Replace local images with external links and clean up assets
Removed numerous local image and document files from content posts and updated markdown files to reference external image and document URLs instead. This reduces repository size and centralizes media hosting, improving maintainability.
No files matched your search
|
Before Width: | Height: | Size: 435 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 401 KiB |
@@ -41,5 +41,5 @@ Bài viết này phân tích hiệu suất của việc sử dụng Virtual Thre
|
||||
|
||||
## Bonus: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 830 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 114 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 812 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 272 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 268 KiB |
@@ -57,15 +57,11 @@ Tuần này có kha khá bonus đến từ nhiều nguồn khác nhau
|
||||
|
||||
### Bonus #1: Một vài ebook mình tìm được
|
||||
|
||||
- [Designing Distributed Systems](doc/EN-CNTNT-eBook-DesigningDistributedSystems.pdf)
|
||||
- [[FINAL] SOTI 2025 Results Press Release](doc/[FINAL]%20SOTI%202025%20Results%20Press%20Release.pdf)
|
||||
- [2025 GDC State of the Game Industry report](doc/2025%20GDC%20State%20of%20the%20Game%20Industry%20report.pdf)
|
||||
- [Quastor Summaries](doc/Quastor%20Summaries.pdf)
|
||||
- [Designing Distributed Systems](https://info.microsoft.com/rs/157-GQE-382/images/EN-CNTNT-eBook-DesigningDistributedSystems.pdf)
|
||||
- [Quastor Summaries](https://drive.google.com/file/d/1U7EchvgzCjTtF5JzGVVCFgjXC-qw7lIG/view)
|
||||
|
||||
### Bonus #2: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 160 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 361 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 1.5 MiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 1.0 MiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 612 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 309 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 264 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 860 KiB |
@@ -49,14 +49,13 @@ Bài viết blog này trên seangoedecke.com thảo luận về hai kiểu làm
|
||||
|
||||
### Bonus #1: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||
|
||||
### Bonus #2: Một vài link hay ho khác
|
||||
|
||||
|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 1.4 MiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 800 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 216 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 890 KiB |
@@ -73,7 +73,6 @@ Tóm lại, bài viết cho thấy tiềm năng của LLM trong việc giúp cá
|
||||
|
||||
## Bonus: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 968 KiB |
@@ -103,4 +103,4 @@ Bài viết này cung cấp một cái nhìn sâu sắc về cách tiếp cận
|
||||
|
||||
### Bonus 2: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 1.2 MiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 1.3 MiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 193 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 97 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 769 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 976 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 297 KiB |
@@ -170,12 +170,12 @@ Các điểm chính về văn hóa kỹ thuật của Meta:
|
||||
- Sử dụng serverless functions cho các sản phẩm
|
||||
- Cho phép các team nhanh chóng thay đổi ưu tiên
|
||||
|
||||
2. **Technology openness**:
|
||||
2. **Technology openness**:
|
||||
- Sử dụng monorepo cho tất cả dự án
|
||||
- Không áp dụng quy tắc sở hữu code nghiêm ngặt
|
||||
- Đóng góp nhiều dự án mã nguồn mở (PyTorch, Llama, Presto, RocksDB)
|
||||
|
||||
3. **Research in production**:
|
||||
3. **Research in production**:
|
||||
- Không có phòng nghiên cứu riêng biệt
|
||||
- Các team phát triển sản phẩm trực tiếp thực hiện nghiên cứu
|
||||
- Đảm bảo các giải pháp hoạt động ở quy mô lớn
|
||||
@@ -249,14 +249,13 @@ Kiến trúc này đặc biệt phù hợp cho:
|
||||
|
||||
## Bonus 2: Vài hình ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||
|
||||
|
||||
## Bonus 3: Vài hình ảnh hay ho đến từ [DesignGurus](https://designgurus.io/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 963 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 621 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 187 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 178 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 2.1 MiB |
@@ -372,11 +372,9 @@ Một số điểm chính:
|
||||
|
||||
## Bonus: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||
|
||||
## Bonus 2: Vài video hay ho đến từ [Inside Java](https://inside.java/)
|
||||
|
||||
|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 185 KiB |
@@ -308,7 +308,7 @@ Bài viết phân tích hai phong cách làm việc của kỹ sư phần mềm
|
||||
- Ưu tiên "ship now, improve later"
|
||||
- Phù hợp với startup, hackathon
|
||||
- Thách thức: tech debt, thiếu edge cases
|
||||
|
||||
|
||||
- Accuracy-Oriented:
|
||||
- Tập trung vào tính chính xác và ổn định lâu dài
|
||||
- Ưu tiên "make sure it's right before it goes live"
|
||||
@@ -320,12 +320,12 @@ Bài viết phân tích hai phong cách làm việc của kỹ sư phần mềm
|
||||
- Cần tốc độ để validate ý tưởng
|
||||
- Chấp nhận bug và thiếu hiệu quả
|
||||
- Phù hợp với speed-oriented engineers
|
||||
|
||||
|
||||
- Scaling (1 → 10):
|
||||
- Cần cân bằng giữa tốc độ và ổn định
|
||||
- Tập trung vào testing và kiến trúc
|
||||
- Cần engineers có thể nhìn xa hơn
|
||||
|
||||
|
||||
- Enterprise (10 → 100):
|
||||
- Ưu tiên ổn định và tuân thủ
|
||||
- Quy trình và quản trị rõ ràng
|
||||
@@ -380,7 +380,7 @@ Bài viết dự đoán về tương lai của hệ sinh thái LLM dựa trên c
|
||||
- Từ model nhỏ (100M params) đến lớn (1T params)
|
||||
- Từ text đơn giản đến đa phương tiện
|
||||
- Từ vài cent đến vài đô la mỗi giờ
|
||||
|
||||
|
||||
- Giá trị mang lại:
|
||||
- Thay thế công việc có chi phí cao:
|
||||
- Quản lý thông tin ($1000-10000/giờ)
|
||||
@@ -425,4 +425,4 @@ Bài viết kết luận rằng sự kiên trì đúng cách là sự kết hợ
|
||||
|
||||
## Bonus: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 1.2 MiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 1.1 MiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 371 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 1.1 MiB |
@@ -45,10 +45,10 @@ Video này điểm qua những cải tiến nổi bật trong các phiên bản
|
||||
|
||||
## Bonus: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||
|
||||
## Bonus 2: Vài video hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||
@@ -56,6 +56,6 @@ Video này điểm qua những cải tiến nổi bật trong các phiên bản
|
||||
|
||||
## Bonus 3: Vài tài liệu hay ho đến từ [Redis.io](https://redis.io/)
|
||||
|
||||
[Cache and Message Broker for Microservices](doc/cache-and-message-broker-for-microservices-solution-brief.pdf)
|
||||
[Cache and Message Broker for Microservices](https://redis.io/resources/cache-and-message-broker-for-microservices-solution-brief.pdf)
|
||||
|
||||
[Caching at Scale With Redis](doc/caching-at-scale-with-redis-updated-2021-12-04.pdf)
|
||||
[Caching at Scale With Redis](https://redis.io/wp-content/uploads/2021/12/caching-at-scale-with-redis-updated-2021-12-04.pdf)
|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 365 KiB |
@@ -49,7 +49,7 @@ Bài viết này hướng dẫn chi tiết về cách kết hợp gRPC với Spr
|
||||
|
||||
## Bonus: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
|
||||
## Bonus 2: Vài video hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||
|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 293 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 458 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 834 KiB |
@@ -72,9 +72,9 @@ Bài viết của Paul Millerd chia sẻ 40 suy nghĩ khi tác giả bước san
|
||||
|
||||
## Bonus: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||
|
||||
## Bonus 2: Vài video hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||
|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 147 KiB |
@@ -94,4 +94,4 @@ Bài viết cũng thảo luận về các yếu tố ảnh hưởng đến hiệ
|
||||
|
||||
## Bonus: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 844 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 967 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 780 KiB |
@@ -171,6 +171,6 @@ Một số điểm chính:
|
||||
|
||||
## Bonus: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 371 KiB |
@@ -25,7 +25,7 @@ Tác giả kết luận rằng Augment Code đã chọn không fork VS Code đ
|
||||
### Điểm chính cần lưu ý:
|
||||
- Việc fork IDE có thể mang lại lợi ích ngắn hạn nhưng tiềm ẩn nhiều rủi ro dài hạn
|
||||
- Các plugin tiêu chuẩn có thể mất nhiều thời gian hơn để hoàn thiện nhưng mang lại trải nghiệm người dùng ổn định hơn
|
||||
- Sự cạnh tranh trong lĩnh vực AI coding đang thúc đẩy sự đổi mới và giá trị cho người dùng
|
||||
- Sự cạnh tranh trong lĩnh vực AI coding đang thúc đẩy sự đổi mới và giá trị cho người dùng
|
||||
|
||||
## [Why I'm No Longer Talking to Architects About Microservices](https://blog.container-solutions.com/why-im-no-longer-talking-to-architects-about-microservices)
|
||||
|
||||
@@ -127,4 +127,4 @@ Tác giả trình bày các khái niệm cốt lõi như Domain/Subdomain, Bound
|
||||
|
||||
## Bonus: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 816 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 661 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 395 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 849 KiB |
@@ -152,10 +152,10 @@ Những điểm chính:
|
||||
|
||||
## Bonus: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||
|
||||
## Bonus 2: Vài video hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||
|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 417 KiB |
@@ -49,7 +49,7 @@ Tác giả phân loại các trường hợp cần sự can thiệp của lập
|
||||
|
||||
## [CI/CD DevOps Pipeline Project: Deployment of Java Application on Kubernetes](https://dev.to/prodevopsguytech/cicd-devops-pipeline-project-deployment-of-java-application-on-kubernetes-4fi2)
|
||||
|
||||
Bài viết này trình bày chi tiết về việc triển khai một hệ thống CI/CD (Continuous Integration/Continuous Deployment) hoàn chỉnh cho ứng dụng Java trên Kubernetes. Đây là một dự án DevOps toàn diện nhằm tự động hóa toàn bộ vòng đời phát triển phần mềm, từ giai đoạn phát triển đến triển khai.
|
||||
Bài viết này trình bày chi tiết về việc triển khai một hệ thống CI/CD (Continuous Integration/Continuous Deployment) hoàn chỉnh cho ứng dụng Java trên Kubernetes. Đây là một dự án DevOps toàn diện nhằm tự động hóa toàn bộ vòng đời phát triển phần mềm, từ giai đoạn phát triển đến triển khai.
|
||||
|
||||
Mục tiêu chính của dự án là tự động hóa quy trình phát triển phần mềm, cải thiện tốc độ, độ tin cậy và hiệu quả đồng thời giảm thiểu sự can thiệp thủ công. Dự án sử dụng nhiều công cụ DevOps phổ biến như Jenkins, Maven, SonarQube, Trivy, Nexus Repository, Docker, Kubernetes, Prometheus và Grafana.
|
||||
|
||||
@@ -181,4 +181,4 @@ Tác giả kết luận rằng cả những người quá lạc quan và quá bi
|
||||
|
||||
## Bonus: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 707 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 664 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 409 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 312 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 973 KiB |
@@ -162,8 +162,7 @@ Bảng tra cứu này là một tài nguyên quý giá cho cả sinh viên và c
|
||||
|
||||
## Bonus: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 1.2 MiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 780 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 170 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 1.5 MiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 1.7 MiB |
@@ -27,7 +27,7 @@ Bài viết cũng nhấn mạnh rằng với các nhóm nhỏ (có thể họp t
|
||||
- Việc đo lường năng suất là một bài toán phức tạp cần được tiếp cận một cách toàn diện
|
||||
- Cần tránh tạo ra những động lực tiêu cực thông qua việc đo lường
|
||||
- Nên kết hợp nhiều phương pháp và chỉ số khác nhau
|
||||
- Luôn bắt đầu bằng việc xác định rõ mục đích của việc đo lường
|
||||
- Luôn bắt đầu bằng việc xác định rõ mục đích của việc đo lường
|
||||
|
||||
## [In defense of ruthless managers](https://www.seangoedecke.com/ruthless-managers/)
|
||||
|
||||
@@ -49,7 +49,7 @@ Tuy nhiên, tác giả cũng nhấn mạnh rằng những ưu điểm này chỉ
|
||||
- Mỗi kiểu quản lý đều có ưu và nhược điểm riêng
|
||||
- Người quản lý tàn nhẫn có thể hiệu quả trong việc thực hiện thay đổi
|
||||
- Giao tiếp rõ ràng và dễ dự đoán là những ưu điểm quan trọng
|
||||
- Năng lực của người quản lý vẫn là yếu tố quyết định nhất
|
||||
- Năng lực của người quản lý vẫn là yếu tố quyết định nhất
|
||||
|
||||
## [AI ambivalence](https://nolanlawson.com/2025/04/02/ai-ambivalence/)
|
||||
|
||||
@@ -225,12 +225,12 @@ Bài viết này bổ sung thêm một loại tối ưu hóa quan trọng mà t
|
||||
|
||||
## Bonus: Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||

|
||||
|
||||
## Bonus 2: Vài video hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||
[Why Everyone's Talking About MCP?](https://www.youtube.com/watch?v=_d0duu3dED4)
|
||||
[Why Everyone's Talking About MCP?](https://www.youtube.com/watch?v=_d0duu3dED4)
|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 196 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 216 KiB |
@@ -29,7 +29,7 @@ John hiện đang đóng góp vào Linux Kernel, triển khai Homa Transport Pro
|
||||
|
||||
### Kết luận:
|
||||
|
||||
Thiết kế phần mềm vẫn là một kỹ năng quan trọng và không thể thay thế, ngay cả trong kỷ nguyên AI. Việc hiểu và áp dụng các nguyên tắc thiết kế tốt sẽ giúp tạo ra các hệ thống phần mềm bền vững và dễ bảo trì hơn.
|
||||
Thiết kế phần mềm vẫn là một kỹ năng quan trọng và không thể thay thế, ngay cả trong kỷ nguyên AI. Việc hiểu và áp dụng các nguyên tắc thiết kế tốt sẽ giúp tạo ra các hệ thống phần mềm bền vững và dễ bảo trì hơn.
|
||||
|
||||
## [20 years of Git. Still weird, still wonderful](https://blog.gitbutler.com/20-years-of-git)
|
||||
|
||||
@@ -53,7 +53,7 @@ Sau 20 năm, Git vẫn đang được sử dụng theo cách mà nó được th
|
||||
|
||||
### Kết luận:
|
||||
|
||||
Git đã đi một chặng đường dài từ một dự án cá nhân đơn giản trở thành công cụ không thể thiếu trong phát triển phần mềm. Câu chuyện về sự phát triển của Git không chỉ là câu chuyện về một công cụ, mà còn là câu chuyện về cách một ý tưởng đơn giản có thể thay đổi hoàn toàn cách chúng ta làm việc với code.
|
||||
Git đã đi một chặng đường dài từ một dự án cá nhân đơn giản trở thành công cụ không thể thiếu trong phát triển phần mềm. Câu chuyện về sự phát triển của Git không chỉ là câu chuyện về một công cụ, mà còn là câu chuyện về cách một ý tưởng đơn giản có thể thay đổi hoàn toàn cách chúng ta làm việc với code.
|
||||
|
||||
## [A Modest Critique of Optional Handling](https://mccue.dev/pages//4-5-25-optional-critique)
|
||||
|
||||
@@ -65,7 +65,7 @@ Trong bài viết này, Ethan McCue đưa ra một phân tích sâu sắc về v
|
||||
|
||||
- **Vấn đề với cách sử dụng hiện tại**: Nhiều lập trình viên đang sử dụng Optional như một cách để "giải quyết null", dẫn đến code phức tạp và khó đọc hơn.
|
||||
|
||||
- **Hạn chế của Optional**:
|
||||
- **Hạn chế của Optional**:
|
||||
- Khó xử lý với checked exceptions
|
||||
- Code trở nên phức tạp khi có nhiều Optional lồng nhau
|
||||
- Khó khăn trong việc thay đổi biến local trong lambda
|
||||
@@ -83,7 +83,7 @@ Tác giả cung cấp nhiều ví dụ cụ thể về cách chuyển đổi cod
|
||||
|
||||
### Kết luận:
|
||||
|
||||
Mặc dù Optional là một tính năng hữu ích trong Java, nhưng việc sử dụng nó cần được cân nhắc kỹ lưỡng. Thay vì tuân theo các quy tắc cứng nhắc về việc "tránh .isPresent/.get", các lập trình viên nên linh hoạt trong việc chọn cách tiếp cận phù hợp với từng tình huống cụ thể.
|
||||
Mặc dù Optional là một tính năng hữu ích trong Java, nhưng việc sử dụng nó cần được cân nhắc kỹ lưỡng. Thay vì tuân theo các quy tắc cứng nhắc về việc "tránh .isPresent/.get", các lập trình viên nên linh hoạt trong việc chọn cách tiếp cận phù hợp với từng tình huống cụ thể.
|
||||
|
||||
## [Project Loom: Structured Concurrency in Java](https://rockthejvm.com/articles/structured-concurrency-in-java)
|
||||
|
||||
@@ -93,7 +93,7 @@ Trong bài viết này, Riccardo Cardin từ Rock the JVM chia sẻ một hướ
|
||||
|
||||
- **Giới thiệu về Structured Concurrency**: Đây là một cách tiếp cận mới để quản lý đồng thời trong Java, giúp đơn giản hóa việc viết code đồng thời và tránh các vấn đề phổ biến như rò rỉ thread.
|
||||
|
||||
- **Cấu hình Project**:
|
||||
- **Cấu hình Project**:
|
||||
- Yêu cầu Java 23 với preview features
|
||||
- Cấu hình Maven để hỗ trợ structured concurrency
|
||||
- Sử dụng SLF4J và Logback cho logging
|
||||
@@ -125,7 +125,7 @@ Tác giả cung cấp một ví dụ cụ thể về việc triển khai structu
|
||||
|
||||
### Kết luận:
|
||||
|
||||
Structured Concurrency trong Project Loom đánh dấu một bước tiến quan trọng trong việc xử lý đồng thời trong Java. Tính năng này không chỉ giúp code dễ viết hơn mà còn an toàn hơn, giảm thiểu các vấn đề phổ biến trong lập trình đồng thời. Với việc được tích hợp vào Java 23, đây là thời điểm tốt để các developer bắt đầu tìm hiểu và áp dụng tính năng này vào các dự án của mình.
|
||||
Structured Concurrency trong Project Loom đánh dấu một bước tiến quan trọng trong việc xử lý đồng thời trong Java. Tính năng này không chỉ giúp code dễ viết hơn mà còn an toàn hơn, giảm thiểu các vấn đề phổ biến trong lập trình đồng thời. Với việc được tích hợp vào Java 23, đây là thời điểm tốt để các developer bắt đầu tìm hiểu và áp dụng tính năng này vào các dự án của mình.
|
||||
|
||||
## [Go's HTTP Server Patterns in Java 25](https://mccue.dev/pages/4-5-25-go-http-server)
|
||||
|
||||
@@ -133,7 +133,7 @@ Trong bài viết này, Ethan McCue chia sẻ cách triển khai các mẫu HTTP
|
||||
|
||||
### Những điểm chính:
|
||||
|
||||
- **Giới thiệu về jdk.httpserver**:
|
||||
- **Giới thiệu về jdk.httpserver**:
|
||||
- Module mới trong Java cho phép tạo HTTP server đơn giản
|
||||
- Tương tự như cách Go xử lý HTTP server
|
||||
- Phù hợp cho phát triển và prototyping
|
||||
@@ -169,7 +169,7 @@ Tác giả minh họa việc xây dựng một wiki server với các chức nă
|
||||
|
||||
### Kết luận:
|
||||
|
||||
Mặc dù `jdk.httpserver` được đánh dấu là "for development only", nó cung cấp một cách tiếp cận đơn giản và hiệu quả để xây dựng HTTP server trong Java, tương tự như cách Go làm. Điều này mở ra khả năng phát triển nhanh các ứng dụng web đơn giản mà không cần đến các framework phức tạp. Tuy nhiên, cho môi trường production, tác giả khuyến nghị sử dụng các server chuyên nghiệp như Jetty.
|
||||
Mặc dù `jdk.httpserver` được đánh dấu là "for development only", nó cung cấp một cách tiếp cận đơn giản và hiệu quả để xây dựng HTTP server trong Java, tương tự như cách Go làm. Điều này mở ra khả năng phát triển nhanh các ứng dụng web đơn giản mà không cần đến các framework phức tạp. Tuy nhiên, cho môi trường production, tác giả khuyến nghị sử dụng các server chuyên nghiệp như Jetty.
|
||||
|
||||
## [Java is dying and it paid off my mortgage](https://alyosha.net/posts/java-is-dying-and-it-paid-off-my-mortgage/)
|
||||
|
||||
@@ -206,7 +206,7 @@ Tác giả chia sẻ câu chuyện cá nhân:
|
||||
|
||||
### Kết luận:
|
||||
|
||||
Bài viết đưa ra một góc nhìn mới về việc theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực phát triển phần mềm. Thay vì chạy theo các xu hướng công nghệ mới, việc làm chủ các công nghệ đã trưởng thành như Java có thể mang lại sự ổn định và thành công lâu dài. Câu chuyện của tác giả là một minh chứng cho thấy đôi khi những lựa chọn "không phổ biến" lại có thể là lựa chọn tốt nhất cho sự nghiệp.
|
||||
Bài viết đưa ra một góc nhìn mới về việc theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực phát triển phần mềm. Thay vì chạy theo các xu hướng công nghệ mới, việc làm chủ các công nghệ đã trưởng thành như Java có thể mang lại sự ổn định và thành công lâu dài. Câu chuyện của tác giả là một minh chứng cho thấy đôi khi những lựa chọn "không phổ biến" lại có thể là lựa chọn tốt nhất cho sự nghiệp.
|
||||
|
||||
## [Refining var-handles in Valhalla](https://cr.openjdk.org/~jrose/values/atomic-value-access-api.html)
|
||||
|
||||
@@ -251,7 +251,7 @@ Tác giả cung cấp pseudocode chi tiết cho việc triển khai:
|
||||
|
||||
### Kết luận:
|
||||
|
||||
Việc cải tiến var-handles trong Valhalla là một bước quan trọng để hỗ trợ tốt hơn cho value types trong Java. Cách tiếp cận mới giúp đơn giản hóa việc xử lý atomic operations và cải thiện hiệu suất của ứng dụng. Tuy nhiên, đây là một API phức tạp và chỉ nên được sử dụng bởi các developer có kinh nghiệm.
|
||||
Việc cải tiến var-handles trong Valhalla là một bước quan trọng để hỗ trợ tốt hơn cho value types trong Java. Cách tiếp cận mới giúp đơn giản hóa việc xử lý atomic operations và cải thiện hiệu suất của ứng dụng. Tuy nhiên, đây là một API phức tạp và chỉ nên được sử dụng bởi các developer có kinh nghiệm.
|
||||
|
||||
## [Cấu hình domain .localhost cho ứng dụng local](https://inclouds.space/localhost-domains)
|
||||
|
||||
@@ -299,11 +299,11 @@ Tác giả đề xuất một số cải tiến trong tương lai:
|
||||
|
||||
### Kết luận:
|
||||
|
||||
Cách tiếp cận này mang lại nhiều lợi ích cho việc phát triển và kiểm thử ứng dụng web locally. Nó giúp đơn giản hóa việc truy cập các ứng dụng và tạo ra một môi trường phát triển chuyên nghiệp hơn. Mặc dù cần một số cấu hình ban đầu, nhưng lợi ích mang lại là đáng kể, đặc biệt khi làm việc với nhiều ứng dụng cùng lúc.
|
||||
Cách tiếp cận này mang lại nhiều lợi ích cho việc phát triển và kiểm thử ứng dụng web locally. Nó giúp đơn giản hóa việc truy cập các ứng dụng và tạo ra một môi trường phát triển chuyên nghiệp hơn. Mặc dù cần một số cấu hình ban đầu, nhưng lợi ích mang lại là đáng kể, đặc biệt khi làm việc với nhiều ứng dụng cùng lúc.
|
||||
|
||||
## [AI 50: AI Agents Move Beyond Chat](https://www.sequoiacap.com/article/ai-50-2025/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
|
||||
Trong bài viết này, Konstantine Buhler từ Sequoia Capital phân tích xu hướng AI năm 2025, đặc biệt là sự chuyển đổi từ AI chỉ trả lời câu hỏi sang AI thực sự thực hiện công việc.
|
||||
|
||||
@@ -342,8 +342,8 @@ Các công ty trong danh sách AI 50 đã chứng minh:
|
||||
|
||||
### Kết luận:
|
||||
|
||||
Năm 2025 đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong phát triển AI, chuyển từ công cụ trả lời sang công cụ hành động. Mặc dù vẫn còn thách thức về độ chính xác và bảo mật, nhưng xu hướng phát triển là không thể phủ nhận. Các tiến bộ trong doanh nghiệp sẽ dần lan tỏa sang đời sống hàng ngày, mở ra một kỷ nguyên mới cho AI trong năm 2026.
|
||||
Năm 2025 đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong phát triển AI, chuyển từ công cụ trả lời sang công cụ hành động. Mặc dù vẫn còn thách thức về độ chính xác và bảo mật, nhưng xu hướng phát triển là không thể phủ nhận. Các tiến bộ trong doanh nghiệp sẽ dần lan tỏa sang đời sống hàng ngày, mở ra một kỷ nguyên mới cho AI trong năm 2026.
|
||||
|
||||
## Vài ảnh hay ho đến từ [ByteByteGo](https://bytebytego.com/)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 231 KiB |
@@ -42,7 +42,7 @@ Các nguyên tắc chính của DOP bao gồm: mô hình hóa dữ liệu bất
|
||||
|
||||
Java hiện đại hỗ trợ DOP thông qua nhiều tính năng mới:
|
||||
- **Records**: Các lớp dữ liệu nhẹ và bất biến
|
||||
- **Sealed Classes**: Hạn chế các kiểu con có thể có để mô hình hóa dữ liệu dự đoán được hơn
|
||||
- **Sealed Classes**: Hạn chế các kiểu con có thể có để mô hình hóa dữ liệu dự đoán được hơn
|
||||
- **Pattern Matching và Switch Expressions**: Cho phép kiểm tra kiểu toàn diện và xử lý dữ liệu sạch sẽ
|
||||
|
||||
Lợi ích của DOP bao gồm mã nguồn đơn giản và dễ đọc hơn, khả năng bảo trì được cải thiện, giảm sự kết nối chặt chẽ giữa các thành phần hệ thống, dễ dàng kiểm thử các hàm độc lập, và tái cấu trúc an toàn hơn.
|
||||
@@ -117,4 +117,4 @@ Trong thời đại AI trợ lý lập trình ngày càng phổ biến, một th
|
||||
|
||||
## [Cursor best practices](https://x.com/paraschopra/status/1917466537637859544)
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
|
Before Width: | Height: | Size: 336 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 186 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 1.3 MiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 1.7 MiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 401 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 1.4 MiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 425 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 1.9 MiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 848 KiB |
|
Before Width: | Height: | Size: 984 KiB |