thào chư phìn	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
thào lao
thào thợt	|Nhạt nhẽo.
thày lay	động từ|Mua chuốc lấy việc không phải phận sự của mình.
thác bà	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
thác loạn	tính từ|Lộn xộn, không ngay ngắn, không theo đúng trật tự của nó.
thác mã	danh từ riêng|(Sông) Phụ lưu cấp I của sông ô Lâu. Dài 40km, diện tích lưu vực 900km2. Bắt nguồn từ vùng núi Tây Thừa Thiên cao 900m, nhập vào bờ trái sông ô Lâu ở Phước Tích cách cửa sông ô Lâu 20km.
thác mơ	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
thác nước
thác sanh	danh từ|Xem thác sinh.
thác sinh	động từ|Là hiện thân của một sự vật, sự việc hoặc con người.	danh từ|Hiện thân, bằng xương bằng thịt.
thách cưới	động từ|Nói nhà gái đòi nhà trai phải nộp tiền cưới như thế nào đó, trong xã hội cũ.
thách thức	động từ|Đố dám làm việc gì.
thái an	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quản Bạ (Hà Giang), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.
thái bình	tính từ|Yên ổn, không có loạn lạc chiến tranh.	danh từ|Một tỉnh Việt Nam.	danh từ|Tỉnh lỵ của tỉnh Thái Bình, Việt Nam.	danh từ|Một sông ở Việt Nam.	danh từ|Thái Bình Dương, là đại dương lớn nhất trong năm đại dương của thế giới.
thái bình dương	địa danh|Đại dương lớn nhất thế giới.
thái bình trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.
thái bường	tính từ|(cũ) Xem thái bình.
thái bạch	danh từ|(văn chương) sao Kim.	danh từ|Tên khác của Lý Bạch
thái bạch kim tinh	danh từ riêng|Chỉ núi Hoa Sơn ở Trung Quốc. Theo thuyết thiên văn cũ của Trung Quốc thì ở Kim Tinh có vị thần là Thái Bạch làm chủ vùng phân dã Hoa Sơn.
thái bảo	|Chức quan hàng thứ ba của bậc tam công trong xã hội phong kiến.
thái cường	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
thái cổ	|Nói thời đại xưa lắm.
thái cực	danh từ|Trạng thái trời đất khi chưa phân, nguyên khí còn hỗn độn, theo quan niệm triết học xưa của phương Đông.	danh từ|Điểm cùng cực, trong quan hệ đối lập tuyệt đối với một điểm cùng cực khác.
thái dương	danh từ|Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.	danh từ|Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên.	danh từ|(Viết hoa) Mặt Trời.	danh từ riêng|(Từ cũ, nghĩa cũ) Xem Mặt Trời	danh từ riêng|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
thái dương hệ	danh từ riêng|Xem Hệ Mặt Trời.
thái dụng	động từ|Dùng người, sử dụng ai, tuyển.
thái giang	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thái giàng phố	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
thái giám	danh từ|Chức hoạn quan hầu hạ trong cung cấm.
thái hoàng thái thượng	danh từ|Cấp bậc dành cho cha của Thái Thượng hoàng, nói cách khác là ông của Đương kim hoàng đế khi còn sống, hoàng đế đang tại vị sẽ gọi Thái hoàng Thái thượng là tổ phụ, cấp bậc này rất hiếm khi được sử…
thái hà	|Ráng mây nhiều mầu sắc.
thái hư	|Khoảng trống không rất lớn (cũ).
thái hưng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà, h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.
thái hậu	danh từ|Mẹ vua, thường gọi là hoàng thái hậu.
thái học	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lạc, h. Nguyên Bình (Cao Bằng), h. Bình Giang, h. Chí Linh (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.
thái hồng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thái không
thái kỳ	|Cờ có nhiều vẻ (màu sắc).
thái lan	danh từ riêng|quốc gia, Đông Nam Á
thái long	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
thái miếu	danh từ|Miếu thờ tổ tiên.
thái mỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
thái nguyên	danh từ riêng|tỉnh, Việt Nam	danh từ riêng|thành phố cũ, Việt Nam (đã bị bãi bỏ vào năm 2025)	danh từ riêng|xã cũ, Thái Thụy, Thái Bình, Việt Nam (đã bị sáp nhập vào năm 2025, nay là xã Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên).	danh từ riêng|thủ phủ, Sơn Tây, Trung Quốc
thái ninh	địa danh|Một cựu huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ ngày 17 tháng 6 năm 1969 hợp với Thuỵ Anh thành huyện Thái Thuỵ, xã Thái Thuỵ, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
thái niên	địa danh|Một xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
thái phu nhân	danh từ|Cụ cố bà.
thái phó	|Chức quan xưa trong hàng tam công.
thái phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thái phương	địa danh|Một xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thái quá	tính từ|Quá chừng, quá đáng, vượt xa mức bình thường.
thái sơn	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Hiệp Hoà (Bắc Giang), huyện Kinh Môn (Hải Dương), huyện An Lão (Hải Phòng), huyện Đô Lương (Nghệ An), huyện Thái Thuỵ (Thái Bình), huyện Hàm Yên (Tuyên Quang), Việt Nam.
thái sư	danh từ|Chức quan xưa đứng đầu hàng tam công.
thái sử bá	danh từ riêng|Quan chép sử nước Tề thời Xuân Thu. Xem Giản nước Tề.
thái sử lệnh	danh từ|(cổ) Quan thiên văn của triều đình. Một chức quan thời nhà Hán chuyên theo dõi thiên văn địa lý để ghi lịch nông cho năm.
thái thuần	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thái thuận	danh từ riêng|Xem Sái Thuận
thái thuỷ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Lệ Thuỷ (Quảng Bình), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.
thái thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thái thú	danh từ|Chức quan dưới thời phong kiến, coi một quận.
thái thượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thái thượng hoàng	danh từ|Vua đã nhường ngôi cho con và đang còn sống.
thái thịnh	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Kinh Môn (Hải Dương), thị xã Hoà Bình (Hoà Bình), huyện Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.
thái thọ	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thái trắng	danh từ riêng|Xem Táy Khao
thái trị	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.
thái tân	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Nam Sách (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.
thái tổ	|Miếu hiệu do các vua sau suy tôn vua đã lập ra một triều đại.
thái tử	danh từ|Hoàng tử đã được chọn sẵn để sau này kế vị vua cha.
thái uý	|Chức võ quan cao nhất chỉ huy quân đội trong thời nhà Hán, có thể xem tương đương với Bộ trưởng quốc phòng
thái xuyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thái y	danh từ|Thầy thuốc trong cung vua.
thái yên	địa danh|Một xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thái âm	danh từ|Phần cùng cực của âm, trái với thái dương.	danh từ|Mặt trăng.
thái úy
thái đen	danh từ riêng|Xem Táy Đăm
thái đào	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
thái đô	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thái độ	danh từ|Cách để lộ ý nghĩ và tình cảm trước một sự việc, trong một hoàn cảnh, bằng nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động.	danh từ|Ý thức (ngh. 2) đối với việc làm thường xuyên.	động từ|(văn nói) Tỏ thái độ tiêu cực với người khác.
thái đức	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
thái ấp	danh từ|(Từ cũ) Phần ruộng đất của quan lại, công thần hay quý tộc phong kiến được vua ban cấp.
thái ất	danh từ|Phép bói xưa căn cứ vào các việc trong trời đất để đoán tương lai.
thám báo	động từ|Nghiên cứu có phương pháp và bằng những phương tiện kỹ thuật một môi trường xa mặt đất.
thám hiểm	động từ|Đi vào vùng xa lạ ít ai đặt chân tới, để khảo sát.
thám hoa	danh từ|Người đậu bậc thứ ba trong tam khôi trong kỳ thi đình.
thám hoa võ cử	|Đỗ thám hoa võ.
thám mã	danh từ|Lính do thám đi ngựa.
thám sát	động từ|Tìm những tài nguyên, vật liệu ở một vùng.	động từ|Thăm dò.
thám thính	động từ|Dò xét, nghe ngóng để biết tình hình.
thám tử	danh từ|Người làm việc dò xét trong xã hội cũ.
thán khí	danh từ|Khí carbon dioxide (CO2).
thán phục	động từ|Khen ngợi và cảm phục.
thán tán	động từ|khen ngợi, ngưỡng mộ
thán từ	danh từ|Từ dùng để chỉ các trạng thái cảm xúc như mừng rỡ, ngạc nhiên, thương tiếc.
tháng ba	danh từ riêng|Tháng thứ ba của lịch Gregorian, sau tháng Hai và trước tháng Tư, trong dương lịch có 31 ngày.
tháng bảy	danh từ riêng|Tháng thứ bảy trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.
tháng chín	danh từ riêng|Tháng thứ chín trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.
tháng chạp	danh từ|Tháng cuối năm âm lịch.
tháng chết về năm	cụm từ|Đợi ai mòn mỏi.
tháng cận điểm	danh từ|(Thiền).	danh từ|Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trăng đến điểm cận địa.
tháng giêng	danh từ riêng|Tháng thứ nhất năm âm lịch.
tháng hai	danh từ riêng|Tháng thứ hai trong năm; trong dương lịch, năm thường có 28 ngày, nhưng vào năm nhuận thì có 29 ngày.
tháng mười	danh từ riêng|Tháng thứ mười trong lịch Gregorius, sau tháng Chín và trước tháng Mười một, trong dương lịch có 31 ngày.
tháng mười hai	danh từ riêng|Tháng thứ mười hai trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.
tháng mười một	danh từ riêng|Tháng thứ mười một trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.
tháng một	danh từ riêng|Tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorius (tức Tây lịch hay Công lịch), sau tháng Mười hai của năm trước và trước tháng Hai của năm hiện tại, được viết ở dạng số là tháng 1.
tháng ngày	danh từ|Như ngày tháng.
tháng năm	danh từ riêng|Tháng thứ năm trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.
tháng sáu	danh từ riêng|Tháng thứ sáu trong lịch Gregorius, sau tháng Năm và trước tháng Bảy, được viết ở dạng số là tháng 6, trong dương lịch có 30 ngày.
tháng tám	danh từ riêng|Tháng thứ tám trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.
tháng tư	danh từ riêng|Tháng thứ tư trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.
thánh bổn mạng	danh từ|Thánh nhân phù hộ cho ai hoặc điều gì.
thánh ca	danh từ|Bài hát ca ngợi, cầu nguyện thần thánh trong các buổi lễ của đạo công giáo hoặc còn gọi là đạo Chúa	danh từ|Nhạc đạo
thánh chiến	danh từ|Cuộc chiến tranh để bảo vệ các niềm tin tôn giáo, tín ngưỡng hoặc để bắt buộc người dân phải theo một tôn giáo khác.
thánh chỉ	danh từ|Lệnh của vua chúa, theo cách gọi tôn kính.
thánh cung	danh từ|Nơi thờ thánh.
thánh giá	danh từ|Giá hình chữ thập, tượng trưng cho sự hi sinh vì đạo của Giê-su.	danh từ|(ít dùng) Xe vua đi thời phong kiến; xa giá.
thánh hiền	|Người có đạo đức và tài năng rất cao, được coi là mẫu mực cho xã hội.	|(Xem từ nguyên 1).
thánh hội kị sĩ đoàn	danh từ|Liên minh các phường kị sĩ phục vụ đức tin Công giáo La Mã.
thánh linh	tính từ|Trạng thái cực thánh.
thánh lễ	danh từ|Nghi lễ con người sử dụng để thể hiện lòng kính trọng và hiến tặng quà cáp cho Chúa.
thánh nhân	danh từ|Bậc thánh.
thánh quả	danh từ|Cấp độ đạo quả được Phật chỉ ra giúp hành giả đánh giá được sự tu chứng của mình.
thánh sư	danh từ|Ông tổ dựng nên một môn học hay một nghề gì.
thánh sống	|Người có tài năng đặc biệt như một vị thánh.
thánh thiện	tính từ|Trong sáng, nhân từ và cao thượng.
thánh thót	tính từ|Nói tiếng nước rỏ từng giọt rất thong thả.	tính từ|Khoan thai, êm ái.
thánh thượng	danh từ|Từ thời phong kiến dùng để gọi vua với ý tôn kính.
thánh thất	danh từ|Nhà thờ của đạo Cao Đài.
thánh thể	|Từ dùng để tôn gọi thân thể vua.
thánh tiền	|Trước mặt nhà vua.
thánh tông đồ	danh từ|Xem tông đồ.
thánh tướng	|Huênh hoang, hợm mình.
thánh tổ	danh từ|Ông tổ sáng lập điều gì.
thánh tử đạo	danh từ|(Công giáo) Người tử đạo được hiển thánh.
thánh đường	danh từ|Nhà thờ của đạo Cơ Đốc (hoặc Hồi giáo).
thánh đản	danh từ|Ngày Giê-xu hay một ông thánh khác ra đời.
thánh địa	danh từ|(Id.). Đất thánh.
tháo chạy	động từ|Trốn tránh xa và vội vã một nguy cơ rất gần.
tháo cũi sổ lồng	thành ngữ|Ví việc giải phóng, làm cho thoát cảnh bị giam hãm, tù túng và được tự do.
tháo dạ	động từ|Ỉa chảy.
tháo dỡ	động từ|Tháo rời và lấy ra lần lượt từng cái, từng bộ phận hoặc từng thứ một (nói khái quát)
tháo lui	động từ|Rời khỏi một đám đông để khỏi phiền nhiễu, ngượng ngùng.	động từ|Rút chạy để bảo toàn tính mạng, lực lượng.	động từ|(khẩu ngữ) rút lui để trốn tránh.
tháo vát	tính từ|Có khả năng tìm cách này cách khác giải quyết nhanh, tốt những công việc khó khăn.
tháp canh	danh từ|Chòi xây cao để quan sát, canh gác, chiến đấu.
tháp chuông	danh từ|Tháp có treo một hoặc nhiều chuông bên trong.
tháp hà nội	danh từ|Trò chơi toán học gồm bộ các đĩa vòng hình tròn có kích thước khác nhau và ba chiếc cột.
tháp ngà	danh từ|Thế giới riêng, tách biệt với xã hội của giới trí thức.
tháp nhạn	danh từ riêng|Tháp do pháp sư Huyền Trang đời Đường dựng, các tân khoa Tấn sĩ thường đến đó ngoạn cảnh, khắc tên mình lên chân tháp.	danh từ riêng|Nam Bộ tân thư.	danh từ riêng|Sơ kính tân trang.	danh từ riêng|Xem Bắn nhạn ven mây
tháp tùng	danh từ|Tháp tùng được sử dụng với hàm ý trịnh trọng. Theo đó, cũng có thể hiểu đơn giản người tháp tùng là người thực hiện bảo vệ, hỗ trợ và hướng dẫn những người có tầm ảnh hưởng lớn khi viếng thăm đất…
tháu cáy	|Bịp bợm bằng cách nói già (thtục).
thâm canh	danh từ|Phương pháp canh tác nhằm tăng năng suất của một diện tích nhất định bằng cách tập trung các biện pháp tiên tiến.
thâm cung	danh từ|Cung của vua chúa, về mặt là nơi ít người được lui tới.
thâm căn cố đế	|Ăn sâu vào và không lay chuyển được nữa.
thâm dụng	tính từ|Sử dụng một số lượng lớn để thực hiện.
thâm giao	tính từ|Bạn thân.
thâm hiểm	tính từ|Ác một cách sâu độc, lòng dạ khó lường.
thâm hụt	động từ|Thiếu đi do chi tiêu quá mức.
thâm nghiêm	|Kín và nghiêm mật.
thâm nhiễm	|Nói tật xấu ăn sâu vào tư tưởng, khó sửa chữa.
thâm nhập	động từ|Đi sâu, hoà mình vào để hiểu kĩ càng cặn kẽ.	động từ|Đi sâu vào, ăn sâu vào.
thâm niên	danh từ|Thời kỳ phục vụ thường là lâu năm, trong một ngành hoạt động.
thâm quyến	địa danh|Một thành phố lớn ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.
thâm quầng	|Nói mắt có vòng thâm ở chung quanh.
thâm sơn cùng cốc	|Nơi hẻo lánh xa xôi ở núi rừng.
thâm thiểm	|Sâu độc.
thâm thuý
thâm thâm	|Hơi thâm.
thâm thù	|Căm thù một cách sâu sắc.
thâm thúy	tính từ|Sâu sắc về tư tưởng và học thuật.
thâm trầm	tính từ|Sâu sắc, kín đáo.
thâm tâm	danh từ|Nơi tâm tư sâu kín trong lòng (không bộc lộ ra ngoài).
thâm tình	danh từ|Tình thân thiết, sâu sắc.
thâm tím	tính từ|Có vết máu tụ tím dưới da vì bị thương.
thâm tạ	|Cảm ơn sâu sắc.
thâm u	|Sâu và tối.
thâm y	danh từ|Là trang phục thời xưa.
thâm ý	danh từ|Ý kín đáo, không nói ra.
thâm độc	tính từ|Nham hiểm, độc ác ngầm.
thâm ảo	tính từ|Sâu kín.
thân ai nấy lo	tục ngữ|Thân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.
thân binh	danh từ|Hạng lính được chọn kĩ lưỡng để bảo đảm tính hiệu quả và lòng trung thành.
thân bằng	|Người thân thuộc và bè bạn.
thân chinh	phó từ|Nói vua tự mình đem quân đi đánh nhau.	phó từ|Tự mình, không qua trung gian hay người dưới.
thân chính	động từ|Nói vua tự ra cầm quyền.
thân chủ	danh từ|Khách hàng của những người làm nghề tự do, thường là luật sư.
thân cung	|Cung khai, khai trình.
thân cây	danh từ|Phần trung tâm chính của thực vật.
thân cô thế cô	|Nói tình cảnh bơ vơ, không có chỗ nương tựa.
thân công tài	danh từ riêng|(Thế kỷ 17, yên dũng, lạng giang - nay là hà bắc) Là con cháu họ Thân. Sách Lịch triều hiến chương có ghi là năm 1667, đời Lê Huyền Tông, Thân Công Tài là một võ quan đã tiếp sứ Thanh Trịnh Phương…
thân cận	tính từ|Gần gũi và có cảm tình.
thân cột	danh từ|Thân đứng, cứng, cao, không có cành, có chủ yếu ở các cây họ Dừa.
thân cửu nghĩa	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam. Xã có 7 ấp: Thân Hòa, Thân Bình, Thân Đạo, Thân Đức, Ngãi Lợi, Ngãi Thuận, Cửu Hòa. Nghề chủ yếu là trồng rẫy (nổi tiếng là trồng rau má)…
thân danh	danh từ|(Cũ). Cái danh mà mình đang mang (hàm ý mỉa mai).
thân dân	danh từ|(chính trị) Thương dân.	danh từ|(tiếng việt) Nhân dân.
thân gia
thân giáp	địa danh|Một xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
thân hành	tính từ|Trực tiếp đứng ra làm, không để người cấp dưới làm.
thân hào	danh từ|Người thuộc tầng lớp trên trong xã hội cũ.
thân hình	danh từ|Hình dáng con người (thường dùng theo nghĩa xấu).
thân hơi	|Thân thiết, gần gụi.
thân hữu	danh từ|Bạn bè thân thuộc (thân bằng cố hữu, nói tắt).
thân la	danh từ|Cây sắn, cây bìm, ví người hèn kém.
thân mình	danh từ|Là từ để chỉ thân thể, cơ thể của con người.
thân mẫu	danh từ|Mẹ đẻ.
thân mật	tính từ|Chân thành, nồng hậu và gần gũi, thân thiết với nhau.
thân mến	tính từ|Có quan hệ tình cảm quý mến.
thân mềm	danh từ|Một ngành động vật không xương sống, thân mềm, thường có bọc cứng như con ốc, con trai.
thân nhân	|Người có quan hệ chặt chẽ về họ hàng, gia đình và tình cảm.
thân nhân trung	danh từ riêng|(1418 - yên ninh, yên dũng, bắc giang - nay là hà bắc - 1499) Tự Hậu Phủ, đỗ hội nguyên (1469) rồi đỗ đồng tiến sĩ. Làm quan dưới triều Lê Thánh Tông, ở Viện hàn lâm, toà Đông các còn kiêm thêm chức…
thân oan	|Bày tỏ nỗi oan.
thân phận	danh từ|Địa vị xã hội thấp hèn và cảnh ngộ không may của bản thân mỗi người như đã bị định trước.
thân phận ngoại giao	|Đặc quyền của cán bộ ngoại giao ở nước ngoài.
thân phụ	danh từ|Cha (không dùng xưng hô).
thân quen	tính từ|Quen thuộc và thân thiết.
thân quyền	danh từ|Người nhà thân thuộc.
thân sinh	|Nói người sinh ra mình.
thân sĩ	danh từ|Người thuộc tầng lớp thượng lưu trong xã hội cũ.	danh từ|Xem nhân sĩ
thân sơ	|Thân mật, đằm thắm hoặc xa xôi hững hờ.
thân thiết	tính từ|Gần gụi và có tình cảm đằm thắm.
thân thiện	tính từ|Có tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau.
thân thuộc	danh từ|Những người có quan hệ họ hàng (nói khái quát).	tính từ|Có quan hệ thân thiết, gần gũi. Người cán bộ của bản làng.
thân thân	|Hơi thân.
thân thích	|Thuộc họ nội và họ ngoại.
thân thương	tính từ|Thu hút được thiện cảm sâu sắc.
thân thế	danh từ|Cuộc đời riêng của một người (thường là người có danh tiếng).
thân thể	danh từ|Phần vật chất của người hoặc động vật.
thân tình	tính từ|Có quan hệ mật thiết đằm thắm.
thân tín	tính từ|Gần gũi và có thể tin cậy được.
thân tộc	danh từ|Bà con, anh em trong cùng một dòng họ. (nói tổng quát)
thân từ	danh từ|(linguistics) Bộ phận của từ, đảm nhận vai trò ý nghĩa từ vựng của từ.
thân vong	|Chết.
thân vương	danh từ|Tước hiệu của một người thuộc hoàng tộc, thường là hoàng tử hoặc thân thuộc gần của vua.	danh từ|Vương tước thuộc hoàng tộc.
thân ái	tính từ|Có tình cảm quý mến và gần gũi, gắn bó.
thâu tóm	danh từ|Tập trung lại để nắm giữ, sử dụng.	danh từ|Bao quát và nắm được những cái chính, cái cơ bản.
thây kệ	phó từ|Mặc cho tự ý.
thây ma	danh từ|Xác chết của người đáng ái ngại.	danh từ|Thân hình của kẻ đáng coi thường.	danh từ|Chỉ người chết sống dậy, như xác sống.
thè lè	tính từ|Nói vật gì chìa ra ngoài.	tính từ|Cái gì đó vượt quá tầm cho phép, quá nhiều
thè lè bông bí	thành ngữ|Có nghĩa là tơi tả, te tua
thèm hai	|Gần hai mươi tuổi.
thèm khát	động từ|Muốn có đến mức thiết tha, thôi thúc vì đang cảm thấy rất thiếu (thường nói về nhu cầu tình cảm, tinh thần).
thèm muốn	động từ|Muốn được đáp ứng thoả mãn nhu cầu nào đó, thường là nhu cầu vật chất tầm thường.
thèm nhạt	động từ|(khẩu ngữ, ít dùng) thèm (nói khái quát)
thèm thuồng	động từ|Thèm đến mức để lộ rõ ra ở cử chỉ, thái độ.
thèm thèm	|Hơi thiếu một tí.
thèm vào	|Không cần, không đồng ý.
thèn phàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
thèn sìn	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
thèn thẹn	|Hơi thẹn.
thèo bẻo
thét mắng	|Quát to để mắng.
thê lương	tính từ|(Văn chương) Có tác dụng gợi lên cảm giác buồn thương, lạnh lẽo.
thê nhi	|Vợ và con.	|(Xem từ nguyên 1).
thê thiếp	|Vợ chính và vợ hầu (cũ).
thê thảm	tính từ|Đau thương và buồn thảm đến tột cùng.
thê tử	danh từ|Vợ con (cũ).
thêm bớt	động từ|Thêm hoặc bớt (nói khái quát).
thêm thắt	|Thêm những cái phụ vào.
thênh thang	tính từ|Nói không gian rộng rãi quá mức.
thênh thênh	|Rộng rãi nhẹ nhàng.
thêu dệt	động từ|Bịa đặt ra chuyện do một ác ý thúc đẩy.
thêu thùa	động từ|Thêu (nói khái quát).
thì bệnh	danh từ|Xem thời bệnh
thì cục	danh từ|Xem thời cuộc
thì giờ	danh từ|Thời gian nói về mặt giá trị đối với con người.
thì khí	danh từ|Xem thời khí
thì lì	tính từ|Ở trong trạng thái yên lặng, không nói năng, không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài.
thì phải	phó từ|(Kng.; dùng ở cuối câu). Tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói.
thì ra	|L. Hóa ra, lẽ ra là thế.
thì thào	động từ|Nói nhỏ, không rõ thành tiếng, nghe lẫn vào trong hơi gió.
thì thùng	danh từ|Tiếng trống đánh.
thì thầm	động từ|Nói thầm với nhau, không để người ngoài nghe thấy.
thì thọt	động từ|(Kng.). Xem thì thụt.
thì tiết	danh từ|Khí hậu theo từng mùa.
thì đàm	động từ|Xem thời đàm
thìa khóa
thìa là	danh từ|Loài cây thuộc họ mùi, lá bản hẹp, có mùi thơm dùng làm rau ăn.
thình lình	phó từ|Bỗng nhiên, bất ngờ, không hề biết trước, lường trước.
thình thình	|Tiếng rơi mạnh hay đập mạnh liên tiếp.
thình thịch	|Tiếng đánh hay đập mạnh và không giòn.
thí bỏ	|Cho làm phúc (cũ).
thí chủ	|Từ trong Phật giáo để chỉ người bỏ tiền ra cho người khó để làm phúc.	|Cách gọi chung trong Phật giáo những người đóng góp cúng dường của cải thức ăn khi sư sãi đi khất thực
thí dụ	danh từ|Điều nêu ra để minh họa.	phó từ|Giả sử, nếu như.
thí mạng	động từ|Thí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem là quý hơn.	động từ|Bỏ hết sức lực, không tính đến hậu quả việc làm của mình.
thí nghiệm	động từ|Dùng thực hành mà thử một việc gì cho rõ.	động từ|Gây ra một hiện tượng theo qui mô nhỏ để quan sát nhằm củng cố lý thuyết đã học hoặc kiểm nghiệm một điều mà giả thuyết đã dự đoán một cách có hệ thống và trên cơ sở lý luận.
thí sai	|Nói công chức trong thời trước, chưa được vào chính ngạch.
thí sinh	danh từ|Người dự kì thi để kiểm tra sức học.
thí thân	|Bỏ mình, liều mình.
thí điểm	động từ|Thử thực hiện trong phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm.	danh từ|Dự án thử nghiệm.
thích ca mâu ni phật	danh từ|(Phật giáo) Thái tử Bồ-tát Tất-đạt-đa Cồ-đàm (Siddhārtha Gautama) (566?–c480 TCN), nhà lãnh đạo tôn giáo và Đạo sư vĩ đại người Ấn Độ: người sáng lập ra Phật giáo.
thích chí	|Được thỏa ý muốn.
thích dụng	|Thích hợp để dùng vào việc gì.
thích hợp	tính từ|Đúng với yêu cầu.
thích khách	danh từ|Người mang vũ khí tới gần để ám sát nhân vật quan trọng thời xưa.
thích khẩu	|Thỏa sự thèm muốn về ăn uống.
thích nghi	động từ|Quen dần, phù hợp với điều kiện mới, nhờ sự biến đổi, điều chỉnh nhất định.
thích nghĩa	động từ|Giải thích rõ nội dung.
thích thì nhích	tục ngữ|Toại nguyện.
thích thú	tính từ|Cảm thấy vui vì được như ý muốn.
thích thời	tính từ|Hợp với thời thế.
thích ý	tính từ|Thỏa mãn trong lòng.
thích đáng	tính từ|Phù hợp và thoả đáng yêu cầu nào đó.
thích ứng	động từ|Có những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới.	động từ|(ít dùng) Xem thích nghi.
thính giác	danh từ|Sự nhận cảm âm thanh.
thính giả	danh từ|Người nghe biểu diễn ca nhạc hoặc diễn thuyết, v.v.
thính mũi	|Phân biệt mùi được nhanh và tinh.
thính tai	|Phân biệt được âm thanh một cách nhanh và tinh.
thò lò	danh từ|Lối đánh bạc thời trước, bằng con quay có sáu mặt số.	động từ|(Nước mũi) Chảy ra thành vệt dài lòng thòng.
thòi lòi	|Thò ra một cách lôi thôi.
thòm thèm	phó từ|Chưa được đủ thích miệng.
thòm thòm	|Tiếng trống đánh liên hồi.	|Tiếng tim đập mạnh.
thòng lọng	danh từ|Vòng dây buộc sao cho thắt chặt lại được khi người ta giật mạnh một đầu dây.
thóa mạ	động từ|Thoá mạ.	động từ|Thốt ra những lời xúc phạm nặng nề để sỉ nhục.
thóc gạo	danh từ|Thóc và gạo, lương thực nói chung.
thóc khắn	|Thóc phơi khô, cắn thì kêu giòn.
thóc lúa	danh từ|Thóc nói chung.
thóc mách	|Tò mò để biết chuyện và đem đi nói.
thói nước trịnh	thành ngữ|Nói thói tà dâm của trai gái.	|Nước Trịnh thời Xuân Thu có nhiều thói tà dâm phóng đãng, trai gái trèo tường đón ngõ hẹn nhau ngoài nội để đùa bỡn là chuyện phổ biến. Kinh Thi còn chép một số ca dao nước Trịnh phản ánh tình trạng…
thói phép	|Cách ăn ở cư xử.
thói quen	danh từ|Lối, cách sống hay hành động do lặp lại lâu ngày trở thành nếp rất khó thay đổi.
thói thường	danh từ|Điều thường thấy, thường có ở nhiều người, coi như đó là chuyện thường, không có gì phải ngạc nhiên.	danh từ|Thói quen thường ngày (của một người nào đó)	danh từ|Xem thói
thói tục	danh từ|Thói quen trở thành tục lệ.
thói đời	|Cách ăn ở xấu thường thấy ở nhiều người.
thô bạo	tính từ|Cục cằn và lỗ mãng.	tính từ|Trắng trợn.
thô bỉ	tính từ|Cục cằn và vô lễ.
thô kệch	|Cục mịch vụng về.
thô lậu	|Cục mịch và hẹp hòi, nông cạn.
thô lỗ	tính từ|Thô và vụng.
thô sơ	tính từ|Đơn giản, sơ sài, chưa được nâng cao về mặt kĩ thuật.
thô thiển	tính từ|Quá thô và nông cạn, kém tinh tế, sâu sắc.
thô tục	danh từ|chỉ những vật hoặc những câu nói bậy bạ, không đúng mực	tính từ|Thô lỗ và tục tằn.
thôi giao	danh từ riêng|Xem Chàng Tiêu
thôi hộ	danh từ riêng|Xem Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông
thôi miên	danh từ|Những thủ thuật để (nói khái quát).	động từ|Tác động vào tâm lí đến người nào đó, gây ra trạng thái tựa như ngủ, làm cho dễ dàng chịu sự ám thị của mình.
thôi nhiễm	danh từ|Hóa chất di chuyển từ vật thể này sang vật thể khác.
thôi thôi	phó từ|Thế là hết.	phó từ|Đừng thế nữa, đừng tiếp tục nữa.
thôi thúc	động từ|Giục giã, khiến cảm thấy muốn được làm ngay, không trễ nải được.
thôi thối	tính từ|(láy) Hơi thối.
thôi tra	động từ|Đòi người bị cáo đến để xét hỏi.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
thôn bản	danh từ|Thôn và bản, khu vực dân cư ở các vùng nông thôn hẻo lánh và vùng dân tộc thiểu số (nói khái quát).
thôn dã	danh từ|Thôn quê, nông thôn.
thôn lạc	|Làng xóm.
thôn môn	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
thôn nữ	danh từ|Con gái nông thôn (cũ).
thôn phu	danh từ|Người nhà quê, người quê mùa.
thôn quê	danh từ|(cũ) Nông thôn.
thôn trang	danh từ|Làng mạc.	danh từ|Trại ở nông thôn.
thôn trưởng	|Nhân viên hành chính đứng đầu một thôn.
thôn tính	động từ|Xâm chiếm để sáp nhập vào nước mình.
thôn xã	danh từ|Làng và xã nói chung.
thôn xóm	|Làng và xóm nói chung.
thôn đội	|Bộ đội dân quân của một thôn.
thôn ổ	|Làng xóm.	|(Xem từ nguyên 1).
thông báo	động từ|Nói cho mọi người biết, công bố cùng một lúc.	động từ|Công bố những kết quả về nghiên cứu khoa học.
thông bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
thông bệnh	danh từ|Tật xấu chung của nhiều người.
thông cáo	danh từ|Văn bản do các tổ chức, cơ quan nhà nước ban bố để cho mọi người biết tình hình, sự việc có tầm quan trọng nào.
thông cù	|Đường ăn thông với nhiều đường khác (cũ).
thông cảm	động từ|Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm.
thông diễn	động từ|Hoạt động liên quan đến phân tích ngữ nghĩa và cách hiểu của các câu văn.
thông dom	danh từ|Chống tắc ruột cho người bị trĩ.
thông dâm	động từ|Có quan hệ tình dục bất chính giữa một người đã có vợ hoặc có chồng với một người khác.
thông dịch	danh từ|Người dịch từ một tiếng sang một tiếng khác.
thông dịch viên	danh từ|Xem thông dịch
thông dụng	tính từ|Thường dùng bởi số đông, nhiều người; phổ biến.	danh từ|Sự phổ biến.
thông gia	|Hai nhà có con kết hôn với nhau.
thông giám	danh từ|Gương để soi chung.	danh từ|Thông sứ (cũ).
thông hiếu	động từ|Sự giao hảo giữa các quốc gia.
thông hiểu	động từ|Hiểu một cách thấu đáo, cặn kẽ.
thông hiệu	|Dấu hiệu chung qui định để thông tin.
thông hoà	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Trùng Khánh (Cao Bằng), h. Cầu Kè (Trà Vinh), Việt Nam.
thông huyền	|Hiểu rõ lẽ huyền bí.
thông hành	danh từ|Giấy chứng thực cấp cho người đi đường.	tính từ|Nói việc mọi người thường làm.
thông hơi	|Nói nơi không khí dễ thay đổi.
thông khí	|Thay đổi không khí trong một cái buồng, một khoảng không gian.
thông khí nhân tạo	danh từ|Phương thức dùng máy để thay thế hoàn toàn hay một phần trong quá trình hô hấp.
thông liên thất	danh từ|Bệnh lý về tim bẩm sinh gây ra khiếm khuyết trên thành vách liên thất.
thông lân	|Hàng xóm láng giềng gần gũi.
thông lưng	động từ|Mưu mô ngầm với nhau để làm bậy.
thông lượng	danh từ|Đại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị thời gian.
thông lại	|Nhân viên làm việc giấy tờ tại các phủ, huyện, thời Pháp thuộc.
thông lệ	danh từ|Tục lệ chung.
thông lệnh	|Mệnh lệnh của cơ quan cấp trên gửi cho các cơ quan cấp dưới.
thông minh	tính từ|Có trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh.	tính từ|Nhanh trí và khôn khéo, tài tình trong cách ứng đáp, đối phó.
thông miêng	|Thông minh. Đọc là miêng để vần với câu thơ trên.
thông mưu	|Mưu mô cùng làm với nhau một việc xấu.
thông nghĩa	|Nghĩa thường và chung.
thông ngôn	|Người dịch miệng (cũ).
thông nho	|Người học giả hiểu biết nhiều và không bảo thủ.
thông phong	danh từ|Bóng đèn thủy tinh để che ngọn lửa đèn dầu.
thông phán	danh từ|Viên chức bậc trung làm việc ở các công sở trong thời Pháp thuộc.
thông qua	động từ|Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận.	động từ|Không trực tiếp mà dựa vào khâu trung gian.
thông quan	danh từ|Việc hoàn thành các thủ tục hải quan để hàng hóa được nhập khẩu, xuất khẩu hoặc đặt dưới chế độ quản lý nghiệp vụ.
thông suốt	động từ|Hiểu rõ từ đầu đến cuối.
thông số	danh từ|(Toán học) Cg. Tham số. Chữ được coi như một số đã biết và có thể có nhiều giá trị.
thông sức	|Nói chính quyền phong kiến hay thực dân truyền lệnh cho dân.
thông sử	danh từ|Lịch sử kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa... từ cổ đến kim của một nước.
thông sự	danh từ|Người phiên dịch tiếng nước ngoài (cũ).	danh từ|Xem thông phán
thông thuộc	|Hiểu biết và nhớ rõ.
thông thái	tính từ|Học rộng và hiểu biết nhiều.
thông thư	danh từ|Sách lịch thường dùng trong dân gian (cũ).
thông thương	tính từ|Nói các nước buôn bán với nhau (cũ).
thông thường	tính từ|Thường có, thường thấy ở nhiều nơi.
thông thạo	động từ|Hiểu biết rất rõ và có thể làm, sử dụng một cách thuần thục.
thông thống	|Không có gì che, ngăn cản, có thể thông suốt, đi qua được.
thông thụ	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thông tin	danh từ|Điều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quát). Bài viết có lượng cao.	danh từ|Tin (khái niệm cơ bản của điều khiển học).	động từ|Truyền tin cho nhau để biết.
thông tin thương mại	danh từ|Tin tức cập nhật về tình hình thương mại.	danh từ|Loại tin tức chỉ coi được khi quy đổi ra hàng hóa.
thông tin viên	danh từ|Người chuyên làm việc thông tin cho một tờ báo hay một thông tấn xã.
thông tri	danh từ|Giấy của chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc gì.	động từ|Nói chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc gì.
thông tuệ
thông tư	|Nói cơ quan cấp trên báo cho cấp dưới biết.
thông tấn xã	danh từ|Cơ quan chuyên làm nhiệm vụ thông tấn; hãng thông tấn.
thông tầm	phó từ|Nói lao động mỗi ngày liền một buổi.	phó từ|Giờ sáng đến.	phó từ|Giờ.	phó từ|Chiều giữa có nửa giờ nghỉ.
thông tỏ	động từ|Biết rất rõ và tường tận (nói khái quát)	động từ|Hiểu rõ hết mọi nơi.
thông tục	danh từ|Tục lệ phổ biến ở nhiều nơi.	tính từ|Phù hợp với trình độ của quần chúng đông đảo.	tính từ|Dùng trong tiếng nói thông thường, ít dùng trong văn học.
thông văn bác sử	cụm từ|Người có trí tuệ sâu sắc.
thông điện	|Bức điện đánh đi cho mọi người biết.
thông điệp	danh từ|Công văn ngoại giao quan trọng do nước này gửi cho một hay nhiều nước khác.	danh từ|Báo cáo do tổng thống gửi cho quốc hội để trình bày tình hình và chính sách.	danh từ|Bức thư công khai gửi cho mọi người hoặc cho một nhóm người nhất định (thường dùng với nghĩa bóng).
thông đạt	động từ|Biết suốt mọi việc.	động từ|Báo cho biết.
thông đồng	động từ|Thoả thuận ngầm với nhau để làm việc xấu.
thông ước	|(Toán học) Nói hai đại lượng cùng chia hết cho một đại lượng thứ ba cùng loại.
thõa lỏng	động từ|Xem nới lỏng
thõng thẹo	|Mềm yếu và chậm chạp.
thù hình	danh từ|(Vật lý học).	danh từ|Tính chất của một số chất như lưu huỳnh, phốt-pho, tồn tại dưới nhiều dạng khác nhau, và tuỳ theo dạng, có những tính chất vật lý khác nhau.
thù hận	động từ|Xem hận thù.
thù hằn	động từ|Oán giận và muốn làm hại.
thù lao	danh từ|Khoản tiền trả.	động từ|Trả công cho lao động đã bỏ ra.
thù lù	tính từ|(khẩu ngữ) từ gợi tả hình khối có kích thước to lớn như trồi hẳn lên, đập vào mắt và làm vướng mắt.	tính từ|(phương ngữ) từ gợi tả vẻ rất béo, mập và căng tròn ra.
thù oán	động từ|Căm thù và oán giận.
thù phụng	tính từ|Thù 酬=mời rượu + phụng 奉=dâng biếu, ý là tiếp đãi, nghênh đón.
thù tiếp	|Tiếp đãi.
thù tạ	|Cảm ơn để đền công (cũ).
thù tạc	|Nói chủ và khách ân cần mời đi mời lại nhau uống rượu.	|Tình huynh đệ keo sơn.
thù vặt	|Trả thù vì những chuyện nhỏ mọn.
thù ân	động từ|Báo ơn.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
thù đáp	động từ|Trả lại để đền bù.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
thù địch	tính từ|Kẻ ở phía đối lập, có mối hận thù một cách sâu sắc (nói khái quát).
thù đủ	danh từ|(Central Vietnam, đặc biệt là, _, Huế) Xem đu đủ.
thù ứng	|Tiếp đãi và ứng đối.	|(Xem từ nguyên 1).
thùa khuyết	động từ|(May mặc) Rạch một đường trên tấm vải để tạo lỗ nhằm cài được khuy áo sau này.
thùi lùi	tính từ|(Nhấn mạnh) Rất đen.
thùm thụp	|Tiếng đấm liên tiếp.
thùng thình	tính từ|Nói quần áo rộng quá so với người.
thùng thùng	danh từ|Tiếng trống.
thùng thư	danh từ|Hòm treo ở những nơi có nhiều người qua lại để bỏ thư, cho nhân viên bưu điện chuyển đi.
thùng xe	danh từ|Bộ phận hình cái hòm, ở dưới đệm xe hay ở sau xe, để chứa đồ.
thùng đấu	danh từ|Hố sâu và vuông vức, do đào để lấy đất mà thành.
thùy chi	danh từ|Thứ cỏ yểu điệu như thục nữ.
thùy mị
thú dương sơn	danh từ riêng|Tên núi ở phía Nam huyện Vĩnh Tế, Sơn Tây, Trung Quốc.
thú dữ	danh từ|Loài động vật hoang dã có bản tính hung dữ, chưa được con người thuần hóa, hoạt động mang tính bản năng cao, có thể chủ động tấn công, giết chết, thậm chí ăn thịt con người. Ví dụ như hổ, sư tử…
thú hoang	danh từ|Chỉ những loài động vật sống trong hoang dã, môi trường tự nhiên.
thú hứng	danh từ|Xem ngẫu hứng và hứng thú
thú mỏ vịt	danh từ|Một loài động vật có vú đẻ trứng bán thuỷ sinh, có tên khoa học là Ornithorhynchus anatinus.
thú nhận	động từ|Tự nhận tội lỗi của mình.
thú phục	|Thú nhận và chịu tội.
thú quê	danh từ|Thú an nhàn ở vườn ruộng.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
thú săn	danh từ|Chỉ những con vật bị săn bắn.
thú thật	động từ|Nói thẳng ra điều mình thường giấu giếm.
thú tính	động từ|Lòng ham muốn bản năng.
thú tội	động từ|Tự nhận tội mình.
thú viên trì	|Thú vui vườn ao.
thú vui	danh từ|Điều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích.
thú vật	|Loài động vật bốn chân nói chung.
thú vị	tính từ|Có tác dụng làm cho người ta hào hứng, vui thích.
thú y học	danh từ|Môn y học chữa bệnh cho động vật (thường là gia súc và gia cầm).
thú y sĩ	danh từ|Bác sĩ, y sĩ chuyên chữa bệnh cho động vật (thường là gia súc và gia cầm).
thú ăn kiến	danh từ|Loài thú lớn, thuộc bộ Thú thiếu răng, có lưỡi dài và dính dùng để bắt kiến hoặc mối, sống chủ yếu tại các khu rừng ở Nam Mỹ và Trung Mỹ.
thúc bá	danh từ|Chú và bác.
thúc bách	tính từ|Giục giã ráo riết, gắt gao.
thúc giáp	|Bó áo giáp lại.
thúc giục	động từ|Giục liên tục, bắt phải làm nhanh, làm gấp.
thúc hoành	danh từ riêng|Phù Thúc Hoành, giáo thụ Kinh Dịch ở Quốc Tử Giám, sau được thụ chức Hàn lâm học sĩ.
thúc kháng	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
thúc kiệm	danh từ riêng|Lưu Thúc Kiệm, đỗ đầu khoa Thái học sinh cuối đời Trần.
thúc phọc	|Bó buộc.
thúc phụ	danh từ|Chú ruột.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
thúc thủ	động từ|Bó tay, chịu bất lực, không làm được.
thúc ép	động từ|Ép buộc và thúc giục, bắt phải làm, phải chấp nhận.
thúc đẩy	động từ|Kích thích tiến lên.
thúi địt	danh từ|(miền Nam) Mơ lông.	danh từ|(miền Nam) Một loài hoa nở ban đêm, có mùi thối.
thúng câu	danh từ|Vật dụng đan bằng tre, có hình tròn và lòng sâu, được trát kín bằng nhựa để giữ nước và đựng cá người đi câu đã bắt được.
thúng mủng	danh từ|Thúng và các đồ đựng tương tự nói chung.
thút nút	|Nói buộc thành nút khó cởi.
thút thít	tính từ|(Tiếng khóc) Sụt sịt, nho nhỏ, như cố giấu, không để ai nghe thấy.
thúy sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thăm dò	động từ|Tìm hiểu để biết ý kiến thái độ, sự phản ứng của người khác bằng cách dò hỏi, dò xét kín đáo.	động từ|Tìm hiểu để đánh giá trữ lượng và chất lượng khoáng sản bằng phương pháp khảo sát cấu trúc địa chất của vỏ Trái Đất.
thăm hỏi	động từ|Hỏi hang.
thăm nom	động từ|Đến xem tình hình và săn sóc.
thăm thú	động từ|Xem xét kỹ tại chỗ.	động từ|Thăm, dùng theo nghĩa xấu.
thăm thẳm	|Nói xa lắm, sâu lắm.
thăm viếng	động từ|Thăm để hỏi nhằm tìm hiểu hay tỏ rõ sự quan tâm nói chung.
thăng bằng	danh từ|Thế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ.	danh từ|Trạng thái tâm lí giữ được bình thường, không bị nghiêng ngả, dao động bất bình thường.	tính từ|Cân bằng, không nghiêng lệch về một phía nào.	động từ|Làm cho trở thành thăng bằng.
thăng bổ	động từ|(Cũ) Cho lên bậc và bổ nhiệm chức vụ.
thăng hoa	danh từ|(Vật lý học) Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ngược lại, không qua trạng thái lỏng.
thăng hà	|Nói vua chết.
thăng hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
thăng long	địa danh|Quẻ Thuần Càn, hình con rồng bay vút chín tầng trời.	địa danh|Tên gọi cũ của Hà Nội, Việt Nam (1010–1831), do Lý Thái Tổ đặt năm 1010 khi dời đô từ Hoa Lư đến. Nhà Lý đã xây dựng thành Thăng Long gồm hai lớp vòng thành: vòng ngoài là La Thành của Cao Biền được…	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
thăng quan	danh từ|Trò chơi dùng bốn con thò lò mà gieo rồi cứ theo phẩm hàm quan chế mà tính được thua.	động từ|Tăng cấp quan.
thăng thiên	động từ|(Nhân vật thần thoại) Lên trời, bay lên trời.	động từ|Còn có nghĩa là đã chết
thăng thuyên	|Được thăng chức và đổi đi nơi khác.
thăng thưởng	động từ|Lên một chức cao hơn và được ban thưởng (cũ).
thăng thọ	địa danh|Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thăng tiến	động từ|(Thăng quan tiến chức, nói tắt). Được thăng chức, nói chung.
thăng trầm	tính từ|Không bình ổn, bằng phẳng mà thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời.
thăng trật	động từ|Đưa lên cấp trên (cũ).
thăng điệu lai kinh	|Được thăng chức đến kinh thành nhận việc.
thăng đường	động từ|Nói quan lại trong thời phong kiến lên ngồi ở cung đường để làm việc.
thũng thịu	phó từ|Nói áo dài và rộng quá.
thơ ca	danh từ|từ tổng hợp của thơ và ca
thơ dại	tính từ|Còn nhỏ tuổi, chưa khôn ngoan từng trải.
thơ lại	|Người trông nom việc văn thư ở công đường các phủ huyện trong thời phong kiến hay Pháp thuộc.
thơ ngây
thơ phú	danh từ|Thơ văn nói chung (cũ).
thơ thẩn	|Mơ màng, có vẻ nghĩ ngợi.
thơ thốt	tính từ|Ít nghĩ đến, lạnh nhạt.	tính từ|Ít khi có.
thơ từ
thơ đào	|Thơ "đào yêu" (đào non) trong Kinh Thi có câu.
thơ ấu	tính từ|(Thường dùng phụ sau d.). (Thời) rất ít tuổi, còn bé dại.
thơi thới	tính từ|Cảm giác hanh thông tươi vui trong lòng.
thơm hắc	|Thơm mà hăng.
thơm lây	động từ|Được tiếng tốt do ảnh hưởng của người khác.
thơm lựng	tính từ|Có mùi thơm đậm đà, ngát hương.
thơm ngát	|Nói mùi rất thơm và tỏa ra xa.
thơm như múi mít	tục ngữ|Khen da thịt đàn bà.
thơm nức	|Thơm lắm.
thơm phức	|Có mùi thơm lắm.
thơm sực
thơm tho	tính từ|Thơm nói chung.
thơm thảo	|Tử tế và rộng rãi.
thơn thớt	|Vồn vã, tử tế hời hợt ở bên ngoài nhưng độc ác ngầm.
thư báo	danh từ|Thư trao đổi thông tin trong hoạt động ngoại giao hoặc kinh doanh.
thư cầm	|Sách và đàn, tiêu biểu cho người văn nhân, tài tử "Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang" (Kiều).
thư cục	|Cửa hàng bán sách lớn (cũ).
thư hiên	danh từ|Phòng đọc sách.
thư hùng	|Mái và trống. Ngb. Thua và được.	|(Xem từ nguyên 1).
thư hương	danh từ|Nhà dòng dõi nho học.
thư khế	danh từ|Giấy giao ước với nhau trong việc mua bán.
thư kiếm	danh từ|Sách và kiếm, hai vật tượng trưng cho người văn võ song toàn.
thư kí
thư ký	danh từ|người giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lý, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.)	danh từ|chức vụ của người điều hành các công việc hằng ngày, soạn thảo những giấy tờ, văn bản quan trọng, sắp xếp lịch trình họp, lên kế hoạch (của một số tổ chức, cơ quan, đoàn thể)	danh từ|người có nhiệm vụ ghi biên bản, soạn thảo quyết định (của một hội nghị, một phiên toà)
thư lâm	danh từ riêng|xã thuộc, city/Hà Nội, Việt Nam
thư lại	danh từ|Viên chức trông coi việc giấy tờ ở công đường thời phong kiến, thực dân.
thư mục	danh từ|Bản kê tên các sách trong một thư viện.	danh từ|Danh sách hệ thống hóa những đầu đề các công trình nghiên cứu về một tác gia, một tác phẩm.
thư mục học	danh từ|Khoa học nghiên cứu sự sắp xếp các sách theo nội dung.
thư ngỏ	danh từ|Thư để trong phong bì không dán.	danh từ|Bài báo viết dưới hình thức thư, nhằm mục đích đấu tranh yêu sách.
thư nhàn	động từ|Thong thả nhàn hạ.
thư pháp	danh từ|Phép viết chữ Hán.	danh từ|Phép viết chữ nói chung.
thư phòng	danh từ|Phòng đọc sách trong một gia đình (cũ).
thư phù	danh từ|Nói thầy phù thủy dùng hương đốt mà vẽ lên trên không để làm phép, theo mê tín.
thư phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
thư quán	danh từ|Nơi in và bán sách (cũ).
thư rơi	động từ|Thư nặc danh.
thư sinh	danh từ|Người học trò trẻ tuổi thời trước.	tính từ|(Kng.). (Thanh niên) có dáng mảnh khảnh, yếu ớt của người ít lao động chân tay, như một thời trước.
thư song	danh từ|Cửa sổ phòng học.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
thư sướng	|Thảnh thơi khoan khoái.	|(Xem từ nguyên 1).
thư thái	tính từ|Thong thả và dễ chịu.
thư thư	phó từ|Thư, ngh. 2.
thư thả	tính từ|Xem thong thả (ng2, 3)
thư trai	|(Xem từ nguyên 1).
thư tín	danh từ|Thư từ gửi qua bưu điện.
thư tín dụng	danh từ|Văn bản pháp lí do một ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân hàng đứng cam kết trả tiền cho người bán hàng với những điều kiện nhất định (trong hoạt động xuất nhập khẩu)
thư tịch	danh từ|Sách vở (cũ).
thư từ	danh từ|Thư gửi cho nhau nói chung.	động từ|Gửi thư cho nhau.
thư viện	danh từ|Nơi công cộng chứa sách xếp theo một thứ tự nhất định để tiện cho người ta đến đọc và tra cứu.
thư viện học	|Khoa học nghiên cứu việc tổ chức các thư viện.
thư xã	danh từ|Xem thư điếm	danh từ|Nơi có nhiều người đến họp với nhau để đọc sách hay làm sách.
thư điếm	|Nhà bán sách (cũ).
thư điện tử	danh từ|thư gửi qua mạng.
thư đầu thống	danh từ|Bệnh mốc đầu do tắm rửa qua loa.
thư đồng	tính từ|Chú bé giúp việc (cũ).
thưa bẩm	động từ|Bày tỏ trân trọng, có lễ độ, với người trên.
thưa gửi	|Nói có lễ độ.
thưa kiện	động từ|Đưa ra trước tòa án hay một cơ quan có quyền để xét xử một việc tranh chấp giữa mình và người khác.
thưa thốt	tính từ|Trình bày bằng lời nói.
thưa thớt	tính từ|Ít và phân bố không đều ra nhiều nơi, nhiều lúc, gây cảm giác rời rạc.
thưa trình
thương binh	danh từ|Binh sĩ bị thương khi chiến đấu.
thương canh	|Chim oanh.
thương chiến	danh từ|Cuộc cạnh tranh gay gắt về buôn bán giữa các nước tư bản.
thương chính	|Cơ quan phụ trách thu thuế hàng hóa dưới thời Pháp thuộc.
thương cảm	động từ|Động lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào.
thương cảng	danh từ|Cửa biển hay cửa sông có đông người tụ họp để buôn bán.
thương cục	|Cơ quan buôn bán (cũ).
thương gia	danh từ|(Cũ). Người làm nghề buôn bán lớn; nhà buôn.
thương giới	|Từ chỉ các nhà buôn nói chung (cũ).
thương hiệt	danh từ|Ông tổ Hán tự.	danh từ|Người chế giấy.
thương hiệu	danh từ|Hình ảnh, cảm xúc, thông điệp tức thời mà mọi người có khi họ nghĩ về một công ty hoặc một sản phẩm.
thương hàn	|Bệnh truyền nhiễm, do vi trùng E-be gây ra, làm cho bệnh nhân sốt miên man và rụng tóc, có khi bị thủng ruột mà chết.
thương hại	động từ|Rủ lòng thương xót.
thương hải tang điền	|Từ cũ dùng trong văn học chỉ những sự thay đổi lớn lao như biển xanh biến thành ruộng dâu.
thương hội	danh từ|Hội các nhà buôn (cũ).
thương khách	danh từ|Người đi buôn (cũ).
thương khó	tính từ|Đau đớn, khốn khó.
thương khẩu	danh từ|Xem thương cảng
thương long	danh từ|Thằn lằn cá và thằn lằn biển, chủng loài thống trị các đại dương kỷ Phấn Trắng.
thương lái	danh từ|Người thu gom hàng hóa nông sản, cây trồng từ nông dân để buôn bán đến tay người tiêu dùng với giá cao hơn rất nhiều.
thương lượng	động từ|Nói bai bên bàn bạc nhằm đi đến đồng ý.
thương mại	danh từ|(Kết hợp hạn chế). Thương nghiệp.
thương mại hóa	danh từ|Làm cho trở thành hàng hoá, đem lại lợi nhuận (về cái không phải là hàng hoá)
thương mại điện tử	danh từ|Hệ thống thương mại hoạt động nhờ các phương tiện máy tính được nối mạng, thường biểu hiện qua dịch vụ thông tin trực tuyến, Internet, hệ thống bản tin hay qua trao đổi dữ liệu điện tử.
thương mến	động từ|Tình cảm thương yêu, gắn bó.
thương nghiệp	danh từ|Hoạt động kinh tế chuyên mua bán, trao đổi hàng hóa.
thương nghị	động từ|Bàn bạc.
thương ngân	|Người đi buôn (cũ).
thương nhân	danh từ|Người sống bằng nghề kinh doanh, buôn bán.
thương nhớ	động từ|Nhớ đến, nghĩ đến với tình cảm tha thiết xen lẫn nỗi buồn da diết, không nguôi ngoai.
thương phẩm	danh từ|Hàng hóa trao đổi trong việc buôn bán.
thương phế binh	danh từ|(đen) người bị thương tích vì chiến đấu.	danh từ|(bóng) chiến sĩ bị thương tật vì chiến tranh.
thương phụ	danh từ|(cũ) Thành thị lớn buôn bán và giao thông tiện lợi.
thương sinh	|Dân đen (cũ).
thương số	danh từ|Kết quả của một phép chia.
thương sự	danh từ|Việc tranh chấp, khiếu tụng về thương mại.
thương thuyết	động từ|Bàn bạc để đi đến sự thỏa thuận.
thương thuyền	danh từ|Tàu dùng vào việc buôn bán trên sông, trên biển.
thương thương	động từ|Hơi thương, bắt đầu thương.
thương thực	động từ|Ăn không tiêu.
thương tiếc	động từ|Nhớ một cách đau xót người đã chết.
thương trường	|Nơi buôn bán; giới buôn bán.
thương trạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
thương tá	danh từ|Viên quan giúp việc viên tổng đốc hay tuần phủ ở một tỉnh trong thời Pháp thuộc.
thương tâm	tính từ|Đau lòng; làm cho đau lòng.
thương tình	|Cảm thấy đau xót vì tình cảnh khổ sở.
thương tích	danh từ|Dấu vết để lại trên cơ thể, do bị tổn thương vì đánh đập, tai nạn, bom đạn,...
thương tổn	động từ|Thiệt hại tới.
thương vong	|Bị thương và chết.
thương vụ	danh từ|Công việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại.	danh từ|Vụ việc làm ăn buôn bán, làm ăn có giá trị giao dịch cao.
thương xá	danh từ|Trung tâm giao dịch thương mại.
thương xót	động từ|Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó.
thương yêu	động từ|Xem yêu thương.
thương ôi	|Thán từ dùng để tỏ sự đau xót.
thương điếm	|Hiệu buôn lớn (cũ).
thương đoàn	danh từ|Tổ chức của các nhà buôn để cùng buôn bán hoặc để bênh vực lợi ích cho nhau (cũ).
thương ước	|Điều ước về buôn bán (cũ).
thước cuốn	danh từ|Thứ thước đo bằng kim loại mỏng, có thể cuộn tròn lại.
thước dây	danh từ|Thước đo độ dài bằng vật liệu mềm, thường dùng để đo người khi cắt may.
thước gấp	danh từ|Thước đo độ dài bằng gỗ hoặc kim loại, có thể gấp lại từng khúc 20cm một.
thước khối
thước kẻ	danh từ|Thước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy.
thước nách	danh từ|Thước của thợ mộc dùng để đo góc.
thước so	|Thước rất chính xác, ghép thêm với ống kính nhắm dùng để so mẫu hoặc đo chiều dài trong phòng thí nghiệm.
thước ta	danh từ|Đơn vị đo chiều dài của Việt Nam xưa, bằng 0, 40 mét.
thước thợ	|Vuông góc.
thước tây
thước tính	danh từ|Dụng cụ dùng để làm những phép tính số học và đại số bằng cách cho trượt một cái thước con trong lòng một cái thước to hơn.
thước vuông
thước đo	danh từ|Dùng làm chuẩn để xác định giá trị của những cái khác có tính chất trừu tượng.	danh từ|Dụng cụ dùng để đo độ dài.
thước đo góc	|Dụng cụ hình bán nguyệt, chia ra làm.	|Độ, dùng để đo độ lớn của một góc.
thướt tha	|Nói quần áo hay dáng người phụ nữ cao, dài và mềm mại.
thườn thượt	tính từ|Lê thê, không gọn gàng.	tính từ|Lười biếng.
thường biến	tính từ|Là cái gì đó thường xuyên biến đổi bất thường
thường châu	danh từ riêng|Nay là huyện Vũ Tiến, tỉnh Giang Tô (Trung Quốc).
thường dân	danh từ|Người dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chung	danh từ|Người dân không giữ một chức vụ gì trong chính quyền, không thuộc quân đội.
thường dùng	|Cần đến hằng ngày, có công dụng hằng ngày.
thường dụng	|Xem thường dùng
thường hay	phó từ|Không lúc nào thôi, có sự lặp lại nhiều lần, lần này cách lần khác không lâu.
thường khi	phó từ|Có nhiều dịp, nhiều lúc xảy ra.
thường kiệt	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
thường kì	tính từ|Theo kì hạn đã định trước một cách đều đặn.
thường kỳ	tính từ|Xem thường kì
thường lạc	địa danh|Một xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
thường lệ	|Theo thói quen, theo một sự qui định.
thường nga	địa danh|Một xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thường ngày	phó từ|Hằng ngày, xảy ra mỗi ngày.	tính từ|Hằng ngày, xảy ra mỗi ngày.
thường nhật	tính từ|Thường ngày.
thường niên	tính từ|Hằng năm.
thường phước	địa danh|Một xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
thường phạm	danh từ|(pháp luật) Người phạm các tội về kinh tế, về sinh hoạt, về dân sự, khác với chính trị phạm.
thường phục	|Quần áo mặc ngày thường, khác với lễ phục.
thường quy	danh từ|Những điều thường làm, có tính chất lặp lại.
thường sơn	|Loài cây nhỡ, thân nhẵn màu tím, lá dài, có khía răng, dùng làm thuốc chữa sốt rét.
thường thôi	thán từ|Coi nhẹ việc gì.
thường thường	phó từ|Như bình thường, những gì thường thường xảy ra thì nó xảy ra không quá nhiều cũng không quá ít.	tính từ|Ở mức trung bình, không có gì đáng chú ý.
thường thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
thường thới hậu a	địa danh|Một xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
thường thới tiền	địa danh|Một xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
thường thức	danh từ|Điều hiểu biết phổ thông.
thường trú	|Ở lâu dài tại một nơi.
thường trực	tính từ|Có mặt luôn luôn, làm việc luôn luôn.
thường tân	danh từ|Lễ cúng cơm mới (cũ).
thường tình	tính từ|Thông thường, bình thường.	tính từ|Tình cảm mà mọi người đều có.
thường tín	địa danh|Một huyện T. Hà Tây, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
thường vụ	danh từ|Nói bộ phận có nhiệm vụ giải quyết công việc hằng ngày của một đoàn thể, một tổ chức.
thường xuyên	tính từ|(Thường dùng phụ cho đg.). Luôn luôn đều đặn, không gián đoạn.
thưởng hoa	|Xem hoa
thưởng ngoạn	|Ngắm nghía để tìm cái thú.
thưởng nguyệt	động từ|Ngắm trăng vào những đêm trăng tròn và trời trong trẻo.
thưởng phạt	động từ|Thưởng công và phạt tội.
thưởng thức	động từ|Xem để hưởng cái hay, cái đẹp.
thưởng xuân	|Ngắm cảnh đẹp mùa xuân.
thược dược	danh từ|Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, hoa nở về mùa hạ, màu hồng, trắng hay tía, thường trồng làm cảnh.
thượng bì	danh từ|Xem biểu bì
thượng bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
thượng bằng la	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
thượng cát	địa danh|Một xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
thượng cường	địa danh|Một xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
thượng cấp	danh từ|(Cũ). Cấp trên.
thượng cốc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Phúc Thọ (Hà Tây), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.
thượng cổ	|Thời đại lịch sử trước thời cổ đại.
thượng cửu	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
thượng du	|Miền rừng núi.
thượng giáo	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
thượng giáp	địa danh|Một xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
thượng giới	|Cõi trời, theo tôn giáo.
thượng hiến	|Quan trên.
thượng hiền	địa danh|Một xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thượng hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
thượng hoàng	danh từ|Cha còn sống của vua.
thượng hoá	địa danh|Một xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
thượng huyền	|Nói trăng chưa tròn, vào mồng 8, mồng.	|Âm lịch.
thượng hà	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lạc (Cao Bằng), h. Bảo Yên (Lào Cai), Việt Nam.
thượng hạ	|Bên trên và bên dưới.
thượng hạng	tính từ|Thuộc loại tốt nhất.
thượng hải	địa danh|Một thành phố trực thuộc trung ương ở miền đông Trung Quốc.
thượng khách	danh từ|Khách quý.
thượng khẩn	tính từ|Rất khẩn cấp, không thể để chậm trễ.
thượng kinh	|Đi tới kinh đô (cũ).
thượng kiệm	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
thượng lan	địa danh|Một xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
thượng long	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Lập (Phú Thọ), h. Nam Đông (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.
thượng lâm	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỹ Đức (Hà Tây), h. Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.
thượng lý	địa danh|Một phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
thượng lĩnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
thượng lưu	danh từ|Khúc sông ở gần nơi phát nguyên.	danh từ|Hạng người ở lớp trên trong xã hội cũ.
thượng lộ	|Lên đường.	|(Xem từ nguyên 1).
thượng lộ bình an	thành ngữ|Lên đường bình yên (thường dùng trong lời chúc người đi xa).
thượng lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thượng lỵ đông đô	danh từ riêng|Đương làm quan ở Đông đô.
thượng mã	động từ|Lên ngựa.
thượng mã phong	danh từ|Bệnh dục.
thượng mỗ	địa danh|Một xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
thượng nghị sĩ	|Thành viên của thượng nghị viện.
thượng nghị viện	danh từ|(government) Một trong hai viện của quốc hội hay nghị viện ở một số nước, được bầu ra theo nguyên tắc hạn chế hoặc được chỉ định; phân biệt với hạ nghị viện.
thượng nguyên	|Tết rằm tháng Giêng âm lịch.
thượng nhật	địa danh|Một xã thuộc huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
thượng ninh	địa danh|Một xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thượng nung	địa danh|Một xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
thượng nông	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tam Thanh (Phú Thọ), h. Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.
thượng pha	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
thượng phùng	địa danh|Một xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
thượng phúc	danh từ riêng|Một xã thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
thượng phẩm	tính từ|Thuộc hạng tốt, thứ tốt.
thượng phụ	danh từ|Là các giám mục bậc cao nhất trong Công giáo Rôma, Chính Thống giáo Đông phương, Chính Thống giáo Cổ Đông phương, và Cảnh giáo.
thượng quan	danh từ|Quan cấp trên trong xã hội cũ.
thượng quảng	địa danh|Một xã thuộc huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
thượng quận	địa danh|Một xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
thượng quốc	danh từ|Từ mà giai cấp thống trị một nước phụ thuộc dùng để chỉ nước đô hộ mình.
thượng sách	danh từ|Phương kế hay nhất.
thượng sĩ	danh từ|Bậc quân hàm cao nhất của hạ sĩ quan.
thượng sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Đô Lương (Nghệ An), Việt Nam.
thượng thôn	địa danh|Một xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
thượng thư	danh từ|Chức quan đứng đầu một bộ trong triều đình phong kiến (tương ứng với chức bộ trưởng bây giờ).
thượng thư lang	danh từ|Quan thượng thư (書郎) đã tại vị ít nhất là một năm.
thượng thư lệnh	danh từ|(cổ) chức quan vào thời nhà Hán ở Trung Quốc, là chức quan đứng đầu nhóm phụ tá (thư ký) cho quan thiếu phủ.
thượng thẩm	|(Tòa) Tòa án cao nhất ở Việt Nam thời Pháp thuộc, xử lại những việc ở các tòa dưới chống lên.
thượng thặng	tính từ|Được xếp vào loại cao nhất về thứ bậc hoặc về chất lượng.
thượng thọ	danh từ|Thọ được tám mươi tuổi trở lên.
thượng thổ hạ tạ	|Triệu chứng của bệnh thổ tả, vừa nôn mửa vừa đi ỉa chảy.
thượng tiến	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
thượng toạ
thượng trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
thượng trình	|Lên đường.
thượng tuần	danh từ|Khoảng thời gian mười ngày đầu tháng.
thượng ty	|Quan trên.	|(Xem từ nguyên 1).
thượng tá	danh từ|Bậc quân hàm trên trung tá, dưới đại tá, trong lực lượng vũ trang của một số nước.	danh từ|Sĩ quan cấp tá, dưới đại tá và trên trung tá.
thượng tân	danh từ|Khách quí (cũ).
thượng tướng	danh từ|Sĩ quan cấp tướng, dưới đại tướng trên trung tướng.
thượng tầng	danh từ|Tầng trên, lớp trên.	danh từ|Kiến trúc thượng tầng, nói tắt.
thượng tầng kiến trúc
thượng tọa	danh từ|Chức sư cao cấp, sau hòa thượng.	|: Thera
thượng uyển	danh từ|Vườn hoa của nhà vua.
thượng viện
thượng vàng hạ cám	thành ngữ|(khẩu ngữ) Đủ các thứ, các loại, từ cái quý nhất cho đến cái tầm thường nhất.
thượng võ	động từ|Ham chuộng võ nghệ.
thượng vũ	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
thượng vị	danh từ|Vùng bụng nằm sát dưới mũi xương ức, tương ứng với phần trên của dạ dày ở phía trong bụng.
thượng vực	địa danh|Một xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
thượng yên công	địa danh|Một xã thuộc thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
thượng ân	địa danh|Một xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
thượng úy	|Sĩ quan cấp úy, dưới đại úy, trên trung úy.
thượng điền	|Lễ hằng năm tế Thần nông để bắt đầu làm ruộng (cũ).
thượng đài	động từ|Thi đấu trên võ đài.
thượng đình	địa danh|Một phường thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
thượng đạt	địa danh|Một xã thuộc huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
thượng đẳng	tính từ|Thuộc bậc cao, hạng cao.
thượng đế	danh từ|Đấng thiêng liêng sáng tạo ra tạo giới và loài người và làm chủ vạn vật, theo tôn giáo.	danh từ|(tôn giáo) Trời, Thiên Chúa.
thượng đỉnh	danh từ|Đỉnh cao nhất, tột đỉnh.
thượng ấm	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
thạc gián	địa danh|Một phường thuộc huyện Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
thạc nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thạc sĩ	danh từ|Học vị cấp cho người tốt nghiệp cao học.	danh từ|Học vị cấp cho người thi đỗ làm cán bộ giảng dạy trung học hay đại học ở một số nước.
thạch anh	danh từ|Khoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, có chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng, tím hoặc vàng, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện.
thạch bàn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (Hà Nội), h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), Việt Nam.
thạch bình	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), h. Nho Quan (Ninh Bình), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), Việt Nam.
thạch bản	danh từ|Tấm đá viết chữ vào để in.
thạch bằng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch cao	danh từ|Khoáng vật gồm chủ yếu sulfat calcium, mềm, màu trắng, dùng để chế ximăng, nặn tượng, bó xương gãy, v.v.
thạch châu	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch cầu	|(Địa lý học) Phần ở trạng thái rắn của địa cầu.
thạch cẩm	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thạch giám	địa danh|Một xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thạch hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
thạch hoá	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
thạch hãn	danh từ riêng|(Sông) Xem Quảng Trị (sông).
thạch hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch hương	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch hạ	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch học	danh từ|Khoa học nghiên cứu cấu tạo và thành phần các đất đá.
thạch hội	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch khoán	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
thạch khê	địa danh|Mỏ sắt ở huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh, được phát hiện năm.	địa danh|Trữ lượng thuộc loại lớn. Khai thác bằng phương pháp lộ thiên.	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch khôi	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
thạch kim	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch kiệt	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
thạch kêng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch kính đường	danh từ riêng|Tức Thạch Tấn.
thạch linh	địa danh|Một xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch liên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch long	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), Việt Nam.
thạch lâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch lưu	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch lương	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
thạch lạc	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch lập	địa danh|Một xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thạch lỗi	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
thạch lựu
thạch ma
thạch môn	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch mỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch ngàn	địa danh|Một xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thạch ngọc	địa danh|Một thị trấn nông thôn thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch nhũ	danh từ|(Địa lý học) Cột tự nhiên tạo thành trong các hang động, do hàng ngàn triệu giọt nước rơi từ trên xuống và đọng lại hoặc rỉ và rơi xuống nền, để lại sau khi bay hơi một tượng đá vôi khiến phần chất…
thạch phú	địa danh|Một xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch quyển	danh từ|Lớp vỏ ngoài cứng nhất ngoài cùng của Trái Đất, bao gồm vỏ Trái Đất và phần trên của lớp manti.
thạch quý	địa danh|Một xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch quảng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thạch quới	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
thạch sùng	danh từ|(northern Vietnam, North Central Vietnam); bò sát cùng họ với tắc kè, nhỏ bằng ngón tay, thân nhẵn, thường bò trên tường nhà, bắt muỗi, sâu bọ nhỏ.
thạch sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), h. Anh Sơn (Nghệ An), h. Phong Châu (Phú Thọ), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), Việt Nam.
thạch thang	địa danh|Một phường thuộc quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
thạch thanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch thành	địa danh|Một huyện ở phía bắc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Diện tích 539,2 km². Dân số 133.700 (1997), gồm các dân tộc Kinh, Mường, Dao. Địa hình đồi núi thấp, ở phía bắc có dãy Tam Điệp, phía Tây nam có dãy…	địa danh|Một thị trấn nông thôn thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
thạch thán	địa danh|Một xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
thạch thượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch thất	danh từ riêng|Nhà đá nằm trong núi.	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Diện tích 128,1 km². Dân số 149.000 người (2003).	địa danh|Chỉ rặng Tung Sơn, là một rặng núi nổi tiếng Trung Quốc, rặng này có 36 ngọn nên còn gọi là "Tứ Cửu".	địa danh|Tấn Thư: Vương Chất làm nghề kiếm củi, vào rừng gặp tiên ở Thạch Thất.
thạch thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch tiến	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch trung	địa danh|Một xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch trị	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
thạch tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch tín	danh từ|Một hợp chất của a-sen, dùng làm vị thuốc ta.
thạch tùng	danh từ|Xem thông đá
thạch tượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thạch văn	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch vĩnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch xuân	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch xá	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
thạch yên	địa danh|Một xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch điền	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch đà	địa danh|Một xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
thạch đài	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch đạn	địa danh|Một xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
thạch đỉnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
thạch định	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thạch đồng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), h. Tam Khanh (Phú Thọ), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), Việt Nam.
thạch động	danh từ riêng|Động nằm trong một núi đá vôi Pecmi sót, đứng sững trên một đồi cát kết (cao 10m) Đêvôn-cacbon sớm, ở ngay ven đường Hà Tiên đi Campôt (Campuchia) cách thị xã Hà Tiên 5km tỉnh Kiên Giang.
thạnh an	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thốt Nốt (Cần Thơ), h. Cần Giờ (tp. Hồ Chí Minh), Việt Nam.
thạnh bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
thạnh hoà	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Phụng Hiệp (Cần Thơ), h. Bến Lức (Long An), h. Tân Phước (Tiền Giang), Việt Nam.
thạnh hoà sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
thạnh hoá	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
thạnh hưng	địa danh|(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, do đổi tên huyện Lấp Vò từ 5-2-1981, trở lại tên Lấp Vò từ 6-12-1996, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Giồng Riềng (Kiên Giang), h. Mộc Hoá, h. Tân Hưng (Long An), Việt Nam.
thạnh hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
thạnh lộc	địa danh|Một phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Thốt Nốt (Cần Thơ), huyện Châu Thành, huyện Giồng Riềng (Kiên Giang), huyện Cai Lậy (Tiền Giang), Việt Nam.
thạnh lợi	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tháp Mười (Đồng Tháp), h. Bến Lức (Long An), Việt Nam.
thạnh mỹ	địa danh|Một thị trấn Tên gọi các thị trấn thuộc thuộc huyện Đơn Dương (Lâm Đồng), thuộc huyện Nam Giang (Quảng Nam), Việt Nam, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Tân Phước, h. Châu Thành (Tiền Giang), Việt Nam.
thạnh mỹ lợi	địa danh|Một phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
thạnh mỹ tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.
thạnh ngãi	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
thạnh nhựt	địa danh|Một xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
thạnh phong	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
thạnh phú	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
thạnh phú đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
thạnh phước	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Đại (Bến Tre), h. Giồng Riềng (Kiên Giang), h. Thạnh Hoá (Long An), Việt Nam.
thạnh quới	địa danh|Một xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
thạnh sự	danh từ|Công việc cả thể, to tát.
thạnh thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
thạnh thới an	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
thạnh thới thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
thạnh tân	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hoà Thành (Tây Ninh), h. Tân Phước (Tiền Giang), h. Thạnh Trị (Sóc Trăng), Việt Nam.
thạnh tây	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
thạnh xuân	địa danh|Một phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
thạnh yên	địa danh|Một xã thuộc huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
thạnh đông	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Hiệp (Kiên Giang), h. Tân Châu (Tây Ninh), Việt Nam.
thạnh đông a	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
thạnh đức	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Lức (Long An), h. Gò Dầu (Tây Ninh), Việt Nam.
thả bộ	động từ|Đi bộ một cách thong thả và thoải mái.
thả cỏ	động từ|Để cho trâu bò đi ăn cho béo chứ không bắt làm việc.	động từ|Nói người phụ nữ trong xã hội cũ, được chồng để cho tự do đi lăng nhăng.
thả cửa	tính từ|Khng. Hoàn toàn tự do thoải mái, không bị hạn chế, ngăn trở.
thả dù	động từ|Nói máy bay cho người hay vật dụng rơi xuống bằng dù.
thả ga	động từ|Ấn mạnh bàn chân trên cái bàn đạp cho xăng xuống nhiều đặng xe (xe hơi) chạy mau.	phó từ|Xem thả cửa.
thả giọng	|Nói ra những lời không đứng đắn.
thả lỏng	động từ|Để cho các cơ bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức nào cả, dù rất nhỏ.	động từ|Để cho được tự do làm gì thì làm, hoàn toàn không có sự bó buộc hay ngăn cản.	động từ|(Id.). Không giam giữ nữa, để cho được tự do, nhưng vẫn dưới một sự giám sát nhất định.
thả mồi	động từ|Mắc mồi vào lưỡi câu rồi ném xuống nước để câu cá. Ngb. Dùng lợi lộc để nhử người ta.
thả rong	động từ|Thả cho muốn đi đâu thì đi.
thả rông	động từ|Thả vật nuôi cho đi lại tự do.	động từ|Không mặc áo ngực.
thả thính	động từ|(Nghĩa đen) Rắc thính lên mặt nước để làm mồi nhử câu cá, câu tôm.	động từ|(Từ lóng) Cố tình lôi cuốn, hấp dẫn, quyến rũ ai đó, làm cho họ thích mình và nảy sinh tình cảm dù không có tình cảm thật đối với đối phương.
thả tim	động từ|(từ mới, từ lóng) Hành động thể hiện sự yêu thích thông qua việc bày tỏ biểu tượng trái tim trên mạng xã hội, thực hiện cử chỉ trái tim bằng ngón tay, v.v.
thả đỉa ba ba	cụm từ|Bắt đỉa cho ba ba xơi.
thải hồi	động từ|Cách chức quan lại hay công chức (cũ).
thải loại	động từ|Loại ra những cái mà nó không còn cần thiết hoặc không đáp ứng đủ yêu cầu.
thảm bại	động từ|Thua một cách nhục nhã.
thảm cảnh	danh từ|Tình trạng đáng thương.
thảm hại	tính từ|Có vẻ khổ sở, đáng thương.	tính từ|Nặng nề và nhục nhã.
thảm họa	danh từ|Tai họa lớn, gây nhiều đau thương, tang tóc.
thảm khốc	tính từ|Gây tai hại lớn.
thảm kịch	danh từ|Cảnh đáng thương.
thảm sát	động từ|Giết hại hàng loạt người một cách tàn ác.
thảm sầu	|Buồn rầu, đáng xót xa.
thảm thiết	tính từ|Hết sức thương tâm, đau xót.
thảm thê	tính từ|Xem thê thảm.
thảm thương	tính từ|Làm cho buồn rầu thương xót.
thảm trạng	danh từ|Tình trạng đau thương.
thảm xanh	danh từ|Chiếc thảm màu lục trải trên bàn họp.
thảm đạm	tính từ|Buồn rầu lạnh lẽo.
thảm đỏ	danh từ|Thảm màu đỏ trải trên lối đi khi tiếp các nguyên thủ quốc gia, hoặc người nổi tiếng trong các sự kiện mang tính nghi thức và trang trọng.
thản bạch	|Ngay thẳng, trung trực.
thản nhiên	tính từ|Ung dung như không có gì xảy ra cả.
thảng hoặc	phó từ|Thỉnh thoảng, hoạ hoằn (mới xảy ra điều gì).
thảng thốt	tính từ|Hoảng hốt xen lẫn vẻ ngơ ngác do bị chấn động mạnh về tinh thần một cách bất ngờ.
thảnh thơi	tính từ|Nhàn nhã, thoải mái, hoàn toàn không vướng bận, lo nghĩ gì.
thảo am	danh từ|Chùa lợp tranh.
thảo cầm viên	danh từ|Vườn công cộng trồng nhiều loài cây cỏ và nuôi nhiều loài động vật để làm nơi tham quan và nghiên cứu.
thảo dược	danh từ|các loại cây cỏ, thực vật có chứa các thành phần hóa học tác động lên hệ thần kinh, cơ, xương của người và động vật có tính tích cực hoặc tiêu cực.
thảo hiền	tính từ|Hiếu thảo, hiền lành và ngoan ngoãn.
thảo hèn
thảo khấu	danh từ|(từ cũ) Kẻ cướp ở những nơi rừng núi hẻo lánh thời xưa.
thảo luận	động từ|Trao đổi ý kiến về một vấn đề, có phân tích lí lẽ.
thảo lư	|Lều tranh.
thảo mai	tính từ|Giả tạo (sắc thái nhẹ hơn).	tính từ|Giả lả.
thảo mộc	danh từ|Cây cỏ, thực vật nói chung.
thảo nguyên	danh từ|Cánh đồng cỏ rất rộng.
thảo nào	liên từ|Từ dùng để biểu thị điều vừa nói đến là lí do để giải thích, làm cho điều sắp nêu ra không còn có gì phải ngạc nhiên nữa.
thảo phạt	động từ|Đem quân đi đánh dẹp (cũ).
thảo quả	danh từ|Cây thân cỏ cùng họ với gừng, hoa to màu vàng, quả hình trứng mọc thành cụm dày, khi chín màu đỏ nâu, có mùi thơm, dùng làm thuốc hoặc gia vị.
thảo xá	|Nh- Thảo lư.
thảo điền	địa danh|Một phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
thảo đường	danh từ|Nhà cỏ của người đi ẩn.
thảy thảy	|Hết tất cả, mọi người, mọi việc, mọi vật.
thấm nhuần	động từ|Hiểu một cách kỹ càng sâu sắc.
thấm thoát
thấm thoắt	phó từ|Nói thì giờ đi mau chóng; Tuần trăng thấm thoắt nay đà thêm hai (K).
thấm tháp	tính từ|Xem thấm
thấm thía	động từ|Thấm sâu vào tư tưởng, tình cảm.	động từ|(Kng.; id.). Như thấm tháp.
thấp bé	danh từ|Hèn hạ.
thấp hèn	tính từ|Quá tầm thường, hèn kém, đáng khinh.
thấp khớp	danh từ|X. Thấp.
thấp kém
thấp kế	|(Vật lý học) Dụng cụ đo độ ẩm của không khí.
thấp tho	|Nhô lên thụt xuống liền liền.
thấp thoáng	động từ|Khi ẩn, khi hiện một cách nhanh chóng.
thấp thỏm	|Bồn chồn chờ đợi.
thất bát	động từ|Mất mùa, thu hoạch được ít.
thất bại	động từ|(Hoặc d.).	động từ|Không đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thành công.	động từ|Không giành được phần thắng, phải chịu thua đối phương; trái với thắng lợi.
thất bảo	|Bảy thứ của báu, là.
thất chí	tính từ|(Cũ). Không được thoả chí; trái với đắc chí.
thất cách	tính từ|Không đúng phép.
thất cơ	động từ|Làm lỡ cơ mưu.
thất cử	động từ|Không trúng cử.
thất gia	|Chỉ vợ chồng.
thất hiếu	tính từ|Không giữ đúng bổn phận đối với cha mẹ, theo lễ giáo xưa.
thất hòa	|Mất hòa thuận.
thất hùng	địa danh|Một xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
thất học	tính từ|Ở hoàn cảnh không có điều kiện được học.
thất khê	địa danh|(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Đá Bạch. Dài 22km. Diện tích lưu vực 105km2. Bắt nguồn từ dãy núi Yên Tử, cao 750m, đổ vào sông Đá Bạch ở Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
thất kinh	tính từ|Quá sợ hãi, mất hết cả hồn vía.
thất luật	|Không đúng luật thơ.	|(Xem từ nguyên 1).
thất lạc	động từ|Lạc mất, không tìm thấy.
thất lễ	động từ|Không giữ đúng khuôn phép khi cư xử với người khác.
thất lộc	|Chết (cũ) (nói những người có chức vị).
thất nghiệp	tính từ|Không có việc làm để sinh sống.	danh từ|Sự không có việc làm để sinh sống.
thất ngoại	danh từ|Không gian bên ngoài ngôi nhà.
thất ngôn	danh từ|Thể thơ mỗi câu có bảy chữ.
thất ngôn bát cú	danh từ|Thể thơ tám câu, mỗi câu bảy chữ.
thất ngôn tứ tuyệt	danh từ|Thể thơ mỗi bài có 4 câu và mỗi câu 7 chữ, trong đó các câu 1, 2, 4 hoặc chỉ các câu 2, 4 hiệp vần với nhau ở chữ cuối.
thất nhân tâm	tính từ|Trái lòng quần chúng.
thất niêm	|Trái với luật bằng trắc trong thơ.
thất nội	danh từ|Không gian bên trong ngôi nhà.
thất phu	danh từ|(từ cũ) Người đàn ông là dân thường; người (đàn ông) dốt nát, tầm thường (hàm ý coi khinh, theo quan niệm cũ).
thất phẩm	|Bậc quan thứ bảy trong thời phong kiến.
thất sách	tính từ|Sai lầm trong mưu tính.
thất sắc	tính từ|Tái mặt đi vì sợ hãi đột ngột.	động từ|Thay đổi thần sắc một cách đột ngột, từ bình thường trở thành tái đi, do sợ hãi hoặc quá mệt mỏi.
thất sở	|Mất chỗ nương tựa.
thất sủng	động từ|(Cũ). Không còn được người bề trên yêu mến, tin dùng nữa.
thất sừng	động từ|Con bài bất cao nhất trong hàng thất.	động từ|Người nói năng hoặc hành động có vẻ ngỗ ngược và trịch thượng.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
thất thanh	|Nói giọng nói biến đổi vì sợ quá.
thất thiệt	động từ|Mất mát, thiệt hại nặng.	tính từ|(Tin tức) Không đúng sự thật.
thất thu	động từ|Nói mùa màng thu hoạch kém mức bình thường.
thất thân	động từ|(Từ cũ, văn chương) Mất tiết, không giữ trọn đạo với chồng.
thất thường	tính từ|Không đều, lúc thế này, lúc thế khác.
thất thần	động từ|Mất vẻ mặt thường.
thất thế	động từ|Mất thế lực, mất chỗ tựa.
thất thểu	tính từ|Nói dáng đi loạng choạng, không vững.	tính từ|Lêu têu, bông lông.
thất thố	tính từ|Có sự sơ suất, sai phạm, thiếu giữ gìn ý tứ trong hành vi hoặc nói năng.
thất thủ	động từ|Không giữ được, để rơi vào tay đối phương.
thất tiết	động từ|(Cũ). Không giữ được trọn tiết với chồng, theo quan niệm phong kiến.
thất trung	|Không giữ được trọn đạo với vua.
thất truyền	động từ|Bị mất đi, không truyền lại được cho đời sau.
thất trận	động từ|(Cũ, ít dùng) Thua trận.
thất tán	|Tan tác ở nhiều nơi.
thất tình	danh từ|Buồn chán, đau khổ, vì thất vọng trong tình yêu.
thất tín	động từ|Làm mất lòng tin của người khác đối với mình, vì không giữ đúng lời hứa.
thất tịch	|Đêm hôm mùng bảy thàng Bảy, theo truyền thuyết, Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau.
thất tổ	danh từ|Ông bà bảy đời trước của đương sự.
thất vận	tính từ|Không có vần đúng luật đúng luật thơ.
thất vọng	động từ|Mất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa.
thất xuất	|Bày cớ để bỏ vợ trong thời phong kiến.
thất ý	động từ|Không được như ý, không vừa ý.
thất điên bát đảo	|Cuống quít và lộn xộn đến cực độ vì hoảng hốt.
thất đảm	động từ|(từ cũ) Sợ hãi đến mức hoảng hốt, mất hết tinh thần.
thất đảm kinh hồn	cụm từ|(từ cũ) Xem thất đảm (nhưng nghĩa mạnh hơn).
thất đức	động từ|Làm những điều mất đạo đức, không để lại phúc cho đời sau.
thất ước	động từ|Sai lời hẹn.
thấu cảm	động từ|Là khả năng nhìn thế giới bằng con mắt của người khác, đặt mình vào cuộc đời của họ.	động từ|Sự hiểu biết thấu đáo, trọn vẹn một ai đó, khiến ta hiểu được những suy nghĩ của họ, cảm được những cảm xúc của họ và tất cả xảy ra mà không có sự phán xét.	động từ|Thấu cảm khiến ta hồi hộp khi quan sát một người đang đi trên dây ở trên cao, làm chúng ta cùng vui buồn với một nhân vật trong truyện.
thấu hiểu	động từ|Hiểu một cách sâu sắc, tường tận.
thấu kính	danh từ|Khối đồng tính của một chất trong suốt (thuỷ tinh, thạch anh, v. v.) giới hạn bởi hai mặt cong đều đặn hoặc một mặt cong và một mặt phẳng, có tác dụng làm cho các tia sáng song song đi qua nó thay…
thấu kính máy ảnh	danh từ|Hệ thống các thấu kính hội tụ, phân kỳ trong các máy chụp ảnh để tái hiện hình ảnh phía trước thấu kính tại vị trí đặt phim hoặc bộ cảm biến ở bên trong của máy ảnh.
thấu suốt	động từ|Hiểu kỹ càng và thông suốt.
thấu triệt	|Thông suốt khắp cả.
thấu tình	|Hiểu rõ tình cảm.
thấu đáo	tính từ|Đến nơi đến chốn.
thấy bà	thán từ|Từ dùng để tổ hợp quá cao, cao hơn hẳn mức bình thường.
thấy có thóc mới cho vay gạo	tục ngữ|Có tính chắc lép, luôn sợ thiệt, sợ mất của, ví như kẻ keo bẩn, cho người ta vay gạo khi biết chắc người ta còn có thóc, tức là còn có cái để trả nợ.
thấy kinh
thấy mẹ	thán từ|(Kng,ng1) như thấy bà (nhưng có phần hơi thô tục).
thấy mồ	thán từ|(Ng2) như thấy bà.
thấy ngựa	thán từ|(Ít dùng) như thấy bà.
thấy tháng	|thấy kinh, thấy tội. Đang có kinh nguyệt.
thấy tội
thấy ông bà ông vải	cụm từ|Đến mức kiệt sức, tưởng như chết đến nơi, ví như đã xuống âm phủ gặp ông bà tổ tiên.
thấy đỏ ngỡ chín	cụm từ|Đánh giá sai, nhìn hình thức hào nhoáng bên ngoài mà nhầm tưởng là tốt đẹp, ví như chỉ căn cứ vào màu đỏ ngoài vỏ mà nghĩ là quả đã chín.
thầm kín	tính từ|Ngầm, không để lộ ra.
thầm lặng	tính từ|Âm thầm, lặng lẽ, ít ai biết đến.
thầm thì	|Nói khẽ và kín.
thầm vụng	tính từ|Kín đáo và lén lút.
thần bí	tính từ|Mầu nhiệm bí mật.
thần châu	danh từ|Châu thổ trung tâm.
thần chú	danh từ|Lời bí ẩn dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín.
thần chết	danh từ riêng|(Viết hoa) Nhân vật (trong tín ngưỡng dân gian) đi đến từng nơi để bắt người đã hết hạn sống trở về cõi âm. Trong truyền thuyết phương Tây thường được biểu hiện bằng bộ xương cầm lưỡi hái.
thần chủ	danh từ|Bài vị đề tên người chết để thờ.
thần công	danh từ|Từ cũ chỉ trọng pháo.
thần diệu	tính từ|Có khả năng đem lại kết quả tốt đẹp một cách kì lạ, như có phép mầu nhiệm.
thần dân	danh từ|Nhân dân ở dưới quyền vua.
thần dược	danh từ|Thuốc công hiệu lắm.
thần giao cách cảm	danh từ|Sự truyền đạt và cảm nhận được các hiện tượng tâm lí (như cảm giác, cảm xúc, ý nghĩ, hình ảnh, v.v.) từ người này sang người khác qua một khoảng cách rất xa mà không nhờ tới một phương tiện thông…
thần hiệu	tính từ|Hiệu nghiệm một cách đặc biệt, giống như có phép thần.
thần hôn	danh từ|Buổi sáng và buổi tối.	danh từ|Nói người con sớm tối săn sóc cha mẹ (cũ).
thần hạ	|Từ mà người bầy tôi dùng để xưng với vua.
thần học	danh từ|Môn học về thần linh, làm cơ sở triết học cho tôn giáo.
thần hồn	danh từ|Phần hồn, tinh thần.
thần hựu	danh từ|là từ chỉ về sự bao phủ hay tể trị hoặc kiểm soát hoàn toàn của đức chúa trời trên việc làm hay hành động của một ai đó
thần kinh	danh từ|Bộ phận trong cơ thể gồm có não, tủy và các dây tỏa khắp cơ thể, chuyên việc liên hệ giữa cơ thể và môi trường sinh sống, và giữa các cơ quan bộ phận trong cơ thể với nhau.	danh từ|Bệnh do sự rối loạn của hệ thần kinh gây ra như bệnh điên, bệnh động kinh, bệnh mê sảng, không thể kiểm soát hành vi của mình.	danh từ|Bộ máy thích ứng của cơ thể đối với hoàn cảnh và điều khiển toàn bộ cơ thể, gồm có não, tủy và các dây thần kinh đi từ các phần cảm giác của ngũ quan đến tủy, não, và ngược lại, chuyên phân tích và…	danh từ|(Từ cũ, nghĩa cũ) Kinh đô của vua.
thần kinh học	danh từ|Ngành y học điều trị các rối loạn của hệ thần kinh bao gồm não và tủy sống trong hệ thống thần kinh trung ương và các dây thần kinh, cơ bắp và điểm nối thần kinh cơ trong hệ thần kinh ngoại vi.
thần kỳ
thần linh	danh từ|Thần, lực lượng siêu nhân nói chung.
thần lực	danh từ|Sức mạnh ghê gớm.
thần minh	|Quỉ thần nói chung.
thần mộng	danh từ|Lời báo mộng của thần, ý nói lời Đạm Tiên dặn trong chiêm bao, lúc Kiều tự vẫn ở nhà Tú Bà.
thần nông	danh từ|Vị thần chuyên trông coi nghề nông, theo quan niệm dân gian.
thần phù	danh từ riêng|Cửa bể Thần Phù thuộc huyện Tống Sơn, tỉnh Thanh Hóa xưa. Cửa bể này xưa nổi tiếng phong cảnh hùng vĩ và sóng gió rất dữ. Sau bị phù sa lấp cạn từ đời Hậu Lê, nay là cánh đồng bát ngát thuộc vùng…	danh từ riêng|Thần Phù còn là tên ngọn núi ở xã Nga Tiên, huyện Nga Sơn, Thanh Hóa. Mạch núi chạy từ dãy Tam Điệp ra biển, phân chia đất ái Châu (Thanh Hóa) và các trấn vùng đồng bằng sông Hồng (Nam Châu).	danh từ|Bùa thần, bùa linh.
thần phục	động từ|Chịu phục tùng và tự nhận làm bề tôi (của vua) hoặc chư hầu (của nước lớn).
thần quyền	danh từ|Uy quyền của thần thánh, theo mê tín.
thần sa	danh từ|(Địa lý học) Sun-fua thủy ngân tự nhiên, có màu đỏ tươi thắm, từ đó người ta lấy ra thủy ngân.
thần sắc	danh từ|Vẻ mặt do tinh thần hiện ra.
thần thoại	danh từ|Truyện tưởng tượng về các vị thần, biểu hiện ước mơ chinh phục tự nhiên của con người xưa kia.
thần thái	danh từ|Hình thái do tinh thần bên trong tạo ra.	danh từ|(Thông tục) Sự tự tin.
thần thánh	danh từ|Lực lượng siêu tự nhiên như thần, thánh (nói khái quát).	tính từ|Có tính chất thiêng liêng, vĩ đại.
thần thông	tính từ|Mầu nhiệm, có phép biến hoá.	tính từ|năng lực đặc biệt mà các tu sĩ Phật giáo có thể đạt được thông qua trạng thái Tứ Thiền định.
thần tiên	tính từ|Thuộc về thế giới của thần và tiên; thường dùng để ví sự tốt đẹp đạt đến mức không gì sánh nổi.
thần tình	tính từ|Tài tình tới mức không thể giải thích nổi.
thần tượng	danh từ|Hình hoặc ảnh của người đã chết.	danh từ|Hình một đấng coi là thiêng liêng, được tôn sùng và chiêm ngưỡng.	danh từ|Người hay vật được quí trọng hay tôn sùng một cách say mê.
thần tốc	tính từ|Hết sức nhanh chóng, nhanh chóng đến mức phi thường (thường nói về việc binh).
thần tử	danh từ|Bầy tôi đối với vua, con đối với cha.
thần uy	tục ngữ|Tướng mạo khôi vĩ.
thần xa	địa danh|Một xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
thần xã	danh từ|Nơi thờ tự của các tín hữu Thần đạo Nhật Bản, thường làm bằng gỗ.
thần y	danh từ|Thầy thuốc có tay nghề cực cao, kỳ tài.
thần đô	danh từ|Như kinh sư.
thần đằng	danh từ|(lóng) Người không thông minh.
thần đồng	danh từ|Trẻ thông minh đặc biệt.
thầu dầu	danh từ|Loài cây cùng họ với sắn, trẩu, lá có cuống dài, quả có gai, chứa hạt có chất dầu dùng làm dầu xổ, dầu thắp.
thầu khoán	danh từ|Người chuyên làm nghề nhận thầu (thường là các công việc xây dựng) thời trước.
thầy bà	|Thầy, (ngh. 1 và 7) dùng với nghĩa xấu.
thầy bói	danh từ|Người chuyên nghề bói toán, xem số phận cho từng người.
thầy bói xem voi	thành ngữ|Ví việc đánh giá sự vật, sự việc một cách phiếm diện, một chiều, thiếu sự xem xét toàn diện.
thầy chùa	danh từ|Người ở chùa giữ việc cúng Phật nhưng không tu hành.	danh từ|(Đph). Sư.
thầy cãi	|Luật sư.
thầy cò	|Người trong xã hội cũ chuyên làm thuê đơn từ, lo việc kiện cáo cho người khác.
thầy cúng	|Người làm nghề cúng bái cho người ta (cũ).
thầy cả	|Thầy tu thiên chúa giáo phụ trách một xứ đạo.
thầy dòng	danh từ|Thầy tu Công giáo mà không phải là linh mục.
thầy giáo	danh từ|Người đàn ông làm nghề dạy học.
thầy giùi	|Người chuyên xúi giục người ta gây chuyện, kiện cáo nhau.
thầy học	danh từ|Xem thầy giáo
thầy kiện
thầy ký
thầy lang	danh từ|Thầy thuốc Đông y.
thầy mo	danh từ|Thầy cúng ở miền núi.
thầy phán	danh từ|Nhân viên hạng trung, làm việc bàn giấy trong các công sở thời Pháp thuộc.
thầy pháp	danh từ|Người có pháp thuật trừ được ma quỷ; phù thuỷ.
thầy sáu	danh từ|(Công giáo, cũ) Thầy phó tế.
thầy thuốc	danh từ|Người làm nghề chữa bệnh.
thầy thông	danh từ|Nhân viên hạng trung, dưới thầy phán, trong thời Pháp thuộc.	danh từ|Người làm nghề phiên dịch trong thời Pháp thuộc.
thầy thợ	danh từ|Từ chỉ dân thầy (thông, ký, phán) và dân thợ (công nhân) trong thời Pháp thuộc.	danh từ|Người lo việc giúp người khác trong xã hội cũ.
thầy thừa
thầy tu	danh từ|Người bỏ đời sống bình thường để sống theo qui chế của một tôn giáo.
thầy tào	danh từ|Thầy cúng theo Đạo giáo ở một số dân tộc thiểu số.
thầy tướng	danh từ|Người làm nghề xem tướng để đoán số mệnh.
thầy xí	|Nhân viên thường làm việc hàng giấy trong thời Pháp thuộc.
thầy đồ	|Người dạy học chữ nho ngày xưa.
thẩm cung	động từ|Tra hỏi một người bị bắt để lấy lời khai.
thẩm cứu	động từ|Xét một vụ án.
thẩm du	động từ|(slang).
thẩm dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
thẩm lậu	động từ|(từ cũ, hiện tượng chất lỏng) Ngấm qua và rỉ ra, chảy đi nơi khác.	động từ|(khẩu ngữ) Lọt qua trái phép từng ít một, rất khó kiểm soát.
thẩm mỹ	danh từ|Cảm biết cái đẹp.
thẩm mỹ học	danh từ|Môn học nghiên cứu cái đẹp và ảnh hưởng của cái đẹp đến con người.
thẩm mỹ quan	|Quan niệm về cái đẹp.
thẩm phán	danh từ|Người chuyên làm công tác xét xử các vụ án.
thẩm quyền	danh từ|Quyền xem xét, quyết định.	danh từ|Tư cách về chuyên môn để xem xét, quyết định.
thẩm thấu	|(Vật lý học) Hiện tượng các dung dịch thấm qua các màng động vật hay thực vật.
thẩm thấu ngược	danh từ|Một qui trình công nghệ dùng để sản xuất nước sạch cho dân dụng.
thẩm thận	động từ|Xét kĩ, thận trọng.
thẩm tra	động từ|Tra xét xem có đúng hay không.
thẩm vấn	động từ|Nói thẩm phán hỏi bên nguyên và bên bị.
thẩm xét	động từ|Xét hỏi kỹ càng.
thẩm án	danh từ|Thẩm phán có trách nhiệm điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước tòa án ở Nam Kỳ thuộc Pháp.
thẩm đoán	|Xét và đoán.
thẩm định	động từ|Xem xét để xác định, quyết định.
thẩn thơ	tính từ|Như thơ thẩn.
thẫn thờ	động từ|Ngẩn ngơ, mất tinh thần.
thậm chí	phó từ|Đến nỗi là.
thậm cấp chí nguy	cụm từ|Hết sức nguy cấp.
thậm ghét	động từ|Không ưa gì thái quá.
thậm thà thậm thụt
thậm thịch	tính từ|(Âm thanh) trầm và nặng phát ra liên tục tựa như tiếng chân nện trên mặt đất.
thậm thụt	|Ra vào luôn luôn một cách không đàng hoàng.
thậm tệ	tính từ|Tệ lắm.
thận huy	danh từ riêng|Đàm Thận Huy người làng ôn Mật, huyện Đông Ngạc, Bắc Ninh, đỗ tiến sĩ đời Hồng Đức, làm quan đến Thượng thư. Gặp khi Mạc cướp ngôi Lê, ông uống thuốc độc tự tận.
thận trọng	tính từ|Hết sức cẩn thận, luôn có sự đắn đo, suy tính kĩ lưỡng trong hành động để tránh sai sót.
thập can	|Mười ngôi thiên can, là.
thập cẩm	tính từ|Có nhiều thứ khác nhau, thường với nhiều sắc màu.
thập dạng chi tiên	danh từ riêng|Giấy mười thức, chỉ loại giấy hoa tiên được Tạ Công ở ích Châu (nay là Tứ Xuyên, Trung Quốc) sản xuất, còn gọilà "Thập dạng loan tiên".	danh từ riêng|Thơ ĐàoPhổ có câu.
thập hồng	|Nói phần bài tổ tôm có đúng mười cây đỏ.
thập kỷ	danh từ|Khoảng thời gian mười năm.
thập nhị chi	|Mười hai ngôi địa chi, là.
thập niên	danh từ|mười năm
thập nữ viết vô	|Mười con gái cũng coi bằng không. Quan niệm phong kiến cho rằng con gái không nối dõi được nên khinh thường phụ nữ.
thập phân	động từ|(Kết hợp hạn chế). Lấy cách chia cho.	động từ|Làm cơ sở.
thập phương	danh từ|Mười hướng.	tính từ|Khắp mọi nơi.
thập thành	phó từ|Nói bài tổ tôm hay tài bàn, phu nào đã ra phu ấy, và đã đủ lưng rồi.	phó từ|Thông thạo đủ những thói xấu.	|T,
thập thò	động từ|Khi thò ra, khi thụt vào, liền liền.	động từ|Hành động lén lút, trốn tránh không để ai thấy.
thập toàn	tính từ|(Cũ; id.). Trọn vẹn, đầy đủ.
thập tự	danh từ|Chữ thập.
thập tự chinh	danh từ|Thập tự chinh: các cuộc chinh phạt của các nước châu Âu theo Đạo Chúa nhằm vào vùng Đất Thánh.
thập tự giá	danh từ|Cái giá bằng gỗ có hình chữ thập, biểu trưng cho cái chết.
thập ác	danh từ|(Kng.). Thánh giá.	danh từ|Mười tội nặng nhất theo đạo Phật hoặc theo pháp luật phong kiến (nói tổng quát).
thập đạo	|Đường cắt nhau hình chữ thập.
thật lòng	tính từ|Xem thành thật
thật như đếm	cụm từ|Rất thật thà.
thật ra	phó từ|Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra mới là sự thật và nó có phần trái với điều vừa nói đến hoặc với điều người ta vẫn thường nghĩ.
thật sự	phó từ|Diễn tả một cái gì đó có thật
thật thà	tính từ|(Tính người) Tự bộc lộ mình một cách tự nhiên, không giả dối, không giả tạo.	tính từ|(Tính người) Không tham của người khác.
thắc mắc	động từ|(Hoặc d.). Có điều cảm thấy không thông, cần được giải đáp.
thắc thỏm	động từ|Như thấp thỏm.	động từ|Thèm muốn đến mức khó kìm lòng được.
thắm da đẫy mình	tục ngữ|Người con gái khỏe mạnh.
thắm tha thắm thiết	tục ngữ|Tình cảm bền chặt như sắt (thiết) và máu (thắm).
thắm thiết	tính từ|Thân mật lắm.
thắng bại	động từ|Được và thua.
thắng bộ	động từ|Mặc bộ quần áo đẹp.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
thắng cương	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
thắng cảnh	danh từ|Phong cảnh đẹp nổi tiếng.
thắng cố	danh từ|Món canh thịt của người H'mông.
thắng cử	động từ|Giành phần thắng trong một cuộc tranh cử.
thắng dền	danh từ|Món bánh trôi của tỉnh Hà Giang làm từ gạo nếp có nhân đỗ xanh, vừng, dừa ăn kèm nước đường nấu với gừng.
thắng lợi	động từ|Thu được phần thắng, được kết quả tốt.
thắng mố	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
thắng phụ	động từ|Được và thua.
thắng quân	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
thắng sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
thắng thuỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
thắng thầu	động từ|Xem trúng thầu
thắng thế	động từ|Giành được thế trội hơn đối phương.
thắng trận	động từ|Đạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa.
thắng địa	danh từ|Miền đất có phong cảnh đẹp (cũ).
thắt buộc	|Cư xử khắt khe.
thắt cổ	động từ|Thắt chặt cổ bằng sợi dây cho chết nghẹt.
thắt lưng	danh từ|Vùng giữa lưng và mông của thân người.	danh từ|Dải vải hay nhựa dùng thắt ngang lưng để giữ quần.
thắt nút	|Buộc chặt bằng hai nút.
thắt đáy	|Eo lại, thót lại ở phần dưới.
thằn lằn	danh từ|Loài bò sát có bốn chân, dài độ 30cm, da có vảy ánh kim, thường ở bờ bụi, ăn các loại côn trùng.
thằng bờm	danh từ|Người ngốc nghếch nhưng có óc thực tế. Thằng bờm được nhắc tới qua nhiều mẩu chuyện dân gian và thường được ví là ngu si đần độn
thằng cha	danh từ|(Thgt.). Tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường.
thằng ngô con đĩ	cụm từ|Kẻ vất vưởng đầu đường xó chợ.	cụm từ|có ý khinh miệt, chỉ loại người thuộc tầng lớp dưới đáy của xã hội.
thằng nhà quê	danh từ|là người nhà quê, dùng theo kiểu thô tục
thằng thúc	|Giục giã một cách ráo riết.
thằng xe cho nợ	danh từ riêng|Chỉ việc có vay có trả.	danh từ riêng|Chu Thù nhà nghèo, chiêm bao thấy thượng đế thương mình. Ngài hỏi vị thần Tư Mệnh.
thằng ốm đánh vật	cụm từ|Làm việc gì quá sức mà chưa chắc đã thành.
thẳng băng	|Và 2.
thẳng cánh	tính từ|(Kng.; dùng phụ cho đg.). Tỏ ra không chút nương nhẹ.
thẳng cẳng	|Nói chết đứ đừ ngay tại chỗ.
thẳng góc	tính từ|(geometry) Hợp với nhau thành một góc vuông.
thẳng hàng	|Nằm trên cùng một đường thẳng.
thẳng tay	tính từ|(Dùng phụ cho đg.). Mạnh mẽ, không chút nương nhẹ hoặc thương hại.
thẳng thắn	tính từ|Rất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo.	tính từ|Ngay thẳng, không quanh co, né tránh.
thẳng thớm	tính từ|(Central Vietnam, Southern Vietnam) Thẳng thắn.
thẳng thừng	|Không kiêng nể (thtục).
thẳng toẹt	tính từ|Xem thẳng thắn
thẳng tưng	tính từ|Thẳng thắn.
thẳng tắp	tính từ|Nói một vật dài rất thẳng.
thẳng đuột	tính từ|(Khẩu ngữ) Thẳng một đường, không có chỗ nào cong queo.	tính từ|(tính tình, cách nói năng) quá thẳng thắn, bộc trực đến mức thái quá.
thẳng đứng	tính từ|Thẳng theo chiều vuông góc với mặt đất, ngược đứng từ dưới lên.
thặng dư	tính từ|(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp). (Phần) ở trên mức cần thiết.
thẹn mặt	động từ|Cảm thấy mình xấu xa.
thẹn thò	tính từ|Tỏ ra mất tự nhiên, rụt rè, e lệ vì thẹn.
thẹn thùng	động từ|(Hay t.) Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài nói chung.
thẹn thẹn	|Hơi thấy ngượng ngùng.
thẹp cau	|Miếng cau xép thừa ra khi bổ cau thành miếng.
thẻ bài	danh từ|Thẻ bằng gỗ, sơn, dùng để viết trát của quan.
thẻ ngà	danh từ|Miếng ngà có ghi chức tước quan lại đeo trước ngực.
thẻ nhớ	danh từ|Thiết bị ngoại vi dùng để lưu trữ dữ liệu cho các thiết bị cầm tay như máy tính, máy ảnh kỹ thuật số, điện thoại di động.
thẻ rồng	|Chỉ cái đồng hồ.
thế chiến	danh từ|Chiến tranh thế giới.
thế chiến i	danh từ riêng|Xem Chiến tranh thế giới thứ nhất.
thế chiến ii	danh từ riêng|Xem Chiến tranh thế giới thứ hai.
thế chấp	động từ|(Tài sản) Dùng làm vật bảo đảm, thay thế cho số tiền vay nếu không có khả năng trả đúng kỳ hạn.
thế công	|Trạng thái chủ động tự mình có thể gây tác dụng.
thế cục	danh từ|Cũ, vchg Cuộc đời.
thế dân	danh từ riêng|Lý Thế Dân, tức Đường Thái Tông. Thế Dân đã giết em là Lý Nguyên Cát vì y có ý làm phản.
thế gia	danh từ|Một gia tộc có nhiều đời vinh hiển.	danh từ|Văn bản thuật lại lịch sử sinh bình, công đức, hành trạng một nhân vật có danh thơm.
thế gian	danh từ|Cõi đời.	danh từ|Người sống ở cõi đời.
thế giao	danh từ|Nói hai gia đình thân thiết với nhau đã mấy đời.
thế giới	danh từ|Tổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, nói trong mối quan hệ với nhận thức của con người.	danh từ|Trái Đất, về mặt là nơi con người sinh sống; thường dùng để chỉ toàn thể loài người nói chung đang sinh sống trên Trái Đất.	danh từ|Xã hội, cộng đồng người có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với những xã hội, cộng đồng người khác.	danh từ|Khu vực, lĩnh vực của đời sống, của các sự vật, hiện tượng có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với các khu vực, lĩnh vực khác.
thế giới ngữ
thế giới quan	danh từ|Cách thức nhìn nhận và giải thích các hiện tượng tự nhiên, xã hội thành hệ thống quan điểm thống nhất.
thế hiệu	danh từ|(Vật lý học) Đại lượng đo bằng vôn, cho biết khả năng của dòng điện cung cấp năng lượng có ích trong một đoạn mạch.
thế hoán	động từ|(hiếm) Thay đổi, chuyển đổi.
thế huynh	|Con trai của thầy học (cũ).
thế hệ	danh từ|Lớp người cùng một lứa tuổi.	danh từ|Lớp sinh vật sinh cùng một lứa.
thế kỷ	danh từ|khoảng thời gian bằng 100 năm	danh từ|một khoảng thời gian bắt đầu và kết thúc vào năm chia hết cho trăm
thế là	|Như vậy thì kết quả là.	|Đồng mua sách mua báo, thế là hết.
thế lộ
thế lực	danh từ|Sức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội, cương vị mà có.	danh từ|Lực lượng xã hội ít nhiều mạnh mẽ.
thế mà	liên từ|Từ biểu thị một ý trái ngược ý trước và dùng để nối hai mệnh đề.
thế mới chết	thán từ|Thán từ bày tỏ thái độ tiếc nuối hay thất vọng về một hành động, một sự kiện nào đó đã xảy ra nhưng kết quả lại không tốt, không theo mong muốn.
thế nghị	|Tình bạn bè do việc chơi bời với nhau từ đời nọ đến đời kia gây nên.
thế nhân	danh từ|Con người ở trần thế, ngoài đời nói chung.
thế nào	|Tổ hợp dùng để hỏi về một điều không biết cụ thể.	|Tổ hợp dùng để hỏi người ngang hàng hay bậc dưới để biết điều gì đó có được chấp nhận, khẳng định hay bị bác bỏ, phủ định.	|Tổ hợp dùng để chỉ một tình trạng, sự tình không hay, nhưng khó nói rõ ra.	|Tổ hợp dùng để chỉ tình trạng, sự tình, sự việc ở mức độ bất kì.
thế năng	danh từ|Là dạng năng lượng được giữ bởi một vật do vị trí của nó so với các vật khác, các lực nén bên trong bản thân, điện tích hoặc các yếu tố khác.
thế nữ	|Loại gái hầu kém cung nữ một bậc, ở đây tác giả dùng những danh từ ấy là có ý xem Từ Hải như một vị đế vương.
thế phiệt	danh từ|Nhà dòng dõi.
thế phát	động từ|Cắt tóc đi tu (cũ).
thế phẩm	danh từ|Vật dùng để thay vật khác tốt đã trở nên hiếm.
thế sự	danh từ|Việc đời (nói khái quát).
thế thái	danh từ|Thói đời.
thế thì	|L. Cho nên.
thế thường	danh từ|Thói đời như người ta hay gặp.
thế thần	|Vị quan thuộc một gia đình đã mấy đời làm quan to.
thế thủ	|Trạng thái giữ mình, chỉ chống đỡ, trái với thế công.
thế trận	danh từ|Cách bố trí lực lượng trong một trận đánh.
thế tình	danh từ|Cách cư xử thông thường ở đời.
thế tôn	danh từ riêng|(Phật giáo) một tôn hiệu của Đức Phật Thích-ca Mâu-ni, được tăng sĩ và tín đồ Phật giáo dùng để tỏ lòng cung kính.
thế tất	phó từ|Nhất định rồi phải như vậy.
thế tập	tính từ|Nói tước vị của ông cha (cũ).
thế tộc	danh từ|Nhà làm quan nhiều đời.
thế tục	danh từ|(Cũ; id.). Tập tục ở đời (nói khái quát).	danh từ|(Hoặc t.). Đời sống trần tục, đối lập với đời sống tu hành, theo quan niệm tôn giáo.
thế tử	|Con cả của chúa hay của vua chư hầu.
thế vì khai sinh	danh từ|Chứng nhận do cơ quan công quyền như sở lục bạ cấp dùng thay cho giấy khai sinh.
thế vận	|Số phận may rủi của xã hội (cũ).	|Đại hội điền kinh và thể thao thế giới.
thế vận hội	danh từ|Xem ô-lim-pích	danh từ|(Từ cũ) olympic.
thế vị	danh từ|Mùi đời.
thế với chết	thán từ|Thán từ bày tỏ thái độ tiếc nuối hay thất vọng về một hành động, một sự kiện nào đó đã xảy ra nhưng kết quả lại không tốt, không theo mong muốn.
thế đạo	|Lẽ thường của việc đời.
thế đồ	|Đường đời.
thế ỷ dốc	danh từ|(binh) Thế đóng quân chia làm hai cứ điểm, hai bên cùng cứu ứng lẫn nhau.
thết đãi	động từ|Xem thết.
thề bồi	động từ|(Cũ). Thề (nói khái quát).
thề nguyền	động từ|Thề để nói lời nguyện ước với nhau.
thề thốt
thềm lục địa	danh từ|Phần đất ngầm dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài từ các lãnh hải đến bờ ngoài rìa lục địa.
thều thào	động từ|Nói rất nhỏ và yếu ớt như hụt hơi, nghe không rõ.
thể chai	danh từ|Một bó sợi thần kinh cho phép bán cầu não trái và phải giao tiếp với nhau
thể chất	danh từ|Mặt thể xác của con người; phân biệt với tâm hồn.
thể chế	danh từ|Toàn bộ cơ cấu xã hội tạo nên nhằm thỏa mãn quan hệ xã hội.
thể cách	danh từ|(Cũ; id.). Cách thức.
thể diện	danh từ|Những cái làm cho người ta coi trọng mình khi tiếp xúc (nói tổng quát).
thể dịch	|Chất lỏng trong cơ thể như máu, mật, mủ.
thể dục	danh từ|Các động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ.	địa danh|Một xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
thể dục dụng cụ	danh từ|Môn thể dục luyện tập các động tác cùng với những dụng cụ đi kèm như xà đơn, xà kép, vòng treo, v.v..
thể hiện	động từ|Biểu lộ ra ngoài.
thể hình	danh từ|Hình dáng bên ngoài của cơ thể, nói về mặt tỉ lệ giữa các bộ phận.	danh từ|Thể dục thể hình (nói tắt)
thể loại	|Toàn bộ những tác phẩm có chung những đặc tính về nội dung, giọng văn, phong cách.
thể lệ	danh từ|Những điều quy định chung về cách thức làm một việc nào đó (nói tổng quát).
thể lực	danh từ|Sức khoẻ của cơ thể con người.
thể môn	|Cổng chào (cũ).
thể nghiệm	động từ|Qua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng.
thể nhân	danh từ|cá nhân được pháp luật công nhận từ khi sinh ra cho đến khi mất đi.
thể nào	phó từ|Nhất định, mặc dầu có việc gì xảy ra.
thể nữ	|Con gái hầu hạ ở cung vua chúa.
thể phách	danh từ|Xác thịt và hồn vía.
thể thao	danh từ|Những hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khỏe cho con người, thường được tổ chức thành các hình thức trò chơi, luyện tập, thi đấu theo những quy tắc nhất định (nói khái quát).
thể theo	động từ|(Cấp trên có thẩm quyền) Có sự chú ý quan tâm để y theo yêu cầu, nguyện vọng của (những) người nào đó (mà làm việc gì).
thể thống	danh từ|Khuôn phép, nền nếp phải tôn trọng tuân thủ.
thể thức
thể trạng	danh từ|Trạng thái sức khoẻ nói chung của cơ thể người hoặc động vật.
thể tài	danh từ|Hình thức viết văn.	danh từ|Khuôn khổ và lối viết văn.
thể tích	danh từ|Đại lượng thể hiện tính chất của một vật chiếm một khoảng không gian lớn hay nhỏ.
thể tích phân bố	danh từ|Mô tả mối liên hệ giữa nồng độ thuốc đạt được trong dịch cơ thể (máu) và thuốc trong các mô của cơ thể ở vị trí tác động.
thể tất	động từ|Thông cảm mà bỏ qua, lượng thứ.
thể vĩ	danh từ|Những trình tự lặp lại của DNA ở các đầu mút của nhiễm sắc thể.
thể xác	danh từ|Phần vật chất của con người.
thểu não	tính từ|Rất đau khổ, thương tâm.
thệ hải minh sơn	|Chỉ non thề bể.
thệ sư	danh từ|Lời tuyên cáo và hiểu dụ quân sĩ trước lúc xuất quân.
thệ ước	động từ|Tuyên thệ giao ước vọng.
thỉnh an	|Hỏi thăm người trên xem có khỏe mạnh không (cũ).
thỉnh cầu	động từ|(Trtr.). Xin điều gì với người bề trên có quyền thế.
thỉnh giáo	động từ|Xin dạy bảo cho.
thỉnh giảng	động từ|Mời giáo viên, chuyên gia hoặc nhà khoa học ở nơi khác đến giảng dạy hoặc báo cáo chuyên đề trong một thời gian nhất định ở một cơ sở giáo dục (thường không thuộc biên chế chính thức của cơ sở giáo…	tính từ|Được mời giảng dạy ở một cơ sở giáo dục khác.
thỉnh kinh	|Đi xin kinh Phật ở nước ngoài.	|(Xem từ nguyên 1).
thỉnh mệnh	động từ|Xin người trên ra mệnh lệnh cho.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
thỉnh nguyện	động từ|Bày tỏ nguyện vọng với người trên (cũ).
thỉnh thoảng	phó từ|Đôi khi, ít khi, không thường xuyên.
thỉnh thị	động từ|Xin ý kiến, chỉ thị của cấp trên để giải quyết việc gì.
thị chính	danh từ|Việc hành chính của một thành phố, thị xã.
thị chúng	cụm từ|Đem cái gì ra khoe trước bàn dân thiên hạ.
thị cầu	danh từ riêng|Một phường ở thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
thị dân	danh từ|Người dân thành thị thời phong kiến, chuyên sống bằng nghề thủ công hoặc buôn bán.
thị dĩ	liên từ|Coi như là.
thị dục	danh từ|Lòng ham muốn những thú vui vật chất.
thị giác	danh từ|Sự nhận cảm bằng mắt nhìn.
thị giả	danh từ|Sư tăng theo hầu hạ bên cạnh sư phụ hoặc bậc trưởng lão của Phật giáo.
thị giảng	|Chức quan trong Viện hàn lâm thời phong kiến, ở dưới thị tộc.
thị hiếu	danh từ|Khuynh hướng của đông đảo quần chúng ưa thích một thứ gì thuộc sinh hoạt vật chất, có khi cả văn hóa, nhất là các đồ mặc và trang sức, thường chỉ trong một thời gian không dài.
thị hiệu	danh từ|Đồ vật phát ra tín hiệu.
thị hoa	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
thị hùng	danh từ|Cậy sức mạnh mà làm điều ức hiếp, đánh đập người ta.
thị hấn	động từ|Hành vi khiêu khích trước mắt ai.
thị kính	|(Vật lý học) Kính để sát mắt người xem trong một ống kính ghép (như kính hiển vi, kính thiên văn...) và qua đó nhìn thấy ảnh muốn quan sát.
thị lang	danh từ|(historical) Chức quan ở triều đình phong kiến, dưới tham tri.
thị lập	|Đứng chầu.
thị lực	danh từ|Độ nhìn rõ của mắt; sức nhìn.
thị mẹt	danh từ|Từ để chỉ người đàn bà bình dân.
thị ngân	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
thị nữ	danh từ|(cũ) Người hầu gái trong cung vua chúa hoặc trong các gia đình quý tộc lớn thời phong kiến.
thị oai
thị phi	danh từ|Lời bàn tán chê bai.	|1. t. Phải và trái.
thị quan	|Cơ quan thị giác.
thị sát	động từ|Xem xét tại chỗ để theo dõi công việc, nhận định tình hình.
thị sảnh	danh từ|Cũ Trụ sở cơ quan hành chính của thị xã hoặc thành phố.
thị sự	|Xét xử việc quan. ở đây nói tiếng loa báo giờ làm việc quan.
thị thiếp	danh từ|Người hầu gái.
thị thản	động từ|Cợt nhả bằng hành vi đánh mắt.
thị thần	|Viên quan hầu vua (cũ).
thị thế	danh từ|Cậy quyền thế.
thị thụp	tính từ|Như thì thầm, thẽ thọt.
thị thực	danh từ|Nhận là có thực.
thị trung	danh từ|(cổ) chức quan quân sư thân cận (của nhà vua).
thị trường	danh từ|Nơi tiêu thụ hàng hóa.	danh từ|Quan hệ trao đổi hàng hóa giữa các thương nhân, các tập đoàn, trong điều kiện hàng hóa phải bán cùng một giá trong cùng một thời gian.	danh từ|(Vật lý học) Khoảng không gian mà mắt trông thấy được khi nhìn qua một dụng cụ quang học.
thị trưởng	danh từ|Người đứng đầu cơ quan hành chính thành phố ở một số nước.
thị trấn	danh từ|Nơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường là trung tâm của huyện.
thị tì	|Đầy tớ gái trong xã hội cũ.
thị tộc	danh từ|Tổ chức cơ sở của xã hội nguyên thủy bao gồm nhiều gia đình lớn cùng một tổ tiên và có kinh tế chung.
thị tứ	danh từ|Khu vực dân cư mới hình thành tự phát, thường là quanh các nhà máy, khu công nghiệp lớn mới thành lập, hoạt động kinh tế chủ yếu là thương nghiệp và dịch vụ, có quy mô nhỏ hơn thị trấn.	danh từ riêng|Đảo có diện tích tự nhiên lớn thứ 2 ở quần đảo Trường Sa của Việt Nam, nay bị Philippines chiếm đóng phi pháp.
thị uy	động từ|Phô trương sức mạnh của mình để cảnh cáo.
thị vải	danh từ riêng|(Sông) Sông dài 76km, diện tích lưu vực 76, 9km2. Bắt nguồn từ vùng đồi Bảo Quan cao 267m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ nước ra vùng Gành Rải, thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
thị vệ	danh từ|Lính hộ vệ nhà vua (cũ).
thị xã	danh từ|Khu vực tập trung đông dân cư, là trung tâm của tỉnh, nhỏ hơn thành phố, lớn hơn thị trấn, chủ yếu là sản xuất thủ công nghiệp và buôn bán.
thị yến	động từ|Hầu hạ bên bàn tiệc.
thị ủy	danh từ|Ủy ban chấp hành đảng bộ thị xã hay thành phố.
thịnh danh	|Tiếng tốt.	|(Xem từ nguyên 1).
thịnh hành	tính từ|Rất phổ biến, rất thông dụng, được nhiều người biết đến và ưa chuộng.
thịnh hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
thịnh lang	địa danh|Một xã thuộc thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
thịnh liệt	danh từ riêng|Một <> ở quận <>, <>, <>.
thịnh long	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
thịnh lộc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), h. Can Lộc (Hà Tĩnh), Việt Nam.
thịnh nộ	danh từ|Cơn giận lớn.
thịnh quang	địa danh|Một phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
thịnh soạn	tính từ|(Bữa ăn) Có nhiều món ngon và được chuẩn bị chu đáo, lịch sự.
thịnh suy	danh từ|Hưng vượng và suy đồi.
thịnh sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thịnh thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thịnh thế	danh từ|Thời thịnh vượng.
thịnh trị	tính từ|(Xã hội) Thịnh vượng và yên ổn.
thịnh tình	danh từ|(Cũ; kc.). Tình cảm tốt đẹp dành riêng trong đối xử, tiếp đón (thường là với khách lạ).
thịnh vượng	|Phát đạt giàu có lên.
thịnh ý	|Ý ân cần.
thịnh đán	địa danh|Một xã Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
thịnh đạt	động từ|(Hoặc t.). (id.). Ở trạng thái đang phát triển mạnh mẽ và tốt đẹp.
thịnh đức	|Đức tốt (cũ).
thịt heo	danh từ|(Địa phương) Xem thịt lợn.
thịt lợn	danh từ|Thịt có được từ việc giết mổ lợn để dùng làm thức ăn.
thịt lợn muối xông khói	danh từ|Loại thịt lợn được chế biến bằng phương pháp thịt muối và sau đó được xông khói lên.
thịt thà	danh từ|Thịt súc vật nói chung.
thịt thà cá mú	tục ngữ|Thịt làm thực phẩm.
thọ am tự thuyền	danh từ riêng|Chùa Thọ Am.
thọ an	địa danh|Một xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
thọ bình	|Bình phong có chữ thọ.
thọ chung	động từ|Nói người già chết (cũ).
thọ cường	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ diên	danh từ|Tiệc mừng thọ.
thọ dân	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ giới	động từ|Nhận vào khuôn khổ giới cấm.
thọ hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ hợp	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thọ lam	địa danh|Một xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ lâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ lập	địa danh|Một xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ lộc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Phúc Thọ (Hà Tây), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
thọ minh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ mệnh	|Khoảng thời gian, sống, tồn tại.
thọ nghiệp	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
thọ nguyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ ngọc	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ quan	địa danh|Một phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
thọ sơn	địa danh|Một phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Bù Đăng (Bình Phước), h. Anh Sơn (Nghệ An), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.
thọ thanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
thọ thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ thế	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.	danh từ riêng|Một bộ sách y học cổ truyền.
thọ thế bảo nguyên	danh từ riêng|Sách thuốc của Cung Đình Hiền đời Minh soạn.
thọ tiên	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ tiễn	động từ|Tiến ai đi xa.
thọ trì	động từ|(Phật giáo) Chấp nhận ghi nhớ vào tâm.
thọ trường	địa danh|Một xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ vinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Đồng, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
thọ văn	địa danh|Một xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
thọ vực	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
thọ xương	địa danh|Một phường thuộc thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
thọ đường	danh từ|Quan tài (cũ).
thọ ơn thọ lộc	tục ngữ|(đen) được ai giúp nhiệt tình.	tục ngữ|(bóng) người thích ỷ y không làm cũng có ăn.
thỏ lạnh	danh từ riêng|Chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có con thỏ ngọc giã thuốc trường sinh.
thỏ thẻ	tính từ|Từ gợi tả tiếng nói nhỏ nhẹ, thong thả, dễ thương.
thỏ đế	tục ngữ|Kẻ chết nhát.
thỏa chí
thỏa hiệp	động từ|Thoả hiệp.	động từ|Nhượng bộ để cùng dàn xếp, chấm dứt chiến tranh, xung đột.
thỏa lòng
thỏa mãn	động từ|Hoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn.	động từ|Đáp ứng đầy đủ yêu cầu, điều kiện đặt ra.
thỏa nguyện
thỏa thuê	động từ|Thoả, thỏa mãn nói chung.
thỏa thuận	động từ|Đi tới sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận.
thỏa thuận khung	danh từ|Sự đồng thuận giữa hai hoặc nhiều bên về các nguyên tắc cơ bản, mang tính định hướng chung, làm cơ sở để xây dựng ra các cam kết cụ thể theo từng lĩnh vực và giai đoạn.
thỏa thê	động từ|Xem thỏa thuê
thỏa thích	phó từ|Thoả thích.	tính từ|Thoải mái, hoàn toàn như ý thích, không hề bị hạn chế.
thỏa đáng	tính từ|Đúng đắn và hợp lí.	|Thoả đáng.
thối chi	danh từ riêng|Tên tự của Hàn Dũ đời Đường.
thối hoăng	tính từ|Thối lan rộng ra.
thối hoắc	tính từ|Thối lắm.
thối mồm	tính từ|Có hơi thở nặng mùi.	tính từ|Hay nói đến những việc không liên quan với mình, để gây xích mích (tục).
thối nát	tính từ|Hư hỏng từ nền tảng, cơ sở.
thối om
thối rữa	tính từ|Thối và rữa (nói khái quát).	tính từ|(nghĩa bóng) Người không còn lương tâm, tâm hồn biến chất thoái hóa trở nên xấu xa tàn nhẫn.
thối tai	|Viêm tai giữa kinh niên, chảy mủ có mùi nặng.
thối tha	tính từ|Thối nói chung.	tính từ|Hư hỏng.
thối thây	danh từ|Từ dùng để mắng người đàn bà, con gái hư hỏng (thtục).
thốn tim	động từ|Sự miêu tả tình trạng nhói tim, đau trong khoảng thời gian ngắn.
thống chế	danh từ|Võ quan cao cấp thời phong kiến.	danh từ|Võ quan cao cấp đứng trên hàng tướng, ở các nước tư bản.
thống hợp	động từ|Như thống nhất và hợp nhất, thường dùng trong văn hóa.
thống khoái	tính từ|Khoái lạc tột cùng.
thống khốc	động từ|Kêu la thảm thiết.
thống khổ	tính từ|Đau khổ đến cực độ.
thống kinh	danh từ|(Y học) Bệnh lý gây đau bụng dữ dội lúc đến ngày hành kinh.
thống kê	danh từ|Tập hợp có hệ thống các hiện tượng riêng lẻ để so sánh, phân loại và nhận định về tình hình chung.	động từ|Tính, đếm.
thống kê học	danh từ|Khoa học về thống kê.
thống kênh	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
thống lĩnh	danh từ|Chức võ quan xưa chỉ huy toàn thể quân sĩ.	động từ|Chỉ huy toàn thể quân sĩ.
thống mạ	|Mắng chửi thậm tệ.
thống nhung chưởng cơ	danh từ|Cai lính.
thống nhất	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các phường ở Việt Nam thuộc:
thống phong	danh từ|Bệnh sưng khớp do thời tiết..
thống soái	danh từ|Võ quan cao cấp chỉ huy toàn bộ quân đội.	động từ|Chi phối tất cả.
thống suất	động từ|Chỉ huy tất cả quân sĩ (cũ).
thống sứ	|Viên quan cai trị người Pháp đứng đầu việc cai trị xứ Bắc Kỳ.
thống thiết	|Tỏ nỗi đau xót và gợi lòng thương.
thống trị	động từ|Nắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước.	động từ|Giữ vai trò chủ đạo, hoàn toàn chi phối những cái khác.
thống tướng	|Võ quan chỉ huy toàn thể quân đội.
thống đốc	danh từ|Viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kì thời thực dân Pháp.	danh từ|Người đứng đầu một bang trong bộ máy chính quyền một số nước liên bang.	danh từ|(Kết hợp hạn chế). Người đứng đầu ngân hàng nhà nước trung ương, quản lí (về mặt chủ trương, chính sách) ngành ngân hàng cả nước.
thốp thíp	tính từ|Khóc không ra hơi.
thốt khẳm	tính từ|Thối như mùi của loài vật chết đã rữa.
thốt lên	động từ|Xem than
thốt nhiên	|Bất thình lình.
thốt nốt	danh từ|Cây mọc ở miền Nam Việt Nam, thân gỗ hình trụ thẳng đứng, cao đến 25m, nhẵn, lá mọc tập trung ở đầu thân, hình quạt, rộng 2-3m, xẻ chân vịt, lá chét dài 0,6–1,2 m, hình dải, mép có gai nhỏ, cụm hoa…	địa danh|Một huyện ở phía bắc tỉnh Cần Thơ, Việt Nam. Diện tích 585 km². Số dân 375.000 (1997), gồm các dân tộc: Khơme, Hoa, Kinh. Địa hình đồng bằng đất phù sa, ít bị nhiễm mặn. Sông Hậu, rạch Cái Bé, rạch…	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
thồi hù	tính từ|(cổ) Thoái hóa.
thồm lồm	danh từ|Bệnh lở loét ở vành tai.
thổ bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
thổ châu	địa danh|Xem Thổ Chu	địa danh|Một xã thuộc thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
thổ công	danh từ|Còn gọi là ông địa.	danh từ|Thần coi đất của mỗi nhà, theo mê tín.	danh từ|Người thông thạo địa lý một vùng (thtục).
thổ cẩm	danh từ|Hàng mĩ nghệ của một số dân tộc thiểu số, dệt bằng sợi nhiều màu sặc sỡ tạo thành những hình hoa văn trang trí đa dạng.
thổ dân	danh từ|Người dân sinh sống từ lâu đời ở một địa phương nào đó, thường ở tình trạng lạc hậu, trong quan hệ với người dân văn minh hơn từ nơi khác đến.
thổ huyết	động từ|Nôn ra máu.
thổ hào	|Phú hào địa chủ có quyền thế ở nông thôn, trong xã hội cũ.
thổ lộ	động từ|Nói ra điều thầm kín trong lòng.
thổ mộ	danh từ|Xe hai bánh có mui một dùng một ngựa kéo, dùng để chở hàng ở Nam Bộ.
thổ mộc	danh từ|Việc xây dựng nhà cửa nói chung.
thổ nghi	|Tính chất đất đai của một nơi hợp với một số cây cối.
thổ ngơi	|Biến âm của "thổ nghi".
thổ ngữ	danh từ|Tiếng nói riêng của một nơi.
thổ nhân	|Người địa phương.
thổ nhĩ kỳ	địa danh|Quốc gia có lãnh thổ nằm ở cả châu Á lẫn châu Âu.
thổ nhưỡng	danh từ|Chất đất, xét về mặt trồng trọt.
thổ nhưỡng học	danh từ|Khoa học nghiên cứu thổ nhưỡng.
thổ phỉ	danh từ|Giặc phỉ chuyên quấy phá ở ngay địa phương mình.
thổ phục linh	danh từ|Loài cây leo thuộc họ hành tỏi, củ dùng trị bệnh sốt rét.
thổ quan	danh từ|Viên quan cai trị ở miền dân tộc thiểu số dưới thời phong kiến.
thổ sơn	địa danh|(Núi) X. Hòn Đất (núi), Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
thổ sản	danh từ|Sản phẩm nông nghiệp của một địa phương.
thổ tang	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
thổ tinh	danh từ|Sao Thổ.
thổ trước	|Nói người vốn sinh trưởng ở một địa phương nào.
thổ trạch	|Đất và nhà ở.
thổ ty	|Quan lại xưa cha truyền con nối ở miền dân tộc thiểu số.
thổ tù	danh từ|Tù trưởng ở các miền dân tộc thiểu số.
thổ tả	danh từ|Bệnh dịch, triệu chứng là vừa nôn nhiều, vừa đi đại tiện nhiều ra nước.	tính từ|Tồi tệ lắm.
thổ tục	danh từ|Phong tục của một vùng.
thổ âm	danh từ|Giọng nói của một địa phương.
thổ đà bắc	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
thổ địa	danh từ|Ruộng đất.	danh từ|Thần đất, theo mê tín.	danh từ|Người có nước da tái đen.
thổi cơm	động từ|Nấu cơm, thổi nấu.	động từ|Nấu cơm, canh... bằng cách nhóm lửa rồi thổi cho lửa bùng vào than, củi hay rơm, rạ... nên nấu gì cũng hay gọi là “thổi”. Theo nhiều từ điển tiếng Việt, thổi (động từ) nghĩa là nấu (nấu cơm, nấu…
thổi kèn	động từ|(nghĩa đen) Thổi vào kèn để phát ra âm thanh.	động từ|(lóng) Xem bú cặc.
thổi lò	|Thổi lùa mạnh vào một nơi.
thổi nấu	động từ|Nấu cơm và làm thức ăn nói chung.
thổi phồng	động từ|(Kng.). Thêm thắt, nói quá sự thật.
thổn thức	động từ|Khóc thành những tiếng ngắt quãng như cố nén mà không được, do quá đau đớn, xúc động.	động từ|(Id.). Ở trạng thái có những tình cảm làm xao xuyến không yên.
thỗn thện	động từ|Nói phụ nữ để phơi lộ bộ ngực nở.
thộp ngực
thớ lợ	|Khéo léo, đưa đẩy một cách thiếu thành thật cho người khác vui lòng.
thới an	địa danh|Một phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Ô Môn, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
thới an hội	địa danh|Một xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
thới an đông	địa danh|Một xã Tp. Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
thới bình	địa danh|Một huyện T. Cà Mau, Việt Nam.	địa danh|Một phường Tp. Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
thới hoà	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Cát (Bình Dương), h. Trà ôn (Vĩnh Long), Việt Nam.
thới lai	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Bình Đại (Bến Tre), huyện Ô Môn (Cần Thơ), Việt Nam.
thới long	địa danh|Một xã thuộc huyện Ô Môn, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
thới quản	địa danh|Một xã Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
thới sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tịnh Biên (An Giang), tp. Mỹ Tho (Tiền Giang), Việt Nam.
thới tam thôn	địa danh|Một xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
thới thuận	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Đại (Bến Tre), h. Thốt Nốt (Cần Thơ), Việt Nam.
thới thạnh	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Thạnh Phú (Bến Tre), huyện Ô Môn (Cần Thơ), Việt Nam.
thới đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Ô Môn, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
thờ cúng	động từ|Thờ bằng lễ nghi, cúng vái.
thờ phụng	động từ|Chăm sóc một cách tôn kính.
thờ thẫn
thờ vọng	|Thờ một vị thần ở nơi không phải đền chính.
thờ ơ	tính từ|Nhạt nhẽo, không thiết tha.
thời biểu	danh từ|là một cái gì để dùng để hiển thị các sự kiện xảy ra theo một cách hệ thống
thời buổi	|Thời gian có đặc điểm lịch sử rõ rệt.	|(Xem từ nguyên 1).
thời báo	danh từ|Từ chỉ báo chí xuất bản nói chung.
thời bình	danh từ|Thể văn bình luận việc thời thế (cũ).	danh từ|Thời gian hòa bình, không có chiến tranh.
thời bệnh	danh từ|Những tệ hại thường gặp trong một thời gian nhất định.	danh từ|Bệnh dịch phát sinh ra theo từng thời tiết nhất định.
thời chiến	danh từ|Thời gian đang diễn ra chiến tranh.
thời cuộc
thời cơ	danh từ|Hoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo một việc nào đó có thể tiến hành có kết quả.
thời cục	danh từ|Tình hình của thời thế.
thời gian	danh từ|Hình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai.	danh từ|Hình thái đó nói về mặt độ dài mà không tính đến giới hạn.	danh từ|Phần có giới hạn của độ dài nói trên.	danh từ|Phần không bận việc gì của độ dài nói trên.	danh từ|Hình thái đó nói về mặt quá trình có giới hạn thể hiện ở quá khứ, hiện tại, tương lai.
thời gian biểu	danh từ|Bản kê thì giờ thảo luận những vấn đề khác nhau trong một cuộc họp.
thời gian rảnh rỗi	danh từ|Thời gian không có gì để làm.
thời gian vũ trụ	danh từ|Thời gian phân chia theo đơn vị ngày vũ trụ.
thời giá	danh từ|Giá cả hàng hóa trong một thời gian nhất định.
thời giờ	danh từ|Xem thì giờ.
thời hiệu	|Thời gian trong đó một đạo luật, một điều luật có hiệu lực.
thời hạn	danh từ|Khoảng thời gian có giới hạn nhất định để làm việc gì.
thời khoảng	danh từ|Khoảng thời gian.
thời khí	danh từ|(ít dùng) Điều kiện thời tiết trong một khoảng thời gian nào đó trong năm.
thời khóa biểu	danh từ|Thời khoá biểu.	danh từ|Bản kê thời gian lên lớp các môn học khác nhau của từng ngày trong tuần. Chép thời khoá biểu năm học mới.
thời không	danh từ|(Phật giáo) Lúc thế giới hoàn toàn chết, không còn một sinh vật nào còn sống.
thời khắc
thời khắc biểu	danh từ|Bản kê thì giờ thực hiện những việc khác nhau trong một ngày.
thời kỳ	danh từ|một phần nào đó của lịch sử	danh từ|một phần nào đó của thời gian
thời kỳ khai sáng	danh từ|Tên của một phong trào tri thức triết học diễn ra ở châu Âu vào thế kỷ XVII và XVIII.
thời loạn	|Thời gian hỗn độn do chiến tranh gây ra trong xã hội cũ.
thời luận	danh từ|Lời bàn bạc của người đời (cũ).
thời lượng	danh từ|Thời gian sử dụng cho một hoạt động nào đó.
thời nay	danh từ|Xem ngày nay.
thời nghi	danh từ|Kiểu cách của từng thời kỳ.
thời nhân	danh từ|Người của thời hiện đại (cũ).
thời sự	danh từ|Tổng thể nói chung những sự việc ít nhiều quan trọng trong một lĩnh vực nào đó, thường là xã hội – chính trị, xảy ra trong thời gian gần nhất và đang được nhiều người quan tâm.	tính từ|(Khẩu ngữ) Có tính chất, đang được nhiều người quan tâm.
thời thượng	|Sở thích chung trong cách sống về một mặt nào đó như (ăn mặc, trang sức, ngôn ngữ, sinh hoạt văn hóa,...) của số đông được coi là sành, là tế nhị, trong một thời gian không dài.
thời thế	danh từ|Phương hướng theo đó các việc xã hội xảy ra trong một thời kỳ.
thời thế tạo anh hùng	thành ngữ|Hoàn cảnh lịch sử tạo nên các cá nhân xuất sắc, các anh hùng.
thời tiết	danh từ|Trạng thái của khí quyển như nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió, v.v., ở một nơi vào một thời điểm nhất định.
thời trang	danh từ|Cách ăn mặc phổ biến trong từng thời kỳ.
thời trân	|Thực phẩm quí trong từng mùa.	|(Xem từ nguyên 1).
thời trạch	danh từ|Cái xoong.
thời vận	danh từ|(cũ) Cái may, cái rủi của từng thời.
thời vụ	danh từ|Thời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất trong nông, lâm, ngư nghiệp.
thời xưa	phó từ|từ để chỉ thời gian ở quá khứ cách hiện tại khá lâu
thời điểm	danh từ|Khoảng thời gian rất ngắn, coi là một điểm trên đường thẳng cụ thể hóa thời gian.
thời đàm	danh từ|Thể văn đăng báo và bàn chuyện thời sự (cũ).	động từ|Đàm luận, bàn bạc về thời cuộc.
thời đại	danh từ|Khoảng thời gian lịch sử dài, được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nhau.	tính từ|Tiêu biểu cho thời đại.
thời đại đồ đá	danh từ|Giai đoạn lịch sử đầu tiên của loài người, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đá.
thời đại đồ đồng	danh từ|Giai đoạn giữa thời đại đồ đá và thời đại đồ sắt. Thời kỳ công nghệ luyện kim phát triển mạnh mẽ.
thờn bơn
thở dài	động từ|Thở ra một hơi dài khi có điều buồn phiền.
thở dốc	động từ|Thở mạnh và nhanh khi mệt quá.
thở hắt ra	động từ|Thở mạnh ra khi hấp hối.
thở hồng hộc
thở máy	danh từ|Kỹ thuật mà qua đó khí được di chuyển đến và đi từ phổi thông qua một thiết bị bên ngoài được kết nối trực tiếp với bệnh nhân nhằm cung cấp sự trợ giúp nhân tạo và tạm thời về thông khí và oxi hóa…
thở ra
thở than	động từ|Xem than thở.
thợ bạc	danh từ|Thợ làm đồ trang sức, những đồ quý giá bằng vàng bạc.
thợ bạn	danh từ|Người thợ cùng làm với người thợ khác.	danh từ|Người thợ cùng làm và chia lời với thợ chủ trong một phường hội dưới chế độ phong kiến.
thợ chủ	|Người thợ làm chủ một xưởng thủ công và bóc lột thợ bạn.
thợ cưa
thợ cạo	danh từ|Người làm nghề cắt tóc.
thợ cả	|Người thợ thủ công đứng đầu một số công nhân.
thợ giặt	danh từ|Người làm công việc giặt đồ.
thợ hồ	|Người gánh vôi và vữa ở những nơi xây dựng (cũ).
thợ kim hoàn	danh từ|Thợ gia công, chế tác các đồ trang sức bằng vàng bạc.
thợ kèn	|Người chuyên thổi kèn đám ma.	|(Xem từ nguyên 1).
thợ lặn	danh từ|Người làm việc ở dưới nước.
thợ may	danh từ|là người làm nghề may
thợ máy	danh từ|Thợ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc.
thợ mã	danh từ|Người chuyên làm đồ mã (cũ).
thợ mộc	danh từ|Thợ đóng đồ gỗ hoặc làm các bộ phận bằng gỗ trong các công trình xây dựng, chế tạo.
thợ nguội	|Người gò giũa kim loại thành đồ vật.
thợ ngôi
thợ ngõa	|Người chuyên làm nghề lợp ngói.
thợ nề	|Người làm nghề xây nhà và các công trình khác.
thợ rào	|Người chuyên làm bằng tay nghề rèn sắt nung thành đồ dùng.
thợ rèn	danh từ|Thợ làm nghề rèn sắt thành dụng cụ.
thợ sơn	danh từ|Thợ làm nghề sơn vẽ.
thợ thuyền	danh từ|(cũ) Công nhân (nói khái quát).
thợ thơ	|Người làm thơ cầu kỳ, gò gẫm mà thiếu thi vị.
thợ thủ công	danh từ|Người sản xuất thủ công nghiệp, sử dụng công cụ của mình để sản xuất hàng hoá.
thợ trời	|Từ dùng trong văn học cũ để chỉ tạo hóa.
thợ xẻ	danh từ|Người làm nghề cưa gỗ thành ván.
thợ điện	danh từ|Thợ lắp ráp, sửa chữa các thiết bị và dụng cụ điện.
thợ đấu	|Thợ đào đất.
thụ bệnh	động từ|Mắc bệnh.
thụ giáo	động từ|Vâng chịu sự dạy dỗ.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
thụ giới	động từ|Nói nhà sư chịu theo những điều cấm giới của Phật giáo.
thụ huấn	động từ|Được tiếp nhận đào tạo.
thụ hình	động từ|Chịu sự trừng phạt của pháp luật như chém, bắn... (cũ).
thụ hưởng	động từ|Được nhận, được hưởng (thường nói về những gì không phải do bản thân mình làm ra).
thụ mệnh	động từ|Nhận mệnh lệnh của người đã chết để lại.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
thụ nghiệp	|Theo học một người nào.	|(Xem từ nguyên 1).
thụ phong	danh từ|Được vua phong tước cho.
thụ phấn	động từ|(Hiện tượng đầu nhuỵ hoa) Tiếp nhận hạt phấn.
thụ sủng	tính từ|Được vua yêu mến (chỉ phi tần)
thụ tang	|Để trở (cũ).
thụ thai	động từ|Bắt đầu có thai.
thụ tinh	danh từ|Sự phối hợp của tế bào sinh dục cái với tế bào sinh dục đực thành tế bào trứng.	danh từ|Việc cơ quan sinh dục của giống cái nhận được tinh trùng của giống đực.	danh từ|Thụ tinh nhân tạo: Đưa tinh trùng của giống đực vào cơ quan sinh dục của giống cái bằng phương pháp nhân tạo.
thụ án	động từ|(pháp luật) Người phạm tội chấp nhận bản án từ tòa.
thụ ân	|Chịu ơn.	|(Xem từ nguyên 1).
thụ đắc	danh từ|Nhận được quyền lợi gì.	danh từ|Sự việc, hiện tượng hoặc trạng thái mà người ta nhận được hoặc trải nghiệm, thường mang tính chất tích cực hoặc tri ân.
thụ động	tính từ|Không phản ứng lại trước tình thế.	tính từ|Như bị động.
thục hồi	|Chuộc về.	|(Xem từ nguyên 1).
thục luyện	|Rèn luyện rất kỹ cho quen.
thục mạng	|Liều lĩnh không kể đến tính mạng.	|(Xem từ nguyên 1).
thục nữ	|(Cũ) Người con gái dịu dàng hiền hậu.
thục nữ chí cao	|Người con gái hiền thục có tâm chí cao thượng.
thục tội	động từ|Chuộc tội.
thục đế	danh từ riêng|Vua nước Thục.
thục địa	danh từ|Củ sinh địa đã nấu chín, màu đen dùng làm thuốc.
thụt két	động từ|(Khẩu ngữ) Lấy cắp tiền trong quỹ công do mình giữ.
thụt lùi	động từ|(Thường dùng phụ sau đg.). Chuyển động lùi dần về phía sau.	động từ|Sút kém so với trước, về mặt cố gắng và thành tích đạt được.
thụy hiệu	danh từ|Một dạng tên hiệu sau khi qua đời trong văn hóa Đông Á đồng văn (Trung Quốc, Triều Tiên, Việt Nam, Nhật Bản).
thụy sĩ	danh từ riêng|Một quốc gia ở châu Âu.
thụy sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
thụy điển	danh từ riêng|quốc gia, Scandinavia, ở, Bắc Âu.
thủ bút	danh từ|Chữ tự tay tác giả viết ra.
thủ bạ	danh từ|Người giữ sổ ruộng ở làng trong thời Pháp thuộc.
thủ bản	danh từ|Bản giấy viết tay.
thủ chỉ	|Người cường hào đứng đầu một làng trong thời phong kiến về mặt hương ẩm hay đình trung.
thủ công	danh từ|Môn học dạy làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kỹ năng lao động.	tính từ|Dùng tay và các công cụ giản đơn, thô sơ (để lao động, sản xuất).
thủ công nghiệp	danh từ|Ngành sản xuất chủ yếu sử dụng sự khéo léo của đôi bàn tay kết hợp với những công cụ hoặc máy móc giản đơn để sản xuất ra hàng hoá.
thủ cấp	danh từ|Đầu người bị chém.
thủ cựu	|Giữ cái cũ một cách cố chấp.
thủ dâm	|Dùng tay để thoả mãn sự dâm dục.
thủ dầu một	địa danh|Một thị xã thuộc tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
thủ hiến	|Viên quan đứng đầu một khu vực lớn trong xã hội cũ.
thủ hạ	|Người ở dười quyền trực tiếp của mình (cũ).
thủ hộ	|Bảo hộ và gìn giữ.
thủ kho	danh từ|Người giữ kho.
thủ khoa	|Người đỗ đầu trong khoa thi hương dưới thời phong kiến.
thủ khố	danh từ|Người canh giữ của cải, kho báu của một đơn vị thời phong kiến.
thủ lĩnh	danh từ|Người đứng đầu một đoàn thể.
thủ lễ	|Giữ đủ lễ độ cần thiết.	|(Xem từ nguyên 1).
thủ môn	danh từ|Cầu thủ đứng ở khung thành, trực tiếp bảo vệ khung thành.
thủ mưu	|Người cầm đầu lập ra mưu kế làm một việc xấu.
thủ pháo	danh từ|Võ khí ném bằng tay để gây thương vong hay phá những công sự nhỏ.
thủ pháp	danh từ|Cách thức để thực hiện một ý định, một mục đích cụ thể nào đó.
thủ phạm	danh từ|Kẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp.
thủ phận	động từ|Yên với phận mình, không thắc mắc đòi hỏi.
thủ phủ	|Thành phố chủ yếu của một khu vực.
thủ quân	danh từ|Người đứng đầu một đội bóng.
thủ quỹ	danh từ|Người giữ quỹ một cơ quan đoàn thể.
thủ sỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
thủ thiêm	địa danh|Một phường thuộc thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
thủ thuật	danh từ|Phép dùng tay khéo léo và có kĩ thuật hoặc kinh nghiệm để tiến hành một chi tiết công việc nào đó có hiệu quả.	danh từ|(khẩu ngữ) Thủ thuật mổ xẻ để chữa bệnh.
thủ thành	động từ|Người giữ thành trong một cuộc đấu bóng.
thủ thân	|Giữ mình, giữ gìn sức khỏe của mình.
thủ thư	danh từ|Người coi giữ, quản lí sách báo ở thư viện.	danh từ|Bức thư do chính tay người nào đó viết ra.
thủ thế	|Giữ miếng để kẻ địch khỏi đánh được mình.
thủ thỉ	|Nói chuyện nhỏ và thân mật.
thủ thừa	danh từ riêng|Một huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.	danh từ riêng|Một thị trấn thuộc huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An, Việt Nam.
thủ tiêu	động từ|Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại.	động từ|Giết chết đi một cách lén lút.	động từ|(Kết hợp hạn chế). Từ bỏ hoàn toàn những hoạt động nào đó.
thủ tiết	động từ|Nói đàn bà góa giữ lòng trung thành với chồng, không tái giá.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
thủ trì	danh từ riêng|(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Vũ Tiên thành huyện Vũ Thư.
thủ trưởng	danh từ|Người đứng đầu một cơ quan, một đơn vị công tác.
thủ tín	động từ|Giữ lời hứa.
thủ túc	danh từ|Chân tay.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
thủ tướng	danh từ|Người đứng đầu chính phủ ở một số nước.
thủ tướng phủ	danh từ|Chức năng của thủ tướng hay người có thẩm quyền thay mặt.	danh từ|Cơ quan làm việc của thủ tướng.
thủ tục	danh từ|Thứ tự và cách thức làm việc theo một lề thói đã được quy định.
thủ từ	|Người giữ đền.
thủ tự	|Người giữ chùa.
thủ vĩ ngâm	danh từ|Thể thơ bảy chữ, câu cuối lắp lại đúng câu đầu.
thủ xướng	|Nêu lên đầu tiên.
thủ đoạn	danh từ|Cách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình.	danh từ|Phương pháp, phương tiện.
thủ đô	danh từ|Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương.
thủ đức	địa danh|Một thành phố thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Một quận cũ thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
thủi thủi	tính từ|Xem thui thủi
thủng thẳng	|Từ từ, thong thả.
thủng thỉnh	|Nói đi thong thả.
thủy binh	|Lính thủy.
thủy chiến	danh từ|Cuộc đánh nhau trên mặt biển hay mặt sông.
thủy chung	|Trước và sau không thay đổi thái độ.	|Tình cảm son sắt, không thay đổi qua thời gian.
thủy chung như nhất	thành ngữ|Trước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai.
thủy công	danh từ|(ít dùng) Công trình thuỷ lợi nói chung, như đập nước, âu tàu, nhà máy thuỷ điện, v.v.
thủy dịch	|Chất nhầy trong suốt ở trong mắt.
thủy hóa	danh từ|Quá trình hồ xi măng đông cứng, tạo thành một khối cứng chịu được cường độ và độ bền cao.
thủy lôi	|Thứ mìn thả lưng chừng dưới nước để tàu địch chạm phải thì nổ.
thủy lạo	|Nạn lụt.
thủy lộ	|Đường sông, đường biển.
thủy lực	danh từ|Sức của nước chuyển động.
thủy lực học	danh từ|Môn khoa học nghiên cứu những quy luật cân bằng và chuyển động của các chất lỏng.
thủy mặc	tính từ|Nói lối vẽ chỉ dùng mực nho, không dùng màu khác.
thủy nguyên	danh từ riêng|(Huyện) Tx. Đồ Sơn, tp. Hải Phòng.
thủy ngân	danh từ|Kim loại nặng, lỏng ở nhiệt độ thường.
thủy nông	danh từ|Công tác đào sông máng, đào lạch dẫn nước vào ruộng.
thủy năng	danh từ|Năng lượng của nước.
thủy phi cơ	danh từ|Thứ máy bay có thể hạ cánh trên mặt nước.
thủy phân	|(Hóa học) Sự phân ly một hợp chất do tác dụng của nước nóng hay a-xit loãng.
thủy phận	danh từ|Phần sông hay hồ là biên giới tự nhiên thuộc chủ quyền một nước.
thủy quyển	danh từ|Lớp nước tồn tại trên Trái Đất gồm các dạng nước trong biển, đại dương, trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.
thủy quái	danh từ|Quái vật dưới nước.
thủy quân	danh từ|Quân đội chiến đấu ở tàu chiến, thuyền chiến và chuyên đánh nhau trên mặt sông, mặt biển.
thủy quân lục chiến	danh từ|Xem lính thủy đánh bộ
thủy sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
thủy sư
thủy sư đô đốc	danh từ|Thuỷ sư đô đốc.	danh từ|Cấp quân hàm cao nhất trong hải quân ở một số nước.
thủy sản	|Sản vật lấy ở dưới nước như cá, tôm, sò, hến, cua.
thủy tai	|Nạn lụt.
thủy thần	|Thần cai quản các sông, ngòi, theo mê tín.
thủy thổ	|Khí hậu riêng của một địa phương.
thủy thủ
thủy tinh dịch
thủy tinh thể	|Bộ phận của mắt ở phía trước, hình thấu kính lồi, trong suốt.
thủy tiên	danh từ riêng|Tên đầm ở trên núi Bàn Đô thuộc địa phận xã Đỗ Chữ ở cửa bể Hà Hoa, Việt Nam.	|Loài cây cùng họ với cây hoa huệ, thân hình củ gọi là rò, hoa có cuống dài, có bao hoa màu trắng, đẹp và thơm, thường nở vào dịp tết âm lịch.
thủy triều	danh từ|Hiện tượng nước biển lên xuống trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng.
thủy tạ	|Nhà xây trên mặt nước, để làm nơi giải trí.
thủy tổ	danh từ|Thuỷ tổ.	danh từ|Ông tổ đầu tiên; thường để gọi người sáng lập ra cái gì trong lịch sử. Aristophanês được coi là thuỷ tổ của hài kịch.
thủy văn	|Khoa học nghiên cứu sự diễn biến của mức nước trên các triền sông.
thủy vực	danh từ|Thủy lợi khu vực.
thủy điện	danh từ|Thuỷ điện.	danh từ|Điện do thuỷ năng sinh ra. Trạm thuỷ điện. Nhà máy thuỷ điện.
thủy đạo	danh từ|Đường biển, đường sông.	danh từ|(Từ cổ) Đường thủy.
thủy đậu	|Bệnh sốt thường của trẻ con, hay lây, ngoài da nổi lên những mụn mọng nước, khi khỏi thì để lại những vết nâu lâu phai.
thủy động học	|Khoa học nghiên cứu sự chuyển động của các chất lỏng.
thủy động lực học	danh từ|Bộ phận cơ học chất lỏng nghiên cứu các quy luật chuyển động của chất lỏng không nén được và tác động của nó với vật rắn.
thứ ba	danh từ riêng|Ngày thứ hai của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Hai và trước thứ Tư.	tính từ|Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ hai, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ tư trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm…
thứ ba trăm	tính từ|Dạng thứ tự của cái số ba trăm.
thứ bảy	danh từ riêng|Ngày thứ sáu của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Sáu và trước Chủ nhật.	tính từ|Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ sáu, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ tám trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm…
thứ bậc	danh từ|Trật tự sắp xếp cao thấp, trên dưới (trong quan hệ xã hội).
thứ cấp	danh từ|Trị số được sử dụng sau sơ cấp.
thứ dân	|Từ cũ chỉ nhân dân.
thứ dữ	danh từ|Người hung hăng, có khuynh hướng hay dùng bạo lực.	danh từ|(ít dùng) Người từng trải có nhiều kinh nghiệm về cái gì đó, hay trong lĩnh vực gì đó	danh từ|(tiếng lóng) Người rất giỏi hoặc có danh tiếng về một lãnh vực nào đó.
thứ hai	danh từ riêng|Ngày đầu tiên của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau Chủ nhật và trước thứ Ba.	tính từ|Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) đầu tiên, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ ba trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm…
thứ lỗi	động từ|(trang trọng, lịch sự) Tha lỗi, bỏ qua cho (chỉ dùng trong lời xin lỗi).
thứ mười	tính từ|Số thứ tự tương ứng với số cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ chín, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ mười một trong thứ tự đếm theo quy tắc nào…
thứ mười một	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
thứ mẫu	|Mẹ ghẻ (cũ).
thứ nam	|Người con trai đẻ sau người con trai cả (cũ).
thứ nguyên	danh từ|(Vật lý) Biểu thức thể hiện mối quan hệ giữa một đại lượng vật lý thông thường với một số đại lượng vật lý cơ bản.	danh từ|(Hình học phân hình) Số biểu diễn độ trải rộng của không gian.
thứ nhân	động từ|Dân thường.
thứ năm	danh từ riêng|Ngày thứ tư của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Tư và trước thứ Sáu.	tính từ|Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ tư, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ sáu trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm…
thứ nữ	|Người con gái không phải là con đầu lòng (cũ).
thứ phi	|Vợ bé của vua.
thứ phòng	danh từ|Vợ lẻ (cũ).
thứ phẩm	danh từ|Hàng hóa thuộc loại tốt vừa.
thứ sáu	danh từ riêng|Ngày thứ năm của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Năm và trước thứ Bảy.	tính từ|Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ năm, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ bảy trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm…
thứ sử	|Chức quan thời phong kiến Trung Quốc xưa, có nhiệm vụ giám sát việc chính trị trong một châu.
thứ thất	động từ|Vợ lẽ (cũ).
thứ trưởng	danh từ|Cấp phó của bộ trưởng.
thứ tư	danh từ riêng|Ngày thứ ba của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Ba và trước thứ Năm.	tính từ|Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ ba, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ năm trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm…
thứ tử	|Người con không phải là con đầu lòng (cũ).
thứ tự	danh từ|Sự sắp xếp người theo giá trị, cấp bậc, hay sắp xếp vật vào chỗ thích hợp.
thứ vị	tính từ|Ngôi bậc trên dưới trong triều đình hay hương thôn.	tính từ|(Xem từ nguyên 1).
thứ yếu	tính từ|Ở bậc dưới, theo tầm quan trọng.
thứ đầu	|Lớp đầu, phần đầu.
thứ đệ
thức dậy	động từ|Tỉnh giấc, không ngủ nữa.
thức giả	danh từ|Người có học vấn, hiểu biết nhiều, người trí thức.
thức giấc	động từ|Tỉnh dậy.
thức nhắc	|Thức để canh phòng gìn giữ.
thức thần	tính từ|Liên quan đến chất hướng thần (chẳng hạn như LSD hoặc psilocybin), khi sử dụng sẽ gây ra những thay đổi về tri giác (đôi khi thất thường và không kiểm soát được), ảo giác thị giác và biến đổi ý thức…
thức thời	tính từ|Hiểu biết và thích nghi với thời thế.
thức thức	|Nhiều thứ, nhiều món.
thức tỉnh	động từ|(Id.). Tỉnh ra, nhận ra lẽ phải và thoát khỏi tình trạng mê muội sai lầm.	động từ|Gợi ra, làm trỗi dậy cái vốn tiềm tàng trong con người.
thức uống	danh từ|Xem nước uống
thức ăn	danh từ|Những thứ còn sống, lấy từ thực vật và động vật, để nấu thành món và ăn kèm với cơm.	danh từ|Những thứ nói trên đã nấu chín thành món.
thừa cơ	động từ|Nhân dịp mà hành động.
thừa gia	|Đảm đương việc nhà, cũng có nghĩa là sang dòng nối dõi tông đường.
thừa hành	động từ|Làm theo lệnh trên.
thừa hưởng	động từ|Hưởng của người khác (thường là người trước) để lại.
thừa kế	động từ|Được hưởng tài sản, của cải do người chết để lại cho.	động từ|Kế thừa.	động từ|Nối dõi.
thừa kế thế vị	danh từ|(pháp luật Việt Nam) Người ở hàng thừa kế sau hợp pháp được thay mặt nhận phần thừa kế của người ở hàng trước đã chết.
thừa lúc	|Được dịp người ta ít phòng bị mà hành động.	|(Xem từ nguyên 1).
thừa lương	động từ|Nghỉ mát.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
thừa lệnh	|Vâng lệnh trên mà làm.
thừa mệnh
thừa mứa	tính từ|Thừa nhiều quá.
thừa nhận	động từ|Bằng lòng coi là hợp lẽ phải hay hợp pháp.
thừa phái	danh từ|Viên thư ký ở các công đường thời Pháp thuộc.
thừa phát lại
thừa số	danh từ|Một trong các thành phần của một tích.
thừa sức	|Có năng lực vượt quá mức cần thiết.
thừa thiên huế	danh từ riêng|Một tỉnh cũ ở miền Trung Việt Nam, có tọa độ ở 16–16,8 Bắc và 107,8–108,2 Đông, nơi có thể coi là điểm giữa của bản đồ Việt Nam.
thừa thãi	tính từ|Thừa quá nhiều, quá dồi dào, chi dùng thoải mái.
thừa thế	động từ|Nhân có thế lợi mà làm.
thừa tiếp	|Tiếp đãi.
thừa trừ	danh từ|Sự san sẻ cho đều, ý nói việc đời hơn cái này thì lại kém cái kia.
thừa tư	danh từ riêng|Vũ Thừa Tư đời Đường, có nàng hầu là Tố Nga vốn là cái tinh Hoa Nguyệt hóa hiện thành người.
thừa tướng	danh từ|Xem tể tướng
thừa tập	động từ|Kế tục cái cũ.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
thừa tự	động từ|Giữ việc thờ cúng để nối dõi tổ tiên.
thừa ân	động từ|Chịu ơn.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
thừa đức	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Đại (Bến Tre), h. Long Khánh (Đồng Nai), Việt Nam.
thừa ưa	|Tình cơ, bất thình lình.	|(Xem từ nguyên 1).
thừa ứa	tính từ|Xem thừa mứa.
thử hỏi	động từ|Xét xem.
thử lửa	|Xem tốt hay xấu qua thử thách
thử nghiệm	động từ|Xem thí nghiệm	danh từ|sự làm thử một cái gì đó để tìm xem có hiệu quả hay không hoặc muốn tìm kiếm một kết quả nào đó
thử thách	danh từ|Những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ, đòi hỏi con người có nghị lực, khả năng mới có thể vượt qua.	động từ|Cho trải qua những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ để thấy rõ tinh thần, nghị lực, khả năng như thế nào.
thử thủ	danh từ riêng|Đầu chuột.	danh từ riêng|Thành ngữ Hán có câu.	danh từ riêng|Lời chú sách "Cố sự thành ngữ khảo" nói.
thử xem có nghiệm	cụm từ|(văn chương) Thử thực hiện xem có đúng như thế hay không.
thửa công đức	|Nghĩa là cứ xem như công đức ấy.
thực bì	danh từ|Thảm thực vật, quần thể thực vật phủ trên mặt đất.
thực bụng	|Thực tâm, thực lòng. Đúng như ý nghĩ, tình cảm chân thành, không dối trá.
thực chi	|Số chi phí thực tế, khác với dự chi.
thực chiến	danh từ|(quân sự, võ thuật) Sự chiến đấu trong thực tế, đối mặt với hoàn cảnh và kẻ thù thật.	danh từ|(nghĩa bóng, hiện đại) Sự cọ xát, trải nghiệm trực tiếp trong công việc hoặc đời sống thực tế.	động từ|(quân sự, võ thuật) Chiến đấu trực tiếp trong môi trường thực tế.	động từ|(nghĩa bóng, hiện đại) Trải nghiệm, làm việc hoặc thực hành trực tiếp trong thực tế để rèn luyện kỹ năng.	tính từ|(nghĩa bóng, hiện đại) Có tính chất thực hành cao, được cọ xát và trải nghiệm trực tiếp trong thực tế; có thể áp dụng ngay vào công việc.
thực chất	danh từ|Cái cốt yếu, cái căn bản thật sự có.
thực chứng	danh từ|Hệ thống tư tưởng triết học dựa trên những điều đã thấy hoặc đã được chứng minh thay vì các ý tưởng.
thực dân	danh từ|Chủ nghĩa thực dân (nói tắt).	danh từ|(Kng.). Người ở nước tư bản, thuộc tầng lớp bóc lột, thống trị ở nước thuộc địa, trong quan hệ với nhân dân nước thuộc địa (nói khái quát).
thực dân địa
thực dưỡng	danh từ|Phương pháp dưỡng sinh thông qua việc ăn uống.
thực dụng	tính từ|Coi trọng, đề cao lợi ích, hiệu quả trước mắt.
thực hiện	động từ|Làm cho trở thành cái có thật bằng hoạt động cụ thể.	động từ|Làm theo trình tự, thao tác nhất định.
thực hành	động từ|Làm để áp dụng lí thuyết vào thực tế (nói khái quát).	động từ|Xem thực hiện.
thực hư	|Thật và không thật, đúng và sai.
thực học	|Vốn văn hóa có chất lượng.
thực khuẩn	danh từ|Loại virus của vi khuẩn, có khả năng gây bệnh và tiêu diệt vi khuẩn.
thực lòng	|Thành thật, từ đáy lòng, không có gì giả dối.
thực lục	|Lịch sử của một triều đại do chính triều đại ấy chép theo trật tự thời gian.
thực lực	danh từ|Sức có thật.
thực nghiệm	động từ|Thí nghiệm thực sự xem có đúng hay không. 2. t. X.
thực nghiệp	|Từ chung chỉ những công cuộc cần thiết cho sự sống của con người như công nghiệp, nông nghiệp, thương nghiệp.	|(Xem từ nguyên 1).
thực phẩm	danh từ|Thức ăn nói chung.	danh từ|Thức ăn như thịt, cá, trứng, rau... ăn kèm với những thức cơ bản là lương thực (gạo, mì...).
thực quyền	danh từ|Quyền hành có thật, không phải trên danh nghĩa.
thực quản	danh từ|Ống dẫn thức ăn từ miệng vào dạ dày.
thực ra	phó từ|Xem thật ra.
thực sản	|Tài sản có thực ở trước mắt như nhà cửa, ruộng vườn.	|(Xem từ nguyên 1).
thực sự	tính từ|Có thực.	phó từ|Xem thực ra
thực sự cầu thị	thành ngữ|Tự mình tìm hiểu sự thật một cách chắc chắn.
thực tay	động từ|Đúng vì quen tay.
thực thi	động từ|Thực hiện điều đã được giao cho, đã được chính thức quyết định.
thực thu	tính từ|Số thu vào thực tế.
thực thà	|Theo sự thực, phản ánh đúng sự thực, không giả dối, sai ngoa.
thực thể	danh từ|Cái có sự tồn tại độc lập.
thực thụ	tính từ|Có một chức vụ đã được chính thức hóa.	tính từ|(Xem từ nguyên 1).
thực tiễn	tính từ|chỉ cái gì đó mang tính chất thực hành hơn là tính chất học thuật	danh từ|Là sự thực hành	danh từ|Hành động có kế hoạch nhằm biến đổi hoàn cảnh tự nhiên để thỏa mãn những nhu cầu của con người.	danh từ|Tình hình thực có.
thực trạng	danh từ|Tình trạng có thật.
thực tài	danh từ|Tài năng thực có.
thực tâm	|Xem thực bụng
thực tình
thực tại	danh từ|Tổng thể nói chung những gì hiện đang tồn tại thực tế xung quanh chúng ta.
thực tập	động từ|Tập làm trong thực tế để áp dụng điều đã học, nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.
thực tế	danh từ|Có một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệt đối với con người.	danh từ|Có khả năng chuyển biến mọi mối liên quan với mình thành lợi ích.	danh từ|Được thích ứng đúng vào mục đích, nhằm đúng vào lợi ích gần.	danh từ|Tình hình hoặc đời sống trước mắt.
thực từ	danh từ|Từ thuộc các loại động từ, danh từ, tính từ.
thực vật	danh từ|Sinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợp.
thực vật chí	danh từ|Toàn thể những loài cây của một nước hoặc một vùng.
thực vật hai lá mầm	danh từ|Nhóm các thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có hai lá mầm.
thực vật học	danh từ|Môn khoa học nghiên cứu về thực vật.
thực vật một lá mầm	danh từ|Nhóm thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có một lá mầm.
thực đơn	danh từ|Bản kê các món ăn có thể gọi trong một bữa cơm ở tiệm ăn.	danh từ|Bản kê các món ăn trong một bữa tiệc.
thực địa	danh từ|Địa bàn, đất đai trên thực tế, phân biệt với sự phản ánh trên giấy tờ, bản đồ, v.v.
thực định	danh từ|(Pháp luật) Hiện đang quy định.
ti bầu	danh từ|(cổ) Vú đàn bà.
ti chức	|Từ mà một viên chức nhỏ dùng để tự xưng với quan trên (cũ).
ti hào
ti hí	tính từ|Nói mắt nhỏ không mở rộng được.
ti hí mắt lươn	tục ngữ|Kẻ gian giảo.
ti thể	danh từ|Xem ty thể.
ti ti
ti tiểu	|Thấp, bé, một cách nói khiêm tốn có phần hèn nhát trong trường hợp này.
ti tiện	tính từ|Nhỏ nhen, hèn hạ.
ti toe	động từ|Làm ra vẻ có nhiều khả năng, định làm những việc quá sức mình một cách đáng ghét.
ti trúc	danh từ|Tiếng đàn tiếng sáo nói chung.
ti tỉ	|Nói khóc thành tiếng nhỏ và dai.
tia phân giác	danh từ|(Hình học) (của một góc) Tia nằm giữa 2 cạnh của góc, tạo thành hai góc nhỏ hơn có độ lớn bằng nhau.
tia phóng xạ	|Tia do các chất phóng xạ phát ra.
tia số	danh từ|(Toán học) Trục số nằm ngang biểu diễn các số tự nhiên.
tia tía	|Hơi tía.
tia vũ trụ	danh từ|Tia năng lượng cao phát ra trong vũ trụ.
tim la
tim mạch	danh từ|Tim và mạch máu, dùng để chỉ chung hệ tuần hoàn.
tim tím	tính từ|Hơi tím.
tim đen	danh từ|Chỗ thầm kín nhất trong lòng.
tin buồn	danh từ|Tin về việc có người thân chết.
tin cá	danh từ|(văn chương, không còn dùng) Tin tức, thư từ nói chung.
tin cẩn	|Nói người đáng tin, có thể giao cho những việc hệ trọng.
tin cậy	động từ|Đáng tin, có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào.
tin dùng	động từ|Tin cậy và giao cho công việc quan trọng.	động từ|Tin tưởng và sử dụng (sản phẩm nào đó)
tin dữ	|Tin về một việc tai hại, nguy hiểm, đau xót.
tin học	danh từ|Là một ngành khoa học chuyên nghiên cứu quá trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ, và xử lý thông tin của một hệ thống máy tính.
tin học hóa	động từ|Đưa máy tính và tin học vào sử dụng trong các ứng dụng thực tế nói chung.
tin lành	danh từ riêng|Một nhóm các giáo phái khởi phát từ cuộc cải cách tôn giáo bắt đầu vào thế kỷ 16 bởi Martin Luther.
tin mừng	|Tin cưới, tin có mang, có con, hoặc tin có lợi cho mình.
tin nhạn	|Từ dùng trong văn học chỉ tin tức từ xa lại (cũ).
tin nhảm	|Tin ở ma quỷ, thần thánh.
tin nhắn	danh từ|Thông điệp của một hoặc nhiều cá nhân gửi cho một hoặc nhiều cá nhân khác bằng nhiều hình thức như qua thư, điện tín, ứng dụng nhắn tin,...
tin nóng	danh từ|Bản tin, tin tức quan trọng được nhiều người quan tâm.
tin sương	|Từ dùng trong văn học cũ chỉ tin báo cho biết sớm.
tin tưởng	động từ|Đặt hết lòng tin vào.
tin tưởng rằng	tiền tố|Câu đầu trong mọi bản hiến pháp.
tin tức	danh từ|Những việc xảy ra, vừa biết được.
tin vịt	danh từ|(Kng.). Điều bịa đặt tung ra thành tin.
tin xuân	danh từ riêng|Chỉ tin tức, Xem Tin sương.
tin đồn	danh từ|Tin truyền miệng, chưa chính xác.
tinh anh	danh từ|Phần thuần khiết, tốt đẹp nhất (thường nói về tinh thần)	tính từ|(mắt) sáng và có vẻ thông minh, lanh lợi.
tinh binh	danh từ|Quân đội tinh nhuệ (cũ).
tinh biểu	danh từ riêng|"Tinh" là lá cờ có rìa thêu, Biểu" là bêu tỏ.	danh từ riêng|Ngày xưa, mỗi khi vua ban lời khen thưởng cho người tiết tháo, trung trinh thì thêu tờ khen ấy vào lá cờ hoặc ở bức biểu mà ban cho nên gọi là Tinh biểu.
tinh bột	danh từ|Bột trắng chế từ ngũ cốc.
tinh chiên	|Tanh hôi. Câu thơ ý nói.
tinh chất	danh từ|Nguyên chất, không có tạp chất.
tinh chế	động từ|Loại bỏ những tạp chất để được một thuần chất.
tinh chỉnh	động từ|Chỉnh lại, sửa lại sao cho phù hợp, chính xác hơn.
tinh cần	tính từ|Siêng năng, chuyên cần, làm việc liên tục không nghỉ ngơi.
tinh cầu	danh từ|Ngôi sao.
tinh dầu	danh từ|Chất lỏng có mùi thơm, dễ bay hơi, lấy từ thực vật hay động vật, thường dùng chế nước hoa hoặc làm thuốc.
tinh dịch	danh từ|Chất lỏng chứa tinh trùng tiết ra từ tuyến sinh dục của đàn ông hay động vật giống đực.
tinh giảm	động từ|Bớt đi một cách đúng đắn.
tinh giản	động từ|Làm cho gián đơn và tốt hơn.
tinh gọn	tính từ|Có số lượng người tham gia ở mức thấp nhất, hợp lí nhất, nhưng vẫn đảm bảo hoạt động tốt.
tinh hoa	danh từ|Phần tinh tuý, tốt đẹp nhất.
tinh hoàn	danh từ|Cơ quan sinh ra tế bào sinh dục đực.
tinh hồng nhiệt	danh từ|Bệnh truyền nhiễm gây sốt phát ban đỏ ở trẻ em, tuy khỏi nhanh nhưng dễ gây mù lòa.
tinh khiết	tính từ|Trong sạch.
tinh khí
tinh khôi	tính từ|(văn chương) Hoàn toàn tinh khiết, thuần khiết, trong sạch thuần một tính chất nào đó, gây cảm giác tươi đẹp.
tinh khôn	tính từ|Nói trẻ nhỏ thông minh và khôn ngoan.
tinh kì	danh từ|Trỏ chung các loại cờ.
tinh kỳ	|Cờ.	|(Xem từ nguyên 1).
tinh linh	danh từ|Xem tiên
tinh luyện	động từ|Xem tinh chế.
tinh lực	|Tinh thần và sức lực.
tinh ma	|Ranh mãnh, tai ác.
tinh mơ	danh từ|Sáng sớm.
tinh nghịch	tính từ|Nghịch ngợm tinh quái.
tinh nhanh	tính từ|Có vẻ thông minh và nhanh nhẹn.
tinh nhuệ	tính từ|(Quân đội) Được huấn luyện kĩ, trang bị đầy đủ và có sức chiến đấu cao.
tinh quái	tính từ|Tinh ranh và quỷ quái.
tinh ranh	tính từ|Tinh khôn và ranh mãnh.
tinh sương
tinh sạch	tính từ|Rất sạch, ở trạng thái nguyên bản, không có tạp chất, bụi bẩn hoặc các yếu tố gây nhiễu.	động từ|(hoá học, sinh học) Làm cho tinh sạch.
tinh thành	|Lòng thành thuần khiết, lòng chí thành.
tinh thông	tính từ|Thông thạo, hiểu rõ.
tinh thạch	|Khối khoáng chất nhỏ bé di động trong vũ trụ theo những quỹ đạo nhất định, khi bị hút vào khí quyển của Trái đất thì gây hiện tượng thường gọi là sao đổi ngôi.
tinh thạo	|Nắm vững kỹ thuật.
tinh thần	danh từ|Tổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm,... và những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người.	danh từ|Những thái độ, ý nghĩ định hướng cho hoạt động, quyết định hành động của con người (nói tổng quát).	danh từ|Sự quan tâm thường xuyên trên cơ sở những nhận thức nhất định.	danh từ|Cái sâu sắc nhất, cốt yếu nhất của một nội dung nào đó.
tinh thể	danh từ|Chất rắn thường trong suốt, có hình dạng hình học nhất định.
tinh thổi lữa	danh từ riêng|Xem Quản Lộ
tinh tráng	tính từ|Ghép từ hai chữ tinh là giỏi và tráng là mạnh mẽ. Nghĩa là vừa giỏi vừa mạnh.
tinh trùng	danh từ|Tế bào sinh dục đực nằm trong tinh dịch, có khả năng cử động được và khi vào trứng của giống cái thì có thể tiến triển thành bào thai.
tinh tú	danh từ|Sao trên trời (nói khái quát).
tinh túy	|Phần trong sạch, quý báu nhất của vật gì.
tinh tươm	|Đầy đủ, chu đáo.
tinh tướng	tính từ|Khôn một cách tinh nghịch, nghịch ngợm, láu lỉnh.	tính từ|Khẩu ngữ:Tỏ vẻ ta đây tinh khôn, tài giỏi hơn người (hàm ý chê bai hoặc vui đùa)	tính từ|Đồng nghĩa từ tinh vi
tinh tường	tính từ|Xem tinh thông.	tính từ|Rành mạch rõ ràng.
tinh tấn	tính từ|Siêng năng, cố gắng không ngừng nghỉ trong công việc.
tinh tế	tính từ|Rất nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc.
tinh vi	tính từ|Có nhiều chi tiết cấu tạo rất nhỏ và chính xác cao.	tính từ|Có khả năng phân tích, xem xét sâu sắc đến từng chi tiết nhỏ.
tinh vân	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Vật sáng hay mờ trong vũ trụ, chu vi không rõ, có thể nhìn thấy hoặc chụp được qua kính thiên văn và gồm hai loại.
tinh vệ	danh từ|Tên một loài chim nhỏ, sống ở bãi bể. Theo sách Thuật dị ký.
tinh xác	|Nói các khoa học có tính toán chính xác như toán học, thiên văn học.
tinh xảo	|Khéo léo và tỉ mỉ.
tinh ý	danh từ|Nhạy cảm và thấy được những điều ẩn khuất.
tinh đồ	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Bản vẽ trên mặt phẳng một phần trời có sao.
tinh đời	|Hiểu sâu sắc việc đời.
tiu nguỷu	|Buồn và thất vọng.
tiêm chủng	động từ|Tiêm để phòng bệnh (nói khái quát)
tiêm kích	danh từ|Loại máy bay quân sự chuyên dùng phục vụ cho thể loại tác chiến không-đối-không.
tiêm nhiễm	|Thấm dần một tính xấu, một thói xấu.
tiêm phòng	động từ|Dùng vắc-xin để phòng bệnh.
tiêm tất
tiêm tế	|Bé nhỏ, tinh vi.
tiên an	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tiên châu	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tiên chỉ	danh từ|Người có chức vị cao nhất về mặt tế lễ, hương ẩm ở trong dân làng, dưới chế độ cũ.
tiên cung	danh từ|Nơi tưởng tượng, có tiên ở.
tiên cát	địa danh|Một phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
tiên cảnh	danh từ|1. Chỗ tiên ở.	danh từ|Nơi sung sướng lắm.
tiên cẩm	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tiên du	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
tiên dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.
tiên dược	địa danh|Một xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.
tiên giới
tiên hao	|Cùng nghĩa với tăm hơi, tin tức.
tiên hiền	|Người hiền triết đời trước.
tiên hiệp	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Duy Tiên (Hà Nam), h. Tiên Phước (Quảng Nam), Việt Nam.	danh từ|Thể loại văn chương kỳ ảo của Trung Quốc.
tiên hoàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
tiên hà	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tiên hưng	địa danh|(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Đông Quan thành huyện Đông Hưng (x. Đông Hưng), Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Lục Nam (Bắc Giang), h. Tiên Lãng (Hải Phòng), Việt Nam.
tiên hải	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Duy Tiên (Hà Nam), h. Hà Tiên (Kiên Giang), Việt Nam.
tiên hội	địa danh|Một xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
tiên khanh	danh từ riêng|Tên của Bành Tổ. Xem Bành Tổ.
tiên kinh	danh từ|Sách dạy tu luyện thành tiên (cũng gọi là đạo thư) dành cho người theo Đạo giáo.
tiên kiên	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
tiên kiến	|Điều thấy trước, biết trước.
tiên kiều	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
tiên kỳ	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
tiên liệt	|Người có công trạng ở đời trước đã hy sinh vì việc nước.
tiên long	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
tiên lãnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tiên lương	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
tiên lượng	danh từ|Dự đoán về khả năng diễn biến của một bệnh.	động từ|(Ít dùng) đoán trước những diễn biến của sự việc.
tiên lập	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tiên lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tiên lục	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
tiên mai	|Do chữ mai tiên, tờ tiên có vẽ cành hoa mai.
tiên minh	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Lãng, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
tiên mỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tiên nga	danh từ|Cô tiên.
tiên nghiệm	tính từ|(Triết học).	tính từ|Có trước mọi kinh nghiệm hoặc không thể hoàn toàn giải thích bằng kinh nghiệm.	tính từ|Thuật ngữ dùng trong triết học duy tâm để chỉ những hình thức tiên thiên của nhận thức, có trước kinh nghiệm.
tiên ngoại	địa danh|Một xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
tiên ngọc	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tiên nha	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
tiên nho	danh từ|Nhà học giả Nho học đời trước.
tiên nhân	danh từ|Ông cha, tổ tiên.	danh từ|Người tiên	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
tiên nội	địa danh|Một xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
tiên nữ	danh từ|(Vch.). Nàng tiên.
tiên phong	tính từ|(Đạo quân) Đi đầu ra mặt trận.	tính từ|Đi đầu, dẫn đầu trong phong trào.
tiên phong đạo cốt	|Phong cách của người tu tiên (cũ).
tiên phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
tiên phương	địa danh|Một xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
tiên quyết	tính từ|Cần phải giải quyết trước, cần phải có trước thì mới làm cái khác được.
tiên quân
tiên sinh	danh từ|(Cũ) Thầy dạy học.	danh từ|(Cũ) Từ tôn xưng người trên hay người đáng kính.
tiên sơn	địa danh|(Huyện) T. Bắc Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Tiên Phước (Quảng Nam), Việt Nam.
tiên sư	danh từ riêng|Đây nói tiên sư nghề làm thuốc.
tiên thiên bất túc	cụm từ|Ngay từ khi mới sinh ra đã không được khỏe mạnh, nguyên khí yếu.	cụm từ|Di truyền bẩm sinh bệnh tật từ cha mẹ.
tiên thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
tiên thuỷ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (Bến Tre), h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), Việt Nam.
tiên thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
tiên thường	danh từ|Lễ cúng vào hôm trước ngày giỗ chính thức.
tiên thề	danh từ|Lời thề ghi trên giấy hoa tiên.
tiên thọ	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tiên tiến	tính từ|Ở vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung.	tính từ|(Dùng trong một số danh hiệu). (Người, đơn vị) đạt thành tích cao, có tác dụng lôi cuốn, thúc đẩy.
tiên tri	động từ|Biết trước những việc mãi về sau mới xảy ra.
tiên triết	|Nhà hiền triết đời trước.
tiên tân	|Tươi tốt, mát mẻ.
tiên tổ
tiên tử	danh từ|Người tiên.	danh từ|Người con gái đẹp.
tiên vương
tiên ông	|Ông tiên.
tiên đan	danh từ|Thuốc trường sinh do tiên luyện ra theo mê tín (cũ).	danh từ|Thuốc rất hay.
tiên điền	địa danh|Một xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
tiên đoán	động từ|Đoán trước điều sau này sẽ xảy ra.
tiên đế	danh từ|Từ mà người sau tôn xưng vua đời trước cùng một triều đại.
tiên đề	danh từ|Mệnh đề được thừa nhận mà không chứng minh, xem như là xuất phát điểm để xây dựng một lí thuyết toán học nào đó.	danh từ|Điều chân lí không thể chứng minh, nhưng là đơn giản, hiển nhiên, dùng làm xuất phát điểm trong một hệ thống lí luận nào đó.
tiên đồng	|Đứa trẻ hầu các vị tiên.
tiên động	địa danh|Một xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
tiêu binh	danh từ|người lính thực hiện nhiệm vụ canh gác.
tiêu biến	động từ|Xem biến mất.
tiêu biểu	tính từ|Cái nêu và cái mốc cho mọi người trông nhìn vào. Có những tính chất đại diện cho một nhóm.
tiêu bản	danh từ|Mẫu vật còn giữ nguyên dạng dùng để nghiên cứu.
tiêu bảng	danh từ|(từ cũ) Tạo một chủ đề cho một cái gì đó.
tiêu chuẩn	danh từ|Cái nêu cái thước để làm chừng mực. Điều được quy định dùng làm chừng mực để phân loại đánh giá.	danh từ|Mức được hưởng, cấp theo chế độ.
tiêu chuẩn hoá	động từ|Làm cho trở thành mẫu mực chính xác.
tiêu chuẩn hóa
tiêu chí	danh từ|Tính chất, dấu hiệu để dựa vào mà phân biệt một vật, một khái niệm, để phê phán nhằm đánh giá.	danh từ|Cơ sở của một điều phê phán.
tiêu chương	danh từ|Như tín chương.	danh từ|Biểu trưng cho sự kiện gì khốc liệt.
tiêu cử	danh từ|Cất cao lên, như cái nêu.
tiêu cự	|(Vật lý học) Khoảng cách từ tiêu điểm đến tâm của một thấu kính, một gương cầu.
tiêu cực	tính từ|Nói thái độ thụ động, tránh đấu tranh.	tính từ|Không có tác dụng xây dựng, trái với tích cực.
tiêu danh	động từ|Nêu tên lên, làm sáng danh.
tiêu dao	|Đi chơi đây đó một cách ung dung nhàn nhã (cũ).
tiêu diễn	danh từ riêng|Tên tục của Lương Vũ Đế.
tiêu diệt	động từ|Làm cho chết hoặc mất hẳn khả năng hoạt động (thường trên phạm vi rộng hoặc với số lượng lớn).
tiêu dùng	động từ|Dùng của cải, vật chất để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, sản xuất.
tiêu dụng	động từ|Xài tiền của.
tiêu giá	động từ|Nêu rõ cái giá trị lên.
tiêu hao	danh từ|(Cũ; vch.). Tin tức.	động từ|Làm cho hao mòn dần, mất dần.
tiêu hoá
tiêu hóa	động từ|(Quá trình) Chuyển hoá thức ăn thành chất nuôi dưỡng trong cơ thể người và động vật.
tiêu hủy	động từ|Phá cho mất đi.
tiêu khiển	động từ|Giải trí.
tiêu lệnh	danh từ|Các bước cần thiết để thực hành một lệnh.
tiêu ma	|Tan mất đi.
tiêu ngữ	danh từ|Lời đơn giản nêu lên một ý quan trọng; lời nói trọng yếu, dùng để tuyên truyền.
tiêu pha	động từ|Tiêu tiền nói chung.
tiêu phí	động từ|Dùng một cách hoang phí, vô ích.
tiêu phòng	|Buồng của vợ vua có trát hột hạt tiêu lên vách.	|(Xem từ nguyên 1).
tiêu sái	|Phóng khoáng, thanh cao.	|(Xem từ nguyên 1).
tiêu sơ	|Đơn giản và thanh nhã.
tiêu sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
tiêu sương	danh từ riêng|Tên giống ngựa quý và hiếm thời xưa.	danh từ riêng|Tả Truyện.	danh từ riêng|Lời sớ của Mã Dung nói.
tiêu sản	danh từ|Khoản nợ hay ràng buộc chưa trang trải trong kinh tế học
tiêu sầu	|Làm cho khuây nỗi buồn rầu.
tiêu sắc	tính từ|(vật lý học) Nói một hệ thống quang học đã được sửa hết sắc sai.
tiêu sọ	|Hạt tiêu đã bóc vỏ đen.
tiêu tan	tính từ|Làm tan đi mất; tan đi mất.
tiêu tao
tiêu thị	động từ|Bêu đầu để thị chúng. Ngày xưa, chém đầu rồi nêu lên để răn chúng gọi là tiêu thị.
tiêu thổ	|Chiến thuật phá sạch những nơi trọng yếu để quân địch đến không có chỗ đóng quân.
tiêu thổ chiến thuật	thành ngữ|Chiến thu phá sạch những nơi trọng yếu quân địch không chỗ đóng quân.
tiêu thụ	động từ|Bán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá).	động từ|Dùng dần dần hết đi vào việc gì.
tiêu trừ	động từ|Trừ bỏ đi.
tiêu tán
tiêu tùng	động từ|(khẩu ngữ) Tiêu tan hoàn toàn, không còn tí gì nữa.
tiêu tương	danh từ riêng|Sông Tiêu và sông Tương thuộc tỉnh hồ Nam, Trung Quốc. Chổ hợp lưu ở Linh Lăng gọi là "Tiêu Tương".	danh từ riêng|Thời cổ, Tiêu Tương tượng trưng cho sự ly biệt.
tiêu tức
tiêu vong	động từ|Bị mất hẳn, tiêu tan đi sau một quá trình suy tàn dần.
tiêu xài	động từ|Tiêu tiền nói chung.
tiêu xưng	|Nói kẻ phạm tội khai bậy cho người vô tội.
tiêu âm	danh từ|Làm giảm hoặc làm mất tiếng ồn.
tiêu điều	tính từ|Xơ xác, hoang vắng và buồn tẻ.	tính từ|Ở trạng thái suy tàn; trái với phồn vinh.
tiêu điểm	danh từ|Điểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành sau khi khúc xạ hoặc phản xạ các tia song song.	danh từ|Nơi tập trung cao độ các hoạt động khác nhau và từ đó toả ảnh hưởng lớn ra các nơi khác.
tiêu đích	danh từ|Mục đích.
tiêu đề	danh từ|Đề mục nêu lên để người ta chú ý; lời đề trên cuốn sách hoặc bài viết.	danh từ|Xem tiêu ngữ	danh từ|Phần in sẵn ở bên trên các giấy giao dịch của các tổ chức, cơ quan.
tiêu độc	động từ|Tiêu diệt, loại trừ các chất độc đi.
tiếc lục tham hồng	|Ý nói luyến tiếc, ham sắc đẹp của giai nhân.
tiếc rẻ	động từ|(khẩu ngữ) Tiếc vì cảm thấy phí, uổng (thường là cái không cần, không đáng).
tiếm quyền	động từ|Giành mất quyền của vua.
tiếm vị	động từ|Chiếm ngôi vua một cách phi pháp.
tiếm đoạt	|Cướp quyền của kẻ khác.
tiến bộ	tính từ|Trở nên giỏi hơn, hay hơn trước.	tính từ|Có tư tưởng nhằm về hướng đi lên, có tính chất dân chủ, khoa học, quần chúng.
tiến châu	địa danh|Một xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
tiến công
tiến cống	động từ|Nói nước nhỏ dâng hiến những sản vật quý cho nước lớn.
tiến cử	động từ|Giới thiệu người có năng lực để người trên sử dụng (cũ).
tiến dũng	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
tiến hành	động từ|Làm, được thực hiện.
tiến hóa	động từ|Biến đổi theo hướng phát triển.
tiến hóa luận	danh từ|Xem thuyết tiến hóa.
tiến lộc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.
tiến lợi	địa danh|Một xã thuộc thị xã Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
tiến nông	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
tiến phúc	danh từ riêng|Tên một ngôi chùa cổ ở tỉnh Giang Tây (Trung Quốc). Chùa này có một tấm bia khắc chữ rất đẹp. Tương truyền đời Tống, Phạm trọng Yên làm quan ở Bá Dương, có một người học trò nghèo dâng ông một bài…
tiến quân	động từ|Đem quân đi đánh địch.
tiến sĩ	danh từ|Người đậu kỳ thi đình (thời phong kiến ở Việt Nam).	danh từ|Đồ bằng giấy làm theo hình người mặc áo của người đậu kỳ thi trên, để cho trẻ con chơi trong dịp Tết Trung Thu (cũ).	danh từ|Người có học vị cao nhất ở Việt Nam và một số nước.
tiến sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
tiến thoái	động từ|Tiến và lui (nói khái quát).
tiến thoái lưỡng nan	cụm từ|Tình huống bế tắc, khó xử, tiến không được mà lùi cũng không xong.
tiến thành	danh từ riêng|phường, Lâm Đồng, Việt Nam
tiến thân	|Dùng mưu mô hoặc nịnh hót người trên để được cất nhắc.
tiến thảo	động từ|Đem quân dẹp giặc.
tiến thắng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thế (Bắc Giang), h. Lý Nhân (Hà Nam), h. Mê Linh (Vĩnh Phúc), Việt Nam.
tiến thịnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
tiến thủ	|Cố gắng tiến lên.
tiến triển	động từ|Có tiến bộ và phát triển.
tiến trình	danh từ|Đường đi tới.	danh từ|Quá trình tiến hành một công việc.
tiến tới	tính từ|Quảng Ninh.	động từ|(Xã) H. Quảng Hà,
tiến xuân	địa danh|Một xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
tiến đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
tiến độ	danh từ|Nhịp độ tiến hành công việc.
tiến đức	địa danh|Một xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
tiếng anh	danh từ riêng|Ngôn ngữ bắt đầu ở nước Anh mà hiện nay được nói như tiếng mẹ đẻ ở khắp nơi: Anh, Hoa Kỳ, Úc (Australia), New Zealand (Tân Tây Lan), Canada (Gia Nã Đại), Ireland (Ái Nhĩ Lan), Jamaica, và Bermuda…
tiếng ba lan	danh từ riêng|Ngôn ngữ chính thức của Ba Lan thuộc nhóm ngôn ngữ gốc Slav.
tiếng ba tư	danh từ|Ngôn ngữ quốc gia của Ba Tư (Iran).	danh từ riêng|Xem tiếng Ba Tư
tiếng bung	danh từ riêng|Xem tiếng Bulgari
tiếng băng đảo	danh từ|Ngôn ngữ Xcăng-đi-na-vi, ngôn ngữ quốc gia của Băng Đảo.
tiếng bặt bờ tương	danh từ riêng|Thơ vịnh loài vượn có câu.	danh từ riêng|Đề thời mạc cận tiêu tương ngạn.	danh từ riêng|Minh nguyệt cô chu hữu lữ nhân.	danh từ riêng|(Lúc kêu gần bờ sông tiêu tương, vì trong chiếc thuyền chờ dưới bóng trăng trong có người lữ khách).	danh từ riêng|Ý nói nếu kêu để người lữ khách nghe tiếng sẽ gợi cho người ấy nổi buồn cố quốc tha hương.
tiếng bồ đào nha	danh từ riêng|Ngôn ngữ chính của Bồ Đào Nha, An-gô-la, Moçambique, São Tomé e Príncipe, Guiné Bissau, Cabo Verde, Timor Leste, và Braxin.
tiếng do thái	danh từ riêng|Ngôn ngữ của dân do Thái (Hê-brơ).
tiếng dội
tiếng dữ	|Ảnh hưởng tai hại của một việc xấu.
tiếng hoa	danh từ|Tiếng Trung (cách gọi trong phương ngữ miền Nam)
tiếng hoà lan ở kếp	danh từ|Xem tiếng Afrikaans.	danh từ|Xem tiếng Afrikaans
tiếng hy lạp	danh từ riêng|Ngôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, dùng chính ở nước Hy Lạp. Có vài phương ngôn; tiếng Hy Lạp hiện đại phát triển từ tiếng Hy Lạp cổ.
tiếng hà lan	danh từ|Ngôn ngữ chính của Hoà Lan và Flăng-đrơ (miền bắc của nước Bỉ).
tiếng hà lan ở kếp	danh từ|Xem tiếng Afrikaans
tiếng hàn	danh từ riêng|Ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Triều Tiên, ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên và Hàn Quốc), cũng được sử dụng rộng rãi ở Diên Biên và các…
tiếng hàn quốc	danh từ riêng|Xem tiếng Hàn
tiếng hán	danh từ|là ngôn ngữ được sử dụng ở Trung Quốc	|tiếng Trung Quốc	|tiếng Tàu
tiếng hòa lan	danh từ|Xem tiếng Hà Lan
tiếng hót	danh từ|Tiếng của chim kêu.
tiếng kêu	danh từ|Tiếng gọi.	danh từ|Âm thanh phát ra từ mồm con vật.
tiếng kình	|Tiếng chuông chùa.
tiếng lào	danh từ|Ngôn ngữ chính thức của Lào.
tiếng lóng	danh từ|Cách nói một ngôn ngữ riêng trong một tầng lớp hoặc một nhóm người nào đó, cốt chỉ để cho trong nội bộ hiểu với nhau mà thôi.
tiếng miến điện	danh từ|Ngôn ngữ chính thức của Myanmar.
tiếng mã lai	danh từ|Xem tiếng Malaysia
tiếng môn	danh từ|Ngôn ngữ của người Môn, thuộc ngữ hệ Nam Á.
tiếng mông	danh từ riêng|Ngôn ngữ của người Mông.
tiếng mông cổ	danh từ|Ngôn ngữ chính thức của Mông Cổ.
tiếng mường	danh từ|Ngôn ngữ của người Mường tại Việt Nam.
tiếng mẹ đẻ	danh từ|Một ngôn ngữ mà người ta thừa hưởng từ khi vừa được sinh ra.
tiếng mỹ	danh từ|Xem tiếng Anh
tiếng na uy	danh từ|Một ngôn ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ German trong ngữ hệ Ấn-Âu, là ngôn ngữ của người Na Uy và ngôn ngữ chính thức tại Na Uy.
tiếng nga	danh từ|Ngôn ngữ chính của nước Nga.
tiếng nguồn	danh từ|Ngôn ngữ của người Nguồn tại Quảng Bình, Việt Nam.
tiếng nhật	danh từ|Ngôn ngữ của nước Nhật Bản.
tiếng nói	danh từ|Tiếng của loài người phát ra thành lời, diễn đạt tư tưởng, tình cảm...
tiếng nùng	danh từ|Ngôn ngữ của dân tộc Nùng tại Việt Nam.
tiếng oanh	|Từ dùng trong văn học cũ để chỉ giọng nói thanh của phụ nữ.
tiếng pháp	danh từ riêng|Ngôn ngữ của nước Pháp, Wallonia (ở dưới nước Bỉ), Thụy Sĩ, Monaco, Lục-xâm-bảo, Senegal, Haiti cũng như tại Quebec và New Brunswick (hai tỉnh bang của Gia Nã Đại).
tiếng phạn	danh từ|Một cổ ngữ của Ấn Độ còn gọi là bắc Phạn để phân biệt với tiếng Pali là nam Phạn.
tiếng phần lan	danh từ riêng|Ngôn ngữ của nước Phần Lan.
tiếng quảng đông	danh từ|Một nhóm ngữ âm chính trong tiếng Trung Quốc.
tiếng réo	danh từ|(Hải ngoại) Xem nhạc chuông
tiếng rằng	phó từ|Cũng gọi là.	|L. Tuy rằng.
tiếng séc	danh từ|Một ngôn ngữ thuộc ngữ tộc Slav, được nói chủ yếu tại Cộng hòa Séc.
tiếng thái	danh từ riêng|Ngôn ngữ chính thức của Thái Lan thuộc về nhóm ngôn ngữ Thái của hệ ngôn ngữ Tai-Kadai và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan.
tiếng thái lan	danh từ riêng|Xem tiếng Thái
tiếng thế	|Tuy vậy.	|Ảnh hưởng vang dội của một việc tốt.
tiếng thổ nhĩ kỳ	danh từ|Ngôn ngữ chính thức tại Thổ Nhĩ Kỳ, Cộng hòa Síp và Cộng hòa Bắc Síp Thổ Nhĩ Kỳ.
tiếng thụy điển	danh từ|Ngôn ngữ chính thức của Thụy Điển và Åland (một khu vực tự trị của Phần Lan), và một trong hai ngôn ngữ chính thức của Phần Lan.
tiếng triều tiên	danh từ riêng|Xem tiếng Hàn
tiếng trung	danh từ|Xem tiếng Trung Quốc
tiếng trung quốc	danh từ|Ngôn ngữ tuy không phổ biến như tiếng Anh nhưng lại là ngôn ngữ có nhiều người trên thế giới sử dụng nhất (vì dân số Trung Quốc đông nhất thế giới).	danh từ|Ngôn ngữ chính thức của Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa và Đài Loan
tiếng trịnh	danh từ riêng|Tiếng nước Trịnh, tiếng dâm ô. Do con gái nước Trịnh mang tiếng là không đứng đắn.
tiếng tàu	danh từ|Xem tiếng Hoa
tiếng tày	danh từ|Ngôn ngữ của dân tộc Tày tại Việt Nam.
tiếng tây ban nha	danh từ|Ngôn ngữ bắt đầu ở nước Tây Ban Nha mà hiện nay dùng ở một số nước như Hoa Kỳ, Mexico (Mễ Tây Cơ hay nước Mễ), Tây Ban Nha và một số nước khác.
tiếng tăm	danh từ|Lời nhận định, đánh giá, thường là hay, là tốt, đã được lan truyền rộng trong xã hội.
tiếng tơ đồng	cụm từ|Âm nhạc.
tiếng vang	danh từ|Âm nghe được do sóng âm phản xạ từ một vật chắn.	danh từ|Giá trị, tác động tốt được dư luận rộng rãi tiếp nhận và hoan nghênh.
tiếng việt	danh từ|Ngôn ngữ của dân tộc Việt (Kinh), là ngôn ngữ chính thức của nước Việt Nam, có nhiều thanh điệu đơn âm, đa thanh, giàu tính biểu cảm.
tiếng việt nam	danh từ|(dated, or, Việt Kiều) Xem tiếng Việt
tiếng ý	danh từ riêng|Ngôn ngữ dùng ở nước Ý, San Marino, Tòa Thánh Va-ti-căng, và vài vùng của Thụy Sĩ.
tiếng đan mạch	danh từ riêng|Ngôn ngữ của nước Đan Mạch.
tiếng đồn	|Dư luận, lời bàn tán, nhận xét của thiên hạ.
tiếng động	danh từ|Tiếng phát ra do sự va chạm, nói chung.
tiếng đức	danh từ riêng|Ngôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, nói chính ở Đức, nước Áo, Thụy Sĩ, và một vùng nhỏ trong nước Bỉ.
tiếng ả rập	danh từ riêng|Một ngôn ngữ Xê-mít chính có nguồn gốc từ bán đảo Ả-rập, và hiện đang được dùng ở khắp Trung Ðông và miền bắc Châu Phi. Tiếng Ả-rập có rất nhiều tiếng địa phương (dialect), tất cả dùng chung một…
tiếng ồn	danh từ|Âm thanh không mong muốn, âm thanh gây nhiễu loạn cho người nghe.
tiếp chiến	động từ|Đánh quân địch khi chúng tới đánh mình.
tiếp chuyện	động từ|Nói chuyện để tiếp người nào.
tiếp cây
tiếp cận	động từ|(ít dùng) Ở gần, ở liền kề.	động từ|Tiến sát gần.	động từ|Đến gần để tiếp xúc.	động từ|Từng bước, bằng những phương pháp nhất định, tìm hiểu một đối tượng nghiên cứu nào đó.
tiếp diễn	|Tiếp tục xảy ra.
tiếp diện	|(Toán học) Mặt phẳng tiếp xúc với một mặt.
tiếp dư	danh từ riêng|Họ Lục, tên Thông, người đời vua Chiêu Vương nước Sở, giả cách rồ dại không chịu ra làm quan. Người đương thời gọi ông là Sở cuồng (Kẻ cuồng nước Sở).
tiếp dẫn	động từ|Đón và dắt đi.
tiếp giáp	động từ|Liền kề, giáp nhau.
tiếp hạch
tiếp hợp	danh từ|Hiện tượng truyền một phần vật chất di truyền theo một chiều từ vi khuẩn cho đến vi khuẩn nhận bằng con đường tiếp xúc trực tiếp giữa hai tế bào.
tiếp khách	động từ|Đón rước và chuyện trò với người đến thăm mình.	động từ|Nói gái điếm đón khách làng chơi (cũ).
tiếp kiến	động từ|Nói một nhân vật quan trọng đón rước người đến thăm chính thức.
tiếp ký	danh từ|chữ ký dùng để chứng thực một văn bản đã được ký bởi một người khác.
tiếp liền	|Theo ngay sau đó.
tiếp liệu	động từ|Cung cấp vật liệu cần thiết cho một cơ quan.
tiếp lời	động từ|(khẩu ngữ) nói tiếp theo để làm cho rõ hoặc để phát triển ý của người trước.
tiếp lỵ	|Người nhậm chức thay cho người khác.
tiếp máu	động từ|Lấy máu người khỏe tiêm vào mạch máu người ốm cùng một nhóm máu.
tiếp nhận	động từ|Đón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển giao cho.
tiếp nối
tiếp phòng	danh từ|Thay thế để tiếp tục nhiệm vụ đóng quân phòng thủ (thường nói về quân đội nước này thay thế quân đội nước khác ở một khu vực chiếm đóng nào đó).
tiếp quản	động từ|Nhận lấy và quản lý.
tiếp rước	|Đón một cách long trọng.
tiếp sức	động từ|Thêm sức mạnh cho.
tiếp tay	động từ|Giúp đỡ kẻ làm bậy, kẻ phạm tội ác.
tiếp theo	động từ|Liền ngay sau.
tiếp thu	động từ|Thu nhận lấy.
tiếp thụ	động từ|Nhận được từ người khác trao cho.
tiếp tinh hoàn	|Ghép vào một người bộ phận sinh dục của đàn ông hay giống vật đực để tăng sức khoẻ và tuổi thọ.
tiếp tuyến	danh từ|(geometry) Đường thẳng là [vị trí]] giới hạn của một đường thẳng cắt một đường cong cho trước ở một điểm cố định và một điểm di động, khi điểm đi động tiến dần tới điểm cố định.
tiếp tân	động từ|(Trtr.). Đón tiếp khách (nói khái quát).
tiếp tế	động từ|Cung cấp lương thực và những vật dụng cần thiết khác.
tiếp tục	động từ|Không ngừng mà giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động.
tiếp viện	động từ|Tăng thêm lực lượng để giúp sức cho đội quân đang chiến đấu.
tiếp vĩ ngữ
tiếp vận	danh từ|Chỉ hoạt động chuyên chở, lưu giữ và cung cấp hàng hóa.
tiếp xúc	động từ|Đụng chạm đến.	động từ|Gặp gỡ.
tiếp âm	động từ|Nói một đài phát thanh thu nhận một chương trình của một đài khác để truyền lại.
tiếp điểm	danh từ|(toán học) Điểm tiếp xúc giữa hai đường hoặc hai mặt.
tiếp đãi	động từ|Đón rước và chiêu đãi.
tiếp đón	động từ|(Id.). Như đón tiếp.
tiếp đầu ngữ	danh từ|Xem tiền tố
tiếp ứng	động từ|Cứu giúp cho người gặp khó khăn.
tiết canh	danh từ|(Ẩm thực) Món ăn làm bằng tiết sống trộn với gan, sụn... thái nhỏ.
tiết chế	|Đặt một hạn không thể vượt qua.	|Chức võ quan cao cấp chỉ huy một đạo quân thời xưa.
tiết diện	danh từ|Hình phẳng có được do cắt một hình khối bằng một mặt phẳng; mặt cắt (thường nói về mặt có một hình hay một độ lớn nào đó).
tiết dục	động từ|Hạn chế lòng ham muốn của xác thịt và các lạc thú khác.
tiết giảm	động từ|Giảm bớt đi một cách có ý thức, có chủ ý.
tiết hạnh	danh từ|Lòng chung thủy của một người phụ nữ đối với chồng.
tiết hợp	|Nối với nhau nhưng vẫn chưa chuyển động và có thể quay quanh chỗ nối được.
tiết kiệm	động từ|Giảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt.	động từ|Dành dụm được sau khi đã chi dùng hợp lí những thứ cần thiết.
tiết lưu	động từ|Hoạt động điều chỉnh dòng khí hoặc các dòng nhiên liệu khác vào một hệ thống động cơ.
tiết lậu	động từ|Xem tiết lộ
tiết lộ	động từ|Để cho người khác biết một việc phải giữ kín.
tiết mao	|Cờ lệch có lông mao của vua trao cho các quan khi phái đi làm việc gì.
tiết mục	danh từ|Từng trò, từng mục được đem ra trình diễn trong một chương trình.
tiết nghĩa	danh từ|Lòng trung thành bền vững.
tiết tháo	danh từ|Chí khí cương trực và trong sạch.
tiết thụ	danh từ|Người đàn bà góa giữ tiết với chồng.
tiết túc	danh từ|Tên chung chỉ ngành động vật không xương sống, thân chia thành từng đốt, chân cũng gồm nhiều đốt, như tôm, nhện, rết, sâu bọ.
tiết tấu	|Nhịp điệu của âm nhạc.
tiết việt	danh từ|Phù tiết và phủ việt do vua ban trong lúc bái tướng để tỏ rõ có quyền hành lớn.
tiết độ sứ	|Chức quan to ở Việt Nam cổ đại, cầm binh quyền trong cả nước, thường do hoàng đế Trung Quốc phong cho hay thừa nhận.
tiết ước
tiếu lâm	danh từ|Chuyện cười dân gian.
tiếu mạ	|Chê cười mắng nhiếc (cũ).
tiềm lực	danh từ|Khả năng chưa được động viên, sẵn sàng trở thành sức mạnh chiến đấu, sản xuất nếu được khai thác.
tiềm năng	danh từ|Khả năng, năng lực tiềm tàng.
tiềm thủy đĩnh	danh từ|Xem tàu ngầm.
tiềm thức	danh từ|Hoạt động tâm lí của con người mà bản thân người ấy không có ý thức.
tiềm tiệm
tiềm tàng	tính từ|Ở trạng thái ẩn giấu bên trong dưới dạng khả năng, chưa bộc lộ ra, chưa phải là hiện thực.
tiềm vọng	|(Đph) Ống kính thường dùng ở các tàu ngầm để nhìn trên mặt nước khi tàu đang lặn.
tiềm ẩn	tính từ|Ngầm ẩn ở bên trong, chưa bộc lộ ra ngoài.
tiền an	địa danh|Một phường thuộc thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
tiền boa	danh từ|Tiền mà những người được phục vụ thưởng thêm cho người phục vụ với số lượng tùy theo mức độ hài lòng.
tiền bạc	danh từ|Tiền để sử dụng, chi tiêu (nói khái quát).
tiền bối	danh từ|Người thuộc lớp trước mình.
tiền bộ	danh từ|Đội quân phía trước, quân tiên phong.
tiền chiến	tính từ|Thuộc về thời kì trước cách mạng tháng Tám ở Việt Nam.
tiền cò	danh từ|Tiền cho thêm khi đi vào các nhà hàng hoặc bất cứ chỗ nào có người phục vụ.
tiền công	danh từ|Khoản tiền nhận được sau khi lao động.
tiền công danh nghĩa	danh từ|Lượng tiền mà người sử dụng lao động chấp nhận trả cho người lao động.
tiền căn	danh từ|Nguyên nhân ngày trước.
tiền cơ sở	danh từ|(Kinh tế học) Lượng tiền mặt bao gồm lượng tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng cộng với tiền mặt dự trữ trong hệ thống ngân hàng.
tiền của	danh từ|Tiền bạc và của cải nói chung.
tiền duyên	|Duyên nợ có bởi nhau từ kiếp trước, theo quan niệm của Phật giáo.
tiền giang	địa danh|Một tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.
tiền gián	|Tĩền chỉ tính có ba mươi sáu đồng kẽm chứ không tính đủ sáu mươi đồng (cũ).
tiền góp	danh từ|Số tiền được người dân quyên góp để làm một việc chung.
tiền hô hậu ủng	|Trước hô sau ủng. Ngày trước, vua chúa hoặc các quan to đi ra, có đông quân lính đi hầu. Đằng trước có lính hô dẹp đường, đằng sau có lính ủng hộ.
tiền hậu bất nhất	|Trước và sau không như một, không giống nhau.
tiền khu	danh từ|Người khởi xướng ra một việc lớn.
tiền kiếp	|Thuộc về kiếp trước, theo Phật giáo.
tiền liệt tuyến	danh từ|Xem tuyến tiền liệt
tiền lương	danh từ|Tiền trả cho công nhân viên chức để bù lại sức lao động của họ.
tiền lẻ	danh từ|Tiền nhỏ và là ước số của đơn vị tiền tệ.	danh từ|số tiền thuộc số lẻ, không phải số chẵn
tiền lệ	danh từ|Việc đã xảy ra và đã được giải quyết, dùng làm dẫn chứng cho những việc tương tự về sau.	tính từ|diễn tả một điều gì đó hay sự việc gì đó tạo nên một tập tục để thế hệ sau noi theo
tiền mất tật mang	thành ngữ|Ví trường hợp mất của, mất công nhưng vẫn không khỏi bệnh, không được việc gì mà thậm chí còn mang thêm hại vào thân.
tiền mặt	danh từ|Tiền kim khí hoặc tiền giấy dùng trực tiếp làm phương tiện mua bán, chi trả trong lưu thông.
tiền ngay	|Nói trả tiền cho người bán ngay lúc mua hàng.
tiền nha	danh từ riêng|Nhà ông họ Tiền tức nhà người bà con mẹ con con Giao Tiên ở trọ.
tiền nhiệm	tính từ|Đã giữ chức vụ quan trọng nào đó trước đây, nói trong quan hệ với người hoặc tổ chức đương nhiệm.
tiền nhân	danh từ|Người đời trước có liên quan tới mình.
tiền nhân hậu quả	danh từ riêng|Kiếp trước là nguyên nhân cho hậu quả ở kiếp này. Theo thuyết luân hồi của đạo Phật thì kiếp trước tạo ra cái "nhân" thì kiếp này hưởng cái "quả" và cứ thế luân hồi.
tiền nong	danh từ|Tiền nói chung.
tiền nước	danh từ|(địa phương) Tiền cho thêm người phục vụ mình, ngoài tiền công.
tiền oan nghiệp chướng	|Oan chướng từ kiếp trước, theo Phật giáo.
tiền phong	tính từ|Đi trước dẫn đường.
tiền phương	danh từ|Vùng đang diễn ra những trận chiến đấu trực tiếp với địch; đối lập với hậu phương.
tiền quà	danh từ|Xem tiền cò
tiền quân hiệu lực	cụm từ|Ra trận tiền lấy công chuộc tội.
tiền quý	|Tiền tính đủ sáu mươi đồng kim, khác với tiền gián (cũ).
tiền sinh	danh từ|Đời sống của kiếp trước, theo Phật giáo.
tiền sử	danh từ|Thời kì xa xưa trong lịch sử, trước khi có sử chép.	danh từ|Toàn bộ nói chung tình hình sức khoẻ và bệnh tật đã qua của một người bệnh.
tiền sự	tính từ|Khái niệm chưa được pháp luật định nghĩa, chỉ tình trạng vi phạm pháp luật chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự.
tiền thiếp	danh từ|Xem tiền cò
tiền thân	danh từ|Thân thế của kiếp trước.	danh từ|Tổ chức có trước, trở thành tổ chức có sau.
tiền thế	danh từ|Đời trước, kiếp trước.
tiền tiêu
tiền tiến	tính từ|Đi đầu, dẫn đầu trong phong trào.
tiền triết	|Nhà hiền triết đời trước.
tiền trình	danh từ|Con đường trước mắt, những cuộc đấu tranh còn phải tiến hành.
tiền trạm	danh từ|Bộ phận nhỏ được phái đến trước để chuẩn bị điều kiện sinh hoạt, làm việc cho bộ phận lớn đến sau.
tiền trảm hậu tấu	cụm từ|Chém người trước, tâu lên vua sau (một quyền đặc biệt vua ban cho bề tôi thời phong kiến)	cụm từ|Ám chỉ trường hợp tự ý giải quyết, xong rồi mới báo cáo không xin ý kiến trước.
tiền tuyến	danh từ|Tuyến trước, khu vực trực tiếp tác chiến với địch.
tiền tài	danh từ|Tiền bạc của cải nói chung.
tiền tệ	danh từ|Tiền bằng kim loại hoặc bằng giấy, dùng để trao đổi, mua bán nói chung.
tiền tố	|Phần ghép vào đầu một từ để tạo ra một từ khác trong tiếng đa âm.
tiền vệ	danh từ|Các cầu thủ đứng sau hàng tiền đạo trong một đội bóng đá, có nhiệm vụ bảo vệ khung thành, đồng thời tiến công.
tiền vệ cánh	danh từ|Một vị trí chơi bóng là người tấn công nhưng có vị trí rộng dọc theo hai bên đường biên dọc.
tiền xanh	|Ý nói văn chương hay và đúng đắn như đồng tiền xanh muôn đồng như nhau.
tiền xâu	danh từ|Tiền của các con bạc phải nộp lại cho nhà cái hoặc chủ sới bạc sau khi thắng một ván chơi.
tiền xử lí
tiền xử lý	động từ|Xử lý sơ bộ (dữ liệu, nguyên liệu, hình ảnh, v.v.) ở giai đoạn đầu để chuẩn bị cho quá trình xử lý chính thức hoặc tiếp theo.
tiền yên	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
tiền án	danh từ|Án trước kia tòa đã tuyên bố để kết tội một lần rồi.	danh từ|(Từ cũ, nghĩa cũ) Một loại bình phong, được đặt trước cửa ra vào của công trình kiến trúc.
tiền điện tử	danh từ|Tiền hoặc các tài sản tương đương tiền được lưu trữ, quản lý và trao đổi trên các hệ thống thiết bị điện tử kỹ thuật số.
tiền đường	danh từ|Nhà chính ở giữa, thường để thờ tổ tiên.
tiền đạo	|1. t Đi trước mở đường. 2. d. Cầu thủ chạy hàng đầu trong một đội bóng đá, có nhiệm vụ chủ yếu là tấn công.
tiền đẻ ra tiền	cụm từ|Dùng tiền vốn nhàn rỗi và sẵn có để gửi tiết kiệm ngân hàng, đầu tư mua vàng bạc, chứng khoán, bất động sản hoặc kinh doanh nhằm tạo ra lợi nhuận, qua đó làm tăng giá trị tài sản theo thời gian.
tiền đề	danh từ|Vế thứ nhất trong tam đoạn luận, dùng để nêu lên một nguyên tắc hay một lý luận chung.	danh từ|Điều cần chú ý đến trước.
tiền định	tính từ|Đã được tạo hoá định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm.
tiền đồ	danh từ|Con đường phía trước; dùng để chỉ tương lai, triển vọng.
tiền đồn	|Vị trí ở xa doanh trại bộ đội, có nhiệm vụ canh giữ và chống lại những cuộc tấn công đầu tiên của địch.
tiền ảo	danh từ|Như tiền điện tử.	danh từ|Nghĩ rằng có nhiều tiền hơn thực tế.	danh từ|Như bánh vẽ.
tiều châu	địa danh|Địa cấp thị Quảng Đông../..
tiều phu	|Người đốn củi trên rừng.
tiều phu núi na	danh từ riêng|Truyền kỳ mạn lục.	danh từ riêng|Kỳ La hải khẩu ngâm hồn đoạn.	danh từ riêng|Cao vọng sơn đầu khách tứ sầu.	danh từ riêng|(Kỳ La cửa bể hồn thơ đoạn,	danh từ riêng|Cao vọng đầu non dạ khách buồn.).
tiều tụy	tính từ|Có dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại.
tiểu ban	danh từ|Tập thể gồm một số người, được cử ra để chuyên nghiên cứu, theo dõi một vấn đề.
tiểu bang	danh từ|(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nước nhỏ trong một liên bang.
tiểu chú	danh từ|Lời chú thích ở dưới trang sách.
tiểu chủ	|Người làm chủ một xưởng thủ công, hoặc một cửa hàng nhỏ.
tiểu công nghiệp	danh từ|Công nghiệp có quy mô nhỏ.
tiểu công nghệ	|Nghề thủ công (cũ).
tiểu cường	danh từ|(thông tục, hài hước) Loài gián.
tiểu cảnh	danh từ|Công trình thiên nhiên được thiết kế thu nhỏ cấu thành bởi những yếu tố cơ bản như cỏ cây, hoa lá, thác nước, đá, sỏi được sắp xếp một cách có dụng ý nghệ thuật nhưng vẫn đảm bảo tính tự nhiên và…
tiểu cầu	danh từ|Loại tế bào máu có chức năng cầm máu bằng cách làm máu vón cục và đông lại khi mạch máu bị thương.
tiểu di	|Nói nhỏ để dặn dò (thường dùng với ý đùa).
tiểu dẫn	danh từ|Lời nói ngắn ở đầu quyển sách.
tiểu gia súc	danh từ|Súc vật nuôi loại nhỏ, như lợn, dê, v.v. (nói tổng quát).
tiểu hàn	|Tiết rét vào đầu mùa đông.
tiểu hành tinh	danh từ|Những thiên thể bằng đá, kim loại hoặc băng không có bầu khí quyển, vô định hình, quay quanh Mặt Trời như một hành tinh.
tiểu hình	danh từ|(luật pháp) Nói tòa án xử những tội nhẹ (cũ).
tiểu học	danh từ|Bậc đầu tiên trong giáo dục phổ thông, từ lớp một đến lớp năm.
tiểu khu	danh từ|Đơn vị hành chính tại một thành phố và là thành phần của một khu phố.
tiểu khê	|Dòng suối nhỏ.
tiểu khí	danh từ|Tính nết nhỏ nhen, hay tức giận vì những điều nhỏ.
tiểu kiều	|Từ dùng trong văn học cũ chỉ người con gái nhỏ, đẹp.
tiểu kỷ	|Nhỏ nhen, chỉ biết có mình.
tiểu liên	danh từ|Súng máy nhỏ cầm tay.
tiểu long bao	danh từ|(Ẩm thực Trung Quốc) Một loại màn thầu hấp (bánh bao) tại Giang Tô, Trung Quốc.
tiểu luận	danh từ|Bài báo nhỏ, bàn về những vấn đề văn hoá, chính trị-xã hội.	danh từ|Công trình tập sự nghiên cứu.
tiểu lân	|Tên nàng Phùng Thục Phi, vợ vua Hậu chủ nước Tề, đời Nam Bắc triều. Sau khi nước Tề mất, nàng về tay người khác, nhân lúc dây đàn đứt, nàng làm bài thơ cảm hoài trong đó có câu.
tiểu man	|Rợ nhỏ mọn. Tiếng phong kiến Trung Quốc ngày xưa gọi người các nước Phiên.
tiểu mạch	|Lúa mì.
tiểu mục	danh từ|Phần nhỏ của một mục, trình bày một ý nhỏ, một khía cạnh nhỏ của vấn đề.
tiểu ngạch	danh từ|Hình thức trao đổi, buôn bán hàng hóa, giao thương hợp pháp giữa những người dân sinh sống gần biên giới hai quốc gia liền kề nhau.
tiểu nhi	|Con trẻ, tiếng cha mẹ gọi con.
tiểu nhân	danh từ|Người bụng dạ nhỏ nhen, hay thù vặt.
tiểu não	|Bộ phận của trung ương thần kinh, nằm trong sọ, phía sau và phía dưới đại não, chuyên phối hợp và điều hòa các cử động.
tiểu nông	|Người nông dân tự mình làm chủ một số ruộng đất do mình khai thác để sống.
tiểu phân	danh từ|Loại vật chất siêu nhỏ, có khả năng kết hợp với nhau để tạo thành một nguyên tử.
tiểu quy mô	tính từ|Có quy mô nhỏ.
tiểu sản	danh từ|Nói người phụ nữ đẻ trước hạn.
tiểu sử	danh từ|Lịch sử tóm tắt về thân thế và sự nghiệp của một người.
tiểu tam	danh từ|(từ mới) Người phụ nữ chen chân vào mối tình của cặp đôi đang yêu nhau hay cuộc hôn nhân vợ chồng, nhằm phá hoại tình yêu hay hạnh phúc gia đình của họ.
tiểu thiền	|Cũng như tiểu tăng, là người đi tu nhỏ mọn (Lời Kiều tự khiêm).
tiểu thuyết	danh từ|Tác phẩm văn xuôi kể chuyện một cách mạch lạc và có nghệ thuật qua hư cấu của tác giả.
tiểu thuyết gia	danh từ|Một tác giả hoặc nhà văn viết tiểu thuyết.
tiểu thơ
tiểu thư	danh từ|(Từ cũ) con gái nhà quan, nhà quyền quý thời phong kiến.	danh từ|(Khẩu ngữ) người con gái đài các (hàm ý châm biếm)
tiểu thương	|Người buôn bán nhỏ.
tiểu thặng	danh từ|Giáo phái đem những điều đơn giản nhất của Phật giáo giảng cho những người ít học thức.	danh từ|Môn phái của Phật giáo chỉ học và theo đúng kinh điển, áp dụng đúng giới luật, không phát triển sâu rộng.
tiểu thủ công	|Nghề thủ công nhỏ.
tiểu thủ nông	danh từ|Cách đưa nước vào ruộng bằng mương máng nhỏ.
tiểu thừa	danh từ|Tên những người theo phái đại thừa trong đạo Phật gọi phái chủ yếu của Phật giáo thời kì đầu, cho là giáo lí rắc rối, không siêu độ được cho số đông người.
tiểu thử	danh từ|Tiết trời nóng đầu mùa hè.
tiểu tinh	danh từ|Vợ lẽ.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
tiểu tiết	danh từ|Chi tiết nhỏ của một việc.	danh từ|Việc nhỏ, việc vặt.
tiểu tiện	động từ|Đái (nói về người, theo lối lịch sự).
tiểu triện	danh từ|Hình thức cổ xưa của thư pháp Trung Quốc. Được tiêu chuẩn hóa và ban hành như một tiêu chuẩn quốc gia bởi Vua Tần Thủy Hoàng, người sáng lập ra triều đại nhà Tần của Trung Quốc.
tiểu truyện
tiểu trường	danh từ|Ruột non.
tiểu tuyết	danh từ|Một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm, ứng với ngày 22 hoặc 23 tháng 11 dương lịch, theo cách tính lịch cổ truyền Trung Quốc.
tiểu táo	|Chế độ ăn uống của cán bộ cao cấp.
tiểu tâm	|Nói tính nết nhỏ nhen.
tiểu tư sản	danh từ|Giai cấp trung gian giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản, có chút ít tư liệu sản xuất hoặc tài sản, như tiểu thương, trung nông.
tiểu tướng	danh từ|Cấp tướng nhỏ.
tiểu tổ	|Nhóm nhỏ, một phần của tổ.
tiểu tự	|Tên nhỏ, ở đây ý nói.
tiểu xảo	tính từ|(Hoặc d.). Khéo vặt (trong một công việc đòi hỏi phải có tài năng, có sáng tạo).
tiểu đoàn	danh từ|Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm ba hoặc bốn đại đội, nằm trong biên chế của trung đoàn hay được tổ chức độc lập.
tiểu đoàn bộ	danh từ|Ban chỉ huy của tiểu đoàn.
tiểu đoàn phó	danh từ|Sĩ quan chỉ huy của tiểu đoàn, dưới tiểu đoàn trưởng.
tiểu đoàn trưởng	danh từ|Sĩ quan chỉ huy cao nhất của tiểu đoàn.
tiểu đăng khoa	|Lấy vợ.	|(Xem từ nguyên 1).
tiểu đường	danh từ|đái đường (lối nói kiêng tránh)
tiểu đệ	danh từ|Từ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn với bè bạn (cũ).
tiểu đối	danh từ|Vế đối của một câu thơ, câu văn.
tiểu đồng	|Cậu bé hầu hạ (cũ).
tiểu đội	danh từ|Đơn vị tổ chức nhỏ nhất trong quân đội, thường gồm sáu đến mười hai người, nằm trong biên chế trung đội.
tiểu đội phó	danh từ|Người chỉ huy một tiểu đội, dưới tiểu đội trưởng.
tiểu đội trưởng	danh từ|Người chỉ huy cao nhất của tiểu đội.
tiễn biệt	động từ|(Id.). Tiễn đưa người đi xa.
tiễn chân	động từ|Đưa người ra đi một đoạn đường để từ biệt.
tiễn hành
tiễn đưa
tiễu phỉ	|Trừ giặc cướp.
tiễu trừ	động từ|Đánh dẹp giặc cướp.
tiệc li	danh từ|Tiệc Li Biệt Đức Chúa Con.
tiệc mặn	danh từ|Bữa tiệc có ăn cơm và các món thịt, cá.
tiệc rượu	danh từ|Bữa tiệc chủ yếu là uống rượu với món nhắm.
tiệc trà	danh từ|Tiệc nhỏ chỉ có nước chè và bánh kẹo, hoa quả, món ăn nhẹ.
tiệc tùng	danh từ|Tiệc nói chung (thường dùng với ý chê trách).
tiệm cận	|(Toán học). Nói hai đường không ngừng đi sát lại gần nhau nhưng không bao giờ gặp nhau.
tiệm tiến	động từ|Tiến dần.
tiệm tùng	danh từ|Như Tiệm.
tiện dụng	tính từ|Chỉ những cái gì đó có những chất năng hữu ích.
tiện hành	động từ|Tiện nghi hành sự nghĩa là tuỳ ý mình nên làm thế nào thì làm thế ấy (một quyền hành rất to cũng như quyền "chém trước tâu sau".).
tiện hồng	|Thuận tiện cánh chim hồng, tức là nhân có người mà gửi thư. Chữ hồng đây dùng như chữ nhạn, chỉ tin tức thư từ.
tiện kỹ	|Từ dùng để nói đến tài nghệ của mình một cách khiêm tốn, và có nghĩa là nghề hèn mọn.	|(Xem từ nguyên 1).
tiện lân	|Kẻ hèn hạ ở bên láng giềng.
tiện lợi	tính từ|Dễ dàng và có lợi.
tiện nghi	danh từ|Các thứ trang bị trong nhà phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày.	tính từ|Thích hợp và tiện lợi cho việc sinh hoạt vật chất hàng ngày.
tiện nghi bát tiễu	|Tuỳ tiện mà đánh đẹp.
tiện nhân	danh từ|Người được giao làm các việc vặt.
tiện nội	|Từ chỉ vợ mình một cách khiêm tốn khi nói với người khác (cũ).
tiện nữ	danh từ|Từ chỉ con gái mình một cách khiêm tốn khi nói với người khác (cũ).
tiện thiếp	đại từ|Từ một người phụ nữ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn (cũ).
tiện thể	|Nhân dịp, nhân thể.
tiện thổ	|Đất xấu.
tiện ích	tính từ|Xem tiện dụng.
tiện điện	|Nơi cung điện riêng để những người có việc tư vào chầu vua cho tiện.
tiệp báo	|Tin thắng trận.
tiệp dư	danh từ|Tước vị dành cho những cơ thiếp của vua, thuộc bậc tần.
tiệp khắc	danh từ riêng|Quốc gia từng tồn tại từ 1918 đến 1992.
tiệt nhiên	|Rõ ràng, hẳn thế.
tiệt trùng	động từ|Diệt hết vi trùng gây bệnh ở dụng cụ, thuốc men.	tính từ|Xem vô trùng
to bụng	|Có chửa (thtục).
to gan	tính từ|Có gan làm những việc nguy hiểm mà không hề sợ.
to lớn	tính từ|To và lớn nói chung.
to mồm	tính từ|Lớn tiếng và hỗn xược.
to nhỏ	|Nói thấp giọng để giấu giếm.
to tiếng	động từ|Cãi cọ hung hăng.
to tát	tính từ|To nói chung (dùng với nghĩa trừu tượng).
to tướng	tính từ|(Kng.). Rất to, hơn hẳn mức bình thường.
to xác	tính từ|Có thân hình lớn.
to xù	phó từ|To và thô.
to xụ
to đầu	|Lớn người, lớn tuổi (dùng với nghĩa xấu).
toa đô	danh từ riêng|Tướng nhà Nguyên bị Trần Nhật Duật đánh bại và chết ở Tây Kết (1285).
toan dịch	danh từ|Dung dịch axit từ lá lách chảy qua dạ dày có tác dụng giúp nhanh tiêu hoá đồ ăn.
toan tính	động từ|Suy nghĩ, tính toán nhằm mục đích thực hiện việc gì đó.
toang hoang	tính từ|(cửa ngõ) Để mở toang, do thiếu cẩn thận.
toang hoác	tính từ|(kng.; thường dùng phụ sau một số.	động từ|Có độ mở, độ hở quá mức cần thiết, để lộ cả ra ngoài, trông chướng mắt.
toang toang	|Nói to khiến mọi người đều nghe thấy.
toang toác	|Nói người đàn bà nói to và nói nhiều.
toe toe	|Tiếng kêu toe liên tiếp.
toe toét	tính từ|Nói miệng loe rộng khi cười.	tính từ|Dây loang ra, trông bẩn mắt.	động từ|Cười nói liên tiếp một cách không đứng đắn.
toen hoẻn	phó từ|Nhỏ và chật.
toi cơm	|Từ dùng để mắng, có nghĩa là phí cả cơm đã ăn.
toi mạng	động từ|Khng. Chết một cách vô ích (hàm ý khinh).
tom góp	động từ|Khng. Gom góp.
tom ngỏm	động từ|Hết sạch một cách nhanh chóng.
ton hót	động từ|Nịnh nọt để gièm pha người khác.
ton ton	động từ|Nói dáng trẻ con chạy, bước ngắn và nhanh.
tong tả	|Nói dáng đi vội vã lật đật.
tong tỏng	tính từ|Nói tiếng nước chảy liên tiếp, đều đặn.
toà thánh	|Trụ sở của giáo chủ.	|(Ngr.). Quyền lực của giáo chủ.
toàn bích	|Nói bài văn hoặc quyển sách hay từ đầu đến cuối.
toàn bị	|Đầy đủ, trọn vẹn (cũ).
toàn bộ	danh từ|Tất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể.
toàn cầu	tính từ|Cả thế giới, trên phạm vi toàn thế giới.
toàn cầu hoá
toàn cầu hóa	danh từ|Sự tăng cường giao lưu thương mại, tài chính, văn hoá, khoa học – kỹ thuật... giữa các nước trên thế giới diễn ra dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ hiện đại và sự tự do hoá…	động từ|Tăng cường giao lưu thương mại, tài chính, văn hoá, khoa học – kỹ thuật... giữa các nước trên thế giới diễn ra dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ hiện đại và sự tự do hoá thương…
toàn diện	tính từ|Đầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào.
toàn gia	|Cả nhà.
toàn lực	danh từ|Tất cả sức lực.
toàn mỹ	|Tốt đẹp hoàn toàn.
toàn năng	|Có khả năng làm được mọi việc.
toàn phần	tính từ|Đủ cả các phần.
toàn quyền	danh từ|Mọi quyền lực.	danh từ|Viên quan cai trị Pháp đứng đầu xứ Đông Dương dưới thời Pháp thuộc.
toàn quân	|Toàn thể quân đội.
toàn quốc	danh từ|Cả nước.
toàn sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
toàn thiện	tính từ|Tốt hoàn toàn.
toàn thân	|Tất cả thân thể.
toàn thư	danh từ|Bộ sách tổng hợp tư liệu, sự kiện, kiến thức của một đề tài, có quy mô lớn, toàn tập và ghi chép một cách khoa học.
toàn thắng	động từ|Thắng hoàn toàn.
toàn thể	danh từ|Tất cả mọi thành viên.	danh từ|Cái chung, bao gồm tất cả các bộ phận có liên quan chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thế.
toàn thị	|Đều là.
toàn thịnh	|Phồn vinh nhất.
toàn tài	danh từ|Có tài năng đầy đủ.
toàn tòng	tính từ|(địa phương) chỉ mọi thành viên trong một gia đình, hay mọi gia đình trong một xứ đạo đều theo Công giáo.
toàn tập	|Cả bộ sách.
toàn vẹn	tính từ|Còn nguyên cả.
toán học	danh từ|Khoa học nghiên cứu các quan hệ số lượng và hình dạng trong thế giới khách quan.	danh từ|Bộ môn khoa học tự nhiên nghiên cứu về số lượng, thứ tự các số, sau này mở rộng ra nhiều lĩnh vực tính toán khác nhau.
toán học vi phân	danh từ|là một nhánh toán học tập trung chủ yếu vào những vấn đề như đạo hàm và vi phân của hàm số (còn gọi tắt là vi phân), hàm số, giới hạn toán học, tích phân.
toán pháp	|Phép làm tính.
toán số	|Xem đại số
toán trưởng	danh từ|Người đứng đầu một toán.
toán tử	danh từ|Kí hiệu chỉ một phép toán để thực hiện trên một đối tượng toán học (số, hàm số, vector, v.v.).	danh từ|(mathematics) Khái niệm toán học, biểu thị sự tương ứng giữa các phần tử của hai tập hợp X và Y, mỗi phần tử x của X ứng với một phần tử y của Y.
toán đố	danh từ|Bài toán đòi hỏi phải làm những phép tính để từ những đại lượng đã cho tìm ra đại lượng chưa biết.
toát dương	|Đổ mồ hôi trước khi chết.
toát yếu	danh từ|Bản tóm tắt những điểm chính của một tài liệu.
toèn toẹt	tính từ|Có âm thanh như tiếng nhổ hoặc hất nước mạnh, to nhỏ không đều.
toạ tiền chứng miêng	|Trước bàn thờ chứng minh cho.
toạ trấn	|Ngồi làm quan ở một nơi.
toại chí	|Thỏa mãn điều mong muốn.
toại lòng	tính từ|Hoàn toàn vừa ý.
toại nguyện	|Được mong muốn.
toả tình	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
tra của	động từ|Đánh đập để moi của.
tra cứu	động từ|Tìm tòi qua tài liệu, sách báo để có được những thông tin cần thiết.
tra hỏi	động từ|Hỏi vặn dồn dập để bắt nói.
tra khảo	động từ|Xem tra cứu	động từ|Đánh đập để bắt cung khai.
tra tấn	động từ|(luật pháp) Hành vi gây chấn thương tâm lý hoặc thể xác nhằm để trừng phạt, thẩm vấn hoặc răn đe.
tra xét	động từ|Xem tra cứu.
trai bao	danh từ|Nam giới tham gia việc mại dâm.
trai giới	động từ|Ăn chay và theo đúng những quy tắc của việc cúng lễ.
trai gái	danh từ|Thanh niên và thanh nữ nói chung.	danh từ|Nói nam nữ quan hệ với nhau một cách không chính đáng.
trai hư	danh từ|Con trai ăn chơi.
trai lơ	|Nói người lẳng lơ quá dễ dàng trong quan hệ nam nữ.
trai tráng	|Nói người thanh niên có sức lực, khỏe mạnh.
trai trẻ	danh từ|(Hoặc t.). Người con trai trẻ tuổi (nói khái quát).
trai tân	danh từ|Chỉ người đàn ông chưa từng kết hôn, chưa có quan hệ hôn nhân nào.
trai đàn	danh từ|Đàn dựng lên để làm chay.
trang bị	danh từ|Những thứ được (nói tổng quát).	động từ|Cung cấp cho mọi thứ cần thiết để có thể hoạt động.
trang cấp	động từ|Hoạt động cung cấp trang bị để đảm bảo điều kiện làm việc.
trang hoàng	động từ|Bày biện tô điểm cho đẹp mắt.
trang kim	|Nói giấy có dán một lớp kim loại màu vàng dát mỏng.
trang lứa	danh từ|Lớp người cùng một lứa tuổi và trong cùng một môi trường sống, nói chung.
trang mạng	danh từ|Xem trang web.
trang nghiêm	tính từ|Có những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính.
trang nhã	tính từ|Chững chạc và lịch sự.
trang phục	|Cách ăn mặc.
trang sinh	danh từ riêng|Tức Trang Chu, hay Trang Tử. đời Chiến Quốc. xưa Trang Chu nằm chiêm bao thấy mình hoá thành con bướm tung bay nhởn nhơ, tỉnh dậy bàng hoàng tự hỏi.
trang sức	động từ|Làm đẹp và sang trọng hơn vẻ bên ngoài của con người bằng cách đeo, gắn thêm những vật quý, đẹp.	danh từ|Vật quý, đẹp dùng để trang sức.
trang thôi	|Ý nói trang điểm xong.
trang trí	động từ|Xếp đặt, bày biện cho đẹp.
trang trại	danh từ|(Từ cũ, nghĩa cũ) Trại lớn có vườn và ruộng.	danh từ|Nơi chăn nuôi động vật (gia cầm, gia súc) theo quy mô lớn, chuyên môn hóa cao nhằm mục đích phục vụ tiêu dùng hay xuất khẩu.
trang trải	động từ|Thu xếp cho ổn, thanh toán cho xong, thường nói về công nợ.
trang trọng	tính từ|Tỏ ra hết sức trân trọng.
trang viên	danh từ|Vườn trại thời phong kiến.
trang điểm	động từ|Dùng son phấn, quần áo, đồ trang sức để làm cho vẻ người đẹp hẳn lên.
trang đài	danh từ|Phòng trang điểm của phụ nữ thời xưa.
tranh biện	|Bàn cãi với nhau về lẽ phải trái.
tranh chấp	tính từ|Không đồng ý với nhau trong một cuộc thảo luận.	động từ|Giành giật.
tranh cãi	động từ|Bàn cãi để phân rõ phải trái, đúng sai.
tranh công	|Giành công trạng về mình.
tranh cường	động từ|Nói hai lực lượng giành giật nhau quyền lợi đọ sức với nhau để phân thắng bại.
tranh cử	động từ|hành động giành đa số phiếu để thắng cuộc bầu cử về mình
tranh giành	động từ|Ganh nhau để chiếm lấy phần lợi.
tranh giải ba	danh từ|Vòng đấu để chọn đội hoặc vận động viên bị thua ở bán kết giành được giải ba nếu thắng cuộc, giải tư nếu thua cuộc.
tranh hùng	động từ|Giành nhau thế mạnh nhất.
tranh luận	động từ|Bàn cãi có phân tích lí lẽ để tìm ra lẽ phải.
tranh lá	danh từ|Một loại tranh được làm bằng cách cắt dán lá cây khô và ghép tạo thành tranh hoặc dùng màu vẽ lên lá.
tranh phong	|Nói hai bên đánh nhau (cũ).
tranh quyền	|Giành nhau quyền thế.
tranh sơn dầu	danh từ|Tranh vẽ bằng chất liệu sơn dầu.
tranh thủ	động từ|Cố gắng lôi cuốn về phía mình.	động từ|Sử dụng một khoảng thời gian để làm một việc đáng lẽ phải làm vào lúc khác.
tranh truyện	danh từ|Truyện bằng tranh.
tranh tồn	|Đấu tranh để sống còn (cũ).
tranh tụng	động từ|Kiện cáo nhau.
tranh vanh
tranh vân cẩu	danh từ riêng|Tranh đám mây biến thành hình con chó, chỉ sự đổi thay khôn lường của cuộc đời.
tranh đoạt	động từ|Giành nhau để chiếm lấy quyền lợi.
tranh đua	động từ|(Id.). Đua tranh.
tranh đấu
tranh ảnh	danh từ|Tranh và ảnh nói chung.
trao tay	động từ|Đưa tận tay.
trao tráo	|Nói mắt mở to nhìn thẳng.
trao trả	động từ|Đưa lại cho người ta thứ gì mình đã giữ trong một thời gian.
trao đổi	động từ|Chuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó (nói khái quát).	động từ|(thông tục) Trao đổi ý kiến (nói tắt).
trau chuốt	động từ|Sửa sang, tô điểm cẩn thận từng chi tiết cho hình thức đẹp hơn.
trau dồi	động từ|Rèn luyện, bồi dưỡng, làm cho ngày càng tốt hơn.
trau giồi	|Bồi bổ cho hay, cho tốt, cho giỏi hơn.
tre gai	danh từ|Thứ tre lớn, thân có nhiều gai.
tre già măng mọc	thành ngữ|Ví lớp người trước già đi thì có lớp người sau kế tục, thay thế (lớp này kế tiếp lớp khác, không bao giờ hết).
tre là ngà	danh từ|Thứ tre da màu vàng có sọc xanh.
tre non dễ uốn	cụm từ|(nghĩa bóng) Dạy con trẻ từ lúc còn nhỏ sẽ dễ vào khuôn phép hơn.
tre pheo	|Tre nứa nói chung.
treo cỏ	|Bắt tội nhân bị tử hình buộc cổ vào một cái dây treo ở một cái giá.
treo cổ	động từ|hành động treo bộ phận cổ của ai đó
treo dải	|Đặt dải thưởng trong một cuộc thi.
treo giò	động từ|Đình chỉ hoạt động của vận động viên phạm kỷ luật.
treo giải	động từ|Đặt giải thưởng cho người khác dự thi tài hoặc làm việc gì vốn rất khó khăn giúp mình.
treo gương	động từ|Nêu lên làm mẫu cho người khác theo.
treo mõm
treo mỏ	|Phải nhịn ăn.	|(Xem từ nguyên 1).
treo đầu dê bán thịt chó	động từ|(figurative, advertising) Ví hành động bịp bợm, dùng nhãn hiệu đẹp đẽ để đánh lừa.
treo ấn từ quan	|Treo trả cái ấn tại công đường mà bỏ về, không làm quan nữa.
tri châu	danh từ|Viên quan đứng đầu một châu trong thời Pháp thuộc.
tri cơ	|Biết trước sự tiến triển của sự vật.
tri giao	|Quen biết giao thiệp với nhau (cũ).
tri giác	danh từ|(Hoặc đg.). Hình thức của nhận thức cao hơn cảm giác, phản ánh trực tiếp và trọn vẹn sự vật, hiện tượng bên ngoài với đầy đủ các đặc tính của nó.
tri huyện	danh từ|Viên quan đứng đầu một huyện trong thời Pháp thuộc.
tri hô	động từ|Kêu to lên cho mọi người biết.
tri hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
tri kỷ	danh từ|Người bạn rất thân, hiểu biết mình.	động từ|Nói chuyện tâm tình.
tri lễ	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.	địa danh|Một thôn của xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
tri ngọc	danh từ riêng|Từ Tri Ngọc. Xem Trướng Hùm.
tri ngộ	động từ|Hiểu và giúp đỡ.
tri phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
tri phương	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tiên Sơn (Bắc Ninh), h. Trà Lĩnh (Cao Bằng), h. Tràng Định (Lạng Sơn), Việt Nam.
tri phủ	danh từ|Viên quan đứng đầu một phủ trong thời phong kiến và Pháp thuộc.
tri quá	động từ|Biết lỗi của mình.
tri thuỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
tri thức	danh từ|Những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát).
tri trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
tri tâm	|Biết lòng nhau.
tri tình	|Hiểu rõ tình hình, tình cảnh.
tri tôn	địa danh|Một huyện T. An Giang, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
tri túc	|Tự cho là đủ, không đòi hỏi gì hơn.
tri âm	|Người bạn thân rất hiểu lòng mình.
tri ân	tính từ|Biết ơn.
trinh bạch	tính từ|Trong trắng, không một chút nhơ bẩn, xấu xa.
trinh liệt	tính từ|Tiết liệt trung trinh.
trinh nữ	danh từ|Người con gái còn trinh.	danh từ|Cây mọc dại thành bụi lớn, có nhiều gai nhỏ bé, lá xếp lại khi bị đụng đến, cụm hoa màu tím, quả thắt lại có nhiều tơ cứng; còn gọi là cây xấu hổ.
trinh phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
trinh phụ	danh từ|Đàn bà giữ tiết với chồng (cũ).
trinh sát	động từ|Dò xét tình hình quân địch.
trinh sản	danh từ|(sinh học) Hình thức sinh sản vô tính mà trong đó trứng phát triển thành cá thể mới mà không cần qua thụ tinh; sinh sản đơn tính.
trinh thám	động từ|(Từ cũ) Dò xét, thám thính.	động từ|Xem trinh sát	danh từ|(Từ cũ) Mật thám hoặc thám tử.	tính từ|Có nội dung kể những vụ án ly kỳ và hoạt động của các thám tử điều tra tìm ra thủ phạm.	tính từ|Tiểu thuyết lấy đề tài là những chuyện ly kỳ trong cuộc đấu tranh giữa những nhà trinh sát với kẻ địch.
trinh thục	tính từ|Nói đức tính trong trắng, thùy mị của người phụ nữ (cũ).
trinh tiết	tính từ|Nói người con gái chưa bao giờ tiếp xúc với đàn ông về sinh dục hoặc người đàn bà có tiết với chồng.
triêu dương	danh từ|Ánh mặt trời buổi sớm.	danh từ|Bình minh, rạng đông.
triết gia	danh từ|Nhà triết học.
triết học	danh từ|Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của thế giới và sự nhận thức thế giới.
triết lý	danh từ|Lý luận triết học.	danh từ|Lý luận suông.
triết nhân	danh từ|Xem triết gia
triết thuyết	danh từ|nền tảng lý thuyết của một trường phái triết học.
triền miên	tính từ|Kéo dài một cách nặng nề, có hại.
triều ban	|Cấp bậc trong triều.
triều ca	|Buổi thiết triều.
triều châu	địa danh|Một thành phố ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.
triều chính	danh từ|(historical) Đường lối chính trị hoặc chính sự của một triều đình.
triều cường	danh từ|Nước triều lên, thuỷ triều lên.
triều cống	động từ|Nói các vua chư hầu xưa đích thân đem lễ vật đến cống hiến thiên tử.
triều dã	danh từ|chốn dân gian (khác với giới cầm quyền)
triều kim
triều kiến	động từ|Vào chầu vua.
triều kiệt	danh từ|Thời điểm trong chu kỳ ngày khi mực nước biển xuống thấp nhất.
triều lưu
triều miếu	danh từ|Cung điện và nơi thờ nhà vua.
triều nghi	danh từ|Cũ, id. Nghi lễ của triều đình.
triều phục	|Quần áo các quan mặc khi vào chầu vua.
triều thần	danh từ|Quan lại trong triều.
triều tiên	danh từ riêng|Tên gọi một nền văn hóa và khu vực địa lý nằm tại bán đảo Triều Tiên tại Đông Á.	danh từ riêng|Bán đảo nằm nhô ra biển ở Đông Á, có đường biên giới đất liền với Trung Quốc.	danh từ riêng|Tên một quốc gia có chủ quyền đã tồn tại ở khu vực bán đảo Triều Tiên trong khoảng 5 thế kỷ (từ tháng 7 năm 1392 đến tháng 8 năm 1910).	danh từ riêng|Quốc gia Đông Á trên phần phía bắc bán đảo Triều Tiên.	danh từ riêng|Tên một dân tộc Đông Á, phần lớn sống ở bán đảo Triều Tiên và nói tiếng Triều Tiên.
triều yết	động từ|Nói các quan vào chầu vua.
triều đình	danh từ|Nơi các quan vào chầu vua và bàn việc nước; thường dùng để chỉ cơ quan trung ương, do vua trực tiếp đứng đầu, của nhà nước quân chủ.
triều đường	danh từ|Nơi nhà vua thiết triều.
triều đại	danh từ|Thời trị vì của một ông vua hay một vị vua.
triển chiêu	danh từ|Môn đệ đắc lực của Bao Thanh Niên.	danh từ|(lóng) Người liêm chính và có bản lĩnh.
triển khai	động từ|Chuyển từ hàng ngũ hành quân sang đội hình hành động bằng cách sắp xếp các đơn vị vào vị trí chiến đấu hoặc phục vụ chiến đấu.
triển lãm	động từ|(Hoặc d.). Trưng bày vật phẩm, tranh ảnh cho mọi người đến xem.
triển vọng	danh từ|Khả năng phát triển trong tương lai (thường là tốt đẹp).
triện bách	|Triện làm bằng gỗ cây bách.
triện thành	|Nén hương thành kính.
triện thư	danh từ|Một kiểu chữ thư pháp Trung Quốc cổ.
triệt binh	|Rút quân đội về.
triệt hạ	động từ|Phá huỷ hoàn toàn trên cả một vùng.
triệt hồi	|Rút về hẳn.
triệt thoái	|Rút về theo một sự thỏa thuận và có kế hoạch.
triệt tiêu	động từ|Làm cho hoàn toàn không còn nữa.	động từ|Làm cho trở thành số không.
triệt xoá	động từ|Xoá sổ triệt để không để lại tàn dư.
triệt đầu triệt vĩ	thành ngữ|(Nghĩa đen) Suốt cả đầu và đuôi.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Từ đầu đến cuối.
triệt để	phó từ|Đến cùng, đến nơi đến chốn.
triệu an	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu chứng	danh từ|Dấu hiệu báo trước một việc gì.	danh từ|Dấu hiệu của một bệnh.
triệu dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
triệu giang	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
triệu hồi	động từ|Gọi về:
triệu long	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu lăng	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu lương	danh từ riêng|xã, district/Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam
triệu lễ	địa danh|Một xã thuộc thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
triệu mồi	|Lan can khảm đồi mồi.
triệu nguyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu phong	danh từ riêng|huyện, Quảng Trị, Việt Nam
triệu phú	danh từ|Người rất giàu, có tiền triệu.
triệu phước	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu sơn	địa danh|(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.	địa danh|(Xã) Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu thành	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Triệu Phong (Quảng Trị), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.
triệu thượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu thị trinh	danh từ riêng|Xem Bà Triệu
triệu thổ	danh từ riêng|Khanh tướng đời Tống.
triệu trạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu trẫm	danh từ|Điều báo trước.
triệu tung	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu tài	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu tập	động từ|Mời đến một nơi để họp.
triệu việt	danh từ riêng|Triệu Việt vương, vốn tên là Triệu Quang Phục. Thời Lý Nam Đế, ông là tướng cầm quân đánh giặc Lương, sau Lý Nam Đế trao cả binh quyền cho ông. Tương truyền có lần ông bị bao vây ở đầm Nhất Dạ, được…
triệu việt vương	danh từ riêng|Xem Triệu Quang Phục
triệu ái	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu ân	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
triệu đô	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu đại	địa danh|Một xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
triệu đề	địa danh|Một xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
trong khi	phó từ|Từ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc gì.
trong lúc
trong ngoài	|Khắp nơi trong nước và ngoài nước.
trong quít	danh từ riêng|Theo tích chuyện ở Ba ấn có quả quít to bằng cái chum, bóc ra xem thì ở trong có hai ông lão đang đánh cờ tướng. ý nói cuộc cờ Lương Sinh bắt gặp ví như cuộc cờ tiên vậy.
trong suốt	tính từ|Nói một chất có thể để cho ánh sáng truyền qua hoàn toàn như thủy tinh, không khí... và cho thấy rõ được hình dạng của các vật nhìn qua.
trong sáng	tính từ|Trong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ.	tính từ|Ở trạng thái lưu giữ bản sắc tốt đẹp vốn có, không bị pha tạp.	tính từ|Lành mạnh, vô tư, không chút mờ ám.
trong sạch	tính từ|Trong và không có chất bẩn lẫn vào (nói khái quát).	tính từ|(figurative) Có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, không bị một vết nhơ bẩn nào.
trong trắng	|Không hoen ố, giữ được phẩm chất đạo đức.
trong trẻo	tính từ|Rất trong, gây cảm giác dễ chịu.
trong trỏng	giới từ|Bên trong.
trong tuyết đưa than	|Gặp trời giá tuyết đưa giúp người than sưởi.
trong veo	tính từ|Xem trong vắt.
trong vắt	tính từ|Nói nước rất trong.
trong xanh	tính từ|Trong và xanh.	tính từ|Nói da trời không có mây và chỉ có màu xanh.	tính từ|Chỉ sự sạch sẽ, tinh khiết, không vướng mắc một vật thể gì (thường dùng để chỉ màu sắc)
tru di	động từ|Giết tất cả.
tru diệt	động từ|Sát hại nhiều người một lúc.
tru tréo	động từ|Kêu la, làm ầm ĩ lên.
trung an	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thốt Nốt (Cần Thơ), h. Củ Chi (tp. Hồ Chí Minh), h. Vũ Thư (Thái Bình), tp. Mỹ Tho (Tiền Giang), h. Vũng Liêm (Vĩnh Long), Việt Nam.
trung bì	danh từ|Xem chân bì.
trung bình	phó từ|Ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá, không khá cũng không kém, không cao cũng không thấp.
trung bình cộng	danh từ|Số có được bằng cách lấy tổng tất cả các số trong tập hợp được xét rồi chia cho tổng số phần tử trong tập hợp.
trung bình nhân	|(Toán học) Căn bậc hai của tích của hai số, hoặc căn bậc ba của tích ba số, trong thống kê.
trung bộ	|Phần đất ở khoảng giữa một nước.	địa danh|Vùng lãnh thổ ở giữa của Việt Nam gồm 3 khu vực cơ bản là Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên và Nam Trung Bộ.
trung can	|Gan của người trung trực. Câu thơ ý nói.
trung chuyển	tính từ|Dùng làm chỗ tạm chứa (vật tư hàng hóa...) để đưa đi nơi khác.
trung chánh	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
trung châu	|Miền tiếp giáp với miền núi và miền đồng bằng.
trung chính	|Ngay thẳng, không thiên vị.
trung chải	địa danh|Một xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
trung cáo	|Khuyên bảo thẳng thắn, không sợ mếch lòng (cũ).
trung cảnh	danh từ|Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim thể hiện cỡ cự li vừa (thường lấy hình người khoảng từ đầu gối trở lên).
trung cấp	tính từ|Thuộc cấp giữa, dưới cao cấp, trên sơ cấp.
trung cổ	|thuộc về thời đại ở sau thời thượng cổ và trước thời cận đại.
trung cộng	danh từ riêng|(usually, pejorative) Trung Quốc.	danh từ riêng|(usually, pejorative) Đảng Cộng sản Trung Quốc; viết tắt là CCP
trung diệp	|Khoảng giữa một thời gian, một triều đại.
trung du	danh từ|Miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông, đối với thượng du và hạ du.
trung dung	động từ|Không thiên về bên nào.
trung dũng	động từ|Trung nghĩa và dũng cảm.
trung gian	tính từ|Ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì.	tính từ|(Hoặc d.). Ở giữa, giữ vai trò môi giới trong quan hệ giữa hai bên.
trung giang	địa danh|Một xã thuộc huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
trung giáp	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
trung giã	địa danh|Một xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.
trung hiếu	|Ăn ở hết lòng với cha mẹ.
trung hiếu nhất môn	|Trung và hiếu ở một cửa, nghĩa là một nhà có cả trung, hiếu. Mai Bá Cao can vua đừng nghe gian thần là trung, Mai lương Ngọc đỗ trạng làm cho cha mẹ hiển vinh là hiếu.
trung hiệp	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
trung hoa	địa danh|Văn minh Đông Bắc Á và một phần Đông Nam Á.	địa danh|Xem Trung Quốc.	địa danh|Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và Trung Hoa Dân Quốc.
trung hoa dân quốc	danh từ riêng|Quốc gia thành lập năm 1911, gồm lĩnh thổ Trung Hoa và Mông Cổ, sau 1949 chỉ còn đảo Đài Loan.
trung hoa văn hóa quyển	danh từ|Gồm mọi quốc gia Đông Bắc Á, Việt Nam và Singapore, lấy Trung Hoa làm văn hiến.
trung hoà	động từ|(Hóa học) Cho a-xit và ba-dơ tác dụng với nhau.
trung hoà tử
trung hoá	địa danh|Một xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
trung hà	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), h. Yên Lạc (Vĩnh Phúc), Việt Nam.
trung hòa
trung hòa tử	|Hạt cơ bản không mang điện, ở trong hạt nhân của nguyên tử.
trung hưng	động từ|Nói một triều đại đã suy rồi lại thịnh.
trung hạ	địa danh|Một xã thuộc huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
trung hạn	tính từ|Có thời hạn trung bình (được quy định dành cho một loại hoạt động), phân biệt với ngắn hạn, dài hạn.
trung hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
trung hậu	|Nói thái độ cư xử ngay thẳng và đầy đặn.
trung học	danh từ|Cấp học ở giữa đại học và tiểu học.
trung hội	địa danh|Một xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
trung khu	danh từ|Vùng của bộ não, có cấu tạo gồm các nhân tế bào thường phụ trách một chức năng điều khiển các hoạt động của cơ thể.
trung khúc	|Nông nổi, tâm sự.
trung kiên	tính từ|Trung thành và bền bỉ.
trung kênh	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
trung lang tướng	danh từ|(cổ) Chức quan đứng đầu đội bảo vệ hoàng cung.
trung liên	danh từ|Súng liên thanh hạng nhỏ.
trung liệt	|Nói người trung thành khảng khái đã hy sinh vì chính nghĩa.
trung lý	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
trung lưu	danh từ|Khúc giữa một dòng sông.	danh từ|Tầng lớp giữa trong một xã hội.
trung lương	|Nói người hết lòng với nước (cũ).
trung lập	tính từ|Đứng giữa, không ngả về một bên nào trong hai phe đối lập.	động từ|Trung lập hoá, nói tắt.
trung lập hạ	địa danh|Một xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
trung lập thượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
trung lễ	địa danh|Một xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
trung lộ	danh từ|Nửa đường.
trung lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
trung minh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Yên Sơn (Tuyên Quang), Việt Nam.
trung màu	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
trung môn	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
trung mỹ	địa danh|Vùng châu Mỹ nằm giữa Bắc Mỹ và Nam Mỹ.	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
trung mỹ tây	địa danh|Một phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
trung nghì	|Trung nghĩa, nghì là biến âm của nghĩa. "Chị dâu em bạn dám đâu lỗi nghì".
trung nghĩa	tính từ|Hết lòng sốt sắng với việc nghĩa.	địa danh|Một xã thuộc thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một xã cũ thuộc huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam; nay là một phần xã Đồng Trung.
trung nguyên	|Miền đất ở giữa một nước.	|Hết rằm tháng Bảy âm lịch.
trung ngãi	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
trung ngôn	danh từ|Lời nói thẳng (cũ).
trung ngôn nghịch nhĩ	thành ngữ|(Nghĩa đen) Nói thẳng trái tai.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Khi nói thẳng khuyết điểm của ai trước mặt người ấy thì người ấy bực mình với mình.
trung nhất	địa danh|Một xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
trung niên	tính từ|Người trạc tuổi trên dưới bốn mươi.
trung não	|Phần não bộ gồm cuống đại não, nằm giữa đại não bên trên, và tiểu não cầu bên dưới.
trung nông	|Người nông dân có ruộng đất, trâu bò, nông cụ tự mình lao động để sống.
trung phi	địa danh|Nằm ở phía nam sa mạc Sahara, giữa Tây Phi và thung lũng Great Rift.
trung phong	|Cầu thủ bóng đá, đứng giữa hàng tiền đạo.
trung phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
trung phần	|Miền ở giữa.
trung phụng	địa danh|Một phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
trung quân	|Quân chủ lực do viên chủ tướng trực tiếp chỉ huy (cũ).	|Trung với vua.
trung quân ái quốc	thành ngữ|(Nghĩa đen) Quân là vua. Ngày xưa người ta cho vua là tượng trưng cho nước.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Trung với vua và yêu nước.
trung quốc	danh từ riêng|quốc gia, Đông Á	tính từ|Thuộc về Trung Quốc.
trung sĩ	danh từ|Bậc quân hàm trên hạ sĩ, dưới thượng sĩ.
trung sơn	địa danh|Một phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Tam Điệp (Ninh Bình), tx. Sầm Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Lương Sơn (Hoà Bình), h. Đô Lương (Nghệ An), h. Yên Lập (Phú Thọ), tỉnh Gio Linh (Quảng Trị), h. Quan Hoá (Thanh Hoá), h. Yên Sơn (Tuyên…
trung sơn trầm	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
trung thiên	|Giữa trời (cũ).
trung thiện	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
trung thu	danh từ|Ngày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền.
trung thành	tính từ|Trước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì.	tính từ|(Kng.) Đúng với sự thật vốn có, không được thêm bớt, thay đổi.
trung thành tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
trung thành đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
trung thượng	danh từ riêng|(historical) xã, district/Quan Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam
trung thần	|Bề tôi hết lòng với vua.
trung thật	tính từ|# (láy) Xem chân thật
trung thế kỷ
trung thể	danh từ|Bào quan có trong tất cả tế bào động vật đa bào, đơn bào và trong tế bào một số thực vật như tảo, nấm, rêu, dương xỉ.
trung thịnh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Xín Mần (Hà Giang), h. Tam Thanh (Phú Thọ), Việt Nam.
trung thọ	|Tuổi thọ từ năm mươi đến bảy mươi (cũ).
trung thực	tính từ|Thẳng thắn và thành thực.
trung tiện	động từ|Thải hơi trong ruột ra qua hậu môn.
trung trinh	tính từ|(Từ cũ) Trung thành và ngay thẳng.
trung trạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
trung trực	danh từ|Đường thẳng vuông góc với một đoạn tại trung điểm của đoạn này.	tính từ|Ngay thẳng, luôn luôn nói sự thật mà không sợ liên lụy đến mình.	tính từ|(toán học) Một đường thẳng đi qua trung điểm của đường thẳng khác và đồng thời vuông góc với nó.
trung tu	động từ|Sửa chữa vừa.
trung tuyến	danh từ|Nói ở giữa hậu phương và tiền tuyến.	danh từ|(Toán học). Đường thẳng nối một đỉnh của một tam giác với trung điểm của cạnh đối.
trung tuần	danh từ|Khoảng thời gian mười ngày giữa tháng.
trung tá	danh từ|Bậc quân hàm trên thiếu tá dưới đại tá (hoặc thượng tá, trong tổ chức quân đội một số nước).
trung táo	|Chế độ ăn uống của cán bộ trung cấp.
trung tâm	danh từ|Phần giữa của một khoảng không gian.	danh từ|Nơi tập hợp hay phối hợp nhiều hoạt động.	danh từ|Nơi tập hợp nhiều hoạt động có những ảnh hưởng và tác dụng tỏa ra từ đó.	tính từ|Vượt về tầm quan trọng những cái có liên quan phụ thuộc với mình và do đó quy tụ vào mình.
trung tâm điểm	|Chỗ chính giữa, nơi trọng yếu nhất.
trung tín	tính từ|Thành thực và giữ đúng lời hứa.
trung tính	|(Hóa học) Nói một dung dịch không có tính a-xit mà cũng không có tính ba-dơ.
trung tú	địa danh|Một xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
trung tướng	|Cấp võ quan dưới thượng tướng, trên thiếu tướng.
trung tố	danh từ|(Ngôn ngữ học) Phần ghép vào trong một từ hoặc ngay cả trong gốc từ (trong một số tiếng đa âm) để làm biến đổi nghĩa.
trung tử
trung tự	địa danh|Một phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
trung văn	danh từ|Ngôn ngữ Trung Quốc.
trung vận	danh từ|Tuổi từ 25 tới 45.
trung vệ	|Hàng cầu thủ đứng giữa tiền đạo và hậu vệ.
trung vị	danh từ|(Toán học) Số nằm ở giữa một nhóm các số, được tính bằng cách: nếu số phần tử trong dãy lẻ thì chính là số ở giữa dãy, còn nếu số phần tử trong dãy chẵn thì chính là trung bình cộng của 2 số ở giữa…
trung xuân	địa danh|Một xã thuộc huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
trung y	danh từ|Y học Trung Quốc.
trung yên	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
trung á	địa danh|Khu vực địa lí nằm giữa biển Kaspy và cao nguyên Thanh-Tạng.
trung âu	địa danh|Khu vực địa lí gồm hầu hết lục địa Âu châu.
trung úy	danh từ|Cấp bậc sĩ quan dưới thượng úy, trên thiếu úy.
trung ý	địa danh|Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
trung điểm	danh từ|(Toán học) Điểm ở chính giữa một đoạn thẳng, chia đoạn thẳng thành hai đoạn dài bằng nhau.
trung điện	|중전 (Jung Jeon)	danh từ|Vợ của vua Triều Tiên.
trung đoàn	danh từ|Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm một số tiểu đoàn nằm trong biên chế của sư đoàn hay được tổ chức độc lập.
trung đoàn bộ	danh từ|Nơi ban chỉ huy trung đoàn đóng.
trung đoàn phó	danh từ|Người chỉ huy một trung đoàn, dưới trung đoàn trưởng.
trung đoàn trưởng	|Người chỉ huy cao nhất một trung đoàn.
trung đoạn	danh từ|(Toán học) Đoạn thẳng góc vạch từ tâm của một đa giác đều tới một cạnh của nó.	danh từ|(Toán học) Đoạn thẳng góc hạ từ đỉnh của một hình chóp đều xuống một cạnh của đa giác đấy.
trung đô	địa danh|Một phường thuộc thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
trung đông	danh từ riêng|Một khu vực nằm ở phía tây của châu Á và phía đông bắc của châu Phi, thường được xem là khởi nguồn của nhiều nền văn minh lớn và các tôn giáo lớn như Do Thái giáo, Cơ Đốc giáo, và Hồi giáo.
trung đường	danh từ|Nhà chính giữa.
trung đại	danh từ|Thời đại giữa cổ đại và cận đại trong lịch sử, về cơ bản tương ứng với thời phong kiến.
trung đạo	tính từ|Tính chất trung gian giữa thừa và thiếu trong Phật giáo.
trung đẳng	tính từ|Vào hạng vừa. 2. d. Lớp nhì trường tiểu học (cũ).	|L.
trung độ	|Khoảng giữa, ở nửa chừng.
trung đội	danh từ|Đơn vị quân đội trên tiểu đội, dưới đại đội.
trung đội phó	danh từ|Người chỉ huy một trung đội, dưới trung đội trưởng.
trung đội trưởng	danh từ|Người chỉ huy cao nhất một trung đội.
trung ương	danh từ|Cơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước.	tính từ|Thuộc bộ phận quan trọng nhất, có tác dụng chi phối các bộ phận liên quan.	tính từ|Thuộc cấp lãnh đạo cao nhất, chung cho cả nước.	tính từ|Thuộc quyền quản lí của cơ quan trung ương.
trung ấn	danh từ|Bán đảo nằm giữa Trung Hoa và Ấn Độ.
truy bức	động từ|Dồn ép, tác động mạnh đến tinh thần, bắt phải nhận.
truy chụp	động từ|Xem quy chụp
truy cập	động từ|là một hành động vào một mạng internet nào đó
truy cứu	động từ|Tìm xét cho đến nơi.
truy dụng	danh từ|Khái niệm tổng quát về sự đọc hoặc ghi dữ kiện ở một ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm hay bộ nhớ.
truy hoan	|Say đắm trong những thú ăn chơi.
truy hoàn	động từ|Buộc phải trả lại
truy hô	động từ|Đuổi theo và kêu to.
truy hỏi	động từ|Hỏi cặn kẽ để tìm manh mối.
truy kích	động từ|Đuổi đánh quân địch đang rút chạy.
truy lùng
truy lĩnh	|Lĩnh món tiền đáng lẽ đã được lĩnh trước.
truy nguyên	động từ|Tìm đến tận nguồn gốc, nguyên nhân của sự việc.
truy nhận	động từ|Thừa nhận một việc đã qua.
truy niệm	động từ|Tưởng nhớ, hồi tưởng.
truy nã	động từ|Dò theo để bắt.
truy nạp	danh từ|Hoạt động thanh toán bổ sung.
truy phong	động từ|Ban tước cho người đã chết.	động từ|(Xem từ nguyên 1).	động từ|Nói ngựa chạy nhanh lắm.
truy quét	động từ|Truy lùng để tiêu diệt hết sạch trên một phạm vi rộng.
truy thưởng	động từ|Như Truy tặng.
truy tuỳ	|Theo hầu luôn bên cạnh (cũ).
truy tìm	động từ|Dò xét tìm cho ra.
truy tư	|Thương nhớ sau khi người ấy đã đi rồi.
truy tưởng	|Tưởng nhớ lại chuyện cũ.
truy tầm	|Theo dõi để tìm cho ra.
truy tặng	động từ|Tặng chức tước hay huân chương cho người đã chết.
truy tố	động từ|Đưa người bị coi là phạm tội ra toà để xét xử theo pháp luật.
truy vấn	|Hỏi ráo riết để tìm ra manh mối.
truy xuất	động từ|Hoạt động xác định và theo dõi lịch sử của sự vật, sự việc thông qua dữ liệu nhận dạng được ghi lại.
truy xét	động từ|Xét hỏi đến cùng để tìm cho ra.
truy điệu	động từ|Làm lễ để tỏ lòng thương tiếc một người chết có công với nước.
truy đuổi	động từ|Đuổi theo ráo riết.
truyền bá	động từ|Phổ biến rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi.
truyền bảo	động từ|Chỉ bảo dạy dỗ người dưới.
truyền cảm	tính từ|Làm cho tâm hồn người khác rung động bằng nghệ thuật của mình.
truyền dẫn	danh từ|Truyền thông tin từ điểm đến điểm bằng các công nghệ khác nhau như dây cáp, vệ tinh, vô tuyến.
truyền giáo
truyền hình	danh từ|phương tiện truyền hình ảnh và âm thanh theo các tín hiệu điện tử dạng sóng điện trường hay tín hiệu số.	danh từ|máy để tách sóng TV và chiếu hình của nó.	danh từ|những gì được chiếu trên đài TV.
truyền khẩu	động từ|Chuyển bằng lời.
truyền lô	|Truyền loa.
truyền lệnh	động từ|Ra lệnh cho người dưới.
truyền miệng	động từ|Xem truyền khẩu
truyền ngôi	động từ|là một hành đồng truyền lại quyền lực của một vị vua nào đó cho người nối nghiệp
truyền nhiễm	|Nói bệnh hay thói xấu từ người này lây sang người khác.
truyền nhân	danh từ|Người kế thừa.
truyền thanh	động từ|Truyền âm thanh đi xa bằng sóng điện từ hoặc bằng đường dây.
truyền thuyết	danh từ|Truyện dân gian truyền miệng về các nhân vật, kì tích lịch sử, thường mang nhiều yếu tố thần kì.
truyền thông	danh từ|Quá trình trao đổi thông tin giữa các thực thể.	danh từ|Ngành học nghiên cứu các quá trình trao đổi thông tin.
truyền thần	động từ|Vẽ chân dung người theo ảnh hoặc nhìn người.
truyền thống	danh từ|Đức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống,... được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.	tính từ|Có tính chất lâu đời, truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
truyền thụ	động từ|Truyền lại tri thức, kinh nghiệm cho người nào đó.
truyền tin	động từ|Đem tin đưa đi.
truyền tụng	|Truyền cho nhau và ca ngợi.
truyền đăng	danh từ riêng|Ngọn núi gần sông Bạch Đằng, Quảng Ninh, Việt Nam ngày nay.
truyền đơn	danh từ|Tờ giấy in phát ra cho công chúng để hô hào cổ động một việc gì.
truyền đạo	động từ|Nói một nhà tôn giáo đi tuyên truyền cho tôn giáo của mình.
truyền đạt	động từ|Báo cho mọi người biết.
truyền động	danh từ|Quá trình thay đổi dạng năng lượng từ các dạng khác chuyển thành động năng.
truyền đời báo danh	cụm từ|Lời cảnh cáo, đe doạ phải tuân theo mệnh lệnh nếu không sẽ bị trừng phạt.
truyện dài	|Tác phẩm hư cấu viết bằng văn xuôi với nhiều tình tiết, thường có nhiều trang.
truyện ký	danh từ|Truyện ghi công việc làm và đời sống của một người.
truyện ngắn	danh từ|Truyện hư cấu, không dài, ít tình tiết.
truyện phim	danh từ|Tác phẩm trình bày theo thứ tự diễn biến của mọi cảnh trong một bộ phim cùng với những lời đối thoại.
truyện tranh	danh từ|Một loại sách được tác giả vẽ hoặc thể hiện bằng hình ảnh cùng với văn bản.
truân chiên	|Khó nhọc, vất vả.
truân chuyên
truân hiểm	|Gian truân, nguy hiểm.
truông mít	địa danh|Một xã thuộc huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
truất ngôi	|Loại bỏ chức vị.	|(Xem từ nguyên 1).
truất phế	động từ|(Id.). Như phế truất.
trà bui	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà bá	địa danh|Một phường thuộc thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
trà bình	danh từ riêng|xã, district/Trà Bồng, Quảng Ngãi, Việt Nam
trà bùi	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà bơ	danh từ|Một loại thức uống của người dân vùng Himalaya, được làm từ lá trà, bơ (theo truyền thống được làm từ sữa của bò Tây Tạng), nước và muối ăn.
trà bản	danh từ riêng|Đảo thuộc tỉnh Quảng Ninh. Nằm ở phía nam và cách đảo Cái Bầu 10km, cấu tạo bằng đá vôi (1/3 diện tích), đá cát và đá sét. Diện tích khoảng 87km2, đỉnh cao 445m (núi Nàng Tiên).
trà bồng	danh từ riêng|Một huyện miền núi nằm ở phía tây bắc tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà cang	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà chanh	danh từ|Thức uống giải khát pha chế từ nước trà, đường kính và nước chanh.
trà côn	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
trà cú	danh từ riêng|xã, province/Vĩnh Long, Việt Nam
trà cổ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Phú (Đồng Nai), h. Hải Ninh (Quảng Ninh), Việt Nam.
trà don	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà dơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà dư tửu hậu	cụm từ|Chỉ lúc nhàn rỗi (như lúc vừa thưởng thức xong chén chè, chén rượu)
trà dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà giang	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Trà My (Quảng Nam), h. Trà Bồng (Quảng Ngãi), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.
trà giác	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà giáp	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà hiệp	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà khê	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà kót	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà leng	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà linh	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà lâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà lãnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà lĩnh	danh từ riêng|(Huyện) T. Cao Bằng.
trà mai	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà mi	|Loài cây có hoa đẹp sắc đỏ hoặc trắng, không thơm, trồng làm cảnh.
trà my	danh từ riêng|xã, city/Đà Nẵng, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) huyện, Quảng Nam, Việt Nam
trà mạn	danh từ|Loại trà làm từ lá đã qua chế biến, sao khô có mùi thơm tự nhiên không ướp thêm hương hoa.
trà nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà nham	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà nóc	địa danh|Một phường thuộc thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
trà nú	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà phong	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà quân	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà sữa	danh từ|Một loại thức uống được kết hợp chủ yếu từ trà và sữa.
trà thanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà thuỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà thọ	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà trộn	|Ngầm len lỏi vào đám đông người để làm một việc gì đó.
trà tân	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
trà tập	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà ve	|Chè đựng trong chai, lọ nhỏ.
trà vinh	địa danh|Một tỉnh ven biển thuộc vùng Tây Nam Bộ của Việt Nam, giáp với các tỉnh Vĩnh Long, Bến Tre, Sóc Trăng và Biển Đông.	địa danh|Một thành phố thuộc tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
trà vong	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
trà vân	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà xinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà xuân	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
trà ô long	danh từ|Loại trà có hương vị nằm giữa trà xanh và trà đen.
trà ôn	địa danh|Một huyện T. Vĩnh Long, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
trà đa	địa danh|Một xã thuộc thị xã PleiKu, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
trà đen	danh từ|Loại trà có tính oxy hóa cao hơn các loại trà ô long, trà vàng, trà trắng và trà xanh.
trà đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà đạo	danh từ|Nghệ thuật uống trà, theo truyền thống Thiền tông Phật giáo.
trà đốc	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
trà đức	danh từ riêng|Xem Hòn Chông
tràm chim	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tràn lan	phó từ|Tỏa rộng ra.	phó từ|Dài dòng, liên miên, không xoáy vào trọng tâm.
tràn ngập	tính từ|Nói nước dâng lên nhiều và lan rộng ra khắp nơi.	tính từ|Đầy dẫy.	tính từ|Nói tình cảm quá dồi dào.
tràn trề	tính từ|Có nhiều đến mức thấy như không sao chứa hết được mà phải để tràn bớt ra ngoài.
tràng an	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Lục (Hà Nam), h. Đông Triều (Quảng Ninh), Việt Nam.
tràng cát	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. An Hải (Hải Phòng), h. Văn Quan (Lạng Sơn), Việt Nam.
tràng giang đại hải	tính từ|Dài dòng, lôi thôi, thiếu tính rành mạch, gọn gàng.
tràng hạt	danh từ|Chuỗi hạt dài dùng để lần từng hạt trong khi tụng kinh.
tràng khanh	danh từ riêng|Tên tự của Tư Mã Tương Như, nhờ gẩy khúc "Phượng cầu Hoàng" mà lấy được nàng Trác Văn Quân.. Xem Tư Mã Phượng cầu.
tràng lương	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
tràng minh	địa danh|Một phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
tràng nhạc	|(Y học) Bệnh lao hạch ở hai bên cổ.
tràng phái	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
tràng sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Quan (Lạng Sơn), h. Đô Lương (Nghệ An), Việt Nam.
tràng thạch	danh từ|(Địa lý học).	danh từ|Tên chung của nhiều khoáng chất có màu sáng thường thấy trong hầu hết các nham phún xuất và nói riêng trong đá hoa cương.
tràng tiền	địa danh|Một phường thuộc quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
tràng xá	danh từ|xã, provine/Thái Nguyên, Việt Nam
tràng đà	địa danh|Một xã thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
tràng đình	|Ngày xưa đường đi chia ra từng trạm nghỉ chân (đình). Trạm ngắn gọi là đoản đình, trạm dài gọi là trường (tràng) đình.
tràng định	danh từ riêng|(Huyện) T. Lạng Sơn.
trào lưu	danh từ|Xu hướng, luồng tư tưởng lôi cuốn đông đảo người tham gia, ủng hộ.
trào lộng	|Đùa cợt chế giễu.
trào phúng	tính từ|Dùng lời hay câu văn mỉa mai, chua chát để chế giễu những thói rởm.
trá bệnh	động từ|Giả xưng là có bệnh.
trá hàng	động từ|Giả vờ đầu hàng.
trá hình	|Mang một hình dạng khác để che giấu bản chất của mình.
trác tuyệt	tính từ|Cao vượt hẳn lên, không có gì sánh kịp.
trác táng	động từ|Ham mê sắc dục và chơi bời quá đáng.
trác việt
trác văn	địa danh|Một xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
trách cứ	động từ|Nhằm vào người nào mà bắt lỗi.
trách móc	động từ|Trách (nói khái quát).
trách mắng	động từ|Trách người dưới bằng những lời nói nặng.
trách nhiệm	danh từ|Điều phải làm, phải gánh vác hoặc phải nhận lấy về mình.
trách nhậm	danh từ|Xem trách nhiệm.
trách phạt	động từ|Quở mắng và phạt lỗi.
trách phận	động từ|Tự mình trách số phận của mình bị đen rủi.
trái chủ	danh từ|Người sở hữu trái phiếu.	danh từ|Chủ nợ.
trái chứng	|Nói người có những lời nói, hành động không bình thường.
trái cây	danh từ|(Nam Bộ) Hoa quả.
trái cựa	phó từ|Ngược với thói thường.	phó từ|Ngược với cái đang thuận chiều.
trái gió trở giời	cụm từ|Như Trái gió trở trời.
trái gió trở trời	cụm từ|Lúc chuyển thời tiết, thường rất khắc nghiệt	cụm từ|Trái tính, thay đổi tính nết bất thường
trái khoáy	tính từ|Ngược với lẽ thường, gây nên những hệ quả không tốt.
trái khoản	|Món tiền nợ (cũ).
trái lè	|Hoàn toàn ngược lẽ phải.
trái lý	|Không đúng với lý lẽ.
trái lại	|Từ cùng nghĩa với "ngược lại", dùng ở đầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên.
trái lẽ	tính từ|Xem sai
trái lệ	|Không phù hợp với tục lệ.
trái mùa	tính từ|Sinh ra không đúng mùa.	tính từ|Không hợp thời.
trái mùi	|Trái chín nục.
trái mắt	|Gây một cảm giác khó chịu cho người nhìn thấy.
trái nghĩa	tính từ|Có nghĩa trái ngược nhau.
trái ngược	tính từ|Chống nhau.	tính từ|Ngang hướng.
trái nết	tính từ|Có tính chất khác trước, trở nên khó tính, khó chiều.	tính từ|Có tính nết khác người.
trái phiếu	danh từ|Giấy chứng nhận về công trái.
trái phiếu chuyển đổi	danh từ|Một loại trái phiếu có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu của công ty phát hành theo một tỉ lệ công bố trước và vào khoảng thời gian định trước.
trái phá	danh từ|Đạn đại bác.
trái phép	tính từ|Trái với điều được luật pháp cho phép làm.
trái tai	|Gây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy.
trái tim
trái tính trái nết	cụm từ|Chê người có tính nết không bình thường, gây khó chịu cho người chung quanh.
trái vụ
trái xoan	tính từ|Nói mặt hình bầu dục như quả xoan.
trái ý	|Ngược với ý nghĩ, ý muốn.
trái đào	danh từ|Mớ tóc có hình quả đào để lại ở hai bên đầu trẻ em gái thời trước.
trái đất	danh từ riêng|Hành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, nơi con người và các sinh vật khác sinh sống.
trám miệng	|Đưa bằng của đút lót vào thế không nói năng được như quyền hành của mình cho phép.
trám trắng	|Loài trám, quả vỏ màu vàng, dùng làm thức ăn.
trám đen	|Loài trám, quả vỏ màu tím đen, dùng làm thức ăn.
trám đường	danh từ|Loài trám có nhựa dùng để gắn.
tráng ca	danh từ|Bài ca hùng tráng, thường ca ngợi những sự tích anh hùng.
tráng chí	tính từ|Có ý chí lớn lao.
tráng dương	động từ|Làm cho cường tráng sức lực về quan hệ tình dục của người đàn ông.
tráng kiện	tính từ|Khỏe mạnh, lực lưỡng.
tráng liệt	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
tráng lệ	tính từ|Đẹp lộng lẫy (thường nói về công trình kiến trúc).
tráng miệng	động từ|Ăn một ít hoa quả hay đồ ngọt ngay sau bữa cơm.
tráng niên	|Nói đàn ông đang ở tuổi sung sức nhất.
tráng sĩ	danh từ|(cũ) Người đàn ông có sức khỏe cường tráng và chí khí mạnh mẽ.
tráng việt	địa danh|Một xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
tránh mặt	|Tìm cách để người khác khỏi gặp mình.
tránh tiếng	động từ|Tránh cho mình khỏi bị mang tiếng.
tráo chác	|Lừa dối, trở mặt.
tráo mắt	|Nói mắt nhìn trô trố.
tráo trác	tính từ|Lừa dối.
tráo trưng	|Nói mắt giương to, tỏ ý nghênh ngang và vô lễ.
tráo trở	tính từ|(Hay đg.). Dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết.
tráo trợn	|Giương mắt nhìn một cách vô lễ.
trát tường	động từ|Một công đoạn trong việc xây dựng, với việc dùng nguyên liệu để làm phẳng các tường, nền hay trém vật liệu vào những chổ hở, lồi lõm rồi chà đi chà lại nhiều lần.
trâm anh	danh từ|Cái trâm gài đầu và cái dải mũ. Ngb. Nhà quyền quý trong xã hội phong kiến.
trâm bầu	danh từ|Cây nhỡ cùng họ với bàng, lá mọc đối, mặt dưới có nhiều lông, quả có bốn cánh mỏng, có thể dùng làm thuốc.
trâm gãy bình rơi	|Ý nói người đẹp đã chết.
trâm gẫy bình tan	|(Văn chương) Chỉ cuộc tình duyên tan vỡ.
trâm hốt	danh từ|Trâm cài và hốt cầm. Ngb. Quan lại.
trân bảo	danh từ|Đồ quý báu.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
trân cam	|Từ dùng trong văn học cũ chỉ vật ngon của quý.
trân châu	danh từ|Ngọc trai quý.
trân cầm dị thú	cụm từ|Chim quý, thú lạ.
trân la	|Thứ rau thơm và quí.
trân quý	động từ|thể hiện tấm lòng yêu quý một cách sâu nặng.
trân trân	tính từ|Xem trân
trân trọng	động từ|Tỏ ý quý, coi trọng.
trân tu	|Món ăn quý.
trân vị
trâng tráo	tính từ|Trái với lịch sự thông thường, trắng trợn.
trâu buộc ghét trâu ăn	tục ngữ|Ghen ghét, ganh tị vì người khác hơn mình.
trâu bò	danh từ|Trâu và bò, nuôi để lấy sức kéo (nói khái quát).
trâu chó	|Nói người đáng khinh.
trâu già gặm cỏ non	thành ngữ|(nghĩa bóng, hàm ý mỉa mai) Người kết hôn hoặc có quan hệ tình cảm với người trẻ hơn mình nhiều tuổi.
trâu gié	danh từ|Trâu kích thước nhỏ.	|trâu ngố
trâu gác bếp	tục ngữ|Thịt trâu xông khói để ăn dần qua vụ giá.
trâu mộng	|Trâu đực lớn và mạnh.
trâu ngố	danh từ|Trâu tầm vóc to lớn.	|trâu gié
trâu ngựa	danh từ|Trâu và ngựa (nói khái quát); dùng để ví kiếp tôi đòi phải đem thân làm việc nặng nhọc để phục vụ người khác và phải chịu cảnh sống vất vả, đoạ đày.
trâu nái	danh từ|Trâu cái đã có con.
trâu nước	danh từ|Xem trâu	danh từ|(Khẩu ngữ) Hà mã.
trâu quỳ	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
trây lười	tính từ|Biếng nhác, không chịu làm gì.
trây ỳ	động từ|Ỳ ra không trả hay không thanh toán khoản nợ.
trèo cao ngã đau	cụm từ|Ví trường hợp càng ham muốn, tham vọng nhiều thì khi thất bại sẽ càng nặng nề, thảm bại.
trèo cao té đau	cụm từ|Xem trèo cao ngã đau
trèo leo	|Trèo và leo nói chung.
trèo trẹo	tính từ|Từ mô phỏng tiếng cọ, xiết mạnh của hai vật cứng nghiến vào nhau.
trèo đèo lội suối	động từ|Tả cảnh gian nan vất vả trên chặng đường xa.
trém mép
tréo cựa	|(Đph) Mâu thuẫn với nhau.
tréo khoeo	|Nói cách nằm chân nọ gác lên đùi kia.
tréo mảy	|Nói cách ngồi đùi nọ gác lên đùi kia.
tréo ngoe	tính từ|Khng. đphg.	tính từ|Tréo khoeo, không thẳng.	tính từ|Tréo cẳng ngỗng, ngược lại hết.
trên bến dưới thuyền	cụm từ|Tả cảnh buôn bán sầm uất, tấp nập.
trên bộc trong dâu	|Trên bờ sông, trong bãi dâu, ý nói trai gái dâm ô bất chính.
trên dưới	danh từ|Tất cả mọi tầng lớp.	phó từ|Vào khoảng.
trên trển	phó từ|Bên trên.
trêu chọc	động từ|Làm cho tức giận, khiêu khích.
trêu gan	động từ|Chọc tức.
trêu ghẹo	động từ|Xem trêu
trêu ngươi	động từ|Trêu tức và làm bực mình một cách cố ý.
trêu tức	động từ|Khiêu khích làm cho bực tức.
trì chú	danh từ|Việc nắm giữ chắc chắn những lời bí mật của chư Phật.
trì cung	danh từ riêng|Uất Trì Cung đời Đường. Xem Kính Đức.
trì danh	động từ|Quá trình đọc niệm ra tiếng hay niệm thầm câu "Nam mô A Di Đà Phật".
trì diên	|Chậm trễ.
trì hoãn	động từ|Để chậm lại, chưa làm ngay.
trì hồ	động từ|Bưng bầu rượu.
trì kéo	động từ|Ngăn cản, kiềm chế khiến không thể tiếp tục phát triển hoặc tiến xa hơn.
trì níu	động từ|Xem trì kéo.
trì quang	địa danh|Một xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
trì trệ	tính từ|Chậm trễ, không chạy.
trì độn	tính từ|Chậm chạp và kém thông minh.
trình bày	động từ|Nêu lên theo thứ tự và đến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu.	động từ|Xem trưng bày.	động từ|Vẽ, xếp đặt quyển sách, tờ báo cho có mỹ thuật.
trình báo	động từ|Báo cho người hoặc cấp có thẩm quyền về việc gì.
trình chiếu	động từ|Đưa ra diễn thuyết, công chiếu trước công chúng.
trình cắm	danh từ|Một module, thiết bị hay thành phần có khả năng tương tác để bổ sung chức năng, hoặc hỗ trợ thêm định dạng trên một thiết bị hay chương trình.
trình diễn	động từ|(Trtr.). Đưa ra diễn trước công chúng.
trình diện	động từ|Đến để cho cơ quan hoặc người có trách nhiệm biết là mình có mặt.	động từ|Ra mắt mọi người.
trình duyệt	danh từ|Một chương trình máy tính được sử dụng để điều hướng.
trình dược viên	danh từ|Người chuyên đi chào hàng, giới thiệu và bán các sản phẩm cho một công ti dược phẩm.
trình gỡ lỗi	danh từ|(máy tính) Chương trình máy tính giúp tìm kiếm và loại bỏ lỗi trong chương trình khác.
trình làng	động từ|Hạ bốn quân tốt cùng màu trong bài tam cúc ngay lúc bắt đầu ván chơi.
trình thanh	danh từ riêng|(1410 - dương xá, chương đức - nay thuộc hà tây - 1463) Tự là Trực Khanh, hiệu là Trúc Khê tiên sinh, đỗ khoa hành từ (1431), được giao nhiều việc, coi Viện hàn lâm và Cục Ngự tiêu học sinh. Hai lần…
trình thức	danh từ|Mẫu chung nhất của một loại người, một loại động tác, v.v., trong nghệ thuật sân khấu, có phạm vi co dãn rộng rãi để diễn viên có thể sáng tạo thêm.
trình trọt	|Trình nói chung (dùng với nghĩa xấu).
trình tự	danh từ|Sự sắp xếp lần lượt, thứ tự trước sau.	danh từ|(Hóa sinh) Cấu trúc bậc một của các đa phân tử sinh học.
trình đơn	danh từ|(máy tính) Danh sách các thao tác mà người dùng có thể thực hiện, khi ấn chuột hay các phương tiện khác trên giao diện đồ họa máy tính, hoặc dùng bàn phím.
trình độ	danh từ|Mức, khả năng... hiểu biết cao hay thấp, sâu hay nông về người, sự việc...
trìu mến	|Âu yếm quấn quýt.
trí bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
trí dũng	danh từ|Mưu cơ và can đảm.
trí dược	danh từ riêng|Nhà sư đời Lương. Xem Khe Tào múc nước.
trí dục	danh từ|Bộ phận của giáo dục nhằm bồi dưỡng tri thức và tư tưởng.
trí giả	danh từ|Người có trình độ học vấn uyên thâm, hiểu biết sâu rộng.
trí huệ	danh từ|(Phật giáo) Xem trí tuệ
trí khôn	danh từ|Khả năng suy nghĩ và hiểu biết.
trí lễ	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
trí lự	|Điều suy nghĩ khi làm việc gì.
trí lực	danh từ|Năng lực trí tuệ.
trí mưu	|Khôn khéo bằng mưu mẹo.
trí mạng	phó từ|Có thể nguy đến tính mạng.
trí nhớ	danh từ|Khả năng ghi lại trong óc những điều đã biết.
trí não	|Đầu óc suy nghĩ.
trí năng	|Năng lực hiểu biết, suy nghĩ.
trí phải	địa danh|Một xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
trí quả	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
trí sĩ	|Nói quan lại đã về hưu (cũ).
trí thức	danh từ|(collective) Những người chuyên làm việc, lao động bằng trí óc.
trí trá	tính từ|Gian dối quỷ quyệt.
trí tuệ	danh từ|Phần suy nghĩ, tư duy của con người, bao gồm những khả năng tưởng tượng, ghi nhớ, phê phán, lý luận, thu nhận tri thức... có thể tiến lên tới phát minh khoa học, sáng tạo nghệ thuật.
trí tuệ nhân tạo	danh từ|Bộ môn nghiên cứu phương pháp luận và những kĩ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy và chương trình có khả năng thực hiện một số quá trình mô phỏng trí tuệ của con người.
trí uẩn	danh từ|Một trò chơi ghép hình của Việt Nam, với bảy mảnh ghép thuộc một hình chữ nhật có kích thước 8 x 10 cm.
trí yên	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
trí óc	danh từ|Óc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy.
trích diễm	động từ|Lọc lấy phần tốt đẹp nhất của văn thơ.
trích dẫn	động từ|Dẫn nguyên văn một câu hay một đoạn văn nào đó.
trích dịch	động từ|Lấy một đoạn hay một phần trong một tác phẩm để dịch ra tiếng khác.
trích huyết	động từ|Lấy một ít máu trong người ra để kiểm nghiệm.
trích lập	động từ|Trích ra một khoản riêng để lập thành một quỹ khác.
trích lục	động từ|Chép lại một phần.
trích sao	động từ|Sao chép lại chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
trích tiên	danh từ|Tiên bị đầy xuống trần, theo thần thoại.
trích trích	tính từ|Nói ngồi lỳ không cựa quậy.
trích yếu	động từ|Rút ra những điều quan trọng.
trích đo	động từ|Quá trình đo đạc khi chưa có sơ đồ hoặc bản vẽ thiết kế để làm cơ sở quản lý sau này.
trích đoạn	danh từ|Một phần của một tác phẩm; ví dụ như tác phẩm nghệ thuật (vở kịch, hay chèo, cải lương...).
trích đăng	động từ|Lấy một phần của một tác phẩm để đăng trên báo.
trò chuyện	động từ|Xem chuyện trò.
trò chơi	danh từ|Cuộc vui để giải trí.
trò chơi đố	danh từ|Một bài toán hay một điều bí ẩn mang lại giá trị giải trí.
trò cười	danh từ|Việc đáng chê cười.
trò hề	danh từ|Việc giả dối bày ra để lừa bịp.
trò khỉ	danh từ|Việc làm không đứng đắn.
trò trống	|Việc làm không đưa lại kết quả gì.
trò vui	danh từ|Cuộc diễn ra để giải trí.
trò vè
trò đùa	danh từ|Trò bày ra để đùa vui.
trò đời	danh từ|Thói xấu thường gặp trong quan hệ giữa người với người và được coi là chuyện thường tình.
tròm trèm	phó từ|Xấp xỉ.
tròn trõn	|Trơ trọi, không có vật gì khác.
tròn trĩnh	tính từ|Tròn và có dáng gọn.	tính từ|Nói người đẫy đà và gọn ghẽ.
tròn trặn	|Tròn đều và đầy đặn.
tròn trịa	tính từ|Tròn đều, vẻ gọn và đẹp.	tính từ|(Âm thanh) Rõ ràng, tròn tiếng và dễ nghe.
tròn vo	tính từ|(khẩu ngữ) Rất tròn.
tròn xoay	|Tròn và đều đặn.
tròn xoe	|Nói con mắt mở to có vẻ ngạc nhiên trước một sự đột ngột.
tròng trành	tính từ|Ở trạng thái nghiêng qua nghiêng lại, không giữ được thăng bằng.
tròng trắng	|Lòng trắng mắt.
tròng tên	|Mang tên, đội tên người khác.	|(Xem từ nguyên 1).
tròng đen	danh từ|Phần hình tròn, thường có mầu đen, nâu hoặc xanh, trên mắt.
tròng đỏ	|Lòng đỏ trứng.
tróc long	|Nói thầy địa lý đi tìm long mạch (cũ).
tróc nã	động từ|Tìm bắt kẻ phạm tội.
trói buộc	động từ|Kìm giữ, gò bó, làm cho mất tự do, không được làm theo ý mình.
trói ké
trói tôm	động từ|Trói đến cong người.
tróm trém	phó từ|Nói nhai thong thả vì không có răng hay vì đau ở miệng.
trót dại	động từ|Lỡ làm một điều lỗi.
trót lọt	tính từ|(Làm việc gì) Suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại.
trô trố	|Nói mắt giương to ra, tỏ vẻ ngạc nhiên hay sợ hãi.
trôi chảy	tính từ|Công việc được tiến hành thuận lợi, suôn sẻ.	tính từ|Nói năng, diễn đạt lưu loát, suôn sẻ, không bị vấp váp.
trôi dạt	động từ|Bị cuốn đi theo sóng gió, hoặc theo dòng chảy đến một nơi nào đó.	động từ|Bị hoàn cảnh sinh sống xô đẩy làm cho phải lưu lạc đến nơi xa lạ.
trôi giạt	động từ|(nghĩa bóng) Lênh đênh lưu lạc.
trôi nổi	động từ|(Ít dùng) Nổi trên mặt nước và trôi lênh đênh, không có hướng nhất định.	động từ|Sống vất vưởng nay đây mai đó, không ổn định.	động từ|Để cho tồn tại và biến động một cách tự nhiên trên thị trường, không có sự kiểm soát.
trôi sông	động từ|Thả trôi theo dòng sông.
trôn kim	|Đầu có lỗ của cái kim.
trôn ốc	danh từ|Phần cuối và nhọn của vỏ ốc.
trông chờ	động từ|Chờ đợi, mong ngóng với nhiều hi vọng.
trông chừng	động từ|(từ cũ, văn chương) Để ý mong ngóng một cách thấp thỏm.	động từ|Để ý nhìn ngó đến để đề phòng, ngăn chặn điều không hay.	phó từ|(khẩu ngữ) Xem xem chừng
trông coi	động từ|Xem xét, gìn giữ.
trông cậy	động từ|Hi vọng dựa được vào, hi vọng được giúp đỡ.
trông giữ	động từ|Xem trông nom
trông lại	|Chiếu cố xét lại.
trông mong	động từ|Mong đợi.	động từ|Nương tựa.
trông ngóng	động từ|Mong đợi thiết tha được thấy, được gặp.
trông nhờ
trông nom	động từ|Hành động coi, chăm lo cho ai đó
trông thấy	tính từ|Rất rõ rệt.
trông vào	|Tin tưởng ở sự che chở giúp đỡ.
trông vời	động từ|Nhìn ra xa, nghĩ đến điều ở xa.
trông đợi	|Mong chờ.
trù binh	danh từ|Hạng lính dự bị, còn đang huấn luyện và chưa được trực tiếp chiến đấu.	danh từ|Hạng lính chuyên đun nước nấu ăn cho ba quân tướng sĩ.
trù bị	động từ|Chuẩn bị trước.
trù dập	động từ|Đối xử thô bạo, bất công, luôn tìm cách chèn ép, hãm hại người cấp dưới tố cáo mình.
trù hoạch	|Tính toán xếp đặt.
trù hựu	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
trù khoản	|Món tiền dự sẵn.
trù liệu	|Lo toan sắp đặt trước.
trù mưu	động từ|Định mưu kế.
trù mật	tính từ|Đông đúc, phồn vinh.
trù phú	tính từ|Đông người hoặc giàu có.
trù sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
trù trừ	động từ|Còn e ngại, do dự, chưa quyết định được ngay.
trù tính	động từ|Tính toán trước một cách cụ thể.
trù đình	danh từ|Chốn công cộng đặng hát hò góp vui..
trù ẻo	động từ|(Phương ngữ) Trù cho ai đó gặp phải điều không may, theo quan niệm dân gian (nói khái quát).
trùi trũi	|Nói da hoặc bộ lông đen và xấu.
trùm sò	danh từ|Kẻ cầm đầu (hàm ý coi khinh).
trùm sỏ	danh từ|(Khẩu ngữ) Xem đầu sỏ
trùng biến hình	danh từ|Các dạng sự sống đơn bào có đặc trưng là hình dạng không tuân theo quy luật nhất định nào.
trùng cửu	|Tết mồng chín tháng Chín âm lịch.
trùng dương	danh từ|(văn chương) Biển cả liên tiếp nhau.
trùng hợp	tính từ|(Xảy ra) Cùng một thời gian.	tính từ|Có những điểm giống nhau.	động từ|Hợp nhiều phân tử của cùng một chất thành một phân tử khối lớn hơn nhiều.
trùng khánh	địa danh|Một huyện T. Cao Bằng, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lộc (Hải Dương), h. Văn Lãng (Lạng Sơn), h. Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.
trùng ngũ	phó từ|Đoan ngọ.
trùng phùng	động từ|Gặp lại nhau sau một thời gian dài xa cách.
trùng phương	|(Toán học). Nói một phương trình trong đó ẩn số chỉ có ở bậc hai và bậc bốn.
trùng quán	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
trùng sinh	động từ|Sống lại lần nữa.
trùng tang	|Tang này chưa hết đã đến tang kia.
trùng trình	|Dùng dằng, không chịu làm ngay.
trùng trùng điệp điệp
trùng trục	tính từ|Tròn và thô.	tính từ|Ph. Nói cởi trần thô lỗ.
trùng tu	động từ|Sửa chữa lại một công trình kiến trúc.
trùng vi	|Vòng dây của quân địch.
trùng xá	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
trùng điệp	tính từ|Hết lớp này đến lớp khác liên tiếp nhau.
trùng đài	|Đài xây chồng chất mấy đọt.
trùng địt	danh từ|(lóng) Động tác ném còn từ mé.
trú binh	động từ|Đóng quân tạm ở một nơi.
trú chân	động từ|Tạm dừng ở một nơi.
trú dân	danh từ|Người đến ở tạm một nơi nào cho qua một bước khó khăn.
trú dạ	danh từ|Ngày đêm.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
trú ngụ	động từ|Ở, sinh sống tạm tại một nơi nào đó không phải quê hương mình.
trú phòng	động từ|Đóng quân ở nơi trọng yếu để phòng giữ.
trú phường	|Chỗ phố trọ, nhà trọ.
trú quán	|Nơi thường ở, có thể không phải nơi sinh.
trú quân	|Nói nơi quân lính tạm dừng.
trú sở	|Nơi trú ngụ.
trú ẩn	động từ|Lánh vào một nơi để tránh tai nạn.
trúc bâu	|Thứ vải trắng mịn, khổ rộng.
trúc chỉ	danh từ|Thứ trúc ngoài vỏ có vệt xanh dài.	danh từ|Phương pháp vẽ trực tiếp bằng bút nước trên tấm giấy ướt mới được hình thành, tức tạo hình nghệ thuật ngay trong quá trình xeo giấy và kết hợp với hiệu ứng ánh sáng xuyên qua bức tranh.	danh từ|Một loại hình nghệ thuật giấy thủ công sử dụng tre để tạo thành các sản phẩm quạt giấy, đèn lồng giấy, tranh giấy.
trúc chỉ thư	danh từ|Sách làm bằng giấy trúc.
trúc côn	|Gậy tre.
trúc lâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
trúc lâm thất hiền	danh từ riêng|Nhóm bảy người hiền trong rừng Trúc:
trúc lâu	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
trúc mai	danh từ|Tình nghĩa bạn bè thân mật.
trúc sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
trúc trắc	tính từ|Không xuôi, không trôi chảy.
trúc tơ	|Do chữ ty trúc.
trúc đào	danh từ|Cây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, có.	danh từ|Cạnh, lá mọc vòng, mỗi mấu thường có.	danh từ|Lá, hình mũi mác hẹp, cứng, mặt trên màu lục thẫm, mặt dưới nhạt hơn, hoa hồng, đỏ hay trắng, không thơm, toàn cây có nhựa mủ trắng; còn gọi giáp trúc đào, đào lê.
trúc đổ	|Sụp đổ.
trúng cách	|Đúng theo điều kiện đã quy định.	|(Xem từ nguyên 1).
trúng cử	tính từ|Được bầu.
trúng dải	|Được dải thưởng trong một cuộc thi, trong một cuộc đố.
trúng gió	động từ|Nhiễm gió độc, bị bệnh do gặp gió lạnh hoặc điều kiện thời tiết không thuận lợi.
trúng gió một bên tai	tục ngữ|(đen) Bệnh thời tiết thường gặp ở người trung niên.	tục ngữ|(bóng) Người không tập trung được khi nghe ai nói.
trúng kế	|Mắc mưu.
trúng phong	|Bị cảm bất thình lình ở ngoài trời hoặc vì gặp gió lùa.
trúng số	động từ|Được giải trong cuộc quay xổ số.
trúng thầu	động từ|Được lựa chọn để ký kết và thực hiện hợp đồng với bên mời thầu.
trúng thử	|Bị cảm vì nắng quá.
trúng thực	tính từ|Ăn nhiều quá không tiêu hóa được.
trúng tuyển	động từ|Thi đỗ.	động từ|Được tuyển.
trúng tủ	động từ|Đúng với điều mình đoán trước (thtục).
trúng độc	|Ăn phải chất độc.
trăm họ	|Từ chỉ nhân dân trong nước thời phong kiến.
trăm ngày	danh từ|Lễ cử hành ngày thứ một trăm sau ngày chết của một người.
trăm năm	danh từ|Từ dùng trong văn học cũ chỉ một đời người.
trăm phần trăm	tục ngữ|Xài hết cái gì.
trăn gió	|Loài trăn lướt rất nhanh.
trăn gấm	|Loài trăn da có vằn như gấm.
trăn trở	động từ|(Đph) Lật đi lật lại.	động từ|Xem trằn trọc
trăn đất	|Loài trăn chỉ ở dưới đất, không leo lên cây được.
trăng già
trăng gió	danh từ|Tình yêu hời hợt của người lẳng lơ.
trăng hoa	danh từ|Chỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát; thường nói về đàn ông)
trăng hoa gối mộng	tục ngữ|Nam nữ lưu luyến.
trăng kỳ tròn khuyên	|Đêm rằm, ý nói.	|Tuổi.
trăng lưỡi liềm đỏ	danh từ|Là tổ chức theo nhân đạo chủ nghĩa lớn nhất trên thế giới.
trăng mật	danh từ|Thời kỳ đầu sau ngày kết hôn.
trăng non	|Trăng những ngày đầu tháng âm lịch.
trăng treo	|Tuần trăng từ ngày mười sáu đến cuối tháng âm lịch.
trăng tròn	danh từ|(astronomy) Trăng có hình rất tròn, vào những đêm giữa tháng âm lịch.
trăng trói	|Gông cổ và trói tay.
trăng trắng	tính từ|Hơi trắng.
trăng trối	động từ|Xem trối trăng
trĩ mũi	|Từ chỉ chung những bệnh viêm mũi hay thối mũi.
trĩu trịt
trơ khấc	|Không được gì sau khi đã mất công mong đợi.
trơ lì	tính từ|Trơ một cách lì lợm, bướng bỉnh.
trơ mắt	động từ|Ngẩn người ra vì bất lực hay vì tiếc.
trơ mắt ếch	cụm từ|Trơ lì, tỏ ra vô can với mọi chuyện xung quanh.	cụm từ|Chịu ngồi nhìn sự thất thiệt mà không biết làm gì.
trơ thổ địa	|Hết sạch cả (thtục).
trơ tráo	tính từ|Trơ lì, vẻ ngang ngược, không hề biết hổ thẹn.
trơ trơ	phó từ|Không biến chuyển.	phó từ|Lì ra, không biết thẹn.	tính từ|Rất trơ, không thay đổi gì trước mọi tác động.
trơ trẽn	tính từ|Không biết ngượng.
trơ trọi	tính từ|Lẻ loi một mình, không có ai, không có gì bên cạnh.
trơ trụi	tính từ|(Kng.). Trơ ra, hoàn toàn không còn gì.
trơn tru	tính từ|Nhẵn bóng, không sần sùi, thô ráp.	tính từ|Trôi chảy, suôn sẻ, không bị vấp váp (khi đọc, nói năng).
trơn tuột	|Trơn lắm, không giữ lại được.
trưng binh	tính từ|Gọi ra đầu quân (cũ).
trưng bày	động từ|Bày ở nơi trang trọng cho mọi người xem để tuyên truyền, giới thiệu.
trưng cầu	động từ|Hỏi ý kiến của số đông.
trưng cầu dân ý	danh từ|Một cuộc tuyển cử trực tiếp, trong đó cử tri được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề xuất nào đó.
trưng dụng	động từ|Nói cơ quan chính quyền sử dụng nhà máy, vật dụng của tư nhân vào việc chung.
trưng mua	động từ|Buộc tư nhân phải bán vật gì cho Chính phủ để dùng vào việc công.
trưng thu	động từ|(Cơ quan nhà nước) Buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho nhà nước.
trưng thầu	|Nhận làm một công việc của chính quyền theo thể lệ đấu giá (cũ).
trưng triệu	|Dấu hiệu báo trước.
trưng tập	động từ|Tập trung tài sản tư nhân để dùng vào việc công.
trưng vương	địa danh|Một phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Uông Bí (Quảng Ninh), thành phố Thái Nguyên (Thái Nguyên), Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Hoà An (Cao Bằng), thành phố Việt Trì (Phú Thọ), Việt Nam.
trương chủ	danh từ|Người chủ sở hữu của trương mục.
trương huệ	danh từ riêng|Xem Trương Quyền
trương hán siêu	danh từ riêng|(? - phúc thành, yên ninh, trường yên - nay thuộc nam hà - 1354) Tự Thăng Phủ, hiệu Đôn Tẩu. Là thuộc hạ của Trần Quốc Tuấn, ít nhiều có dự phần trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ hai…
trương mục	danh từ|Sổ có các hạng mục ghi thông tin giao dịch tiền hoặc hàng hóa của cá nhân tại ngân hàng.	danh từ|(dated) tài khoản; người dùng.
trương tuần	danh từ|Người đứng đầu việc tuần phòng trong làng (cũ).
trước bạ	|Ghi vào sổ sách của chính quyền (cũ).
trước giả	|Người viết văn, viết sách (cũ).
trước hết	phó từ|Trên mọi việc.	phó từ|Xem trước tiên
trước khi	phó từ|Khi sắp hoặc chưa làm một việc gì.
trước kia	|Thời gian đã qua so với hiện tại.
trước lạ sau quen	cụm từ|Mới gặp lần đầu tiên còn bỡ ngỡ, sau gặp nhiều thành quen sẽ hiểu hơn.
trước mắt	phó từ|Sờ sờ ai cũng trông thấy.	tính từ|Phải làm ngay.
trước mặt	tính từ|là từ dùng để chỉ cái gì đó đằng trước mặt của ai đó.
trước nay	|Từ xưa đến bây giờ.
trước nhất	danh từ|(Id.). Như trước hết.
trước sau	phó từ|Bao giờ cũng thế.	phó từ|Xem sớm muộn	danh từ|Phía đằng mặt và phía đằng lưng.
trước tiên	danh từ|Trước mọi cái khác; đầu tiên.
trước tác	danh từ|Tác phẩm.	động từ|Làm ra một tác phẩm.
trước đây	phó từ|Thời gian đã qua so với bây giờ.
trướng bình	|Màn trướng và bình phong.
trướng huỳnh	danh từ|Màn có ánh sáng đom đóm, chỉ phòng sách.
trướng hùm	danh từ|Dịch chữ hổ trướng. xưa thường dùng da hùm làm thành cái màn lớn để chủ soái họp bàn với các tướng, nên người sau quen dùng chữ "hổ trướng" để chỉ chỗ làm việc của các tướng soái.
trướng loan	|Màn có thêu chim loan.
trướng mai	danh từ|Màn có thêu hoa mai, chỉ phòng nằm của vợ chồng.
trường an	địa danh|Một phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc thị xã Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
trường bay	danh từ|Xem sân bay
trường bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, Việt Nam.
trường bắn	danh từ|Khu vực được trang bị các thiết bị chuyên dụng để thực hiện việc bắn.	danh từ|Địa điểm tiến hành xử bắn đối với những người bị kết án tử hình.
trường ca	danh từ|Bài ca dài.
trường chinh	danh từ|Cuộc đi xa vì một mục đích lớn, có nhiều người tham gia.
trường cửu	|Lâu dài.
trường dương	danh từ riêng|Tên cung điện đời Tần.	danh từ riêng|Đời Hán, vua Thành Đế đã trưng bày ở cung này những dã thú săn bắt được để thị uy với Hung nô.
trường giang	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Lục Yên (Bắc Giang), h. Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.
trường hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
trường hà	địa danh|Một xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
trường hấp dẫn	danh từ|(Vật lý học) Môi trường truyền các tác động hấp dẫn.
trường hận ca	danh từ|Bài thơ dài nói lên nỗi uất hận.
trường học	danh từ|Nơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho các loại học sinh.	danh từ|Nơi rèn luyện, bồi dưỡng con người về mặt nào đó.
trường hợp	danh từ|Cái xảy ra hoặc có thể xảy ra.	danh từ|Hoàn cảnh.
trường khanh	danh từ riêng|Tên tự của Tư Mã Tương Như, nhờ gẩy khúc "Phượng cầu Hoàng" mà lấy được nàng Trác Văn Quân.. Xem Tư Mã Phượng cầu.
trường khánh	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
trường kỳ	danh từ|Lâu dài.
trường kỷ
trường lang	danh từ riêng|Tên cảng thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam ngày xưa.
trường long	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
trường long hòa	danh từ riêng|phường, Vĩnh Long, Việt Nam.
trường long tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
trường lâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
trường lạc	địa danh|Một xã thuộc huyện Ô Môn, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
trường minh	địa danh|Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
trường nhi	địa danh|Một phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
trường phái	danh từ|Phái, dòng khoa học, nghệ thuật có khuynh hướng, tư tưởng riêng.
trường quay	danh từ|Nơi được thiết kế theo yêu cầu đặc biệt để có đủ mọi tiện nghi cần thiết chuyên dùng cho việc diễn xuất và quay phim.
trường qui	|Phép tắc của trường thi.
trường quy	danh từ|Nội quy trường thi.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
trường sa	địa danh|Quần đảo nằm ngoài khơi biển Đông.
trường sa lớn	địa danh|Một đảo thuộc cụm Trường Sa của quần đảo Trường Sa. Đảo có diện tích tự nhiên xấp xỉ 0,13 ki-lô-mét vuông, nằm cách Cam Ranh khoảng 254 hải lý (470,4 km) và cách Vũng Tàu hơn 500 km theo đường biển.
trường sinh	|Sống lâu.
trường sinh bất lão	thành ngữ|(từ cũ) Trẻ mãi không già.
trường sinh bất tử	cụm từ|Sống mãi không bao giờ chết.
trường sơn	địa danh|Một phường thuộc thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Lục Nam (Bắc Giang), h. Đức Thọ (Hà Tĩnh), h. An Lão (Hải Phòng), h. Lương Sơn (Hoà Bình), h. Quảng Ninh (Quảng Bình), h. Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.
trường sở	danh từ|Nơi tiến hành một việc gì.	danh từ|Trụ sở của một trường học.
trường thi	|Nơi thi cử.
trường thiên	danh từ|Bài thơ hay bài văn dài.
trường thuỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
trường thành	động từ|Bức thành dài và vững chắc.
trường thạnh	địa danh|Một phường thuộc quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
trường thịnh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. ứng Hoà (Hà Tây), tx. Phú Thọ (Phú Thọ), Việt Nam.
trường thọ	tính từ|Sống lâu.
trường trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
trường tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
trường tồn	động từ|(literary, formal) Tồn tại lâu dài, mãi mãi.
trường xuân	địa danh|Một phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Ô Môn (Cần Thơ), huyện Đắk Nông (Đắk Lắk), huyện Tháp Mười (Đồng Tháp), huyện Quảng Ninh (Quảng Bình), Việt Nam.
trường yên	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Chương Mỹ (Hà Tây), h. Hoa Lư (Ninh Bình), Việt Nam.
trường đua	danh từ|Nơi luyện tập và đua ngựa, xe đạp, môtô, v.v.
trường đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
trường đại học	danh từ|Cơ sở giáo dục đại học.
trường độ	danh từ|Độ dài (thường nói về âm thanh).
trường đời	danh từ|Xã hội, về mặt là nơi con người tiếp nhận kiến thức và kinh nghiệm thực tế.
trường ốc	danh từ|Nơi thi cử thời xưa.
trưởng ban	danh từ|Người đứng đầu một tổ chức.
trưởng bạ	danh từ|(Cũ) Người giữ sổ sách trong làng.
trưởng ga	danh từ|Người phụ trách chính trong một ga xe lửa.
trưởng giáo	|Hiệu trưởng một trường tiểu học (cũ).
trưởng giả	danh từ|Người giàu có trong xã hội phong kiến.
trưởng họ	danh từ|Người đứng đầu một họ.
trưởng kíp	danh từ|Người đứng đầu một kíp công nhân.
trưởng lão	|Người già cả.
trưởng nam	|Con trai cả.
trưởng nữ	danh từ|Con gái lớn nhất.
trưởng phòng	danh từ|Người đứng đầu điều khiển công việc một phòng.
trưởng phố	|Người phụ trách một công việc chung trong một phố.
trưởng sử	danh từ|(cổ) chức quan lớn thời phong kiến, trưởng nhóm giúp việc cho một người quan trọng, như chức tổng thư ký bây giờ.
trưởng thành	động từ|Trẻ em đã trở thành người lớn.	động từ|Động vật phát triển đến mức hoàn chỉnh, đầy đủ.	động từ|Trở nên lớn mạnh, vững vàng, qua quá trình thử thách, rèn luyện.
trưởng ty	|Người đứng đầu một cơ quan chuyên môn trong một tỉnh.
trưởng tôn	danh từ|Cháu trai lớn tuổi nhất trong nhà, song hay bị nhầm lẫn với Đích trưởng tôn. (Xem thêm Đích tôn, Đích trưởng tôn).
trưởng tế	danh từ|Người chủ trì việc tế lễ; người giữ vai trò chính trong một cuộc tế lễ.
trưởng tộc	danh từ|Xem trưởng họ.
trưởng tử	danh từ|Con trai lớn tuổi nhất trong nhà. (Xem thêm Đích tử, Đích trưởng tử).
trưởng đoàn	danh từ|Người đứng đầu một nhóm người có nhiệm vụ đặc biệt.
trưởng đồn	danh từ|người đứng đầu một đồn.
trượng phu	danh từ|Người đàn ông có khí phách trong xã hội phong kiến.
trượt băng	động từ|Môn thể thao dùng thứ giày riêng để lướt trên mặt nước đóng băng.
trượt băng nghệ thuật	danh từ|(sport) Môn thể thao mà vận động viên quay, nhảy và làm các động tác khác trên băng.
trượt tuyết	động từ|Trượt trên tuyết bằng hai thanh gỗ và hai cây gậy chống (một môn thể thao).
trượt tuyết đổ đèo	danh từ|(trượt tuyết) Môn thể thao liên quan đến việc trượt tuyết xuống dốc.
trượt vỏ chuối	|Thi trượt (thtục).
trạc thải	danh từ|Chất thải phát sinh trong hoạt động khảo sát, thi công xây dựng công trình.
trạc tuyền	danh từ riêng|Là pháp danh do Thúc sinh đặt cho Kiều.	danh từ riêng|trạc là rửa; tuyền là suối. Đây ám chỉ suối Giải Oan.
trạch mỹ lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
trạch tả	danh từ|Loài cây thảo mộc ở các đầm ao, thân ngầm, hình cầu, màu trắng, dùng làm thuốc.
trạch đẻ ngọn đa	cụm từ|Một cái điều không bao giờ xảy ra.
trại bẹ	phó từ|Phát âm trạnh.
trại ca	danh từ|(Ít dùng) Thể loại nhạc truyền thống được sử dụng để sáng tác nhạc trong ngày hội trại.
trại cao	địa danh|Một phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
trại cau	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
trại chuối	địa danh|Một phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
trại con gái	|Nơi vợ con lính ở, thường gần trại lính trong thời Pháp thuộc.
trại gia binh	danh từ|Dãy nhà dài ngăn ra nhiều căn dành cho gia đình, vợ con binh lính ở.
trại giam	|Nơi giam giữ những người coi là có hại cho việc trị an.
trại hè	danh từ|Nơi thanh thiếu niên họp trong vụ hè để sinh hoạt, vui chơi hoặc nơi tập trung của các nghệ sĩ để học tập, sáng tác.
trại hòm	danh từ|Nơi cung cấp các dịch vụ mai táng, gồm có bán áo quan, màn trướng, xe cộ cho người đã chết.
trại lính	|Nơi quân lính ở (cũ).
trại sinh	danh từ|Các thành viên tham gia sinh hoạt trong hội trại.
trại tập trung	danh từ|Nơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối.
trại đất	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.
trạm biến thế
trạm lộ	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
trạm thán	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
trạm trôi	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
trạm tấu	địa danh|(Huyện) T. Yên Bái, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
trạm xe lửa	danh từ|Xem nhà ga
trạm xá	danh từ|Cơ quan y tế ở xã.
trạng huống	danh từ|Tình hình trong một cảnh ngộ.
trạng mạo	|Hình dáng, mặt mũi.
trạng nguyên	danh từ|Người đỗ đầu khoa thi đình trong thời phong kiến.
trạng nguyên làng nghĩa bang	danh từ riêng|Tức Nguyễn Trực, con Nguyễn Thời Trung đỗ trạng dưới triều Lê Thánh Tông. còn được gọi là Lưỡng Quốc trạng nguyên.
trạng ngữ	danh từ|(grammar) Thành phần phụ trong câu, biểu thị ý nghĩa tình huống: thời gian, địa điểm, nguyên nhân, mục đích, phương tiện, v.v.
trạng sư
trạng thái	danh từ|Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.	danh từ|(Vật lý học) Cách tồn tại của một vật tùy theo độ liên kết chặt chẽ hay lỏng lẻo giữa các phân tử của nó.
trạng thái dừng	danh từ|(Vật lý học) Trạng thái không thay đổi theo thời gian.
trạng từ	danh từ|(Ngôn ngữ học) Một loại từ, dùng để bổ nghĩa cho các động từ, tính từ hay các trạng từ khác.
trạo trực	tính từ|Khó chịu trong người, buồn nôn.	tính từ|Xem rạo rực.
trả bài	động từ|(Đph). Nói học sinh trình bày bài đã học trước thầy giáo.	động từ|Nói thầy giáo nhận xét trước học sinh về những bài tập họ đã làm.
trả bích	danh từ riêng|Từ chữ "Khan Bích".	danh từ riêng|Trùng Nhĩ nước Tấn chạy nạn sang nước Tào, Hy Phu Cơ đưa biếu mâm cơm và ngọc bích. Trùng Nhĩ chỉ nhận mâm cơm còn trả lại ngọc bích. Từ đấy người ta dùng chữ "Khan Bích" (trả lại bích ngọc) để nói…
trả bữa	|Nói người ốm mới khỏi bắt đầu ăn nhiều và ngon miệng.
trả châu	danh từ riêng|Lâm Tích thuở nhỏ lên kinh, dọc đường trọ ở một cái quán tại Sái Châu, bắt được một túi ngọc châu đến mấy trăm hạt. Tích hỏi chủ quán xem ai trọ trước đó, chủ quán bảo đó là Khu Trọng Tân. Tích kể…
trả của	động từ|Hoàn lại nhà trai đồ sêu tết hay của dẫn cưới để cắt đứt việc hôn nhân (cũ).
trả giá	động từ|Đền bù lại.	động từ|Tiêu phí sức lực và tiền tài.
trả góp	động từ|(Việc mua hàng) Thanh toán theo một kỳ hạn nhất định.	danh từ|Hình thức mua hàng mà người mua có thể thanh toán theo kỳ hạn.
trả lãi	|Nộp tiền lãi cho chủ nợ theo từng thời hạn nhất định.
trả lại	động từ|Dưa lại (tiền, đồ dùng...) cho chủ.
trả lễ	động từ|Tạ ơn bằng đồ lễ.
trả lời	động từ|Nói cho người nào đó biết điều người ấy hỏi hoặc yêu cầu.	động từ|Đáp lại bằng thái độ nào đó.
trả miếng	|Đáp lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình; đánh lại kẻ đã đánh mình.
trả nủa	động từ|(Đph) Làm nhục lại người đã làm nhục mình.
trả thù	động từ|Trị lại kẻ thù, bắt phải chịu tai họa tương xứng với điều đã gây ra cho mình hoặc người thân của mình.
trả treo	động từ|Đôi co, cãi lại khi bị phê bình, khiển trách nhằm mục đích ăn miếng trả miếng, thường có ý không tôn trọng người phê bình.
trả ân	động từ|Xem trả ơn.
trả đũa	động từ|(Địa phương) Xem trả thù
trả ơn	động từ|Đền lại việc tốt cho người đã giúp mình việc tốt.
trải nghiệm	động từ|Lấy kinh nghiệm của một sự việc gì đó.
trải qua	động từ|Đã từng qua.
trảm quyết	động từ|Chém người bị tội tử hình.
trảng bom	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện trên.
trảng bàng	địa danh|Một huyện T. Tây Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
trảng dài	địa danh|Một phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
trảo nha	danh từ|Nanh vuốt.	danh từ|(Nghĩa bóng, cũ) Tướng tá dưới quyền.
trảo oa	địa danh|Java.
trấn an	động từ|Làm cho yên lòng, hết hoang mang lo sợ.
trấn ba đình	danh từ|Nhà nhỏ xây ở giữa hồ.
trấn biên	động từ|Coi giữ biên giới.
trấn giữ	động từ|Bảo vệ nơi xung yếu, chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập.
trấn ngự	động từ|Coi giữ, phòng ngự.
trấn ninh	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
trấn phong	danh từ|Bức tường xây ngang để chắn gió hay trang trí hoặc các tấm gỗ hoặc mây tre đan dùng để che chắn trong nội thất của công trình kiến trúc.
trấn phục
trấn thủ	động từ|Giữ gìn một địa phương.
trấn tinh	danh từ|(văn chương) sao Thổ (ngôi sao lớn thứ hai trong hệ mặt trời)
trấn trạch	|(Cũ) Nói phù thủy dán bùa giữ nhà để trừ ma quỷ.
trấn tĩnh	động từ|Giữ cho bình tĩnh, cho khỏi bối rối.
trấn yên	danh từ riêng|huyện, Yên Bái, Việt Nam
trấn yểm	|(Cũ) Nói phù thủy dùng bùa để trừ ma quỷ.
trấn áp	động từ|Dùng bạo lực, uy quyền dẹp sự chống đối.	động từ|Kìm nén, dẹp những xúc cảm nội tâm bằng sự tự chủ của bản thân.
trấn át	|Ngăn cản không cho hoạt động.
trấn định	động từ|Giữ cho bình tĩnh.
trầm châu	|Gieo mình xuống nước.
trầm cảm	động từ|Trạng thái buồn rầu, chán nản, không còn hứng thú gì trong cuộc sống
trầm hà	|Dìm xuống sông cho chết.
trầm hương	danh từ|Cây to, lá dài, gỗ màu vàng nhạt, có thớ đen, dùng làm hương và làm thuốc.
trầm hương kỳ duyên	cụm từ|Phú quý sinh lễ nghĩa.
trầm luân	động từ|Chìm đắm trong cảnh khổ.
trầm lặng	tính từ|Lặng lẽ, ít hoạt động, không có biểu hiện sôi nổi bên ngoài.
trầm lộng	địa danh|Một xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
trầm mình	động từ|(Phương ngữ) Xem trẫm mình
trầm mặc	tính từ|Lặng lẽ, ít nói, có vẻ luôn luôn suy nghĩ.
trầm nghị	|Sâu sắc và cương quyết.
trầm ngâm	động từ|(literary) Nói dáng ngẫm nghĩ lặng lẽ.
trầm ngư lạc nhạn	thành ngữ|Ý nói nhan sắc tuyệt vời đến nỗi cá bị quyến rũ không muốn bơi xa, nhạn cũng ngẫn ngơ, sà xuống chiêm ngưỡng.	thành ngữ|Trang Tử: "Mao Tường, Lệ Cơ ai cũng cho là đẹp nhưng cá trông thấy thì lặn xuống sâu, chim trông thấy thì bay lên cao" (vẽ dững dưng). Đời sau, các nhà văn thường dùng những từ cá lặn nhạn sa theo…	thành ngữ|Cung oán: Chìm đáy nước cá lờ đờ lặn.	thành ngữ|Lững lưng trời, nhạn ngẫn ngơ sa.
trầm tre	|Lấy tre mà thế gỗ trầm hương. ý nói, có hư danh mà không có thực tài.
trầm trệ	|Ứ lại, không chạy, không tiến.
trầm trọng	tính từ|Ở tình trạng có thể dẫn tới hậu quả hết sức tai hại.
trầm trồ	|Tỏ ý nồng nhiệt khen ngợi, cảm phục.
trầm tích	danh từ|Vật chất lắng đọng hình thành trên bề mặt đất liền và dưới đáy biển.
trầm tĩnh	|Lặng lẽ bình tĩnh.
trầm tư	tính từ|Sự tĩnh lặng và tập trung của con người khi đang suy ngẫm, tìm hiểu.
trầm tư mặc tưởng	|Đăm đăm suy nghĩ.
trầm uất	tính từ|Uất ức trong lòng, không nói ra được.
trần ai	danh từ|Cõi đời.	danh từ|Hoàn cảnh vất vả gian khổ.
trần bì	|Vỏ quít để lâu dùng làm thuốc.
trần cao	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
trần cấu	|Từ dùng trong văn học cũ chỉ điều dơ bẩn hèn hạ.
trần duyên	|Duyên phận ở đời.
trần dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
trần gian	danh từ|Thế giới của con người trên mặt đất.
trần gian còn sót lại con ma nhà họ hứa	cụm từ|Nhắc ai chớ quên điều họ đã ước hẹn.
trần hoàn
trần hoảng	danh từ riêng|Xem Trần Thánh Tông
trần hy tăng	danh từ riêng|Xem Trần Bích San
trần hưng đạo	địa danh|Xem Trần Quốc Tuấn	địa danh|Một phường Việt Nam thuộc:
trần hợi	địa danh|Một xã thuộc huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
trần hủ	|Cũ kỹ không hợp thời.
trần khánh dư	danh từ riêng|(? - chí linh, hải hưng - 1339) Danh tướng đời Trần, tước Nhân Huệ Vương, tôn thất nhà Trần; ông là một người say mê sách, trí lược, giỏi binh thư. Có công lớn trong cuộc kháng chiến chống quân…
trần lao
trần liệt	|Bày ra thành hàng lối.
trần lâm	địa danh|Một xã thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
trần lụy	|Điều phiền lụy ở đời.
trần mạnh	danh từ riêng|Xem Trần Minh Tông
trần mễ	|Gạo để lâu năm dùng làm thuốc.
trần phàm
trần phán	địa danh|Một xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
trần phú	địa danh|Tên gọi các phường thuộc thị xã Bắc Giang (Bắc Giang), thành phố Quy Nhơn (Bình Định), thị xã Hà Giang (Hà Giang), thị xã Hà Tĩnh (Hà Tĩnh), thành phố Hải Dương (Hải Dương), thành phố Quảng Ngãi…	địa danh|Một thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Thanh Trì (Hà Nội), huyện Chương Mỹ (Hà Tây).
trần quốc tuấn	danh từ riêng|Trần Quý Cáp.
trần thiết	|Xếp đặt cho đẹp.
trần thuyên	danh từ riêng|Xem Trần Anh Tông
trần thuyết	động từ|Trình bày rành rọt.
trần thuật	động từ|(formal) Kể lại, thuật lại một câu chuyện hoặc sự việc với các chi tiết và diễn biến của nó.
trần thành ngọ	địa danh|Một phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
trần thế
trần thới	địa danh|Một xã thuộc huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
trần tiễn thành	danh từ riêng|Xem Trần Trọng Kim
trần truồng	tính từ|Lộ toàn thân thể không mặc quần áo.
trần trùng trục	|Nói người cởi hết áo.
trần trần	|Trơ ra, không biến đổi.
trần trụi	tính từ|Phơi bày hết tất cả ra, hoàn toàn không có gì che phủ.
trần tình	động từ|(Cũ). Trình bày với bề trên nỗi lòng hoặc ý kiến riêng của mình.
trần tạ	|Bày tỏ lòng tạ ơn.
trần tế xương	địa danh|Một phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
trần tục	danh từ|Nói sự thường tình, không thanh nhã của cuộc đời.
trần văn thời	địa danh|Một huyện T. Cà Mau, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
trần điệt	danh từ riêng|Cháu gái họ Trần, tức là Hạnh Nguyên.
trần đoàn	danh từ riêng|Người đời Ngũ Quý đầu đời Tống, hiệu Đồ Nam. Ông còn có hiệu là Hy Di tiên sinh.
trần đình phong	danh từ riêng|(1847 - An Mỹ, Yên Thành, Nghệ An - 1920) Hiệu Mã Sơn. Đỗ tiến sĩ (1879), được cử làm Tri phủ huyện Thọ Xuân (Thanh Hoá) sau chuyển sang giáo chức. Đã làm đốc học ở các tỉnh Quảng Ngãi, Quảng Nam…
trần đình túc	danh từ riêng|Xem Trần Điền
trần đăng ninh	địa danh|Một phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
trần ửng long	danh từ riêng|Truyền thuyết cho biết ông là một võ tướng của Đinh Bộ Lĩnh. Trong cuộc tấn công Đỗ Cảnh Thạc ở sông Đỗ Định (Hà Tây), Trần Ửng Long đã có sáng kiến nghĩ ra kiểu thuyền thúng bằng nan, chở quân vượt…
trầu cau	|Trầu và cau nói chung.	|Đồ dẫn cưới.	|(Xem từ nguyên 1).
trầu không	danh từ|Loài cây leo cùng họ với cây hạt tiêu, lá to, hình quả tim, dùng để ăn trầu, đánh gió.
trầu quơ	tục ngữ|(Bình Định) Trời ơi !
trầu thuốc	|Trầu ăn lẫn với thuốc lào.
trầy trật	|Vất vả, khó nhọc nhiều mà chưa đạt kết quả.
trầy trụa	|Sây sát nói chung.
trẩu tre	tính từ|(từ lóng, khẩu ngữ) Xem trẻ trâu
trẩy hội	động từ|Đi dự ngày hội hằng năm (thường nói về một số đông người)
trẫm mình	|Gieo mình xuống nước để tự tử.
trẫm triệu	|Điềm báo trước một việc gì sẽ xảy ra, theo mê tín.
trậm trầy trậm trật	|Hỏng đi hỏng lại mãi, không đi đến kết quả.
trận bão	danh từ|Xem bão
trận mưa nhuần	tục ngữ|Mưa lớn, xóa sạch bùn.
trận mạc	danh từ|Việc đánh nhau bằng vũ khí, nói chung.
trận nhàn	|Đàn chim nhạn.
trận pháp	danh từ|Cách đánh trận.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
trận thế	danh từ|Hình thế của mặt trận.
trận tiền
trận trận	liên từ|Từng đợt dập dồn.
trận tuyến	danh từ|Đường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến.	danh từ|Tổ chức tập hợp rộng rãi các lực lượng cùng đấu tranh vì mục đích chung.
trận vong	động từ|Chết trận.
trận đánh	danh từ|Xem trận đấu
trận đấu	danh từ|(thường, thể thao) Cuộc thi, tỉ thí.	danh từ|(quân sự) Cuộc đụng độ rất quyết liệt giữa hai bên thù địch.
trận địa	danh từ|Khu vực địa hình dùng để bố trí lực lượng chiến đấu.
trận địa chiến	|Hình thái chiến tranh giữa hai lực lượng dàn ra thành thế trận.
trận đồ	danh từ|Bản vẽ hình thể của mặt trận.
trập trùng	tính từ|Có hình thể lớp lớp nối tiếp nhau thành dãy dài và cao thấp không đều.	tính từ|Tiếp liền nhau hết lớp này đến lớp khác thành dãy dài và cao thấp không đều.
trật gia tam cấp	|Được thăng ba bậc.
trật khớp	động từ|Chỉ vùng xương khớp bị tổn thương, lệch khỏi vị trí ban đầu gây đau nhức.
trật lất	tính từ|(Địa phương) Xem trợt lớt
trật trà trật trưỡng
trật trưỡng	phó từ|Không vững.	phó từ|Nói tính nết khi thế này, khi thế khác.	|T,
trật trệu	|Không khớp, không vững.
trật tự	danh từ|Hàng lối trước sau, trên dưới.	danh từ|Chế độ do chính quyền qui định để gìn giữ sự an ninh.
trắc bách diệp	danh từ|Loài cây cùng loại với thông, lá mọc đối, giẹp, hình vảy, thân phân nhánh trong những mặt phẳng thẳng đứng, thường trồng làm cảnh.
trắc diện	danh từ|Mặt bên; trái với chính diện.
trắc dĩ	|Từ dùng trong văn học cũ chỉ lòng thương nhớ mẹ.	|(Xem từ nguyên 1).
trắc lượng	|Đo đạc.
trắc nghiệm	động từ|Khảo sát và đo lường khi làm các thí nghiệm trong phòng.	động từ|Kiểm tra, thi cử	danh từ|Dạng kiểm tra, thi cử mà việc chấm điểm có thể dùng máy móc, dụng cụ để đo đạc dễ dàng.
trắc nết	|Có nét xấu, không đứng đắn.
trắc quang	|(Vật lý học). Phương pháp đo độ sáng của các nguồn phát ánh sáng hoặc của các vật được rọi sáng.
trắc trở	tính từ|Gặp khó khăn, không trôi chảy.
trắc viễn	|(Kinh) (lý) ống kính dùng để đo khoảng cách từ chỗ người đứng quan sát cho đến chỗ vật nhìn được trong kính.
trắc đạc	|Dự đoán.	|(Xem từ nguyên 1).
trắc địa	danh từ|Ngành khoa học chuyên về đo đạc vị trí tọa độ (kinh độ, vĩ độ, cao độ), hình dạng, kích thước, phương hướng để xử lý số liệu về địa hình và địa vật trên bề mặt Trái Đất.
trắc địa học	danh từ|Khoa học nghiên cứu hình thể, kích thước Trái Đất và cách vẽ hình thế mặt đất lên bản đồ.
trắc ẩn	tính từ|Có lòng thương hại người khác hoặc có lòng thương người, người có lòng trắc ẩn thường là người có nhiểu cảm xúc.	động từ|Xem thương xót
trắng bong	phó từ|Trắng và rất sạch.
trắng bạch	tính từ|Trắng thuần một màu.
trắng bệch	|Trắng nhợt, trắng vì phai màu.
trắng bốp	|Nói quần áo trắng đẹp.
trắng chiếu	|Nói quân bài đã lật ra, mọi người đều trông thấy, không được rút lại.
trắng chân	|Nói người suốt canh bạc không được ván nào.
trắng dã	tính từ|Nói mắt nhiều lòng trắng quá.
trắng hếu	danh từ|Trắng trơ trẽn.
trắng lôm lốp
trắng lốp	|Trắng đều trong một khoảng rộng.
trắng muốt	|Nói da bàn tay trắng mịn.
trắng mắt	danh từ|Chỉ nhận thấy khuyết điểm sau khi đã thất bại đột ngột và chua cay.
trắng ngà	tính từ|Trắng màu ngà voi, hơi vàng, trông đẹp.
trắng ngần	tính từ|Trắng trong và bóng đẹp.
trắng ngồn ngộn	tính từ|Xem ngồn ngộn
trắng nuột	|Trắng và óng ả.
trắng nõn	|Trắng tươi đẹp.
trắng phau	|Trắng trong không có vết.
trắng tay	tính từ|Hết cả, không còn gì.
trắng tinh	|Trắng toàn một màu và rất sạch.
trắng toát	tính từ|Trắng lắm, đập mạnh vào mắt mọi người.
trắng trong	tính từ|(Văn chương, ít dùng) Xem trong trắng
trắng trẻo	tính từ|Trắng và xinh đẹp.
trắng trợn	tính từ|Ngang ngược, bất chấp cả luật pháp, lẽ phải
trắng trợt	|Nói một món ăn sau khi chế biến vẫn giữ màu sắc cũ, không đậm đà, trông không có vẻ ngon.
trắng xoá	tính từ|Trắng trên một diện tích rộng, làm loá mắt.
trắng xóa
trắng án	tính từ|Được tòa án xử là vô tội.
trắng đục	tính từ|Trắng lờ lờ như sữa.
trằn trọc	động từ|Trở mình luôn, cố ngủ mà không ngủ được vì có điều phải lo nghĩ.	tính từ|Cảm giác khó chịu không ngủ được
trằn trỗi	tính từ|trống không, không có gì hết
trẹo họng	động từ|Tiếng rủa người hay nói vu cho người khác.
trẹo trọ	|Lệch quá.
trẹt lét	phó từ|Rất nông đáy.
trẻ con	danh từ|Như trẻ nhỏ nói chung.	tính từ|Có tính chất như trẻ con.
trẻ em	danh từ|Trẻ nhỏ nói chung.
trẻ hoá	động từ|Làm cho thành phần gồm có nhiều người trẻ hơn, để có được nhiều nhân tố tích cực hơn.
trẻ măng	tính từ|Rất trẻ, chỉ vừa mới đến tuổi trưởng thành.
trẻ mỏ	|Con cái còn nhỏ tuổi.
trẻ nhỏ	danh từ|Trẻ em nói chung.
trẻ ranh	danh từ|Trẻ con tinh nghịch, hỗn láo.	tính từ|Có tính chất tinh nghịch, hỗn láo của trẻ con.
trẻ thơ	danh từ|Trẻ con còn nhỏ.	danh từ|Người còn trẻ tuổi và chưa từng trải.
trẻ trung	tính từ|Có tính thanh niên.
trẻ trâu	danh từ|(cũ) Đứa trẻ chăn trâu, bò nói chung.	danh từ|(từ mới, lóng, hàm ý phê phán, chê bai, hoặc mỉa mai) Thanh thiếu niên có tính bốc đồng, thích thể hiện cái tôi.	danh từ|(từ mới, lóng) Thời còn trẻ, thời còn trẻ con.
trẻ tuổi	tính từ|Xem trẻ
trếu tráo	|Nói ăn, nhai qua loa, không được kỹ.
trễ biếng	|Lười biếng, không đúng kỳ hạn.
trễ nải	tính từ|Biếng nhác và để công việc kéo dài không chịu làm.
trễ tràng	tính từ|Không làm đúng điều đã quy định.
trệ khí	|Chứng phình tĩnh mạch sinh dục của đàn ông, sinh ra cảm giác nặng và đau ở hai hòn tinh hoàn.
trệ thai	danh từ|Nói người phụ nữ có chửa mà dạ con sa xuống.
trệu trạo
trị an	danh từ|Sự giữ gìn trật tự và an ninh của xã hội.
trị bệnh	động từ|Chữa bệnh.
trị giá	động từ|Được định giá, được coi là đáng giá như thế nào đó.
trị giá hải quan	danh từ|Trị giá của các loại hàng hóa xuất hay nhập khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế, thống kê hải quan.
trị liệu	|Chữa bệnh.
trị ngoại pháp quyền	|Quyền của công dân một nước sống ở một nước ngoài, khi phạm pháp không bị xét xử theo luật pháp của nước ngoài.
trị quốc	động từ|Chăm lo việc nước (cũ).
trị số	danh từ|Giá trị bằng số.
trị số điện dung	danh từ|Cho biết khả năng tích điện của tụ điện trên hiệu điện thế.
trị sự	động từ|Nói bộ phận của một tòa báo phụ trách công việc phát báo, gửi báo, thu tiền, v. V.
trị thủy	động từ|Ngăn ngừa nạn ngập lụt, đồng thời sử dụng được sức nước của sông ngòi.
trị tội	động từ|Trừng trị kẻ có tội.
trị vì	động từ|Giữ ngôi vua cai trị đất nước.
trịch thượng	tính từ|Tự cho mình là hơn mà ăn nói, xử sự có vẻ bề trên và bất nhã.
trịnh châu	địa danh|Thành phố tỉnh lỵ tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.
trịnh trọng	tính từ|Có vẻ oai nghiêm, trang trọng.
trịnh tường	địa danh|Một xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
trịnh xá	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
trọ trẹ	|Từ dùng để chỉ giọng nói nặng, khó hiểu.
trọc lóc	tính từ|Nói đầu trọc sát đến da.
trọc phú	|Người giàu có nhưng lòng dạ bẩn thỉu.
trọc tếch	tính từ|Xem trọc lóc
trọc tếu	động từ|Nói đầu trọc nhẵn và trơ.
trọi lỏi	|Hết không còn gì.
trọi trơn	|Hết sạch cả.
trọn gói	tính từ|(hình thức dịch vụ) bao gồm toàn bộ các khâu phục vụ khách hàng từ đầu đến cuối.
trọn vẹn	tính từ|Hoàn toàn đầy đủ.
trọng bệnh	danh từ|Bệnh nặng.
trọng con	địa danh|Một xã thuộc huyện An Thạch, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
trọng cấm	danh từ|Cấm túc trong kì hạn nhất định vì có hành vi trái phép.
trọng do	danh từ riêng|Tên của Tử Lộ, học trò Khổng Tử.
trọng dụng	động từ|Dùng người có nhiều khả năng vào cương vị quan trọng.
trọng gia	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Bố Y.
trọng hình	|Hình phạt rất nặng.
trọng hạ	|Tháng thứ hai của mùa hạ.
trọng hậu	|Nói tiếp đãi một cách ân cần, quý mến.
trọng kị binh	danh từ|Kị binh gián tiếp chiến đấu ở hậu tuyến, thường là yểm trợ khinh kị binh và bộ binh.
trọng lượng	danh từ|(Vật lý học). Lực do sức hút của Quả Đất tác dụng vào một vật ở một nơi và tỷ lệ với sức hút nói trên tại đó. Mở rộng ra, sức hút của hành tinh hay vật thể lên vật khác nằm gần nó.	danh từ|Tác dụng hoặc ảnh hưởng.
trọng lực	danh từ|Là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật, có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
trọng lỵ	|Tiếng nói tôn kính, cũng như trọng nhậm nghĩa là cai trị một nơi.
trọng nhậm	|Nhận một chức quan trọng.
trọng nông	|Nói chủ trương kinh tế coi đất đai là nguồn gốc của tất cả các tài sản, và do đó, cho rằng phải phát triển nông nghiệp thì nước mới giàu mạnh.
trọng pháo	danh từ|Súng cỡ lớn.
trọng phạm	|Phạm tội nặng.
trọng quan	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
trọng thu	|Tháng thứ hai của mùa thu.
trọng thương	động từ|Bị thương nặng.	động từ|Nói chủ trương kinh tế cho rằng phải phát triển việc buôn bán thì nước mới giàu mạnh, do đó tưởng rằng thương nghiệp là nền tảng của quốc gia.
trọng thưởng	động từ|Thưởng rất hậu.
trọng thần	danh từ|Quan to.
trọng thể	tính từ|Có tất cả những gì cần thiết để nêu bật tầm quan trọng và tình cảm thắm thiết.
trọng thị	động từ|Coi trọng.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
trọng trách	danh từ|Trách nhiệm lớn, nặng nề, quan trọng.
trọng trường	danh từ|(Vật lý) Không gian trong đó các vật chịu sức hút của Trái Đất.
trọng trấn	danh từ|Địa phương có vị trí xung yếu.	động từ|Trấn thủ nơi xung yếu.
trọng tài	danh từ|Người điều khiển và xác định thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao.	danh từ|Người được cử ra để phân xử, giải quyết những vụ tranh chấp.
trọng tâm	danh từ|(Vật lý học) Điểm đặt của trọng lực tác dụng vào một vật.	danh từ|(Toán học) Giao điểm của ba trung tuyến trong một tam giác.	danh từ|Điểm quan trọng nhất.
trọng tải	danh từ|Khối lượng có thể chở hoặc chịu đựng được của xe cộ, tàu thuyền, cầu cống.
trọng tội	|Tội rất nặng.
trọng vọng	phó từ|Tôn trọng lắm.
trọng xuân	|Tháng thứ hai của mùa xuân.
trọng yếu	tính từ|Hết sức quan trọng.
trọng âm	danh từ|Âm phải đọc mạnh trong một từ của một tiếng đa âm.
trọng điểm	danh từ|Điểm, chỗ quan trọng, điểm chủ yếu.
trọng đãi	danh từ|Đối đãi rất hậu.
trọng đông	|Tháng thứ hai của mùa đông.
trọng đại	tính từ|Có tầm quan trọng lớn lao.
trọng địa	|Chỗ đất xung yếu về mặt quân sự.
trối chết	|Quá sức đến nỗi không chịu đựng được nữa.
trối già	động từ|Dặn dò trước khi chết.	động từ|Ph. Một lần chót trước khi chết.
trối kệ	phó từ|Không quan tâm đến.
trối thây	phó từ|Mặc kệ, không thèm để ý đến.
trối trăng	động từ|Dặn dò cặn kẽ những người thân, khi sắp chết.
trốn lính	|Lánh đi để khỏi phải đi lính (cũ).
trốn mặt	động từ|Lánh mặt đi, không muốn gặp.
trốn thuế	động từ|Làm đủ mọi cách để trốn tránh cho khỏi phải đóng thuế.
trốn tránh	động từ|Trốn nói chung.
trống bỏi	danh từ|Trống bằng giấy cho trẻ con chơi, hai bên có hai sợi dây, đầu buộc một hạt nặng, đập vào mặt giấy thành tiếng khi xoay nhanh.
trống canh	danh từ|Trống đánh để cầm canh; thường dùng để chỉ khoảng thời gian một canh, ngày trước.
trống chầu	danh từ|Trống đánh theo nhịp hát để thưởng thức các giọng hát.
trống con	|Trống nhỏ đeo ở cổ, đánh trong các đám rước.
trống cà rùng	|Trống có tang bằng đồng, dùng trong các dàn nhạc.
trống cái	|Trống lớn.
trống cơm	danh từ|Thứ trống nhỏ và dài thường đeo nằm ngang, vỗ vào hai mặt có miết cơm cho thành tiếng.
trống hốc	phó từ|Rỗng, không có gì bên trong.
trống hổng	tính từ|Rỗng suốt từ bên nọ sang bên kia.
trống không	tính từ|Hoàn toàn trống, không có gì ở trong.	tính từ|Có cách ăn nói thiếu những từ xưng hô, thưa gửi.
trống khẩu	|Trống nhỏ có chuôi để cầm đánh trong đám rước.
trống miệng	|Không kín đáo, hay tiết lộ bí mật trong khi nói năng.
trống mái	|Đấu tranh quyết liệt đến cùng.
trống ngực	|Nhịp đập mạnh của quả tim khi sợ quá hoặc cảm động.
trống phách	|Tiếng trống nói chung (thường dùng để chỉ đình đám hội hè).
trống quân	|Điệu hát dân gian, trai gái thường hát đối đáp nhau, theo nhịp gõ trên một cái dây căng thật thẳng qua một cái thùng.
trống rỗng	tính từ|Không chứa đựng gì.	tính từ|Không có kiến thức gì.
trống tràng	|Bệnh đi ngoài còn nguyên thức ăn chưa tiêu.
trống trải	tính từ|Không có gì che chở.	tính từ|Nói tình cảm bị tổn thương khi mới mất một người cột trụ trong gia đình.
trống trếnh	|Không được kín.
trống xuôi kèn ngược	tục ngữ|Trống đánh xuôi kèn thổi ngược.	tục ngữ|Kèn thổi ngược trống dồn xuôi.
trống ếch	|Trống nhỏ có tang bằng đồng, các đội thiếu nhi đánh trong khi chơi hoặc cổ động nhân dân.
trồi lên	động từ|Xuất hiện từ ở dưới lên trên.
trồng cây chuối	động từ|Làm cho thân mình ở tư thế thẳng đứng, đầu lộn xuống dưới, chân chổng lên trời.
trồng răng	động từ|Lắp răng giả vào hàm.
trồng trái	động từ|Xem chủng đậu
trồng trọt	động từ|Trồng cây nói chung.
trồng tỉa
trồng đậu
trổ mã	động từ|Phát triển vóc dáng.
trỗi dậy	động từ|Vùng dậy, dấy lên.
trộc trệch	|Lỏng lẻo.
trộm cướp	danh từ|(khẩu ngữ) Kẻ trộm, kẻ cướp (nói khái quát).	động từ|Lấy trộm và cướp giật của cải (nói khái quát).
trộm cắp	|Kẻ trộm, kẻ cắp nói chung.
trộm nghe	|Nghe đồn rằng.
trộm nghĩ	động từ|Bày tỏ ý kiến riêng một cách khiêm tốn (cũ).
trộn lẫn	động từ|Trộn thứ nọ với thứ kia.
trộn thư	động từ|Hành động sử dụng một bộ dữ liệu tên và địa chỉ cùng với một văn bản mẫu để tạo ra nhiều bản sao của cùng một bức thư gửi đến những người nhận khác nhau.
trộn trạo	|Lẫn vào một đám đông.
trớ trinh	|Trớ trêu.
trớ trêu	tính từ|Có vẻ như trêu cợt, làm phiền muộn, rắc rối một cách oái oăm.
trớn trác	động từ|Nói mắt giương lên một cách vô lễ.
trớt quớt	tính từ|(Tiếng địa phương Nam Bộ) Chỉ tình trạng sau những nỗ lực bỏ ra chỉ thu được kết quả hoàn toàn không thỏa một phần nhỏ nào của ý định ban đầu, hoặc để chỉ chiều hướng diễn biến của đàm luận hoàn…
trờ trờ
trời già	|Từ dùng trong văn học cũ chỉ tạo hóa với ý trách móc.
trời thu ba cữ	|Ý nói một ngày xa nhau tưởng như ba năm.
trời xanh	|Từ dùng trong văn học chỉ trời cao không thấu được lòng người.
trời xanh quen với má hồng đánh ghen	|Tạo hoá ghen với người đàn bà đẹp); ý nói.
trời đất	danh từ|Chỉ trời và đất nói chung.	thán từ|Là một từ để diễn tả việc gì đó xảy ra ngạc nhiên, bất thình lình.
trời ơi	tính từ|Vu vơ, không căn cứ.	tính từ|(Đph). Xấu xí, kém cỏi.
trờn trợn	tính từ|Hơi trợn mắt.	tính từ|Hơi sợ mắt.
trở chứng
trở dạ	động từ|Xem chuyển dạ
trở gió	|Nói gió đột nhiên đổi chiều hoặc thổi mạnh.
trở giọng
trở gót	động từ|Quay lại hướng cũ.
trở kháng	danh từ|Đại lượng vật lý đặc trưng cho sự cản trở dòng điện của mạch điện khi có một hiệu điện thế đặt vào.
trở lui	|Tính từ đó về thời gian trước.
trở lên	tính từ|Từ đó lên trên.
trở lại	động từ|Quay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phát.	động từ|Chuyển về trạng thái, tính chất (thường là tốt đẹp) ban đầu.	động từ|Lấy đó làm mốc được coi là tối đa, không thể hơn.
trở lực	|Nguyên nhân ngăn cản.
trở mình	|Lật sang một phía khác khi đang nằm.
trở mùi	động từ|Bắt đầu có mùi thối.
trở mặt	động từ|Lật lọng, đang tử tế bỗng quay ngay ra có thái độ chống lại.
trở nghề	|Đây là theo luyện nghề võ.
trở ngại	danh từ|Cái gây khó khăn, làm cản trở.
trở nên	động từ|Hóa ra, thành ra.
trở quẻ
trở ra	động từ|Xem đi ra
trở thành	động từ|Xem trở nên
trở trời	tính từ|Xem giở trời
trở về	động từ|Quay lại chỗ cũ, nơi ở cũ.
trở xuống	phó từ|Tính từ đó xuống.
trở đi	phó từ|Tính từ đó về sau.
trở đậu quân cơ	|Làm ngăn trở chậm trễ việc quân. Nhắc việc Bá Cao can vua đừng đánh Phiên.
trợ bút	danh từ|Cộng tác viên của một tờ báo (cũ).
trợ chiến	động từ|Tham gia chiến đấu để tăng viện cho một đơn vị đương tác chiến.
trợ cấp	động từ|Cấp tiền để giúp đỡ khi khó khăn.
trợ giá	động từ|(nhà nước) cấp thêm cho người sản xuất một khoản tiền bù đắp cho thiệt hại do phải bán sản phẩm với giá thấp.
trợ giáo	danh từ|Giáo viên các trường sơ đẳng (cũ).
trợ giúp	động từ|Giúp đỡ (thường về vật chất) cho đỡ khó khăn, thiếu thốn.
trợ giảng	động từ|Giảng viên phụ giúp việc giảng dạy thêm ở các trường đại học.	danh từ|Giảng dạy giúp thêm cho giảng viên chính ở trường đại học.
trợ huấn	tính từ|Mang tính chất hỗ trợ huấn luyện.
trợ lí
trợ lý	danh từ|Người giúp đỡ, giúp việc trực tiếp cho một người ở chức vụ cao trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó.
trợ lực	động từ|Tăng thêm sức.
trợ năng	danh từ|Các chức năng có tính trợ giúp nói chung.
trợ thì	|Làm trong một thời gian.
trợ thời
trợ thủ	danh từ|Người giúp sức trong công việc.
trợ tá	danh từ|Chức vụ dưới chức tri huyện (cũ).
trợ từ	danh từ|Từ đặt ở sau một từ khác hoặc ở cuối một câu để làm cho lời nói thêm đậm đà, thân mật hoặc mạnh mẽ, như: nhỉ, nhé, a, ru.
trợ động từ	danh từ|Động từ chuyên dùng phụ thêm cho một động từ khác.
trợn trạo	động từ|Nói mắt giương to với vẻ cấc lấc, vô lễ.
trợn trừng
trợt lớt	động từ|Trượt hết cả.
trụ cầu	danh từ|Hàng cột giúp đỡ kết cấu của cây cầu.
trụ cột	|Bộ phận chủ yếu.
trụ sở	|Nơi một cơ quan một đoàn thể làm việc hàng ngày.
trụ thạch	|Người giữ một trách nhiệm quan trọng.	|(Xem từ nguyên 1).
trụ trì	|Nói nhà sư đứng trông nom một chùa nào.	|: to administer a monastery Buddhist; Buddhist abbot (monk) or Buddhist abbess (nun).	|: saṅghanāyaka.	|: 住持
trục cam	danh từ|Trục chứa cam để điều hành các van của máy.
trục chuyền	|(Cơ học) Thanh thép dài quay chung quanh trục của nó, dùng để chuyền chuyển động quay của động cơ.
trục hoành	danh từ|(algebraic geometry) Trục nằm ngang trong hai trục toạ độ, được dùng để xác định hoành độ của các điểm trên mặt phẳng.
trục khuỷu	danh từ|Bộ phận của động cơ dùng để biến đổi chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay.
trục lợi	động từ|Kiếm lợi cho mình.
trục quay	|Đường thẳng đứng yên trong chuyển động quay.
trục số	danh từ|(Toán học) Đường thẳng nằm ngang biểu diễn các số.
trục trặc	tính từ|(Máy móc) Ở trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.	tính từ|(Kng.). Ở tình trạng gặp khó khăn, vướng mắc, không được trôi chảy.	danh từ|Sai hỏng của bộ phận nào đó dẫn đến hoạt động không bình thường của máy móc.	danh từ|Khó khăn, vướng mắc gặp phải làm cản trở công việc.
trục vít	danh từ|Trục có ren, dùng để truyền chuyển động.
trục xuất	động từ|Đuổi ra khỏi một nước.
trục đối	danh từ|(toán học) Xem trục đối xứng
trục đối xứng	danh từ|(toán học) Trục cắt đôi hình để cho hai phần xứng với nhau.
trụi lủi
trụy lư	danh từ riêng|Ngã lừa.	danh từ riêng|Trần Đoàn nghe tin Triệu Khuông Dận làm vua, cười ngất, ngã từ trên lưng lừa xuống, nói.
trụy lạc	tính từ|Sa ngã hư hỏng.
trụy thai	tính từ|Bị băng mất thai trước tháng đẻ do tai nạn.
trứ danh	tính từ|Rất nổi tiếng, ai cũng biết. Nhà điêu khắc trứ danh. Một tác phẩm trứ danh. Câu nói trứ danh.	tính từ|(Kng.). Tuyệt, tuyệt vời. Trông trứ danh đấy chứ. Trứ danh hết chỗ nói.
trứ tác
trứng bắc thảo	danh từ|Trứng vịt được ủ với tro, muối, vôi, trấu, đất sét trong một khoảng thời gian. Sau khi ủ có màu đen hoà lẫn với màu muối tiêu, lòng đỏ trứng có màu xám xanh, xanh đen.
trứng chọi đá	cụm từ|Xem lấy trứng chọi đá.
trứng cuốc	tính từ|(của chuối) Có những nốt lốm đốm nhỏ màu nâu đen trên vỏ.
trứng cá	|Trứng + cá.	|Do quả của loài cây này, bên trong có chứa nhiều hạt nhỏ màu vàng, nhìn giống như trứng cá.	|Do các mụn này khi lấy ra hình giống như một trứng cá.	danh từ|Trứng của các loài cá.	danh từ|Loài cây thân gỗ nhỏ; lá có mép khía răng cưa; hoa nhỏ màu trắng; quả khi chín có màu đỏ nhạt, ăn được.
trứng dái	danh từ|(vulgar, or, humorous) Tinh hoàn.
trứng gà trứng vịt	danh từ|(colloquial, danh từ tập hợp) Các loại trứng nói chung.
trứng khôn hơn vịt	thành ngữ|(nghĩa bóng, thường dùng để chê bai) Ví trường hợp con cái, hoặc người còn ít tuổi nói chung, mà lại muốn tỏ ra khôn hơn cha mẹ, hơn người lớn tuổi.
trứng lộn	danh từ|Trứng gà hay trứng vịt ấp mới bắt đầu thành hình con đã đem luộc ăn.
trứng muối	danh từ|Trứng được ngâm trong nước muối hoặc được bọc bởi lớp tro tẩm muối, là thành phần của một số món ăn như cháo và đặc biệt là bánh trung thu.
trứng ngỗng	danh từ|Điểm không; điểm được đánh bằng số '0'.
trứng nước	tính từ|(Vch.). (Trẻ con) ở thời kì mới sinh ra chưa được bao lâu, đang còn non nớt, thơ dại, cần được chăm chút, giữ gìn.
trứng sam	danh từ|Viên bột tròn tròn thường dùng để nấu chè.
trứng sáo	|Màu xanh da trời rất nhạt như vỏ trứng con sáo.
trứng vịt lộn	danh từ|(Bắc Bộ) Món ăn được chế biến từ quả trứng vịt khi phôi đã phát triển thành hình.
trứng ốp la	danh từ|Trứng ốp la là món trứng chiên lòng đỏ và lòng trắng để nguyên, không trộn lẫn với nhau.
trừ bì	động từ|Không kể, không tính đến trọng lượng của cái đựng.	động từ|Bỏ bớt những điều thêm thắt trong lời nói của người ba hoa (thtục).
trừ bị	động từ|Dành sẵn về sau.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
trừ bỏ	động từ|Phế hẳn đi.
trừ bữa	phó từ|Để thay bữa cơm.
trừ căn	động từ|Tiêu diệt một bệnh tận gốc.
trừ diệt
trừ gian	động từ|Diệt kẻ gian.
trừ hao	|Nói đo lường dôi ra để phòng hao.
trừ hại	động từ|Làm cho hết mối hại.
trừ khử	động từ|Bỏ đi cho hết.
trừ phi	liên từ|Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết mà chỉ trong trường hợp đó điều được nói đến mới không còn là đúng nữa.
trừ phục	động từ|Lễ bỏ đồ tang khi hết trở (cũ).
trừ quân	|Con vua được coi là sẽ nối ngôi (cũ).
trừ tà	động từ|Đuổi ma quỷ, theo mê tín.
trừ tịch	|Đêm cuối năm âm lịch.
trừ văn thố	địa danh|Một xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
trừ độc
trừng giới	động từ|Phạt để răn.
trừng phạt	động từ|Trị người có tội.
trừng trị	động từ|Dùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn.
trừng trộ	động từ|Giương to mắt tỏ thái độ giận dữ.
trừng trừng	|Nói dáng nhìn chòng chọc không chớp mắt, tỏ vẻ đe dọa.
trừu tượng	tính từ|Khái quát hoá ra trong tư duy từ các thuộc tính, quan hệ của sự vật.	tính từ|Không cụ thể, làm cho khó hiểu, khó hình dung.
trừu tượng hoá	|Tách trong trí và để nghiên cứu riêng biệt một yếu tố như tính chất, quan hệ... ra khỏi hiện tượng nhất định, cụ thể.
trừu y	danh từ|(đen) Áo lông cừu.	danh từ|(bóng) Áo độn bông để chống rét.
trữ kim	|Số vàng bạc tích trữ để bảo đảm cho số giấy bạc lưu hành.
trữ lượng	danh từ|Khối lượng khoáng sản chưa khai thác trong một vùng mỏ.
trữ quân	danh từ|Vua sắp đăng cơ.
trữ tình	tính từ|Nói nghệ thuật nặng về tả tình cảm của con người.
trực ban
trực canh	danh từ|Việc khai thác ruộng đất do chính người chủ tiến hành.
trực chiến	động từ|Ở tư thế sẵn sàng chiến đấu.
trực chuẩn	tính từ|(Toán học) Vừa trực giao vừa chuẩn hóa (có chuẩn, hay độ dài, bằng đơn vị, hay 1).
trực chuẩn hóa	động từ|(Toán học) Làm cho trở thành trực chuẩn (vừa trực giao vừa chuẩn hóa).
trực chính	địa danh|Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
trực cường	địa danh|Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam. Nằm ở phía nam sông Ninh Cơ thuộc cụm xã được trả lại Trực Ninh từ Hải Hậu. Là một xã có truyền thống hiếu học, với tỷ lệ người thoát ly nông…	địa danh|Chợ ở xã này cung cấp hàng hoá cho dân cư trong vùng.
trực cảm	động từ|Nhận biết trực tiếp bằng cảm giác.
trực diện	tính từ|Trực tiếp, đối mặt với nhau.
trực giao	tính từ|(Toán học) Vuông góc với nhau.	tính từ|(Toán học) (véctơ) có tích vô hướng bằng không.
trực giác	danh từ|(Hoặc đg.). Nhận thức trực tiếp, không phải bằng suy luận của lí trí.
trực giác luận	|Thuyết duy tâm cho rằng người ta có thể nhờ trực giác mà có nhận thức đúng đắn về sự vật, chứ không cần suy lý và kinh nghiệm.
trực hùng	địa danh|Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
trực hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
trực hệ	danh từ|Dòng họ trực tiếp, như cha với con.
trực khanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
trực khuẩn	danh từ|Loài vi khuẩn hình đũa.
trực mỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
trực ngôn	|Nói thẳng.
trực nhật	|Được phân công theo dõi sự thực hiện nội quy của một cơ quan trong một ngày.
trực ninh	danh từ riêng|(Huyện) T. Nam Định.
trực nội	địa danh|Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
trực phú	địa danh|Một xã H Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
trực quan	động từ|(Cũ). Như trực giác.	động từ|(Phương pháp giảng dạy) Dùng những vật cụ thể hay ngôn ngữ cử chỉ làm cho học sinh có được hình ảnh cụ thể về những điều được học.
trực thanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
trực thu	|Nói thứ thuế phải đóng trực tiếp, như thuế thân trong thời Pháp thuộc (cũ).
trực thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
trực thuộc	|Chịu sự lãnh đạo trực tiếp vào một cấp trên.
trực thái	địa danh|Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
trực thăng	danh từ|máy bay sử dụng phản lực của luồng gió thổi xuống phía dưới (từ các cánh quạt lớn) để có thể bay lên theo chiều thẳng đứng.
trực thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
trực tiếp	tính từ|Tiếp xúc thẳng, không cần người hay vật làm trung gian.
trực tràng	danh từ|Đoạn cuối ruột già, gần như thẳng, ngay trước hậu môn.
trực tuyến	tính từ|Mô tả hệ thống (thường là máy tính) đang được kết nối với một mạng lưới lớn hơn (thường là mạng máy tính).	tính từ|Có sẵn trên mạng Internet.	phó từ|Thực hiện thông qua mạng lưới Internet.
trực tuấn	địa danh|Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
trực tâm	|(Toán học) Giao điểm của ba đường cao trong một tam giác.
trực tính	tính từ|Có tính nói thẳng.
trực đạo	địa danh|Một xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
tu bổ	động từ|Sửa sang chỗ hư hỏng.
tu chí	động từ|Sửa mình để cố gắng tiến lên.
tu chính
tu din	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Bố Y.
tu dí	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Bố Y.	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Bố Y.
tu dưỡng	động từ|Rèn luyện, trau dồi để nâng cao phẩm chất.
tu huýt	danh từ|Cái còi.
tu hành	động từ|Tách mình ra khỏi cuộc sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn giáo.
tu hú	danh từ|Chim lớn hơn sáo, lông đen hoặc đen nhạt, có điểm chấm trắng, thường đẻ vào tổ sáo sậu hay ác là.
tu kín	động từ|Nói người theo Thiên chúa giáo tu hành ở một nơi riêng biệt, không giao thiệp với người đời.
tu kỉ trị nhân	cụm từ|Rèn bản thân để buộc nhân quần noi theo.
tu luyện	|Nói người tu hành cố rèn tập theo qui tắc của tôn giáo để đắc đạo.
tu lý	địa danh|Một xã cũ thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam, nay là một phần thị trấn Đà Bắc và xã Tú Lý.
tu mi	danh từ|(dated) Mày râu. Chỉ đàn phái đàn ông.
tu mơ rông	địa danh|Một xã thuộc huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
tu nghiệp	|Nghiên cứu học thuật hay nghề nghiệp cho giỏi hơn.
tu nhân tích đức	|Cố làm điều nhân, chứa đầy công đức (cũ).
tu nốp	danh từ riêng|Xem Nốp
tu phải đạo	cụm từ|Như tu thành chính quả.
tu sĩ	danh từ|Là những người đi tu theo lý tưởng hay tôn chỉ nào đó của bất kỳ tông phái, đạo giáo nào tôn giáo
tu sửa	động từ|Sửa chữa những chỗ hư hỏng.
tu thành chính quả	cụm từ|Kết quả tu hành đắc đạo, theo quan niệm của đạo Phật.
tu thân	động từ|Sửa mình để tiến bộ (cũ).
tu thư	động từ|Soạn sách giáo khoa.
tu tra	địa danh|Một xã thuộc huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
tu tu	tính từ|Tiếng còi tàu kêu liên tiếp.
tu tư	tính từ|Sửa sang câu văn cho hay, cho đẹp.
tu tạo	động từ|Sửa sang và xây dựng.
tu tập	động từ|(Phật giáo) Khắc phục, biến cải và phát huy tâm thức.
tu tỉnh	danh từ|Biết lầm lỗi của mình và sửa đổi.
tu từ	tính từ|Thuộc về tu từ học, có tính chất của tu từ học.
tu từ học	|Bộ môn nghiên cứu nghệ thuật dùng ngôn ngữ ngoài nghĩa đen thông thường hoặc diễn ý với những tình cảm trên mức bình thản thông thường, nhằm biểu đạt được thanh nhã, mạnh mẽ.
tu viện	danh từ|Nhà tu của đạo Cơ Đốc.
tu vũ	địa danh|Một xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
tua bin	danh từ|Thiết bị cơ khí quay để trích xuất năng lượng từ một dòng chất lỏng (hoặc chất khí) và biến nó thành công hữu ích.
tua ma lin	|(Địa lý học) Khoáng chất tồn tại dưới dạng những hình lăng trụ dài, nhiễm điện bằng nhiệt hoặc ma sát.
tua rua	danh từ|Các sợi vải (bằng lông vũ, len hay lụa) dùng để trang trí trên cờ hay quần áo.	danh từ|Chòm sao nhỏ gồm nhiều ngôi liền nhau.
tua tủa	|Đâm ra mọi phía.
tua vít	danh từ|Gồm phần đầu và phần thân, phần đầu có dạng dẹp hoặc chữ thập.	danh từ|Dùng để tháo, lắp các loại tua vít.
tum húp	phó từ|Nói sưng phồng to.
tun hút	tính từ|Sâu mãi vào trong thành một đường hẹp và dài.
tun hủn	phó từ|Nói ngắn cụt hẳn.
tung chung phố	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
tung hoành	tính từ|Nói hành động dọc ngang, không chịu khuất phục.
tung hê	động từ|Tung lên cao rồi vứt bỏ đi, không còn thiết tha.
tung hô	động từ|Cùng hô lên để chúc tụng nhà vua.
tung thâm	phó từ|Thọc sâu.	phó từ|(Xem từ nguyên 1).
tung toé	phó từ|Theo mọi phía.
tung tung	danh từ|Tiếng trống nhỏ đánh liên tiếp.
tung tích	danh từ|Dấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó.	danh từ|Gốc gác, lai lịch một người.
tung tăng	động từ|Nói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại.
tung độ	danh từ|(Toán học).	danh từ|Độ dài đại số của đường thẳng góc hạ từ một điểm xuống trục hoành độ, tính bắt đầu từ trục hoành độ trong một hệ thống tọa độ trực giao.
tuy an	danh từ riêng|huyện, province/Phú Yên, Việt Nam
tuy hoà	địa danh|Một huyện cũ của tỉnh Phú Yên.	địa danh|Một thị xã thuộc tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
tuy lai	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
tuy lộc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Sông Thao (Phú Thọ), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), tx. Yên Bái (Yên Bái), Việt Nam.
tuy nhiên	phó từ|Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một nhận xét có phần nào trái với điều nhận xét vừa đưa ra trước đó, nhưng cần nêu để bổ sung.
tuy phong	danh từ riêng|(Huyện) T. Bình Thuận.
tuy phước	địa danh|Một huyện T. Bình Định, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
tuy rằng	phó từ|Như tuy, nhưng nghĩa mạnh hơn.
tuy thế	phó từ|Xem tuy vậy
tuy thủy	danh từ riêng|Sông Tuy Thủy, xem Sông Tuy giải Hán Cao.
tuy vậy	phó từ|Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là trái với điều người ta có thể nghĩ dựa vào những điều vừa nói đến trước đó.
tuy ô	danh từ|Ống thủy lực được thiết kế để truyền dẫn dầu thủy lực giữa các thiết bị, chi tiết máy và dụng cụ thủy lực.
tuyên bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.
tuyên bình tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.
tuyên bố	động từ|Nói cho mọi người đều biết.	động từ|Nói lên ý kiến, chủ trương... về một vấn đề quan trọng.
tuyên chiến	động từ|Tuyên bố đánh nhau với bên địch.
tuyên cáo	động từ|Nói chính phủ báo cho mọi người biết một việc quan trọng.
tuyên dương	động từ|Trịnh trọng và chính thức biểu dương, khen ngợi.
tuyên giáo	danh từ|"Tuyên truyền" và "giáo dục" nói tắt.
tuyên hoá	danh từ riêng|(Huyện) T. Quảng Bình.
tuyên huấn	danh từ|"Tuyên truyền" và "huấn luyện" nói tắt.
tuyên nghĩa	danh từ riêng|Tức núi Thành thuộc tỉnh Nghệ An cũ, nay thuộc thành phố Vinh, Nghệ Tĩnh.
tuyên ngôn	danh từ|Bản tuyên bố có tính chất cương lĩnh bày tỏ chủ kiến của một chính đảng, một tổ chức.
tuyên quang	danh từ riêng|tỉnh, Việt Nam	danh từ riêng|thành phố cũ, Tuyên Quang, Việt Nam (đã bị bãi bỏ vào năm 2025)
tuyên thạnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.
tuyên thệ	động từ|Thề sẽ làm đúng như mình cam đoan, trước nhiều người khi gia nhập một đoàn thể hay nhận một chức vụ.
tuyên truyền	động từ|Phổ biến một chủ trương, một học thuyết, để làm chuyển biến thái độ của quần chúng và thúc đẩy quần chúng hoạt động theo một đường lối và nhằm một mục đích nhất định.
tuyên vận	động từ|Công tác tuyên giáo và công tác dân vận.
tuyên án	động từ|Công bố bản án trước phiên toà.
tuyên đọc	|Đọc to cho mọi người nghe.
tuyên đức	danh từ riêng|tỉnh, Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1958 đến 1976, nay là một phần tỉnh Lâm Đồng.
tuyến giáp	danh từ|Tuyến nội tiết nằm ở trước khí quản vùng cổ.
tuyến giáp trạng	danh từ|Tuyến nội tiết nằm ở phía trước hầu tiết ra chất có tác dụng đến sự trao đổi chất của cơ thể.
tuyến tiền liệt	danh từ|Tuyến ở động vật có vú đực bao quanh niệu đạo ngay dưới bàng quang có nhiệm vụ kiểm soát việc thải nước tiểu từ bàng quang và tiết ra phần chất lỏng hòa với tinh dịch.
tuyến tính	danh từ|Có tính chất thẳng, nối tiếp nhau theo đường thẳng.	danh từ|(Toán học) Bậc nhất.
tuyến yên	danh từ|Tuyến nội tiết nằm ở mặt dưới của não, có tác dụng điều hoà các tuyến nội tiết khác.
tuyến đường
tuyết cừu	|Rửa sạch mối thù lớn (cũ).
tuyết hận	động từ|Rửa sạch mối giận lớn (cũ).
tuyết nghĩa	địa danh|Một xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
tuyết sương	|Tuyết và sương. Ngb. Nỗi gian khổ.
tuyết sỉ	động từ|Rửa sạch sự sỉ nhục (cũ).
tuyền bồng	|Thứ thuyền nhỏ có mui.
tuyền thạch	|Suối và đá tức là cảnh sơn lâm.
tuyền đài	danh từ|(Cũ; vch.). Âm phủ.
tuyển binh	động từ|Chọn lựa những người khỏe vào quân đội.
tuyển chọn	động từ|Xem lựa chọn
tuyển cử	động từ|Bỏ phiếu bầu người mà mình tin cậy để làm một việc gì vì ích lợi chung.
tuyển dụng	động từ|Nói cơ quan chính quyền hay đoàn thể lựa chọn người vào biên chế để làm việc.
tuyển lựa	động từ|Xem tuyển.
tuyển mộ	động từ|Tuyển chọn người một cách rộng rãi để tổ chức thành lực lượng làm gì.
tuyển sinh	danh từ|Người đỗ một kỳ thi ở tỉnh, thời xưa.	động từ|Chọn học sinh vào một trường.
tuyển thủ	|Người giỏi về một môn thể thao, đã được lựa chọn để đi đấu.
tuyển trạch	|Lựa chọn.
tuyển tướng	|Lựa chọn tướng tá.
tuyển tập	danh từ|Quyển sách gồm những bài văn đã được lựa chọn.
tuyệt bút	danh từ|Tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật hay, đẹp đến cực điểm.	danh từ|Bài văn viết khi gần chết.
tuyệt chủng	động từ|Bị mất hẳn nòi giống.	động từ|Hoàn toàn biến mất khỏi Trái Đất.
tuyệt cú	danh từ|Bài thơ có bốn câu mỗi câu có năm hay bảy chữ.	tính từ|Nói câu văn hay đến cực điểm.
tuyệt cú mèo	tính từ|(lóng) Tuyệt vời.
tuyệt diệu	tính từ|Tốt, tài khéo đến cực độ.
tuyệt giao	động từ|Cắt đứt sự giao thiệp với nhau.	động từ|Nói hai nước cắt đứt quan hệ ngoại giao với nhau.
tuyệt hảo	|Tốt đến cực điểm (cũ).
tuyệt luân	tính từ|Vượt lên trên các loại thường (cũ).
tuyệt mật	tính từ|Rất bí mật, cần được tuyệt đối giữ kín.
tuyệt mệnh	|Nói lên ý dứt hẳn với cuộc đời.
tuyệt nghệ	|Nghề hoặc kỹ thuật hay đến cực điểm.
tuyệt nhiên	|Hoàn toàn, tuyệt đối.
tuyệt phẩm	|Vật hay hoặc đẹp đến cực điểm.
tuyệt sắc	|Nói người phụ nữ đẹp đến không ai sánh kịp.
tuyệt thế	|Đẹp không có ai bì kịp ở trên đời.
tuyệt thế giai nhân	thành ngữ|Nói người phụ nữ rất đẹp, không ai có thể đẹp hơn.
tuyệt thực	động từ|(intransitive) Nhịn đói, không ăn uống để phản đối một chính sách.
tuyệt trần	|Không có gì bì kịp ở trên đời.
tuyệt tác	danh từ|(Thường dùng phụ sau d.). Tác phẩm văn học, nghệ thuật hay, đẹp đến mức không còn có thể có cái hơn.
tuyệt tình	động từ|Không còn tình nghĩa gì nữa.
tuyệt tích	động từ|Mất hẳn tung tích, không có thể tìm thấy được nữa.
tuyệt tự	|Không có người nối dõi.
tuyệt vô âm tín	thành ngữ|(Ít dùng) Xem biệt vô âm tín
tuyệt vọng	tính từ|Mất hết, không còn hi vọng gì nữa.
tuyệt vời	tính từ|Đạt đến mức coi như lí tưởng, không gì có thể sánh được.	phó từ|Đạt đến mức coi như lí tưởng, không gì có thể sánh được.
tuyệt đích	|Cao, hay đến tột bực, không còn gì hơn nữa.
tuyệt đại đa số
tuyệt đỉnh	danh từ|Điểm hoặc mức độ cao nhất.
tuyệt đối	tính từ|Hoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả.	tính từ|Không phụ thuộc vào hoàn cảnh, vào quan hệ với cái khác nào cả; trái với tương đối.
tuân chính	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
tuân hành	động từ|Theo lệnh trên mà làm.
tuân lệnh	động từ|Vâng theo lệnh trên.
tuân lộ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Lạc (Hoà Bình), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), Việt Nam.
tuân theo	động từ|Hành động làm theo những gì được yêu cầu, mệnh lệnh, quy tắc, luật lệ hoặc chỉ dẫn.
tuân thủ	động từ|Giữ và làm đúng theo điều đã quy định.
tuân tức	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
tuấn hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
tuấn kiệt	danh từ|(Vch.). Người có tài trí hơn hẳn người thường.
tuấn mã	danh từ|Ngựa đẹp và chạy giỏi.
tuấn nhã	|Đẹp và lịch sự.
tuấn sĩ	danh từ|Người có tài đức.
tuấn tú	tính từ|(Người con trai) Có vẻ mặt đẹp, sáng sủa và thông minh.
tuấn đạo	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.
tuất thì	danh từ riêng|Giờ tuất, tức tám, chín giờ tối hiện nay. Hai chữ tích việt của Sở Khanh, đem tản ra theo lối tản tự, thì thành những chữ trấp nhất nhật tuất tẩu, nghĩa là ngày hai mươi mốt, giờ tuất, chạy trốn. Đó…
tuần báo	danh từ|Báo hàng tuần.
tuần châu	địa danh|Một phường thuộc thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam.
tuần cảnh	|Lính giữ trật tự ở những nơi đông dân cư (cũ).
tuần du	động từ|Nói vua đi xem xét tình hình các nơi.
tuần duyên	danh từ|Đơn vị bảo vệ bờ biển (duyên hải) của một quốc gia.	danh từ|Tuần: tuần tra. Duyên: bờ biển và vùng biển sát bờ đó.
tuần dư	động từ|Hơn mười ngày.
tuần dương hạm	danh từ|Xem tàu tuần dương.
tuần giờ	danh từ|Việc canh phòng ở làng xóm xưa.
tuần hoàn	danh từ|Sự chuyển vận của máu, đi từ trái tim đến khắp cơ thể rồi lại trở về tim.	tính từ|Có tính chất lặp lại một cách đều đặn.
tuần huấn nhục	danh từ|Khóa huấn luyện kéo dài hai tuần của thanh niên trước khi gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hòa.
tuần hành	động từ|Diễu hành trên các đường phố để biểu dương lực lượng và biểu thị thái độ chính trị đối với những vấn đề quan trọng.
tuần lễ	danh từ|Khoảng thời gian bảy ngày từ thứ hai đến chủ nhật.	danh từ|Khoảng thời gian bảy ngày.
tuần lộc	danh từ|(Động vật) Hươu nuôi để kéo xe, sừng có nhiều nhánh, sống ở vùng cực.
tuần phiên	|Người con trai, thường thuộc hạng bần cố nông, làm công việc canh gác giữ gìn trật tự trong làng thời Pháp thuộc.
tuần phu
tuần phòng	|Canh gác để giữ gìn trật tự.
tuần phủ	|Chức quan Việt-Nam đứng đầu một tỉnh nhỏ trong thời phong kiến hay Pháp thuộc.
tuần san	|Tập san xuất bản hàng tuần.
tuần thám	động từ|Việc tuần tra, do thám.
tuần thú	động từ|Nói vua đi các nơi để xem xét tình hình.
tuần thú đại thiên	|Đi tuần thú thay trời (tức thay vua đã nói trên).
tuần tiết	|Nói chung các tiết nối tiếp nhau trong một năm.
tuần tiễu	động từ|Đi các nơi để xem xét tình hình giặc cướp, giữ gìn trật tự.	động từ|Xem tuần tra
tuần tra	động từ|Nói bộ đội đi xem xét tình hình ở mặt trận.
tuần trăng mật
tuần ty	|Cơ quan thuế quan thời phong kiến.
tuần tự	|Theo sự sắp xếp trước sau.
tuần tự nhi tiến	thành ngữ|(khẩu ngữ, ít dùng) Tiến hoặc tiến hành theo đúng một trình tự nhất định.
tuần vũ	|Tuần phủ ở Trung Kỳ thời Pháp thuộc.
tuần đinh	danh từ|Lính thương chính thời xưa.	danh từ|Người giúp việc canh phòng trong làng.
tuần đĩnh	danh từ|Thuyền tuần tiễu của nhà binh.
tuẫn chức	động từ|Hy sinh tính mạng cho công việc của mình, khiến người ta kính trọng người đã khuất sau khi chết.
tuẫn nạn	|Chết vì công cuộc cứu nước (cũ).
tuẫn tiết	|Chết vì việc nghĩa lớn.
tuẫn táng	|Chôn người sống theo người chết, theo tục lệ xưa.
tuẫn đạo	danh từ|Xem tử đạo
tuế cống	động từ|Nói một nước nhỏ hằng năm sai sứ đem tặng phẩm đi biếu một nước lớn ở bên cạnh (cũ).
tuế nguyệt	|Năm và tháng, thời gian nói chung.
tuế sai	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|chuyển động hình nón rất chậm của trục Quả đất quanh vị trí trung bình ứng với phương vuông góc xuống mặt phẳng hoàng đạo.	danh từ|Hiện tượng điểm xuân phân di chuyển ngược chiều với chiều chuyển động biểu kiến của Mặt trời khiến thiên thể này tới điểm xuân phân trước khi quay trọn một vòng, và, do đó, năm xuân phân ngắn hơn…
tuế toá	tính từ|(khẩu ngữ) (nói năng) có vẻ dễ dãi, cốt cho xong, cho qua.
tuế toái	|Qua loa.
tuềnh toàng	tính từ|Sơ sài, tạm bợ.	tính từ|Đơn sơ và dễ dãi tới mức thiếu chu đáo.
tuệ giác	danh từ|Trí tuệ phát triển ở mức độ có thể giác ngộ được Phật giáo.
tuệ tinh
tuệch toạc	|Bộp chộp, thiếu ý tứ trong nói năng và hành động.
tuốc năng	danh từ|Bộ phận làm cho quạt máy có thể quay qua quay lại theo một vòng cung.
tuốt luốt	đại từ|(phương ngữ) Xem tuốt tuột
tuốt tuồn tuột	đại từ|(khẩu ngữ) Xem tuốt tuột (nhưng ý nhấn mạnh hơn)
tuốt tuột	|Tất cả, không chừa, không trừ một cái gì hoặc một ai.
tuồn tuột	tính từ|Thẳng băng một mạch.
tuồng bản	danh từ|Văn bản tuồng của những vở tuồng truyền thống, viết bằng chữ Hán và chữ Nôm.
tuồng cung đình	danh từ|Loại tuồng về đề tài cung đình, các nhân vật chủ yếu là vua quan, hoàng thân quốc thích.
tuồng cương	danh từ|Loại tuồng không có văn bản tuồng, mà sáng tạo một tích truyện mô phỏng các nhân vật, tình tiết trong các vở tuồng truyền thống.
tuồng luông	|Bừa bãi.
tuồng như	|Có vẻ như, dường như.
tuồng đồ	danh từ|Loại tuồng dân gian; lấy đề tài và tích truyện từ cuộc sống thôn xã Việt Nam.
tuổi dậy thì
tuổi già	|Thời kỳ một người đã già nua nhiều tuổi.
tuổi hoa	danh từ|Tuổi còn nhỡ.
tuổi hạc	|(Xem từ nguyên 1).
tuổi hồi xuân	tục ngữ|Lứa tuổi 40 đến 50, khi tâm sinh lí ở độ viên mãn.
tuổi mụ	|thời gian từ ngày sinh đến cuối năm sinh của đứa trẻ.
tuổi nghề	danh từ|Thời gian thâm niên trong nghề.
tuổi ngọc	danh từ|Tuổi còn nhỡ.
tuổi ta	danh từ|(khẩu ngữ) Tuổi tính theo năm âm lịch và có cộng thêm tuổi mụ, theo cách tính tuổi cổ truyền; phân biệt với tuổi tây.
tuổi thành đinh	danh từ|Mười tám đôi mươi đủ để dự việc họ việc làng và đóng thuế đinh.
tuổi thơ	danh từ|Tuổi còn nhỏ, còn non dại.
tuổi thật	|Tuổi người tính chính xác đến từng tháng hoặc từng ngày.
tuổi thọ	danh từ|Thời gian sống được của một người, một sinh vật.	danh từ|Thời gian sử dụng được của một sản phẩm, thường được tính từ lúc bắt đầu sử dụng cho đến lúc hư hỏng không thể dùng được nữa.
tuổi trẻ	danh từ|Thời kỳ thanh thiếu niên.
tuổi tác	danh từ|Tuổi của con người (nói khái quát).	danh từ|Tuổi đã cao (nói khái quát).
tuổi tây	danh từ|(khẩu ngữ) Tuổi tính theo năm dương lịch và không tính tuổi mụ; phân biệt với tuổi ta.
tuổi tôi	|Tuổi đứa trẻ được đúng mười hai tháng.
tuổi xanh
tuổi xuân
tuổi xế bóng	danh từ|Tuổi già như ánh chiều tà.
tuổi đoàn	|Thời gian thâm niên của một người trong Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
tuổi đảng	|Thời gian thâm niên của một người ở trong một đảng chính trị.
tuổi đầu	danh từ|(khẩu ngữ) Tuổi của một người, về mặt là tuổi đáng lẽ như thế nào đó (nhưng thực tế lại không thế; hàm ý chê trách hoặc cảm thương)
tuổi đời
tuột dốc	động từ|(khẩu ngữ) tụt dốc
tuỳ chỉnh	tính từ|Có khả năng điều chỉnh để đạt được kết quả như mong muốn.
tuỳ cơ	động từ|Tuỳ theo tình hình cụ thể.
tuỳ cơ ứng biến	thành ngữ|Tuỳ theo tình hình cụ thể mà có cách ứng phó thích hợp.
tuỳ hứng	tính từ|(làm việc gì) Tuỳ theo cảm hứng, thích thú của cá nhân, không theo một quy định hay cách thức cụ thể nào cả.
tuỳ nhi	|Trẻ theo hầu.
tuỳ phái	danh từ|(từ cũ) Người chuyên chạy giấy và làm những công việc lặt vặt ở công sở thời Pháp thuộc.
tuỳ thuộc	động từ|Tuỳ theo điều kiện nào đó.
tuỳ tiện	tính từ|Tiện đâu làm đó, theo ý muốn riêng của mình, không có nguyên tắc nào cả, không kể tình hình khách quan và chủ quan ra sao.	tính từ|(từ cũ) Xem tuỳ nghi
tuỳ táng	tính từ|(đồ vật) được chôn theo cùng với người chết theo phong tục thời xưa.
tuỳ tướng	danh từ|(từ cũ) Tướng giúp việc trực tiếp một tướng cấp cao hơn, trong chế độ phong kiến.
ty thể	danh từ|Bào quan có mặt trong tất cả tế bào có nhân và đảm nhiệm vai trò cung cấp gần như mọi nguồn năng lượng cần thiết cho hoạt động chức năng và hô hấp của tế bào.
ty trưởng	|Người đứng đầu một ty.
ty vi	|Thấp bé.
tà chải	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
tà cạ	địa danh|Một xã H Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
tà củ tỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
tà da	địa danh|Một xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
tà dâm	tính từ|Thú vui bất chính của xác thịt.
tà dưng	danh từ riêng|(Núi) Đỉnh núi cao 1982m, cách đỉnh Lâm Viên (Lang Biang) 38km về phía tây nam, cách Đà Lạt gần 30km về phía tây-tây nam. Là một trong những khối granit cao gần 2000m vượt trên Bình Sơn Lâm Viên…
tà dương	danh từ|(Cũ; vch.). Mặt trời lúc sắp lặn.
tà gian	tính từ|(từ cũ) Xem gian tà
tà giáo	tính từ|(từ cũ) Xem tà đạo
tà huy
tà hộc	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
tà hừa	địa danh|Một xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
tà khí	danh từ|Dt. 1. Nguyên nhân, nhân tố sinh ra bệnh tật, theo đông y.	danh từ|Id. Không khí không lành mạnh, gây hại về mặt tư tưởng.
tà kiến	tính từ|Thấy sai với chân pháp gọi là tà kiến.	tính từ|Là sự nhận định hay cố chấp theo pháp sai lầm không đúng theo bản thể thật.
tà long	địa danh|Một xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
tà lu	địa danh|Một xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
tà lài	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
tà lèng	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
tà lùng	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
tà ma	danh từ|Ma quỷ làm hại người, theo tâm linh.
tà mít	địa danh|Một xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
tà nung	địa danh|Một xã Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
tà năng	địa danh|Một xã thuộc huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
tà pháp	danh từ|Niềm tin, ý tưởng hoặc hoạt động mang tính chất khác biệt và đối nghịch với tiêu chuẩn chung hoặc niềm tin đã được chấp nhận.
tà phình	danh từ riêng|Cao nguyên đá vôi ở Sìn Hồ tây bắc tỉnh Lai Châu. Diện tích khoảng 1000km2, có đỉnh Pu Sam Sao (1904m), được cấu tạo chủ yếu bằng đá vôi Đê Von và cacbon.
tà rụt	địa danh|Một xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
tà sì láng	địa danh|Một xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
tà thuyết	danh từ|Từ mà những người theo một tôn giáo dùng để chỉ một tôn giáo khác bị họ coi là không chính truyền.
tà thuật	danh từ|Thủ đoạn lừa bịp bằng những mánh khoé tinh xảo, nhờ dựa vào sự mê tín của người khác.
tà trĩ	danh từ riêng|Xem Ta Trẽ
tà tà	|Xiên xiên, chênh chếch.
tà tâm	danh từ|(ít dùng) Lòng không ngay thẳng.
tà vạy	|Không ngay thẳng.	|(Xem từ nguyên 1).
tà vẹt	danh từ|Thanh gỗ, sắt hoặc bê tông dùng để kê ngang dưới đường ray.
tà xùa	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
tà ý	|Ý gian.
tà đạo	danh từ|Con đường không chính đáng (cũ).	danh từ|Tôn giáo khác tôn giáo được coi là chính tông (cũ).
tà đảnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
tài ba
tài binh	động từ|Giảm bớt quân lính.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
tài bàn	danh từ|Thứ bài lá gồm 120 quân như quân tổ tôm, có ba người đánh.	danh từ|Ván bài ù có đủ 19 lưng trở lên (cũ).
tài bồi	động từ|(Từ cũ; ít dùng) Vun trồng, vun đắp.
tài bộ	|Tài hoa (dùng với ý mỉa mai).
tài chánh	danh từ|(phương ngữ, từ cũ) Xem tài chính
tài chính	danh từ|Công việc quản lý tiền tài của một nước, một đoàn thể...	danh từ|Việc chi thu trong gia đình.
tài chủ	danh từ|(cũ) Người có nhiều tiền của để cho vay lấy lãi.
tài cán	danh từ|Tài, khả năng giải quyết, thực hiện tốt việc gì.
tài công	|(Đph) Người cầm lái ghe chài chở lúa.
tài cất vạc	danh từ riêng|Nói sức mạnh của Hạng Võ.	danh từ riêng|Lưu nữ tướng.	danh từ riêng|Thiên uy biếc sắc non sông.	danh từ riêng|Dầu tài cất vạc xem không kể gì.
tài danh	danh từ|(từ cũ) Người có tài năng và tiếng tăm.
tài giảm	động từ|(Khhc) Giảm bớt, cắt giảm.
tài giỏi	tính từ|Có tài (nói khái quát).
tài hoa	tính từ|Tài giỏi, phong nhã, thường thiên về nghệ thuật, văn chương.
tài hóa	danh từ|Tiền tài của cải.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
tài khoản	danh từ|Số kế toán dùng để phản ánh tình hình biến động của các loại vốn và nguồn vốn.
tài khóa	danh từ|Cái khoản chi thu của ngân sách trong một năm.
tài lanh	tính từ|Láu cá và lanh lẹ.
tài liệu	danh từ|Sách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì.	danh từ|Xem tư liệu.
tài lược	danh từ|(cũ) Tài năng và mưu trí.
tài lộc	danh từ|Của cải và lợi lộc do được trời hoặc đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm dân gian.
tài lợi	danh từ|(cũ) Tiền của và lợi lộc.
tài lực	danh từ|Khả năng làm việc gì.
tài mà	danh từ|Cây chứa chất ma túy thuộc họ cần sa, gây kích thích phê pha khi hút.
tài mạo	danh từ|Tài hoa và dung mạo.
tài mậu	danh từ|Ngành tài chính và mậu dịch.
tài mệnh ghét nhau	danh từ riêng|Nói việc người có tài, vận mệnh thường long đong.	danh từ riêng|Thơ Lý Thường ẩn.	danh từ riêng|Kiều.
tài nghệ	danh từ|Tài năng đạt đến độ điêu luyện, tinh xảo trong nghề nghiệp.
tài nguyên	danh từ|Những phương tiện thiên nhiên biến thành hoặc tạo nên của cải khi được sử dụng.
tài nguyên biển	danh từ|Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng khổng lồ lấy ra từ biển, đại dương và hải đảo như sinh vật biển, khoáng sản biển, nước biển, năng lượng thuỷ triều... cung cấp các loại thực phẩm, khoáng sản…
tài nào mà chẳng	cụm từ|(khẩu ngữ) Không thể nào không, thể nào rồi cũng sẽ phải như thế.
tài năng	danh từ|Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó.	danh từ|Người có tài năng.	|tiếng Anh: ability
tài phiệt	danh từ|Tư bản tài chính có thế lực, nắm quyền chi phối kinh tế - chính trị ở các nước tư bản.
tài phán
tài phú
tài sản	danh từ|Của cải vật chất dùng để sản xuất hoặc tiêu dùng.
tài sản cố định	danh từ|Toàn bộ nói chung những tư liệu sản xuất dùng được cho nhiều chu kì sản xuất; phân biệt với tài sản lưu động.
tài sản cố định vô hình	danh từ|Tài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất, thể hiện một lượng giá trị đã được đầu tư thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định vô hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh…
tài sản lưu động	danh từ|Tư liệu sản xuất chỉ dùng được trong một chu kì sản xuất; phân biệt với tài sản cố định.	danh từ|Tổng thể nói chung tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và những khoản có thể chuyển ngay thành tiền mặt, như thương phiếu, v.v..
tài sắc	danh từ|Tài năng và sắc đẹp.
tài trai	|Với tư cách là người đàn ông.	|(Xem từ nguyên 1).
tài trí	danh từ|Tài năng và trí tuệ.
tài trợ	động từ|Cung cấp tiền cho những người hoặc những tổ chức để họ thực hiện được việc gì đó.	động từ|Giúp đỡ về mặt tài chính.
tài tình	tính từ|Giỏi giang và khéo léo đến mức đáng khâm phục.
tài tử	danh từ|Người diễn kịch làm thơ, vẽ, chụp ảnh, chơi thể thao... mà không phải nhà nghề (cũ).	danh từ|Lối làm việc thiếu cố gắng.
tài tử giai nhân	thành ngữ|Chỉ những thanh niên nam nữ, người có tài, người có sắc.
tài vân	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
tài vụ	danh từ|Công việc thu tiền, chi tiền, sử dụng vốn để thực hiện nhiệm vụ ở một cơ quan, một xí nghiệp.
tài xế
tài xỉu	danh từ|Lối đánh bạc bằng ba quân xúc xắc.
tài đức	danh từ|Tài năng và đức độ (nói khái quát).
tàm tang	|Công việc trồng dâu nuôi tằm.
tàm thực	|Lối xâm lấn dần dần như tằm ăn lá dâu.
tàm tạm	phó từ|Qua loa, trong khi chờ cái tốt hơn.	phó từ|Gần đủ, gần được.
tàn binh
tàn bạo	tính từ|Độc ác và hung bạo.
tàn canh	|Lúc gần hết đêm, gần sáng.
tàn dư	danh từ|Những cái còn sót lại
tàn hương
tàn hại	động từ|Gây nên những thiệt hại nặng nề, giết hại hàng loạt một cách dã man.
tàn khốc	tính từ|Độc ác, gây thiệt hại lớn.
tàn lụi	động từ|Ở trạng thái tàn dần, lụi dần (nói khái quát).	động từ|Còn có nghĩa là chết
tàn ngược
tàn nhang	danh từ|Bệnh ngoài da biểu hiện bằng những dát nhỏ tròn màu hung, màu nâu, xám, hồng, bằng phẳng, nhẵn, không có vảy, không thâm nhiễm, chủ yếu ở mặt, có thể ở cổ, vai, cánh tay, mu bàn tay, diễn biến theo…
tàn nhẫn	tính từ|Không một chút lòng thương.
tàn phai	tính từ|Dần mờ nhạt và biến mất.
tàn phá	động từ|Phá hoại nặng nề trên phạm vi rộng.
tàn phế	tính từ|Bị thương tật nặng, mất khả năng vận động, lao động bình thường.
tàn quân	danh từ|Quân bại trận còn sống sót.
tàn sát	động từ|Giết một cách dã man, cùng một lúc, hàng loạt người không có sức và phương tiện tự vệ.
tàn tàn	phó từ|Từ chưa được công nhận, do nói trại / nói chệch từ gốc chuẩn "tà tà" (có thể so sai chính tả hoặc do giọng địa phương lệch chuẩn) Chỉ một hành động gì đó được thực hiện một cách không vội vã, chậm…
tàn tích	danh từ|Dấu vết, vết tích của cái cũ còn sót lại.
tàn tạ	tính từ|Ở giai đoạn cuối của quá trình suy tàn.
tàn tật	tính từ|Bị tật khiến cho mất khả năng hoạt động, lao động bình thường.
tàn tệ	tính từ|Nhẫn tâm và tệ bạc.
tàn ác	tính từ|Độc ác, không biết thương xót.
tàng hình	động từ|Dùng phép lạ tự làm cho mình như biến mất đi, không ai có thể nhìn thấy được.
tàng kinh các	danh từ riêng|Một tòa nhà lớn lưu giữ các tài liệu Phật giáo như Đại tạng kinh, nằm trong các ngôi đền Phật giáo Trung Quốc.
tàng thư	danh từ|hệ thống hồ sơ, tài liệu được quản lý, phân loại, sắp xếp theo trình tự nhất định để tra cứu và khai thác thông tin.
tàng tiệu	tính từ|Chính âm của tằng tịu..
tàng trữ	động từ|Cất giấu cẩn thận.
tàng tàng	tính từ|Ngà ngà say.	tính từ|Hơi gàn, ngang ngang.	tính từ|Khng. (Đồ dùng) quá cũ vì đã sử dụng một thời gian khá lâu.	tính từ|(Tính người) Hơi gàn dở.
tàng ẩn	động từ|Ẩn chứa sâu bên trong, không lộ ra ngoài.
tành tạch	tính từ|Từ mô phỏng tiếng nổ nhỏ, giòn, đanh và liên tiếp.
tào khang	danh từ|(từ cũ, văn chương) Xem tao khang
tào khương	|Đọc đúng âm Hán là “tao khang”.
tào lao	tính từ|(lời nói, câu chuyện) Không có nội dung gì đứng đắn, chỉ nói ra cho có chuyện, cho vui.	tính từ|Còn gì để chỉ một người nào đó làm chuyện linh tinh.
tào phớ	danh từ|Thức ăn phụ làm bằng sữa đậu nành chế cho đông lại và chan nước đường.
tào sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
tàu bay	danh từ|Xem máy bay	danh từ|Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, mọc dại, lá có vị thơm, ăn được.
tàu biển	|Tàu chạy đường biển.
tàu bè	danh từ|Tàu chạy dưới nước nói chung.
tàu bò	danh từ|Xe trận bọc thép, chạy bằng dây xích.
tàu bể
tàu chiến	danh từ|Tàu chiến đấu và tàu chuyên dùng của hải quân nói chung.
tàu chậm	danh từ|Tàu hoả chở khách và hàng hoá, đỗ ở tất cả các ga dọc đường; phân biệt với tàu nhanh.
tàu chợ	danh từ|(Kng.). Xe lửa chở khách và hàng hoá, đỗ ở hầu hết các ga dọc đường.
tàu con thoi	danh từ|Một loại tàu đưa ra vũ trụ được thiết kế đặc biệt để thực hiện nhiều chuyến bay hơn tàu vũ trụ thông thường.
tàu cuốc	danh từ|Tàu chuyên dùng vào việc nạo vét lòng sông, cửa biển.
tàu hoả
tàu há mồm	cụm từ|Tàu chở đồng bào di cư 1954.	cụm từ|Nhà đông con nhưng ít của.
tàu hũ	danh từ|Cách gọi khác của tào phớ.
tàu hải quân	danh từ|Loại tàu thủy dành cho hải quân với mục đích thực thi nhiệm vụ, đảm bảo được mức an toàn trong ngành hàng hải.
tàu hỏa	danh từ|Phương tiện vận tải gồm nhiều toa chạy trên đường ray, đầu máy kéo chạy bằng sức hơi nước, dầu ma-dút hoặc điện năng.
tàu hủ	danh từ|Cách gọi khác của tàu hũ.
tàu khu trục	danh từ|Tàu chiến loại lớn có trang bị ngư lôi, pháo cỡ lớn hoặc tên lửa, chuyên làm nhiệm vụ trinh sát, tuần tiễu, hộ tống, tập kích, phong toả đường biển.
tàu liên vận
tàu lá	danh từ|Xem tàu.
tàu lăn	|Thứ xe chạy bằng một ống lăn nặng và hai bánh to bản, dùng để nén đá trải đường.
tàu lượn siêu tốc	danh từ|Loại đường sắt có toa lộ thiên, những đường ngoặt gấp vá những đoạn rất dốc (ở các chợ phiên, các công viên vui chơi).
tàu lặn	danh từ|(từ cũ, phương ngữ) tàu ngầm.
tàu lửa	danh từ|(từ cũ, ít dùng) tàu hoả.
tàu ngầm	danh từ|Tàu biển có thể chạy dưới mặt nước.
tàu nhanh	danh từ|(khẩu ngữ) tàu tốc hành; phân biệt với tàu chậm.
tàu suốt	danh từ|Tàu hoả chạy đường dài, không đỗ lại ở các ga xép dọc đường.
tàu sân bay	danh từ|(warships, aviation) Tàu chiến nổi dùng làm căn cứ không quân, được trang bị phương tiện cho máy bay cất cánh, hạ cánh, nhà chứa máy bay.... Tốc độ của loại tàu này thường là vài hải lí/giờ. Chúng…
tàu thuyền	danh từ|Xem tàu bè.
tàu thủy	danh từ|Tàu chạy trên mặt nước.
tàu tuần dương	danh từ|Tàu chiến loại lớn, trang bị vũ khí hạng nặng, chuyên làm nhiệm vụ tuần tra trên biển xa, tập kích tàu và các mục tiêu ven biển của đối phương hoặc bảo vệ các đoàn tàu, hỗ trợ đổ bộ.
tàu tuần tiễu	danh từ|Tàu chiến chuyên làm nhiệm vụ tuần tiễu trên sông và ven biển.
tàu tàu	|Hơi cũ.
tàu tốc hành	danh từ|Tàu hoả chạy với tốc độ nhanh và chỉ đỗ ở một số ga lớn dọc đường.
tàu vét	|Chuyến xe lửa cuối cùng trong ngày, thường ghé tất cả các ga.
tàu vũ trụ	danh từ|Phương tiện dùng để chở người, trang thiết bị vào vũ trụ.
tàu ô	|Cướp biển (cũ).	|người Hoa (miền trung).
tàu điện	danh từ|(rail) Xe có động cơ điện chạy trên đường ray, chở khách trong thành phố.
tàu điện ngầm	danh từ|Tàu điện chạy trong đường hầm dưới mặt đất.
tàu đổ bộ	danh từ|Tàu quân sự, chuyên làm nhiệm vụ chở quân và khí tài đổ bộ lên bờ.
tày hạt	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Ơ Đu.
tày hạy	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.
tày liếp	tính từ|(ít dùng) (gương về thất bại, sai lầm) rất lớn, ở ngay trước mắt.
tày poọng	danh từ riêng|(Con kha, xá la vàng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ.
tày trời	tính từ|Hết sức lớn, gây nên những hậu quả nặng nề, không sao lường được.
tày đình	tính từ|(khẩu ngữ) Lớn lắm, có thể có hậu quả rất nghiêm trọng.
tá dược	danh từ|Những chất phụ vào để chế dược phẩm nói chung (không có tác dụng chữa bệnh, như sáp ong, than, bột...).
tá gà	động từ|Làm bài hộ người khác.
tá hoả	động từ|(khẩu ngữ) Hoảng hồn, sửng sốt khi biết điều không hay xảy ra mà trước đó không hề ngờ đến.
tá hoả tam tinh	động từ|(phương ngữ, khẩu ngữ) Xem tá hoả (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
tá lý	danh từ|Chức quan nhỏ ở các bộ trong triều đình xưa.
tá lả	danh từ|Trò chơi thông dụng trong tú lơ khơ.
tá sự	danh từ|Nhân viên cấp dưới làm việc ở các công sở (cũ).
tá tràng	danh từ|Đoạn đầu của ruột non, tiếp theo dạ dày.
tá túc	động từ|Ngủ nhờ hoặc ở nhờ.
tá điền	danh từ|Nông dân làm ruộng thuê của địa chủ.
tác chiến	|Đánh nhau (từ dùng trong quân sự).
tác chiến chiều sâu	danh từ|Học thuyết quân sự do Hồng quân Liên Xô phát triển dồn tổng lực tấn công vào chiều sâu phòng tuyến của kẻ địch hơn là phòng ngự ở tuyến đầu tại mặt trận.
tác chừng	|Tuổi tác chừng vào khoảng.
tác dụng	danh từ|Kết quả của tác động.	động từ|Tác động đến, làm cho có những biến đổi nhất định (thường nói về tác động giữa các hiện tượng tự nhiên).
tác gia	danh từ|Người làm ra tác phẩm khoa học, văn học, nghệ thuật nói chung.	danh từ|Tác giả lớn, có tác phẩm gây ảnh hưởng sâu rộng đến xã hội.
tác giả	danh từ|Người làm ra một sản phẩm nào đó.
tác huấn	danh từ|hoạt động huấn luyện tác chiến.
tác hại	danh từ|Điều hại đáng kể gây ra. của thuốc lá.	động từ|Gây ra điều hại đáng kể.
tác họa	động từ|Gây ra tai vạ.
tác hợp	động từ|xe duyên đôi lứa thành vợ chồng
tác loạn	động từ|Gây loạn, làm rối trật tự trong nước.
tác nghiệp	động từ|Tiến hành công việc có tính chất nghiệp vụ, kĩ thuật.
tác nhiệm	động từ|(nội động từ) Thi hành chức năng của một người; thực hiện một công việc, bổn phận bằng cách sử dụng khả năng hay chức năng của mình.
tác nhân	danh từ|Nhân tố gây ra một tác động nào đó.
tác oai tác quái	cụm từ|Làm những điều ngang ngược một cách tuỳ tiện, trái với lẽ phải.
tác phong	danh từ|Lề lối làm việc, đối xử với người khác.
tác phong chỉ huy	danh từ|Là cách thức thực hiện các động tác chỉ huy theo điều lệnh, điều lệ quân đội quy định.
tác phúc	động từ|Làm phúc, làm oai với người khác.
tác phẩm	danh từ|Công trình do các nghệ sĩ, nhà văn và các nhà khoa học (mảng xã hội) tạo nên.
tác quyền	danh từ|Xem quyền tác giả.
tác quái
tác thành	động từ|Làm cho nên việc.
tác tử	danh từ|Phần tử cảm nhận và phản ứng với môi trường.
tác uy tác phúc	|Làm cho người ta sợ mình, và làm ơn cho người ta, ý nói có quyền thế, muốn làm gì tùy ý.
tác vụ	danh từ|công việc	danh từ|hoạt động được thiết kế trong chương trình máy tính nhằm giúp thực hiện công việc nào đó
tác yêu tác quái	thành ngữ|Xem tác oai tác quái
tác ác	động từ|Làm việc ác.
tác động	danh từ|Cái, điều tác động.	động từ|Gây ra sự biến đổi nào đó cho sự vật được hành động hướng tới.
tách biệt	|Làm rời hẳn ra.
tách bạch	tính từ|Rõ ràng, rành mạch.
tách rời	động từ|Chỉ sự phân chia của sự vật nào đó.
tách rửa	động từ|là một quá trình tách các chất hóa học bằng cách hòa tan
tách sóng	động từ|phân tích các làn sóng và dùng nó để tạo ra hình ảnh.
tái bút	động từ|Viết thêm cuối bức thư, sau chữ kí.
tái bản	động từ|(Sách) In lại lần nữa theo bản cũ.
tái chiếm	động từ|Chiếm lấy một lần nữa.
tái chế	động từ|Chế tạo lại thành một thứ mới từ những sản phẩm cũ, hỏng, hoặc từ đồ phế thải thay vì vứt đi như rác.
tái cử	động từ|Bầu lại một lần nữa.
tái diễn	động từ|(Hát kịch). Diễn lại lần nữa vào dịp khác.	động từ|Lại xảy ra lần nữa (thường nói về việc không hay).
tái dại	tính từ|(khẩu ngữ) (nước da) tái đến mức như tê dại đi, không còn thần sắc gì nữa, do quá sợ hãi hoặc xúc động mạnh.
tái giá	động từ|(Người đàn bà goá) Lấy chồng lần nữa.	động từ|(Lúa) Cấy lại sau khi lúa cấy lần trước bị hỏng.
tái hiện	động từ|Thể hiện lại thực tế bằng sáng tạo nghệ thuật.
tái hồi	động từ|Lại trở về chốn cũ.
tái hợp	động từ|Sum họp, đoàn tụ trở lại sau thời gian xa cách.
tái kiến	|Lại thấy nhau, gặp nhau (cũ).
tái kiểm	động từ|(cơ quan chức năng) kiểm định lại.
tái lai	|Trở lại lần nữa.
tái lại	|Mắc lại một lần nữa.
tái lập	động từ|Lập lại, xây dựng lại (sau một thời gian bị ngưng hoặc đình trệ)
tái mét	tính từ|Nói sắc mặt nhợt nhạt như người không có máu.
tái ngũ	động từ|(Quân nhân đã xuất ngũ) Trở lại phục vụ tại ngũ trong quân đội khi có lệnh động viên.
tái ngắt	tính từ|Xem tái mét.
tái ngộ	động từ|Gặp lại sau một khoảng thời gian xa.
tái nhiễm	động từ|Bị nhiễm bệnh, nhiễm khuẩn lại do một nguyên nhân giống như lần trước.
tái nhập	động từ|Nhập khẩu trở lại những hàng hoá trước đây đã xuất khẩu mà không qua gia công chế biến gì ở nước ngoài, hoặc những hàng hoá xuất khẩu nhưng không đạt yêu cầu; phân biệt với tái xuất.
tái nhợt	tính từ|Tái và nhợt nhạt hẳn đi.
tái phát	động từ|(Bệnh cũ) Lại phát ra sau một thời gian đã khỏi.
tái phạm	động từ|(luật pháp) Lại phạm tội cũ một lần nữa.
tái sinh	tính từ|Chế tạo lại từ những vật đã hỏng.	động từ|Lại sinh ra đời một lần nữa sau khi đã chết, theo thuyết của nhà Phật.
tái sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
tái sản xuất	động từ|Sản xuất lặp lại và tiếp tục tăng trưởng, mở rộng.
tái tam tái tứ	thành ngữ|(Nghĩa đen) Làm lại ba bốn lần.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Chê việc gì lặp lại nhiều lần mà không có kết quả, dã tràng xe cát.
tái thiết	động từ|Kiến thiết lại.
tái thẩm	động từ|(pháp luật) Xét lại một bản án đã xử rồi.
tái thế	động từ|Được sống lại ở cõi đời.
tái thế tương phùng	|Gặp nhau ở đời thứ hai, ý nói thân Kiều như chết đi sống lại để gặp gỡ gia đình.
tái tê	tính từ|Xem tê tái
tái tạo	động từ|Tạo ra lại, làm ra lại.	động từ|Phản ánh hiện thực có hư cấu, tưởng tượng, nhưng chân thật và sinh động đến mức như làm sống lại hiện thực.
tái vũ trang	động từ|(nước hoặc lực lượng đã bị giải giáp) tự vũ trang trở lại.
tái xanh	tính từ|(da người) tái đến mức như ngả sang màu xanh.
tái xanh tái xám	tính từ|Xem tái xanh (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
tái xuất	động từ|Xuất khẩu trở lại những hàng hoá đã nhập khẩu mà không qua gia công chế biến gì ở trong nước, hoặc những hàng hoá nhập lậu từ nước ngoài tịch thu được; phân biệt với tái nhập.
tái đăng	động từ|Đăng ký tham gia thêm một lần để tiếp tục phục vụ trong quân đội.
tám dã	|Nhiều lắm.	|(Xem từ nguyên 1).
tám hoánh	|Đã lâu lắm rồi.	|(Xem từ nguyên 1).
tám mươi	|Tám lần mười.
tám thơm	|Tên gọi chung một số thứ lúa cho gạo nhỏ hạt và thơm.
tám tư	danh từ riêng|Tức Vũ Tám Tư. Xem Tố Nga.
tám xoan	|Thứ lúa tám cho gạo hạt nhỏ, trắng và thơm.
tám xá	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.
tám đời	danh từ|(khẩu ngữ) Đã lâu lắm, như từ cách đây nhiều đời.
tán chuyện
tán dóc	động từ|(khẩu ngữ) Nói khoác lác và bịa đặt những chuyện linh tinh, cốt để cho vui.	động từ|(thông tục) Nói liên miên những chuyện không có nghĩa lý gì.
tán dương	động từ|Khen ngợi.
tán gẫu	động từ|(khẩu ngữ) Nói toàn những chuyện không đâu, cốt chỉ để cho vui hoặc cho qua thời gian rảnh rỗi.
tán hoa	động từ|(Phật giáo) Việc rải hoa cúng Phật để bày tỏ lòng kính trọng.
tán hươu tán vượn	cụm từ|(khẩu ngữ) Tán chuyện linh tinh, toàn những chuyện viển vông, không đâu vào đâu (hàm ý chê)
tán loạn	tính từ|(Số đông) Chạy lung tung, hỗn loạn ra các phía, do quá hoảng sợ.
tán lá	động từ|Bô phận gồm cành và nhánh lá.
tán phiệu
tán phát	động từ|Phân phát rộng rãi.
tán phét
tán phễu	động từ|(khẩu ngữ, ít dùng) Xem tán dóc.
tán quang	|(Vật lý học) Ánh sáng không có phương hướng nhất định, rọi từ những vật xù xì.
tán sắc	|(Vật lý học) Phân tích một ánh sáng phức tạp ra những ánh sáng đơn giản.
tán thành	động từ|Đồng ý để làm một việc gì.
tán thưởng	động từ|Tỏ thái độ đồng tình, khen ngợi.
tán thạch	|(Địa lý học) Đá phương giải có cấu tạo tinh thể.
tán trợ	động từ|Đồng ý và giúp đỡ.
tán tỉnh	động từ|Làm cho người khác xiêu lòng, nghe theo mình bằng những lời nói ngon ngọt, nhằm mục đích riêng.
tán tụng	động từ|Khen và ca ngợi.
tán xạ	động từ|(hiện tượng chùm ánh sáng hoặc chùm hạt) bị hắt ra mọi phía khi gặp một vật khác hoặc khi truyền qua một chất trong suốt.
tán đồng	|Tỏ ra đồng ý.
táng chí	tính từ|Mất đi hoàn toàn chí hướng.
táng mạng	tục ngữ|(cổ) chết.
táng sự	danh từ|Việc chôn cất.
táng tận lương tâm	động từ|Mất hết lương tâm.
táng đảm	tính từ|Sợ hãi đến mức mất mật.
táng đởm	|Sợ mất mật.
táng đởm kinh hồn	thành ngữ|Xem thất đảm kinh hồn
táo bón	|Bệnh đi đại tiện ít và khó khăn.
táo bạo	tính từ|Mạnh bạo, cả gan, bất chấp mọi nguy hiểm.
táo gan	tính từ|Bạo dạn lắm, không sợ nguy hiểm.
táo quân	danh từ|Vị thần cai quản bếp núc.	danh từ|Những hòn đất nặn để kê nồi lên mà đun.
táo ta	danh từ|Loài cây quả tròn, da nhẵn, thịt đính vào hạt, vị chua mát.
táo tàu	danh từ|Loài cây to gần giống với táo ta, quả to hơn, thường phơi khô làm vị thuốc.
táo tác	tính từ|Nhớn nhác và hỗn loạn.
táo tây	danh từ|Loài cây cùng họ với đào, lê, quả tròn to bằng quả cam, da nhẵn màu đỏ hoặc vàng, thịt mềm, thơm, vị ngọt.
táo tợn	|Rất liều lĩnh, manh động.
táp lô	danh từ|Bảng điều khiển trên xe hơi, nằm phía trước người lái xe.
táp nham	tính từ|Linh tinh nhiều loại, nhiều thứ lặt vặt, kém chất lượng.	tính từ|Hỗn độn và không chu đáo.
tát ngà	địa danh|Một xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
tát tai	động từ|(Khẩu ngữ) Bạt tai.
tát trái	|Tát bằng mu bàn tay.
táy chiềng	địa danh|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.	địa danh|Một xã Việt Nam.
táy khao	danh từ riêng|(Thái trắng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
táy máy	tính từ|Có tính ăn cắp vặt.	động từ|Sờ mó luôn tay để nghịch ngợm hay vì tò mò.
táy mương	danh từ riêng|Một hàng tổng thuộc xã Táy Chiềng, Việt Nam.
táy mười	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
táy mộc châu	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
táy thanh	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
táy đeng	danh từ riêng|Xem Táy Mộc Châu
táy đăm	danh từ riêng|(Thái đen) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
tâm bão	danh từ|Khu vực có áp suất thấp nhất ở giữa vùng bão, thường lặng gió và quang mây, không mưa.
tâm bệnh	danh từ|Bệnh do buồn bực lo nghĩ mà sinh ra.
tâm can	danh từ|Lòng dạ, đáy lòng.
tâm chí	|Ý nghĩ, tình cảm tập trung vào cái gì.
tâm cơ	danh từ|Những suy nghĩ có tính chất chiến lược hoặc âm mưu.
tâm cảnh	danh từ|(từ cũ) Xem tâm trạng
tâm giao	tính từ|Thân mật.
tâm huyết	|Rất thành thực, xuất phát từ đáy lòng.
tâm hương	|Hương lòng. Nén hương dâng lên do tấm lòng thành kính.
tâm hồn	danh từ|Ý nghĩ và tình cảm, làm thành đời sống nội tâm, thế giới bên trong của con người (nói tổng quát).
tâm khảm	danh từ|Chỗ sâu xa trong lòng.
tâm linh	danh từ|Khả năng cảm nhận, đoán định trước các biến cố xảy ra với mình, theo duy tâm.	danh từ|Tâm hồn, tinh thần.
tâm lí chiến
tâm lý	danh từ|Hoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực.	danh từ|Tình hình lòng người.
tâm lý chiến	danh từ|Chiến tranh tâm lý.
tâm lý học	danh từ|Khoa học nghiên cứu các hiện tượng tâm lí của con người xuất phát từ những quan sát và thí nghiệm thực tế trên nhiều lĩnh vực.
tâm lực	danh từ|Sức mạnh của ý chí, tinh thần con người.
tâm lực hiệp đồng	|Lòng và sức cùng hợp lại.
tâm nguyện	danh từ|Ước nguyện trong lòng, trong tâm khảm.
tâm ngẩm	|Lầm lỳ ít nói.
tâm nhang	danh từ|(phương ngữ, từ cũ) tâm hương.
tâm nhĩ	danh từ|Mỗi buồng trên của quả tim.
tâm niệm	|Nghĩ tới luôn luôn, tự nhắc mình.
tâm não	danh từ|Như tâm trí.
tâm phúc	tính từ|Rất thân, có thể tin cậy được.
tâm phúc tương cờ	|Tương cờ tức tương kỳ. Lòng dạ hứa hẹn với nhau. Từ Hải muốn cùng Kiều kết thành đôi lứa tri kỷ chứ không phải là cái tình yêu đương trăng gió tạm bợ.
tâm phúc tương tri	|Biết nhau từ trong thâm tâm, hiểu rõ bụng dạ của nhau.
tâm phục	tính từ|Phục một cách chân thành.
tâm phục khẩu phục	thành ngữ|Phục tự đáy lòng, chứ không phải chỉ nói ngoài miệng.
tâm sai	|(Cơ học) Hệ thống gồm hai trục tròn đặt lệch tâm nhau, dùng để biến chuyển động quay tròn thành chuyển động qua lại theo đường thẳng.
tâm sinh lý	danh từ|Tâm lý và sinh lý (nói tắt)
tâm sức	danh từ|Xem tâm lực
tâm sự	danh từ|Nỗi niềm riêng tư, sâu kín (nói khái quát).	động từ|Nói chuyện với nhau.
tâm tang	danh từ|Tang để trong tâm, không mặc đồ tang.
tâm thành	danh từ|Lòng thành thực.
tâm thư	danh từ|(từ cũ, ít dùng) Thư bày tỏ tâm sự hoặc những lời tâm huyết.
tâm thất	danh từ|Phần ngăn dưới của quả tim, có chức năng co bóp, chuyển máu từ tim tới các cơ quan trong cơ thể.
tâm thần	danh từ|Tâm trí và tinh thần.	danh từ|Xem bệnh tâm thần
tâm thần học	danh từ|Ngành học nghiên cứu các bệnh tâm lí hay về hoạt động tâm lí trên cơ sở tác động của hệ thần kinh.
tâm thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
tâm thế	danh từ|(ít dùng) Tâm trạng và tư thế thể hiện ra trước một việc gì (nói khái quát).
tâm thức	danh từ|Chỉ chung các hoạt động não bộ của con người, thể hiện qua trí tuệ, cảm xúc, tư duy, trí tưởng tượng.
tâm truyền	|Truyền lại một cách kín đáo cho đồ đệ (cũ).
tâm trí	danh từ|Lòng dạ và đầu óc, tình cảm và suy nghĩ của con người.
tâm trường	danh từ|(từ cũ, văn chương) Tim và ruột; lòng dạ.
tâm trạng	danh từ|Trạng thái tâm lí, tình cảm.
tâm tâm niệm niệm
tâm tình	danh từ|Tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người.	tính từ|Thân thiết đến mức có thể thổ lộ cho nhau biết những tình cảm riêng tư, thầm kín.
tâm tích	danh từ|Việc giấu kín trong lòng.
tâm tính	danh từ|Tính nết riêng của người ta.
tâm tư	danh từ|Điều suy nghĩ ở trong lòng.
tâm tưởng	danh từ|Suy nghĩ và tình cảm riêng của mỗi người.
tâm vu	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.
tâm điểm	danh từ|Xem tâm	danh từ|Điểm chính, điểm trọng tâm
tâm đầu ý hợp	|Hợp nhau về tình cảm và lý trí.
tâm đẩy	|(Vật lý học) Điểm đặt của sức đẩy Ac-si-mét do một chất lỏng nằm yên tác dụng vào một vật nhúng trong đó.
tâm đắc	động từ|Hiểu được sâu sắc, nên đã thu nhận được.	động từ|Hiểu lòng nhau, thích thú, thấy rất hợp với nhau.
tâm địa	danh từ|Lòng dạ hiểm sâu.
tâm đối xứng	danh từ|Điểm qua đó tất cả các điểm của một hình đều là đối xứng từng đôi một với nhau.
tâm động	danh từ|Điểm dính nhiễm sắc thể với sợi tơ trong thoi phân bào.
tân an hội	địa danh|Một phường thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
tân an luông	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
tân an thạnh	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
tân binh	danh từ|Lính mới nhập ngũ.
tân biên	danh từ riêng|Một huyện thuộc tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.	danh từ riêng|Một phường thuộc thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.	danh từ riêng|Một xã thuộc tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
tân bình	địa danh|Một quận thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc (Bến Tre), huyện Tân Uyên, huyện Thuận An (Bình Dương), huyện Hàm Tân (Bình Thuận), huyện Phụng Hiệp (Cần Thơ), huyện Vĩnh Cửu (Đồng Nai), huyện Châu Thành…
tân bình thạnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
tân bằng	danh từ|Khách và bạn.
tân bửu	địa danh|Một xã thuộc huyện Bến Lức, tỉnh Long An, Việt Nam.
tân chi	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
tân chánh	địa danh|Một xã thuộc huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.
tân chánh hiệp	địa danh|Một phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tân chính	địa danh|Một phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
tân công chí	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tân công sinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tân cương	địa danh|Một xã Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.	địa danh|Một khu tự trị tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
tân cảnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
tân cử	tính từ|Đã được bầu cử nhưng chưa nhậm chức.
tân cựu giao thời	thành ngữ|Nói lúc cái mới thay đổi cái cũ.
tân duyệt	địa danh|Một xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
tân dân	địa danh|Một phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
tân dĩnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
tân dương	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Lai Vung (Đồng Tháp), thuộc huyện Bảo Yên (Lào Cai), thuộc huyện Định Hoá (Thái Nguyên), Việt Nam.
tân dược	danh từ|Thuốc tây y.
tân gia	danh từ|Nhà mới (dùng trong dịp khánh thành)
tân giai nhân	|Người mới lấy chồng (cũ).
tân giang	địa danh|Một phường thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
tân hiệp	địa danh|Một huyện ở phía đông bắc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Diện tích 417 km². Dân số 139.400 (1997), gồm các dân tộc: Khơ-me, Kinh. Địa hình đồng bằng phù sa bị ảnh hưởng của phèn. Kênh Rạch Giá—Long…	địa danh|Một phường thuộc thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn Việt Nam thuộc:	địa danh|Một xã Việt Nam thuộc:	địa danh|Tên cũ của một thị xã thuộc tỉnh Hậu Giang, Việt Nam, nay là thị xã Ngã Bảy do Nghị định số 124/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2006.
tân hiệp a	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
tân hoà	địa danh|Một phường Tên gọi các phường thuộc tp. Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk), tp. Biên Hoà (Đồng Nai), tx. Hoà Bình (Hoà Bình), Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Phú Tân (An Giang), h. Đồng Phú (Bình Phước), h. Châu Thành (Cần Thơ), h. Lai Vung, h. Thanh Bình (Đồng Tháp), h. Quốc Oai (Hà Tây), h. Đà Bắc (Hoà Bình), h.…
tân hoà thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
tân hoà tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
tân hoà đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
tân hoá	địa danh|Một xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
tân huề	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tân hà	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Đức Linh, thuộc huyện Hàm Tân (Bình Thuận), thuộc huyện Lâm Hà (Lâm Đồng), thuộc huyện Tân Châu (Tây Ninh), Việt Nam.
tân hào	địa danh|Một xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
tân hôn	tính từ|Nói đôi vợ chồng mới cưới.
tân hưng	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.	địa danh|Một phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Lạng Giang (Bắc Giang), huyện Ba Tri (Bến Tre), huyện Bến Cát (Bình Dương), huyện Đồng Phú (Bình Phước), huyện Cái Nước (Cà Mau), huyện Sóc Sơn (Hà Nội), huyện Gia Lộc…
tân hưng tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
tân hưng đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
tân hương	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Đức Thọ (Hà Tĩnh), thuộc huyện Ninh Giang (Hải Dương), thuộc huyện Bắc Sơn (Lạng Sơn), thuộc huyện Phổ Yên (Thái Nguyên), thuộc huyện Châu Thành (Tiền Giang)…
tân hạnh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc tp. Biên Hoà (Đồng Nai), thuộc huyện Long Hồ (Vĩnh Long), Việt Nam.
tân hải	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Hàm Tân (Bình Thuận), thuộc huyện Ninh Hải (Ninh Thuận), Việt Nam.
tân học	danh từ|Học thức mới, khác với nho học là học thức cũ (cũ).
tân hồng	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
tân hộ cơ	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tân hội	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Hồng Ngự (Đồng Tháp), thuộc huyện Đan Phượng (Hà Tây), thuộc huyện Tân Hiệp (Kiên Giang), thuộc huyện Đức Trọng (Lâm Đồng), thuộc huyện Tân Châu (Tây Ninh)…
tân hội trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Được thành lập theo quyết định số 77/HĐBT ngày 27 tháng 6 năm 1989. Theo quyết định này, tách 1.876,95 hécta diện tích tự nhiên với 2.512 nhân…
tân hội đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
tân hợp	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Hướng Hoá (Quảng Trị), thuộc huyện Mộc Châu (Sơn La), thuộc huyện Tân Kỳ (Nghệ An), thuộc huyện Văn Yên (Yên Bái), Việt Nam.
tân khai	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
tân khang	địa danh|Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
tân khoa	|Người mới thi đỗ (cũ).
tân khách	danh từ|(Cũ; trtr.). Khách đến dự lễ (nói khái quát).
tân khánh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Vụ Bản (Nam Định), thuộc huyện Phú Bình (Thái Nguyên), Việt Nam.
tân khánh hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
tân khánh trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tân khánh đông	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tân khảo	danh từ|Các khảo cứu đánh giá mới.
tân khổ	|Cay đắng, khổ sở.
tân kim	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Cần Giuộc (Long An), thuộc huyện Phú Bình (Thái Nguyên), Việt Nam.
tân kiên	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tân kiều	địa danh|Một xã thuộc huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tân kiểng	địa danh|Một phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tân kì	tính từ|Mới lạ.
tân kỳ	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Diện tích 708,5 km². Số dân 123.900 (1997), gồm các dân tộc: Kinh, Thổ. Địa hình đồi thấp, xen kẽ núi thấp Phu Loi (829 m), đất laterit đỏ vàng đồi núi. Sông…	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
tân la	danh từ riêng|Một trong Tam Quốc Triều Tiên, tồn tại từ năm 57 TCN đến năm 935 CN.
tân lang	danh từ|Người mới cưới vợ (cũ).
tân liên	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Vĩnh Bảo (Hải Phòng), thuộc huyện Cao Lộc (Lạng Sơn), thuộc huyện Hướng Hoá (Quảng Trị), Việt Nam.
tân liễu	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
tân long	địa danh|Một phường Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Bến Cát (Bình Dương), h. Thanh Bình (Đồng Tháp), h. Tân Kỳ (Nghệ An), h. Hướng Hoá (Quảng Trị), h. Thạnh Trị (Sóc Trăng), h. Đồng Hỷ (Thái Nguyên), thành phố Mỹ…
tân long hội	địa danh|Một xã thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
tân lân	địa danh|Một xã thuộc huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.
tân lãng	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
tân lý tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
tân lý đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
tân lĩnh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ba Vì (Hà Tây), thuộc huyện Lục Yên (Yên Bái), Việt Nam.
tân lược	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
tân lập	địa danh|Một phường Việt Nam thuộc:	địa danh|Một xã Việt Nam thuộc:	địa danh|Mỏ than ở huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ. Tạm được sử dụng trong công nghệ giấy, crom, mỹ phẩm và trong y học. Trữ lượng nhỏ, khai thác lộ thiên.
tân lễ	địa danh|Một xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
tân lịch	|Dương lịch mà hầu hết các nước công nhận và áp dụng, được ấn định trên cơ sở thời gian Quả đất quay một vòng chung quanh Mặt trời là.	|Ngày và khoảng độ.	|Giờ, mỗi chu kỳ.	|Năm gồm.	|Năm.
tân lộc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Thới Bình (Cà Mau), thuộc huyện Thốt Nốt (Cần Thơ), thuộc huyện Can Lộc (Hà Tĩnh), thuộc huyện Tam Bình (Vĩnh Long), Việt Nam.
tân lợi	địa danh|Một phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Tịnh Biên (An Giang), h. Đồng Phú (Bình Phước), h. Đồng Hỷ (Thái Nguyên), Việt Nam.
tân lợi thạnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
tân lỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
tân mai	địa danh|Một phường thuộc Tên gọi các phường thuộc thành phố Biên Hoà (Đồng Nai), q. Hoàng Mai (Hà Nội),, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
tân minh	|Lấy lòng thực mà thề với nhau.
tân mộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
tân mỹ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Chợ Mới (An Giang), thuộc huyện Tân Uyên (Bình Dương), thuộc huyện Lấp Vò, thuộc huyện Thanh Bình (Đồng Tháp), thuộc huyện Lạc Sơn (Hoà Bình), thuộc huyện Văn…
tân mỹ chánh	địa danh|Một xã Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
tân nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
tân nghĩa	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Hàm Tân (Bình Thuận), thuộc huyện Cao Lãnh (Đồng Tháp), Việt Nam.
tân nguyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
tân ngãi	địa danh|Một xã thuộc thị xã Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
tân ngữ	danh từ|(Cũ) bổ ngữ.
tân nhai	địa danh|Phố Mới.
tân nhuận đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tân nhân
tân nhân vật	|Con người mới (dùng với ý chế giễu).
tân nhật	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tân nhựt	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tân ninh	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:	địa danh|Xã cũ thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam; nay là thị trấn Nưa.
tân niên	danh từ|Thời điểm bước sang năm tiếp theo, thường kéo dài 3 ngày.
tân nương	danh từ|(từ cũ, văn chương) Nàng dâu mới (dùng để gọi trong ngày cưới)
tân pheo	địa danh|Một xã thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
tân phú	địa danh|Một huyện ở phía bắc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Diện tích 781,3 km². Dân số 154.700 (1997), gồm các dân tộc Xtiêng, Êđê, Chơro, Kinh. Địa hình bán bình nguyên bazan và đồng bằng xâm thực. Sông Đồng…	địa danh|Tên gọi các phường thuộc quận 7 và quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
tân phú thành	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
tân phú trung	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Châu Thành (Đồng Tháp), thuộc huyện Củ Chi (tp. Hồ Chí Minh), Việt Nam.
tân phú tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
tân phú đông	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tân phúc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện ân Thi (Hưng Yên), thuộc huyện Lang Chánh, thuộc huyện Nông Cống (Thanh Hoá),, Việt Nam.
tân phương	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện ứng Hoà (Hà Tây), thuộc huyện Tam Thanh (Phú Thọ), Việt Nam.
tân phương bát trận	danh từ riêng|Sách thuốc do danh y Trương Giới Tân đời Minh soạn, ngoài ra ông còn soạn bộ "Cổ phương bát trận.
tân phước hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Phụng Hiệp, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
tân phước khánh	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tân Uyên, Bình Dương, Việt Nam.
tân phước tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
tân phượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
tân phụ	|Con gái mới lấy chồng. ở đây là vợ Mai sinh và vợ Trần sinh.
tân phục	|Quần áo mới.
tân quan	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
tân quang	địa danh|Một phường thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Lục Ngạn (Bắc Giang), h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Ninh Giang (Hải Dương), h. Mỹ Văn (Hưng Yên), tx. Sông Công (Thái Nguyên), Việt Nam.
tân quy	địa danh|Một phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tân quy tây	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tân quy đông	địa danh|Một phường thuộc thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tân quý tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tân quới	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
tân quới trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
tân sinh	danh từ|Nguyên đại thứ năm trong lịch sử địa chất của Trái Đất, bao gồm cả kỉ hiện đại.
tân sinh viên	danh từ|Chỉ thí sinh đã trúng tuyển vào các trường đại học.
tân sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Lục Ngạn (Bắc Giang), thuộc huyện Bạch Thông (Bắc Kạn), tx. PleiKu (Gia Lai), thuộc huyện Kim Bảng (Hà Nam), thuộc huyện Đô Lương, thuộc huyện Quỳnh Lưu (Nghệ…
tân sỏi	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
tân thanh	danh từ riêng|xã, Ninh Bình, Việt Nam	danh từ riêng|xã, Tuyên Quang, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) phường, city/Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) thị trấn, district/Thanh Liêm, Hà Nam, Việt Nam	danh từ riêng|(historical) xã, district/Cái Bè, Tiền Giang, Việt Nam
tân thanh tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
tân thiềng	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
tân thiện	địa danh|Một xã thuộc huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
tân thuận	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Hàm Thuận Nam (Bình Thuận), thuộc huyện Đầm Dơi (Cà Mau), thuộc huyện Châu Thành (Cần Thơ), thuộc huyện Vinh Thuận (Kiên Giang), Việt Nam.
tân thuận bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
tân thuận tây	địa danh|Một phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tân thuận đông	địa danh|Một phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tân thuật	địa danh|Một xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
tân thuỷ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ba Tri (Bến Tre), thuộc huyện Lệ Thuỷ (Quảng Bình), Việt Nam.
tân thành	địa danh|Tên gọi các phường Việt Nam thuộc:	địa danh|Thị trấn huyện lỵ của huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:	địa danh|Các khu (quận) Trung Quốc thuộc:	địa danh|(Lịch sử) Một phủ thời phong kiến Việt Nam, nay thuộc vùng Sa Đéc (các huyện Lai Vung, Lấp Vò, Châu Thành và thành phố Sa Đéc), tỉnh Đồng Tháp.
tân thành a	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tân thành bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
tân thành tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
tân thái	địa danh|Một xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
tân thông hội	địa danh|Một xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tân thượng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Văn Bàn (Lào Cai), thuộc huyện Di Linh (Lâm Đồng), Việt Nam.
tân thạnh tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tân thạnh đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tân thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
tân thịnh	địa danh|Một phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Hoà Bình (Hoà Bình), thành phố Thái Nguyên (Thái Nguyên), Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Lạng Giang (Bắc Giang), h. Nam Trực (Nam Định), h. Định Hoá (Thái Nguyên), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), h. Văn Chấn, h. Yên Bái (Yên Bái), Việt Nam.
tân thọ	địa danh|Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
tân thới	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Ô Môn (Cần Thơ), huyện Gò Công Tây (Tiền Giang), Việt Nam.
tân thới hiệp	địa danh|Một phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tân thới nhì	địa danh|Một xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tân thới nhất	địa danh|Một phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tân thời	tính từ|(cũ) Theo kiểu mới, mốt mới, thời buổi mới, đang được nhiều người ưa chuộng (thường nói về cách ăn mặc, quần áo).
tân thủ	danh từ|Chỉ người mới vào chơi đang tập cách chơi trò chơi điện tử.
tân tinh	danh từ|(Thiên văn học).	danh từ|Ngôi sao tăng đột nhiên độ sáng, vì thế có vẻ mới xuất hiện.
tân tiến	tính từ|Tiến bộ và theo những cái mới.
tân toan	|Cay chua, khổ sở trong đời sống.
tân trang	động từ|Sửa sang, làm lại cho có vẻ như mới.
tân triều	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.
tân trung	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Tân Yên (Bắc Giang), thuộc huyện Mỏ Cày (Bến Tre), thuộc huyện Gò Công Đông (Tiền Giang), Việt Nam.
tân trào	danh từ|Cũ, vchg Phong trào mới.	danh từ|(Ttnn) H. Sơn Dương,	tính từ|Tuyên Quang.	tính từ|(Xã) Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Miện (Hải Dương), h. Kiến Thuỵ (Hải Phòng), h. Sơn Dương (Tuyên Quang).
tân trì	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
tân trúc	danh từ riêng|thành phố, Đài Loan	danh từ riêng|huyện, Đài Loan
tân trường	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Cẩm Giàng (Hải Dương), thuộc huyện Tĩnh Gia (Thanh Hoá), Việt Nam.
tân trạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
tân trịnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
tân tuyến	địa danh|Một xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
tân tác	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
tân tây	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Thạnh Hoá (Long An), thuộc huyện Gò Công Đông (Tiền Giang), Việt Nam.
tân tây lan	địa danh|New Zealand.
tân túc	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tân tạo	tính từ|Mới làm ra.	địa danh|Một phường thuộc quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tân vinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
tân viên	địa danh|Một xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
tân việt	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Bảo Lạc (Cao Bằng), thuộc huyện Bình Giang, thuộc huyện Thanh Hà (Hải Dương), thuộc huyện Mỹ Văn (Hưng Yên), thuộc huyện Văn Lãng (Lạng Sơn), thuộc huyện Đông…
tân việt cách mạng	danh từ riêng|(Tân việt cách mạng đảng).
tân văn	địa danh|Một xã thuộc huyện Lâm Hà, Lâm Đồng, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Bình Gia, Lạng Sơn, Việt Nam.	danh từ|(cũ) báo chí.
tân vĩnh hiệp	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
tân vương	danh từ riêng|Lạc Tân Vương, danh sĩ đời Đường Cao Tông. Xem Lư Lạc.
tân vạn	địa danh|Một phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
tân xuân	danh từ|Đầu mùa xuân.
tân xã	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
tân ân	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ngọc Hiển (Cà Mau), thuộc huyện Cần Đước (Long An), Việt Nam.
tân điền	danh từ riêng|xã, Đồng Tháp, Việt Nam
tân đoàn	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
tân đông	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Thạnh Hoá (Long An), thuộc huyện Tân Châu (Tây Ninh), thuộc huyện Gò Công Đông (Tiền Giang), Việt Nam.
tân đông hiệp	địa danh|Một xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
tân định	địa danh|Một phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Bến Cát, huyện Tân Uyên (Bình Dương), Việt Nam.
tân đồng	địa danh|Một xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
tân đức	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ba Vì (Hà Tây), thuộc huyện Đầm Dơi (Cà Mau), thuộc huyện Phú Bình (Thái Nguyên), Việt Nam.
tân ước	danh từ riêng|Phần cuối của Kinh Thánh Kitô giáo, được viết bằng tiếng Hy Lạp bởi nhiều tác giả vô danh trong khoảng từ sau năm 45 sau công nguyên tới trước năm 140 sau công nguyên (sau Cựu Ước).	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
tâng bốc	động từ|Nói tốt, nói hay quá mức để đề cao một người ngay trước mặt người đó.
tâng công	|Nịnh nọt hoặc tỏ ra bộ tích cực để lấy công.
tâng hẩng	động từ|(phương ngữ) chưng hửng
tâng hẫng
tâng tâng	tính từ|Từ gợi tả dáng vẻ bật lên rơi xuống một cách nhẹ nhàng, liên tiếp.
tâu bày	động từ|(cũ) Trình bày với vua chúa.
tây an	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Tây Sơn (Bình Định), thuộc huyện Tiền Hải (Thái Bình), Việt Nam.
tây ba lô	danh từ|Những nguời nước ngoài du lịch ở Việt Nam, thường với hành trang nhỏ gọn (trong ba lô), chi phí tiết kiệm.
tây ban nha	danh từ riêng|<> nằm ở Tây Nam châu Âu, trên bán đảo Iberia, giáp Pháp và Andorra phía Đông Bắc (với biên giới tự nhiên là dãy Pyrenees) và giáp Bồ Đào Nha phía Tây
tây bán cầu	danh từ riêng|Nửa phần Trái Đất ở phía tây do đường kinh tuyến gốc chia ra.
tây bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
tây bắc	|Ở giữa phương Tây và phương Bắc.	danh từ|Phía Tây của hướng Bắc.
tây bộ	danh từ|Tây phần vùng nào.
tây cung	danh từ|Cung về phía tây, nơi hoàng hậu ở.
tây côn lĩnh	danh từ riêng|(Núi) Đỉnh núi ở phía tây tỉnh Hà Giang, trên khối vòm sông Chảy. Cấu tạo chủ yếu bởi đá granit, cao 2419m, đỉnh cao nhất khu Đông bắc Bắc Bộ, có mốc trắc địa. Rừng á nhiệt đới còn được bảo tồn.
tây cốc	địa danh|Một xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
tây cống	địa danh|xem Sài Gòn.
tây du ký	danh từ|là một bộ tiểu thuyết nổi danh của tác giả Ngô Thưa Ân, Trung Quốc	danh từ|truyện kể về cuộc hành trình bái phật cầu kinh của Đương Tăng sang Tây Trúc thỉnh kinh. Trên đương đi, Đường Tăng đã thu phục được ba đồ đệ Tôn Ngộ Không, Trư Bát Giới, Sa Tăng để hàng phục yêu ma…	danh từ|Tiểu thuyết đã được dựng thành nhiều phiên bản phim với kỹ xảo ngày càng tăng tiến. Nhưng phiên bản năm 1986 là một bộ phim bất hủ, lưu dấu ấn khó thể phai nhòa trong lòng khán giả.
tây dương	danh từ riêng|Các nước ở Tây Âu. Cao Ly tức là Triều Tiên. Câu thơ tả cảnh tàu bè Âu Á qua lại ở cảng Dương Châu.
tây giang	danh từ riêng|Tên gọi các xã thuộc huyện Tây Sơn (Bình Định) và huyện Tiền Hải (Thái Bình), Việt Nam.
tây hiếu	địa danh|Một xã thuộc huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
tây hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
tây hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Lãng, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
tây học	danh từ|Thuộc về những kiến thức từ phương Tây lại.
tây kỳ	địa danh|Một xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
tây lương	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
tây lịch
tây lộc	địa danh|Một phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
tây minh	danh từ riêng|Bài văn tự răn nổi tiếng bàn về đạo hiếu và đạo nhân, do Trương Tái làm.
tây mỗ	địa danh|Một xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
tây nam	danh từ|Ở giữa phương Tây và phương Nam.	danh từ|Phía Tây của hướng Nam.
tây nam bộ	danh từ riêng|(formal) vùng, Việt nam, t1=Đồng bằng Sông Cửu Long
tây nam á	danh từ riêng|Tây Nam Á là tên gọi chỉ bộ phận lục địa rộng lớn bao gồm vùng núi Kavkaz, bán đảo Ả-rập và các sơn nguyên Tiểu Á, Armenia, Iran.
tây nguyên	danh từ riêng|Sơn nguyên ở tây nam Việt Nam, bao gồm hai khối núi cao trung bình Ngọc Lĩnh, Chư Yang Sin, các núi thấp, các vùng đồi và các cao nguyên xếp tầng (Pleiku, Đăk Lăk, Lâm Viên, Di Linh, Mơ Nông). Nằm…
tây ninh	địa danh|Một tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.	địa danh|Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.	địa danh|Thủ phủ của tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc.
tây phi	địa danh|Khu vực cực tây của lục địa châu Phi.
tây phong	địa danh|Một xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
tây phú	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Thoại Sơn (An Giang), thuộc huyện Tây Sơn (Bình Định), Việt Nam.
tây phương	danh từ|Cũ, id. Phương Tây.
tây phương cực lạc	cụm từ|Chết được đi về cõi Tây thiên, là nơi vui sướng nhất, theo quan niệm của đạo Phật.
tây riêng	|Của một người, không chung với ai.
tây sơn	danh từ riêng|Tên một triều đại trong lịch sử Việt Nam.	danh từ riêng|Tên một huyện thuộc tỉnh Bình Định, Việt Nam.	danh từ riêng|Tên một thị trấn thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
tây thiên	danh từ riêng|Phía trời hoặc cánh đồng về phương tây.	danh từ riêng|(thường viết hoa) Xem tây phương.
tây thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
tây thừa thiên	danh từ riêng|(Núi) Vùng núi ở phía tây Huế, vùng núi cuối cùng của dải Trường Sơn Bắc chạy dài từ đèo Lao Bảo theo biên giới Việt-Lào rồi quặt ra biển Đông ở đèo Hải Vân. Diện tích về phía Việt Nam khoảng…
tây tiến	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
tây trạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
tây tạng	địa danh|Một khu tự trị của Trung Quốc.
tây tử	danh từ riêng|Tây Thi, một cô gái tuyệt đẹp, người nước Việt (đời Xuân thu bên Trungquố(c). Vua nước Việt là Câu Tiễn muốn báo thù nước Ngô, đem Tây Thi dâng cho vua Ngô Phù Sai. Phù Sai say mê Tây thi quên việc…
tây tựu	địa danh|Một xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
tây vinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
tây vương mẫu	danh từ riêng|(Tôn giáo, thần thoại Trung Quốc) Vị nữ thần cổ đại trong truyền thuyết Đạo giáo Trung Quốc.
tây vị	|Thiên lệch, bất công.
tây xuân	địa danh|Một xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
tây y	danh từ|Y học các nước phương Tây; phân biệt với đông y.
tây yên	địa danh|Một xã thuộc huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
tây yên a	địa danh|Một xã thuộc huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
tây á	danh từ riêng|Vùng cực tây châu Á.
tây âu	địa danh|Một khu vực chính trị xã hội nằm ở phía tây châu Âu.
tây đô	địa danh|Một xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
tây đằng	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
tã giấy	danh từ|Tã được làm bằng một loại giấy xốp đặc biệt, hút nước nhanh, có hình như chiếc quần lót để mặc cho trẻ còn bé hoặc cho người ốm nặng.
tã lót	danh từ|Tã và lót dùng cho trẻ sơ sinh (nói khái quát)
tè dầm	động từ|Xem đái dầm
tè he	|Nói ngồi gập đầu gối, xếp hai chân ra đằng sau.
tèm hem
tèm lem	|Nói mặt mũi lấm láp.
tèm nhèm	|Luộm thuộm.
té ngửa	động từ|(phương ngữ) Ngã ngửa.
té nước theo mưa	cụm từ|(khẩu ngữ) Ví hành động lợi dụng cơ hội để làm việc kiếm lợi.
té ra	động từ|Hóa ra là.
té re	|Đi ị nhiều và toàn ra nước.
té tát	tính từ|(khẩu ngữ) (mắng, chửi) dồn dập, tới tấp, ví như tát nước vào mặt.
tén tằn	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
tép riu	danh từ|(sinh vật) Tép loại nhỏ, chuyên sống bám trong rong rêu.	danh từ|(thành ngữ, khẩu ngữ, ẩn dụ, từ lóng) Loại, hạng người hèn kém, nhỏ bé, coi như không đáng kể.
tép tỏi	danh từ|Phần nhân của củ tỏi.
tê bại
tê dại	tính từ|Tê đến mức hầu như mất hết cảm giác và khả năng hoạt động bình thường.
tê giác	danh từ|(archaic) Sừng của con tê ngưu.	danh từ|Thú có guốc ngón lẻ, chân có ba ngón, da dày, có một hay hai sừng mọc trên mũi.
tê giác đen	danh từ|Một loài động vật có vú thuộc bộ guốc lẻ, sinh sống tại các khu vực miền đông và trung châu Phi, có tên khoa học là Diceros bicornis.
tê liệt	danh từ|Bệnh làm mất cảm giác và không cử động được.	tính từ|Hoàn toàn mất khả năng hoạt động.
tê mê	tính từ|Ở trạng thái gần như mất hết cảm giác, đến mức mê mẩn, không hay biết gì, do bị tác động nào đó.
tê ngưu
tê thấp	danh từ|Xem thấp khớp
tê tái	tính từ|Ở trạng thái bị tác động quá mạnh của một cảm giác, cảm xúc đau đớn, khó chịu nào đó, đến mức làm cho như không còn có khả năng cảm giác, cảm xúc gì khác nữa.
tê tê	danh từ|(láy) Loài động vật có vú, không có răng, thân dài, đuôi rộng, có nhiều vẩy xếp như ngói ở toàn phía trên của thân.
têm trầu	|Quệt vôi vào lá trầu không, cuộn lại rồi cài chặt lại bằng cuống lá.
tên chữ
tên cúng cơm	|Tên thật, gọi ra để khấn khi cúng giỗ.
tên gọi	danh từ|(Ngh.). Xem tên.
tên hiệu	danh từ|Tên của trí thức thời phong kiến tự đặt thêm cho mình bên cạnh tên vốn có, thường là một từ ngữ Hán-Việt có nghĩa đẹp đẽ.
tên huý	danh từ|(từ cũ) Tên do cha mẹ đặt từ lúc nhỏ, sau khi trưởng thành thường được thay bằng tên khác và thường kiêng không nhắc hay gọi đến, theo tục lệ cũ.
tên hèm
tên lửa	danh từ|Vật chứa chất cháy dùng để đẩy đi rất xa một viên đạn hoặc một vật chở nào đó.
tên lửa vũ trụ	danh từ|Tên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở thoát ra khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ.
tên lửa đường đạn	danh từ|Xem tên lửa đạn đạo
tên lửa đạn đạo	danh từ|Tên lửa được phóng thẳng đứng lên cao (hàng chục hoặc hàng trăm kilomet) nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực đẩy hết tác động thì tạo góc nghiêng và chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một…
tên miền	danh từ|(máy tính) Một định danh đơn nhất, không phân biệt chữ hoa và chữ thường, gồm các chuỗi chữ cái và con số được phân tách bằng dấu chấm, được Hệ thống Tên miền tương quan với địa chỉ IP và các thông…
tên riêng	danh từ|Tên gọi của từng cá nhân, cá thể riêng rẽ, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại.
tên rơi đạn lạc	thành ngữ|Tả những tai hoạ bất ngờ xảy đến đối với những người dân thường trong chiến tranh.
tên thuỵ	danh từ|Tên thời phong kiến dùng đặt cho người có sự nghiệp, công trạng sau khi chết.
tên thánh	danh từ|Tên lấy theo tên của một vị Thánh, đặt thêm cho người theo Công giáo khi làm lễ rửa tội.
tên tuổi	danh từ|Danh tiếng, uy tín trong xã hội.
tên tục	danh từ|Tên do cha mẹ đặt ra lúc mới sinh, chỉ gọi lúc còn bé, thường dùng từ nôm và xấu để tránh sự chú ý, đe doạ của ma quỷ, theo mê tín.
tên tự	danh từ|Tên đặt để thích nghĩa tên thật.
tên đá	|Cái tên, hòn đá là những khí giới đánh giặc ngày xưa. Đây ý nói đánh dẹp rợ Hồ.
tênh hênh	|Phơi ngửa thân thể một cách lộ liễu.
tênh nghếch	tính từ|(Vật thể) Chênh vênh, không vững chắc.	tính từ|(Người) Ngây ngô, không tinh ý, thiếu sự chín chắn.
tênh phông	địa danh|Một xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
tênh tênh	|Nói nhẹ lắm.
tì bà	danh từ|Đàn gảy có bốn dây, giống hình quả bầu, mặt phẳng, cổ dài.
tì bà đình	danh từ riêng|Đình Tì Bà, ngôi đình được xây dựng để kỷ niệm Bạch Cư Dị ở đầu bến Tầm Dương, bến sông phía Tây huyện Cửa Giang, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc, nơi Bạch Cư Dị gặp cô gái đánh đàn Tì Bà và viết bài thơ…
tì sương	|Một thứ thuốc độc.
tì thiếp	danh từ|(từ cũ) Nàng hầu.
tì tì	|Nói ăn hay uống liên tục, không chú ý đến cái khác.
tì tũm	tục ngữ|Chú tâm làm việc gì quá thời gian.
tì tướng	danh từ|Tướng cấp dưới, giúp việc cho cấp trên.
tì tất	danh từ|(lỗi thời, chủ yếu, historical) Đầy tớ gái, người hầu gái, thị nữ.
tì vết	danh từ|Vết bẩn, vết xấu đáng tiếc, làm mất sự hoàn mĩ của vật (nói khái quát).
tì vị	danh từ|Lá lách và dạ dày, theo cách gọi trong đông y.
tì ố	|1. d. Vết bẩn. 2. t. Bị vấy bẩn.
tìm hiểu	động từ|Điều tra, xem xét để hiểu rõ.	động từ|Trao đổi tâm tình giữa đôi nam nữ trước khi yêu đương, kết hôn.
tìm hương	danh từ riêng|Từ chữ "Tầm hương", xuất phát từ câu thơ "Tư thị tầm phương khứ hiệu trì" của Đỗ Mục nói về việc duyên lứa lỡ làng.
tìm kiếm	động từ|Tìm cho thấy, cho có được (nói khái quát).
tìm nụ tìm nhị	tục ngữ|Trò chơi đồng dao.
tìm ra	động từ|Phát hiện.
tìm thấy	tính từ|Chỉ cái gì đó đã được tìm ra, tìm được.
tìm tòi	động từ|Tìm kỹ và kiên nhẫn.
tìn tịt	tính từ|(khẩu ngữ) (thấp) tịt hẳn xuống, như không còn thấy có chiều cao.
tình báo	|Công việc điều tra tình hình của địch.
tình báo viên	danh từ|Người chuyên làm công việc tình báo.
tình bạn	danh từ|Việc mà mấy người là bạn với nhau.
tình ca	danh từ|Bài thơ ca ngợi tình yêu.
tình chung	danh từ|(từ cũ, văn chương) Tình yêu sâu sắc, thuỷ chung.
tình cương	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
tình cảm	danh từ|Sự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó.	danh từ|Sự yêu mến gắn bó giữa người với người.	tính từ|Tỏ ra giàu và dễ thiên về tình cảm.
tình cảm chủ nghĩa	tính từ|(khẩu ngữ) Thiên về tình cảm trong quan hệ đối xử.
tình cảnh	|Cảnh ngộ và tình hình sinh sống, thường dùng để chỉ cảnh ngộ khó khăn.
tình cờ	tính từ|Không có chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được.
tình diện	danh từ|Tình ngoài mặt, nể mặt.
tình duyên	danh từ|Quan hệ yêu đương giữa trai và gái gặp gỡ nhau.
tình dục	danh từ|Thú vui xác thịt hay đơn giản hơn là thú vui về tinh thần diễn đạt qua thể chất.
tình dục học	danh từ|Khoa học nghiên cứu về đặc điểm sinh lí tình dục và giới tính ở người.
tình hoài	|Tâm tình cảm xúc ở trong lòng.
tình huống	danh từ|Toàn thể những sự việc xảy ra tại một nơi, trong một thời gian, buộc người ta phải suy nghĩ, hành động, đối phó, chịu đựng...
tình hình	danh từ|Toàn thể những sự việc có liên quan với nhau qua đó thể hiện một sự tồn tại, một quá trình diễn biến, trong một thời gian hoặc một thời điểm.
tình khúc	danh từ|Khúc hát về tình yêu.
tình lang	|Từ mà người phụ nữ dùng để gọi người yêu của mình (cũ).
tình lữ	danh từ|Bạn tình.
tình một đêm	danh từ|Mối quan hệ tình dục diễn ra một lần duy nhất giữa hai người, trong đó ít nhất một bên không có ý định gắn bó tình cảm hay tình dục lâu dài hơn.
tình ngay lí gian	thành ngữ|Sự thật là không làm gì sai trái, tội lỗi, nhưng khách quan lại có những điều có thể làm căn cứ cho người ta nghi ngờ, rất khó thanh minh.
tình ngay lý gian
tình nghi	động từ|Ngờ và đặt vấn đề đối với người mà mình cho là phạm tội.
tình nghĩa	danh từ|Cảm tình và ân nghĩa.
tình nguyện	động từ|Tự mình có ý muốn nhận lấy trách nhiệm để làm (thường là việc khó khăn, đòi hỏi hi sinh), không phải do bắt buộc.
tình nhân	danh từ|Cũ.	danh từ|Người yêu.	danh từ|Người có quan hệ yêu đương không chính đáng với người khác, thường là người đã có vợ hoặc chồng.
tình như giấc mộng tan	cụm từ|(văn chương) sự chia biệt trong tình cảm lứa đôi.
tình nương	danh từ|(cũ, văn chương) Từ người con trai dùng để gọi người yêu.
tình phụ	|Bội bạc và bỏ nhau sau khi đã yêu nhau.
tình quân
tình si	danh từ|(văn chương) Tình yêu đắm đuối làm si mê, ngây dại.
tình sâu nghĩa nặng	cụm từ|Tình nghĩa sâu nặng, đậm đà, khó phai nhạt.
tình sử	danh từ|Câu chuyện tình có nhiều tình tiết éo le, phức tạp.
tình tang	động từ|(khẩu ngữ) Có quan hệ yêu đương (thường là không nghiêm túc, không lâu bền)
tình thâm	danh từ|Tình nghĩa sâu xa.
tình thân	danh từ|Tình cảm thân thiết.
tình thư	danh từ|Bức thư gửi người yêu.
tình thương	danh từ|Tình cảm thương yêu, chia sẻ và đùm bọc một cách thắm thiết.
tình thật	phó từ|Thực ra, nói cho đúng.	danh từ|Tình cảm thành thực.
tình thế	danh từ|Tình hình xã hội cụ thể, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người.	tính từ|(Giải pháp) Có tính chất tạm thời, nhằm đối phó với một tình hình cụ thể trước mắt.
tình thực
tình tiết	danh từ|Sự việc nhỏ có quan hệ chặt chẽ trong diễn biến của sự việc, câu chuyện.
tình trường	|Cõi tình.	|(Xem từ nguyên 1).
tình trạng	danh từ|Sự tồn tại và diễn biến của các sự việc xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở khía cạnh bất lợi.
tình tứ	tính từ|Ý nhị, đáng yêu.
tình tự	|Nói chuyện yêu đương; trai gái tình tự với nhau.
tình xưa nghĩa cũ	cụm từ|(văn chương) Tình nghĩa vốn có từ xưa.
tình yêu	danh từ|Tình cảm nồng thắm, gắn bó thân thiết với nhau.	danh từ|Tình cảm yêu đương giữa nam và nữ.
tình ái	|Lòng yêu đương giữa con người với con người.
tình ý	danh từ|Tình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết.	danh từ|Tình cảm yêu đương đang được giữ kín, chưa bộc lộ ra.	danh từ|(Id.). Tư tưởng, tình cảm (trong văn nghệ).
tình đầu	danh từ|(cũ) Đầu đuôi của sự việc.
tình địch	danh từ|Người mâu thuẫn với mình vì cùng yêu một người với mình.
tí chút	danh từ|(Kng.). Như chút ít.
tí hon	tính từ|Rất bé, rất nhỏ về hình thể.
tí nhau	danh từ|(khẩu ngữ) Trẻ con còn nhỏ dại (hàm ý vui đùa hay thân mật)
tí nữa	phó từ|Trong một thời gian rất ngắn nữa.	phó từ|Suýt.
tí ta tí toét	động từ|Xem tí toét (nhưng ý nhấn mạnh hơn)
tí teo
tí ti	tính từ|Rất bé.
tí toe tí toét	động từ|(hiếm) Xem tí ta tí toét
tí toáy	tính từ|Từ gợi tả dáng vẻ của tay luôn luôn cử động, sờ mó, như không lúc nào để yên.
tí toét	động từ|(khẩu ngữ) Cười nói luôn miệng (thường hàm ý chê)
tí tách	tính từ|Từ mô phỏng tiếng động nhỏ, gọn, liên tiếp, không đều nhau.
tí tẹo	tính từ|Rất ít.
tí tị	danh từ|(Kng.). Như tí ti.
tí tởn	động từ|(Khẩu ngữ) vui đùa, cợt nhả một cách không đứng đắn (thường được nói về đàn bà, con gái)	tính từ|(Ít dùng) Tỏ vẻ sung sướng, phấn khởi ra mặt.
tí xíu	tính từ|Bé nhỏ mà xinh xắn.
tí đỉnh	|Chút ít.
tía lia	phó từ|(nói) liên tục, không dừng.
tía lia tía lịa	tính từ|(phương ngữ) Xem tía lia (nhưng ý mức độ nhiều).
tía nuôi	danh từ|Cha nuôi.
tía tô	danh từ|Cây thân cỏ cùng họ với bạc hà, lá mọc đối, màu tía, dùng làm gia vị và làm thuốc.
tích cóp	động từ|(khẩu ngữ) Xem tích góp
tích cốc	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
tích cực	tính từ|Dùng hết sức mình để làm.	tính từ|Có tác dụng xây dựng, trái với tiêu cực.
tích giang	địa danh|X. Tích (sông).	địa danh|Một xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
tích góp	động từ|Dành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên.
tích hợp	động từ|Gắn kết các vật thể nhỏ lẻ vào một khối lớn hơn.	tính từ|Được gắn kết, được gắn thêm vào.
tích kê	danh từ|Mảnh bìa hoặc giấy ghi nhận người mang nó được hưởng một quyền lợi nhất định nào đó.
tích lan	danh từ|Quốc gia Sri Lanka nằm tại Nam Á.
tích lũy	|Chứa chất cho nhiều lên.
tích lương	địa danh|Một xã Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
tích nghĩa
tích năng	danh từ|Năng lượng điện được tạo ra trong giai đoạn có nhu cầu cao bằng cách dùng nước đã được bơm vào hồ chứa dự trữ trong giai đoạn có nhu cầu thấp.
tích phân	danh từ|Phép toán để tìm một hàm khi đã biết vi phân của nó; phép giải một phương trình vi phân.	danh từ|Kết quả của phép toán trên.
tích sơn	địa danh|Một phường thuộc thị xã Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
tích sản	danh từ|tài sản tích trữ trong kinh tế học
tích số	danh từ|Kết quả của một phép nhân các số.
tích sự	danh từ|Việc, kết quả (thường dùng với ý phủ định).
tích thiện	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
tích tiểu thành đại	thành ngữ|Góp nhặt nhiều món nhỏ lại, dần dần thành món lớn.
tích truyện	danh từ|Truyện, tích cũ (nói khái quát)
tích trữ	động từ|Góp giữ dần lại với số lượng dễ dàng về sau.
tích tắc	danh từ|Tiếng đồng hồ kêu.
tích tụ	|Tập trung chứa chất lại.
tích điện	|Cho điện trữ vào một khí cụ đặc biệt.
tích đức	động từ|(Phật giáo) Chỉ việc làm thiện, làm điều tốt nhằm đề cao đức tính, phẩm hạnh và danh dự của người đó.
tím bầm	|Nói chỗ da thịt bị thương, máu tụ lại, thành màu xanh tím.
tím gan	|Giận lắm mà không nói ra được.
tím lịm	tính từ|Tím rất đậm, như sẫm lại.
tím ruột
tím ruột bầm gan
tím rịm	tính từ|(phương ngữ) Xem tím lịm
tím than	tính từ|Có màu tím sẫm pha xanh.
tím tái	tính từ|Tái đến mức trông như tím đi (thường nói về sắc da)
tín chương	danh từ|Nhãn hiệu kinh doanh.
tín chấp	danh từ|Khoản cho vay không có thế chấp, không có tài sản đảm bảo, chỉ dựa vào uy tín của bên vay tiền.
tín chỉ	danh từ|Giấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn khế, trong thời Pháp thuộc.	danh từ|Số lượng học phần một sinh viên đã học được ở trường đại học hay cao đẳng.
tín chủ	|Người đứng chủ trong một cuộc lễ bái (cũ).	|người dâng cúng của cải vào chùa
tín dụng	danh từ|Việc cho vay và mượn tiền ở ngân hàng.	động từ|Tin dùng.
tín dụng thư	danh từ|(ít dùng) Xem thư tín dụng
tín hiệu	danh từ|Dấu hiệu dùng thay cho lời nói để truyền tin cho nhau.
tín hữu	danh từ|(hiếm) Tín đồ của một tôn giáo (thường nói về đạo Kitô)
tín nghĩa	danh từ|Lòng chung thủy và trung thành.
tín ngưỡng	danh từ|Sự tin tưởng vào một tôn giáo.
tín nhiệm	động từ|Tin cậy ở một nhiệm vụ cụ thể nào đó.
tín nữ	|Người phụ nữ theo một tôn giáo.
tín phiếu	danh từ|Giấy nợ có thời hạn do các cơ quan tín dụng phát ra.
tín phong	danh từ|Xem gió tín phong
tín phục	động từ|Tin và mến phục.
tín thác	tính từ|Tính chất dựa trên sự tin cậy.
tín vật	danh từ|Vật làm tin.
tín điều	|Những điều mà một tôn giáo đặt ra để tín đồ tuân theo.
tín đồ	danh từ|Người tin theo một tôn giáo.
tính biểu	|Lá cờ nêu việc tốt. Những người có tài cao đức trọng thường được biểu dương bằng cờ, biển, bằng bia đá, tượng đồng. ở đây nói Hỉ đồng chết vì nghĩa đáng được ghi ơn.
tính chuyện	động từ|(khẩu ngữ) Suy tính và dự định sẽ làm một việc gì.
tính chất	danh từ|Đặc điểm riêng, phân biệt sự vật này với sự vật khác.
tính cách	danh từ|Tổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình.	danh từ|(Thường dùng sau có). Như tính chất.
tính danh	danh từ|Họ và tên.
tính dục	danh từ|Sự đòi hỏi sinh lí về quan hệ tính giao.
tính giao
tính hướng	danh từ|Vận động của cây do ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh tác động từ một hướng làm cho cây không mọc thẳng mà nghiêng về một phía nhất định.
tính hạnh	|Tính nết tốt.
tính khoe của	danh từ|Tính cách thích tỏ ra, trưng ra là mình giàu.
tính khí	danh từ|Tính nết vốn có của từng người.
tính liệu	động từ|(khẩu ngữ) Xem lo liệu
tính mạng	|Sự sống của con người.
tính mệnh
tính ngữ	danh từ|Chức năng của tính từ biểu thị một tính chất không tách rời, do đó không qua một từ trung gian.
tính nhân quả	danh từ|Mối liên hệ nguồn gốc giữa các hiện tượng của thế giới khách quan, làm cho trong những điều kiện nhất định hiện tượng này (nhân) tất yếu làm nảy sinh ra hiện tượng kia (quả).
tính nhẩm	động từ|Làm những bài tính trong óc, không viết ra.
tính năng	danh từ|Đặc điểm của một phương tiện chiến tranh về mặt tác dụng trong chiến đấu.
tính nết	danh từ|Tính và nết (nói khái quát).
tính phác	động từ|Tính qua để biết đại khái.
tính sổ	động từ|Như kiếm chuyện
tính toan	động từ|Lo liệu.
tính toán	động từ|Thực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể.	động từ|Suy tính, cân nhắc sao cho hợp lí trước khi làm việc gì.	động từ|Suy bì hơn thiệt.
tính trạng	danh từ|Đặc tính để phân biệt các sinh vật cùng loài hoặc cùng thứ với nhau.
tính tình
tính tới tính lui	cụm từ|Tính toán và suy nghĩ một cách kỹ lưỡng.
tính từ	danh từ|Một loại từ dùng để chỉ tính chất, hình thái, số lượng, đặc điểm, màu sắc,...
tính đố	danh từ|(hiếm) Xem toán đố
tính đồng nhất	danh từ|Phạm trù triết học biểu thị trạng thái của một sự vật ngang bằng bản thân nó.
tít mù	tính từ|Tít (ng. 1., 2.) (mức độ nhấn mạnh hơn).
tít mù tắt
tít mù xanh	|Nói cao thăm thẳm, chỉ nhìn thấy trời xanh.
tít mắt	|Khép gần kín mắt.
tít điểm	tính từ|tột đỉnh
tíu tít	động từ|Ph.	động từ|Nói nhiều người xúm xít lại hỏi chuyện.	động từ|Rộn lên.
tò he	danh từ|Đồ chơi của trẻ em nặn hình loài vật, làm bằng bột tẻ hấp chín và tô màu.
tò mò	tính từ|Có tính hay dò hỏi, tìm cách biết bất cứ chuyện gì, dù có hay không quan hệ tới mình.
tò te	thán từ|(onomatopoeia, láy) Tiếng kèn.
tò tò	|lẽo đẽo đi sau.	|dáng đi chậm và lộ liễu
tò vò	danh từ|Loài sâu bọ hình tựa con ong, lưng nhỏ, hay làm tổ bằng đất.
tòa báo	|Nơi đặt tòa soạn và ban trị sự của một tờ báo.
tòa bố	|(Đph). Cơ quan cai trị của viên chức Pháp đứng đầu một tỉnh Nam bộ, thời Pháp thuộc.
tòa giảng	danh từ|Nơi linh mục đứng giảng đạo và giảng lời Chúa trong nhà thờ Kitô giáo.
tòa nhà	danh từ|Căn nhà, hàm ý có quy mô lớn.
tòa sen	|Chỗ Phật ngồi.
tòa soạn	danh từ|Nhóm người chuyên biên soạn và sửa chữa bài vở của một tòa báo, một tạp chí.
tòa thị chính	danh từ|Trụ sở hành chính của thành phố, trị trấn và các đơn vị hành chính khác.
tòa án	danh từ|Toà án.	danh từ|Cơ quan nhà nước chuyên việc xét xử các vụ án.
tòm tem	động từ|Nói người muốn thỏa mãn tình dục.
tòn ten	động từ|(Đph). đọc (là "toòng ten") Lủng lẳng.
tòng chinh	|Gia nhập quân đội đi chiến đấu (cũ).
tòng cổ	động từ|Theo lề lối thời xưa.
tòng học	động từ|Theo học (cũ).
tòng lai	|Từ trước đến nay.
tòng phu	động từ|Theo chồng như đạo đức phong kiến quy định.
tòng phạm	danh từ|Kẻ phạm tội theo kẻ chủ mưu.
tòng quyền	động từ|Theo lúc biến (bất thường) mà làm (gần như nay ta nói.
tòng quân	động từ|Vào quân đội, nhập ngũ, đi lính.
tòng sành	địa danh|Một xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
tòng sự	|Làm việc ở một cơ quan chính quyền (cũ).
tòng đậu	địa danh|Một xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
tóa lóa	tính từ|Sáng chói.
tóc bạc	danh từ|Tóc trắng của người già.
tóc dài quần loe	thành ngữ|Mốt để tóc dài, mặc quần ống loe, mang sắc thái tiêu cực.
tóc mai	danh từ|Tóc mọc ở hai thái dương.
tóc máu	danh từ|Tóc trẻ mới đẻ.
tóc mây	|Mái tóc đẹp của phụ nữ á đông.
tóc ngứa	danh từ|Xem tóc sâu.
tóc rễ tre	|Tóc to và cứng.
tóc sâu	danh từ|Tóc trắng mọc lẻ tẻ trên đầu người còn trẻ.
tóc sương	danh từ|Tóc bạc.
tóc thề	danh từ|Tóc của người con gái chưa dài, mới chấm ngang vai.
tóc tiên	|Loài cỏ lá nhỏ và dài như lá hẹ, thường trồng ở rìa các bồn hoa làm cảnh.
tóc tém	danh từ|Kiểu tóc cắt ngắn của con gái.	danh từ|(Từ lóng) Thiếu nữ.
tóc tơ	danh từ|(Cũ; vch.). Sợi tóc và sợi tơ (nói khái quát), dùng để ví những phần, những điểm rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng.	danh từ|(Cũ; vch.). Việc kết tóc xe tơ; tình duyên vợ chồng. Trao lời.	danh từ|Tóc của trẻ nhỏ, rất mềm và sợi mảnh như tơ.
tóc vấn trần	danh từ|Kiểu tóc phụ nữ Bắc Kỳ và Trung Kỳ xuất hiện từ thập niên 1930 nhằm thay khăn vấn.
tóc xanh	|Tuổi trẻ.
tóm cổ	động từ|Xem tóm.
tóm lược	động từ|Nêu lại những điểm chính, quan trọng nhất, bỏ qua các chi tiết, để có được cái nhìn tổng thể.	tính từ|Có những nét cơ bản, chủ yếu nhất, do đã được tóm lược.
tóm lại	động từ|Thu gọn lại những điểm quan trọng.	động từ|Nói vắn tắt để kết luận.
tóm tắt	động từ|Rút ngắn, thu gọn, chỉ nêu những điểm chính.
tóm về	|Thu lại.
tóp mỡ	danh từ|Xác của miếng mỡ lợn đã rán hết mỡ rồi.	danh từ|Phần còn lại của miếng mỡ lợn (bị tóp lại), sau khi đã rán lấy mỡ.
tóp tép	tính từ|Có âm thanh kêu nho nhỏ, đều đặn tựa như tiếng nhai thong thả một vật mềm.
tóp tóp	danh từ riêng|(từ mới, từ lóng Internet).
tót vót	tính từ|Xem chót vót.
tót vời	|Nói cao lắm.
tót đời	|Hơn đời, hơn hết mọi người.
tô giới	|Khu đất mà các đế quốc xưa chiếm của Trung Quốc để cho họ đến buôn bán.
tô hiến thành	danh từ riêng|(? - ô diên, nay là hạ mỗ, đan phượng, hà tây - 1179) Hiệu Phi Diên, làm quan triều nhà Lý các đời vua Lý Anh Tông, Lý Cao Tông. ông tài kiêm văn võ, đã cầm quân đánh Thân Lợi, Ngưu Hồng được phong…
tô hiệu	địa danh|Một thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Thường Tín (Hà Tây), huyện Bình Gia (Lạng Sơn).
tô hô	động từ|Trần truồng và để lộ bộ phận sinh dục.
tô hạp	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
tô hồng	động từ|Nói ngoa cho đẹp thêm, hay hơn.
tô múa	địa danh|Một xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
tô mậu	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
tô pô	danh từ|Một nhánh toán học chuyên nghiên cứu các đặc tính còn được bảo toàn qua các sự biến dạng, sự xoắn, và sự kéo giãn nhưng ngoại trừ việc xé rách và việc dán dính.
tô quân	danh từ riêng|Tô Vũ đời Vũ đế nhà Hán, sang sứ nước Hung Nô bị vua Hung Nô bắt đi chăn dê mười chín năm. Lúc được tha về, nhân dân địa phương cảm lòng trung trực của Tô, lập đền thờ ở núi Hà Lan, nơi Tô đã chăn dê.
tô tem	danh từ|Động vật hay thực vật người nguyên thủy sùng bái, coi là tổ tiên của thị tộc.
tô vẽ	động từ|Bịa đặt thêm chi tiết cho một câu chuyện.
tô điểm	động từ|Điểm thêm màu sắc, làm cho đẹp hơn.
tôi con	|Từ chỉ địa vị của người dưới đối với người trên (cũ).
tôi luyện	|Chịu đựng những khó khăn gian khổ để trở thành cứng rắn, giỏi giang.
tôi mọi	|Người thấp hèn suốt đời phụng sự người khác.
tôi ngay	danh từ|Bề tôi trung thành của vua.
tôi tớ	danh từ|Người ở dưới quyền sai bảo của người khác.
tôi yêu bạn	cụm từ|Một câu nói khẳng định tình cảm với một người bạn.
tôi đòi	danh từ|Đầy tớ.
tôm càng	|Loài tôm to, có càng lớn.
tôm he	danh từ|Tôm cỡ trung bình, sống ở nước ven biển và vùng nước lợ, thân rộng bản và dẹp, râu ngắn.
tôm hùm	danh từ|Loài tôm biển rất to đầu có gai.
tôm hùm bông	danh từ|, một loài tôm hùm gai cỡ lớn.
tôm hùm đất	danh từ|Loài động vật có bề ngoài giống tôm hùm nhưng sống ở sông suối, sức phá hoại rất mạnh.
tôm khô	danh từ|Tôm được sấy khô, được dùng như một thứ gia vị cho nồi canh thêm đậm đà.
tôm rồng
tôm sú	danh từ|Loài tôm biển thuộc họ Tôm he có tên khoa học là Penaeus monodon, được dùng làm thực phẩm.
tôm sắt	danh từ|Loại tôm nhỏ sống ở vùng biển, có vỏ cứng, màu xanh đen đậm, vân nằm giữa các đốt có màu trắng.
tôm thẻ	danh từ|Loại tôm có vẻ ngoài khá giống với tôm sú, vỏ màu trắng hơi xanh mỏng, thân mập to hơn tôm đất, chân màu trắng, 6 đốt dáng thon dài.
tôm đất	danh từ|Loại tôm sống trong bùn đất của môi trường như sông, ao, đầm.
tôn chi	danh từ|Nhánh nhỏ trong một dòng họ.
tôn chính	danh từ|Quan đứng đầu Tôn chính, bộ quản lý nội bộ hoàng tộc.
tôn chỉ	danh từ|Nguyên tắc chính để một tổ chức, đoàn thể theo đó mà hoạt động.
tôn giáo	danh từ|Niềm tin vào những gì siêu nhiên, thiêng liêng hay thần thánh, cũng như những đạo lý, tục lệ và tổ chức liên quan đến niềm tin đó.
tôn giả	danh từ|Người đọc lại tạng Kinh trong lần kết tập thứ nhất để tăng chúng ghi nhớ và truyền lại cho đời sau.
tôn hiệu	danh từ|Danh xưng của vua được triều đình sử dụng trong những ngày đặc biệt như ngày lên ngôi hoàng đế, ngày thượng thọ ngũ tuần, lục tuần, ngày thắng trận trở về.
tôn hoàng nhương di	cụm từ|Tôn trọng hoàng thất và chống lại người ngoại quốc; khẩu hiệu chính trị của Nhật Bản thời Mạc phủ Tokugawa và Minh Trị Duy tân.
tôn khang	danh từ riêng|Xem án Tuyết
tôn kính	động từ|Kính trọng lắm.
tôn miếu	danh từ|Chỗ thờ tổ tiên của nhà vua.
tôn nghiêm	tính từ|(Nơi) Uy nghi, trang nghiêm, được mọi người hết sức coi trọng.
tôn nữ	danh từ|Người con gái thuộc dòng họ nhà vua.
tôn phái	|Các phái trong tôn giáo.
tôn quân	|Cho rằng chỉ có chế độ có vua chúa mới là chế độ tốt.
tôn quý	tính từ|Sang cả.
tôn sùng	động từ|Tôn kính và đề cao hết mức.
tôn sư	|Từ để tôn gọi thầy dạy học mình (cũ).
tôn sư trọng đạo	cụm từ|Kính trọng thầy và coi trọng những kiến thức, cái đạo của thầy truyền lại, theo Nho giáo.
tôn thất	danh từ|Thuộc dòng họ nhà vua.
tôn thờ	động từ|Ngưỡng mộ, coi trọng đến mức cho là thiêng liêng đối với mình.
tôn ti	danh từ|(Kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ). Trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội).
tôn ti trật tự	|Tổ chức xã hội gồm những cấp bậc rành mạch từ trên xuống.
tôn trí	động từ|Bố trí, trang trí các vật dụng trong không gian thờ phụng như bàn thờ.
tôn trưởng	danh từ|Người già cả đáng kính trọng.
tôn trọng	động từ|Coi trọng và quý mến.	động từ|Tuân thủ, không coi thường và vi phạm.
tôn tạo	động từ|Sửa chữa chỗ hư hỏng để bảo tồn một di tích lịch sử.
tôn tộc	|Họ hàng.
tôn vinh	động từ|Tôn lên vị trí, danh hiệu cao quý vì được ngưỡng mộ hoặc vì có năng lực, phẩm chất đặc biệt.
tôn xưng	|Gọi bằng một danh hiệu tôn kính.
tôn đài	|Tiếng chỉ người cao sang thân mến, đây tức là Lương Tể Tướng.
tông bạt	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Vì, thuộc huyện Hà Tây, Việt Nam.
tông chi	|Ngành trong họ.
tông giáo	danh từ|Như tôn giáo.
tông nữ	danh từ|Nữ lưu là hậu duệ công chúa.
tông phái	danh từ|Các trường phái hoạt động của Phật giáo.
tông qua lìn	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
tông thất	danh từ|Nam giới là hậu duệ hoàng tử, không được quyền kế ngôi báu.
tông tích	danh từ|Nguồn gốc, lai lịch của một người.	danh từ|(Id.). Như tung tích (ng. 1).
tông xe	động từ|Một tên gọi khác của tai nạn giao thông.
tông đơ	danh từ|Dụng cụ để cắt tóc thành mặt bằng.
tông đường	danh từ|Nhà thờ tổ tông. ở đây dùng với nghĩa.
tông đản	danh từ riêng|(? - ?) Danh tướng thời Lí Nhân Tông, tù trưởng địa phương, dân tộc Tày. 10-1075 phó tướng cho Lí Thường Kiệt, có những đóng góp quan trọng trong việc đập tan những căn cứ xuất phát xâm lược Đại…
tông đồ	danh từ|Người đi truyền bá và bảo vệ một đức tin tôn giáo.
tù binh	danh từ|Người của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh.
tù cẳng	danh từ|Cảm thấy tù túng, khó chịu vì bị bó buộc ở lâu một chỗ, ít được đi lại, hoạt động.
tù giam	động từ|(án tù) bị giam thật sự; phân biệt với án treo.
tù hãm	tính từ|Tù túng, bị kìm kẹp, không lối thoát.
tù ngồi
tù nhân	danh từ|Người bị cầm tù.
tù phạm	|Người phạm tội bị giam cầm.
tù treo
tù trưởng	danh từ|Người đứng đầu một bộ lạc trông nom về quân sự.
tù trưởng quốc	danh từ|Liên minh chính trị bộ lạc.
tù tì tú tí	thành ngữ|Làm điều mờ ám.
tù túng	tính từ|Gò bó, không được thoải mái.
tù tội	động từ|Ở tù, về mặt chịu khổ cực (nói khái quát)
tù và	danh từ|(khẩu ngữ) Dạ dày ếch dùng làm món ăn.	danh từ|Dụng cụ để báo hiệu ở nông thôn thời trước, làm bằng sừng trâu, bò hoặc vỏ ốc, dùng hơi để thổi, tiếng vang xa.
tù đày	động từ|Bị giam giữ trong nhà tù và phải chịu mọi điều khổ sở, cực nhục.
tù đồ	tính từ|Bọn người phạm tội.
tùm hum	phó từ|Nói cây cối mọc rậm rạp.	phó từ|Nói lối chít khăn vuông của phụ nữ nông thôn, để khăn sa thấp xuống tận mặt.
tùm hụp
tùm lum	tính từ|Ở trạng thái lan rộng ra một cách lộn xộn.
tùm lum tà la	tính từ|(Ít dùng) Xem tùm lum tùm la
tùng bá	địa danh|Một xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
tùng bách	danh từ|(Cũ; vch.). Các cây thuộc loài thông (nói khái quát); thường dùng để ví lòng kiên trinh.
tùng hương	|Chất rắn, vàng và trong, còn lại sau khi chưng cất nhựa thông, thường dùng để xát vào mã vĩ của nhị, của đàn.
tùng khê	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
tùng lâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.	danh từ|(từ cũ, văn chương) Rừng rậm; thường dùng để chỉ nơi tu hành đạo Phật.
tùng lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
tùng quân	tính từ|Từ dùng trong văn học cũ, chỉ người có thế lực che chở cho người khác.
tùng san	|Tập san xuất bản có kỳ hạn.
tùng sự	động từ|Đảm trách, tiến hành một công việc.	danh từ|(cổ) Chức quan phụ tá cho thái thú, quận trưởng.
tùng thoại	danh từ|Tuyển tập bao gồm nhiều bài kí, thường rất ngắn và vụn vặt, không xác định được là thơ, truyện hay sử, của cùng tác giả, xuất hiện đời Minh và rất thịnh hành đến nay.
tùng thu	danh từ|Cây thông và các loại tùng bách bốn mùa lá xanh người ta hay trồng ở mộ địa.
tùng thư	|Từ cũ chỉ những loại sách xuất bản theo một chủ trương.
tùng tiệm	động từ|Dè sẻn và biết chi tiêu ở mức cần thiết nhất.
tùng tùng	|Tiếng trống cái đánh liên tiếp.
tùng tử	danh từ riêng|Tức Xích Tùng Tử, Xem Kiều Tùng.
tùng vài	địa danh|Một xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
tùng xẻo	danh từ|Xem lăng trì
tùng đàm	|Mục báo hay mục tạp chí, bàn những việc lặt vặt (cũ).
tùng ảnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
tùy bút	danh từ|Thể kí ghi lại một cách tương đối tự do những cảm nghĩ của người viết, kết hợp với việc phản ánh thực tế khách quan.
tùy hành	|Đi theo.
tùy miên	động từ|(Phật giáo) Khuynh hướng tiêu cực, điều ác gây xao nhãng, phiền não trong tiềm thức con người.
tùy nghi	phó từ|Theo cách nào hợp lý thì làm.
tùy theo
tùy thân	tính từ|Tuỳ thân.	tính từ|Thường được mang theo bên mình.
tùy thích	động từ|Theo ý thích riêng của bản thân, không bị gò ép, hạn chế.
tùy thời	|Theo thời gian, thời thế mà thay đổi hành động, ý kiến, cho thích hợp.
tùy tâm	|Theo lòng thảo.
tùy tòng
tùy tùng	danh từ|Người đi theo để giúp việc.	động từ|Đi theo để giúp việc.
tùy tục	|Theo phong tục địa phương.
tùy viên	danh từ|Nhân viên ngoại giao chuyên trách một ngành công tác ở một đại sứ quán.
tùy ý	phó từ|Theo như ý mình.	phó từ|(Toán học).	tính từ|Nói một số mà người ta có thể tự ý gán cho một chữ.
tú an	địa danh|Một xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
tú bà	danh từ|(slang) Người đàn bà chuyên chứa và/hoặc môi giới, cung cấp gái mại dâm.
tú các hương khuê	|Gác gấm, buồng hương, chỉ người con gái sang trọng.
tú cầu	danh từ|Quả cầu bằng vóc. Tục xưa vua chúa kén rể, cho con gái ngồi trên lầu cao, ném quả cầu xuống. Trai tân ai nhặt được là được làm rể.
tú khí	danh từ|Khí tốt.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
tú khẩu cẩm tâm	|Văn hay (ý nghĩ và lời nói cùng đẹp).
tú lơ khơ	danh từ|(Bắc Việt Nam) Xem bộ bài Tây	danh từ|Bài lá gồm năm mươi tư quân, dùng cho nhiều lối chơi bài khác nhau.
tú lệ	tính từ|Xinh đẹp.	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
tú mịch	địa danh|Một xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
tú nang	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
tú quận	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
tú sĩ	danh từ|Người học trò giỏi (cũ).
tú sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Kiến Thuỵ (Hải Phòng), thuộc huyện Kim Bôi (Hoà Bình), Việt Nam.
tú thịnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
tú thực	danh từ riêng|Tức Đoàn Tú Thực, Xem Hốt họ Đoàn.
tú trì	địa danh|Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
tú tài	danh từ|Người thi hương đậu dưới hàng cử nhân.	danh từ|Người tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.	danh từ|Kỳ| thi cuối bậc trung học thời Việt Nam Cộng hòa. Cũng là tên gọi văn bằng của kỳ thi này.
tú xuyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
tú đoạn	địa danh|Một xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
túc chí	danh từ|Chí có sẵn từ lâu.
túc cầu	danh từ|(văn chương) Bóng đá.
túc cầu thủ	danh từ|Vận động viên túc cầu.
túc duyên	danh từ|Duyên có với nhau từ kiếp trước, theo Phật giáo.
túc dụng	|Đủ dùng.
túc hạ	danh từ|(Cũ). Từ dùng, thường là khi viết thư, để gọi tôn người đàn ông hàng bạn bè, khi nói với người ấy.
túc học	|Người có học thức sâu xa.
túc khiên	|Tội lỗi từ kiếp trước, theo Phật giáo.
túc mễ cục	danh từ|Cơ quan quản lý thóc gạo trong thời Pháp thuộc.
túc nho	|Nhà học giả sâu sắc của Nho giáo.
túc nhân	danh từ|Nhân duyên từ kiếp trước, theo đạo Phật.
túc số	|Đầy đủ, không thiếu (cũ).
túc thỏa	tính từ|(Khẩu ngữ). Lôi thôi, lếch thếch, không gọn gàng (thường nói về phụ nữ).
túc trái	danh từ|Nợ từ kiếp trước, theo Phật giáo.
túc trái tiền oan	|Nợ nần, oán thù từ kiếp trước để lại.
túc trưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
túc trực	động từ|Có mặt thường xuyên ở bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng làm việc gì.
túc tắc	phó từ|Nói làm việc gì đó một cách thong thả, không vội vã.
túc đán	địa danh|Một xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
túi bụi	tính từ|Dồn dập liên tiếp đến nỗi đối phó không kịp.
túi cơm
túi dết	|Túi hình chữ nhật bằng vải, có quai đeo vào vai, để đựng đồ vật đi xa.
túi khí	danh từ|Một thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô; khi có va chạm mạnh, túi khí bung ra, tạo ra đệm làm giảm chấn động.	danh từ|Thiết bị hạ cánh của một số phi thuyền, khi phi thuyền chuẩn bị tiếp xúc với bề mặt hành tinh, túi khí bung ra để giảm chấn động khi chạm bề mặt.
túi mật	danh từ|(anatomy) Bọc chứa mật, hình quả trứng, nằm ở dưới gan.
túi nôn	danh từ|Túi dùng một lần để nôn vào trên các phương tiện giao thông công cộng khi bị say xe.
túi tham	danh từ|Lòng tham lam.
túi thơ	|Hứng làm thơ của thi sĩ (cũ).
túi tiền	danh từ|Khả năng chi tiêu tính toán theo của có trong tay.
túi xách	danh từ|Túi dùng để xách tay.
túm năm tụm ba	cụm từ|(Khẩu ngữ) Xúm nhau lại thành những nhóm nhỏ.
túm tụm
túng bấn	tính từ|Thiếu thốn những thứ cần thiết.
túng nhiên
túng quẫn	tính từ|Túng thiếu và khó giải quyết.
túng sử	|L. Giả dụ như thế.
túng thiếu
túng thế	tính từ|Ở vào tình thế rất khó khăn, không có cách nào khác.
túp lều	danh từ|Nơi trú ẩn thô sơ, đơn giản, thường có vị trí cố định và thường được làm bằng các vật liệu có sẵn trong tự nhiên như tre, gỗ, rơm, đá...
túy luý	|Nói say rượu lắm.
túy sinh mộng tử	thành ngữ|(Nghĩa đen) Sống ở trong cuộc say, chết ở trong chiêm bao.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói một kẻ sống không có lí tưởng gì, sống bụi chết bờ.
túy tâm	phó từ|Nói dốc lòng đến say mê vào việc gì.	phó từ|(Xem từ nguyên 1).
túy ông	|Người thường xuyên say rượu (cũ).
tăm bông	|Tăm dài có một đầu to đập xơ như cái hoa, dùng để xát răng.
tăm cá bóng chim	|Chỉ tin tức thư từ.
tăm hơi	danh từ|(Thường dùng có kèm ý phủ định). Dấu hiệu nhờ đó có thể biết về sự có mặt của một người nào hoặc một cái gì đó đang tìm kiếm, mong đợi (nói khái quát).
tăm tiếng
tăm tích	danh từ|Tin tức hay dấu vết để lại của một đối tượng nào đó.
tăm tắp	|Nói cử động hết sức đều nhau.
tăng bạt hổ	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Hoài ân, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
tăng bệnh	tính từ|Tình trạng triệu chứng bệnh xuất hiện lại và nặng lên ở một bệnh nhân mà trước đó bệnh đã lắng dịu nhưng chưa khỏi hẳn.
tăng chúng	danh từ|Nói chung về các thầy tăng, nhà tu.
tăng cường	động từ|Làm cho mạnh thêm, nhiều thêm.
tăng gia	động từ|Tăng gia sản xuất nói tắt.
tăng gia sản xuất	động từ|Làm cho sản xuất tăng thêm (thường dùng để chỉ việc chăn nuôi trồng trọt thêm để cho có thêm thực phẩm).
tăng già	danh từ|Đoàn thể của tất cả những người chấp nhận đạo Phật làm lý tưởng.
tăng lữ	danh từ|Những người tu hành theo một tôn giáo nói chung.
tăng nhơn phú a	địa danh|Một phường thuộc quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
tăng nhụ	danh từ riêng|Thượng Hữu Lục.
tăng ni	danh từ|Các nhà sư, nam và nữ (nói tổng quát).	|: Buddhist monks and nuns	|: 僧尼
tăng phô	danh từ|Thiết bị điện tử sử dụng để giới hạn dòng điện trong bóng đèn huỳnh quang, đèn cao áp và các loại đèn khác. Còn gọi là ballast điện tử.
tăng sâm	danh từ riêng|Học trò Khổng Tử, một bậc đại hiền.
tăng sâm giết người	cụm từ|Một việc, dù cho sai lầm đến mười mươi nhưng cứ nói đi nói lại, tung luận điệu xuyên tạc mãi cũng khiến người ta bán tín bán nghi rồi cũng tin là có thật.
tăng sĩ	danh từ|Xem tu sĩ
tăng thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
tăng thân nhiệt	danh từ|Nhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường.
tăng tiến	động từ|Thêm lên và tiến tới.
tăng trưởng	động từ|(vật nuôi, cây trồng) Phát triển, tăng lên về trọng lượng, kích thước.	động từ|Phát triển lớn mạnh lên.
tăng tốc	động từ|(Khẩu ngữ) Tăng tốc độ (nói tắt).
tăng viện	|Giúp đỡ nhiều thêm.
tăng áp	động từ|Quá trình tăng công suất của động cơ bằng cách sử dụng một bộ tăng áp.
tăng đoàn	danh từ|(Buddhism) Cộng đồng Phật tử nói chung.
tăng đơ	danh từ|Là một loại dụng cụ dùng để chỉnh cấp độ căng của dây, dây cáp...
tăng động	danh từ|Chứng rối loạn tâm thần thường hợp ở thiếu nhi.
tĩnh bắc	địa danh|Một xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
tĩnh dưỡng	động từ|Ở tại chỗ, thường là nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi và dưỡng sức.
tĩnh gia	địa danh|Một huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
tĩnh húc	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
tĩnh hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
tĩnh học	danh từ|(Vật lý học). Môn học về sự cân bằng của các lực, không gây chuyển động.
tĩnh khí tầng	danh từ|Lớp không khí cao trên mặt địa cầu từ.	danh từ|Đến 75km. trên đó không có gió, bão.
tĩnh lặng	tính từ|Hoàn toàn yên ắng, dường như không có một tiếng động hoặc một hoạt động nào diễn ra.
tĩnh mạch	danh từ|Mạch máu dẫn máu từ khắp nơi trong cơ thể về tim.
tĩnh mịch	tính từ|Vắng vẻ và yên lặng.
tĩnh thổ	|Thế giới cực lạc, theo Phật giáo.
tĩnh trí	|Bình tĩnh và tự chủ trước những cơn nguy biến.
tĩnh tâm	|Giữ lòng yên tĩnh, tránh những xúc động.
tĩnh túc	|Yên lặng và nghiêm chỉnh.
tĩnh tại	tính từ|Ở cố định một nơi, không hoặc rất ít đi lại, chuyển dịch.
tĩnh tải	danh từ|(Xây dựng) Tải trọng gây bởi những đối tượng đứng yên hoặc trọng lượng bản thân của kết cấu.
tĩnh tọa	động từ|Tĩnh toạ.	động từ|Ngồi yên lặng để định tâm thần mà tìm hiểu, ngẫm nghĩ giáo lí của Phật giáo.
tĩnh từ	danh từ|(cũ).
tĩnh vật	danh từ|Vật không có cử động.
tĩnh điện	danh từ|(Vật lý học) Điện cân bằng ở những vị trí cố định.
tĩnh điện học	|(Vật lý học) Môn học về các hiện tượng do điện nằm cân bằng gây ra.
tĩnh điện kế	|(Vật lý học). Máy dùng để đo điện tích hoặc điện thế của một vật.
tĩnh đàn	danh từ|Nơi thờ thần thánh của bọn thầy pháp.
tơ duyên	danh từ|Duyên vợ chồng.
tơ hào	|Xem Ti hào Phần nhỏ nhất.
tơ hồng	danh từ|Cây kí sinh có thân hình sợi nhỏ, màu vàng hay trắng lục, không có lá, quấn vào cây chủ.	danh từ|(Cũ; vch.).	danh từ|Sợi chỉ đỏ, dùng để biểu trưng cho tình duyên do trời định theo một truyền thuyết Trung Quốc.	danh từ|(Id.). Ông tơ hồng (nói tắt); Nguyệt Lão.
tơ lòng	danh từ|Từ dùng trong văn học cũ chỉ tình yêu mến, nhớ nhung.
tơ lơ mơ	tính từ|Thiếu chính xác, lờ mờ.
tơ mành	|Tình yêu vấn vương (cũ).
tơ tung	địa danh|Một xã thuộc huyện KBang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
tơ tình	danh từ|Tình yêu vấn vương.
tơ tóc
tơ tưởng	động từ|Luôn nghĩ tới, luôn mong mỏi và ao ước thầm lặng.
tơ tằm	danh từ|Tơ do con tằm nhả ra, dùng để dệt vải, lụa.
tơ vương
tơ điều	|Tơ đỏ xe duyên.
tơ đào	danh từ|Cũng như tơ hồng. Câu này ý nói.
tơ đồng	danh từ|Tiếng đàn (dùng trong vần thơ).
tơi bời	tính từ|Tan tành, không còn ra hình thù gì nữa (do bị tàn phá quá mức).
tơi tả	tính từ|Xem tả tơi.
tơi tới	phó từ|(khẩu ngữ) Một cách nhanh, mạnh và liên tục, như không ngừng, không nghỉ.
tư biện	động từ|Những suy luận đơn thuần, không dựa vào kinh nghiệm, vào thực tiễn.
tư bôn	động từ|Nói người con gái trong xã hội cũ bỏ nhà đi với người yêu.
tư bản
tư bản bất biến	|Tư bản dùng để mua sắm tư liệu sản xuất, tự nó trong quá trình sản xuất không tạo nên sự biến đổi về lượng của giá trị.
tư bản cho vay	|Tư bản kinh doanh kiếm lời bằng cách cho vay lấy lãi.
tư bản cố định	|Tư bản biểu hiện ở nhà máy, ở máy móc, ở công cụ... những thứ này không phải một lần sản xuất mà hao mòn hết mà có thể dùng được trong một thời gian tương đối dài, trong quá trình sản xuất vẫn giữ…
tư bản khả biến	|Tư bản dùng để thuê mướn công nhân và có thể tạo ra sự biến đổi về giá trị.
tư bản lũng đoạn	|Tư bản của những nhà tư sản nắm độc quyền sản xuất một hay nhiều thứ hàng hóa.
tư bản lưu động	|Tư bản biểu hiện ở nguyên liệu, dầu mỡ, tiền thuê công nhân..., những thứ này mỗi lần sản xuất chuyển vào sản phẩm, nên mất hết giá trị sử dụng, nhưng một khi đem sản phẩm bán đi, người ta lại mua…
tư bản tích tụ	|Hiện tượng tư bản cứ lớn dần lên sau một quá trình sản xuất.
tư bản tập trung	|Kết quả của sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản, làm cho các nhà tư bản lớn tiêu diệt các nhà tư bản nhỏ, tư bản dần dần dồn vào tay một số ít nhà tư bản.
tư bổn
tư châu	danh từ riêng|Tên đất, nơi Tổ Địch làm quan chủ hạ.
tư chất	tính từ|Tính chất có sẵn của con người, thường là về mặt trí tuệ.
tư cách	danh từ|Cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người.	danh từ|Toàn bộ nói chung những yêu cầu/điều kiện/phẩm chất/quyền hạn đối với một cá nhân để có thể được công nhận ở một vị trí, thực hiện một chức năng xã hội nào đó.	danh từ|Một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị, vị trí của một người, một sự vật.
tư cấp	động từ|Cấp tiền giúp cho.
tư doanh	|Nói tư nhân kinh doanh để kiếm lời.
tư dung	danh từ|Dáng dấp và vẻ mặt của phụ nữ.
tư duy	danh từ|Từ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người ta có nhận thức đúng đắn về sự vật.
tư duy phản biện	danh từ|Là một quá trình tư duy biện chứng gồm phân tích và đánh giá một thông tin đã có theo các cách nhìn khác cho vấn đề đã đặt ra nhằm làm sáng tỏ và khẳng định lại tính chính xác của vấn đề một cách rõ…
tư duy tập đếm	cụm từ|Trỏ người nêu ý kiến chậm chạp và chạy theo công thức.	cụm từ|Hành vi cứng nhắc và thiếu sáng tạo tự chủ.	cụm từ|(lóng) Kẻ lười biếng và trì trệ.
tư gia	|Nhà tư.	|Nhớ nhà.
tư hiềm	danh từ|Thù riêng.
tư hữu	tính từ|Thuộc quyền sở hữu của cá nhân.
tư hữu hoá	động từ|Xem tư nhân hoá
tư không	danh từ|(cổ) Một trong ba chức quan quan trọng nhất thời nhà Hán, giữ việc ruộng đất và dân sự. Hai chức quan còn lại là đại tư mã và tư đồ.
tư không duyện tào	danh từ|Chức quan phụ tá cho quan tư không. Đây là chức quan hư cấu trong Tam quốc diễn nghĩa. Nguyên chức quan này trong Tam quốc chí là tư không thương tào duyện (司空倉曹掾).
tư khấu	danh từ|Chức quan thời phong kiến giữ việc hình.
tư kiến	danh từ|ý kiến riêng.
tư kỉ	tính từ|Chỉ riêng cho mình; ích kỉ.
tư kỷ	|Chỉ biết đến lợi ích của mình.
tư liệu	danh từ|Vật liệu để làm một việc gì, tài liệu nghiên cứu.
tư liệu lao động	|Tất cả những vật mà người ta dùng để tác động đến và làm thay đổi đối tượng lao động.
tư liệu sản xuất	|Tất cả những điều kiện vật chất cần thiết cho người khi sản xuất.
tư lương	|Lương riêng của mình, ở đây là tiền ăn đường.
tư lập	tính từ|Do cá nhân lập ra.
tư lệ hiệu úy	đại từ|(cổ) một chức quan ở Trung Quốc vào thời nhà Hán. Vào thời Đông Hán, chức danh này phụ trách khu vực kinh đô, ăn bổng lộc cao của triều đình. Xem tư lệ và hiệu úy.
tư lệnh	danh từ|Người chỉ huy quân sự cao nhất của một đơn vị từ lữ đoàn trở lên.
tư lệnh bộ	|Cơ quan chỉ huy của viên tư lệnh.
tư lệnh trưởng	danh từ|Người đứng đầu bộ tư lệnh.
tư lợi	danh từ|Lợi ích riêng của cá nhân, về mặt đem đối lập với lợi ích chung.
tư lự	động từ|Suy nghĩ và lo lắng.
tư mai	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
tư mã	danh từ|Chức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc trông nom việc quân sự.	đại từ|Họ Tư Mã, một họ phức của người Trung Quốc.
tư mã quang	danh từ riêng|Tức ôn Công.
tư mã tế tửu	danh từ|(cổ) nghĩa đen là quan tư mã cúng rượu, tức là một chức tư mã cấp thấp.
tư mạo	danh từ riêng|Tôn Tư Mạo đời Đường. Xem Thuốc điểm mắt rồng.	danh từ riêng|Tôn Tư Mạo người đất Hoa Nguyên, thông Bách gia chư tử, sành học thuyết Lão trang, ẩn ở núi Thái Bạch. Tùy Vân Đế có chiếu mời ông ra làm Quốc Tử Bác sĩ. ông không nhận. Vào năm Hiển Khánh, vua lại…
tư nghiệp	danh từ|Giáo sư trường Quốc tử giám thời phong kiến.
tư nghĩa	địa danh|(Huyện) T. Quảng Ngãi.	địa danh|Một xã thuộc huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
tư nhân	danh từ|Một cá nhân hoặc tổ chức nào đó (chứ không phải nhà nước hay đoàn thể)
tư nhân hoá	động từ|Làm cho trở thành thuộc quyền sở hữu riêng của cá nhân hoặc tổ chức không thuộc nhà nước.
tư niệm	danh từ|Tư tưởng, ý định mang ý muốn chủ quan về kết quả.
tư pháp	danh từ|Việc xét xử theo pháp luật.
tư sản	tính từ|Tài sản riêng của cá nhân (cũ).
tư sản dân tộc	|Tầng lớp tư sản bị đế quốc chèn ép và có tinh thần phản đế trong một chừng mực nhất định.
tư sản mại bản	|Tư sản thay mặt cho đế quốc, đứng ra kinh doanh buôn bán để kiếm lời, do đó thường có nhiều liên hệ với đế quốc.
tư thái	danh từ|Dáng vẻ và thái độ của con người.
tư thình	|Cỗ xôi.
tư thông	động từ|Nói trai gái gian dâm với nhau.	động từ|Có liên hệ ngấm ngầm.
tư thù	danh từ|Mối thù riêng.
tư thất	|Nhà riêng của quan lại ở ngay cạnh công đường.
tư thế	danh từ|Cách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nhất định.	danh từ|Cách đi đứng, ăn mặc, nói năng, v. V. của một người, phù hợp với cương vị của người đó (nói tổng quát).
tư thục	danh từ|Trường học do tư nhân mở ra.
tư trang	danh từ|Đồ trang sức của con gái khi lấy chồng.
tư trào	|Luồng tư tưởng của một thời kỳ.
tư trợ	|Giúp đỡ tiền của.
tư tâm	|Lòng ích kỷ.
tư tình	danh từ|Tình riêng thiên vị hoặc bất chính.
tư túi	động từ|Thiên một cách lén lút về một người nào.
tư tưởng	danh từ|Sự suy nghĩ hoặc ý nghĩ.	danh từ|Quan điểm và ý nghĩ chung của con người đối với hiện thực khách quan và đối với xã hội (nói tổng quát).
tư tế	danh từ|Người chủ trì hoặc thực hiện các nghi lễ tôn giáo; thầy tế lễ.
tư văn	tính từ|Nho sĩ thời xưa.
tư vấn	động từ|Có chức năng góp ý cho người hay cấp có thẩm quyền.
tư vị	|Vị ngon.
tư ích	danh từ|Ích lợi riêng của cá nhân.
tư ý	tính từ|Ý riêng nhỏ nhặt của cá nhân.
tư điền	danh từ|Ruộng của riêng.
tư đồ	tính từ|Chức quan thời phong kiến trông nom việc lễ.
tư đức	danh từ|Đạo đức của cá nhân.
tưng bừng	tính từ|(Cũ). Ồn ào, làm náo động cả xung quanh.	tính từ|(Quang cảnh, không khí) Nhộn nhịp, vui vẻ.	tính từ|(Id.). (Ánh sáng, màu sắc) có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ như bừng lên.
tưng hửng	|Ngẩn người ra vì một nỗi buồn, một sự thất vọng đột ngột.
tươi cười	tính từ|(Vẻ mặt) Vui vẻ, hồ hởi.
tươi khô	|Ý nói là sự sống chết hay sự giàu nghèo.
tươi mát	tính từ|Tươi và dịu mát, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích.
tươi sáng
tươi sống	tính từ|(thực phẩm) được giữ nguyên ở dạng tươi, chứ không chế biến.
tươi tắn	tính từ|Tươi, ánh lên niềm vui, trông thích mắt.
tươi tỉnh	tính từ|Vui vẻ hớn hở.
tươi tốt	|Nói cây cối xanh đẹp.
tươi vui	tính từ|Xem vui tươi.
tươm tất	tính từ|Có đủ những gì để tương đối đáp ứng được yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm giác hài lòng.
tương biệt	động từ|Cùng nhau chia biệt.
tương bào	danh từ|Tế bào có nguồn gốc từ các nguyên bào bạch huyết trong mô bạch huyết. Có chất tế bào sáng, nhân lớn và sinh sản ra các kháng thể quan trọng để chống bệnh.
tương bình hiệp	địa danh|Một xã thuộc thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
tương can	|Có quan hệ qua lại.
tương dương	danh từ riêng|(Huyện) T. Nghệ An.
tương dị	tính từ|Khác nhau.
tương giang	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>.
tương giao	danh từ|Chỗ hai đường, hai mặt... cắt nhau.	động từ|Chơi bời, có quan hệ bạn bè với nhau.	động từ|(Toán học).
tương hỗ	tính từ|Qua lại lẫn nhau.
tương hội	|Cùng hội họp với nhau.
tương hột	danh từ|Loại gia vị, nước chấm được làm từ hạt đậu nành sử dụng phổ biến ở Trung Quốc, Việt Nam và các nước Đông Nam Á.
tương hợp	tính từ|Có quan hệ với một vật vẫn tồn tại được song song với mình.
tương khắc	|Không ăn ý với nhau.
tương kiến	|Trông thấy nhau, gặp nhau.
tương kính	động từ|Tôn trọng, mến mộ nhau.
tương kế tựu kế	|Dùng mưu của địch để làm cho kế hoạch của mình thành công.
tương kị	tính từ|Có đặc tính kị nhau.
tương lai	danh từ|Thời gian tới, thời gian về sau này.	danh từ|Đời sống, cuộc sống sau này.
tương lai học	danh từ|Ngành học dựa vào dữ kiện hiện tại, xu thế phát triển để dự đoán tương lai.
tương mai	danh từ riêng|Một <> ở quận <>, <>, <>.
tương ngộ	|Gặp nhau.	|(Xem từ nguyên 1).
tương như	danh từ riêng|Tức Tư Mã Tương Như. Xem Tư Mã Phượng Cầu.
tương phùng	động từ|Gặp nhau.
tương phản	tính từ|Trái nhau.
tương quan	tính từ|Dính líu với nhau, có liên hệ với nhau.
tương sinh	tính từ|Cùng tồn tại và giúp đỡ lẫn nhau để cùng sinh trưởng.
tương thân	|Thân thuộc với nhau.
tương thân tương ái	thành ngữ|(Nghĩa đen) Tương là cùng.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói tinh thần thương yêu lẫn nhau.
tương thích	tính từ|Phù hợp, thích hợp, tương ứng với nhau.
tương tranh	động từ|Tranh giành, cạnh tranh hoặc đối kháng lẫn nhau để đạt được cùng một mục đích, nguồn lực hoặc sự tồn tại.	tính từ|(tin học) (Hệ thống, tiến trình) có khả năng xử lí hoặc được kích hoạt trong cùng một khoảng thời gian, thường liên quan đến việc chia sẻ và cạnh tranh tài nguyên hệ thống.
tương tri	tính từ|Biết nhau, biết rõ bụng nhau.	tính từ|Nói bạn bè thân thiết.
tương truyền	|Nói dân gian truyền nhau từ đời trước lại.
tương trợ	động từ|Giúp đỡ lẫn nhau.
tương tàn	động từ|Làm hại lẫn nhau.
tương tác	động từ|Tác động qua lại lẫn nhau.	tính từ|Có sự trao đổi thông tin qua lại liên tục giữa máy với người sử dụng.
tương tư	tính từ|Nhớ da diết không lúc nào nguôi (thường là với người yêu).
tương tế	tính từ|Nói tổ chức giúp đỡ lẫn nhau.	động từ|Giúp đỡ lẫn nhau.
tương tự	tính từ|Có một số mặt hoặc nhiều mặt giống nhau.
tương xứng	tính từ|Có quan hệ cân đối về giá trị.
tương ái	động từ|Thương yêu nhau.
tương đen	danh từ|Loại nước chấm có vị mặn ngọt bắt nguồn từ Trung Quốc; được làm từ nước, đường, đậu tương, dấm trắng, gạo, muối ăn, bột mì, tỏi và ớt cùng một số chất tạo màu và chất bảo quản.
tương đương	tính từ|Có giá trị ngang nhau.	tính từ|(chuyên môn) (Hai biểu thức đại số) có trị số bằng nhau với mọi hệ thống giá trị gán cho các số.	tính từ|(chuyên môn) (Hai phương trình hoặc hệ phương trình) có nghiệm hoàn toàn như nhau.	tính từ|(chuyên môn) (Hai mệnh đề) có quan hệ cái này là hệ quả của cái kia và ngược lại.
tương đắc	tính từ|Hợp ý nhau.
tương đối	tính từ|Có so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình.	tính từ|(thuyết) Thuyết do Albert Einstein nêu lên, cho rằng muốn xác định một sự kiện trong không gian và trong thời gian đối với người quan sát cần phải xác định bốn tọa độ, ba trong không gian và một…
tương đối luận	danh từ|Thuyết tương đối.
tương đối tính	tính từ|(Vật lý) Dựa trên thuyết tương đối.
tương đồng	tính từ|Giống nhau (bên cạnh những cái khác nhau)
tương ớt	danh từ|Ớt nghiền nhỏ, có vị chua như tương.
tương ứng	tính từ|Đáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình).	tính từ|(toán học) Nói hai cạnh nằm giữa hai góc bằng nhau từng đôi một trong hai hình đồng dạng.
tước hiệu	danh từ|Tôn hiệu của vua ban cho người trong hoàng tộc hoặc người có công với đất nước, với triều đình.
tước lộc	|Chức vị và lương bổng của quan lại thời xưa.
tước quyền	động từ|Lấy lại hoặc không cho ai tiếp tục có quyền hay đặc quyền nào đó.
tước trật	danh từ|Thứ bậc, tước vị được tấn phong.
tước vị	danh từ|Chức tước và địa vị.
tước đoạt	động từ|Tước và chiếm lấy.
tưới tiêu	động từ|Đưa nước vào và làm thoát nước đi theo nhu cầu sinh trưởng của cây trồng (nói khái quát).
tướng công	danh từ|Từ tôn xưng người làm tể tướng.	danh từ|Từ tôn xưng một viên quan to.	danh từ|Từ tôn xưng người chồng phu quân.
tướng cướp	danh từ|Đầu sỏ của toán cướp.
tướng giặc	danh từ|Người cầm đầu một bọn giặc cướp lớn.	danh từ|Từ dùng để chỉ một cách khinh bỉ một viên tướng xâm lược.
tướng hỏa	danh từ riêng|Dương khí (thận hoả).
tướng lĩnh	danh từ|Cấp tướng chỉ huy nói chung.
tướng mạo	danh từ|Vẻ mặt và dáng người.
tướng ngỏ tôi hiền	|Khanh tướng và kẻ bề tôi hiền.
tướng quân	danh từ|Vị quan võ cao cấp chỉ huy quân đội.	danh từ|Viên tướng chỉ huy quân đội.
tướng quốc
tướng soái
tướng sĩ	|Võ quan nói chung.	|Người chuyên nghề xem tướng.
tướng số	danh từ|Thuật xem dáng mạo người ta để đoán vận mệnh và thuật xem giờ sinh tháng đẻ để đoán lành dữ.
tướng thuật	động từ|Phép xem tướng.
tướng tá	|Sĩ quan cấp tướng và cấp tá nói chung.
tườm tượp	|Đông đảo lắm.
tường bao	danh từ|Tường xây kín xung quanh để bảo vệ đất đai, nhà ở.
tường báo vụ	danh từ|(quân sự) thông đạt về tình hình an ninh cho các cấp tướng lĩnh hiểu.
tường chắn sóng	danh từ|Một bộ phận của đập, đê, đặt ở đỉnh đập hoặc đỉnh đê để chống lại tác dụng do sóng gây ra.
tường cánh	danh từ|Loại tường chắn đất hai bên bờ ở thượng lưu và hạ lưu của các công trình thuỷ lợi như đập tràn, cống, vv.
tường hoa	danh từ|Tường thấp để ngăn vườn hoa với sân.
tường hạ	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
tường lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
tường lửa	danh từ|(computing) Phần mềm giám sát lưu lượng truy cập đến và đi khỏi mạng riêng hoặc máy tính cá nhân, cho phép hoặc chặn lưu lượng truy cập đó tùy thuộc vào mối đe dọa mà nó nhận diện được.
tường minh	tính từ|(diễn đạt) tỉ mỉ và rõ ràng.
tường phong	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
tường phù	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
tường phương	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
tường sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
tường thuật	động từ|Kể lại rõ ràng, chi tiết về những sự kiện đã xảy ra.
tường thượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
tường tiến	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
tường trình	động từ|Trình bày rõ ràng.	danh từ|Chương trình báo cáo thường dùng màn hình hay máy chiếu.
tường tận	tính từ|Rõ ràng, thấu đáo đến từng chi tiết.
tường vi	|Loài cây lá nhỏ có hoa màu hồng.
tường đa	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
tường đông	|Bức tường ở phía đông. Thời xưa con gái thường ở nhà phía đông. Đây dùng chữ "tường đông" để chỉ chỗ có con gái đẹp ở.
tưởng bở	|Cho là dễ làm dễ ăn, dễ lợi dụng (thtục).
tưởng chừng	động từ|Tưởng như là, nghĩ như là (nhưng thật ra không phải)
tưởng lệ	động từ|Khuyến khích và khen thưởng.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
tưởng lục	danh từ|Giấy khen của chính quyền (cũ).
tưởng nhớ	động từ|Nhớ đến, nghĩ đến với tình cảm thiết tha, thương cảm.
tưởng niệm	động từ|(trang trọng) Tưởng nhớ đến người đã chết với lòng tôn kính và biết ơn.
tưởng rằng	động từ|Xem tưởng tượng
tưởng thưởng	động từ|Hoạt động trao tặng tiền hoặc quà tặng để đánh giá cao, khen ngợi hay ghi nhận những thành tích và đóng góp của tập thể hoặc cá nhân.
tưởng tượng	danh từ|Khả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên.	danh từ|Bịa đặt, thêu dệt.	động từ|Tạo ra trong trí hình ảnh của những sự vật đã tác động vào các giác quan hoặc, trên cơ sở những sự vật này, hình ảnh của những sự vật xa lạ.
tưởng vọng	động từ|Mong ước những điều không thiết thực.
tượng binh	danh từ|Binh chủng của quân đội xưa gồm có voi chiến và binh sĩ ngồi trên mình voi mà chiến đấu.
tượng chân dung	danh từ|Một thể loại trong nghệ thuật điêu khắc, dùng hình khối thể hiện xác thực hình dạng và tính cách của người mẫu (đương thời) hoặc tái hiện các nhân vật trong quá khứ.
tượng hình	động từ|(Id.). Hình thành một cách cụ thể.	động từ|(Từ) Có tác dụng gợi lên những hình ảnh, dáng điệu, dáng vẻ cụ thể.	động từ|Có những nét mô phỏng theo hình dáng sự vật (một kiểu cấu tạo chữ viết).
tượng lĩnh	danh từ riêng|xã, disrict/Nông Cống, province/Thanh Hóa, Việt Nam
tượng sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Thạch Hà (Hà Tĩnh), thuộc huyện Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.
tượng thanh	tính từ|Nói từ đặt ra để bắt chước một tiếng kêu, một tiếng động.
tượng trưng	danh từ|Cái làm tượng trưng.	tính từ|Có tính chất ước lệ, không phải thực tế.	động từ|Lấy một sự vật cụ thể để chỉ một cái gì đó thường có tính trừu tượng.
tượng văn	địa danh|Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
tượng đài	danh từ|Công trình kiến trúc lớn gồm một hoặc nhiều bức tượng, đặt ở địa điểm thích hợp, dùng làm biểu trưng cho một dân tộc, một địa phương, đánh dấu một sự kiện lịch sử hay tưởng niệm người có công lao lớn.
tạ an khương	địa danh|Một xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
tạ bú	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
tạ bệnh	động từ|Giả vờ ốm.
tạ khoa	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
tạ nữ	danh từ riêng|Tức Tạ Đạo Uẩn đời Tấn nổi tiếng thông minh, giỏi thơ văn.
tạ sự	động từ|Mượn cớ để làm việc gì không chính đáng (cũ).
tạ thế	động từ|Chết (nói một cách lịch sự hoặc dùng đối với những người đáng kính).
tạ tội	tính từ|Nhận tội và xin tha thứ.
tạ từ	động từ|Chào từ biệt một cách trang trọng.
tạ xá	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Kim Động (Hưng Yên), thuộc huyện Sông Thao (Phú Thọ), Việt Nam.
tạ ân	động từ|Cảm ơn người đã làm điều hay cho mình.
tạc dạ
tạc đạn	danh từ|(Cũ.). Lựu đạn.
tại chỗ	tính từ|Ở ngay nơi sự việc đang diễn ra, nơi đang nói đến.
tại chức	tính từ|Hiện đang giữ chức vụ gì.	tính từ|(Hình thức học tập) Không phải tập trung theo lớp học mà vừa công tác bình thường vừa tham gia học tập.
tại gia	tính từ|(Tu hành) Ở nhà mình, không ở chùa.
tại gia tòng phụ	thành ngữ|Ở nhà phải theo cha.
tại hạ	đại từ|Xem tôi
tại ngoại	tính từ|(khẩu ngữ) (bị can) không bị giam trong giai đoạn chờ điều tra và xét xử (nhưng thường bị quản chế trong một phạm vi cư trú nhất định)
tại ngoại hậu cứu	|Nói người bị can được ở ngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi và định tội (cũ).
tại ngũ	tính từ|Còn đang ở trong quân đội.
tại sao	phó từ|Vì lẽ gì.	phó từ|L. Vì lẽ gì, do nguyên nhân nào.
tại trận	tính từ|(khẩu ngữ) Ở ngay nơi và ngay giữa lúc sự việc đang diễn ra.
tại tâm	|Từ trong lòng.
tại vị	|Nói vua chúa đang trị vì.
tại đào	tính từ|Đang trốn trong khi bị coi là có tội (cũ).
tạm biệt	động từ|Chia tay nhau với hi vọng sẽ gặp lại.
tạm bợ	tính từ|Nói cảnh sống không ổn định.
tạm chi	động từ|Chi trước một số tiền trong khoản phải chi nào đó; phân biệt với tạm thu.
tạm cư	động từ|Cư trú tạm thời, không ở cố định hoặc cư trú lâu dài.
tạm dịch	tính từ|Chỉ những từ gì đó chưa có từ chính thức ở tiếng Việt nên chỉ có thể dịch ra chữ tự chế để hiểu tạm.
tạm hoãn	động từ|Tạm thời trì hoãn một công việc nào đó.
tạm la
tạm ngừng	động từ|Tạm thời dừng hoạt động.
tạm quyền	tính từ|Giữ chức vụ tạm thời, khi chưa có bổ nhiệm chính thức.
tạm thu	động từ|Thu trước một số tiền trong khoản được thu nào đó; phân biệt với tạm chi.
tạm thời	tính từ|Chỉ có tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt, không có tính chất lâu dài.
tạm trú	động từ|Ở tạm một thời gian.
tạm trữ	động từ|Dự trữ trong một thời gian ngắn để giải quyết khó khăn trước mắt.
tạm tuyển	động từ|Tạm nhận vào làm việc trong cơ quan, xí nghiệp, v.v., không phải trong biên chế chính thức.
tạm vắng	động từ|Tạm thời vắng mặt, không xuất hiện.
tạm được	phó từ|Xem tạm ổn
tạm ước	danh từ|Bản giao ước ký kết giữa hai bên để tạm thời hòa hoãn các cuộc xung đột.
tạm ổn	phó từ|là một trạng thái bình thường, không quá vui cũng không quá buồn
tạm ứng	động từ|Ứng trước, sẽ thanh toán sau.
tạng phủ
tạnh gió	|Hết gió.
tạnh ráo	tính từ|Khô ráo, không còn mưa gió, lầy lội nữa.
tạnh trời
tạo bông	danh từ|Quá trình liên kết các bông cặn sau keo tụ lại với nhau dưới tác động của phương pháp khuấy với tốc độ nhỏ nhằm tăng kích thước và khối lượng cho bông cặn.
tạo dựng	danh từ|Tạo nên, dựng nên (nói khái quát)
tạo hoá
tạo hình	động từ|Nói nghệ thuật biểu hiện bằng cách ghi lại, tạo nên những hình thể với những bức họa, pho tượng...
tạo hóa	danh từ|Đấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hóa, đổi thay, theo quan niệm duy tâm.
tạo lập	động từ|Tạo ra, gây dựng nên.
tạo mẫu	động từ|Thiết kế, tạo ra những kiểu mẫu mới.
tạo nét	tục ngữ|Chứng tỏ bản thân.	tục ngữ|Khoe mẽ.
tạo nên	động từ|Xem tạo
tạo phước	động từ|(Phật giáo) Chỉ việc làm thiện, làm điều tốt nhằm ban phước lành và nêu lên phẩm giá và danh dự của người đó.
tạo phản	động từ|Làm phản, gây việc phản nghịch, chống nhà cầm quyền bằng vũ lực.
tạo thành	động từ|Làm nên, gây nên.
tạo vật
tạo đoan	động từ|Xây dựng tình nghĩa vợ chồng lần đầu tiên.
tạp chí	danh từ|Xuất bản phẩm định kì, có tính chất chuyên ngành, đăng nhiều bài do nhiều người viết, đóng thành tập, thường có khổ nhỏ hơn báo.
tạp chất	danh từ|Chất phụ kết vào chất chính.
tạp chủng	|Giống lai.
tạp dề	danh từ|Tấm vải có dây buộc dùng đeo phía trước người để giữ cho quần áo khỏi bẩn khi làm một số công việc.
tạp dịch	|công việc làm không công cho bọn vua quan thời phong kiến.
tạp giao	động từ|Giao phối hoặc thụ tinh giữa những nòi khác nhau về mặt di truyền học.
tạp hoá	|Hàng hóa lặt vặt dùng hằng ngày như kim chỉ, diêm thuốc.
tạp hôn	|Nói chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy, mọi người đàn ông và mọi người đàn bà giao hợp bừa bãi với nhau.
tạp khuẩn	|Vi khuẩn tạp nhạp.
tạp ký	danh từ|Thể văn biên chép những việc lặt vặt.
tạp kĩ
tạp kỹ	danh từ|Chỉ các môn biểu diễn nói chung như làm xiếc xe đạp, giả tiếng kêu thú vật, đi trên dây, múa sư tử, ảo thuật,...
tạp loạn	|Lộn xộn.
tạp nham	tính từ|(ít dùng) Xem táp nham
tạp nhạp	tính từ|Linh tinh, vụn vặt và ít có giá trị.
tạp phí lù	tính từ|(khẩu ngữ) Hổ lốn, chẳng có thứ gì đáng có giá trị.
tạp phẩm	danh từ|Hàng hóa lặt vặt, gồm những đồ dùng cho sinh hoạt cá nhân hằng ngày.
tạp pín lù	tục ngữ|Hỗn hợp, chỉ sự rối loạn.
tạp số	|(Toán học) Những số mà bội số và ước số không theo hệ thống thập phân.
tạp sử	tính từ|Sử ghi chép những việc vặt.
tạp thu	|Những món thu nhập lặt vặt.
tạp thuế	|Thuế lặt vặt.
tạp trở	|Mục ghi chép những chuyện vặt trong một tờ báo, một tờ tạp chí (cũ).
tạp tụng	động từ|Những vụ kiện vặt.
tạp văn	danh từ|Một loại tản văn có nội dung rộng, hình thức không gò bó, như bài bình luận ngắn, tiểu phẩm, tuỳ bút.
tạp vụ	danh từ|Việc vặt.
tạp âm	danh từ|Những tiếng động gây nhiễu loạn.
tạp ăn	động từ|Ăn nhiều và ngon lành bất cứ loại thức ăn gì, không kén chọn.
tạt tai
tả biên	danh từ|Cầu thủ thế công đứng về phía bên trái đội mình.
tả bí lù	thành ngữ|Xem bí, không biết
tả chân
tả cảnh	động từ|Trình bày một cảnh bằng lời, bằng văn.
tả dực	tính từ|Cánh bên trái.	tính từ|Viên quan võ chỉ huy cánh quân bên trái.
tả gia khâu	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
tả giàng phìn	địa danh|Một xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
tả hữu	danh từ|Bên trái và bên phải, những người giúp việc ở gần vua quan.
tả khuynh	tính từ|(tư tưởng, chính trị) Thiên về hướng tả, bất chấp quy luật, nóng vội, chủ quan, không tích lũy về lượng mà chỉ chú trọng đến việc thực hiện những bước nhảy về chất.
tả lèng	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
tả lủng	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
tả ngạn	danh từ|Bờ bên trái một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống.
tả ngải chồ	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
tả ngảo	địa danh|Một xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
tả nhìu	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Đồng Văn, thuộc huyện Xín Mần (Hà Giang), thuộc huyện Sìn Hồ (Lai Châu), thuộc huyện Sa Pa (Lào Cai), Việt Nam.
tả phìn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Đồng Văn (Hà Giang), thuộc huyện Sìn Hồ, thuộc huyện Tủa Chùa (Lai Châu), Việt Nam.
tả phù hữu bật	thành ngữ|Có nhiều người giúp đỡ, trợ lực (khi làm việc gì).
tả phời	địa danh|Một xã thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
tả pín lù	danh từ|Lẩu.	danh từ|(lóng) Tạp nham, không rõ thành phần.
tả sìn thàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
tả thanh oai	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Hội, Việt Nam.
tả thàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
tả thực	động từ|Như tả chân.
tả tình	động từ|Miêu tả, phản ánh tình cảm bằng lời văn.
tả tơi	tính từ|Bị rách nhiều chỗ và rời ra từng mảnh nhỏ, thảm hại.	tính từ|Bị tan rã, mỗi người một nơi, không còn đội ngũ gì nữa.
tả van	địa danh|Một xã thuộc thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
tả van chư	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
tả ván	địa danh|Một xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
tả xung hữu đột	thành ngữ|Đánh bên trái, đánh bên phải, mạnh mẽ chống đỡ tứ phía.
tả xông hữu đột	thành ngữ|(từ cũ) Xem tả xung hữu đột
tả đạo	danh từ|(Cũ). Tà đạo.
tải nạp	danh từ|Hiện tượng truyền những đoạn thông tin di truyền từ tế bào cho sang tế bào nhận qua khâu trung gian là thực khuẩn thể.
tải thương	động từ|Chuyên chở người bị thương.	danh từ|Người làm nhiệm vụ chuyên chở người bị thương.
tải trọng	danh từ|(Xây dựng) Xem trọng tải
tải xuống	động từ|(Internet) Lấy một dữ liệu, tệp tin nào đó trên Internet về thiết bị truy cập mạng của mình.
tải điện	động từ|Truyền điện năng đi bằng đường dây.
tản bộ	động từ|Đi bộ thong thả để dạo chơi.
tản cư	động từ|Rời nơi mình ở để tránh nạn chiến tranh.
tản mác	tính từ|Xem tản mát
tản mát	tính từ|Rải rác mỗi nơi một ít.
tản mạn	tính từ|Ở tình trạng rời rạc, không có sự liên hệ với nhau, không tập trung.	tính từ|(Id.). Như tản mát.
tản thực vật	|Tên chung chỉ những thực vật thấp, thân chưa phân hóa thành thân, rễ và lá hẳn hoi.
tản viên	danh từ riêng|Nhân vật huyền thoại, rất tiêu biểu trong nền văn hoá Việt Nam. ông đã được lịch sử hoá, xem như một con người có thực, mang tên Nguyễn Tuấn, con ông Nguyễn Cao Hanh, và bà Đinh Thị Điên ở động Lăng…	danh từ riêng|Xem Ba Vì
tản văn	danh từ|Văn xuôi (cũ).
tảng lờ	động từ|Vờ như không biết gì, không để tâm chú ý đến.
tảng sáng	danh từ|(uncommon) Bắt đầu buổi sáng, lúc đã sáng rõ.
tảng tảng
tảng đá	danh từ|Xem hòn đá (nhưng lớn hơn)
tảo dương văn	địa danh|Một xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
tảo hôn	động từ|Lấy vợ lấy chồng quá sớm, vào lúc vị thành niên.
tảo mộ	động từ|Dọn sạch cỏ trên một ngôi mộ.
tảo phần	|Quét dọn mồ mả (cũng như danh từ tảo mộ thường dùng).
tảo thanh	động từ|Đuổi hết giặc cướp.
tảo trừ	|Trừ cho sạch, quét cho sạch.
tảo tần
tảo vãn	|Sớm, muộn. ý nói chẳng sớm thì muộn rồi cũng đỗ.
tấc gang	danh từ|(ít dùng) Xem gang tấc
tấc lòng	danh từ|(từ cũ, văn chương) Lòng, tấm lòng.
tấc vàng	|Tấc lòng bền vững như vàng.
tấm bánh đồng quà	danh từ|Xem đồng quà tấm bánh.
tấm bé	danh từ|(Kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ). Tuổi thơ, tuổi nhỏ.
tấm chắn nhiệt	danh từ|Thiết bị giúp tàu vũ trụ chịu nhiệt khi vào khí quyển.
tấm lòng	danh từ|Toàn thể những tình cảm thân ái, tha thiết hay sâu sắc nhất đối với người mình yêu quý hay cảm phục.
tấm son	danh từ|Lòng thủy chung.
tấm tắc	|Nói nhắc lại nhiều lần để tỏ sự khâm phục.
tấm tức	động từ|Bực bội lâu trong lòng.
tấn công	động từ|Đánh trước vào quân địch.	động từ|Tác động trước để dồn đối phương vào thế ít nhiều bị động.
tấn dương	danh từ riêng|Tên đất, nơi Đường Cao tổ khởi binh đánh nhà Tuỳ, dựng nên đế nghiệp.
tấn mài	danh từ riêng|Mỏ antimon ở huyện Quảng Hà tỉnh Quảng Ninh. Khai thác chủ yếu bằng lò, giếng. Được sử dụng trong công nghiệp, cao su, y học, kỹ thuật thuốc nổ.
tấn phong	động từ|Phong chức vị vào loại cao nhất.
tấn tài	địa danh|Một phường thuộc thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
tấn tôn	động từ|Rước ai lên làm hoàng đế.
tấn xuất	động từ|Hoạt động trừng phạt hành chính đối với các nhà sư Phật giáo vi phạm quy định giới luật, thường được viết sai thành tẩn xuất do thiếu hiểu biết.
tấp nập	tính từ|Có nhiều người qua lại, hoạt động không ngớt.
tấp tểnh	tính từ|Vui ngầm, hí hửng.	động từ|Rắp tâm.
tất bật	tính từ|Vội vã vì bận nhiều.
tất cả	đại từ|Từ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một cái gì hoặc không trừ một ai.
tất lẽ dĩ ngẫu	thán từ|Tất nhiên + Có lẽ + Dĩ nhiên + Ngẫu thành.	thán từ|Việc gì chắc chắn, không phải bàn cãi.
tất nhiên	tính từ|Chắc chắn, nhất định phải như vậy, không thể khác được.
tất niên	danh từ|Lúc hết năm.
tất ta tất tưởi
tất thảy	đại từ|(ít dùng) Xem tất cả (nhưng thường chỉ nói về người)
tất toán	động từ|Hoạt động chấm dứt một giao dịch giữa ngân hàng và khách hàng vào giai đoạn hai bên kết thúc hợp đồng, sau khi đã hoàn trả đủ tất cả các khoản nợ.
tất tưởi
tất tả	tính từ|Lật đật vội vã.
tất tần tật	danh từ|Tất cả, toàn bộ, mọi thứ.
tất yếu	tính từ|Tất phải như thế, không thể khác được (nói về những cái có tính quy luật); trái với ngẫu nhiên.	tính từ|Nhất thiết phải có, không thể thiếu để có được một kết quả, một tác dụng nào đó.
tấu nhạc
tấu sớ	danh từ|Tờ giấy chép lời dâng lên vua.
tấu trình	danh từ|Văn bản báo cáo nêu ý kiến của quan lại trình lên hoàng đế.
tầm bạ	tính từ|Xem tầm bậy
tầm bậy	tính từ|(khẩu ngữ) Bậy bạ, càn rỡ và vớ vẩn.
tầm bậy tầm bạ	tính từ|(Khẩu ngữ) Như tầm bậy (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
tầm bỏi	|Bệnh trẻ con, da bọc đầu bộ phận sinh dục ngoài phồng lên to.
tầm chương trích cú	|Nói cách học không chú ý đến nội dung mà chỉ cóp nhặt những câu sáo (cũ).
tầm dương giang	danh từ riêng|Tên sông thuộc tỉnh Giang Tây Trung Quốc chảy qua huyện Cửu Giang đời Đường, nhà thơ Bạch Cư Dị đang làm quan ở kinh đô, bị giáng chức về làm Tư Mã quận Cửu Giang (Tức quận Giang Châu). ở đây, trong…	danh từ riêng|Chinh phụ ngâm.	danh từ riêng|Bến Tầm Dương chàng còn ngoảnh lại.	danh từ riêng|Chốn Tiêu Tương thiếp hãy trông theo.
tầm gửi	danh từ|Loài cây có diệp lục, lá màu lục sẫm, sống bám ký sinh trên cành các cây khác.
tầm hoa vấn nguyệt	thành ngữ|(Nghĩa đen) Tìm hoa, hỏi trăng.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Chỉ việc người con trai tìm người yêu.
tầm hồn	danh từ|Tình cảm và ý nghĩ.
tầm ma	danh từ|(thực vật học) Cây có nhiều lông, hơi ngứa.
tầm nhìn	danh từ|Nói về cách nhìn cuộc đời.	danh từ|Chỉ phạm vi con mắt có thể nhìn được.
tầm nã	động từ|Tìm bắt khắp nơi người đang trốn tránh nào đó.
tầm oanh	|Tơ rối.
tầm phào	tính từ|(khẩu ngữ) Vu vơ, không thực chất hoặc không có mục đích gì.
tầm phèo	|phất phơ, không thực.	|(Xem từ nguyên 1).
tầm phơ	|Không có mục đích gì.
tầm phơ tầm phào	tính từ|Như tầm phào.
tầm ruồng	tính từ|"Mới hôm qua đây anh viết như vầy: Dư luận nhiều khi chánh đáng mà cũng nhiều khi tầm ruồng. Anh nói vậy là nghĩa gì hả anh ? Chữ tầm ruồng gồm cả ý tầm phổng và "buộng ruồng, nghĩa là vật gì có…
tầm sét	|Vũ khí và công cụ sản xuất của người nguyên thủy, hình cái búa.
tầm sư học đạo	cụm từ|(figurative) Tìm thầy, người giỏi để theo học.
tầm thuỷ	danh từ riêng|Sông Tầm Dương ở tỉnh Giang Tây.
tầm thước	|Nói khổ người vừa phải.
tầm thường	tính từ|Hết sức thường, không nổi bật, không có gì đặc sắc (hàm ý chê).	tính từ|(Cũ). Bình thường, không quý phái, không được nhiều yêu thích, không có gì đặc sắc.
tầm tã	tính từ|Nói mưa lâu và nặng hạt. Ngb. Đầm đìa.
tầm tầm	danh từ|Nơi bán đấu giá những vật bị tịch thu hoặc gửi bán (cũ).	tính từ|xoàng xĩnh, trung bình
tầm vung	|(Đph) Quả cau già.
tầm vóc	danh từ|Vóc dáng hình thể.	danh từ|Tầm cỡ, quy mô.
tầm vông	danh từ|Loài tre nhỏ không có gai, gióng dài, ruột đặc, thường dùng làm gậy.
tầm xuân	danh từ|Cây mọc hoang, cùng họ với hoa hồng.
tầm xá	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.
tầm xích	danh từ|Gậy của nhà sư dùng làm lễ, đầu có vòng bằng đồng, treo lá phướn nhỏ.
tần ngần	động từ|Tỏ ra còn đang mải nghĩ ngợi chưa biết nên làm gì hoặc nên quyết định như thế nào.
tần phiền	động từ|Quấy rầy, làm phiền nhiễu.
tần suất	danh từ|(Toán học) Số lần xảy ra một việc gì đó hoặc xuất hiện một cái gì đó tính bằng phần trăm, trong thống kê.
tần số	danh từ|(Vật lý) Số chu kì trong một giây của một chuyển động tuần hoàn (đơn vị đo là héc - Hz).	danh từ|(Toán học) Số lần lặp đi lặp lại của một giá trị nào đó thu thập được, trong thống kê.
tần số góc	danh từ|Đại lượng vô hướng đo tốc độ góc.
tần tảo	tính từ|Nói người đàn bà chăm chỉ làm lụng, thu vén việc nhà.
tầng hầm	danh từ|Một hoặc nhiều tầng của một tòa nhà hay ngôi nhà được thiết kế bố trí xây dựng nằm hoàn toàn hoặc một phần dưới tầng trệt (sàn) và nằm sâu trong lòng đất.
tầng lớp	danh từ|Tập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hội và những lợi ích như nhau.
tầng lửng	danh từ|Gian lưng chừng căn nhà, nhỏ hẹp và có thể tối tăm, dùng chứa vật dụng ít thiết thực hoặc để ngủ tạm qua bữa.
tầng quái	danh từ riêng|Đèo nằm trên đường Tuần Giáo đi Điện Biên, cách Tuần Giáo 40km, nằm trên đường phân thuỷ giữa sông Mã và sông Mê Kông.
tầy trừ	động từ|Trừ cho hết, cho sạch.
tầy đình
tẩm bổ	động từ|Làm tăng thêm sức khoẻ cho cơ thể bằng các thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng hoặc thuốc bổ.
tẩm quất	động từ|Đấm bóp, xoa bóp các cơ bắp, chống mỏi nhức (người làm các động tác này thường là nam giới).
tẩn mẩn	tính từ|(Làm việc gì) Quá tỉ mỉ, vụn vặt, như không còn có ý thức về thời gian.
tẩn xuất	động từ|Xem tấn xuất.
tẩu cẩu	danh từ|Chó săn.
tẩu hỏa nhập ma	tục ngữ|Làm việc gì quá sức đến quá tải.
tẩu mã	danh từ|Điệu hát linh hoạt, kết thúc bản ca Huế.	danh từ|Lối hát tuồng như thể vừa đi ngựa vừa hát.	danh từ|Chứng cam ăn hàm răng trẻ con rất nhanh.	danh từ|Kiểu gác có đường thông từ gác này ra gác ngoài.
tẩu thoát	động từ|(Kng.). Chạy trốn thoát, không để bị bắt.
tẩu thuốc	danh từ|(cổ) Dụng cụ dùng để hút thuốc gồm một đầu hút và một khoang đựng sợi thuốc lá.
tẩu tán	động từ|Đem giấu đi mỗi thứ một nơi.
tẩu tẩu	|Chị dâu.
tẩy chay	động từ|Coi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ thái độ phản đối.
tẩy não	động từ|Tác động một cách thô bạo đến tâm lí, làm cho người ta phải từ bỏ quan niệm, ý đồ riêng của mình.
tẩy oan
tẩy rửa	động từ|Làm cho thật sạch bằng dung dịch hoá chất và nước (nói khái quát).	động từ|Xem gột rửa.
tẩy trần	động từ|Thết tiệc người ở xa mới đến.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
tẩy trừ	động từ|Xoá bỏ, làm cho hết sạch đi cái xấu, cái có hại nào đó.
tẩy uế	|Làm cho sạch những cái nhơ bẩn.
tận cùng	tính từ|Chỗ cuối.
tận diệt	động từ|Tiêu diệt sạch sẽ cho bằng hết.
tận dụng	động từ|Sử dụng đến hết mọi khả năng có được, không bỏ phí.
tận hiếu	tính từ|Nói con cái làm hết phận sự đối với cha mẹ.
tận hưởng	động từ|Hưởng cho bằng hết, thường là cảm giác sung sướng có được.
tận lực	động từ|Hết sức.
tận pháp	|Hết phép nghĩa là dùng hết phép công mà trị tội, không nhân nhượng.
tận số	danh từ|Nói vận mệnh đã hết, đã đến ngày chết.
tận tay	tính từ|Trực tiếp đến tay, không qua trung gian.
tận thiện tận mỹ	|Hết sức tốt, hết sức đẹp.
tận thu	động từ|Thu cho bằng hết, không để chừa lại hoặc bỏ sót thứ gì.
tận thế	tính từ|(Ngày) Tận cùng của thế giới, theo quan niệm của một số tôn giáo.
tận trung	|Hết lòng trung.
tận tâm	tính từ|Bằng tất cả tấm lòng; hết lòng.
tận tình	phó từ|Với tất cả tình nghĩa.	phó từ|Với tất cả sức lực.
tận tụy	tính từ|Tỏ ra hết lòng hết sức với trách nhiệm, không nề gian khổ, không ngại hi sinh.
tận từ	|Hết lời.
tập công
tập dượt	động từ|Tập đi tập lại các động tác hoặc bài bản cho thành thạo (nói khái quát).
tập huấn	động từ|Hướng dẫn luyện tập.
tập hậu	động từ|Đánh bất ngờ phía sau.
tập họp	động từ|là hành động nhiều người đi đến cùng một chỗ
tập hợp	danh từ|Tổng số những thành phần của một toàn thể.	danh từ|(Toán học) Bộ gồm nhiều thành phần mà số lượng có giới hạn hoặc không, có một số tính chất chung và có với nhau hoặc với những thành phần của nhiều bộ khác những mối quan hệ nào đó.	động từ|Tụ họp nhiều người lại một nơi.
tập kích	động từ|Đánh nhanh và bất ngờ trong đất địch.
tập kết	động từ|Tập trung, tụ họp từ nhiều chỗ, nhiều nơi đến nơi quy định để cùng làm một nhiệm vụ.	động từ|(Kết hợp hạn chế) (Nói về cán bộ cách mạng hoạt động ở phía nam vĩ tuyến 17, sau Hiệp định Giơ ne vơ 1954) chuyển ra miền Bắc sống và tiếp tục hoạt động.
tập luyện	động từ|Đồng nghĩa với luyện tập.
tập lệnh	danh từ|(computing) Chỉ một cái gì đó làm theo một lập trình nhất định.
tập ngãi	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
tập nhiễm	|Thấm vào sau nhiều lần tiếp xúc.
tập quyền	|Quyền lực Nhà nước qui tụ vào một nơi, một cơ quan.
tập quán	danh từ|Thói quen hình thành từ lâu trong đời sống, được mọi người làm theo.
tập san	danh từ|Loại tạp chí lưu hành trong nội bộ một ngành chuyên môn.
tập sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.
tập sự	động từ|Làm với tính chất học nghề.	động từ|(Thường dùng phụ cho d.). Tập làm một thời gian cho quen việc trước khi được chính thức tuyển dụng.
tập thể	danh từ|Toàn bộ những người nói trên.	tính từ|Nói nhiều người cùng sinh hoạt, cùng hoạt động với nhau.
tập tin	danh từ|Dãy các bit thông tin có tên và được chứa trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số.
tập trung	động từ|Dồn vào một chỗ, một điểm.	động từ|Dồn sức hoạt động, hướng các hoạt động vào một việc gì.
tập trận	động từ|Nói quân đội luyện tập bằng trận giả.
tập tành	động từ|Tập luyện cho thành thục nói chung.
tập tính	danh từ|(Sinh học) Toàn thể các tính tình tự nhiên.
tập tính học	danh từ|Khoa học nghiên cứu hành vi của các động vật.
tập tước	động từ|Nói con cháu nhà phong kiến được phong tước theo tước của ông cha.
tập tễnh	|Nói đi lệch người và không vững.
tập tục	danh từ|Phong tục, tập quán nói chung.
tập đoàn	danh từ|Tập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng chính trị, đối lập với những tập hợp người khác.	danh từ|Tập hợp những người có cùng một nghề làm ăn chung với nhau, với quy mô nhỏ.	danh từ|Tập hợp nhiều sinh vật cùng loại sống quây quần bên nhau.	tính từ|(Id.). Tập thể. Làm ăn.
tập đoàn cứ điểm	danh từ|Khu vực phòng ngự gồm nhiều cứ điểm và cụm cứ điểm.
tập đại thành	động từ|Gom góp những âm thanh để tạo thành một bản nhạc lớn.	động từ|Thu góp các ý kiến để dựng nên một học thuyết lớn, một tác phẩm lớn.
tập đồ	|Vở có mẫu chữ để tập viết.
tập ấm	|Nói con cháu nhà phong kiến, được phong quan chức của cha.
tật bệnh	danh từ|Bệnh nói chung.
tật lợn	danh từ|Bọc đen trong thớ thịt lợn chứa mầm bệnh.
tật xấu	danh từ|Chỉ một thói quen xấu	danh từ|là nhược điểm của một đối tượng
tắc củi	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.
tắc kè	danh từ|Con vật giống như thằn lằn nhưng to hơn, thường sống trên cây to, có tiếng kêu "tắc kè", thường được ngâm rượu dùng làm thuốc.
tắc kê	danh từ|Phụ kiện để chốt, neo hoặc lắp vít vào tường.
tắc lưỡi	|Bật lưỡi thành tiếng kêu để tỏ ý bực mình, chê bai.
tắc nghẽn	tính từ|Bị mắc, không qua được.
tắc te	danh từ|Công tắc đóng mở tự động để đốt nóng điện cực. Bản chất là một tụ điện dùng rơle nhiệt lưỡng kim, bên trong chứa khí neon, khi có dòng điện đi qua, hai cực của nó tích điện đến một mức nào đó thì…
tắc trách	tính từ|(Làm việc gì) Chỉ cốt cho xong, không chú ý đến kết quả, do thiếu tinh thần trách nhiệm.
tắc tị	|Tắc hẳn, không thông.
tắc tịt	tính từ|Sự ngưng trệ trong dòng ý thức.
tắc vân	địa danh|Một xã thuộc thị xã Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
tắc xi	danh từ|Xe ô tô con chở khách.
tắm giặt	động từ|Tắm và giặt giũ cho sạch nói chung.
tắm gội	động từ|Tắm và gội đầu.	động từ|Được hưởng ân huệ từ trên ban xuống.
tắm nắng	động từ|Phơi mình ngoài nắng cho khỏe người.
tắm rửa	động từ|Tắm cho sạch (nói khái quát).
tắm tiên	danh từ|Kiểu tắm mà cởi bỏ tất cả trang phục, thường ở nơi hoang dã, suối, rừng có suối chảy qua hay dưới thác nước nhỏ. Thói quen này trước đây chủ yếu ở châu Âu, Mỹ... ngày nay làn sang khu vực châu Á…
tắm táp	|Tắm nói chung.
tắt dần	|(Vật lý học) Nói một chuyển động vì ma sát mà chậm dần cho đến khi dừng hẳn.
tắt hơi	động từ|Xem chết
tắt kinh	động từ|Ngừng kinh nguyệt trong giai đoạn bình thường vẫn có.
tắt mắt	|Hay ăn cắp vặt.
tắt nghỉ
tắt thở	động từ|Ngừng thở hoàn toàn, không còn biểu hiện của sự sống.
tắt tiếng	|Nói không ra tiếng.
tắt đi	động từ|Xem tắt
tằm tơ	danh từ|Việc nuôi tằm nói chung.
tằn tiện	tính từ|Rất dè sẻn, hạn chế việc chi dùng đến mức thấp nhất.
tằng hắng
tằng lổng	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
tằng tôn	danh từ|Cũ Cháu bốn đời.
tằng tịu	động từ|Có quan hệ nam nữ không chính đáng.
tằng tổ	danh từ|Cụ, người đẻ ra ông nội.
tặc lưỡi
tặng phẩm	danh từ|Vật dùng để tặng.
tặng thưởng	động từ|Tặng để khen ngợi về thành tích, công lao của cá nhân hay tập thể.
tẹp nhẹp	|Vụn vặt, nhỏ nhen.
tẻ ngắt	|Buồn vì vắng vẻ.
tẻ nhạt	tính từ|Buồn tẻ và nhạt nhẽo.
tẻo teo	|(từ tượng hình) Nhỏ bé.
tẽn tò
tế bào	danh từ|Đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật.
tế bào quang điện	|(Vật lý học) Dụng cụ sinh ra một dòng điện khi có ánh sáng rọi vào.
tế bần	động từ|Cứu giúp người nghèo (cũ).
tế cáo	động từ|Cúng vái để báo với thần thánh trời đất.
tế cờ	động từ|Tế trước khi xuất binh.
tế hạnh	danh từ|Tác phong, hạnh kiểm của người theo đạo Phật.
tế hầu ngã xe	danh từ riêng|Xem Lợn Bối Khâu
tế khí	danh từ|Lễ vật cúng tế.
tế liễu	danh từ riêng|Tên đất ở Thiểm Tây, Trung Quốc, gần kinh thành Hàm Dương của Tần. Đời Hán, đại tướng Chu á Phu đã từng đóng đại bản doanh ở đây.
tế lễ	động từ|Cúng bái nói chung.
tế lợi	địa danh|Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
tế nhuyễn	|Quần áo có thể đem theo mình được.
tế nhị	tính từ|Dt.. Khéo léo, tinh tế, nhã nhặn trong đối xử.
tế nông	địa danh|Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
tế phục	danh từ|Quần áo mặc khi tế lễ.
tế thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
tế thế	động từ|Giúp đời.
tế tiêu	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
tế toái	|Vụn vặt, phiền phức.
tế tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
tế tử	|Con rể (cũ).
tế tửu	danh từ|(dated) Chức quan phụ trách quản lý và giám sát việc dạy học tại trường Quốc tử giám.
tế tự	động từ|Cúng lễ nói chung.
tế điền	danh từ|Ruộng mà hoa lợi được dùng vào việc tế lễ.
tế điện	danh từ|Tế theo lễ đám tang.
tế độ	động từ|Cứu vớt chúng sinh ra khỏi bể khổ, theo đạo Phật.
tết dương lịch	danh từ|Ngày đầu năm dương lịch.
tết nguyên đán	danh từ riêng|Dịp lễ quan trọng nhất trong văn hóa của người Việt Nam và một số các dân tộc chịu ảnh hưởng văn hóa Trung Quốc khác, được tổ chức vào đầu năm âm lịch.	|: Lunar New Year	|: 春節, 農曆元旦節
tết nhất	danh từ|Ngày tết nói chung.
tết ta	danh từ|Xem Tết Nguyên đán
tết tây	danh từ|(khẩu ngữ) Tết Dương lịch.
tết âm lịch	danh từ|Xem Tết Nguyên Đán
tề chỉnh	tính từ|Xem chỉnh tề.
tề gia	động từ|(cũ) Xếp đặt việc gia đình cho ổn thỏa.
tề lễ	địa danh|Một xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
tề lỗ	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
tề ngụy	danh từ|Chính quyền của Pháp hoặc của Mỹ ở nông thôn và ngụy quân trong thời kháng chiến chống Pháp, hay kháng chiến chống Mỹ.
tề nhân	danh từ riêng|Người nước Tề.	danh từ riêng|Mạnh Tử.	danh từ riêng|Vợ cả về nhà kể chuyện cho vợ bé nghe rồi cả hai ngồi trông nhau mà khóc và xỉ mắng chồng. Anh chồng vẫn chưa biết chuyện, ngật ngưỡng ở ngoài bước vào, vẫn ra bộ làm kiêu với hai vợ.	danh từ riêng|Ôi! Lấy con mắt người quân tử mà xem thì ngày nay những kẻ cầu công danh phú quý hồ dễ không mấy kẻ mà ở nhà vợ cả vợ lẽ không thẹn, không tủi, không than, không khóc với nhau như hai chị vợ người…
tề thiên đại thánh	danh từ riêng|Tức Tôn Ngộ Không, nhân vật chính trong "Tây Du ký". Ngộ Không vốn là một con khỉ nở từ đá mà ra, cầu tiên học đạo có nhiều phép lạ, từng xuống thủy cung yêu sách Long Vương, xuống âm cung xóa sổ…
tề tựu	động từ|Đến từ nhiều nơi và tập trung đông đủ.
tể trị	động từ|Xem trị vì
tể tướng	|tướng quốc. Chức quan cao nhất trong triều đình phong kiến, thay mặt vua mà cai trị.
tệ bạc	tính từ|Vô ơn, bội nghĩa, sống thiếu tình nghĩa trước sau.
tệ hại	danh từ|Cái có tác dụng gây hại lớn cho con người, cho xã hội.	tính từ|Có tác dụng gây những tổn thất lớn lao.	tính từ|p. (kng.; dùng phụ sau t.). Quá đáng lắm. Bẩn.
tệ lậu	tính từ|Thói quen xấu xa và hủ bại, phổ biến trong xã hội.	tính từ|Tồi tệ, hủ lậu.
tệ nạn	danh từ|Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại.
tệ nạn xã hội	danh từ|Những hiện tượng, hành vi tiêu cực gây ảnh hưởng xấu đến cá nhân, gia đình và xã hội.
tệ tục	danh từ|Phong tục xấu.
tệ xá	danh từ|(Cũ; kc.). Từ dùng để chỉ nơi ở của mình với ý khiêm tốn khi nói với người khác.
tệ đoan	danh từ|Mối tệ hại.
tỉ lệ	danh từ|Tỉ số giữa các phần của một tổng thể, hay giữa một phần nào đó với tổng thể.
tỉ lệ thuận	tính từ|Mối quan hệ giữa hai đại lượng, khi một đại lượng tăng hoặc giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hoặc giảm bấy nhiêu lần.
tỉ muội	danh từ|Xem chị em
tỉ mỉ	tính từ|(Làm gì) Hết sức cẩn thận, chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ.
tỉ thí	danh từ|Cuộc thi về một cái gì đó.	động từ|Xem thi đấu
tỉ tê	phó từ|Thủ thỉ, nói chuyện nhỏ và thân mật.
tỉa tót	động từ|Làm từng động tác cẩn thận, tỉ mỉ, công phu để tạo những sản phẩm tinh xảo.
tỉnh bơ	tính từ|(Khẩu ngữ) Tỉnh như không, như hoàn toàn không có gì xảy ra, trước việc lẽ ra phải chú ý, phải có phản ứng.
tỉnh bộ	danh từ|Cấp bộ của một chính đảng hay một tổ chức ở một tỉnh.
tỉnh dậy	động từ|Chuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái thức.
tỉnh giảm	động từ|Bớt đi.
tỉnh giấc	động từ|Nói đang ngủ bỗng thức dậy.
tỉnh khô	tính từ|(Khẩu ngữ) Tỉnh như không, hoàn toàn không tỏ một thái độ hay tình cảm gì trước điều lẽ ra phải có tác động đến mình.
tỉnh lị	danh từ|Xem tỉnh lỵ
tỉnh lỵ	danh từ|Nơi tập trung các cơ quan hành chính của tỉnh.
tỉnh nguyên	động từ|Đỗ đầu hàng học trò thi.
tỉnh ngộ	|Nhận ra sự sai lầm của mình.
tỉnh ngủ	|Dễ thức dậy.
tỉnh thành	|Nơi dân cư đông đảo, tập trung cơ quan hành chính và sản xuất, khác với nông thôn.
tỉnh thân	danh từ|Thăm nom cha mẹ.
tỉnh thí	|Kỳ thi ở tỉnh. Mục Vinh đỗ thủ khoa (đỗ đầu).
tỉnh trưởng	danh từ|Viên chức cai trị đứng đầu một tỉnh (cũ).
tỉnh táo	tính từ|Ở trạng thái tỉnh, không buồn ngủ (nói khái quát).	tính từ|Ở trạng thái vẫn minh mẫn, không để cho tình hình rắc rối, phức tạp tác động đến tư tưởng, tình cảm.
tỉnh đoàn	danh từ|Cấp bộ đoàn Thanh niên Công sản Hồ Chí Minh của một tỉnh.
tỉnh đường	động từ|Cơ quan cai trị của một tỉnh (cũ).
tỉnh đảng bộ	|Tổ chức Đảng ở một tỉnh.
tỉnh ủy	danh từ|Ban chấp hành tỉnh bộ của một chính đảng.
tỉnh ủy viên	danh từ|Ủy viên chấp hành tỉnh đảng bộ của một chính đảng.
tị hiềm	|Tránh sự nghi ngờ.
tị nạn	động từ|Đi nơi khác để tránh những nguy hiểm do chiến tranh hoặc loạn lạc gây nên.
tị nạnh	động từ|Suy bì hơn thiệt.
tị trần	|Tránh bụi, xa lánh cuộc đời loạn lạc mà đi ở ẩn.
tịch biên	động từ|Ghi vào sổ công để tịch thu (cũ).
tịch cốc	|Nói người đi tu bỏ không ăn cơm để chuyên chú vào việc tu hành (cũ).
tịch diệt	|Tiêu tan mất hết cả (từ của nhà Phật).
tịch dương	|Từ cũ dùng trong văn học chỉ lúc mặt trời lặn.
tịch ký
tịch liêu	tính từ|(cũ, văn chương) Tịch mịch và hoang vắng.
tịch lặng	danh từ|Sự yên tĩnh u tịch.
tịch mịch	tính từ|Lặng lẽ, không có tiếng động.
tịch thu	động từ|Thu tài sản của người phạm tội nhập vào tài sản của nhà nước.
tịch tiêu
tịnh an	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh bắc	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh châu	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh giang	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh giới	động từ|Giữ hoàn toàn pháp giới nhà Phật như ăn chay, không sát sinh.
tịnh hiệp	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh hà	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh khê	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh kỳ	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh long	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh minh	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh phong	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh thiện	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh thất	danh từ|(Phật giáo) Một am thất nhỏ trong tịnh xá dành riêng cho từng tu sĩ Phật giáo.
tịnh thọ	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh thới	địa danh|Một xã thuộc thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
tịnh tiến	động từ|(khẩu ngữ) tiến dần dần.	động từ|(maths) Chuyển động trong đó đường thẳng nối hai điểm bất kỳ của vật luôn luôn song song với chính nó.
tịnh trà	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh tài	danh từ|(nghĩa đen) tiền sạch	danh từ|(Phật giáo) hàm ý món tiền tặng làm phước hoặc dùng vào việc hữu ích.
tịnh vô	phó từ|Hoàn toàn không có.
tịnh xá	danh từ|Nơi thờ tự của hệ phái Khất sĩ.
tịnh đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh đế	|Cùng một đài, một cuống.
tịnh độ	danh từ|(Buddhism) Cứu với mọi loài.
tịnh độ tông	danh từ riêng|(Phật giáo) Một trường phái Phật giáo Đại thừa.
tịnh ấn tây	địa danh|Một xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịnh ấn đông	địa danh|Một xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
tịt mít	tính từ|(thông tục) Tịt, hoàn toàn không biết, không nhận thức được hoặc không nghĩ ra nổi.
tịt ngòi	động từ|là một hành động có nghĩa là dừng lại, không làm nữa. thường thường thì có nghĩa là dừng lại vĩnh viễn
tọa hưởng	động từ|Toạ hưởng.	động từ|(Cũ). Ngồi không mà hưởng.
tọa hưởng kỳ thành	|Ngồi không mà hưởng kết quả công lao của người khác.
tọa lạc	động từ|Toạ lạc.	động từ|Vchg, kcách (Nhà cửa, đất đai) ở tại nơi nào đó.
tọa sơn quan hổ đấu	cụm từ|ngồi trên núi nhìn hổ đánh nhau.
tọa thiền	động từ|Toạ thiền.	động từ|Ngồi im lặng theo kiểu riêng, giữ cho thân và tâm không động, theo đạo Phật; ngồi thiền. Nơi toạ thiền thật yên tĩnh. Sư ông đang toạ thiền. Luyện tập dưỡng sinh theo kiểu toạ thiền.
tọa thị	|Ngồi mà nhìn, không hành động (cũ).
tọa đàm	động từ|Toạ đàm.	động từ|Họp mặt trao đổi, nói chuyện thân mật với nhau về một vấn đề nào đó.
tọa đăng	|Đèn để bàn (cũ).
tọa độ	danh từ|Hệ thống những yếu tố xác định vị trí của một điểm trong một mặt phẳng hay trong không gian.
tọc mạch
tỏ bày	|Nói cặn kẽ.
tỏ lộ	|Bày rõ ra.
tỏ ra	động từ|Cho thấy rõ ra.
tỏ rõ	|Làm cho thấy rõ.
tỏ rạng	|Nói nhìn thấy rõ hơn.
tỏ tình	động từ|Bày tỏ cho người mình yêu biết tình cảm của mình đối với người ấy.
tỏ tường	động từ|Hiểu kỹ càng.
tỏ vẻ	động từ|Biểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay một trạng thái tình cảm nào đó cho người khác thấy rõ.
tỏ ý	động từ|Xem bày tỏ
tỏa chiết	|Bẻ gãy, ngăn chặn không cho phát triển.
tỏa chí	|Nản lòng.
tỏa hương	tính từ|Mùi thơm bay ra và lan rộng.
tỏa khói	động từ|Xem bốc khói
tỏa nhiệt	|(Hóa học) Nói phản ứng hóa học phát ra nhiệt.
tỏa sáng	tính từ|diễn tả cái gì đó có ánh sáng, không bị tối đen như mực.
tỏi gà	|Đùi gà chặt ra.
tỏi tây	danh từ|Cây thuộc loại tỏi, lá và củ lớn, dùng làm gia vị.
tố bẩm	danh từ|Xem cơ địa
tố chất	danh từ|Yếu tố cơ bản có trong con người.
tố cáo	động từ|Thưa kiện ở tòa án.	động từ|Nói cho mọi người biết tội ác của kẻ khác.
tố giác	động từ|Báo cho cơ quan chính quyền biết người hoặc hành động phạm pháp nào đó.
tố khổ	động từ|Vạch nỗi khổ của mình nhằm kết tội, lên án kẻ đã gây tội.
tố nga	danh từ|Hằng nga.	danh từ|Con gái đẹp.
tố nữ	|Người con gái đẹp.	|(Xem từ nguyên 1).
tố tâm	|Thứ hoa lan trắng.
tố tụng	động từ|(pháp luật) Kiện tụng tại tòa án, thưa kiện tại tòa án.
tốc chiến	|Đánh giặc nhanh.
tốc hành	tính từ|Đi nhanh.
tốc hành cấp tốc	thành ngữ|Có nghĩa là cái gì đó rất là nhanh
tốc ký	danh từ|Phép dùng những dấu hiệu đơn giản để ghi chép nhanh, kịp những lời nói.
tốc lực	danh từ|Xem tốc độ.
tốc thành	động từ|Chóng thành, chóng nên.
tốc độ	danh từ|Độ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển.	danh từ|Xem vận tốc.
tốc độ bàn thờ	danh từ|(lóng, hài hước) Tốc độ lái xe ở mức độ cao, dễ gây nguy hiểm đến tính mạng.
tốc độ căn quân phương	danh từ|(vật lý) Căn bậc hai của trung bình cộng bình phương tốc độ các vật thể.
tốc độ kế	|Máy đo tốc độ.
tối cao	tính từ|Cao nhất, cao hơn hết về ý nghĩa, tầm quan trọng.
tối cổ	tính từ|Rất xưa, cổ xưa nhất, thuộc về thời kì đầu tiên của lịch sử hoặc quá trình phát triển.	tính từ|(khẩu ngữ, từ lóng Internet) Lạc hậu, chậm cập nhật thông tin, không biết các trào lưu hoặc tin tức mới đang thịnh hành, thường là trên mạng Internet.
tối dạ	tính từ|Nói người học hành chậm hiểu, kém nhớ.
tối giản	tính từ|(Toán học).	tính từ|Nói một phân số không thể giản ước được nữa.
tối huệ quốc	danh từ|Nói hai nước ký kết và hứa cho nhau hưởng những quyền lợi cao nhất và những điều kiện thuận lợi nhất.
tối hù	tính từ|Rất tối, không thấy gì cả.
tối hảo	|Tốt nhất.
tối hậu	|Cuối cùng.
tối hậu thư	danh từ|Bức thư nêu ra những điều kiện buộc đối phương phải chấp nhận, nếu không sẽ dùng biện pháp quyết liệt.
tối kiến	danh từ|(khẩu ngữ, mỉa mai) Ý kiến tồi, ý tưởng dở, ngược lại với sáng kiến.
tối kị	tính từ|Kị nhất, cần hết sức tránh.
tối linh từ	|Đền rất thiêng.
tối mò	danh từ|Tối đến mức không nhìn thấy gì.
tối mù
tối mật	tính từ|Hết sức cần được giữ bí mật.
tối mắt	|Hám lợi quá đến mức không biết gì đến liêm sỉ hoặc nguy hiểm nữa.
tối mịt	tính từ|Tối đen, không còn nhìn thấy gì.
tối nghĩa	tính từ|Khó hiểu, có thể hiểu theo nhiều cách.
tối ngày	danh từ|Cả ngày lẫn đêm.
tối như hũ nút	cụm từ|Tối tăm, mù mịt, không nhìn thấy gì.	cụm từ|Dốt đặc, không hiểu biết gì.
tối om
tối sầm	|Tối lại một cách đột ngột.
tối thiểu	tính từ|Ít nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa.
tối thui	tính từ|Như Tối đen.
tối trời	danh từ|Tối vì trời có nhiều mây hoặc không có trăng sao.
tối tâm mù mịt	tính từ|Người ngu, chậm học, không sáng suốt. Giải thích cho nghe bao nhiêu lần cũng chẳng hiểu gì cả.
tối tân	tính từ|Mới nhất, hiện đại nhất.
tối tăm	tính từ|Tối nói chung.	tính từ|Không ai biết tới, không còn hy vọng, không có tương lai.
tối tạo	động từ|(khẩu ngữ, mỉa mai) Tạo ra những cái mới nhưng dở, tệ, phản cảm hoặc có tác dụng tiêu cực; ngược lại với sáng tạo.
tối xẩm	|Tối không trông được rõ.
tối yếu	|Cần nhất.
tối đa	tính từ|Nhiều nhất, không thể nhiều hơn được nữa; trái với tối thiểu.
tối đen	|tối om. Hoàn toàn không có ánh sáng.
tối đất	tính từ|Trời còn tối khi gần rạng sáng.
tối ưu	tính từ|Tốt, phù hợp, thuận lợi đến mức độ cao nhất.
tốn kém	tính từ|Tốn lắm.
tống biệt	động từ|(Cũ; id.). Tiễn đưa người đi xa.
tống chung	động từ|Đưa đám ma.	động từ|(Xem từ nguyên 1).
tống cổ	động từ|(khẩu ngữ) Đuổi đi bằng hành động thô bạo, dứt khoát.
tống cựu nghinh tân	cụm từ|Rước năm cũ đi, mời năm mới về.
tống cựu nghênh tân	|Đưa cái cũ đi, đón cái mới đến.
tống giam	động từ|tống ngục. Nhốt vào nhà giam.
tống khẩu	|Súc miệng trước khi uống nước chè.
tống khứ	động từ|đuổi một ai đó đi ra một chỗ nào đó.
tống lao
tống ngọc	danh từ riêng|Người nước Sở thời chiến Quốc, cùng với trường Khanh (Tức Tư mã Tương Như đời Hán), cả hai đều đẹp trai và nổi tiếng về Từ phú.	danh từ riêng|Văn học cổ dùng từ Tống Ngọc, Trường Khanh để chỉ hạng văn nhân, tài tử.
tống ngục
tống phan	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
tống tiền	động từ|Dọa nạt người để bắt nộp tiền của.
tống tiễn	động từ|Đưa người ra về.
tống trân	địa danh|Một xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
tống táng	|Đưa người chết đi chôn.
tống tình	động từ|Tiễn nhau trong tình cảm.
tống tửu	động từ|Mời uống rượu để tiễn biệt.
tống đạt	|Chuyển đạt giấy tờ đến (cũ).
tốt bạn	tính từ|Có nhiều bạn tử tế.
tốt bổng	|Có hoàn cảnh để cho bọn quan lại bóc lột nhân dân được nhiều.
tốt bộ	|Chỉ đẹp có bề ngoài.
tốt bụng	tính từ|Có lòng tốt, hay thương người và giúp đỡ người khác.
tốt duyên	|May mắn về tình duyên.
tốt giọng	|Có giọng hát hay.
tốt gỗ hơn tốt nước sơn	cụm từ|(Nghĩa đen) Khi đánh giá vật dụng làm bằng gỗ, người ta quan tâm đến ruột gỗ, thớ gỗ bên trong hơn là màu sắc, nước sơn bên ngoài.	cụm từ|(Nghĩa bóng) Đánh giá một con người, nên quan tâm đến phẩm chất hơn ngoại hình của họ.
tốt lo	|Khéo lo liệu tính toán.
tốt lành	tính từ|Thuận lợi, may mắn.
tốt lão	|Nói người già mà khỏe mạnh.
tốt lễ	|Có nhiều lễ vật.	|(Xem từ nguyên 1).
tốt mã	tính từ|Có cái vẻ bên ngoài đẹp đẽ (thường hàm ý chê).
tốt mối	|Có được người làm mối giỏi.
tốt nghiệp	động từ|Học xong suốt chương trình, ở lớp cao nhất.
tốt ngày	tính từ|(Ngày) tốt lành, có thể đem lại điều may mắn, theo mê tín.
tốt nhịn	|Có tính hay nhường nhịn.
tốt nái	tính từ|Nói người đàn bà có khả năng đẻ nhiều.
tốt nói	|Khéo nói nhưng không hay làm.
tốt nết	|Nói người có nhiều tính tốt hay nhường nhịn kẻ khác.
tốt phúc	|Có nhiều phúc (cũ).
tốt số	tính từ|May mắn.
tốt tay	|Khéo léo và gặp nhiều may mắn.
tốt thuốc	|Có được nhiều thuốc trị đúng bệnh.
tốt thầy	|Có nhiều người che chở (cũ).
tốt tiếng	tính từ|Có tiếng tốt, được nhiều người mến chuộng.
tốt trai	|Đẹp trai.
tốt trời	|Nói trời tạnh ráo, sáng sủa.
tốt tóc nhọc cột nhà	cụm từ|Các bà các cô tóc dài mỗi khi gội đầu, muốn cho tóc chóng khô để vấn tóc hay vấn khăn, thường có thói quen quật mớ tóc nhiều lần vào cột nhà.
tốt tươi	tính từ|Nói cây cối xanh tươi, đẹp đẽ.
tốt tướng	|Nói người có vẻ phúc hậu.
tốt đen	|Quân tốt bài tam cúc không có vòng hoa đỏ. Ngr. Nói người ở địa vị thấp kém trong xã hội (cũ).
tốt đôi	|Nói cặp vợ chồng cân xứng về tuổi tác và tài đức.
tốt đầu	|Quân tốt ở giữa bàn cờ, trước mặt tướng.
tốt đẹp	tính từ|Hoàn hảo, làm cho mình thỏa mãn về mọi mặt.
tốt động	địa danh|Một xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
tồ lô	tính từ|(Quảng Nam) tào lao.
tồ tồ	phó từ|Tiếng nước chảy nhiều và mạnh.
tồi tàn	tính từ|Xấu lắm.
tồi tệ	tính từ|Hết sức kém so với yêu cầu.	tính từ|Xấu xa, tệ hại về nhân cách.
tồn căn	danh từ|Cuống biên lai hoặc phần gốc còn lại của những tờ giấy trong sổ để làm căn cứ khi kiểm soát, đối chiếu.
tồn cổ	động từ|Giữ gìn những di tích xưa.
tồn kho	tính từ|Còn lại trong kho.
tồn nghi	tính từ|Còn là nghi vấn, phải xem xét, chưa giải quyết được.
tồn trữ	động từ|Cất giữ, tích trữ.
tồn tưởng	danh từ|(Phật học). Công phu hồi quang phản chiếu, tức là khi tĩnh toạ ta nhắm mắt lại thì thấy được mục quang của mình, thu tâm lại thì thấy được tâm cảnh của mình.
tồn tại	danh từ|Thế giới bên ngoài có được một cách khách quan, độc lập với ý thức của con người.	danh từ|(Kng.). Vấn đề tồn tại (nói tắt).	động từ|Ở trạng thái có thật, con người có thể nhận biết bằng giác quan, không phải do tưởng tượng ra.	động từ|(Kết hợp hạn chế). Còn lại, chưa mất đi, chưa được giải quyết.
tồn tại xã hội	|Toàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.
tồn vong	danh từ|Sự tồn tại và sự tiêu diệt.
tồn đọng	động từ|Còn lưu lại, đọng lại, chưa được xử lý, giải quyết.
tồng ngồng	|Nói dáng trần truồng lồ lộ ra.
tổ bảo nông	danh từ|Đơn vị dân quân tự vệ có nhiệm vụ bảo vệ tài sản hợp tác xã nông nghiệp thời chiến tranh và bao cấp tại miền Bắc Việt Nam ngày xưa.
tổ bố	tính từ|Rất to (thtục).
tổ chấy	|Gốc rễ.	|(Xem từ nguyên 1).
tổ chức	danh từ|Tập hợp nhóm người theo chức năng nhất định để hoạt động vì lợi ích chung nào đó.	danh từ|Tổ chức chính trị xã hội với cơ cấu và kỉ luật chặt chẽ.	động từ|Sắp xếp, bố trí thành các bộ phận để cùng thực hiện một nhiệm vụ hoặc cùng một chức năng chung.	động từ|Sắp xếp, bố trí để làm cho có trật tự, nề nếp.	động từ|Tiến hành một công việc theo cách thức, trình tự nào.
tổ chức phi chính phủ	danh từ|Tổ chức được hình thành mang tính độc lập tương đối với chính phủ.
tổ cầu	danh từ riêng|Xem Hương Hải thiền sư
tổ hợp	danh từ|Tổng số của nhiều thành phần hợp lại.	danh từ|(math) Tập hợp (không có thứ tự) chứa một số lượng (r) các phần tử của một tập hợp (S) đã cho (r nhỏ hơn hoặc bằng tổng số phần tử của tập hợp S) trong đó các phần tử chỉ xuất hiện một lần.
tổ hợp tác	|Nhóm những người thợ thủ công hoặc những người buôn bán lẻ, chung sức chung vốn để sản xuất hoặc buôn bán.
tổ mẫu	|Bà nội, bà ngoại (cũ).
tổ nghiệp	|Cơ nghiệp của tổ tiên để lại (cũ).
tổ ong	|Ngb. Có hình đều đặn sắp xếp liền nhau giống như tổ con ong.
tổ phó	danh từ|Người điều khiển một tổ, sau tổ trưởng.
tổ phụ	|Ông nội, ông ngoại (cũ).
tổ quốc	danh từ|Đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó.
tổ sư	|Người sáng lập ra một nghề.
tổ thuật	|Bắt chước theo người trước.
tổ tiên	danh từ|Ông cha từ đời này qua đời khác.
tổ truyền	|Do ông cha truyền lại.
tổ trưởng	danh từ|Người đứng đầu một tổ.
tổ tích	danh từ|Dấu tích của tổ tiên.
tổ tôm	danh từ|Trò chơi bằng bài lá, có.	danh từ|Quân, năm người đánh.
tổ tông	|Ông cha của gia đình mình.
tổ đỉa	|Nói tình trạng rách rưới và lôi thôi, lộn xộn.
tổ địch	danh từ riêng|Thông Chí.	danh từ riêng|Xem Sĩ Trĩ
tổ đổi công	|Nhóm những người nông dân cá thể hợp nhau lại để làm giúp lẫn nhau những công việc đồng áng.
tổ ấm	|Tổ tiên.	|(Xem từ nguyên 1).	|Gia đình ấm cúng của một đôi vợ chồng trẻ (thường dùng với ý đùa).
tổn hao
tổn hại	động từ|Làm hư hại, tổn thất lớn.
tổn thương	động từ|Hư hại, mất mát một phần, không còn được hoàn toàn nguyên vẹn như trước (thường nói về bộ phận của cơ thể hoặc về tình cảm con người).	danh từ|Sự hư hại.
tổn thất	danh từ|Thiệt hại.
tổn thọ	động từ|Làm giảm tuổi thọ đi.
tổng binh	|Chức quan võ trông coi một đoàn binh (cũ).
tổng bãi công	|Cuộc bãi công đồng thời của nhiều ngành.
tổng bãi thị	danh từ|Cuộc đình chỉ bán hàng ở khắp các chợ trong một địa phương.
tổng bí thư	danh từ|Người đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành trung ương của một số chính đảng.
tổng bộ	danh từ|Cơ quan chỉ huy trung ương của một đoàn thể chính trị.
tổng chính ủy	|Cơ quan lãnh đạo của Đảng trong quân đội.
tổng chưởng lý	danh từ|Chức danh tư pháp tại nhiều nước trên thế giới. Hoạt động với vai trò là người quản lý chung về các vấn đề pháp luật của đất nước.
tổng cuộc	danh từ|(Địa phương) Xem tổng cục
tổng công hội	danh từ|Từ cũ chỉ tổng công đoàn.
tổng công kích	|Tấn công ở khắp các mặt trận.
tổng công trình sư	danh từ|Người đứng đầu, chịu trách nhiệm toàn diện cao nhất về mặt kỹ thuật, thiết kế và thi công của một công trình hoặc dự án lớn trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.
tổng công ty	danh từ|Cơ quan lãnh đạo nhiều công ty thuộc một ngành kinh tế.
tổng công đoàn	danh từ|Cơ quan lãnh đạo trung ương của các công đoàn.
tổng cọt	địa danh|Một xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
tổng cộng	danh từ|Cộng tất cả lại.
tổng cục	danh từ|Cơ quan chỉ huy trung ương của một ngành hoạt động chuyên môn.
tổng dự toán	|Bảng ước tính trước các khoản thu chi của Nhà nước trong một năm.
tổng giám mục	danh từ|Chức sắc trong Thiên chúa giáo trông nom nhiều địa phận.
tổng giám thị	|Người đứng đầu các giám thị trong một ký túc xá, trong một nhà tù dưới thời Pháp thuộc.
tổng giám đốc	|Người lãnh đạo một cơ quan chuyên môn trung ương.
tổng hành dinh	danh từ|Nơi tướng chỉ huy và cơ quan tổng tham mưu đóng.
tổng hội	danh từ|Tổ chức gồm nhiều hội thuộc cùng một ngành hoạt động.
tổng hợp	động từ|Tổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể.	động từ|(Hóa học) Điều chế hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản hơn.	tính từ|Được chế tạo ra từ những chất đơn giản bằng phản ứng hoá học.	tính từ|Bao gồm nhiều thành phần có quan hệ chặt chẽ với nhau, làm thành một chỉnh thể.	tính từ|Bao gồm nhiều loại, nhiều thứ khác nhau.
tổng khởi nghĩa	danh từ|Khởi nghĩa trong cả nước.
tổng khủng hoảng	danh từ|Cuộc khủng hoảng toàn diện.
tổng kết	động từ|Nhìn nhận, đánh giá chung và rút ra những kết luận về những việc đã làm.
tổng liên đoàn
tổng luận	danh từ|Nhận xét chung về những nét lớn của một vấn đề.
tổng lãnh sự	danh từ|Viên chức ngoại giao đặt tại một nơi ở nước ngoài, để trông nom quyền lợi của công dân nước mình tại đó, và việc buôn bán của nước mình với nước đó.
tổng lý	|Từ chỉ chánh tổng, lý trưởng và kỳ hào nói chung.
tổng lĩnh	danh từ|Lĩnh đạo chi tổng thống.
tổng ngân sách	danh từ|Toàn bộ ngân sách của nhà nước.
tổng phản công	danh từ|Phản công về mọi mặt và khắp mọi nơi.
tổng quan	tính từ|Xem tổng quát
tổng quát	tính từ|Nhìn chung toàn bộ vấn đề.
tổng quân ủy	|Cơ quan lãnh đạo tối cao của Đảng trong quân đội.
tổng sư	danh từ|Người dạy học ở trường hàng tổng, thời Pháp thuộc.
tổng sản lượng	danh từ|Số lượng sản phẩm thu hoạch trong một năm của toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
tổng số	danh từ|Số cộng chung tất cả lại.
tổng tham mưu	danh từ|Cơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang cả nước.
tổng thanh tra	danh từ|Viên chức có nhiệm vụ kiểm soát hoạt động của các cơ quan chính quyền trong toàn quốc.
tổng thư ký	danh từ|Người đứng đầu ban thư ký của một tổ chức, một đoàn thể lớn, phụ trách công việc chung.
tổng thầu	danh từ|Nhà thầu ký kết hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư để nhận thầu một, một số loại công việc hoặc toàn bộ công việc của dự án đầu tư.
tổng thể	tính từ|nói tới cái gì đó bao quát hết tất cả
tổng thống	|Người đứng đầu một nước cộng hòa, bao gồm theo thể chế chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa tự do.
tổng thống chế	danh từ|Chế độ chính trị cho tổng thống có quyền hành độc lập, không chịu trách nhiệm trước Quốc hội.
tổng trưởng	danh từ|(Cũ) Xem bộ trưởng
tổng trấn	danh từ|Viên quan do Triều đình nhà Nguyễn cử ra cai trị Bắc Thành và Gia Định thành dưới triều Gia Long.
tổng tuyển cử	danh từ|Cuộc bầu phiếu của toàn dân trong nước để bầu ra Quốc hội.
tổng tài	danh từ|Người đứng đầu của một công ty, tổ chức, tập đoàn.
tổng tư lệnh	danh từ|Người chỉ huy toàn thể quân đội.
tổng tấn công	|Tấn công toàn diện và khắp mọi nơi.
tổng ôn	động từ|Rà soát kiến thức trước kì thi.
tổng đoàn	danh từ|Người trông nom tuần tráng trong một tổng, dưới thời Pháp thuộc.
tổng đài	danh từ|Máy nối với một cụm máy điện thoại để dùng chung một đường dây.
tổng đình công
tổng đốc	danh từ|Chức quan đứng đầu một tỉnh hoặc nhiều tỉnh từ năm 1831 (trong thời phong kiến và Pháp thuộc). Thường thì có 15 tổng đốc cai quản 31 tỉnh.
tổng động binh	danh từ|Gọi nhập ngũ tất cả những người có đủ tiêu chuẩn tòng quân.
tổng động viên	danh từ|Động viên mọi lực lượng trong nước để phục vụ cho chiến tranh.
tộc biểu	|Người thay mặt cho một họ ở hội đồng hương hội thời Pháp thuộc.
tộc người	danh từ|Cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hóa riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc)
tộc trưởng	danh từ|Người nhiều tuổi nhất trong một họ.	danh từ|Người đứng đầu một tộc đoàn.
tộc đoàn	danh từ|Tổ chức xã hội của thời đại cộng sản nguyên thủy do nhiều gia tộc họp lại.
tội danh	danh từ|(pháp luật) Tên xác định hành vi tội phạm cụ thể được quy định trong luật hình sự.
tội gà vạ vịt	cụm từ|Tai hoạ, rủi ro quàng vào bắt mình phải gánh chịu.
tội gì	phó từ|Không có lý do để chịu khó nhọc mà làm việc gì.
tội hữu sở qui	|Tội đã có người chịu.
tội lệ	danh từ|Tội lỗi, tội tình.
tội lệ gì
tội lỗi	danh từ|Tội nói chung.
tội nghiệp	|Xem đáng thương.
tội nhân	danh từ|Kẻ phạm tội.
tội phạm	danh từ|Vụ phạm pháp coi là một tội.	danh từ|Kẻ phạm tội; tội nhân.
tội phạm học	danh từ|(pháp luật) Khoa học nghiên cứu về hiện tượng phạm tội như nguyên nhân, tính chất và phương hướng hành vi.
tội trạng	danh từ|Tình hình tội lỗi phạm phải.
tội tình	|Tội lỗi phạm phải đến mức đáng trừng phạt.
tội vạ	danh từ|Tội lỗi nói chung.
tội vạ gì
tội ác	danh từ|Tội rất nghiêm trọng, cả về mặt pháp luật và đạo đức.
tội ác chống hòa bình	danh từ|Tội tuyên truyền, kích động, chuẩn bị, tham gia chiến tranh nhằm mục đích phi nghĩa, phản tiến bộ.
tội đồ	|Hình phạt bắt phải đi đầy, hoặc giam kín ở một nơi.
tột bậc	|Bậc cao nhất.
tột cùng	danh từ|Tới giới hạn cuối cùng, không thể hơn được nữa.
tột mực	|Mức độ cao nhất.
tột phẩm	|Phẩm trật cao nhất.
tột điểm	tính từ|là từ diễn tả cái gì đó đã đến đỉnh điểm cao nhất, không thể cao hơn nữa.
tột đỉnh	danh từ|(Không dùng làm chủ ngữ). Đỉnh cao nhất, mức độ cao nhất.
tột độ	danh từ|Mức độ cao nhất của một trạng thái (thường là trạng thái tình cảm).
tới hạn	tính từ|(Vật lý học).	tính từ|Tại đó xảy ra một chuyển biến quan trọng.
tới lui	động từ|(Id.). Như lui tới.	động từ|Tiến tới, tiến lên hay lùi lại (nói khái quát).
tới mức	tính từ|Xem đến mức
tới nơi	|Triệt để.
tới số	động từ|(Đph) Sắp chết.
tới tấp	|Liên tiếp, dồn dập.
tờ bẩm	danh từ|Cách gọi khác của tờ trình, dùng để cấp dưới trình lên vua các nội dung để phê duyệt.
tờ bồi	danh từ|Giấy má thư từ nói chung.
tờ hoa
tờ lịch	danh từ|Tập giấy in ngày tháng trong một năm.
tờ mây	danh từ|Giấy viết thư có vẽ mây.
tờ mờ	tính từ|Chưa sáng hẳn.	tính từ|Tờ mờ không rõ ràng.
tờ trình	danh từ|văn bản mang những thông tin và yêu cầu cụ thể về một vấn đề để trình lên cấp trên xem xét, phê duyệt.
tởm lợm	tính từ|(Khẩu ngữ) Có cảm giác ghê tởm đến lợm giọng, buồn nôn.
tụ bù	danh từ|Thiết bị điện gồm hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện (điện môi), có tác dụng tích và phóng điện trong mạch điện để bù công suất phản kháng nhằm nâng cao hệ số công…
tụ bạ	|Họp nhau để làm những việc xấu.
tụ hiền	danh từ riêng|Tên làng Dương Công ở.
tụ huyết	|Nói máu đọng lại một nơi.
tụ họp	động từ|Cùng nhau tập hợp lại một nơi với mục đích nhất định.
tụ hội
tụ ngậm	danh từ|(Vật lý) Phần giữ cho trục quay của động cơ hoạt động ổn định trong tụ điện, có trị số nhỏ.
tụ tập	động từ|Nhóm nhiều người hoặc nhiều vật lại một chỗ.
tụ điểm	danh từ|Điểm tập trung nhiều đầu mối của một hoạt động nào đó.
tụ điện	danh từ|(Vật lý) Dụng cụ gồm hai mặt dẫn điện bằng kim loại, giữa có một lớp điện môi, dùng để tích điện.
tụ đầu	|Sum họp với nhau.
tụ đề	danh từ|(Vật lý) Phần khởi động của tụ điện, có trị số lớn, hoạt động bằng cách tăng mô-men, giúp khởi động động cơ.
tục biên	|Bộ sách soạn tiếp theo bộ sách trước.
tục danh	|Tên của một người khi chưa trưởng thành.
tục huyền	động từ|(Cũ; vch.). Lấy vợ khác, sau khi vợ trước chết.
tục hôn	động từ|(Từ cũ) lấy vợ hay lấy chồng khác, sau khi chồng hay vợ trước chết.
tục lệ	danh từ|Những điều quy định, nếp sống từ lâu đời đã thành thói quen.
tục lụy	|Những sự rắc rối phải trải qua trong đời người.
tục mệnh	danh từ riêng|Hiệu của Tiểu Lân.
tục ngữ	danh từ|Câu nói tóm tắt kinh nghiệm của người đời và thường được kể ra trong cuộc giao tế của xã hội. Thường là dạng thơ Việt Nam (lục bát, song thất lục bát,...).
tục truyền	|Theo dân gian kể lại.
tục tác
tục tĩu	tính từ|Tục và lộ liễu đến mức trắng trợn, thô lỗ.
tục tằn	tính từ|Tục, thô lỗ (nói khái quát).
tục tặc tục tiều	tính từ|Đi đứng thung dung.
tục tử	danh từ|Kẻ tầm thường, thô bỉ.
tụng kinh
tụng kỳ	|Kỳ xử kiện, tức phiên xử án.
tụng niệm	động từ|Tụng kinh và niệm Phật nói chung.
tụng đình	danh từ|Chỗ xử kiện.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
tụt dốc	động từ|Xem xuống dốc
tụt huyết áp	tính từ|Nồng độ máu giảm khiến cơ thể suy nhược.
tụt nõ	|Nói quả chín quá rơi ra khỏi cuống.
tụy đạo	|Đường hầm đào qua núi.
tủ chè	danh từ|Tủ dài và thấp, dùng để bày ấm chén và các đồ quý giá.
tủ kính	danh từ|Thứ tủ có mặt trên và mặt bên bằng kính để bày hàng.
tủ lạnh	danh từ|Tủ có thiết bị làm lạnh để giữ cho các thứ đựng bên trong (thường là thực phẩm) được ở trạng thái không bị hư hỏng trong thời gian đủ dài so với mong muốn.
tủ sách	danh từ|Tập hợp sách báo dùng cho gia đình.	danh từ|Những loại sách báo cùng loại, thường là của cùng một nhà xuất bản, giới thiệu theo những chủ đề nhất định và nhằm phục vụ cho những đối tượng nhất định.
tủ sắt	động từ|Tủ làm bằng sắt dùng để chứa tiền.
tủ thuốc	danh từ|Tủ chứa những dược phẩm thường dùng.	danh từ|Thuốc đựng trong tủ ấy.
tủa chùa	địa danh|Một huyện T. Lai Châu, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
tủa sín chải	địa danh|Một xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
tủa thàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
tủi duyên	động từ|Nói duyên phận không may mắn.
tủi hổ	|Thương thân và thẹn.
tủi hờn	tính từ|Tủi nhục hờn giận.
tủi nhục	|Thương thân và cảm thấy thấp kém.
tủi phận	|Cảm thấy buồn vì số phận.
tủi tay	|Nói đã nhận một vật gì lại phải trả lại.
tủi thân	động từ|Buồn vì thương thân mình kém người.
tủm tỉm	phó từ|Nói cười chúm chím.
tủn mủn	tính từ|Vụn nhỏ.	tính từ|Nhỏ nhặt chi ly.
tủy sống	danh từ|(anatomy) Chất tủy ở trong cột xương sống.
tủy xương	danh từ|(anatomy) Mô mạch mỡ lấp đầy các khoang xương, là nơi sản sinh ra các tế bào máu mới.
tứ bàng	|Bốn bên láng giềng.	|(Xem từ nguyên 1).
tứ bình	danh từ|Bộ tranh bốn bức, cùng treo với nhau, thường vẽ các cảnh câu cá, đốn củi, cày ruộng, đọc sách hoặc xuân, hạ, thu, đông.
tứ bảo	|Bốn vật báu của nhà văn xưa là bút, giấy, mực, nghiên.
tứ chi	danh từ|Hai tay và hai chân của cơ thể người, hoặc bốn chân của cơ thể động vật (nói tổng quát).
tứ chiếng	|Ở khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi (dùng với ý chê bai).
tứ chánh	địa danh|Một làng thuộc xã Vạn Bình, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Con đường lên làng cạnh ủy ban nhân dân xã, cách quốc lộ 1A 800 m về hướng tây. Làng này có tổng dân sô (thống kê năm 2007) là…
tứ cường	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
tứ cố vô thân	cụm từ|(Nghĩa đen) ngoái nhìn bốn phía không có người thân.	cụm từ|(Nghĩa bóng) đơn độc, không có ai là người thân thích.
tứ diện	danh từ|(Toán học) Khối giới hạn bởi bốn mặt tam giác.
tứ du	địa danh|Một xã thuộc huyện Lập Thành, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
tứ duy	danh từ|Bốn nguyên tắc của đạo đức cũ là lễ, nghĩa, liêm, sỉ.
tứ dân	|Bốn hạng người trong xã hội cũ là sĩ, nông, công, thương.
tứ giác	danh từ|(Toán học) Đa giác có bốn góc, bốn cạnh.	tính từ|(Toán học) có bốn cạnh.
tứ hiệp	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.
tứ hạ	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
tứ hải giai huynh đệ	thành ngữ|Tất cả mọi người ở khắp chốn đều là anh em, đều đoàn kết thương yêu lẫn nhau.
tứ khoái	danh từ|Bốn cái khoái lạc về vật chất (theo quan niệm dân gian là ăn, ngủ, làm tình, đại tiện).
tứ kết	danh từ|Vòng thi đấu để chọn đội hoặc vận động viên vào trận bán kết
tứ kỳ	địa danh|Một huyện T. Hải Dương, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
tứ linh	|Bốn loài vật thiêng là long, ly, qui, phượng.
tứ linh kì	danh từ|Bốn cờ lỗ bộ thêu long - lân - quy - phụng hoặc Thanh Long - Bạch Hổ - Chu Tước - Huyền Vũ.
tứ liên	địa danh|Một phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
tứ minh	địa danh|Một xã Tp. Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
tứ mỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
tứ phía	danh từ|(Kng.). Bốn phía, xung quanh.
tứ phương	|Bốn phương là Đông, Tây, Nam, Bắc.
tứ quý	danh từ|Bốn mùa trong năm.	danh từ|Bốn loại cây tiêu biểu cho bốn mùa trong năm (mai, lan, cúc, trúc).
tứ sắc	danh từ|Trò chơi bằng bài lá có 112 quân với 4 màu xanh, vàng, đỏ, trắng khác nhau cho 4 người chơi.
tứ thanh	|Bốn thanh của tiếng Trung Quốc xưa là bình, thượng, khứ, nhập, hay dương bình, âm bình, thượng thanh và khứ thanh.
tứ thiết	|Bốn loại gỗ tốt và rắn là.
tứ thư	|Bốn bộ sách chứa đựng triết lý của Nho giáo là.
tứ thể	danh từ|Bốn lối viết chữ Hán là.	danh từ|Nói mèo có lông bốn màu.
tứ thời
tứ trưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
tứ trụ	|Bốn chức quan to nhất trong triều đình Huế, hàm chánh nhất phẩm, là.
tứ tung	tính từ|(Kng.).	tính từ|Ở bất cứ chỗ nào, khắp mọi nơi.	tính từ|Lộn xộn, bừa bãi, chỗ nào cũng thấy có, không theo trật tự nào cả (thường nói về đồ đạc).
tứ tuyệt	|Thể thơ gồm bốn câu mỗi câu hoặc năm tiếng hoặc bảy tiếng.
tứ tuần	danh từ|Bốn mươi tuổi.
tứ túc mai hoa	|Nói chó có chấm lốm đốm ở bốn chân.
tứ tế	tính từ|Vua ban việc tế, không phải vua ra chủ tế, triều thần làm việc này.
tứ tử trình làng	cụm từ|Khi một gia đình nào đó sinh được bốn người con trai thì đó là một điều đại phúc. Các tiên chỉ, chức sắc trong làng sẽ tổ chức khao vọng, gọi là “tứ tử trình làng”.	cụm từ|Hạ bốn quân tốt cùng màu trong bài tam cúc ngay lúc bắt đầu ván chơi: Tứ tử trình làng, ngũ tử cướp cái.
tứ vi	danh từ|Chung quanh.
tứ vật	danh từ riêng|Tên thang thuốc căn bản chữa khí, huyết.
tứ xuyên	địa danh|Một tỉnh tây nam Trung Quốc. Tỉnh lị: Thành Đô.	địa danh|Một xã cũ thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam; nay là một phần xã Chí Minh cùng huyện.
tứ xã	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
tứ xứ	|Ở khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi.
tứ yên	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Lập Thạnh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
tứ đại cảnh	|Tên một điệu nhạc cổ của Việt Nam.
tứ đại oán	|Tên một điệu nhạc cổ của Việt Nam.
tứ đại đồng đường	thành ngữ|Bốn đời cha, con, cháu, chắt, cùng ở với nhau.
tứ đổ tường	danh từ|Bốn điều tệ hại trong xã hội cũ là: cờ bạc, rượu chè, thuốc xái, bợm đĩ.
tứ đức	danh từ|Bốn đức của con người theo đạo đức phong kiến là hiếu, đễ, trung, tín đối với người đàn ông hoặc công, dung, ngôn, hạnh đối với người đàn bà.
tức anh ách
tức bực
tức cười	động từ|Buồn cười, nực cười.
tức cảnh	|Làm thơ nhân ngắm phong cảnh.
tức giận	động từ|Tức và rất giận (nói khái quát).
tức khí	|Nổi nóng vì bị một điều nhỏ mọn kích thích vào lòng tự ái.
tức khắc	phó từ|(sự việc xảy ra) liền ngay sau đó.
tức là	động từ|Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là nhằm giải thích làm sáng tỏ điều vừa được nói đến; có nghĩa là, cũng chính là.
tức máu	tục ngữ|Nổi quạu vì điều gì ghê gớm.
tức mình	|Khó chịu vì giận.
tức nước vỡ bờ	thành ngữ|(bóng) Nếu sự chịu đựng của con người đến giới hạn, họ sẽ sẵn sàng phản kháng một cách quyết liệt.
tức thì	phó từ|Liền ngay trước hay sau đó.
tức thị
tức thời	|(Vật lý học) T. Được xác định hoàn toàn trong một thời điểm rất ngắn.	|Giây trước khi tới đích.
tức tranh	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
tức tưởi	tính từ|Từ gợi tả tiếng nấc lên thành từng cơn của người đang chất chứa nhiều đau khổ, uất ức trong lòng.
tức tốc	phó từ|Mau, gấp lắm.
tức tối	tính từ|Bực bội vì ghen ghét.
tức tức	|Hơi khó chịu, như bị nén, bị đè.
tức vị	động từ|Lên ngôi vua.
từ bi	tính từ|(originally, Buddhism) Có lòng yêu và thương người theo quan niệm của đạo Phật.
từ biến	danh từ|Biến dạng thay đổi của bê tông theo thời gian khi có tác dụng của tải trọng dài hạn.
từ biệt	động từ|(formal) Chia tay để đi xa.
từ bỏ	động từ|Ruồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa.	động từ|Chừa, cai, không giữ nữa.
từ chương	danh từ|(obsolete) Văn chương đẹp như thơ, phú nhưng vô ích cho đời sống.
từ chối	động từ|Không chịu nhận cái được dành cho hoặc được yêu cầu.
từ chức	động từ|Xin thôi chức vụ.
từ cung	danh từ|Mẹ vua, hoàng thái hậu.
từ công cụ	danh từ|Xem hư từ
từ cú
từ căn	danh từ|Gốc rễ của một từ.
từ cực	danh từ|(Vật lý học) Cực của một nam châm.
từ dịch	động từ|Xin nghỉ việc.
từ ghép	danh từ|Từ gồm hai hoặc hơn hai từ được ghép lại với nhau để tạo thành một từ mới.
từ giã	động từ|Chia tay để đi nơi khác.
từ hàn	danh từ|Giấy má, văn khế, đơn kiện (cũ).	danh từ|Người làm giấy má, đơn từ trong các nha môn thời phong kiến.
từ hôn	động từ|Hủy bỏ một cuộc hôn nhân đã đính ước với nhau.
từ học	động từ|Môn học nghiên cứu tính chất và tác dụng của nam châm.
từ khi	phó từ|Chỉ một điểm mốc trong thời gian.
từ khoá	danh từ|Từ đặc trưng cho nội dung của một đoạn văn.	danh từ|Từ có nghĩa đặc biệt trong một ngôn ngữ lập trình của máy tính.
từ khuynh	|(Vật lý học) Góc giữa phương của từ trường Quả đất ở một nơi và phương nằm ngang ở nơi ấy.
từ khước	động từ|(ít dùng) Xem khước từ.
từ liêm	danh từ riêng|(Huyện) Tp. Hà Nội.
từ loại	danh từ|Các thứ từ của một ngôn ngữ đã chia ra thành từng loại như danh từ, tính từ, phó từ, v.v.
từ láy	danh từ|(ngôn ngữ học) Từ đa tiết trong đó một hoặc hai âm tiết có hình thức là láy âm của âm tiết kia.
từ lóng	danh từ|Xem tiếng lóng
từ mượn	danh từ|Từ vay mượn từ tiếng nước ngoài để tăng vốn từ vựng của ngôn ngữ nhận.
từ mẫu	|Mẹ hiền.
từ mục	danh từ|Xem danh mục
từ nan	động từ|Không nhận một việc khó khăn.
từ nguyên	danh từ|Nguồn gốc của từ ngữ.
từ nguyên học	danh từ|Bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu nguồn gốc của từ ngữ.
từ ngữ	danh từ|Tập hợp từ nói lên một ý nghĩ nhất định.
từ nhiệm	động từ|(trang trọng) Xem từ chức
từ pháp	danh từ|Hình thái học (trong ngôn ngữ học) môn học nghiên cứu về sự biến đổi hình thái và trật tự của từ.
từ phú	danh từ|Thứ văn vần có những câu đối nhau.
từ phổ	danh từ|(Vật lý học) Hệ thống các đường sức của một từ trường, thường thực hiện nhờ rắc mạt sắt trong không gian và lắc cho hạt sắt dồn thành những đường liên tục.
từ phức	danh từ|(ngôn ngữ học) Từ gồm hai hoặc nhiều tiếng ghép lại với nhau để tạo thành một từ hoàn chỉnh.
từ qui	|Từ chối bỏ về.
từ sơn	địa danh|Một thị xã thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
từ thiên	danh từ|(Vật lý học) Góc giữa phương của nam châm ở một nơi và phương Bắc-Nam ở nơi đó.
từ thiện	danh từ|Có lòng thích làm điều thiện.	danh từ|kết hợp giữa hai từ: từ (thương yêu, như là nhân từ (thương người), từ tâm (lòng thương)) và thiện (tốt lành). Vậy từ thiện có nghĩa là làm việc tốt từ lòng yêu thương người.
từ thông	danh từ|Đại lượng có trị số bằng tích của cảm ứng từ với diện tích của mặt phẳng vuông góc với phương của cảm ứng từ.
từ thạch
từ trường	danh từ|(vật lý) Vùng không gian trong đó một nam châm hoặc một vật khác có từ tính phát huy tác dụng.
từ trần	động từ|Chết (nói một cách kính trọng).
từ tâm	|Lòng thương người.
từ tính	danh từ|Đặc tính hút được sắt hay một số kim loại khác và hút hay đẩy dây dẫn có dòng điện chạy qua.
từ tạ	động từ|Cảm ơn và từ giã.
từ tố	danh từ|(ngôn ngữ học) Xem hình vị	danh từ|(tin học) Đơn vị từ vựng cơ bản của văn bản; đơn vị nhỏ nhất trong mã nguồn của ngôn ngữ lập trình.	danh từ|(phương ngữ, ẩm thực) Lòng heo, dạ dày heo (thường dùng để chỉ một thành phần trong món cháo Tiều).
từ tốn	tính từ|Hay nhường nhịn và hòa nhã.	tính từ|Ph. Chậm một cách bình tĩnh, lịch sự hoặc có lễ độ.
từ từ	tính từ|Thong thả.
từ vị	danh từ|Thành phần nhỏ nhất có nghĩa và không phải là một từ công cụ hay một hình vị.
từ vựng	danh từ|Toàn bộ nói chung các từ vị, hoặc các từ, của một ngôn ngữ.
từ vựng học	danh từ|Bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu về từ vựng.
từ ái	|Lòng yêu thương (cũ).
từ đa nghĩa	danh từ|Từ có một hoặc nhiều nghĩa.Trong đó các nghĩa được suy ra từ nghĩa gốc gọi là nghĩa chuyển.Các nghĩa chuyển có mỗi liên hệ chặt chẽ với nghĩa gốc.
từ điển	danh từ|Bộ sách cho danh sách các từ (được sắp xếp theo thứ tự ABC), thường giải thích ý nghĩa, từ nguyên, cách dùng, dịch, cách phát âm và thường kèm theo các ví dụ về cách sử dụng từ đó. Có loại từ điển…	danh từ|Cuốn sách như ở trên nhưng chỉ chuyên môn về việc dịch từ.	danh từ|(tin học) Xem mảng kết hợp
từ điển bách khoa	danh từ|Xem bách khoa toàn thư
từ điển học	danh từ|Khoa học sưu tầm, tập trung phân tích về các mặt hình và nghĩa các từ của một ngôn ngữ.
từ đường	động từ|Nhà thờ tổ tiên.
từ đồng nghĩa	danh từ|Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
từ đồng âm dị nghĩa	danh từ|Xem từ đồng âm khác nghĩa
từ đồng âm khác nghĩa	danh từ|là những từ nghe giống nhau nhưng có nghĩa khác nhau
từa lưa	tính từ|Xem tào lao	tính từ|(nước mắt, nước mũi) chảy nhiều tới mức nhem nhuốc
từa tựa	|Hơi giống.
từng lớp
từng trải	tính từ|Có nhiều kinh nghiệm vì hiểu biết qua nhiều việc.
tử biệt	động từ|Xa cách vì chết.
tử biệt sinh ly	|Chết vĩnh biệt nhau gọi là "tử biệt", sống mà xa lìa nhau gọi là "sinh ly". Đó là hai cảnh thương tâm lớn của đời người. Tuy là hai cảnh, nhưng người ta thường dùng làm một thành ngữ, để nói chung…
tử chiến	động từ|Đánh nhau rất kịch liệt.
tử cung	danh từ|Xem dạ con
tử cấm thành	danh từ|Nơi vua ngự, người thường không thể mạo phạm.
tử củ	danh từ riêng|Công tử Củ là con vua Hy Công nước Tề. Hy Công chết, anh công tử Củ là Chư Nhi lên kế ngôi tức Tề Vương Công, chính sự rối nát bị Công Tôn Vô Tri giết cướp ngôi. Bấy giờ công tử Củ chạy sang nước…
tử dị	danh từ riêng|Là tên con của Tử Sở, con thứ Thái tử An Quốc quân, sau làm con thừa tự của Hoa Dương phu nhân vốn là người nước Sở.	danh từ riêng|Xem Bất Vi gã vợ
tử hình	danh từ|(luật pháp) Hình phạt phải chịu tội chết.
tử hải	danh từ|Hồ ở cực Đông Địa Trung Hải, có vị mặn đậm nhất thế giới.
tử khí	danh từ|Khí lạnh lẽo của người chết.
tử kiều	danh từ riêng|Tức Vương Tử Kiều. Xem Kiều Tùng.
tử kính	danh từ riêng|Tức Vương Tử Kính. Xem Thanh Chiên
tử long	danh từ riêng|Tên tự của Triệu Vân. Xem Hàn Thực.
tử lý	|Làng có trồng cây tử, nơi cha mẹ ở, tức quê hương.
tử lộ	danh từ|Đường dẫn tới chỗ chết.
tử ngoại	|Bức xạ không trông thấy được ở phía ngoài vùng tia tím của quang phổ ánh sáng mặt trời.
tử nguỵ	danh từ riêng|Tên riêng của hoa mẫu đơn mầu tím.
tử ngữ	danh từ|Ngôn ngữ xưa, ngày nay không ai dùng để nói nữa; phân biệt với sinh ngữ.
tử nê	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
tử nạn	|Chết vì nạn nước.
tử phòng	danh từ riêng|Hiệu của Trương Lương.	danh từ riêng|Xem Cắp dùi Bác Lãng
tử phần	|Từ dùng trong văn học cũ, chỉ quê hương.
tử sinh	|Chết và sống.
tử sinh hữu mệnh	thành ngữ|Sống chết ở số mệnh	thành ngữ|Sống chết tùy duyên	thành ngữ|Quan niệm của những người tin vào số mệnh cho là sống chết đều là do số.
tử sĩ	danh từ|Người chết trận.	danh từ|Quân nhân chết khi đang tại ngũ.
tử số	danh từ|(Số học) Số hạng trong một phân số chỉ rõ phân số đó chứa bao nhiêu phần bằng nhau của đơn vị.
tử sở	danh từ riêng|Xem Tử Dị
tử thi	danh từ|Thây người chết.
tử thù	danh từ|Kẻ thù không đội trời chung.
tử thương	|Có vết thương nguy hiểm đến tính mạng.
tử thần	danh từ|Thần chết, theo thần thoại.
tử thủ	động từ|Liều chết cố giữ một nơi nào đó, không để đối phương chiếm.
tử tiết	động từ|Chết vì nghĩa.
tử tiện	danh từ riêng|Tức Mật Tử Tiện. Xem Cầm Đường.
tử trường	danh từ riêng|Hiệu của Tư Mã Thiên đời Hán, sữ gia vĩ đại của Trung Quốc, tác giả bộ Sử ký và là người nổi tiếng đi nhiều, ông đã từng đến các nơi thắng cảnh vùng Giang, Hoài, Nguyên, Tương, Cối Kê, Vũ Huyệt.
tử trận	động từ|Chết trong lúc đánh nhau ngoài mặt trận.
tử tuất	danh từ|Tiền tuất và các chế độ khác cho thân nhân khi người tham gia bảo hiểm xã hội bị chết.
tử tô
tử tôn	tính từ|Con và cháu.
tử tù	danh từ|Người tù bị án tử hình.
tử tước	|Tước thứ tư trong năm tước, sau tước bá, trên nam tước.
tử tế	tính từ|Có được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi là quá sơ sài, lôi thôi hoặc thiếu đứng đắn.	tính từ|Tỏ ra có lòng tốt trong đối xử với nhau.
tử tội	danh từ|Kẻ phạm vào tội chết.
tử tức	tính từ|Con cái.
tử uyên	danh từ riêng|Tên tự của Nhan Uyên., học trò Khổng Tử.
tử vi	danh từ|Loài cây có hoa nhỏ màu hồng mọc thành chùm.	danh từ|Phép lấy số, tính theo các ngôi sao và đoán vận mệnh, theo mê tín.
tử vong	động từ|Chết (thường nói về bệnh nhân).
tử văn đốt đền	danh từ riêng|Truyền kỳ mạn lục.
tử đà	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
tử đạo	động từ|Chết vì niềm tin tôn giáo.
tử đệ	|Con em, người dưới.
tử địa	danh từ|Chỗ nguy hiểm, chỗ chết.
tửu lượng	danh từ|Khả năng uống rượu được nhiều hay ít.
tửu quán	danh từ|Quán bán rượu và đồ nhắm.
tửu quả	|Rượu và các thứ quả.
tửu sắc	danh từ|(Cũ) Rượu và gái đẹp, về mặt là những thú ham mê có hại.
tửu tinh kế	|Ống thủy tinh có chia độ, dùng để đo thành phần rượu trong một hỗn hợp rượu với nước.
tửu điếm	động từ|Quán bán rượu và món ăn (cũ).
tự an	địa danh|Một phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
tự biên tự diễn	động từ|(idiomatic) Tự sáng tác và biểu diễn một cách không chuyên nghiệp.
tự bế	danh từ|Xem tự kỷ
tự cao	tính từ|Tự cho mình là nhất, là hơn người mà coi thường người khác.
tự chế	tính từ|Chỉ những thứ gốc được ai đó tạo ra.
tự chủ	tính từ|(Hay t.). Tự điều hành, quản lí mọi công việc của mình, không bị ai chi phối.	tính từ|Tự làm chủ tình cảm, hành động của mình, không để bị hoàn cảnh chi phối.
tự cung	động từ|Xem tự cấp
tự cung tự cấp	động từ|Xem tự cấp tự túc.
tự cường	|Tự mình hết sức cố gắng để có sức mạnh.
tự cảm	|(Vật lý học) Tác dụng của một dòng điện gây một dòng cảm ứng ngay trong mạch mà nó chạy qua và làm cho dòng chậm lại đối với hiệu điện thế.
tự cấp	động từ|Tự mình cung cấp cho mình.
tự cấp tự túc	động từ|Sản xuất ra nhằm thoả mãn yêu cầu tiêu dùng của mình, không trao đổi trên thị trường.
tự cổ hồng nhan đa bạc mệnh	thành ngữ|Nói người phụ nữ, có nhan sắc (trong xã hội phong kiến), chịu nhiều nỗi đau khổ.
tự do	danh từ|Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội.	danh từ|Trạng thái một dân tộc, một xã hội và các thành viên không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong các hoạt động xã hội - chính trị.	danh từ|Trạng thái không bị giam cầm hoặc không bị làm nô lệ.	danh từ|Trạng thái không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong việc làm nào đó.	tính từ|Có các quyền tự do về xã hội - chính trị.
tự do chủ nghĩa	tính từ|Bừa bãi, vô kỷ luật, thiếu tính tổ chức, hay hành động theo sở thích.
tự do dân chủ	|Quyền tự do của nhân dân, như tự do báo chí, tự do ngôn luận, tự do hội họp, tự do tín ngưỡng.
tự do tư tưởng	|Quyền được suy luận, phán đoán, nhận xét theo ý nghĩ của mình.
tự dưng	phó từ|Không có duyên cớ, không có nguyên nhân.
tự dưỡng	động từ|Có thể tự chế lấy thức ăn để nuôi mình.
tự dạng	|Dáng chữ riêng của từng người.
tự giác	tính từ|Do bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao.	tính từ|Nói giai cấp xã hội đã hiểu rõ lực lượng và nhiệm vụ của mình trước lịch sử.
tự hành	tính từ|Có khả năng di chuyển do chính mình.
tự hào	tính từ|(Hoặc đg.). Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có.
tự học	động từ|Tự mình học lấy, không cần ai dạy.
tự hồ	phó từ|Dường như, giống như.
tự khi	|Tự dối mình.
tự khiêm	|Tự nhún mình.
tự khoa	|Tự khoe khoang.
tự khắc	|Cứ như thế rồi tất nhiên sẽ.
tự kiêu
tự ký	|Nói một máy có thể tự ghi được những số chỉ của nó lên một đồ thị.
tự kỷ	danh từ|(Y học) Hội chứng tâm thần khiến bệnh nhân gặp khó khăn trong giao tiếp và tạo lập mối quan hệ với những người khác.	danh từ|(Ít dùng) Tự mình làm lấy.
tự kỷ ám thị	động từ|Xem ám thị
tự liệu	danh từ|Tự mình lo toan, định đoạt cho mình.
tự luận	danh từ|Là dạng đề thi, kiểm tra trong đó học sinh, sinh viên trả lời bằng cách tự lựa chọn, tổng hợp và trình bày những tri thức phù hợp nhất, với một giới hạn tương đối rộng về nội dung.
tự lượng	|Tự đánh giá sức mình, tự xét năng lực của mình.
tự lạn	địa danh|Một xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
tự lập	động từ|Tự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác.
tự lực	động từ|Tự sức mình làm lấy, không dựa dẫm nhờ vả người khác.
tự lực cánh sinh	thành ngữ|Tự mình làm cho mình có điều kiện sống và phát triển, không cần sự giúp đỡ của ai.
tự mãn	động từ|Tự cho mình là có đầy đủ tiền của, khả năng...
tự nghĩa	|Nghĩa của chữ.
tự nguyện	phó từ|Tự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không ai bắt buộc.
tự ngã phê bình
tự ngôn	danh từ|Bài thường đặt ở đầu một cuốn sách, tóm tắt ý nghĩa của cuốn sách đó.
tự nhiên	danh từ|Tất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có.	tính từ|Thuộc về hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do có con người mới có, không phải do con người tác động hoặc can thiệp vào.	tính từ|(Cử chỉ, nói năng, v.v.) Bình thường như vốn có của bản thân, không có gì là gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo.	tính từ|(Thường dùng làm phần phụ trong câu) (Sự việc xảy ra) không có hoặc không rõ lí do, tựa như là một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy.	tính từ|Theo lẽ thường ở đời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên.
tự nhiên học	danh từ|Khoa học quan sát, nghiên cứu về các sinh vật và các vật thể trong tự nhiên.
tự nhiên liệu pháp	|Cách trị bệnh không cần thuốc mà chỉ dựa vào khí hậu, thể dục, chế độ ăn uống.
tự nhiên nhi nhiên	|Cứ tự nhiên mà như thế.
tự nhiên thần giáo	|Thuyết cho rằng tuy thế giới là do thượng đế tạo ra, nhưng không cần có những lễ nghi tôn giáo để cầu xin thượng đế.
tự phong	động từ|Tự cho mình một chức vị.
tự phát	tính từ|Tự phát sinh, không có tổ chức lãnh đạo, thiếu cân nhắc; phân biệt với tự giác.
tự phê	|Tự mình phân tích những hành động và tư tưởng của mình, tìm nguyên nhân đã tạo ra ưu điểm và khuyết điểm để phát huy ưu điểm và khắc phục khuyết điểm.
tự phê bình
tự phụ	|Tự cho mình là giỏi, là tốt hơn người.
tự phục vụ	động từ|Tự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ.	động từ|(khách hàng) tự mình phục vụ cho mình (lối tổ chức của một số cửa hàng buôn bán và dịch vụ)
tự quyết	động từ|(Kng.). Tự mình định đoạt lấy.	động từ|(Dân tộc) Tự mình định đoạt những công việc thuộc về vận mệnh của mình (như lập thành một nước riêng, hay là cùng với dân tộc khác lập thành một nước trên cơ sở bình đẳng).
tự quân	|Vua vừa mới nối ngôi.
tự quản	động từ|Tự mình trông nom, quản lý công việc của mình.
tự sinh	tính từ|Nói sinh vật tự nhiên sinh ra, đẻ ra.	tính từ|Xem hàn xì
tự sát	động từ|Tự giết chết mình một cách chủ định (thường bằng khí giới).
tự sướng	động từ|Chụp hình mình dùng điện thoại di động, có thể bằng cách chụp hình gương đang khi mình soi gương.	động từ|(cũ) Thủ dâm.
tự sự	danh từ|Cách biểu diễn, kể chuyện về bản thân, thể hiện cảm xúc của chính người đó.	tính từ|Theo hình thức kể về bản thân, thể hiện cảm xúc của chính người đó.
tự thiêu	động từ|Tự châm lửa đốt cháy mình.
tự thuật	|Kể ra những sự việc mà mình đã trông thấy hay nghe thấy.
tự thân	tính từ|Nói giai cấp chưa nhận thức được quyền lợi và nhiệm vụ của mình đối với lịch sử.	tính từ|Tuyệt đối, không vì bất cứ một quan hệ nào với cái gì khác.
tự thú	động từ|(luật pháp) Nói người phạm lỗi tự mình nói ra những lầm lỗi của mình trước khi tội phạm hoặc phạm tội bị phát hiện.
tự thị	|Cậy mình tài giỏi hơn người.
tự thừa	danh từ|(Từ cũ) Chức quan trông coi việc cúng tế trong các đền thờ quan lớn.	tính từ|(Lỗi thời) Nói một số nhân lên với chính nó.
tự ti	|Tự cho mình là hèn kém hơn người.
tự tin	động từ|Tin vào bản thân mình.
tự tiện	tính từ|(Làm việc gì) Theo ý thích của mình, không xin phép, không hỏi ai cả.
tự truyện	danh từ|Tác phẩm kể lại cuộc đời của bản thân tác giả.
tự trị	tính từ|Nói một nước, một khu hay một tổ chức tự mình quản lý lấy công việc nội bộ của mình.
tự trọng	động từ|Coi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình.	tính từ|Có lòng tự trọng.
tự tu	tính từ|Tự sửa chữa những khuyết điểm của mình.
tự tung tự tác	động từ|(khẩu ngữ) Tự do hành động ngang ngược, không sợ gì ai.
tự tân	|Tự sửa đổi lỗi mình.
tự tình	danh từ|Bày tỏ tình cảm của mình với người mình yêu.
tự tích	|Chữ viết của người đã mất để lại.
tự tín	động từ|(cũ) Xem tự tin.
tự tôn	tính từ|Tự mình coi trọng mình.
tự túc	động từ|Tự đảm bảo, đáp ứng đầy đủ nhu cầu vật chất nào đó, không dựa vào bên ngoài.
tự tư tự lợi	tính từ|Chỉ nghĩ đến lợi ích riêng của mình và thu nhặt những cái không phải của mình làm của riêng.
tự tại	|Ung dung thảnh thơi, làm chủ bản thân và không bị ràng buộc.
tự tận
tự tử	tính từ|Tự giết mình.
tự viện	danh từ|Nhà tu của Phật giáo.
tự vẫn	tính từ|Tự kết thúc đời mình bằng cách cắt cổ.
tự vệ	danh từ|Lực lượng bán vũ trang của địa phương, do nhân dân, đoàn thể, cơ quan, xí nghiệp... tự tổ chức để tự bảo vệ.	động từ|Tự mình giữ lấy mình, chống lại sự xâm phạm của kẻ khác.
tự vị
tự vựng	danh từ|Xem từ vựng
tự xưng	động từ|Tự gán cho mình một danh nghĩa không phải của mình.	động từ|Tự phong cho mình một chức vị.
tự ái	|Lòng tôn mình quá đáng, khiến dễ bực tức khi bị nói động đến.
tự ý	tính từ|(Thường dùng phụ cho đg.). (Làm việc gì) theo ý riêng của mình, không kể gì những điều ràng buộc đối với mình.
tự điền	danh từ|Ruộng mà hoa màu dùng vào việc cúng tế.
tự điển	danh từ|(cũ) Sách cho danh sách các con chữ, thường giải nghĩa, từ nguyên, cách dùng, dịch, cách phát âm, và thường kèm theo các ví dụ về cách sử dụng từ đó.
tự đắc	tính từ|Tự cho mình là giỏi, là hay.
tự động	tính từ|(Làm việc gì) Tự mình làm, không chờ có người bảo.	tính từ|(Máy móc) Có khả năng, sau khi đã được khởi động, tự hoạt động mà không cần có người tham gia trực tiếp.
tự động hóa	động từ|Tự động hoá.	động từ|Dùng máy móc tự động rộng rãi trong các hoạt động để làm nhiều chức năng điều khiển, kiểm tra mà trước đây con người thực hiện.
tự ải	|Tự thắt cổ chết.
tựa hồ	động từ|Giống như là, có vẻ như là.
tựa nương	động từ|(từ cũ, văn chương) Xem nương tựa
tựu chức	động từ|Tới nhận chức mới (cũ).
tựu nghĩa	động từ|Cam lòng chết vì nghĩa.
tựu trung	|Trong khoảng, trong bọn.
tựu trường	động từ|Nói học sinh tập trung tại trường vào ngày khai giảng.
tỳ bà	|Thứ nhạc cụ cổ hình quả bầu, mặt phẳng, cổ dài.
tỳ thiếp	|Nàng hầu và vợ lẽ của quan lại xưa.
tỳ tướng	|Viên tướng phụ của một viên đại tướng (cũ).
tỳ vị	|Lá lách và dạ dày.
tỵ tổ	|Người sáng lập ra một học thuyết.	|(Xem từ nguyên 1).
tỷ dụ
tỷ dực	danh từ riêng|Chắp cánh. Xem Chắp cánh liền cành.	danh từ riêng|Cung oán ngâm khúc.	danh từ riêng|Tranh tỷ dực nhìn ra chim nọ.	danh từ riêng|Đồ liên chi lần trỏ hoa kia.
tỷ giá	danh từ|Giá trị so sánh của đồng tiền nước này với đồng tiền nước khác.
tỷ lệ	danh từ|(Toán học) Nói nhiều đại lượng biến thiên sao cho khi đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hay giảm bấy nhiêu lần (tỷ lệ thuận), hoặc đại lượng này tăng (hay giảm)…
tỷ lệ thức	danh từ|Đẳng thức giữa hai tỉ số.
tỷ nhiệt	|(Vật lý học) Nhiệt lượng để nâng nhiệt độ của một gam vật chất lên thêm một độ.
tỷ như	|Ví như, ví dụ như.
tỷ phú	danh từ|Người giàu có bạc tỷ.
tỷ số	danh từ|Số biểu thị độ lớn của một đại lượng so với một đại lượng khác đồng loại lấy làm đơn vị.	danh từ|là những con số có ý nghĩa so sánh giữa hai cái gì đó, thường được dùng trong các môn thể thao
tỷ thí	|Thi võ nghệ để xem hơn kém.
tỷ trọng	danh từ|Tỷ số trọng lượng của một khối vật chất chia cho trọng lượng của một khối nước cùng thể tích.	danh từ|Tỷ lệ của từng phần so với toàn bộ.
tỷ đối
u buồn	tính từ|Buồn âm thầm và lặng lẽ.
u bẹn	danh từ|Khối sưng ở hông.	danh từ|(lón) Người hay cợt nhả phụ nữ.
u già	danh từ|(Từ cũ, Phương ngữ) Xem vú già.
u hiển	|Âm phủ và dương gian (ý nói.
u hoài	tính từ|Buồn nhớ âm thầm, dai dẳng.
u hạt bẹn	danh từ|Bệnh do vi khuẩn gây nên, đặc trưng bởi các thương tổn loét sinh dục.
u hồn	danh từ|Hồn người chết.
u linh	danh từ|Linh hồn người chết.
u lệ	danh từ riêng|U vương và Lệ vương thời nhà Chu làm nhiều việc bạo ngợc, vô đạo. Đa đoan.
u minh	địa danh|Một huyện T. Cà Mau, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện U Minh, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Âm phủ và dương gian (nói khái quát)	tính từ|(Từ cũ, Văn chương) (thế giới) của linh hồn người chết.
u mê	tính từ|Mê muội đến mức không còn phân biệt, nhận thức được gì.
u nang	danh từ|U có bọc chứa chất lỏng.
u nhã	tính từ|(Từ cũ, Ít dùng) Thanh nhã và u buồn.
u ní	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Hà Nhì.
u ran	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Kim loại màu trắng, có tính phóng xạ.
u sầu	tính từ|(Văn chương) Xem u buồn.
u trầm	tính từ|Trầm lặng và u buồn sâu lắng.
u tịch	tính từ|Vắng vẻ và tĩnh mịch.
u tối	tính từ|Mờ tối, gợi lên sự buồn bã, cô quạnh.	tính từ|Ngu dốt, tối tăm do bị kìm hãm.
u u	tính từ|Từ mô phỏng âm thanh hơi ù và kéo dài liên hồi, như từ xa vang vọng lại.
u u minh minh	tính từ|(Ít dùng) Xem u minh (ng1; nhưng ý nhấn mạnh hơn).
u uất	tính từ|Buồn rầu dồn chứa trong lòng.
u uẩn	tính từ|Xem u ẩn
u xơ	danh từ|U lành, có dạng khối tròn, tổ chức bên trong là sợi cơ, thường có nhân.
u ám	tính từ|Tối tăm, không nhìn thấy gì cả.	tính từ|Mờ mịt, không có hi vọng gì.
u ơ	tính từ|Từ mô phỏng tiếng kêu khóc nhỏ, rời rạc và không rõ, gây cảm giác buồn, khó chịu.	tính từ|Từ mô phỏng tiếng nói không rõ tiếng của trẻ thơ.
u ẩn	tính từ|Thầm kín trong lòng.
ui ui	tính từ|(Phương ngữ) (tiết trời) không nắng hoặc nắng dịu, nhưng oi oi khó chịu.
um sùm	tính từ|(Central Vietnam, Southern Vietnam, colloquial) Xem om sòm
um tùm	tính từ|(Thực vật học) Rậm rạp, sum sê.
un đức	động từ|(Phương ngữ) Xem hun đúc
ung bướu	danh từ|Ung và bướu nổi trên cơ thể (nói khái quát)
ung bứu	danh từ|Bệnh mọc bướu khó chữa.
ung dung	tính từ|Có cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, không lo lắng, bận tâm gì.	tính từ|Thoải mái, không phải vất vả, bận tâm đến đời sống.
ung dung tự tại	tục ngữ|Sự thư thái.
ung nhọt	danh từ|Nhọt lớn; Tác hại lớn.
ung thư	danh từ|(y học) U ác tính, thường có di căn, dễ gây tử vong.
ung độc	danh từ|(Ít dùng) Xem ung nhọt
ung ủng	tính từ|Hơi ủng.
uy chấn	động từ|Làm cho sợ hãi, kinh sợ.
uy danh	danh từ|Tên tuổi và quyền oai.
uy hiếp	động từ|Dùng uy lực đe doạ, ép buộc làm cho phải khiếp sợ và khuất phục.
uy kiên	danh từ|Cách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.
uy linh	danh từ|Sức mạnh thiêng liêng.
uy lực	danh từ|Sức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục.
uy nghi	danh từ|Bề ngoài oai vệ.	tính từ|Có vẻ nghiêm trang.
uy nghiêm	tính từ|Có dáng vẻ trang nghiêm, gợi sự tôn kính.
uy nỗ	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.
uy phong	tính từ|Xem oai phong
uy phúc	tính từ|Vừa có thể ra oai, lại vừa có thể ra làm phúc cho người.
uy quyền	danh từ|Quyền lực lớn khiến người ta phải nể sợ, tôn kính.
uy thế	danh từ|(xem từ nguyên 1) Quyền lực làm cho người khác phải e sợ.
uy tín	danh từ|Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người.
uy vũ	danh từ|Sức mạnh của vũ lực, quyền lực.
uy vũ bất năng khuất	thành ngữ|Nói người cương trực không chịu khuất phục kẻ có quyền thế.
uy vệ	tính từ|Oai nghiêm và có tính nghi vệ
uyên bay	|Ý nói Thuý Kiều không còn nữa (con chim uyên đã bay mất).
uyên bác	tính từ|Xem uyên thâm	tính từ|Có kiến thức sâu rộng
uyên hưng	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
uyên minh	danh từ riêng|Tức Đào Tiềm.
uyên thuý
uyên thâm	tính từ|Rất sâu về một lĩnh vực chuyên môn nào đó.
uyên thúy	tính từ|Uyên bác, thâm thúy.
uyên áo	tính từ|Sâu xa, huyền bí.
uyên ương	danh từ|Chim trời cùng họ với vịt, sống ở nước, con đực (uyên) và con cái (ương) sống không bao giờ rời nhau; thường dùng trong văn chương để ví cặp vợ chồng đẹp đôi, gắn bó.
uyển chuyển	tính từ|Mềm mại, nhịp nhàng và hợp lí trong dáng điệu, đường nét, lời diễn đạt, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích.	tính từ|(khẩu ngữ) mềm dẻo, linh hoạt, không cứng nhắc, máy móc.
uyển ngữ	danh từ|Là thuật ngữ ngôn ngữ học và văn học dùng để chỉ lối nói tinh tế và tế nhị nhằm để tránh xúc phạm người khác.
uông bí	địa danh|Một thị xã thuộc tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
uông mang	danh từ|(archaic) Hồ nước rộng lớn, đến nỗi không nhìn thấy bờ bên kia.	tính từ|(poetic) Mịt mùng không có giới hạn.
uất hận	danh từ|Nỗi căm giận sâu sắc chất chứa âm ỉ trong lòng.	động từ|Căm giận sâu sắc trong lòng.
uất nghẹn	động từ|Uất lắm, đến mức cảm thấy như nghẹn lên đến cổ, nhưng vẫn phải cố kìm nén lại trong lòng.
uất ức	động từ|Uất đến mức không chịu đựng được, cảm thấy bực tức cao độ vì chưa được hành động.
uẩn khúc	động từ|Điều sâu kín và ngoắt ngoéo.
uẩn súc	tính từ|(Từ cũ) (học thức) sâu rộng, uyên bác.
uế khí	danh từ|Hơi bốc lên hôi hám.
uế tạp	tính từ|Dơ bẩn, ở nơi đáng lẽ phải được giữ sạch sẽ, tinh khiết.
uể oải	tính từ|(Hoạt động) Chậm chạp, gượng gạo, thiếu nhanh nhẹn, hăng hái (do mệt mỏi hoặc không có hứng thú).
uốn ba tấc lưỡi	cụm từ|Trổ hết tài ăn nói để thuyết phục, lôi kéo người khác làm việc gì (thường hàm ý chê).
uốn cong	động từ|là hành động làm cho một vật thẳng không còn thẳng nữa. Nói cách thì làm vật đó cong lại
uốn câu	động từ|(bông lúa) cong trĩu xuống như cần câu do bắt đầu đọng sữa để kết hạt.
uốn dẻo	động từ|Làm động tác uốn mình một cách mềm mại, khéo léo, trông đẹp mắt.
uốn gối mềm lưng	cụm từ|Xem khom lưng uốn gối
uốn khúc	động từ|Uốn cong thành từng khúc, từng đoạn.	tính từ|chỉ cái gì không phải đường thẳng
uốn lượn	động từ|Uốn thành đường cong và lượn liên tiếp với vẻ mềm mại (nói khái quát)
uốn nắn	động từ|Dạy dỗ, sửa chữa cho hợp lí, cho đúng với đạo đức.	động từ|Nắn lại cho có hình dáng như ý muốn (nói khái quát)	động từ|Hướng dẫn, chỉ bảo để sửa chữa lại cho đúng, cho tốt.
uốn quanh	động từ|Lượn thành vòng.
uốn tóc	động từ|Làm cho tóc quăn và giữ nếp theo một kiểu nhất định.
uốn ván	danh từ|Bệnh cấp tính do một loại vi khuẩn thâm nhập vào cơ thể qua vết thương, gây nên những cơn co cứng, khó thở, thường dẫn đến tử vong.
uốn éo	động từ|Cố ý làm cho ra vẻ mềm mại, dịu dàng, nhưng hơi quá đáng, trông không tự nhiên.	động từ|(Khẩu ngữ) Nũng nịu để được chiều chuộng.
uống nước cả cặn	cụm từ|(Khẩu ngữ) Ví kẻ quá tham lam, bần tiện, ăn hết cả phần của người khác.
uống nước nhớ nguồn	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Luôn nhớ đến những con người nuôi dạy ta, những nơi đã sinh ra ta, cho ta khôn lớn thành người,...
uống rượu luận anh hùng	cụm từ|Điển tích liên hệ Tào Tháo, chỉ sự ngạo nghễ.
uổng công	động từ|Bỏ công sức ra nhưng không làm được gì.
uổng phí	động từ|Bỏ phí mất đi, chẳng được ích lợi gì (nói khái quát)
uỳnh uỵch	tính từ|Từ mô phỏng tiếng động to, trầm và liên tiếp như nhiều tiếng vật nặng rơi xuống đất.
uỷ ban nhân dân	danh từ|Cơ quan chấp hành có nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nghị quyết của hội đồng nhân dân, quản lí công tác của nhà nước ở địa phương.
uỷ ban quân quản	danh từ|Cơ quan có tính chất quân sự, lập ra lâm thời để điều hành mọi công việc ở những nơi quan trọng vừa mới chiếm được của đối phương.
uỷ lạo	động từ|(Từ cũ) Xem uý lạo
uỷ mỵ	tính từ|Xem uỷ mị
uỷ ngân	động từ|Uỷ nhiệm cho phép chi hoặc sử dụng ngân sách
uỷ nhiệm
uỷ nhiệm thư	danh từ|(Trang trọng) thư uỷ nhiệm.
uỷ thác
uỷ trị	động từ|Giao cho một nước thắng trận quyền cai trị có thời hạn một vùng lãnh thổ nào đó vốn là thuộc địa của một nước bại trận (một hình thức quản lí thuộc địa theo quyết định của Hội quốc liên sau Đại…
uỷ viên	danh từ|Thành viên của một ban hay một uỷ ban.
va chạm	động từ|Va vào nhau (nói khái quát)	động từ|Có mâu thuẫn hoặc xích mích với nhau trong quan hệ, tiếp xúc.	động từ|(ít dùng) Xem động chạm	danh từ|Những điều không nhất trí, mâu thuẫn nhau trong quan hệ, tiếp xúc.
va li	danh từ|Hành lý cầm tay.
va ni	danh từ|Chất chế từ quả cây va-ni ở dạng nước hoặc bột, có mùi thơm, dùng để gia giảm trong các thức ăn ngọt hay chế bánh kẹo.
va xỏ lao	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.
vai lệch	danh từ|Một vai diễn trong nghệ thuật hát chèo, là các nhân vật phản diện, họ phải hát lệch và diễn lệch.
vai ngang	danh từ|Cách gọi khác của vai lệch.
vai trò	danh từ|Tác dụng, chức năng trong sự hoạt động, sự phát triển của cái gì đó.
van nài	động từ|Cầu xin một cách tha thiết, dai dẳng.
van vỉ	động từ|Xin điều gì cực khó.
van xin	động từ|Cầu xin khẩn khoản.
vang danh	tính từ|Xem nổi tiếng
vang dậy	động từ|Vang lên mạnh mẽ, như làm rung chuyển cả không gian.
vang dội	tính từ|Vang và dội lên mạnh mẽ, truyền đi rất xa, rất rộng.
vang lừng	động từ|Nói tiếng tăm truyền đi khắp xa gần.
vang quới tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
vang quới đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
vang vọng	tính từ|Là từ diễn tả cái gì đó được truyền đi rất nhanh và đã được truyền đi rộng rãi. Thường được sử dụng để diễn tả âm thanh, tuy nhiên nó không chỉ giới hạn ở đó.
vanh vách	danh từ|(nói, đọc) thông thạo, rõ ràng, một cách đáng ngạc nhiên.
vanh vánh	tính từ|Xem tất cả
vay ha hả trả hi hi	tục ngữ|Xin thì dễ, trả lại thì khó.
vay mượn	động từ|Vay (nói khái quát).	động từ|Lấy cái đã có sẵn của người khác dùng làm của mình, thay cho việc tự mình sáng tạo ra (nói khái quát).
vay tiền	động từ|Giao dịch tín dụng giữa người cho vay và người vay, theo đó người cho vay giao cho người vay một khoản tiền kèm theo giao kết về mục đích sử dụng, lãi suất, thời gian hoàn trả cả lãi và tiền gốc.
ve bò	danh từ|Loài côn trùng kí sinh trên thân thể gia súc.
ve chai	danh từ|Phế liệu.	danh từ|Nghề thu mua phế liệu.
ve sầu	danh từ|Một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè.
ve vãn	danh từ|Hiện tượng sinh vật thu hút nhau về tình dục.
ve vẩy	động từ|Đưa đi đưa lại liên tiếp theo các hướng khác nhau một cách nhẹ nhàng.
ven biển	danh từ|Xem bờ biển
ven đô	danh từ|Vùng ngoại ô của thủ đô.
vi ba	danh từ|Sóng điện từ có bước sóng dài hơn tia hồng ngoại, nhưng ngắn hơn sóng radio.
vi bằng	danh từ|Văn bản ghi nhận sự việc có thật do thừa phát lại trực tiếp chứng kiến.
vi chất	danh từ|Các loại vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể, chỉ cần một lượng rất nhỏ nhưng rất quan trọng đối với sức khỏe.
vi cảnh	danh từ|Hành vi vi phạm pháp luật, xâm hại các quy tắc quản lý nhà nước nhưng mức độ nguy hiểm cho xã hội không lớn, bị xử lý bằng biện pháp xử phạt vi phạm hành chính.
vi diệu	tính từ|Mầu nhiệm kỳ diệu.
vi hành	động từ|(Từ cũ, trang trọng) Cải trang đi quan sát dân tình (nói về nhân vật quan trọng).
vi khoáng	danh từ|Khoáng chất vi lượng cần thiết trong cơ thể con người.
vi khuẩn	danh từ|là một vi sinh vật nhân sơ đơn bào có kích thước hiển vi, một số thuộc loại ký sinh trùng.
vi lô	danh từ|(cũ) Cây lau.
vi lượng	tính từ|Số lượng rất ít nhưng có tính chất quan trọng
vi mô	danh từ|Đối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất; phân biệt với vĩ mô.	tính từ|Thuộc cấp đơn vị kinh tế cơ sở; phân biệt với vĩ mô.
vi mạch	danh từ|Một tập hợp các mạch điện chứa linh kiện điện tử thụ động và linh kiện bán dẫn, có kích thước rất nhỏ.
vi phân	danh từ|Phần tử vô cùng nhỏ.
vi phạm	động từ|Làm trái quy định.
vi quốc gia	danh từ|Mô hình các quốc gia có tuyên bố tồn tại nhưng không được bất cứ chính phủ hoặc tổ chức quốc tế nào công nhận, thường chỉ tồn tại trên văn bản, Internet hoặc trong tâm trí người sáng lập.
vi sinh	danh từ|Lĩnh vực khoa học nghiên cứu về các sinh vật vi mô, bao gồm vi khuẩn, virus, nấm và một số loại sinh vật đơn bào khác.
vi sinh vật	danh từ|Là các sinh vật đơn bào hoặc đa bào, nhân sơ hoặc nhân thực, có kích thước rất nhỏ và thường chỉ quan sát được qua kính hiển vi.
vi sinh vật học	danh từ|Khoa học nghiên cứu về vi sinh vật.
vi ta min	danh từ|(Xem từ nguyên 1) chất có lượng rất nhỏ trong thức ăn nhưng lại rất cần cho sức khỏe vì thiếu thì cơ thể sẽ sinh rối loạn.
vi thiềng	động từ|Biếu quà ai để thủ lợi cho mình.	động từ|Hành vi lén lút như kẻ hối lộ.
vi trung	danh từ riêng|Trương Hoa đời Tấn đón mời ẩn sĩ là Vi Trung, Trungthác bệnh không ra, người ta hỏi cớ, Trung nói.
vi trùng	danh từ|Xem vi sinh vật
vi tích phân	danh từ|Xem toán học vi phân
vi tính	danh từ|Tính toán với độ chính xác cao.
vi vu	danh từ|Tiếng gió thổi nhẹ.	động từ|(thông tục) Đi chơi, đi hóng gió.
vi vút	tính từ|Từ mô phỏng tiếng như tiếng gió rít.
vi xử lý	danh từ|(Máy tính) Mạch xử lý dữ liệu theo chương trình do người dùng thiết lập, được tạo thành bởi một mạch tích hợp rất phức tạp (bao gồm hàng triệu transistor). Trong các máy tính cá nhân, đơn vị xử lý…
vi ô lông
vinh an	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
vinh cướng	tính từ|Như vênh cứng.
vinh danh	động từ|Tôn vinh tên tuổi, công lao.
vinh dự	danh từ|Danh tiếng vẻ vang.
vinh giang	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
vinh hiền	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
vinh hoa	tính từ|(Văn chương) Vẻ vang và được hưởng sung sướng về vật chất, theo quan niệm cũ.
vinh hà	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
vinh hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
vinh hạnh	danh từ|Điều mang lại vinh dự.	tính từ|Sung sướng có được vinh dự.
vinh hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
vinh lộc	danh từ riêng|xã, city/Huế, Việt Nam	danh từ riêng|phường, Nghệ An, Việt Nam
vinh mỹ	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam. Trước đây còn gọi là làng Mỹ Lợi. Có bãi biển thôn ba rất đẹp nhưng nay không còn nữa do nạn khai thác không thương xót titan (kim cương…
vinh nhục	cụm từ|Công danh sự nghiệp.
vinh phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
vinh quang	tính từ|Vẻ vang rạng rỡ, có giá trị tinh thần cao.	danh từ riêng|(Xã) Tên gọi các xã thuộc huyện Tiên Lãng, huyện Vĩnh Bảo (Hải Phòng), thị xã Kon Tum, huyện Chiêm Hóa (Tuyên Quang).
vinh sủng	tính từ|Vẻ vang vì được bề trên yêu chuộng.
vinh thanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
vinh thái	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
vinh thăng	danh từ|Sử dụng trong Công giáo Rôma với ý nghĩa giáo hoàng chọn một giáo sĩ làm Hồng y.
vinh tiền	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
vinh tân	địa danh|Một xã Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
vinh xuân	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
viêm cơ tim	danh từ|Một bệnh viêm nhiễm ở tim do virus gây ra.
viêm da cơ địa	danh từ|(Y học) Bệnh lý mạn tính gây viêm ở vùng da.
viêm màng túi	danh từ|Bệnh chảy mủ ở tuyến mật.
viêm nhiễm	động từ|Viêm do nhiễm trùng.
viêm ruột thừa	danh từ|Xem đau ruột thừa
viêm xoang	danh từ|là một bệnh xảy ra do viêm các xoang cạnh mũi - đa số bởi nhiễm trùng. Viêm xoang được phân loại theo cấp tính và mạn tính. Viêm xoang cấp tính thường điều trị nội khoa, còn mạn tính thì phải điều…
viên an	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Ngọc Hiển (Cà Mau), h. ứng Hoà (Hà Tây), h. Mỹ Xuyên (Sóc Trăng), Việt Nam.
viên an đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
viên bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
viên chu	danh từ|Chu vi hình tròn.
viên chức	danh từ|Người làm công tác chính quyền.
viên cơ	danh từ|Nón vành rộng, hơi phẳng, là đặc trưng của phiến quân thời loạn kiêu binh cuối triều Lê trung hưng, thường được gọi nón nghệ do lầm tưởng xuất xứ Thanh Hóa - Nghệ An. Sau được cách tân thành ba tầm.
viên hầu	danh từ|Viên Hầu theo cách gọi của người Trung Quốc: Đười ươi, không có đuôi, có thể đi bằng hai chân, sử dụng tay tương đối thành thạo, đại não khá phát triển
viên lương	|Nóng, mát. ý nói.
viên mãn	tính từ|Đầy đủ, trọn vẹn.
viên môn	danh từ riêng|Cửa dựng bằng càng xe (Viên.	danh từ riêng|Thời xưa, vua đi tuần thú, săn bắn cõi ngoài, dừng lại ở đâu thì quây các cỗ xe làm giậu, dựng càng xe làm cửa ra vào gọi là "Viên môn".	danh từ riêng|Lời sớ sách Chu Lễ nói.	danh từ|Xem hiên môn
viên ngoại	danh từ|Một chức quan giữ việc sổ sách tại các bộ, đặt ra từ thời Lục triều. Về sau, "Viên ngoại" dần dần trở thành một hư hàm.
viên nội	địa danh|Một xã thuộc huyện Ứng Hòa, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
viên quan	danh từ|Xem quan lại.
viên sơn	địa danh|Một xã thuộc thị xã Hà Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
viên tính	danh từ riêng|Tên một học trò nghèo, chết đói ở dọc đường.
viên tịch	động từ|Xem chết.
viên xô xì
viên ông	danh từ|Ông già giữ vườn.
viêng chăn	danh từ riêng|thành phố thủ đô, Lào	danh từ riêng|tỉnh, Lào.	danh từ riêng|tỉnh, Lào.
viêng lán	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
viếng thăm	động từ|Đến thăm hỏi.	động từ|Thăm mộ.
viết lách	động từ|(khẩu ngữ) Viết (thường là viết văn; nói khái quát)
viết nhịu	động từ|Viết nhầm từ này sang từ khác.
viết tay	động từ|Viết bằng bút, trên giấy; phân biệt với đánh máy, in.
viết tùng cổ thi	|Viết dựa dẫm theo thơ cũ có sẵn.
viết tắt	động từ|Là cách viết chữ ngắn gọn hơn cách viết thông thường.
viết đơn	động từ|Xem điền đơn
viển vông	tính từ|(láy) Không tưởng, sẽ không bao giờ xảy ra.	tính từ|Không thiết thực, hết sức xa rời thực tế.
viễn chinh	động từ|Tham gia chiến tranh đánh nhau ngoài bờ cõi của quốc gia đang sống.
viễn chí	danh từ|Cây cùng họ bồ hòn, rễ cây dùng làm thuốc.
viễn cảnh	danh từ|Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh.	danh từ|Cảnh tượng trong tương lai xa, theo tưởng tượng.
viễn du	động từ|Đi chơi du lịch nơi phương xa.
viễn khách	danh từ|Khách phương xa.
viễn khách cư kỳ	|Người khách xa đến, buôn bán những thứ lạ.
viễn phương	danh từ|Nơi xa.	danh từ|(văn chương) Xa cách ngàn trùng.
viễn phố	danh từ|phố xa
viễn sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
viễn thám	động từ|Quan sát đối tượng từ rất xa bằng các phương tiện kĩ thuật hiện đại.
viễn thông	tính từ|Nói sự liên lạc với những nơi rất xa.
viễn thị	danh từ|Bệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở xa, không nhìn rõ được những vật ở gần.
viễn tây	danh từ|Không gian quá tầm mắt ở phía Tây.	danh từ|Lĩnh thổ Mĩ ở bên kia rặng Rocky.	danh từ|Dòng phim về các tay súng phiêu bạt.
viễn tín	danh từ|Một mạng lưới chuyển mạch teleprinters nhằm chuyển tin tức từ khách hàng đến khách hàng tương tự như một mạng điện thoại, sử dụng điện báo cấp kết nối mạch cho hai chiều thông điệp dựa trên văn bản.
viễn tưởng	tính từ|Có tính chất tưởng tượng về một tương lai xa.
viễn vọng	động từ|Nhìn xa.
viễn xứ	danh từ|(văn chương) Nơi hoàn toàn xa xôi, cách biệt.
viễn ảnh	danh từ|Hình ảnh tương lai trong tưởng tượng.
việc gì	danh từ|từ phiếm chỉ một hành động
việc làm	danh từ|Hành động cụ thể.	danh từ|Công việc được giao cho làm và được trả công.
viện binh	danh từ|Quân đội cứu viện.
viện bảo tàng	danh từ|Nơi giữ gìn trân trọng những di tích lịch sử.
viện cớ	động từ|Đưa ra một lý do nào đó (thường là không đúng sự thật) như là cái cớ để biện minh.
viện dẫn	động từ|Đưa ra, dẫn ra để làm căn cứ chứng minh, minh hoạ hoặc làm chỗ dựa cho lập luận.
viện hàn lâm	danh từ|Tổ chức mà thành viên là những nhà khoa học hay những văn nghệ sĩ nổi tiếng ở một số quốc gia.
viện phí	danh từ|Các loại chi phí phải trả cho bệnh viện khi khám chữa bệnh.
viện sách	|Tức thư viện, phòng đọc sách.
viện sĩ	danh từ|Thành viên viện hàn lâm.
viện trợ	danh từ|Vật chất viện trợ.	động từ|(Nước này) Giúp đỡ nước khác về của cải tiền bạc.
viện đại học	danh từ|Cơ sở giáo dục đại học.
việt chu	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
việt cường	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Giang (Hưng Yên), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.
việt dân	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
việt dã	danh từ|Chặng đường dài qua núi rừng, thôn dã.
việt gốc miên	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Khơ-me.
việt hoà	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc tp. Hải Dương (Hải Dương), h. Châu Giang (Hưng Yên), Việt Nam.
việt hùng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quế Võ (Bắc Ninh), h. Đông Anh (Hà Nội), h. Trực Ninh (Nam Định), h. Vũ Thư (Thái Bình), Việt Nam.
việt hưng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (Hà Nội), h. Kim Thành (Hải Dương), h. Mỹ Văn (Hưng Yên), h. Hoành Bồ (Quảng Ninh), Việt Nam.
việt hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Cát Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
việt hồ	danh từ riêng|Cũng như nói Tấn Tần, chỉ việc kết duyên vợ chồng.
việt hồng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Thanh Hà (Hải Dương), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.
việt khái	địa danh|Một xã thuộc huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
việt khẩu	danh từ|Như sát thủ
việt kiều	danh từ|Người Việt Nam sống ở nước ngoài.
việt long	địa danh|Một xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.
việt lâm	địa danh|Một thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
việt lập	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
việt nam	danh từ riêng|Quốc gia nằm phía đông của bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á, giáp giới với nước Trung Quốc ở phía bắc, Biển Đông ở phía đông và nam, Vịnh Thái Lan ở phía tây nam, với lại Campuchia và…	tính từ|Thuộc về nước Việt Nam.
việt nam cách mạng đồng chí hội	danh từ riêng|Việt Nam nghĩa đoàn.
việt nam cộng hòa	danh từ riêng|Chính thể thành lập ngày 26 tháng 10 năm 1955 tại bán đảo Đông Dương thuộc phía nam vĩ tuyến 17, cáo chung ngày 30 tháng 4 năm 1975.
việt nam học	danh từ|Ngành khoa học nghiên cứu về đất nước và con người Việt Nam (bao gồm văn hóa, lịch sử, ngôn ngữ, địa lý, kinh tế, chính trị, v.v.).
việt nam quang phục hội	danh từ riêng|Việt Nam quốc dân đảng.
việt ngọc	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
việt ngữ	danh từ|Xem tiếng Việt
việt phục	danh từ|Trang phục truyền thống của người Việt.
việt quang	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
việt sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
việt thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
việt thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
việt thống	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
việt tiến	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Bảo Yên (Lào Cai), Việt Nam.
việt trung	địa danh|Một thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
việt trì	danh từ riêng|(Thành phố) T. Phú Thọ.
việt vinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
việt vị	danh từ|(bóng đá) Lỗi của cầu thủ bóng đá khi nhận bóng để tiến công ở sân đối phương mà phía trước không có hai cầu thủ của phía đối phương.
việt xuyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
việt yên	địa danh|(Huyện) T. Bắc Giang, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
việt điện	địa danh|(văn chương) cõi Việt.	địa danh|Vùng phía Nam Ngũ Lĩnh.
việt đoàn	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
việt đông	danh từ riêng|Chỉ tỉnh Quảng Đông (Trung Quốc) ở về phía đông sông Việt, nên gọi là Việt Đông.
vo gạo	động từ|Ngâm gạo vào nước rồi gạn lấy sạn, thóc, mọt cho sạch trước khi thổi cơm.	động từ|(lóng) Đưa lưỡi hoặc tay vào bộ phận sinh dục để xát cho khoái cảm.
vo ngại	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
vo troốc	động từ|(Nghệ An) Gội đầu.
voi biển	danh từ|Thú lớn sống ở biển Bắc Cực, có hai răng nanh dài chìa ra giống như ngà của voi.
voi nhà	danh từ|Voi được con người nuôi dưỡng, dạy để thực hiện các công việc.
vong hồn	danh từ|như vong linh
vong linh	danh từ|Linh hồn người đã chết.
vong mạng	tính từ|Liều mạng, không sợ cái chết.
vong quốc	tính từ|Mất đi tổ quốc.
vong quốc nô	danh từ|Người dân đã bị mất đi tổ quốc, phải sống lưu vong.
vong ân	động từ|(Thường đi đôi với bội nghĩa). Quên ơn.
vu cáo	động từ|(luật pháp) Tố cáo sai sự thật nhằm xúc phạm danh dự hoặc gây thiệt hại quyền lợi của người khác trước cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền.
vu hồi	động từ|Vòng qua, đi vòng qua.	động từ|Tác chiến được thực hiện bằng cách cơ động lực lượng vào bên sườn hoặc sau lưng đối phương.
vu hựu	danh từ riêng|Xem Lá thắm
vu khoát	tính từ|(Từ cũ) Viển vông, không thiết thực.
vu khống	động từ|Bịa đặt chuyện xấu vu cho người nào đó để làm mất danh dự, mất uy tín.
vu liên	danh từ riêng|Tên tập thơ của Trạng nguyên Nguyễn Trực (Thanh Oai).
vu oan	động từ|Vu cho người điều gì khiến người ta bị oan.
vu qui
vu quy	động từ|Người con gái đi lấy chồng.
vu thác	động từ|Vu là đổ tội cho, thác là đặt điều ra.
vu vơ	tính từ|Không có căn cứ hoặc không nhằm cái gì rõ ràng cả.
vua chúa	danh từ|Xem vua.
vua hùng
vui chơi	động từ|là những hành động có tính chất vui đùa, giải trí
vui lòng	tính từ|Vui vẻ bằng lòng, thỏa mãn, có cảm hứng tích cực.
vui mừng	tính từ|Là một từ dùng để diễn tả cảnh xúc sung sướng, không buồn bã
vui nhộn	tính từ|Vui vẻ và ồn ào, có tác dụng làm cho mọi người cùng vui (nói khái quát).
vui sướng	tính từ|Vui vẻ, sung sướng.
vui thích	tính từ|Vui vẻ và thích thú.
vui thú	tính từ|Vui vẻ và hứng thú.
vui tươi	tính từ|Xem vui
vui vầy	động từ|Cùng vui trong cảnh đầm ấm, hoà thuận.	tính từ|Đầm ấm, vui vẻ.
vui vẻ	tính từ|Có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.
vun quén	động từ|Dành dụm.
vun trồng	động từ|Chăm nom việc trồng trọt.	động từ|Chăm nom cho nảy nở.
vun vén	động từ|Dành dụm.
vun vút	tính từ|Từ mô phỏng tiếng roi quất mạnh trong không khí.	động từ|Lao vút tới một cách nhanh chóng.
vung vãi	động từ|Rơi ra, vãi ra một cách bừa bãi (nói khái quát)
vuông góc	tính từ|(Hình học) Chỉ mối liên hệ giữa hai đường thẳng có góc giữa chúng bằng 90 độ.
vuông lụa	tục ngữ|Như vuông vải.
vuông vải	tục ngữ|Mảnh vải lớn để may áo.
vuông vức	tính từ|Vuông, có góc cạnh đâu ra đấy.
vuốt ve	động từ|Vuốt nhẹ nhiều lần để tỏ tình cảm thương yêu, trìu mến.	động từ|Nói hay làm việc gì đó tỏ vẻ quan tâm, thông cảm nhằm xoa dịu, mua chuộc.
vy hương	địa danh|Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
vàm láng	địa danh|Một xã thuộc huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
vàng anh	danh từ|(Cn. hoàng anh, hoàng oanh) Loài chim nhảy, to bằng con sáo, lông vàng, hay hót.
vàng bạc	danh từ|Vàng và bạc (nói khái quát); thường dùng để chỉ những thứ quý giá.
vàng da	danh từ|(Y học) Căn bệnh khiến màu da và phần trắng của mắt đổi thành sắc vàng cam như màu nghệ tươi.
vàng danh	địa danh|Một phường thuộc thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
vàng gieo ngấn nước	|Ánh trăng vàng dọi xuống ngấn nước.
vàng hoa	danh từ|Vàng để đốt cúng cho người chết, có dán hình hoa bằng giấy kính.
vàng hoe	tính từ|Có màu vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên.
vàng hương	cụm từ|Sự quý hiếm, thơm thảo.
vàng khè	tính từ|Có màu vàng sẫm, tối, không đẹp mắt.
vàng lóe	tính từ|Màu vàng đậm.
vàng ma chải	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
vàng mã	danh từ|Những đồ vật bằng giấy như nhà cửa, xe cộ, tiền bạc dùng để đốt cho người chết sử dụng dưới địa phủ theo quan niệm mê tín cần phải loại bỏ.
vàng mười	danh từ|Vàng nguyên chất.
vàng son	danh từ|Những thứ rực rỡ, lộng lẫy.
vàng sẫm	tính từ|Xem vàng đậm
vàng tâm	danh từ|Gỗ lõi của một số cây gỗ lâu năm thuộc chi Mộc lan:
vàng tây	danh từ|Hợp kim của vàng với một ít đồng.
vàng tối	tính từ|Xem vàng đậm
vàng vó	|Một loại vàng giấy, dùng trong việc đưa ma hoặc lễ hội.
vàng vọt	tính từ|Sắc vàng yếu, nhợt nhạt.
vàng xuộm	tính từ|Xem vàng ối.
vàng y
vàng đen	danh từ|Than, dầu mỏ (ám chỉ những thứ rất quý)
vàng đậm	tính từ|là màu vàng sáng hơn màu vàng thường
vàng ối	tính từ|Có màu vàng đậm và đều khắp.
vàng ủng	tính từ|(đen) màu lúa thối cuối vụ.	tính từ|(bóng) người bị bệnh.
vành khuyên	danh từ|(zoology) Chim nhỏ thuộc bộ sẻ, lông màu xanh nhạt, mắt có vành lông trắng hình khuyên, ăn sâu bọ.
vành nhật hoa	danh từ|Vành ánh sáng phát ra từ không gian xung quanh Mặt Trời.
vành tai	danh từ|Bộ phận có hình khum khum ở phía ngoài của tai.
vành đai	danh từ|Vùng đất bao quanh một khu vực.
vào cầu	động từ|(khẩu ngữ) Ví việc gặp may, có được mối làm ăn tốt, kiếm tiền dễ dàng.
vào hùa	động từ|A dua, cùng theo hùa nhau làm việc gì không tốt.
vào khoảng	phó từ|Ước chừng.
vào mí	tục ngữ|Hôn.
vào sinh ra tử	cụm từ|Xông pha nơi trận mạc nguy hiểm, luôn kề cận cái chết.
vày vò	động từ|Làm cho nhàu nát.
vá víu	tính từ|Gồm nhiều phần không khớp với nhau, không đồng bộ, có tính chất chắp vá để đối phó tạm thời. Nhà cửa cũ nát,.	động từ|Vá nhiều chỗ và không cẩn thận (nói khái quát).
vá đụp	tục ngữ|Nối chỉ vào các vết rách vải.	tục ngữ|(lón) Làm việc đểu đớt.
vách quế	danh từ riêng|Các cung cho cung nữ ở thời xưa thường dùng gỗ Quế để ốp tường (nhằm ltạo không khí ấm áp) nên gọi là vách quế.	danh từ riêng|Cung oán ngâm khúc.	danh từ riêng|Trãi vách quế gió vàng hiu hắt.	danh từ riêng|Mãnh vũ y lạnh ngắt như đồng.
vách đá	danh từ|là những ngọn đá nằm ở cạnh các chân núi
vách đứng	danh từ|Giống như vách đá, là một cái gì đó như đá và nằm trên núi.
ván thiên	danh từ|Tấm ván làm nắp quan tài.
ván đã đóng thuyền	|Ý nói Thuý Kiều bây giờ đã về tay người khác.
váng mình sốt mẩy	thành ngữ|Mệt mỏi, đau ốm, cảm thấy khó chịu trong người.
vân an	địa danh|Một xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.	địa danh|Xã cũ thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam; nay là một phần xã Cải Viên.
vân anh	địa danh|Một xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
vân bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
vân canh	địa danh|(Huyện) T. Bình Định, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
vân côn	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
vân cù	|Thang mây tức là đường công danh sự nghiệp.
vân cơ	địa danh|Một phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
vân diên	địa danh|Một xã thuộc huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
vân du	động từ|Danh từ nhà Phật, ý nói nhà sư đi lang thang nay đây mai đó như đám mây bay vô định.
vân dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
vân hoà	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
vân hà	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Đông Anh (Hà Nội), h. Phúc Thọ (Hà Tây), Việt Nam.
vân hán	danh từ riêng|Xem Giang Hán
vân hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
vân hồ	địa danh|(Huyện) Một huyện phía đông tỉnh Sơn La, Việt Nam.	địa danh|(Xã) Huyện lỵ của huyện Vân Hồ.
vân hội	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tam Dương (Vĩnh Phúc), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.
vân khánh	địa danh|Một xã thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
vân kiều	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Bru-Vân Kiều.
vân lộ	danh từ riêng|Xem Thanh Vân	danh từ riêng|Nguyễn Công Trứ.	danh từ riêng|Đường mây rộng thênh thang cử lộ.	danh từ riêng|Nợ tang bồng tay trắng vỗ tay reo.
vân mồng	|Tiếng cổ, nghĩa là tin tức, manh mối.
vân nam	địa danh|Một tỉnh ở phía tây nam của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, giáp biên giới với Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
vân nam vương	danh từ riêng|Tức Thoát Hoan, con Hốt Tất Liệt, được phong ở Vân Nam.
vân nội	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
vân phong	địa danh|Một xã thuộc huyện Cát Hải, Hải Phòng, Việt Nam.	địa danh|Một vịnh thuộc hai huyện Vạn Ninh, Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam; cách thành phố Nha Trang 60 km về hướng bắc.
vân phú	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thường Tín (Hà Tây), tp. Việt Trì (Phú Thọ), Việt Nam.
vân phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
vân sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), Việt Nam.
vân thuỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
vân tiên	danh từ|Giấy in mây, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.
vân trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
vân trình	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
vân trường	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vân trục	địa danh|Một xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
vân tùng	địa danh|Một xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
vân tương	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
vân tảo	địa danh|Một xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
vân từ	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
vân tự	địa danh|Một xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
vân vân	phó từ|Tỏ ý còn nhiều thứ tương tự như thế.	danh từ|(cũ) Xem vân vi
vân vê	động từ|Vê đi vê lại nhiều lần một cách nhẹ nhàng trên các đầu ngón tay.
vân xuân	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
vân âm	địa danh|Một xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
vân đình	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
vâng lời	động từ|Vâng theo lời của người trên.
vâng phục	động từ|Chịu nhún nhường ai hoặc điều gì.
vây bọc	động từ|Vây kín mọi phía, không để hở chỗ nào.
vây cánh	danh từ|Người cùng phe cánh, bè đảng.
vây giảm lắc	danh từ|Dùng giảm chuyển động lắc ngang của tàu.
vây hãm	động từ|Bao vây dài ngày làm cho đối phương phải khốn đốn về mọi mặt, để tiến tới tiêu diệt hoặc buộc phải đầu hàng.
vãi lồn	thán từ|(thô tục) Để thể hiện sự kinh ngạc, ngạc nhiên.	phó từ|(thô tục) Nhấn mạnh, hoặc tăng mức độ cho các từ đi kèm.
vãn hồi	động từ|Làm cho trở lại tình trạng bình thường như trước.
vãn đoạn	tục ngữ|(văn chương) cái gì ngắn.	tục ngữ|Đối lập đoạn trường.
vãng lai	động từ|Đi lại.
vãng sanh	động từ|Chết.
vé số	danh từ|Tờ giấy vé in thông tin dự thưởng của xổ số.
vén mây bắn nhạn	tục ngữ|Người có thực tài trong học tập.	tục ngữ|Chí tiến thủ.
véo von	phó từ|Nói âm thanh lên xuống du dương.
vê bèo	tục ngữ|Thêu cổ áo hoa cho nữ giới.
vê kép	danh từ|Tên gọi của tự mẫu W/w. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là vê đúp (ít dùng), đáp-liu (ít dùng).
vê đúp	danh từ|Tên gọi (ít dùng) của tự mẫu W/w. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là vê kép (thường dùng), đáp-liu (ít dùng).
vênh cứng	tính từ|(Từ điển phương ngữ Nam Bộ) Tự đắc.
vênh vang	cụm từ|(vẻ mặt, thái độ) kiêu ngạo, lên mặt, khoe khoang tự đắc với người khác về những cái mình có.
vênh váo	tính từ|(Khẩu ngữ) Bị vênh nhiều chỗ (nói khái quát).	tính từ|Có vẻ mặt kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì.
vêu vao	tính từ|Gầy guộc, yếu đuối.
vì kèo	danh từ|Một bộ phận của mái nhà, có vai trò chống đỡ chịu lực cùng với xà gồ, kết nối mái nhà với những bộ phận khác để tăng độ chắc chắn.
vì nể	động từ|nể và tôn trọng
vì sao	danh từ|Ngôi sao	liên từ|Bởi lí do gì.
vì thế	phó từ|K. Từ biểu thị điều sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến.
ví bằng	tiền tố|(Văn chương, ít dùng) Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết hoặc một điều kiện nhằm nói rõ cái gì sẽ xảy ra đối với trường hợp vừa được nói đến.
ví dù	liên từ|Dùng để nêu giả thiết để khẳng định một điều gì đó.
ví dầu	liên từ|Xem ví dù
ví dầu cầu ván	tục ngữ|Sự giả thiết cho những điều đẹp đẽ đàng sau.
ví dẫu ví dầu	liên từ|Như ví dầu (nhấn mạnh hơn).
ví dụ	danh từ|Từ chỉ dẫn rằng sau đây là một trường hợp trong nhiều trường hợp của nội dung phía trước chủ yếu dùng để chú thích cho dễ hiểu hơn.	phó từ|Giả sử, nếu như.
ví như	giới từ|(ít dùng) Xem nếu như.	giới từ|(khẩu ngữ) ví dụ như.
ví thử	liên từ|Từ biểu thị giả thiết về điều trái với thực tế để làm căn cứ lập luận.
vía mai	danh từ riêng|Xem Hồn Mai
vò võ	tính từ|Chơ vơ, lẻ loi.
vò đầu bứt tóc	cụm từ|Bối rối trước việc gì đó.
vòi nước	danh từ|Vòi lắp ở ống nước hay bể nước, có van khoá, mở.
vòi rồng	danh từ|Hiện tượng một luồng không khí xoáy tròn mở rộng ra từ một đám mây dông xuống tới mặt đất.
vòi voi	danh từ|(Thực vật học) Loài cây mọc hoang, lá có lông, có cụm hoa dài trông giống với con voi. Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), "Cây vòi voi chứa độc tố cao nhưng không có hiệu quả tức thì mà âm ĩ về sau.…
vòi vĩnh	động từ|Cố vòi cho bằng được.
vòm canh	danh từ|Lầu canh ở cổng thành xưa, có cửa cuốn khum khum (cũ).
vòm miệng	danh từ|Xem hàm ếch
vòng hoa	danh từ|Hoa được kết thành vòng.
vòng kiềng	danh từ|Dáng đi hai chân cong, bàn chân vòng vào trong.
vòng lặp thời gian	danh từ|(Vật lý học) Một tên gọi khác của đường cong thời gian khép kín.
vòng quanh	phó từ|Nói đi một vòng tròn chung quanh.	phó từ|Không thẳng, không trực tiếp.
vòng tròn	danh từ|(Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).
vòng vo	tính từ|Có quá nhiều những việc, chi tiết bị thừa, không cần thiết, gây mất thời gian.	tính từ|Ý nói những lời nói quá dài dòng, mất thời gian, gây khó chịu.
vòng vo tam quốc	cụm từ|Không dám nói thẳng vấn đề.
vòng vèo	tính từ|(Khẩu ngữ) Có nhiều chỗ, nhiều đoạn vòng qua vòng lại theo nhiều hướng khác nhau.	phó từ|Nói lan man, lặp đi lặp lại những điều không liên quan mà không đi vào vấn đề chính.
vòng xuyến	danh từ|Khu vực giao lộ có thiết kế hình tròn, trong đó các phương tiện di chuyển theo chiều ngược chiều kim đồng hồ để phân luồng và giảm ùn tắc.
vòng đời	danh từ|(sinh học) thời gian một sinh vật trải qua từ khi hợp tử, thụ tinh cho đến khi phát triển trưởng thành, sinh sản và chết.
vó câu	danh từ|Vó ngựa, bước chân ngựa.
vóc dáng	danh từ|Dáng dấp con người.
vô biên	danh từ|Chỗ không có giới hạn; khoảng không.	tính từ|Không có giới hạn.
vô bổ	tính từ|Không mang lại ích lợi gì.
vô can	tính từ|Chẳng dính dáng gì đến mình.
vô chính phủ	tính từ|Không có tổ chức, không có kỉ luật.	tính từ|Theo chủ nghĩa vô chính phủ.
vô chủ	tính từ|Không có chủ.
vô cùng	tính từ|Không có chỗ tận cùng, không có giới hạn.	phó từ|Đến mức độ cao nhất, không thể diễn tả nổi.
vô căn cứ	tính từ|Hoàn toàn không có căn cứ, không có cơ sở gì.
vô cơ	tính từ|Không thuộc hợp chất hữu cơ.
vô cảm	tính từ|Không có tình cảm cảm xúc của con người.
vô cớ	phó từ|là một từ chỉ một hành động hoặc việc làm không có lý do.
vô cực	tính từ|Có giá trị tuyệt đối lớn hơn bất kì số nào cho trước.
vô danh	tính từ|Không có tên; không biết tên.
vô danh tiểu tốt	cụm từ|Người không có danh tiếng, địa vị xã hội thấp kém.
vô duyên	tính từ|Không có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng.	tính từ|(Từ cũ) Không có duyên trời định để có thể có được mối quan hệ tình cảm gắn bó với nhau.	tính từ|Không có duyên số tốt, bị số phận dành cho toàn những chuyện không may.
vô duyên vô dạng	tính từ|Xem vô duyên (nhưng nghĩa mạnh hơn).
vô dụng	tính từ|Không dùng được vào việc gì.
vô gia cư	tính từ|(Người) không có nhà cửa cố định, sống lang thang trên đường phố.
vô giá	tính từ|Không định được giá nào cho đáng; rất quý.
vô giá trị	tính từ|Không có giá trị.
vô giáo dục	tính từ|Không được giáo dục, không được dạy bảo.
vô hiệu	tính từ|Không có hiệu lực, không mang lại kết quả.
vô hiệu hoá	động từ|Làm cho trở nên vô hiệu.
vô hiệu hóa
vô hoạt	tính từ|Tính chất thể hiện sự vô hiệu hoá khả năng hoạt động của sự vật như các thành phần của virus, vi khuẩn.
vô hình	tính từ|Không có hình thức.	tính từ|Một vật mà mắt thường không thể nhìn thấy.
vô hại	tính từ|Không có hại gì.
vô hạn	tính từ|Xem vô cùng.
vô hữu bất như kỷ giả	thành ngữ|Không làm bạn với kẻ không giống mình.
vô kể	phó từ|Đến mức không thể kể hết được.
vô kỷ	danh từ riêng|Sư tu ở chùa Lệ Kỳ (Chí Linh, Hải Dương), bị ả Hàn Than quyến rũ. Sau Hàn Than có thai rồi ốm chết, Vô Kỷ cũng vì nhớ thương mà chết.	danh từ riêng|Xem Đào thị
vô liêm sỉ	tính từ|Mất nhân cách tới mức trơ trẽn, không còn biết hổ thẹn là gì.
vô loại	tính từ|(Id.). Như vô loài.
vô lí
vô lý	tính từ|Trái ngược với lẽ phải.
vô lăng	danh từ|(khẩu ngữ) Tay lái ô tô, tàu thuỷ, v.v., có dạng vành tròn.
vô lương tâm	tính từ|Tàn ác; Tàn nhẫn.
vô lượng	tính từ|Nhiều đến mức không thể đo lường được.
vô lượng vô biên	thành ngữ|Chỉ Phật, theo tín ngưỡng, là không đếm được, không có giới hạn, hằng hà sa số.
vô lại	động từ|là một hành động đi vô lại một đâu đó.	tính từ|Xấu xa, bất lương (không có lương tâm), bất hảo, du đãng, vô liêm sỉ, vô kỷ luật, đê tiện, thô lỗ, lỗ mãng, mất dạy, khốn nạn, hạ đẳng, cặn bã, lưu manh.
vô lậu	tính từ|Không còn khuyết điểm sai sót, mọi phiền não đã được diệt sạch hết.
vô lễ	tính từ|Không có lễ độ đối với người trên.
vô minh	tính từ|Không tỉnh táo, sáng suốt trong tâm trí.
vô nghĩa	tính từ|Không có nghĩa lí.	tính từ|Ăn ở không có đạo nghĩa.
vô ngã	danh từ|Không có mình. Quên hẳn mình.	danh từ|(Phật giáo) không có cái tôi hay linh hồn riêng biệt; không có chủ thể cụ thể nhất định	|: anātman, non-self, egoless, egolessness	|: 無我, 无我
vô nhân	tính từ|Là từ ghép của chữ vô, nghĩa là không, nhân nghĩa là người. Vô nhân là không có tính người.	|tiếng Anh: inhuman
vô nhân đức	tính từ|Thường có nghĩa giống như vô nhân. Nếu đúng nghĩa hơn là con người không có tính người và đạo đức.
vô năng	danh từ|Không có tài giỏi gì.
vô phép	tính từ|Không giữ được đúng lễ độ của xã hội.	động từ|Lời khiêm tốn khi muốn nói hay muốn làm một việc gì mà mình cho là quá mạnh dạn.
vô phương	tính từ|Không có phương cách gì giải quyết.
vô sinh	tính từ|Không thể sinh đẻ.
vô song	tính từ|Không ai sánh bằng.
vô sản	danh từ|Người thuộc giai cấp công nhân dưới chế độ tư bản (nói khái quát).	danh từ|Người lao động không có tư liệu sản xuất, phải làm thuê.	tính từ|Thuộc giai cấp công nhân, có tính chất của giai cấp công nhân. Cách mạng.	tính từ|(Kng.). Hoàn toàn không có tài sản gì cả.
vô số	tính từ|Nhiều lắm.
vô sự	tính từ|Không gặp rủi ro, tai nạn (như đã lo ngại).
vô thiên lủng	tính từ|(Thông tục) Nhiều lắm, nhiều đến mức không sao kể hết được.
vô thường	danh từ|(Phật giáo) Không trường tồn, không bền vững, sự thay đổi.
vô thưởng vô phạt	cụm từ|Chẳng ích lợi, chẳng có tác dụng gì nhưng cũng chẳng có hại.
vô thượng	tính từ|Ở vị trí tối cao trên tất cả.
vô thần	tính từ|(xem từ nguyên 1) Không công nhận tôn giáo, phủ nhận sự tin tưởng vào phép lạ, vào đời sống bên kia thế giới sau khi chết.	tính từ|Mặc nhiên là.
vô thần luận	danh từ|Chủ nghĩa vô thần.
vô thời hạn	tính từ|Không có thời hạn nào cả.
vô thủy vô chung	thành ngữ|Không đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng.	thành ngữ|Không chung thủy.
vô thức	danh từ|Hiện tượng tâm lý, hành vi, cảm xúc tồn tại ở một cá nhân mà người đó không nhận thức được, không diễn đạt được bằng ngôn ngữ để bản thân và người khác hiểu.
vô thừa nhận	tính từ|Không có ai nhận là của mình.
vô tiền khoáng hậu	thành ngữ|Điều chưa từng xảy ra trong quá khứ và cũng rất khó xảy ra trong tương lai.
vô trang	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
vô tranh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hạ Hoà (Phú Thọ), h. Phú Lương (Thái Nguyên), Việt Nam.
vô tri	tính từ|Không có khả năng nhận biết.
vô trách nhiệm	tính từ|Không có tinh thần trách nhiệm.
vô trùng	tính từ|Không có vi khuẩn, vi trùng.
vô tuyến	danh từ|Phương thức truyền tín hiệu đi xa bằng sóng điện từ (không cần dây dẫn); phân biệt với hữu tuyến.	danh từ|(khẩu ngữ) Vô tuyến truyền hình (nói tắt)
vô tuyến truyền hình	danh từ|Việc truyền hình bằng radio.	danh từ|Xem ti vi
vô tài	tính từ|Xem bất tài.
vô tâm	tính từ|Không hay để ý, cả đến những điều người khác thường chú ý.	tính từ|Không có tâm, không tình cảm, lạnh lùng.
vô tình	tính từ|Không có tình nghĩa. Một người vô tình là một người không có tình nghĩa, cảm xúc, động lòng hoặc nói cách khắc không có lòng trắc ẩn.	tính từ|Không chủ ý.	tính từ|Một việc làm không chủ đích, không nhận thức được kết quả hành vi của mình hoặc nghĩ sẽ không có hậu quả.	tính từ|Vô tri, lý trí hoặc nói cách khác không có đầu óc.
vô tích sự	tính từ|(Khẩu ngữ) chẳng được việc, lợi ích gì cả.
vô tính	danh từ|Xem sinh sản vô tính
vô tư	tính từ|Không hoặc ít lo nghĩ.	tính từ|Không nghĩ đến lợi ích riêng tư.	tính từ|Không thiên vị ai cả.
vô tư lự	tính từ|Không phải lo nghĩ gì.
vô tận	tính từ|Không bao giờ hết.
vô tội	tính từ|Không có tội.
vô tội vạ	tính từ|(Kng.) (việc làm) Bừa bãi, tùy tiện, bất chấp nguyên tắc, luật lệ.
vô uý	danh từ|Không sợ đe doạ, nguy hiểm.
vô vàn	tính từ|Rất nhiều, nhiều đến nỗi không thể đếm xuể.
vô vị	tính từ|Không có vị ngon.	tính từ|Nhạt nhẽo, không hay ho gì.
vô vọng	tính từ|Không còn một chút hy vọng nào.	danh từ|Hoàn cảnh vô vọng.
vô ích	tính từ|(xem từ nguyên 1) Không có ích lợi gì.
vô ý	tính từ|Xem vô tình
vô ý thức	tính từ|Không có chủ định, không nhận biết rõ ý nghĩa của việc (sai trái) mình đang làm.
vô đạo	tính từ|Tàn bạo, ngang ngược, bất chấp đạo lí.
vô đạo đức	tính từ|Không có đạo đức
vô địch	tính từ|Trên đời không ai có thể chống lại hay đánh thắng được.
vô định	tính từ|(Xem từ nguyên 1) Không biết rõ là ai.	tính từ|(Toán học) Nói một phương trình hoặc một bài toán có vô số lời giải.
vô đối	tính từ|(lóng) Không có đối thủ.	tính từ|(thơ ca) Không gì so sánh được.
vô độ	tính từ|Không có chừng mực, mức độ.
vô ước	tính từ|Chỉ hai lượng cùng loại nhưng không có phân ước chung.
vôi bột	danh từ|Vôi ở dạng tơi ra thành bột.
vôi hóa	danh từ|Sự tích tụ muối canxi trong mô cơ thể.
vôn kế	danh từ|Dụng cụ đo điện dùng để đo hiệu điện thế.
võ công	danh từ|Thực hiện một việc gì đó qua một khoản thời gian theo một hình thức để chiến đấu.
võ cường	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>.
võ khí	danh từ|Khí cụ võ thuật.
võ lao	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Bàn (Lào Cai), h. Thanh Ba (Phú Thọ), Việt Nam.
võ liệt	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
võ miếu	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
võ nghệ	danh từ|Thuật đánh võ.	|võ thuật	|võ công
võ nguyên giáp	danh từ riêng|Một nhà chỉ huy quân sự và nhà hoạt động chính trị Việt Nam thời Chiến tranh Đông Dương và Chiến tranh Việt Nam.
võ nhai	danh từ riêng|(Huyện) T. Thái Nguyên.
võ nhân	danh từ|Quân nhân, người trong binh đội.
võ ninh	địa danh|Một xã thuộc huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
võ phục	danh từ|Áo đặc trưng của võ sĩ.	danh từ|Áo quân nhân.
võ sĩ	danh từ|Người giỏi võ.
võ sĩ đạo	danh từ|Tinh thần của võ sĩ Nhật Bản thời trước; trong đó, đề cao tinh thần thượng võ, lòng trung thành tuyệt đối với vua chúa và sự hy sinh khi cần.
võ thuật	động từ|Hoạt động theo một hình thức để chiến đấu một cách biến hóa.	danh từ|Một hoạt động thể thao và chiến đấu đối kháng giữa các cá nhân, có thể kèm theo hoặc không các khí cụ võ thuật.
võ trang	danh từ|Trang bị quân sự.	động từ|Vũ trang
võ vàng	tính từ|Xanh xao, hốc hác.
võ xu	địa danh|Một xã thuộc huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
võ điềm	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
võ đường	danh từ|Trường dạy võ thuật.
võng la	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.
võng lọng	danh từ|Võng và lọng: vật trang hoàng kèm theo sau khi đi đường của quan lại thời xưa.
võng mạc	danh từ|Màng mỏng ở nửa sau của nhãn cầu, nơi hiện ra hình ảnh của vật thể bên ngoài.
võng xuyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
vù vù	phó từ|Chỉ một cái gì đó diễn ra rất nhanh.
vùa hương bát nước	|Bát hương và chén nước thờ.
vùi dập	động từ|(bóng) Đè nén, chèn ép một cách thô bạo khiến cho không phát triển được.	động từ|(bóng) Chèn ép một cách thô bạo ai đó bằng quyền lực hoặc ảnh hưởng của mình.
vùn vụt	tính từ|Từ gợi tả tốc độ di chuyển hoặc tăng tiến rất nhanh, liên tục, đến mức như không kịp nhận biết được.
vùng cao	danh từ|Vùng rừng núi, về mặt là khu dân cư, phân biệt với vùng đồng bằng.
vùng kín	danh từ|(uyển ngữ) Chỗ nhạy cảm của cơ thể như âm hộ, dương vật, v.v.
vùng lãnh hải	danh từ|là vùng biển thuộc chủ quyền của quốc gia nào đó
vùng lõm	danh từ|Vùng dân cư nằm giữa thung lũng hoặc nằm khuất sau các dãy núi cao, thường khó khăn trong việc thông tin liên lạc.
vùng trời	danh từ|Khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ quốc gia.
vùng vẫy	động từ|Có thái độ tự do hoạt động.
vùng vằng	động từ|Có những điệu bộ như lúc lắc thân mình, vung tay vung chân hoặc có lời nói, cử chỉ để tỏ không bằng lòng, giận dỗi.
vùng xám	tính từ|là những vùng đất có màu xám hoặc bất cứ những vùng nào khác. Nó là từ ghép của vùng và xám.
vùng xôi đậu	danh từ|Địa phận chiến sự phức tạp, được kiểm soát liên tục giữa hai bên đối địch.
vùng đất	danh từ|Địa phận của một đất nước.
vú em	danh từ|Người đàn bà đi ở dùng sữa mình để nuôi con chủ, trong xã hội cũ.
vú già	danh từ|(Từ cũ) Người đàn bà đi ở đã có tuổi.
vú mướp	danh từ|Vú dài, chảy xệ.
vú sữa	danh từ|Một loài cây nhiệt đới, Chrysophyllum cainito, thuộc họ Hồng xiêm.	danh từ|Quả của loài cây trên.
vú vê	danh từ|(thông tục, hàm ý chê) Vú đàn bà.
văn an	địa danh|Một phường thuộc thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.	địa danh|Xã cũ thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam; nay là một phần xã Điềm He.	địa danh|Một huyện thuộc địa cấp thị Lang Phường, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.
văn bàn	địa danh|(Huyện) T. Lào Cai, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
văn bản	danh từ|Là một đồ vật gì đó để làm ghi chép lại một thông tin gì đó đó với mục đích truyền lại cho hậu thế.
văn bằng	danh từ|Giấy chứng nhận là đã thi đỗ.
văn chương	danh từ|Lời văn, câu văn, tác phẩm văn học nói chung.	danh từ|Lối viết văn.	địa danh|Một phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
văn chấn	danh từ riêng|(Huyện) T. Yên Bái.
văn chỉ	danh từ|Liệt biểu người thành đạt.
văn cảnh	danh từ|Xem ngữ cảnh
văn cẩm	địa danh|Một xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
văn du	địa danh|Một xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
văn giang	địa danh|Một phường thuộc thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
văn giáo	địa danh|Một xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.
văn gừng	danh từ|Từ thường được dùng kèm với từ văn nghệ, mang hàm ý chê.
văn hiến	danh từ|Truyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp của một dân tộc.
văn hiến chi bang	danh từ|Nước có nền văn hóa, lễ giáo và học thuật lâu đời.
văn hoàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
văn hoá
văn hào	danh từ|Nhà văn lỗi lạc.
văn hán	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
văn hóa	danh từ|Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.	danh từ|Những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu đời sống tinh thần (nói tổng quát).	danh từ|Tri thức, kiến thức khoa học (nói khái quát).	danh từ|Trình độ cao trong sinh hoạt xã hội, biểu hiện của văn minh.	danh từ|Nền văn hóa của một thời kì lịch sử cổ xưa, được xác định trên cơ sở một tổng thể những di vật tìm thấy được có những đặc điểm giống nhau.
văn hải	địa danh|Một xã thuộc thị xã Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
văn học	danh từ|Nghệ thuật sử dụng ngôn ngữ, xây dựng hình tượng để phản ánh hiện thực.
văn hội	địa danh|Một xã thuộc huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
văn khê	địa danh|Một xã thuộc huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Một xã cũ thuộc thành phố Hà Đông, tỉnh Hà Tây; nay tương ứng với địa bàn hai phường La Khê và Phú La thuộc quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
văn khúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
văn khấn	danh từ|Văn bản hoặc bài viết được soạn sẵn để sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo, truyền thống văn hóa và tín ngưỡng.
văn khế	danh từ|(Từ cũ) Văn tự (trong mua bán).
văn kiện	danh từ|Giấy tờ quan trọng về một việc lớn.
văn lang	danh từ|Văn Lang là nhà nước đầu tiên của Việt Nam trong lịch sử. Nhà nước Văn Lang được cai trị bởi các vua Hùng hay còn gọi là Hùng Vương
văn lem	địa danh|Một xã thuộc huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
văn long	địa danh|Một xã thuộc huyện Cát Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
văn lung	địa danh|Một xã thuộc thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
văn luông	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
văn lãng	địa danh|(Huyện) T. Lạng Sơn, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
văn lý	địa danh|Một xã thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
văn lương	địa danh|Một xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
văn lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
văn lợi	địa danh|Một xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
văn minh	danh từ|Trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chất và tinh thần với những đặc trưng riêng.	tính từ|Có những đặc trưng của, của nền văn hoá phát triển cao.	tính từ|(Chm.). Thuộc về giai đoạn phát triển thứ ba, sau thời đại dã man, trong lịch sử xã hội loài người kể từ khi có thuật luyện kim và chữ viết (theo phân kì lịch sử xã hội của L. H. Morgan).
văn miếu	địa danh|Một phường thuộc Tên gọi các xã thuộc q. Đống Đa (Hà Nội), thành phố Nam Định (Nam Định), Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
văn môn	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
văn mỗ	địa danh|Một phường thuộc thị xã Hà Đông, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
văn nghĩa	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
văn nghệ	danh từ|Một loại hình nghệ thuật được biểu diễn hoặc nghệ thuật được cảm nhận bằng thị giác.	danh từ|Văn học và nghệ thuật (nói tắt)	danh từ|Các hoạt động biểu diễn nghệ thuật như ca, múa, nhạc, v.v. phục vụ vui chơi, giải trí (nói khái quát)
văn nghệ sĩ	danh từ|Người chuyên làm công tác văn học, nghệ thuật.
văn nghị luận	danh từ|Thể văn dùng lí lẽ phân tích, giải quyết vấn đề.
văn ngôn	động từ|Văn ngôn: lối hành văn kiểu văn viết với cách dùng từ ngữ và đặt câu kiểu cổ xưa (chi hồ giả dã), hàm súc, ý tứ sâu xa.
văn nham	địa danh|Một xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
văn nho	địa danh|Một xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
văn nhuệ	địa danh|Một xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
văn nhân	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
văn phong	danh từ|Phong cách, lối viết riêng của mỗi người.
văn phòng	danh từ|Bộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan.
văn phòng phẩm	danh từ|Đồ dùng cho công tác văn phòng, như giấy, bút, v.v. (nói khái quát).
văn phú	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Nho Quan (Ninh Bình), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.
văn phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
văn phương	địa danh|Một xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
văn phạm	danh từ|Nguyên tắc nói và viết ngôn ngữ.	danh từ|Khoa học nghiên cứu ngôn ngữ.
văn quan	địa danh|Một huyện T. Lạng Sơn, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
văn quán	địa danh|Một xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
văn sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Lạc Sơn (Hoà Bình), h. Văn Bàn (Lào Cai), h. Đô Lương (Nghệ An), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.
văn thuỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
văn thành	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
văn thơ	danh từ|Văn xuôi và thơ nói chung.	danh từ|Dt., đphg, cũ.	danh từ|Văn thư.	danh từ|Công văn.
văn thư	danh từ|Nội dung được in, viết ra trên mặt giấy nói chung.	danh từ|Từ chỉ chung những người làm công việc liên quan đến giấy tờ (trong công ty, văn phòng v.v..), thư ký.
văn tiến	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Lạc (Vĩnh Phúc), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.
văn trị võ công	cụm từ|(cổ) Chính trị.	cụm từ|Đức cai trị sáng suốt.
văn tài	danh từ|(lỗi thời) Tài năng văn học.
văn tế	danh từ|Loại văn giãi bày nỗi thương tiếc người đã mất, thường có vần điệu, đọc trong lễ cúng tế.
văn tố	địa danh|Một xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
văn từ	danh từ|Xem văn bản
văn tự	danh từ|(Từ cũ) Chữ viết.	danh từ|Giấy tờ do hai bên thỏa thuận ký kết trong việc mua bán.
văn võ	địa danh|Một xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
văn võ kiêm toàn	thành ngữ|Ám chỉ người giỏi văn và giỏi võ.
văn võ song toàn	tính từ|(idiomatic, archaic) Để chỉ một người đàn ông giỏi giang và tài giỏi đủ thứ. Thời xưa một người con trai toàn diện là phải giỏi văn và võ.
văn vần	danh từ|Loại văn viết bằng những câu có vần với nhau, như thơ, ca, phú; phân biệt với văn xuôi.
văn vật	tính từ|Nói nơi nào có một nền văn hoá cao.
văn vẻ	tính từ|(Cách nói, cách viết) Chải chuốt, bóng bẩy.
văn xuôi	danh từ|Loại văn viết bằng ngôn ngữ, bằng những câu thông thường, không cần có vần điệu; phân biệt với thơ, văn vần.
văn xá	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
văn yên	địa danh|(Huyện) T. Yên Bái, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
văn điển	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.
văn đàn	danh từ|Lĩnh vực của các nhà văn trong nước.
văn đình dận	danh từ riêng|(Thế kỷ 18, lạc phố, hương sơn, hà tĩnh) Con trai của Văn Đình Nhậm, làm võ tướng. Năm 1740, được tước quận công. Khi Nguyễn Cừ tấn công thành Thăng Long, Văn Đình Dận đã lập mưu giữ vững được thành…
văn đẩu	địa danh|Một phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
văn đức	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (Hà Nội), h. Chí Linh (Hải Dương), Việt Nam.
văn đức giai	danh từ riêng|(1807 - quỳnh đôi, quỳnh lưu, nghệ an - 1864) Đỗ tiến sĩ (1844) làm quan cả văn lẫn võ. Đã làm đốc học ở Quảng Bình, lại về kinh làm thị giảng học sĩ. Được cử vào Gia Định, giữ chức Binh bộ lang…
văng tục	động từ|(Khẩu ngữ) bật ra, phát ra những lời tục tĩu một cách bừa bãi.
vĩ cầm	danh từ|(hiếm) Tên gọi chung các nhạc khí dây kéo bằng vĩ.	danh từ|(dated) Một loại đàn có kích thước nhỏ nhất và có âm vực cao nhất trong họ vĩ cầm, có bốn dây.
vĩ dạ	địa danh|Một phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
vĩ lệnh	danh từ|(Máy tính) Một lệnh máy tính, thường có thêm tham số, trong một ngôn ngữ lập trình, được biên dịch thành nhiều dòng lệnh khi máy tính nhận nó; gần tương đương với hàm trong ngôn ngữ lập trình cấp cao.
vĩ mô	tính từ|Rất lớn, ở tầm rộng lớn.
vĩ nhân	danh từ|Những cá nhân có cống hiến xuất sắc và to lớn trong khoa học, lịch sử... có tác dụng thúc đẩy bước tiến của nhân loại.
vĩ thượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
vĩ tuyến	danh từ|Đường ngang với đường xích đạo của Trái Đất.
vĩ tố	danh từ|Bộ phận cuối từ trong các ngôn ngữ châu Âu.
vĩ đại	tính từ|Rất lớn lao.
vĩ độ	danh từ|Khoảng cách tính bằng độ cung kể từ xích đạo đến một vĩ tuyến nào đó theo hai chiều, lên Bắc Cực hoặc xuống Nam Cực.
vĩnh an	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (An Giang), h. Ba Tri (Bến Tre), h. Tây Sơn (Bình Định), h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.
vĩnh biên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
vĩnh biệt	động từ|Không còn gặp lại, xa lìa.
vĩnh bình	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Chợ Lách (Bến Tre), h. Châu Thành (An Giang), h. Vĩnh Hưng (Long An), h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), Việt Nam.
vĩnh bình bắc	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
vĩnh bình nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
vĩnh bảo	địa danh|Một huyện thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.	địa danh|Một phường thuộc thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
vĩnh chánh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
vĩnh chân	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
vĩnh châu	địa danh|Một huyện T. Sóc Trăng, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
vĩnh châu a	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.
vĩnh chấp	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
vĩnh công	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.
vĩnh cửu	tính từ|(Xem từ nguyên 1) Lâu dài, mãi mãi.	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
vĩnh gia	địa danh|Một xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
vĩnh giang	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
vĩnh hanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.
vĩnh hiếu	địa danh|Một xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
vĩnh hiền	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
vĩnh hiệp	địa danh|Một phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), thành phố Nha Trang (Khánh Hoà), h. Vĩnh Châu (Sóc Trăng), Việt Nam.
vĩnh hoà	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Giang (Hải Dương), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Chợ Lách, h. Ba Tri (Bến Tre), h. Tân Châu (An Giang), h. Tân…
vĩnh hoà hiệp	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
vĩnh hoà hưng bắc	địa danh|Một xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
vĩnh hoà hưng nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
vĩnh hà	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
vĩnh hùng	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
vĩnh hưng	địa danh|Một huyện T. Long An, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), Việt Nam.
vĩnh hải	địa danh|Một phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Châu (Sóc Trăng), h. Ninh Hải (Ninh Thuận), Việt Nam.
vĩnh hảo	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Tuy Phong (Bình Thuận), h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Vụ Bản (Nam Định), Việt Nam.
vĩnh hậu	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. An Phú (An Giang), h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), Việt Nam.
vĩnh hằng	tính từ|Có tính chất tồn tại mãi mãi như thế.
vĩnh hồng	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
vĩnh hội đông	địa danh|Một xã thuộc huyện An Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.
vĩnh hựu	địa danh|Một xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
vĩnh khang	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.
vĩnh khánh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
vĩnh khê	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
vĩnh khúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
vĩnh kim	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (Tiền Giang), h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Cầu Ngang (Trà Vinh), Việt Nam.
vĩnh kiên	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
vĩnh linh	danh từ riêng|(Huyện) T. Quảng Trị.
vĩnh long	địa danh|(Tỉnh), Việt Nam.	địa danh|Một thị xã thuộc tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Bảo (thành phố Hải Phòng), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.
vĩnh lâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
vĩnh lương	địa danh|Một xã Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
vĩnh lạc	địa danh|Một xã Tên gọi các thuộc h. Lục Yên (Yên Bái), tx. Rạch Giá (Kiên Giang), Việt Nam.
vĩnh lại	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Quan (Lạng Sơn), h. Phong Châu (Phú Thọ), Việt Nam.
vĩnh lập	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
vĩnh lộc	địa danh|Một huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn Tên gọi các thị trấn thuộc h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. An Phú (An Giang), h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Hồng Dân (Bạc Liêu), Việt Nam.
vĩnh lộc a	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
vĩnh lợi
vĩnh minh	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
vĩnh mỹ	địa danh|Một xã thuộc thị xã Châu Đốc, tỉnh An Giang, Việt Nam.
vĩnh mỹ a	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
vĩnh nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
vĩnh nguyên	địa danh|Một phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
vĩnh nguơn	danh từ riêng|phường, city/Châu Đốc, An Giang, Việt Nam
vĩnh ngươn
vĩnh ngọc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Đông Anh (Hà Nội), tp. Nha Trang (Khánh Hoà), Việt Nam.
vĩnh nhuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.
vĩnh ninh	địa danh|Một phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Ninh (Quảng Bình), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), h. Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc), Việt Nam.
vĩnh niệm	địa danh|Một xã thuộc huyện An Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
vĩnh phong	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lạc (Cao Bằng), h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Vĩnh Thuận (Kiên Giang), Việt Nam.
vĩnh phú	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thoại Sơn (An Giang), h. Thuận An (Bình Dương), h. Phong Châu (Phú Thọ), Việt Nam.
vĩnh phú tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
vĩnh phú đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
vĩnh phúc	địa danh|(Tỉnh), Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.
vĩnh phương	địa danh|Một xã Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
vĩnh phước	địa danh|Một phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Châu, Việt Nam.
vĩnh phước a	địa danh|Một xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
vĩnh quang	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lạc (Cao Bằng), h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.
vĩnh quyết	động từ|Cũng như vĩnh biệt, từ biệt hẳn, không bao giờ gặp nhau nữa.
vĩnh quý	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
vĩnh quới	địa danh|Một xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
vĩnh quỳnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.
vĩnh sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Anh Sơn (Nghệ An), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc), Việt Nam.
vĩnh thanh	danh từ riêng|xã, city/Hà Nội, Việt Nam
vĩnh thanh vân	địa danh|Một phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
vĩnh thuận	địa danh|Một huyện T. Kiên Giang, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Vinh Thuận, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Thuận (Kiên Giang), h. Vĩnh Hưng (Long An), Việt Nam.
vĩnh thuận tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
vĩnh thuỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
vĩnh thành	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (An Giang), h. Chợ Lách (Bến Tre), h. Yên Thành (Nghệ An), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.
vĩnh thái	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc tp. Nha Trang (Khánh Hoà), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), Việt Nam.
vĩnh thông	địa danh|Một phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
vĩnh thạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
vĩnh thạnh	địa danh|(Huyện) T. Bình Định, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Nhơn Trạch (Đồng Nai), h. Lấp Vò (Đồng Tháp), thành phố Nha Trang (Khánh Hoà), h. Giồng Giềng (Kiên Giang), h. Tân Hưng (Long An), Việt Nam.
vĩnh thạnh trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.
vĩnh thịnh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc), Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.
vĩnh thọ	địa danh|Một phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
vĩnh thới	địa danh|Một xã thuộc huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
vĩnh thực	địa danh|Một xã thuộc huyện Hải Ninh, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
vĩnh tiến	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Kim Bôi (Hoà Bình), h. Tràng Định (Lạng Sơn), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.
vĩnh trinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
vĩnh trung	địa danh|Một phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Tịnh Biên (An Giang), huyện Vị Thanh (Cần Thơ), thành phố Nha Trang (Khánh Hoà), huyện Hải Ninh (Quảng Ninh), huyện Vĩnh Linh (Quảng Trị), Việt Nam.
vĩnh trường	địa danh|Một phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. An Phú (An Giang), h. Gio Linh (Quảng Trị), Việt Nam.
vĩnh trạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
vĩnh trị	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.
vĩnh trụ	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
vĩnh tuy	địa danh|Một phường Q. Hai Bà Trưng, tp. Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Trì (Hà Nội), h. Bình Giang (Hải Dương), h. Gò Quao (Kiên Giang), Việt Nam.
vĩnh tân	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Uyên (Bình Dương), h. Vĩnh Cửu (Đồng Nai), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Châu (Sóc Trăng), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc thị xã Châu Đốc, tỉnh An Giang, Việt Nam.
vĩnh tường	địa danh|Một huyện T. Vĩnh Phúc, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
vĩnh viễn	phó từ|Có sự tồn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không có bắt đầu cũng không có kết thúc.
vĩnh xuân	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
vĩnh xá	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
vĩnh xương	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Châu, tỉnh An Giang, Việt Nam.
vĩnh yên	địa danh|Một thị xã thuộc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Bình Gia (Lạng Sơn), h. Bảo Yên (Lào Cai), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), h. Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.
vĩnh ô	địa danh|Một xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
vĩnh điều	danh từ riêng|xã, district/Hà Tiên, Kiên Giang, Việt Nam
vĩnh điện	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
vĩnh đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
vĩnh đại	địa danh|Một xã thuộc huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.
vũ an	địa danh|Một xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ bài	|Món võ. ý nói.
vũ bão	danh từ|Mưa và bão; dùng để ví sự việc diễn ra với khí thế mạnh mẽ và dồn dập trên quy mô lớn.
vũ bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ chính	địa danh|Một xã thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ chấn	địa danh|Một xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
vũ công	địa danh|Một xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.	danh từ|Nghệ sĩ múa hoặc khiêu vũ.
vũ giá vân đằng	|Cưỡi mưa, đè mây. ý nói.
vũ hoà	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Đức Linh (Bình Thuận), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.
vũ huyệt	danh từ riêng|Hang Vũ Huyệt trên núi Cối Kê huyện Triệu Hưng tỉng Chiết Giang. Đây là một thắng cảnh của Trung Quốc.
vũ hán	địa danh|Thành phố phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.
vũ hội	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ khâm thận	danh từ riêng|Xem Vũ Khâm Lân
vũ khí	danh từ|Phương tiện dùng để sát thương và phá hoại.	danh từ|Phương tiện để tiến hành đấu tranh.
vũ khí hoá	động từ|Biến thành vũ khí; sử dụng một thứ gì đó (vốn không phải là vũ khí) như một loại vũ khí để tấn công hoặc gây hại.
vũ khí hóa
vũ khí hóa học	danh từ|Loại vũ khí sử dụng hóa chất gây tổn hại đến người.
vũ khí hạt nhân	danh từ|Tên gọi chung bom nguyên tử, bom khinh khí và những đầu đạn có chất nổ hạt nhân, cùng những phương tiện đưa chúng đến mục tiêu và phương tiện điều khiển.
vũ khí lạnh	danh từ|Tên gọi chung các vũ khí chuyên dùng để đánh giáp lá cà, để chém (gươm, mã tấu), đâm (lưỡi lê, giáo mác) hoặc vừa đâm vừa chém (dao găm, kiếm ngắn).
vũ khí nóng	danh từ|Cách gọi chung cho các loại vũ khí khi sử dụng phát ra nhiệt lượng lớn như súng lục, súng ngắn của giang hồ khi thanh toán lẫn nhau.
vũ khí sinh học	danh từ|Một trong những loại vũ khí hủy diệt hàng loạt dựa trên các tác nhân sinh học.
vũ khí tên lửa	danh từ|Tên gọi chung các vũ khí trong đó phương tiện phá huỷ được đưa đến mục tiêu bằng tên lửa.
vũ khúc	danh từ|Điệu nhạc dùng trong điệu nhảy.
vũ kiếm	|Nét bút hùng như gươm múa.
vũ linh	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
vũ loan	địa danh|Một xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
vũ lâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
vũ lãng	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
vũ lăng	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ lạc	địa danh|Một xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ lễ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Sơn (Lạng Sơn), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.
vũ lực	danh từ|Là sức mạnh vật thể có thể làm tổn thương thân thể người khác.
vũ muộn	địa danh|Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
vũ môn ba đợt	|Ý nói.
vũ nghĩa chi	danh từ riêng|Xem Vũ Duệ
vũ ninh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc tx. Bắc Ninh (Bắc Ninh), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.
vũ nông	địa danh|Một xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
vũ nữ	danh từ|Người phụ nữ chuyên làm nghề nhảy múa trong vũ trường, sàn nhảy.
vũ oai	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
vũ phu	tính từ|Chỉ đàn ông dùng vũ lực với phụ nữ.
vũ phúc	địa danh|Một xã thuộc thị xã Thái bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ phương đề	danh từ riêng|(1697 - mộ trạch, đường an - nay là bình giang, hải hưng - ?) Tự Thuần Phủ, đỗ tiến sĩ (1736) làm quan đến Đông các học sĩ đời Lê ý Tông. Tác giả cuốn Công dư tiệp ký.
vũ phạm hàm	danh từ riêng|(1864 - đôn thư, thanh oai, hà đông - nay là hà tây) Tự Mộng Hải, Mộng Hồ, hiệu Thư Trì. Đỗ đầu cả ba kỳ thi Hương, thi Hội, thi Đình, giành học vị thám hoa khoa Nhâm Thìn, Thành Thái thứ tư (1892)…
vũ phạm khải	danh từ riêng|(1807 - thiện trì, yên mô, ninh bình - nay là yên mạc, tam điệp - 1872) Tự Đông Dương, hiệu Phượng Trì, Ngụ Sơn. Đỗ cử nhân (1831), làm quan từ Tri huyện đến Bố Chánh, nhiều lần bị giáng. Vũ Phạm…
vũ quang	danh từ riêng|Tên huyện thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.	danh từ riêng|Tên Vườn quốc gia thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
vũ quý	địa danh|Một xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ sơn	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Sơn (Lạng Sơn), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.
vũ thuật	danh từ|Xem võ thuật
vũ thư	địa danh|Một huyện T. Thái Bình, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ tiến	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ trang	động từ|Trang bị vũ khí để chiến đấu.	tính từ|Có tính chất quân sự và có trang bị vũ khí.
vũ trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ trường	danh từ|Nơi được xây dựng, thiết kế để dành riêng cho việc khiêu vũ.
vũ trụ	danh từ|Khoảng không gian vô cùng vô tận, chứa các thiên hà.
vũ trụ học	danh từ|(Vật lý học) Ngành khoa học nghiên cứu vũ trụ như một chỉnh thể.
vũ tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ vinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ vân	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ xá	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Lục Nam (Bắc Giang), h. Kim Động (Hưng Yên), Việt Nam.
vũ yến	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
vũ đoài	địa danh|Một xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũ đài	danh từ|Nơi đua chen, tranh đấu công khai trong lãnh vực nào đó.
vũ đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
vũng liêm	địa danh|Một huyện T. Vĩnh Long, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
vũng lầy	danh từ|Xem đầm lầy
vũng tàu	danh từ riêng|(Thành phố) T. Bà Rịa-Vũng Tàu.
vơ vét	động từ|Lấy đi cho bằng hết, không chừa một thứ gì.
vơ vẩn	tính từ|Xem vẩn vơ
vơi đầy	tính từ|(Văn chương) Như đầy vơi.
vươn mình	động từ|(văn chương) Chuyển mình vươn lên với khí thế mạnh mẽ.
vương bá	danh từ riêng|Người đời Đường, lúc chưa làm nên thường đến ăn xin ở cửa chùa Huệ Chiêu. Bọn đồ lê (sư ni) ở đấy rất ghét thói ăn chực của Bá, tìm cách làm nhục. Bá bực mình bỏ đi, về sau đỗ làm đến chức Thứ Sử.
vương giả	danh từ|Cảnh sống của đế vương hoặc như đế vương.	danh từ|Sự phú quý.
vương hầu	danh từ|(từ cũ) Tước vương và tước hầu; dùng để chỉ tầng lớp quý tộc cấp cao nhất trong xã hội phong kiến.
vương hậu	danh từ|Vợ của một quốc vương.
vương hộ	danh từ riêng|Xem Sân Hoè
vương hủ	danh từ riêng|Tên của Quỷ Cốc Tử.
vương kỳ	|Kinh đô nhà vua, cũng như tiếng đế đô, kinh kỳ.
vương mãnh	danh từ riêng|Tể tướng của nhà Tần (325–375), tự là Cảnh Lược (景略), người quận Bắc Hải, thuộc tỉnh Sơn Đông, người dân tộc Hán.
vương mệnh tại thân	|Đương mang mệnh vua ở mình. ở đây ý nói.
vương phi	danh từ|Vợ của vua Triều Tiên.
vương quốc	danh từ|Nước có người đứng đầu là vua.	danh từ|Nơi coi là vùng ngự trị, chi phối hoàn toàn của một cá nhân, một tổ chức, một cái gì đó.
vương quốc anh	địa danh|Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.	địa danh|Phần của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland nằm hoàn toàn trên Đại Anh.	địa danh|(lịch sử) Cựu quốc gia có chủ quyền đã từng tồn tại từ năm 927 đến năm 1707 trên Đại Anh.
vương quốc bỉ	danh từ riêng|Tên chính thức của Bỉ.
vương quốc liên hiệp anh	danh từ riêng|Xem Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.
vương quốc na uy	địa danh|Tên chính thức của Na Uy.
vương quốc thái lan	danh từ riêng|Tên chính thức của Thái Lan.
vương quốc thụy điển	địa danh|Tên chính thức của Thụy Điển.
vương quốc tây ban nha	danh từ riêng|Tên chính thức của Tây Ban Nha.
vương quốc ả rập xê út	danh từ riêng|Tên chính thức của Ả Rập Xê Út.
vương sư	danh từ|Quân của nhà vua.
vương sư bá	danh từ riêng|(Thế kỷ 16, đồng yên, khoái châu, hải hưng) Tự Trọng Khương, hiệu Nham Khê, làm quan đến Tri phủ. Tác phẩm có Nham Khê thi tập.
vương sự	danh từ|Việc vua, việc công.
vương thần	danh từ|Bề tôi của nhà vua.
vương triều	danh từ|Triều đại hoặc triều đình thời phong kiến.
vương tôn	danh từ|Cháu trong phạm vi 3 đời trong vương tộc.	danh từ|Một tước hiệu cho các cháu trai của quân chủ trong vương quốc.
vương tằng tôn	danh từ|Một tước vị dành cho cháu trai của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong hàng kế vị ngai vàng trong các vương thất châu Âu.
vương tằng tôn nữ	danh từ|Một tước vị dành cho cháu gái của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong hàng kế vị ngai vàng trong các vương thất châu Âu.
vương tộc	danh từ|Xem hoàng tộc.
vương tử	danh từ|Con trai của quân chủ trong một vương quốc.
vương vãi	động từ|Rơi rải rác mỗi nơi một ít.
vương víu	động từ|Dính dáng đến.
vương vương	tính từ|(văn chương) Trạng thái còn lại một chút gì đó.
vương vấn	động từ|Cứ phải nghĩ đến, nhớ đến mà không thể dứt ra được.
vương đạo	danh từ riêng|Khanh tướng đời nhà Tấn. Xem Người Đạo thờ vua.	danh từ|Đạo đức tác phong của người làm chủ, có tính công minh hào sảng.
vướng mắc	động từ|Bị cái gì đó cản trở trong quá trình hoạt động (nói khái quát)	danh từ|Điều làm cho phải băn khoăn, suy nghĩ, tư tưởng không thoải mái.
vướng vít	động từ|(Ít dùng) Xem vướng víu
vướng víu	động từ|Vướng nhiều, làm cản trở (nói khái quát)
vườn bách thú	danh từ|(formal) Vườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.
vườn bách thảo	danh từ|Vườn công cộng, có trồng nhiều loài cây cỏ khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.
vườn hoa	danh từ|Một không gian công cộng tự do ra vào đối với tất cả mọi người, thường có nhiều cây xanh, hoa và các tác phẩm nghệ thuật.
vườn không nhà trống	danh từ|Chiến thuật quân sự, trong đó bỏ trống nhà cửa, phá hủy hoặc cất giấu lương thực, tài nguyên để ngăn địch lợi dụng nơi đang tiến vào chiếm đóng.
vườn mới thêm hoa	|Ý nói Thúc sinh có thêm vợ lẽ.
vườn quốc gia	danh từ|Khu vực rộng lớn được trưng dụng để bảo tồn thiên nhiên của một quốc gia.
vườn thuý	danh từ riêng|Chính nghĩa là cái vườn có hiên "Lãm Thuý" chỗ Kim Trọng trọ học lúc trước. Nhưng ở đây chỉ nơi hai người đi về tình tự lúc trước.
vườn trẻ	danh từ|Công trình phục vụ gửi trẻ em ở tuổi trước khi đến trường, thường có vườn và sân chơi kèm theo.
vượng khí	danh từ|Khí đất tốt, mang lại nhiều may mắn, theo địa lý thời trước.
vượng khí tướng môn	|Khí thịnh vượng ở nhà quan tể tướng.
vượng lộc	địa danh|Một xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
vượt biên	động từ|Vượt qua biên giới để ra nước ngoài một cách bất hợp pháp.
vượt bậc	động từ|Bỏ qua bậc thông thường để tiến tới bậc cao hơn hẳn.
vượt cạn	động từ|(khẩu ngữ) Sinh con, về mặt khó nhọc của người mẹ lúc sinh đẻ.
vượt qua	động từ|Hoàn thành một công trình, nhiệm vụ.
vượt quá	phó từ|Chỉ cái gì đó cao hơn mức cho phép.
vượt trội	tính từ|Vượt lên trên mức bình thường.
vạ lây	động từ|Bị mắc phải tai hoạ một cách oan uổng.
vạ miệng	danh từ|(khẩu ngữ) Tai vạ do nói năng không thận trọng gây nên.
vạc dầu	danh từ|Vạc đựng dầu đang đun sôi, dùng để thả người có tội vào, theo một hình phạt thời phong kiến.
vạc mai	|Cái vạc chứa mơ ướp.
vạc sành	danh từ|Loại côn trùng thuộc họ muồm muỗm.
vạch mặt	động từ|Làm cho lộ rõ bộ mặt thật xấu xa, để mọi người khỏi lầm.
vạch ra	động từ|Xem vạch
vạch trần	động từ|Làm lộ rõ bộ mặt thật xấu xa đang được che giấu.
vạm vỡ	tính từ|Có thân hình to lớn, nở nang, rắn chắc, trông rất khỏe mạnh (thường nói về đàn ông).
vạn an	địa danh|Một phường thuộc thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một huyện thuộc địa cấp thị Cát An, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc.
vạn bình	địa danh|Một xã thuộc huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam. Xã này có trục đường quốc lộ 1A chạy qua; cách thị trấn Vạn Giã 3 km về hướng bắc và cách Nha Trang 63km về hướng bắc. Xã có 4 thôn. Hoạt động…
vạn bệnh hồi xuân	danh từ riêng|Sách y học cổ truyền của Cung Đình Hiền thời nhà Minh.
vạn giã	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam. Nó cách thành phố Nha Trang 60 km về hướng bắc.
vạn hoà	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc tx. Lào Cai (Lào Cai), h. Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.
vạn hưng	địa danh|Một xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.
vạn hương	địa danh|Một phường thuộc thị xã Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
vạn khánh	địa danh|Một xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.
vạn kim	danh từ riêng|Một xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
vạn kiếp	danh từ riêng|Khu vực sông thương tiếp nối với sông Thái Bình, bắc Phả Lại (Chí Linh, Hải Hưng) 5km, gần những chỗ giao nhau của sông Cầu, sông Thương, sông Đuống, sông Kinh Thày với sông Thái Bình. Vạn Kiếp là…
vạn kiếp tông bí truyền thư	danh từ riêng|Tác phẩm quân sự của Trần Quốc Tuấn. Theo Đại Việt sử kí toàn thư, ông sưu tập binh pháp các nhà, làm thành Bát quái cửu cung đồ, đặt tên là Vạn Kiếp tông bí truyền thư. Nội dung nay đã thất truyền…
vạn long	địa danh|Một xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.	danh từ|Cá nhỏ thuộc họ mè, bụng sáng hồng lấp lánh.
vạn lương	địa danh|Một xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.
vạn mai	địa danh|Một xã thuộc huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
vạn mỹ	địa danh|Một phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
vạn ninh	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc:
vạn niên thanh	danh từ|Cây thuộc họ ráy, lá luôn xanh tốt nên thường được trồng trong nước để làm cảnh.
vạn năng	tính từ|Có nhiều công dụng, có thể dùng vào nhiều việc khác nhau.
vạn năng kế	danh từ|Xem đồng hồ vạn năng
vạn phát	địa danh|Một xã thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
vạn phú	địa danh|Một xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.
vạn phúc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Trì (Hà Nội), tx. Hà Đông (Hà Tây), h. Ninh Giang (Hải Dương), Việt Nam.
vạn phước	địa danh|Một xã thuộc huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
vạn quốc	danh từ|(obsolete) Tất cả các quốc gia trên thế giới.
vạn sơn	địa danh|Một phường thuộc thị xã Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
vạn sự	danh từ|Mọi điều, mọi sự.
vạn sự khởi đầu nan	cụm từ|Mọi việc lúc bắt đầu đều khó khăn (hàm ý vượt qua được thì sẽ làm được)
vạn sự như ý	tính từ|là lời chúc trong Tết có ý nghĩa là ước gì được đấy.
vạn thiện	địa danh|Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
vạn thuỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
vạn thái	địa danh|Một xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
vạn thạnh	địa danh|Một phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.
vạn thắng	địa danh|Một phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Ba Vì (Hà Tây), h. Vạn Ninh (Khánh Hoà), h. Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.
vạn thọ	danh từ|Loài cúc, hoa có nhiều cánh màu vàng, trồng làm cảnh, ().	tính từ|Lời chúc mừng vua sống lâu.
vạn trạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
vạn tuế	thán từ|là câu tung hô dành cho vua chúa.
vạn tượng	địa danh|Lānsāng Homkhāo.
vạn vật	danh từ|Mọi vật trong tự nhiên (nói khái quát).
vạn vật hấp dẫn	danh từ|Định luật theo đó mọi vật đều hút nhau bằng một lực tỉ lệ thuận với khối lượng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách.
vạn vật học	danh từ|Tự nhiên học.
vạn xuân	địa danh|Tên nước Việt Nam thời Tiền Lí (544-602). Sau khi lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống quân đô hộ nhà Lương giành độc lập thắng lợi, Lí Bí lên ngôi vua, tự xưng là Nam Việt Đế (Lí Nam Đế), đặt tên nước là…	địa danh|Một xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
vạn yên	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Vân Đồn (Quảng Ninh), h. Mê Linh (Vĩnh Phúc), Việt Nam.
vạn điểm	địa danh|Một xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
vả chăng	tính từ|Rất hoạt bát,nhẹ nhàng và mau chóng.
vả lại	liên từ|Thêm vào đó, hơn nữa.
vải bạt	danh từ|Là một loại vải được phủ một lớp phụ gia để chống tia UV, kị nước hoặc chống thấm nước.
vải kiện	danh từ|Vải đã gấp hoặc cuộn thành súc, được bày bán trên thị trường.
vảy nám	danh từ|Phần đóng sừng ở da do virus.
vảy nến	danh từ|Như vảy nám..
vấn an	động từ|Hỏi thăm sức khoẻ.
vấn lệ	động từ|Khốc rấm rứt.
vấn nạn	danh từ|Vấn đề khó khăn lớn có tính chất xã hội, đang phải đương đầu đối phó một cách cấp thiết.
vấn vít	động từ|Xoắn lại với nhau.
vấn đáp	động từ|(Kết hợp hạn chế). Hỏi và trả lời (nói khái quát).	động từ|(Kng.). Thi vấn đáp (nói tắt).
vấn đề	danh từ|Điều cần phải được nghiên cứu giải quyết.
vấp ngã	động từ|Thất bại, sa ngã do thiếu kinh nghiệm, thiếu hiểu biết.
vất vưởng	tính từ|Ở tình trạng bị bỏ trơ trọi một nơi, không ai ngó ngàng đến, gây cảm giác như bị bỏ đi.	tính từ|Ở tình trạng đời sống không có gì bảo đảm, không ổn định, sống ngày nào biết ngày ấy.
vất vả	tính từ|Ở vào tình trạng phải bỏ ra nhiều sức lực hoặc tâm trí vào một việc gì.
vấy vá	phó từ|Qua loa; Không chu đáo.
vần chải	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
vần công	tục ngữ|Hoàn thành công nhật ở nông thôn.
vần thơ	danh từ|Câu thơ.
vầng trăng chưa khuyết	|Trinh tiết còn nguyên vẹn.
vầng ô	danh từ riêng|Mặt trời. Xem Kim ô.
vầy lửa	động từ|Nhóm lửa.
vầy nưa	địa danh|Một xã thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
vầy đoàn	|Họp lại thành đoàn.
vẩn vơ	tính từ|Ở trạng thái suy nghĩ, nói năng hay đi lại mà không ý thức rõ mình muốn gì, nhằm vào cái gì, lí do tại sao.
vẩn đục	tính từ|Ở trạng thái có nhiều gợn bẩn nổi lên, không trong lắng.
vẫn thạch	danh từ|Phần còn lại của thiên thạch đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển, bị cháy mất một phần và rơi xuống bề mặt Trái Đất hay bề mặt các thiên thể khác (như Mặt Trăng, Sao Hỏa,...).
vậm vạp	tính từ|To khỏe.
vận chuyển	động từ|Làm chuyển dời nhiều vật nặng đi xa bằng phương tiện hoặc bằng sức súc vật.
vận dụng	động từ|Đem tri thức, lí luận áp dụng vào thực tiễn.
vận hành	động từ|Hoạt động khiến mỗi bộ phận thực hiện chức năng của mình và phối hợp với mọi bộ phận khác.
vận khí	danh từ|Chiều hướng phát triển tốt, xấu của sự vật, sự việc theo quy luật tự nhiên, tại một thời điểm cụ thể, theo thuật phong thuỷ.
vận mạng	động từ|Xem vận mệnh.
vận mệnh	danh từ|Số phận thay đổi (lên xuống, sướng khổ, may mắn) của một con người sống trong một khoảng thời gian nhất định.	danh từ|Dự đoán số phận của một người trong tương lai, theo bói toán.
vận số	danh từ|Toàn bộ những điều may rủi lớn đã được định sẵn một cách thần bí, theo mê tín.
vận trình	danh từ|Vòng tuần hoàn trong cuộc đời con người, sẽ được lặp lại theo một chu kỳ.
vận trù	động từ|Tính toán, lo liệu các vấn đề về sắp xếp, tổ chức.
vận trợ	động từ|Đánh vần.
vận tải	động từ|Chuyên chở người hoặc đồ vật trên quãng đường tương đối dài.
vận tốc	danh từ|lượng mà lường sự thay đổi của vị trí khi thời gian trôi.
vận tốc căn quân phương	danh từ|(vật lý).
vận vào	|Ý nói lời nào cũng như ám chỉ vào mình.
vận đơn	danh từ|Chứng từ chuyển phát hàng hóa do đơn vị chuyên chở phát hành cho người gửi hàng trong quá trình vận chuyển.
vận động	động từ|(Hiện tượng vật thể) không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác.	động từ|(Từ chuyên môn) Hoạt động biểu thị sự tồn tại của vật chất, bao hàm chuyển động, biến đổi, phát triển.	động từ|Hoạt động thay đổi tư thế hay vị trí của thân thể hoặc bộ phận thân thể (khái quát, về mặt có tác dụng giữ gìn và tăng cường sức khỏe).	động từ|Di chuyển, thay đổi vị trí trong chiến đấu.	động từ|Tuyên truyền, giải thích, động viên làm cho người khác tự nguyện làm theo việc gì, thường là theo một phong trào nào đó.
vận động viên	danh từ|Người chuyên luyện tập, thi đấu và biểu diễn một môn thể thao nhất định.
vật chất	danh từ|(xem từ nguyên 1) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thức ở trong trạng thái luôn luôn vận động và biến đổi.	tính từ|Thuộc về những vật cụ thể cần thiết cho sản xuất và cho đời sống.	tính từ|Thuộc về đời sống sinh lí, trái với tinh thần.
vật chất tối	danh từ|(Thiên văn học) Vật chất trong vũ trụ không phát ra ánh sáng hay bất cứ một bức xạ điện từ nào có thể quan sát được.
vật chủ	tính từ|diễn ta cái gì đó rất quan trọng, cốt yếu
vật chứng	danh từ|Vật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, có giá trị chứng minh tội phạm.
vật dằn tàu	danh từ|Những vật nặng như nước, cát, đá hoặc chì được đặt trong tàu để giúp tàu cân bằng và ổn định. Khi tàu không chở hàng hoặc chở ít, vật dằn giúp tàu ngập đủ sâu để chân vịt hoạt động hiệu quả.
vật dụng	danh từ|Đồ dùng thường ngày trong sinh hoạt.
vật kính	danh từ|Bộ phận chủ yếu trong dụng cụ quang học, hướng về phía vật quan sát và tạo nên một ảnh thật của vật đó.
vật liệu	danh từ|Vật dùng để làm cái gì (nói khái quát).
vật lí
vật lý	danh từ|Ngành khoa học nghiên cứu về tự nhiên, lý giải về các vật thể ngoài tự nhiên bằng công cụ toán học.	tính từ|(thuộc) Ngành vật lý học.
vật lý học	danh từ|Một môn khoa học tự nhiên tập trung vào sự nghiên cứu vật chất và chuyển động của nó trong không gian và thời gian, cùng với những khái niệm liên quan như năng lượng và lực.
vật lại	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
vật lộn	động từ|Dùng hết sức để chống chọi, đối phó lại một cách vất vả.
vật lực	danh từ|Những phương tiện vật chất dùng vào một công cuộc nào đó (nói tổng quát).
vật nuôi	danh từ|Toàn bộ các loài động vật như gia súc, gia cầm, ong, tằm, động vật thủy sản được con người thuần hóa, nuôi giữ.
vật nài	động từ|Khẩn cần thống thiết..
vật phẩm	danh từ|Vật được làm ra (nói khái quát)
vật thí nghiệm	danh từ|là vật dùng để làm thí nghiệm
vật thể	danh từ|(vật lý học) Vật có những thuộc tính vật lý nhất định.
vật tư	danh từ|Nguyên vật liệu, máy móc, phụ tùng, v.v. dùng cho sản xuất, xây dựng nói chung.
vật tế thần	danh từ|(nghĩa đen) lễ vật/sính lễ được mang đi cúng tế thần linh.	danh từ|(nghĩa bóng) người/tổ chức phải đứng ra hứng chịu/lãnh thay mọi trách nhiệm, mọi hậu quả cho người/tổ chức khác gây ra. Thành ngữ: giơ đầu chịu báng.
vật đổi sao dời	|Ý nói mọi việc trên đời đều thay đổi.
vậy mà
vậy thì	liên từ|Thế thì.
vắn tắt	tính từ|Chỉ cái gì đó ngắn gọn, súc tích (thường dùng để nói các đoạn văn)
vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm	thành ngữ|Xem vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm
vắng chủ nhà gà vọc nhiều tôm	thành ngữ|Xem vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm
vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm	cụm từ|(Dịch nghĩa) Con gà không thấy có chủ nhà thường hay chạy vào trong bếp bới móc nồi niêu đựng tôm để phá phách.	cụm từ|(Nghĩa bóng) Khi vắng mặt ông chủ hoặc người cấp trên (hoặc cha mẹ) thì người làm công hoặc cấp dưới (hoặc con cái) tha hồ quậy phá.
vắng hoe	tính từ|Vắng, không thấy ai cả.
vắng mặt	tính từ|Diễn tả sự không có mặt, không có người.
vắng như chùa bà banh	cụm từ|Trỏ sự tiêu điều. Nguyên từ ngôi chùa ven Tây Hồ có tượng vũ nữ Chiêm Thành, lâu không người chăm nom thành đổ nát và vãn khách.
vắng như chùa bà đanh	cụm từ|(đen) Vắng vẻ như cảnh chùa Bà Đanh (Bà Đanh Tự, Hà Nội).	cụm từ|(bóng) Tình trạng vắng vẻ, thiếu thốn khách viếng thăm hoặc con người ở một nơi nào đó lẽ ra phải đông đúc người.
vắng vẻ	tính từ|Vắng, không có người (nói khái quát).
vắt cổ chày ra nước	thành ngữ|Ý châm biếm những người keo kiệt, bủn xỉn quá mức.
vắt óc	động từ|Đào sâu suy nghĩ đến cao độ.
vằn thắn	danh từ|Cách gói khác của món hoành thánh tại miền Bắc Việt Nam.
vằn vèo	tính từ|Cong đi cong lại nhiều lần.
vằng vặc	tính từ|(ánh trăng) Rất sáng, không một chút gợn, khiến có thể nhìn rõ các vật.
vặn vẹo	động từ|Uốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau.	động từ|Bẻ gập qua lại theo nhiều hướng khác nhau.	động từ|Hỏi vặn đi vặn lại.	tính từ|Không thẳng, mà có nhiều chỗ cong, vặn theo nhiều hướng khác nhau.
vặt vãnh	tính từ|Nhỏ nhặt, linh tinh, không đáng kể.
vẹn chữ tùng	|Trọn đạo làm vợ (theo chồng).
vẹn toàn	tính từ|Ở trạng thái có được đầy đủ các mặt, không bị thiếu đi một mặt nào.
vẹn vẽ	tính từ|Hoàn toàn tốt đẹp.
vẻ lan	danh từ|Ngọn đèn thắp bằng dầu hoa lan.
vẻ ngân	|Ánh bạc, ánh trăng sáng như bạc.
vẻ sao	|Ý nói sắc đẹp của Giao Tiên ví như ngôi sao sáng.
vẻ vang	tính từ|Rỡ ràng, lừng lẫy.
vẻ đan	|Vẻ son, màu đỏ.
vẽ chuyện	động từ|Đặt điều, bày đặt những điều không cần thiết qua lời nói, thường gây ra phiền toái.
vẽ hổ không thành	|Làm việc lớn chẳng nên, chẳng thành, giống như người vẽ hổ mà lại không ra hình con hổ.
vẽ rắn thêm chân	cụm từ|Chỉ việc đơn giản nhưng lại bày ra những thứ râu ria cho ra vẻ phức tạp.
vẽ vời	động từ|(khẩu ngữ) vẽ (nói khái quát)	động từ|Tô vẽ, làm tăng thêm vẻ đẹp hình thức vốn không có.
vết thương	danh từ|Chỗ bị thương trên cơ thể.
vết tích	danh từ|Cái còn để lại của cái đã thuộc về quá khứ.
về chầu trời	động từ|Xem chết
về hưu	động từ|Đến lúc hưu trí.
về sau	giới từ|Từ diễn tả thời gian sau này.
vệ an	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>.
vệ binh	danh từ|(Từ cũ) Người lính đi theo một nhân vật để bảo vệ.
vệ quân hộ quốc	cụm từ|Như vệ quốc hộ quân.
vệ quốc	động từ|Bảo vệ tổ quốc.
vệ quốc hộ quân	cụm từ|Giữ lấy cái giềng mối quốc gia.
vệ quốc quân	danh từ|Quân đội bảo vệ tổ quốc chống xâm lược (thường dùng để gọi binh sĩ quân đội nhân dân Việt Nam (Việt Minh) thời kì đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 - 1950)
vệ sinh	danh từ|Những biện pháp phòng bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ (nói khái quát).	tính từ|(Kng.; thường dùng có kèm ý phủ định, kết hợp hạn chế). Hợp (thường nói về mặt sạch sẽ).	động từ|(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Đại tiện (lối nói kiêng tránh). Đi.
vệ sinh cá nhân	cụm từ|Chỉ đến những thói quen chăm sóc cơ thể như tắm rửa, đánh răng, rửa tay, gội đầu, cắt móng của con người.
vệ sĩ	danh từ|là người làm công việc bảo vệ
vệ thanh	danh từ riêng|Danh tướng đời Hán.
vệ tinh	danh từ|Thiên thể nhỏ quay quanh một hành tinh.	danh từ|Vật thể hay máy móc do con người tạo ra và phóng lên; quay quanh một hành tinh hay một thiên thể.	danh từ|Cái cùng loại nhưng nhỏ hơn và có chức năng phụ trợ.
vệ uý
vệ úy	danh từ|Chức võ quan thời xưa, người giám hộ và quản lý cửa thành.
vỉa hè	danh từ|Hè chạy dọc theo hai bên đường phố, thường được xây lát.
vị bài	|Do tiếng bài vị đảo ngược lại.
vị chi	động từ|(Kng.). Từ dùng để mở đầu một lời tính gộp tất cả các khoản vừa nói; tất cả là.
vị giác	danh từ|Sự cảm giác về các vị.
vị hoàng	địa danh|Một phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
vị kỉ	tính từ|Xem keo kiệt
vị lai	tính từ|Chưa đến; Thuộc về tương lai.
vị ngữ	danh từ|Thành phần chính yếu của một câu đơn, nói rõ hoạt động, tính chất, trạng thái của đối tượng được nêu ở chủ ngữ.	danh từ|Điều khẳng định hay phủ định về chủ ngữ trong phán đoán.
vị quang	địa danh|Một xã thuộc huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
vị tha	tính từ|Lấy lòng bác ái mà chuyên chú làm lợi cho kẻ khác; trái với vị kỉ.
vị thanh	địa danh|Một huyện T. Cần Thơ, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
vị thuỷ	địa danh|Một xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
vị thành niên	tính từ|Chưa đến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền và nghĩa vụ.
vị thân	|Vì mình, cũng như tiếng ích kỷ.
vị thần	danh từ|Chỉ đấng linh thiêng có sức mạnh phi thường, toàn năng, có thể điều khiển hay chi phối thiên nhiên, được con người thờ phụng.
vị thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
vị thế	danh từ|Vị trí, địa vị, về mặt có vai trò, ảnh hưởng đến những mối quan hệ trong xã hội.
vị tinh	danh từ|Muối ngọt.	danh từ|mì chính
vị trí	danh từ|Chỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ cư ngụ.	danh từ|Địa vị.
vị tân	địa danh|Một xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
vị xuyên	địa danh|Một huyện T. Hà Giang, Việt Nam.	địa danh|Một phường Tp. Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
vị đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
vịnh hạ long	danh từ riêng|vịnh, thuộc, gulf/vịnh Bắc Bộ, sea/Biển Đông, ocean/Thái Bình Dương.
vịt cỏ	danh từ|Vịt nhỏ con, chân cao, thường nuôi thành đàn.
vịt tiềm	danh từ|Vịt được nấu với thuốc bắc ăn rất thơm ngon theo kiểu món ăn tàu.
vịt trời	danh từ|Vịt sống hoang, bay giỏi, mùa rét di cư về các vùng nhiệt đới.
vịt đàn	danh từ|Xem vịt cỏ
vịt đẹt	danh từ|Vịt mới sinh.	danh từ|(lón) người ngây thơ, chậm hiểu.
vọng chấp	động từ|(Phật giáo) Chấp nhận suy nghĩ, chủ nghĩa sai trái so với bình thường.
vọng cung	danh từ|Quán trọ dành riêng cho vua kinh lí miền xa, biên chế mỗi tỉnh một cái, nhiều hơn sẽ bị phạt nặng. Hàng năm làm nơi bái vọng vua của quan chức và sĩ tử.
vọng các	danh từ|tức Bangkok, thủ đô của Thái Lan.
vọng cổ	danh từ|Điệu hát cải lương, giọng buồn và kéo dài, nghe như tiếng thở than, ai oán.
vọng gác	danh từ|Nơi bố trí làm nhiệm vụ canh gác, thường là chòi nhỏ.
vọng nguyệt cầm	danh từ|Tên gọi khác của đàn nguyệt.
vọng ngôn	danh từ|Lời nói giả dối, không thật.
vọng thê	địa danh|Một xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
vọng tưởng	danh từ|Ý nghĩ viển vông.
vọng đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
vọp bẻ	danh từ|Xem chuột rút
vỏ chuối	danh từ|Lớp vỏ bên ngoài của quả chuối.
vỏ quít dày có móng tay nhọn	cụm từ|(Nghĩa đen) Quít có vỏ dày thì dùng móng tay nhọn để bóc.	cụm từ|(Nghĩa bóng) Ai hống hách, làm điều sai trái thì cũng có người như vậy đối phó lại họ.
vỏ xe	danh từ|Xem lốp.
vốn dĩ	phó từ|Xem vốn (nhưng nghĩa mạnh hơn)
vốn hoá	danh từ|Tổng giá trị của một doanh nghiệp trong một thời gian nhất định, thường bao gồm tổng giá trị cổ phiếu, nợ dài hạn và các khoản thu nhập được giữ lại; được sử dụng trong báo cáo tài chính.
vốn liếng	danh từ|Vốn (nói khái quát).
vồ vập	tính từ|Tỏ ra rất niềm nở, ân cần một cách quá mức khi gặp.
vồn vã	tính từ|Niềm nở, nhiệt tình với vẻ thân mật, ân cần trong tiếp đón, chuyện trò.
vỗ béo	động từ|Vỗ cho chóng béo.
vỗ tay	động từ|Đập hai lòng bàn tay vào với nhau, tỏ ý hoan nghênh.
vỗ về	động từ|An ủi.
vội vàng	tính từ|Tỏ vẻ hấp tấp, mau lẹ hơn bình thường.	|nôn nóng
vội vã	tính từ|Tỏ ra rất vội, hết sức muốn tranh thủ thời gian cho kịp.	tính từ|Tỏ ra vội, không kịp có sự suy nghĩ, cân nhắc.
vớ bẫm	động từ|Sở hữu được món lợi béo bở nào.
vớ bở	động từ|(thông tục) Kiếm được món lợi một cách may mắn, không ngờ.
vớ vẩn	tính từ|Làm những việc không hợp lí, không thiết thực.
với nhau	phó từ|Cùng nhau trong một tập hợp sự vật hoặc hành động.
vờ vĩnh	động từ|Giả đò làm ra vẻ như không biết.
vờ vịt	động từ|(Kng.). Giả vờ để che giấu điều gì đó, thường là không tốt (nói khái quát).
vở kịch	danh từ|là một tiết mục nghệ thuật có những người đóng nhiều vai khác nhau để biểu diễn trên sân khấu
vỡ chợ	động từ|(khẩu ngữ) Ví cảnh ồn ào, ầm ĩ, hỗn loạn.
vỡ lòng	phó từ|Nói trẻ con bắt đầu học chữ.	phó từ|Bắt đầu học một nghề.
vỡ lẽ	động từ|Hiểu ra được thực chất điều mà trước đó chưa biết rõ, chưa hiểu rõ.
vỡ mủ	tính từ|Nói mụn nhọt mưng một thời gian rồi có mủ chảy ra.
vỡ nợ	động từ|Lâm vào tình trạng bị thua lỗ, thất bại liên tiếp trong kinh doanh, phải bán hết tài sản mà vẫn không đủ để trả nợ.
vợ bé	danh từ|Xem vợ lẽ
vợ chưa cưới	danh từ|Người phụ nữ đã đính hôn, trong quan hệ với người đàn ông đính hôn với mình.
vợ chồng	danh từ|Vợ và chồng, về mặt thành một đôi với nhau (nói khái quát)	danh từ|Từ ghép của vợ và chồng. Để nói về hai người nào đó đã cưới nhau.
vợ con	danh từ|Vợ và con, về mặt là gia đình riêng của người đàn ông (nói khái quát).
vợ khôn dạy chồng dại	cụm từ|Vợ chồng lệch pha.
vợ lẽ	danh từ|Xem vợ thứ
vợ lẽ con thêm	cụm từ|Người đa mang.
vợ thằng đậu	cụm từ|Người vụng về.
vợ thứ	danh từ|Vợ được cưới sau người vợ lớn.	danh từ|Vợ bé.
vợi hẳn	tính từ|Giảm đi một cách đáng kể.
vụ bản	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Nam Định, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
vụ bổn	địa danh|Một xã thuộc huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
vụ cầu	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
vụ lợi	động từ|Chỉ mưu cầu lợi ích riêng cho mình.
vụ quang	địa danh|Một xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
vụ việc	danh từ|Việc, sự việc không hay xảy ra, thường gây được sự chú ý (nói khái quát).
vụ án	danh từ|là một trường hợp có những sự kiện xảy ra, cần được điều tra
vụ án chuẩn	danh từ|(pháp luật) Vụ án hoặc trình tự tố tụng khác cung cấp được một quyết định có thể áp dụng để giải quyết những trường hợp tương tự trong tương lai.
vụn vặt	tính từ|Nhỏ nhặt, không đáng kể.
vụng trộm	tính từ|Lén lút, giấu giếm, không dám để cho người khác biết.
vụng về	tính từ|Hậu đậu, bất cẩn.
vứt bỏ	động từ|là hành động không còn dùng tới vật gì đó nữa, quăng nó đi.
vừa lòng	tính từ|Cảm thấy bằng lòng vì hợp với ý mình.
vừa mới	phó từ|Gần đây.
vừa phải	tính từ|Ở mức thoả đáng, hợp lí.
vừa rồi	phó từ|Gần đây, mới đây, một thời gian vừa qua đi không lâu so với lúc được đề cập.	tính từ|Đầy đủ không vượt quá yêu cầu.
vừa tầm	phó từ|Đúng với mức, không xa quá.
vừa vừa	phó từ|Xem tạm ổn
vừa ăn cướp vừa la làng	thành ngữ|Người làm điều sai trái lại giả vờ như mình là người bị hại, còn tố cáo hoặc kêu oan với người khác.
vữa xơ động mạch	danh từ|là tên gọi của một tình trạng khi tường động mạch bị đặc bởi nhiều mỡ tích động
vững bền	tính từ|Không thể lay chuyển.
vững chãi	tính từ|Không lung lay, đổ ngã.
vững chắc	tính từ|Có khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ.
vững lòng	tính từ|Xem vững tâm.
vững trị	động từ|Cai trị vững vàng.
vững vàng	tính từ|Có khả năng đứng vững trước mọi thử thách, mọi tác động bất lợi từ bên ngoài (nói khái quát)
vực bò	động từ|Tập cho những con bò con tập quen dần với việc đeo cày đi làm ngoài ruộng.
vực trường	địa danh|Một xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
vỹ dạ	danh từ riêng|phường, city/Huế, Việt Nam
vỹ sinh ôm cây	thành ngữ|Xem ấp cây
xa cách	động từ|Ở cách xa nhau hoàn toàn.	động từ|Tách biệt, không có sự gần gũi, hòa nhập.
xa cảng	danh từ|Bến xe ô tô.
xa dung	địa danh|Một xã thuộc huyện Điện Biên Đông, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
xa dận	danh từ riêng|Xem Trướng Huỳnh
xa giá	danh từ|(từ cũ, trang trọng) Xe của vua đi; cũng dùng để chỉ nhà vua khi đi lại bằng xe ở ngoài cung.
xa hoa	tính từ|Sang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương.
xa khả sâm	danh từ riêng|(Xa khả tham, lê khả tham, ? - ?) Tù trưởng người Thái ở Mộc Châu, tướng khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống Minh (1418-1427). Khi quân Minh sang xâm lược, đã điều động dân binh chống…
xa khả tham	danh từ riêng|Xem Xa Khả Sâm
xa lánh	động từ|Tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ.
xa lý	địa danh|Một xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
xa lạ	tính từ|Ở xa và chưa từng quen biết.	tính từ|Chưa quen; Chưa từng suy nghĩ đến.
xa lắc	tính từ|(Khẩu ngữ) Rất xa, đến mức tưởng chừng như không thể hình dung ra được, không thể đến được.
xa lộ	danh từ|Đường lớn, rộng, thường phân đôi mỗi bên một chiều, dành cho xe ô tô.
xa ngái	tính từ|Xem xa xôi.
xa tít	tính từ|Xa lắm, đến mức mắt thường không thể nhìn tới được.
xa xôi	tính từ|(láy) Xem xa
xa xăm	tính từ|Nói đường rất xa.	tính từ|Đã lâu lắm rồi.
xa xưa	tính từ|Thuộc về một thời đã qua rất lâu rồi (nói khái quát).
xa xỉ	tính từ|Tốn nhiều tiền mà không thật cần thiết hoặc chưa thật cần thiết.
xanh biếc	tính từ|Xanh lam đậm và tươi ánh lên.
xanh chín	tính từ|Không bịp bợm, can thiệp hoặc thao túng trong cờ bạc.
xanh cỏ	tính từ|(Khẩu ngữ) Có cỏ mọc trên mộ đã xanh; ý nói chết đã khá lâu rồi.
xanh da trời	tính từ|Có màu lam như màu nền trời khi quang đãng.
xanh dương	tính từ|Có màu xanh của biển.
xanh lá cây	tính từ|Có màu lục thẫm như màu lá.
xanh lét	tính từ|Xanh có pha những tia sáng lạnh, gây cảm giác rờn rợn.
xanh lơ	tính từ|Xanh nhạt như màu của nước lơ.
xanh tươi	tính từ|Tươi tốt, đầy sức sống.
xanh xanh	tính từ|Hơi xanh.
xanh xao	tính từ|(Da) Có màu xanh tái, nhợt nhạt vẻ ốm yếu.
xao lãng	động từ|Mất tập trung, không để tâm vào công việc.
xao nhãng	danh từ|Xem xao lãng
xao xuyến	động từ|Có những tình cảm rung động mạnh và kéo dài không dứt trong lòng.	động từ|Có sự xao động, nôn nao, không yên trong lòng.
xao xác	tính từ|Từ gợi tả những tiếng như tiếng chim vỗ cánh, tiếng gà gáy, v.v. nối tiếp nhau làm xao động cảnh không gian vắng lặng.
xao động	tính từ|Không yên lặng.
xay xát	động từ|Xay (thường là lúa) nát ra.
xe ben	danh từ|Phương tiện xe tải có khả năng vận chuyển hàng hóa với khối lượng lớn thông qua thùng hàng ở phía sau, đặc trưng bằng khả năng nâng hạ thùng thông qua một hệ thống piston thủy lực.
xe buýt	danh từ|Ô tô buýt chở khách trong thành phố.
xe bình bịch	danh từ|(lóng) Xe hai hoặc ba bánh có gắn động cơ.
xe bò	danh từ|Xe thô sơ có hai bánh, thường do trâu bò kéo, dùng để chuyên chở vật nặng.
xe bọc thép	danh từ|Xe quân sự có vỏ bằng thép.
xe ca	danh từ|(Từ cũ) xe khách.
xe cam nhông	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Xe ô-tô lớn để chở đồ.
xe con	danh từ|(Khẩu ngữ) ô tô con.
xe công nông	danh từ|Loại xe máy vừa phục vụ nông nghiệp, vừa là máy kéo nhỏ trọng tải đến 1.000 kg khi kéo theo rơ moóc lưu thông trên đường bộ.
xe căng hải	danh từ|(lóng, hài hước) Đi bộ.
xe cấp cứu	danh từ|Xem xe cứu thương.
xe cộ	danh từ|Xe (nói khái quát).
xe cứu thương	danh từ|Xe ô tô có dấu hồng thập tự của cơ quan y tế dùng để chở bệnh nhân đi cấp cứu.
xe du lịch	danh từ|(Khẩu ngữ) ô tô du lịch.
xe duyên	động từ|Mai mối cho trai gái lấy nhau.
xe dây	động từ|Cũng như xe tơ, nghĩa là lấy chồng.
xe gíp	danh từ|Xem xe jeep
xe gắn máy	danh từ|Xe hai bánh hoặc ba bánh có gắn động cơ; một số cũng có thể dùng sức người đạp đi được.
xe hon đa	danh từ|(Khẩu ngữ) Xe gắn máy.
xe hơi	danh từ|(miền Nam) Xem ô tô.
xe hương	|Do chữ Hương xa, chỉ xe của phụ nữ.
xe hỏa	danh từ|Xe hoả.	danh từ|Như Xe lửa.	danh từ|(Xem từ nguyên 1).
xe khách	danh từ|(Khẩu ngữ) Ô tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh.
xe kéo	danh từ|(Khẩu ngữ) Xem xe tay
xe lai	danh từ|Một loại xe có phần động lực kết hợp từ hai hay nhiều dạng máy.
xe lai sạc điện	danh từ|Xe lai trong đó sử dụng pin sạc, hoặc thiết bị lưu trữ năng lượng khác, có thể được phục hồi để sạc đầy bằng cách kết nối tới một nguồn điện bên ngoài (thường là một phích cắm bình thường).
xe lam	danh từ|Xe gắn máy có ba bánh, hình giống ô tô nhưng nhỏ hơn, dùng để chở người, chở hàng đường gần.
xe lang	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.
xe lôi
xe lăn	danh từ|Là phương tiện để người bị què đi lại.
xe lửa	danh từ|(miền Nam) Tàu hoả.
xe lửa cao tốc	danh từ|là một chiếc xe lửa chạy với tốc độ rất cao.
xe máy	danh từ|Xe gắn máy.
xe tang	danh từ|Xe chở quan tài người chết để đưa đến nghĩa địa.
xe tay	danh từ|Xe kéo bằng tay, có hai bánh, hai càng, dùng chở người, thời xưa.
xe trượt tuyết	danh từ|Xe trượt ở những vùng băng tuyết thường do thú kéo.
xe tăng	danh từ|Xe có vỏ thép dày, chạy bằng xích sắt, có sức vận động cao, hỏa lực mạnh, dùng để chiến đấu.
xe tơ	danh từ riêng|Xem Chỉ hồng
xe tải	danh từ|Là xe dùng để chuyên chở các loại hàng hóa với số lượng nhiều mà người thường không thể mang di chuyển được.
xe tắc xi	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Xe hơi chở người trong thành phố, trả tiền theo số ki-lô-mét.
xe ôm	danh từ|Nghề mưu sinh bằng cách dùng xe máy để vận chuyển hành khách.
xe điện	danh từ|Xe chạy bằng động cơ điện trên đường ray.
xe đò	danh từ|(Phương ngữ; khẩu ngữ) Ôtôca.
xe đạp	danh từ|Xe hai bánh, tay lái gắn với bánh trước, dùng sức người đạp cho chuyển động.
xe đạp bánh béo	danh từ|Xe đạp bánh rất to.
xe ủi đất	danh từ|Xem máy ủi
xem chừng	động từ|(khẩu ngữ) chú ý đề phòng điều không hay có thể xảy ra	phó từ|Tổ hợp biểu thị ý nhận định một cách không hoàn toàn chắc chắn, trên cơ sở những gì đã thấy, đã quan sát được.
xem khinh	động từ|Ý nói.
xem như	động từ|Xem tưởng tượng
xem thường	động từ|Không coi trọng, cho là không quan trọng nên không chú ý đến.
xem trời bằng vung	cụm từ|Như Coi trời bằng vung.
xem vừng	|Xem vừng sáng trắng của mặt giăng.
xem xét	động từ|Tìm hiểu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết.
xen canh	danh từ|Phương pháp trồng trọt theo đó trên cùng một diện tích, người ta trồng hai loại cây trồng cùng một lúc hoặc cách nhau một thời gian không lâu để tận dụng nhưng gì có (diện tích, chất dinh dưỡng,...).
xen kẽ	động từ|(Những cái khác loại) Ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn.
xi lanh	danh từ|Bộ phận hình trụ rỗng của động cơ máy hơi nước.
xi líp
xi măng	danh từ|Hỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào nước rồi để khô.
xi rô	danh từ|Nước đường có pha thuốc hoặc nước hoa quả.
xin chào	thán từ|Lời chào trang trọng khi mới gặp mặt.
xin lỗi	động từ|Nhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ.	động từ|Từ đặt ở đầu một câu hỏi để tỏ lễ độ.
xin việc	động từ|Xin một việc nào đó.
xin xỏ	động từ|Xin, dùng với ý xấu.
xinh tươi	tính từ|Xinh và tươi tắn, có sức sống.
xinh xinh	tính từ|Xem xinh
xinh xắn	tính từ|Xinh và rất ưa nhìn.
xinh đẹp	tính từ|Đẹp một cách nhã nhặn.
xiêm y	danh từ|Như áo xiêm.
xiên bẩn	danh từ|Tên gọi chung của các món ăn vặt như viên chiên (cá viên, bò viên, tôm viên,..), xúc xích, lạp xưởng, nhiều loại viên với màu sắc bắt mắt cùng hương vị hấp dẫn, được chế biến vô cùng đơn giản, nhanh…
xiên xỏ	động từ|(ít dùng) Xem xỏ xiên.
xiêu lòng	động từ|Ngả theo ý người khác.
xiêu vẹo	tính từ|Không đứng được thẳng, được vững nữa, mà nghiêng lệch theo những hướng khác nhau.
xiếc chặc	động từ|hàng động dùng sức để thắt chặc cái gì đó lại
xiến tóc	danh từ|Loài bọ lớn có mỏ cắt thức ăn rẩt khỏe, thường sống trong đồng cỏ rậm.
xoa xuýt
xoang phượng	danh từ riêng|Tiếng sáo gọi chim Phuợng.	danh từ riêng|Liệt Tiên truyện.
xoay quanh	động từ|Tìm chỗ này chỗ khác.	động từ|Tập trung vào một điểm.
xoay trở	động từ|Xem xoay
xoay xở	động từ|Làm hết cách này đến cách khác để giải quyết cho được khó khăn, hoặc để có cho được cái cần có.
xoi mói	động từ|Để ý, moi móc từng li từng tí hành vi, chuyện riêng của người khác để làm hại.
xong xuôi	tính từ|Được hoàn thành một cách thuận lợi.
xong đời	động từ|(thông tục) hết đời, không còn sống nữa hoặc không còn hi vọng gì nữa.
xoàng xĩnh	tính từ|Tầm thường.
xoành xoạch	tính từ|(khẩu ngữ). Liên tục, hết lần này đến lần khác trong một thời gian ngắn.
xoá bỏ	động từ|Xem xóa
xoá án tích	danh từ|(luật pháp Việt Nam) Một chế định của luật pháp giúp người được xóa coi như chưa có tiền án.
xoắn xuýt	động từ|Xem xoắn
xoắn xít	động từ|Xem xoắn
xu biện	động từ|Nịnh.
xu chiêng	danh từ|Xem nịt vú
xu cà na	tính từ|Quá xui xẻo, quá mệt mỏi, quá chán, quá buồn.
xu hướng	danh từ|Sự ngả theo về phía nào.
xu nịnh	động từ|Nịnh nọt để lấy lòng và cầu lợi.
xu thế	danh từ|Chiều hướng chủ đạo trong thời gian nào đó.
xu thời	động từ|Hùa theo những người đương ở thế mạnh để mong cầu lợi.
xu xoa	danh từ|Xem sương sa.
xua đuổi	động từ|Đuổi đi một cách khinh bỉ.
xui giục	động từ|(ít dùng) Xem xúi giục
xui khiến	động từ|xúi giục
xui nguyên giục bị	cụm từ|Hành vi xúc xiểm hòng có lợi cho bản thân.
xui rủi	danh từ|Những chuyện đen đủi, xui xẻo, không may mắn trong cuộc sống hoặc công việc.
xui xẻo	tính từ|(Phương ngữ) đen đủi, không gặp may.
xun xoe	động từ|Khiến một người nào đó vui thích, hài lòng nhằm toan tính, mưu cầu lợi ích cho người thực hiện hành vi này.
xung huyết	danh từ|Xem sung huyết.
xung khắc	tính từ|Không hợp nhau.
xung kích	động từ|Xông vào đánh nhau dữ dội.	động từ|Đi đầu, làm nhiệm vụ khó khăn nhất
xung lượng	danh từ|Kết quả của việc áp dụng một lực lên một vật trong một khoảng thời gian nhất định, công thức được thể hiện bằng một tích phân của lực F với ẩn thời gian t.
xung lực	danh từ|Đại lượng vectơ đo lường tác động của một lực được tác dụng lên một vật trong một khoảng thời gian.
xung phong	động từ|(trong chiến đấu) Xông thẳng vào đánh.	động từ|Tự nguyện nhận làm nhiệm vụ khó khăn.
xung quanh	danh từ|Theo đường tròn hay đường cong kín.	danh từ|Khoảng không gian bao quanh một sự vật nào đó.	danh từ|Phạm vi có liên quan đến một sự việc.
xung yếu	tính từ|Có vị trí đặc biệt quan trọng.
xung đột	động từ|Đánh nhau, tranh chấp, chống đối nhau một cách dữ dội.	động từ|Chống đối nhau do có sự trái ngược hoặc mâu thuẫn gay gắt về điều gì đó.
xuy xá	địa danh|Một xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
xuyên không	danh từ|thể loại truyện có nhân vật chính được đưa đến một chiều không gian khác hoặc một khoảng thời gian nào khác cách rất xa thời điểm hiện tại.
xuyên khố lễ	danh từ|Lễ thành phục và chúc phước cho trẻ 10 tuổi.
xuyên mộc	địa danh|(Huyện) T. Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
xuyên suốt	tính từ|Có nghĩa làm một việc gì đó trong một khoảng thời gian dài.
xuyên táo	động từ|(Bắn) Xuyên qua nhiều mục tiêu bằng một phát đạn.
xuyên tạc	động từ|Trình bày sai sự thật với dụng ý xấu.
xuân an	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
xuân bái	địa danh|Một xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân bình	danh từ riêng|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bạch Thông (Bắc Kạn), h. Sông Cầu (Phú Yên), h. Như Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân bảo	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
xuân bắc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Xuân Trường (Nam Định), Việt Nam.
xuân canh	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.
xuân cao	địa danh|Một xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân chinh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân châu	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân cảnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Cầu, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
xuân cẩm	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Hiệp Hoà (Bắc Giang), h. Thường Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân cỗi huyên tơ	|Cha mẹ thảy đều già cả. (HT).
xuân du	địa danh|Một xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân dương	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Na Rì (Bắc Kạn), h. Thanh Oai (Hà Tây), h. Lộc Bình (Lạng Sơn), h. Thường Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân dục	danh từ riêng|Một xã ở thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam
xuân giang	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Sóc Sơn (Hà Nội), h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân giao	địa danh|Một xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
xuân hiệp	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Trà ôn (Vĩnh Long), Việt Nam.
xuân hoà	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Hà Quảng (Cao Bằng), h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Bảo Yên (Lào Cai), h. Nam Đàn (Nghệ An), h. Xuân Trường (Nam Định), h. Sông Cầu (Phú Yên), h. Kế Sách (Sóc…
xuân hoá	địa danh|Một xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
xuân huy	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
xuân huyên	|Cha mẹ.
xuân hà	địa danh|Một phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
xuân hùng	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
xuân hưng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân hương	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
xuân hải	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Ninh Hải (Ninh Thuận), h. Sông Cầu (Phú Yên), Việt Nam.
xuân hồng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Xuân Trường (Nam Định), Việt Nam.
xuân hội	địa danh|Một xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
xuân khang	địa danh|Một xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân khanh	địa danh|Một phường thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
xuân khao	địa danh|Một xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân khánh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân khê	địa danh|Một xã thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
xuân kiên	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
xuân la	địa danh|Một phường thuộc Q. Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
xuân lai	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lương (Bắc Ninh), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), h. Yên Bình (Yên Bái), Việt Nam.
xuân lam	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân liên	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Thường Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân long	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Cao Lộc (Lạng Sơn), h. Yên Bình (Yên Bái), h. Đồng Xuân (Phú Yên), Việt Nam.
xuân lâm	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thuận Thành (Bắc Ninh), h. Nam Đàn (Nghệ An), h. Tĩnh Gia (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân lãnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
xuân lôi	địa danh|Một xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
xuân lĩnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
xuân lũng	địa danh|Một xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
xuân lương	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
xuân lạc	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
xuân lập	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Long Khánh (Đồng Nai), huyện Thọ Xuân (Thanh Hoá), huyện Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.
xuân lễ	địa danh|Một xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
xuân lệ	địa danh|Một xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân lộc	địa danh|Một huyện T. Đồng Nai, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Tam Thanh (Phú Thọ), h. Sông Cầu (Phú Yên), h. Hậu Lộc, h. Thường Xuân, h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), h. Phú Lộc (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.
xuân mai	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
xuân minh	địa danh|Một xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân mãn	địa danh|Một xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
xuân mỹ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Long Khánh (Đồng Nai), h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Thường Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân ngọc	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
xuân nha	địa danh|Một xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
xuân ninh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Quảng Ninh (Quảng Bình), Việt Nam.
xuân nội	địa danh|Một xã thuộc huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
xuân nộn	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.
xuân phong	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân phân	danh từ|Ngày Mặt Trời qua xích đạo, có ngày và đêm bằng nhau trên toàn Trái Đất; cũng dùng để gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền Trung Quốc.
xuân phú	địa danh|Một phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Yên Dũng (Bắc Giang), h. Ea Kar (Đắk Lắk), h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Phúc Thọ (Hà Tây), h. Xuân Trường (Nam Định), h. Quan Hoá, h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân phúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân phương	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Từ Liêm (Hà Nội), h. Xuân Trường (Nam Định), h. Sông Cầu (Phú Yên), h. Phú Bình (Thái Nguyên), Việt Nam.
xuân phước	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
xuân phổ	địa danh|Một xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
xuân quan	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
xuân quang	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Thắng (Lào Cai), h. Tam Thanh (Phú Thọ), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
xuân quế	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
xuân quỳ	địa danh|Một xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân sơn	danh từ|Núi mùa xuân. Câu “làn thu thuỷ nét xuân sơn” ví mắt Kiều trong sáng như làn nước mùa thu, lông mày xinh đẹp như rặng núi mùa xuân.
xuân sơn bắc	danh từ riêng|xã, district/Đồng Xuân, Phú Yên, Việt Nam
xuân sơn nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
xuân thanh	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
xuân thiên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân thiện	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
xuân thiệu	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
xuân thu	danh từ|Cả năm.	danh từ|(Nghĩa cũ) Tuổi.	danh từ riêng|Tên một thời kỳ lịch sử của Trung Quốc.	danh từ riêng|Tên một bộ sách của Khổng Tử.
xuân thuỷ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Yên Lập (Phú Thọ), h. Lệ Thuỷ (Quảng Bình), Việt Nam.
xuân thành	danh từ riêng|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
xuân thái	địa danh|Một xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân thái bính	danh từ|Bánh bằng bột gạo tráng mỏng, cuốn nhiều rau và ít thịt đồ chín.
xuân thăng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân thương	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
xuân thượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
xuân thạnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
xuân thần	danh từ riêng|Vị chính vị phụ trong một thang thuốc đông y.
xuân thắng	địa danh|Một xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân thịnh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Sông Cầu (Phú Yên), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân thọ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), tp. Đà Lạt (Lâm Đồng), h. Như Thanh, h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Cầu, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Cầu, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
xuân thới sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
xuân thới thượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
xuân tiến	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
xuân trúc	địa danh|Một xã thuộc huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
xuân trường	địa danh|(Huyện) T. Nam Định, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lộc (Cao Bằng), h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), thành phố Đà Lạt (Lâm Đồng), h. Thanh Chương (Nghệ An), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân trạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
xuân tâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
xuân tân	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Long Khánh (Đồng Nai), h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân tây	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuân Lộc, Đồng Nai, Việt Nam.
xuân tình	địa danh|Một xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
xuân tô	địa danh|Một xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.
xuân tăng	địa danh|Một phường thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
xuân tầm	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Yên, h. Yên Bái, Việt Nam.
xuân vinh	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
xuân viên	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Yên Lập (Phú Thọ), Việt Nam.
xuân vân	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
xuân yên	địa danh|Một xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
xuân ái	địa danh|Một xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
xuân áng	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
xuân đan	địa danh|Một xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
xuân đài	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thanh Sơn (Phú Thọ), Việt Nam.
xuân đám	địa danh|Một xã thuộc huyện Cát Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
xuân đình	|Có thể hiểu là nơi xum họp, vui vẻ.
xuân đông	địa danh|Một xã thuộc huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
xuân đỉnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
xuân định	địa danh|Một xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
xuê xoa	tính từ|Dễ dãi, không có tính chất giữ nguyên tắc, cốt chỉ cho xong việc.
xuôi chiều	động từ|Thuận theo một chiều, không có ý kiến gì ngược lại.
xuôi dòng	tính từ|Theo chiều dòng nước chảy.
xuýt xoa	động từ|Phát ra những tiếng gió khe khẽ trong miệng để biểu thị cảm giác đau, hoặc tiếc rẻ, thương xót, kinh ngạc.
xuýt xoát	tính từ|(Từ cũ, nghĩa cũ) Xem suýt soát
xuất bản	động từ|Chuẩn bị bản thảo rồi in ra thành sách báo, tranh ảnh và phát hành.
xuất chinh	động từ|(Cũ). Ra trận.
xuất chúng	tính từ|Vượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ.
xuất cảng	động từ|Đưa hàng hoá ra nước ngoài.
xuất dương	động từ|Đi ra khỏi nước mình bằng đường biển.
xuất dương hiệu lực	cụm từ|Đi sứ lấy công chuộc tội.
xuất gia	động từ|Ra khỏi nhà tức đi tu.
xuất giá	động từ|(Cũ). Đi lấy chồng.
xuất giá tòng phu	thành ngữ|Phụ nữ đi lấy chồng
xuất hiện	động từ|Hiện ra, nhìn thấy được.
xuất hoá	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc tx. Bắc Kạn (Bắc Kạn), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.
xuất huyết	động từ|(Hiện tượng) chảy máu ở các bộ phận bên trong cơ thể.
xuất hành	động từ|Bắt đầu lên đường hoặc bắt đầu ra khỏi nhà đầu năm mới cho được giờ, được ngày tốt, theo mê tín.
xuất khẩu	động từ|Đưa hàng hóa hoặc vốn ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh.
xuất kích	động từ|Rời căn cứ, ra đi để đánh quân địch.
xuất lễ	địa danh|Một xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
xuất nguồn	động từ|Xem bắt nguồn
xuất ngân	động từ|Chi tiền (thường nói một cơ quan)
xuất phát	động từ|Bắt đầu ra đi.	động từ|Lấy đó làm gốc, làm căn cứ để hành động.
xuất quan	|Ra cửa ải.
xuất quân	động từ|(quân đội) lên đường đi chiến đấu.
xuất sinh	động từ|Được sinh sản.
xuất siêu	danh từ|(economics) Tình trạng kim ngạch xuất khẩu lớn hơn kim ngạch nhập khẩu trong cán cân thương mại của một nước; phân biệt với nhập siêu.
xuất sĩ	động từ|Ra làm quan.
xuất sắc	tính từ|Tốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường.
xuất thân	động từ|Nói một người sinh ra từ gia đình nào, giai cấp nào, địa phương nào.
xuất thần	động từ|Linh hồn thầy pháp thoát ra ngoài thể xác để đi vào cõi thần linh.
xuất thế	động từ|Lánh đời, không tham gia hoạt động xã hội, đi ở ẩn, đi tu, theo quan niệm của đạo Phật.
xuất tinh	động từ|(sex) Cho tinh dịch phóng ra.
xuất trình	động từ|Đưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra.
xuất xứ	danh từ|Nguồn gốc của một văn bản hoặc một tác phẩm.
xuẩn ngốc	tính từ|Chỉ sự ngu ngốc, ngu xuẩn.
xuẩn động	động từ|Hành động ngu xuẩn, bậy bạ không có đánh giá.
xuề xoà
xuề xòa	tính từ|Dễ dãi, không câu nệ.
xuống cấp	động từ|Sút kém hẳn đi về chất lượng so với trước.
xuống dốc	động từ|Đi xuống nhanh chóng.	động từ|Tình trạng kém đi rất nhanh, khó cứu vãn.
xà bang	địa danh|Một xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
xà beng	danh từ|Thanh sắt dài có một đầu nhọn hay bẹt, dùng để đào lỗ hoặc nạy, bẩy vật nặng.
xà bông	danh từ|(Địa phương) Xà phòng.
xà cạp	danh từ|Miếng vải bó ống quần vào chân cho gọn.
xà cừ	danh từ|Cây to cùng họ với xoan, lá kép, quả tròn, hạt có cánh, gỗ dùng vào nhiều việc.	danh từ|Lớp trong của vỏ một thứ trai, có nhiều màu sắc và bóng.
xà gồ	danh từ|Một thành phần có cấu trúc ngang của mái nhà, đặt trên vì kèo để đỡ cầu phong, li tô, rui, mè hoặc tấm mái.
xà hồ	địa danh|Một xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
xà lan
xà lim	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Phòng hẹp và tối trong nhà tù thời thuộc Pháp, để giam những nhà cách mạng mà thực dân cho là nguy hiểm đối với chúng.
xà lách	danh từ|Cây cùng họ với rau diếp, nhưng lá nhỏ và quăn hơn, dùng để ăn sống.
xà lơ	|nói sai hoàn toàn so với bản chất.
xà lỏn	danh từ|(Nghĩa cũ) Quần soóc, quần đùi.	danh từ|Váy quần của người Mã Lai, người Cam pu chia, người Tahiti.
xà mâu	danh từ|(cổ) Vũ khí cổ, cán dài, mũi cong hình con rắn.
xà ngang	danh từ|Thanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà.	danh từ|Thanh nằm ngang của khung thành, hai đầu được nối với cột dọc.
xà phìn	địa danh|Một xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
xà phòng	danh từ|Chất tẩy rửa, làm sạch và làm thơm cơ thể hoặc đồ vật.
xà rông	danh từ|Đồ mặc của một số dân tộc vùng Đông Nam Á, gồm một tấm vải có hoa văn quấn quanh người từ thắt lưng trở xuống, dùng cho cả đàn ông và phụ nữ.
xà vòng	danh từ|(từ cổ) Xà phòng.
xà xẻo	động từ|(Khẩu ngữ) Ăn bớt, ăn xén từng ít một (nói khái quát).
xà ích	danh từ|Người điều khiển xe ngựa.
xài xể	động từ|Mắng nhiếc làm cho ai đó mệt mỏi, tàn tạ.
xàm xí đú	tính từ|Xem xàm
xào chẻ	danh từ|Phương pháp chế biến thực phẩm bằng cách nhanh chóng xào qua lửa ở nhiệt độ cao với một ít dầu ăn trong một thời gian ngắn.
xào xáo	động từ|(Khẩu ngữ) Xem xào nấu	động từ|Sắp xếp lại và thay đổi ít nhiều những ý của người khác để viết lại thành như của mình.	động từ|Gây gổ ồn ào.
xào xạc	tính từ|Xem xạc xào Từ mô phỏng tiếng như tiếng lá cây lay động va chạm nhẹ vào nhau.	tính từ|(Id.). Như xao xác (nhưng nghe ồn hơn).
xá aỏi	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Kháng.
xá bung	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Kháng.
xá bấu	danh từ|Món ăn củ cải muối của người Triều Châu, Trung Quốc.
xá côống	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cống.
xá cẩu	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.
xá dâng	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Kháng.
xá hộc	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Kháng.
xá khao	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Kháng.
xá khắc	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc La Ha.
xá la vàng	danh từ riêng|Xem Tày Poọng
xá lá vàng	danh từ riêng|Một tên gọi khác của các dân tộc Chứt, La Hủ, Mảng.	danh từ riêng|Xem Xá Toong Lương
xá lương	địa danh|Một xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
xá lợi	danh từ|Vật thể còn sót lại của cao tăng Phật giáo sau hỏa táng, thường là những hạt kích thước nhỏ có dạng tròn hoặc các dạng khác.
xá phó	danh từ riêng|Xem Bồ Khô Pạ
xá pươi	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Hủ.
xá quỷ	danh từ riêng|Xem Khạ Quy
xá toong lương	danh từ riêng|(Xá lá vàng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Hủ.
xá tống	địa danh|Một xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
xá tội	động từ|Tha tội.
xá u ní	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Hà Nhì.
xá xeng	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Cống.	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cống.
xá xíu	danh từ|Một loại thịt heo quay hoặc nướng, xuất phát từ Quảng Đông, Trung Quốc.
xá xúa	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Kháng.
xá xị	danh từ|Nước giải khát chiết rễ cây xá xị.
xá đôn	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Kháng.
xác báo	động từ|Báo tin để xác nhận thông tin, sự việc là chính xác hoặc đã hoàn thành.
xác chết	danh từ|Phần cơ thể của sinh vật đã chết.
xác lập	động từ|Thành lập dựa trên trên cơ sở vững chắc.
xác minh	động từ|Làm cho rõ sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể.
xác nhận	động từ|Thừa nhận là đúng sự thật.
xác suất	danh từ|Khả năng xảy ra của một trường hợp gì đó.
xác thịt	danh từ|là cách nói khác của thân thể của con người	danh từ|Hoặc có thể là thịt của loài thú nào đó
xác thực	tính từ|Đúng với sự thật.
xác tín	động từ|Tin chắc.	tính từ|Đúng đắn, đáng tin cậy.
xác xơ	tính từ|Như xơ xác.
xác đáng	tính từ|Đúng đắn và rất hợp lẽ.
xác định	động từ|Ấn định một cách chắc chắn.	tính từ|(toán) Định được một cách chính xác.
xách mé	động từ|Chỉ cách nói năng thiếu lịch sự, thiếu lễ phép.
xám khôống	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cống.
xám mặt	tính từ|Bị xấu hổ.
xám xịt	tính từ|Xám đen lại, trông tối và xấu.
xán lạn	tính từ|Sáng sủa, rực rỡ.
xáng cạp	danh từ|Máy xúc hoạt động trên sông, được sử dụng để đào hoặc nạo vét đất đá.
xáo trộn	động từ|Đảo lộn lung tung.
xáo động	động từ|Làm đảo lộn và mất hẳn sự yên tĩnh vốn có.
xâm chiếm	động từ|Chiếm dần đất đai bằng sức mạnh.
xâm hại	động từ|Xâm phạm đến khiến cho bị tổn hại.
xâm hại tình dục	tục ngữ|Cưỡng bức người nào đó phải cấu hiệp miễn cưỡng.
xâm lăng	động từ|chiếm hoặc giành đồ hoặc đất của người khác.	|Cướp lấy.	|Bỏ.
xâm lược	động từ|Xâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng vũ lực hoặc bằng các thủ đoạn chính trị, kinh tế.
xâm lấn	động từ|Chiếm dần đất đai, lãnh thổ của người khác ở cạnh mình.
xâm nhập	động từ|(Từ bên ngoài) Lọt vào một cách trái phép.	động từ|Nhập vào gây hại.
xâm phạm	động từ|Lấn quyền lợi của người khác.
xâm thực	danh từ|Hiện tượng hình thành các bọt khí trong chất lỏng.
xâu chuỗi	động từ|Tập hợp, liên kết lại thành một chuỗi, một tuyến.
xâu xé	động từ|Làm tình làm tội.	động từ|Tranh giành lẫn nhau.	động từ|Chia năm xẻ bảy.
xây dựng	động từ|Làm nên, gây dựng nên.	động từ|Tạo ra cái có giá trị tinh thần, có nội dung nào đó.	động từ|(Thái độ, ý kiến) Có tinh thần đóng góp, làm tốt hơn.
xây xẩm	tính từ|Cảm thấy choáng váng.
xây đắp	động từ|Xây dựng, bồi đắp cho vững chắc thêm (nói khái quát).
xã giao	danh từ|(hoặc.	tính từ|Chỉ có tính chất lịch sự theo phép.	động từ|). Sự giao tiếp bình thường trong xã hội.
xã hội	danh từ|Hệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.	danh từ|Các tập đoàn người cụ thể nào đó, có cùng chung phong tục, luật pháp, v.v.
xã hội chủ nghĩa	tính từ|Thuộc giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản; Có tinh thần của chủ nghĩa xã hội.
xã hội học	danh từ|Khoa học nghiên cứu về quá trình và quy luật phát triển của các hiện tượng trong đời sống xã hội.
xã hội đen	danh từ|Bộ phận dân số kiếm sống bằng cách thực hiện các hoạt động tội phạm vi phạm pháp luật như đâm thuê, chém mướn, mại dâm.
xã luận	danh từ|Bài báo thuộc thể loại chính luận, nói về một vấn đề thời sự quan trọng, nóng hổi, thường dùng ở trang nhất.
xã thơ	danh từ|Nhóm người hay thơ họp thành một hội ngâm thơ.
xã tắc	danh từ|Đất nước.
xã viên	danh từ|Người góp vốn, góp sức tham gia hoạt động của hợp tác xã.
xã đội	danh từ|Ban chỉ huy quân sự xã.
xé xác	động từ|(Khẩu ngữ) Xé làm thân xác bị rời ra từng mảnh (dùng ý đe dọa).
xéo xắt	động từ|(cũ) Hành hạ khắt khe.	tính từ|Chỉ những người có lời nói, hành động, tính cách có phần đanh đá, chua ngoa, hay dùng những câu nói thâm sâu, nhiều nghĩa.
xét hỏi	động từ|Hỏi trực tiếp để phát hiện, xác minh hành vi phạm pháp của đối tượng nào.
xét lại	động từ|để gì một hành động nhìn lại những gì mình đã làm.
xét mình	động từ|thì dùng để xem xét lại những tội lỗi đã làm trước khi lên xưng tội.
xét nghiệm	động từ|nghiệp vụ y khoa sử dụng các thiết bị, máy móc để phân tích các mẫu bệnh phẩm nhằm phát hiện, cung cấp thông tin về tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.
xét tuyển	động từ|Đánh giá để lựa chọn những người phù hợp dựa trên các tiêu chí và điều kiện theo quy định.	động từ|(giáo dục) Đánh giá để lựa chọn những học sinh hoặc sinh viên đủ điều kiện dựa trên các tiêu chí và điều kiện theo quy định
xét xử	động từ|(luật pháp) Xem xét và xử các vụ án (nói khái quát).
xét đoán	động từ|Xem xét để nhận định, đánh giá.
xê dịch	động từ|Chuyển vị trí trong quãng ngắn (nói khái quát).	động từ|(Id.). Thay đổi, biến đổi ít nhiều.
xê xích	tính từ|Chênh lệch nhau ít nhiều, nhưng không đáng kể.	động từ|Xê dịch ít nhiều.
xêm xêm	tính từ|Tương tự, gần giống nhau nhưng không giống nhau hoàn toàn.
xì dách	danh từ|Trò chơi cờ bạc theo đó người chơi bốc bài sao cho số điểm nằm trong khoảng từ 16 đến 21, nếu số điểm lớn hơn 21 thì thua.
xì dầu	danh từ|Loại nước chấm được sản xuất bằng cách lên men hạt đậu tương, ngũ cốc rang chín, nước và muối ăn.
xì gà	danh từ|Điếu thuốc cuộn nguyên lá.
xì ke	danh từ|Loại ma túy tổng hợp có tác dụng phân ly, kích thích hệ thần kinh trung ương dạng bột hoặc viên nén màu trắng.
xì trum	danh từ|(truyện tranh, hư cấu) Chủng tộc hư cấu trong truyện tranh của họa sĩ Peyo.
xì trây	tính từ|(lóng) Cách nói không trang trọng, mỉa mai về giới tính.
xì tẹc	danh từ|Xe ô tô có động cơ, kích thước lớn với thiết kế gồm xe nền (chassis) và bồn chứa chuyên dụng để chở các loại chất lỏng hoặc nhiên liệu đặc biệt như xăng dầu, sữa.
xì tố	danh từ|Bộ môn đánh bạc sử dụng 32 lá bài Tây từ 7 đến A, loại bỏ các lá bài từ 2 đến 6.
xì xào	động từ|Nói một số người chuyện trò với nhau, thường là để chê bai.
xì xầm	động từ|hành động nói chuyện nhỏ.
xí hụt	thán từ|Vồ trật vật gì.
xí muội	danh từ|Món mận muối sấy khô của Trung Quốc.
xí nghiệp	danh từ|Cơ sở sản xuất kinh doanh tương đối lớn.
xí ngầu	danh từ|Súc sắc.
xí xớn	động từ|(Khẩu ngữ). Có những cử chỉ, hành vi tỏ ra không được đứng đắn (hàm ý chê).
xích bích	danh từ riêng|Tên đất ở bờ Nam Trường Giang, phía Đông Bắc huyện Gia Ngư tỉnh Hồ Bắc, nơi Chu du đánh bại quân của Tào Tháo. Trận này xảy ra vào mùa đông năm.	danh từ riêng|Trong trận này, liên quân Tôn Quyền, Lưu Bị nhờ mưu trí đã lấy ít thắng được nhiều, lấy yếu thắng được mạnh.
xích kinh	danh từ|(Thiên văn học) Một trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xích đạo (tọa độ còn lại gọi là xích vĩ), bằng góc giữa phương nối thiên thể và tâm Trái Đất với mặt phẳng chứa…
xích lô	danh từ|Xe sử dụng sức người có 3 bánh dùng để vận chuyển khách hoặc hàng hóa, thường có một hoặc hai ghế cho khách và một chỗ cho người lái xe.
xích lỗ	danh từ riêng|Tên một cửa bể xưa thuộc tỉnh Quảng Bình.
xích mích	động từ|(Hoặc d.). Có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau.
xích quỷ	danh từ|Cả nước Việt Nam thời trung cổ khoảng mấy nghìn năm TCN, được lập ra trước nước Văn Lang và nước Âu Lạc khoảng 1000–1500 năm TCN trải qua thời vua Kinh Dương Vương.
xích thằng	danh từ|Chỉ thắm tơ hồng, chỉ buộc duyên vợ chồng (theo tích trong truyện đời xưa.
xích thố	địa danh|Một xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
xích tử	|Con đỏ (con mới đẻ ra còn đỏ) tức là nhân dân. Vua chúa ngày xưa nói.
xích vĩ	danh từ|(astronomy) Một trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xích đạo (tọa độ còn lại gọi là xích kinh hoặc góc giờ), bằng góc giữa phương nối thiên thể và tâm Trái Đất với mặt…
xích đu	danh từ|Ghế chao.
xích đạo	danh từ|Đường tròn tưởng tượng vuông góc với trục Trái Đất và chia Trái Đất thành hai phần bằng nhau là bán cầu bắc và bán cầu nam.
xích động	động từ|Hành động gây xích mích.
xín chải	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Tủa Chùa (Lai Châu), Việt Nam.
xín cái	địa danh|Một xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
xín mần	địa danh|(Huyện) T. Hà Giang, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
xín vàng	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
xíu mại	danh từ|Món thịt viên của Trung Quốc được làm từ thịt heo băm, hành lá, hành tây và nước sốt cà chua; ăn kèm với bánh mỳ.
xíu páo	danh từ|Tiểu bao: Bánh bao nhỏ hấp trong nồng nan.
xó xỉnh	tính từ|(Khẩu ngữ) Nơi chật hẹp, tối tăm, ít người biết đến (nói khái quát).
xóa nhòa	động từ|Vừa xóa vừa làm nhòa đi
xóa sổ	động từ|Làm cho sự vật sự việc mất hẳn đi, không còn tồn tại nữa, bằng những biện pháp hoặc động tác mạnh mẽ.
xóc dĩa	danh từ|(Miền Nam) Xem xóc đĩa
xóc lọ	động từ|(lóng) Dùng tay nắm quanh dương vật rồi di chuyển theo chuyển động ra vào nhằm kích thích, tạo khoái cảm tình dục; thủ dâm.
xóc đĩa	danh từ|Lối chơi cờ bạc dùng bốn đồng tiền xóc mạnh trong một cái đĩa úp kín, ai đoán trúng có mấy đồng sấp mấy đồng ngửa thì được.
xói lở	danh từ|Hiện tượng, quá trình xảy ra ở chân sườn dốc, mái dốc hoặc bờ sông, bờ biển, bờ hồ chứa nước dẫn đến sự sạt lở.
xóm giềng	danh từ|Những người hàng xóm (nói khái quát).
xót thương	động từ|(văn chương) Xem thương xót
xót xa	động từ|một hành động bộc lộ cảm giác đau đớn, đau buồn	tính từ|Diễn tả sự đau đớn	phó từ|Diễn tả một hành động đáng thương xót
xô bồ	phó từ|Để lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu.
xô thơm	danh từ|Một loại cây thơm có lá màu xanh xám được sử dụng như một loại thảo mộc dùng trong ẩm thực, có nguồn gốc từ Nam Âu và Địa Trung Hải.
xô viết	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Hình thức chính quyền của chuyên chính vô sản.	tính từ|Thuộc về Liên-xô.
xô xát	động từ|Cãi cọ và xô đẩy, giằng co, xung đột với nhau.
xô đẩy	động từ|Xô nhau, đẩy nhau (nói khái quát).	động từ|Dồn vào, đẩy vào một cảnh ngộ không hay.
xôi bắp	danh từ|Xôi nấu bằng gạo nếp và hạt bắp trộn lẫn rồi cho vào đó thêm ít muối đậu, dừa non bào.
xôi hỏng bỏng không	cụm từ|Cố mãi không thành.
xôi thịt	tục ngữ|Việc không phải của mình cũng xen vào hòng kiếm chác.
xôi xéo	danh từ|Món xôi của người Hà Nội gồm xôi, đỗ xanh, hành phi, mỡ, ruốc, chả.
xôn xao	tính từ|Có nhiều âm thanh xen lẫn vào nhau và rộn lên êm nhẹ, vọng lại từ nhiều phía.	động từ|Bàn tán rộn lên nhiều nơi.	động từ|Trào dâng những rung động, những xúc cảm trong lòng.
xông pha	động từ|Dấn bước vào nơi đầy hiểm nguy, thử thách mà không chút e ngại.
xông xáo	động từ|Xông vào bất cứ đâu, bất chấp khó khăn, nguy hiểm.	tính từ|Hăng hái trong mọi hoạt động, bất chấp trở ngại, khó khăn.
xù khu	danh từ|Hành động hư cấu hoặc không có thật, thường dùng để miêu tả tình huống vui nhộn, hài hước.
xù mì tôm	danh từ|Tóc uốn xoăn như sợi mì tôm sấy.
xú uế	tính từ|Hôi thối.
xúc biến	danh từ|Tính chất của một số chất lỏng hoặc gel nấu chảy khi được lắc, khuấy, sau khoảng thời gian dừng tác động thì trở lại trạng thái ban đầu.
xúc cảm	động từ|(Hoặc d.). Như cảm xúc.
xúc cảnh hứng hoài	|Xúc cảm trước cảnh đẹp mà động lòng thơ.
xúc giác	danh từ|Cảm giác do sự đụng chạm, sờ mó mà có.
xúc phạm	động từ|Động chạm đến, làm tổn thương đến những gì mà người ta thấy là cao quý, thiêng liêng phải giữ gìn cho bản thân hoặc cho những người thân của mình.
xúc tiến	động từ|Triển khai và đẩy nhanh công việc.
xúc tu	danh từ|Cơ quan cảm giác không phân đốt hay dạng sợi ở phần đầu của một số động vật bậc thấp (như thuỷ tức, giun, v.v.), có tác dụng trong việc bắt mồi và tự vệ.
xúc vật	danh từ|từ nhục mạ ai đó	danh từ|xem động vật
xúc xiểm	động từ|Đặt điều xúi giục người này để làm hại người khác hoặc để gây mâu thuẫn, xích mích với nhau.
xúc xích	danh từ|Dây sắt có nhiều vòng móc vào với nhau.	danh từ|Thức ăn làm bằng ruột lợn nhồi thịt băm và ướp muối.
xúc xắc	danh từ|Xem súc sắc.
xúc động	động từ|Cảm động sâu sắc và tức thời trước một sự việc cụ thể.
xúi giục	động từ|Xui và thúc đẩy người khác làm việc sai trái, với dụng ý xấu.
xúi quẩy	danh từ|(Khẩu ngữ) không may mắn, không gặp may.
xúm xít	động từ|Xúm lại rất đông.
xúng xính	tính từ|Từ gợi tả dáng điệu của người tỏ ra hài lòng trong bộ quần áo rộng và dài, nhưng sang, diện.
xúp xuýp	tính từ|Như xuýt xoát.
xăm gạo	danh từ|Que xăm gạo (que thử gạo, que kiểm gạo) là dụng cụ để kiểm tra chất lượng gạo.
xăm xắp	tính từ|(nước) Ở mức không quá đầy, chỉ đủ phủ kín khắp bề mặt.
xăng pha nhớt	tục ngữ|Kẻ lập lờ giới tính.
xăng đuých	danh từ|Bánh mì kẹp, Bánh mì lát.
xăng đá	|từ bắt nguồn từ tiếng Pháp là Soldat, French soldier in French Indochina.	danh từ|Lính.
xơ xác	tính từ|Ở trạng thái không có gì còn lành lặn, nguyên vẹn, trông thảm hại.
xơi xơi	phó từ|Sa sả (nói sa sả, mắng sa sả).
xưa kia	danh từ|Thời gian trước đây.
xưa nay	danh từ|Từ xưa đến nay, từ trước đến bây giờ.
xưng danh	động từ|Nói tên nhân vật mình đóng.
xưng hô	động từ|Tự xưng mình và gọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau.
xưng tội	động từ|(Con chiên) Tự kể tội lỗi của mình trước linh mục.
xưng tụng	động từ|Ca ngợi người nào đó.
xưng xưng	động từ|(láy) Nói quả quyết một cách trơ tráo điều không đúng với sự thật.
xương cốt	danh từ|Xương nói chung.
xương giang	danh từ riêng|Sông Thương chảy qua thị xã Bắc Giang nay thuộc Hà Bắc, gần sông có thành Xương Giang do giặc Minh đắp năm Đinh Mùi (1427). Nghĩa quân Lê Lợi do Trần Nguyên Hãn và Lê Sát chỉ huy đã phá được thành…
xương lâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
xương lê	danh từ riêng|Hiệu của nhà thơ Hàn Dũ đời Đường.
xương rồng	danh từ|Cây cùng họ với thầu dầu, thân mềm ba cạnh, có chứa mủ trắng, lá thoái hoá thành gai, trồng làm hàng rào.	danh từ|Cây cảnh mọng nước, có gai nhỏ và nhọn như đinh ghim.
xương sườn	danh từ|Các xương bao quanh lồng ngực từ xương sống đến xương mỏ ác.
xương sống	danh từ|Cột sống ở giữa lưng người và động vật, gồm nhiều đốt nối lại, làm cột trụ cho bộ xương.
xương thịnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
xương xẩu	danh từ|Xương của thú vật (hàm ý chê), hoặc phần xương còn lại sau khi đã ăn hết thịt (nói khái quát).	danh từ|Ví cái người khác đã vứt bỏ, chẳng mang lại lợi lộc bao nhiêu.	tính từ|Gầy đến nhô xương, nổi xương lên.
xương ức	danh từ|Phần xương chạy dọc phía trước lồng ngực nối xương sườn vòng từ cột xương sống hai bên.
xước cảng	danh từ riêng|Đoạn sông chảy qua cửa Càn, còn gọi là cửa Cồn, nay thuộc huyện Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh.
xướng danh	động từ|Cũ, id. Đọc, gọi to tên những người thi đỗ trước đám đông.
xướng ngôn viên	danh từ|Như hoạt náo viên.
xướng tuỳ	|Do câu Phu xướng phụ tuỳ (Chồng xướng vợ nghe theo). Đấy dùng để thay cho chữ phu phụ (vợ chồng).
xường xám	danh từ|Trang phục áo dài truyền thống của phụ nữ Trung Hoa.
xạ hương	danh từ|Chất có mùi thơm của hươu xạ và một số loài cầy tiết ra, dùng làm nước hoa, làm thuốc.
xạ kích	động từ|Bắn súng.
xạ phang	danh từ riêng|Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.
xạ thu	thán từ|(neologism) Lành thay, tốt thay.
xạ thủ	danh từ|Tay súng.
xạ thủ bắn tỉa	danh từ|Người dùng súng bắn tỉa, bắn ở vị trị ẩn nấp.
xạ trị	danh từ|(oncology) Việc sử dụng các chùm tia phóng xạ với liều lượng và đường đi được đo đếm thận trọng để điều trị nhiều bệnh ung thư.
xạo ke	động từ|(Phương ngữ) Xạo (nói khái quát)
xạo sự	tục ngữ|Điều giả tạo.
xả lai	danh từ|Bại trận trong chiến đấu.	danh từ|Chết tại chỗ (nói tránh)
xả láng	tính từ|Không có giới hạn.
xả súng	danh từ|Biến cố liên quan đến bắn nhau khi dùng súng bắn vào một nhóm người, đặc biệt các nạn nhân đều là ngẫu nhiên.
xả thân	động từ|Hi sinh thân mình, quên mình vì nghĩa lớn.
xả trận	danh từ|Xem xả lai
xả xú páp	tục ngữ|Xả ống bô xe máy.
xảo biện	tính từ|Khả năng sử dụng ngôn từ khéo léo để tranh cãi.
xảo quyệt	tính từ|Khéo léo để lừa đảo.
xảo thuật	danh từ|Xem kỹ xảo	danh từ|Cách thức khéo léo, tinh xảo.
xảo trá	tính từ|Dối trá, lừa lọc một cách khôn khéo, tinh vi.
xảy ra	động từ|Hành động ban đầu của một sự kiện, hiện tượng.
xấc láo	tính từ|Tỏ ra vô lễ, không còn coi người khác ra gì.
xấc xược	tính từ|(Thái độ, cử chỉ) Tỏ ra khinh thường, xúc phạm đến người trên một cách rất vô lễ.
xấp xỉ	tính từ|Gần như ngang bằng, chỉ hơn kém nhau chút ít.
xất bất xang bang	cụm từ|(Phương ngữ, khẩu ngữ) Lao đao, khốn đốn, không còn biết phải xoay xở thế nào nữa.
xấu hoắc	tính từ|Rất xấu.
xấu hổ	danh từ|Cây nhỏ, thân có gai, lá kép lông chim, khi bị đụng đến thì khép lá lại.	động từ|Hổ thẹn do nhận ra lỗi hoặc thấy kém hơn người khác.	động từ|Ngượng ngùng, xấu hổ.
xấu nết	tính từ|Nói trẻ con không ngoan, thường hay đành hanh, tranh giành, cãi cọ.
xấu số	tính từ|(Kng.).	tính từ|Có số phận không may; trái với tốt số	tính từ|Bị chết một cách oan uổng.
xấu xa	tính từ|Xấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ.
xấu xí	tính từ|Không đẹp.
xầm xì	động từ|Như thầm thì.
xập xám chướng	tục ngữ|Thập tam chướng: Mười ba tệ nạn.
xập xình	tính từ|Từ mô phỏng tiếng nhạc có nổi rõ nhiều tiếng trống, kèn ồn ào.
xắm khống	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Cống.
xằng bậy	tính từ|Sai, trái và bậy bạ, không đúng đắn.
xế hộp	danh từ|Xem ô tô, nhưng có hình hộp.
xế thân	|Quá giờ thân. Ngày xưa chia ngày ra mười hai giờ.
xếp chồng	động từ|Đặt hoặc sắp xếp các thứ lên trên nhau.
xếp hàng	động từ|Đứng thành hàng theo thứ tự.
xếp hình	động từ|Ghép những mảnh rời thành hình thống nhất.	động từ|(lóng) Quan hệ tình dục.
xếp xó	động từ|Xếp vào một góc, không ngó gì đến do không còn tác dụng.
xếp đặt	động từ|Để vào chỗ theo thứ tự nhất định.
xỉ báng	động từ|Nói xấu, bêu xấu ai đó.
xỉ nhục
xỉ vả	động từ|Mắng nhiếc thậm tệ, làm cho phải xấu hổ, nhục nhã.
xỉn rượu	tính từ|Xem xỉn
xị mặt	tính từ|Không đồng tình với một vấn đề, biểu hiện thông qua nét mặt.
xịt keo	động từ|Sử dụng một loại mỹ phẩm để tạo kiểu cho tóc.	động từ|(slang) Trạng thái bị sốc, ngỡ ngàng, ngạc nhiên,... đến mức không nói nên lời.
xỏ xiên	động từ|Nói xỏ một cách bóng gió để tỏ thái độ khinh miệt, đả kích (nói khái quát).
xốc vác	động từ|(Hoặc t.). Có khả năng làm được nhiều việc, đặc biệt là những việc nặng nhọc, vất vả.
xốc xếch	tính từ|(Thời trang) Không gọn gàng, ngay ngắn.
xối xả	tính từ|Rất nhiều và với cường độ mạnh.
xốn xang	tính từ|Bồn chồn không yên.
xốp cộp	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
xồng xộc	tính từ|(Dáng đi, chạy) nhanh, mạnh và xông thẳng đến một cách đột ngột.
xổ số	danh từ|Trò chơi quay số để biết những vé trúng giải.
xộc xệch	tính từ|Lỏng lẻo và không ngay ngắn.	tính từ|không có tính chất đồng bộ trong quá trình hoạt động giữa các bộ phận liên quan.
xớ rớ	tính từ|Rây vào vụ gì.
xờ nhẹ	danh từ|Tên gọi của tự mẫu X/x, dùng để phân biệt với tự mẫu S/s, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà tự mẫu s được phát âm giống như tự mẫu x, khi người nói muốn chỉ rõ…
xờ xạc	tính từ|(Ít dùng) như xơ xác.
xởi lởi	tính từ|Có thái độ cởi mở, dễ tiếp xúc, dễ hòa đồng với người khác.
xục cặc	động từ|Trực tiếp đưa dương vật vào âm hộ.	động từ|Hành vi thủ dâm ở nam giới.
xủ quẻ	tục ngữ|Xuất quẻ.
xứ nghệ	danh từ riêng|Tên chung của vùng Hoan Châu cũ tức vùng đất Nghệ An và Hà Tĩnh ngày nay. Hai tỉnh này cùng chung một vùng văn hóa gọi là văn hóa Lam Hồng, có chung biểu tượng là núi Hồng, sông Lam. Núi Hồng Lĩnh…
xứ sở	danh từ|Đất nước, quê hương.
xứ đạo	danh từ|Đơn vị cơ sở của giáo hội Công giáo, dưới giáo hạt, do một linh mục chánh xứ cai quản.
xức dầu	động từ|Giải tội cho người theo đạo Thiên chúa lúc sắp chết.
xức mẻ	tính từ|Xem mẻ
xứng đáng	tính từ|Rất đáng được hưởng.
xử bậy	động từ|Xúi giục người khác làm điều không đúng. (từ địa phương miền Trung Việt Nam)
xử bắn	danh từ|Một hình thức tử hình bằng súng.	động từ|Dùng súng thi hành án tử.
xử dụng	động từ|Xem sử dụng
xử hòa	động từ|Xử hoà.	động từ|(Xem từ nguyên 1) Khiến hai bên không chống đối nhau nữa.
xử lý	động từ|Tạo ra những tác động vật lý, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích.	động từ|Áp dụng vào cái gì đó những thao tác nhất định để nghiên cứu, sử dụng.	động từ|Xem xét và giải quyết về mặt tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó.
xử lý dữ liệu	danh từ|Việc thu thập dữ liệu và xử lý các mục dữ liệu để tạo thông tin có ý nghĩa.
xử phạt	động từ|Buộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó.
xử sự	động từ|Thể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội.
xử thế	động từ|Giao thiệp với mọi người trong đời.
xử trí	động từ|Giải quyết theo tình hình, hoàn cảnh cụ thể.	động từ|Thi hành kỉ luật hay biện pháp về tổ chức nào đó đối với trường hợp phạm tội lỗi.
xử trảm	động từ|Chém đầu để hành hình (một hình phạt thời phong kiến).
xử tử	động từ|Thi hành án tử hình đối với kẻ phạm tội nặng.
xửng vửng	tính từ|(Phương ngữ) Choáng váng vì bị tác động mạnh mẽ một cách bất ngờ.
y bạ	danh từ|Sổ theo dõi sức khoẻ và tình hình bệnh tật của cá nhân để bác sĩ ghi lại, theo dõi quá trình chẩn đoán, điều trị và tình trạng sức khoẻ của bệnh nhân
y can	địa danh|Một xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
y chang	tính từ|(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Xem y hệt
y cẩm hồi hương	thành ngữ|(nghĩa đen) Áo gấm về làng quê.	thành ngữ|(nghĩa bóng) Người thành đạt trở về quê hương.
y cụ	danh từ|Dụng cụ dùng để khám và chữa bệnh; dụng cụ y tế.
y dài	danh từ|Tên gọi của tự mẫu Y/y, dùng để phân biệt với tự mẫu I/i, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Cả hai tự mẫu i và y thông thường đều cùng được gọi là i/y. Trong những trường hợp mà việc…
y giới	danh từ|(Ít dùng) Giới những người làm nghề chữa bệnh.
y hệt	tính từ|(Khẩu ngữ) Giống hoàn toàn như cái có sẵn nào đó, đến mức tưởng như là một.
y học	danh từ|Khoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh.	danh từ riêng|Một bộ sách y học cổ truyền.
y khoa	danh từ|Ngành khoa học y học: một môn khoa học được phát triển dựa trên thành tựu của tất cả các môn khoa học khác, nhằm bảo vệ sức khỏe và chữa trị các bệnh của con người.
y lãng	danh từ riêng|(obsolete)
y lí	danh từ|Lí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, chữa bệnh.
y lý	danh từ|Xem y lí
y lăng	danh từ riêng|Một tên gọi khác của dân tộc Ba Na.
y lệnh	danh từ|Lệnh điều trị của bác sĩ.
y môn	danh từ|Màn vải hoặc gỗ chạm khắc che phía trên giữa hai hàng cột ở nơi thờ cúng.
y nguyên	phó từ|(xem từ nguyên 1) Hoàn toàn như cũ.
y như	phó từ|Giống hệt như.	phó từ|(Khẩu ngữ) Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là điều xảy ra nhiều lần, lần nào cũng giống như lần nào.
y như rằng	phó từ|(Khẩu ngữ) Như y như (nghĩa 2).	phó từ|Tổ hợp biểu thị điều xảy ra là đúng như đã nói hoặc đã đoán biết từ trước.
y pha nho	danh từ riêng|(obsolete) Một quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu, trên bán đảo Iberia, giáp Pháp và Andorra phía Đông Bắc (với biên giới tự nhiên là dãy Pyrenees) và giáp Bồ Đào Nha phía Tây.
y pháp	danh từ|Chuyên khoa dùng kiến thức y học phục vụ cho luật pháp hỗ trợ cho cơ quan tiến hành tố tụng trong việc điều tra, xét xử đảm bảo tính chất khoa học, công bằng.
y phục	danh từ|(trang trọng) Quần áo, đồ mặc (nói khái quát).
y phụng	danh từ|Con chim phụng to lớn đẹp đẽ.
y quan	|Áo mũ. ý nói.
y sinh	danh từ|Người đang học trường y khoa.
y sì	tính từ|(Khẩu ngữ) Xem y hệt
y sĩ	danh từ|Chức quan trông coi việc chữa bệnh trong thái y viện thời xưa.	danh từ|Thầy thuốc có trình độ trung cấp.
y sơn	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
y thuật	danh từ|Thuật chữa bệnh, phương pháp chữa bệnh; cũng dùng để chỉ tài năng của người thầy thuốc.
y trang	danh từ|Quần áo và tư trang (nói khái quát)
y tá	danh từ|Người chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ.
y tý	địa danh|Một xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
y tế	danh từ|Ngành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ.
y tịch	địa danh|Một xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
y viện	danh từ|Nơi nghiên cứu về y học (từ cũ).	danh từ|Bệnh viện, nơi điều trị bệnh nhân.
y vụ	danh từ|Bộ phận quản lí, điều hành công việc chuyên môn theo chế độ, quy chế trong bệnh viện.
y xì	động từ|Thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh cho giống nhau, chẳng khác.	động từ|(Phổ biến, thường gặp)
y án	động từ|(pháp luật) Nói tòa án cấp trên giữ nguyên mức án của tòa án cấp dưới sau khi xử phúc thẩm.
y đức	danh từ|Đạo đức của người thầy thuốc.
ya hội	địa danh|Một xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
ya ma	địa danh|Một xã thuộc huyện Krông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
ya tờ mốt	địa danh|Một xã thuộc huyện Ea Sup, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
yang bắc	địa danh|Một xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
yang mao	địa danh|Một xã H Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
yang nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Krông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
yang tao	địa danh|Một xã thuộc huyện Lăk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
yang trung	địa danh|Một xã thuộc huyện Krông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
yên bài	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
yên bái	địa danh|(Tỉnh), Việt Nam.	địa danh|Một thị xã thuộc tỉnh Yên Bái, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
yên bình	địa danh|Một huyện T. Yên Bái, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Lương Sơn (Hoà Bình), h. Hữu Lũng (Lạng Sơn), h. ý Yên (Nam Định), tx. Tam Điệp (Ninh Bình), h. Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc), h. Yên Bình (Yên…	tính từ|(Ít dùng) Xem thanh bình
yên bắc	địa danh|Một xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
yên bằng	địa danh|Một xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
yên bồng	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
yên bụng	tính từ|(Ít dùng) Xem yên lòng.
yên chi	danh từ riêng|Danh hiệu vợ vua ở nước man di, như hoàng hậu, phi hậu ở Trung Nguyên.
yên châu	địa danh|Một huyện T. Sơn La, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
yên chính	địa danh|Một xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
yên cát	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
yên cư	địa danh|Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
yên cường	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Mê (Hà Giang), h. ý Yên (Nam Định), Việt Nam.
yên dũng	danh từ riêng|(Huyện) T. Bắc Giang.
yên dương	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Lập Thạch (Vĩnh Phúc), Việt Nam.
yên giang	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Hưng (Quảng Ninh), h. Yên Định (Thanh Hoá), Việt Nam.
yên giá	địa danh|Một xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
yên giấc	động từ|Ngủ yên, ngủ say, không thức tỉnh giữa chừng.
yên giấc nghìn thu	cụm từ|(Từ cũ, Kiểu cách) Chết (ví như một giấc ngủ dài mãi mãi)
yên giấc ngàn thu	tục ngữ|(Từ cũ, Kiểu cách) Xem yên giấc nghìn thu
yên hoa	địa danh|Một xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
yên hoà	địa danh|Một phường thuộc quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Châu Giang (Hưng Yên), h. Tương Dương (Nghệ An), h. Yên Mô (Ninh Bình), Việt Nam.
yên hoá	địa danh|Một xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
yên hà	địa danh|Một xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Khói và ráng; chỉ cảnh thiên nhiên nơi núi rừng mà các nhà nho, đạo sĩ ẩn dật.
yên hàn	tính từ|Hòa bình, ổn định, yên ổn, không có chiến tranh, loạn lạc.
yên hân	địa danh|Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
yên hùng	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
yên hưng	địa danh|(Huyện) T. Quảng Ninh, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Sông Mã (Sơn La), h. Văn Yên (Yên Bái), Việt Nam.
yên hương	địa danh|Một xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
yên hải	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
yên hồ	địa danh|Một xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
yên hồng	địa danh|Một xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
yên hợp	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳ Hợp (Nghệ An), h. Văn Yên (Yên Bái), Việt Nam.
yên khang	địa danh|Một xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
yên khoái	địa danh|Một xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
yên khánh	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam, mới được tách ra từ huyện Tam Điệp. Trước kia là huyện Tam Điệp, nay tách ra làm hai huyện là Yên Khánh và Yên Mô.	địa danh|Một xã thuộc huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
yên khê	địa danh|Một xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
yên khương	địa danh|Một xã thuộc huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
yên khấu	|Yên cương ngựa.
yên kiện	địa danh|Một xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
yên kỳ	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
yên luông	địa danh|Một xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
yên luật	địa danh|Một xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
yên lành	tính từ|Yên ổn, không xảy ra điều gì chẳng lành.
yên lâm	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Yên Định (Thanh Hoá), Việt Nam.
yên lãng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Sơn (Phú Thọ), h. Đại Từ (Thái Nguyên), Việt Nam.
yên lòng	tính từ|(đang có điều có thể làm cho lo lắng, áy náy) có trạng thái tâm lí yên ổn, không có điều gì phải lo lắng.
yên lư	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
yên lương	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Thanh Sơn (Phú Thọ), Việt Nam.
yên lạc	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam, dân số 142.989 người, diện tích 106,72 km².	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
yên lập	địa danh|Một huyện T. Phú Thọ, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), h. Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc), Việt Nam.
yên lặng	tính từ|Yên và không có tiếng động.
yên lễ	địa danh|Một xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
yên lỗ	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
yên lộc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. ý Yên (Nam Định), h. Kim Sơn (Ninh Bình), Việt Nam.
yên lợi	địa danh|Một xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
yên minh	địa danh|(Huyện) T. Hà Giang, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Yên Minh (Hà Giang), h. ý Yên (Nam Định), Việt Nam.
yên mô	danh từ riêng|(Huyện) T. Ninh Bình.
yên mông	địa danh|Một xã thuộc thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
yên mạc	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
yên mật	địa danh|Một xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
yên mỹ	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Lạng Giang (Bắc Giang), huyện Chợ Đồn (Bắc Kạn), huyện Thanh Trì (Hà Nội), huyện Ý Yên (Nam Định).
yên na	địa danh|Một xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
yên nam	địa danh|Một xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
yên nghiệp	địa danh|Một xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
yên nghĩa	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
yên nghỉ	động từ|(Trang trọng) (người chết) được chôn cất, coi như ngủ yên vĩnh viễn, sau khi một người mất đi.
yên nguyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
yên nhuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
yên nhân	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Thường Xuân, h. ý Yên (Thanh Hoá), Việt Nam.
yên ninh	địa danh|Một phường Tx. Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Yên Định (Thanh Hoá), Việt Nam.
yên phong	địa danh|(Huyện) Một huyện ở phía tây Bắc Ninh, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi các xã:
yên phú	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Mê (Hà Giang), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), h. ý Yên (Nam Định), h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Châu Giang (Hưng Yên), h. Yên Định (Thanh Hoá), h. Văn Yên (Yên Bái), Việt Nam.
yên phúc	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Quan (Lạng Sơn), h. ý Yên (Nam Định), Việt Nam.
yên phương	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Yên Lạc (Vĩnh Phúc), Việt Nam.
yên phận	động từ|Bằng lòng với thân phận, với những gì mình có (tuy không phải là nhiều, là tốt), không đòi hỏi gì hơn.
yên phụ	địa danh|Một phường thuộc Q. Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
yên quang	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Lương Sơn (Hoà Bình), h. ý Yên (Nam Định), h. Nho Quan (Ninh Bình), Việt Nam.
yên quý	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
yên sơn	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.	địa danh|Tên gọi của một số xã thuộc các huyện Lục Nam (Bắc Giang), Thông Nông (Cao Bằng), Quốc Oai (Hà Nội), Hữu Lũng (Lạng Sơn), Bảo Yên (Lào Cai), Đô Lương (Nghệ An), Thanh Sơn (Phú Thọ) và thành phố Tam…
yên sở	danh từ riêng|phường, city/Hà Nội, Việt Nam	danh từ riêng|(cũ) xã, district/Hoài Đức, city/Hà Nội, Việt Nam
yên than	địa danh|Một xã thuộc huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
yên thuận	địa danh|Một xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
yên thuỷ	danh từ riêng|(Huyện) T. Hoà Bình.
yên thành	địa danh|Một huyện T. Nghệ An, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Yên Bình (Yên Bái), Việt Nam.
yên thái	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Yên Định (Thanh Hoá), h. Văn Yên (Yên Bái), Việt Nam.
yên thân	tính từ|(đời sống riêng thường bị quấy rầy, nhũng nhiễu) có được sự yên ổn.
yên thường	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
yên thượng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Chợ Đồn (Bắc Kạn), h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.
yên thạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
yên thắng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Tương Dương (Nghệ An), h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Lang Chánh (Thanh Hoá), h. Lục Yên (Yên Bái), Việt Nam.
yên thế	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
yên thịnh	địa danh|Một phường Tx. Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Chợ Đồn (Bắc Kạn), h. Hữu Lũng (Lạng Sơn), h. Yên Định (Thanh Hoá), Việt Nam.
yên thọ	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Đông Triều (Quảng Ninh), h. Như Thanh, h. Yên Định (Thanh Hoá), Việt Nam.
yên thố	địa danh|Một xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
yên tiến	địa danh|Một xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
yên trung	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Phong (Bắc Ninh), h. Lương Sơn (Hoà Bình), h. ý Yên (Nam Định), h. Yên Định (Thanh Hoá), Việt Nam.
yên trí	động từ|Cảm thấy tin tưởng, thấy không có gì phải lo ngại (về ý nghĩ nào đó)
yên trường	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
yên trạch	địa danh|Một xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
yên trị	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thuỷ (Hoà Bình), h. ý Yên (Nam Định), Việt Nam.
yên tâm	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.	tính từ|Ở trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng.	động từ|Hoàn toàn tin tưởng vào một điều gì đó.
yên tân	địa danh|Một xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
yên tĩnh	địa danh|Một xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.	tính từ|Ở trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động.	tính từ|Cái gì đó không có phát ra tiếng động hoặc âm thanh
yên tập	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
yên từ	địa danh|Một xã thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
yên viên	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
yên vui	tính từ|Yên ổn và vui vẻ (nói khái quát)
yên vượng	địa danh|Một xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
yên vị	động từ|(Kiểu cách) Ngồi yên vào chỗ.
yên xá	địa danh|Một xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
yên đình	địa danh|Một xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
yên đường	địa danh|Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
yên định	địa danh|Một huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Bắc Mê (Hà Giang), Việt Nam.
yên đồng	địa danh|Một xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Yên Lạc (Vĩnh Phúc), Việt Nam.
yên đổ	địa danh|Một xã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
yên đỗ	địa danh|Một phường thuộc thị xã PleiKu, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
yên đức	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
yên ả	tính từ|(cảnh vật) yên tĩnh, gây cảm giác thanh bình, dễ chịu.
yên ấm	danh từ|Xem êm ấm
yên ắng	tính từ|Yên lặng hoàn toàn, không một chút ồn ào, xáo động.	tính từ|Một nơi không có tiếng động ầm ĩ, còn có thể hiểu là một nơi không có chiến tranh.
yên ổn	tính từ|Bình yên, ổn định, không có gì đe doạ.
yêng hùng	danh từ|Biến âm của Anh hùng, thường dùng với ý mỉa mai.
yêu chiếu kính	danh từ|Gương phát hiện được quỷ quái.	danh từ|Điều gì khiến ai phải dè dặt.
yêu chiều	động từ|Yêu thương và chiều chuộng.
yêu chuộng	động từ|Yêu và tỏ ra quý hơn những cái khác nói chung.
yêu cầu	danh từ|Sự đòi hỏi.	động từ|Đòi người ta phải làm gì.
yêu dấu	động từ|(văn chương) Yêu thiết tha và sâu sắc.
yêu kiều	tính từ|(Xem từ nguyên 1) Nói người phụ nữ xinh xắn, mềm mại.
yêu kính	danh từ|(ít dùng) Xem kính yêu
yêu ma	danh từ|(ít dùng) Ma quỷ, yêu quái; thường dùng để ví kẻ độc ác, ranh mãnh.
yêu mến	động từ|Có tình cảm thân thiết, thích gần gũi.
yêu nghiệt	danh từ|Thú hoá hình người để sống chung với người.	tính từ|Ác nghiệt
yêu quái	danh từ|Quái vật làm hại người; thường dùng để ví kẻ độc ác, mất hết tính người.	danh từ|(thần thoại) Sinh vật lạ nói được tiếng người.
yêu quí	tính từ|Xem yêu quý
yêu quý	động từ|Yêu mến và quý trọng.
yêu sách	động từ|Đòi hỏi, bắt buộc phải đáp ứng điều gì, vì nghĩ là mình có quyền được hưởng.	danh từ|Điều đòi hỏi, bắt buộc về quyền lợi.
yêu thuật	danh từ|(Id.). Phép lạ khó tin; ma thuật.
yêu thích	động từ|Yêu và thích (nói khái quát).
yêu thương	động từ|Có tình cảm yêu mến, gắn bó tha thiết và quan tâm chăm sóc nhau hết lòng.
yêu tinh	danh từ|Vật tưởng tượng, có hình thù kì dị và ác độc, hay làm hại người, theo mê tín.
yêu vì	động từ|(Từ cũ) yêu quý và vì nể.
yêu đào	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Cây đào non mới nở hoa; dùng để ví người con gái đẹp.
yêu đương	động từ|Yêu nhau giữa nam nữ (nói khái quát).
yêu đời	động từ|Luôn lạc quan, vui vẻ và tin tưởng vào cuộc sống.
yếm dãi	danh từ|Mảnh vải giống cái yếm, đeo ở ngực trẻ nhỏ để thấm nước dãi.
yếm khí	tính từ|(sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường không có không khí; phân biệt với háo khí.
yếm thế	tính từ|Có tư tưởng chán đời.
yến anh	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Ví cảnh trai gái dập dìu, tấp nập.	danh từ|Ví quan hệ trai gái tự do, phóng túng.	danh từ|Chim yến (én), chim anh (có khi đọc là oanh), hai loài chim về mùa xuân, thường hay ríu rít từng đàn.	danh từ|Chỉ gái nhà chứa; ý Kiều nói.
yến chu	danh từ riêng|Bữa yến tiệc vua nhà Chu bày ra để thưởng cho công thần.
yến dương	địa danh|Một xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
yến khê	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
yến lạc	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
yến mao	địa danh|Một xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
yến mạch	danh từ|Cây thuộc họ lúa ở xứ ôn đới, chùm hoa hình cờ, hạt dùng chủ yếu làm thức ăn cho ngựa và gà vịt.
yến nội	địa danh|Một xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
yến oanh	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Xem yến anh
yến sào	danh từ|Tổ chim én bể làm bằng các thứ rêu bể trộn với nước bọt én, có tiếng là thứ ăn rất bổ.
yến tiệc	danh từ|Tiệc chiêu đãi lớn.
yến tử	danh từ riêng|Một vị quan nổi tiếng trung thành, cần kiệm người nước Tề thời Xuân Thu.
yếng sáng	danh từ|(Huế) Ánh sáng.
yết giá	động từ|Nêu, công bố giá cả hàng hoá.	danh từ|Bảng kê giá cả của những hợp đồng đã được kí kết trong một ngày ở sở giao dịch do sở đó đăng kí và công bố.
yết hầu	danh từ|Đoạn ống tiêu hoá ở cổ họng người.	danh từ|Điểm hiểm yếu, có tính chất quyết định sự sống còn.
yết hậu	danh từ|Thể thơ thường chỉ có bốn câu, câu cuối cụt, chỉ có một hoặc hai âm tiết.
yết kiêu	địa danh|(? - Hạ Bì, Gia Lộc, Hải Dương - ?) Gia tướng của Trần Hưng Đạo, giỏi bơi lặn. Giai thoại và sử kể chuyện ông đã ngầm lặn dưới nước đục thuyền của giặc Nguyên. Có lần bị bắt, ông vẫn nhảy xuống nước…	địa danh|Một phường thuộc thị xã Hà Đông, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
yết kiến	động từ|Đến gặp một người có cương vị cao.
yết thị	danh từ|(Từ cũ) Bản thông báo được niêm yết.	động từ|(Từ cũ) Yết cho mọi người biết; niêm yết.
yếu hèn	tính từ|Xem hèn yếu.
yếu khu	danh từ|Đơn vị quân sự cấp thị xã của chế độ cũ trước 1975.
yếu kém	tính từ|Yếu hẳn so với mức bình thường, có nhiều nhược điểm.
yếu lĩnh	danh từ|Điểm mấu chốt của toàn bộ động tác kĩ thuật.
yếu lược	tính từ|(Từ cũ) Chỉ tóm tắt những điều cơ bản, cần thiết nhất.
yếu mềm	tính từ|Xem mềm yếu
yếu nhân	danh từ|Người có vai trò quan trọng.
yếu thanh	|Trọng yếu và thanh cao.
yếu thế	tính từ|Chỉ tình trạng/hoàn cảnh bất lợi/éo le/khó khăn, ở vào thế yếu.
yếu tố	danh từ|Bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.	danh từ|Cái cần thiết tạo điều kiện hình thành nên cái khác.
yếu xiều	tính từ|Xem yếu xìu
yếu xìu	tính từ|(Khẩu ngữ) Rất yếu, khó có thể làm việc gì được.
yếu điểm	danh từ|Chỗ quan trọng.
yếu đuối	tính từ|Ở trạng thái thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó khăn, thử thách.
yếu địa	danh từ|Khu vực đặc biệt quan trọng.
yếu ớt	tính từ|Yếu đến mức sức lực hoặc tác dụng coi như không đáng kể.
yểm hộ	động từ|Bảo vệ và hỗ trợ bằng hoả lực cho người khác hành động.
yểm trợ	động từ|Xem yểm hộ.
yểu tướng	tính từ|Có tướng chết yểu.
yểu điệu	tính từ|(Phụ nữ) Có dáng người mềm mại, thướt tha.
yểu điệu thục nữ	thành ngữ|(từ cũ, văn chương, nói người con gái) Yểu điệu, duyên dáng và thuỳ mị.
à há	thán từ|Ngạc nhiên quá, tiếng cười to
à mà thôi	tục ngữ|Điều đã dự định nhưng bị phủ quyết ngay.
à uôm	tính từ|(Ít dùng) Lẫn lộn, mập mờ.	tính từ|(Khẩu ngữ) Qua loa, cốt cho có, cho xong.
à đấy	thán từ|Thán từ giật mình, cầu khiến.
à ơi	thán từ|Tiếng đệm trong lời ru.
ào ào	động từ|Nhanh và mạnh.	động từ|Ồn ào, sôi sục.
ào ạt	tính từ|Mạnh, nhanh và dồn dập trên phạm vi lớn.
á bí tích	danh từ|(Công giáo) Một vật (chẳng hạn như nước thánh, tràng hạt Mân Côi, thánh giá) hoặc một hành động (chẳng hạn như làm dấu thánh giá) giúp củng cố lòng sùng kính của người sử dụng/thực hiện và hỗ trợ…
á châu	danh từ riêng|Lục địa nằm ở cực Tây Thái Bình Dương.
á hậu	danh từ|Người đẹp ở vị trí thứ hai sau hoa hậu trong một cuộc thi sắc đẹp.
á khoa	danh từ|Người có vị trí đứng sau thủ khoa một bậc trong kỳ thi.
á khôi	danh từ|Người đỗ thứ hai trong kì thi.	danh từ|Người phụ nữ đoạt giải nhì trong một cuộc thi hoa khôi
á khẩu	động từ|(pathology) Câm.
á kim	danh từ|(Cũ). Tên gọi chung các đơn chất không phải kim loại; nguyên tố không kim loại.
á nam á nữ	tục ngữ|Kẻ giới tính không rõ.	tục ngữ|Người ủy mị.
á nhiệt đới	danh từ|Cận nhiệt đới.
á nhân	danh từ|(neologism, mythology, fantasy) Chỉ chung những chủng loài giống con người, nhưng không phải là con người.
á phiện	danh từ|(lỗi thời) Xem thuốc phiện.
á quân	danh từ|Người về vị trí thứ hai sau nhà vô địch trong một giải đấu.
á thánh	danh từ|Danh hiệu người đời tặng cho bậc có vốn hiểu biết rộng và phẩm chất đạo đức cao, đứng sau bậc thánh trong nho giáo.
á thần	danh từ|(neologism, mythology, fantasy) Tên gọi chung cho những vị thần nhưng không bẩm sinh là thần, hoặc những vị được coi là thần nhưng bản chất không phải là thần, xuất hiện trong nhiều nền văn hóa trên…
á tế á	danh từ riêng|(rare, obsolete).
á vương	danh từ|Quốc vương tạm quyền.
á à	thán từ|Tiếng thốt ra biểu thị ý ngạc nhiên như mới vỡ lẽ ra điều gì.
á đù	thán từ|(originally, Nam Trung Bộ, vulgar) Thường dùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ không tưởng.
ác bá	danh từ|(Từ cũ) Kẻ có nhiều tội ác, dựa vào quyền thế đè nén, áp bức nông dân cả một vùng.
ác báo	động từ|(từ cũ) (người đã làm điều ác) lại gặp phải điều ác, theo quan niệm của đạo Phật.
ác chiến	động từ|Chiến đấu ác liệt.
ác cảm	danh từ|Cảm giác không ưa thích đối với ai.
ác giả ác báo	thành ngữ|Làm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật.
ác hữu ác báo	cụm từ|(Từ cũ, ít dùng) Xem ác giả ác báo
ác khẩu	tính từ|Người phát ngôn thô thiển.	tính từ|Sự biểu đạt vụng về, phương hại tới người khác.
ác kê cốt tửu	cụm từ|Dùng gà ác và thuốc bắc ngâm trong rượu, dùng cho phụ nữ khi thai sản hoặc người bệnh để tẩm bổ.
ác liệt	tính từ|(hoạt động đối lập nhau) Rất gay gắt, quyết liệt, gây ra nhiều thiệt hại đáng sợ.	tính từ|(khẩu ngữ, ít dùng) Nói hiện tượng tự nhiên xấu tồi tệ, gây nhiều thiệt hại.
ác long	tục ngữ|(đen) rồng dữ.	tục ngữ|(bóng) vợ khỏe ghen.
ác là	danh từ|Chim cỡ vừa, đuôi dài, lông đen, riêng bụng và vai có lông trắng.
ác man	tục ngữ|Tàn ác dã man.
ác mồm ác miệng	tính từ|(idiomatic) Có những lời lẽ độc địa, làm người khác tổn thương tinh thần.
ác mộng	danh từ|Giấc mơ rùng rợn.	danh từ|Điều đau đớn, khổ sở đã trải qua.
ác nghiệt	tính từ|Độc ác và cay nghiệt.
ác nhân	danh từ|Kẻ làm điều ác
ác quả	danh từ|Việc làm gì đó rất xấu xa đã làm hay còn được nói đã thực hiện.
ác quả ác báo	thành ngữ|Làm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.
ác quỷ	danh từ|Quỷ dữ.	danh từ|Từ dùng để chửi rủa người gian ác tàn bạo, không có nhân tính.
ác thú	danh từ|Thú dữ lớn có thể làm hại người.
ác thần	danh từ|Thần chuyên làm điều ác hại người, theo mê tín.
ác tà	danh từ|Xế chiều, lúc mặt trời sắp lặn.
ác tâm	danh từ|(uncommon) Lòng độc ác.
ác tính	tính từ|(Bệnh tật) Hiểm nghèo, có thể gây tử vong trong thời gian ngắn.
ác vàng	danh từ|(từ cũ, or, văn chương) Mặt trời.
ác ôn	tính từ|Xem ác
ác ý	danh từ|Dụng ý xấu.
ác độc	tính từ|Xem độc ác.
ác đức	tính từ|(rare) Thường làm những điều ác, không có cái đức để lại cho con cháu, theo tín ngưỡng.
ách giữa đàng	tục ngữ|Khó khăn trước mắt.
ách tắc	tính từ|Nhiều quá không sao giảm bớt.	tính từ|Tắc, nghẽn, đình trệ.
ái chà	thán từ|(khẩu ngữ) Tiếng thốt ra biểu lộ sự thích thú hay ngạc nhiên.
ái chà chà	thán từ|Xem ái chà (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
ái hỗ	động từ|tương thân tương ái hỗ trợ lẫn nhau theo môt tinh thần nào đó
ái hữu	danh từ|nghĩa bạn bè, nghĩa huynh đệ	danh từ|Nói tổ chức của những người cùng nghề nghiệp tập họp nhau để bênh vực quyền lợi của nhau.
ái khanh	đại từ|Từ vua chúa dùng để gọi quan thần yêu thích khi nói với người ấy.	đại từ|Tiếng dùng để gọi vợ hay người đàn bà được sủng ái thời xưa.
ái lực	danh từ|Sức, khả năng kết hợp với chất khác.
ái mộ	động từ|Yêu quý ai, muốn giữ người ấy ở lại trong cương vị cũ.
ái nam ái nữ	tính từ|(idiomatic, xu hướng tính dục) Người luỡng tính, yêu cả nam lẫn nữ.	tính từ|(idiomatic) Có bộ phận sinh dục ngoài không giống của nam, cũng không giống của nữ.
ái ngại	động từ|Thương cảm, có phần lo lắng và không đành lòng trước tình cảnh của người khác.	động từ|Cảm thấy phiền hà đến người khác mà không đành lòng trước sự ưu ái của người đó đối với bản thân.
ái nhĩ lan	danh từ riêng|Đảo lớn thứ ba của châu Âu, nằm trong Đại Tây Dương bên cạnh đảo Anh.	danh từ riêng|Một quốc gia cộng hòa nằm trên đảo này, tại phía tây bắc châu Âu.
ái nữ	danh từ|Người con gái của những gia đình giàu có.
ái phi	danh từ|Vợ yêu quý của vua chúa (thường dùng để xưng gọi).
ái quần	động từ|(Từ cũ) Yêu đồng loại, yêu đồng bào.
ái quốc	động từ|(từ cũ) Yêu nước.	danh từ riêng|phường, city/Hải Phòng, Việt Nam	danh từ riêng|xã, province/Hưng Yên, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/Lộc Bình, province/Lạng Sơn, Việt Nam
ái thiếp quý phi	tục ngữ|Điều gì gây si mệ.
ái tân giác la	danh từ riêng|Họ của các hoàng đế nhà Thanh và các thành viên hoàng tộc trực hệ.
ái tình	danh từ|(văn chương) Tình cảm yêu đương nam nữ.
ái ân	danh từ|Tình thương yêu đằm thắm giữa trai và gái.	động từ|Chung sống thành vợ chồng và ăn ở đằm thắm với nhau.
ám chỉ	động từ|Ngầm chỉ người nào, việc gì.
ám hiệu	danh từ|Dấu hiệu để nhận ra nhau, chỉ giữa những thành viên trong tổ chức biết, người ngoài tổ chức không thể biết.
ám hại	động từ|Giết người một cách lén lút, hãm hại ngầm.
ám khí	danh từ|Vũ khí giấu trong người để tấn công lén lút.
ám muội	tính từ|Lén lút, mờ ám, không chính đáng, không minh bạch, không rõ ràng.
ám quẻ	động từ|(Mê tín) Ma quỷ cản trở, quấy rầy việc gieo quẻ bói làm bói sai.	động từ|Quấy rầy khiến người ta mất thì giờ.
ám sát	động từ|Giết người (thường là nhân vật quan trọng) một cách bí mật, có mưu tính trước.
ám thị	động từ|(Ít dùng) Tỏ cho biết một cách kín đáo, gián tiếp.	động từ|Dùng tác động tâm lí làm cho người khác tiếp nhận một cách thụ động những ý nghĩ, ý định của mình.
ám tiêu	danh từ|Rạn đá vôi ngầm do xương, vỏ sinh vật (chủ yếu là san hô), tảo và các sinh vật khác tạo nên ở các vùng biển ấm (nhiệt độ trên 20°C).
ám tả	danh từ|Bài viết theo nghe đọc, sao cho đúng, không có lỗi.
ám điểm	danh từ|Vùng không nhìn thấy trong thị trường của mắt. Thông thường, người bệnh khi nhìn vào một vật nào đó thấy một vùng mờ tối cố định.
ám ảnh	danh từ|Điều làm cho mình cứ phải nghĩ đến luôn.	động từ|Lởn vởn luôn trong trí óc, khiến cho phải suy nghĩ, không yên tâm.	động từ|Xem ám.
ám ảnh sợ	danh từ|(y học) Trạng thái biểu hiện lo âu, sợ, hoảng sợ trong những hoàn cảnh nhất định hoặc trước một đối tượng nhất định, không thay đổi với từng bệnh.
án anh	danh từ riêng|Tức Yến Tử.
án ba ni bát mê hồng	tục ngữ|Om Mani Padme Hūm (ॐ मणि पद्मे हूँ, ཨོཾ་མ་ནི་པ་དྨེ་ཧཱུྃ་) là một câu Chân ngôn tiếng Phạn, được xem là chân ngôn cầu Quán Thế Âm Bồ Tát và là chân ngôn quan trọng và lâu đời nhất của Phật giáo Tây…
án binh bất động	cụm từ|Đóng quân ở yên một chỗ, chưa chủ động đánh.
án lệ	danh từ|(pháp luật) Một bản án hay một quyết định của tòa án đối với một vụ việc cụ thể nào đó trở thành căn cứ pháp lí cho hoạt động xét xử đối với các vụ án tương tự khác.
án mạng	danh từ|Vụ làm chết người.
án mạnh ngang mày	danh từ riêng|Nói việc Nàng Mạnh khi dâng cơm cho chồng thường nâng ngang mày.
án ngữ	động từ|Chắn lối qua lại, lối ra vào một khu vực.
án phí	danh từ|Tiền phí tổn về một vụ kiện.
án phí dân sự	danh từ|(pháp luật Việt Nam) Chi phí các bên liên quan phải nộp theo qui định của pháp luật khi vụ án dân sự được tòa giải quyết và bản án, quyết định này đã có hiệu lực pháp luật.
án phạt vạ	tục ngữ|(lón) Nhu cầu tiêu dùng quá lạm khiến phải trả giá đắt.
án quyết	danh từ|Quyết định của tòa án.
án sát	danh từ|Chức quan trông coi việc hình trong một tỉnh, dưới thời phong kiến.
án thông phỉ	danh từ|Án thông đồng với giặc.
án thư	danh từ|Bàn dùng để xếp sách.
án tuyết	|Bàn đọc sách nhờ bóng sáng của tuyết.	|Tấn thư.
án tích	danh từ|(luật pháp) Hậu quả pháp lý về hành vi phạm tội được lưu lại trong lí lịch tư pháp và tồn tại suốt quá trình người phạm tội bị kết án cho đến khi được xoá án tích.
án từ	danh từ|Giấy tờ, hồ sơ của một vụ án.
án đồ	|Từ chữ an đổ (yên vách).	|Nói chính sách yên dân, theo lề thói cũ là làm cho dân được an cư lạc nghiệp.	|Hán thư.	|Điều.
áng chừng	động từ|Ước lượng trên đại thể, không tính con số chính xác.
ánh dương	danh từ|Ánh sáng Mặt Trời	danh từ|Là ánh sáng lúc ban mai, buổi sáng hửng đông.
ánh họa	danh từ|Như điện ảnh.
ánh kim	danh từ|Vẻ sáng do kim loại phản chiếu sinh ra.
ánh sao	danh từ|Ánh sáng được phát ra bởi các ngôi sao.
ánh sáng	danh từ|Nguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt.	danh từ|Sự tỏ rõ, mọi người đều có thể biết.	danh từ|Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn sáng suốt.
ánh trăng	danh từ|Ánh sáng phản chiếu từ Mặt Trăng.
ánh xạ	danh từ|(mathematics) Khái niệm khái quát hóa của khái niệm hàm số, chỉ mối liên hệ giữa từng phần tử trong hai tập hợp.
áo bay	danh từ|Bộ đồ mặc kín của phi công hay nhà du hành vũ trụ, bảo đảm khả năng sinh hoạt và làm việc trong môi trường không khí loãng hoặc trong vũ trụ.
áo bào	danh từ|(clothing) Áo dùng cho nhà vua và triều thần thời phong kiến ở các nước phương Đông như Trung Quốc, Việt Nam. Tuỳ theo phẩm tước mà áo bào có màu sắc và hình thêu hoạ tiết khác nhau.
áo bìa	danh từ|Tờ giấy thường có in chữ và hình vẽ bao phía ngoài bìa cứng quyển sách.
áo bông	danh từ|Áo rét có chần bông, may theo kiểu áo cánh.
áo choàng	danh từ|Áo rộng, dài đến đầu gối, dùng khoác ngoài để giữ vệ sinh trong khi làm việc hoặc để chống rét.
áo cánh	danh từ|Áo ngắn, cổ đứng hoặc viền, xẻ nách thường có hai túi dưới.
áo dài	danh từ|Áo dài đến quá đầu gối, có khuy cài từ cổ xuống đến dưới nách.
áo giáp	danh từ|Bộ đồ mặc làm bằng chất liệu có sức chống đỡ với binh khí hoặc nói chung với những vật gây tổn hại, nguy hiểm cho cơ thể.
áo gối	danh từ|Vỏ bọc ngoài chiếc gối.
áo khoác	danh từ|Loại áo mặc bên ngoài, được sử dụng bởi cả nam và nữ, nhằm mục đích giữ ấm hoặc tạo tính thời trang.
áo mưa	danh từ|Áo mặc để đi mưa.	danh từ|(slang)
áo ngực	danh từ|Loại đồ lót nữ, mặc để che và nâng đỡ ngực.
áo não	tính từ|Buồn thảm.
áo phao	danh từ|Loại áo mặc giữ cho người nổi trên mặt nước.	danh từ|Loại áo khoác để giữ ấm.
áo phông	danh từ|(Bắc Bộ) Loại áo nhẹ, thường được làm bằng sợi bông, thường có tay áo ngắn và không có cổ.
áo quan	danh từ|Thứ hòm dài đựng xác người chết để đem chôn.
áo quần
áo quần như nêm	|Ý nói người đông đúc, chen chúc.
áo rách vá vai	tục ngữ|Sự bần hàn.
áo sơ mi	danh từ|Áo kiểu âu, cổ đứng hoặc bẻ, có tay, có khi xẻ sườn.
áo thun	danh từ|(Nam Bộ) Loại áo nhẹ, thường được làm bằng sợi bông, thường có tay áo ngắn và không có cổ.
áo thôi ma	danh từ|Áo sô gai, áo để tang cha mẹ.
áo tơi	danh từ|Loại áo thường được làm bằng lá cây, dùng để tránh nắng mưa.
áo tấc	danh từ|Loại trang phục ra đời dưới thời nhà Nguyễn.
áo xanh	|Do chữ thanh sam, chỉ thứ áo xanh mà các nhà nho sĩ xưa thường mặc.
áo ấm	danh từ|Áo mặc vào mùa đông để giữ ấm cơ thể.
áp bách	động từ|Áp chế bức bách, dùng quyền lực hoặc thế lực cưỡng chế người khác phục tùng.
áp bức	động từ|Đè nén và tước hết mọi quyền tự do.
áp chế	động từ|Đè nén, khống chế, làm mất mọi quyền tự chủ.
áp dụng	động từ|Đưa vào vận dụng trong thực tế điều nhận thức, lĩnh hội được.
áp giải	động từ|Đi kèm phạm nhân trên đường để giải.
áp kế	danh từ|Khí cụ đo áp suất của chất lỏng và chất khí.
áp lực	danh từ|Sức ép.
áp phe	danh từ|(thông tục) Vụ làm ăn, giao dịch lớn.
áp phích	danh từ|Là một ấn phẩm kích thước lớn có tính cách vừa thông tin, vừa nghệ thuật, được thiết kế qua các thủ pháp tạo hình mang tính thẩm mỹ cao nhằm mục đích truyền đạt đến người xem.
áp suất	danh từ|Đại lượng vật lí có trị số bằng áp lực trên một đơn vị diện tích.
áp thấp	danh từ|Hiện tượng khí quyển ở một vùng nào đó có áp suất không khi thấp hơn so với miền xung quanh ở cùng một độ cao.
áp thấp nhiệt đới	danh từ|Một hiện tượng thời tiết phức hợp diễn ra trên diện rộng trên biển hoặc đất liền khi có hiện tượng gió xoáy tập trung quanh một vùng áp thấp nhưng chưa đủ mạnh để gọi là bão.
áp tải	động từ|Đi kèm (các phương tiện giao thông) để bảo vệ hàng chuyên chở.
áp tới	động từ|Xông đến gần.
áp xe	danh từ|Một bọc mủ hình thành trong các mô của cơ thể.
áp điện	danh từ|Một hiện tượng vật lý xảy ra trên một số vật liệu, trong đó hiệu điện thế (và do đó, có thể có dòng điện) được tạo ra trên vật liệu này khi áp vào nó một áp lực cơ học, và ngược lại, khi đặt nó…
áp đảo	tính từ|Hơn hẳn.	động từ|Đè bẹp, khiến không thể ngoi lên được.
áp đặt	động từ|Dùng sức ép bắt phải chấp nhận (một chế độ chính trị, hình thức chính quyền, v. v.).
át chủ bài	danh từ|Người, vật có vai trò quyết định trong một phạm vi, một hoàn cảnh cụ thể.
át vía	động từ|Làm ai khiếp sợ.
át xít	danh từ|(Từ cũ) Xem a xít
áy náy	động từ|Có ý lo ngại, không được yên tâm.
âm ba	danh từ|(vật lý học) Sóng âm.
âm binh	danh từ|Lính dưới âm phủ, theo quan niệm của người xưa.
âm bản	danh từ|Bản chụp còn nguyên chưa rửa thành hình, thấy đen khi thực tế là trắng và khi thực tế thấy đen thì trong âm bản là trắng.
âm cung	danh từ|(Cũ). Cung điện dưới âm phủ; âm phủ.
âm công	danh từ|Công đức cứu người làm ngấm ngầm, không ai biết.
âm cực	danh từ|(Vật lý học) Cực của máy điện chứa điện âm.
âm cực dương hồi	cụm từ|(Nghĩa đen) Khi khí âm đến hết mực thì khí dương lại trở về.	cụm từ|(Nghĩa bóng) Khi vận đen của con người ta đã hết thì vận đỏ trở lại.
âm dung	danh từ|Tiếng nói và dáng người.
âm dương	danh từ|Âm và dương, hai mặt đối lập nhau, như đêm với ngày, chết với sống, v.v.
âm dương đạo	danh từ|Môn thần bí học của người Nhật.
âm giai	danh từ|Tập hợp của nhiều nốt nhạc tạo thành một nhóm nốt tuân theo quy luật nhạc lý.
âm gian	danh từ|Xem âm phủ.
âm hao	|Chỉ nông nỗi tình cảnh.
âm hưởng	danh từ|Tiếng vang (nghĩa đen và nghĩa bóng).	danh từ|Sự truyền âm của một căn phòng.
âm hạch	danh từ|(giải phẫu) Bộ phận nhạy cảm thuộc bộ máy sinh dục của phụ nữ, ở phía trên và trước cửa mình.
âm hồn	danh từ|Hồn người chết, theo niềm tin người xưa thì sau khi người chết thì hồn thoát xác về âm ty nên gọi là âm hồn tức hồn đến từ cõi âm.
âm hộ	danh từ|Bộ phận ngoài của cơ quan sinh dục nữ và thú giống cái.
âm khí	danh từ|Cái khí cõi âm, cõi chết, ở đây chỉ không khí bãi tha ma.
âm lượng	danh từ|Số đo cường độ của cảm giác mà âm thanh gây ra trên tai người.
âm lịch	danh từ|Loại lịch dựa trên các chu kỳ của tuần trăng.
âm mao	danh từ|Lông mu của bộ phận sinh dục nữ.
âm mưu	danh từ|Mưu kế ngầm.	động từ|Có mưu kế ngầm.
âm nang	danh từ|Bìu dái.
âm nhạc	danh từ|Nghệ thuật dựa vào âm thanh, nhịp điệu và đôi khi kèm theo lời.
âm phong	danh từ|Gió lạnh, hình như từ cõi âm (cõi chết) đưa đến.
âm phủ	danh từ|Cõi âm, thế giới của linh hồn người chết.
âm sắc	danh từ|Phẩm chất của âm thanh phụ thuộc vào mối tương quan về cao độ và cường độ của thanh chính và thanh phụ.	danh từ|Sắc thái âm thanh đặc trưng cho từng giọng nói hay từng nhạc khí.
âm thanh	danh từ|Âm (nói khái quát)
âm thoa	danh từ|Thanh kim loại dễ rung, hình chữ U, khi gõ phát ra một âm đơn có tần số nhất định, thường dùng để lấy âm chuẩn.
âm thầm	tính từ|Lặng lẽ.	tính từ|(trang trọng) Ngấm ngầm, không nói ra.
âm thịnh dương suy	thành ngữ|(Nghĩa bóng, ở một nơi) Có nhiều con gái hơn con trai.
âm ti	danh từ|Xem âm phủ
âm tiết	danh từ|Đơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất trong ngôn ngữ.
âm trạch	danh từ|Phần đất dùng để xây mồ mả, mộ phần cho người đã khuất.
âm ty	danh từ|Xem âm ti
âm tín	danh từ|Tin tức.
âm tố	danh từ|(phonology) Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất.
âm u	tính từ|Tối tăm, vắng vẻ, lặng lẽ.
âm vang	danh từ|Xem tiếng vang
âm vận	danh từ|Vần trong thơ ca.
âm vật	danh từ|Bộ phận nằm ở phía trên lỗ tiểu và âm hộ, có tính nhạy cảm cao.
âm vị	danh từ|(phonology) Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị, và do đó có chức năng phân biệt ý nghĩa.
âm vị học	danh từ|môn học nghiên cứu âm vị của ngôn ngữ.
âm âm u u	danh từ|Xem âm u
âm điệu	danh từ|Nhịp điệu cao thấp của âm thanh trong thơ ca, trong âm nhạc.
âm đạo	danh từ|Ống cơ cấu tạo đơn giản, có khả năng co giãn, nằm giữa bọng đái và ruột thẳng, xuất phát từ tử cung và thông ra bên ngoài, có ở đa số động vật có vú giống cái để tiếp nhận cơ quan giao phối của con…
âm đồ	danh từ|Tính chất của một âm được ấn định bởi tần số của nó.	danh từ|Ảo giác xuất hiện khi sử dụng ma tuý quá liều.
âm ấm	tính từ|Xem ấm
âm ỉ	tính từ|Ngấm ngầm, không dữ dội, nhưng kéo dài.
ân cần	phó từ|(xem từ nguyên 1) Niềm nở và chu đáo.
ân gia	động từ|Cha nuôi.
ân giảm	động từ|(pháp luật) Giảm hình phạt tử hình theo bản án đã có hiệu lực xuống tù chung thân.
ân huệ	danh từ|Ơn to lớn ở trên ban xuống.
ân hạn	tính từ|Được miễn giảm trả tiền trả nợ hoặc gốc trong một khoản nợ nhất định đối với bên vay.
ân hận	tính từ|Băn khoăn, day dứt và tự trách mình trước việc không hay đã để xảy ra.
ân mạng	danh từ|Như ân mệnh
ân mệnh	danh từ|Chiếu mệnh vua ban phát khi thăng quan hoặc xá tôi, v.v.
ân nghĩa	danh từ|Tình nghĩa đằm thắm do mang ơn lẫn nhau.
ân nhi	danh từ|Con nuôi.
ân nhân	danh từ|Người làm ơn, trong quan hệ với người mang ơn.
ân oán	danh từ|Ân nghĩa và thù oán.
ân sư	danh từ|Thầy học, hoặc người làm ơn.
ân sủng	danh từ|Ân huệ vua ban và sủng ái cho bề tôi.
ân thưởng	động từ|Ghi nhận thành tích bằng cách trao thưởng, trao ân huệ.
ân trạch như núi	tục ngữ|Sự kính trọng người có công lao với mình.
ân tình	danh từ|Tình cảm sâu sắc do có ơn đối với nhau.	danh từ|Tt. Có tình nghĩa và ơn huệ của nhau.
ân xá	động từ|(pháp luật) Tha miễn hình phạt cho phạm nhân đã bị kết án, coi đó là một đặc ân của nhà nước.
ân ái	động từ|Như ái ân.
ân điển	danh từ|Được ưu ái ban phước hoặc lòng tốt.
ân đoạn nghĩa tuyệt	cụm từ|Kết thúc mối quan hệ.
ân đức	danh từ|(Từ cũ) Công ơn và đức độ.
âu châu	địa danh|Lục địa nằm giữa Phi châu và Á châu.
âu cũng là cái liễn	thành ngữ|Ý nói nên chấp nhận sự việc đã xảy ra, không thể khác, như cái âu và cái liễn giống nhau vậy (chơi chữ: từ "âu" vừa có nghĩa là "đồ vật giống cái liễn", vừa có nghĩa là "có lẽ". Đây là phiên bản…
âu cơ	danh từ riêng|Một nhân vật trong truyền thuyết Việt Nam, bà được xem là tổ mẫu của người Việt (người Kinh) khi lấy Lạc Long Quân và sinh ra bọc trứng có 100 người con.
âu phiền	tính từ|Xem phiền muộn
âu phục	danh từ|Quần áo may theo kiểu châu Âu.
âu sầu	tính từ|Có vẻ lo buồn.
âu thuyền	danh từ|Xem âu tàu
âu tàu	danh từ|Công trình được xây dựng trên sông hoặc kênh, với hai cửa ở hai đầu, dùng để điều chỉnh mực nước, giúp thuyền di chuyển qua lại giữa các khu vực có sự chênh lệch lớn về mực nước.
âu vàng	danh từ|(cổ) Bờ cõi, đất đai một nước nguyên vẹn như cái chậu nhỏ bằng vàng.
âu yếm	động từ|Biểu lộ tình yêu thương dịu dàng thắm thiết bằng điệu bộ, cử chỉ, giọng nói.
âu đất	danh từ|Âu xây dựng ở trên bờ để đưa tàu thuyền lên sửa chữa.
è cổ	động từ|(Kng.).	động từ|Phải đem hết sức lực ra để làm một việc quá nặng.	động từ|Phải gánh chịu một việc quá cực nhọc, vất vả, hoàn toàn trái với ý muốn.
èo uột	tính từ|Yếu ớt, bệnh hoạn.
èo èo	|Nói lai nhai to và lâu, làm cho bực mình.
èo ẽo
èo ọt	tính từ|Yếu đuối vì bệnh tật.
éc éc
ém dẹm	động từ|Xem ém.
ém nhẹm	động từ|Giấu kín, không để lộ cho ai biết.
én hộc	|Chim én và chim Hộc (ngỗng trời).	|Én là loài chim nhỏ bay thấp, chỉ hạng tầm thường. Hộc (ngỗng trời) là loài chim bay cao, chỉ người có chí lớn.	|Sử ký.	|Phan Trần.	|Chẳng yêu nhau chớ rẽ nhau.
éo biết	thán từ|Tiếng thốt lên mang sự tục tĩu, tỏ vẻ thản nhiên.	thán từ|Éo biết tương đương với đéo biết.
éo le	tính từ|như bất lợi, khó khăn, rắc rối.
ép buộc	động từ|Bắt phải làm theo, mặc dầu người ta không thích.
ép duyên	động từ|Ép phải lấy người mà người bị ép không yêu.
ép liễu nài hoa
ép lòng	động từ|Buộc phải nhận làm điều gì.
ép nài	động từ|Cố nói để người khác phải theo ý mình.
ép phê	danh từ|có nghĩa là cái gì đó có hiệu lực, có tác dụng, có ảnh hưởng
ép uổng	động từ|Bắt ép theo một bề, một cách nghiệt ngã (nói khái quát).... Cha mẹ tham giàu ép uổng duyên con (cd.).
ét xăng	danh từ|Xem xăng
ét ô ét	thán từ|(Ngôn ngữ mạng) Cứu tôi với!
ê a	tính từ|Từ gợi tả giọng đọc kéo dài từng tiếng rời rạc.
ê bô nít	danh từ|Chất cứng và đen chế bằng cao su lẫn với lưu huỳnh, dùng để làm cúc, lược, dụng cụ cách điện.
ê chề	tính từ|Đau đớn khổ sở về tinh thần và sinh ra chán chường.
ê chệ	tính từ|Nhơ nhuốc nhục nhã.
ê cu	danh từ|Xem đai ốc
ê hề	tính từ|(Kng.). Nhiều đến mức thừa thãi, gây cảm giác không dùng vào đâu cho hết được.
ê ke	danh từ|Dụng cụ để kẻ góc vuông.
ê kíp	danh từ|Nhóm người được tổ chức ra để cùng làm một nhiệm vụ chung nào đó.
ê mặt	tính từ|Ngượng, xấu hổ quá.
ê răng	tính từ|Ghê răng.
ê te	danh từ|(Hóa học).	danh từ|Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, có mùi thơm đặc biệt, thường dùng làm thuốc mê trong y học.
ê tô	danh từ|Đồ dùng để kẹp chặt một vật gì cho khỏi xê xích và dễ mài, giũa.
ê ê	|Tiếng reo để chế giễu.
ê ẩm	tính từ|Trgt. Đau âm ỉ kéo dài.
êm chuyện	tính từ|Hết lôi thôi rắc rối.
êm dằm	|Ý nói sự việc đã lo lót xong xuôi, êm thấm, giống như chiếc thuyền đã đứng êm dằm, khôn còn tròng trành nữa.
êm dịu	tính từ|Êm ái, dịu dàng.
êm giấc	phó từ|Nói ngủ ngon, ngủ yên.
êm lòng	tính từ|Vui lòng, cảm thấy nhẹ trong lòng.
êm lại ngoài êm	tục ngữ|Gia đình không tai tiếng gì.
êm ro	tính từ|(Phương ngữ) êm ru.
êm ru	tính từ|Nhẹ nhàng, trót lọt.
êm rơ	tính từ|(Phương ngữ) Ở trạng thái không có tiếng động, do im lặng hoàn toàn, không động đậy, không hoạt động.
êm tai	tính từ|Dịu nhẹ, dễ nghe.
êm thấm	tính từ|Ổn thỏa, không có điều gì rắc rối.
êm xuôi	tính từ|(sự việc diễn ra) yên ổn, thuận lợi, không gặp vướng mắc, trở ngại.
êm ái	tính từ|Êm, nhẹ, gây cảm giác dễ chịu.
êm êm	tính từ|Êm nói chung.	tính từ|Bắt đầu êm, hơi êm.
êm đẹp	tính từ|Hòa thuận, vui vẻ.
êm đềm	tính từ|Yên tĩnh và dịu dàng.
êm ả	tính từ|Yên lặng.
êm ấm	tính từ|Thuận hoà, đầm ấm và hạnh phúc.
êm ắng	tính từ|(Ít dùng) Xem yên ắng.
êu êu	thán từ|Xem êu.
êu ôi	thán từ|Từ biểu thị ý ghê tởm.
ì oạp	tính từ|Từ mô phỏng tiếng nước vỗ mạnh và liên tiếp vào vật cứng, âm thanh lúc to lúc nhỏ.
ì uồm	phó từ|Xem ì ầm.
ì xèo	động từ|Bàn tán to nhỏ, xì xào.	tính từ|Rùm beng, xì xèo về chuyện gì, thường không chút đáng.
ì à ì ạch	tính từ|Như ì ạch (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
ì ạch	tính từ|Từ mô phỏng tiếng thở khó nhọc, nặng nề.	tính từ|Từ gợi tả dáng vẻ khó nhọc, nặng nề trong chuyển động, vận động, khiến cho tốn nhiều sức mà hiệu quả ít và chậm.
ì ầm	động từ|Từ mô phỏng tiếng động trầm và kéo dài, lúc to lúc nhỏ không đều nhau từ xa vọng lại.
ìn ịt	|Tiếng lợn kêu.
ình bụng	tính từ|Nói bụng to ra.	tính từ|Có chửa (thục).
ình ịch	tính từ|Nói tiếng máy chạy nặng nề.
í ối	tính từ|Có tiếng la lớn của nhiều người lẫn vào nhau, nghe không rõ ràng.
ích dụng	|Có ích cho công việc.
ích hữu	|Người bạn tốt có thể giúp đỡ mình.
ích kỉ
ích kỉ hại nhân	cụm từ|Muốn lợi cho mình, nhưng làm hại người.
ích kỷ	tính từ|Đề cao, xem trọng lợi ích bản thân một cách thái quá.
ích lợi	danh từ|Cái có ích, có lợi nói chung.
ích mẫu	|Loài cỏ thường dùng để làm thuốc hay nấu cao.
ích xì	|Một lối chơi bài lá, mỗi người rút nhiều nhất năm con, trong đó có một con úp xuống gọi là tẩy.
ích điểu	|Thứ chim có ích cho nông nghiệp và lâm nghiệp.
ích đức	danh từ riêng|Tên tự của Trương Phi.
ít có	tính từ|Rất hiếm.
ít khi	tính từ|điều gì đó ít xảy ra
ít lâu	|Trong một thời gian ngắn.
ít lời	tính từ|Không hay nói, không nói nhiều.
ít nhiều	phó từ|Tới một mức độ nào đó.
ít nhất	phó từ|Với mức thấp nhất.
ít nữa	phó từ|(Kng.). Một thời gian không lâu nữa, sắp tới. Ít nữa sẽ rõ. Ít nữa còn rét hơn.
ít oi	tính từ|(hiếm) Xem ít ỏi.
ít ra	phó từ|Xem ít nhất.
ít tuổi	tính từ|Còn trẻ.
ít ỏi	tính từ|Có mức độ quá ít, không đáng kể.
ò e	danh từ|Tiếng đàn nhị.
ò e í e	danh từ|Tiếng kèn đám ma.
òi ọp	|Yếu đuối, ốm đau luôn.
òm ọp	phó từ|Nói tiếng lội ở một nơi có nuớc lõng bõng.
òng õng	tính từ|Nước đầy.
òng ọc	phó từ|Nói chất lỏng chảy ra nhiều và thành tiếng.
ó cá	danh từ|Chim săn mồi ăn cá, sinh hoạt vào ban ngày.
óc chó	danh từ|Một loại quả hạch, có phần nhân của hạt ăn được và có vỏ khá cứng, khi ăn dùng chày đập vỏ.	tính từ|(offensive) Ngôn từ dùng để chế giễu người khác không thông minh, nhanh nhạy.
óc heo	danh từ|Dùng chửi người ngu đần.
óc trâu	danh từ|Nói một chất sệt, không đồng chất, có lổn nhổn những hột rắn.
óc ách
óc đậu	danh từ|Thức ăn làm bằng đậu nành không đóng thành khuôn như đậu phụ.
óng a óng ánh
óng chuốt	|Thanh tao, chải chuốt.
óng ánh	tính từ|Mượt, bóng loáng đến mức phản chiếu ánh sáng lấp lánh.
óng óng	|Nhộn nhịp.
óng ả	tính từ|Bóng mượt và mềm mại.	tính từ|Mềm mại, tha thướt.
óp xọp	|Óp lắm.
ô danh	tính từ|(Cũ). Xấu xa với người đời; phải chịu mang tiếng xấu.
ô diên	danh từ riêng|xã thuộc, city/Hà Nội, Việt Nam
ô dù	danh từ|(Khẩu ngữ) Kẻ cấp trên che chở cho kẻ cấp dưới làm càn, trong quan hệ với kẻ cấp dưới đó (nói khái quát)
ô dề	tính từ|Thô tục, quê kệch, xấu xa, nhơ nhuốc.	tính từ|Lố lăng, kệch cỡm, làm quá lên.
ô hay	thán từ|Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên, tỏ ý không hài lòng.
ô hô	|C. (cũ; vch.). Tiếng thốt ra tựa như biểu lộ sự thương cảm trước một điều bất hạnh (thường hàm ý giễu cợt).
ô hợp	tính từ|Hỗn độn, tạp nham đủ thứ người.
ô khắc lan	danh từ|Cách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.
ô kéo
ô kê	danh từ|(Khẩu ngữ) Tiếng dùng để trả lời, tỏ sự đồng tình, đồng ý.
ô kìa	thán từ|Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên cao độ.
ô liu	danh từ|Cây to hoặc nhỡ mọc ở miền ôn đới, thân có nhiều mấu, lá hình ngọn giáo, mặt trên lục nhạt, mặt dưới trắng nhạt, quả ăn được hoặc để ép lấy dầu.
ô long	danh từ|Xem trà ô long.
ô lâu	danh từ riêng|Tên một con sông chảy qua tỉnh Quảng Trị và Thành phố Huế.
ô lại	danh từ|Nha lại tham nhũng.
ô mai	danh từ|Quả mơ tẩm muối hoặc đường phơi khô.	danh từ|Quả chua chế biến như Ô mai.
ô mã nhi	danh từ riêng|Tướng Nguyên bị bắt sống ở trận Bạch Đằng.
ô môi	danh từ|Cây thuộc loại cây muồng, lá kép lông chim, hoa đỏ, quả dài và mỏng, bọc trong một lớp chất xốp có vị ngọt, có thể ngâm rượu làm thuốc.
ô nhiễm	tính từ|Có lẫn chất bẩn tới mức trở thành độc hại.
ô nhục	tính từ|Xấu xa, nhục nhã.
ô qua	danh từ riêng|Tên ngầm chỉ giặc Qua Oa ở bể vào cướp phá miền Châu Đốc, Hà Tiên.
ô rê ô mi xin	danh từ|Thuốc kháng sinh dùng dưới dạng bột hoặc viên màu vàng ánh để diệt nhiều loại vi trùng.
ô rô	danh từ|Loài cây nhỡ, có gai, hoa trắng hay xanh, mọc dại dọc sông ngòi hay gần bờ biển.
ô rút	danh từ|Xem ngăn kéo
ô trọc	tính từ|Xấu xa, nhơ bẩn.
ô tô	danh từ|Phương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó.	danh từ|Xe thường có bốn bánh, chạy bằng động cơ trên đường bộ, để chở người hoặc chở hàng.
ô tô buýt	danh từ|Xe ô-tô lớn chở hành khách trên những con đường nhất định.
ô tô ca	danh từ|(Từ cũ) xe khách.
ô tô con	danh từ|Ô tô nhỏ có thể chở được từ hai đến tám người và hành lí đi kèm.
ô tô du lịch	danh từ|Ô tô được thiết kế đẹp, thường dùng để chở khách đi tham quan, du lịch.
ô tô hòm	danh từ|(Từ cũ) ô tô du lịch.
ô tạp	|Phức tạp, lẫn lộn với những thứ xấu (ô).
ô uế	tính từ|Nhơ nhớp.
ô văng	danh từ|Xem mái hắt
ôi chao	thán từ|Tiếng thốt ra biểu lộ sự xúc động mạnh đến ngạc nhiên, sửng sốt.	thán từ|Tiếng thốt ra như tiếng than, biểu thị sự phàn nàn, than thở.
ôi dào	thán từ|Tiếng thốt ra biểu lộ ý chán nản, thiếu tin tưởng.
ôi thôi	thán từ|Tiếng thốt ra biểu lộ sự than tiếc, thất vọng trước điều không hay vừa xảy ra.	thán từ|Từ tỏ ý buồn bã và thất vọng.
ôm chân	động từ|Nịnh nọt để cầu lợi.
ôm chằm	động từ|Ôm và ghì chặt lấy vào lòng bằng một động tác rất nhanh và đột ngột.
ôm cây đợi thỏ	thành ngữ|Xem ấp cây đợi thỏ
ôm kế	danh từ|Máy đo điện trở bằng phương pháp trực tiếp có kim chỉ ngay trị số trên mặt chia độ.
ôm rơm rặm bụng	cụm từ|(Nghĩa bóng) Ví việc làm không đâu, không phải việc của mình nhưng cứ làm, nên không những không mang lại lợi ích mà còn tự gây vất vả, phiền phức cho mình.
ôm đồm	động từ|Mang nhiều thứ quá.	động từ|(by extension) Tham lam làm nhiều việc trong một lúc.
ôm ấp	tính từ|Ôm vào lòng với tình cảm yêu thương tha thiết.	tính từ|Ấp ủ với tình cảm trân trọng, tha thiết.
ôn con	danh từ|(Thông tục) Tổ hợp dùng làm tiếng rủa, mắng trẻ con hay người ít tuổi.
ôn công	danh từ riêng|Tức Tư Mã Quang.	danh từ riêng|Tống sử.
ôn cố tri tân	thành ngữ|(Nghĩa đen) Xem lại cái cũ, biết cái mới.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Lời khuyên nên nhắc lại cái cũ để hiểu biết hơn cái mới. Ôn lại quá khứ dể tiên đoán tương lai.
ôn dịch	danh từ|Bệnh truyền nhiễm nguy hiểm.	danh từ|Bệnh dịch hạch.	tính từ|Tiếng được dùng để chửi rủa, xúc phạm.
ôn hòa	tính từ|Điềm đạm, không nóng nảy.	tính từ|Êm dịu, không nóng quá hay lạnh quá.	tính từ|Nói xu hướng chính trị không quá hữu cũng không quá tả, trong các nước tư bản.
ôn kiệu	danh từ riêng|Tức Thái Chân. Xem Thái Chân.
ôn luyện	động từ|Ôn lại, tập lại nhiều lần để nắm chắc, để cho thành thạo (nói khái quát)
ôn tuyền	danh từ|Suối nước nóng.
ôn tập	động từ|Học và luyện lại những điều đã học để nhớ, để nắm chắc.
ôn tồn	tính từ|(Nói năng) Điềm đạm, nhẹ nhàng, từ tốn.
ôn vật	danh từ|(Thông tục) Xem ôn con (nhưng nghĩa mạnh hơn)
ôn đới	danh từ|Vành đất nằm giữa nhiệt đới và hàn đới ở hai bán cầu Trái đất, có khí hậu ôn hoà.
ông anh	|Từ dùng thân mật chỉ người đàn ông ngang hàng với mình.
ông ba mươi	danh từ|(khẩu ngữ) Con hổ (gọi kiêng tránh).
ông bà	đại từ|Từ chỉ ông nội bà nội hoặc ông ngoại bà ngoại.	đại từ|Từ chỉ vợ chồng một gia đình đều đã có tuổi.
ông bà ông vải	danh từ|(Khẩu ngữ) ông bà, tổ tiên.
ông bầu	danh từ|Người đàn ông làm bầu cho một gánh hát, một ca sĩ, một đội thể thao, v.v.
ông cha	danh từ|Tổ tiên.
ông chúa	danh từ|Con gái của một ông vua (nhưng được sinh ra bởi một phi tần hoặc tình nhân của vua)	danh từ|(Ví dụ) Ông chúa Hiếu Minh đã bị phế truất do những tội ác mà mẹ bà là Triệu Quý Nhân đã gây ra cho Vương phi.
ông chẳng bà chuộc	cụm từ|(Khẩu ngữ) Tả tình trạng mỗi người một ý, mỗi người một cách, không ăn khớp với nhau nên rất khó làm việc.
ông chủ	danh từ|Xem ông chủ
ông công	danh từ|(Khẩu ngữ) Xem thổ công
ông cụ	danh từ|Người đàn ông đã già.
ông cụ non	danh từ|Người còn ít tuổi mà giọng lưỡi đã như một người già.
ông gia	danh từ|(Từ cũ, Phương ngữ) Cha vợ hoặc đôi khi là cha chồng.
ông gia bà gia	|Bố mẹ vợ.
ông già	danh từ|Người đàn ông đã cao tuổi; thường dùng để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình trong cách nói thân mật.
ông già bà cả	cụm từ|Những người già, cao tuổi (nói khái quát).
ông hoàng	danh từ|Hoàng tử, hoàng thân; thường dùng để ví người giàu sang, sung sướng.
ông huyện	danh từ|(cũ) Cách gọi phi chính thức quan tri huyện thời xưa.
ông kí ông phán	cụm từ|Trỏ hạng công chức có uy thế trong công sở.
ông lão	danh từ|Người đàn ông đã nhiều tuổi.	danh từ|Tên một quân bài tổ tôm.
ông mãnh	danh từ|(Ít dùng) người đàn ông nhiều tuổi chết khi chưa vợ.	danh từ|(Khẩu ngữ) người đàn ông hay đứa con trai láu lỉnh, tinh quái (dùng để gọi đùa hoặc làm tiếng rủa mắng)
ông ngoại	danh từ|Bố của mẹ mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.
ông nhõi	danh từ|Đứa trẻ tinh khôn, ranh ma.	danh từ|Ám chỉ đứa trẻ còn rất bé nhỏ.
ông nhạc	danh từ|(Từ cũ, trang trọng, kiểu cách) cha vợ.
ông nhạc bà nhạc	|Bố mẹ vợ.
ông nọ bà kia	cụm từ|(thành ngữ tính) Ý chỉ quan chức, người có chức sắc, quyền thế hay danh vọng.
ông nội	danh từ|Bố của bố mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.
ông phệnh	danh từ|Đồ chơi trẻ con có hình một người béo phệ ngồi để hở bụng to phình, thường làm bằng sành, sứ hoặc gỗ.
ông thông bà phán	cụm từ|Trỏ hạng công chức có uy thế trong công sở.
ông trùm	danh từ|Xem ông chủ
ông trẻ	danh từ|(Ít dùng) Em trai hoặc em rể của ông nội, bà nội hoặc ông ngoại, bà ngoại.
ông trời	danh từ|Người sinh ra muôn vật, theo tín ngưỡng.
ông táo	danh từ|(ít dùng) đầu rau.	danh từ|Thần cai quản việc bếp núc, theo tín ngưỡng dân gian.
ông tơ	danh từ|Người có trách nhiệm xe duyên cho trai gái theo mê tín.
ông tơ bà nguyệt	danh từ|(Từ cũ, Văn chương) Xem ông tơ.
ông tơ hồng	danh từ|(Từ cũ, Ít dùng) Xem ông tơ
ông tướng	danh từ|Vị chỉ huy cao nhất một đơn vị bộ đội.	danh từ|Kẻ huênh hoang, ra bộ ta đây kẻ giờ.
ông tượng đồng	danh từ|Nam giới thân thể cường tráng, da ngăm.	danh từ|(Lóng) Người tráng kiện.
ông tạo
ông tổ	danh từ|Người đã sinh ra một dòng họ.	danh từ|Người đã sáng tạo ra một nghề nghiệp gì.
ông từ	danh từ|Người đàn ông trông nom việc thờ cúng trong đền.	danh từ|Người trông coi đền, miếu.
ông vải	danh từ|(colloquial) Ông bà, tổ tiên.
ông xanh	danh từ|(Văn chương) Trời, ông trời.
ông xã	danh từ|(colloquial, sometimes, humorous) Từ dùng để gọi người chồng một cách thân mật, đùa vui.
ông địa	danh từ|Thần đất, theo mê tín.
ông đốc	danh từ|(Từ cũ, nay ít dùng) Xem hiệu trưởng
ông đồng	danh từ|Người đàn ông làm nghề đồng bóng.	danh từ|(Theo mê tín) Người có thể làm cho thân mình trở thành trong sạch như trẻ nhỏ (tức là đồng nhi) để linh hồn, quỷ thần nhập vào.	danh từ|(Theo mê tín) Người có thể đồng nhất được bản thân với thần linh. Đồng cốt như vậy đều là sự nhập hồn.
ông ổng	tính từ|Trầm, ồ ồ không thanh.
õng a õng ẹo	tính từ|(Khẩu ngữ) Xem õng ẹo (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
õng à õng ẹo	tính từ|(Khẩu ngữ) Xem õng ẹo
õng ẹo	phó từ|Ra vẻ yểu điệu mềm mại.	tính từ|Hay thay đổi ý kiến khi đòi hỏi.
ùn tắc	động từ|Bị tắc đường.
ú na ú nấn	thành ngữ|Mập mạp.
ú tim	danh từ|Trò chơi đi trốn, đi tìm của trẻ em.
ú ớ	phó từ|Phát ra những tiếng không rõ rệt.
ú ụ	tính từ|Đầy quá tới mức nổi cao hẳn lên như không thể chồng chất thêm được nữa.
úi chà	|Thán từ tỏ vẻ ngạc nhiên.
úi dà	thán từ|Xem ôi dào
úi dào	thán từ|(Khẩu ngữ) Xem ôi dào
úi xùi
úm ba la xì bùa	thán từ|Câu niệm chú.
úp bô	động từ|Hoạt động chứng khoán khi người tham gia mua cổ phiếu ở mức giá cao nhất, sau đó cổ phiếu bị thao túng bán ra thị trường dẫn đến rớt giá mạnh, khiến người mua thua lỗ nặng.
úp mở	động từ|Nói mập mờ, nửa kín nửa hở.
út nam	danh từ|Con trai út..
úy dụ	động từ|Nói lời an ủi, thăm hỏi.
úy lạo	động từ|Thăm hỏi để an ủi, động viên những người làm việc vất vả, khó nhọc hoặc bị tai nạn vì sự nghiệp chung.
ý chí	danh từ|Việc mà một người nào đó muốn.
ý dĩ	danh từ|Coix lacryma-jobi, một loài thực vật nhiệt đới thân cao để lấy hạt trong họ Hòa thảo (Poaceae).
ý hạp tâm đầu	cụm từ|Xem ý hợp tâm đầu
ý hợp tâm đầu	|Tâm tình và ý nghĩa đều tương đắc với nhau.
ý kiến	danh từ|Cách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự vật, sự việc, về một vấn đề nào đó.	danh từ|Lời phát biểu có tính chất nhận xét, phê bình.
ý muốn	danh từ|Điều mong muốn.
ý nghĩ	danh từ|Điều tự mình nghĩ ra.
ý nghĩa	danh từ|Nội dung chứa đựng trong một hình thức biểu hiện bằng ngôn ngữ, văn tự hoặc bằng một ký hiệu nào đó.	danh từ|(Thường dùng sau có) Giá trị, tác dụng.
ý nguyện	danh từ|Điều mong muốn tha thiết.
ý nhạc tâm tình	cụm từ|Sự nên thơ.
ý nhị	tính từ|(Lời nói, cử chỉ) Có nhiều ý nghĩa, nhưng kín đáo, tế nhị.
ý niệm	danh từ|Sự hiểu biết, nhận thức bước đầu về sự vật, sự việc, quan hệ, quá trình nào đó.
ý thức
ý tưởng	danh từ|Điều nghĩ trong đầu óc.
ý tứ	danh từ|Những suy nghĩ sâu lắng được gửi gắm trong lời nói, bài viết (nói tổng quát).	danh từ|Ý định kín đáo, không nói ra.	danh từ|Sự cẩn thận trong cử chỉ, lời nói, tránh những sơ suất làm cho người khác hiểu lầm.	tính từ|(Khẩu ngữ) Cẩn trọng trong cử chỉ, lời nói, tránh những sơ suất.
ý vị	tính từ|Có ý nghĩa hay, gợi được cảm xúc sâu sắc và hứng thú.
ý định	danh từ|Sự rắp tâm làm việc gì.
ý đồ	danh từ|Ý muốn thực hiện việc gì đó, có tính toán kĩ và kín đáo.
ăm ắp	tính từ|Xem ắp (láy).
ăn bám	động từ|Có sức lao động mà không làm việc, chỉ sống nhờ vào lao động của người khác.
ăn báo cô	động từ|Ăn hại, ăn bám người khác mà chẳng giúp ích được gì.
ăn báo hại	động từ|(thông tục) Xem ăn báo cô
ăn bẩn ăn thỉu	tính từ|Chỉ cách ăn uống bẩn thỉu, không sạch sẽ, không hợp vệ sinh.
ăn bận	động từ|(Central Vietnam, Southern Vietnam) Xem ăn mặc.
ăn bốc	động từ|Ăn bằng tay, không dùng đũa hoặc nĩa.
ăn bớt	động từ|Lấy bớt đi để hưởng một phần, lợi dụng việc mình nhận làm cho người khác.
ăn chay	động từ|Ăn cơm chay để tu hành, theo đạo Phật và một số tôn giáo khác.
ăn cháo đá bát	cụm từ|Xem ăn cháo đái bát
ăn cháo đái bát	cụm từ|Phê phán người khi được người khác giúp đỡ nhưng lại vô ơn, thậm chí phản lại người đã giúp mình.
ăn chõ ngồi chẽ	tục ngữ|Ăn trông nồi ngồi trông hướng.
ăn chơi	động từ|Tiêu khiển bằng các thú vui vật chất (nói khái quát).
ăn chắc	động từ|Nắm vững phần lợi hay phần thắng.
ăn chắc mặc bền	thành ngữ|Trong sinh hoạt thường ngày chú trọng về mặt chất lượng chứ không chú trọng đến vẻ hình thức, bề ngoài (như ăn thì cần loại thức ăn chắc dạ còn mặc thì cần loại vải bền).
ăn chặn	động từ|Chiếm hưởng, lấy trước phần quyền lợi của người khác dựa vào cương vị trung gian.
ăn chịu	động từ|Ăn không trả tiền ngay.	động từ|Chịu đựng, chịu được một sức mạnh hoặc khổ cực.	động từ|Thỏa thuận, thỏa hiệp với nhau từ trước.
ăn cánh	động từ|Hợp lại thành phe cánh.
ăn cơm	động từ|(nghĩa đen) Ăn một bữa cơm gia đình.	động từ|(nghĩa bóng) Giải quyết nhu cầu sinh lý một cách bất hợp pháp.
ăn cơm trước kẻng	thành ngữ|(nghĩa bóng) Quan hệ tình dục trước hôn nhân.
ăn cơm tập thể	tục ngữ|Cuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.
ăn cưới	động từ|Dự đám cưới (thường là có ăn mặn).
ăn cướp	động từ|Dùng vũ lực để đoạt tiền của người khác.
ăn cướp còn la làng	tục ngữ|Kẻ cướp giựt tự xưng là nạn nhân.
ăn cắp	động từ|Lấy vụng tiền bạc đồ đạc, của người ta, khi người ta vắng mặt.
ăn cỗ	động từ|Dự một bữa ăn trọng thể nhân một dịp gì.
ăn diện	động từ|Xem diện.
ăn dặm	danh từ|Hình thức bổ sung thêm các thực phẩm khác ngoài sữa mẹ để trẻ tập quen dần với việc ăn các món ăn mới.
ăn gian	động từ|(Kng.). Cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình.
ăn gian nói dối	cụm từ|Nói kẻ dối trá, xảo ngôn.
ăn giải	động từ|Được phần thưởng trong một cuộc đua.
ăn giỗ	động từ|Dự lễ và ăn uống trong ngày kị một người đã qua đời.
ăn hiếp	động từ|Buộc trẻ con hoặc người yếu thế hơn phải làm theo ý mình bằng bắt nạt, doạ dẫm.
ăn hại	động từ|Chỉ ăn và gây tốn kém, thiệt hại cho người khác, không làm được gì có ích.
ăn học	động từ|Ăn và học (nói khái quát).
ăn hỏi	động từ|Đến nhà người con gái để xin cưới.
ăn hối lộ	động từ|Nhận tiền của hối lộ.
ăn kem trước cổng	động từ|(slang, chơi chữ, humorous).
ăn khách	tính từ|(thông tục) Thu hút được nhiều khách hàng, được khách hàng ưa chuộng.
ăn không	động từ|Ăn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.	động từ|Lấy không của người khác bằng thủ đoạn, mánh khoé.
ăn không nói có	thành ngữ|Bịa đặt hoàn toàn chuyện không hay về người khác, không có mà nói thành có.
ăn khớp	động từ|Rất khít vào với nhau.	động từ|Phù hợp với.
ăn kiêng	động từ|Tránh ăn những thứ mà người ta cho là độc.
ăn kĩ làm dối	tục ngữ|Chê người ăn thì không bỏ sót, nhưng làm thì giả dối cho qua lần.
ăn lãi	động từ|Hưởng tiền lời khi bán một thứ gì.
ăn lông ở lỗ	thành ngữ|(người nguyên thuỷ) sinh hoạt trong trạng thái còn sơ khai, lạc hậu.
ăn lương	động từ|Hưởng lương tháng theo chế độ làm việc.
ăn lắm ỉa nhiều	tục ngữ|Kẻ ham chơi biếng làm.
ăn lắm ị nhiều	tục ngữ|Kẻ hay ăn.
ăn may	động từ|(khẩu ngữ) Có được, đạt được do may mắn chứ không phải do thực lực.
ăn miếng trả miếng	thành ngữ|Đối đáp, đối phó lại bằng lời, bằng hành động tương tự (thường là lời nói, hành động không tốt).
ăn mày	động từ|Đi xin để sống.	động từ|Nói khiêm tốn một sự cầu xin.
ăn mày dĩ vãng	cụm từ|Người ưa hoài niệm, bám lấy công trạng cũ để hơn thua với đời.
ăn mòn	động từ|(Hiện tượng) Làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hóa học hoặc điện hóa học.
ăn mặc	động từ|Mặc (nói khái quát).
ăn mừng	động từ|Ăn uống, vui chơi nhân dịp có việc vui mừng.
ăn nhập	động từ|Liên quan, phù hợp với nhau trong cùng một yêu cầu, một nội dung.
ăn nhậu	động từ|(miền Nam) Ăn uống, chè chén.	động từ|(miền Nam) Ăn nhằm, ăn thua.	động từ|(miền Nam) Xem ăn nhập
ăn nhằm	động từ|Xem ăn thua
ăn nhịp	động từ|Hòa hợp với.
ăn nhờ ở đậu	tục ngữ|Sống tạm bợ, nương tựa vào người khác.
ăn nói	động từ|Nói năng bày tỏ ý kiến.
ăn năn	động từ|Cảm thấy day dứt, giày vò trong lòng về lỗi lầm đã mắc phải.
ăn nằm	động từ|(Id.). Ăn và nằm (nói khái quát).	động từ|(Kng.). Chung đụng về xác thịt.
ăn ong	động từ|(Đồng bằng Sông Cửu Long) Đi lấy mật ong từ việc gác kèo trước đó.
ăn quả nhớ kẻ trồng cây	tục ngữ|Khi được hưởng thụ thành quả thì phải nhớ đến, phải biết ơn người đã có công vun trồng, gây dựng nên.
ăn quịt
ăn quỵt	động từ|Cố tình ăn không, lấy không, không chịu trả cái lẽ ra phải trả.
ăn rơ	động từ|Thoả thuận ngầm dẫn đến sự nhất quán trong hành động.
ăn sương	động từ|Ăn trộm.	động từ|Làm đĩ.
ăn sống	động từ|Ăn thức ăn sống, không nấu lên.	động từ|Ăn các thức sống, không nấu chín.	động từ|Có hành động vội vã, thiếu suy nghĩ, cân nhắc.	động từ|Đè bẹp, tiêu diệt ngay trong chớp nhoáng.
ăn tham	tính từ|Muốn ăn thật nhiều, quá sự cần thiết.	tính từ|Hưởng một mình, không chia sẻ cho người khác.
ăn thua	động từ|Giành giật cho bằng được phần thắng.	động từ|Đạt kết quả hoặc có tác dụng nhất định nhưng thường chỉ dùng với ý phủ định, nghi vấn, hoặc sẽ xẩy ra trong điều kiện cho phép).
ăn thề	động từ|Cùng thề với nhau một cách trang nghiêm trong buổi lễ.
ăn thừa	động từ|Ăn thức ăn người khác bỏ lại.
ăn tiêu	động từ|Chi tiêu cho đời sống hằng ngày. Ăn tiêu dè sẻn.
ăn tiền	động từ|Ăn hối lộ.	động từ|Có kết quả tốt (thtục).
ăn tiệc	động từ|Dự bữa ăn được tổ chức trọng thể, có nhiều người thường là khách mời với nhiều món ăn ngon, sang, bày biện lịch sự.
ăn trên ngồi trốc	cụm từ|Có vị thế cao.
ăn trông nồi ngồi trông hướng	tục ngữ|(Nghĩa bóng) Phải tùy vào hoàn cảnh cụ thể mà có cách cư xử cho thích hợp trong sinh hoạt hàng ngày.
ăn trộm	động từ|Lấy của người khác một cách lén lút vào lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người.
ăn tạp	động từ|Ăn được nhiều loại thức ăn khác nhau, cả thức ăn thực vật lẫn động vật.
ăn tết	động từ|Ăn uống, vui chơi trong những ngày Tết Nguyên đán.
ăn tục nói phét	thành ngữ|(khẩu ngữ) Ăn nói thô tục, ba hoa (thiếu văn hoá)
ăn uống	động từ|Ăn và uống nói chung.	động từ|Bày vẽ cỗ bàn.
ăn vóc	thành ngữ|Có sức mạnh thể lực.	thành ngữ|Ăn uống đầy đủ và có vóc dáng nở nang, thể lực tốt.
ăn vóc học hay	thành ngữ|Ăn uống đầy đủ thì người mới được khoẻ mạnh (có sức vóc), học những điều hay thì trí tuệ mới được mở mang, mới hiểu biết nhiều.
ăn vạ	động từ|Ở ỳ, nằm ỳ ra để đòi cho kì được hoặc để bắt đền.
ăn vụng	động từ|Ăn giấu, không để cho người khác biết.	động từ|Ăn vụng không biết chùi mép không biết che đậy, giấu giếm những hành vi xấu hoặc sai trái của mình. ăn vụng khéo chùi mép biết cách giấu giếm, che đậy những hành vi xấu hoặc sai trái của mình. ăn…
ăn xổi	động từ|Nói cà, dưa mới muối đã lấy ăn.	động từ|Sử dụng vội vàng, chưa được chín chắn.
ăn xổi ở thì	cụm từ|Cách sống tạm bợ trước mắt cho qua ngày, không tính đến lâu dài.
ăn ít ngon nhiều	cụm từ|Câu tục ngữ có nghĩa là ăn ít thì thấy ngon miệng, ăn nhiều quá thì thấy ngán, mất ngon.	cụm từ|Ý khuyên con người không nên quá tham lam, phải biết điểm dừng, vừa đủ.
ăn ý	động từ|Hợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động.
ăn đong	động từ|Làm việc không suy tính dài lâu gây tình trạng đạt hiệu quả thấp như người hay đi vay gạo trừ bữa.
ăn đủ	động từ|(Khẩu ngữ) Hưởng được nhiều lợi lộc.	động từ|Hứng chịu hoàn toàn điều không hay hoặc thiệt hại về mình.
ăn đứt	động từ|(khẩu ngữ) hơn hẳn, trội hơn hẳn về mặt nào đó được đem ra so sánh.
ăn ảnh	danh từ|Một trò chơi dân gian Việt Nam.	tính từ|Trông đẹp khi lên ảnh.
ăn ốc nói mò	thành ngữ|(khẩu ngữ) Nói không có căn cứ, không chính xác.
ăn ở	động từ|Ăn và ở (nói khái quát).	động từ|Nói vợ chồng sống với nhau.	động từ|Đối xử với người khác.
ăng ẳng	tính từ|Nói tiếng chó kêu khi bị đau.
đa bào	tính từ|Nói những sinh vật mà cơ thể gồm nhiều tế bào.
đa canh	động từ|(Phương thức canh tác) Trồng nhiều loại cây trên cùng một diện tích đất đai; phân biệt với độc canh.
đa chiều	tính từ|Nhiều chiều.
đa cảm	tính từ|Dễ cảm xúc, dễ rung động.
đa cấp	tính từ|Nhiều cấp độ.
đa cố	tính từ|có nhiều sự cố
đa diện	danh từ|(Toán học) Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng.	tính từ|Về nhiều mặt.
đa dâm	tính từ|Có nhiều ham muốn mạnh mẽ về tình dục thường được biểu hiện ra bằng lời nói, cử chỉ, hoặc dáng vẻ bên ngoài.
đa dạng	tính từ|Nhiều hình thức, nhiều dạng biểu hiện khác nhau.
đa giác	danh từ|Hình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành.
đa hiệu	tính từ|Tính chất tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
đa hình	danh từ|(Tin học) Đặc tính của lập trình hướng đối tượng, theo đó đối tượng thuộc một lớp dẫn xuất có thể được đối xử giống hệt như là thuộc lớp cha của nó, với các lời gọi hàm được liên kết muộn.
đa kao	địa danh|Một phường thuộc Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
đa mang	động từ|Ôm đồm nhiều thứ, nhiều việc kể cả những việc không có liên quan đến mình để rồi phải bận tâm, lo lắng.	động từ|Tự vương vấn vào nhiều thứ thuộc tình cảm để rồi phải đeo đuổi, vấn vương, dằn vặt không dứt ra được.
đa màu	tính từ|Ý nói có nhiều màu sắc như cầu vồng là một ví dụ
đa mưu	tính từ|Lắm mưu mẹo.
đa nghi	tính từ|Hay nghi ngờ.
đa nguyên	tính từ|Thuộc về đa nguyên luận.	tính từ|Thuộc về đa nguyên chính trị.
đa ngôn đa quá	thành ngữ|(Nghĩa đen) Nói nhiều thì dễ mắc nhiều lỗi.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Chê người ngoa ngoắt, lắm điều, làm mất lòng người khác.
đa ngữ	tính từ|Nhiều ngôn ngữ; phân biệt với đơn ngữ, song ngữ.
đa nhiệm	danh từ|Khả năng của máy tính cho phép thực hiện xen kẽ hai hoặc nhiều nhiệm vụ trên cơ sở phân phối thời gian của bộ xử lý trung tâm.
đa nền	tính từ|(Máy tính) Chỉ các phần mềm, phương pháp hay khái niệm được cài đặt và vận hành trên nhiều nền tảng máy tính khác nhau.
đa nền tảng	danh từ|(Máy tính) Xem đa nền
đa phân	tính từ|Có khả năng biến hóa thành nhiều thứ khác nhau.
đa phương	tính từ|Có nhiều phía, nhiều bên cùng tham gia hoặc cùng thoả thuận; phân biệt với đơn phương, song phương.
đa phương tiện	danh từ|Sử dụng nhiều phương tiện truyền tải thông tin trong một ứng dụng.
đa sầu	tính từ|Hay buồn rầu.
đa sắc tộc	tính từ|Nhiều chủng tộc.
đa số	danh từ|Phần lớn, số đông trong một tập hợp, thường là tập hợp người.	danh từ|Số lượng phiếu bầu cử hoặc biểu quyết về một phía nào đó đạt quá một nửa tổng số phiếu; tổng thể nói chung những người đã bỏ những phiếu ấy, trong quan hệ với thiểu số.
đa thanh	tính từ|chỉ một cái gì đó nhiều âm thanh
đa thê	tính từ|Nói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một lúc.
đa thần giáo	danh từ|Tôn giáo thờ nhiều thần, phân biệt với nhất thần giáo.	danh từ|Những hình thức tín ngưỡng khác nhau như tô tem giáo, bái vật giáo, vật linh giáo, sa man giáo... tín ngưỡng vào các thần linh, ma quỷ riêng lẻ, chưa hình thành hệ thống trong đó có vị thần tối cao.
đa thức	danh từ|Biểu thức đại số gồm nhiều đơn thức nối với nhau bằng các dấu cộng hoặc trừ.
đa tiết	tính từ|(từ) có nhiều âm tiết.	tính từ|(ngôn ngữ) có phần lớn từ là đa tiết.
đa tài	tính từ|Có nhiều tài năng, trong nhiều lĩnh vực.
đa tình	tính từ|Có nhiều tình cảm và dễ nảy sinh tình cảm yêu đương.
đa tính	tính từ|(xã hội học) Chỉ xu hướng tình dục hoặc bản dạng giới bị thu hút về mặt tình cảm hoặc tình dục bởi nhiều giới tính khác nhau, nhưng không nhất thiết là tất cả các giới.	tính từ|(hóa học) Có nhiều tính chất.	tính từ|(thực vật học) Có cả hoa đơn tính (đực hoặc cái) và hoa lưỡng tính trên cùng một cây hoặc trên các cây cùng loài khác nhau.
đa tạ	động từ|(Từ cũ, Kiểu cách) Cảm ơn rất nhiều.
đa vũ trụ	danh từ|(Vật lý học) Giả thuyết về sự tồn tại song song của một tập hợp nhiều vũ trụ.
đa âm
đa đa ích thiện	thành ngữ|Tỏ ý lạc quan, càng nhiều càng tốt.
đa đoan	tính từ|(từ cũ, văn chương) Lắm mối, lắm chuyện lôi thôi, rắc rối đến mức khó lường.
đai cân	|Giải buộc và khăn. chỉ người làm quan, việc làm quan.
đai ốc	danh từ|Vật bằng kim loại, có một lỗ có ren để vặn vào đinh ốc hoặc trục vít.
đam mê	động từ|Ham thích thái quá, thường là cái không lành mạnh, đến mức như không còn biết việc gì khác nữa.
đam mĩ
đam mỹ	danh từ|Thể loại tiểu thuyết về tình yêu đồng tính nam.
đan chen	động từ|(Ít dùng) Xem đan xen.
đan chéo	động từ|Đan xen, chồng chéo vào nhau một cách lằng nhằng, phức tạp.
đan kết	động từ|Đan và kết lại cho gắn chặt với nhau (nói khái quát).
đan lát	động từ|(khẩu ngữ) Đan các đồ dùng (nói khái quát).
đan mạch	danh từ riêng|Một quốc gia ở Bắc Âu.
đan phượng	địa danh|Một huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.	địa danh|Một xã thuộc huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội.	địa danh|Một xã thuộc huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng.	địa danh|Một huyện thuộc địa cấp thị Thương Lạc, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.
đan thai	danh từ riêng|Tức cửa Hội thuộc huyện Chân Lộc và Nghi Xuân tỉnh Nghệ Tĩnh, còn có tên là cửa Đan Nhai.
đan trì	danh từ|Thềm đỏ, thềm nhà vua.
đan tâm	danh từ|Kết lòng son theo câu thơ.
đan xen	động từ|Đan lẫn vào nhau, cái nọ tiếp cái kia.
đanh đá	tính từ|Hình dung loại phụ nữ dữ dằn, hay ăn nói lớn tiếng, khó nghe
đanh đá cá cầy	tục ngữ|Chua ngoa nanh nọc.
đao khách	danh từ|Cách gọi của giang hồ dành cho hảo hán sử dụng đao.
đao phủ	danh từ|Người chuyên thi hành án tử hình bằng cách chém đầu người có tội.
đao to búa lớn	cụm từ|Chỉ lối nói có lời lẽ cường điệu, khoa trương quá đáng, không phù hợp với nội dung.
đao đán	tính từ|Biến âm: đau đớn	tính từ|Bi thương, bi đát, bi thiết, buồn bã, khổ sở.
đau buồn	tính từ|Cảm thấy buồn bực, xót xa.
đau dạ con	danh từ|Chứng co thắt của phụ nữ mãn kinh.
đau khổ	tính từ|Xót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần.
đau lòng	tính từ|Đau đớn, xót xa trong lòng; thương tâm.
đau như hề hoạn	cụm từ|Điển tích Hề Hoạn nói phải không ai nghe trong vở chèo Bài ca giữ nước, trỏ người có tâm sự khó giãi bày.
đau ruột thừa	tính từ|Ruột thừa bị viêm gây nhức buốt ổ bụng.	tính từ|(lóng) Ví không có tiền.
đau sờ cau	tục ngữ|Đau cái gì.
đau thương	tính từ|Đau đớn xót thương.
đau thần kinh tọa	danh từ|Bệnh nhức dây thần kinh khớp hông..
đau trời váng	tục ngữ|Cảm xúc thường xuyên trong động tác tình dục.
đau điếng	tính từ|Đau đến mức lặng đi, mất cảm giác toàn thân trong giây phút do bị tổn thương mạnh và đột ngột.
đau đáu	tính từ|Ở trạng thái không yên lòng do đang có điều phải quan tâm, lo lắng.	tính từ|(cách nhìn) Chăm chăm, biểu lộ sự quan tâm, mong đợi hay lo lắng không yên.
đau đầu	tính từ|(literally, and, figuratively) Cảm thấy hết sức căng thẳng và khó nghĩ trước một vấn đề nào đó do không biết phải nên xử lí hay giải quyết như thế nào.
đau đầu vì tiền	tục ngữ|Đau đầu vì tiền điên đầu vì tình.
đau đớn	tính từ|Đau mức độ cao (nói khái quát).	tính từ|Có tác dụng làm cho đau đớn.
đau ốm	tính từ|Ốm (nói khái quát).
đay nghiến	động từ|Đay một cách rất khó chịu, nhằm làm cho người khác phải khổ tâm.
đe dọa	động từ|Dọa làm cho sợ.	động từ|Tạo nên mối lo về một tai họa nào đó.
đe nẹt	động từ|Mắng, đe doạ sẽ trừng phạt nếu dám làm trái ý (nói khái quát).
đem con bỏ chợ	cụm từ|Vô trách nhiệm, giúp đỡ nửa vời, giữa chừng bỏ mặc, gây nên tình cảnh bơ vơ, không biết bấu víu, dựa dẫm vào đâu.
đem ra	động từ|hành động cầm cái gì đó ra.
đen bạc	|Cùng nghĩa như bạc bẽo, phụ bạc.
đen kịt	tính từ|Đen như bị trát thành nhiều lớp dày đặc làm cho tối hẳn lại.
đen lánh	tính từ|Như Đen nhánh.
đen láy	tính từ|Đen ánh lên (thường nói về mắt)
đen nhánh	tính từ|Đen và bóng đến mức có thể phản chiếu ánh sáng được.
đen như cuốc	cụm từ|Rất đen, giống như màu đen của lông chim cuốc.
đen như mực	tính từ|dùng để diễn tả cái gì đó tối đen như mực.
đen như qụa	cụm từ|Rất đen, đen tuyền một màu, giống như màu của lông quạ.
đen nhẻm	tính từ|Đen, trông nhem nhuốc.
đen rủi	tính từ|Xem xui xẻo
đen sì	tính từ|Đen do có màu tối và như xám xịt lại.
đen thui	tính từ|Rất đen, giống như bị cháy thui.
đen thùi	tính từ|Như Đen thui.
đen thủi	tính từ|Như Đen thui.
đen tối	tính từ|Khó khăn, cực nhục, tưởng chừng như không có lối thoát.	tính từ|Mờ ám và xấu xa.
đen đúa	tính từ|Đen và trông có vẻ nhem nhuốc, xấu xí.
đen đủi	danh từ|Không gặp điều may mắn, tốt lành.	danh từ|(Nói khái quát) đen và có vẻ xấu.
đeo ba lô ngược	thành ngữ|(lóng) Bụng phệ, bụng bầu.
đeo tất	động từ|Là lấy tất đeo vào chân.
đeo đai	tính từ|Vương vấn ra vẻ quyến luyến.
đeo đuổi	động từ|Kiên trì trong hành động nhằm một mục đích nào đó, không rời bỏ, bất kể khó khăn, thất bại. Nhà nghèo, vẫn đeo đuổi học tập.
đeo đẳng	động từ|Theo đuổi mãi, không dứt bỏ ra được.
đi bão	động từ|Đổ bộ ồ ạt ra đường, thường là ban đêm, để hưởng ứng hoặc nhằm cổ vụ một hoạt động, phong trào, nhất là để ăn mừng chiến thắng của đội tuyển bóng đá nước nhà.
đi bước nữa	động từ|Kết hôn lần nữa, sau khi chồng hoặc vợ chết.
đi bộ	động từ|Đi bằng chân mình, không dùng xe.
đi bụi	động từ|Bỏ nhà đi lang thang.
đi chơi	động từ|Ra khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa.	động từ|Tht. Lời bảo trẻ con đi khỏi chỗ người lớn làm việc.
đi dạo	động từ|Đi lững thững để giải trí hoặc để ngắm cảnh, hoặc để tìm tòi, mua bán.
đi hẹc	động từ|(Phương ngữ Quy Nhơn) đi học.
đi học	động từ|Tới nơi truyền giảng kiến thức.
đi khỏi	động từ|Xem đi ra
đi làm	động từ|Đến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình.	động từ|Có công ăn việc làm.
đi lên	động từ|Chuyển động đến nơi cao hơn
đi lại	động từ|(Nghĩa đen) Di chuyển đến và đi khỏi một nơi nào đó.	động từ|(Nghĩa bóng) Quan hệ với người khác.
đi ngoài	động từ|chuyển động đến nơi bên ngoài	động từ|đi ỉa, đại tiện, đi cầu, đi vệ sinh
đi ra	động từ|Một hành động bước đi chỗ khác.
đi sát	động từ|Thường xuyên tiếp xúc trực tiếp để nắm bắt đối tượng, tình hình một cách cụ thể, rõ ràng và chính xác.
đi ta bà	tính từ|Đi không mục đích.
đi tiêu	động từ|Đi ỉa, đi đại tiện.
đi tàu bay giấy	động từ|Bị lừa.
đi tàu ngầm	động từ|Nhét phạm nhân vào thùng sắt đầy nước để tra khảo.
đi tắt đón đầu	cụm từ|Hành động thực hiện một việc gì đó một cách nhanh chóng, kịp thời để tận dụng cơ hội hoặc vượt qua thử thách.	cụm từ|Đi theo con đường ngắn nhất, không theo trình tự, nhằm đạt được mục tiêu nhanh chóng và sớm nhất.
đi vào	động từ|Chuyển động đến nơi bên trong.
đi vũ trụ	động từ|Du hành vào vũ trụ.	động từ|(lón) đại tiện.
đi vắng	động từ|Không có ở nhà.
đi về	động từ|Xem trở về
đi xuống	động từ|Chuyển động đến nơi bên xuống.
đi được	thán từ|Cảm giác lên tột độ.
đi đến	động từ|Có tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác.
đi đời nhà ma	cụm từ|(lóng) Sự chết.	cụm từ|Mất điều gì đấy lớn lắm.
đi đứng	danh từ|có nghĩa là cách đi và đứng của ai đó
đi ở	động từ|(từ cũ) Đến làm thuê cho một gia đình và thường ăn ở luôn tại đó.
đinh ba	danh từ|Vũ khí bằng thép cán dài có ba mũi nhọn dùng để đâm.
đinh lăng	danh từ|Cây nhỏ, lá khía sâu, dùng cho làm cảnh, chữa bệnh.
đinh mão	danh từ riêng|Kết hợp thứ tư trong hệ thống đánh số Can Chi.
đinh mũ	danh từ|Loại đinh ngắn đầu bẹp.
đinh ninh	động từ|Tin chắc chắn là việc gì đó sẽ xảy ra.	động từ|(từ cũ) Nói đi nói lại, dặn đi dặn lại cặn kẽ để cho nhớ kĩ.	tính từ|(từ cũ) Không thay đổi, trước sau vẫn thế.
đinh thuyền	danh từ|Đinh dài và to, thường dùng để đóng thuyền.
đinh vít	danh từ|(khẩu ngữ) Xem vít
đinh điền	danh từ riêng|Bạn kết nghĩa với Đinh Bộ Lĩnh từ thuở nhỏ, ông cùng với Lưu Cơ, Trịnh Tú, Nguyễn Bặc và Đinh Bộ Lĩnh thề đồng sanh tử có nhau.	danh từ riêng|Khi Đinh Bộ Lĩnh theo sứ quân Trần Lâm, ông cùng ra sức hỗ trợ Bộ Lĩnh đánh dẹp các sứ quân, nghiễm nhiên được xưng tụng là Vạn Thắng vương, còn ông thì nắm quyền tư lệnh quân đội, Bộ Lĩnh lên ngôi…	danh từ riêng|Năm Kỉ mão 979, vua Đinh bị Đỗ Thích ám sát. Sau đó Thập đạo tướng quân Lê Hoàn tư thông với Dương hậu, ông hiệp với Đinh Quốc công Nguyễn Bặc và Phạm Hạp dấy binh chống lại. Nguyễn Bặc và Phạm Hạp…	danh từ riêng|Đền thờ ông hãy còn ở xã Kim Đằng, huyện Kim Động. Chính Lê Hoàn về sau lên ngôi vẫn cảm phục ông, sắc phong là Tể thế hộ quốc hiển ứng linh quang đại vương, gia phong Trung chiêm kiệt tiết tối limh…	danh từ riêng|Các triều đại Trần, Hậu Lê cũng đều có sắc phong vợ chồng ông là Phúc thần. Liễn đối, thi ca tụng niệm ông còn truyền tụng khá nhiều.
đinh ốc	danh từ|Đinh kim loại, một đầu có mũ, trên mũ có khe, đầu có ren để vặn đai ốc.
điên cuồng	tính từ|Mất trí, rối loạn tâm thần quá nặng không có khả năng kiểm soát.
điên dại	tính từ|Xem vi
điên máu	tục ngữ|Nổi quạu vì điều gì ghê gớm.
điên rồ	tính từ|Ở trạng thái như hoàn toàn mất hết trí khôn, đến mức không kiềm chế được hành vi của mình.
điên tiết	tính từ|(khẩu ngữ) Tức giận đến cao độ, thường có những cử chỉ, hành động thô bạo do không kiềm chế nổi.
điên điển	danh từ|Hoa hình con ong, màu vàng, dùng để nấu lẩu hoặc làm gỏi cá.
điên đảo	tính từ|Xáo trộn, đảo ngược mọi thứ.
điêu khắc	động từ|hành động làm những miếng đá lớn thành bức tượng
điêu linh	tính từ|Xác xơ, tàn tạ.	tính từ|Khổ cực, long đong, vất vả.
điêu ngoa	tính từ|Cố tình nói sai sự thật, để lừa dối.
điêu thuyền	danh từ riêng|Xem Lữ Phụng Tiên
điêu toa	tính từ|(khẩu ngữ) như điêu ngoa.
điêu tàn	tính từ|Điêu sơ và hoang tàn.
điếc không sợ súng	cụm từ|(Nghĩa đen) Người bị điếc thì tiếng súng không thể làm họ giật mình.	cụm từ|(Nghĩa bóng) Người chưa biết sự việc đó hoặc chưa từng trải qua nỗi sợ hãi đó thì không biết sợ, họ vẫn làm.
điếm nhục	danh từ|(văn chương, ít dùng) Điều nhục nhã làm thành một vết nhơ.
điếm đàng	danh từ|Lối sống trai gái lăng nhăng bậy bạ, không có nhân cách.
điếu cày	danh từ|Điếu hút thuốc lào làm bằng một ống tre hay nứa, không có xe.
điếu ngư	danh từ riêng|Tên một tòa thành trên một trái núi cùng tên ở Tứ Xuyên. Núi này địa thế rất hiểm yếu. Dư Giới nhà Tống đã xây thành trên núi, khi Vương Công Kiên và Lập đến đóng giữ, Mông Kha - Tướng Mông Cổ - kéo…
điếu phúng	động từ|Xem phúng viếng.
điềm hùng	|Điềm gấu, điềm sinh con trai.
điềm nhiên	tính từ|Bình thản.
điềm tĩnh	tính từ|Hoàn toàn bình tĩnh, tỏ ra tự nhiên như thường, không hề bối rối, sợ hãi.
điềm đạm	tính từ|Lúc nào cũng từ tốn, nhẹ nhàng, không gắt gỏng, nóng nảy.
điền bạ	danh từ|Xem địa bạ.
điền bộ	danh từ|Xem điền bạ.
điền dã	danh từ|Nơi đồng ruộng, quê mùa.	danh từ|Vùng xa thành phố.
điền khí	danh từ|Công cụ làm ruộng.
điền kinh	danh từ|Là tập hợp các môn thể thao dùng chân như chạy, nhảy.
điền sản	danh từ|Ruộng đất, tài sản nói chung.
điền thổ	danh từ|Ruộng và đất nói chung.
điền trang	danh từ|Điền trang là vùng đất các vương hầu, công chúa, phò mã chiêu tập dân phiêu tán làm nô tì để khai khẩn ruộng đất hoang.
điền viên	danh từ|Ruộng vườn, nơi nghỉ ngơi vui thú.
điền đan	danh từ riêng|Người thời Chiến Quốc, có tài sử dụng trâu vào chiến trận. Có lần Điền Đan đã cho cắm dao nhọn vào đầu trâu rồi buộc giẻ tẩm dầu vào đuôi trâu mà đốt, đàn trâu bị đốt đã điên cuồng xông vào trận địa…
điền đơn	động từ|là một hành động viết các đơn về giấy tờ hay cái gì đó.
điền địa	danh từ|Ruộng đất.
điều binh khiển tướng	động từ|Điều động và chỉ huy quân sĩ.
điều biến	động từ|Quá trình chuyển đổi thông tin dạng số thành sóng âm chứa cùng thông tin đó.
điều chuyển	động từ|Đưa đến bổ sung cho nơi khác, nhằm đáp ứng yêu cầu của công việc.
điều chế	động từ|Tạo ra chất mới từ những chất đã có sẵn.
điều chỉnh	động từ|Làm cho vật thể hay sự việc thay đổi nhỏ để chúng phù hợp hơn theo ý muốn.
điều dưỡng	danh từ|“Điều dưỡng viên” nói tắt.	động từ|Săn sóc sức khỏe.
điều dưỡng viên	danh từ|Người phụ trách công tác điều dưỡng, chăm sóc sức khỏe, kiểm tra tình trạng bệnh nhân, kê toa thuốc và các công việc khác để phục vụ cho quá trình chăm sóc sức khỏe ban đầu cho đến phục hồi, trị…
điều giải	động từ|(Từ cũ) Hòa giải.
điều hành	động từ|Hướng dẫn cho hoạt động chung diễn ra theo một đường lối, chủ trương nhất định.
điều hòa	tính từ|Có chừng mực và đều đặn, không có tình trạng quá chênh lệch về mức độ, cường độ (nói về hiện tượng tự nhiên).	động từ|Làm cho trở thành có chừng mực và đều đặn, không có tình trạng quá chênh lệch.	động từ|Làm cho các mâu thuẫn dịu đi, không còn khả năng dẫn đến xung đột.	danh từ|Tên gọi tắt cho máy điều hòa nhiệt độ.
điều hướng	động từ|Xem hướng dẫn
điều khiển	động từ|Tác động vào vật thể hay sự việc để chúng tiến triển theo ý muốn.
điều khiển không lưu	danh từ|Hệ thống được thiết kế để hỗ trợ, ngăn ngừa máy bay va chạm và quản lý máy bay.
điều khiển từ xa	động từ|Truyền tự động từ xa các lệnh và truyền tự động theo hướng ngược lại các tin về tình trạng của đối tượng điều khiển.	danh từ|Những phương pháp và phương tiện kĩ thuật để điều khiển từ xa (nói tổng quát).
điều khoản	danh từ|Một điều đã hứa và cần được thực hiện.	danh từ|(số nhiều) Toàn bộ các điều được định ra trong một tài liệu.
điều kiện	danh từ|Cái cần phải có để cho một cái khác có thể có hoặc có thể xảy ra.	danh từ|Điều nêu ra như một đòi hỏi trước khi thực hiện một việc nào đó.	danh từ|Những gì có thể tác động đến tính chất, sự tồn tại hoặc sự xảy ra của một cái gì đó (nói tổng quát)
điều kiện cần	danh từ|Điều kiện mà nếu nó không được thực hiện thì điều khẳng định đã cho chắc chắn là không đúng.
điều lệ	danh từ|Văn bản thể hiện những điều khoản quy định mục đích, nguyên tắc cơ bản về cơ cấu và hoạt động của một đoàn thể, tổ chức.
điều nghiên	động từ|Điều tra và nghiên cứu.
điều phối	động từ|Tập trung hóa sự kiểm tra và điều khiển tác nghiệp những quá trình sản xuất, nhằm đảm bảo phối hợp công việc của những khâu riêng lẻ của xí nghiệp và điều chỉnh quá trình sản xuất, nhịp điệu làm việc.	động từ|Điều động và phân phối.
điều phối viên	danh từ|Người phụ trách việc điều phối.
điều tiết	động từ|Làm cho công việc, kế hoạch được hợp lí, không có tình trạng chênh lệch hoặc mất cân đối.	danh từ|Sự điều chỉnh hoạt động của các cơ quan trong cơ thể cho thích hợp.	danh từ|Sự điều chỉnh của cầu mắt để nhìn cho rõ.
điều tra	động từ|là hành động để tìm hiểu kỹ hơn về một vấn đề nào đó
điều tra viên	danh từ|(luật pháp) Chức danh chỉ những người được bổ nhiệm tiến hành các nhiệm vụ điều tra do Bộ luật tố tụng hình sự quy định.
điều trần	danh từ|Phiên họp chính thức cho các chính trị gia, thẩm phán nghe giải trình của các bên có nghĩa vụ về các vấn đề liên quan đến pháp lý hoặc các chủ đề nổi cộm khác trước khi ra quyết định.
điều trị	động từ|Chữa cho khỏi bệnh.
điều vận	động từ|Điều động, phân phối, sắp xếp công việc vận chuyển.
điều đình	động từ|Trao đổi, bàn bạc để dàn xếp sự tranh chấp.
điều độ	động từ|(dùng phụ sau danh từ) Phân phối, điều hòa công việc cho đều đặn, nhịp nhàng.	tính từ|Có chừng mực và đều đặn, về mặt hoạt động của con người.
điều động	động từ|Làm cho người hoặc phương tiện được đưa đến nơi nào đó nhằm đáp ứng yêu cầu của công tác hoặc chiến đấu.
điều ước	danh từ|Văn bản ngoại giao do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi những điều cam kết của các bên về những vấn đề cùng quan tâm như chính trị, kinh tế, quân sự, ngoại giao, v.v..
điểm binh	động từ|Xem duyệt binh.	động từ|Xem xét, đánh giá chất lượng quân đội.
điểm chỉ	động từ|Lăn ngón tay vào văn bản để thay chữ ký.
điểm danh	động từ|Gọi tên để xác nhận sự hiện diện của một người.
điểm huyệt	động từ|Dùng ngón tay ấn vào chỗ hiểm yếu trên thân người để hạ gục, một kỹ thuật của võ thuật xưa.	động từ|Chỉ chỗ đất tốt để táng người chết.
điểm kỳ dị	danh từ|(Vật lý học) Một điểm trong không thời gian mà tại đó một đại lượng vật lý trở nên vô hạn.
điểm sách	động từ|Lời giới thiệu, đánh giá, tóm tắt bao quát về một cuốn sách.
điểm sấm	danh từ|Các món ẩm thực dùng vào buổi trưa hoặc đầu giờ buổi chiều của người Quảng Đông, Trung Quốc.
điểm số	danh từ|Thang đánh giá bằng số của người dạy đối với học sinh.
điểm trang	động từ|Xem trang điểm.
điểm tuyết	|Lấm tấm màu tuyết, nói trà ngon.
điểm tâm	danh từ|Bữa ăn sáng.
điểm xuyết	động từ|Xen cài, tô điểm thêm một thứ gì đó vào một sự vật, hiện tượng có sẵn để làm cho nó xinh đẹp hơn.
điểm yếu	danh từ|Đặc điểm yếu của thứ gì đó.
điểm ảnh	danh từ|Phần tử ảnh nhỏ nhất (của một hình ảnh) hiển thị trên màn hình, có các thuộc tính như độ sáng, màu sắc, độ tương phản, v.v..
điển chế	danh từ|Pháp điển và quy chế.
điển cố	danh từ|Điển tích, sự tích xưa dùng làm khuôn mẫu.
điển cứu	động từ|Nghiên cứu dựa trên những đặc tính đặc trưng bằng cách theo dõi các trường hợp đã chọn trong một khoảng thời gian đủ dài.
điển du	danh từ riêng|Một cửa bể xưa thuộc Thanh Hóa.
điển hình	tính từ|Có những đặc điểm chung của đồng loại, giúp suy ra đặc điểm chung của đồng loại từ cá thể đã cho.
điển mại	danh từ|Hợp đồng bán độ (hay còn gọi là bán tạm) với quyền của người bán được chuộc lại vật đã bán trong thời hạn ghi trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật.
điển nghi	|Điển chương và nghi thức nghĩa là theo phép nước, thể lệ triều đình, các quan trong triều (triều thần) cùng có mặt trong buổi lễ.
điển tích	danh từ|Tích xưa được dùng làm mẫu mực trong văn chương.
điện biên	địa danh|Tỉnh miền núi thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.	địa danh|Huyện nằm ở phía tây nam tỉnh Điện Biên.
điện báo	danh từ|Phương thức truyền thông tin đi xa bằng tín hiệu điện.
điện báo viên	danh từ|Người phụ trách việc truyền tin bằng điện.
điện cao thế	danh từ|Dòng điện có mức điện áp lớn tới mức có thể gây hại cho các sinh vật sống, gây tử vong ở người (các đường dây điện thuộc cấp điện áp từ 110kV – 220kV – 500kV).
điện châm	danh từ|Phép châm bằng kim có dòng điện với cường độ thích hợp chạy qua, theo đông y.
điện cảm	danh từ|Hiện tượng chỉ xuất hiện trong một mạch kín có dòng điện xoay chiều chạy qua khi tiến hành đóng mạch hoặc ngắt mạch.
điện cực	danh từ|Vật dẫn điện ở thể rắn có tác dụng đưa dòng điện đến các môi trường phi kim ở thể rắn hoặc các môi trường khác ở thể lỏng, thể khí, plasma hoặc chân không.
điện dung	danh từ|Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện tại một hiệu điện thế nhất định.
điện dương	địa danh|Một xã ven biển thuộc huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
điện dẫn	danh từ|Đại lượng nghịch đảo của điện trở, có đơn vị đo là siemens.
điện gió	danh từ|Loại năng lượng điện tái tạo, sử dụng sức gió để quay tua bin tạo ra điện.
điện giải	danh từ|dung môi ở dạng lỏng hoặc gel chứa các ion, cho phép dòng điện chạy qua và có thể phân tách bằng quá trình điện phân.
điện hoa	danh từ|Dịch vụ của bưu điện (hoặc một số doanh nghiệp) chuyển phát hoa tươi (có thể kèm quà tặng) đến một người hay tổ chức nào đó.
điện hoá
điện hóa	danh từ|Sự chuyển đổi lẫn nhau của các dạng năng lượng hóa học và điện.
điện hạ	danh từ|Tôn xưng vương hầu, thái tử, trữ quân.
điện hạt nhân	danh từ|Điện được tạo ra bằng cách sử dụng năng lượng nhiệt giải phóng từ các phản ứng hạt nhân, tạo ra hơi nước có áp suất và nhiệt độ cao để dẫn động turbine và quay máy phát điện.
điện học	danh từ|Một ngành của vật lý nghiên cứu về điện.
điện kháng	danh từ|Xem điện ứng
điện khí	danh từ|Quá trình làm cho một máy móc hoặc hệ thống hoạt động bằng cách sử dụng điện (khi trước đó sử dụng các phương pháp khác như chạy bằng dầu, thủ công).
điện khí hoá
điện khí hóa	danh từ|Ứng dụng và mở rộng việc sử dụng điện.
điện kế	danh từ|Đồng hồ có điện cực nhạy để phát hiện hoặc đo những dòng điện có trị số rất bé hoặc các đại lượng phụ thuộc dòng điện như điện áp, điện lượng do dịch chuyển cơ học gây nên.
điện li	động từ|Xem điện ly
điện ly	động từ|Quá trình phân ly các chất trong nước tạo thành ion âm (anion) và ion dương (cation).
điện lượng	danh từ|Đại lượng vật lý cho biết số lượng điện của điện tích, có đơn vị đo là coulomb.
điện lạnh	danh từ|Lĩnh vực liên quan đến hoạt động lắp đặt, bảo trì và sửa chữa các hệ thống làm mát hoặc điều hoà không khí.
điện lệ	|Cúng dâng lễ trong những tuần hạn nhất định.
điện lực	danh từ|Cơ quan quản lí về điện.
điện máy	danh từ|Thiết bị, máy móc và dụng cụ sử dụng điện nói chung.
điện môi	danh từ|Chất có tính cách điện.
điện mặt trời	danh từ|Loại năng lượng được tạo ra từ việc chuyển đổi năng lượng mặt trời, chuyển hóa quang năng và nhiệt năng thành điện năng thông qua các tấm pin năng lượng mặt trời.
điện nguyên tử	danh từ|Xem điện hạt nhân.
điện năng	danh từ|Năng lượng do dòng điện tải trên các mạch điện (dùng vào nhiều mục đích khác nhau trong sản xuất và sinh hoạt).
điện phân	danh từ|(Hóa học) Phân tích hóa học một số chất bằng dòng điện.	danh từ|Quá trình oxy hóa hay quá trình khử xảy ra ở bề mặt các điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua chất điện ly nóng chảy hoặc dung dịch chất điện ly.
điện quang	động từ|Tia bức xạ ánh sáng dùng để chiếu hoặc chụp trong bệnh viện.
điện thanh	danh từ|Kĩ thuật tạo ra hoặc ghi lại âm thanh nhờ dòng điện.
điện thoại	danh từ|Thiết bị viễn thông dùng để truyền và nhận âm thanh (thông dụng nhất là truyền giọng nói) từ xa.
điện thoại di động	danh từ|là một cái điện thoại nhỏ gọn, có thể bỏ túi.
điện thoại viên	danh từ|Nhân viên làm việc ở tổng đài điện thoại.
điện thế	danh từ|(Vật lý) Đại lượng đặc trưng cho trường tĩnh điện về mặt năng lượng.
điện thờ	danh từ|Công trình đền thu nhỏ, là nơi thờ Thánh trong tín ngưỡng Tam tứ phủ.
điện toán	danh từ|Máy tính, máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử.
điện trường	danh từ|(vật lý) Trường tại trong khoảng không gian xung quanh một vật mang điện, thể hiện ở lực tác dụng lên vật mang điện khác đặt trong đó.
điện trở	danh từ|Đại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một vật thể dẫn điện. Nó là tỉ số của hiệu điện thế giữa hai đầu vật thể đó với cường độ dòng điện đi qua nó.	danh từ|Linh kiện điện tử thụ động trong mạch điện đóng vai trò cản trở dòng điện, còn gọi là cái điện trở.
điện trở suất	danh từ|Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của mỗi chất, có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và có tiết diện là 1m2
điện táng	động từ|Hoả táng bằng điện áp cao.
điện tâm đồ	danh từ|Phương pháp xét nghiệm ghi lại hoạt động điện của tim qua các điện cực gắn trên da.
điện tích	danh từ|Đại lượng đặc trưng của các hạt cơ bản, như electron, proton, hoặc của một vật, thể hiện ở lực hút hoặc đẩy khi tác động lẫn nhau.
điện tín	danh từ|Truyền tin bằng điện lực.
điện tử	danh từ|Xem electron.	tính từ|Có sử dụng các phương pháp điện tử học hoặc hoạt động theo các nguyên lí của điện tử học.
điện văn	danh từ|Xem điện báo.
điện áp	danh từ|Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường giữa hai điểm đang xét.
điện đàm	động từ|Trao đổi công việc quan trọng qua điện thoại.
điện đồ	danh từ|Phương thức dò tìm điện thế của một mô (não hoặc tim) bằng cách đặt điện cực trực tiếp vào mô thay vì vào bề mặt của cơ thể.
điện động	tính từ|Có sử dụng động cơ điện hoặc liên quan đến động cơ điện.
điện ảnh	danh từ|Nghệ thuật phản ánh hiện thực bằng những hình ảnh hoạt động liên tục, được thu vào phim rồi chiếu lên màn ảnh, màn hình.
điện ứng	danh từ|Đại lượng thể hiện mức độ phản ứng của linh kiện điện tử đối với dòng điện xoay chiều.
điệp báo	danh từ|Tình báo.
điệp cấu trúc	danh từ|(Văn học) Xem điệp ngữ, lặp cấu trúc.
điệp khúc	danh từ|(Âm nhạc) Là một khúc, đoạn nhạc và lời được hát lặp đi, lặp lại nhiều lần trong một bản nhạc.
điệp ngữ	danh từ|(Văn học) Một biện pháp tu từ trong văn học, là một phương thức để gia tăng giá trị biểu cảm của lời văn bằng cách dùng lặp lại từ ngữ. Từ hoặc ngữ được dùng lặp lại để biểu thị giá trị biểu cảm của…
điệp trùng	tính từ|Xem trùng điệp
điệp từ	danh từ|(Văn học) Xem điệp ngữ.
điệu bộ	danh từ|Các cử chỉ, động tác của tay, chân, v.v. nhằm diễn đạt một điều gì (nói tổng quát).	tính từ|(Ít dùng) Có các cử chỉ, động tác không tự nhiên, khác với bình thường, để làm duyên, làm dáng.
điệu hổ ly sơn	thành ngữ|(Nghĩa đen) Đưa hổ rời khỏi núi.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Tìm cách đưa kẻ thù đi xa, hoặc cách ly khỏi địa bàn thuận lợi của họ, để họ không thể dựa vào sự thuận lợi đó nữa nhằm làm suy yếu hoặc giảm bớt mức nguy hại do họ gây ra.
điệu ngã đình hoa	danh từ riêng|Tên các điệu nhạc cổ.
điệu đà	tính từ|Như điệu đàng.
điệu đàng	tính từ|(khẩu ngữ) Có dáng vẻ trông rất điệu.
đo lường	danh từ|Việc xác định độ lớn của không chỉ các đại lượng vật lý mà có thể là bất cứ khái niệm gì có thể so sánh được với nhau.
đo ni đóng giày	tục ngữ|Thiết kế sao cho hợp khả năng.
đo ván	động từ|Bị đánh ngã trên bục khi đấu quyền Anh.
đo đạc	động từ|Đo (nói khái quát).
đo đỏ	tính từ|Hơi đỏ.
đoan chính	tính từ|(Phụ nữ) Đứng đắn.
đoan trang	tính từ|Xem thùy mị
đom đóm	danh từ|Bọ có cánh, bụng phát ánh sáng lập loè ban đêm.
đon đả	tính từ|Tỏ ra nhanh nhảu, vồn vã khi tiếp xúc với ai.
đong lường	động từ|(Ít dùng) Đong (nói khái quát).
đoàn kết	động từ|Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.
đoàn thể	danh từ|Tổ chức quần chúng như đoàn thanh niên, công đoàn, mặt trận.
đoàn tụ	động từ|Sum họp đầy đủ sau một thời gian xa cách.	động từ|còn có nghĩa là đã chết
đoàn viên	danh từ|Thành viên của một đoàn.	danh từ|Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh (nói tắt).	động từ|(Vch.) Xem đoàn tụ
đoái hoài	động từ|Để ý, quan tâm đến.
đoái tưởng	động từ|Nhớ đến.
đoán già đoán non	cụm từ|(Khẩu ngữ) Không có căn cứ nhưng cũng cố đoán, cố suy luận ra thế này thế khác.
đoán mò	động từ|là hành động tiên đoán đều gì đó mà hầu như chắc chắn nó sẽ không xảy ra.
đoán định	động từ|Quyết định sau khi đã nhận xét.
đoạ lạc	tính từ|Đi vào hoàn cảnh đê hèn, xấu xa, khổ sở.
đoạn hậu	động từ|Chặn đường ở phía sau.
đoạn mãi	tính từ|Xem đoạn mại.
đoạn mại	động từ|Bán đứt, khác với cho thuê.
đoạn thẳng	danh từ|(geometry) Phần đường thẳng giới hạn bởi hai điểm.
đoạn trường	tính từ|Đau đớn như đứt từng khúc ruột.
đoạn tuyệt	động từ|Cắt đứt mọi quan hệ.
đoạn tính	tính từ|(ngôn ngữ học, âm vị học) Thuộc về hoặc liên quan đến các đơn vị âm thanh phân đoạn (như nguyên âm, phụ âm) trong chuỗi lời nói, phân biệt với các yếu tố siêu đoạn tính.	tính từ|(ngôn ngữ học, ngữ pháp) Có tính chất kéo dài trong một khoảng thời gian, không xảy ra tức thời (thường dùng để mô tả vị từ hoặc sự tình); đối lập với điểm tính.
đoản biểu	|Tờ biểu ngắn (báo cáo để tâu vua).
đoản kiếm	danh từ|Gươm ngắn.
đoản mạch	danh từ|Xem ngắn mạch
đoản mệnh	tính từ|Người chết trẻ tuổi, sống trong một thời gian rất ngắn.
đoản số	tính từ|Xem đoản mệnh.
đoản văn	danh từ|thể loại truyện có nội dung ngắn, thường chỉ có một đến vài chương.
đu đưa	động từ|Đưa qua đưa lại một cách nhịp nhàng, liên tiếp trong khoảng không.
đu đủ	danh từ|Một loài cây nhiệt đới, Carica papaya.	danh từ|Quả của loài cây trên.
đua đòi	động từ|Bắt chước nhau làm việc chẳng hay ho gì.
đui đèn	danh từ|Vật có ren tròn xoay, dùng để lắp với đuôi bóng đèn.
đun nấu	động từ|là hành động làm ra đồ ăn.	động từ|Mẹ đang đun nấu món súp.
đun sôi	động từ|Đun nóng để đạt đến nhiệt độ sôi nhất định.
đun đẩy	động từ|(ít dùng) Đẩy qua đẩy lại cho nhau, không ai muốn nhận.
đung đưa	động từ|Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng trong khoảng không.
đuốc hoa	|Đuốc thắp trong phòng hoa chúc.
đuổi bắt	động từ|Đuổi theo bắt lại.	danh từ|(game) Trò chơi gồm một hoặc nhiều người tham gia đuổi theo và cố gắng chạm vào người khác để bắt họ.
đuổi kịp	động từ|Chạy được đến chỗ người hoặc xe cộ đi trước.	động từ|Tiến tới bằng người hoặc bộ phận đã tiến bộ hơn.
đuổi theo	động từ|Chạy nhanh để gặp kẻ đi trước.
đuổi đi	động từ|Xem tống cổ
đà lạt	danh từ riêng|thành phố, Lâm Đồng, Việt Nam
đà nẵng	địa danh|Một thành phố trung ương ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam.	địa danh|Sông Hàn.	địa danh|Một vịnh gần thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.	địa danh|Một mũi đất ở thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
đà đao	động từ|Khi đánh giặc, giả thua chạy để người ta đuổi theo, rồi thình lình quăng dao lại chém, gọi là "đà dao". "Đà đao" đây là một chước lừa.
đà điểu	danh từ|Chim rất to sống ở một số vùng nhiệt đới, cổ dài, chân cao, chạy nhanh.
đài bắc	danh từ riêng|thành phố thủ đô, Đài Loan
đài các	danh từ|Công trình xây dựng có nền cao và nhà gác, chỉ nơi ở của người giàu sang, quyền quý thời xưa.	tính từ|Có tính chất quý phái.
đài dinh	danh từ|Đài các, dinh thự, chỉ chỗ ở của người quyền quý.
đài dương	danh từ riêng|(Còn gọi là Dương Đài) Nơi vua Tương Dương nước Sở nằm mơ thấy hội ngộ với thần nữ ở núi Vu Sơn.
đài gián	|Chức gián quan nói trên.
đài loan	danh từ riêng|Một đảo quốc và quốc gia có chủ quyền thuộc khu vực Đông Á; tên chính thức: Trung Hoa Dân quốc.	danh từ riêng|Một hòn đảo ở khu vực Đông Á.	danh từ riêng|Tỉnh Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc), đơn vị hành chính bao gồm phần lớn đảo Đài Loan và quần đảo Bành Hồ.
đài phong	danh từ|Bão.
đài phát	danh từ|Đài phát thanh (nói tắt).
đài phát thanh	danh từ|Cơ quan làm công tác truyền phát lời nói và âm nhạc đi bằng sóng điện.
đài thọ	động từ|Chịu trách nhiệm chi trả các khoản chi phí.
đài trung	danh từ riêng|thành phố, country/Đài Loan
đàm luận	động từ|Bàn bạc về một vấn đề.
đàm phán	động từ|Bàn bạc giữa hai hay nhiều bên để thống nhất cách giải quyết những vấn đề có liên quan.
đàm thoại	động từ|Nói chuyện trao đổi ý kiến với nhau.
đàm đạo	động từ|Nói chuyện trao đổi thân mật với nhau (về một chuyện gì đó).
đàn bà	danh từ|(collective) Người phụ nữ đã trưởng thành hoặc lớn tuổi.
đàn bầu	danh từ|Đàn được làm bằng hộp gỗ dài, có cần cắm xuyên qua một quả bầu có tác dụng cộng minh, và một sợi dây kim khí tạo âm thanh êm ả, sâu lắng và quyến rũ, là nhạc cụ độc đáo của Việt Nam.
đàn gảy tai trâu	thành ngữ|Ví việc làm uổng công vì đã đưa cái hay, cái đẹp đến với một đối tượng không có khả năng tiếp thu, không có khả năng thưởng thức.
đàn hạch	động từ|hạch hỏi, vạch tội
đàn hặc	động từ|Trách ai.
đàn hồi	tính từ|Có tính trở lại hình dáng cũ sau khi lực kéo ngừng tác dụng.
đàn khê	danh từ riêng|Tên con suối mà Lưu bị bị nguy khốn, nhờ con tuấn mã Đích Lư mới vượt qua khe mà thoát khỏi vòng vây của Lưu Biểu.
đàn kìm	danh từ|Tên gọi khác của đàn nguyệt.
đàn nguyệt	danh từ|Một loại nhạc cụ có hình tròn, đường kính khoảng 30 cm, được làm bằng gỗ. Nó hay được sử dụng trong nghệ thuật hát chèo và cải lương ở Việt Nam.
đàn nhị	danh từ|Nhạc cụ thuộc bộ dây có cung vĩ, có 2 dây.
đàn tràng	danh từ|Đàn làm lễ giải oan.
đàn việt	|Người đứng ra bố thí, thường thường để chỉ người có công với nhà chùa, hay người đi vãn cảnh chùa.
đàn xếp	danh từ|Xem ắc-coóc-đê-ông
đàn áp	động từ|Dùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác.
đàn ông	danh từ|(collective) Người thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi.
đàn đàn lũ lũ	tục ngữ|Chen chúc nhau làm gì.
đàn đá	danh từ|Một nhạc cụ gõ gồm những thanh bằng đá với kích thước dài, ngắn, dày, mỏng khác nhau.
đàn đúm	động từ|Ăn chơi sa đọa, trác táng.
đàng hoàng	tính từ|(Người) có học vấn, tốt bụng, không phải là người xấu.
đàng điếm	tính từ|chỉ những cái gì đó không được lành mạnh
đành hanh	tính từ|(trẻ em hoặc phụ nữ trẻ) ngang bướng, luôn đòi cho mình phải được hơn người một cách vô lí.
đành lòng	động từ|Nén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ.	động từ|Đang tâm.
đành đạch	phó từ|(Tiếng giãy đập mạnh) liên tiếp bằng cả toàn thân trên một mặt phẳng cứng.
đào binh	danh từ|Kẻ đương là bộ đội lại trốn đi.
đào bới	động từ|Đào và bới để tìm kiếm cái gì (nói khái quát).
đào hoa	tính từ|Có duyên, được nhiều phụ nữ yêu mến.
đào kép	danh từ|Từ cũ chỉ diễn viên nam và nữ trên sân khấu.
đào luyện	động từ|Rèn luyện con người bằng những thử thách.
đào lý	danh từ|Cây đào, cây lý, thường dùng để chỉ phụ nữ.
đào lẳng	danh từ|Một loại vai diễn trong nghệ thuật hát chèo, là một người phụ nữ có tính cách lẳng lơ như Thị Mầu hay Súy Vân..
đào lửa	danh từ|(thực vật học, ít dùng) Tên gọi khác của loài đào gai (chi), một loại cây cảnh có quả nhỏ mọc thành chùm dày đặc, khi chín có màu đỏ cam rực rỡ.	danh từ|(từ lóng Internet) Hành vi lừa đảo hoặc người thực hiện các vụ lừa đảo, thường là qua mạng Internet.
đào mỏ	động từ|(khẩu ngữ) Moi tiền của người khác (thường bằng cách lấy con gái nhà giàu; hàm ý khinh).
đào mộ	động từ|(Từ lóng) Khơi lại việc cũ.
đào nguyên	danh từ|Đời Tần có một người đánh cá chèo thuyền ngược theo một dòng suối đi mãi tới một khu rừng trồng toàn đào, thấy nơi đó có một cảnh sống tuyệt đẹp như nơi tiên ở. Người sau dùng chữ "nguồn đào" hay…
đào ngũ	động từ|Nói quân nhân bỏ đơn vị của mình mà trốn đi.
đào nhiệm	danh từ|Hành vi cố ý từ bỏ nhiệm vụ của công chức gây hậu quả nghiêm trọng cho lợi ích nhà nước.
đào tạo	động từ|Làm cho trở thành người có năng lực theo những tiêu chuẩn nhất định.
đào vi thượng sách	tục ngữ|Trong nguy nan, trốn đi là cách hay hơn cả.
đào xới	động từ|Đào lên, xới lên (nói khái quát).
đày đọa	động từ|Bắt phải chịu cảnh sống đau khổ, cực nhục.
đá banh	động từ|(phương ngữ) Nói cuộc thể thao hai bên đá quả bóng (banh) vào gôn của nhau.
đá bóng	động từ|Cuộc thể thao mà hai bên cố gắng đá quả bóng vào gôn của nhau.
đá bọt	danh từ|Đá do núi lửa phun ra, có nhiều lỗ nhỏ, nhẹ và nổi được trên nước.
đá cuội	danh từ|Loại đá được nước chảy lâu ngày mài mòn, làm cho các cạnh trở nên tròn và nhẵn, có kích thước từ khoảng 1 đến 10 cm.
đá gà	danh từ|Trò chơi dân gian phổ biến đặc biệt vào dịp Tết Nguyên đán, người chơi sẽ sử dụng các loại.
đá hoa	danh từ|Đá vôi bị biến chất, kết tinh cao độ, thường có vân đẹp.
đá hoa cương	danh từ|Đá hoa quý, rất cứng, có chứa nhiều loại khoáng vật khác nhau, thường dùng làm vật liệu để xây dựng các công trình sang trọng.
đá khô	danh từ|Dạng rắn của cacbon đioxit.
đá lưỡi	động từ|(slang) Hôn sâu vào miệng, lưỡi chạm và quấn lấy nhau; hôn theo kiểu Pháp.
đá lửa	danh từ|Đá rất rắn dùng để đánh lấy lửa.	danh từ|Hợp chất rất rắn của sắt, chế thành những viên nhỏ cho vào bật lửa để đánh lấy lửa.
đá mài	danh từ|Đá dùng để mài dao, kéo, v. V.	danh từ|Dụng cụ để mài các chi tiết bằng kim loại, bằng kính, v. V.
đá phiến dầu	danh từ|Một loại đá trầm tích có chứa lượng lớn kerogen.
đá tây a	địa danh|Đảo thuộc rạn san hô vòng Đá Tây, cụm rạn Luân Đôn, quần đảo Trường Sa. Đảo này có diện tích 0,11 ki-lô-mét vuông, toạ độ 8°52′0″B 112°15′25″Đ.
đá vàng	danh từ|Sự gắn bó bền vững trong quan hệ tình cảm (thường là tình cảm vợ chồng).
đá vách	danh từ|Lớp đá nằm phía trên vỉa khoáng sản.
đá vôi	danh từ|Thứ đá thành phần chủ yếu là các bon-nát can-xi.
đá đểu	động từ|Nói kháy, nói móc, nói mỉa mai về người khác nhưng được ngụy trang dưới vẻ nói đùa, nói giỡn, theo kiểu ngây thơ, ai muốn hiểu sao thì hiểu.
đái bậy	động từ|Tiểu tiện ở nơi mà việc này không được cho phép.
đái dầm	động từ|Đái ra quần trong khi ngủ.
đái tội lập công	cụm từ|Lấy công chuộc tội.
đái đường	danh từ|Bệnh có nhiều chất đường trong máu và trong nước tiểu.
đám cháy	danh từ|Tai họa xảy ra khi lửa tiêu huỷ.
đám cưới	danh từ|Lễ hôn nhân giữa hai người, cùng hoặc khác giới.
đám hội	danh từ|Tập hợp của đông đảo người cùng tham dự cuộc vui được tổ chức theo phong tục hay nhân dịp gì đó.
đám ma	danh từ|(Kng.). Đám tang.
đám tang	động từ|Xem đám ma.
đám xá	danh từ|Hội hè ở nông thôn, nói chung.
đám đông	danh từ|một cái gì đó có nhiều người hoặc thành viên
đáng bêu	thán từ|Chê ai không biết giữ thể diện.
đáng ghét	tính từ|để tả một ai đó không thể thích được. Ai cũng ghét.
đáng khen	tính từ|chỉ những người làm điều tốt lành và đáng được khen ngợi
đáng khinh	tính từ|Không đáng coi trọng.
đáng kiếp	tính từ|Nghĩa như đáng đời.
đáng kể	tính từ|Có số lượng hoặc giá trị đến mức đáng được nói đến.
đáng lý	phó từ|Xem thay vì
đáng lẽ	phó từ|Theo như lẽ bình thường thì phải như thế này (nhưng thực tế đã xảy ra hoàn toàn khác)
đáng sợ	tính từ|Dễ gây sự sợ hãi.
đáng thương	danh từ|Khi thấy người khác gặp cảnh ngộ không may.
đáng yêu	tính từ|Dễ gây thiện cảm hoặc tình cảm yêu mến tích cực.
đáng đời	tính từ|(khẩu ngữ) không có gì là oan ức, bị trừng phạt như vậy cũng là đáng.
đánh bò cạp	động từ|(phương ngữ) (hai hàm răng) va mạnh vào nhau liên tiếp do run cầm cập vì lạnh hoặc vì quá sợ.
đánh bóng	động từ|Tạo nên các hình nổi trên mặt phẳng khi vẽ, bằng cách dùng các độ đậm nhạt khác nhau.	động từ|Chà xát trên bề mặt (thường có kèm theo chất tạo độ bóng) để làm cho bóng.
đánh bùn sang ao	thành ngữ|Ví làm việc gì không có kết quả, tác dụng gì, đâu vẫn hoàn đấy.
đánh bạc	động từ|Hành vi tham gia các trò chơi có hình thức may rủi, ăn thua bằng tiền hoặc hiện vật có giá trị.
đánh bại	động từ|Đánh cho thua, làm cho thất bại hoàn toàn.
đánh bạn	động từ|Thân mật với nhau.	động từ|Lấy nhau.	động từ|Sát bên nhau.	động từ|Tấn công bạn.
đánh bạo	động từ|Cố tỏ ra bạo dạn, dám làm những việc thường hay e ngại, rụt rè.
đánh bạt	động từ|hành động đánh mạnh một cái gì đó
đánh bật	động từ|Làm cho bật ra khỏi vị trí, bằng sức mạnh.
đánh bắt	động từ|Bắt các loại thuỷ sản.
đánh chén	động từ|Hoạt động ăn và nhậu nhẹt nói chung.
đánh chữ	động từ|Chỉ hành động viết chữ trên máy tính.
đánh cuộc	động từ|Xem cờ bạc
đánh công kiên	động từ|Tiến công tiêu diệt quân địch phòng ngự có công sự kiên cố bằng binh lực, hoả lực mạnh.
đánh dấu	động từ|Làm một dấu hiệu để dễ nhận ra khi cần.	động từ|(Việc hoặc sự kiện) Mang dấu ấn rõ nét, được coi là mốc làm nổi bật một sự chuyển biến quan trọng sau đó.
đánh ghen	động từ|Dàn cảnh đánh nhau, xô xát vì ghen tuông.
đánh giá	động từ|Ước tính giá tiền.	động từ|Nhận định giá trị.
đánh giáp lá cà	động từ|Đánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không.
đánh giấc	tục ngữ|Đi ngủ.
đánh gục	động từ|Làm cho thất thủ hẳn, không thể trỗi dậy được nữa.
đánh hào ngầm	động từ|Đánh địch bằng cách dựa vào hệ thống hào ngầm.
đánh hôi	động từ|Thừa cơ các bên đánh nhau, một bên khác nhào vào đánh hùa kẻ yếu thế để kiếm chút lợi riêng.	động từ|Một chiến thuật quân sự thường dùng có ghi trong các sách binh thư cổ.	động từ|Một dạng mưu lược có ghi trong sách cổ như Thuận thủ khiên dương, Tọa sơn quan hổ đấu, Trai cò tranh nhau ngư ông đắc lợi.
đánh hơi	động từ|Hành động ngửi mùi gì đó.
đánh hội đồng	tục ngữ|Đánh nhau theo bầy.
đánh lô tô trong bụng	cụm từ|Thấp thỏm, bất an.
đánh lạc hướng	động từ|hành động dùng mưu mẹo để làm lạc hướng ai đó, lại ai đó bối rối
đánh lận con đen	tục ngữ|(đen) Chơi bạc gian.	tục ngữ|(bóng) Làm vấn đề bị lạc hướng để giải quyết theo âm mưu dọn sẵn.
đánh lộn	danh từ|Xem đánh nhau
đánh lộn đánh lạo	động từ|Như đánh lộn (nhưng nghĩa mạnh hơn).
đánh lừa	động từ|Làm cho người ta mắc mưu của mình.
đánh máy	động từ|Đánh chữ.	động từ|Chỉ hành động chơi game.
đánh nhau	động từ|Làm nhau bị đau đớn bằng cách đấm vào nhau; chiến đấu.	động từ|Cạnh tranh với cường độ có thể dẫn tới bạo lực.
đánh răng	động từ|Dùng bàn chải chà răng cho sạch.
đánh rắm	động từ|(Thông tục) Xem trung tiện
đánh thuế	động từ|Bắt đóng thuế.
đánh tháo	động từ|Hành vi giải thoát cho người bị giam, giữ, người đang bị dẫn giải, xét xử khỏi sự quản lý của lực lượng làm nhiệm vụ canh gác, quản lý.
đánh thù	động từ|(văn chương, cũ) Đánh giặc, ý nói đến bảo vệ đất nước.
đánh thắng	động từ|Xem đánh bại
đánh thức	động từ|Làm cho thức dậy.
đánh tiêu hao	động từ|Phương pháp đánh làm cho đối phương hao tổn sinh lực, vũ khí và các phương tiện chiến đấu.
đánh tráo	động từ|Dùng mánh khoé gian lận để thay thế một cách khéo léo.
đánh vu hồi	động từ|(Từ cũ) Đánh vòng.
đánh võng	động từ|Đánh tay lái sang hai bên, làm cho xe chao nghiêng, đảo qua đảo lại như đưa võng trên đường.
đánh vần	động từ|Ghép nguyên âm với nhau hoặc với phụ âm mà đọc thành tiếng.
đánh úp	động từ|Tấn công địch một cách bất ngờ.
đánh điện	động từ|Soạn thảo và gửi đi bản tin điện báo.
đánh đu	động từ|Như đu (ng. I).	động từ|Đứng và nhún trên đu cho đưa đi đưa lại.
đánh đuổi	động từ|Dùng vũ lực đuổi kẻ địch ra khỏi một nơi.
đánh đàn	động từ|Chơi các nhạc cụ có dây hoặc các phím để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.
đánh đùng	phó từ|Bất ngờ và đột ngột.
đánh đấm	động từ|(khẩu ngữ) Đánh nhau (nói khái quát; thường hàm ý chê).
đánh đập	động từ|Đánh để hành hạ, trừng phạt (nói khái quát).
đánh đề ra đê mà ở	cụm từ|Tác hại của lô đề, bài bạc với gia cảnh.
đánh đồng	động từ|Đánh giá như nhau, không phân biệt những mặt khác nhau về căn bản.
đánh đổi	động từ|Trao cái này để lấy cái khác.
đáo hạn	danh từ|Ngày đến hạn, sắp hết thời hạn theo hợp đồng, thanh toán hợp đồng hay trả nợ khi vay vốn ngân hàng.
đáo nhậm	động từ|Đến nhận chức vụ.
đáo để	phó từ|(Dùng để bổ nghĩa cho tính từ) Quá, rất.	tính từ|Chỉ sự khôn lanh trong cư xử, không nhường nhịn, không chịu thiệt, nghĩa nhẹ hơn của đanh đá.
đáp cầu	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>.
đáp lại	động từ|Trả lời lại (câu hỏi, yêu cầu).
đáp lễ	động từ|Chào lại một cách lịch sự.	động từ|Đến thăm lại người đã đến thăm mình.
đáp số	danh từ|Kết quả của một bài toán.
đáp từ	danh từ|Bài đáp lại lời chúc tụng trong buổi lễ long trọng.
đáp án	danh từ|Phần giải đáp được chuẩn bị trước cho một vấn đề, thường là cho bài thi, đề thi.
đáp ứng	động từ|Đáp lại đúng theo như đòi hỏi, yêu cầu.
đáy bề mò kim	|Dịch câu Hải đề lao châm, ý nói làm một việc rất khó khăn, mất nhiều công phu.
đáy giếng thang lầu	|Ý theo hai chuyện.
đâm bang	phó từ|Nói năng lung tung, thiếu mạch lạc, không tập trung vào chủ đề của cuộc đối thoại.
đâm chồi nảy lộc	thành ngữ|Biểu trưng cho sự khởi đầu mới mẻ, sự phát triển tràn đầy sức sống và hy vọng về sự thịnh vượng, thành công.
đâm hơi	động từ|Xem chém gió
đâm hơi chém gió	tính từ|(Lời nói, câu chuyện) không có thật, chỉ nói phiếm làm cho vui.	tính từ|Như chém gió (nhưng nói ý nhấn mạnh hơn).
đâm lao theo lao	tục ngữ|Làm tới cùng, chấp nhận hậu quả xấu.
đâm liều	động từ|Đành làm việc gì tuy biết rằng không có lợi.
đâm ra	động từ|(Khẩu ngữ) Trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường là theo chiều hướng tiêu cực.
đâm thuê chém mướn	cụm từ|Băng côn đồ hoặc tên du côn nào hành nghề hành hung người khác để kiếm kế sinh nhai.
đâm đơn	động từ|Gửi đơn kêu hoặc xin việc.
đâu mâu	danh từ|Mũ thời xưa đội khi ra trận để bảo vệ phần đầu, còn gọi là mũ trụ.
đâu suất	danh từ|Nơi ở cuối cùng của Bồ Tát trước khi thành Phật Thích Ca.
đây thây	trợ từ|(từ địa phương miền Bắc) Như đây này (nhưng ở mức nhấn mạnh để khẳng định một điều gì đó).
đã nghèo còn mắc cái eo	cụm từ|(idiomatic) Đã nghèo khổ, khó khăn lại còn gặp thêm điều không may hoặc phải chịu thêm phiền phức.
đã thâm còn đen	tục ngữ|Nham hiểm.
đã trót phải trét	tục ngữ|Lỡ làm ra việc gì, dù khổ cũng phải theo.
đã đành	phó từ|Dĩ nhiên, hẳn là, biết là (để nhằm bổ sung cho điều quan trọng hơn sẽ nói đến).
đãi bôi	tính từ|xã giao bề ngoài, thường dùng với ý không đẹp
đãi ngọc	|Ngọc đợi giá cao.
đãi ngộ	động từ|Cho hưởng các quyền lợi theo chế độ, tương xứng với sự đóng góp.
đãi phụng	động từ|Thiếu nữ kén chồng.
đãi đằng	|Ở đây lại có nghĩa là nói năng, làm ầm ĩ lên.
đãng bình	|Dẹp giặc cho yên dân.
đè bẹp	động từ|Dùng sức mạnh trấn áp làm cho thất bại hoàn toàn.
đè hươu	danh từ riêng|Chỉ việc tranh thiên hạ, tranh ngôi vua. Xem Đuổi Hươu.
đè nén	động từ|Dùng quyền thế, sức mạnh ức hiếp, kìm hãm, không cho tự do.
đèn biển	danh từ|Xem hải đăng
đèn bão	danh từ|Đèn dầu xách tay, có bộ phận chống gió, thường dùng đi lại trong mưa bão.
đèn cù	danh từ|Đồ chơi bằng giấy có nguồn gốc từ Trung Quốc, lồng đèn có hình người buộc trên cái tán đầu ngọn đèn, khi đèn cháy hơi nóng bốc lên làm cho các hình quay tròn. Tên gọi khác là đèn kéo quân.
đèn cảm ứng	danh từ|Đèn điện phát sáng bằng nguyên tắc cảm ứng.
đèn cầy	danh từ|Xem nến.
đèn dầu	danh từ|Đèn thắp bằng dầu hoả, có bấc tròn.
đèn hoa kì	danh từ|Xem đèn dầu
đèn hoa kỳ
đèn hoa đăng	danh từ|Loại đèn được làm bằng giấy nhún không thấm nước gấp thành hình hoa sen, trong gắn một cây nến vàng, thả trên sông trong những ngày lễ hội.
đèn huỳnh quang	danh từ|Đèn gồm một ống thuỷ tinh dài, kín, dùng để thắp sáng bằng ánh sáng do một chất lân quang phát ra, khi được kích thích bằng tia tử ngoại.
đèn khí đá	danh từ|(phương ngữ) Đèn đất.
đèn kéo quân	danh từ|Đèn cù.
đèn ló	danh từ|Đèn chỉ để ánh sáng chiếu ra một phía, dùng để rọi xa.
đèn lồng	danh từ|Xem lồng đèn
đèn măng sông	danh từ|Đèn thắp bằng dầu hoả hoặc xăng, ngọn đèn có chụp măng sông, rất sáng.
đèn neon	danh từ|Xem đèn huỳnh quang
đèn pha	danh từ|Dụng cụ chiếu sáng tác dụng xa, trong đó ánh sáng được tập trung trong một góc không gian hẹp nhờ một hệ quang gồm các gương và thấu kính.	danh từ|Đèn điện đặt phía trước các phương tiện giao thông vận tải để chiếu sáng đường đi.
đèn pin	danh từ|Đèn điện nhỏ cầm tay, sáng nhờ nguồn điện của pin.
đèn sách	danh từ|(Từ cũ) Đèn và sách; thường được dùng để nói sự học hành.
đèn sợi đốt	danh từ|Một loại bóng đèn chiếu sáng có chứa dây tóc.
đèn trời	danh từ|(từ cũ) Ví sự sáng suốt của người bề trên, có quyền thế, có thể soi xét mọi điều uẩn khúc của người dưới.
đèn vàng	danh từ|Đèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu vàng, là tín hiệu báo để các phương tiện giao thông chuẩn bị dừng chuyển động.
đèn vách	danh từ|Đèn dầu hoả treo trên vách nhà.
đèn xanh	danh từ|Đèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu xanh, là tín hiệu báo để các phương tiện giao thông tiếp tục chuyển động.
đèn xì	danh từ|Dụng cụ dùng để hàn hoặc cắt kim loại, có chứa hỗn hợp khí cháy, đốt thành ngọn lửa có độ nóng rất caọ.
đèn xếp	danh từ|Đèn bằng giấy xếp thành nếp, hình tròn hoặc hình trụ, thường thắp nến, dùng làm đồ chơi cho trẻ em hoặc để trang trí.
đèn ông sao	danh từ|Loại đèn lồng hình ngôi sao 5 cánh, sử dụng làm đồ chơi trong dịp Tết Trung thu.
đèn điện	danh từ|Dụng cụ chiếu sáng gồm một bóng thuỷ tinh đã hút hết không khí, bên trong chứa một sợi tóc bằng wolfram, nóng sáng lên khi có dòng điện chạy qua.
đèn điện tử	danh từ|Dụng cụ gồm một ống thuỷ tinh rút hết khí, một trong những cực trong đó được nung nóng phát ra electron, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện để khuếch đại và tạo dao động điện.
đèn đuốc	danh từ|Xem đèn đóm
đèn đóm	danh từ|(khẩu ngữ) đồ dùng để thắp sáng (nói khái quát)
đèn đất	danh từ|Đèn được thắp sáng bằng đất đèn.
đèn đỏ	danh từ|Tín hiệu đèn giao thông mang hiệu lệnh dừng lại.	danh từ|(by extension) Đèn giao thông.	danh từ|(figurative, slang) Chu kỳ kinh nguyệt.
đèn ống	danh từ|Như đèn huỳnh quang.	danh từ|Như đèn nê-ông.
đèo bòng	|Có nghĩa là vương vít tình duyên.
đèo bồng	động từ|Như Đèo bòng.
đèo núi	danh từ|Tuyến đường thấp, có thể vượt qua được trên đường giao thông, đi qua các ngọn núi.
đê hèn	tính từ|Thấp kém về mặt tư cách.
đê mê	tính từ|Có cảm giác say sưa, thích thú đến tê dại, vì sự kích thích, vì sung sướng.
đê nhục	tính từ|Thấp hèn và nhục nhã.
đê quai vạc	danh từ|Đê sông hình quai vạc.
đê tiện	tính từ|Xem hèn hạ
đê điều	danh từ|Xem đê.
đê đỉnh nhĩ	danh từ|Đê sông hình đỉnh nhĩ.
đêm ngày	danh từ|(Kng.). Ngày cũng như đêm; liên tục, không ngừng.
đêm trường	danh từ|Đêm dài.
đêm tối	danh từ|Đêm, nói về mặt tối tăm, không có một chút ánh sáng.
đêm đêm	phó từ|(văn chương) Đêm này sang đêm khác, đêm nào cũng vậy.
đì đoành	tính từ|Từ mô phỏng những tiếng nổ to, không liên tiếp dồn dập, nhưng đanh và vang dội.
đì đùng	tính từ|Từ mô phỏng những tiếng nổ to, không dồn dập nhưng rất vang.
đình bảng	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>.
đình cao	danh từ|Tên một nơi có nhiều người qua lại đón đưa nhau hơn cả.
đình chiến	động từ|Ngừng các hoạt động quân sự theo thỏa thuận giữa các bên tham chiến.
đình chỉ	động từ|Ngừng lại hoặc làm cho ngừng lại trong một thời gian hoặc vĩnh viễn.
đình công	động từ|Nói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì.
đình hầu	danh từ|(cổ) một loại tước hầu, là hàng quý tộc vào thời nhà Hán.
đình liệu	danh từ|Cây đuốc dựng trong sân.
đình thần	danh từ|các quan ở trong triều để giúp vua việc nước
đình tạ	danh từ|Nhà mát, thường là nhà không vách, cất giữa huê viên.
đình tử	|Nhà chơi mát xây ở vườn hoa, Mai sinh đứng ở nhà này xa trông bài vị.
đình xuyên	địa danh|Một xã thuộc huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nộị, Việt Nam.
đình xá	địa danh|Một xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
đình đám	danh từ|Hội hè ở nông thôn (nói khái quát; thường hàm ý chê)
đình đốn	tính từ|Trì trệ sắp tan vỡ.
đìu hiu	tính từ|Vắng vẻ và buồn bã.
đích danh	tính từ|Đúng ngay tên, đúng ngay người hay việc cụ thể nào đó được chỉ rõ, chứ không phải nói chung chung.
đích thân	phó từ|là từ diễn tả hành động gì đó do một người nào đó làm
đích thị	danh từ|Từ biểu thị ý khẳng định chắc chắn rằng đúng là người đó, cái đó, chứ không phải ai khác, cái nào khác.
đích thực	tính từ|Có thật, đúng với sự thật; không phải giả tạo hoặc giả mạo.	tính từ|Chính xác, thực sự là như vậy.
đích trưởng tôn	danh từ|Đích trưởng tử; 嫡長子 của Đích trưởng tử.	danh từ|Cháu trai lớn tuổi nhất trong số các cháu trai của Đích thê; 嫡妻, Chính thê; 正妻 hay Chính phòng; 正房 ( tức cháu trai lớn tuổi nhất trong số các con trai của các Đích tử).	danh từ|Cháu trai lớn tuổi nhất trong số các cháu trai của Đích thê; 嫡妻, Chính thê; 正妻 hay Chính phòng; 正房 cũng đồng thời là cháu trai lớn tuổi nhất trong nhà ( tức cháu trai lớn tuổi nhất trong số các con…
đích trưởng tử	danh từ|Con trai lớn tuổi nhất trong nhà cũng đồng thời là con trai lớn tuổi nhất trong số các Đích tử. (Trưởng tử cũng đồng thời là Đích tử).	danh từ|Con trai lớn tuổi nhất trong số các Đích tử.
đích tôn	danh từ|Các cháu trai của Đích thê; 嫡妻, Chính thê; 正妻 hay Chính phòng; 正房 ( tức các con trai của các Đích tử), song hay bị nhầm lẫn với Đích trưởng tôn. (Xem thêm Trưởng tôn, Đích trưởng tôn).
đích tử	danh từ|Các con trai của Đích thê; 嫡妻, Chính thê; 正妻 hay Chính phòng; 正房. (Xem thêm Trưởng tử, Đích trưởng tử).
đích xác	tính từ|Hoàn toàn đúng với sự thật.
đích đáng	tính từ|Đúng ngay đích, hoàn toàn xứng đáng.
đính chính	động từ|Chỉnh sửa lại cho đúng (cho văn bản, nghị quyết, lời phát biểu...)
đính hôn	động từ|Giao ước sẽ lấy nhau làm vợ chồng.
đính kèm	động từ|Xem kèm
đính ước	động từ|Hứa hẹn cùng nhau thi hành một việc khá quan trọng.
đò dọc	danh từ|Đò chở khách theo đường sông từ nơi nầy đến nơi khác.
đò giang	danh từ|Phương tiện đi lại trên sông nước nói chung.
đòi cuộc đòi đàn	|Đòi người bệnh phải đặt tiền cược trước.
đòi cơn	|Nhiều cơn.
đòi hỏi	động từ|Yêu cầu quá nhiều, quá cao.	động từ|Cần có; gây ra, đưa đến.	danh từ|Sự yêu cầu quá cao.	danh từ|Điều cần thiết, nhu cầu.
đòi phen	|Nhiều phen, nhiều lúc.
đòn bẩy	danh từ|(mechanics) Thanh rắn chuyển động được quanh một điểm cố định (gọi là điểm tựa), nhờ đó có thể dùng một lực nhỏ để cân bằng một lực lớn.	danh từ|(literature) Cái có tác dụng thúc đẩy mạnh mẽ một hoạt động nào đó.
đòn cân	danh từ|Thanh gỗ hình tròn, đầu có móc, phần trên có chia phân, dùng để cân.
đòn dông	danh từ|Thanh gỗ bắc ngang trên đầu hàng cột chính giữa nhà tạo thành đỉnh cao của nóc nhà.
đòn gió	danh từ|(Võ thuật) Đòn ra trước đòn thật, nhằm tạo thuận lợi cho đòn thật có hiệu quả.
đòn tay	danh từ|Đoạn tre hay gỗ dùng để đỡ rui của mái nhà.
đòn đá	danh từ|(Võ thuật) Đòn tấn công bằng chân.
đòng đòng	danh từ|Hột lúa trắng mơn mởn khi vào vụ gặt.
đói cơm rách áo	cụm từ|Sự khốn cùng bế tắc, không biết làm gì.
đói meo	tính từ|(Khẩu ngữ) Đói quá, đến mức cảm thấy như không có chút gì trong bụng cả.
đói nghèo	tính từ|Xem nghèo đói.
đón rước	động từ|Đón tiếp một cách long trọng.
đón tiếp	động từ|Gặp và tiếp đãi.
đóng băng	động từ|Chất lỏng chuyển sang trạng thái rắn do nhiệt độ thấp.	động từ|Ở trạng thái ngừng hẳn lại, không tiến triển, không hoạt động được do chịu sự tác động nào đó.
đóng bỉm	động từ|Thay tã cho trẻ con.	động từ|Người ưa dựa dẫm.
đóng cửa bảo nhau	tục ngữ|Giải quyết việc nội bộ cho êm thấm, không để người đời dị nghị.
đóng gói	động từ|Cho hàng vào bao bì với khối lượng, kích thước xác định để thuận tiện cho việc mua bán, chuyên chở.
đóng góp	động từ|Tặng tài nguyên, công sức, hoặc tiền cho một tổ chức hay chương trình với mục đích trợ giúp.
đóng khung	động từ|Giới hạn, hạn chế trong một phạm vi nhất định.
đóng phim	động từ|Có vai trò trong phim.
đóng thuế	động từ|Đóng tiền cho nhà nước dựa trên thu nhập hàng năm.
đóng thùng	động từ|Đồng nghĩa với sơ vin.
đóng đô	động từ|Lập kinh đô.
đô con	tính từ|Xem đô
đô hộ	danh từ|Chức quan của nhà nước phong kiến đặt ra để cai trị nước phụ thuộc.	động từ|Thống trị nước phụ thuộc.
đô kì	danh từ|Như kinh sư.
đô la	danh từ|Đơn vị tiền tệ chính thức ở một số quốc gia, khu vực trên thế giới, như Canada, Hoa Kỳ, Úc, New Zealand, Hồng Kông, v.v.. Được ký hiệu là $.
đô lương	địa danh|Một huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp với huyện Diễn Châu, tỉnh Thanh Chương.	địa danh|Một thị trấn thuộc huyện Đo Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
đô ngự sử	danh từ|Chức quan làm nhiệm vụ hạch những tội lỗi và tâu lên vua (hạch tấu).
đô phủ	danh từ|Thủ phủ, nơi đặt các cơ quan cai trị một xứ.
đô sảnh	danh từ|Sảnh đường của đô thành.
đô thành	danh từ|Thành phố nơi đặt thủ đô.
đô thị	danh từ|Chỗ tụ họp buôn bán đông đúc, sầm uất.
đô vật	danh từ|Lực sĩ môn vật.
đô úy	danh từ|(cổ) cấp bậc trong quân đội, xếp sau cấp tướng trong thời phong kiến ở Trung Quốc.
đô đường	danh từ riêng|Tức là chức Đô ngự Sử, đứng đầu viên Đô sát.
đô đốc	danh từ|Cấp quân hàm cao nhất của hải quân nhiều nước.
đôi bên	phó từ|Hai phía, hai bên, hai đảng phái.
đôi co	động từ|Cãi cọ qua lại.
đôi giòng nhường pha	|Ý nói rưng rưng hai hàng lệ.
đôi khi	phó từ|Có những lúc nào đó; thỉnh thoảng.
đôi nam nữ	danh từ|là một cặp đôi có nam và nữ
đôi quả một tay	|Ý nói.
đôi đức sinh thành	|Công ơn cha mẹ.
đôn di	danh từ riêng|Chu Đôn Di, người đất Liêm Lạc. Xem Liêm Lạc.
đôn hậu	tính từ|Hiền từ và nhân hậu.
đôn quân	động từ|Chuyển một đơn vị vũ trang có tổ chức, khả năng chiến đấu và địa bàn hoạt động hạn chế lên bộ phận có tổ chức, khả năng chiến đấu cao hơn và địa bàn hoạt động rộng hơn (một biện pháp xây dựng và…
đôn đốc	động từ|Thúc bách ai làm gì cho hữu hiệu.
đông anh	địa danh|Một huyện thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Thị trấn huyện lỵ của huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Xã cũ Đông Anh thuộc huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; nay là một phần xã Đông Khê.
đông bắc	tính từ|Ở giữa phương Đông và phương Bắc.
đông bắc á	danh từ|Vùng cực Tây Thái Bình Dương, lấy văn minh Trung Hoa làm chủ đạo.
đông chí	danh từ|Tên tiết khí hậu thứ hai mươi tư trong năm, chỉ khí hậu trung bình trong khoảng những ngày từ 22 tháng 12 đến 05 tháng 01 năm sau hàng năm.
đông cung	|Cung bên đông, nơi con cả nhà vua (thái tử) ở.
đông cứng	động từ|Quá trình cứng lại của vật chất.
đông du	động từ|Đưa học sinh, sinh viên Việt Nam sang Nhật Bản để học hỏi và rèn luyện chính trị chuẩn bị cho công cuộc đấu tranh giành lại độc lập trong giai đoạn đầu thế kỷ 20.
đông dương	danh từ|Bán đảo gồm Lào, Cao Miên, Việt Nam và Đông Bắc Thái Lan.
đông gia nghĩa	danh từ riêng|phường, Lâm Đồng, Việt Nam
đông hòa	danh từ riêng|phường, city/Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam	danh từ riêng|phường, Đắk Lắk, Việt Nam	danh từ riêng|xã, An Giang, Việt Nam
đông hưng	danh từ riêng|Một <> thuộc tỉnh <>, <>.	danh từ riêng|Một <> cấp huyện thuộc địa cấp thị <>, <>, <>.
đông hải	danh từ|Khu vực biển Hoa Đông của Trung Quốc
đông kinh	địa danh|Một phường thuộc thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.	địa danh|(cũ) Tên cũ của xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.	địa danh|(cũ) Tên cũ của Hà Nội, thủ đô của Việt Nam.	địa danh|(cũ) Tokyo.
đông kết	địa danh|Một xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.	địa danh|Một thôn thuộc xã Đông Bình, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.	danh từ|Xem ninh kết.
đông la	địa danh|Một xã thuộc huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.	địa danh|Một thôn thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.	địa danh|Một trấn thuộc huyện Phù Tuy, địa cấp thị Sùng Tả, khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc.
đông ly	|Giậu bên đông, nơi trồng các thứ hoa đẹp.
đông lào	địa danh|(Từ mới, từ lóng, hài hước) Việt Nam.
đông lân	|Xóm bên đông, nơi có con gái đẹp ở, cũng giống nghĩa chữ "tường đông".
đông lăng	danh từ riêng|Tức Đông Lăng hầu Thiệu Bình đời Tấn.
đông nam	danh từ|Phía Đông phương Nam.
đông nam á	danh từ|Gồm bán đảo Trung Ấn và chư đảo cực Tây Thái Bình Dương.
đông ngàn	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>.
đông phi	địa danh|Một khu vực ở phía đông của lục địa châu Phi.
đông phương	danh từ|Thuộc về các nước phương đông.
đông quân	|Cũng như đông hoàng là chúa xuân.
đông sàng	|Giường bên đông, ý nói.
đông sơn	danh từ riêng|(archaeology) Văn hóa thời kỳ đồ đồng tập trung tại thung lũng sông Hồng ở miền Bắc Việt Nam thời cổ đại, được lấy tên từ di vật tìm thấy ở huyện Đông Sơn cũ, tỉnh Thanh Hoá.
đông sương	danh từ|Thạch rau câu.
đông tấn tây tần	danh từ riêng|Kẻ ở nước Tấn (phía Đông) người ở nước Tần (phía Tây), chỉ sự xa cách mỗi người một ngả.
đông y	danh từ|Nền y học cổ truyền của các nước phương Đông.
đông y bảo giám	danh từ riêng|Sách thuốc do Hứa Tuấn người Triều Tiền, thâu thái những lý luận và phương pháp của các sách thuốc Trung Quốc mà soạn ra.
đông á	địa danh|Một khu vực địa lý ở châu Á gồm các quốc gia Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mông Cổ, Bắc Triều Tiên và Hàn Quốc.
đông âu	địa danh|Khu vực địa lí tính từ rặng núi Podillja đến dãy Ural.
đông đúc	tính từ|Rất đông người.
đông đảo	tính từ|Đông người và thuộc nhiều tầng lớp khác nhau.
đông đặc	tính từ|Rất đông người.	tính từ|Có lượng lớn chất gì đó trong một chỗ nhỏ.
đù đờ	tính từ|Có vẻ chậm chạp, không tinh nhanh trong hành động.
đùa bỡn	động từ|Đùa một cách không nghiêm chỉnh.
đùa cợt	động từ|Đùa vui một cách tinh nghịch.
đùa giỡn	động từ|Đùa chơi cho vui (nói khái quát).
đùa nghịch	động từ|Chơi đùa nghịch ngợm.
đùm bọc	động từ|Giúp đỡ và che chở với tất cả tình thương.
đùn đùn	động từ|Kéo đến rất nhiều.
đùn đẩy	động từ|(khẩu ngữ) Đùn cho người khác, không muốn nhận về mình.
đú đởn	tính từ|Ý nói hành vi nham nhở,hư đốn
đúc kim loại	danh từ|Một chuỗi thao tác nhằm tạo hình khối kim loại, bao gồm nung chảy một lượng kim loại nhất định sau đó đổ vào khuôn đã tạo hình từ trước.
đúc kết	danh từ|Điều đã đúc kết được.	động từ|Tổng hợp những kinh nghiệm để rút ra kết luận.
đúc rút	động từ|Chọn rút ra từ nhiều yếu tố cái nội dung trọng yếu và tập hợp lại.
đúng mức	tính từ|Vừa phải, phù hợp với yêu cầu khách quan, không quá đáng (thường nói về sự đánh giá, khen chê)
đúng mực	tính từ|Đúng đắn, có chừng mực, theo đúng khuôn phép trong cách cư xử.
đúng đắn	tính từ|Phù hợp với thực tế, với quy luật, với lẽ phải và đạo lý.
đút lót	động từ|Đưa tiền cho kẻ có quyền thế để cầu cạnh việc gì.
đăm chiêu	tính từ|Có vẻ đang phải băn khoăn, bận tâm suy nghĩ.
đăm đắm	tính từ|Có cách nhìn hết sức chăm chú, thường là với vẻ say mê, tha thiết.
đăng bạ	động từ|Ghi nhận, đăng ký vào hệ thống sổ sách công vụ.
đăng cai	động từ|Chịu trách nhiệm, theo sự phân công lần lượt, tổ chức vật chất một đám hội trong làng xóm ngày trước. Đăng cai việc làng.	động từ|Đứng ra tổ chức một cuộc gì đó có nhiều người hoặc nhiều tổ chức tham gia.
đăng cơ	động từ|Lễ thụ ngai của bậc quốc chủ.
đăng ký	động từ|Ghi hay ký tên mình vào sổ.	động từ|Điền mẫu đơn yêu cầu tên tuổi để kết nạp vào tổ chức, tham gia chương trình, ra ứng cử, tham gia cuộc bầu cử, v.v.	động từ|Yêu cầu chính phủ công nhận tài sản.	động từ|(máy tính) Mở tài khoản người dùng.
đăng lính	động từ|Đăng ký tham gia vào bộ đội hoặc lực lượng vũ trang.
đăng lục	động từ|Ghi vào sổ số thứ tự.
đăng nhập	động từ|Hoạt động nhập các thông tin định danh để có thể sử dụng được hệ thống mạng máy tính.
đăng quang	động từ|Lên ngôi vua.
đăng san	|Lên núi. Tên một thứ kiệu nhỏ và nhẹ để trèo núi có khi ta gọi là cái đăng sơn.
đăng ten	danh từ|Tấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở mép
đăng trình	động từ|(Từ cũ, văn chương) Lên đường đi xa.	động từ|(Việt Nam Cộng hoà) Gia nhập quân lực.
đăng tải	động từ|Đưa một thông tin lên các phương tiện đại chúng.
đăng vị	động từ|Đăng quang lên ngôi vua.
đăng xuất	động từ|(máy tính) Hoạt động ngắt kết nối, kết thúc phiên làm việc của tài khoản trong một hệ thống mạng máy tính.	động từ|(lóng) Chết.
đĩ rạc	danh từ|(thông tục) Kẻ làm đĩ dày dạn, đáng khinh (thường dùng làm tiếng mắng, chửi).
đĩ thoã	động từ|Có tính lẳng lơ như gái đĩ.
đĩ tính	tính từ|(khẩu ngữ) Có tính lẳng lơ.
đĩ điếm	danh từ|Người phụ nữ làm nghề mại dâm (nói khái quát)	danh từ|Người phụ nữ có nhiều cuộc gặp gỡ hoặc mối quan hệ tình dục
đĩa cứng	danh từ|Đĩa từ cứng của máy tính có khả năng chứa nhiều dữ liệu, tốc độ ghi hay đọc dữ liệu rất nhanh.
đĩa mềm	danh từ|Đĩa từ dùng cho máy tính làm bằng vật liệu mềm, có kích thước và dung lượng nhỏ.
đĩnh đạc	tính từ|Đàng hoàng và đầy vẻ tự tin.
đũa cả	danh từ|Một loại đũa to, là dụng cụ dùng để xới cơm (đưa cơm từ nồi vào bát), ở Việt Nam.
đũa phép	danh từ|Que gỗ có phép thuật.
đơn bào	danh từ|Những động vật có cấu trúc cơ thể chỉ là một tế bào nhưng có đầy đủ chức năng của một đơn vị sống độc lập như dinh dưỡng, chuyển hoá, sinh sản, chuyển động.
đơn bạc	tính từ|Không giữ trọn vẹn tình nghĩa.	tính từ|Quá mỏng manh, sơ sài.
đơn bội	tính từ|Chỉ có một nửa số nhiễm sắc thể của những tế bào cơ thể bình thường.
đơn chiếc	tính từ|Chỉ có một mình, không có đôi.	tính từ|(cảnh gia đình) có rất ít người, không có ai để nương tựa, giúp đỡ nhau.
đơn chất	danh từ|Về mặt hóa học, đơn chất là chất chỉ có cấu tạo từ một chất.
đơn côi	tính từ|Chỉ có một mình, không có người để nương tựa, bầu bạn.
đơn cử	động từ|Nêu riêng một hoặc vài trường hợp để minh hoạ.
đơn giản	tính từ|Xem giản đơn
đơn lẻ	tính từ|Riêng lẻ, không phổ biến.	tính từ|Lẻ loi, đơn chiếc.
đơn nguyên	danh từ|Bộ phận của nhà hoặc công trình được giới hạn quy ước trên mặt bằng và là một đơn vị thống nhất toàn vẹn về mặt tổ chức không gian, kỹ thuật và cấu tạo.
đơn nhất	tính từ|(ít dùng) Có cấu tạo chỉ gồm có một thành phần; thống nhất làm một thể.	tính từ|Có tính chất riêng lẻ, xác định trong không gian và thời gian; trái với phổ biến.
đơn phí	danh từ|Chi phí cho một đơn vị sản lượng.
đơn phương	tính từ|Riêng một bên, không có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của bên kia; phân biệt với đa phương, song phương.
đơn sơ	tính từ|Đơn giản, sơ sài.
đơn thuần	tính từ|Hoàn toàn chỉ có một mặt nào đó.
đơn thương độc mã	động từ|(thành ngữ) Đi đơn độc, không có người hỗ trợ. Thương nghĩa là cây thương dùng để chiến đấu thời xưa, mã là ngựa. Có người hiểu sai, viết là "đơn phương độc mã".	động từ|(nghĩa bóng) Không có thể so sánh với người khác; vô song.
đơn thức	danh từ|(Toán học) Một số hạng đơn là tích của nhiều số hoặc nhiều biến số.
đơn trị	tính từ|Chỉ hàm số có đặc điểm tương ứng với mỗi giá trị của biến số chỉ nhận một giá trị duy nhất.
đơn tuyến	tính từ|có tính chất hoạt động độc lập, không có bộ phận hỗ trợ.
đơn tính	tính từ|(sinh học) Chỉ có một giới tính (đực hoặc cái) trên một cơ thể hoặc một bông hoa; hoặc sinh sản từ một cá thể mẹ mà không cần thụ tinh.	tính từ|(khoa học, kỹ thuật) Có tính chất đơn lẻ, chỉ bao gồm một thành phần, một đặc tính hoặc liên kết duy nhất.	tính từ|(xã hội học, ít dùng) Chỉ người dị tính hoặc có giới tính sinh học trùng với bản dạng giới, đối lập với đồng tính.	tính từ|(văn học, nghĩa bóng) Đơn điệu, một chiều và rập khuôn.
đơn từ	danh từ|Giấy tờ giao dịch với các cơ quan.
đơn vị	danh từ|Đại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần.	danh từ|Tổ chức cơ sở của một tổ chức lớn hơn.	danh từ|Từng vật trong loạt vật cùng loại.	danh từ|Tập hợp những chiến sĩ dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan.	danh từ|Lượng của một dược phẩm ứng với một mức độ tác dụng được xác định bằng thực nghiệm.
đơn vị tiền tệ	danh từ|Đồng tiền của một nước do nhà nước đặt tên gọi và có thể quy định cho nó một trọng lượng kim loại quý (vàng hay bạc) nhất định làm tiêu chuẩn đo lường (tiêu chuẩn giá cả).
đơn vị đo lường	danh từ|Đại lượng chọn làm chuẩn, mang trị số 1, để so sánh sau khi đo các đại lượng cùng loại.
đơn âm	tính từ|chỉ cái gì đó chỉ có một âm
đơn điệu	tính từ|(Âm thanh) chỉ có một điệu, một giọng lặp đi lặp lại, gây cảm giác nhàm chán.	tính từ|Ít thay đổi, lặp đi lặp lại cùng một kiểu, gây cảm giác tẻ nhạt và buồn chán.	tính từ|(Hàm số) Tính đồng biến hoặc nghịch biến nói chung.
đơn đề mã	danh từ|Một nước biến khai cuộc trong cờ tướng.
đơn độc	tính từ|Xem cô đơn
đưa ra	động từ|dùng để đưa cái gì đó ra.
đưa tin	động từ|Báo cho biết một sự việc.
đưa tình	động từ|Nói trai gái nhìn nhau thắm thiết để tỏ tình yêu thương.
đưa vào	động từ|là một hành động đưa cái gì hoặc ai đó vào trong cái gì đó
đưa đón	động từ|Đưa và đón (khách) nói chung.	động từ|Tiếp đãi (tiễn đưa và đón tiếp).	động từ|Nói khéo cốt để lấy lòng.
đưa đường	động từ|Hướng dẫn người ta đi đến chỗ nào.
đương can	danh từ|Phạm nhân.
đương chức	tính từ|Hiện đang giữ chức vụ; tại chức.
đương cục	danh từ|(cũ) Xem nhà đương cục
đương lượng	danh từ|Vật hoặc lượng bằng về trị số hoặc tương ứng về một phương diện nào đó với một vật hoặc một lượng khác.
đương nhiên	tính từ|(Có thể dùng làm phần phụ trong câu). Rõ ràng là như vậy, ai cũng thừa nhận.
đương nhiệm	tính từ|Hiện đang giữ chức vụ chính trị.
đương sự	danh từ|tổ chức, cá nhân có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến một vụ án.
đương thời	danh từ|Thời bấy giờ.
đương đại	tính từ|Thuộc về hiện tại, hiện nay.
đương đầu	động từ|Chống chọi với.
đười ươi	danh từ|(động vật học) Loài khỉ lớn, có thể đi hai chân như người.
đười ươi làm người	cụm từ|Kẻ thấp kém bỗng chiếm vị thế cao.
đường bộ	danh từ|Đường đi trên đất liền.
đường bột	danh từ|Loại bột mịn làm từ đường để trang trí bánh kem, bánh gato.
đường cao tốc	danh từ|là một đường cao tốc dành cho xe máy hay xe hơi chạy tốc độ cao.
đường chim	|Đường hiểm và cao chỉ có chim bay qua được mà thôi.
đường chín khúc	danh từ riêng|Xem Đường chín đoạn.
đường chín đoạn	danh từ riêng|Chín đoạn giới tuyến mà chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chủ trương và đơn phương tuyên bố chủ quyền của khu lãnh hải tại Biển Đông.
đường chữ u	danh từ riêng|Xem Đường chín đoạn.
đường cung	danh từ riêng|Cung vua Đường.
đường cái	danh từ|Trục giao thông chính kết nối vùng này với vùng khác.
đường cát	danh từ|Đường saccharose được tinh chế và kết tinh trong quá trình sản xuất mía cây.
đường dây	danh từ|Hệ thống dây dẫn dùng vào việc truyền tải điện năng.	danh từ|Hệ thống giao thông liên lạc bí mật trong vùng đối phương kiểm soát.	danh từ|Hệ thống liên lạc không công khai, chuyên thực hiện những việc phi pháp.
đường dẫn	danh từ|(Tin học) Dãy tên các thư mục lồng nhau đặt cách nhau bởi dấu \, bắt đầu từ một thư mục xuất phát nào đó và kết thúc bằng thư mục hoặc tệp để chỉ ra đường tới thư mục hoặc tệp tương ứng. Ví dụ…
đường hoàng	tính từ|Xem đàng hoàng.
đường hàng hải	danh từ|Đường đi của tàu thuỷ trên mặt biển (nói khái quát)	danh từ|Đường biển.
đường hướng	danh từ|Đường lối và phương hướng.
đường khúc kỉnh	|Lối nhỏ uốn quanh.
đường kính	danh từ|là một đường thẳng dài nhất trong đường tròn
đường lang	danh từ riêng|Đời Trần Phế Đế, có người lộ Bắc Giang là Nguyễn Bồ xưng là Đường Lang Tử Y, dùng pháp thuật tiếm hiệu xưng vương làm loạn, sau bị giết.
đường luật	danh từ riêng|Luật thơ có từ đời nhà Đường (Trung Quốc) được áp dụng cho thơ ngụ ngôn, thất ngôn và một số thể phú.
đường lưỡi bò	danh từ riêng|Xem Đường chín đoạn.
đường lại	|Nha lại, những người tuỳ thuộc làm việc trong một quan thự.
đường lối	danh từ|Đường đi lại (nói khái quát).	danh từ|Phương hướng cơ bản có ý nghĩa chỉ đạo lâu dài các hoạt động của nhà nước hoặc của một tổ chức chính trị.
đường mây	|Do chữ vân lộ hay thanh vân lộ, ý nói đường công danh, sĩ hoạn.
đường mòn	danh từ|Đường do dấu chân người đi lại nhiều mà thành.
đường nhân	danh từ|Như thoòng dành
đường nâu	danh từ|Loại đường làm từ tinh thể đường sucrose kết hợp với một lượng nhỏ mật đường, tạo nên màu nâu vàng đặc trưng.
đường phân giác	danh từ|Đường thẳng chia một góc phẳng ra làm hai góc bằng nhau.
đường phèn	danh từ|Loại đường được sản xuất từ đường cát, hạt to hơn đường cát và kết tinh thành từng khối, vị ngọt thanh mát hơn đường cát.
đường phố	danh từ|Đường và phố (nói khái quát).
đường ray	danh từ|Đường làm bằng các thanh thép hoặc sắt có mặt cắt hình chữ I ghép nối lại, để tàu hoả, tàu điện, xe goòng chạy.
đường rầy	danh từ|Xem đường ray
đường sinh	danh từ|Đường thẳng mà khi chuyển động thì vạch nên mặt nón hoặc mặt trụ.
đường sá	danh từ|Chỉ chung các con đường trên bộ dành cho giao thông công cộng, không kể đường ray (tàu hỏa) hoặc đường lái xe vào nhà.
đường sắt	danh từ|Đường tàu hoả chạy (nói khái quát).
đường sắt cao tốc	danh từ|Đường ray dành cho xe lửa cao tốc.	danh từ|Hệ thống vận tải đường sắt hiện đại chạy ở tốc độ rất cao, sử dụng công nghệ và hạ tầng riêng biệt khác với hệ thống đường sắt thông thường.
đường thi	danh từ riêng|Thơ của thi sĩ đời Đường (Trung Quốc) hoặc thơ được làm theo Đường luật.
đường thắng	danh từ|Xem kẹo đắng.
đường thẳng	danh từ|Đối tượng cơ bản của hình học mà hình ảnh trực quan là một đường rất mỏng, thẳng không cong, có thuộc tính quan trọng nhất là: qua hai điểm bao giờ cũng chỉ có thể vạch được một đường thẳng mà thôi.
đường triều thái bảo	|Chức thái bảo của vua Đường tặng Mai công.
đường tròn	danh từ|(Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).
đường trường	danh từ|Đường dài, đường xa (thường nói về mặt khó khăn, vất vả).	danh từ|Điệu hát chèo phổ theo thơ lục bát, nét nhạc mềm mại, dùng nhiều tiếng đệm.
đường trắc địa	danh từ|(Hình học) Đường cong (trên một mặt) có độ cong trắc địa bằng không tại mọi điểm. Đây là khái niệm mở rộng cho mặt cong hoặc không gian cong từ khái niệm đường thẳng trong mặt phẳng hoặc không gian…
đường trục	danh từ|Đường chính trong một hệ thống đường sá từ đó toả ra nhiều đường nhánh.
đường xoắn ốc	danh từ|Đường cong trong không gian do một điểm vừa quay quanh một trục cố định vừa di động theo một phương nào đó vẽ ra.
đường xá
đường đi	danh từ|Là một con đường để đến với một mục đích gì đó.
đường đi ở miệng	tục ngữ|Tới nơi lạ phải chịu hỏi người.
đường đường chi trận	thành ngữ|Không công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.
đường đời	danh từ|Lẽ sống trên đời.
được mùa	động từ|Thu hoạch trong mùa được nhiều hơn bình thường.
được việc	tính từ|Có khả năng làm nhanh, tốt những việc cụ thể hằng ngày được giao.
được vạ thì má đã sưng	cụm từ|Dù được bắt đền hoặc bồi thường nhưng nạn nhân vẫn phải bị tổn thất.	cụm từ|Ỷ lại chỉ thiệt thân.
đạc điền	động từ|Đo ruộng đất.
đại anh	danh từ riêng|Một hòn đảo nằm trên biển Bắc Đại Tây Dương, gần bờ biển tây bắc của Âu châu, bao gồm ba xứ của Anh Quốc, đó là Anh, Scotland, và Wales.
đại binh	danh từ|Đạo quân lớn có binh lực hùng hậu.
đại biểu	danh từ|Người đại diện cho một tổ chức hoặc nhóm hoặc thành phần nào đó trong xã hội.
đại biểu quốc hội	danh từ|Thành viên của quốc hội, do cử tri trực tiếp bầu ra.
đại biện	danh từ|Người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao có vị trí thấp hơn đại sứ và công sứ.
đại bàng	danh từ|Chim ăn thịt cỡ rất lớn, cánh dài và rộng, sống ở núi cao.
đại bác	danh từ|Một loại súng lớn, có khả năng bắn xa.
đại bại	động từ|Thua lớn, bị đánh bại một cách hoàn toàn.
đại ca	danh từ|(từ cũ, khẩu ngữ) Từ dùng để gọi người đàn ông được coi là thuộc vào hàng anh cả, đáng được nể trọng.
đại chiến	danh từ|Chiến tranh có quy mô lớn giữa các nước mạnh, có ảnh hưởng tới nhiều nước.
đại chiến thế giới lần thứ hai	danh từ riêng|Xem Chiến tranh thế giới thứ hai.
đại chiến thế giới lần thứ nhất	danh từ riêng|Xem Chiến tranh thế giới thứ nhất.
đại châu	danh từ|Châu lục lớn.
đại chúng	danh từ|Số đông nhân dân.	tính từ|Có tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng và nhằm phục vụ quyền lợi của số đông nhân dân.
đại cáo	danh từ|Bài văn thường lấy danh nghĩa vua để công bố cho dân chúng biết những điều có tầm quan trọng lớn.
đại cát	|Tốt lắm, rất tốt, ý câu thơ nói chọn ngày tốt để làm lễ cưới (động phòng nghênh thân).
đại cát đại lợi	tục ngữ|Lời chúc may mắn và thành công.
đại công cáo thành	tục ngữ|Chỉ một ai đó cuối cùng cũng thành công trong một việc gì đó.
đại công quốc	danh từ|Một quốc gia cai trị bởi một đại công tước hay nữ đại công tước đứng đầu.
đại công vô tư	tục ngữ|Xem chí công vô tư.
đại cương	danh từ|Những điều chủ yếu (nói tổng quát).	tính từ|Có tính chất tổng quát. Kiến thức.
đại cồ việt	danh từ riêng|Quốc hiệu của Việt Nam dưới triều đại là nhà Đinh, nhà Tiền Lê và đầu thời nhà Lý.
đại cục	danh từ|Công cuộc có kết quả to lớn vì tập thể.
đại danh	danh từ riêng|Tên một phủ thuộc tỉnh Trực Lệ.
đại diện	danh từ|Người, tổ chức thay mặt.	động từ|Thay mặt (cho cá nhân, tập thể).
đại doanh	danh từ|Doanh trại lớn, nơi đóng đại quân của Từ Hải.
đại dương	danh từ|Biển rất to giữa những lục địa.
đại dương châu	địa danh|Lục địa nằm ở cực Nam Thái Bình Dương..
đại dịch	danh từ|Một dịch bệnh lớn; một dịch bệnh ảnh hưởng đến một khu vực địa lý rộng lớn và một tỷ lệ lớn dân số.
đại gia	danh từ|Là người có tiền của, rất giàu trong xã hội.	danh từ|(phát âm chệch của "đại da") chính nghĩa là người cha, về sau thành tiếng xưng hô tôn trọng người làm quan, cũng như "đại nhân", "tướng công".
đại gia đình	danh từ|Một loại gia đình gồm nhiều thế hệ sống chung với nhau gồm cha mẹ, con cái và ông bà,... Thường dùng để ví khối đoàn kết lớn.
đại hoạ
đại hàn dân quốc	địa danh|Xem Hàn Quốc, một quốc gia nằm ở cực Nam bán đảo Triều Tiên, thành lập năm 1948, lấy quốc đô Tân La.
đại hình	danh từ|Các vụ án về trọng tội, các phiên tòa xử các việc trọng tội có hội đồng xét xử gồm nhiều người hơn khi xử các vụ tiểu hình.
đại hạ tương khuynh	cụm từ|Nhà tan cửa nát, nhà dột cột xiêu.
đại hạn	danh từ|Thiên tai gây ra do lâu ngày không mưa, nên đồng ruộng khô nẻ.
đại hải	danh từ|Đại dương lớn.
đại họa	danh từ|Họa rất lớn, gây thiệt hại nặng nề.
đại học	danh từ|Bậc học trên trung học, dưới cao học.
đại học công lập	danh từ|Trường đại học do chính phủ xây dùng tiền thuế.
đại hội	danh từ|Hội nghị lớn, hội họp lớn.
đại khoa	|Là thi đỗ. (Tiểu khoa.
đại khái	phó từ|Nhìn chung, ước chừng.
đại khánh	danh từ|(cũ) Sự kiện lớn đáng mừng.
đại khí vãn thành	thành ngữ|Làm cái bát to thì mất nhiều thời gian.	thành ngữ|(nghĩa bóng) Muốn thành công thì không thể một sớm một chiều được.
đại kim	danh từ riêng|Một <> ở quận <>, <>, <>.
đại kim quốc	địa danh|Quốc gia án ngữ Viễn Đông Nga và Đông Bắc Trung Hoa, tồn tại từ 1122 đến 1234, do triều Kim sáng lập và cai trị.
đại liên	địa danh|Một thành phố thuộc tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.
đại loại	phó từ|Nói chung trên những nét khái quát.
đại lãn	tính từ|Đặc biệt lười biếng quá mức.
đại lý	danh từ|Là một của hàng bán một loại sản phẩm nào đó.
đại lượng	danh từ|Cái có thể đo được bằng cách nào đó.	tính từ|Có độ lượng.
đại lượng biến thiên	danh từ|Đại lượng có thể nhận những giá trị khác nhau.
đại lượng không đổi	danh từ|Đại lượng giữ nguyên giá trị của nó trong quá trình đã cho.
đại lễ	danh từ|Ngày lễ lớn được tổ chức long trọng.
đại lộ	danh từ|Đường phố lớn trong thành phố, thường có những công trình kiến trúc mang giá trị thẩm mĩ cao.
đại lục	danh từ|Đất liền lớn, xung quanh có biển và đại dương bao bọc.
đại ma bao	danh từ|Yêu quái trọc đầu.
đại minh	danh từ|(cổ) Trung Quốc (không phân biệt triều đại cụ thể).	danh từ|Nước Minh (1368–1644).
đại mạch	danh từ|Giống lúa hạt lớn, dùng làm thức ăn, rượu bia, đường.
đại nam	danh từ riêng|Quốc hiệu của Việt Nam từ thời vua Minh Mạng đến thời vua Bảo Đại của nhà Nguyễn.
đại ngu	danh từ riêng|Quốc hiệu của Việt Nam thời nhà Hồ (1400-1407).
đại nhân	danh từ|Cách gọi trang trọng đối với quan viên triều đình thời phong kiến.
đại náo	động từ|(Từ cũ) Gây náo động lớn.
đại phá	động từ|Đánh cho đại bại.
đại quan lễ phục	|Ăn bận theo phục sức của vị quan lớn không mặc binh phục.
đại siêu thị	danh từ|(Ít dùng) Siêu thị có diện tích lớn, bao quát cả quy mô lẫn cửa hàng bách hóa.
đại sơn	danh từ riêng|xã, city/Hải Phòng, Việt Nam	danh từ riêng|xã, Bắc Ninh, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/Quảng Hòa, Cao Bằng, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/Tứ Kỳ, Hải Dương, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/Đô Lương, Nghệ An, Việt Nam
đại số	danh từ|Ngành toán học khái quát số học, trong đó dùng các chữ thay các số.	danh từ|Ngành toán học nghiên cứu về các phép toán dưới dạng trừu tượng.	danh từ|Ngành toán học nghiên cứu một cách trừu tượng hệ thống số đếm và các phép tính giữa chúng.
đại số học	danh từ|Xem đại số
đại sứ	danh từ|Đại sứ đặc mệnh toàn quyền (nói tắt)
đại sứ quán	danh từ|Cơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nhà nước ở nước ngoài, do một đại sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu.
đại tang	danh từ|Tang lễ của thiên tử, hoàng hậu hoặc thế tử.
đại than	danh từ riêng|Tên cửa bể và tên đất ở vùng sông Bạch Đằng, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
đại thánh	danh từ|(Từ cũ) Chỉ những người có năng lực siêu phàm.
đại thần	danh từ|(từ cũ) Quan lớn trong triều.
đại thắng	tính từ|Thắng lợi to lớn, vẻ vang (trong chiến đấu)
đại thể	danh từ|Những nét lớn của sự việc, sự vật (nói tổng quát).	phó từ|Nói chung trên những nét lớn.
đại thống	danh từ|(cổ văn) Liên hiệp các đầu mối lại, thường dùng trong chính trị.
đại thừa	danh từ|Hướng phát triển của Phật giáo nguyên thuỷ, định nghĩa không chỉ những người xuất gia tu hành mà cả những phật tử cũng được cứu vớt.
đại tiện	động từ|Thải ra ngoài cơ thể chất bã bằng chất rắn do thức ăn thừa đi qua ruột già và xuống hậu môn.
đại toàn	danh từ|Pho sách lớn đề cập một chủ đề chia ra nhiều đề tài.
đại triều nghi viện	danh từ|Khoảnh sân trước mặt đại triều điện để thần tử hành lễ lạy quân vương.
đại triện	danh từ|Thể chữ phát triển từ kim văn, lưu hành vào thời Tây Chu.
đại trà	tính từ|(nông nghiệp, chăn nuôi) Trên diện tích rộng hoặc quy mô lớn.	tính từ|(nghĩa bóng, hiện đại) Mang tính phổ biến, dành cho số đông, không có sự chọn lọc hay đặc thù riêng biệt (thường dùng cho sản phẩm, dịch vụ, giáo dục).	phó từ|Một cách rộng rãi, trên quy mô lớn và đồng loạt.
đại tràng	danh từ|Như ruột già.
đại trào	danh từ|buổi chầu lớn (chầu vua)
đại trùng tu	động từ|Xem đại tu
đại trường	danh từ|Như đại tràng.
đại trưởng cự	danh từ|Vị lĩnh tụ một thương đoàn hoặc gia tộc có nhiều đời làm thương nhân.
đại trượng phu	danh từ|Xem đàn ông
đại tu	động từ|Sửa chữa lớn (thường nói về các loại máy móc, xe cộ)
đại tuần	|Thay vua đi tuần thú.
đại tài	tính từ|Rất tài giỏi, có tài năng lớn.
đại tá	danh từ|Cấp bậc quân hàm sĩ quan cao cấp nhất của cấp tá, xếp sau cấp bậc tướng lĩnh.
đại tây dương	địa danh|Đại dương nằm giữa châu Mỹ về phía tây, châu Âu và châu Phi về phía đông.
đại tư mã	danh từ|Một chức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc.
đại tướng	danh từ|Cấp bậc quân hàm cao nhất.
đại tướng quân	danh từ|(cổ) chỉ huy tối cao quân đội vào thời phong kiến, có thể được xem tương đương với Bộ trưởng Quốc phòng ngày nay.
đại từ	danh từ|Từ dùng để xưng hô, để chỉ vào sự vật hay sự việc, thay thế cho danh từ, động từ và tính từ trong câu để tránh khỏi lặp những từ ngữ ấy, tránh để câu bị lủng củng khi lặp từ nhiều lần.
đại từ điển	danh từ|Một từ điển rất lớn, bao quát rất nhiều thứ.
đại từ đại bi	thành ngữ|(Nghĩa đen) Từ bi là hiền lành, thương xót.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Những người theo đạo Phật cho rằng Phật vô cùng thương xót con người.
đại việt	danh từ riêng|Một quốc hiệu của Việt Nam từ 1054 đến 1400 và từ 1428 đến 1804. Sử dụng bởi Triều Lý, Triều Trần, Triều Lê Sơ, Tây Sơn và đầu Triều Nguyễn.
đại việt sử ký toàn thư	danh từ riêng|Bộ chính sử cổ nhất Việt Nam còn tồn tại nguyên vẹn đến nay.
đại văn xào	danh từ|Người đạo văn người khác.
đại vận	danh từ|Vận trình của mười năm trong cuộc đời con người.
đại xuyên	danh từ riêng|xã thuộc, city/Hà Nội, Việt Nam
đại xá	danh từ|(pháp luật) Xét tha cho một số loại tội phạm và người phạm tội.
đại án	danh từ|Vụ án hình sự có quy mô đặc biệt lớn, tính chất nghiêm trọng và phức tạp.
đại úy	danh từ|Một cấp hàm trong quân đội, công an; cấp cao nhất trong cấp úy, trên cấp thượng úy và thấp hơn cấp thiếu tá; gồm có một gạch và bốn sao.
đại ý	danh từ|Ý nghĩa bao trùm một cách khái quát.
đại điển	danh từ|Buổi lễ lớn trọng thể của quốc gia.
đại đình	danh từ|Như triều đình.
đại đô	danh từ|Như kinh sư.
đại đăng khoa	|Thi đỗ. (Lấy vợ gọi là tiểu đăng khoa.).
đại đế	danh từ|Xem vua.
đại để	tính từ|Mang tính chất nói chung, khái quát.
đại đồng	tính từ|Tính chất lý tưởng của thế giới, trong đó không còn phân biệt quốc gia, không còn phân chia giai cấp.
đại đồng tiểu dị	thành ngữ|Phần lớn thì giống nhau, còn phần nhỏ thì có khác nhau ít nhiều, tức là không khác nhau mấy.
đạm bạc	tính từ|Trgt. Sơ sài; đơn giản.
đạn bọc đường	danh từ|Ví sự cám dỗ bằng vật chất lôi kéo người ta dễ bị sa ngã, không còn giữ được phẩm chất.
đạn dược	danh từ|Đạn dùng trong chiến tranh nói chung.
đạn lõm	danh từ|Đạn chứa thuốc nổ đặt thành hình phễu có nắp, khi nổ tạo thành sức đẩy lớn, xuyên phá mạnh, thường dùng để hủy diệt các mục tiêu bọc thép.
đạn đạo	danh từ|Kĩ thuật nghiên cứu đường bắn đạn.
đạo chích	danh từ|Ăn trộm, ăn cắp.
đạo cũ kim liên	danh từ riêng|Chỉ việc trọng người tài.	danh từ riêng|Đời xưa, vua trọng người có văn tài, đêm cho người mang đuốc Kim Liên đưa về nhà. Đời Đường có Lệnh Hồ Đào, đời Tống có Vương Khâm Nhược, Tô Thức đều được vua vời vào cung rồi đêm vua cho người dùng…
đạo diễn	động từ|Hành động chỉ đạo quá trình đóng phim.	danh từ|Người chỉ đạo quá trình đóng phim.
đạo dụ	danh từ|sắc lệnh, pháp lệnh.
đạo giáo	danh từ|(religion) Một tôn giáo cổ xưa trong lịch sử Trung Quốc.
đạo hiếu	danh từ|Bổn phận, trách nhiệm yêu thương, phụng dưỡng, kính trọng, chăm sóc, thờ phụng cha mẹ, ông bà tổ tiên.
đạo hoả	danh từ|Giẫm lên lửa.
đạo hàm	danh từ|Phép tính trong giải tích, bằng tốc độ thay đổi của hàm số f(x) theo biến x.
đạo hạnh	danh từ|Phẩm chất và tư cách tốt đẹp ở con người (thường là người theo tôn giáo nào đó).
đạo hằng	|Đạo thường. ý nói ăn ở bình thường, ngay thẳng, có đạo đức.
đạo hồi	danh từ riêng|Xem Hồi giáo.
đạo khổng	danh từ|Xem Nho giáo
đạo luật	danh từ|(pháp luật) Văn bản pháp luật của nhà nước.
đạo lão	danh từ|(religion) Đạo giáo
đạo lý	danh từ|Cái lẽ hợp với khuôn phép, đạo đức ở đời.
đạo mạo	tính từ|Có vẻ nghiêm trang, đứng đắn với một phong thái mẫu mực.
đạo nghĩa	danh từ|Tình nghĩa theo đúng đạo đức.
đạo nho	danh từ|Xem Nho giáo
đạo nhân	|Cũng như đạo sĩ, chỉ ông thấy pháp.
đạo phật	danh từ|Tôn giáo xuất nguồn từ Ấn Độ và tập trung cao ở các vùng Đông Nam Á, Đông Trung Á.
đạo quân	danh từ|Xem đội quân
đạo sĩ	danh từ|Người tu hành theo Đạo giáo, người tu tiên.
đạo thanh	|Dạo chơi hóng mát.
đạo thư	danh từ|Sách dạy tu luyện thành tiên (cũng gọi là tiên kinh) dành cho người theo Đạo giáo.
đạo văn	động từ|Thuổng câu chữ ý tứ trong văn người khác đưa vào văn mình rồi mạo xưng bản quyền.
đạo xu	danh từ riêng|Tác phẩm (gồm 42 quyển) của Tăng Tháo, đời Bắc Tống. (Chữ "xu" thường bị đọc nhầm là "khu").
đạo đức	danh từ|Nguyên lý phải theo trong quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân với xã hội, tùy theo yêu cầu của chế độ chính trị và kinh tế nhất định.
đạo đức học	danh từ|là môn học tập trung xung quanh vấn đề đạo đức.
đạp mái	động từ|Gà trống giao phối với gà mái.
đạp thanh	|Dẫm lên cỏ xanh, chỉ việc trai gái đi chơi xuân, dẫm lên cỏ xanh ngoài đồng, do đó mà gọi hội Thanh minh là hội Đạp thanh.
đạp đổ	động từ|Phá cho sụp.
đạt lí
đạt lý	tính từ|Thông suốt.
đạt quan	danh từ|Quan niệm sâu rộng.
đả kích	động từ|Phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập.
đả thương	động từ|Đánh làm cho bị thương.
đả đảo	động từ|Đánh đổ (chỉ dùng trong khẩu hiệu đấu tranh). Đả đảo chế độ độc tài!; (Lực lượng quần chúng) Biểu thị sự chống đối kịch liệt với tinh thần muốn đánh đổ.
đả động	động từ|Nói đến, tác động đến vì coi đó là điều cần nói, cần tác động.
đảm bảo	động từ|(Và d.). Như bảo đảm.
đảm nhiệm	động từ|Nhận lấy công việc hay gánh vác một nhiệm vụ khó khăn.
đảm nhận	động từ|Bằng lòng chịu trách nhiệm.
đảm đang	tính từ|Giỏi giang, biết gánh vác nhiều công việc.
đảm đương	động từ|Nhận gánh vác công việc nặng nề quan trọng và làm hết sức mình.
đảng bộ	danh từ|Tổ chức đảng ở các cấp, trên chi bộ hoặc liên chi.
đảng cướp	danh từ|Phường lưu manh.
đảng phái	danh từ|Xem nhóm
đảng sơn đài	|Đảng cướp núi.
đảng trị	danh từ|Hệ thống chỉ có một đảng phái cai trị, nắm quyền.
đảng viên	danh từ|Người ở trong tổ chức của một đảng chính trị.
đảnh lễ	động từ|Hành động quỳ mọp lạy Phật của Phật tử.
đảo anh	danh từ riêng|Xem Đại Anh.
đảo chánh	động từ|(Phương ngữ) Xem đảo chính
đảo chính	danh từ|(Chính trị, chính phủ) Một cuộc lật đổ chính phủ đột ngột, khác với một cuộc cách mạng, đảo chính chỉ được thực hiện bằng một nhóm nhỏ thay thế những người đứng đầu.
đảo lộn	động từ|Làm cho thay đổi hoàn toàn, không theo trật tự nào cả.
đảo ngói	động từ|Lợp lại ngói trên mái nhà để chữa lại những chỗ bị hở (do lâu ngày ngói bị hỏng hoặc bị xô lệch).
đảo ngược	động từ|Thay đổi ngược lại hoàn toàn.
đảo ngữ	danh từ|Phép tu từ được hình thành khi thay đổi vị trí các thành phần câu nhưng nội dung không thay đổi.
đảo quốc	danh từ|Quốc gia nằm trên một đảo hoặc một quần đảo.
đảo điên	động từ|Tráo trở thay đổi.	động từ|Tt. Không trung thực.
đấm bóp	động từ|Dùng động tác của bàn tay, nắm tay tác động lên da thịt, gân khớp để làm cho đỡ nhức mỏi.
đấm đá	động từ|Đánh nhau bằng chân tay (nói khái quát).	động từ|(khẩu ngữ, ít dùng) Xem đấu đá.
đất bùn	danh từ|Đất thô được trộn với rơm.
đất bồi	danh từ|Đất do phù sa của sông đắp nên ở hai bên bờ.
đất chuồi	danh từ|Hiện tuợng đất nhão như bùn do thời tiết ẩm lâu ngày..
đất khách	danh từ|Xứ cách xa quê hương.
đất liền	danh từ|Phần mặt đất nối liền với nhau thành một vùng tương đối rộng.
đất lành chim đậu	tục ngữ|Chỉ nơi yên bình có điều kiện thuận lợi để sống và phát triển lâu dài.
đất mặt	danh từ|Tầng đất dùng để canh tác, chứa nhiều chất dinh dưỡng và là lớp đất cho năng suất cao nhất.
đất nước	danh từ|Miền đất đai, trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó.
đất sét	danh từ|(geology) Nhóm các khoáng vật phyllosilicat nhôm ngậm nước.
đất sụt trời sập	|Chỉ tai biến lớn.
đất thánh	danh từ|Đất Thánh: Thuật ngữ ám chỉ Isarel hay rõ hơn là thành Jerusalem được cho là khởi nguồn của ba tôn giáo: Kitô giáo, Hồi giáo và Do Thái giáo.
đất đai	danh từ|Đất trồng trọt, sử dụng (nói khái quát).	danh từ|Khoảng mặt đất tương đối rộng (nói khái quát).
đất đỏ	danh từ|Đất xốp, màu đỏ nâu.
đấu củng	danh từ|Vòm nối mái và tường cho vững.
đấu giá	động từ|Nói cách bán trước đám đông, ai trả giá cao nhất thì được mua.
đấu khẩu	động từ|(Kng.). Cãi nhau kịch liệt.
đấu láo	động từ|Như huyên thiên.
đấu lý	động từ|Xem đấu lí
đấu pháp	danh từ|Thể lệ thi đấu.
đấu sĩ	danh từ|Người (thường giỏi võ) tham gia thi đấu võ hoặc đấu sức mạnh.
đấu thầu	động từ|Quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng đủ yêu cầu để ký kết hợp đồng mua hàng hoặc giao làm công trình.
đấu thủ	danh từ|Người tham gia thi đấu.
đấu tranh	động từ|Dùng sức mạnh vật chất hoặc tinh thần để chống lại hay diệt trừ; để bảo vệ hoặc giành lấy.
đấu tranh giai cấp	tục ngữ|Như giải phóng giai cấp.
đấu tranh tránh đâu	cụm từ|Phản kháng cái gì thì chuốc vạ vào thân,,.
đấu tranh tư tưởng	danh từ|Hình thái đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng.	danh từ|Cuộc đấu tranh khắc phục những tư tưởng không đúng bằng phê bình và tự phê bình.
đấu tranh vũ trang	danh từ|Cuộc đấu tranh bằng cách dùng lực lượng vũ trang và những biện pháp quân sự.
đấu trường	danh từ|Nơi diễn ra cuộc thi đấu.
đấu tố	động từ|Dùng lí lẽ và bằng chứng để vạch tội và đánh đổ trước sự chứng kiến của đông đảo nhân dân (từ thường dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất trước đây).
đấu đá	động từ|(khẩu ngữ) Phê phán, đả kích, tìm mọi cách hạ uy tín của nhau để tranh giành quyền lợi.
đầm lầy	danh từ|Vùng rộng và sâu ở ngoài đồng, lõng bõng nước và đầy bùn.
đầm đìa	tính từ|Ướt nhiều đến sũng nước.
đầm ấm	tính từ|Có không khí êm ái như trong một gia đình hoà thuận.
đần độn	tính từ|Xem dại dột
đầu bài	danh từ|Phần đề ra cho học sinh làm.
đầu bảng	danh từ|Xếp ở vị trí đầu trong bảng xếp hạng.
đầu bẹt cá trê	tục ngữ|Ngoại hình xấu xí.
đầu bếp	danh từ|Người nấu bếp chính.
đầu chày đít thớt	cụm từ|Chỉ địa vị thấp kém của những người chuyên làm việc do người khác sai bảo, vất vả khó nhọc nhất.
đầu cuối	danh từ|(tin học) Thiết bị bao gồm màn hình và bàn phím cho phép người dùng làm việc với máy tính ở xa.	danh từ|(tin học) Thiết bị hay đối tượng sử dụng cuối cùng của một hệ thống hay một quá trình dịch vụ.	danh từ|(ít dùng) Xem đầu đuôi
đầu cây rắc phấn	|Ý tả cây mai hoa trắng nở như rắc phấn.
đầu cơ	động từ|Lợi dụng cơ chế tự phát của thị trường để hoạt động mua bán thu lãi mau chóng và dễ dàng. Đầu cơ tích trữ.	động từ|Lợi dụng cơ hội để mưu lợi riêng.
đầu cơ tích trữ	động từ|Hành động mua tích trữ rất nhiều hàng khi mặt hàng đó đang khan hiếm, để bán lại với giá cao hơn nhằm kiếm lợi nhuận bất chính.
đầu cắt moi	tính từ|Kiểu tóc giống với kiểu undercut. Kiểu tóc này cũng được cắt gọn gẽ ở phần bên dưới nhưng tóc phía sau chỉ cắt đến khoảng nửa đầu, không cắt quá cao, phần tóc phía trên đỉnh và tóc mái được nuôi…
đầu gạc ốc bươu	|Ý nói sự lợi lộc nhỏ mọn ví như con ốc bươu không có sừng gạc mà cũng có cái vỏ đầu cứng nhọn.
đầu gấu	danh từ|Người ngổ ngáo thường được thuê mướn để đe doạ người khác.
đầu gối	danh từ|Mặt trước của chỗ ống chân khớp với đùi.
đầu hai thứ tóc	cụm từ|Tóc đã có nhiều sợi bạc, biểu hiện sự từng trải, già dặn trong cuộc đời.
đầu hà	|Gieo mình xuống sông.
đầu hàng	động từ|Chấm dứt kháng cự và chịu sự xử lí của kẻ thắng trận.
đầu hãn	danh từ|(Theo Đông y) Chứng ra mồ hôi đầu.
đầu hồ	danh từ|trò chơi ném từng cái que cho lot vào cái lọ gỗ có cổ dài.
đầu hồi	danh từ|Tường hình tam giác ở hai mặt ngôi nhà.
đầu khấc	danh từ|(often, vulgar) Quy đầu.
đầu lâu	danh từ|Đầu người đã bị lìa khỏi cổ.	danh từ|(colloquial) Sọ người chết đã lâu, chỉ còn trơ xương.
đầu lọc	danh từ|Một bộ phận được làm bằng chất liệu đặc biệt nằm ở phần đầu điếu thuốc lá có tác dụng lọc bớt chất độc hại khi hút.
đầu lụy	động từ|Chiều lòng, vâng dạ, chịu cho người sai khiến để được yên thân.
đầu mom	danh từ|Doi đất nhô ra giữa sông.
đầu máy	danh từ|Loại phương tiện tự đẩy, chạy trên đường ray để kéo các toa tàu phía sau.
đầu môi chót lưỡi	thành ngữ|Nói ngoài miệng, không chắc chắn hay rõ ràng.
đầu mối	danh từ|Đầu sợi dây.	danh từ|Nơi từ đó tỏa ra nhiều đường đi các hướng.	danh từ|Khâu chính có tác dụng chi phối các khâu khác.	danh từ|Cái từ đó có thể lần ra để tìm hiểu toàn bộ sự việc (thường là rắc rối, phức tạp).	danh từ|Cái từ đó phát triển thành một sự việc nào đó.
đầu não	danh từ|Đầu óc con người; dùng để ví trung tâm điều khiển và lãnh đạo cao nhất trong một cơ cấu tổ chức.
đầu nậu	danh từ|Kẻ cầm đầu một tổ chức thương mại, buôn bán bỏ vốn để thầu một công việc thường có tính chất không lương thiện.
đầu phiếu	động từ|(Thường chỉ dùng trong một số tổ hợp). Bỏ phiếu bầu cử hoặc biểu quyết.
đầu ra	danh từ|Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu vào.	danh từ|Kết quả do máy tính đưa ra sau khi dữ liệu được xử lí; phân biệt với đầu vào.
đầu rau	danh từ|Khối đất nặn hình hơi khum, gồm ba hòn đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun.
đầu sách	danh từ|Từ dùng để chỉ từng đơn vị tên sách được in.
đầu sóng ngọn gió	cụm từ|Ví nơi phải trực tiếp đương đầu với những khó khăn, nguy hiểm lớn nhất.
đầu sỏ	danh từ|Kẻ cầm đầu (hàm ý coi khinh).
đầu tay	tính từ|(Tác phẩm) sáng tác đầu tiên của một người nào đó.
đầu thai	động từ|Nhập vào một cái thai để sinh ra thành kiếp khác (theo thuyết luân hồi của đạo Phật).
đầu thang	|Bốc thuốc.
đầu thú	động từ|(luật pháp) Chủ động ra khai báo với cơ quan thẩm quyền sau thời gian lẫn trốn.
đầu tiên	tính từ|Không có gì đi trước.	tính từ|Quan trọng nhất.
đầu to óc quả nho	tục ngữ|Ngu.
đầu trâu mặt ngựa	thành ngữ|Ví những kẻ côn đồ hung ác, không còn tính người.
đầu trộm đuôi cướp	thành ngữ|Chỉ những kẻ chuyên nghề trộm cướp.
đầu tàu	danh từ|Bộ phận hăng hái, tích cực, có vai trò hướng dẫn, thúc đẩy các bộ phận khác trong một phong trào, một cuộc vận động.
đầu tư	động từ|Tập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt.	động từ|Bỏ nhân lực, vật lực, tài lực vào công việc gì sao cho có hiệu quả kinh tế, xã hội.
đầu tắt mặt tối	thành ngữ|Tình trạng làm lụng vất vả, làm hết việc này đến việc khác, không có thời gian để nghỉ ngơi.
đầu vào	danh từ|Các chi phí về lao động, vật tư, tiền vốn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu ra.	danh từ|Dữ liệu và các lệnh đưa vào máy tính; phân biệt với đầu ra.
đầu xuôi đuôi lọt	tục ngữ|Ví trường hợp công việc bước đầu giải quyết được trôi chảy thì các bước sau sẽ dễ dàng, thuận lợi.
đầu óc	danh từ|Đầu của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, suy nghĩ.	danh từ|Ý thức, tư tưởng chủ đạo ở mỗi người.
đầu đuôi	danh từ|Toàn bộ sự việc, từ bắt đầu cho đến kết thúc.	danh từ|(khẩu ngữ) Nguyên nhân của một việc không hay.
đầu đàn	danh từ|Con vật lớn nhất, khôn nhất, thường dẫn đầu một đàn, một bầy.	danh từ|Người, đơn vị có vai trò, vị trí dẫn đầu trong một nhóm.
đầu đường xó chợ	tính từ|Vô gia cư.
đầu đảng	danh từ|Kẻ đứng đầu một nhóm người làm việc bất chính hoặc phi pháp.
đầu đề	danh từ|Như đầu bài.	danh từ|Tên của một bài văn, thơ.	danh từ|(Id.) Đề tài.
đầu độc	động từ|Bỏ thuốc độc định làm cho người ta chết.	động từ|Làm cho tinh thần bại hoại.
đầy dẫy	tính từ|(từ cũ, ít dùng) Xem đầy rẫy
đầy rẫy	tính từ|Có nhiều, chỗ nào cũng thấy có (thường nói về cái tiêu cực)
đầy tớ	danh từ|(Từ cũ) Người đi ở trong xã hội cũ, trong quan hệ với chủ.
đầy vơi	tính từ|Đầy lại vơi, vơi rồi lại đầy, liên tiếp, dồn dập không lúc nào cạn.
đầy đặn	tính từ|Đầy hết, không có chỗ nào lõm, khuyết.	tính từ|(ít dùng) Không để có chút gì thiếu sót, chê trách trong cách xử sự với nhau.
đầy đủ	tính từ|Có đủ tất cả, không thiếu gì so với yêu cầu.
đầy ắp	tính từ|Đầy đến mức không thể dồn chứa hoặc chất thêm được nữa.
đẩy lui
đẩy lùi	động từ|Làm cho phải lùi lại, không tiến lên, không phát triển được nữa.
đẩy mạnh	động từ|Thúc đẩy cho phát triển nhanh, mạnh lên.
đẩy tới	tính từ|Xem thúc đẩy
đẩy xe	|Do chữ thôi cốc (đẩy bánh xe). Đời xưa, khi sai tướng đi đánh giặc, vua thường tự mình đẩy vào xe của viên tướng một cái, để tỏ ý tôn trọng. Câu này ý nói.
đậm nét	tính từ|Có nét gì đó rất đặc trưng.
đậm đà	tính từ|Có vị đậm và ngon.	tính từ|Có tình cảm nồng nàn, sâu sắc mà bền lâu, chứ không mờ nhạt, thoảng qua.	tính từ|Có nhiều tính chất, đặc điểm nào đó, gây cảm giác thích thú.	tính từ|(Vóc người) Hơi to và có vẻ chắc; như đậm (ng. 5).
đập bể	động từ|là hành động đập cái gì đó để làm cho nó bể
đập đá	địa danh|Một thị trấn ở trung tâm huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.	động từ|(Từ lóng) Dùng và phê ma túy.
đậu cô ve	danh từ|Đậu có quả dẹp, dài, dùng làm thức ăn.
đậu dải áo	danh từ|Xem đậu đũa
đậu gà	danh từ|Hạt đậu dùng làm thực phẩm phổ biến ở Trung Đông, có hình giống với đầu của con gà.
đậu hoa	danh từ|Cách gọi khác của món tào phớ.
đậu hũ	danh từ|Món ăn làm bằng sữa đậu nành pha nước đường hoa nhài cho đông lại, có tác dụng giải nhiệt.
đậu hủ	danh từ|Cách gọi khác của đậu phụ, đậu khuôn.
đậu khuôn	danh từ|Cách gọi tại miền Trung của món đậu phụ.
đậu khấu	danh từ|Cây họ gừng, thân rễ to bằng ngón tay, gốc bẹt, lá dài, quả hình trứng, dùng làm thuốc và gia vị.
đậu lướt ván	danh từ|(Món ăn; cách nói văn chương) Đậu phụ chiên.
đậu mùa	danh từ|Bệnh truyền nhiễm lây lan nhanh biểu hiện qua các mụn phỏng nước trên mặt da khi khỏi để lại sẹo nhỏ, sâu và dày (rỗ hoa).
đậu mùa khỉ	danh từ|Bệnh do virus gây ra, xảy ra ở các loài linh trưởng và một số loài động vật có vú khác.
đậu ngự	danh từ|Đậu thân leo, hoa màu trắng, về sau màu vàng, quả cong, ngắn và dẹt, hạt to và thơm.
đậu nha	danh từ|Kẹo làm bằng bột đậu xanh.	danh từ|Người hay làm hỏng việc chi..
đậu nành	danh từ|(Cn. đậu tương) Loài đậu có hạt trắng ngà, dùng làm đậu phụ và làm tương.
đậu phộng	danh từ|Loại cây thân thảo, lá mọc đối, thân phân nhánh từ gốc, quả phát triển thành đậu (củ) trong đất, thường có 2 hạt khi trưởng thành.
đậu phụ	danh từ|Món ăn làm bằng bột đậu nành nấu và ép thành bánh.
đậu phụng	danh từ|Xem đậu phộng.
đậu rồng	danh từ|Quả của một loại thân leo dùng để làm thức ăn.
đậu thị	danh từ riêng|Họ Đậu ở đất Yên Sơn (Đậu Vũ Quân) khéo dạy năm con trai đều hiển đạt.
đậu trắng	danh từ|Một loại đậu phổ biến có nguồn gốc từ châu Mỹ.
đậu tương	danh từ|Tức đậu nành dùng làm tương.
đậu xanh	danh từ|Đậu hạt nhỏ, có vỏ màu xanh lục.
đậu xanh rau má	thán từ|(idiom, slang, minced oath, humorous)
đậu đũa	danh từ|Thứ đậu quả dài, mọc từng cụm đôi như đôi đũa.
đậy điệm	động từ|(khẩu ngữ) Đậy cho kín (nói khái quát).
đắc chí	tính từ|(Cũ). Được thoả mãn điều hằng mong muốn.	tính từ|Tỏ ra thích thú vì đạt được điều mong muốn.
đắc cử	động từ|Trúng cử
đắc dụng	tính từ|Được dùng vào một nơi xứng đáng hoặc một cách xứng đáng, được coi trọng.
đắc hiếu	tính từ|Tròn đạo hiếu với cha mẹ.
đắc nhân	|Chọn được người giỏi. Câu thơ ý nói.
đắc thắng	tính từ|Được thắng lợi; Được phần hơn.
đắc trung	|Tròn đạo trung với vua.
đắc tội	động từ|(cũ) Có tội lớn với ai.
đắc đạo	động từ|Đạt tới chỗ cao sâu của đạo (nói về người tu theo đạo Phật).
đắm chìm	động từ|Xem chìm đắm.
đắm say	động từ|Xem say đắm
đắm đuối	động từ|(Cũ) Chìm đắm trong cảnh khổ cực, không có lối thoát.	động từ|Say mê tới mức tình cảm hoàn toàn bị thu hút, không còn biết gì khác nữa. Đắm đuối trong tình yêu.
đắn đo	động từ|Cân nhắc giữa nên và không nên, chưa quyết định được.
đắng lòng	tính từ|Xót xa, cay đắng trong lòng.
đắt hàng	tính từ|Bán được nhiều hàng hóa, vật phẩm.
đắt khách	tính từ|Nói cửa hàng được nhiều người ghé mua.
đắt đỏ	tính từ|Giá cao hơn bình thường nhiều lần.
đằm thắm	tính từ|(tình cảm) Nồng nàn và sâu sắc, khó phai nhạt.
đằng hắng	động từ|Xem hắng giọng.
đằng ngà	danh từ|Loại tre nhỏ, thân màu vàng óng có đường chỉ sọc xanh, thường được trồng làm cảnh.
đằng sau	tính từ|Xem phía sau
đằng thắng	động từ|Nói bóng nói gió.
đằng thằng	phó từ|Trong điều kiện giả thiết là bình thường.
đằng trước	tính từ|Xem phía trước
đằng đẵng	tính từ|Dài quá, lâu quá, không biết bao giờ mới hết (thường nói về thời gian).
đẳng chu	tính từ|Có cùng giá trị chu vi hình học.
đẳng cấp	danh từ|Tập đoàn người có địa vị xã hội như nhau, được pháp luật thừa nhận, hợp thành thứ bậc tách biệt với các tập đoàn khác trong chế độ nô lệ và phong kiến ở một số nước.	danh từ|Tập đoàn người có những đặc quyền riêng, khác các tập đoàn khác về thứ bậc trong xã hội, nói chung.	danh từ|Trình độ, thứ bậc cao thấp (trong một số môn thể thao).
đẳng cấu	tính từ|(Toán học) Tính chất tồn tại song ánh giữa hai cấu trúc toán học.
đẳng hướng	tính từ|Có cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi phương hướng
đẳng khuynh	tính từ|Mức độ nghiêng có cùng hướng dốc, cùng góc độ.
đẳng kích	tính từ|Có cùng kích thước hình học.
đẳng lượng	tính từ|Có cùng lực tác động, cùng cường độ hoặc các đại lượng khác tương đương.
đẳng nhiệt	tính từ|(thermodynamics) Quá trình biến đổi trang thái diễn ra ở nhiệt độ không đổi.	tính từ|Thuộc và có liên quan đến đường đẳng nhiệt.	tính từ|Có nhiệt độ không thay đổi.
đẳng phương	tính từ|Gồm tất cả các điểm có phương tích bằng nhau đối với hai hay nhiều vòng tròn hoặc mặt cầu.
đẳng sắc	tính từ|Có cùng màu sắc hoặc độ dài sóng.
đẳng thức	danh từ|(toán học) Hệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu bằng (=); biểu thức bằng nhau.
đẳng trương	tính từ|(Sinh học) là môi trường mà nồng độ chất tan bằng với môi trường nội bào, khi đó, nồng độ các chất khuếch tán thụ động vào và ra khỏi tế bào là như nhau.
đẳng tích	tính từ|Có cùng thể tích.	tính từ|(vật lý) Quá trình biến đổi trạng thái khí khi thể tích không thay đổi.
đẳng áp	tính từ|(Vật lý học) Có áp suất bằng nhau.
đặc biệt	tính từ|Khác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc mức độ.
đặc chính vụ	danh từ|(quân sự) công tác khẩn cấp, phải thi hành trong thời hạn rất ngắn.
đặc cách	tính từ|Chỉ ai đó có gì đó đặc biệt và ưu tiên hơn.	động từ|Làm cho ai đó đặc biệt, khác biệt.
đặc cầu	danh từ|(nghĩa đen) Đầu dương vật.	tính từ|(lóng, nghĩa bóng) Nhằm chỉ đến sự ngu dốt, không đúng chuẩn.	phó từ|(lóng, tục tĩu) Dùng để phủ định cái gì đó.
đặc dụng	tính từ|Đặt dưới chế độ quản lý đặc biệt so với thông thường.
đặc hiệu	tính từ|Có hiệu quả đặc biệt.
đặc khu	danh từ|Đơn vị hành chính đặc biệt, có tầm quan trọng riêng về kinh tế, chính trị hoặc quân sự.
đặc khu kinh tế	danh từ|Khu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi riêng.
đặc mệnh	động từ|(Được nhà nước) giao cho một nhiệm vụ đặc biệt.
đặc nhiệm	tính từ|Giao cho một nhiệm vụ đặc biệt.
đặc phái	động từ|Cử đi làm nhiệm vụ đặc biệt.
đặc phái viên	danh từ|Người được cử đi làm một việc đặc biệt.
đặc quyền	danh từ|Quyền lợi đặc biệt được dành riêng cho một cá nhân, nhóm người nhất định trong xã hội.
đặc san	danh từ|Số tạp chí đặc biệt, có nội dung và hình thức đều khác biệt lớn so với thường ngày.
đặc sản	danh từ|Sản vật, sản phẩm hay hàng hoá mang tính đặc trưng của một vùng miền.
đặc sắc	tính từ|Có những nét riêng, tốt, đẹp hơn hẳn mức bình thường.
đặc thù	danh từ|Nét riêng biệt làm cho sự vật này khác với sự vật cùng loại khác.	tính từ|Có tính chất riêng biệt, khác hẳn với những cái cùng loại.
đặc trách	động từ|Chịu trách nhiệm riêng về một công tác nào đó.
đặc trưng	danh từ|Điểm nổi bật, giúp phân biệt cá thể đã cho với các cá thể khác mà ta có thể đem ra so sánh.	danh từ|(nhận dạng mẫu) Các thuộc tính riêng rẽ mà ta có thể xác định và đo đạc được khi quan sát một hiện tượng nào đó. Xem thêm đặc trưng trong nhận dạng mẫu tại Wikipedia.	tính từ|Có tính chất nổi bật, khác biệt, giúp phân biệt cá thể đã cho với các cá thể khác mà ta có thể đem ra so sánh.
đặc tính	danh từ|Tính chất riêng, không giống với tính chất các sự vật khác.
đặc tả	động từ|Mô tả thật chi tiết một bộ phận đặc biệt tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể.	danh từ|Thể văn linh hoạt có tính chất trung gian giữa kí và truyện, mang nhiều yếu tố chính luận.
đặc xá	động từ|(pháp luật) Tha tù trước thời hạn để thể hiện sự khoan hồng.
đặc ân	danh từ|Ơn đặc biệt.
đặc điểm	danh từ|Nét riêng biệt.
đặc ưng	tính từ|Xem đặc cách
đặc ước	danh từ|Hiệp ước đặc biệt.
đặng du	danh từ riêng|Tên tự là Bá Đạo, người đất Tương Lăng đời Tấn.	danh từ riêng|Xem Bá Đạo
đặng thông	danh từ riêng|Xem Họ Đặng chết đói
đặt cược	động từ|Đặt tiền hoặc tài sản để cá cược.
đặt cọc	động từ|Đưa tiền ra ứng trước.
đặt hàng	động từ|Đưa trước yêu cầu để cho nơi sản xuất hoặc nơi bán hàng có thời gian chuẩn bị hàng hoá.
đặt mồi lữa dưới đống củi	danh từ riêng|Do chữ "Thố hỏa tích tân", Chỉ nguy cơ ấp ủ.	danh từ riêng|Hán thư có câu.
đặt tên	động từ|Định cái tên để gọi.
đặt điều	động từ|Bịa ra chuyện không tốt về người khác.
đẹp duyên	tính từ|(trai gái) xứng đôi với nhau.	động từ|(kiểu cách) Xem kết duyên
đẹp giai	tính từ|(phương ngữ) Xem đẹp trai
đẹp lão	tính từ|Nói người già đẹp và khỏe mạnh.
đẹp lòng	tính từ|Được vừa ý, vui vẻ.
đẹp mê hồn	tính từ|Vô cùng đẹp.
đẹp mắt	tính từ|Nhìn thấy đẹp và gây cảm giác thích thú.
đẹp mặt	tính từ|(khẩu ngữ) Được vinh dự, có danh giá (thường dùng trong lời nói mỉa)
đẹp trai	danh từ|(người con trai hay đàn ông còn trẻ) có diện mạo đẹp.
đẹp đôi	tính từ|(đôi trai gái) cân xứng với nhau.
đẹp đẽ	tính từ|Đẹp (nói khái quát).
đẻ non	động từ|Đẻ khi thai nhi chưa đủ ngày tháng.
đẻ đái	động từ|(thông tục) (phụ nữ) đẻ con (nói khái quát)
đẽo cày giữa đường	thành ngữ|Ví người hành động không có chủ kiến, hoàn toàn bị động theo ý của người khác nên cuối cùng chẳng đạt được kết quả gì.
đẽo gọt	động từ|Xem gọt giũa
đế chế	danh từ|Chế độ chính trị của nước có hoàng đế đứng đầu.
đế hiệu	danh từ|Tên triều đại của một vị vua được công bố trong ngày lễ đăng quang.
đế kinh	danh từ|(ít dùng) Xem kinh đô
đế quốc	danh từ|Nước quân chủ do hoàng đế đứng đầụ.	danh từ|Nước đi xâm lược nước khác, biến nước này thành thuộc địa hay phụ thuộc.	danh từ|Nước theo chủ nghĩa đế quốc.	tính từ|Đế quốc chủ nghĩa, nói tắt.
đế quốc chủ nghĩa	tính từ|Thuộc về chủ nghĩa đế quốc, có tính chất của chủ nghĩa đế quốc.	danh từ|(từ cũ) Xem chủ nghĩa đế quốc
đế thích	danh từ riêng|Tên là Lý Chế, truyền thuyết nói rằng ông là người rất cao cờ, thường được gọi là Vua Đế Thích.
đế vương	danh từ|Vua chúa.	tính từ|Sang trọng một cách xa xỉ.	tính từ|Đàng hoàng.
đế đô	danh từ|(Từ cũ) Chỉ kinh đô.
đếm chác	động từ|(khẩu ngữ) Đếm để biết là bao nhiêu (nói khái quát)
đếm xỉa	động từ|(khẩu ngữ) Cần phải tính đến vì được coi là quan trọng.
đến cùng	phó từ|Đến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả.
đến mức	tính từ|là một từ diễn tả một cái gì đó đã đến cái mức báo hiệu một điều gì sắp xảy ra.
đến nơi	tính từ|(Khẩu ngữ) Sắp đến, sắp xảy ra rồi.
đến nơi đến chốn	cụm từ|Làm việc gì đó rất cẩn thận, đầy đủ, chu đáo.
đến nỗi	tính từ|Đến mức dẫn đến một điều nào đó không bình thường (nêu ra để nhấn mạnh mức độ cao)	tính từ|Ở vào tình trạng không hay nào đó đến mức đáng lấy làm tiếc, làm buồn.
đến tuổi	tính từ|Đủ tuổi để làm một việc gì.
đến tết	phó từ|(khẩu ngữ) Tổ hợp biểu thị ý cho rằng phải lâu lắm, chẳng biết đến bao giờ mới đạt được kết quả của hành động, của sự việc vừa nói đến (ngụ ý phàn nàn về một sự quá chậm chạp, chậm trễ)
đến điều	tính từ|Đủ mọi điều, không còn thiếu điều gì.
đến đầu đến đũa	cụm từ|Nghĩa như đến nơi đến chốn.
đề binh	động từ|Đem binh đi đánh giặc.
đề bài	động từ|Xem đầu bài.
đề bạt	động từ|Đề cử cho giữ một chức vụ cao lớn.
đề can	danh từ|Miếng giấy, vải, v.v. có hình trang trí dùng để dán lên quần áo, đồ vật
đề cao	động từ|Đưa lên vị trí quan trọng để được chú ý một cách thích đáng.	động từ|Nêu nổi bật, làm cho được đánh giá cao hơn.
đề cương	danh từ|Bản ghi những điểm chính, điểm cốt yếu để từ đó phát triển thành một bài viết hay một công trình nghiên cứu.
đề cập	động từ|Nhắc tới, nói tới một cái gì đó.
đề cử	động từ|Giới thiệu ra để bỏ phiếu chọn bầu.
đề dẫn	động từ|Nêu ra trước có tính chất để hướng dẫn hoặc giải thích cho phần tiếp theo.
đề huề	|Dắt tay nhau cùng đi.
đề hình	danh từ|Chức quan phụ trách việc hình (tư pháp) thời phong kiến.
đề kháng	động từ|Chống cự lại sự xâm nhập, sự tấn công.
đề khởi	động từ|Nêu ra, đề cập trước tiên.
đề lao	danh từ|Nơi giam tội phạm đặc biệt nguy hiểm.
đề lại	danh từ|(từ cũ) Viên chức đứng đầu phòng giấy ở các phủ, huyện thời phong kiến, thực dân.
đề mục	danh từ|Tiêu đề, nhan đề, hay đầu đề.
đề nghị	động từ|Nêu lên để thảo luận hay nhận xét.	động từ|Đưa ra một ý và yêu cầu người khác làm theo.
đề ngữ	danh từ|Thành phần phụ dùng để nêu trước hay báo trước đối tượng hay nội dung sẽ được đề cập tới trong câu văn.
đề pa	động từ|(từ cũ) Xem đề
đề phòng	động từ|Chuẩn bị trước để sẵn sàng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra.
đề tài	danh từ|Đối tượng để nghiên cứu hoặc miêu tả (trong tác phẩm khoa học hoặc văn học, nghệ thuật)
đề từ	danh từ|Lạc khoản phúng viếng.
đề tựa	danh từ|Phần viết ở đầu sách để trình bày một số điều cần thiết về cuốn sách đó.
đề xuất	động từ|Đưa ra một ý kiến hay ý tưởng gì đó
đề xướng	động từ|Xem khởi xướng
đề án	danh từ|Toàn bộ ý kiến có hệ thống về những công việc nào đó cần làm, được nêu ra để thảo luận, thông qua, xét duyệt.
đề đóm	danh từ|(khẩu ngữ) đề và các trò cờ bạc khác (nói khái quát)
đề đạt	động từ|(cấp dưới) Trình bày ý kiến, nguyện vọng của mình lên cấp có thẩm quyền giải quyết.
đề đốc	danh từ|(từ cũ) Chức quan võ chỉ huy quân đội trong một tỉnh thời phong kiến.
đền bù	động từ|Trả lại đầy đủ, tương xứng với công lao, sự mất mát hoặc sự vất vả.
đền bạc hậu	danh từ riêng|Nơi Ngưu Tăng Nhụ đời Đường gặp các nàng tiên. Xem Tăng Nhụ.	danh từ riêng|Xem Hạng Võ
đền bồi	động từ|(từ cũ) Xem đền đáp
đền dao	danh từ|Ngôi đền trang trọng, lộng lẫy.
đền mạng	động từ|Phải đền bù hoặc phải chết vì đã gây tội giết người.
đền phong	danh từ riêng|Xem Phong thu
đền rồng	danh từ|(từ cũ) Nơi vua ngự; cũng dùng để chỉ nhà vua.
đền thờ	danh từ|Công trình hoặc nơi dùng để thờ cúng.
đền tội	động từ|Bị chết hoặc bị trừng phạt cho đáng với tội ác đã gây ra.
đền đài	danh từ|Cung điện và lâu đài (nói khái quát).	danh từ|Đền thờ (nói khái quát).
đền đáp	động từ|Tỏ lòng biết ơn bằng việc làm xứng đáng với những gì người khác đã làm cho mình.
đền ơn	động từ|Trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình.
đền ơn đáp nghĩa	thành ngữ|Đền đáp công ơn bằng những việc làm cụ thể (thường đối với người có công với cách mạng)
đều nhau	tính từ|Không khác nhau về số lượng, về kích thước.
đều đặn	tính từ|Một việc diễn ra một cách suôn sẻ, không bị một việc khác làm ngắt quãng.
để bụng	động từ|Giữ ở trong lòng không nói ra.	động từ|(khẩu ngữ) Ghi nhớ những sai sót nhỏ của người khác đối với mình một cách cố chấp, khó chịu.
để chế	động từ|(phương ngữ) Xem để tang
để chỏm	động từ|Cạo trọc đầu chỉ để lại một chỏm trên đỉnh (kiểu cắt tóc của các bé trai thời trước)
để dành	động từ|Giữ lại, không dùng ngay.	động từ|Giữ phần cho người khác.
để kháng	động từ|(từ cũ) Xem đề kháng
để mắt	động từ|Để ý trông coi, theo dõi.	động từ|(khẩu ngữ) Để ý, chú ý đến một người khác giới nào đó với nhiều thiện cảm.
để phần	động từ|Để lại phần món ăn cho người vắng mặt về ăn sau.
để tang	động từ|Mang dấu hiệu, thường là ở áo, mũ, đầu để tỏ lòng thương tiếc người mới chết, theo phong tục.
để trở	động từ|(phương ngữ) Xem để tang.
để tâm	động từ|Để ý quan tâm.
để ý	động từ|Có sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó.	động từ|(Ít dùng) Để tâm trí đến một cách ít nhiều thường xuyên; như chú ý (nhưng nghĩa nhẹ hơn).
để đời	tính từ|Có danh tiếng được lưu truyền nhiều đời.
đểnh đoảng	tính từ|Nhạt nhẽo, không thiết tha, không có mùi vị.
đểu cáng	tính từ|Gian dối, phản phúc, lừa lọc.
đệ nhất	tính từ|Đầu tiên, hàng đầu.
đệ nhất phu nhân	danh từ|Vợ của nguyên thủ quốc gia hoặc người đứng đầu nhà nước, được xem là nữ nhân vật đứng đầu trong nghi lễ và đời sống xã hội của quốc gia đó.
đệ nhất thế chiến	danh từ riêng|Xem Chiến tranh thế giới thứ nhất.
đệ nhất tiểu thư	|Tiểu thư thứ nhất, con gái cả. Đây là Hạnh Nguyên, nhiều tuổi hơn được làm chị.
đệ nhị	tính từ|Thứ hai, thứ nhì.
đệ nhị thế chiến	danh từ riêng|Xem Chiến tranh thế giới thứ hai.
đệ tam	tính từ|Thứ ba, hạng ba.
đệ trình	động từ|(trang trọng) Xem trình
đệ tử	danh từ|Người thờ thần hoặc theo một giáo phái nào.
đệm thuý	danh từ|Đệm nhồi bằng lông chim thuý.
đỉnh cao	danh từ|Là nơi cao nhất của một cái gì đó, thường là ngọn núi.	danh từ|Vị trí, mức độ cao nhất trong quá trình phát triển.
đỉnh chung	|Cái vạc và cái chuông. Danh từ này có hai ba chú thích khác nhau. Đa số thì nói.
đỉnh giáp non thần	danh từ riêng|Chỉ nơi tiên ở.	danh từ riêng|Đỉnh núi Vu Giáp có thần nữ ở. Xưa, vua nước Sở đến chơi đền Cao Đường, mộng thấy người đàn bà đẹp tự xưng là thần nữ núi Vu Giáp xin đến hầu chăn gối.	danh từ riêng|Vu Giáp là một ngọn núi cao ở miền tây Trung Quốc, nằm trên cửa ngõ tiến vào cao nguyên Tứ xuyên.	danh từ riêng|Xem Mây mưa	danh từ riêng|Kiều.
đỉnh đi em	danh từ|10 đồng Đông Dương hình chiếc đỉnh, là mệnh giá cao nhất. Theo nhạc sĩ Phạm Duy, câu này là cách nam thanh niên rủ con gái đi chơi với mình.
đỉnh điểm	danh từ|Điểm cao nhất của một trạng thái, một quá trình diễn biến.
địa bàn	danh từ|Khu vực, phạm vi, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó.	danh từ|(Cũ, ít dùng) Xem la bàn
địa bạ	danh từ|Văn bản ghi chép và xác nhận các loại hình sở hữu ruộng đất của chế độ cũ.
địa bộ	danh từ|(ít dùng) Xem địa bạ
địa chi	danh từ|Thuật ngữ quan trọng trong phong thủy và tử vi, liên quan đến việc xác định vị trí và tương quan của các yếu tố trong không gian; được sử dụng để đại diện cho 12 con giáp trong hệ thống ngày, tháng…
địa chánh	danh từ|(phương ngữ) Xem địa chính
địa chí	danh từ|Sách ghi chép về địa lí, lịch sử, phong tục, nhân vật, sản phẩm, v.v., của một địa phương.
địa chính	danh từ|Thông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất.	danh từ|Công việc quản lí đất đai.
địa chính trị	tính từ|Tính chất liên quan đến các hoạt động chính trị bị ảnh hưởng bởi các yếu tố vật lý của một quốc gia hoặc một vùng, dẫn đến ảnh hưởng bởi quyền lực và các mối quan hệ với các nước khác.
địa chấn	danh từ|Hiện tượng mặt đất bị nứt mảng gây xung động từ nhỏ đến cực đại.
địa chấn học	danh từ|Khoa học nghiên cứu về động đất và các hiện tượng có liên quan.
địa chất	danh từ|Thành phần vật chất được phân thành các lớp trong vỏ Trái Đất và sự cấu tạo, sắp xếp các lớp ấy.	danh từ|(khẩu ngữ) địa chất học (nói tắt)
địa chất học	danh từ|Khoa học nghiên cứu thành phần cấu tạo, quy luật hoạt động, nguồn gốc và sự phát triển của Trái Đất.
địa chỉ	danh từ|Nơi ở ghi trên giấy tờ.
địa chỉ ip	danh từ|Một dãy số được gán cho mỗi máy tính hoặc thiết bị khác đang hoạt động trên mạng Internet, để phân biệt từng thiết bị được nối mạng hoặc không gian mạng với mọi không gian mạng khác bất kỳ đâu trên…
địa chủ	danh từ|(historical) Người chiếm hữu nhiều ruộng đất thời phong kiến, bản thân không lao động, sống bằng bóc lột địa tô.
địa cấp thị	danh từ|Một loài khu vực hành chính của Trung Quốc, thuộc địa cấp, như thành phố của Việt Nam.
địa cầu	danh từ riêng|(Từ cũ, nghĩa cũ) Xem Quả Đất
địa cực	danh từ|Cực của Trái Đất.
địa danh	danh từ|Tên đất, tên địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên điểm, vùng kinh tế (khu nông nghiệp, khu công nghiệp, v.v.), tên các quốc gia, châu lục, núi non, sông hồ, vũng vịnh, v.v. ghi…
địa dư	danh từ|Ngành khoa học nghiên cứu về hình thể, dân cư, kinh tế của một phần hay toàn bộ Trái Đất.
địa giới	danh từ|Đường ranh giới phân chia các vùng đất, các khu vực hành chính.
địa hoá học	danh từ|Khoa học nghiên cứu thành phần và những biến đổi hoá học của vỏ Trái Đất.
địa hình	danh từ|Toàn bộ các hình dạng của bề mặt Trái Đất, khác nhau theo hình thái kích thước, nguồn gốc, tuổi và lịch sử phát triển.
địa hạt	danh từ|Phần đất bao gồm trong một đơn vị hành chính có ranh giới nhất định.	danh từ|Cái bao gồm trong công cuộc nghiên cứu hay sáng tác thuộc một ngành hoạt động của trí tuệ.
địa linh nhân kiệt	thành ngữ|(từ cũ) Đất thiêng sinh người hiền tài, kiệt xuất.
địa long	danh từ|Giun đất.
địa lí	danh từ|Toàn bộ hoặc một phần bề mặt tự nhiên của Trái Đất và các hiện tượng tự nhiên, kinh tế, dân cư cùng tình hình phân bố của chúng trên bề mặt đó.	danh từ|Địa lí học (nói tắt)	danh từ|Thuật xem hình thế địa lí để chọn đất dựng nhà cửa hay đặt mồ mả, cho rằng việc này ảnh hưởng đến thịnh suy của gia tộc, con cháu, theo quan niệm mê tín.	danh từ|Khoa học nghiên cứu đất đai.
địa lí học	danh từ|Khoa học nghiên cứu về địa lí.
địa lí kinh tế	danh từ|Ngành địa lí học nghiên cứu sự phân bố về mặt kinh tế và các khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất.
địa lí tự nhiên	danh từ|Ngành địa lí học nghiên cứu các yếu tố tự nhiên tác động trên bề mặt Trái Đất.
địa lôi	danh từ|Các loại mìn, đương lượng nổ được bố trí trên hoặc dưới mặt đất.
địa lý	danh từ|Các đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội,... về một địa điểm hay khu vực, và những quan hệ với địa điểm hay khu vực khác.	danh từ|Môn học về các đặc điểm và quan hệ này.	tính từ|(thuộc) Các đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội,... về một địa điểm hay khu vực, và những quan hệ với địa điểm hay khu vực khác.	tính từ|(thuộc) Địa lý học
địa lý học	danh từ|Xem địa lí học
địa lợi	danh từ|Ưu thế nhờ vào hình thế địa lý.
địa mạo	danh từ|Dáng bên ngoài và nguồn gốc phát sinh của bề mặt Trái Đất.
địa ngục	danh từ|Nơi đầy ải linh hồn những người phạm tội ác trên trần gian trước khi chết, theo mê tín.	danh từ|Nơi sống khổ cực.
địa nhiệt	danh từ|chỉ đến sức nóng của Trái Đất
địa phương	danh từ|Khu vực, trong quan hệ với những vùng, khu vực khác trong nước.	danh từ|Vùng, khu vực, trong quan hệ với trung ương, với cả nước.	tính từ|Thuộc về một địa phương.	tính từ|Địa phương chủ nghĩa (nói tắt).
địa phương binh	danh từ|Hạng lính phục vụ gần nhà và không được biên chế chính quy.
địa phương chủ nghĩa	tính từ|Chỉ chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước, khi có mâu thuẫn thì đặt lợi ích của địa phương mình lên trên.
địa phận	danh từ|Phần đất thuộc về một địa phương, một nước, một đối tượng nào đó.
địa phủ	danh từ|(ít dùng) Xem âm phủ.
địa thế	danh từ|Hình thể vị trí đất đai.
địa trung hải	danh từ|Vịnh kín nằm giữa Âu châu, Á châu và Phi châu.
địa tô	danh từ|(Từ cũ) Thuế đất.	danh từ|Phần sản phẩm thặng dư do những người sản xuất trong nông nghiệp tạo ra và nộp cho người chủ sở hữu ruộng đất.
địa tạng	danh từ riêng|(Buddhism) Một trong bốn vị Bồ Tát của Phật giáo Đại thừa.
địa tầng	danh từ|Tầng lớp đất đá được tạo thành qua các thời đại.
địa tằng	danh từ|Các tầng lớp nham thạch, đất đá cấu thành vỏ địa cầu.
địa vật	danh từ|Các vật thể tự nhiên hay nhân tạo trên mặt đất như rừng, núi, đồi, sông, hồ, đầm lầy; khu dân cư, kênh mương, đường sá, công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, v.v.
địa vị	danh từ|Vị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi.	tính từ|Có tư tưởng, đầu óc ham muốn vị trí, quyền lực trong xã hội.
địa vực	danh từ|Vùng, khu vực, trong quan hệ với cộng đồng người sinh sống ở đó.
địa y	danh từ|Dạng kết hợp giữa nấm và một loại sinh vật có thể quang hợp trong một mối quan hệ cộng sinh, thường được tìm thấy trên đá, cành cây v.v...
địa điểm	danh từ|Nơi chốn cụ thể xảy ra một sự việc nào đó.
địa đạo	danh từ|Đường hầm bí mật, đào ngầm sâu dưới đất; hào ngầm.
địa đầu	danh từ|Chỗ bắt đầu hay chấm dứt phần đất của một vùng, một xứ.
địa đồ	danh từ|Xem bản đồ
địa ốc	danh từ|(cũ) Xem bất động sản
địch hoạ
địch họa	danh từ|Tai họa, tổn thất lớn do quân địch hoặc dịch bệnh gây ra.
địch quân	danh từ|Quân địch phía kẻ thù.
địch quốc	danh từ|Kẻ thù của một quốc gia.
địch thủ	danh từ|Người đối chọi, đối địch với mình.
địch vận	động từ|Hoạt động vận động nhằm lôi kéo người trong quân đối địch, làm tan rã hàng ngũ địch.
định an	địa danh|Tên gọi các xã thuộc huyện Gò Quao (Kiên Giang) và huyện Lấp Vò (Đồng Tháp), Việt Nam.
định bụng	động từ|Đã có ý làm việc gì.
định canh	động từ|Canh tác ở một nơi ổn định; phân biệt với du canh.
định chế	danh từ|Các quy chế, nguyên tắc đặt ra để đảm bảo sự ổn định.
định công	danh từ riêng|phường, district/Hoàng Mai, city/Hà Nội, Việt Nam.	danh từ riêng|xã, district/Yên Định, province/Thanh Hóa, Việt Nam.
định cư	động từ|Sống cố định ở một địa phương; phân biệt với du cư.
định danh	động từ|Quá trình nhận diện người hoặc sự vật và chứng thực người/sự vật đó là ai/cái gì.
định dạng	danh từ|là hành động sắp xếp theo một trình tự nào đó	danh từ|t	danh từ|t
định giá	động từ|Hoạt động quy định giá cho hàng hóa, dịch vụ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.
định hình	động từ|Trở nên có một hình thái ổn định.	động từ|Làm cho ảnh đã hiện được bền vững khi đưa ra ánh sáng, bằng các tác dụng hoá học.
định hướng	động từ|Xác định phương hướng.
định hướng từ	danh từ|Xác định phương hướng dựa vào các dụng cụ nam châm.
định hạn	danh từ|Thời gian ấn định phải hoàn thành một công việc.
định kiến	danh từ|Ý nghĩ riêng đã có sẵn, thường là không hay, khó có thể thay đổi được.
định kì	danh từ|Khoảng thời gian phải tiến hành một công việc.	tính từ|Theo đúng thời gian có tính chất lặp đi lặp lại.
định kỳ
định liệu	động từ|Sắp đặt, tính toán trước cách giải quyết.
định luật	danh từ|Quy tắc về quan hệ và sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng tự nhiên và xã hội.
định luật bảo toàn	danh từ|Những định luật cơ bản của vật lí theo đó trong những điều kiện nhất định một số đại lượng vật lí không thay đổi theo thời gian (nói tổng quát).
định luật bảo toàn khối lượng	danh từ|Xem bảo toàn khối lượng
định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng	danh từ|Định luật tổng quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín bất kì nào cũng luôn luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kì quá trình nào xảy ra trong hệ; khi đó năng lượng chỉ có thể…
định lí	danh từ|Mệnh đề toán học mà chân lí của nó được khẳng định hay phủ định qua chứng minh.
định lý	danh từ|Xem định lí
định lượng	động từ|Hoạt động đo lường để xác định về mặt số lượng	tính từ|Số lượng đã quy định
định mệnh	danh từ|Số phận được định sẵn từ trước mà con người không cưỡng lại được, theo quan niệm duy tâm.
định mức	danh từ|Mức quy định về lao động, thời gian, vật liệu v.v. để hoàn thành một công việc hay một lượng sản phẩm
định mức sản xuất	danh từ|Lượng sản phẩm quy định mà người công nhân phải làm ra trong một đơn vị thời gian.
định nghĩa	danh từ|Lời định nghĩa.	động từ|Làm rõ nghĩa của từ hay khái niệm.
định ngữ	danh từ|Thành phần phụ bổ nghĩa cho danh từ dùng để nêu lên đặc điểm, tính chất của danh từ. Định ngữ có thể là một tính từ, số từ, danh từ hoặc đại từ nhưng cũng có thể là một cụm từ.
định rõ	phó từ|Chỉ một hành động rõ ràng.
định số	danh từ|Số phận được định trước, theo thuyết duy tâm.
định sở	danh từ|Nơi ở nhất định.
định thần	động từ|Làm cho tinh thần trở lại trạng thái thăng bằng bình thường.	động từ|(ít dùng) Làm cho tâm thần ở trạng thái hoàn toàn bình lặng, không gợn một chút cảm xúc nào.
định thức	danh từ|Số tính theo những quy tắc nhất định từ một bảng vuông.
định tinh	danh từ|Thiên thể cố định, không chuyển động.
định tuyến	động từ|Quá trình lựa chọn đường dẫn cho các lưu lượng dữ liệu trong một mạng lưới máy tính hoặc giữa các mạng lưới máy tính khác nhau.	động từ|Bố trí các điểm trên một đường thẳng bằng dụng cụ trắc địa.
định tâm	động từ|Có ý định dứt khoát khi làm việc.
định tính	tính từ|(Xem từ nguyên 1) Xét về mặt biến hoá tính chất mà không xét về mặt số lượng.
định tỉnh	danh từ|Chăm sóc cha mẹ khi sớm tối.
định tỉnh thần hôn	thành ngữ|(Nghĩa đen) Sớm khuya hầu hạ cha mẹ.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Việc chăm nom săm sóc cha mẹ.	thành ngữ|Đi cho biết đó biết đây. Ở nhà với mẹ biết ngày nào khôn.
định tội	danh từ|(pháp luật) Áp dụng các quy định của luật pháp hình sự để xác định tội mà bị cáo vi phạm và buộc phải chịu hình phạt từ tội danh đó.
định vị	động từ|Xác định vị trí tại thực địa của một vật thể nào đó theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân nó.
định vị toàn cầu	động từ|Xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất bằng hệ thống định vị toàn cầu.
định xứ	tính từ|Chỉ có trong một số khu vực nhất định.
định đoạt	động từ|Quyết định dứt khoát (việc, vấn đề quan trọng), dựa vào quyền hành tuyệt đối của mình.
định đề	danh từ|Mệnh đề toán học được công nhận, có thể sử dụng mà không cần chứng minh.
địt mẹ	thán từ|(northern Vietnam, vulgar) Một tiếng chửi tục tĩu.
đọa đày	động từ|Đoạ đày.	động từ|Bắt phải sống trong cảnh khổ cực.
đọc hiểu	động từ|Đọc và hiểu (nói khái quát).
đọc vị	động từ|Hoạt động đoán kết quả của trò chơi xóc đĩa xác định trạng thái sấp ngửa của các quân vị.	động từ|Khả năng nhận biết và hiểu rõ cảm xúc, ý định, tâm trạng hoặc suy nghĩ của người khác thông qua cử chỉ, ngôn ngữ cơ thể và dấu hiệu phi ngôn ngữ trong quá trình giao tiếp.
đỏ au	tính từ|Màu đỏ tươi.
đỏ chon chót	tính từ|Xem đỏ chót (nhưng nghĩa mạnh hơn).
đỏ chót	tính từ|Có màu đỏ như ở mức cao nhất, gợi cảm giác không thích mắt.
đỏ cạch	tính từ|Như Đỏ quạch.
đỏ quạch	tính từ|Đỏ sẫm lại như có pha lẫn màu xám.
đỏ đen	tính từ|May và rủi; thường dùng để chỉ cờ bạc.
đỏ đắn	tính từ|Có da dẻ hồng hào, thể hiện sự khoẻ mạnh.
đỏ đọc	tính từ|Rất đỏ, như pha sắc máu, gợi cảm giác ghê sợ.
đỏ ửng	tính từ|Rất đỏ.
đỏm dáng	tính từ|Có vẻ ngoài đẹp một cách chải chuốt.
đỏng đảnh	tính từ|Biểu hiện ngạo mạn và cố chấp.
đố kị	tính từ|Cảm thấy khó chịu và đâm ra ghét khi thấy người ta có thể hơn mình.
đố lá	danh từ|Hội đố lá, còn gọi là diệp hý, một tục chơi xuân có từ đời nhà Đường. Vào khoảng tháng ba, trai gái đi du xuân, bẻ một cành cây rồi đố nhau xem số lá chẵn hay lẻ để đoán việc may rủi. Đây là dịp để…
đốc công	danh từ|Kẻ thay mặt chủ xí nghiệp trông nom công việc của thợ thuyền.
đốc gác	danh từ|Cán bộ lực lượng vũ trang có nhiệm vụ quản lý kiểm tra, đôn đốc binh lính đang canh gác bảo vệ mục tiêu.
đốc học	danh từ|Người phụ trách giáo dục ở một tỉnh, thành phố thời Pháp thuộc.
đốc lý	danh từ|Viên quan người Pháp đứng đầu một thành phố thời thực dân cũ.
đốc suất	danh từ|Đôn đốc quân cơ.
đốc sưu	danh từ|Chức dịch nhỏ chuyên đi giục dân nộp đủ thuế ở địa phương.
đốc tờ	danh từ|(Cũ) Xem bác sĩ	danh từ|(Cũ, Khẩu ngữ) bác sĩ y khoa.
đối chiếu	động từ|So sánh cái này với cái kia (thường là cái dùng làm chuẩn) để từ những chỗ giống nhau và khác nhau mà biết được rõ hơn về đối tượng.
đối chất	động từ|(luật pháp) Hỏi cùng lúc nhiều bị can trước các nhân chứng để so sánh khi có sự mâu thuẫn giữa hai hay nhiều người mà các biện pháp điều tra khác chưa thể giúp xác định được sự thật.
đối chứng	động từ|(luật pháp) Việc đưa ra chứng cứ để chứng minh tội phạm (buộc tội) hoặc để bảo vệ người bị buộc tội (gỡ tội) nhằm giúp cơ quan điều tra và tòa án có đủ thông tin để kết luận xem một hành động có…	danh từ|Cây trồng, vật nuôi trong điều kiện bình thường được dùng làm tiêu chuẩn so sánh với cây trồng, vật nuôi đang thí nghiệm.
đối cực	danh từ|Các điểm trên bề mặt địa cầu đối diện nhau hoàn toàn.
đối diện	động từ|(Mặt) Ở vị trí mặt quay trực tiếp vào nhau.
đối giá	danh từ|Giá trị tương đương.
đối kháng	động từ|Chống lại, cự lại hoặc kìm hãm tác dụng của nhau.	tính từ|(sport, trò chơi, figurative) Có tính chất tranh đấu, va chạm hoặc thi đấu trực tiếp giữa hai bên (cá nhân hoặc đội).	tính từ|(Thái độ, quan hệ) Có tính chất chống đối, thù địch hoặc ngược lại lợi ích của nhau.
đối lập	động từ|Trái ngược hẳn nhau.
đối nghịch	tính từ|Tính chất trái ngược nhau.
đối ngoại	động từ|(Kết hợp hạn chế). Đối với nước ngoài, bên ngoài, nói về đường lối, chính sách, sự giao thiệp của nhà nước, của một tổ chức; phân biệt với đối nội.
đối nội	động từ|Đường lối, chủ trương, chính sách mang tính quốc gia) đối với trong nước.
đối phó	động từ|Tìm cách chống lại.
đối phương	danh từ|Phía chống đối lại mình.
đối sách	danh từ|Cách thức, biện pháp để đối phó.
đối thiết	danh từ|là những điều được dùng để chứng minh một định lý hoặc cái gì đó đó sai
đối thoại	động từ|Nói chuyện qua lại giữa hai hay nhiều người với nhau.	động từ|Bàn bạc, thương lượng trực tiếp giữa hai hay nhiều bên để giải quyết các vấn đề cùng quan tâm.
đối thủ	danh từ|Người đương đầu với mình để tranh được thắng thua.
đối tác	danh từ|Đối tượng để hợp tác trong công việc kinh doanh, đầu tư.
đối tượng	danh từ|Đồ hữu hình có thể cảm giác được.	danh từ|(ngôn ngữ học) Cụm danh từ làm bổ ngữ cho một cụm động từ hoặc cụm giới tự.	danh từ|(tin học) Một đơn vị lưu trữ dữ liệu cá thể trong thời gian chạy, được dùng làm khối xây dựng cơ bản của các chương trình.
đối tượng nghiên cứu	danh từ|là những người được chọn lựa để làm thí nghiệm, nghiên cứu.
đối với	phó từ|Tổ hợp biểu thị người hoặc sự vật, sự việc sắp nêu ra là đối tượng hoặc phạm vi của điều được nói đến.	phó từ|Tổ hợp biểu thị người sắp nêu ra là đối tượng có quan hệ trực tiếp với điều được nói đến.
đối xử	động từ|Thể hiện thái độ, quan hệ với người nào đó bằng những lời nói, hành động cụ thể.
đối đáp	động từ|Trả lời lại (nói khái quát)
đối đầu	động từ|Trực tiếp chống lại nhau.
đối địch	động từ|Chống lại, coi như thù địch.
đối ứng	tính từ|Tương đương nhau trong một phép biến đổi.
đốn mạt	tính từ|Hư hỏng, tồi tệ đến mức đáng nguyền rủa.
đốn đời	tính từ|Đời người đã bị hư hỏng, lụn bại.
đống rấm	tục ngữ|Tro bằng rơm bếp.
đống xương vô định	danh từ riêng|Đống xương người chết trận bên bờ sông Vô Định tỉnh Thiểm Tây. Nước sông chảy xiết cuốn theo cát, lòng sông chỗ nông, chỗ sâu không nhất định nên gọi là "Vô định hà". Từ thời xưa trên bờ sông này là…	danh từ riêng|Thơ Trần Đào.	danh từ riêng|Khả lân vô định hà biên cốt,; Do thị xuân khuê mộng lý nhân. (Đáng thương đống xương bên sông Vô Định, như còn là người trong mộng của khách chốn buồng xuân.).	danh từ riêng|Kiều.	danh từ riêng|Ngẫm từ dấy việc binh đao.
đống đa	địa danh|Một quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
đốp chát	động từ|Xem bốp chát (nhưng nghĩa mạnh hơn).
đốt cháy giai đoạn	động từ|(idiomatic) Bỏ qua hoặc rút ngắn quá mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hành một công việc nào đó vì muốn nhanh chóng đạt được mục đích, kết quả (thường dùng để phê phán tư tưởng nóng…
đốt sừng tê	danh từ riêng|Nói chuyện Thái Chân đốt sừng Tê để soi ma quỷ.	danh từ riêng|Xem Thái Chân
đốt đuốc chơi đêm	cụm từ|(không còn dùng) Ý nói thời gian qua mau, đời người quá ngắn, phải tranh thủ mà vui chơi.
đồ biểu	danh từ|Xem biểu đồ.
đồ báo	động từ|(văn chương) báo đáp, trả ơn.
đồ bản	danh từ|Xem bản đồ.
đồ bỏ	danh từ|Lời chê một kẻ hư hỏng về nhiều mặt.
đồ chơi	danh từ|Đồ vật dùng vào việc vui chơi, giải trí.
đồ cứu	danh từ|Trò chơi đuổi bắt nhiều người chơi. Khi người đuổi đến gần, người chạy hô "đồ" và đứng yên. Nếu người đuổi chạm vào ai, mà người đó không kịp hô thì bị bắt và thế chỗ đi đuổi. Những người còn lại…
đồ dùng	danh từ|(láy) Xem đồ vật
đồ hoạ
đồ hàng	danh từ|Trò chơi mua bán hàng của trẻ con.
đồ hèn	tính từ|Xem hèn
đồ hèn hạ	tính từ|Xem hèn hạ
đồ hình	danh từ|Xem biểu đồ
đồ họa	tính từ|Liên quan đến vẽ vời, thiết kế đặc biệt trong ngành sách báo, in ấn.
đồ mừng	danh từ|Quà tặng.
đồ nam	danh từ riêng|Tên tự của Trần Đoàn.
đồ nghề	danh từ|Các dụng cụ dùng làm một nghề gì.
đồ nhà quê	danh từ|là người nhà quê
đồ rau	danh từ|(Phương ngữ) Xem đầu rau
đồ sơn	địa danh|Một quận thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.	địa danh|Một thị xã thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.	địa danh|Một bán đảo ở thành phố Hải Phòng, Việt Nam.	địa danh|Một mũi đất ở thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
đồ sộ	tính từ|To lớn hơn mức bình thường rất nhiều.
đồ thán sinh linh	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Đồ thán có nghĩa đen là bùn than; sinh linh là đời sống người ta.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói sự khốn khổ của quần chúng.
đồ thư quán	danh từ|Nơi tàng trữ thư tịch.
đồ thị	danh từ|(Giải tích) Tập hợp các điểm có các tọa độ liên hệ với nhau qua một hay vài hàm số, biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ.	danh từ|(Lý thuyết đồ thị) Tập hợp các đỉnh cùng với tập hợp các cạnh kết nối (có hướng hoặc vô hướng) giữa các đỉnh đã cho.
đồ tể	danh từ|(Cũ) Người làm nghề giết thịt gia súc.	danh từ|Kẻ hung ác giết hại nhiều người.
đồ uống	danh từ|Xem nước uống
đồ vật	danh từ|Là một danh từ dùng để chỉ một thứ dùng đó có thể sờ, cảm giác được.
đồ án	danh từ|Công trình nghiên cứu của sinh viên năm cuối cần hoàn thành để tốt nghiệp.
đồ ăn	danh từ|Thức ăn.
đồ ăn nhanh	danh từ|Thức ăn được chế biến sẵn, chỉ cần nóng lên lại trước khi ăn.	danh từ|Thức ăn được chế biến sẵn tại một tiệm ăn nhanh.
đồ đê tiện	tính từ|Xem đê tiện
đồ đạc	danh từ|Đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày nói chung.
đồ đảng	danh từ|Kẻ cùng một phe đảng.
đồ đệ	danh từ|(Từ cũ) Học trò của một thầy.
đồi bại	tính từ|Tồi tệ, xấu xa.
đồi mồi	danh từ|Một loài rùa biển.	danh từ|Những đốm màu nâu, xám hoặc đen, thường xuất hiện ở những vùng da thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
đồi trụy	tính từ|(derogatory) Đi ra ngoài khuôn khổ những gì được cho là đúng, ngoan, tốt, không được xã hội chấp nhận. Khác thường, không được truyền thống văn hóa chấp nhận.
đồn lũy	danh từ|Căn cứ quân sự được củng cố bằng công sự và thành hào kiên cố (nói khái quát).
đồn trú	động từ|(Cũ). Đóng quân cố định một chỗ.
đồn trưởng	danh từ|Trưởng đồn, người đứng đầu một đồn.
đồn điền	danh từ|Nơi trồng trọt cây công nghiệp theo quy mô lớn và chuyên môn hóa cao nhằm mục đích phục vụ tiêu dùng hay xuất khẩu.
đồn đoán	danh từ|Tin tức hoặc lời đồn dự đoán cho một sự việc không có nguồn gốc, căn cứ.
đồng bang	danh từ|Người cùng quốc tịch, đang sống cùng ở một quốc gia khác.
đồng bào	danh từ|Danh từ đồng bào dùng đây theo nghĩa hẹp của nó là anh em ruột theo nghĩa rộng là nhân dân cùng một quốc gia.
đồng bãi	danh từ|Chân ruộng được khai thác trên các bãi ven sông.
đồng bóng	tính từ|(Khẩu ngữ) Tính cách hay trở chứng, lúc thế này, lúc thế khác.
đồng bằng	danh từ|Vùng đất có tỉ lệ nhấp nhô rất thấp, thường là nơi nhận nước từ núi và dẫn ra biển.
đồng bằng sông cửu long	địa danh|Là vùng cực nam của Việt Nam.
đồng bệnh tương lân	thành ngữ|(Nghĩa đen) Cùng bệnh thì cùng thương xót nhau.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Khi người ta cùng ở một hoàn cảnh giống nhau thì người ta thông cảm với nhau.
đồng bọn	danh từ|Những kẻ cùng một nhóm, cùng tham gia làm việc bất lương.
đồng bối	danh từ|Người cùng một thế hệ.
đồng bộ	tính từ|(Chm.). (Những chuyển động) có cùng chu kì hoặc cùng tốc độ, được tiến hành trong cùng một thời gian, tạo ra một sự phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp với nhau.	tính từ|Có sự ăn khớp giữa tất cả các bộ phận hoặc các khâu, tạo nên một sự hoạt động nhịp nhàng của chỉnh thể.
đồng ca	động từ|(nhiều người) Cùng hát chung một bài, một bè hay nhiều bè.	danh từ|Nhóm diễn viên hát dùng tiếng đế để hỗ trợ cho diễn viên chính trong kịch hát.
đồng cam cộng khổ	thành ngữ|Vui sướng cùng hưởng, cực khổ cùng chịu (trong mọi hoàn cảnh đều có nhau).
đồng canh	tính từ|(Từ cũ; ít dùng) Cùng tuổi với nhau.
đồng chí	danh từ|Những người có cùng chí hướng chính trị.	danh từ|Đảng viên đảng cộng sản (dùng để xưng gọi).	danh từ|Từ dùng để xưng gọi trong các nước xã hội chủ nghĩa.
đồng chí vợ	danh từ|(Từ không chính thức) Từ thể hiện sự tôn trọng với vợ.
đồng chủng	tính từ|Cùng chung một giống nòi.
đồng cảm	danh từ|Khả năng có thể chia sẻ và thấu hiểu cảm xúc của người khác.
đồng cấu	tính từ|(Toán học) Tính chất tồn tại ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.
đồng cỏ	danh từ|Vùng đất rộng lớn có các loại cỏ mọc, thường là để nuôi súc vật.
đồng cốt	|Ông đồng, bà cốt, những người làm nghề câu đồng, câu bóng.
đồng dao	danh từ|Lời hát dân gian truyền miệng của trẻ em, thường kèm một trò chơi nhất định.
đồng diễn	động từ|Cùng biểu diễn tập thể một tiết mục, thường là thể dục thể thao.
đồng dư	tính từ|(toán học) Tính chất của các số nguyên khi chia cho một số nguyên nào đó (gọi là mô đun) thì đều cùng thu được số dư như nhau.
đồng dạng	tính từ|(hình học) Cùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).	tính từ|(đại số) Cùng thể hiện một ánh xạ.
đồng hao	tính từ|Cùng làm rể một gia đình.
đồng hành	tính từ|Cùng nhau bước đi trong một đoạn đường, quá trình dài.
đồng hình	tính từ|(Hóa học) Tương tự về cấu trúc tinh thể của các hợp chất hóa học gần giống nhau.	tính từ|(Sinh học) Tương tự về hình dáng giữa các loài sinh vật có tổ tiên khác nhau.
đồng hương	tính từ|Cùng một quê (nhưng đều đang ở xa)	danh từ|Người cùng quê hương.
đồng học	động từ|Cùng học tập chung tại một cơ sở giáo dục.
đồng hồ	danh từ|Một công cụ để đo đạc thời gian; thường đo các mốc thời gian nhỏ hơn một ngày.
đồng hồ vạn năng	danh từ|Một dụng cụ đo lường điện có nhiều chức năng.
đồng hồ đeo tay	danh từ|là cái đồng hồ được đeo trên cổ tay.
đồng hỷ	địa danh|Một huyện nằm ở phía đông bắc của tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
đồng khí tương cầu	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Đồng khí có nghĩa là có ý chí giống nhau; tương cầu có nghĩa là cùng tìm nhau.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Khi cùng có chí khí như nhau thì mong thân thiết với nhau.
đồng kỵ	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>.
đồng liêu	động từ|Cùng làm quan chức với nhau.
đồng loại	danh từ|Động vật cùng một loại.
đồng loạt	tính từ|Cùng một thời điểm, cùng lúc như nhau.
đồng lõa	động từ|Tham gia cùng với người khác vào một hành động, một việc làm bất lương.	danh từ|Kẻ cùng tham gia làm việc bất lương.
đồng minh	danh từ|Là tên gọi một khối các quốc gia liên kết quân sự với nhau chống lại quân của khối Trục trong Đệ Nhị Thế Chiến.
đồng môn	tính từ|(Từ cũ) Cùng học một thầy, một trường hoặc một môn phái thời phong kiến.	danh từ|(Từ cũ) Người cùng học.
đồng nai	địa danh|Một tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.
đồng nghĩa	tính từ|Có nghĩa giống nhau.
đồng nguyên	danh từ riêng|Một <> ở thành phố <>, <>, <>.
đồng nhất	tính từ|Có cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi vị trí
đồng niên	tính từ|Cùng tuổi với nhau.	tính từ|(Từ cũ) Cùng đỗ một khoa.
đồng nát	danh từ|Người chuyên thu gom sắt vụn, các đồ dùng hỏng bỏ đi để bán lại cho các vựa thu mua.
đồng phôi	tính từ|Tính chất tồn tại song ánh liên tục giữa hai không gian tô pô.
đồng phạm	danh từ|(pháp luật) Hai người trở lên cùng phạm tội trong một vụ án cụ thể.
đồng phạm giản đơn	danh từ|(pháp luật Việt Nam) Loại đồng phạm có những người cùng tham gia thực hiện phạm tội đều là người thực hành.
đồng phạm phức tạp	danh từ|(luật pháp Việt Nam) Hình thức đồng phạm có một hoặc nhiều người tham gia thực hiện tội phạm; trong đó, một số giữ vai trò là người thực hành, số khác giữ vai trò xúi giục, tổ chức hay giúp sức.
đồng phục	tính từ|(bộ quần áo) cùng một màu, cùng một chất liệu được may cùng một kiểu thống nhất cho những người trong một tổ chức, một ngành nghề nào đó.	danh từ|Bộ quần áo được may hàng loạt theo cùng một kiểu, thường có cùng một màu, cùng một chất liệu.
đồng quan	danh từ riêng|Nói chỗ chinh phu ở.	danh từ riêng|Đồng Quan là tên một cửa ải quan trọng thuộc tỉnh Thiểm Tây trên ranh giới hai tỉnh Hà Nam và Sơn Tây, bờ phải sông Hoàng Hà, là một đồn tiền tiêu bảo vệ thành Tràng Thi đời Hán.
đồng quà tấm bánh	danh từ|Hoa quả, bánh trái làm quà (nói khái quát).
đồng quê	danh từ|Đồng ruộng ở nông thôn; thường chỉ nông thôn.
đồng ruộng	danh từ|(collective) Khoảng đất rộng để cày cấy, trồng trọt (nói khái quát).
đồng sinh	|Trẻ trai, trẻ nhỏ, người hầu.
đồng song	tính từ|Cùng học tập tại một trường học.
đồng sàng dị mộng	thành ngữ|(Nghĩa đen) Cùng nằm một giường mà giấc mơ khác nhau.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Sống gần nhau, nhưng không cùng một chí hướng.
đồng sự	tính từ|Cùng làm việc chung.
đồng thanh	tính từ|Cùng một lời.
đồng thanh tương ứng	thành ngữ|Người hay vật có cùng bản chất thì ứng hiệp nhau.
đồng thoại	danh từ|Truyện kể cho trẻ em.
đồng thuận	động từ|đồng ý hoặc đồng quan điểm với ai đó
đồng tháp	địa danh|Một tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.	địa danh|Một xã thuộc huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
đồng tháp mười	danh từ riêng|Vùng đất trũng rộng lớn thuộc tỉnh Tây Ninh và Đồng Tháp ngày nay.
đồng thân	|Bạn cùng học.
đồng thòa	danh từ|Hợp kim của nhiều đồng với ít vàng.
đồng thương thấm nước	danh từ riêng|Cao Tông nhà Thương chiêmbao thấy Thượng đế cho mình một người giúp việc rất tốt, bèn theo trong mộng vẽ một bức hình rồi sai người đi tìm, quả tìm thấy ông Phó Duyệt đang đắp bờ đập ở đất Phó Nham…	danh từ riêng|Xem Phó Duyệt
đồng thất	|Cùng ở một nhà.
đồng thời	phó từ|Vào cùng một thời điểm.	tính từ|Xảy ra vào cùng một thời điểm.
đồng tiền	danh từ|Đơn vị tiền tệ của một nước.	danh từ|Tiền bằng đồng hoặc kẽm đúc mỏng, hình tròn, thời trước.
đồng tiền bát gạo	thành ngữ|(khẩu ngữ) Tiền bạc, của cải bỏ ra để chi dùng cho việc gì (nói khái quát).
đồng trinh	danh từ|Người trinh nữ
đồng tâm	tính từ|(Hình học) Tính chất của các vật thể đối xứng có cùng tâm đối xứng với nhau	tính từ|Tính chất của các người cùng chí hướng, cùng có chung sự quyết tâm đạt được một mục tiêu.
đồng tình	động từ|hành động thể hiện sự ủng hộ, đồng ý
đồng tính luyến ái	tính từ|Để chỉ những người thích người cùng giới tính với mình gồm có đàn ông và phụ nữ.
đồng tịch đồng sàng	|Cùng giường cùng chiếu.
đồng từ	|Cùng khai một lời.
đồng tử	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Trẻ em.	danh từ|(Xem từ nguyên 2) Con ngươi.
đồng văn	tính từ|Có cùng một loại hình văn hoá, ngôn ngữ hoặc hệ chữ viết.
đồng vị	danh từ|Một trong những dạng khác nhau của một nguyên tố hoá học, trong đó hạt nhân nguyên tử có số proton bằng nhau, nhưng có số neutron khác nhau.
đồng xuân	danh từ riêng|huyện, Phú Yên, Việt Nam	danh từ riêng|xã, district/Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam
đồng áng	danh từ|Công việc liên quan đến đồng ruộng nói chung.
đồng âm	tính từ|Đọc như nhau, nhưng nghĩa khác nhau.
đồng ý	động từ|Có cùng ý kiến, bằng lòng, nhất trí với ý kiến đã nêu.
đồng điền	danh từ|(Từ cũ) Xem đồng ruộng
đồng điệu	tính từ|Cùng chung một nhịp điệu, một hành vi, lối sống hoặc suy nghĩ.
đồng đẳng	danh từ|(Hoá học) Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2, nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau.	tính từ|Cùng một cấp, một bậc.
đồng đều	tính từ|Xem đều đặn.
đồng đội	danh từ|Người cùng đội ngũ chiến đấu, cùng đội thi đấu thể thao hoặc cùng chơi trò chơi gì đó.
đồng ấu	danh từ|Trẻ nhỏ, trẻ vừa bắt đầu đi học.
đổ bác	động từ|Hoạt động cờ bạc, bài bạc.
đổ bộ	động từ|Đến vùng đất nào đó của đối phương bằng phương tiện vận tải đường thuỷ hoặc đường không, để tác chiến.	động từ|Đến đất liền sau khi đã vượt biển hoặc qua một khoảng không gian.
đổ máu	động từ|Gây ra cuộc đâm chém.
đổ nát	tính từ|Xem tàn tạ
đổ nản	động từ|(lóng) Cảm thấy chán nản, muốn bỏ cuộc.
đổ rượu ra sông thết quân lính	danh từ riêng|Từ chữ.	danh từ riêng|Thời Xuân Thu có lần nước Sở và Tấn đánh nhau, có người biếu vua Sở một bình rượu. Vua muốn binh lính đều được uống cả bèn đổ rượu xuống đầu nguồn nước, binh lính đón dòng nước cầm thìa múc uống.…
đổ thùng	động từ|Hót và gánh phân.	động từ|Nghề hót phân.
đổ trường	danh từ|Sòng bài, nơi đánh bạc.
đổ vỡ	động từ|(Vật giòn) tan ra từng mảnh vì rơi, đổ (nói khái quát).	động từ|Tan nát, chia lìa, không còn giữ được nguyên vẹn.	động từ|(Ít dùng) (Chuyện không hay) bị lộ ra làm nhiều người biết, không còn giữ kín được nữa.
đổ xô	động từ|(Khẩu ngữ) Đua nhau làm một việc gì.	động từ|Kéo tới, kéo nhau đi rất đông, cùng một lúc.
đổ đốn	phó từ|Sự thay đổi tính cách từ tốt trở nên xấu
đổi chác	động từ|Đổi để lấy cái khác, theo sự thỏa thuận nói chung.
đổi gió	động từ|Một sự di chuyển, chuyển động từ vị trí này sang vị trí khác.	động từ|Thay đổi một thói quen (hành vi lặp lại) cụ thể nào đó, thường là nhàm chán vô vị, bằng một hoạt động/việc làm mới lạ/khác thường để thay đổi tâm trạng, giải khuây nhằm tạo/tăng cảm hứng, động lực…
đổi mới	động từ|Thay đổi sang trạng thái mới hơn, tiến bộ hơn.
đổi thay	động từ|Chuyển từ tình cảnh này sang tình cảnh khác.
đổi tiền	động từ|Đổi tiền có mệnh giá cao thấp sang nhau hoặc đổi các thứ tiền tệ của các quốc gia sang nhaụ.	động từ|Phát hành loại tiền mới thay cho loại tiền đang lưu hành để phục vụ cho những mục tiêu khác nhau trong quá trình phát triển kinh tế của một quốc giạ.
đổi đời	động từ|Thay đổi hẳn cuộc sống theo chiều hướng đi lên, trở nên sung sướng, giàu có.
đổng binh	động từ|Coi sóc việc binh, đem quân đi đánh.
đổng lí	động từ|Coi sóc công việc.
đổng lý	danh từ|Viên chức điều hành công việc hành chính của một cơ quan cấp cao.
đổng nhung	động từ|Trông coi, đốc suất việc quân.
đỗ lăng	danh từ riêng|Tức Đỗ Phủ, hiệu Thiếu Lăng, một nhà thơ lớn đời Đường.
đỗ mục	danh từ riêng|Thi sĩ đời Đường, làm chức Ngự sử phân ty ở Lạc Dương.	danh từ riêng|Xem Hoa Đường
đỗ nhuận	danh từ riêng|Người làng Kim Hoa, huyện Kim Hoa (nay là Kim Anh), đỗ tiến sĩ đời Quang Thuận, làm quan đến chức Đông các đại học sĩ, sung làm Phó Nguyên súy trong hội Tao đàn của vua Lê Thánh Tôn.
đỗ quyên	danh từ|Chim cuốc.	danh từ|Cây nhỡ, cành nhẵn, vỏ xám đen, lá đơn mọc cách thường tụ họp ở ngọn cành, hoa đỏ to đẹp, không đều, xếp thành ngù ở ngọn.
đỗ tương	danh từ|Xem đậu nành
đỗ vũ	danh từ riêng|Xem Đỗ Quyên
đỗ xanh	danh từ|Xem đậu xanh.
đỗng hồ	danh từ riêng|Sử quan nước Tần thời Xuân thu. Xem Ngòi viết Đỗng Hồ.
đỗng trác	danh từ riêng|Người cuối thời Đông Hán Trung Quốc. Thời Hán Linh Đế giữ chức Tiền Tướng Quân. Linh Đế chết, Đỗng Trác đem quân vào triều phế truất Thiếu Đế, tự xưng là Thái sư, uy quyền hiển hách một thời. Sau bị…	danh từ riêng|Xem Lữ Phụng Tiên, Điêu Thuyền
độ bền	danh từ|Khả năng chịu đựng sự bào mòn, áp lực hoặc hư hỏng kéo dài nhưng vẫn đảm bảo đặc tính ban đầu.
độ chính xác	danh từ|Mức độ gần đúng đạt được, so với tính chính xác trên lí thuyết.
độ dài	danh từ|Xem chiều dài.
độ lượng	danh từ|Đức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ.	tính từ|Có đức tính dễ cảm thông, sẵn sàng tha thứ, bỏ qua những lỗi lầm của người khác.
độ lệch chuẩn	danh từ|(Toán học) Đại lượng chỉ mức độ phân tán, biến động của tập dữ liệu.
độ lệch tiêu chuẩn	danh từ|(Toán học) Xem độ lệch chuẩn.
độ lớn	tính từ|Chỉ việc đo đạc với mức độ to lớn.
độ lớn mô men	danh từ|Độ mạnh động đất kế tiếp độ Richter (thang độ lớn địa phương) được sử dụng bởi các nhà địa chấn học để so sánh năng lượng được phát ra bởi động đất.
độ muối nước biển	danh từ|(Hải dương học) Tổng khối lượng (tính bằng gam) của tất cả các chất khoáng rắn hoà tan có trong 1 kg nước biển, với điều kiện: các halogen được thay bằng lượng clo tương đương, các muối cacbonát…
độ nhạy	danh từ|(y khoa) Tỷ lệ những trường hợp thực sự có bệnh và có kết quả xét nghiệm dương tính trong toàn bộ các trường hợp có bệnh.
độ nhớt	danh từ|Đại lượng vật lý đặc trưng cho lực ma sát nội tại được sinh ra giữa các phân tử bên trong dung dịch để chống lại sự di chuyển dưới tác dụng của ngoại lực.
độ phân giải	danh từ|(máy tính) Đại lượng đo độ nét của hình ảnh, được biểu thị bằng số điểm ảnh trên mỗi inch.
độ thân	động từ|Tự nuôi sống lần hồi cho qua ngày.
độ thế	động từ|(Ít dùng) Giúp người đời qua cảnh khổ ải.
độ trì	động từ|Xem độ thế.
độ ẩm	danh từ|Đại lượng để xác định khối lượng hơi nước có trong đơn vị thể tích không khí.
độc bản	danh từ|Sách dùng cho học sinh tập đọc.
độc chiếc	tính từ|Chỉ có số lượng một cái duy nhất.
độc chiếm	động từ|Chiếm lấy, giành lấy riêng một mình.
độc chất	danh từ|Chất độc, chất có thể làm chết người.
độc chất học	danh từ|Nhánh khoa học chuyên nghiên cứu về chất độc và những tác dụng của các chất độc đối với các sinh vật sống.
độc cô	tính từ|Xem cô đơn
độc cô cầu bại	thành ngữ|chỉ một người buồn bã, chỉ có một mình vì võ công quá thâm hậu do đó không ai có thể đánh bại được
độc dược	danh từ|Thuốc men có chất độc, có độc tính.
độc giả	danh từ|Người đọc sách, báo nói chung, trong mối quan hệ với người làm sách như tác giả, nhà xuất bản, người đọc.
độc hành	động từ|Di chuyển một mình trên một tuyến đường hoặc hành trình dài, không có người đồng hành.
độc hại	tính từ|Gây thiệt hại cho người khác.
độc lập	danh từ|Trạng thái của một nước hoặc một dân tộc có chủ quyền về chính trị, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác.	tính từ|Tự mình tồn tại, hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai, vào cái gì khác.	tính từ|(Nước hoặc dân tộc) Có chủ quyền, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác.
độc lực	danh từ|Mức độ nguy hiểm hoặc gây hại của một dịch bệnh, một độc chất.
độc mã	tính từ|Xem cô đơn
độc mộc	danh từ|Thuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng xuống.
độc nhất	tính từ|Chỉ có một mình không có người hoặc cái thứ hai.
độc nhất vô nhị	tính từ|Thứ độc đáo, chỉ có một mà không có hai.
độc quyền	tính từ|Xem độc tài
độc thân	tính từ|Chỉ sống một mình, không lập gia đình.	tính từ|Chỉ sống một mình, không sống cùng gia đình.
độc thạch	danh từ|Đá nguyên khối.
độc tài	tính từ|Nói chế độ chính trị chuyên chế của một giai cấp bóc lột nắm mọi quyền hành và quyết định mọi việc, không chú ý đến ý kiến của nhân dân.
độc tính	danh từ|Tính chất độc hại đối với cơ thể.
độc tôn	tính từ|Được tôn sùng ở vị trí duy nhất.
độc tấu	động từ|Biểu diễn ca nhạc một mình bằng nhạc khí.
độc tố	danh từ|Chất độc sản sinh ra từ sinh vật hoặc vi sinh vật.
độc xà	danh từ|Rắn có nọc độc.
độc xướng	động từ|Hoạt động ca hát đơn lẻ.
độc ác	tính từ|Rất ác, thâm hiểm, thậm chí có phần thích thú trước những đau đớn gây cho người khác.
độc đoán	tính từ|(Lối làm việc, xử sự) Dùng quyền của mình mà định đoạt công việc theo ý riêng, bất chấp ý kiến của những người khác.
độc đáo	tính từ|Có một không hai.
độc đạo	tính từ|Chỉ có một con đường, một lối đi dẫn tới đích.
độc đắc	danh từ|Xem số độc đắc.
độc địa	tính từ|Rất độc, chỉ muốn tai hoạ, đau khổ xảy đến cho người khác.	tính từ|(khẩu ngữ) Có thể gây những tác hại lớn, đáng nguyền rủa.
đội giá	động từ|Làm cho giá thành bị đẩy lên cao trên mức bình thường hoặc mức dự tính.
đội ngũ	danh từ|Khối đông người được tập hợp và tổ chức thành một lực lượng có quy củ.	danh từ|Tập hợp một số đông người có cùng chức năng hoặc nghề nghiệp.
đội quân	danh từ|là một nhóm gồm rất là nhiều người có trang bị vũ khí để đi chiến tranh
đội quân thứ năm	danh từ|Tổ chức vũ trang bí mật với bề ngoài là hoạt động cho đối phương, nhưng thực chất là đánh phá đối phương từ bên trong.
đội quần	tục ngữ|Chấp nhận hình thức phạt khi làm bậy.
đội sổ	tính từ|(khẩu ngữ) Có tên ở dưới cùng trong danh sách xếp thứ bậc; ở hạng thấp nhất.
đội tuyển	danh từ|Đội gồm những người xuất sắc nhất được chọn ra để dự thi, thi đấu.
đội tự vệ	danh từ|Đội hoặc nhóm người có nhiệm vụ tự vệ.
đội viên	danh từ|Thành viên của đội thiếu niên tiền phong.	danh từ|Người trong một đội.
đội xếp	danh từ|Cảnh sát thời thực dân Pháp cũ.
độn thổ	động từ|(Nhân vật trong truyện thần thoại) Chui xuống đất để đi dưới mặt đất.	động từ|(Kết hợp hạn chế). Giấu quân ở hầm dưới mặt đất để bất ngờ đánh địch.
độn vai	danh từ|Miếng đệm bằng vải có nhồi bông đặt trong vai áo may kiểu âu.
động binh	động từ|Huy động quân đội vào trạng thái sẵn sàng chiến đấu.
động chạm	động từ|Động đến và có thể gây tổn hại, ảnh hưởng (thường là về mặt tinh thần)
động cơ	danh từ|Thiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.	danh từ|Những gì thôi thúc con người có những ứng xử nhất định một cách vô thức hay hữu ý và thường gắn liền với những nhu cầu.
động cơ nhiệt	danh từ|Động cơ biến đổi nhiệt năng thành cơ năng.
động cơ vĩnh cữu	danh từ|Loại máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ sinh công mãi mãi mà không cần tiêu tốn năng lượng từ bên ngoài,.
động cơ ô tô	danh từ|(Kỹ thuật) động cơ lắp vào xe ô tô (xe hơi) để vận hành xe. Hiện nay đa số các động cơ ô tô là động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu lỏng (như xăng, dầu, cồn...) và nhiên liệu khí, hoặc là động cơ…
động cơ đốt ngoài	danh từ|Động cơ được cấp nhiệt năng từ bên ngoài và sử dụng lại nhiệt năng đó để biến thành công cơ học.
động cơ đốt trong	danh từ|Một loại động cơ nhiệt.
động dong	|Biến đổi sắc mặt, ý nói động lòng.
động dục	động từ|(Hiện tượng động vật cái) ở thời kì kích động sinh dục (do trứng rụng).
động họa	danh từ|Như hoạt họa.
động học	danh từ|Bộ phận của cơ học, bao gồm động lực học và tĩnh học.
động khoá nguồn phong	|Khoá cửa động, đóng nẻo nguồn.
động kinh	danh từ|Bệnh thần kinh gây nên những cơn co giật và bất tỉnh, thường lặp đi lặp lại kéo dài.
động lượng	danh từ|Đại lượng vật lí bằng khối lượng của một vật nhân với tốc độ của nó.
động lực	danh từ|Cái thúc đẩy làm cho phát triển.	danh từ|Lực làm máy móc chuyển động.
động lực học	danh từ|(mechanics) Bộ phận của cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật dưới tác dụng của các lực.
động mạch	danh từ|Mạch máu thuộc hệ tuần hoàn trong cơ thể, dẫn máu từ tim đến các cơ quan.
động mạch vành	danh từ|Động mạch bao bọc quanh tim cung cấp máu để nuôi cơ tim.
động ngữ	danh từ|Tổ hợp từ có quan hệ chính phụ do động từ làm chính tố.
động não	động từ|Vận dụng nhiều đến trí óc, suy nghĩ nhiều và sâu.
động năng	danh từ|(vật lý) Năng lượng của một vật có được nhờ vào chuyển động của nó.
động phòng	danh từ|(archaic, kiểu cách) Phòng riêng của đôi vợ chồng mới cưới.	động từ|(archaic, văn chương)
động phòng hoa chúc	thành ngữ|(Nghĩa đen) Phòng sâu kín (phòng của vợ chồng mới cưới) và đuốc hoa thắp trong đêm tân hôn.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Phòng cô dâu chú rể đêm tân hôn.
động sản	danh từ|Của cải, tài sản có thể chuyển dời đi được.
động thai	động từ|Người mang thai có dấu hiệu chuyển dạ.
động thái	danh từ|Biểu hiện biến đổi của một tình trạng theo thời gian, theo sự phát triển.
động thổ	động từ|Bắt đầu đào xới đất cát buổi đầu năm (một nghi thức trong nghề nông, có ý cầu mong cả năm làm ăn sẽ được thuận lợi).	động từ|Bắt đầu công việc đào móng, hoặc đào, xúc đất tượng trưng để khởi công xây dựng một công trình.
động trời	động từ|Thời tiết chuyển biến xấu sau một thời kì nắng lâu.	tính từ|(khẩu ngữ) Có khả năng gây tác động rất lớn.
động tác	danh từ|Sự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.
động tình	động từ|Cảm thấy rung động, xúc động trước một cảnh tượng, một sự việc nào đó.	động từ|(Thông tục) Trỗi dậy lòng ham muốn tình dục.
động tĩnh	tính từ|Có biểu hiện của một hoạt động, một sự việc nào đó bắt đầu xảy ra (có thể buộc phải đối phó)
động từ	danh từ|(part of speech) Từ chuyên biểu thị hành động, trạng thái hay quá trình, thường dùng làm vị ngữ trong câu.
động viên	động từ|Chuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến.	động từ|Huy động đến mức tối đa cho phép vào một công cuộc chung (thường là để phục vụ cho chiến tranh)	động từ|Tác động đến tinh thần làm cho phấn khởi vươn lên mà tích cực hoạt động.
động vật	danh từ|Sinh vật có cảm giác và tự vận động được.
động vật học	danh từ|(Sinh học) Môn học về các loài động vật.
động vật nguyên sinh	danh từ|Từ chung chỉ các động vật đơn bào.
động đào	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Nơi tiên ở; Nơi có phụ nữ đẹp ở.
động đĩ	danh từ|Nhà thổ chuyên chứa chấp gái điếm.
động đất	danh từ|(seismology) Sự rung chuyển hay chuyển động lung lay của mặt đất.
động đậy	động từ|(vật sống) chuyển động chút ít (thường trong khi lẽ ra phải ở trạng thái yên)
động địa kinh thiên	|Sôi trời nổi đất.
đột biến	động từ|Biến đổi về căn bản một cách đột ngột, làm cho sự vật chuyển hẳn từ trạng thái này sang trạng thái khác.	danh từ|Sự biến đổi đột ngột của một tính trạng ở cá thể sinh vật do thay đổi cấu trúc di truyền.
đột cốt	danh từ|Chứng nhức xương bả vai mùa ẩm.
đột kích	động từ|Đánh thủng, đánh vỡ bằng binh lực, hoả lực một cách mau lẹ, bất ngờ	động từ|(Kng.). Tiến hành một hoạt động nào đó một cách không có dự định từ trước, thường là trong thời gian ngắn.
đột ngột	tính từ|Rất bất ngờ, hoàn toàn không có một dấu hiệu gì báo trước.
đột nhiên	phó từ|(hành động, quá trình xảy ra) một cách hết sức đột ngột.
đột nhập	động từ|Bất ngờ tiến vào bên trong.
đột phá	động từ|Chọc thủng, phá vỡ một số đoạn trong hệ thống phòng ngự của đối phương để mở đường tiến quân.	động từ|Tạo nên những bước chuyển biến mới, mạnh mẽ.
đột phá khẩu	danh từ|Chỗ tuyến phòng ngự của đối phương bị chọc thủng; cửa mở.
đột quỵ	động từ|Đột nhiên có rối loạn nghiêm trọng trong hoạt động thần kinh gây bất tỉnh nhân sự hoặc méo mồm, liệt nửa người, v.v., thường do chảy máu não hoặc tắc động mạch não.
đột tử	động từ|(Người) Chết đột ngột (trong tình trạng sức khỏe, bệnh tật không có dấu hiệu gì báo trước).
đột xuất	tính từ|Bất ngờ và đặc biệt, không có trong dự định.	tính từ|Nổi trội lên ngoài dự tính.
đới địa chất	danh từ|Đơn vị địa tầng ứng với thời gian sinh tồn của một loài sinh vật nhất định.
đớn hèn	tính từ|Hèn đến mức tỏ ra không có chút bản lĩnh, rất đáng khinh.
đớn đau	tính từ|Nỗi đau kéo dài day dứt.
đờ đẫn	tính từ|Ở trạng thái như mất hết khả năng phản ứng với các kích thích bên ngoài.
đời kiếp	danh từ|(khẩu ngữ, ít dùng) Xem đời thuở.
đời nào	phó từ|Không bao giờ.
đời sống	danh từ|Tình trạng tồn tại của sinh vật.	danh từ|Sự hoạt động của người ta trong từng lĩnh vực.	danh từ|Phương tiện để sống.	danh từ|Lối sống của cá nhân hay tập thể.
đời thúc quý	|Đời suy loạn sắp bị diệt vong. Phân băng
đời thường	tính từ|(khẩu ngữ) Thuộc về cuộc sống hằng ngày, bình thường, không có gì khác thường hoặc phi thường.
đời đầu	danh từ|(khẩu ngữ) (máy móc) đời đầu tiên, được sản xuất trong loạt đầu; phân biệt với đời chót.
đời đời	danh từ|Đời này tiếp đến đời khác; mãi mãi.
đờn ca tài tử	danh từ|Một loại hình âm nhạc cổ truyền tại Nam Bộ Việt Nam.
đỡ lên	động từ|giúp người nào đó đứng lên	động từ|giúp người nào đó vượt qua khó khăn
đỡ đần	động từ|Giúp đỡ phần nào để cho bớt khó khăn, vất vả.
đỡ đầu	tính từ|Nói người nhận làm cha hay mẹ một thiếu niên trong lễ rửa tội.	tính từ|Nói người giúp đỡ về vật chất cũng như tinh thần trong cuộc sống.	động từ|Quan tâm giúp đỡ và dìu dắt trong cuộc sống.	động từ|Nhận trách nhiệm chăm sóc một thiếu niên trong lễ rửa tội của thiên chúa giáo.
đỡ đẻ	động từ|Giúp đỡ việc sinh đẻ, khi thai lọt lòng.
đợi chờ	động từ|Xem chờ đợi
đụ má	thán từ|(southern Vietnam, vulgar) Một từ chửi thề.
đụ mẹ	danh từ|từ thô tục xúc phạm để chửi ai đó
đục khoét	động từ|Làm cho ruỗng nát, hư hỏng.	động từ|Bòn rút của cải, dựa vào quyền thế của mình.
đục ngầu	tính từ|Rất đục, có rất nhiều gợn vẩn nổi lên.
đục nước béo cò	thành ngữ|Lợi dụng lúc tình hình rối ren, hỗn loạn hoặc có tranh chấp để kiếm lợi cho mình.
đục đít	động từ|Xem ním
đụng chạm	động từ|Chạm vào (nói khái quát)	động từ|Xung đột nhỏ.	động từ|(phương ngữ) Xem động chạm
đụng độ	danh từ|một sự việc đánh nhau diễn ra bởi hai phe hoặc hai người
đụt mưa	động từ|Đứng lui vào dưới mái che để tránh cơn mưa rào đột ngột
đủ ăn	tính từ|Không thiếu thốn trong cuộc sống.
đủng đỉnh	tính từ|Thong thả, chậm rãi trong từng cử chỉ, từng động tác, tỏ ra không khẩn trương hoặc không vội vã.
đứa bé	danh từ|Em nhỏ mà người nói không quen.
đứa con	danh từ|Xem con
đứa ở	danh từ|(cũ) Đầy tớ trong gia đình (hàm ý coi khinh)
đức cao vọng trọng	thành ngữ|Lời ca tụng những người có đạo đức cao cả, được người ta quý trọng.
đức dục	danh từ|(cũ) Sự giáo dục về mặt đạo đức.
đức hạnh	danh từ|Các tính nết tốt của con người.
đức năng	danh từ|Sự đức độ và tình yêu thương giữa con người với con người.
đức phật	danh từ|(Phật giáo) Bậc Giác Ngộ.
đức quốc xã	danh từ riêng|Chế độ do Adolf Hitler lãnh đạo tại Đức từ năm 1933 đến năm 1945.
đức rộng tài cao	thành ngữ|Tài giỏi, có đức độ cao, được xã hội nể trọng.
đức tin	danh từ|Niềm tin thiêng liêng của người theo tôn giáo vào Chúa, vào thánh thần.
đức trị	danh từ|Lấy đạo đức làm nền tảng cho việc trị.
đức tính	danh từ|Tính tốt, hợp với đạo lí làm người.
đức tông	danh từ riêng|Vua thứ chín nhà Đường.
đức ông chồng	danh từ|(khẩu ngữ) Từ dùng để gọi, chỉ người chồng, với ý mỉa mai hoặc đùa vui thân mật.
đức độ	tính từ|Đạo đức và lòng độ lượng.
đứng bóng	tính từ|Mặt trời ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mật đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ khoảng thời gian giữa trưa.
đứng cái	tính từ|(lúa) ở vào giai đoạn đã ngừng đẻ nhánh, thân lá đứng thẳng và đang chuẩn bị làm đòng.
đứng dậy	động từ|Xem đứng lên
đứng lại	động từ|Xem dừng lại
đứng lớp	động từ|(khẩu ngữ) Giảng dạy trên lớp.
đứng mũi chịu sào	cụm từ|Gánh vác trách nhiệm nặng nề nhất trong một công việc chung. Thành ngữ gần nghĩa giơ đầu chịu báng.
đứng như trời trồng	thành ngữ|Đứng ngây ra, như bất động, vì bị một tác động mạnh và bất ngờ về tinh thần.
đứng núi này trông núi nọ	tục ngữ|Ví thái độ kén chọn, không bằng lòng với công việc, hoàn cảnh (đã tương đối tốt) hiện có, mà mơ tưởng đến công việc, hoàn cảnh khác tốt hơn (hàm ý phê phán).
đứng số	tính từ|Ổn định về số phận, không còn phải long đong, vất vả nữa, theo quan niệm duy tâm.
đứng tim	tính từ|(khẩu ngữ) Ở trạng thái xúc động đột ngột hoặc quá hoảng sợ, đến mức cảm thấy như tim ngừng đập.
đứng tuổi	tính từ|Ở tuổi không còn là trẻ nữa, nhưng chưa phải đã là già.
đứng tên	động từ|Có danh nghĩa và tư cách chính thức để là người có quyền về cái gì đó hoặc chịu trách nhiệm về việc làm nào đó trước pháp luật.
đứng vững	động từ|Không dao động, Không suy sụp.
đứng đường	tính từ|(khẩu ngữ) Rơi vào cảnh khốn cùng, không nhà không cửa, không nơi nương tựa.
đứng đầu	động từ|Ở vị trí cao nhất; giữ vị trí lãnh đạo hoặc có địa vị cao nhất trong một tổ chức, nhóm, lĩnh vực hoặc phạm vi nào đó.
đứng đắn	tính từ|Nói đến tính cách của một người sống đẹp, từ cách ăn mặc, giao tiếp, đi đứng.
đứt bữa	động từ|(khẩu ngữ) Ở tình trạng đói kém, bữa có ăn, bữa không.
đứt gãy	danh từ|Nơi vỏ Trái Đất bị tách làm hai phần, một phần nâng lên, một phần sụt xuống.
đứt nối	tính từ|Bị ngắt quãng, không liền mạch, không liên tục.
đứt quãng	tính từ|Không liên tục; không liền nhau.
đứt ruột	tính từ|Đau đớn, xót xa tột cùng (đến mức tưởng như đứt từng khúc ruột)
đứt ruột đứt gan	thành ngữ|(khẩu ngữ) Xem đứt ruột (nhưng nghĩa mạnh hơn)
đứt đoạn	tính từ|Ở tình trạng bị ngắt quãng giữa chừng, không liên tục.
đứt đuôi	tính từ|(khẩu ngữ) Hiển nhiên, dứt khoát là như thế, không thể khác được, không có gì phải bàn cãi nữa.
đứt đuôi con nòng nọc	thành ngữ|(khẩu ngữ) Xem đứt đuôi
đừng có trách	cụm từ|(khẩu ngữ) Tổ hợp biểu thị sự cảnh cáo rằng sẽ có điều không hay xảy ra, nếu như dám làm hoặc cứ làm điều vừa được nói đến.
đực rựa	danh từ|Đàn ông, con trai.
ơ hay	thán từ|Xem ô hay
ơ hờ	tính từ|Hờ hững, lạnh lùng, không thiết tha.
ơ kìa	thán từ|Xem ô kìa
ơi là	tính từ|(Khẩu ngữ) Tổ hợp biểu thị một cảm xúc mạnh mẽ của người nói, do chịu tác động trực tiếp của một tính chất nào đó ở mức độ đặc biệt cao.
ơi ới	tính từ|Từ gợi tả tiếng nhiều người gọi nhau to và liên tiếp từ nơi khác vọng lại.
ơn cả nghĩa dày	thành ngữ|Ơn nghĩa to lớn, sâu nặng.
ơn huệ	danh từ|(Phương ngữ) Xem ân huệ
ơn nghĩa	danh từ|(Phương ngữ) Xem ân nghĩa
ơn đức	danh từ|(Cũ, phương ngữ) Xem ân đức
ơn ớn	động từ|Xem ớn (nhưng ý mức độ ít hơn).
ư ử	tính từ|Từ mô phỏng tiếng rên nhỏ, trầm và kéo dài trong cổ họng, phát ra thành chuỗi ngắn một.
ưa chuộng	động từ|Thích dùng hơn những cái khác, thường là cùng loại.
ưa nhìn	tính từ|Nói thứ gì càng nhìn càng thấy đẹp.
ưa thích	động từ|Thích hơn những cái khác.
ưng biển	danh từ|Xem ó cá.
ưng chuẩn	động từ|(Từ cũ) Xem chuẩn y
ưng khuyển	danh từ|(Từ cũ, Ít dùng) Chim ưng và chó nuôi để đi săn; ví bọn tôi tớ theo chủ làm càn.
ưng thuận	động từ|Bằng lòng nghe theo.
ưng ý	động từ|Cảm thấy bằng lòng vì hợp với ý của mình.
ưng ức	động từ|Cảm thấy hơi ức.
ưng ửng	tính từ|Hơi đỏ hồng lên.
ưu binh	danh từ|Hạng lính được ưu ái nhờ huyết thống hoặc công trạng.
ưu dân	động từ|Lo lắng cho người trong nước.
ưu hậu	|Đối đãi đặc biệt (cũng như ưu đãi).
ưu khuyết điểm	danh từ|(Khẩu ngữ) Ưu điểm và khuyết điểm (nói gộp)
ưu phiền	động từ|Lo buồn.
ưu phân	|Phân điểm được ưu nghĩa là bậc tốt nhất, cao nhất.
ưu sầu	tính từ|Lo buồn rầu rĩ.
ưu thương	tính từ|Vừa buồn vừa đau lòng.	tính từ|Buồn đến đau đớn.	tính từ|Ưu: buồn, thương: đau đớn, đau thương.
ưu thắng	tính từ|Ở vị thế nổi trội hơn hẳn.
ưu thắng liệt bại	thành ngữ|(Nghĩa đen) Cái tốt hơn, cái xấu thua.	thành ngữ|(Nghĩa bóng) Nói lên cái lẽ tự nhiên là tốt hơn xấu.
ưu thế	danh từ|Thế mạnh hơn.
ưu tiên	tính từ|(thường dùng phụ trước.	động từ|). Đặc biệt trước những đối tượng khác, vì được coi trọng hơn.	động từ|(Kng.). Cho được hưởng quyền trong một việc cụ thể nào đó.
ưu trương	tính từ|Có áp suất thẩm thấu cao hơn (thường so với áp suất thẩm thấu của huyết thanh).
ưu tú	tính từ|(người) có năng lực và phẩm chất tốt đẹp, được đánh giá cao hơn cả.	tính từ|giỏi, xuất sắc, giỏi nhất
ưu tư	động từ|Lo nghĩ sâu sắc, kín đáo.
ưu việt	tính từ|Tốt hơn hẳn, vượt trội hơn cả.
ưu ái	động từ|Lo lắng việc nước và yêu dân.	động từ|yêu thương và lo lắng cho
ưu điểm	danh từ|Chỗ tốt, chỗ hay.
ưu đàm	danh từ|Loài hoa hiếm của phật giáo có màu trắng, kích thước nhỏ, tên khoa học Ficus racemosa. Cứ 3000 năm lại nở một lần.
ưu đãi	động từ|Dành cho những điều kiện, quyền lợi đặc biệt hơn so với những đối tượng khác.
ươm mầm	động từ|Chỉ việc gieo hạt để nảy mầm.
ươm ướm	động từ|Nói ướm thử để thăm dò ý kiến.
ươn hèn	tính từ|Hèn kém lắm, không dám làm việc gì khó đến mình.
ươn ướt	tính từ|Hơi ướt.
ương bướng	tính từ|Bướng bỉnh, cứ làm theo ý mình (nói khái quát).
ương gàn	tính từ|Bướng bỉnh một cách gàn dở, trái với lẽ thường.
ương ngạnh	tính từ|Bướng, ngang ngạnh, không chịu nghe lời ai.
ước ao	động từ|Xem ao ước
ước chung	danh từ|Ước đồng thời của nhiều đại lượng.
ước chung lớn nhất	danh từ|(Toán học) Số tự nhiên lớn nhất trong tập hợp các ước chung (từ hai số trở lên) mà chia hết cho các số trong ước chung đó.
ước chừng	động từ|Ước vào khoảng.	động từ|Đại khái, không hoàn toàn chính xác.
ước hẹn	động từ|(Vch.). Như hẹn ước.
ước lược	động từ|Rút gọn.
ước lượng	động từ|Đoán định số lượng một cách đại khái không dựa trên sự tính toán cụ thể chính xác.
ước lệ	danh từ|Quy ước biểu trưng trong biểu hiện nghệ thuật.	danh từ|Quy ước đã thống nhất với nhau.
ước mong	danh từ|Xem mong ước
ước muốn	danh từ|Điều mong muốn thiết tha.	động từ|Mong muốn thiết tha.
ước mơ	động từ|Xem mơ ước
ước nguyện	động từ|Xem nguyện ước
ước số	danh từ|Số chia hết của một số khác.
ước số chung	danh từ|Ước số đồng thời của nhiều số.
ước số chung lớn nhất	danh từ|(toán học).
ước tính	động từ|Tính áng chừng trên đại thể.
ước vọng	động từ|Điều mong mỏi.
ước định	động từ|Hẹn trước việc sẽ làm.
ướp lạnh	động từ|Cho vào tủ nước đá hoặc môi trường nước đá để giữ cho khỏi hỏng hoặc để cho thêm ngon.
ướp ngâu	|Ướp hoa ngâu vàng rất thơm.
ướt mèm	danh từ|(Khẩu ngữ) Ướt đẫm và dính bết vào nhau.
ướt nhèm	tính từ|(Phương ngữ) Xem ướt mèm
ướt rườn rượt	tính từ|(Phương ngữ) Xem ướt rượt (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
ướt rượt	tính từ|(Phương ngữ) ướt đến mức như sũng những nước.
ướt sũng	tính từ|Ướt nhiều, vì ngâm lâu trong nước hoặc thấm đẫm nước.
ướt sườn sượt	tính từ|Xem ướt sượt (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
ướt sượt	tính từ|(Phương ngữ) Xem ướt rượt
ướt át	tính từ|Ướt nhiều, gây cảm giác khó chịu.	tính từ|(Khẩu ngữ) Có chứa nhiều tình cảm uỷ mị, yếu đuối.
ướt đầm	tính từ|Xem ướt đẫm
ướt đẫm	tính từ|Ướt nhiều, thấm đẫm đều khắp.
ưỡn a ưỡn ẹo	tính từ|Xem ưỡn ẹo (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
ưỡn à ưỡn ẹo	tính từ|Xem ưỡn a ưỡn ẹo.
ưỡn ẹo	tính từ|Từ gợi tả dáng điệu uốn mình qua lại, cố làm ra vẻ mềm mại duyên dáng, nhưng thiếu tự nhiên, thiếu đứng đắn.
ạ ơi	thán từ|Xem à ơi
ả hảo	tục ngữ|Vâng, dạ.
ả phù dung	danh từ|(văn chương) Thuốc phiện.
ả rập xê út	danh từ riêng|quóc gia, Tây Á, official=Vương quốc Ả Rập Xê Út
ả đào	danh từ|Người phụ nữ làm nghề ca xướng trong chế độ cũ.
ải du	danh từ riêng|Cửa ải phía Tây Bắc Trung Quốc. Mông Điềm đời Tần từng dựng ải ở đây để chống Hung Nô.
ải mĩ nhân	tục ngữ|thử thách nhục dục đối với đàn ông khi bị sắc đẹp phụ nữ chi phối, nhất là khi dùng nhan sắc để đổi lấy mục đích đen tối.
ải quan	danh từ|Cửa ải, chỗ qua lại chật hẹp, hiểm trở giữa hai nước, thường có binh lính trấn giữ.
ải vân	danh từ riêng|Tức cửa ải Vân quan, nơi Chiêu Quân gẩy đàn tì bà ai oán vì phải đi cống rợ Hồ.
ảm đạm	tính từ|Thiếu ánh sáng và màu sắc, gợi lên sự buồn tẻ.	tính từ|Thiếu hẳn vẻ tươi vui, gợi cảm giác rất buồn.
ảnh hưởng	danh từ|Sự tác động của vật nọ đến vật kia, của người này đến người khác.	danh từ|Uy tín và thế lực.	động từ|Tác động đến.
ảnh hậu	cụm từ|(nữ) người ăn ảnh nhất.
ảnh thật	danh từ|Ảnh có thể thu được ở trên màn, phân biệt với ảnh ảo.
ảnh âm	danh từ|âm bản.
ảnh đế	cụm từ|(nam) người ăn ảnh nhất.
ảnh ảo	danh từ|(Quang học) Ảnh chỉ nhìn thấy, không thu được trên màn; phân biệt với ảnh thật.
ảo diệu	tính từ|Đẹp khôn tả.
ảo dâm	tính từ|Là một phần của ý dâm, là loại lệch lạc tình dục rất hiếm thấy trong cộng đồng xã hội.	tính từ|Nhằm nói về những kẻ luôn tự huyễn hoặc, ảo tưởng về bản thân
ảo giác	danh từ|Cảm giác sai lầm khiến không thấy được đúng sự thật.
ảo huyền	tính từ|(văn chương) Xem huyền ảo.	tính từ|(từ cũ, ít dùng) Vu vơ, không thực tế, không xác thực.
ảo lòi	tính từ|Cảm giác hoa mắt..
ảo ma	danh từ|Sự vật, hiện tượng không thể giải thích được, mang lại sự ngạc nhiên, bất ngờ.
ảo mộng	danh từ|Điều ước muốn viển vông, không thực tế.
ảo não	tính từ|Như áo não.
ảo thuật	danh từ|Thuật dựa vào động tác nhanh và khéo léo làm biến hoá các đồ vật, hiện tượng, khiến người xem tưởng như có phép lạ.
ảo thuật gia	danh từ|Nhà ảo thuật.
ảo tung chảo	tính từ|Cảm giác khó tin.
ảo tưởng	danh từ|Điều suy nghĩ viển vông không thể thực hiện được.
ảo tưởng sức mạnh	động từ|(hài hước) Phát ngôn hoặc biểu hiện có phần ảo tưởng về sức mạnh, khả năng của bản thân.
ảo tượng	danh từ|Hiện tượng quang học xảy ra ở các xứ nóng, khiến nhìn thấy ảnh lộn ngược của những vật ở xa mà tưởng lầm phía trước có mặt nước.
ảo vọng	danh từ|(ít dùng) Hi vọng hão huyền.
ảo ảnh	danh từ|Hình ảnh giống như thật, nhưng không có thật.	danh từ|(Chm.). x. ảo tượng.
ấm a ấm ớ	thành ngữ|Xem ấm ớ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
ấm a ấm ứ	động từ|Xem ấm ứ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
ấm a ấm ức	động từ|Xem ấm ức (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
ấm chuyên	danh từ|Ấm nhỏ có quai, dùng để pha và chuyên trà.
ấm chén	danh từ|Bộ vật dụng để đựng nước, nước trà, hoặc các đồ uống khác, bao gồm ấm (có nắp kín và có vòi để rót) và chén (miệng hở để dễ dàng đưa nước vào miệng, thể tích chứa thường nhỏ hơn ấm).
ấm cúng	tính từ|Có cảm giác thoải mái, dịu êm và rất dễ chịu trong ý nghĩ, tình cảm trước một hiện thực nào đó.
ấm cật no lòng	thành ngữ|Ví cảnh sống được đầy đủ, ấm no.
ấm lạnh	|Do chữ Ôn sảnh (Đông ôn hạ sảnh), ngọt bùi do chữ cam chỉ, ý nói làm con phải quạt nồng ấm lạnh và phụng dưỡng những thức ngon lành cho cha mẹ.
ấm no	tính từ|Đủ ăn, đủ mặc.
ấm oái	tính từ|Từ mô phỏng tiếng nói, tiếng kêu của nhiều người cùng một lúc, nghe chói tai.
ấm sinh	danh từ|(từ cũ) Danh vị cấp riêng cho con trai quan lại cao cấp thời trước.
ấm tích	danh từ|Ấm to bằng sành hoặc sứ, dùng để đựng nước uống hoặc để hãm chè.
ấm ách	tính từ|(bụng) Đầy ứ, gây cảm giác tức, khó chịu.
ấm áp	tính từ|Ấm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát).
ấm êm	tính từ|(văn chương) Xem êm ấm.
ấm đầu	tính từ|(khẩu ngữ) (trẻ con) hơi sốt, hơi ốm (lối nói kiêng tránh)	tính từ|Có những biểu hiện về tính tình, hành vi không bình thường.
ấm ớ	tính từ|(khẩu ngữ) Nói thái độ tỏ ra không chắc chắn, không hẳn là biết, nhưng cũng không hẳn là không biết.	tính từ|Nói lối làm việc đại khái, không rõ ràng, không đâu vào đâu.
ấm ớ hội tề	cụm từ|Thái độ không dứt khoát, tỏ ra không hẳn biết, nhưng cũng không phải là không biết.
ấm ứ	động từ|Nói năng lúng túng, không trôi chảy, không thành ý, thành lời rành rọt.
ấm ức	động từ|Bực tức mà phải cố nén lại, không thể nói ra hoặc nói hết ra được.
ấn bản	danh từ|Bản sách in.
ấn chương	danh từ|Ấn hình vuông có mực đỏ và chữ, thường được dùng làm chữ ký trong các tài liệu cá nhân, giấy tờ văn phòng, hợp đồng, tác phẩm nghệ thuật.
ấn chỉ	danh từ|Ấn phẩm được in theo chỉ định tại các luật hoặc pháp lệnh và các văn bản pháp quy dùng để quản lý thu phí, lệ phí.
ấn giáo	danh từ|Ấn Độ giáo (nói tắt)
ấn hành	động từ|In ra và phát hành.
ấn kiếm	danh từ|Con dấu và lưỡi gươm, biểu tượng của uy quyền phong kiến.
ấn loát	động từ|In tài liệu.
ấn loát phẩm	danh từ|(lỗi thời) Xem ấn phẩm.
ấn phẩm	danh từ|Vật phẩm, đồ dùng liên quan đến những sản phẩm được tạo ra trong ngành in ấn như sách báo, tạp chí, tờ rơi quảng cáo.
ấn quyết	danh từ|Thuật (phù thuỷ) dùng tay làm phép bắt quyết, gọi là để trừ ma quỷ.
ấn quán	danh từ|Cũ Nhà in.
ấn triện	danh từ|Xem ấn chương
ấn tín	danh từ|Con dấu của quan lại; Cách mạng nổi lên, tên tuần phủ gian tham bỏ cả ấn tín mà chạy trốn.
ấn tượng	danh từ|Trạng thái của ý thức ở giai đoạn cảm tính xen lẫn với cảm xúc, do tác động của thế giới bên ngoài gây ra.
ấn định	động từ|Định ra một cách chính thức để mọi người theo đó mà thực hiện.
ấn độ	danh từ riêng|quốc gia, Nam Á.
ấn độ dương	địa danh|Đại dương nằm giữa châu Á, châu Phi và châu Đại Dương.
ấn độ giáo	danh từ riêng|Tôn giáo ra đời khoảng thế kỉ IV ở Ấn Độ, được hình thành trên cơ sở đạo Bà La Môn có tiếp thu một số yếu tố của đạo Phật, và một số tín ngưỡng dân gian khác.
ấn đụ	danh từ|Ấn Độ.
ấp a ấp úng	động từ|Xem ấp úng (nhưng ý mức độ nhiều hơn)
ấp chiến lược	danh từ|Hình thức trại tập trung dân do Việt Nam Cộng hòa trước 1975 lập ra ở nông thôn (theo cách gọi của Việt Nam Cộng hòa).
ấp cây	|Ôm chặc cây cột cầu, chỉ việc liều thân mà thủ tiết.	|Vỹ Sinh người nước Lỗ thời Xuân Thu, cùng hẹn với một người con gái gặp nhau ở dưới chân một chiếc cầu. Người con gái không đến, Vỹ Sinh thủ tín cứ ngồi đợi mãi đến khi nước dâng lên cũng không chịu…	|Hoa Tiên.	|Kiều.
ấp cây đợi thỏ	thành ngữ|Ví sự chờ đợi một sự hão huyền, không thể thành hiện thực.
ấp dân sinh	danh từ|Xem ấp chiến lược.
ấp iu	động từ|Ôm ấp và nâng niu.
ấp rắn vào ngực	cụm từ|Như nhà có Lý Thông.
ấp ôm	động từ|(ít dùng) Xem ôm ấp
ấp úng	động từ|Từ gợi tả cách nói không nên lời hoặc nói không gãy gọn, không rành mạch vì lúng túng.
ấp ủ	động từ|Giữ ở trong lòng.
ất giáp	trợ từ|(Khẩu ngữ) Xem mô tê
ất sửu	danh từ riêng|Kết hợp thứ nhì trong hệ thống đánh số Can Chi.
ấu an	danh từ riêng|Tên tự của Quản Ninh.
ấu chúa	danh từ|(từ cũ) Chúa còn nhỏ tuổi.
ấu chủ	danh từ|(từ cũ, ít dùng) Xem ấu chúa
ấu dâm	danh từ|Cấu hiệp trẻ con.
ấu thơ	tính từ|Xem thơ ấu
ấu trùng	danh từ|Dạng của loài động vật mới nở từ trứng ra và đã có đời sống tự do.
ấu trĩ	tính từ|Còn non nớt.
ấu trĩ viên	danh từ|Cơ sở dưỡng dục trẻ con.
ấu tẩu	danh từ|Củ Ấu tàu, ấu tẩu, hay còn gọi là củ ấu tàu, là rễ củ của cây Ô đầu, tên khoa học là Aconitum fortunei, thuộc họ mao lương Ranunculaceae được xếp vào danh sách thuốc độc bảng A, nhưng cũng là một vị…
ấu xung	tính từ|(cổ) Thơ dại.
ầm ã	tính từ|(ít dùng) Có nhiều tiếng to và ồn, rền liên tiếp (nói khái quát)
ầm ì	tính từ|Từ mô phỏng tiếng động nghe nhỏ, rền đều đều và kéo dài từ xa vọng tới.
ầm ĩ	tính từ|(Âm thanh) Ồn ào, hỗn độn, náo loạn gây cảm giác khó chịu.
ầm ầm	tính từ|Từ mô phỏng tiếng động vang to và rền liên tiếp.
ầm ừ	động từ|Từ gợi tả lối trả lời không rõ ràng, dứt khoát, không hẳn đồng ý, cũng không hẳn từ chối.
ầng ậc	tính từ|(ít dùng) Xem ầng ậng.
ầng ậng	tính từ|(nước mắt) Nhiều và dâng đầy khóe mắt như chực tuôn chảy ra.
ầu ơ	thán từ|(phương ngữ) Tiếng mở đầu câu hát ru.
ẩm kế	danh từ|Khí cụ đo độ ẩm.
ẩm mốc	tính từ|Ẩm và có mốc do thiếu ánh sáng hoặc do không được chăm sóc (nói khái quát)
ẩm sì	tính từ|(khẩu ngữ) Rất ẩm.
ẩm thấp	tính từ|Có chứa nhiều hơi nước; ẩm (nói khái quát).	tính từ|Không cao ráo.
ẩm thực	danh từ|Hệ thống đặc biệt về quan điểm truyền thống và thực hành nấu ăn, nghệ thuật bếp núc, nghệ thuật chế biến thức ăn, thường gắn liền với một nền văn hóa cụ thể.
ẩm thực phân tử	danh từ|Một nhánh của khoa học thực phẩm nhằm tìm cách điều tra các biến đổi vật lý và hóa học của các thành phần xảy ra trong nấu ăn.
ẩm trà	danh từ|Bữa ăn truyền thống của người Trung Quốc, bao gồm nhiều bữa điểm tâm nhỏ và nước trà Trung Quốc.
ẩm xìu	tính từ|Ẩm và mềm ỉu.
ẩm ương	tính từ|(khẩu ngữ) Dở, chẳng ra làm sao, chẳng có tác dụng gì.
ẩm ướt	tính từ|Ẩm, do thấm nhiều nước hoặc có chứa nhiều hơi nước (nói khái quát)
ẩn chứa	động từ|Có chứa ở bên trong, không để lộ rõ ra.
ẩn cư	động từ|(từ cũ) Ở ẩn.
ẩn dật	tính từ|Yên vui ở một nơi hẻo lánh.
ẩn dụ	danh từ|Một hình thái trong văn nói hay một cụm từ được dùng để thể hiện một cụm từ khác có cùng hoặc gần sắc thái nghĩa.
ẩn giấu	động từ|Chứa đựng một cách kín đáo, không để lộ ra.
ẩn hiện	động từ|Lúc ẩn, lúc hiện, lúc nhìn thấy rõ, lúc không.
ẩn hoa	danh từ|Thực vật không hoa.
ẩn hoạ
ẩn họa	danh từ|Nguy cơ không có khả năng nhận biết được.
ẩn ngữ	danh từ|(ít dùng) Lối nói phải đoán mới hiểu được ý thật sự muốn nói.
ẩn náu	động từ|Lánh ở nơi kín đáo để chờ dịp hoạt động.
ẩn núp	động từ|Xem ẩn nấp.
ẩn nấp	động từ|Giấu mình ở nơi kín đáo hoặc nơi có vật che chở.
ẩn sĩ	danh từ|Người trí thức thời phong kiến sống ẩn dật.
ẩn số	danh từ|(đại số) Một biến số cần tìm giá trị, thường kí hiệu bằng x, y hoặc z.	danh từ|(nghĩa mở rộng) Cái chưa biết, đang cần tìm hiểu.
ẩn tàng	tính từ|Cái gì chưa lộ ra.
ẩn ý	danh từ|Ý kín đáo ở bên trong lời nói, câu viết được hiểu ngầm mà không được nói rõ ra.
ẩn ức	danh từ|(Văn chương) hình ảnh, sự việc đã qua được lưu giữ sâu kín trong trí nhớ.	danh từ|Nỗi ấm ức bị kìm nén lâu ngày, để lại dấu ấn sâu đậm trong tâm trí, có tác động nhất định đến tâm lí và phép ứng xử cá nhân.
ẩu tả	tính từ|(Khẩu ngữ) Quá ẩu.
ẩu đả	động từ|Đánh nhau.
ẫm ờ	tính từ|(Ít dùng) Xem ỡm ờ
ậm oẹ	tính từ|(Ít dùng) Từ mô phỏng tiếng nói bị cản từ trong cổ họng, trầm và nghe không rõ.
ậm à ậm ạch	tính từ|Xem ậm ạch (nhưng ý mức độ nhiều)
ậm à ậm ừ	tục ngữ|Không để tâm việc gì trước mắt.
ậm ạch	tính từ|Mô tả sự chuyển động nặng nề, khó nhọc, chậm chạp.
ậm ừ	phó từ|Gật gù cho qua việc mình ít màng.
ậm ực	tính từ|Ấm ức lắm.
ắc qui	danh từ|Dụng cụ tích trữ điện năng với phản ứng hóa học.
ắc quy	danh từ|Xem ắc qui
ắng cổ	động từ|Chịu im lặng, không còn nói được gì nữa.
ắng họng	động từ|Xem ắng cổ.
ắng lặng	tính từ|Ở trạng thái im bặt (không có) mọi hoặc một chút âm thanh, tiếng động nào.
ắt hẳn	tính từ|Xem dĩ nhiên.
ắt là	phó từ|Xem ắt hẳn
ằng ặc	tính từ|Từ mô phỏng âm thanh phát ra trầm đục, yếu ớt, nghe không thành tiếng như bị tắc nghẹt trong cổ họng.
ẵm ngửa	động từ|Bế ngửa trên tay (nói về trẻ mới sinh, còn ít tháng)
ẹo lưng	tính từ|Nói lưng còng xuống vì gánh nặng.
ẻo lả	tính từ|Mảnh khảnh với vẻ thướt tha, yểu điệu.
ẽo à ẽo ẹt	tính từ|(Ít dùng) Xem kẽo cà kẽo kẹt.
ẽo à ẽo ợt	tính từ|Ẽo ợt một cách quá đáng, trông rất khó chịu.
ẽo ẹt	phó từ|Nói tiếng đòn gánh dưa lên đưa xuống trên vai.
ẽo ợt	tính từ|Ph. Nói cách nói giả giọng, khác lúc bình thường.
ế chồng	tính từ|Tình trạng một người nữ không tìm được một người nam làm chồng nên ở độc thân.
ế mình	|Ốm, se mình.
ế độ	tính từ|Không ai dám tranh tài với mình nữa sau khi đã thắng nhiều độ.	tính từ|Hết xài, không ai thèm dùng, thèm chơi với nữa.
ế ẩm	tính từ|Xem ế
ếch bà	danh từ|Loài ếch lớn.
ếch ngồi đáy giếng	thành ngữ|Ví người ít tiếp xúc với bên ngoài nên ít hiểu biết, tầm nhìn hạn hẹp.
ếch nhái	danh từ|Loài động vật có xương sống, có bốn chân hai chân sau dài, da nhờn, vừa sống được dưới nước, vừa sống được trên cạn.
ề à	tính từ|Trgt. Dềnh dàng, mất thì giờ.
ềnh ềnh	|Chướng mắt hay che mất ánh sáng.
ềnh ễnh	tính từ|Như ễnh (nhưng ý mức độ nhiều).
ềnh ệch	tính từ|Xem ệch (nhưng ý nhấn mạnh hơn).
ễnh bụng	tính từ|Xem ễnh.
ễnh ruột	tính từ|(thông tục) Xem ễnh bụng.
ễnh ương	danh từ|Loài động vật thuộc họ ếch nhái, da trơn, có tiếng kêu to.
ỉ eo	động từ|Phàn nàn với những âm thanh nhỏ, dài, gây cho người ta cảm giác sốt ruột, khó chịu, không yên tâm.
ỉ ê	tính từ|Từ gợi tả tiếng khóc nhỏ, dai dẳng và ỉ eo một cách khó chịu (thường nói về trẻ con)
ỉ ôi	phó từ|kèo nhèo kể lể.
ỉa chảy	danh từ|Bệnh đi ngoài ra nước.
ỉa són	động từ|Ỉa một ít.
ỉa vãi	động từ|Ỉa vung bừa bãi ra.
ỉa đái	động từ|(không trang trọng) Ỉa và đái nói chung.
ỉa đùn	động từ|Ỉa ra quần hay ra chiếu.
ỉu xìu	tính từ|(khẩu ngữ) Ỉu đến mức xẹp hẳn xuống, rũ hẳn xuống, không thể tươi lên được.
ỉu xịu	tính từ|Xem ỉu xìu.
ị ịch	tính từ|Có vẻ chậm chạp, nặng nhọc, do quá to, béo.
ọ ẹ	động từ|Từ mô phỏng tiếng trẻ sơ sinh phát ra khi cựa mình thức giấc.
ọ ọe
ọc ạch	|Nói tiếng chuyển động trong bụng khi ăn không tiêu.
ọc ọc	động từ|Tiếng nước chảy ra không liên tục từ một bầu hẹp miệng.
ọp à ọp ẹp	tính từ|Rất ọp ẹp.
ọp ẹp	tính từ|Ở trạng thái đã hư hỏng nhiều, đến mức các bộ phận trở nên lỏng lẻo, không còn gắn chặt với nhau, dễ sụp đổ.	tính từ|Hỏng, sắp đổ.
ỏe họe	động từ|Làm bộ, khó tính, khó thỏa mãn.
ỏm tỏi	tính từ|Ầm ĩ đến náo loạn, gây cảm giác khó chịu.	tính từ|Xem ỏm
ỏn a ỏn ẻn	tính từ|Rất ỏn ẻn, gây cảm giác khó chịu.
ỏn thót	|Nịnh nọt để gièm pha.
ỏn à ỏn ẻn	tính từ|Xem ỏn a ỏn ẻn.
ỏn ẻn	tính từ|Nói giọng nói nhỏ nhẻ, yếu ớt, điệu bộ.
ốc bươu	danh từ|Thứ ốc nhỡ, đít tròn, thường làm đồ ăn.
ốc bươu vàng	danh từ|Ốc bươu có nguồn gốc từ châu Phi, vỏ vàng ươm, sinh sản rất nhanh trên diện rộng, phá hoại cây trồng đặc biệt là lúa và cây trồng trong nước.
ốc hương	danh từ|Loài ốc nhỏ ở bể, vỏ trắng có chấm nâu, ăn thơm.
ốc lồi	danh từ|(phương ngữ) Xem ốc nhồi
ốc mượn hồn	danh từ|Loài còng nhỏ sống trong vỏ ốc đã chết.
ốc nhồi	danh từ|Ốc nước ngọt tròn và to, vỏ bóng, sống ở ao, ruộng.	danh từ|Loài ốc to, đít nhọn, thường làm đồ ăn.
ốc quế	danh từ|Bánh quế hình nón được làm từ bột mỳ, trứng, bơ, đường và muối để đựng kem.
ốc sên
ốc vặn	danh từ|Loài ốc nhỏ, vỏ dài và nhọn, xoắn nhiều vòng.
ốc xà cừ	danh từ|Ốc biển loại lớn, vỏ dày có xà cừ đẹp.
ốc đảo	danh từ|Chỗ có nước, có cây mọc và có người ở, giữa một sa mạc.
ối chao ôi	thán từ|Thán từ dùng để tỏ sự đau đớn, sự thất vọng.
ối chà
ối dào	thán từ|Xem ôi dào
ối dồi ôi	thán từ|Xem ối trời ơi.
ối trời ơi	thán từ|Xem ối chao ôi
ốm nghén	tính từ|Ở trạng thái cơ thể mệt nhọc, khó chịu, trong thời kì có nghén.
ốm nhom	phó từ|Gầy gò quá.	|ốm nhom ốm nhách	|khỏng khẻo
ốm nhách	danh từ|(phương ngữ) Gầy đét.
ốm o	tính từ|Hay đau yếu.
ốm xác	tính từ|(thông tục) Cực nhọc, làm khổ cái thân mà không được lợi ích gì.
ốm yếu	tính từ|Có thể lực kém, sức khoẻ kém. Ốm yếu thế thì làm được gì.	tính từ|(Id.). Như đau ốm.
ốm đau	động từ|Xem đau ốm
ốm đòn	tính từ|Từ dùng để dọa (thtục).
ống bô	danh từ|(khẩu ngữ, phương ngữ) Xem ống xả
ống bút	|Đồ dùng thường bằng sành, bằng sứ, để cắm bút.
ống bơ	danh từ|Vỏ đồ hộp nói chung.
ống bơm	|Thứ bơm hình trụ dùng để bơm không khí vào bánh xe.
ống chân	danh từ|Phần của chi dưới từ đầu gối đến cổ chân; cẳng chân.
ống chích	danh từ|Xem bơm tiêm.
ống chỉ	danh từ|Vật nhỏ hình ống để cuốn chỉ chung quanh.
ống dây	|(Vật lý học) Cuộn dây dẫn điện quấn thành lớp dày trên một cái ống dài.
ống dòm	danh từ|(phương ngữ) Xem ống nhòm
ống dẫn	danh từ|Ống để chuyển một chất lỏng hay một chất khí từ chỗ này qua chỗ khác.
ống dẫn trứng	danh từ|Một trong hai ống dẫn tế bào sinh sản di chuyển từ buồng trứng đến tử cung.
ống hút	danh từ|Một vật dụng hình ống, dùng để hút thức uống hoặc thức ăn. Thường được làm bằng giấy, nhựa,...	danh từ|(chemistry) Ống thủy tinh phình to ở phía giữa, có hai đầu nhỏ và dài, gần đầu trên có khắc vạch, dùng để lấy ra một thể tích chính xác một chất lỏng trong việc phân tích định lượng.
ống khói	danh từ|Ống để thông khói.	danh từ|(Địa phương) Xem thông phong
ống kính	danh từ|Hệ thống thấu kính được lắp ghép thành hình ống, dùng để thu hình ảnh của vật vào phim hoặc để chiếu phim lên màn ảnh.
ống máng	danh từ|Ống dẫn nước mưa chảy từ nóc nhà hay mái nhà xuống.
ống nghe	danh từ|(Vật lý học) Bộ phận của máy truyền thanh, áp vào tai để nghe.	danh từ|(Y học) Dụng cụ y khoa, dùng để kiểm tra những âm thanh trong ngực, trong bụng... người ốm.
ống nghiệm	danh từ|(Hóa học) Ống thủy tinh hình trụ có đáy, dùng để thí nghiệm những phản ứng hóa học.
ống nhòm	danh từ|Dụng cụ quang học dùng để quan sát những vật ở xa.
ống nhỏ giọt	danh từ|Ống thủy tinh, một đầu bịt một cái mũ cao-su, đầu kia có lỗ nhỏ, dùng để hút các chất lỏng rồi nhỏ dần ra từng giọt.
ống nhổ	danh từ|ống súc. Bình nhỏ chứa đờm, nước bọt nhổ ra.
ống nói	danh từ|Bộ phận chuyển dao động âm thành dao động điện.
ống phóng	danh từ|(phương ngữ) Xem ống nhổ
ống quyển	danh từ|Ống để giấy thi của những người đi thi trong thời phong kiến.	danh từ|(Đph) Ống chân.
ống quần	danh từ|Phần của quần che chi dưới.
ống suốt	|Ống nhỏ để cuốn chỉ mà dệt.
ống súc
ống tay	danh từ|Phần của áo che cánh tay.
ống tay áo	danh từ|Xem tay áo
ống thuốc	danh từ|(Dược khoa) Ống bằng thủy tinh hai đầu hàn kín, trong có thuốc lỏng, dùng để tiêm hoặc uống.	danh từ|Ống bằng thuỷ tinh hoặc bằng kim loại, đựng thuốc viên.
ống thăng bằng	|Ống dùng để kiểm nghiệm xem một mặt phẳng có thật là nằm ngang không.
ống thổi	danh từ|Ống tre dùng để thổi lửa trong bếp cho cháy bùng lên.
ống thụt	|Đồ dùng để thụt nước ra hoặc hút nước vào.
ống thử	danh từ|(Ít dùng) Xem ống nghiệm
ống tiêm	danh từ|Ống đầu có kim rỗng, dùng để tiêm thuốc.
ống tiền	danh từ|Ống tre đựng tiền để dành.
ống vôi	danh từ|Đồ dùng đựng vôi ăn trầu.
ống xoắn	|(Vật lý học) Ống uốn cong thành nhiều vòng để cho chất chảy trong ống được tiếp xúc lâu với môi trường ngoài ống, làm cho nó nóng lên hay nguội đi tùy theo mục đích.
ống xả	danh từ|Bộ phận bằng kim loại, hình ống dài được nối với buồng đốt của động cơ để đưa khí thải ra ngoài và giảm tiếng ồn.
ống điếu	danh từ|Đồ dùng để nhét thuốc lá vào rồi đốt mà hút.
ốp lát	động từ|Lát vật liệu xây dựng như gạch, đá, gỗ, v.v. trên bề mặt.
ốp lép	|Cậy quyền thế để đè nén.
ốp lết	danh từ|Món ăn làm bằng trứng để nguyên lòng trắng, lòng đỏ, rán chín tới.
ốt dột	tính từ|(Địa phương) Xấu hổ, ngượng nghịu.
ồ ạt	tính từ|Mạnh, nhanh, dồn dập, và không có trật tự.
ồ ề	tính từ|Nói tiếng nặng và không trong giọng.	tính từ|(Đph). Mập mạp và chậm chạp.
ồ ồ	tính từ|Tiếng nước chảy nhiều và mạnh.	tính từ|Giọng nói, âm thanh trầm và to.
ồm ồm	tính từ|Từ gợi tả giọng nói to, trầm và hơi rè, nghe không được rành rọt.
ồm ộp	danh từ|Từ mô phỏng tiếng ếch kêu.
ồn ào	phó từ|Có nhiều tiếng người nói, to và xen lẫn lộn.
ồn ã	tính từ|Có nhiều âm thanh hỗn độn làm náo động lên.
ồn ồn
ồng ộc
ổ bi	danh từ|Vòng (bằng sắt, thép hay các vật liệu chịu lực tốt) có đặt những viên bi để lắp vào trục quay cho trơn (giảm ma sát).
ổ bánh	danh từ|(Địa phương) Cái bánh mì.
ổ bụng	danh từ|Khoang bụng nằm dưới cơ hoành, nơi chứa dạ dày, ruột và các cơ quan tiêu hoá khác.
ổ chuột	danh từ|Nhà nhỏ, thấp, bẩn, của những người cùng khổ, sống chui rúc.	danh từ|Nơi mà mọi thứ bị vứt bừa bãi, không theo trật tự nào.
ổ cắm	danh từ|Bộ phận dùng để cắm phích điện.
ổ cứng	danh từ|(khẩu ngữ) Ổ đĩa cứng (nói tắt)
ổ gà	danh từ|Chỗ lõm sâu xuống (giống như ổ của gà) trên mặt đường do bị lở.
ổ khóa	danh từ|Máy móc mà ai có thể đóng một cái cửa hay cửa sổ bằng chìa khóa.
ổ lợn	danh từ|Nơi bẩn như chuồng lợn.
ổ mắt	danh từ|Hốc xương mặt trong đó có tròng mắt.
ổ mềm	danh từ|(khẩu ngữ) Ổ đĩa mềm (nói tắt)
ổ nhóm	danh từ|Nhóm hoạt động phi pháp ở những địa bàn nhất định (nói khái quát)
ổ trâu	danh từ|(khẩu ngữ) Chỗ lõm sâu trên mặt đường, lớn hơn ổ gà, khiến đi lại khó khăn.
ổ trục	danh từ|Bộ phận trực tiếp đỡ các trục quay.
ổ voi	danh từ|(khẩu ngữ) Chỗ lõm rất lớn và sâu trên mặt đường (thường hàm ý hài hước).
ổ đĩa	danh từ|(computing) Thiết bị để ghi và đọc thông tin từ các thiết bị nhớ ngoài của máy tính, như đĩa mềm, đĩa cứng.
ổ đĩa cứng	danh từ|(computing) Thiết bị lưu trữ thông tin bên ngoài máy tính, cho phép ghi thông tin từ máy tính đưa ra lên đĩa cứng hay đọc thông tin đã lưu trữ trên đĩa vào máy tính.
ổ đĩa cứng ngoài	danh từ|Loại đĩa cứng có vỏ hộp, dây cáp và nguồn điện riêng, nằm ngoài hộp chứa máy tính.
ổ đề kháng	danh từ|Điểm chốt vững chắc để chống lại khi đối phương thọc sâu vào khu vực phòng ngự.
ổ đọc	danh từ|(khẩu ngữ) Ổ để đọc băng, đĩa, nói chung.
ổi trâu	danh từ|Thứ ổi quả to, hình hơi dài.
ổi tàu	danh từ|Thứ ổi quả tròn, cùi giòn.
ổn thỏa	|Ở một tình trạng khiến mọi người hài lòng.
ổn áp	danh từ|Biến thế điện có khả năng tự điều chỉnh dòng điện đảm bảo trị số hiệu điện thế ở đầu ra luôn không đổi.
ổn đáng	|Êm thuận và thỏa đáng.
ổn định	động từ|(Hoặc t.). Ở vào hay làm cho ở vào trạng thái không còn có những biến động, thay đổi đáng kể.
ộ ệ	|To bụng.
ộn ện	tính từ|Nặng nề, chậm chạp trong dáng đi.
ộp oạp	tính từ|Từ mô phỏng tiếng ếch nhái kêu.	tính từ|Từ mô phỏng tiếng bước chân lội dưới bùn nước hoặc tiếng nước vỗ nhẹ vào bờ.
ớ này
ớn lạnh	|Có cảm giác ren rét, sắp sốt.
ớn mình
ớt bị	danh từ|Ớt quả to và tròn, màu vàng hoặc đỏ.
ớt chuông	danh từ|Loại ớt quả to, vỏ dày và giòn độ cay thấp hơn rất nhiều so với những loại ớt trái nhỏ, có màu sắc đa dạng.
ớt chỉ thiên	danh từ|Ớt quả nhỏ, đỏ và nhọn, hướng lên trên, vị rất cay.
ớt cà chua
ớt cựa gà	danh từ|ớt quả vàng, hình tròn hơi dài.
ớt hiểm
ớt hạt tiêu	|ớt quả nhỏ, đỏ, nhọn đầu, rất cay.
ớt ngọt	danh từ|Xem ớt chuông
ớt sừng bò	|Ớt quả to, dài, đỏ, cong như sừng bò.
ớt tây
ờ ờ	|Thán từ dùng khi mới bắt đầu nhớ lại một chuyện cũ đã quên đi.
ời ời	|Tiếng gọi lâu.
ời ợi	tính từ|(khẩu ngữ) Từ gợi tả tiếng ru hoặc tiếng rao kéo dài giọng và liên tiếp.
ở bể vào ngòi	thành ngữ|Ví tình trạng đang ở nơi rộng rãi, đầy đủ lại phải vào nơi chật chội, tù túng, thiếu thốn.
ở cữ	|Nói phụ nữ đẻ.
ở dưng
ở giá	động từ|Tự nguyện không lập gia đình.
ở goá	động từ|Không lấy chồng (hoặc vợ) khác, sau khi vợ (hoặc chồng) chết, tuy tuổi đang còn trẻ, và sống như vậy cho đến cuối đời.
ở không	động từ|Ngồi không, không làm việc gì.
ở lại	động từ|Còn lưu tại một nơi trong khi những người khác đã đi.
ở lại lớp	động từ|Học lại cái lớp của năm trước.
ở lổ	động từ|(địa phương) Xem ở truồng.
ở lỗ	động từ|(ít dùng) Xem ăn lông ở lỗ
ở mùa	động từ|Nói người nông dân đi làm thuê từng mùa như mùa cấy, mùa gặt cho địa chủ.
ở mướn	danh từ|Làm thuê cho một gia đình.
ở năm	danh từ|Nói người nông dân đi làm thuê dài hạn cho địa chủ, công trả hàng năm.
ở nể
ở riêng	danh từ|Lập gia đình, sống tách rời cha mẹ.
ở rể
ở thuê	danh từ|Thuê nhà người khác mà ở.
ở truồng	động từ|Không mặc quần.
ở trần	động từ|Không mặc áo, để hở nửa mình trên.
ở trọ	động từ|Ở tạm một nơi không phải nhà mình.
ở vú	động từ|Đi ở làm vú em.
ở vậy	danh từ|Nói người đàn bà góa không đi lấy chồng khác.
ở đâu còn lâu mới nói	tục ngữ|Tra khảo không nói gì.
ở đậu	động từ|Sống tạm ít lâu.
ở đời	phó từ|Sống trên đời.
ở đợ	danh từ|Đi làm công hầu hạ nhà nào.
ở ẩn	động từ|(Từ cũ) Ở nơi ít người biết, để lánh đời (nói về nhà nho thời trước)
ỡm ờ	phó từ|Có ý trêu, cợt nhả.
ụ pháo	danh từ|Công sự đắp nổi hoặc nửa nổi nửa chìm, dùng để bố trí một khẩu pháo.
ụ súng	danh từ|Công sự đắp nổi để bố trí một hoặc vài khẩu súng bắn thẳng.
ụ tàu	danh từ|Công trình có cửa thông với sông, biển, có thể điều chỉnh được lượng nước, dùng làm nơi đưa tàu thuyền vào để sửa chữa.
ục ịch	phó từ|Béo quá, không thể nhanh nhẹn.
ụt à ụt ịt	động từ|Xem ụt ịt (nhưng ý mức độ nhiều và liên tiếp).
ụt ịt	động từ|(Lợn) Kêu nhỏ và liên tiếp.
ủ bệnh	động từ|Ở trong giai đoạn từ khi nhiễm đến khi phát bệnh.
ủ dột	tính từ|Buồn rầu ủ rũ.
ủ rũ	tính từ|(Thực vật học) Héo rũ xuống, không còn tươi xanh.	tính từ|Buồn đến mức như lả người, như rũ xuống, trông thiếu sinh khí, sức sống.
ủ su	danh từ|Xem võ thuật
ủ ê	tính từ|Buồn rầu âm thầm và kéo dài.
ủ ôi	thán từ|Dùng để bày tỏ trạng thái từ ngạc nhiên cho đến kinh ngạc, bất ngờ.
ủ ấp	động từ|Xem ấp ủ
ủn ỉn	thán từ|Từ mô phỏng tiếng kêu của con lợn.
ủng hộ	động từ|Tán thành và giúp đỡ.	động từ|Tỏ thái độ đồng tình bằng lời nói hoặc bằng hành động bênh vực, giúp đỡ.	động từ|Giúp đỡ bằng vật chất, tinh thần nhằm chia sẻ những khó nhọc, mất mát, đau thương.
ủy ban	danh từ|Tổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó.	danh từ|Cơ quan chuyên ngành của nhà nước, tương đương cấp bộ hoặc cấp sở của tỉnh.	danh từ|Ủy ban hành chính, ủy ban nhân dân, nói tắt.
ủy dụ	động từ|Như úy dụ
ủy mị	tính từ|Có những biểu hiện yếu đuối về tình cảm, tinh thần.
ủy nhiệm	động từ|Giao cho người hoặc tổ chức khác làm thay một nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của mình.
ủy nhiệm thư lãnh sự	danh từ|Thư của bộ trưởng ngoại giao nước này uỷ nhiệm lãnh sự nước mình với bộ trưởng ngoại giao nước tiếp nhận lãnh sự.
ủy quyền	động từ|Giao cho người khác sử dụng một số quyền mà pháp luật đã giao cho mình.
ủy thác	động từ|Giao phó một cách chính thức cho người được tin cậy.
ủy trị	danh từ|Xem uỷ trị
ủy viên	danh từ|Uỷ viên	danh từ|(Xem từ nguyên 1) Người có chân trong một uỷ ban.
ứ hơi	tính từ|(Phương ngữ) Quá sức chịu đựng, không chịu đựng nổi được nữa.
ứ hự	thán từ|Từ gợi tả tiếng phát ra nghe nặng như bị tắc lại trong cổ họng, tỏ ý không bằng lòng.
ứ trệ	động từ|(Ít dùng) Ứ đọng lại, làm cho không lưu thông được.
ứ tắc	động từ|(Ít dùng) ứ lại, làm cho tắc, không lưu thông được.
ứ đọng	động từ|Dồn tắc lại một chỗ (nói khái quát).
ứ ừ	thán từ|(Khẩu ngữ) Tiếng thốt ra ở đầu câu nói tỏ ý không bằng lòng với vẻ nũng nịu (thường là của trẻ con)
ức chế	danh từ|(Tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ.	động từ|Đè nén, kìm hãm.
ức hiếp	động từ|Dùng quyền lực, quyền thế bắt người khác phải chịu những điều bất công, oan ức.
ức đoán	động từ|Đoán phỏng chừng.
ứng biến	động từ|Ứng phó linh hoạt với những điều bất ngờ.
ứng báo	danh từ|Kết quả hoặc hậu quả tương ứng với hành vi, việc làm của một người; điều phải nhận lại do những việc đã làm.
ứng chiến	động từ|Chiến đấu đánh trả đối phương.	động từ|(đơn vị quân đội) sẵn sàng cơ động để tham gia tác chiến.
ứng cứu	động từ|Cứu giúp, giải nguy kịp thời cho nhau lúc gặp nạn.
ứng cử	động từ|Tự ghi tên trong danh sách để được bầu chọn trong cuộc bầu cử.
ứng cử viên	danh từ|Người ứng cử.
ứng dụng	động từ|Đem lí thuyết dùng vào thực tiễn.	động từ|Cái, điều được đem dùng vào thực tiễn.
ứng khẩu	động từ|Nói ngay thành văn, không có chuẩn bị trước.
ứng lực	danh từ|Lực sinh ra trong một vật khi vật này chịu tác dụng của ngoại lực.
ứng nghiệm	động từ|Có hiệu quả đúng như đã tiên đoán, cầu nguyện, v.v.
ứng phó	động từ|Đối phó nhanh nhạy, kịp thời với những tình huống mới, bất ngờ.
ứng suất	danh từ|Đại lượng biểu thị nội lực phát sinh trong vật thể biến dạng.
ứng thí	động từ|Dự kì thi.
ứng trực	động từ|Trực sẵn để kịp giải quyết khi có sự cố xảy ra.
ứng tuyển	động từ|Đăng kí tham gia cuộc tuyển chọn.
ứng tác	động từ|Sáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước.
ứng tấu	động từ|Chơi nhạc theo cảm hứng mới nảy sinh, không theo bản nhạc viết sẵn.
ứng viên	danh từ|Người tham dự cuộc thi tuyển.
ứng xử	động từ|Thể hiện thái độ, hành động thích hợp trước những việc có quan hệ giữa mình với người khác.
ứng đáp	động từ|Trả lời.
ứng đối	động từ|Đối đáp nhanh.
ừ hữ	động từ|(Khẩu ngữ) Trả lời không rõ ràng, không ra đồng ý cũng không ra từ chối.
ừ ào	động từ|(Khẩu ngữ) Ừ đại đi cho qua chuyện, không để ý lắm.
ừng ực	tính từ|Từ mô phỏng tiếng nuốt chất lỏng mạnh và liên tiếp từng hơi dài.
ửng hồng	tính từ|Trở thành đỏ đẹp.
ỷ dốc	danh từ|Dựa vào, giúp nhau.
ỷ hoa	danh từ|Ghế có chạm trổ hoa lá.
ỷ lại	động từ|Dựa vào công sức của người khác một cách quá đáng, tự bản thân không chịu cố gắng.
ỷ trọng	động từ|nương tựa, nhờ cậy
