mirror of
https://github.com/tiennm99/blog.git
synced 2026-10-13 06:15:04 +00:00
[Change] from toml to yaml, refactor post
This commit is contained in:
1 parent
0e17d5e372
commit
8ae1e671f8
53 files changed
+333
-461
No files matched your search
+6
-6
@@ -71,8 +71,8 @@ params:
|
||||
ShowAllPagesInArchive: true
|
||||
ShowPageNums: true
|
||||
ShowToc: true
|
||||
# comments: false
|
||||
images: [ "images/logo.png" ]
|
||||
comments: true
|
||||
images: [ "img/logo.png" ]
|
||||
|
||||
profileMode:
|
||||
enabled: true
|
||||
@@ -107,7 +107,7 @@ params:
|
||||
url: "https://facebook.com/miti99"
|
||||
- name: youtube
|
||||
title: View on Youtube
|
||||
url: "https://youtube.com/miti99"
|
||||
url: "https://youtube.com/@miti99"
|
||||
- name: linkedin
|
||||
title: View on Linkedin
|
||||
url: "https://www.linkedin.com/in/miti99"
|
||||
@@ -126,9 +126,9 @@ params:
|
||||
# icon: icon.png
|
||||
# iconHeight: 35
|
||||
|
||||
# analytics:
|
||||
# google:
|
||||
# SiteVerificationTag: "XYZabc"
|
||||
analytics:
|
||||
google:
|
||||
SiteVerificationTag: "GTM-WR9BX9K"
|
||||
|
||||
assets:
|
||||
disableHLJS: true
|
||||
|
||||
+4
-4
@@ -1,7 +1,7 @@
|
||||
+++
|
||||
title = "Giới thiệu"
|
||||
slug = "about"
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Giới thiệu"
|
||||
slug: "about"
|
||||
---
|
||||
|
||||
Xin chào, mừng bạn đã đến với trang của mình.
|
||||
|
||||
|
||||
+4
-4
@@ -1,7 +1,7 @@
|
||||
+++
|
||||
title = "Misc"
|
||||
slug = "misc"
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Misc"
|
||||
slug: "misc"
|
||||
---
|
||||
|
||||
https://cv.miti99.eu.org/miti99.pdf
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,9 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
title = "Cài đặt Archlinux trong chế độ boot UEFI"
|
||||
date = 2020-04-07
|
||||
tags = ["Arch", "Linux"]
|
||||
categories = ["Arch", "Linux"]
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Cài đặt Archlinux trong chế độ boot UEFI"
|
||||
date: 2020-04-07
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
## Giới thiệu
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,27 +1,26 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-04-08T07:00:00+07:00
|
||||
title = "'Hậu cài đặt' Archlinux"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "'Hậu cài đặt' Archlinux"
|
||||
date: 2020-04-08
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Tiếp theo bài cài đặt Arch Linux thì đây là những điều theo mình là nên làm trước khi reboot để dùng.
|
||||
|
||||
## Cài đặt giao diện cho Arch Linux
|
||||
|
||||
Sau khi hoàn tất các bước ở bài cài đặt, thì bạn đã có thể sử dụng Arch Linux rồi, tuy nhiên đó chỉ là giao diện console thôi, để cài đặt môi trường Desktop thì bạn làm như sau: (lúc này vẫn còn ở trong chế độ của `arch-chroot` nha các bạn)
|
||||
Sau khi hoàn tất các bước ở bài cài đặt, thì bạn đã có thể sử dụng Arch Linux rồi, tuy nhiên đó chỉ là giao diện console
|
||||
thôi, để cài đặt môi trường Desktop thì bạn làm như sau: (lúc này vẫn còn ở trong chế độ của `arch-chroot` nha các bạn)
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
pacman -S xorg-server
|
||||
pacman -S cinnamon
|
||||
```
|
||||
|
||||
Ở đây mình dùng desktop environment (DE) là cinnamon; sau này các bài hướng dẫn mình cũng hướng dẫn cho cinnamon thôi. Arch hỗ trợ rất nhiều DE khác nhau được liệt kê ở <https://wiki.archlinux.org/index.php/Desktop_environment,> các bạn có thể chọn một DE khác thích hợp như Gnome, KDE,... Đặc biệt Arch có hỗ trợ i3, một DE có thể nói là 'dành cho lập trình viên' rất 'cool', nhưng mình không pro như thế nên chưa dùng được :v Vì cinnamon cũng dựa trên gtk nên các bạn có thể cài đặt gnome để có những phần mềm bổ sung thêm khác
|
||||
Ở đây mình dùng desktop environment (DE) là cinnamon; sau này các bài hướng dẫn mình cũng hướng dẫn cho cinnamon thôi.
|
||||
Arch hỗ trợ rất nhiều DE khác nhau được liệt kê ở <https://wiki.archlinux.org/index.php/Desktop_environment,> các bạn có
|
||||
thể chọn một DE khác thích hợp như Gnome, KDE,... Đặc biệt Arch có hỗ trợ i3, một DE có thể nói là 'dành cho lập trình
|
||||
viên' rất 'cool', nhưng mình không pro như thế nên chưa dùng được :v Vì cinnamon cũng dựa trên gtk nên các bạn có thể
|
||||
cài đặt gnome để có những phần mềm bổ sung thêm khác
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
pacman -S lightdm lightdm-gtk-greeter
|
||||
@@ -49,7 +48,10 @@ Mặc định bạn mới có user root trong hệ thống thôi, để dùng th
|
||||
useradd -m -G wheel -s /bin/bash tien
|
||||
```
|
||||
|
||||
(-m để hệ thống tạo một thư mục home cho bạn, vd ở đây là /home/tien; -G wheel để thêm bạn vào group wheel, group này dùng để cấp quyền sudo cho bạn sau này; -s /bin/bash, shell của bạn, ở đây mình dùng bash, sau này mình viết bài giới thiệu cho các bạn về zsh, một shell dễ tùy chỉnh hơn; tien là tên người dùng bạn muốn tạo, mình tên Tiến thì tạo tên tien thôi :v)
|
||||
(-m để hệ thống tạo một thư mục home cho bạn, vd ở đây là /home/tien; -G wheel để thêm bạn vào group wheel, group này
|
||||
dùng để cấp quyền sudo cho bạn sau này; -s /bin/bash, shell của bạn, ở đây mình dùng bash, sau này mình viết bài giới
|
||||
thiệu cho các bạn về zsh, một shell dễ tùy chỉnh hơn; tien là tên người dùng bạn muốn tạo, mình tên Tiến thì tạo tên
|
||||
tien thôi :v)
|
||||
|
||||
### Cấp quyền sudo
|
||||
|
||||
@@ -70,10 +72,12 @@ Bỏ comment ở dòng `wheel ALL=(ALL) ALL`, vậy là được, lưu lại và
|
||||
|
||||
## Cài đặt một terminal
|
||||
|
||||
Nếu bạn chỉ cài cinnamon thì ban đầu bạn sẽ chưa có terminal nào, nếu muốn dùng lệnh thì sẽ phải vào TTY khác (Ctrl + Alt + Fx(x từ 2 đến 6 ấy). Ở đây mình cài Terminator nhé:
|
||||
Nếu bạn chỉ cài cinnamon thì ban đầu bạn sẽ chưa có terminal nào, nếu muốn dùng lệnh thì sẽ phải vào TTY khác (Ctrl +
|
||||
Alt + Fx(x từ 2 đến 6 ấy). Ở đây mình cài Terminator nhé:
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
pacman -S terminator
|
||||
```
|
||||
|
||||
Vậy là bạn đã có một hệ thống 'có thể dùng được' rồi đấy, sau này mình sẽ có các bài làm đẹp Arch, tinh chỉnh Arch,.. nữa. Hẹn gặp lại!!
|
||||
Vậy là bạn đã có một hệ thống 'có thể dùng được' rồi đấy, sau này mình sẽ có các bài làm đẹp Arch, tinh chỉnh Arch,..
|
||||
nữa. Hẹn gặp lại!!
|
||||
@@ -1,28 +1,33 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-04-13T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Cài đặt package trong AUR cho Archlinux"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux", "yay", "AUR"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Cài đặt package trong AUR cho Archlinux"
|
||||
date: 2020-04-13
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux", "yay", "AUR" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Arch User Repository (AUR) là nơi để người dùng nào cũng có thể tạo các package cho riêng mình và chia sẻ với những người khác cùng sử dụng; một lí do khiến cho Arch trở nên rất tiện lợi với người dùng, một trong những lí do để họ chọn Arch là distro để dùng.
|
||||
Arch User Repository (AUR) là nơi để người dùng nào cũng có thể tạo các package cho riêng mình và chia sẻ với những
|
||||
người khác cùng sử dụng; một lí do khiến cho Arch trở nên rất tiện lợi với người dùng, một trong những lí do để họ chọn
|
||||
Arch là distro để dùng.
|
||||
|
||||
Có thể nói hầu hết các gói bạn có thể tìm ở các distro khác đều có thể có ở Official Repositories hoặc trong AUR. Và những package "được biết đến" cũng sẽ có bản trong AUR. VD như `ibus-bamboo` - bộ gõ yêu thích của mình cũng có trong đây.
|
||||
Có thể nói hầu hết các gói bạn có thể tìm ở các distro khác đều có thể có ở Official Repositories hoặc trong AUR. Và
|
||||
những package "được biết đến" cũng sẽ có bản trong AUR. VD như `ibus-bamboo` - bộ gõ yêu thích của mình cũng có trong
|
||||
đây.
|
||||
|
||||
Hơn nữa, với những phần mềm open source hay cung cấp source code cho người dùng tự build (như trên GitHub chẳng hạn), thì việc cài đặt từ AUR dễ dàng hơn nhiều, và cũng dễ quản lý hơn nữa.
|
||||
Hơn nữa, với những phần mềm open source hay cung cấp source code cho người dùng tự build (như trên GitHub chẳng hạn),
|
||||
thì việc cài đặt từ AUR dễ dàng hơn nhiều, và cũng dễ quản lý hơn nữa.
|
||||
|
||||
Ở thời điểm mình viết bài này, mặc dù trong Official repositories có 11278 (một con số cũng rất ấn tượng rồi), nhưng trong AUR có đến tận 59729 packages, một con số rất 'khủng' phải không :D
|
||||
Ở thời điểm mình viết bài này, mặc dù trong Official repositories có 11278 (một con số cũng rất ấn tượng rồi), nhưng
|
||||
trong AUR có đến tận 59729 packages, một con số rất 'khủng' phải không :D
|
||||
|
||||
Và điểm mạnh trên cũng chính là điểm yếu của nó, vì ai cũng có thể thêm package vào đó, nên vẫn hay bị "mang tiếng" là dễ bị tác giả "tặng kèm" vài con virus hay malware,... vào máy :v. Vì vậy các bạn nên cẩn thận, lựa chọn package có nguồn đáng tin cậy để cài đặt thôi nhé, chẳng hạn như package được đề cập trong Arch Wiki, từ trang chủ của gói đó, vd như ibus-bamboo có ghi rõ gói AUR dành cho Arch và các distro base-on Arch; hoặc các package có votes cao, popularity nhiều,...
|
||||
Và điểm mạnh trên cũng chính là điểm yếu của nó, vì ai cũng có thể thêm package vào đó, nên vẫn hay bị "mang tiếng" là
|
||||
dễ bị tác giả "tặng kèm" vài con virus hay malware,... vào máy :v. Vì vậy các bạn nên cẩn thận, lựa chọn package có
|
||||
nguồn đáng tin cậy để cài đặt thôi nhé, chẳng hạn như package được đề cập trong Arch Wiki, từ trang chủ của gói đó, vd
|
||||
như ibus-bamboo có ghi rõ gói AUR dành cho Arch và các distro base-on Arch; hoặc các package có votes cao, popularity
|
||||
nhiều,...
|
||||
|
||||
## Hướng dẫn cài đặt package từ AUR (yay)
|
||||
|
||||
Ở đây mình sẽ hướng dẫn cài yay (một AUR helper khá nổi), vì hướng dẫn cơ bản nên các bước config build,... mình sẽ bỏ qua, chỉ hướng dẫn 3 bước chính
|
||||
Ở đây mình sẽ hướng dẫn cài yay (một AUR helper khá nổi), vì hướng dẫn cơ bản nên các bước config build,... mình sẽ bỏ
|
||||
qua, chỉ hướng dẫn 3 bước chính
|
||||
|
||||
Trước tiên thì bạn nên cài đặt gói base-devel trước, đây là gói chứa nhiều công cụ dùng để build package:
|
||||
|
||||
@@ -38,14 +43,24 @@ cd yay
|
||||
makepkg -si
|
||||
```
|
||||
|
||||
Vậy là xong rồi đó :D, quá đơn giản phải không nào, package này sẽ có thể dễ dàng quản lý được bằng pacman như một package thông thường, tuy nhiên pacman sẽ không thể cập nhật những package trong AUR được, nếu muốn bạn phải theo dõi và cập nhật bằng tay bằng cách làm lại các bước trên. Để khắc phục sự bất tiện này, chúng ta cần sự trợ giúp từ các AUR helpers, và ở đây mình sẽ dùng yay.
|
||||
Vậy là xong rồi đó :D, quá đơn giản phải không nào, package này sẽ có thể dễ dàng quản lý được bằng pacman như một
|
||||
package thông thường, tuy nhiên pacman sẽ không thể cập nhật những package trong AUR được, nếu muốn bạn phải theo dõi và
|
||||
cập nhật bằng tay bằng cách làm lại các bước trên. Để khắc phục sự bất tiện này, chúng ta cần sự trợ giúp từ các AUR
|
||||
helpers, và ở đây mình sẽ dùng yay.
|
||||
|
||||
## yay (Yet another Yogurt)
|
||||
|
||||
Như đã nói ở trên, việc cài đặt package từ AUR có thể nói là rất đơn giản, qua 3 bước chính; tuy nhiên lại không tự cập nhật,... được. Vì vậy mình giới thiệu đến các bạn yay, với yay, việc cài đặt package từ AUR chỉ cần 1 lệnh y chang pacman thôi :v (vì yay là một trong những Pacman wrappers mà :D), và quá trình cài chỉ khác một chút là có thêm bước build package nên lâu hơn thông thường mà thôi. Hơn nữa yay là 'tinh hoa tổng hợp' từ yaourt, apacman và pacaur (những cái tên khá là 'cộm cán' nếu bạn biết đến chúng :v, dù yaourt đã bị 'chết', bởi vậy yay mới là sự thay thế cho nó).
|
||||
Như đã nói ở trên, việc cài đặt package từ AUR có thể nói là rất đơn giản, qua 3 bước chính; tuy nhiên lại không tự cập
|
||||
nhật,... được. Vì vậy mình giới thiệu đến các bạn yay, với yay, việc cài đặt package từ AUR chỉ cần 1 lệnh y chang
|
||||
pacman thôi :v (vì yay là một trong những Pacman wrappers mà :D), và quá trình cài chỉ khác một chút là có thêm bước
|
||||
build package nên lâu hơn thông thường mà thôi. Hơn nữa yay là 'tinh hoa tổng hợp' từ yaourt, apacman và pacaur (những
|
||||
cái tên khá là 'cộm cán' nếu bạn biết đến chúng :v, dù yaourt đã bị 'chết', bởi vậy yay mới là sự thay thế cho nó).
|
||||
|
||||
Không dài dòng nữa, bên trên đã là cách cài đặt yay rồi nên mình không giới thiệu nữa :v
|
||||
|
||||
Và cách sử dụng... Hmm, vì yay có cú pháp giống pacman nên cũng khỏi giới thiệu luôn :v, muốn cài package X cứ `yay -S X` thôi :v, và các tùy chọn sau thì bạn cứ xem thử nó báo gì rồi chọn, nếu lười thì cứ Enter mãi thôi, 9/10 là bạn sẽ cài được package :v
|
||||
Và cách sử dụng... Hmm, vì yay có cú pháp giống pacman nên cũng khỏi giới thiệu luôn :v, muốn cài package X
|
||||
cứ `yay -S X` thôi :v, và các tùy chọn sau thì bạn cứ xem thử nó báo gì rồi chọn, nếu lười thì cứ Enter mãi thôi, 9/10
|
||||
là bạn sẽ cài được package :v
|
||||
|
||||
À, tip nhỏ, đó là để cập nhật hệ thống bạn chỉ cần dùng lệnh `yay` thôi (nó sẽ thay cho `yay -Syyu`, giống với `sudo pacman -Syyu` luôn đó :v), vì vậy không cần phức tạp, cứ `yay` thôi :D
|
||||
À, tip nhỏ, đó là để cập nhật hệ thống bạn chỉ cần dùng lệnh `yay` thôi (nó sẽ thay cho `yay -Syyu`, giống
|
||||
với `sudo pacman -Syyu` luôn đó :v), vì vậy không cần phức tạp, cứ `yay` thôi :D
|
||||
@@ -1,16 +1,11 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-04-14T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Tinh chỉnh Cinnamon trong Archlinux"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux", "Cinnamon"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Tinh chỉnh Cinnamon trong Archlinux"
|
||||
date: 2020-04-14
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux", "Cinnamon" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Nhìn sơ thì cũng thấy Cinnamon khi bạn cài đặt Linux Mint thì đẹp hơn nhiều so với cái mà bạn vừa cài đặt, ôi thôi, nó 'chuối ơi là chuối' luôn. Vì vậy chúng ta sẽ làm cho nó được như trong Mint nha !😀
|
||||
Nhìn sơ thì cũng thấy Cinnamon khi bạn cài đặt Linux Mint thì đẹp hơn nhiều so với cái mà bạn vừa cài đặt, ôi thôi, nó '
|
||||
chuối ơi là chuối' luôn. Vì vậy chúng ta sẽ làm cho nó được như trong Mint nha !😀
|
||||
|
||||
## Slick-greeter
|
||||
|
||||
@@ -27,7 +22,8 @@ yay -S lightdm-settings
|
||||
```
|
||||
|
||||
Sửa file /etc/lightdm/lightdm.conf như sau:
|
||||
Ở dưới mục `[Seat:*]` tìm dòng `greeter-session=example-gtk-gnome`, uncomment và sửa thành `greeter-session=lightdm-slick-greeter`
|
||||
Ở dưới mục `[Seat:*]` tìm dòng `greeter-session=example-gtk-gnome`, uncomment và sửa
|
||||
thành `greeter-session=lightdm-slick-greeter`
|
||||
|
||||
## Themes và icons
|
||||
|
||||
@@ -52,15 +48,20 @@ Chỉnh lại trong Settings mục Hardware -> Sound tab Sounds để dùng nhé
|
||||
|
||||
## Phần mềm cần thiết
|
||||
|
||||
Khi mới cài hầu như Cinnamon không có gì dùng hết :/, nên mình mới khuyên cài group gnome trước đã rồi hãy cài Cinnamon, mấy cái cần thiết thì như là Screenshot, Terminal, Software:
|
||||
Khi mới cài hầu như Cinnamon không có gì dùng hết :/, nên mình mới khuyên cài group gnome trước đã rồi hãy cài Cinnamon,
|
||||
mấy cái cần thiết thì như là Screenshot, Terminal, Software:
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
yay -S gnome-screenshot gnome-terminal gnome-software
|
||||
```
|
||||
|
||||
, cơ mà cái gnome thì ‘tặng kèm’ kha khá phần mềm khác nữa :v, mà tiêu chí của Arch là ‘Keep It Simple’ nên nếu không cài gnome thì cũng chẳng sao cả, cứ cài cái gì cần thiết thôi.
|
||||
, cơ mà cái gnome thì ‘tặng kèm’ kha khá phần mềm khác nữa :v, mà tiêu chí của Arch là ‘Keep It Simple’ nên nếu không
|
||||
cài gnome thì cũng chẳng sao cả, cứ cài cái gì cần thiết thôi.
|
||||
|
||||
Đó là điều hơi buồn của cinnamon trên Arch, bởi vì các DE khác thì thường có gói extra đi kèm: `deepin` có `deepin-extra`, `gnome` có `gnome-extra`, `mate` có `mate-extra`,... đến cả thằng em được mệnh danh là 'gọn nhẹ' `xfce4` mà cũng có `xfce4-goodies` nữa.;còn `cinnamon` thì chưa. Nhưng mà nếu cần combo của Cinnamon ư? Thì mình nghĩ cài nhiêu đây là cơ bản rồi:
|
||||
Đó là điều hơi buồn của cinnamon trên Arch, bởi vì các DE khác thì thường có gói extra đi kèm: `deepin`
|
||||
có `deepin-extra`, `gnome` có `gnome-extra`, `mate` có `mate-extra`,... đến cả thằng em được mệnh danh là 'gọn
|
||||
nhẹ' `xfce4` mà cũng có `xfce4-goodies` nữa.;còn `cinnamon` thì chưa. Nhưng mà nếu cần combo của Cinnamon ư? Thì mình
|
||||
nghĩ cài nhiêu đây là cơ bản rồi:
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
yay -S xed xviewer xreader xplayer pix blueberry
|
||||
@@ -76,4 +77,5 @@ yay -S nemo-fileroller
|
||||
|
||||
Sau đó restart nemo: `nemo -q`
|
||||
|
||||
Đây chỉ là cài cho giống Mint thôi, còn để làm Arch Cinnamon độc đáo hơn nữa, màu mè hơn nữa thì mình dành cho bài khác nha. Tạm biệt các bạn, hẹn gặp lại.
|
||||
Đây chỉ là cài cho giống Mint thôi, còn để làm Arch Cinnamon độc đáo hơn nữa, màu mè hơn nữa thì mình dành cho bài khác
|
||||
nha. Tạm biệt các bạn, hẹn gặp lại.
|
||||
@@ -1,28 +1,30 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-04-15T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Vài phần mềm thiết thực cho Archlinux"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Vài phần mềm thiết thực cho Archlinux"
|
||||
date: 2020-04-15
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Bài viết này mình giới thiệu một số phần mềm có thể cần thiết (đối với mình – với vai trò là một sinh viên CNTT sử dụng Arch Linux)
|
||||
Bài viết này mình giới thiệu một số phần mềm có thể cần thiết (đối với mình – với vai trò là một sinh viên CNTT sử dụng
|
||||
Arch Linux)
|
||||
|
||||
## Web Browser
|
||||
|
||||
Web browser là một thành phần quan trọng phải không nào, để lướt Facebook hay để xem blog này cũng vậy :v. Mặc dù Edge đã xoắn ngôi Firefox để giành vị trí top 2 browser phổ biến, nhưng Edge chưa có bản cho linux, vì vậy có thể nói Chrome và Firefox vẫn là 2 browser phổ biến trong thế giới của chúng ta, để cài đặt:
|
||||
Web browser là một thành phần quan trọng phải không nào, để lướt Facebook hay để xem blog này cũng vậy :v. Mặc dù Edge
|
||||
đã xoắn ngôi Firefox để giành vị trí top 2 browser phổ biến, nhưng Edge chưa có bản cho linux, vì vậy có thể nói Chrome
|
||||
và Firefox vẫn là 2 browser phổ biến trong thế giới của chúng ta, để cài đặt:
|
||||
Chrome: `yay -S google-chrome`
|
||||
Firefox: `yay -S firefox`
|
||||
Ngoài ra còn có các browser khác như: Brave (`brave-bin`), Chromium (`chromium`), Opera (`opera`), Vivaldi (`vivaldi`),...
|
||||
Ngoài ra còn có các browser khác như: Brave (`brave-bin`), Chromium (`chromium`), Opera (`opera`),
|
||||
Vivaldi (`vivaldi`),...
|
||||
Bạn xem thêm tại: <https://wiki.archlinux.org/index.php/List_of_applications/Internet#Web_browsers> nhé!
|
||||
|
||||
## Bộ gõ tiếng Việt
|
||||
|
||||
Từ lâu, bộ gõ tiếng Việt trên Linux đã là một nỗi đau :v, tuy nhiên gần đây mình tìm được một bộ gõ khá là Ok, đó là [ibus-bamboo](https://github.com/BambooEngine/ibus-bamboo). Chế độ gõ mặc định thì cũng hao hao giống `ibus-unikey` thôi, nhưng bằng việc chuyển chế độ gõ (shortcut là _Shift+~_) thì bạn có thể chuyển sang chế độ gõ khác cho từng phần mềm, có tận 7 chế độ, bạn có thể chuyển cho phù hợp. VD mình chọn chế độ 4. ForwardKeyEvent II để viết blog này đấy. Để cài đặt:
|
||||
Từ lâu, bộ gõ tiếng Việt trên Linux đã là một nỗi đau :v, tuy nhiên gần đây mình tìm được một bộ gõ khá là Ok, đó
|
||||
là [ibus-bamboo](https://github.com/BambooEngine/ibus-bamboo). Chế độ gõ mặc định thì cũng hao hao giống `ibus-unikey`
|
||||
thôi, nhưng bằng việc chuyển chế độ gõ (shortcut là _Shift+~_) thì bạn có thể chuyển sang chế độ gõ khác cho từng phần
|
||||
mềm, có tận 7 chế độ, bạn có thể chuyển cho phù hợp. VD mình chọn chế độ 4. ForwardKeyEvent II để viết blog này đấy. Để
|
||||
cài đặt:
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
yay -S ibus-bamboo
|
||||
@@ -38,7 +40,9 @@ ibus-daemon -drx
|
||||
|
||||
## Phần mềm chụp màn hình
|
||||
|
||||
Ngoài `gnome-screenshot` ra thì lúc trước mình có dùng shutter, chẳng may cái này ngừng phát triển rồi, mình cũng tìm được một cái khác thay thế là `flameshot`, cũng khá là tiện, bạn có thể chọn khung để chụp, điều chỉnh lại khung sau khi đã chọn,... Để cài đặt:
|
||||
Ngoài `gnome-screenshot` ra thì lúc trước mình có dùng shutter, chẳng may cái này ngừng phát triển rồi, mình cũng tìm
|
||||
được một cái khác thay thế là `flameshot`, cũng khá là tiện, bạn có thể chọn khung để chụp, điều chỉnh lại khung sau khi
|
||||
đã chọn,... Để cài đặt:
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
yay -S flameshot
|
||||
@@ -46,13 +50,17 @@ yay -S flameshot
|
||||
|
||||
## Office
|
||||
|
||||
Hẳn phải cần đến một bộ Office để còn 'làm ăn' với văn bản, bảng tính hay trình chiếu các kiểu chứ. Mình thì thường dùng Libre Office, cài đặt cũng dễ thôi, Arch có 2 bản fresh và still, mình thì hay dùng fresh:
|
||||
Hẳn phải cần đến một bộ Office để còn 'làm ăn' với văn bản, bảng tính hay trình chiếu các kiểu chứ. Mình thì thường dùng
|
||||
Libre Office, cài đặt cũng dễ thôi, Arch có 2 bản fresh và still, mình thì hay dùng fresh:
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
yay -S libreoffice-fresh
|
||||
```
|
||||
|
||||
Ngoài Libre ra thì Arch còn có kha khá các bản Office khác cho bạn lựa chọn: Calligra (`calligra`), Only Office (`onlyoffice-bin`), Open Office (`openoffice`), Softmaker Office (`freeoffice`) và WPS Office (`wps-office`) cùng với những phần mềm 'rời', thay thế cho từng phần mềm trong các bộ office. Với LibreOffice thì ibus đã hoạt động khá mượt rồi, tuy nhiên với các bộ khác thì mình thấy phải thêm vào `/etc/profile` các dòng sau:
|
||||
Ngoài Libre ra thì Arch còn có kha khá các bản Office khác cho bạn lựa chọn: Calligra (`calligra`), Only
|
||||
Office (`onlyoffice-bin`), Open Office (`openoffice`), Softmaker Office (`freeoffice`) và WPS Office (`wps-office`) cùng
|
||||
với những phần mềm 'rời', thay thế cho từng phần mềm trong các bộ office. Với LibreOffice thì ibus đã hoạt động khá mượt
|
||||
rồi, tuy nhiên với các bộ khác thì mình thấy phải thêm vào `/etc/profile` các dòng sau:
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
export GTK_IM_MODULE=ibus
|
||||
@@ -62,17 +70,20 @@ export QT_IM_MODULE=ibus
|
||||
|
||||
## Terminal
|
||||
|
||||
Mặc định bạn có thể dùng gnome-terminal cũng được, nhưng mình hay dùng 2 terminal là terminator và guake, mình có hướng dẫn cài terminator ở bài hậu cài đặt rồi, nên giờ cài thêm Guake thôi:
|
||||
Mặc định bạn có thể dùng gnome-terminal cũng được, nhưng mình hay dùng 2 terminal là terminator và guake, mình có hướng
|
||||
dẫn cài terminator ở bài hậu cài đặt rồi, nên giờ cài thêm Guake thôi:
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
yay -S guake
|
||||
```
|
||||
|
||||
Guake giúp bạn có thể mở nhanh terminal bằng shortcut F12, tinh chỉnh để terminal tự ẩn, tự chạy cùng hệ thống,… rất tiện
|
||||
Guake giúp bạn có thể mở nhanh terminal bằng shortcut F12, tinh chỉnh để terminal tự ẩn, tự chạy cùng hệ thống,… rất
|
||||
tiện
|
||||
|
||||
## Nhắn tin tiện lợi hơn
|
||||
|
||||
Việc nhắn tin 'all-in-one' rất dễ với Rambox, Rambox giúp chúng ta có thể nhắn tin Messenger, Skype, Telegram... thậm chí cả quản lý email như Gmail, Outlook,... Để cài đặt:
|
||||
Việc nhắn tin 'all-in-one' rất dễ với Rambox, Rambox giúp chúng ta có thể nhắn tin Messenger, Skype, Telegram... thậm
|
||||
chí cả quản lý email như Gmail, Outlook,... Để cài đặt:
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
yay -S rambox-bin
|
||||
@@ -80,7 +91,8 @@ yay -S rambox-bin
|
||||
|
||||
## Quản lý clipboard
|
||||
|
||||
Khi bạn... copy code :v rất nhiều và paste một lượt? Bạn không muốn chuyển tab copy xong paste từng đợt? Đó là lúc bạn cần đến một phần mềm để quản lý clipboard, ở đây mình dùng CopyQ:
|
||||
Khi bạn... copy code :v rất nhiều và paste một lượt? Bạn không muốn chuyển tab copy xong paste từng đợt? Đó là lúc bạn
|
||||
cần đến một phần mềm để quản lý clipboard, ở đây mình dùng CopyQ:
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
yay -S copyq
|
||||
@@ -88,13 +100,16 @@ yay -S copyq
|
||||
|
||||
## Cloud sync
|
||||
|
||||
Tin buồn là 2 cloud lớn với sinh viên là Google Drive và Onedrive (dùng mail sinh viên thì có Google Drive unlimit, còn Onedrive thì cho 5TB) thì không hỗ trợ linux một cách chính thức, có nhiều cách thay thế nhưng thay thế thì ai đảm bảo đâu, nên mình không dùng. Mình dùng Dropbox:
|
||||
Tin buồn là 2 cloud lớn với sinh viên là Google Drive và Onedrive (dùng mail sinh viên thì có Google Drive unlimit, còn
|
||||
Onedrive thì cho 5TB) thì không hỗ trợ linux một cách chính thức, có nhiều cách thay thế nhưng thay thế thì ai đảm bảo
|
||||
đâu, nên mình không dùng. Mình dùng Dropbox:
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
yay -S dropbox
|
||||
```
|
||||
|
||||
Ngoài ra thì cũng có nhiều host hỗ trợ linux lắm, như MEGA (`megasync`), Nextcloud (`nextclout-client` nếu bạn dùng host của người ta),...
|
||||
Ngoài ra thì cũng có nhiều host hỗ trợ linux lắm, như MEGA (`megasync`), Nextcloud (`nextclout-client` nếu bạn dùng host
|
||||
của người ta),...
|
||||
Bạn có thể tham khảo một số host khác được đề cập tại đây:
|
||||
<https://wiki.archlinux.org/index.php/List_of_applications/Internet#Cloud_synchronization_clients>
|
||||
|
||||
@@ -137,7 +152,8 @@ yay -S meld
|
||||
|
||||
## Phần mềm ảo hóa để chạy máy ảo
|
||||
|
||||
Khi cài nhóm gnome thì bạn đã có sẵn gnome-boxes rồi, tuy nhiên thì mình vẫn thấy VirtualBox là nhất trên Linux :v Lưu ý là bạn cần cài thêm linux-headers (nếu bạn dùng kernel mặc định của Arch) để mà cài dkms nhé!
|
||||
Khi cài nhóm gnome thì bạn đã có sẵn gnome-boxes rồi, tuy nhiên thì mình vẫn thấy VirtualBox là nhất trên Linux :v Lưu ý
|
||||
là bạn cần cài thêm linux-headers (nếu bạn dùng kernel mặc định của Arch) để mà cài dkms nhé!
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
yay -S linux-headers
|
||||
@@ -154,7 +170,8 @@ yay -S bleachbit
|
||||
|
||||
## Phần mềm quản lý download
|
||||
|
||||
Uget không bằng được Internet Download Manager (IDM) thần thánh trên Windows, nên dùng đỡ nhé, sẵn cài thêm plugin `aria2` luôn:
|
||||
Uget không bằng được Internet Download Manager (IDM) thần thánh trên Windows, nên dùng đỡ nhé, sẵn cài thêm
|
||||
plugin `aria2` luôn:
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
yay -S uget aria2
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-04-16T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Zsh và Antibody"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux", "Zsh", "Antibody"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Zsh và Antibody"
|
||||
date: 2020-04-16
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux", "Zsh", "Antibody" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Bài viết này mình giới thiệu về zsh, một shell khác với bash, với khả năng tùy biến rất cao, hỗ trợ rất nhiều, nhất là với những bạn hay dùng lệnh.
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-04-17T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Một số vấn đề gặp phải"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux", "Trouble"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Một số vấn đề gặp phải"
|
||||
date: 2020-04-17
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux", "Trouble" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Đây là bài viết tổng hợp một số vấn đề mình gặp phải và cách giải quyết, đây là những cách mà mình làm thì nó hoạt động nên ở mức độ "just work", mình không đảm bảo là nếu bạn gặp tình huống như mình thì sẽ được. Bài viết sẽ được cập nhật lại trong quá trình sử dụng của mình nhé!
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-04-18T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Tweaks nho nhỏ cho Firefox"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux", "Firefox"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Tweaks nho nhỏ cho Firefox"
|
||||
date: 2020-04-18
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux", "Firefox" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
## Cache on RAM
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-04-19T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Dùng audio output làm input"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux", "Tips"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Dùng audio output làm input"
|
||||
date: 2020-04-19
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux", "Tips" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Khi bạn... gọi cho gấu qua mạng, và muốn có một bản nhạc tình làm nền (cho lãng mạn :v)... Đây là một tips khá hữu ích !😀
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-04-20T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Auto TRIM SSD"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux", "SSD"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Auto TRIM SSD"
|
||||
date: 2020-04-20
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux", "SSD" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Package `util-linux` cung cấp `fstrim.service` và `fstrim.timer` trong `systemd` rồi, nên để sử dụng bạn chỉ cần chạy `fstrim.timer` là đủ. Thực hiện như sau:
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-04-29T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Youtube Downloader cho Archlinux"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux", "Youtube"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Youtube Downloader cho Archlinux"
|
||||
date: 2020-04-29
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux", "Youtube" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Như tiêu đề thì mình sẽ giới thiệu với các bạn 2 công cụ mình thường dùng để tải video từ Youtube.
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-04-30T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Làm con trỏ chuột trên màn hình đăng nhập đẹp hơn"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux", "Cursor"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Làm con trỏ chuột trên màn hình đăng nhập đẹp hơn"
|
||||
date: 2020-04-30
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux", "Cursor" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Như tiêu đề, để thay đổi con trỏ chuột trong màn hình đăng nhập, bạn sửa giá trị **Inherits** ở file `/usr/share/icons/default/index.theme`.
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-05-01T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Theme cho GRUB"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux", "GRUB"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Theme cho GRUB"
|
||||
date: 2020-05-01
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux", "GRUB" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Bạn muốn có giao diện GRUB đẹp hơn? Hôm nay mình sẽ chia sẻ cách để tạo giao diện GRUB đẹp hơn một tí. Ở đây mình ví dụ là theme litarvan có sẵn trong repo của Arch:
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-05-02T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Kích hoạt Numlock khi khởi động với LightDM"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = []
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Kích hoạt Numlock khi khởi động với LightDM"
|
||||
date: 2020-05-02
|
||||
tags: [ "Linux", "Display Manager" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Cài đặt numlockx:
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-05-03T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Splash screen cho Archlinux"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux", "Plymouth"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Splash screen cho Archlinux"
|
||||
date: 2020-05-03
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux", "Plymouth" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Bài này mình sẽ hướng dẫn các bạn cài Plymouth làm Splash screen trên Arch Linux. Giống kiểu mấy chấm xoay xoay trên Windows, 5 chấm trắng trắng cam cam trên Ubuntu (mà nay bản 20.04 đổi rồi) hay vòng tròn quay quay trên Fedora vậy.
|
||||
|
||||
@@ -29,7 +23,7 @@ HOOKS=(base udev plymouth ...)
|
||||
Trong file /etc/default/grub, sửa lại kernel parameters lại như sau:
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
GRUB_CMDLINE_LINUX_DEFAULT=”quiet splash loglevel=3 rd.udev.log_priority=3 vt.global_cursor_default=0″
|
||||
GRUB_CMDLINE_LINUX_DEFAULT="quiet splash loglevel=3 rd.udev.log_priority=3 vt.global_cursor_default=0"
|
||||
```
|
||||
|
||||
Sau đó cập nhật lại grub nhé!
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-05-04T10:55:15+07:00
|
||||
title = "Chơi game với Steam trên Archlinux"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux", "Game", "Steam"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Chơi game với Steam trên Archlinux"
|
||||
date: 2020-05-04
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux", "Game", "Steam" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Có thể nói Steam là một nền tảng hiếm hoi ưu ái cho Linux, trong khi hầu hết các nền tảng khác không hỗ trợ Linux thì Steam có hẳn một OS riêng dựa trên Linux cho gamer, đó là SteamOS; ngoài ra còn hỗ trợ chính thức cho Ubuntu. Hơn nữa, nhiều tựa game đã làm nên tên tuổi Steam như Dota 2, CS:GO,... Mới đây thì có tựa game khá hay mình cũng có thử (và nghiện) đó là Dota Underlords (nhưng mà quyết tâm cai rồi nha^^). Hiện tại thì mình chỉ chơi game nông trại vui vui là Farm Together cùng với gấu yêu thôi :v. Nói tóm lại là nếu không nói đến các game native (mà đa phần khá là 'chuối', thiếu cuốn hút) thì Steam là nền tảng chơi game tốt nhất hiện nay cho Linux.
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-05-05T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Tăng tốc độ makepkg"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux", "AUR"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Tăng tốc độ makepkg"
|
||||
date: 2020-05-05
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux", "AUR" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Bài viết mình sẽ giới thiệu cách tinh chỉnh để quá trình build file từ AUR được nhanh hơn. Tuy nhiên cái lợi cũng có cái nguy cơ đi kèm, có khả năng là bạn sẽ gặp phải một lỗi gì đó, ở đâu đấy trong vài trường hợp :v
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-05-07T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Giúp pin 'sống' lâu hơn"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = []
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Giúp pin 'sống' lâu hơn"
|
||||
date: 2020-05-07
|
||||
tags: [ "Linux", "Battery" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
#### Cài đặt TLP
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-05-08T07:00:00+07:00
|
||||
title = "systemd-swap"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Arch", "Linux", "Systemd"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "systemd-swap"
|
||||
date: 2020-05-08
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux", "Systemd" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Đây là một service nhằm tạo ra swap động theo thời gian. Khởi tạo ban đầu chỉ có 512MiB thôi, nhưng sẽ tăng lên một cách **tự động** khi bạn sử dụng. Cài đặt như sau:
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-05-09T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Chạy các app cần GUI trong Docker"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Linux", "Docker"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Chạy các app cần GUI trong Docker"
|
||||
date: 2020-05-09
|
||||
tags: [ "Linux", "Docker" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Trường hợp của mình là mình lập trình app Python có sử dụng thư viện `matplotlib`. Để mình có thể sử dụng được giao diện thì mình cài đặt xhost trong host Arch trước:
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-05-13T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Không vào được trang đăng nhập của router (VD: Inet Center)"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = []
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Không vào được trang đăng nhập của router (VD: Inet Center)"
|
||||
date: 2020-05-13
|
||||
tags: [ "Issue" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Hiện tại mình đang ở KTX khu A của ĐHQG TpHCM, mình sử dụng mạng của Inet Center, sau khi xuống KTX thì mình mua thẻ nhưng không vào được trang đăng nhập nữa, nên không dùng internet được. Nó bị lỗi `ERR_CONNECTION_REFUSED`. Mình sẽ chỉ bạn cách giải quyết trong trường hợp của mình.
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-05-14T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Kết nối với wifi HCMUT01 của trường ĐH Bách Khoa trên Linux"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Linux", "Wifi"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Kết nối với wifi HCMUT01 của trường ĐH Bách Khoa trên Linux"
|
||||
date: 2020-05-14
|
||||
tags: [ "Linux", "Wifi" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Trong Windows thì khi kết nối bạn đã có chỗ để đăng nhập username và password sẵn, giờ mình sẽ hướng dẫn trên linux.
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-05-20T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Pin không sạc đầy"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Linux", "Battery"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Pin không sạc đầy"
|
||||
date: 2020-05-20
|
||||
tags: [ "Linux", "Battery" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Ở đây các bạn cần phân biệt với chai pin nhé!
|
||||
|
||||
@@ -21,12 +15,12 @@ sudo tlp-stat -b
|
||||
Ví dụ output hiện tại của mình như sau:
|
||||
|
||||
```shell
|
||||
--- TLP 1.3.1 --------------------------------------------
|
||||
+++ Battery Features: Charge Thresholds and Recalibrate
|
||||
---TLP 1.3.1 --------------------------------------------
|
||||
---Battery Features: Charge Thresholds and Recalibrate
|
||||
natacpi = active (data, thresholds)
|
||||
tpacpi-bat = active (recalibrate)
|
||||
tp-smapi = inactive (ThinkPad not supported)
|
||||
+++ ThinkPad Battery Status: BAT0 (Main / Internal)
|
||||
---ThinkPad Battery Status: BAT0 (Main / Internal)
|
||||
/sys/class/power_supply/BAT0/manufacturer = LGC
|
||||
/sys/class/power_supply/BAT0/model_name = 01AV463
|
||||
/sys/class/power_supply/BAT0/cycle_count = 90
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-06-06T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Chuyển đổi website"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Notice"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Chuyển đổi website"
|
||||
date: 2020-06-06
|
||||
tags: [ "Notice" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
**Note:** _(Dạo gần đây mình đã đi học lại, và cũng sấp mặt với deadline trên trường, nên hầu như chẳng viết lấy bài nào nữa, nhưng mà sau đợt này có lẽ mình sẽ có thêm "kha khá" kinh nghiệm để chia sẻ cùng các bạn :))))_
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = true
|
||||
date = 2020-06-10T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Chuyển sang Voidlinux"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Void", "Linux"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Chuyển sang Voidlinux"
|
||||
date: 2020-06-10
|
||||
tags: [ "Void", "Linux" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Sau một thời gian sử dụng [Archlinux](https://www.archlinux.org/) cũng khá tâm huyết mình đang chuyển sang dùng thử [Voidlinux](https://voidlinux.org/) *(Người ta dùng thử trên máy ảo, còn mình máy thật :v)*. Tuy vậy, với vốn kiến thức thu được sau khoảng thời gian sử dụng Archlinux thì mình thấy khá thoải mái khi sử dụng Voidlinux.
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-06-23T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Viết blog với hugo"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["hugo", "blog"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Viết blog với hugo"
|
||||
date: 2020-06-23
|
||||
tags: [ "hugo", "blog" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Như các bạn cũng biết, blog này của mình sử dụng hugo để tạo ra. Bài viết này mình sẽ hướng dẫn các bạn dùng hugo để tạo ra một static website tương tự.
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = true
|
||||
date = 2020-06-26T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Trở lại với Ubuntu"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = []
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Trở lại với Ubuntu"
|
||||
date: 2020-06-26
|
||||
tags: [ "Linux", "Ubuntu" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Sau một khoảng thời gian học hỏi được khá nhiều điều về Linux khi sử dụng Archlinux, mình nghĩ đã đến lúc mình nên trở về với Ubuntu. Bớt vọc vạch để máy tính mình bớt căng... CPU vì mình :)))
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = true
|
||||
date = 2020-06-27T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Những việc cần làm sau khi cài đặt Ubuntu 20.04"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Ubuntu", "Linux"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Những việc cần làm sau khi cài đặt Ubuntu 20.04"
|
||||
date: 2020-06-27
|
||||
tags: [ "Ubuntu", "Linux" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
**Đây là bài viết tổng hợp những điều cơ bản mình đã làm sau khi cài lại Ubuntu 20.04**
|
||||
|
||||
|
||||
Binary file not shown.
|
After Width: | Height: | Size: 213 KiB |
Binary file not shown.
|
After Width: | Height: | Size: 59 KiB |
@@ -1,19 +1,13 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-06-28T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Vấn đề về compositor với Plank trong Xfce"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = ["Linux", "Xfce"]
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Vấn đề về compositor với Plank trong Xfce"
|
||||
date: 2020-06-28
|
||||
tags: [ "Linux", "Xfce" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Bạn dùng Plank trong Xfce và gặp trường hợp có sọc ngang như bên dưới?
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
|
||||
Hãy vào tab `Compositor` trong `Windows Manager Tweaks` và bỏ tick trong mục `Show shadows under dock windows`:
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2020-06-29T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Vấn đề với Xfce"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = []
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Vấn đề với Xfce"
|
||||
date: 2020-06-29
|
||||
tags: [ "Arch", "Linux", "Driver" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Arch của bạn chỉ cài mỗi Xfce và bị "dứng" khi khởi động? Hay khi khởi động LightDM thì bị giật giật?
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2021-10-04T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Trở lại"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = []
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Trở lại"
|
||||
date: 2021-10-04
|
||||
tags: [ "Blog", "Notice" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Vào tầm tháng 7/2020, như đa phần sinh viên năm 3 khác, mình đi thực tập tốt nghiệp. Với một may mắn nhỏ, mình trúng tuyển chương trình VNG Tech Fresher (VTF) 2020 của [VNG](https://www.vng.com.vn/).
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2021-11-17T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Lần đầu build một bộ PC"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = []
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Lần đầu build một bộ PC"
|
||||
date: 2021-11-17
|
||||
tags: [ "PC" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
__Hiện MiTi cũng mới nhận được máy hôm nay thôi, nên còn bận cài máy, mà háo hức quá nên tối nay viết tạm bợ một bài, trong vài ngày tới sẽ chỉnh sửa lại cho hoàn thiện hơn__
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -1,14 +1,8 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2021-11-17T07:00:00+07:00
|
||||
title = "PC của tôi và OS của nó"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = []
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "PC của tôi và OS của nó"
|
||||
date: 2021-11-17
|
||||
tags: [ "PC" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Đọc blog đã lâu thì hẳn bạn cũng biết mình là fan của Linux (gọi là fan cho ngầu chứ a dua học đòi thôi, còn hiểu biết chẳng bao nhiêu hic). Chỉ là từ hồi đi làm tới nay thì cần một hệ thồng "stable" nên ít nghịch ngợm Linux hơn xưa, do bận việc, nghịch bậy lại mắc công cài đi cài lại tốn thời gian.
|
||||
|
||||
|
||||
File renamed without changes.
File renamed without changes.
File renamed without changes.
File renamed without changes.
File renamed without changes.
File renamed without changes.
File renamed without changes.
@@ -1,19 +1,12 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2022-11-27T21:13:36+07:00
|
||||
title = "Nhận ảnh kết quả miễn phí từ mazebrite.com"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
authors = ["miti99"]
|
||||
tags = ["Tip", "Trick"]
|
||||
categories = ["Tip", "Trick"]
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Nhận ảnh kết quả miễn phí từ mazebrite.com"
|
||||
date: 2022-11-27
|
||||
tags: [ "Tip", "Trick" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
[mazebrite.com](https://mazebrite.com/) là một trang web tạo ra mê cung với thông điệp ẩn khá hay ho. Nhưng mazebrite sẽ lấy phí là $0.99 cho mỗi kết quả. Như này:
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
|
||||
Nên post này sẽ giới thiệu cách nhận ảnh kết quả miễn phí từ [mazebrite.com](https://mazebrite.com/).
|
||||
|
||||
@@ -25,22 +18,22 @@ Nên post này sẽ giới thiệu cách nhận ảnh kết quả miễn phí t
|
||||
|
||||
1. Truy cập [mazebrite.com](https://mazebrite.com/) và tạo mê cung như bình thường.
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
|
||||
Bạn sẽ nhận được 3 bức ảnh với watermark như này:
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
|
||||
2. Truy cập Inspect, bằng cách chuột phải -> chọn Inspect hoặc nhấn phím tắt (F12), hoặc Ctrl + Shift + I. Sau đó chọn tab Elements. Ở đây tìm đến tag <div> có id __MazeSolution__ Đoạn mình gạch dưới như hình dưới là link của image.
|
||||
|
||||

|
||||

|
||||
|
||||
Giờ mình bỏ từ _Tester_, sau đó ghép với cụm mazebrite.com, ta được link ảnh kết quả. VD: như với hình trên, Tiến được 3 link sau:
|
||||
- [https://www.mazebrite.com/SavedMazes/j0uo5hMITI*VIVIhPINK-Solution.png](https://www.mazebrite.com/SavedMazes/j0uo5hMITI*VIVIhPINK-Solution.png)
|
||||

|
||||

|
||||
- [https://www.mazebrite.com/SavedMazes/j0uo5hMITI*VIVIhPINK-Clues.png](https://www.mazebrite.com/SavedMazes/j0uo5hMITI*VIVIhPINK-Clues.png)
|
||||

|
||||

|
||||
- [https://www.mazebrite.com/SavedMazes/j0uo5hMITI*VIVIhPINK-Bare.png](https://www.mazebrite.com/SavedMazes/j0uo5hMITI*VIVIhPINK-Bare.png)
|
||||

|
||||

|
||||
|
||||
Chúc các bạn thành công. Ủng hộ MiTi tại site này và [Facebook](https://www.facebook.com/tiennm99) nhé.
|
||||
@@ -1,13 +1,7 @@
|
||||
+++
|
||||
draft = false
|
||||
date = 2023-03-19T07:00:00+07:00
|
||||
title = "Học Netty"
|
||||
description = ""
|
||||
slug = ""
|
||||
tags = []
|
||||
categories = []
|
||||
externalLink = ""
|
||||
series = []
|
||||
+++
|
||||
---
|
||||
title: "Học Netty"
|
||||
date: 2023-03-19
|
||||
tags: [ "Java", "Netty" ]
|
||||
---
|
||||
|
||||
Trong lúc quỡn mình có tìm tòi thử để viết một game server bằng netty 4 và client js. Project của mình ở đây: [https://github.com/tiennm99/learn-netty]()
|
||||
@@ -8,7 +8,7 @@ categories: ["themes", "syntax"]
|
||||
series: ["Themes Guide"]
|
||||
aliases: ["migrate-from-jekyl"]
|
||||
cover:
|
||||
image: images/msg.png
|
||||
image: img/msg.png
|
||||
caption: "Generated using [OG Image Playground by Vercel](https://og-playground.vercel.app/)"
|
||||
ShowToc: true
|
||||
TocOpen: true
|
||||
@@ -62,14 +62,14 @@ The blockquote element represents content that is quoted from another source, op
|
||||
Tables aren't part of the core Markdown spec, but Hugo supports them out-of-the-box.
|
||||
|
||||
| Name | Age |
|
||||
| ----- | --- |
|
||||
| -----| ---|
|
||||
| Bob | 27 |
|
||||
| Alice | 23 |
|
||||
|
||||
#### Inline Markdown within tables
|
||||
|
||||
| Italics | Bold | Code |
|
||||
| --------- | -------- | ------ |
|
||||
| ---------| --------| ------|
|
||||
| _italics_ | **bold** | `code` |
|
||||
|
||||
## List Types
|
||||
|
||||
@@ -52,7 +52,7 @@ disableThemeToggle: true
|
||||
You can refer following table for better understanding...
|
||||
|
||||
| `defaultTheme` | `disableThemeToggle` | checks local storage? | checks system theme? | Info |
|
||||
| -------------- | -------------------- | --------------------- | -------------------- | ----------------- |
|
||||
| --------------| --------------------| ---------------------| --------------------| -----------------|
|
||||
| `auto` | true | No | Yes | only system theme |
|
||||
| | false | Yes (if not->2) | Yes (2) | _switch present_ |
|
||||
| `dark` | true | No | No | force dark only |
|
||||
@@ -70,7 +70,7 @@ Create a page with `archive.md` in `content` directory with following content
|
||||
.
|
||||
├── config.yml
|
||||
├── content/
|
||||
│ ├── archives.md <--- Create archive.md here
|
||||
│ ├── archives.md <---Create archive.md here
|
||||
│ └── posts/
|
||||
├── static/
|
||||
└── themes/
|
||||
@@ -352,7 +352,7 @@ The example above would yield the following link for the post file `posts/post-n
|
||||
`https://github.com/<path_to_repo>/content/posts/post-name.md`
|
||||
|
||||
| Parameter | Required | Default Value |
|
||||
| ------------------------- | -------- | ------------- |
|
||||
| -------------------------| --------| -------------|
|
||||
| `editPost.URL` | true | - |
|
||||
| `editPost.appendFilePath` | false | `false` |
|
||||
| `editPost.Text` | false | `Edit` |
|
||||
|
||||
@@ -12,7 +12,7 @@ draft: true
|
||||
## Social Icons
|
||||
|
||||
| Name | Platform Link |
|
||||
| --------------- | ------------------------------- |
|
||||
| ---------------| -------------------------------|
|
||||
| `123rf` | 123rf.com |
|
||||
| `adobestock` | stock.adobe.com |
|
||||
| `applemusic` | music.apple.com |
|
||||
@@ -106,7 +106,7 @@ socialIcons:
|
||||
## Share Icons
|
||||
|
||||
| Platform |
|
||||
| ------------------------------------------------------------------- |
|
||||
| -------------------------------------------------------------------|
|
||||
| `x` (also generates `#hashtags` from _tags_ linked with post) |
|
||||
| `linkedin` |
|
||||
| `reddit` |
|
||||
|
||||
@@ -8,7 +8,7 @@ aliases: ["/papermod-installation"]
|
||||
tags: ["PaperMod", "Docs"]
|
||||
author: ["Aditya Telange"]
|
||||
cover:
|
||||
image: images/papermod-cover.png
|
||||
image: img/papermod-cover.png
|
||||
hiddenInList: true
|
||||
---
|
||||
|
||||
|
||||
@@ -15,7 +15,7 @@ weight: 5
|
||||
### Site Variables under `Params`
|
||||
|
||||
| name | type | example | Description |
|
||||
| -------------------------------------- | ------------- | ------------------------- | ----------------------------------------------------------------------------------------- |
|
||||
| --------------------------------------| -------------| -------------------------| -----------------------------------------------------------------------------------------|
|
||||
| `env` | string | 'production' | To set env to production |
|
||||
| `title` | string | 'My Blog' | To set title |
|
||||
| `description` | string | 'This is a blog of mine' | To set site description |
|
||||
@@ -62,13 +62,13 @@ weight: 5
|
||||
### Site Variables
|
||||
|
||||
| name | type | example | Description |
|
||||
| ----------- | ------ | ------------------------------------------ | ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
|
||||
| -----------| ------| ------------------------------------------| -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|
|
||||
| `copyright` | string | `**[example.site](https://example.site)**` | This is [HUGO's site variable](https://gohugo.io/variables/site/#site-variables-list), which can also render markdown content |
|
||||
|
||||
#### label
|
||||
|
||||
| name | type | example | Description |
|
||||
| ------------------ | ------- | ----------------------- | ------------------------------------------------ |
|
||||
| ------------------| -------| -----------------------| ------------------------------------------------|
|
||||
| `label.text` | string | 'Home' | To display different label text other than title |
|
||||
| `label.icon` | string | '/apple-touch-icon.png' | To display a logo image in label |
|
||||
| `label.iconHeight` | integer | 35 | To set size of label logo image |
|
||||
@@ -76,7 +76,7 @@ weight: 5
|
||||
#### profileMode
|
||||
|
||||
| name | type | example | Description |
|
||||
| ------------------------- | ------- | ---------------------------------------------- | ---------------------------------------------------- |
|
||||
| -------------------------| -------| ----------------------------------------------| ----------------------------------------------------|
|
||||
| `profileMode.enabled` | boolean | true \| false | For enabling profileMode, needs to be explicitly set |
|
||||
| `profileMode.title` | string | "Title" | Title |
|
||||
| `profileMode.subtitle` | string | "subtitle here" | Subtitle |
|
||||
@@ -100,7 +100,7 @@ profileMode:
|
||||
#### assets
|
||||
|
||||
| name | type | example | Description |
|
||||
| -------------------------------- | ------- | ------------- | -------------------------------------------- |
|
||||
| --------------------------------| -------| -------------| --------------------------------------------|
|
||||
| `assets.favicon` | string | 'icon.ico' | To set favicon, can be path or external link |
|
||||
| `assets.disableHLJS` | boolean | true \| false | To disable Highlight.js loading |
|
||||
| `assets.disableFingerprinting` | boolean | true \| false | To disable Sub-Resource integrity for assets |
|
||||
@@ -110,7 +110,7 @@ profileMode:
|
||||
#### cover
|
||||
|
||||
| name | type | example | Description |
|
||||
| ------------------------ | ------- | ------------- | ------------------------------------------------------- |
|
||||
| ------------------------| -------| -------------| -------------------------------------------------------|
|
||||
| `cover.linkFullImages` | boolean | true \| false | To open full size cover images on click on cover |
|
||||
| `cover.responsiveImages` | boolean | true \| false | To enable/disable generation of responsive cover images |
|
||||
| `cover.hidden` | boolean | true \| false | To hide everywhere but not in structured data |
|
||||
@@ -120,7 +120,7 @@ profileMode:
|
||||
#### schema
|
||||
|
||||
| name | type | example | Description |
|
||||
| ---------------------- | ------ | ---------------- | ----------------------------- |
|
||||
| ----------------------| ------| ----------------| -----------------------------|
|
||||
| `schema.publisherType` | string | 'Organization' | https://schema.org/publisher |
|
||||
| `schema.sameAs` | list | ["URL1", "URL2"] | Set https://schema.org/sameAs |
|
||||
|
||||
@@ -166,7 +166,7 @@ editPost:
|
||||
### Page Variables
|
||||
|
||||
| Name | Type | Example | Description |
|
||||
| -------------------------------- | ------------- | ------------------------------- | ----------------------------------------------------------------------------------- |
|
||||
| --------------------------------| -------------| -------------------------------| -----------------------------------------------------------------------------------|
|
||||
| `showtoc` | boolean | true \| false | To show/hide Table of Contents |
|
||||
| `tocopen` | boolean | true \| false | To keep open ToC by default on page load |
|
||||
| `hidemeta` | boolean | true \| false | To Hide meta elements : date, read-time, author and available-translations for page |
|
||||
|
||||
@@ -0,0 +1,16 @@
|
||||
<script src="https://giscus.app/client.js"
|
||||
data-repo="tiennm99/miti99"
|
||||
data-repo-id="R_kgDOILzXrw"
|
||||
data-category="Announcements"
|
||||
data-category-id="DIC_kwDOILzXr84CeYAw"
|
||||
data-mapping="pathname"
|
||||
data-strict="0"
|
||||
data-reactions-enabled="1"
|
||||
data-emit-metadata="0"
|
||||
data-input-position="top"
|
||||
data-theme="preferred_color_scheme"
|
||||
data-lang="en"
|
||||
data-loading="lazy"
|
||||
crossorigin="anonymous"
|
||||
async>
|
||||
</script>
|
||||
Reference in new issue
Block a user